Bảng giá đất Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Long Khánh năm 2025
Khu vực: Thành phố Long Khánh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8) Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8) Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến giáp đường Hồ Thị Hương |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Đinh Tiên Hoàng - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hai Bà Trưng - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hoàng Diệu - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồng Thập Tự Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập - đến giáp đường 21 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồng Thập Tự Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến giáp đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồng Thập Tự Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Hồ Thị Hương |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Khổng Tử - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê Lợi - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Du - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Trường Tộ - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương Đoạn từ đường Lê A - đến đường Khổng Tử |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương Đoạn từ đường Khổng Tử - đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp cầu Xuân Thanh |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương Đoạn từ cầu Xuân Thanh - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phan Chu Trinh Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết ranh thửa đất số 153, tờ BĐĐC số 10 về bên trái và hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 10 về bên phải, phường Xuân An |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Quang Trung Đoạn từ Hùng Vương - đến đường Trần Huy Liệu |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Quang Trung Đoạn từ đường Trần Huy Liệu - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang - đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.300.000 | 850.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc - đến đường Võ Duy Dương |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ đường Võ Duy Dương - đến giáp Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai - đến giáp UBND phường Xuân Bình |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ UBND phường Xuân Bình - đến giáp tượng đài |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ tượng đài - đến giáp cầu Gia Liêu |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 980.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu - đến giáp ngã ba Tân Phong |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.300.000 | 850.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Thích Quảng Đức - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hồ Thị Hương |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Phú Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Bàu Trâm |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ) Đoạn từ ngã ba Hùng Vương - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ) Đoạn còn lại (từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Hồ Thị Hương) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang) Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang - đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 920.000 | 650.000 | 550.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang) Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn - đến đường Duy Tân |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang) Đoạn từ đường Duy Tân - đến đường Phạm Thế Hiển |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 980.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang) Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển - đến giáp cầu Xuân Thanh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phạm Thế Hiển - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Tùng Mậu Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Hồ Thị Hương |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Tùng Mậu Đoạn từ đường Hồ Thị Hương - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.100.000 | 900.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phan Đăng Lưu - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hoàng Văn Thụ - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Châu Văn Liêm - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hà Huy Giáp - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 9 tháng 4 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Văn Thi - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê Văn Vận - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phạm Lạc - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Đào Trí Phú - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trịnh Hoài Đức - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê Quang Định - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Thượng Xuyên - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Võ Duy Dương - đến đường 21 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Quang Diệu - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường 21 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Lương Đình Của |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Mạc Đĩnh Chi - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Tô Hiến Thành Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Tô Hiến Thành Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Huy Liệu - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lý Thái Tổ Từ đường 21 tháng 4 - đến hết ranh thửa đất số 223, tờ BĐĐC số 15 về bên trái và hết ranh thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, phường Xuân Hòa |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phan Huy Chú Từ đường 21 tháng 4 - đến tuyến đường qua khu đô thị mới |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê Hữu Trác Từ đường 21 tháng 4 - đến hết ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, phường Phú Bình |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lương Thế Vinh - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Đoàn Thị Điểm Từ đường 21 tháng 4 - đến thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 14, phường Phú Bình |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn qua phường Xuân Bình - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình - đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn tiếp theo - đến đường Bàu Sen |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Võ Duy Dương - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lương Đình Của - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn đầu - đến đường Hồ Thị Hương |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Hồ Thị Hương - đến giáp cầu Suối Cải |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn qua phường Bảo Vinh - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trương Định - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến đường vào Nhà thờ Cáp Rang |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Quốc lộ 1 Đoạn từ ngã ba Tân Phong - đến trạm dừng chân Lê Hoàng |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Quốc lộ 1 Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng - đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | 560.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Quốc lộ 56 Đoạn từ ngã ba Tân Phong - đến giáp xã Hàng Gòn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân Từ tuyến đường qua khu đô thị mới - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 850.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Võ Văn Tần - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Sen Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp UBND phường Bàu Sen |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Sen đi Xuân Lập Từ UBND phường Bàu Sen - đến đường Xuân Bình - Xuân Lập |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Từ Quốc lộ 56 - đến giáp cầu Thầy Tư |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập) Đoạn từ đường Võ Duy Dương - đến đường Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 650.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập) Đoạn từ đường Võ Văn Tần - đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập) Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập - đến giáp ranh phường Xuân Lập |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập) Đoạn từ ranh phường Xuân Lập - đến đường số 1 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường số 1 Từ Quốc lộ 1, ngã ba An Lộc - đến giáp đường sắt |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 650.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Duy Tân Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hàm Nghi (ngã ba Ông Phúc) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 920.000 | 650.000 | 550.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Duy Tân Đoạn từ đường Hàm Nghi (ngã ba Ông Phúc) - đến ranh giới huyện Xuân Lộc |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 750.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường vào miếu Ông Hổ Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Thành Thái |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) Đoạn từ ngã ba Ông Phúc - đến giáp Cây xăng Sáu Đông |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) Đoạn từ Cây xăng Sáu Đông - đến giáp ranh xã Bảo Quang |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A Đoạn tiếp theo - đến giáp cầu Bình Lộc |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An Từ đường Bảo Vinh B - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đoạn từ đường số 1 vào 500m - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đoạn tiếp theo - đến đường lô 8 đi cầu Be |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be - đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ranh xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 590.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến ngã ba Suối Chồn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Đoạn từ ngã ba Suối Chồn - đến giáp ranh xã Bảo Quang |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang Đoạn qua phường Bảo Vinh - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường số 4 Từ đường Duy Tân - đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh) Từ đường Hàm Nghi - đến đường tổ 1 ấp Ruộng Tre, xã Bảo Quang đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn, phường Bảo Vinh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Tuyến đường qua khu đô thị mới Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Hàng Gòn Đoạn từ đường số 1 - đến đường sắt |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Hàng Gòn Đoạn còn lại (từ đường sắt - đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 25 về bên trái và hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - |
Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.190.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8) Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM - DV đô thị | 2.310.000 | 1.120.000 | 910.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8) Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến giáp đường Hồ Thị Hương |
Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.190.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Đinh Tiên Hoàng - |
Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | 1.120.000 | 910.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hai Bà Trưng - |
Đất TM - DV đô thị | 2.310.000 | 1.120.000 | 910.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hoàng Diệu - |
Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | 1.120.000 | 910.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồng Thập Tự Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập - đến giáp đường 21 tháng 4 |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồng Thập Tự Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến giáp đường Hùng Vương |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồng Thập Tự Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Hồ Thị Hương |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM - DV đô thị | 10.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất TM - DV đô thị | 9.100.000 | 2.800.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Khổng Tử - |
Đất TM - DV đô thị | 4.900.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê Lợi - |
Đất TM - DV đô thị | 5.250.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.190.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.330.000 | 980.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất TM - DV đô thị | 5.250.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.190.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Du - |
Đất TM - DV đô thị | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.190.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất TM - DV đô thị | 5.250.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.190.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ) - |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 1.540.000 | 1.400.000 | 770.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất TM - DV đô thị | 2.450.000 | 1.330.000 | 1.050.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Trường Tộ - |
Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | 1.120.000 | 840.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương Đoạn từ đường Lê A - đến đường Khổng Tử |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 840.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương Đoạn từ đường Khổng Tử - đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM - DV đô thị | 5.250.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 840.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp cầu Xuân Thanh |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 910.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương Đoạn từ cầu Xuân Thanh - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 910.000 | 770.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Quang Trung |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Tô Hiến Thành |
Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 770.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phan Chu Trinh Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết ranh thửa đất số 153, tờ BĐĐC số 10 về bên trái và hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 10 về bên phải, phường Xuân An |
Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 770.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Quang Trung Đoạn từ Hùng Vương - đến đường Trần Huy Liệu |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Quang Trung Đoạn từ đường Trần Huy Liệu - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM - DV đô thị | 2.310.000 | 1.120.000 | 910.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang - đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc |
Đất TM - DV đô thị | 2.940.000 | 910.000 | 600.000 | 490.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc - đến đường Võ Duy Dương |
Đất TM - DV đô thị | 3.850.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ đường Võ Duy Dương - đến giáp Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai |
Đất TM - DV đô thị | 4.690.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai - đến giáp UBND phường Xuân Bình |
Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ UBND phường Xuân Bình - đến giáp tượng đài |
Đất TM - DV đô thị | 4.480.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ tượng đài - đến giáp cầu Gia Liêu |
Đất TM - DV đô thị | 3.850.000 | 1.610.000 | 1.190.000 | 690.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu - đến giáp ngã ba Tân Phong |
Đất TM - DV đô thị | 2.940.000 | 910.000 | 600.000 | 490.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Thích Quảng Đức - |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hồ Thị Hương |
Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.190.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m - |
Đất TM - DV đô thị | 3.150.000 | 1.120.000 | 910.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Phú Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Bàu Trâm |
Đất TM - DV đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 770.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ) Đoạn từ ngã ba Hùng Vương - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 1.680.000 | 910.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ) Đoạn còn lại (từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Hồ Thị Hương) |
Đất TM - DV đô thị | 2.310.000 | 1.120.000 | 910.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang) Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang - đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn |
Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | 640.000 | 460.000 | 390.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang) Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn - đến đường Duy Tân |
Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 490.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang) Đoạn từ đường Duy Tân - đến đường Phạm Thế Hiển |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 690.000 | 490.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang) Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển - đến giáp cầu Xuân Thanh |
Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 630.000 | 490.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phạm Thế Hiển - |
Đất TM - DV đô thị | 1.750.000 | 840.000 | 700.000 | 630.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM - DV đô thị | 1.470.000 | 840.000 | 630.000 | 490.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Tùng Mậu Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Hồ Thị Hương |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 670.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Tùng Mậu Đoạn từ đường Hồ Thị Hương - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM - DV đô thị | 1.750.000 | 770.000 | 630.000 | 490.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phan Đăng Lưu - |
Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 630.000 | 490.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hoàng Văn Thụ - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 770.000 | 630.000 | 490.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Châu Văn Liêm - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 770.000 | 630.000 | 490.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 770.000 | 630.000 | 490.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hà Huy Giáp - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 770.000 | 630.000 | 490.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 770.000 | 630.000 | 490.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 9 tháng 4 - |
Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 700.000 | 560.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Văn Thi - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 700.000 | 490.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê Văn Vận - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 700.000 | 490.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phạm Lạc - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 700.000 | 490.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - |
Đất TM - DV đô thị | 2.870.000 | 1.680.000 | 1.190.000 | 840.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Đào Trí Phú - |
Đất TM - DV đô thị | 3.150.000 | 1.820.000 | 1.190.000 | 840.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trịnh Hoài Đức - |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê Quang Định - |
Đất TM - DV đô thị | 2.940.000 | 1.820.000 | 1.190.000 | 840.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Thượng Xuyên - |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Võ Duy Dương - đến đường 21 tháng 4 |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM - DV đô thị | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 630.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Quang Diệu - |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường 21 tháng 4 |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 630.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Lương Đình Của |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 560.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Mạc Đĩnh Chi - |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Tô Hiến Thành Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM - DV đô thị | 3.850.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Tô Hiến Thành Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất TM - DV đô thị | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Huy Liệu - |
Đất TM - DV đô thị | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lý Thái Tổ Từ đường 21 tháng 4 - đến hết ranh thửa đất số 223, tờ BĐĐC số 15 về bên trái và hết ranh thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, phường Xuân Hòa |
Đất TM - DV đô thị | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phan Huy Chú Từ đường 21 tháng 4 - đến tuyến đường qua khu đô thị mới |
Đất TM - DV đô thị | 1.890.000 | 950.000 | 700.000 | 560.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê Hữu Trác Từ đường 21 tháng 4 - đến hết ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, phường Phú Bình |
Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 700.000 | 560.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lương Thế Vinh - |
Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 700.000 | 560.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Đoàn Thị Điểm Từ đường 21 tháng 4 - đến thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 14, phường Phú Bình |
Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 700.000 | 560.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn qua phường Xuân Bình - |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình - đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ |
Đất TM - DV đô thị | 1.750.000 | 910.000 | 700.000 | 350.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn tiếp theo - đến đường Bàu Sen |
Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 320.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Võ Duy Dương - |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lương Đình Của - |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn đầu - đến đường Hồ Thị Hương |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Hồ Thị Hương - đến giáp cầu Suối Cải |
Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 700.000 | 560.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn qua phường Bảo Vinh - |
Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 700.000 | 560.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trương Định - |
Đất TM - DV đô thị | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 840.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến đường vào Nhà thờ Cáp Rang |
Đất TM - DV đô thị | 2.660.000 | 910.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Quốc lộ 1 Đoạn từ ngã ba Tân Phong - đến trạm dừng chân Lê Hoàng |
Đất TM - DV đô thị | 2.660.000 | 840.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Quốc lộ 1 Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng - đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc |
Đất TM - DV đô thị | 1.890.000 | 840.000 | 600.000 | 390.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Quốc lộ 56 Đoạn từ ngã ba Tân Phong - đến giáp xã Hàng Gòn |
Đất TM - DV đô thị | 2.660.000 | 840.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) - |
Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 420.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân Từ tuyến đường qua khu đô thị mới - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất TM - DV đô thị | 980.000 | 600.000 | 420.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Võ Văn Tần - |
Đất TM - DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Sen Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp UBND phường Bàu Sen |
Đất TM - DV đô thị | 1.050.000 | 530.000 | 420.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Sen đi Xuân Lập Từ UBND phường Bàu Sen - đến đường Xuân Bình - Xuân Lập |
Đất TM - DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Từ Quốc lộ 56 - đến giáp cầu Thầy Tư |
Đất TM - DV đô thị | 1.050.000 | 530.000 | 420.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập) Đoạn từ đường Võ Duy Dương - đến đường Võ Văn Tần |
Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | 630.000 | 460.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập) Đoạn từ đường Võ Văn Tần - đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập |
Đất TM - DV đô thị | 980.000 | 630.000 | 420.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập) Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập - đến giáp ranh phường Xuân Lập |
Đất TM - DV đô thị | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập) Đoạn từ ranh phường Xuân Lập - đến đường số 1 |
Đất TM - DV đô thị | 980.000 | 630.000 | 420.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường số 1 Từ Quốc lộ 1, ngã ba An Lộc - đến giáp đường sắt |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 460.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Duy Tân Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hàm Nghi (ngã ba Ông Phúc) |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 640.000 | 460.000 | 390.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Duy Tân Đoạn từ đường Hàm Nghi (ngã ba Ông Phúc) - đến ranh giới huyện Xuân Lộc |
Đất TM - DV đô thị | 980.000 | 530.000 | 420.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường vào miếu Ông Hổ Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Thành Thái |
Đất TM - DV đô thị | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 350.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) - |
Đất TM - DV đô thị | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 350.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) - |
Đất TM - DV đô thị | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 350.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) Đoạn từ ngã ba Ông Phúc - đến giáp Cây xăng Sáu Đông |
Đất TM - DV đô thị | 1.190.000 | 500.000 | 420.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) Đoạn từ Cây xăng Sáu Đông - đến giáp ranh xã Bảo Quang |
Đất TM - DV đô thị | 1.050.000 | 500.000 | 420.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc |
Đất TM - DV đô thị | 3.150.000 | 910.000 | 630.000 | 490.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A Đoạn tiếp theo - đến giáp cầu Bình Lộc |
Đất TM - DV đô thị | 2.450.000 | 700.000 | 490.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An Từ đường Bảo Vinh B - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh |
Đất TM - DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) - |
Đất TM - DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đoạn từ đường số 1 vào 500m - |
Đất TM - DV đô thị | 980.000 | 630.000 | 420.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đoạn tiếp theo - đến đường lô 8 đi cầu Be |
Đất TM - DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be - đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn |
Đất TM - DV đô thị | 770.000 | 390.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc |
Đất TM - DV đô thị | 1.190.000 | 490.000 | 420.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ranh xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất |
Đất TM - DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 410.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến ngã ba Suối Chồn |
Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 420.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Đoạn từ ngã ba Suối Chồn - đến giáp ranh xã Bảo Quang |
Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang Đoạn qua phường Bảo Vinh - |
Đất TM - DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường số 4 Từ đường Duy Tân - đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh |
Đất TM - DV đô thị | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh) Từ đường Hàm Nghi - đến đường tổ 1 ấp Ruộng Tre, xã Bảo Quang đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn, phường Bảo Vinh |
Đất TM - DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Tuyến đường qua khu đô thị mới Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất TM - DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 700.000 | 560.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Hàng Gòn Đoạn từ đường số 1 - đến đường sắt |
Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 770.000 | 525.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Hàng Gòn Đoạn còn lại (từ đường sắt - đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 25 về bên trái và hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập) |
Đất TM - DV đô thị | 980.000 | 490.000 | 420.000 | 350.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - |
Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.020.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8) Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX - KD đô thị | 1.980.000 | 960.000 | 780.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8) Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến giáp đường Hồ Thị Hương |
Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.020.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Đinh Tiên Hoàng - |
Đất SX - KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 780.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hai Bà Trưng - |
Đất SX - KD đô thị | 1.980.000 | 960.000 | 780.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hoàng Diệu - |
Đất SX - KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 780.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồng Thập Tự Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập - đến giáp đường 21 tháng 4 |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồng Thập Tự Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến giáp đường Hùng Vương |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồng Thập Tự Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Hồ Thị Hương |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Khổng Tử - |
Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê Lợi - |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.020.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.140.000 | 840.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.020.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Du - |
Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.020.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ) - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.320.000 | 1.200.000 | 660.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất SX - KD đô thị | 2.100.000 | 1.140.000 | 900.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Trường Tộ - |
Đất SX - KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 720.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương Đoạn từ đường Lê A - đến đường Khổng Tử |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.140.000 | 720.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương Đoạn từ đường Khổng Tử - đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 1.440.000 | 1.140.000 | 720.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp cầu Xuân Thanh |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 780.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương Đoạn từ cầu Xuân Thanh - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 780.000 | 660.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Quang Trung |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Tô Hiến Thành |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất SX - KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phan Chu Trinh Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết ranh thửa đất số 153, tờ BĐĐC số 10 về bên trái và hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 10 về bên phải, phường Xuân An |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 660.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Quang Trung Đoạn từ Hùng Vương - đến đường Trần Huy Liệu |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Quang Trung Đoạn từ đường Trần Huy Liệu - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX - KD đô thị | 1.980.000 | 960.000 | 780.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang - đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc |
Đất SX - KD đô thị | 2.520.000 | 780.000 | 510.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc - đến đường Võ Duy Dương |
Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ đường Võ Duy Dương - đến giáp Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai |
Đất SX - KD đô thị | 4.020.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai - đến giáp UBND phường Xuân Bình |
Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ UBND phường Xuân Bình - đến giáp tượng đài |
Đất SX - KD đô thị | 3.840.000 | 1.620.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ tượng đài - đến giáp cầu Gia Liêu |
Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.380.000 | 1.020.000 | 590.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu - đến giáp ngã ba Tân Phong |
Đất SX - KD đô thị | 2.520.000 | 780.000 | 510.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Thích Quảng Đức - |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hồ Thị Hương |
Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.020.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m - |
Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 960.000 | 780.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Phú Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Bàu Trâm |
Đất SX - KD đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 660.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ) Đoạn từ ngã ba Hùng Vương - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.440.000 | 780.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ) Đoạn còn lại (từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Hồ Thị Hương) |
Đất SX - KD đô thị | 1.980.000 | 960.000 | 780.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang) Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang - đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn |
Đất SX - KD đô thị | 960.000 | 550.000 | 390.000 | 330.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang) Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn - đến đường Duy Tân |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 540.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang) Đoạn từ đường Duy Tân - đến đường Phạm Thế Hiển |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 590.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang) Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển - đến giáp cầu Xuân Thanh |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phạm Thế Hiển - |
Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX - KD đô thị | 1.260.000 | 720.000 | 540.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Tùng Mậu Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Hồ Thị Hương |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 570.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Tùng Mậu Đoạn từ đường Hồ Thị Hương - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 660.000 | 540.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phan Đăng Lưu - |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hoàng Văn Thụ - |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 540.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Châu Văn Liêm - |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 540.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 540.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hà Huy Giáp - |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 540.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 540.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường 9 tháng 4 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Văn Thi - |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê Văn Vận - |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phạm Lạc - |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - |
Đất SX - KD đô thị | 2.460.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 720.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Đào Trí Phú - |
Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trịnh Hoài Đức - |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê Quang Định - |
Đất SX - KD đô thị | 2.520.000 | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Thượng Xuyên - |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Võ Duy Dương - đến đường 21 tháng 4 |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX - KD đô thị | 2.640.000 | 1.320.000 | 960.000 | 540.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Quang Diệu - |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường 21 tháng 4 |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 540.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Lương Đình Của |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Mạc Đĩnh Chi - |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Tô Hiến Thành Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Tô Hiến Thành Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất SX - KD đô thị | 2.640.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Huy Liệu - |
Đất SX - KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lý Thái Tổ Từ đường 21 tháng 4 - đến hết ranh thửa đất số 223, tờ BĐĐC số 15 về bên trái và hết ranh thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, phường Xuân Hòa |
Đất SX - KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Phan Huy Chú Từ đường 21 tháng 4 - đến tuyến đường qua khu đô thị mới |
Đất SX - KD đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê Hữu Trác Từ đường 21 tháng 4 - đến hết ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, phường Phú Bình |
Đất SX - KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lương Thế Vinh - |
Đất SX - KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Đoàn Thị Điểm Từ đường 21 tháng 4 - đến thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 14, phường Phú Bình |
Đất SX - KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn qua phường Xuân Bình - |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình - đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ |
Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 780.000 | 600.000 | 300.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn tiếp theo - đến đường Bàu Sen |
Đất SX - KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 360.000 | 270.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Võ Duy Dương - |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lương Đình Của - |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn đầu - đến đường Hồ Thị Hương |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Hồ Thị Hương - đến giáp cầu Suối Cải |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn qua phường Bảo Vinh - |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trương Định - |
Đất SX - KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 720.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến đường vào Nhà thờ Cáp Rang |
Đất SX - KD đô thị | 2.280.000 | 780.000 | 510.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Quốc lộ 1 Đoạn từ ngã ba Tân Phong - đến trạm dừng chân Lê Hoàng |
Đất SX - KD đô thị | 2.280.000 | 720.000 | 510.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Quốc lộ 1 Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng - đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc |
Đất SX - KD đô thị | 1.620.000 | 720.000 | 510.000 | 340.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Quốc lộ 56 Đoạn từ ngã ba Tân Phong - đến giáp xã Hàng Gòn |
Đất SX - KD đô thị | 2.280.000 | 720.000 | 510.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) - |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân Từ tuyến đường qua khu đô thị mới - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 510.000 | 360.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Võ Văn Tần - |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Sen Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp UBND phường Bàu Sen |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Sen đi Xuân Lập Từ UBND phường Bàu Sen - đến đường Xuân Bình - Xuân Lập |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Từ Quốc lộ 56 - đến giáp cầu Thầy Tư |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập) Đoạn từ đường Võ Duy Dương - đến đường Võ Văn Tần |
Đất SX - KD đô thị | 960.000 | 540.000 | 390.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập) Đoạn từ đường Võ Văn Tần - đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập |
Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập) Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập - đến giáp ranh phường Xuân Lập |
Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập) Đoạn từ ranh phường Xuân Lập - đến đường số 1 |
Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường số 1 Từ Quốc lộ 1, ngã ba An Lộc - đến giáp đường sắt |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 390.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Duy Tân Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hàm Nghi (ngã ba Ông Phúc) |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 550.000 | 390.000 | 330.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Duy Tân Đoạn từ đường Hàm Nghi (ngã ba Ông Phúc) - đến ranh giới huyện Xuân Lộc |
Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 450.000 | 360.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường vào miếu Ông Hổ Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Thành Thái |
Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) - |
Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) - |
Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) Đoạn từ ngã ba Ông Phúc - đến giáp Cây xăng Sáu Đông |
Đất SX - KD đô thị | 1.020.000 | 430.000 | 360.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) Đoạn từ Cây xăng Sáu Đông - đến giáp ranh xã Bảo Quang |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 430.000 | 360.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc |
Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 780.000 | 540.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A Đoạn tiếp theo - đến giáp cầu Bình Lộc |
Đất SX - KD đô thị | 2.100.000 | 600.000 | 420.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An Từ đường Bảo Vinh B - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) - |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đoạn từ đường số 1 vào 500m - |
Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đoạn tiếp theo - đến đường lô 8 đi cầu Be |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be - đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn |
Đất SX - KD đô thị | 660.000 | 330.000 | 300.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc |
Đất SX - KD đô thị | 1.020.000 | 420.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ranh xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 350.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến ngã ba Suối Chồn |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Đoạn từ ngã ba Suối Chồn - đến giáp ranh xã Bảo Quang |
Đất SX - KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 360.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang Đoạn qua phường Bảo Vinh - |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường số 4 Từ đường Duy Tân - đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh |
Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh) Từ đường Hàm Nghi - đến đường tổ 1 ấp Ruộng Tre, xã Bảo Quang đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn, phường Bảo Vinh |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Tuyến đường qua khu đô thị mới Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất SX - KD đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Hàng Gòn Đoạn từ đường số 1 - đến đường sắt |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Hàng Gòn Đoạn còn lại (từ đường sắt - đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 25 về bên trái và hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập) |
Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 360.000 | 300.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đoạn qua xã Hàng Gòn - Quốc lộ 56 Từ ranh xã Hàng Gòn - đến ranh huyện Cẩm Mỹ |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.100.000 | 730.000 | 560.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A Đoạn từ cầu Bình Lộc - đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 590.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm - đến giáp trụ sở UBND xã Bình Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 590.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường ấp 3 xã Bình Lộc Từ đầu trụ sở UBND xã Bình Lộc - đến giáp ấp Tín Nghĩa, xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 580.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa Từ ngã ba Đài tưởng niệm - đến giáp cầu Ba Cao |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 580.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) Từ ranh xã Bình Lộc - đến ranh xã Xuân Thiện - huyện Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 850.000 | 600.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán) Đoạn từ đường Lê A - đến đường Bình Lộc - Bảo Quang |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 580.000 | 420.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán) Đoạn còn lại, từ đường Bình Lộc Bảo Quang - đến ranh giới huyện Định Quán |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 580.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc Từ đường Bình Lộc - Cây Da - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 480.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh - đến hết ranh chùa Quảng Hạnh Tự |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự - đến hết cơ sở Thủ Mây |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 590.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Đoạn từ cơ sở Thủ Mây - đến giáp ranh xã Xuân Bắc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) Từ đường vào chùa Liễu Không - đến đường Bảo Quang- Bàu Cối |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 gia đình Bàu Cối cũ) Đoạn từ UBND xã Bảo Quang - đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 590.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 gia đình Bàu Cối cũ) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang - đến đường Suối Chồn - Bàu Cối |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc Từ UBND xã Bảo Quang - đến giáp ranh xã Xuân Bắc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 590.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi Từ đường Ruộng Tre - Thọ An - đến đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc Từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 590.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An Từ đường Hàm Nghi - đến giáp ranh xã Bảo Hòa - huyện Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn phường Bảo Vinh Từ đường Ruộng Tre - Thọ An - đến ranh giới huyện Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1) Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 590.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1) Đoạn tiếp theo từ trên 200m - đến ngã ba đi Miếu Bà |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 720.000 | 590.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1) Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 720.000 | 590.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Bảo Hòa) Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển - đến ngã ba cầu Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 720.000 | 590.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Bảo Hòa) Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình - đến giáp ranh xã Bảo Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình - đến giáp xã ranh Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) Từ đường sắt - đến giáp cầu Xuân Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 590.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm) Từ ranh xã Bàu Trâm - đến ranh giới huyện Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 750.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn) Từ ranh giới xã Hàng Gòn - đến đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến giáp cầu Thầy Tư |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 580.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Đoạn từ cầu Thầy Tư - đến giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 580.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế Đoạn từ nhà máy mủ - đến ngã ba đường đi Xuân Quế |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 580.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế - đến hết ranh giới xã Hàng Gòn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 580.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa Từ Quốc lộ 56 - đến ranh huyện Cẩm Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 580.000 | 400.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đoạn qua xã Hàng Gòn - Quốc lộ 56 Từ ranh xã Hàng Gòn - đến ranh huyện Cẩm Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.820.000 | 770.000 | 510.000 | 390.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A Đoạn từ cầu Bình Lộc - đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 630.000 | 410.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm - đến giáp trụ sở UBND xã Bình Lộc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 560.000 | 410.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường ấp 3 xã Bình Lộc Từ đầu trụ sở UBND xã Bình Lộc - đến giáp ấp Tín Nghĩa, xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 530.000 | 410.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa Từ ngã ba Đài tưởng niệm - đến giáp cầu Ba Cao |
Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 410.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) Từ ranh xã Bình Lộc - đến ranh xã Xuân Thiện - huyện Thống Nhất |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 600.000 | 420.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán) Đoạn từ đường Lê A - đến đường Bình Lộc - Bảo Quang |
Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 410.000 | 290.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán) Đoạn còn lại, từ đường Bình Lộc Bảo Quang - đến ranh giới huyện Định Quán |
Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 410.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc Từ đường Bình Lộc - Cây Da - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất TM - DV nông thôn | 770.000 | 390.000 | 340.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh - đến hết ranh chùa Quảng Hạnh Tự |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 530.000 | 410.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự - đến hết cơ sở Thủ Mây |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 410.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Đoạn từ cơ sở Thủ Mây - đến giáp ranh xã Xuân Bắc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 500.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) Từ đường vào chùa Liễu Không - đến đường Bảo Quang- Bàu Cối |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 gia đình Bàu Cối cũ) Đoạn từ UBND xã Bảo Quang - đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 500.000 | 410.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 gia đình Bàu Cối cũ) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang - đến đường Suối Chồn - Bàu Cối |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc Từ UBND xã Bảo Quang - đến giáp ranh xã Xuân Bắc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 500.000 | 410.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi Từ đường Ruộng Tre - Thọ An - đến đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 500.000 | 420.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc Từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 500.000 | 410.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An Từ đường Hàm Nghi - đến giáp ranh xã Bảo Hòa - huyện Xuân Lộc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 500.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn phường Bảo Vinh Từ đường Ruộng Tre - Thọ An - đến ranh giới huyện Xuân Lộc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 500.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1) Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.330.000 | 560.000 | 410.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1) Đoạn tiếp theo từ trên 200m - đến ngã ba đi Miếu Bà |
Đất TM - DV nông thôn | 1.190.000 | 500.000 | 410.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1) Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 500.000 | 410.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Bảo Hòa) Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển - đến ngã ba cầu Hòa Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 500.000 | 410.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Bảo Hòa) Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình - đến giáp ranh xã Bảo Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 500.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình - đến giáp xã ranh Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 500.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) Từ đường sắt - đến giáp cầu Xuân Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 410.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm) Từ ranh xã Bàu Trâm - đến ranh giới huyện Xuân Lộc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.820.000 | 700.000 | 530.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn) Từ ranh giới xã Hàng Gòn - đến đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 350.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến giáp cầu Thầy Tư |
Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 410.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Đoạn từ cầu Thầy Tư - đến giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 410.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế Đoạn từ nhà máy mủ - đến ngã ba đường đi Xuân Quế |
Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 410.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế - đến hết ranh giới xã Hàng Gòn |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 410.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa Từ Quốc lộ 56 - đến ranh huyện Cẩm Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 410.000 | 280.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đoạn qua xã Hàng Gòn - Quốc lộ 56 Từ ranh xã Hàng Gòn - đến ranh huyện Cẩm Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 660.000 | 440.000 | 340.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A Đoạn từ cầu Bình Lộc - đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 540.000 | 350.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm - đến giáp trụ sở UBND xã Bình Lộc |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 480.000 | 350.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường ấp 3 xã Bình Lộc Từ đầu trụ sở UBND xã Bình Lộc - đến giáp ấp Tín Nghĩa, xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa Từ ngã ba Đài tưởng niệm - đến giáp cầu Ba Cao |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) Từ ranh xã Bình Lộc - đến ranh xã Xuân Thiện - huyện Thống Nhất |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 510.000 | 360.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán) Đoạn từ đường Lê A - đến đường Bình Lộc - Bảo Quang |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 250.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán) Đoạn còn lại, từ đường Bình Lộc Bảo Quang - đến ranh giới huyện Định Quán |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc Từ đường Bình Lộc - Cây Da - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 290.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh - đến hết ranh chùa Quảng Hạnh Tự |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 350.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự - đến hết cơ sở Thủ Mây |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 350.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Đoạn từ cơ sở Thủ Mây - đến giáp ranh xã Xuân Bắc |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 430.000 | 300.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) Từ đường vào chùa Liễu Không - đến đường Bảo Quang- Bàu Cối |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 gia đình Bàu Cối cũ) Đoạn từ UBND xã Bảo Quang - đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 430.000 | 350.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 gia đình Bàu Cối cũ) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang - đến đường Suối Chồn - Bàu Cối |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc Từ UBND xã Bảo Quang - đến giáp ranh xã Xuân Bắc |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 430.000 | 350.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi Từ đường Ruộng Tre - Thọ An - đến đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 430.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc Từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 430.000 | 350.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An Từ đường Hàm Nghi - đến giáp ranh xã Bảo Hòa - huyện Xuân Lộc |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 430.000 | 300.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn phường Bảo Vinh Từ đường Ruộng Tre - Thọ An - đến ranh giới huyện Xuân Lộc |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 430.000 | 300.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1) Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.140.000 | 480.000 | 350.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1) Đoạn tiếp theo từ trên 200m - đến ngã ba đi Miếu Bà |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 430.000 | 350.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1) Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) - |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 430.000 | 350.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Bảo Hòa) Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển - đến ngã ba cầu Hòa Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 430.000 | 350.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Bảo Hòa) Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình - đến giáp ranh xã Bảo Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 430.000 | 300.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình - đến giáp xã ranh Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 430.000 | 300.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) Từ đường sắt - đến giáp cầu Xuân Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 350.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm) Từ ranh xã Bàu Trâm - đến ranh giới huyện Xuân Lộc |
Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 600.000 | 450.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn) Từ ranh giới xã Hàng Gòn - đến đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến giáp cầu Thầy Tư |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Đoạn từ cầu Thầy Tư - đến giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 350.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế Đoạn từ nhà máy mủ - đến ngã ba đường đi Xuân Quế |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế - đến hết ranh giới xã Hàng Gòn |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 350.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa Từ Quốc lộ 56 - đến ranh huyện Cẩm Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 350.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 330.000 | 290.000 | 260.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Phường Bảo Vinh - |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 260.000 | 230.000 | 200.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 170.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Xã Bình Lộc Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Xã Bình Lộc Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Bình Lộc Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Bình Lộc Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Bình Lộc Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Bình Lộc Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Bình Lộc Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Bình Lộc Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Xã Bình Lộc Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Bình Lộc Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Bình Lộc Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Bình Lộc UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Bình Lộc Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Xã Bình Lộc Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Xã Bình Lộc Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Bình Lộc Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Xã Bình Lộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Xã Hàng Gòn Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Xã Hàng Gòn Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Hàng Gòn Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Hàng Gòn Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Hàng Gòn Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Hàng Gòn Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Hàng Gòn Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Hàng Gòn Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Xã Hàng Gòn Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Hàng Gòn Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Hàng Gòn Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Hàng Gòn Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Xã Hàng Gòn Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Xã Hàng Gòn Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Hàng Gòn Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Xã Hàng Gòn - |
Đất trồng cây hàng năm | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 370.000 | 330.000 | 290.000 | 260.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Phường Bảo Vinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 260.000 | 230.000 | 200.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 170.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Xã Bình Lộc Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Xã Bình Lộc Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Bình Lộc Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Bình Lộc Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Bình Lộc Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Bình Lộc Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Bình Lộc Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Bình Lộc Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Xã Bình Lộc Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Bình Lộc Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Bình Lộc Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Bình Lộc UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Bình Lộc Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Xã Bình Lộc Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Xã Bình Lộc Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Bình Lộc Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Xã Bình Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Xã Hàng Gòn Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Xã Hàng Gòn Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Hàng Gòn Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Hàng Gòn Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Hàng Gòn Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Hàng Gòn Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Hàng Gòn Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Hàng Gòn Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Xã Hàng Gòn Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Hàng Gòn Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Hàng Gòn Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Hàng Gòn Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Xã Hàng Gòn Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Xã Hàng Gòn Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Hàng Gòn Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Xã Hàng Gòn - |
Đất trồng cây lâu năm | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 234.000 | 215.000 | 195.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Phường Bảo Vinh - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân - |
Đất rừng sản xuất | 195.000 | 180.000 | 165.000 | 150.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Xã Bình Lộc Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Xã Bình Lộc Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Bình Lộc Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Bình Lộc Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Bình Lộc Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Bình Lộc Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Bình Lộc Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Bình Lộc Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Xã Bình Lộc Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Bình Lộc Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Bình Lộc Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Bình Lộc UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Bình Lộc Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Xã Bình Lộc Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Xã Bình Lộc Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Bình Lộc Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Xã Bình Lộc - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Xã Hàng Gòn Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Xã Hàng Gòn Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Hàng Gòn Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Hàng Gòn Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Hàng Gòn Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Hàng Gòn Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Hàng Gòn Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Hàng Gòn Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Xã Hàng Gòn Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Hàng Gòn Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Hàng Gòn Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Hàng Gòn Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Xã Hàng Gòn Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Xã Hàng Gòn Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Hàng Gòn Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Xã Hàng Gòn - |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 120.000 | 90.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 234.000 | 215.000 | 195.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Phường Bảo Vinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 195.000 | 180.000 | 165.000 | 150.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Xã Bình Lộc Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Xã Bình Lộc Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Bình Lộc Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Bình Lộc Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Bình Lộc Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Bình Lộc Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Bình Lộc Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Bình Lộc Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Xã Bình Lộc Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Bình Lộc Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Bình Lộc Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Bình Lộc UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Bình Lộc Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Xã Bình Lộc Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Xã Bình Lộc Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Bình Lộc Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Xã Bình Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Xã Hàng Gòn Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Xã Hàng Gòn Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Hàng Gòn Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Hàng Gòn Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Hàng Gòn Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Hàng Gòn Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Hàng Gòn Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Hàng Gòn Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Xã Hàng Gòn Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Hàng Gòn Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Hàng Gòn Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Hàng Gòn Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Xã Hàng Gòn Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Xã Hàng Gòn Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Hàng Gòn Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Xã Hàng Gòn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 120.000 | 90.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 370.000 | 330.000 | 290.000 | 260.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Phường Bảo Vinh - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 260.000 | 230.000 | 200.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 170.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Xã Bình Lộc Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Xã Bình Lộc Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Bình Lộc Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Bình Lộc Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Bình Lộc Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Bình Lộc Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Bình Lộc Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Bình Lộc Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Xã Bình Lộc Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Bình Lộc Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Bình Lộc Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Bình Lộc UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Bình Lộc Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Xã Bình Lộc Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Xã Bình Lộc Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Bình Lộc Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Xã Bình Lộc - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Xã Hàng Gòn Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Xã Hàng Gòn Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Hàng Gòn Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Hàng Gòn Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Hàng Gòn Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Hàng Gòn Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Hàng Gòn Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Hàng Gòn Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Xã Hàng Gòn Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Hàng Gòn Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Hàng Gòn Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Hàng Gòn Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Xã Hàng Gòn Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Xã Hàng Gòn Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Hàng Gòn Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Xã Hàng Gòn - |
Đất nông nghiệp khác | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 234.000 | 215.000 | 195.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Phường Bảo Vinh - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân - |
Đất rừng phòng hộ | 195.000 | 180.000 | 165.000 | 150.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Xã Bình Lộc Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Xã Bình Lộc Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Bình Lộc Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Bình Lộc Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Bình Lộc Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Bình Lộc Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Bình Lộc Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Bình Lộc Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Xã Bình Lộc Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Bình Lộc Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Bình Lộc Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Bình Lộc UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Bình Lộc Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Xã Bình Lộc Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Xã Bình Lộc Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Bình Lộc Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Xã Bình Lộc - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Xã Hàng Gòn Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Xã Hàng Gòn Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Hàng Gòn Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Hàng Gòn Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Hàng Gòn Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Hàng Gòn Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Hàng Gòn Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Hàng Gòn Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Xã Hàng Gòn Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Hàng Gòn Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Hàng Gòn Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Hàng Gòn Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Xã Hàng Gòn Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Xã Hàng Gòn Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Hàng Gòn Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Xã Hàng Gòn - |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 120.000 | 90.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm - |
Đất rừng phòng hộ | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 234.000 | 215.000 | 195.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Phường Bảo Vinh - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân - |
Đất rừng đặc dụng | 195.000 | 180.000 | 165.000 | 150.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Xã Bình Lộc Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Xã Bình Lộc Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Bình Lộc Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Bình Lộc Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Bình Lộc Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Bình Lộc Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Bình Lộc Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Bình Lộc Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Xã Bình Lộc Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Bình Lộc Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Bình Lộc UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Bình Lộc Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Bình Lộc UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Bình Lộc Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Xã Bình Lộc Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Xã Bình Lộc Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Bình Lộc Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Xã Bình Lộc - |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Xã Hàng Gòn Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Xã Hàng Gòn Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Hàng Gòn Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Hàng Gòn Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Hàng Gòn Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Hàng Gòn Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Hàng Gòn Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Hàng Gòn Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Xã Hàng Gòn Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Hàng Gòn Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Hàng Gòn Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Hàng Gòn UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Hàng Gòn Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Xã Hàng Gòn Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Xã Hàng Gòn Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Hàng Gòn Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Xã Hàng Gòn - |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 120.000 | 90.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Quốc lộ 56 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồ Thị Hương - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20 |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ngô Quyền - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3 |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Điểu Xiển - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm 1 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Các đường còn lại - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm - |
Đất rừng đặc dụng | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Long Khánh |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8) Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8) Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến giáp đường Hồ Thị Hương |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Đinh Tiên Hoàng - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hai Bà Trưng - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hoàng Diệu - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồng Thập Tự Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập - đến giáp đường 21 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồng Thập Tự Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến giáp đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hồng Thập Tự Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Hồ Thị Hương |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Khổng Tử - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lê Lợi - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Long Khánh |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 950.000 |
