Bảng giá đất Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Long Khánh năm 2025

Khu vực: Thành phố Long Khánh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 15.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Long Khánh Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Cách Mạng Tháng 8
-
Đất ở đô thị 7.200.000 3.000.000 2.500.000 1.700.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 3.300.000 1.600.000 1.300.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8)
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến giáp đường Hồ Thị Hương
Đất ở đô thị 7.200.000 3.000.000 2.500.000 1.700.000
Thành phố Long Khánh Đường Đinh Tiên Hoàng
-
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.300.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Hai Bà Trưng
-
Đất ở đô thị 3.300.000 1.600.000 1.300.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Hoàng Diệu
-
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.300.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập - đến giáp đường 21 tháng 4
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến giáp đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Hồ Thị Hương
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Long Khánh Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 15.000.000 4.000.000 3.000.000 2.500.000
Thành phố Long Khánh Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 13.000.000 4.000.000 2.600.000 2.000.000
Thành phố Long Khánh Đường Khổng Tử
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.000.000 2.300.000 1.500.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê Lợi
-
Đất ở đô thị 7.500.000 3.000.000 2.500.000 1.700.000
Thành phố Long Khánh Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất ở đô thị 4.000.000 1.900.000 1.400.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
Đất ở đô thị 7.500.000 3.000.000 2.500.000 1.700.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Công Trứ
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Du
-
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.700.000 1.000.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất ở đô thị 7.500.000 3.000.000 2.500.000 1.700.000
Thành phố Long Khánh Đường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ)
-
Đất ở đô thị 5.000.000 2.200.000 2.000.000 1.100.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất ở đô thị 3.500.000 1.900.000 1.500.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Trường Tộ
-
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.200.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A - đến đường Khổng Tử
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.900.000 1.200.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Khổng Tử - đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 7.500.000 2.400.000 1.900.000 1.200.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp cầu Xuân Thanh
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.300.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ cầu Xuân Thanh - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất ở đô thị 3.000.000 1.300.000 1.100.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Quang Trung
Đất ở đô thị 5.000.000 2.400.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Phan Bội Châu
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.100.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Phan Chu Trinh
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết ranh thửa đất số 153, tờ BĐĐC số 10 về bên trái và hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 10 về bên phải, phường Xuân An
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.100.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Quang Trung
Đoạn từ Hùng Vương - đến đường Trần Huy Liệu
Đất ở đô thị 5.000.000 2.400.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Long Khánh Đường Quang Trung
Đoạn từ đường Trần Huy Liệu - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 3.300.000 1.600.000 1.300.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang - đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc
Đất ở đô thị 4.200.000 1.300.000 850.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc - đến đường Võ Duy Dương
Đất ở đô thị 5.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương - đến giáp Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai
Đất ở đô thị 6.700.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai - đến giáp UBND phường Xuân Bình
Đất ở đô thị 6.200.000 2.400.000 1.800.000 1.400.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ UBND phường Xuân Bình - đến giáp tượng đài
Đất ở đô thị 6.400.000 2.700.000 2.000.000 1.500.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ tượng đài - đến giáp cầu Gia Liêu
Đất ở đô thị 5.500.000 2.300.000 1.700.000 980.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu - đến giáp ngã ba Tân Phong
Đất ở đô thị 4.200.000 1.300.000 850.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Thích Quảng Đức
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hồ Thị Hương
Đất ở đô thị 7.200.000 3.000.000 2.500.000 1.700.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m -
Đất ở đô thị 4.500.000 1.600.000 1.300.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Bàu Trâm
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 1.100.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 5.000.000 2.400.000 1.300.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn còn lại (từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Hồ Thị Hương)
Đất ở đô thị 3.300.000 1.600.000 1.300.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang - đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn
Đất ở đô thị 1.600.000 920.000 650.000 550.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn - đến đường Duy Tân
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Duy Tân - đến đường Phạm Thế Hiển
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 980.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển - đến giáp cầu Xuân Thanh
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Phạm Thế Hiển
-
Đất ở đô thị 2.500.000 1.200.000 1.000.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.200.000 900.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Hồ Thị Hương
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 2.500.000 1.100.000 900.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Phan Đăng Lưu
-
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Hoàng Văn Thụ
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 900.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Châu Văn Liêm
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 900.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Gia Tự
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 900.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Hà Huy Giáp
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 900.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Lý Tự Trọng
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 900.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường 9 tháng 4
-
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.000.000 800.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Văn Thi
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 1.000.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê Văn Vận
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 1.000.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Phạm Lạc
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 1.000.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Huỳnh Văn Nghệ
-
Đất ở đô thị 4.100.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
Thành phố Long Khánh Đường Đào Trí Phú
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.600.000 1.700.000 1.200.000
Thành phố Long Khánh Đường Trịnh Hoài Đức
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê Quang Định
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.600.000 1.700.000 1.200.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Thượng Xuyên
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.000.000 1.200.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Long Khánh Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương - đến đường 21 tháng 4
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 4.400.000 2.200.000 1.600.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Quang Diệu
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.000.000 1.200.000
Thành phố Long Khánh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường 21 tháng 4
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.400.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Lương Đình Của
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Long Khánh Đường Mạc Đĩnh Chi
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.000.000 1.200.000
Thành phố Long Khánh Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 5.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 4.400.000 2.200.000 1.800.000 1.000.000
Thành phố Long Khánh Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Huy Liệu
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường Lý Thái Tổ
Từ đường 21 tháng 4 - đến hết ranh thửa đất số 223, tờ BĐĐC số 15 về bên trái và hết ranh thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, phường Xuân Hòa
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường Phan Huy Chú
Từ đường 21 tháng 4 - đến tuyến đường qua khu đô thị mới
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 1.000.000 800.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê Hữu Trác
Từ đường 21 tháng 4 - đến hết ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, phường Phú Bình
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.000.000 800.000
Thành phố Long Khánh Đường Lương Thế Vinh
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.000.000 800.000
Thành phố Long Khánh Đường Đoàn Thị Điểm
Từ đường 21 tháng 4 - đến thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 14, phường Phú Bình
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.000.000 800.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Bình -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình - đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ
Đất ở đô thị 2.500.000 1.300.000 1.000.000 500.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn tiếp theo - đến đường Bàu Sen
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 600.000 450.000
Thành phố Long Khánh Đường Võ Duy Dương
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường Lương Đình Của
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu - đến đường Hồ Thị Hương
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương - đến giáp cầu Suối Cải
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.000.000 800.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn qua phường Bảo Vinh -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.000.000 800.000
Thành phố Long Khánh Đường Trương Định
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.700.000 1.200.000
Thành phố Long Khánh Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến đường vào Nhà thờ Cáp Rang
Đất ở đô thị 3.800.000 1.300.000 850.000 600.000
Thành phố Long Khánh Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ ngã ba Tân Phong - đến trạm dừng chân Lê Hoàng
Đất ở đô thị 3.800.000 1.200.000 850.000 600.000
Thành phố Long Khánh Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng - đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc
Đất ở đô thị 2.700.000 1.200.000 850.000 560.000
Thành phố Long Khánh Đường Quốc lộ 56
Đoạn từ ngã ba Tân Phong - đến giáp xã Hàng Gòn
Đất ở đô thị 3.800.000 1.200.000 850.000 600.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)
-
Đất ở đô thị 2.000.000 900.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân
Từ tuyến đường qua khu đô thị mới - đến đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.400.000 850.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Võ Văn Tần
-
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Sen
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp UBND phường Bàu Sen
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Sen đi Xuân Lập
Từ UBND phường Bàu Sen - đến đường Xuân Bình - Xuân Lập
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Từ Quốc lộ 56 - đến giáp cầu Thầy Tư
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương - đến đường Võ Văn Tần
Đất ở đô thị 1.600.000 900.000 650.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Văn Tần - đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập
Đất ở đô thị 1.400.000 900.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập - đến giáp ranh phường Xuân Lập
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 500.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ ranh phường Xuân Lập - đến đường số 1
Đất ở đô thị 1.400.000 900.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường số 1
Từ Quốc lộ 1, ngã ba An Lộc - đến giáp đường sắt
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 650.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Duy Tân
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hàm Nghi (ngã ba Ông Phúc)
Đất ở đô thị 2.200.000 920.000 650.000 550.000
Thành phố Long Khánh Đường Duy Tân
Đoạn từ đường Hàm Nghi (ngã ba Ông Phúc) - đến ranh giới huyện Xuân Lộc
Đất ở đô thị 1.400.000 750.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường vào miếu Ông Hổ
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Thành Thái
Đất ở đô thị 1.400.000 800.000 600.000 500.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)
-
Đất ở đô thị 1.400.000 800.000 600.000 500.000
Thành phố Long Khánh Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời)
-
Đất ở đô thị 1.400.000 800.000 600.000 500.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc - đến giáp Cây xăng Sáu Đông
Đất ở đô thị 1.700.000 720.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ Cây xăng Sáu Đông - đến giáp ranh xã Bảo Quang
Đất ở đô thị 1.500.000 720.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc
Đất ở đô thị 4.500.000 1.300.000 900.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A
Đoạn tiếp theo - đến giáp cầu Bình Lộc
Đất ở đô thị 3.500.000 1.000.000 700.000 600.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An
Từ đường Bảo Vinh B - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh)
-
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m -
Đất ở đô thị 1.400.000 900.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn tiếp theo - đến đường lô 8 đi cầu Be
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be - đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 500.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc
Đất ở đô thị 1.700.000 700.000 600.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ)
Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ranh xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 590.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến ngã ba Suối Chồn
Đất ở đô thị 2.000.000 900.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn - đến giáp ranh xã Bảo Quang
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đoạn qua phường Bảo Vinh -
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường số 4
Từ đường Duy Tân - đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh)
Từ đường Hàm Nghi - đến đường tổ 1 ấp Ruộng Tre, xã Bảo Quang đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn, phường Bảo Vinh
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Thành phố Long Khánh Tuyến đường qua khu đô thị mới
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 1.000.000 800.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Hàng Gòn
Đoạn từ đường số 1 - đến đường sắt
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.100.000 750.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Hàng Gòn
Đoạn còn lại (từ đường sắt - đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 25 về bên trái và hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập)
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 600.000 500.000
Thành phố Long Khánh Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 1.050.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường Cách Mạng Tháng 8
-
Đất TM - DV đô thị 5.040.000 2.100.000 1.750.000 1.190.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất TM - DV đô thị 2.310.000 1.120.000 910.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8)
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến giáp đường Hồ Thị Hương
Đất TM - DV đô thị 5.040.000 2.100.000 1.750.000 1.190.000
Thành phố Long Khánh Đường Đinh Tiên Hoàng
-
Đất TM - DV đô thị 2.240.000 1.120.000 910.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường Hai Bà Trưng
-
Đất TM - DV đô thị 2.310.000 1.120.000 910.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường Hoàng Diệu
-
Đất TM - DV đô thị 2.240.000 1.120.000 910.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập - đến giáp đường 21 tháng 4
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 1.050.000 630.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến giáp đường Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 1.050.000 630.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Hồ Thị Hương
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 1.050.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất TM - DV đô thị 10.500.000 2.800.000 2.100.000 1.750.000
Thành phố Long Khánh Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Lý Thái Tổ
Đất TM - DV đô thị 9.100.000 2.800.000 1.820.000 1.400.000
Thành phố Long Khánh Đường Khổng Tử
-
Đất TM - DV đô thị 4.900.000 2.100.000 1.610.000 1.050.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê Lợi
-
Đất TM - DV đô thị 5.250.000 2.100.000 1.750.000 1.190.000
Thành phố Long Khánh Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.330.000 980.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
Đất TM - DV đô thị 5.250.000 2.100.000 1.750.000 1.190.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Công Trứ
-
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 1.050.000 630.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Du
-
Đất TM - DV đô thị 3.360.000 1.680.000 1.190.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất TM - DV đô thị 5.250.000 2.100.000 1.750.000 1.190.000
Thành phố Long Khánh Đường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ)
-
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 1.540.000 1.400.000 770.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất TM - DV đô thị 2.450.000 1.330.000 1.050.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Trường Tộ
-
Đất TM - DV đô thị 2.240.000 1.120.000 840.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A - đến đường Khổng Tử
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 1.680.000 1.330.000 840.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Khổng Tử - đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM - DV đô thị 5.250.000 1.680.000 1.330.000 840.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp cầu Xuân Thanh
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.120.000 910.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ cầu Xuân Thanh - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất TM - DV đô thị 2.100.000 910.000 770.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Quang Trung
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 1.680.000 1.400.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Tô Hiến Thành
Đất TM - DV đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường Phan Bội Châu
-
Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 770.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường Phan Chu Trinh
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết ranh thửa đất số 153, tờ BĐĐC số 10 về bên trái và hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 10 về bên phải, phường Xuân An
Đất TM - DV đô thị 2.100.000 1.050.000 770.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường Quang Trung
Đoạn từ Hùng Vương - đến đường Trần Huy Liệu
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 1.680.000 1.400.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Quang Trung
Đoạn từ đường Trần Huy Liệu - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM - DV đô thị 2.310.000 1.120.000 910.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang - đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc
Đất TM - DV đô thị 2.940.000 910.000 600.000 490.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc - đến đường Võ Duy Dương
Đất TM - DV đô thị 3.850.000 1.400.000 1.050.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương - đến giáp Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai
Đất TM - DV đô thị 4.690.000 1.960.000 1.400.000 980.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai - đến giáp UBND phường Xuân Bình
Đất TM - DV đô thị 4.340.000 1.680.000 1.260.000 980.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ UBND phường Xuân Bình - đến giáp tượng đài
Đất TM - DV đô thị 4.480.000 1.890.000 1.400.000 1.050.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ tượng đài - đến giáp cầu Gia Liêu
Đất TM - DV đô thị 3.850.000 1.610.000 1.190.000 690.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu - đến giáp ngã ba Tân Phong
Đất TM - DV đô thị 2.940.000 910.000 600.000 490.000
Thành phố Long Khánh Đường Thích Quảng Đức
-
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 1.050.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hồ Thị Hương
Đất TM - DV đô thị 5.040.000 2.100.000 1.750.000 1.190.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m -
Đất TM - DV đô thị 3.150.000 1.120.000 910.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Bàu Trâm
Đất TM - DV đô thị 1.820.000 910.000 770.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 1.680.000 910.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn còn lại (từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Hồ Thị Hương)
Đất TM - DV đô thị 2.310.000 1.120.000 910.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang - đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn
Đất TM - DV đô thị 1.120.000 640.000 460.000 390.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn - đến đường Duy Tân
Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 630.000 490.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Duy Tân - đến đường Phạm Thế Hiển
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 690.000 490.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển - đến giáp cầu Xuân Thanh
Đất TM - DV đô thị 2.100.000 1.050.000 630.000 490.000
Thành phố Long Khánh Đường Phạm Thế Hiển
-
Đất TM - DV đô thị 1.750.000 840.000 700.000 630.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất TM - DV đô thị 1.470.000 840.000 630.000 490.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Hồ Thị Hương
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 1.750.000 1.400.000 670.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM - DV đô thị 1.750.000 770.000 630.000 490.000
Thành phố Long Khánh Đường Phan Đăng Lưu
-
Đất TM - DV đô thị 2.100.000 1.050.000 630.000 490.000
Thành phố Long Khánh Đường Hoàng Văn Thụ
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 770.000 630.000 490.000
Thành phố Long Khánh Đường Châu Văn Liêm
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 770.000 630.000 490.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Gia Tự
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 770.000 630.000 490.000
Thành phố Long Khánh Đường Hà Huy Giáp
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 770.000 630.000 490.000
Thành phố Long Khánh Đường Lý Tự Trọng
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 770.000 630.000 490.000
Thành phố Long Khánh Đường 9 tháng 4
-
Đất TM - DV đô thị 2.100.000 1.050.000 700.000 560.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Văn Thi
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 700.000 490.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê Văn Vận
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 700.000 490.000
Thành phố Long Khánh Đường Phạm Lạc
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 700.000 490.000
Thành phố Long Khánh Đường Huỳnh Văn Nghệ
-
Đất TM - DV đô thị 2.870.000 1.680.000 1.190.000 840.000
Thành phố Long Khánh Đường Đào Trí Phú
-
Đất TM - DV đô thị 3.150.000 1.820.000 1.190.000 840.000
Thành phố Long Khánh Đường Trịnh Hoài Đức
-
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 1.050.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê Quang Định
-
Đất TM - DV đô thị 2.940.000 1.820.000 1.190.000 840.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Thượng Xuyên
-
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.400.000 840.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 1.750.000 1.050.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương - đến đường 21 tháng 4
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 1.050.000 630.000
Thành phố Long Khánh Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM - DV đô thị 3.080.000 1.540.000 1.120.000 630.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Quang Diệu
-
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.400.000 840.000
Thành phố Long Khánh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường 21 tháng 4
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 980.000 630.000
Thành phố Long Khánh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Lương Đình Của
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 1.050.000 560.000
Thành phố Long Khánh Đường Mạc Đĩnh Chi
-
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.400.000 840.000
Thành phố Long Khánh Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM - DV đô thị 3.850.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Thành phố Long Khánh Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Hai Bà Trưng
Đất TM - DV đô thị 3.080.000 1.540.000 1.260.000 700.000
Thành phố Long Khánh Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 1.050.000 630.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Huy Liệu
-
Đất TM - DV đô thị 2.940.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Thành phố Long Khánh Đường Lý Thái Tổ
Từ đường 21 tháng 4 - đến hết ranh thửa đất số 223, tờ BĐĐC số 15 về bên trái và hết ranh thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, phường Xuân Hòa
Đất TM - DV đô thị 2.940.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Thành phố Long Khánh Đường Phan Huy Chú
Từ đường 21 tháng 4 - đến tuyến đường qua khu đô thị mới
Đất TM - DV đô thị 1.890.000 950.000 700.000 560.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê Hữu Trác
Từ đường 21 tháng 4 - đến hết ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, phường Phú Bình
Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 700.000 560.000
Thành phố Long Khánh Đường Lương Thế Vinh
-
Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 700.000 560.000
Thành phố Long Khánh Đường Đoàn Thị Điểm
Từ đường 21 tháng 4 - đến thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 14, phường Phú Bình
Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 700.000 560.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Bình -
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 1.050.000 630.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình - đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ
Đất TM - DV đô thị 1.750.000 910.000 700.000 350.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn tiếp theo - đến đường Bàu Sen
Đất TM - DV đô thị 1.120.000 560.000 420.000 320.000
Thành phố Long Khánh Đường Võ Duy Dương
-
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 1.050.000 630.000
Thành phố Long Khánh Đường Lương Đình Của
-
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 1.050.000 630.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu - đến đường Hồ Thị Hương
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 1.050.000 630.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương - đến giáp cầu Suối Cải
Đất TM - DV đô thị 2.100.000 1.050.000 700.000 560.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn qua phường Bảo Vinh -
Đất TM - DV đô thị 2.100.000 1.050.000 700.000 560.000
Thành phố Long Khánh Đường Trương Định
-
Đất TM - DV đô thị 2.940.000 1.470.000 1.190.000 840.000
Thành phố Long Khánh Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến đường vào Nhà thờ Cáp Rang
Đất TM - DV đô thị 2.660.000 910.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ ngã ba Tân Phong - đến trạm dừng chân Lê Hoàng
Đất TM - DV đô thị 2.660.000 840.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng - đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc
Đất TM - DV đô thị 1.890.000 840.000 600.000 390.000
Thành phố Long Khánh Đường Quốc lộ 56
Đoạn từ ngã ba Tân Phong - đến giáp xã Hàng Gòn
Đất TM - DV đô thị 2.660.000 840.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)
-
Đất TM - DV đô thị 1.400.000 630.000 420.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân
Từ tuyến đường qua khu đô thị mới - đến đường Nguyễn Trãi
Đất TM - DV đô thị 980.000 600.000 420.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường Võ Văn Tần
-
Đất TM - DV đô thị 840.000 420.000 350.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Sen
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp UBND phường Bàu Sen
Đất TM - DV đô thị 1.050.000 530.000 420.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Sen đi Xuân Lập
Từ UBND phường Bàu Sen - đến đường Xuân Bình - Xuân Lập
Đất TM - DV đô thị 840.000 420.000 350.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Từ Quốc lộ 56 - đến giáp cầu Thầy Tư
Đất TM - DV đô thị 1.050.000 530.000 420.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương - đến đường Võ Văn Tần
Đất TM - DV đô thị 1.120.000 630.000 460.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Văn Tần - đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập
Đất TM - DV đô thị 980.000 630.000 420.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập - đến giáp ranh phường Xuân Lập
Đất TM - DV đô thị 910.000 460.000 350.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ ranh phường Xuân Lập - đến đường số 1
Đất TM - DV đô thị 980.000 630.000 420.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường số 1
Từ Quốc lộ 1, ngã ba An Lộc - đến giáp đường sắt
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 460.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường Duy Tân
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hàm Nghi (ngã ba Ông Phúc)
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 640.000 460.000 390.000
Thành phố Long Khánh Đường Duy Tân
Đoạn từ đường Hàm Nghi (ngã ba Ông Phúc) - đến ranh giới huyện Xuân Lộc
Đất TM - DV đô thị 980.000 530.000 420.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường vào miếu Ông Hổ
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Thành Thái
Đất TM - DV đô thị 980.000 560.000 420.000 350.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)
-
Đất TM - DV đô thị 980.000 560.000 420.000 350.000
Thành phố Long Khánh Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời)
-
Đất TM - DV đô thị 980.000 560.000 420.000 350.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc - đến giáp Cây xăng Sáu Đông
Đất TM - DV đô thị 1.190.000 500.000 420.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ Cây xăng Sáu Đông - đến giáp ranh xã Bảo Quang
Đất TM - DV đô thị 1.050.000 500.000 420.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc
Đất TM - DV đô thị 3.150.000 910.000 630.000 490.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A
Đoạn tiếp theo - đến giáp cầu Bình Lộc
Đất TM - DV đô thị 2.450.000 700.000 490.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An
Từ đường Bảo Vinh B - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh
Đất TM - DV đô thị 840.000 420.000 350.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh)
-
Đất TM - DV đô thị 840.000 420.000 350.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m -
Đất TM - DV đô thị 980.000 630.000 420.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn tiếp theo - đến đường lô 8 đi cầu Be
Đất TM - DV đô thị 840.000 420.000 350.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be - đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn
Đất TM - DV đô thị 770.000 390.000 350.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc
Đất TM - DV đô thị 1.190.000 490.000 420.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ)
Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ranh xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất
Đất TM - DV đô thị 1.050.000 630.000 410.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến ngã ba Suối Chồn
Đất TM - DV đô thị 1.400.000 630.000 420.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn - đến giáp ranh xã Bảo Quang
Đất TM - DV đô thị 1.120.000 560.000 420.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đoạn qua phường Bảo Vinh -
Đất TM - DV đô thị 840.000 420.000 350.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường số 4
Từ đường Duy Tân - đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh
Đất TM - DV đô thị 910.000 460.000 350.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh)
Từ đường Hàm Nghi - đến đường tổ 1 ấp Ruộng Tre, xã Bảo Quang đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn, phường Bảo Vinh
Đất TM - DV đô thị 840.000 420.000 350.000 280.000
Thành phố Long Khánh Tuyến đường qua khu đô thị mới
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Hồng Phong
Đất TM - DV đô thị 1.890.000 945.000 700.000 560.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Hàng Gòn
Đoạn từ đường số 1 - đến đường sắt
Đất TM - DV đô thị 1.400.000 980.000 770.000 525.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Hàng Gòn
Đoạn còn lại (từ đường sắt - đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 25 về bên trái và hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập)
Đất TM - DV đô thị 980.000 490.000 420.000 350.000
Thành phố Long Khánh Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường Cách Mạng Tháng 8
-
Đất SX - KD đô thị 4.320.000 1.800.000 1.500.000 1.020.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX - KD đô thị 1.980.000 960.000 780.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8)
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến giáp đường Hồ Thị Hương
Đất SX - KD đô thị 4.320.000 1.800.000 1.500.000 1.020.000
Thành phố Long Khánh Đường Đinh Tiên Hoàng
-
Đất SX - KD đô thị 1.920.000 960.000 780.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường Hai Bà Trưng
-
Đất SX - KD đô thị 1.980.000 960.000 780.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường Hoàng Diệu
-
Đất SX - KD đô thị 1.920.000 960.000 780.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập - đến giáp đường 21 tháng 4
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 540.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến giáp đường Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 540.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Hồ Thị Hương
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 600.000
Thành phố Long Khánh Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX - KD đô thị 9.000.000 2.400.000 1.800.000 1.500.000
Thành phố Long Khánh Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Lý Thái Tổ
Đất SX - KD đô thị 7.800.000 2.400.000 1.560.000 1.200.000
Thành phố Long Khánh Đường Khổng Tử
-
Đất SX - KD đô thị 4.200.000 1.800.000 1.380.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê Lợi
-
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 1.800.000 1.500.000 1.020.000
Thành phố Long Khánh Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.140.000 840.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 1.800.000 1.500.000 1.020.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Công Trứ
-
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 540.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Du
-
Đất SX - KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.020.000 600.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 1.800.000 1.500.000 1.020.000
Thành phố Long Khánh Đường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ)
-
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.320.000 1.200.000 660.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất SX - KD đô thị 2.100.000 1.140.000 900.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Trường Tộ
-
Đất SX - KD đô thị 1.920.000 960.000 720.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A - đến đường Khổng Tử
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.140.000 720.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Khổng Tử - đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 1.440.000 1.140.000 720.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp cầu Xuân Thanh
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 960.000 780.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ cầu Xuân Thanh - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 780.000 660.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Quang Trung
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.440.000 1.200.000 600.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Tô Hiến Thành
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường Phan Bội Châu
-
Đất SX - KD đô thị 1.680.000 840.000 660.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường Phan Chu Trinh
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết ranh thửa đất số 153, tờ BĐĐC số 10 về bên trái và hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 10 về bên phải, phường Xuân An
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 660.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường Quang Trung
Đoạn từ Hùng Vương - đến đường Trần Huy Liệu
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.440.000 1.200.000 600.000
Thành phố Long Khánh Đường Quang Trung
Đoạn từ đường Trần Huy Liệu - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX - KD đô thị 1.980.000 960.000 780.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang - đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc
Đất SX - KD đô thị 2.520.000 780.000 510.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc - đến đường Võ Duy Dương
Đất SX - KD đô thị 3.300.000 1.200.000 900.000 600.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương - đến giáp Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai
Đất SX - KD đô thị 4.020.000 1.680.000 1.200.000 840.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai - đến giáp UBND phường Xuân Bình
Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.440.000 1.080.000 840.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ UBND phường Xuân Bình - đến giáp tượng đài
Đất SX - KD đô thị 3.840.000 1.620.000 1.200.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ tượng đài - đến giáp cầu Gia Liêu
Đất SX - KD đô thị 3.300.000 1.380.000 1.020.000 590.000
Thành phố Long Khánh Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu - đến giáp ngã ba Tân Phong
Đất SX - KD đô thị 2.520.000 780.000 510.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Thích Quảng Đức
-
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 600.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hồ Thị Hương
Đất SX - KD đô thị 4.320.000 1.800.000 1.500.000 1.020.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m -
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 960.000 780.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Bàu Trâm
Đất SX - KD đô thị 1.560.000 780.000 660.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.440.000 780.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn còn lại (từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Hồ Thị Hương)
Đất SX - KD đô thị 1.980.000 960.000 780.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang - đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn
Đất SX - KD đô thị 960.000 550.000 390.000 330.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn - đến đường Duy Tân
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 720.000 540.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Duy Tân - đến đường Phạm Thế Hiển
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 590.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển - đến giáp cầu Xuân Thanh
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 540.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Phạm Thế Hiển
-
Đất SX - KD đô thị 1.500.000 720.000 600.000 540.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất SX - KD đô thị 1.260.000 720.000 540.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Hồ Thị Hương
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 570.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX - KD đô thị 1.500.000 660.000 540.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Phan Đăng Lưu
-
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 540.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Hoàng Văn Thụ
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 660.000 540.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Châu Văn Liêm
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 660.000 540.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Gia Tự
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 660.000 540.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Hà Huy Giáp
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 660.000 540.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Lý Tự Trọng
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 660.000 540.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường 9 tháng 4
-
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000 480.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Văn Thi
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê Văn Vận
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Phạm Lạc
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Huỳnh Văn Nghệ
-
Đất SX - KD đô thị 2.460.000 1.440.000 1.020.000 720.000
Thành phố Long Khánh Đường Đào Trí Phú
-
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 1.560.000 1.020.000 720.000
Thành phố Long Khánh Đường Trịnh Hoài Đức
-
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 600.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê Quang Định
-
Đất SX - KD đô thị 2.520.000 1.560.000 1.020.000 720.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Thượng Xuyên
-
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.200.000 720.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 600.000
Thành phố Long Khánh Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương - đến đường 21 tháng 4
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 540.000
Thành phố Long Khánh Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX - KD đô thị 2.640.000 1.320.000 960.000 540.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Quang Diệu
-
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.200.000 720.000
Thành phố Long Khánh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường 21 tháng 4
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 840.000 540.000
Thành phố Long Khánh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Lương Đình Của
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 480.000
Thành phố Long Khánh Đường Mạc Đĩnh Chi
-
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.200.000 720.000
Thành phố Long Khánh Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX - KD đô thị 3.300.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Thành phố Long Khánh Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX - KD đô thị 2.640.000 1.320.000 1.080.000 600.000
Thành phố Long Khánh Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 540.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Huy Liệu
-
Đất SX - KD đô thị 2.520.000 1.260.000 900.000 540.000
Thành phố Long Khánh Đường Lý Thái Tổ
Từ đường 21 tháng 4 - đến hết ranh thửa đất số 223, tờ BĐĐC số 15 về bên trái và hết ranh thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, phường Xuân Hòa
Đất SX - KD đô thị 2.520.000 1.260.000 900.000 540.000
Thành phố Long Khánh Đường Phan Huy Chú
Từ đường 21 tháng 4 - đến tuyến đường qua khu đô thị mới
Đất SX - KD đô thị 1.620.000 810.000 600.000 480.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê Hữu Trác
Từ đường 21 tháng 4 - đến hết ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, phường Phú Bình
Đất SX - KD đô thị 1.680.000 840.000 600.000 480.000
Thành phố Long Khánh Đường Lương Thế Vinh
-
Đất SX - KD đô thị 1.680.000 840.000 600.000 480.000
Thành phố Long Khánh Đường Đoàn Thị Điểm
Từ đường 21 tháng 4 - đến thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 14, phường Phú Bình
Đất SX - KD đô thị 1.680.000 840.000 600.000 480.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Bình -
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 540.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình - đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ
Đất SX - KD đô thị 1.500.000 780.000 600.000 300.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn tiếp theo - đến đường Bàu Sen
Đất SX - KD đô thị 960.000 480.000 360.000 270.000
Thành phố Long Khánh Đường Võ Duy Dương
-
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 540.000
Thành phố Long Khánh Đường Lương Đình Của
-
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 540.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu - đến đường Hồ Thị Hương
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 540.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương - đến giáp cầu Suối Cải
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000 480.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn qua phường Bảo Vinh -
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000 480.000
Thành phố Long Khánh Đường Trương Định
-
Đất SX - KD đô thị 2.520.000 1.260.000 1.020.000 720.000
Thành phố Long Khánh Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến đường vào Nhà thờ Cáp Rang
Đất SX - KD đô thị 2.280.000 780.000 510.000 360.000
Thành phố Long Khánh Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ ngã ba Tân Phong - đến trạm dừng chân Lê Hoàng
Đất SX - KD đô thị 2.280.000 720.000 510.000 360.000
Thành phố Long Khánh Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng - đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc
Đất SX - KD đô thị 1.620.000 720.000 510.000 340.000
Thành phố Long Khánh Đường Quốc lộ 56
Đoạn từ ngã ba Tân Phong - đến giáp xã Hàng Gòn
Đất SX - KD đô thị 2.280.000 720.000 510.000 360.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)
-
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 540.000 360.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân
Từ tuyến đường qua khu đô thị mới - đến đường Nguyễn Trãi
Đất SX - KD đô thị 840.000 510.000 360.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường Võ Văn Tần
-
Đất SX - KD đô thị 720.000 360.000 300.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Sen
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp UBND phường Bàu Sen
Đất SX - KD đô thị 900.000 450.000 360.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Sen đi Xuân Lập
Từ UBND phường Bàu Sen - đến đường Xuân Bình - Xuân Lập
Đất SX - KD đô thị 720.000 360.000 300.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Từ Quốc lộ 56 - đến giáp cầu Thầy Tư
Đất SX - KD đô thị 900.000 450.000 360.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương - đến đường Võ Văn Tần
Đất SX - KD đô thị 960.000 540.000 390.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Văn Tần - đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập
Đất SX - KD đô thị 840.000 540.000 360.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập - đến giáp ranh phường Xuân Lập
Đất SX - KD đô thị 780.000 390.000 300.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ ranh phường Xuân Lập - đến đường số 1
Đất SX - KD đô thị 840.000 540.000 360.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường số 1
Từ Quốc lộ 1, ngã ba An Lộc - đến giáp đường sắt
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 390.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường Duy Tân
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hàm Nghi (ngã ba Ông Phúc)
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 550.000 390.000 330.000
Thành phố Long Khánh Đường Duy Tân
Đoạn từ đường Hàm Nghi (ngã ba Ông Phúc) - đến ranh giới huyện Xuân Lộc
Đất SX - KD đô thị 840.000 450.000 360.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường vào miếu Ông Hổ
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Thành Thái
Đất SX - KD đô thị 840.000 480.000 360.000 300.000
Thành phố Long Khánh Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)
-
Đất SX - KD đô thị 840.000 480.000 360.000 300.000
Thành phố Long Khánh Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời)
-
Đất SX - KD đô thị 840.000 480.000 360.000 300.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc - đến giáp Cây xăng Sáu Đông
Đất SX - KD đô thị 1.020.000 430.000 360.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ Cây xăng Sáu Đông - đến giáp ranh xã Bảo Quang
Đất SX - KD đô thị 900.000 430.000 360.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 780.000 540.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A
Đoạn tiếp theo - đến giáp cầu Bình Lộc
Đất SX - KD đô thị 2.100.000 600.000 420.000 360.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An
Từ đường Bảo Vinh B - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh
Đất SX - KD đô thị 720.000 360.000 300.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh)
-
Đất SX - KD đô thị 720.000 360.000 300.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m -
Đất SX - KD đô thị 840.000 540.000 360.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn tiếp theo - đến đường lô 8 đi cầu Be
Đất SX - KD đô thị 720.000 360.000 300.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be - đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn
Đất SX - KD đô thị 660.000 330.000 300.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc
Đất SX - KD đô thị 1.020.000 420.000 360.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ)
Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ranh xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất
Đất SX - KD đô thị 900.000 540.000 350.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến ngã ba Suối Chồn
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 540.000 360.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn - đến giáp ranh xã Bảo Quang
Đất SX - KD đô thị 960.000 480.000 360.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đoạn qua phường Bảo Vinh -
Đất SX - KD đô thị 720.000 360.000 300.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường số 4
Từ đường Duy Tân - đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh
Đất SX - KD đô thị 780.000 390.000 300.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh)
Từ đường Hàm Nghi - đến đường tổ 1 ấp Ruộng Tre, xã Bảo Quang đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn, phường Bảo Vinh
Đất SX - KD đô thị 720.000 360.000 300.000 240.000
Thành phố Long Khánh Tuyến đường qua khu đô thị mới
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị 1.620.000 810.000 600.000 480.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Hàng Gòn
Đoạn từ đường số 1 - đến đường sắt
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 840.000 660.000 450.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Hàng Gòn
Đoạn còn lại (từ đường sắt - đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 25 về bên trái và hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập)
Đất SX - KD đô thị 840.000 420.000 360.000 300.000
Thành phố Long Khánh Đoạn qua xã Hàng Gòn - Quốc lộ 56
Từ ranh xã Hàng Gòn - đến ranh huyện Cẩm Mỹ
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.100.000 730.000 560.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc - đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm
Đất ở nông thôn 2.000.000 900.000 590.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A
Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm - đến giáp trụ sở UBND xã Bình Lộc
Đất ở nông thôn 1.800.000 800.000 590.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường ấp 3 xã Bình Lộc
Từ đầu trụ sở UBND xã Bình Lộc - đến giáp ấp Tín Nghĩa, xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 580.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa
Từ ngã ba Đài tưởng niệm - đến giáp cầu Ba Cao
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 580.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ)
Từ ranh xã Bình Lộc - đến ranh xã Xuân Thiện - huyện Thống Nhất
Đất ở nông thôn 1.500.000 850.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)
Đoạn từ đường Lê A - đến đường Bình Lộc - Bảo Quang
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 580.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)
Đoạn còn lại, từ đường Bình Lộc Bảo Quang - đến ranh giới huyện Định Quán
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 580.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc
Từ đường Bình Lộc - Cây Da - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 480.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh - đến hết ranh chùa Quảng Hạnh Tự
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 590.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự - đến hết cơ sở Thủ Mây
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 590.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đoạn từ cơ sở Thủ Mây - đến giáp ranh xã Xuân Bắc
Đất ở nông thôn 1.500.000 720.000 500.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang)
Từ đường vào chùa Liễu Không - đến đường Bảo Quang- Bàu Cối
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 gia đình Bàu Cối cũ)
Đoạn từ UBND xã Bảo Quang - đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất ở nông thôn 1.500.000 720.000 590.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 gia đình Bàu Cối cũ)
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang - đến đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Từ UBND xã Bảo Quang - đến giáp ranh xã Xuân Bắc
Đất ở nông thôn 1.500.000 720.000 590.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi
Từ đường Ruộng Tre - Thọ An - đến đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất ở nông thôn 1.500.000 720.000 600.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc
Từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc -
Đất ở nông thôn 1.500.000 720.000 590.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An
Từ đường Hàm Nghi - đến giáp ranh xã Bảo Hòa - huyện Xuân Lộc
Đất ở nông thôn 1.500.000 720.000 500.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn phường Bảo Vinh
Từ đường Ruộng Tre - Thọ An - đến ranh giới huyện Xuân Lộc
Đất ở nông thôn 1.500.000 720.000 500.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m -
Đất ở nông thôn 1.900.000 800.000 590.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn tiếp theo từ trên 200m - đến ngã ba đi Miếu Bà
Đất ở nông thôn 1.700.000 720.000 590.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) -
Đất ở nông thôn 1.600.000 720.000 590.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Bảo Hòa)
Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển - đến ngã ba cầu Hòa Bình
Đất ở nông thôn 1.600.000 720.000 590.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Bảo Hòa)
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình - đến giáp ranh xã Bảo Hòa
Đất ở nông thôn 1.500.000 720.000 500.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình - đến giáp xã ranh Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất ở nông thôn 1.500.000 720.000 500.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm)
Từ đường sắt - đến giáp cầu Xuân Thanh
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 590.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm)
Từ ranh xã Bàu Trâm - đến ranh giới huyện Xuân Lộc
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.000.000 750.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn)
Từ ranh giới xã Hàng Gòn - đến đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất ở nông thôn 1.200.000 500.000 450.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến giáp cầu Thầy Tư
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 580.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ cầu Thầy Tư - đến giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 580.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ nhà máy mủ - đến ngã ba đường đi Xuân Quế
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 580.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế - đến hết ranh giới xã Hàng Gòn
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 580.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Từ Quốc lộ 56 - đến ranh huyện Cẩm Mỹ
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 580.000 400.000
Thành phố Long Khánh Đoạn qua xã Hàng Gòn - Quốc lộ 56
Từ ranh xã Hàng Gòn - đến ranh huyện Cẩm Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 1.820.000 770.000 510.000 390.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc - đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 630.000 410.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A
Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm - đến giáp trụ sở UBND xã Bình Lộc
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 560.000 410.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường ấp 3 xã Bình Lộc
Từ đầu trụ sở UBND xã Bình Lộc - đến giáp ấp Tín Nghĩa, xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 530.000 410.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa
Từ ngã ba Đài tưởng niệm - đến giáp cầu Ba Cao
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 410.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ)
Từ ranh xã Bình Lộc - đến ranh xã Xuân Thiện - huyện Thống Nhất
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 600.000 420.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)
Đoạn từ đường Lê A - đến đường Bình Lộc - Bảo Quang
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 410.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)
Đoạn còn lại, từ đường Bình Lộc Bảo Quang - đến ranh giới huyện Định Quán
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 410.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc
Từ đường Bình Lộc - Cây Da - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất TM - DV nông thôn 770.000 390.000 340.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh - đến hết ranh chùa Quảng Hạnh Tự
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 530.000 410.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự - đến hết cơ sở Thủ Mây
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 410.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đoạn từ cơ sở Thủ Mây - đến giáp ranh xã Xuân Bắc
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 500.000 350.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang)
Từ đường vào chùa Liễu Không - đến đường Bảo Quang- Bàu Cối
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 gia đình Bàu Cối cũ)
Đoạn từ UBND xã Bảo Quang - đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 500.000 410.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 gia đình Bàu Cối cũ)
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang - đến đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Từ UBND xã Bảo Quang - đến giáp ranh xã Xuân Bắc
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 500.000 410.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi
Từ đường Ruộng Tre - Thọ An - đến đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 500.000 420.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc
Từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc -
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 500.000 410.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An
Từ đường Hàm Nghi - đến giáp ranh xã Bảo Hòa - huyện Xuân Lộc
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 500.000 350.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn phường Bảo Vinh
Từ đường Ruộng Tre - Thọ An - đến ranh giới huyện Xuân Lộc
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 500.000 350.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m -
Đất TM - DV nông thôn 1.330.000 560.000 410.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn tiếp theo từ trên 200m - đến ngã ba đi Miếu Bà
Đất TM - DV nông thôn 1.190.000 500.000 410.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) -
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 500.000 410.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Bảo Hòa)
Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển - đến ngã ba cầu Hòa Bình
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 500.000 410.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Bảo Hòa)
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình - đến giáp ranh xã Bảo Hòa
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 500.000 350.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình - đến giáp xã ranh Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 500.000 350.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm)
Từ đường sắt - đến giáp cầu Xuân Thanh
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 410.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm)
Từ ranh xã Bàu Trâm - đến ranh giới huyện Xuân Lộc
Đất TM - DV nông thôn 1.820.000 700.000 530.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn)
Từ ranh giới xã Hàng Gòn - đến đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất TM - DV nông thôn 840.000 350.000 320.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến giáp cầu Thầy Tư
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 410.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ cầu Thầy Tư - đến giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 410.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ nhà máy mủ - đến ngã ba đường đi Xuân Quế
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 410.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế - đến hết ranh giới xã Hàng Gòn
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 410.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Từ Quốc lộ 56 - đến ranh huyện Cẩm Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 410.000 280.000
Thành phố Long Khánh Đoạn qua xã Hàng Gòn - Quốc lộ 56
Từ ranh xã Hàng Gòn - đến ranh huyện Cẩm Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 660.000 440.000 340.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc - đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 540.000 350.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A
Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm - đến giáp trụ sở UBND xã Bình Lộc
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 480.000 350.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường ấp 3 xã Bình Lộc
Từ đầu trụ sở UBND xã Bình Lộc - đến giáp ấp Tín Nghĩa, xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 350.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa
Từ ngã ba Đài tưởng niệm - đến giáp cầu Ba Cao
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 350.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ)
Từ ranh xã Bình Lộc - đến ranh xã Xuân Thiện - huyện Thống Nhất
Đất SX - KD nông thôn 900.000 510.000 360.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)
Đoạn từ đường Lê A - đến đường Bình Lộc - Bảo Quang
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 350.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)
Đoạn còn lại, từ đường Bình Lộc Bảo Quang - đến ranh giới huyện Định Quán
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 350.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc
Từ đường Bình Lộc - Cây Da - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất SX - KD nông thôn 660.000 330.000 290.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh - đến hết ranh chùa Quảng Hạnh Tự
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 350.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự - đến hết cơ sở Thủ Mây
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 350.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đoạn từ cơ sở Thủ Mây - đến giáp ranh xã Xuân Bắc
Đất SX - KD nông thôn 900.000 430.000 300.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang)
Từ đường vào chùa Liễu Không - đến đường Bảo Quang- Bàu Cối
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 gia đình Bàu Cối cũ)
Đoạn từ UBND xã Bảo Quang - đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất SX - KD nông thôn 900.000 430.000 350.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 gia đình Bàu Cối cũ)
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang - đến đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Từ UBND xã Bảo Quang - đến giáp ranh xã Xuân Bắc
Đất SX - KD nông thôn 900.000 430.000 350.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi
Từ đường Ruộng Tre - Thọ An - đến đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất SX - KD nông thôn 900.000 430.000 360.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc
Từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 430.000 350.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An
Từ đường Hàm Nghi - đến giáp ranh xã Bảo Hòa - huyện Xuân Lộc
Đất SX - KD nông thôn 900.000 430.000 300.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn phường Bảo Vinh
Từ đường Ruộng Tre - Thọ An - đến ranh giới huyện Xuân Lộc
Đất SX - KD nông thôn 900.000 430.000 300.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m -
Đất SX - KD nông thôn 1.140.000 480.000 350.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn tiếp theo từ trên 200m - đến ngã ba đi Miếu Bà
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 430.000 350.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) -
Đất SX - KD nông thôn 960.000 430.000 350.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Bảo Hòa)
Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển - đến ngã ba cầu Hòa Bình
Đất SX - KD nông thôn 960.000 430.000 350.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Bảo Hòa)
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình - đến giáp ranh xã Bảo Hòa
Đất SX - KD nông thôn 900.000 430.000 300.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình - đến giáp xã ranh Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất SX - KD nông thôn 900.000 430.000 300.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm)
Từ đường sắt - đến giáp cầu Xuân Thanh
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 350.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm)
Từ ranh xã Bàu Trâm - đến ranh giới huyện Xuân Lộc
Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 600.000 450.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn)
Từ ranh giới xã Hàng Gòn - đến đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất SX - KD nông thôn 720.000 300.000 270.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến giáp cầu Thầy Tư
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 350.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ cầu Thầy Tư - đến giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 350.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ nhà máy mủ - đến ngã ba đường đi Xuân Quế
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 350.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế - đến hết ranh giới xã Hàng Gòn
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 350.000 240.000
Thành phố Long Khánh Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Từ Quốc lộ 56 - đến ranh huyện Cẩm Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 350.000 240.000
Thành phố Long Khánh Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 370.000 330.000 290.000 260.000
Thành phố Long Khánh Phường Bảo Vinh
-
Đất trồng cây hàng năm 280.000 260.000 230.000 200.000
Thành phố Long Khánh Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân
-
Đất trồng cây hàng năm 240.000 220.000 200.000 170.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Xã Bình Lộc
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Xã Bình Lộc
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Bình Lộc
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Bình Lộc
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Bình Lộc
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Bình Lộc
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Bình Lộc
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Bình Lộc
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Xã Bình Lộc
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Bình Lộc
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Bình Lộc
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Bình Lộc
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Xã Bình Lộc
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Xã Bình Lộc
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Bình Lộc
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Xã Bình Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Xã Hàng Gòn
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 150.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 150.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 150.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Hàng Gòn
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Hàng Gòn
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Hàng Gòn
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Hàng Gòn
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Xã Hàng Gòn
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Hàng Gòn
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Hàng Gòn
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Hàng Gòn
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Xã Hàng Gòn
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Xã Hàng Gòn
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Hàng Gòn
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Xã Hàng Gòn
-
Đất trồng cây hàng năm 190.000 170.000 150.000 110.000
Thành phố Long Khánh Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 370.000 330.000 290.000 260.000
Thành phố Long Khánh Phường Bảo Vinh
-
Đất trồng cây lâu năm 280.000 260.000 230.000 200.000
Thành phố Long Khánh Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân
-
Đất trồng cây lâu năm 240.000 220.000 200.000 170.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
-
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Xã Bình Lộc
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Xã Bình Lộc
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Bình Lộc
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Bình Lộc
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Bình Lộc
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Bình Lộc
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Bình Lộc
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Bình Lộc
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Xã Bình Lộc
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Bình Lộc
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Bình Lộc
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Bình Lộc
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Xã Bình Lộc
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Xã Bình Lộc
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Bình Lộc
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Xã Bình Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Xã Hàng Gòn
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 150.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 150.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 150.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Hàng Gòn
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Hàng Gòn
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Hàng Gòn
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Hàng Gòn
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Xã Hàng Gòn
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Hàng Gòn
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Hàng Gòn
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Hàng Gòn
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Xã Hàng Gòn
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Xã Hàng Gòn
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Hàng Gòn
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Xã Hàng Gòn
-
Đất trồng cây lâu năm 190.000 170.000 150.000 110.000
Thành phố Long Khánh Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình
-
Đất rừng sản xuất 250.000 234.000 215.000 195.000
Thành phố Long Khánh Phường Bảo Vinh
-
Đất rừng sản xuất 230.000 190.000 170.000 150.000
Thành phố Long Khánh Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân
-
Đất rừng sản xuất 195.000 180.000 165.000 150.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Xã Bình Lộc
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng sản xuất 190.000 160.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Xã Bình Lộc
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 190.000 160.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Bình Lộc
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất rừng sản xuất 190.000 160.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Bình Lộc
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Bình Lộc
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Bình Lộc
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Bình Lộc
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Bình Lộc
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Xã Bình Lộc
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Bình Lộc
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Bình Lộc
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Bình Lộc
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Xã Bình Lộc
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Xã Bình Lộc
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Bình Lộc
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Xã Bình Lộc
-
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Xã Hàng Gòn
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất rừng sản xuất 170.000 150.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Hàng Gòn
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Hàng Gòn
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Hàng Gòn
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Hàng Gòn
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Xã Hàng Gòn
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Hàng Gòn
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Hàng Gòn
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Hàng Gòn
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Xã Hàng Gòn
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Xã Hàng Gòn
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Hàng Gòn
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Xã Hàng Gòn
-
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 120.000 90.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
-
Đất rừng sản xuất 135.000 125.000 110.000 90.000
Thành phố Long Khánh Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 234.000 215.000 195.000
Thành phố Long Khánh Phường Bảo Vinh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 190.000 170.000 150.000
Thành phố Long Khánh Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 195.000 180.000 165.000 150.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Xã Bình Lộc
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 160.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Xã Bình Lộc
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 160.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Bình Lộc
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 160.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Bình Lộc
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Bình Lộc
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Bình Lộc
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Bình Lộc
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Bình Lộc
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Xã Bình Lộc
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Bình Lộc
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Bình Lộc
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Bình Lộc
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Xã Bình Lộc
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Xã Bình Lộc
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Bình Lộc
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Xã Bình Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Xã Hàng Gòn
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 150.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Hàng Gòn
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Hàng Gòn
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Hàng Gòn
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Hàng Gòn
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Xã Hàng Gòn
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Hàng Gòn
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Hàng Gòn
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Hàng Gòn
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Xã Hàng Gòn
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Xã Hàng Gòn
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Hàng Gòn
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Xã Hàng Gòn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 120.000 90.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000 125.000 110.000 90.000
Thành phố Long Khánh Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình
-
Đất nông nghiệp khác 370.000 330.000 290.000 260.000
Thành phố Long Khánh Phường Bảo Vinh
-
Đất nông nghiệp khác 280.000 260.000 230.000 200.000
Thành phố Long Khánh Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân
-
Đất nông nghiệp khác 240.000 220.000 200.000 170.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
-
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Xã Bình Lộc
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 160.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Xã Bình Lộc
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 160.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Bình Lộc
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 160.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Bình Lộc
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Bình Lộc
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Bình Lộc
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Bình Lộc
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Bình Lộc
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Xã Bình Lộc
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Bình Lộc
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Bình Lộc
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Bình Lộc
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Xã Bình Lộc
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Xã Bình Lộc
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Bình Lộc
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Xã Bình Lộc
-
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Xã Hàng Gòn
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 150.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 150.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 150.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Hàng Gòn
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Hàng Gòn
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Hàng Gòn
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Hàng Gòn
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Xã Hàng Gòn
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Hàng Gòn
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Hàng Gòn
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Hàng Gòn
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Xã Hàng Gòn
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Xã Hàng Gòn
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Hàng Gòn
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Xã Hàng Gòn
-
Đất nông nghiệp khác 190.000 170.000 150.000 110.000
Thành phố Long Khánh Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình
-
Đất rừng phòng hộ 250.000 234.000 215.000 195.000
Thành phố Long Khánh Phường Bảo Vinh
-
Đất rừng phòng hộ 230.000 190.000 170.000 150.000
Thành phố Long Khánh Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân
-
Đất rừng phòng hộ 195.000 180.000 165.000 150.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Xã Bình Lộc
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng phòng hộ 190.000 160.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Xã Bình Lộc
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 190.000 160.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Bình Lộc
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất rừng phòng hộ 190.000 160.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Bình Lộc
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Bình Lộc
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Bình Lộc
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Bình Lộc
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Bình Lộc
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Xã Bình Lộc
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Bình Lộc
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Bình Lộc
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Bình Lộc
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Xã Bình Lộc
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Xã Bình Lộc
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Bình Lộc
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Xã Bình Lộc
-
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Xã Hàng Gòn
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Hàng Gòn
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Hàng Gòn
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Hàng Gòn
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Hàng Gòn
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Xã Hàng Gòn
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Hàng Gòn
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Hàng Gòn
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Hàng Gòn
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Xã Hàng Gòn
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Xã Hàng Gòn
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Hàng Gòn
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Xã Hàng Gòn
-
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 120.000 90.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng phòng hộ 150.000 140.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 150.000 140.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất rừng phòng hộ 150.000 140.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
-
Đất rừng phòng hộ 135.000 125.000 110.000 90.000
Thành phố Long Khánh Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình
-
Đất rừng đặc dụng 250.000 234.000 215.000 195.000
Thành phố Long Khánh Phường Bảo Vinh
-
Đất rừng đặc dụng 230.000 190.000 170.000 150.000
Thành phố Long Khánh Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân
-
Đất rừng đặc dụng 195.000 180.000 165.000 150.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Xã Bình Lộc
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng đặc dụng 190.000 160.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Xã Bình Lộc
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 190.000 160.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Bình Lộc
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất rừng đặc dụng 190.000 160.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Bình Lộc
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Bình Lộc
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Bình Lộc
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Bình Lộc
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Bình Lộc
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Xã Bình Lộc
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Bình Lộc
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Bình Lộc
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Bình Lộc
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Bình Lộc
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Xã Bình Lộc
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Xã Bình Lộc
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Bình Lộc
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Bình Lộc
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Xã Bình Lộc
-
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Xã Hàng Gòn
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 140.000 120.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Xã Hàng Gòn
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Xã Hàng Gòn
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Xã Hàng Gòn
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Xã Hàng Gòn
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Xã Hàng Gòn
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Xã Hàng Gòn
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Xã Hàng Gòn
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Xã Hàng Gòn
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Xã Hàng Gòn
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Xã Hàng Gòn
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Xã Hàng Gòn
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Xã Hàng Gòn
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Xã Hàng Gòn
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Xã Hàng Gòn
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 160.000 140.000 130.000 100.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Xã Hàng Gòn
-
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 120.000 90.000
Thành phố Long Khánh Quốc lộ 56 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ngã ba Tân Phong - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng đặc dụng 150.000 140.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồ Thị Hương - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Bàu Trâm - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 150.000 140.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Bình Lộc thành phố Long Khánh - Quốc lộ 20
Đất rừng đặc dụng 150.000 140.000 130.000 110.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh xã Hàng Gòn - Giáp đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàng Gòn - Xuân Quế - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Quế, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Suối Chồn - Bàu Cối - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ranh giới Phường Bảo Vinh - Ranh giới xã Xuân Bắc
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ngô Quyền - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường sắt - Giáp cầu Xuân Thanh
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường vào chùa Liễu Không - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ngã ba đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bảo Quang - Giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê A (đường Của Heo - Bình Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Từ đầu Cầu Bình Lộc - UBND xã Bình Lộc
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
UBND xã Bình Lộc - Giáp Cầu Ấp 3
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đài tưởng niệm - Giáp Cầu Ba Cao
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Lê A - Giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Điểu Xiển - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Giáp ranh phường Xuân Thanh - Giáp ngã ba miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm 1 - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Tiếp theo đường Điểu Xiển - Giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Ngã ba cầu Hòa Bình - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Thành phố Long Khánh Các đường còn lại - Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
-
Đất rừng đặc dụng 135.000 125.000 110.000 90.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Long Khánh Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Cách Mạng Tháng 8
-
Đất ở đô thị 7.200.000 3.000.000 2.500.000 1.700.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 3.300.000 1.600.000 1.300.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8)
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến giáp đường Hồ Thị Hương
Đất ở đô thị 7.200.000 3.000.000 2.500.000 1.700.000
Thành phố Long Khánh Đường Đinh Tiên Hoàng
-
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.300.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Hai Bà Trưng
-
Đất ở đô thị 3.300.000 1.600.000 1.300.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Hoàng Diệu
-
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.300.000 950.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập - đến giáp đường 21 tháng 4
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến giáp đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 900.000
Thành phố Long Khánh Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Hồ Thị Hương
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Long Khánh Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 21 tháng 4 - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 15.000.000 4.000.000 3.000.000 2.500.000
Thành phố Long Khánh Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 13.000.000 4.000.000 2.600.000 2.000.000
Thành phố Long Khánh Đường Khổng Tử
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.000.000 2.300.000 1.500.000
Thành phố Long Khánh Đường Lê Lợi
-
Đất ở đô thị 7.500.000 3.000.000 2.500.000 1.700.000
Thành phố Long Khánh Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất ở đô thị 4.000.000 1.900.000 1.400.000 950.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Long Khánh

4.8/5 - (951 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?