Bảng giá đất Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Long Xuyên năm 2025
Khu vực: Thành phố Long Xuyên.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Phùng Minh Tăng - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Phan Văn Lấn - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Nguyễn Ngọc Trung - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Mai Chí Hỷ - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Nguyễn Văn Lờ - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Trung đoàn 3 - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Mai Thanh Minh - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài) - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Cầu Năm Sú - Hết thửa 47, Tờ BĐ 55 |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài) - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Thửa 90, Tờ BĐ 55 - Rạch Mương Thơm |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Mương Thơm - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Rạch Cái Sắn Lớn - Cầu Tám Bổ |
Đất SX-KD đô thị | 306.000 | 183.600 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Mương Thơm - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Cầu Tám Bổ - Mương Ba Khuỳnh |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Ngã Cái - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Cầu Tám Bổ - Ranh Vĩnh Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Cầu Đình - Ranh Vĩnh Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Cầu Cái Sắn Lớn - Cầu Năm Sú |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Bê tông - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường vào KDC Trung đoàn 3 - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Trần Hưng Đạo - KDC Trung đoàn 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Các đường còn lại - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Đường cặp rạch Cái Dung, cặp rạch Mương Thơm, cặp Kênh Phú Xuân, Cặp Kênh Ranh (đoạn còn lại) - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Cái Sắn Cạn - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Cầu Tám The - Đường bến phụ Phà Vàm Cống |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Phường Mỹ Thới Nhà máy Gạch ACERA - Cầu rạch Gòi Lớn |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Trần Quang Khải - Đường loại 2 - Phường Mỹ Thới Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Trần Quý Cáp - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Trần Hưng Đạo - Cầu Đình |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Trần Văn Ơn - CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KDC THẠNH AN (AFIEX) - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đặng Thúc Liêng - CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KDC THẠNH AN (AFIEX) - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Phan Văn Trị - CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KDC THẠNH AN (AFIEX) - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Cái Sao - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Vàm sông Hậu - Cầu Cái Sao bờ phải |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Cái Sao - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Vàm sông Hậu - Cầu Đình (bờ trái) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Cái Sao - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Cầu Đình - Cầu Cái Sao (bờ trái) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Cái Sao - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Cầu Cái Sao - Tờ bản đồ 49 thửa 137(bờ trái, phải ) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Cái Sao - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Tờ bản đồ 49 thửa 137 - Ranh giới hành chính phường |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Cái Sao - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Tờ bản đồ 49 thửa 24 - Kênh Ngã Bát |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Cái Sao - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao dưới) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Cái Sao - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao trên) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Vàm Sông Hậu - Rạch Ba Miễu |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Cầu rạch Ba Miễu - Cầu sắt Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Cầu Bùi Thị Xuân - Cầu Ngã Cái |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Đoạn còn lại giáp Kênh Bằng Tăng - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hiến Lê |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Nguyễn Hiến Lê - Phường đôi (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) |
Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 684.000 | 456.000 | 228.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Trần Hưng Đạo - Vàm sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Miễu |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Phường đôi (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) - Cầu Đức Thành 3 (giáp xã Phú Thuận) |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Cầu rạch Gòi Bé - KDC Đức Thành |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé - bờ trái) - Nguyễn Hiến Lê |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé - bờ phải) - Rạch Ba Miễu |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Bé - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Rạch Ba Miễu - - Hết đường (rạch Gòi Bé trong) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp công viên Mỹ Thới - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Trần Hưng Đạo - Hết ranh công viên Mỹ Thới |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Ba Miễu trong - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Cầu Ba Miễu - Rạch Gòi Bé (bờ phải) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Ba Miễu trong - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Rạch Gòi Lớn - Cuối đường (bờ trái) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp sông Hậu - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Bê tông Ly Tâm - Rạch Cái Sao |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp sông Hậu - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Rạch Cái Sao - Ranh Mỹ Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp cống Bà Thứ - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Trần Hưng Đạo - Cầu Út Cọp |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp cống Bà Thứ - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Cầu Út Cọp - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp Nhà máy ACERA - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Trần Hưng Đạo - Ranh Mỹ Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Các đường dự định trong khu dân cư - khu Tỉnh đội - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC TRẦN QUANG KHẢI - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Hàn Mạc Tử - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC TRẦN QUANG KHẢI - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Đông Hồ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC TRẦN QUANG KHẢI - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Ngô Tất Tố - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC TRẦN QUANG KHẢI - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Vũ Ngọc Phan - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC TRẦN QUANG KHẢI - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Hoàng Ngọc Phách - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC TRẦN QUANG KHẢI - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Nguyễn Hiến Lê - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC TRẦN QUANG KHẢI - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Xuân Diệu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC TRẦN QUANG KHẢI - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Tô Ngọc Vân - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC TRẦN QUANG KHẢI - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Bảo Định Giang - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC TRẦN QUANG KHẢI - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Nguyên Hồng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC TRẦN QUANG KHẢI - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Nguyễn Trọng Quyền - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC TRẦN QUANG KHẢI - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Cao Văn Lầu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC TRẦN QUANG KHẢI - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Các đường còn lại (Hàn Mạc Tử - Nguyễn Hiến Lê) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KDC THẠNH AN (AFIEX) - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Nam Cao - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KDC THẠNH AN (AFIEX) - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Nguyễn Công Hoan - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KDC THẠNH AN (AFIEX) - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Vũ Trọng Phụng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KDC THẠNH AN (AFIEX) - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường lộ cũ - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Trần Hưng Đạo - cầu Hai Tựu |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường lộ cũ - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Cầu Hai Tựu - Khu Lò bún |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường lộ cũ - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Cầu Hai Tựu - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường vào Trường THPT Mỹ Thới - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Cái Sao Bờ Hồ (Long Hưng II) - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Đường bờ Hồ - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
KDC Đức Thành - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
KDC Chợ Cái Sao - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
KDC Út Cọp + Vũ Thị Lếnh - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
KDC Trương Công Hiệu - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
KDC Khâu Hữu Tầm - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường vào KDC Ngô Phước Hải - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Rạch Gòi Lớn - KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp Kênh Chín Xe - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Cầu Ngã Cái - Rạch Bằng Tăng |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Tây An - Phú Hòa - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Ngã 3 rạch Gòi Bé - Cầu Đức Thành 3 (giáp xã Phú Thuận) (Bờ phải rạch Gòi Bé) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường bê tông nằm trong dự án nuôi trồng thủy sản tây đường tránh) - - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Ranh Mỹ Quý - Ranh Mỹ Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường đất) - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Ranh Mỹ Quý - Ranh Mỹ Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp Kênh Bờ Ao - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (giáp Mỹ Thạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Kênh Lung Cầu (cặp nhà yến chú út Lê) - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Cái Sao Trên - Kênh 9 Xe |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp Mương Đình Tú - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thới Cầu bộ hành nhà chú 10 Linh - Cầu Ngã Bát Tây Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Phường Bình Đức Cầu Trà Ôn - đường ấp Chiến lược |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Trần Hưng Đạo - Đường loại 3 - Phường Bình Đức Đường ấp Chiến lược - Cầu Cần Xây |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Trần Hưng Đạo - Đường loại 3 - Phường Bình Đức Cầu Cần Xây - Cầu Xếp Bà Lý |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Chợ Trà Ôn - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Các đường đối diện Nhà lồng chợ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Chợ Trà Ôn - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Chùa Ông - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Cầu Trà Ôn - Kè Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Kè Sông Hậu - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường ấp Chiến lược - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Trần Hưng Đạo - hết ranh KDC tỉnh đội |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường ấp Chiến lược - Đường loại 4 - Phường Bình Đức hết ranh KDC tỉnh đội – Cầu Liên Khóm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường đối diện đường ấp chiến lược - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Trần Hưng Đạo - Kè Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Trà Ôn - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Cầu Trà Ôn - Cầu rạch Dầu |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Trà Ôn - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Cầu rạch Dầu - Cầu Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường rạch Dầu - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Rạch Trà Ôn - Cầu qua Chùa Đức Thành |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp Nhà máy nước - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Cần Xây - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Chân lộ Trần Hưng Đạo vô 300m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Cần Xây - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Từ 300m - Cầu Liên Khóm |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Cần Xây - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Cần Xây - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Trần Hưng Đạo - Cầu Liên Khóm |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Xếp Bà Lý - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Trần Hưng Đạo - Hết đường Bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Xếp Bà Lý - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Hết đường Bê tông - Kênh Cây Dong |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Xếp Bà Lý - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Đường bến đò Xép - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Xếp Bà Lý - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Ngã Cái - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường bến đò Xép - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Tỉnh ủy - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Trần Hưng Đạo - Giáp KDC Bình Đức 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Tỉnh đội - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Các đường KDC Bình Đức 1 - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Các đường KDC Bình Đức 1 - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường bệnh viện Y học cổ truyền - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp Kênh Cây Dong - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Khu Tái định Bình Đức - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Các đường trong khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp Kênh Mương Trâu - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Hẻm 47A - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Xẻo Sao - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Cầu Phan Bội Châu - Kênh Cây Dong |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường tổ 44, 45 - Đường loại 4 - Phường Bình Đức Trần Hưng Đạo - Tu viện Thánh gia |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Hẻm Tổ 60, 60A Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Khu đô thị Bắc Long Xuyên Các đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Trung tâm Quan trắc Kỹ thuật Tài nguyên Môi trường Các đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Xã Mỹ Khánh Cầu Bà Bóng - Trạm Y tế |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Các lô nền đối diện mặt tiền chợ - Chợ Cái Chiêng - Xã Mỹ Khánh - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Các lô nền còn lại trong khu vực chợ - Chợ Cái Chiêng - Xã Mỹ Khánh - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường liên xã - Xã Mỹ Khánh Cầu Thông Lưu - Cầu Mương Chen |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường liên xã - Xã Mỹ Khánh Cầu Mương Chen - Cầu Thầy giáo |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường liên xã - Xã Mỹ Khánh Cầu Thầy giáo - Cầu Bổn Sâm |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường liên xã - Xã Mỹ Khánh Cầu Bổn sầm - Cầu Bà Bóng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường liên xã - Xã Mỹ Khánh Trạm Y tế - Xã Vĩnh Thành |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Cái Chiêng bên trái - Xã Mỹ Khánh Đường liên xã - Cầu Mương Mẹt |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Cái Chiêng bên trái - Xã Mỹ Khánh Cầu Mương Mẹt - Ranh Hòa Bình Thạnh |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Cái Chiêng bên phải - Xã Mỹ Khánh Đường liên xã - Cầu Mương Tường |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Cái Chiêng bên phải - Xã Mỹ Khánh Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Bà Bóng - Suốt đường (hai bên trái, phải) - Xã Mỹ Khánh - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Bổn Sầm - Suốt đường (hai bên trái, phải) - Xã Mỹ Khánh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Dung - Bờ trái - Xã Mỹ Khánh - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Bên trái - Đường Rạch Ông Câu - Xã Mỹ Khánh - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Bên phải - Đường Rạch Ông Câu - Xã Mỹ Khánh - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Thầy Giáo - Xã Mỹ Khánh Suốt đường - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Chà Dà - Xã Mỹ Khánh Suốt đường - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Bên trái - Đường Rạch Mương Ngươn - Xã Mỹ Khánh - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Bên phải - Đường Rạch Mương Ngươn - Xã Mỹ Khánh - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp Rạch Thông Lưu - Xã Mỹ Khánh Suốt đường - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Mương Tài - Xã Mỹ Khánh Suốt đường - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Mương Tường - Xã Mỹ Khánh Suốt đường - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Các đường còn lại toàn xã - Xã Mỹ Khánh - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
KDC Trung tâm xã Mỹ Khánh (Các đường trong khu dân cư) - Xã Mỹ Khánh - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
KDC 252 - Lương Văn Dũng (Các đường trong khu dân cư) - Xã Mỹ Khánh - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
KDC Chín Ngói (Các đường trong khu dân cư) - Xã Mỹ Khánh - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
KDC rạch Thông Lưu(Các đường trong khu dân cư) - Xã Mỹ Khánh - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Chợ Trà Mơn (xã Mỹ Hòa Hưng) - Các lô nền đối diện mặt tiền chợ - Xã Mỹ Hòa Hưng - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi) - Xã Mỹ Hòa Hưng - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Mỹ Khánh 2 - Xã Mỹ Hòa Hưng Cầu Đình - Rạch Sung |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Mỹ Khánh 2 - Xã Mỹ Hòa Hưng Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Trà Mơn Suốt đường - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Thuận Hiệp Cầu đầu lộ - Miếu Ông Hổ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Mỹ An 1, 2 Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Mỹ An 2 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Các đường đất còn lại toàn xã - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Mỹ Khánh 1 - Xã Mỹ Hòa Hưng Rạch Sung - Miếu Ông Hổ |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Tuyến Xếp Dài Tư Nở - Rạch Rích |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường sau chợ Trà Mơn Cầu Út Lai - Chợ Trà Mơn |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Tuyến đường phà Trà Ôn – Rạch Sung (cặp Sông Hậu) - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường bê tông - Xã Mỹ Hòa Hưng Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường bê tông - Xã Mỹ Hòa Hưng Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Chùa - Xã Mỹ Hòa Hưng Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết ranh Chùa Hưng Long |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường nhựa ấp Mỹ Thạnh - Xã Mỹ Hòa Hưng Suốt đường - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường dal - Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Mỹ Khánh 1 - Chùa Ông Hổ |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Xã Mỹ Khánh Cầu Bà Bóng - Trạm Y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Các lô nền đối diện mặt tiền chợ - Chợ Cái Chiêng - Xã Mỹ Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Các lô nền còn lại trong khu vực chợ - Chợ Cái Chiêng - Xã Mỹ Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường liên xã - Xã Mỹ Khánh Cầu Thông Lưu - Cầu Mương Chen |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường liên xã - Xã Mỹ Khánh Cầu Mương Chen - Cầu Thầy giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường liên xã - Xã Mỹ Khánh Cầu Thầy giáo - Cầu Bổn Sâm |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 588.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường liên xã - Xã Mỹ Khánh Cầu Bổn sầm - Cầu Bà Bóng |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường liên xã - Xã Mỹ Khánh Trạm Y tế - Xã Vĩnh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 403.200 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Cái Chiêng bên trái - Xã Mỹ Khánh Đường liên xã - Cầu Mương Mẹt |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Cái Chiêng bên trái - Xã Mỹ Khánh Cầu Mương Mẹt - Ranh Hòa Bình Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Cái Chiêng bên phải - Xã Mỹ Khánh Đường liên xã - Cầu Mương Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Cái Chiêng bên phải - Xã Mỹ Khánh Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Bà Bóng - Suốt đường (hai bên trái, phải) - Xã Mỹ Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Bổn Sầm - Suốt đường (hai bên trái, phải) - Xã Mỹ Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Dung - Bờ trái - Xã Mỹ Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Bên trái - Đường Rạch Ông Câu - Xã Mỹ Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 315.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Bên phải - Đường Rạch Ông Câu - Xã Mỹ Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Thầy Giáo - Xã Mỹ Khánh Suốt đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 231.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Chà Dà - Xã Mỹ Khánh Suốt đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Bên trái - Đường Rạch Mương Ngươn - Xã Mỹ Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 231.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Bên phải - Đường Rạch Mương Ngươn - Xã Mỹ Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp Rạch Thông Lưu - Xã Mỹ Khánh Suốt đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 462.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Mương Tài - Xã Mỹ Khánh Suốt đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Mương Tường - Xã Mỹ Khánh Suốt đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Các đường còn lại toàn xã - Xã Mỹ Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
KDC Trung tâm xã Mỹ Khánh (Các đường trong khu dân cư) - Xã Mỹ Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
KDC 252 - Lương Văn Dũng (Các đường trong khu dân cư) - Xã Mỹ Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
KDC Chín Ngói (Các đường trong khu dân cư) - Xã Mỹ Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
KDC rạch Thông Lưu(Các đường trong khu dân cư) - Xã Mỹ Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Chợ Trà Mơn (xã Mỹ Hòa Hưng) - Các lô nền đối diện mặt tiền chợ - Xã Mỹ Hòa Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi) - Xã Mỹ Hòa Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Mỹ Khánh 2 - Xã Mỹ Hòa Hưng Cầu Đình - Rạch Sung |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Mỹ Khánh 2 - Xã Mỹ Hòa Hưng Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 201.600 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Trà Mơn Suốt đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Thuận Hiệp Cầu đầu lộ - Miếu Ông Hổ |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Mỹ An 1, 2 Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Mỹ An 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 201.600 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Các đường đất còn lại toàn xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Mỹ Khánh 1 - Xã Mỹ Hòa Hưng Rạch Sung - Miếu Ông Hổ |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 100.800 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Tuyến Xếp Dài Tư Nở - Rạch Rích |
Đất TM-DV nông thôn | 441.000 | 264.600 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường sau chợ Trà Mơn Cầu Út Lai - Chợ Trà Mơn |
Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 352.800 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Tuyến đường phà Trà Ôn – Rạch Sung (cặp Sông Hậu) - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường bê tông - Xã Mỹ Hòa Hưng Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường bê tông - Xã Mỹ Hòa Hưng Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Chùa - Xã Mỹ Hòa Hưng Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết ranh Chùa Hưng Long |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường nhựa ấp Mỹ Thạnh - Xã Mỹ Hòa Hưng Suốt đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường dal - Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Mỹ Khánh 1 - Chùa Ông Hổ |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 100.800 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Xã Mỹ Khánh Cầu Bà Bóng - Trạm Y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Các lô nền đối diện mặt tiền chợ - Chợ Cái Chiêng - Xã Mỹ Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Các lô nền còn lại trong khu vực chợ - Chợ Cái Chiêng - Xã Mỹ Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường liên xã - Xã Mỹ Khánh Cầu Thông Lưu - Cầu Mương Chen |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường liên xã - Xã Mỹ Khánh Cầu Mương Chen - Cầu Thầy giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường liên xã - Xã Mỹ Khánh Cầu Thầy giáo - Cầu Bổn Sâm |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường liên xã - Xã Mỹ Khánh Cầu Bổn sầm - Cầu Bà Bóng |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường liên xã - Xã Mỹ Khánh Trạm Y tế - Xã Vĩnh Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 345.600 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Cái Chiêng bên trái - Xã Mỹ Khánh Đường liên xã - Cầu Mương Mẹt |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Cái Chiêng bên trái - Xã Mỹ Khánh Cầu Mương Mẹt - Ranh Hòa Bình Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Cái Chiêng bên phải - Xã Mỹ Khánh Đường liên xã - Cầu Mương Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Cái Chiêng bên phải - Xã Mỹ Khánh Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Bà Bóng - Suốt đường (hai bên trái, phải) - Xã Mỹ Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Bổn Sầm - Suốt đường (hai bên trái, phải) - Xã Mỹ Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Dung - Bờ trái - Xã Mỹ Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Bên trái - Đường Rạch Ông Câu - Xã Mỹ Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Bên phải - Đường Rạch Ông Câu - Xã Mỹ Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Thầy Giáo - Xã Mỹ Khánh Suốt đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Chà Dà - Xã Mỹ Khánh Suốt đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Bên trái - Đường Rạch Mương Ngươn - Xã Mỹ Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Bên phải - Đường Rạch Mương Ngươn - Xã Mỹ Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp Rạch Thông Lưu - Xã Mỹ Khánh Suốt đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Mương Tài - Xã Mỹ Khánh Suốt đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Mương Tường - Xã Mỹ Khánh Suốt đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Các đường còn lại toàn xã - Xã Mỹ Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
KDC Trung tâm xã Mỹ Khánh (Các đường trong khu dân cư) - Xã Mỹ Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
KDC 252 - Lương Văn Dũng (Các đường trong khu dân cư) - Xã Mỹ Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
KDC Chín Ngói (Các đường trong khu dân cư) - Xã Mỹ Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
KDC rạch Thông Lưu(Các đường trong khu dân cư) - Xã Mỹ Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Chợ Trà Mơn (xã Mỹ Hòa Hưng) - Các lô nền đối diện mặt tiền chợ - Xã Mỹ Hòa Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi) - Xã Mỹ Hòa Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Mỹ Khánh 2 - Xã Mỹ Hòa Hưng Cầu Đình - Rạch Sung |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Mỹ Khánh 2 - Xã Mỹ Hòa Hưng Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 172.800 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Trà Mơn Suốt đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Thuận Hiệp Cầu đầu lộ - Miếu Ông Hổ |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Mỹ An 1, 2 Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Mỹ An 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 172.800 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Các đường đất còn lại toàn xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Mỹ Khánh 1 - Xã Mỹ Hòa Hưng Rạch Sung - Miếu Ông Hổ |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 86.400 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Tuyến Xếp Dài Tư Nở - Rạch Rích |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 226.800 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường sau chợ Trà Mơn Cầu Út Lai - Chợ Trà Mơn |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 302.400 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Tuyến đường phà Trà Ôn – Rạch Sung (cặp Sông Hậu) - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường bê tông - Xã Mỹ Hòa Hưng Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường bê tông - Xã Mỹ Hòa Hưng Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Chùa - Xã Mỹ Hòa Hưng Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết ranh Chùa Hưng Long |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường nhựa ấp Mỹ Thạnh - Xã Mỹ Hòa Hưng Suốt đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Đường dal - Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Mỹ Khánh 1 - Chùa Ông Hổ |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 86.400 | ||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Phước Toàn phường - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Phước Toàn phường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Phước Toàn phường - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Quý Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Quý Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Quý Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Quý Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Quý Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Quý Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Đông Xuyên Toàn phường - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Đông Xuyên Toàn phường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Đông Xuyên Toàn phường - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Thới Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Thới Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Thới Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Thới Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Thới Sông Hậu – Hết Đường tránh TP. Long Xuyên - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Thới Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Thạnh Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Thạnh Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Thạnh Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Thạnh Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Thạnh Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Thạnh Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Hòa Đông giáp phường Đông Xuyên và rạch Long Xuyên - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Hòa Đông giáp phường Đông Xuyên và rạch Long Xuyên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Hòa Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) thị trấn Phú Hòa, huyện Thoại Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Hòa Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) thị trấn Phú Hòa, huyện Thoại Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Hòa Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - thị trấn Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Hòa Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - thị trấn Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Hòa Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữ - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Hòa Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Hòa Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Hòa Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Hòa Đông giáp phường Đông Xuyên và rạch Long Xuyên - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Hòa Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) thị trấn Phú Hòa, huyện Thoại Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Hòa Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - thị trấn Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Hòa Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữ - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Hòa Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Bình Đức Từ Sông Hậu - Kênh Cây Dong |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Bình Đức Từ Sông Hậu - Kênh Cây Dong |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Bình Đức Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Bình Đức Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Bình Đức Từ Sông Hậu - Kênh Cây Dong |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Bình Đức Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Bình Khánh Giới hạn từ khu Sao Mai - KDC Bình Khánh 5 - rạch Tổng Hợi – Sông Hậu - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Bình Khánh Giới hạn từ khu Sao Mai - KDC Bình Khánh 5 - rạch Tổng Hợi – Sông Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Bình Khánh Rạch Tổng Hợi về phía Tây giáp Mỹ Khánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Bình Khánh Rạch Tổng Hợi về phía Tây giáp Mỹ Khánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Bình Khánh Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 108.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Bình Khánh Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Bình Khánh Nam giáp Phường Mỹ Bình và Phường Mỹ Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Bình Khánh Bắc giáp Phường Bình Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Bình Khánh Đông giáp sông Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Bình Khánh Tây giáp rạch Thông Lưu và rạch Trà Ôn - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Bình Khánh Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Xuyên Toàn phường - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Xuyên Toàn phường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Xuyên Toàn phường - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Xã Mỹ Khánh Từ rạch Thông Lưu – Hết Đường tránh Long Xuyên - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Xã Mỹ Khánh Từ rạch Thông Lưu – Hết Đường tránh Long Xuyên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Xã Mỹ Khánh Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Xã Mỹ Khánh Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Xã Mỹ Khánh Toàn xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Xã Mỹ Hòa Hưng Đất trồng cây hàng năm toàn xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Xã Mỹ Hòa Hưng Đất trồng cây hàng năm toàn xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Xã Mỹ Hòa Hưng Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản toàn xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 108.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Xã Mỹ Hòa Hưng Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản toàn xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Xã Mỹ Hòa Hưng Toàn xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Long Toàn phường - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Long Toàn phường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Long Toàn phường - |
Đất trồng cây lâu năm | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Bình Toàn phường - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Bình Toàn phường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Thành phố Long Xuyên |
Phường Mỹ Bình Toàn phường - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Phùng Minh Tăng - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Phan Văn Lấn - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Nguyễn Ngọc Trung - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Mai Chí Hỷ - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Nguyễn Văn Lờ - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Trung đoàn 3 - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Khu dân cư Mai Thanh Minh - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài) - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Cầu Năm Sú - Hết thửa 47, Tờ BĐ 55 |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài) - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Thửa 90, Tờ BĐ 55 - Rạch Mương Thơm |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Mương Thơm - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Rạch Cái Sắn Lớn - Cầu Tám Bổ |
Đất SX-KD đô thị | 306.000 | 183.600 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Rạch Mương Thơm - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Cầu Tám Bổ - Mương Ba Khuỳnh |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Ngã Cái - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Cầu Tám Bổ - Ranh Vĩnh Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Cầu Đình - Ranh Vĩnh Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Cầu Cái Sắn Lớn - Cầu Năm Sú |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Thành phố Long Xuyên |
Đường Bê tông - Đường loại 4 - Phường Mỹ Thạnh Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
