Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho năm 2025

Khu vực: Thành phố Mỹ Tho.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 28.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 17.300.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Thủ Khoa Huân - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 27.600.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 17.300.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 14.400.000
Thành phố Mỹ Tho Đường 30/4
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 19.000.000
Thành phố Mỹ Tho Thiên Hộ Dương
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.100.000
Thành phố Mỹ Tho Rạch Gầm
Trưng Trắc - Lê Lợi
Đất ở đô thị 17.300.000
Thành phố Mỹ Tho Rạch Gầm
Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 14.400.000
Thành phố Mỹ Tho Huyện Thoại
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.300.000
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Cầu Quay - Lê Lợi
Đất ở đô thị 24.200.000
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất ở đô thị 19.600.000
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 15.500.000
Thành phố Mỹ Tho Lý Công Uẩn
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 17.300.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Cổng chợ - Lê Lợi
Đất ở đô thị 26.500.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Lê Lợi - Nhà văn hóa Phường 1
Đất ở đô thị 10.400.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Đại Hành
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất ở đô thị 23.000.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Đại Hành
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất ở đô thị 17.300.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Đại Hành
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 13.500.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Thị Phỉ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 19.600.000
Thành phố Mỹ Tho Ngô Quyền
Trưng Trắc - Hùng Vương
Đất ở đô thị 17.300.000
Thành phố Mỹ Tho Ngô Quyền
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 15.500.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trãi
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương
Đất ở đô thị 21.300.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 14.400.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Ngô Quyền - Hùng Vương
Đất ở đô thị 9.500.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 11.500.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Trần Quốc Toản - Khu bến trái cây
Đất ở đô thị 16.400.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Khu bến trái cây - Ấp Bắc
Đất ở đô thị 17.100.000
Thành phố Mỹ Tho Trưng Trắc
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 19.000.000
Thành phố Mỹ Tho Trưng Trắc
Thủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ
Đất ở đô thị 16.400.000
Thành phố Mỹ Tho Trưng Trắc
Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 12.400.000
Thành phố Mỹ Tho Võ Tánh (Nam), Võ Tánh (Bắc)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 26.700.000
Thành phố Mỹ Tho Lãnh Binh Cẩn
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 10.400.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Bỉnh Khiêm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.100.000
Thành phố Mỹ Tho Trương Định
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Mỹ Tho Trương Định
Thủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt
Đất ở đô thị 10.400.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Lý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ
Đất ở đô thị 28.800.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Lê Thi Phỉ - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 22.100.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 17.300.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 14.400.000
Thành phố Mỹ Tho Hùng Vương
Rạch Gầm - Cầu Hùng Vương
Đất ở đô thị 19.000.000
Thành phố Mỹ Tho Hùng Vương
Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ)
Đất ở đô thị 17.300.000
Thành phố Mỹ Tho Hùng Vương
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 11.500.000
Thành phố Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Ấp Bắc - 30/4
Đất ở đô thị 24.700.000
Thành phố Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
30/4 - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất ở đô thị 11.500.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc bờ kè sông Tiền
Công ty TNHH MTV cấp nước TG - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ)
Đất ở đô thị 9.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ) - Kênh Xáng Cụt
Đất ở đô thị 6.700.000
Thành phố Mỹ Tho Huỳnh Tịnh Của
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.200.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Hiến Đạo
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.200.000
Thành phố Mỹ Tho Trương Vĩnh Ký
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.200.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Thạnh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.300.000
Thành phố Mỹ Tho Giồng Dứa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.200.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 11.500.000
Thành phố Mỹ Tho Yersin
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 14.400.000
Thành phố Mỹ Tho Tết Mậu Thân
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 14.400.000
Thành phố Mỹ Tho Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)
-
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Mỹ Tho Đống Đa
Lý Thường Kiệt - Ấp Bắc
Đất ở đô thị 8.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đống Đa nối dài
Ấp Bắc - Cầu Thạnh Trị
Đất ở đô thị 14.400.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Hưng Đạo
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 18.400.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Hưng Đạo
Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 16.100.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Hưng Đạo
Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất ở đô thị 6.300.000
Thành phố Mỹ Tho Dương Khuy
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Mỹ Tho Lý Thường Kiệt
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 17.300.000
Thành phố Mỹ Tho Lý Thường Kiệt
Trần Hưng Đạo - Ấp Bắc
Đất ở đô thị 15.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai
-
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Mỹ Tho Trịnh Văn Quảng
Lý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 Phường 6
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Mỹ Tho Đoàn Thị Nghiệp
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
Đất ở đô thị 4.700.000
Thành phố Mỹ Tho Đoàn Thị Nghiệp
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Mỹ Tho Đoàn Thị Nghiệp
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.700.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Ngọc Giải
Lý Thường Kiệt - Phan Lương Trực
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Ngọc Giải
Phan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Lương Trực
Lê Văn Phẩm - Trần Ngọc Giải
Đất ở đô thị 5.800.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Lương Trực
Trần Ngọc Giải - Kênh Xáng cụt
Đất ở đô thị 2.900.000
Thành phố Mỹ Tho Hồ Bé
Cơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9 - Phan Lương Trực
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Mỹ Tho Vũ Mạnh
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Công Bình
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
Đất ở đô thị 4.700.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Phẩm
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực
Đất ở đô thị 7.600.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Phẩm
Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 4.700.000
Thành phố Mỹ Tho Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang
Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Thị Hồng Gấm
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Trần Văn Dược (phía Tây)
Đất ở đô thị 13.500.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Thị Hồng Gấm
Đường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị
Đất ở đô thị 11.500.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Dược (phía Tây)
-
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Dược (phía Đông)
-
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Mỹ Tho Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6
-
Đất ở đô thị 6.300.000
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 19.000.000
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Trần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn
Đất ở đô thị 16.100.000
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương
Đất ở đô thị 13.800.000
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương
Đất ở đô thị 11.500.000
Thành phố Mỹ Tho Hoàng Việt
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 4.900.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Sáng
Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Mỹ Tho Trừ Văn Thố
Hoàng Việt - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 4.700.000
Thành phố Mỹ Tho Hồ Văn Nhánh
Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm
Đất ở đô thị 7.600.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc
Đất ở đô thị 6.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng
-
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 1
Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93
Đất ở đô thị 5.200.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 1
Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Cầu Quay - Thái Văn Đẩu
Đất ở đô thị 6.300.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Cầu Quay - Học Lạc
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Học Lạc - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành phố Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức
Học Lạc - Cô Giang
Đất ở đô thị 7.500.000
Thành phố Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 5.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Học Lạc - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn An Ninh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Thái Văn Đẩu - Đinh Bộ Lĩnh
Đất ở đô thị 5.200.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Đất ở đô thị 6.300.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Học Lạc - Nguyễn Văn Giác
Đất ở đô thị 6.300.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Văn Nguyễn
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.300.000
Thành phố Mỹ Tho Thái Sanh Hạnh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Mỹ Tho Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)
-
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành phố Mỹ Tho Thái Văn Đẩu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Văn Trị
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.400.000
Thành phố Mỹ Tho Cô Giang
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.400.000
Thành phố Mỹ Tho Ký Con
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Cầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất ở đô thị 16.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh
Đất ở đô thị 12.400.000
Thành phố Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Thái Sanh Hạnh - Ngã ba Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Mỹ Chánh, phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Học Lạc
Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất ở đô thị 6.300.000
Thành phố Mỹ Tho Học Lạc
Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn
Đất ở đô thị 6.300.000
Thành phố Mỹ Tho Học Lạc
Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh
Đất ở đô thị 5.800.000
Thành phố Mỹ Tho Hoàng Hoa Thám
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Quốc lộ 50 - Cầu Gò Cát
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879B
Cầu Gò Cát - Đường huyện 89
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879B
Đường huyện 89 - Ranh Chợ Gạo
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Văn Giác
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.200.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu Vĩ
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Cầu Vĩ - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879
Quốc lộ 50 - Cầu Long Hòa
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879
Cầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo
Đất ở đô thị 920.000
Thành phố Mỹ Tho Khu chợ Phường 4
-
Đất ở đô thị 16.300.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50
Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân Tỉnh
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50
Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ Gạo
Đất ở đô thị 2.200.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)
Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)
Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong -
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)
Trên địa bàn phường 9 -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long)
-
Đất ở đô thị 810.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long)
-
Đất ở đô thị 630.000
Thành phố Mỹ Tho Phạm Hùng (ĐT.870B)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864)
Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Đoàn Giỏi
Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) -
Đất ở đô thị 2.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Đoàn Giỏi
Đường phụ khu dân cư Bình Tạo -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành phố Mỹ Tho Đường xã Đạo Thạnh (ĐH 92)
Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Hóc Đùn (ĐH 92B)
Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D)
Cầu Đạo Thạnh, xã Đạo Thạnh - Quốc lộ 50, xã Đạo Thạnh
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E)
Đường huyện 92, xã Đạo Thạnh - Sông Bảo Định, xã Đạo Thạnh
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94)
Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92
Nguyễn Minh Đường - Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 2.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92B
Quốc lộ 50 - Bia Thành Đội
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92D
Cầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92E
Đường huyện 92 - Sông Bảo Định
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 94
Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái Ngang
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ)
Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Đường tỉnh 879B - Ranh xã Tân Mỹ Chánh
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Ranh xã Tân Mỹ Chánh - Ranh Chợ Gạo, xã Tân Mỹ Chánh
Đất ở đô thị 920.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)
Đường Mỹ Phong, xã Mỹ Phong - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)
Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 89
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 89
Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90
Đường huyện 89 - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90
Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Thị Thơm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Quân
Ấp Bắc - Cầu Đạo Thạnh
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Vàm Tân Mỹ Chánh (ĐH 86)
Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N5 xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 86B)
Quốc lộ 50, Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Đài Tân Mỹ Chánh (ĐH 86C)
Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Tổ 1-2 Phong Thuận, Tân Mỹ Chánh (ĐH 86D)
Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86
Quốc lộ 50 - Sông Tiền
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86B
Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86C
Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86D
Quốc lộ 50 - Sông Tiền
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị)
-
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Xóm Dầu (phường 3)
-
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Việt Thăng (Đường liên khu phố 6-7, phường 5)
-
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-7
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
Đoạn vào khu tái định cư -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Thị Sanh
Đinh Bộ Lĩnh - Bờ Sông Tiền
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Cây xăng Thanh Tâm
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Cây xăng Thanh Tâm - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đông - Cách Quốc lộ 1:100m
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Đỗ Văn Thống
-
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Phan Văn Khỏe
-
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Nguyễn Minh Đường
-
Đất ở đô thị 6.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93)
Quốc lộ 1A, Phường 10; xã Trung An - Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 93
-
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường vào Chùa Vĩnh Tràng
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Mỹ Chánh, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ
-
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10)
-
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10
-
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành phố Mỹ Tho Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An
-
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Đê Hùng Vương
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc kênh kho Đạn, xã Trung An
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường cặp Viện Bảo Tàng
-
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Mỹ Tho Đường cầu Ván xã Trung An (ĐH 95)
Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An - Đường Nguyễn Công Bình, xã Trung An
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Làng Tân Mỹ Chánh (ĐH 87)
Đường tỉnh 879B, cầu Gò Cát, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bình Phong (ĐH 87B)
Cầu Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Nghĩa Trang (ĐH 88)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Giáp ranh huyện Chợ Gạo, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 95, xã Trung An
-
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 88
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90B
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90C
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90D
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90E
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 28, xã Đạo Thạnh
-
Đất ở đô thị 740.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 91, xã Mỹ Phong
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường cặp Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 87C)
Quốc lộ 50, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh
Đất ở đô thị 920.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị 920.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Cột Cờ, xã Đạo Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Cổng chào ấp 2, xã Đạo Thạnh
-
Đất ở đô thị 690.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị 920.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bình Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị 920.000
Thành phố Mỹ Tho Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị 920.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trương Thành Công
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Nam Vang, phường 9
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Âu Dương Lân
-
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành phố Mỹ Tho Đường vào Công ty May Tiền Tiến
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi
Cầu Kinh - Ngã ba đường Bình Lợi 1
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành phố Mỹ Tho Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi
Ngã ba đường Bình Lợi 1 - Giáp ranh Chợ Gạo
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)
Từ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02 tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)
Từ cầu Đúc về hướng Tây -
Đất ở đô thị 920.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 94C
Từ cầu Đúc về hướng Đông -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 94C
Từ cầu Đúc về hướng Tây -
Đất ở đô thị 920.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N3, ấp Mỹ Hưng
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường cầu đường Mỹ Phú
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Một Quang
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Phùng Há
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Thị Điểu
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Trọng Quốc
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Cửu
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Ba Thiện
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bờ Cộ
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường 30/4 - xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Nổi, phường 9 (ĐH87C)
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường nhánh Nguyễn Công Bình
Thuộc xã Trung An -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Âu Dương Lân (Đầu QL.50 vào UBND phường 9)
-
Đất ở đô thị 4.600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường bờ kè sông Tiền
Phan Thanh Giản - Cảng cá Mỹ Tho
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bờ kênh, phường 6 (cặp Quan Âm Tu viện)
-
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh N2, phường 9
Đường Trần Thị Thơm - Đường Kênh Nổi
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Dân Thuận
Cầu Dân Thuận - Đường Kênh N2
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Đìa Lá, xã Trung An
Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lâm Sản 8, xã Trung An
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường 19/5, xã Trung An
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N5, xã Tân Mỹ Chánh
Đường huyện 87C - Đường huyện 87
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N6, xã Tân Mỹ Chánh
Đường Quốc lộ 50 - Đường Huyện 87C
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N6B, xã Tân Mỹ Chánh
Đường huyện 87C - Kênh ngang Tân Tỉnh B
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N7, xã Tân Mỹ Chánh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lò Gạch, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Cống Gò Cát, xã Mỹ Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Đình, xã Mỹ Phong
Đường Trần Nguyên Hãn (đối diện cây xăng Nam Khang Phường 8) - Cầu An Lợi (tiếp giáp ĐH 91)
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh, xã Mỹ Phong (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong)
Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh xã Đạo Thạnh
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Thạnh Hòa, xã Đạo Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường rạch Cầu Bần, xã Đạo Thạnh, xã Mỹ Phong
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Cầu 7 Dũng sĩ (nhựa), xã Mỹ Phong
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường rạch Cầu Đúc, Phường 3, Phường 8, xã Mỹ Phong
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Mỹ Hưng, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Tổ 7-14-16-17, ấp Long Hưng, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 1, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 1 nối dài, ấp Long Hưng + Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 7, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Tám Mai, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Chín Châu, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Liên ấp Phước Hòa-Phước Thuận, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bà Tư Gạo, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Gò Me, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Đìa Thùng, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 2, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6
-
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6)
-
Đất ở đô thị 5.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư Cảng cá, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Phường 2
-
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm
-
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha
Vị trí hẻm đường Đống Đa - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha
Vị trí hẻm đường Ấp Bắc - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha -
Đất ở đô thị 4.600.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Đạo Thạnh
-
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Mỹ Phong
-
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt phường 3
-
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Tân Tỉnh A
-
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6
Mặt tiền đường nhựa rộng 7m -
Đất ở đô thị 7.250.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6
Mặt tiền đường nhựa rộng 6m -
Đất ở đô thị 6.050.000
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư Cảng cá, phường 2
-
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Tân Tỉnh B
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất TM - DV đô thị 13.840.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Thủ Khoa Huân - Ngô Quyền
Đất TM - DV đô thị 22.080.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất TM - DV đô thị 13.840.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất TM - DV đô thị 11.520.000
Thành phố Mỹ Tho Đường 30/4
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 15.200.000
Thành phố Mỹ Tho Thiên Hộ Dương
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 6.480.000
Thành phố Mỹ Tho Rạch Gầm
Trưng Trắc - Lê Lợi
Đất TM - DV đô thị 13.840.000
Thành phố Mỹ Tho Rạch Gầm
Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM - DV đô thị 11.520.000
Thành phố Mỹ Tho Huyện Thoại
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 7.440.000
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Cầu Quay - Lê Lợi
Đất TM - DV đô thị 19.360.000
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 15.680.000
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM - DV đô thị 12.400.000
Thành phố Mỹ Tho Lý Công Uẩn
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 13.840.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Cổng chợ - Lê Lợi
Đất TM - DV đô thị 21.200.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Lê Lợi - Nhà văn hóa Phường 1
Đất TM - DV đô thị 8.320.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Đại Hành
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất TM - DV đô thị 18.400.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Đại Hành
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 13.840.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Đại Hành
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM - DV đô thị 10.800.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Thị Phỉ
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 15.680.000
Thành phố Mỹ Tho Ngô Quyền
Trưng Trắc - Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 13.840.000
Thành phố Mỹ Tho Ngô Quyền
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM - DV đô thị 12.400.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trãi
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 17.040.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi
Đất TM - DV đô thị 11.520.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Ngô Quyền - Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 7.600.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Trần Quốc Toản
Đất TM - DV đô thị 9.200.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Trần Quốc Toản - Khu bến trái cây
Đất TM - DV đô thị 13.120.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Khu bến trái cây - Ấp Bắc
Đất TM - DV đô thị 13.680.000
Thành phố Mỹ Tho Trưng Trắc
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất TM - DV đô thị 15.200.000
Thành phố Mỹ Tho Trưng Trắc
Thủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ
Đất TM - DV đô thị 13.120.000
Thành phố Mỹ Tho Trưng Trắc
Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền
Đất TM - DV đô thị 9.920.000
Thành phố Mỹ Tho Võ Tánh (Nam), Võ Tánh (Bắc)
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 21.360.000
Thành phố Mỹ Tho Lãnh Binh Cẩn
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 8.320.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Bỉnh Khiêm
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 6.480.000
Thành phố Mỹ Tho Trương Định
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất TM - DV đô thị 6.880.000
Thành phố Mỹ Tho Trương Định
Thủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt
Đất TM - DV đô thị 8.320.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Lý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ
Đất TM - DV đô thị 23.040.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Lê Thi Phỉ - Ngô Quyền
Đất TM - DV đô thị 17.680.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất TM - DV đô thị 13.840.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất TM - DV đô thị 11.520.000
Thành phố Mỹ Tho Hùng Vương
Rạch Gầm - Cầu Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 15.200.000
Thành phố Mỹ Tho Hùng Vương
Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ)
Đất TM - DV đô thị 13.840.000
Thành phố Mỹ Tho Hùng Vương
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50
Đất TM - DV đô thị 9.200.000
Thành phố Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Ấp Bắc - 30/4
Đất TM - DV đô thị 19.760.000
Thành phố Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
30/4 - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất TM - DV đô thị 9.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc bờ kè sông Tiền
Công ty TNHH MTV cấp nước TG - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ)
Đất TM - DV đô thị 7.360.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ) - Kênh Xáng Cụt
Đất TM - DV đô thị 5.360.000
Thành phố Mỹ Tho Huỳnh Tịnh Của
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 5.760.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Hiến Đạo
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 5.760.000
Thành phố Mỹ Tho Trương Vĩnh Ký
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 5.760.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Thạnh
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 5.040.000
Thành phố Mỹ Tho Giồng Dứa
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 5.760.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 9.200.000
Thành phố Mỹ Tho Yersin
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 11.520.000
Thành phố Mỹ Tho Tết Mậu Thân
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 11.520.000
Thành phố Mỹ Tho Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)
-
Đất TM - DV đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Đống Đa
Lý Thường Kiệt - Ấp Bắc
Đất TM - DV đô thị 6.560.000
Thành phố Mỹ Tho Đống Đa nối dài
Ấp Bắc - Cầu Thạnh Trị
Đất TM - DV đô thị 11.520.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Hưng Đạo
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất TM - DV đô thị 14.720.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Hưng Đạo
Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM - DV đô thị 12.880.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Hưng Đạo
Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất TM - DV đô thị 5.040.000
Thành phố Mỹ Tho Dương Khuy
Trọn đường -
Đất TM - DV đô thị 4.400.000
Thành phố Mỹ Tho Lý Thường Kiệt
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị 13.840.000
Thành phố Mỹ Tho Lý Thường Kiệt
Trần Hưng Đạo - Ấp Bắc
Đất TM - DV đô thị 12.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai
-
Đất TM - DV đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Trịnh Văn Quảng
Lý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 Phường 6
Đất TM - DV đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Đoàn Thị Nghiệp
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
Đất TM - DV đô thị 3.760.000
Thành phố Mỹ Tho Đoàn Thị Nghiệp
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
Đất TM - DV đô thị 3.120.000
Thành phố Mỹ Tho Đoàn Thị Nghiệp
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn)
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 3.760.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Ngọc Giải
Lý Thường Kiệt - Phan Lương Trực
Đất TM - DV đô thị 3.440.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Ngọc Giải
Phan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
Đất TM - DV đô thị 2.640.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Lương Trực
Lê Văn Phẩm - Trần Ngọc Giải
Đất TM - DV đô thị 4.640.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Lương Trực
Trần Ngọc Giải - Kênh Xáng cụt
Đất TM - DV đô thị 2.320.000
Thành phố Mỹ Tho Hồ Bé
Cơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9 - Phan Lương Trực
Đất TM - DV đô thị 2.640.000
Thành phố Mỹ Tho Vũ Mạnh
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Toàn tuyến
Đất TM - DV đô thị 2.240.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Công Bình
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
Đất TM - DV đô thị 3.760.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Phẩm
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực
Đất TM - DV đô thị 6.080.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Phẩm
Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt
Đất TM - DV đô thị 3.760.000
Thành phố Mỹ Tho Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang
Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang
Đất TM - DV đô thị 2.880.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Thị Hồng Gấm
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Trần Văn Dược (phía Tây)
Đất TM - DV đô thị 10.800.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Thị Hồng Gấm
Đường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị
Đất TM - DV đô thị 9.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Dược (phía Tây)
-
Đất TM - DV đô thị 4.800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Dược (phía Đông)
-
Đất TM - DV đô thị 4.800.000
Thành phố Mỹ Tho Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6
-
Đất TM - DV đô thị 5.040.000
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị 15.200.000
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Trần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn
Đất TM - DV đô thị 12.880.000
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương
Đất TM - DV đô thị 11.040.000
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương
Đất TM - DV đô thị 9.200.000
Thành phố Mỹ Tho Hoàng Việt
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất TM - DV đô thị 3.920.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Sáng
Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt
Đất TM - DV đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Trừ Văn Thố
Hoàng Việt - Lý Thường Kiệt
Đất TM - DV đô thị 3.760.000
Thành phố Mỹ Tho Hồ Văn Nhánh
Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Đất TM - DV đô thị 2.880.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm
Đất TM - DV đô thị 6.080.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc
Đất TM - DV đô thị 5.040.000
Thành phố Mỹ Tho Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng
-
Đất TM - DV đô thị 2.880.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 1
Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93
Đất TM - DV đô thị 4.160.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 1
Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho -
Đất TM - DV đô thị 3.040.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Cầu Quay - Thái Văn Đẩu
Đất TM - DV đô thị 5.040.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Cầu Quay - Học Lạc
Đất TM - DV đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Học Lạc - Hoàng Hoa Thám
Đất TM - DV đô thị 3.040.000
Thành phố Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức
Học Lạc - Cô Giang
Đất TM - DV đô thị 6.000.000
Thành phố Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV đô thị 4.160.000
Thành phố Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh
Đất TM - DV đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Đất TM - DV đô thị 4.080.000
Thành phố Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Học Lạc - Hoàng Hoa Thám
Đất TM - DV đô thị 2.880.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn An Ninh
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 3.200.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 2.880.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Thái Văn Đẩu - Đinh Bộ Lĩnh
Đất TM - DV đô thị 4.160.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Đất TM - DV đô thị 5.040.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Học Lạc - Nguyễn Văn Giác
Đất TM - DV đô thị 5.040.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Văn Nguyễn
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 5.040.000
Thành phố Mỹ Tho Thái Sanh Hạnh
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 4.400.000
Thành phố Mỹ Tho Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)
-
Đất TM - DV đô thị 1.040.000
Thành phố Mỹ Tho Thái Văn Đẩu
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 2.000.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Văn Trị
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 3.520.000
Thành phố Mỹ Tho Cô Giang
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 3.520.000
Thành phố Mỹ Tho Ký Con
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 2.880.000
Thành phố Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Cầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất TM - DV đô thị 13.040.000
Thành phố Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh
Đất TM - DV đô thị 9.920.000
Thành phố Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Thái Sanh Hạnh - Ngã ba Quốc lộ 50
Đất TM - DV đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Mỹ Chánh, phường 2
Trọn đường -
Đất TM - DV đô thị 2.880.000
Thành phố Mỹ Tho Học Lạc
Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất TM - DV đô thị 5.040.000
Thành phố Mỹ Tho Học Lạc
Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn
Đất TM - DV đô thị 5.040.000
Thành phố Mỹ Tho Học Lạc
Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh
Đất TM - DV đô thị 4.640.000
Thành phố Mỹ Tho Hoàng Hoa Thám
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc lộ 50
Đất TM - DV đô thị 4.400.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Quốc lộ 50 - Cầu Gò Cát
Đất TM - DV đô thị 2.560.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879B
Cầu Gò Cát - Đường huyện 89
Đất TM - DV đô thị 1.440.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879B
Đường huyện 89 - Ranh Chợ Gạo
Đất TM - DV đô thị 1.120.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Văn Giác
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 5.760.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu Vĩ
Đất TM - DV đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Cầu Vĩ - Quốc lộ 50
Đất TM - DV đô thị 2.640.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879
Quốc lộ 50 - Cầu Long Hòa
Đất TM - DV đô thị 1.280.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879
Cầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo
Đất TM - DV đô thị 736.000
Thành phố Mỹ Tho Khu chợ Phường 4
-
Đất TM - DV đô thị 13.040.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50
Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh
Đất TM - DV đô thị 2.880.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân Tỉnh
Đất TM - DV đô thị 2.240.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50
Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ Gạo
Đất TM - DV đô thị 1.760.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)
Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định
Đất TM - DV đô thị 3.040.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)
Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong -
Đất TM - DV đô thị 1.840.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)
Trên địa bàn phường 9 -
Đất TM - DV đô thị 2.240.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long)
-
Đất TM - DV đô thị 648.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long)
-
Đất TM - DV đô thị 504.000
Thành phố Mỹ Tho Phạm Hùng (ĐT.870B)
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 4.400.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864)
Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870
Đất TM - DV đô thị 4.400.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Đoàn Giỏi
Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) -
Đất TM - DV đô thị 1.760.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Đoàn Giỏi
Đường phụ khu dân cư Bình Tạo -
Đất TM - DV đô thị 1.360.000
Thành phố Mỹ Tho Đường xã Đạo Thạnh (ĐH 92)
Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 2.560.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Hóc Đùn (ĐH 92B)
Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
Đất TM - DV đô thị 1.440.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D)
Cầu Đạo Thạnh, xã Đạo Thạnh - Quốc lộ 50, xã Đạo Thạnh
Đất TM - DV đô thị 2.240.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E)
Đường huyện 92, xã Đạo Thạnh - Sông Bảo Định, xã Đạo Thạnh
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94)
Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An
Đất TM - DV đô thị 1.440.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92
Nguyễn Minh Đường - Quốc lộ 1
Đất TM - DV đô thị 1.760.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92B
Quốc lộ 50 - Bia Thành Đội
Đất TM - DV đô thị 1.440.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 2.560.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
Đất TM - DV đô thị 1.440.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92D
Cầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 50
Đất TM - DV đô thị 2.240.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92E
Đường huyện 92 - Sông Bảo Định
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 94
Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái Ngang
Đất TM - DV đô thị 1.440.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ)
Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
Đất TM - DV đô thị 2.240.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50
Đất TM - DV đô thị 1.280.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B
Đất TM - DV đô thị 1.120.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Đường tỉnh 879B - Ranh xã Tân Mỹ Chánh
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Ranh xã Tân Mỹ Chánh - Ranh Chợ Gạo, xã Tân Mỹ Chánh
Đất TM - DV đô thị 736.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)
Đường Mỹ Phong, xã Mỹ Phong - Quốc lộ 50
Đất TM - DV đô thị 1.440.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)
Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị 1.040.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 89
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50
Đất TM - DV đô thị 1.280.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 89
Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B
Đất TM - DV đô thị 1.120.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90
Đường huyện 89 - Quốc lộ 50
Đất TM - DV đô thị 1.440.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90
Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo
Đất TM - DV đô thị 1.040.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Thị Thơm
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 2.240.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Quân
Ấp Bắc - Cầu Đạo Thạnh
Đất TM - DV đô thị 3.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Vàm Tân Mỹ Chánh (ĐH 86)
Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh
Đất TM - DV đô thị 1.120.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N5 xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 86B)
Quốc lộ 50, Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh
Đất TM - DV đô thị 1.040.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Đài Tân Mỹ Chánh (ĐH 86C)
Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh
Đất TM - DV đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Tổ 1-2 Phong Thuận, Tân Mỹ Chánh (ĐH 86D)
Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86
Quốc lộ 50 - Sông Tiền
Đất TM - DV đô thị 1.120.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86B
Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong
Đất TM - DV đô thị 1.040.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86C
Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong
Đất TM - DV đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86D
Quốc lộ 50 - Sông Tiền
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị)
-
Đất TM - DV đô thị 2.640.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Xóm Dầu (phường 3)
-
Đất TM - DV đô thị 1.840.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Việt Thăng (Đường liên khu phố 6-7, phường 5)
-
Đất TM - DV đô thị 2.240.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-7
Đất TM - DV đô thị 2.560.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
Đoạn vào khu tái định cư -
Đất TM - DV đô thị 2.240.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Thị Sanh
Đinh Bộ Lĩnh - Bờ Sông Tiền
Đất TM - DV đô thị 880.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Cây xăng Thanh Tâm
Đất TM - DV đô thị 2.640.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Cây xăng Thanh Tâm - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)
Đất TM - DV đô thị 1.920.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đông - Cách Quốc lộ 1:100m
Đất TM - DV đô thị 1.600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV đô thị 1.840.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Đỗ Văn Thống
-
Đất TM - DV đô thị 2.240.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Phan Văn Khỏe
-
Đất TM - DV đô thị 4.400.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Nguyễn Minh Đường
-
Đất TM - DV đô thị 5.040.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93)
Quốc lộ 1A, Phường 10; xã Trung An - Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An
Đất TM - DV đô thị 1.440.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 93
-
Đất TM - DV đô thị 1.440.000
Thành phố Mỹ Tho Đường vào Chùa Vĩnh Tràng
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Mỹ Chánh, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị 1.040.000
Thành phố Mỹ Tho Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ
-
Đất TM - DV đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10)
-
Đất TM - DV đô thị 1.840.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10
-
Đất TM - DV đô thị 1.360.000
Thành phố Mỹ Tho Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An
-
Đất TM - DV đô thị 1.600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Đê Hùng Vương
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc kênh kho Đạn, xã Trung An
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường cặp Viện Bảo Tàng
-
Đất TM - DV đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường cầu Ván xã Trung An (ĐH 95)
Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An - Đường Nguyễn Công Bình, xã Trung An
Đất TM - DV đô thị 2.240.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Làng Tân Mỹ Chánh (ĐH 87)
Đường tỉnh 879B, cầu Gò Cát, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh -
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bình Phong (ĐH 87B)
Cầu Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Nghĩa Trang (ĐH 88)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Giáp ranh huyện Chợ Gạo, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 95, xã Trung An
-
Đất TM - DV đô thị 2.240.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 88
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90B
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90C
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90D
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90E
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 28, xã Đạo Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 592.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 91, xã Mỹ Phong
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường cặp Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 87C)
Quốc lộ 50, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh
Đất TM - DV đô thị 736.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị 736.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Cột Cờ, xã Đạo Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Cổng chào ấp 2, xã Đạo Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 552.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị 736.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bình Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị 736.000
Thành phố Mỹ Tho Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị 736.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trương Thành Công
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Nam Vang, phường 9
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Âu Dương Lân
-
Đất TM - DV đô thị 880.000
Thành phố Mỹ Tho Đường vào Công ty May Tiền Tiến
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi
Cầu Kinh - Ngã ba đường Bình Lợi 1
Đất TM - DV đô thị 1.120.000
Thành phố Mỹ Tho Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi
Ngã ba đường Bình Lợi 1 - Giáp ranh Chợ Gạo
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)
Từ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02 tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu -
Đất TM - DV đô thị 880.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)
Từ cầu Đúc về hướng Tây -
Đất TM - DV đô thị 736.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 94C
Từ cầu Đúc về hướng Đông -
Đất TM - DV đô thị 880.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 94C
Từ cầu Đúc về hướng Tây -
Đất TM - DV đô thị 736.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N3, ấp Mỹ Hưng
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường cầu đường Mỹ Phú
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Một Quang
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Phùng Há
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Thị Điểu
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Trọng Quốc
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Cửu
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Ba Thiện
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bờ Cộ
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường 30/4 - xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Nổi, phường 9 (ĐH87C)
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường nhánh Nguyễn Công Bình
Thuộc xã Trung An -
Đất TM - DV đô thị 4.400.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Âu Dương Lân (Đầu QL.50 vào UBND phường 9)
-
Đất TM - DV đô thị 3.680.000
Thành phố Mỹ Tho Đường bờ kè sông Tiền
Phan Thanh Giản - Cảng cá Mỹ Tho
Đất TM - DV đô thị 4.400.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bờ kênh, phường 6 (cặp Quan Âm Tu viện)
-
Đất TM - DV đô thị 2.640.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh N2, phường 9
Đường Trần Thị Thơm - Đường Kênh Nổi
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Dân Thuận
Cầu Dân Thuận - Đường Kênh N2
Đất TM - DV đô thị 2.240.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Đìa Lá, xã Trung An
Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lâm Sản 8, xã Trung An
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường 19/5, xã Trung An
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N5, xã Tân Mỹ Chánh
Đường huyện 87C - Đường huyện 87
Đất TM - DV đô thị 640.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N6, xã Tân Mỹ Chánh
Đường Quốc lộ 50 - Đường Huyện 87C
Đất TM - DV đô thị 640.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N6B, xã Tân Mỹ Chánh
Đường huyện 87C - Kênh ngang Tân Tỉnh B
Đất TM - DV đô thị 640.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N7, xã Tân Mỹ Chánh
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 640.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lò Gạch, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị 640.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Cống Gò Cát, xã Mỹ Phong
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị 1.600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Đình, xã Mỹ Phong
Đường Trần Nguyên Hãn (đối diện cây xăng Nam Khang Phường 8) - Cầu An Lợi (tiếp giáp ĐH 91)
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh, xã Mỹ Phong (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong)
Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh xã Đạo Thạnh
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Thạnh Hòa, xã Đạo Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường rạch Cầu Bần, xã Đạo Thạnh, xã Mỹ Phong
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Cầu 7 Dũng sĩ (nhựa), xã Mỹ Phong
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường rạch Cầu Đúc, Phường 3, Phường 8, xã Mỹ Phong
-
Đất TM - DV đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Mỹ Hưng, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Tổ 7-14-16-17, ấp Long Hưng, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 1, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 1 nối dài, ấp Long Hưng + Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 7, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Tám Mai, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Chín Châu, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Liên ấp Phước Hòa-Phước Thuận, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bà Tư Gạo, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Gò Me, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Đìa Thùng, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 2, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6
-
Đất TM - DV đô thị 2.640.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6)
-
Đất TM - DV đô thị 4.160.000
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư Cảng cá, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị 1.280.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Phường 2
-
Đất TM - DV đô thị 880.000
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm
-
Đất TM - DV đô thị 1.280.000
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha
Vị trí hẻm đường Đống Đa - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha -
Đất TM - DV đô thị 2.240.000
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha
Vị trí hẻm đường Ấp Bắc - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha -
Đất TM - DV đô thị 3.680.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Đạo Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị 1.840.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Mỹ Phong
-
Đất TM - DV đô thị 4.800.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt phường 3
-
Đất TM - DV đô thị 5.120.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Tân Tỉnh A
-
Đất TM - DV đô thị 1.120.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6
Mặt tiền đường nhựa rộng 7m -
Đất TM - DV đô thị 5.800.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6
Mặt tiền đường nhựa rộng 6m -
Đất TM - DV đô thị 4.840.000
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư Cảng cá, phường 2
-
Đất TM - DV đô thị 880.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Tân Tỉnh B
-
Đất TM - DV đô thị 800.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 10.380.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Thủ Khoa Huân - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 16.560.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 10.380.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 8.640.000
Thành phố Mỹ Tho Đường 30/4
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 11.400.000
Thành phố Mỹ Tho Thiên Hộ Dương
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.860.000
Thành phố Mỹ Tho Rạch Gầm
Trưng Trắc - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 10.380.000
Thành phố Mỹ Tho Rạch Gầm
Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 8.640.000
Thành phố Mỹ Tho Huyện Thoại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.580.000
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Cầu Quay - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 14.520.000
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 11.760.000
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 9.300.000
Thành phố Mỹ Tho Lý Công Uẩn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 10.380.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Cổng chợ - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 15.900.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Lê Lợi - Nhà văn hóa Phường 1
Đất SX-KD đô thị 6.240.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Đại Hành
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 13.800.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Đại Hành
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 10.380.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Đại Hành
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 8.100.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Thị Phỉ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 11.760.000
Thành phố Mỹ Tho Ngô Quyền
Trưng Trắc - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 10.380.000
Thành phố Mỹ Tho Ngô Quyền
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 9.300.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trãi
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 12.780.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 8.640.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Ngô Quyền - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 5.700.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 6.900.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Trần Quốc Toản - Khu bến trái cây
Đất SX-KD đô thị 9.840.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Khu bến trái cây - Ấp Bắc
Đất SX-KD đô thị 10.260.000
Thành phố Mỹ Tho Trưng Trắc
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 11.400.000
Thành phố Mỹ Tho Trưng Trắc
Thủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ
Đất SX-KD đô thị 9.840.000
Thành phố Mỹ Tho Trưng Trắc
Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 7.440.000
Thành phố Mỹ Tho Võ Tánh (Nam), Võ Tánh (Bắc)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 16.020.000
Thành phố Mỹ Tho Lãnh Binh Cẩn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.240.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Bỉnh Khiêm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.860.000
Thành phố Mỹ Tho Trương Định
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 5.160.000
Thành phố Mỹ Tho Trương Định
Thủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD đô thị 6.240.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Lý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ
Đất SX-KD đô thị 17.280.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Lê Thi Phỉ - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 13.260.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 10.380.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 8.640.000
Thành phố Mỹ Tho Hùng Vương
Rạch Gầm - Cầu Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 11.400.000
Thành phố Mỹ Tho Hùng Vương
Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ)
Đất SX-KD đô thị 10.380.000
Thành phố Mỹ Tho Hùng Vương
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị 6.900.000
Thành phố Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Ấp Bắc - 30/4
Đất SX-KD đô thị 14.820.000
Thành phố Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
30/4 - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất SX-KD đô thị 6.900.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc bờ kè sông Tiền
Công ty TNHH MTV cấp nước TG - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.520.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ) - Kênh Xáng Cụt
Đất SX-KD đô thị 4.020.000
Thành phố Mỹ Tho Huỳnh Tịnh Của
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.320.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Hiến Đạo
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.320.000
Thành phố Mỹ Tho Trương Vĩnh Ký
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.320.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Thạnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000
Thành phố Mỹ Tho Giồng Dứa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.320.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.900.000
Thành phố Mỹ Tho Yersin
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 8.640.000
Thành phố Mỹ Tho Tết Mậu Thân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 8.640.000
Thành phố Mỹ Tho Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)
-
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Thành phố Mỹ Tho Đống Đa
Lý Thường Kiệt - Ấp Bắc
Đất SX-KD đô thị 4.920.000
Thành phố Mỹ Tho Đống Đa nối dài
Ấp Bắc - Cầu Thạnh Trị
Đất SX-KD đô thị 8.640.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Hưng Đạo
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 11.040.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Hưng Đạo
Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 9.660.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Hưng Đạo
Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất SX-KD đô thị 3.780.000
Thành phố Mỹ Tho Dương Khuy
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Thành phố Mỹ Tho Lý Thường Kiệt
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 10.380.000
Thành phố Mỹ Tho Lý Thường Kiệt
Trần Hưng Đạo - Ấp Bắc
Đất SX-KD đô thị 9.000.000
Thành phố Mỹ Tho Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai
-
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Thành phố Mỹ Tho Trịnh Văn Quảng
Lý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 Phường 6
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Thành phố Mỹ Tho Đoàn Thị Nghiệp
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
Đất SX-KD đô thị 2.820.000
Thành phố Mỹ Tho Đoàn Thị Nghiệp
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
Đất SX-KD đô thị 2.340.000
Thành phố Mỹ Tho Đoàn Thị Nghiệp
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.820.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Ngọc Giải
Lý Thường Kiệt - Phan Lương Trực
Đất SX-KD đô thị 2.580.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Ngọc Giải
Phan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
Đất SX-KD đô thị 1.980.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Lương Trực
Lê Văn Phẩm - Trần Ngọc Giải
Đất SX-KD đô thị 3.480.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Lương Trực
Trần Ngọc Giải - Kênh Xáng cụt
Đất SX-KD đô thị 1.740.000
Thành phố Mỹ Tho Hồ Bé
Cơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9 - Phan Lương Trực
Đất SX-KD đô thị 1.980.000
Thành phố Mỹ Tho Vũ Mạnh
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Công Bình
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
Đất SX-KD đô thị 2.820.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Phẩm
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực
Đất SX-KD đô thị 4.560.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Phẩm
Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.820.000
Thành phố Mỹ Tho Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang
Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Thị Hồng Gấm
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Trần Văn Dược (phía Tây)
Đất SX-KD đô thị 8.100.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Thị Hồng Gấm
Đường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị
Đất SX-KD đô thị 6.900.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Dược (phía Tây)
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Dược (phía Đông)
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 11.400.000
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Trần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn
Đất SX-KD đô thị 9.660.000
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương
Đất SX-KD đô thị 8.280.000
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương
Đất SX-KD đô thị 6.900.000
Thành phố Mỹ Tho Hoàng Việt
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.940.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Sáng
Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Thành phố Mỹ Tho Trừ Văn Thố
Hoàng Việt - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.820.000
Thành phố Mỹ Tho Hồ Văn Nhánh
Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm
Đất SX-KD đô thị 4.560.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc
Đất SX-KD đô thị 3.780.000
Thành phố Mỹ Tho Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 1
Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93
Đất SX-KD đô thị 3.120.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 1
Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Cầu Quay - Thái Văn Đẩu
Đất SX-KD đô thị 3.780.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Cầu Quay - Học Lạc
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Học Lạc - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thành phố Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức
Học Lạc - Cô Giang
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Thành phố Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.120.000
Thành phố Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Thành phố Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Đất SX-KD đô thị 3.060.000
Thành phố Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Học Lạc - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn An Ninh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Thái Văn Đẩu - Đinh Bộ Lĩnh
Đất SX-KD đô thị 3.120.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Đất SX-KD đô thị 3.780.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Học Lạc - Nguyễn Văn Giác
Đất SX-KD đô thị 3.780.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Văn Nguyễn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000
Thành phố Mỹ Tho Thái Sanh Hạnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)
-
Đất SX-KD đô thị 780.000
Thành phố Mỹ Tho Thái Văn Đẩu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Thành phố Mỹ Tho Phan Văn Trị
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.640.000
Thành phố Mỹ Tho Cô Giang
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.640.000
Thành phố Mỹ Tho Ký Con
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Thành phố Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Cầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất SX-KD đô thị 9.780.000
Thành phố Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh
Đất SX-KD đô thị 7.440.000
Thành phố Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Thái Sanh Hạnh - Ngã ba Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Mỹ Chánh, phường 2
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Thành phố Mỹ Tho Học Lạc
Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất SX-KD đô thị 3.780.000
Thành phố Mỹ Tho Học Lạc
Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn
Đất SX-KD đô thị 3.780.000
Thành phố Mỹ Tho Học Lạc
Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh
Đất SX-KD đô thị 3.480.000
Thành phố Mỹ Tho Hoàng Hoa Thám
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Quốc lộ 50 - Cầu Gò Cát
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879B
Cầu Gò Cát - Đường huyện 89
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879B
Đường huyện 89 - Ranh Chợ Gạo
Đất SX-KD đô thị 840.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Văn Giác
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.320.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu Vĩ
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Cầu Vĩ - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị 1.980.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879
Quốc lộ 50 - Cầu Long Hòa
Đất SX-KD đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879
Cầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo
Đất SX-KD đô thị 552.000
Thành phố Mỹ Tho Khu chợ Phường 4
-
Đất SX-KD đô thị 9.780.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50
Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân Tỉnh
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50
Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ Gạo
Đất SX-KD đô thị 1.320.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)
Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)
Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)
Trên địa bàn phường 9 -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long)
-
Đất SX-KD đô thị 486.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long)
-
Đất SX-KD đô thị 378.000
Thành phố Mỹ Tho Phạm Hùng (ĐT.870B)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864)
Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Đoàn Giỏi
Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Đoàn Giỏi
Đường phụ khu dân cư Bình Tạo -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Thành phố Mỹ Tho Đường xã Đạo Thạnh (ĐH 92)
Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Hóc Đùn (ĐH 92B)
Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D)
Cầu Đạo Thạnh, xã Đạo Thạnh - Quốc lộ 50, xã Đạo Thạnh
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E)
Đường huyện 92, xã Đạo Thạnh - Sông Bảo Định, xã Đạo Thạnh
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94)
Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92
Nguyễn Minh Đường - Quốc lộ 1
Đất SX-KD đô thị 1.320.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92B
Quốc lộ 50 - Bia Thành Đội
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92D
Cầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92E
Đường huyện 92 - Sông Bảo Định
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 94
Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái Ngang
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ)
Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B
Đất SX-KD đô thị 840.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Đường tỉnh 879B - Ranh xã Tân Mỹ Chánh
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Ranh xã Tân Mỹ Chánh - Ranh Chợ Gạo, xã Tân Mỹ Chánh
Đất SX-KD đô thị 552.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)
Đường Mỹ Phong, xã Mỹ Phong - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)
Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 780.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 89
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 89
Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B
Đất SX-KD đô thị 840.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90
Đường huyện 89 - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90
Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo
Đất SX-KD đô thị 780.000
Thành phố Mỹ Tho Trần Thị Thơm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Quân
Ấp Bắc - Cầu Đạo Thạnh
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Vàm Tân Mỹ Chánh (ĐH 86)
Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh
Đất SX-KD đô thị 840.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N5 xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 86B)
Quốc lộ 50, Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh
Đất SX-KD đô thị 780.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Đài Tân Mỹ Chánh (ĐH 86C)
Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Tổ 1-2 Phong Thuận, Tân Mỹ Chánh (ĐH 86D)
Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86
Quốc lộ 50 - Sông Tiền
Đất SX-KD đô thị 840.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86B
Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong
Đất SX-KD đô thị 780.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86C
Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86D
Quốc lộ 50 - Sông Tiền
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị)
-
Đất SX-KD đô thị 1.980.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Xóm Dầu (phường 3)
-
Đất SX-KD đô thị 1.380.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Việt Thăng (Đường liên khu phố 6-7, phường 5)
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-7
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
Đoạn vào khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Thị Sanh
Đinh Bộ Lĩnh - Bờ Sông Tiền
Đất SX-KD đô thị 660.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Cây xăng Thanh Tâm
Đất SX-KD đô thị 1.980.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Cây xăng Thanh Tâm - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đông - Cách Quốc lộ 1:100m
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Đỗ Văn Thống
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Phan Văn Khỏe
-
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Nguyễn Minh Đường
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93)
Quốc lộ 1A, Phường 10; xã Trung An - Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 93
-
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Thành phố Mỹ Tho Đường vào Chùa Vĩnh Tràng
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Mỹ Chánh, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị 780.000
Thành phố Mỹ Tho Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ
-
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10)
-
Đất SX-KD đô thị 1.380.000
Thành phố Mỹ Tho Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10
-
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Thành phố Mỹ Tho Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Đê Hùng Vương
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc kênh kho Đạn, xã Trung An
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường cặp Viện Bảo Tàng
-
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Thành phố Mỹ Tho Đường cầu Ván xã Trung An (ĐH 95)
Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An - Đường Nguyễn Công Bình, xã Trung An
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Làng Tân Mỹ Chánh (ĐH 87)
Đường tỉnh 879B, cầu Gò Cát, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh -
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bình Phong (ĐH 87B)
Cầu Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Nghĩa Trang (ĐH 88)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Giáp ranh huyện Chợ Gạo, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 95, xã Trung An
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 88
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90B
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90C
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90D
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90E
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 28, xã Đạo Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 444.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 91, xã Mỹ Phong
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường cặp Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 87C)
Quốc lộ 50, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh
Đất SX-KD đô thị 552.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị 552.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Cột Cờ, xã Đạo Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Cổng chào ấp 2, xã Đạo Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 414.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị 552.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bình Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị 552.000
Thành phố Mỹ Tho Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị 552.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trương Thành Công
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Nam Vang, phường 9
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Âu Dương Lân
-
Đất SX-KD đô thị 660.000
Thành phố Mỹ Tho Đường vào Công ty May Tiền Tiến
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi
Cầu Kinh - Ngã ba đường Bình Lợi 1
Đất SX-KD đô thị 840.000
Thành phố Mỹ Tho Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi
Ngã ba đường Bình Lợi 1 - Giáp ranh Chợ Gạo
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)
Từ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02 tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu -
Đất SX-KD đô thị 660.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)
Từ cầu Đúc về hướng Tây -
Đất SX-KD đô thị 552.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 94C
Từ cầu Đúc về hướng Đông -
Đất SX-KD đô thị 660.000
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 94C
Từ cầu Đúc về hướng Tây -
Đất SX-KD đô thị 552.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N3, ấp Mỹ Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường cầu đường Mỹ Phú
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Một Quang
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Phùng Há
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Thị Điểu
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Trọng Quốc
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Cửu
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Ba Thiện
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bờ Cộ
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường 30/4 - xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Nổi, phường 9 (ĐH87C)
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường nhánh Nguyễn Công Bình
Thuộc xã Trung An -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Âu Dương Lân (Đầu QL.50 vào UBND phường 9)
-
Đất SX-KD đô thị 2.760.000
Thành phố Mỹ Tho Đường bờ kè sông Tiền
Phan Thanh Giản - Cảng cá Mỹ Tho
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bờ kênh, phường 6 (cặp Quan Âm Tu viện)
-
Đất SX-KD đô thị 1.980.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh N2, phường 9
Đường Trần Thị Thơm - Đường Kênh Nổi
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Dân Thuận
Cầu Dân Thuận - Đường Kênh N2
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Đìa Lá, xã Trung An
Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lâm Sản 8, xã Trung An
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường 19/5, xã Trung An
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N5, xã Tân Mỹ Chánh
Đường huyện 87C - Đường huyện 87
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N6, xã Tân Mỹ Chánh
Đường Quốc lộ 50 - Đường Huyện 87C
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N6B, xã Tân Mỹ Chánh
Đường huyện 87C - Kênh ngang Tân Tỉnh B
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thành phố Mỹ Tho Đường N7, xã Tân Mỹ Chánh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lò Gạch, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Cống Gò Cát, xã Mỹ Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Đình, xã Mỹ Phong
Đường Trần Nguyên Hãn (đối diện cây xăng Nam Khang Phường 8) - Cầu An Lợi (tiếp giáp ĐH 91)
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh, xã Mỹ Phong (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong)
Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh xã Đạo Thạnh
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Thạnh Hòa, xã Đạo Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường rạch Cầu Bần, xã Đạo Thạnh, xã Mỹ Phong
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Cầu 7 Dũng sĩ (nhựa), xã Mỹ Phong
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường rạch Cầu Đúc, Phường 3, Phường 8, xã Mỹ Phong
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Mỹ Hưng, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Tổ 7-14-16-17, ấp Long Hưng, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 1, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 1 nối dài, ấp Long Hưng + Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 7, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Tám Mai, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Chín Châu, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Liên ấp Phước Hòa-Phước Thuận, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Bà Tư Gạo, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Gò Me, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Đìa Thùng, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 2, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6
-
Đất SX-KD đô thị 1.980.000
Thành phố Mỹ Tho Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6)
-
Đất SX-KD đô thị 3.120.000
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư Cảng cá, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Phường 2
-
Đất SX-KD đô thị 660.000
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm
-
Đất SX-KD đô thị 960.000
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha
Vị trí hẻm đường Đống Đa - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha
Vị trí hẻm đường Ấp Bắc - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha -
Đất SX-KD đô thị 2.760.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Đạo Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.380.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Mỹ Phong
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt phường 3
-
Đất SX-KD đô thị 3.840.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Tân Tỉnh A
-
Đất SX-KD đô thị 840.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6
Mặt tiền đường nhựa rộng 7m -
Đất SX-KD đô thị 4.350.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6
Mặt tiền đường nhựa rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 3.630.000
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư Cảng cá, phường 2
-
Đất SX-KD đô thị 660.000
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Tân Tỉnh B
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Mỹ Tho Cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Mỹ Tho Cụm công nghiệp Trung An
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Thành phố Mỹ Tho Khu công nghiệp Mỹ Tho
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thành phố Mỹ Tho -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 175.000 150.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1 -
Đất trồng cây hàng năm 140.000 110.000 95.000 85.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thành phố Mỹ Tho -
Đất trồng cây lâu năm 300.000 240.000 210.000 180.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm 165.000 130.000 115.000 100.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thành phố Mỹ Tho -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 200.000 175.000 150.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 110.000 95.000 85.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thành phố Mỹ Tho -
Đất làm muối 137.500 110.000 96.250 82.500
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1 -
Đất làm muối 77.000 60.500 52.250 46.750
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thành phố Mỹ Tho -
Đất rừng sản xuất 165.000 132.000 115.500 99.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 90.750 71.500 63.250 55.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thành phố Mỹ Tho -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 120.000 96.000 84.000 72.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 66.000 52.000 46.000 40.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 17.300.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Thủ Khoa Huân - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 27.600.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 17.300.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 14.400.000
Thành phố Mỹ Tho Đường 30/4
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 19.000.000
Thành phố Mỹ Tho Thiên Hộ Dương
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.100.000
Thành phố Mỹ Tho Rạch Gầm
Trưng Trắc - Lê Lợi
Đất ở đô thị 17.300.000
Thành phố Mỹ Tho Rạch Gầm
Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 14.400.000
Thành phố Mỹ Tho Huyện Thoại
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.300.000
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Cầu Quay - Lê Lợi
Đất ở đô thị 24.200.000
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất ở đô thị 19.600.000
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 15.500.000
Thành phố Mỹ Tho Lý Công Uẩn
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 17.300.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Cổng chợ - Lê Lợi
Đất ở đô thị 26.500.000
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Lê Lợi - Nhà văn hóa Phường 1
Đất ở đô thị 10.400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Mỹ Tho

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

5/5 - (1430 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?