• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất ở tại nông thôn
Đối với đất ở tại đô thị
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho năm 2025
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Mỹ Tho

Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho năm 2025

Khu vực: Thành phố Mỹ Tho.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 28.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị17.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Thủ Khoa Huân - Ngô Quyền
Đất ở đô thị27.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị17.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị14.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường 30/4
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị19.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Thiên Hộ Dương
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị8.100.000---
Thành phố Mỹ Tho Rạch Gầm
Trưng Trắc - Lê Lợi
Đất ở đô thị17.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Rạch Gầm
Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị14.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Huyện Thoại
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị9.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Cầu Quay - Lê Lợi
Đất ở đô thị24.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất ở đô thị19.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị15.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Lý Công Uẩn
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị17.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Cổng chợ - Lê Lợi
Đất ở đô thị26.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Lê Lợi - Nhà văn hóa Phường 1
Đất ở đô thị10.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Đại Hành
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất ở đô thị23.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Đại Hành
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất ở đô thị17.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Đại Hành
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị13.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Thị Phỉ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị19.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Ngô Quyền
Trưng Trắc - Hùng Vương
Đất ở đô thị17.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Ngô Quyền
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị15.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trãi
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương
Đất ở đô thị21.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị14.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Ngô Quyền - Hùng Vương
Đất ở đô thị9.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị11.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Trần Quốc Toản - Khu bến trái cây
Đất ở đô thị16.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Khu bến trái cây - Ấp Bắc
Đất ở đô thị17.100.000---
Thành phố Mỹ Tho Trưng Trắc
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị19.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Trưng Trắc
Thủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ
Đất ở đô thị16.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Trưng Trắc
Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền
Đất ở đô thị12.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Võ Tánh (Nam), Võ Tánh (Bắc)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị26.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Lãnh Binh Cẩn
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị10.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Bỉnh Khiêm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị8.100.000---
Thành phố Mỹ Tho Trương Định
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị8.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Trương Định
Thủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt
Đất ở đô thị10.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Lý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ
Đất ở đô thị28.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Lê Thi Phỉ - Ngô Quyền
Đất ở đô thị22.100.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị17.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị14.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Hùng Vương
Rạch Gầm - Cầu Hùng Vương
Đất ở đô thị19.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Hùng Vương
Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ)
Đất ở đô thị17.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Hùng Vương
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị11.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Ấp Bắc - 30/4
Đất ở đô thị24.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
30/4 - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất ở đô thị11.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc bờ kè sông Tiền
Công ty TNHH MTV cấp nước TG - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ)
Đất ở đô thị9.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ) - Kênh Xáng Cụt
Đất ở đô thị6.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Huỳnh Tịnh Của
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị7.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Hiến Đạo
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị7.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Trương Vĩnh Ký
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị7.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Thạnh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị6.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Giồng Dứa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị7.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị11.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Yersin
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị14.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Tết Mậu Thân
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị14.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)
-
Đất ở đô thị4.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Đống Đa
Lý Thường Kiệt - Ấp Bắc
Đất ở đô thị8.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đống Đa nối dài
Ấp Bắc - Cầu Thạnh Trị
Đất ở đô thị14.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Hưng Đạo
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị18.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Hưng Đạo
Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị16.100.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Hưng Đạo
Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất ở đô thị6.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Dương Khuy
Trọn đường -
Đất ở đô thị5.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Lý Thường Kiệt
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị17.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Lý Thường Kiệt
Trần Hưng Đạo - Ấp Bắc
Đất ở đô thị15.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai
-
Đất ở đô thị4.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Trịnh Văn Quảng
Lý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 Phường 6
Đất ở đô thị4.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Đoàn Thị Nghiệp
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
Đất ở đô thị4.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Đoàn Thị Nghiệp
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
Đất ở đô thị3.900.000---
Thành phố Mỹ Tho Đoàn Thị Nghiệp
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Ngọc Giải
Lý Thường Kiệt - Phan Lương Trực
Đất ở đô thị4.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Ngọc Giải
Phan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
Đất ở đô thị3.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Lương Trực
Lê Văn Phẩm - Trần Ngọc Giải
Đất ở đô thị5.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Lương Trực
Trần Ngọc Giải - Kênh Xáng cụt
Đất ở đô thị2.900.000---
Thành phố Mỹ Tho Hồ Bé
Cơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9 - Phan Lương Trực
Đất ở đô thị3.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Vũ Mạnh
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Toàn tuyến
Đất ở đô thị2.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Công Bình
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
Đất ở đô thị4.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Phẩm
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực
Đất ở đô thị7.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Phẩm
Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị4.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang
Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang
Đất ở đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Thị Hồng Gấm
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Trần Văn Dược (phía Tây)
Đất ở đô thị13.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Thị Hồng Gấm
Đường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị
Đất ở đô thị11.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Dược (phía Tây)
-
Đất ở đô thị6.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Dược (phía Đông)
-
Đất ở đô thị6.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6
-
Đất ở đô thị6.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị19.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Trần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn
Đất ở đô thị16.100.000---
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương
Đất ở đô thị13.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương
Đất ở đô thị11.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Hoàng Việt
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị4.900.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Sáng
Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt
Đất ở đô thị4.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Trừ Văn Thố
Hoàng Việt - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị4.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Hồ Văn Nhánh
Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Đất ở đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm
Đất ở đô thị7.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc
Đất ở đô thị6.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng
-
Đất ở đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 1
Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93
Đất ở đô thị5.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 1
Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho -
Đất ở đô thị3.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Cầu Quay - Thái Văn Đẩu
Đất ở đô thị6.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Cầu Quay - Học Lạc
Đất ở đô thị4.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Học Lạc - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị3.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức
Học Lạc - Cô Giang
Đất ở đô thị7.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị5.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị4.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Đất ở đô thị5.100.000---
Thành phố Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Học Lạc - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn An Ninh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Thái Văn Đẩu - Đinh Bộ Lĩnh
Đất ở đô thị5.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Đất ở đô thị6.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Học Lạc - Nguyễn Văn Giác
Đất ở đô thị6.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Văn Nguyễn
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị6.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Thái Sanh Hạnh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị5.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)
-
Đất ở đô thị1.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Thái Văn Đẩu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Văn Trị
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Cô Giang
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Ký Con
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Cầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất ở đô thị16.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh
Đất ở đô thị12.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Thái Sanh Hạnh - Ngã ba Quốc lộ 50
Đất ở đô thị4.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Mỹ Chánh, phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Học Lạc
Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất ở đô thị6.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Học Lạc
Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn
Đất ở đô thị6.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Học Lạc
Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh
Đất ở đô thị5.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Hoàng Hoa Thám
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị5.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Quốc lộ 50 - Cầu Gò Cát
Đất ở đô thị3.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879B
Cầu Gò Cát - Đường huyện 89
Đất ở đô thị1.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879B
Đường huyện 89 - Ranh Chợ Gạo
Đất ở đô thị1.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Văn Giác
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị7.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu Vĩ
Đất ở đô thị4.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Cầu Vĩ - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị3.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879
Quốc lộ 50 - Cầu Long Hòa
Đất ở đô thị1.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879
Cầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo
Đất ở đô thị920.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu chợ Phường 4
-
Đất ở đô thị16.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50
Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh
Đất ở đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân Tỉnh
Đất ở đô thị2.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50
Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ Gạo
Đất ở đô thị2.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)
Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định
Đất ở đô thị3.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)
Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong -
Đất ở đô thị2.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)
Trên địa bàn phường 9 -
Đất ở đô thị2.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long)
-
Đất ở đô thị810.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long)
-
Đất ở đô thị630.000---
Thành phố Mỹ Tho Phạm Hùng (ĐT.870B)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị5.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864)
Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870
Đất ở đô thị5.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Đoàn Giỏi
Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) -
Đất ở đô thị2.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Đoàn Giỏi
Đường phụ khu dân cư Bình Tạo -
Đất ở đô thị1.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường xã Đạo Thạnh (ĐH 92)
Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương
Đất ở đô thị3.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Hóc Đùn (ĐH 92B)
Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
Đất ở đô thị1.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D)
Cầu Đạo Thạnh, xã Đạo Thạnh - Quốc lộ 50, xã Đạo Thạnh
Đất ở đô thị2.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E)
Đường huyện 92, xã Đạo Thạnh - Sông Bảo Định, xã Đạo Thạnh
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94)
Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An
Đất ở đô thị1.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92
Nguyễn Minh Đường - Quốc lộ 1
Đất ở đô thị2.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92B
Quốc lộ 50 - Bia Thành Đội
Đất ở đô thị1.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương
Đất ở đô thị3.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
Đất ở đô thị1.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92D
Cầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị2.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92E
Đường huyện 92 - Sông Bảo Định
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 94
Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái Ngang
Đất ở đô thị1.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ)
Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
Đất ở đô thị2.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị1.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B
Đất ở đô thị1.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Đường tỉnh 879B - Ranh xã Tân Mỹ Chánh
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Ranh xã Tân Mỹ Chánh - Ranh Chợ Gạo, xã Tân Mỹ Chánh
Đất ở đô thị920.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)
Đường Mỹ Phong, xã Mỹ Phong - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị1.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)
Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị1.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 89
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị1.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 89
Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B
Đất ở đô thị1.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90
Đường huyện 89 - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị1.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90
Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo
Đất ở đô thị1.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Thị Thơm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Quân
Ấp Bắc - Cầu Đạo Thạnh
Đất ở đô thị4.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Vàm Tân Mỹ Chánh (ĐH 86)
Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh
Đất ở đô thị1.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N5 xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 86B)
Quốc lộ 50, Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh
Đất ở đô thị1.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Đài Tân Mỹ Chánh (ĐH 86C)
Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh
Đất ở đô thị1.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Tổ 1-2 Phong Thuận, Tân Mỹ Chánh (ĐH 86D)
Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86
Quốc lộ 50 - Sông Tiền
Đất ở đô thị1.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86B
Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong
Đất ở đô thị1.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86C
Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong
Đất ở đô thị1.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86D
Quốc lộ 50 - Sông Tiền
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị)
-
Đất ở đô thị3.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Xóm Dầu (phường 3)
-
Đất ở đô thị2.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Việt Thăng (Đường liên khu phố 6-7, phường 5)
-
Đất ở đô thị2.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-7
Đất ở đô thị3.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
Đoạn vào khu tái định cư -
Đất ở đô thị2.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Thị Sanh
Đinh Bộ Lĩnh - Bờ Sông Tiền
Đất ở đô thị1.100.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Cây xăng Thanh Tâm
Đất ở đô thị3.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Cây xăng Thanh Tâm - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)
Đất ở đô thị2.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đông - Cách Quốc lộ 1:100m
Đất ở đô thị2.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị2.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Đỗ Văn Thống
-
Đất ở đô thị2.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Phan Văn Khỏe
-
Đất ở đô thị5.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Nguyễn Minh Đường
-
Đất ở đô thị6.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93)
Quốc lộ 1A, Phường 10; xã Trung An - Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An
Đất ở đô thị1.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 93
-
Đất ở đô thị1.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường vào Chùa Vĩnh Tràng
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Mỹ Chánh, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị1.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ
-
Đất ở đô thị4.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10)
-
Đất ở đô thị2.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10
-
Đất ở đô thị1.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An
-
Đất ở đô thị2.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Đê Hùng Vương
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc kênh kho Đạn, xã Trung An
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường cặp Viện Bảo Tàng
-
Đất ở đô thị4.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường cầu Ván xã Trung An (ĐH 95)
Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An - Đường Nguyễn Công Bình, xã Trung An
Đất ở đô thị2.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Làng Tân Mỹ Chánh (ĐH 87)
Đường tỉnh 879B, cầu Gò Cát, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh -
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bình Phong (ĐH 87B)
Cầu Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Nghĩa Trang (ĐH 88)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Giáp ranh huyện Chợ Gạo, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 95, xã Trung An
-
Đất ở đô thị2.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 88
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90B
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90C
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90D
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90E
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 28, xã Đạo Thạnh
-
Đất ở đô thị740.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 91, xã Mỹ Phong
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường cặp Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 87C)
Quốc lộ 50, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh
Đất ở đô thị920.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị920.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Cột Cờ, xã Đạo Thạnh
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Cổng chào ấp 2, xã Đạo Thạnh
-
Đất ở đô thị690.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị920.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bình Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị920.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị920.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trương Thành Công
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Nam Vang, phường 9
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Âu Dương Lân
-
Đất ở đô thị1.100.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường vào Công ty May Tiền Tiến
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi
Cầu Kinh - Ngã ba đường Bình Lợi 1
Đất ở đô thị1.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi
Ngã ba đường Bình Lợi 1 - Giáp ranh Chợ Gạo
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)
Từ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02 tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu -
Đất ở đô thị1.100.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)
Từ cầu Đúc về hướng Tây -
Đất ở đô thị920.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 94C
Từ cầu Đúc về hướng Đông -
Đất ở đô thị1.100.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 94C
Từ cầu Đúc về hướng Tây -
Đất ở đô thị920.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N3, ấp Mỹ Hưng
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường cầu đường Mỹ Phú
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Một Quang
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Phùng Há
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Thị Điểu
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Trọng Quốc
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Cửu
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Ba Thiện
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bờ Cộ
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường 30/4 - xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Nổi, phường 9 (ĐH87C)
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường nhánh Nguyễn Công Bình
Thuộc xã Trung An -
Đất ở đô thị5.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Âu Dương Lân (Đầu QL.50 vào UBND phường 9)
-
Đất ở đô thị4.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường bờ kè sông Tiền
Phan Thanh Giản - Cảng cá Mỹ Tho
Đất ở đô thị5.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bờ kênh, phường 6 (cặp Quan Âm Tu viện)
-
Đất ở đô thị3.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh N2, phường 9
Đường Trần Thị Thơm - Đường Kênh Nổi
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Dân Thuận
Cầu Dân Thuận - Đường Kênh N2
Đất ở đô thị2.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Đìa Lá, xã Trung An
Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lâm Sản 8, xã Trung An
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường 19/5, xã Trung An
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N5, xã Tân Mỹ Chánh
Đường huyện 87C - Đường huyện 87
Đất ở đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N6, xã Tân Mỹ Chánh
Đường Quốc lộ 50 - Đường Huyện 87C
Đất ở đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N6B, xã Tân Mỹ Chánh
Đường huyện 87C - Kênh ngang Tân Tỉnh B
Đất ở đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N7, xã Tân Mỹ Chánh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lò Gạch, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Cống Gò Cát, xã Mỹ Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Đình, xã Mỹ Phong
Đường Trần Nguyên Hãn (đối diện cây xăng Nam Khang Phường 8) - Cầu An Lợi (tiếp giáp ĐH 91)
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh, xã Mỹ Phong (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong)
Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh xã Đạo Thạnh
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Thạnh Hòa, xã Đạo Thạnh
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường rạch Cầu Bần, xã Đạo Thạnh, xã Mỹ Phong
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Cầu 7 Dũng sĩ (nhựa), xã Mỹ Phong
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường rạch Cầu Đúc, Phường 3, Phường 8, xã Mỹ Phong
-
Đất ở đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Mỹ Hưng, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Tổ 7-14-16-17, ấp Long Hưng, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 1, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 1 nối dài, ấp Long Hưng + Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 7, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Tám Mai, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Chín Châu, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Liên ấp Phước Hòa-Phước Thuận, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bà Tư Gạo, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Gò Me, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Đìa Thùng, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 2, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6
-
Đất ở đô thị3.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6)
-
Đất ở đô thị5.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư Cảng cá, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất ở đô thị1.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Phường 2
-
Đất ở đô thị1.100.000---
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm
-
Đất ở đô thị1.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha
Vị trí hẻm đường Đống Đa - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha -
Đất ở đô thị2.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha
Vị trí hẻm đường Ấp Bắc - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha -
Đất ở đô thị4.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Đạo Thạnh
-
Đất ở đô thị2.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Mỹ Phong
-
Đất ở đô thị6.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt phường 3
-
Đất ở đô thị6.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Tân Tỉnh A
-
Đất ở đô thị1.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6
Mặt tiền đường nhựa rộng 7m -
Đất ở đô thị7.250.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6
Mặt tiền đường nhựa rộng 6m -
Đất ở đô thị6.050.000---
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư Cảng cá, phường 2
-
Đất ở đô thị1.100.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Tân Tỉnh B
-
Đất ở đô thị1.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất TM - DV đô thị13.840.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Thủ Khoa Huân - Ngô Quyền
Đất TM - DV đô thị22.080.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất TM - DV đô thị13.840.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất TM - DV đô thị11.520.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường 30/4
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị15.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Thiên Hộ Dương
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị6.480.000---
Thành phố Mỹ Tho Rạch Gầm
Trưng Trắc - Lê Lợi
Đất TM - DV đô thị13.840.000---
Thành phố Mỹ Tho Rạch Gầm
Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM - DV đô thị11.520.000---
Thành phố Mỹ Tho Huyện Thoại
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị7.440.000---
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Cầu Quay - Lê Lợi
Đất TM - DV đô thị19.360.000---
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị15.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM - DV đô thị12.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Lý Công Uẩn
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị13.840.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Cổng chợ - Lê Lợi
Đất TM - DV đô thị21.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Lê Lợi - Nhà văn hóa Phường 1
Đất TM - DV đô thị8.320.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Đại Hành
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất TM - DV đô thị18.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Đại Hành
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị13.840.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Đại Hành
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM - DV đô thị10.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Thị Phỉ
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị15.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Ngô Quyền
Trưng Trắc - Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị13.840.000---
Thành phố Mỹ Tho Ngô Quyền
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM - DV đô thị12.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trãi
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị17.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi
Đất TM - DV đô thị11.520.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Ngô Quyền - Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị7.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Trần Quốc Toản
Đất TM - DV đô thị9.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Trần Quốc Toản - Khu bến trái cây
Đất TM - DV đô thị13.120.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Khu bến trái cây - Ấp Bắc
Đất TM - DV đô thị13.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Trưng Trắc
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất TM - DV đô thị15.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Trưng Trắc
Thủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ
Đất TM - DV đô thị13.120.000---
Thành phố Mỹ Tho Trưng Trắc
Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền
Đất TM - DV đô thị9.920.000---
Thành phố Mỹ Tho Võ Tánh (Nam), Võ Tánh (Bắc)
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị21.360.000---
Thành phố Mỹ Tho Lãnh Binh Cẩn
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị8.320.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Bỉnh Khiêm
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị6.480.000---
Thành phố Mỹ Tho Trương Định
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất TM - DV đô thị6.880.000---
Thành phố Mỹ Tho Trương Định
Thủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt
Đất TM - DV đô thị8.320.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Lý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ
Đất TM - DV đô thị23.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Lê Thi Phỉ - Ngô Quyền
Đất TM - DV đô thị17.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất TM - DV đô thị13.840.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất TM - DV đô thị11.520.000---
Thành phố Mỹ Tho Hùng Vương
Rạch Gầm - Cầu Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị15.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Hùng Vương
Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ)
Đất TM - DV đô thị13.840.000---
Thành phố Mỹ Tho Hùng Vương
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50
Đất TM - DV đô thị9.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Ấp Bắc - 30/4
Đất TM - DV đô thị19.760.000---
Thành phố Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
30/4 - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất TM - DV đô thị9.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc bờ kè sông Tiền
Công ty TNHH MTV cấp nước TG - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ)
Đất TM - DV đô thị7.360.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ) - Kênh Xáng Cụt
Đất TM - DV đô thị5.360.000---
Thành phố Mỹ Tho Huỳnh Tịnh Của
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị5.760.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Hiến Đạo
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị5.760.000---
Thành phố Mỹ Tho Trương Vĩnh Ký
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị5.760.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Thạnh
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị5.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Giồng Dứa
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị5.760.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị9.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Yersin
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị11.520.000---
Thành phố Mỹ Tho Tết Mậu Thân
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị11.520.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)
-
Đất TM - DV đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đống Đa
Lý Thường Kiệt - Ấp Bắc
Đất TM - DV đô thị6.560.000---
Thành phố Mỹ Tho Đống Đa nối dài
Ấp Bắc - Cầu Thạnh Trị
Đất TM - DV đô thị11.520.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Hưng Đạo
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất TM - DV đô thị14.720.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Hưng Đạo
Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM - DV đô thị12.880.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Hưng Đạo
Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất TM - DV đô thị5.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Dương Khuy
Trọn đường -
Đất TM - DV đô thị4.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Lý Thường Kiệt
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị13.840.000---
Thành phố Mỹ Tho Lý Thường Kiệt
Trần Hưng Đạo - Ấp Bắc
Đất TM - DV đô thị12.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai
-
Đất TM - DV đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Trịnh Văn Quảng
Lý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 Phường 6
Đất TM - DV đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đoàn Thị Nghiệp
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
Đất TM - DV đô thị3.760.000---
Thành phố Mỹ Tho Đoàn Thị Nghiệp
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
Đất TM - DV đô thị3.120.000---
Thành phố Mỹ Tho Đoàn Thị Nghiệp
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn)
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị3.760.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Ngọc Giải
Lý Thường Kiệt - Phan Lương Trực
Đất TM - DV đô thị3.440.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Ngọc Giải
Phan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
Đất TM - DV đô thị2.640.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Lương Trực
Lê Văn Phẩm - Trần Ngọc Giải
Đất TM - DV đô thị4.640.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Lương Trực
Trần Ngọc Giải - Kênh Xáng cụt
Đất TM - DV đô thị2.320.000---
Thành phố Mỹ Tho Hồ Bé
Cơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9 - Phan Lương Trực
Đất TM - DV đô thị2.640.000---
Thành phố Mỹ Tho Vũ Mạnh
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Toàn tuyến
Đất TM - DV đô thị2.240.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Công Bình
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
Đất TM - DV đô thị3.760.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Phẩm
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực
Đất TM - DV đô thị6.080.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Phẩm
Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt
Đất TM - DV đô thị3.760.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang
Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang
Đất TM - DV đô thị2.880.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Thị Hồng Gấm
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Trần Văn Dược (phía Tây)
Đất TM - DV đô thị10.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Thị Hồng Gấm
Đường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị
Đất TM - DV đô thị9.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Dược (phía Tây)
-
Đất TM - DV đô thị4.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Dược (phía Đông)
-
Đất TM - DV đô thị4.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6
-
Đất TM - DV đô thị5.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị15.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Trần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn
Đất TM - DV đô thị12.880.000---
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương
Đất TM - DV đô thị11.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương
Đất TM - DV đô thị9.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Hoàng Việt
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất TM - DV đô thị3.920.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Sáng
Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt
Đất TM - DV đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Trừ Văn Thố
Hoàng Việt - Lý Thường Kiệt
Đất TM - DV đô thị3.760.000---
Thành phố Mỹ Tho Hồ Văn Nhánh
Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Đất TM - DV đô thị2.880.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm
Đất TM - DV đô thị6.080.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc
Đất TM - DV đô thị5.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng
-
Đất TM - DV đô thị2.880.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 1
Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93
Đất TM - DV đô thị4.160.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 1
Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho -
Đất TM - DV đô thị3.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Cầu Quay - Thái Văn Đẩu
Đất TM - DV đô thị5.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Cầu Quay - Học Lạc
Đất TM - DV đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Học Lạc - Hoàng Hoa Thám
Đất TM - DV đô thị3.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức
Học Lạc - Cô Giang
Đất TM - DV đô thị6.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV đô thị4.160.000---
Thành phố Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh
Đất TM - DV đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Đất TM - DV đô thị4.080.000---
Thành phố Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Học Lạc - Hoàng Hoa Thám
Đất TM - DV đô thị2.880.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn An Ninh
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị3.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị2.880.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Thái Văn Đẩu - Đinh Bộ Lĩnh
Đất TM - DV đô thị4.160.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Đất TM - DV đô thị5.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Học Lạc - Nguyễn Văn Giác
Đất TM - DV đô thị5.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Văn Nguyễn
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị5.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Thái Sanh Hạnh
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị4.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)
-
Đất TM - DV đô thị1.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Thái Văn Đẩu
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị2.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Văn Trị
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị3.520.000---
Thành phố Mỹ Tho Cô Giang
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị3.520.000---
Thành phố Mỹ Tho Ký Con
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị2.880.000---
Thành phố Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Cầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất TM - DV đô thị13.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh
Đất TM - DV đô thị9.920.000---
Thành phố Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Thái Sanh Hạnh - Ngã ba Quốc lộ 50
Đất TM - DV đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Mỹ Chánh, phường 2
Trọn đường -
Đất TM - DV đô thị2.880.000---
Thành phố Mỹ Tho Học Lạc
Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất TM - DV đô thị5.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Học Lạc
Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn
Đất TM - DV đô thị5.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Học Lạc
Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh
Đất TM - DV đô thị4.640.000---
Thành phố Mỹ Tho Hoàng Hoa Thám
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc lộ 50
Đất TM - DV đô thị4.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Quốc lộ 50 - Cầu Gò Cát
Đất TM - DV đô thị2.560.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879B
Cầu Gò Cát - Đường huyện 89
Đất TM - DV đô thị1.440.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879B
Đường huyện 89 - Ranh Chợ Gạo
Đất TM - DV đô thị1.120.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Văn Giác
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị5.760.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu Vĩ
Đất TM - DV đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Cầu Vĩ - Quốc lộ 50
Đất TM - DV đô thị2.640.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879
Quốc lộ 50 - Cầu Long Hòa
Đất TM - DV đô thị1.280.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879
Cầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo
Đất TM - DV đô thị736.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu chợ Phường 4
-
Đất TM - DV đô thị13.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50
Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh
Đất TM - DV đô thị2.880.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân Tỉnh
Đất TM - DV đô thị2.240.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50
Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ Gạo
Đất TM - DV đô thị1.760.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)
Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định
Đất TM - DV đô thị3.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)
Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong -
Đất TM - DV đô thị1.840.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)
Trên địa bàn phường 9 -
Đất TM - DV đô thị2.240.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long)
-
Đất TM - DV đô thị648.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long)
-
Đất TM - DV đô thị504.000---
Thành phố Mỹ Tho Phạm Hùng (ĐT.870B)
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị4.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864)
Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870
Đất TM - DV đô thị4.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Đoàn Giỏi
Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) -
Đất TM - DV đô thị1.760.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Đoàn Giỏi
Đường phụ khu dân cư Bình Tạo -
Đất TM - DV đô thị1.360.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường xã Đạo Thạnh (ĐH 92)
Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị2.560.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Hóc Đùn (ĐH 92B)
Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
Đất TM - DV đô thị1.440.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D)
Cầu Đạo Thạnh, xã Đạo Thạnh - Quốc lộ 50, xã Đạo Thạnh
Đất TM - DV đô thị2.240.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E)
Đường huyện 92, xã Đạo Thạnh - Sông Bảo Định, xã Đạo Thạnh
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94)
Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An
Đất TM - DV đô thị1.440.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92
Nguyễn Minh Đường - Quốc lộ 1
Đất TM - DV đô thị1.760.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92B
Quốc lộ 50 - Bia Thành Đội
Đất TM - DV đô thị1.440.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị2.560.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
Đất TM - DV đô thị1.440.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92D
Cầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 50
Đất TM - DV đô thị2.240.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92E
Đường huyện 92 - Sông Bảo Định
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 94
Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái Ngang
Đất TM - DV đô thị1.440.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ)
Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
Đất TM - DV đô thị2.240.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50
Đất TM - DV đô thị1.280.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B
Đất TM - DV đô thị1.120.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Đường tỉnh 879B - Ranh xã Tân Mỹ Chánh
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Ranh xã Tân Mỹ Chánh - Ranh Chợ Gạo, xã Tân Mỹ Chánh
Đất TM - DV đô thị736.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)
Đường Mỹ Phong, xã Mỹ Phong - Quốc lộ 50
Đất TM - DV đô thị1.440.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)
Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị1.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 89
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50
Đất TM - DV đô thị1.280.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 89
Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B
Đất TM - DV đô thị1.120.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90
Đường huyện 89 - Quốc lộ 50
Đất TM - DV đô thị1.440.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90
Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo
Đất TM - DV đô thị1.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Thị Thơm
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị2.240.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Quân
Ấp Bắc - Cầu Đạo Thạnh
Đất TM - DV đô thị3.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Vàm Tân Mỹ Chánh (ĐH 86)
Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh
Đất TM - DV đô thị1.120.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N5 xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 86B)
Quốc lộ 50, Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh
Đất TM - DV đô thị1.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Đài Tân Mỹ Chánh (ĐH 86C)
Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh
Đất TM - DV đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Tổ 1-2 Phong Thuận, Tân Mỹ Chánh (ĐH 86D)
Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86
Quốc lộ 50 - Sông Tiền
Đất TM - DV đô thị1.120.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86B
Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong
Đất TM - DV đô thị1.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86C
Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong
Đất TM - DV đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86D
Quốc lộ 50 - Sông Tiền
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị)
-
Đất TM - DV đô thị2.640.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Xóm Dầu (phường 3)
-
Đất TM - DV đô thị1.840.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Việt Thăng (Đường liên khu phố 6-7, phường 5)
-
Đất TM - DV đô thị2.240.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-7
Đất TM - DV đô thị2.560.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
Đoạn vào khu tái định cư -
Đất TM - DV đô thị2.240.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Thị Sanh
Đinh Bộ Lĩnh - Bờ Sông Tiền
Đất TM - DV đô thị880.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Cây xăng Thanh Tâm
Đất TM - DV đô thị2.640.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Cây xăng Thanh Tâm - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)
Đất TM - DV đô thị1.920.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đông - Cách Quốc lộ 1:100m
Đất TM - DV đô thị1.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV đô thị1.840.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Đỗ Văn Thống
-
Đất TM - DV đô thị2.240.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Phan Văn Khỏe
-
Đất TM - DV đô thị4.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Nguyễn Minh Đường
-
Đất TM - DV đô thị5.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93)
Quốc lộ 1A, Phường 10; xã Trung An - Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An
Đất TM - DV đô thị1.440.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 93
-
Đất TM - DV đô thị1.440.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường vào Chùa Vĩnh Tràng
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Mỹ Chánh, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị1.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ
-
Đất TM - DV đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10)
-
Đất TM - DV đô thị1.840.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10
-
Đất TM - DV đô thị1.360.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An
-
Đất TM - DV đô thị1.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Đê Hùng Vương
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc kênh kho Đạn, xã Trung An
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường cặp Viện Bảo Tàng
-
Đất TM - DV đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường cầu Ván xã Trung An (ĐH 95)
Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An - Đường Nguyễn Công Bình, xã Trung An
Đất TM - DV đô thị2.240.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Làng Tân Mỹ Chánh (ĐH 87)
Đường tỉnh 879B, cầu Gò Cát, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh -
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bình Phong (ĐH 87B)
Cầu Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Nghĩa Trang (ĐH 88)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Giáp ranh huyện Chợ Gạo, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 95, xã Trung An
-
Đất TM - DV đô thị2.240.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 88
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90B
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90C
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90D
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90E
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 28, xã Đạo Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị592.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 91, xã Mỹ Phong
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường cặp Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 87C)
Quốc lộ 50, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh
Đất TM - DV đô thị736.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị736.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Cột Cờ, xã Đạo Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Cổng chào ấp 2, xã Đạo Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị552.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị736.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bình Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị736.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị736.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trương Thành Công
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Nam Vang, phường 9
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Âu Dương Lân
-
Đất TM - DV đô thị880.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường vào Công ty May Tiền Tiến
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi
Cầu Kinh - Ngã ba đường Bình Lợi 1
Đất TM - DV đô thị1.120.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi
Ngã ba đường Bình Lợi 1 - Giáp ranh Chợ Gạo
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)
Từ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02 tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu -
Đất TM - DV đô thị880.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)
Từ cầu Đúc về hướng Tây -
Đất TM - DV đô thị736.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 94C
Từ cầu Đúc về hướng Đông -
Đất TM - DV đô thị880.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 94C
Từ cầu Đúc về hướng Tây -
Đất TM - DV đô thị736.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N3, ấp Mỹ Hưng
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường cầu đường Mỹ Phú
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Một Quang
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Phùng Há
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Thị Điểu
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Trọng Quốc
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Cửu
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Ba Thiện
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bờ Cộ
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường 30/4 - xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Nổi, phường 9 (ĐH87C)
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường nhánh Nguyễn Công Bình
Thuộc xã Trung An -
Đất TM - DV đô thị4.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Âu Dương Lân (Đầu QL.50 vào UBND phường 9)
-
Đất TM - DV đô thị3.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường bờ kè sông Tiền
Phan Thanh Giản - Cảng cá Mỹ Tho
Đất TM - DV đô thị4.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bờ kênh, phường 6 (cặp Quan Âm Tu viện)
-
Đất TM - DV đô thị2.640.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh N2, phường 9
Đường Trần Thị Thơm - Đường Kênh Nổi
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Dân Thuận
Cầu Dân Thuận - Đường Kênh N2
Đất TM - DV đô thị2.240.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Đìa Lá, xã Trung An
Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lâm Sản 8, xã Trung An
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường 19/5, xã Trung An
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N5, xã Tân Mỹ Chánh
Đường huyện 87C - Đường huyện 87
Đất TM - DV đô thị640.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N6, xã Tân Mỹ Chánh
Đường Quốc lộ 50 - Đường Huyện 87C
Đất TM - DV đô thị640.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N6B, xã Tân Mỹ Chánh
Đường huyện 87C - Kênh ngang Tân Tỉnh B
Đất TM - DV đô thị640.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N7, xã Tân Mỹ Chánh
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị640.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lò Gạch, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị640.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Cống Gò Cát, xã Mỹ Phong
Toàn tuyến -
Đất TM - DV đô thị1.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Đình, xã Mỹ Phong
Đường Trần Nguyên Hãn (đối diện cây xăng Nam Khang Phường 8) - Cầu An Lợi (tiếp giáp ĐH 91)
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh, xã Mỹ Phong (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong)
Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh xã Đạo Thạnh
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Thạnh Hòa, xã Đạo Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường rạch Cầu Bần, xã Đạo Thạnh, xã Mỹ Phong
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Cầu 7 Dũng sĩ (nhựa), xã Mỹ Phong
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường rạch Cầu Đúc, Phường 3, Phường 8, xã Mỹ Phong
-
Đất TM - DV đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Mỹ Hưng, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Tổ 7-14-16-17, ấp Long Hưng, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 1, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 1 nối dài, ấp Long Hưng + Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 7, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Tám Mai, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Chín Châu, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Liên ấp Phước Hòa-Phước Thuận, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bà Tư Gạo, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Gò Me, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Đìa Thùng, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 2, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6
-
Đất TM - DV đô thị2.640.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6)
-
Đất TM - DV đô thị4.160.000---
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư Cảng cá, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất TM - DV đô thị1.280.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Phường 2
-
Đất TM - DV đô thị880.000---
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm
-
Đất TM - DV đô thị1.280.000---
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha
Vị trí hẻm đường Đống Đa - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha -
Đất TM - DV đô thị2.240.000---
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha
Vị trí hẻm đường Ấp Bắc - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha -
Đất TM - DV đô thị3.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Đạo Thạnh
-
Đất TM - DV đô thị1.840.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Mỹ Phong
-
Đất TM - DV đô thị4.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt phường 3
-
Đất TM - DV đô thị5.120.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Tân Tỉnh A
-
Đất TM - DV đô thị1.120.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6
Mặt tiền đường nhựa rộng 7m -
Đất TM - DV đô thị5.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6
Mặt tiền đường nhựa rộng 6m -
Đất TM - DV đô thị4.840.000---
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư Cảng cá, phường 2
-
Đất TM - DV đô thị880.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Tân Tỉnh B
-
Đất TM - DV đô thị800.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị10.380.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Thủ Khoa Huân - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị16.560.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị10.380.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Lợi
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị8.640.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường 30/4
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị11.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Thiên Hộ Dương
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị4.860.000---
Thành phố Mỹ Tho Rạch Gầm
Trưng Trắc - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị10.380.000---
Thành phố Mỹ Tho Rạch Gầm
Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị8.640.000---
Thành phố Mỹ Tho Huyện Thoại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị5.580.000---
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Cầu Quay - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị14.520.000---
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị11.760.000---
Thành phố Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị9.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Lý Công Uẩn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị10.380.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Cổng chợ - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị15.900.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Lê Lợi - Nhà văn hóa Phường 1
Đất SX-KD đô thị6.240.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Đại Hành
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị13.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Đại Hành
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị10.380.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Đại Hành
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị8.100.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Thị Phỉ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị11.760.000---
Thành phố Mỹ Tho Ngô Quyền
Trưng Trắc - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị10.380.000---
Thành phố Mỹ Tho Ngô Quyền
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị9.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trãi
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị12.780.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị8.640.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Ngô Quyền - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị5.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị6.900.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Trần Quốc Toản - Khu bến trái cây
Đất SX-KD đô thị9.840.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Khu bến trái cây - Ấp Bắc
Đất SX-KD đô thị10.260.000---
Thành phố Mỹ Tho Trưng Trắc
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị11.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Trưng Trắc
Thủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ
Đất SX-KD đô thị9.840.000---
Thành phố Mỹ Tho Trưng Trắc
Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị7.440.000---
Thành phố Mỹ Tho Võ Tánh (Nam), Võ Tánh (Bắc)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị16.020.000---
Thành phố Mỹ Tho Lãnh Binh Cẩn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị6.240.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Bỉnh Khiêm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị4.860.000---
Thành phố Mỹ Tho Trương Định
30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị5.160.000---
Thành phố Mỹ Tho Trương Định
Thủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD đô thị6.240.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Lý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ
Đất SX-KD đô thị17.280.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Lê Thi Phỉ - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị13.260.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị10.380.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị8.640.000---
Thành phố Mỹ Tho Hùng Vương
Rạch Gầm - Cầu Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị11.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Hùng Vương
Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ)
Đất SX-KD đô thị10.380.000---
Thành phố Mỹ Tho Hùng Vương
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị6.900.000---
Thành phố Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Ấp Bắc - 30/4
Đất SX-KD đô thị14.820.000---
Thành phố Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
30/4 - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất SX-KD đô thị6.900.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc bờ kè sông Tiền
Công ty TNHH MTV cấp nước TG - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ)
Đất SX-KD đô thị5.520.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ) - Kênh Xáng Cụt
Đất SX-KD đô thị4.020.000---
Thành phố Mỹ Tho Huỳnh Tịnh Của
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị4.320.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Hiến Đạo
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị4.320.000---
Thành phố Mỹ Tho Trương Vĩnh Ký
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị4.320.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Thạnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị3.780.000---
Thành phố Mỹ Tho Giồng Dứa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị4.320.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị6.900.000---
Thành phố Mỹ Tho Yersin
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị8.640.000---
Thành phố Mỹ Tho Tết Mậu Thân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị8.640.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)
-
Đất SX-KD đô thị2.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Đống Đa
Lý Thường Kiệt - Ấp Bắc
Đất SX-KD đô thị4.920.000---
Thành phố Mỹ Tho Đống Đa nối dài
Ấp Bắc - Cầu Thạnh Trị
Đất SX-KD đô thị8.640.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Hưng Đạo
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị11.040.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Hưng Đạo
Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị9.660.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Hưng Đạo
Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất SX-KD đô thị3.780.000---
Thành phố Mỹ Tho Dương Khuy
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị3.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Lý Thường Kiệt
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị10.380.000---
Thành phố Mỹ Tho Lý Thường Kiệt
Trần Hưng Đạo - Ấp Bắc
Đất SX-KD đô thị9.000.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai
-
Đất SX-KD đô thị2.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Trịnh Văn Quảng
Lý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 Phường 6
Đất SX-KD đô thị2.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Đoàn Thị Nghiệp
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
Đất SX-KD đô thị2.820.000---
Thành phố Mỹ Tho Đoàn Thị Nghiệp
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
Đất SX-KD đô thị2.340.000---
Thành phố Mỹ Tho Đoàn Thị Nghiệp
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị2.820.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Ngọc Giải
Lý Thường Kiệt - Phan Lương Trực
Đất SX-KD đô thị2.580.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Ngọc Giải
Phan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
Đất SX-KD đô thị1.980.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Lương Trực
Lê Văn Phẩm - Trần Ngọc Giải
Đất SX-KD đô thị3.480.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Lương Trực
Trần Ngọc Giải - Kênh Xáng cụt
Đất SX-KD đô thị1.740.000---
Thành phố Mỹ Tho Hồ Bé
Cơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9 - Phan Lương Trực
Đất SX-KD đô thị1.980.000---
Thành phố Mỹ Tho Vũ Mạnh
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị1.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Công Bình
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
Đất SX-KD đô thị2.820.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Phẩm
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực
Đất SX-KD đô thị4.560.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Văn Phẩm
Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị2.820.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang
Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang
Đất SX-KD đô thị2.160.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Thị Hồng Gấm
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Trần Văn Dược (phía Tây)
Đất SX-KD đô thị8.100.000---
Thành phố Mỹ Tho Lê Thị Hồng Gấm
Đường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị
Đất SX-KD đô thị6.900.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Dược (phía Tây)
-
Đất SX-KD đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Dược (phía Đông)
-
Đất SX-KD đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6
-
Đất SX-KD đô thị3.780.000---
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị11.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Trần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn
Đất SX-KD đô thị9.660.000---
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương
Đất SX-KD đô thị8.280.000---
Thành phố Mỹ Tho Ấp Bắc
Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương
Đất SX-KD đô thị6.900.000---
Thành phố Mỹ Tho Hoàng Việt
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị2.940.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Sáng
Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt
Đất SX-KD đô thị2.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Trừ Văn Thố
Hoàng Việt - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị2.820.000---
Thành phố Mỹ Tho Hồ Văn Nhánh
Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Đất SX-KD đô thị2.160.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm
Đất SX-KD đô thị4.560.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc
Đất SX-KD đô thị3.780.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị2.160.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 1
Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93
Đất SX-KD đô thị3.120.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 1
Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho -
Đất SX-KD đô thị2.280.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Cầu Quay - Thái Văn Đẩu
Đất SX-KD đô thị3.780.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Cầu Quay - Học Lạc
Đất SX-KD đô thị2.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Học Lạc - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị2.280.000---
Thành phố Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức
Học Lạc - Cô Giang
Đất SX-KD đô thị4.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị3.120.000---
Thành phố Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị2.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Đất SX-KD đô thị3.060.000---
Thành phố Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Học Lạc - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị2.160.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn An Ninh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị2.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị2.160.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Thái Văn Đẩu - Đinh Bộ Lĩnh
Đất SX-KD đô thị3.120.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Đất SX-KD đô thị3.780.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Học Lạc - Nguyễn Văn Giác
Đất SX-KD đô thị3.780.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Văn Nguyễn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị3.780.000---
Thành phố Mỹ Tho Thái Sanh Hạnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị3.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)
-
Đất SX-KD đô thị780.000---
Thành phố Mỹ Tho Thái Văn Đẩu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị1.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Phan Văn Trị
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị2.640.000---
Thành phố Mỹ Tho Cô Giang
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị2.640.000---
Thành phố Mỹ Tho Ký Con
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị2.160.000---
Thành phố Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Cầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất SX-KD đô thị9.780.000---
Thành phố Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh
Đất SX-KD đô thị7.440.000---
Thành phố Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Thái Sanh Hạnh - Ngã ba Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị2.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Mỹ Chánh, phường 2
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị2.160.000---
Thành phố Mỹ Tho Học Lạc
Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất SX-KD đô thị3.780.000---
Thành phố Mỹ Tho Học Lạc
Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn
Đất SX-KD đô thị3.780.000---
Thành phố Mỹ Tho Học Lạc
Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh
Đất SX-KD đô thị3.480.000---
Thành phố Mỹ Tho Hoàng Hoa Thám
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị2.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị3.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Quốc lộ 50 - Cầu Gò Cát
Đất SX-KD đô thị1.920.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879B
Cầu Gò Cát - Đường huyện 89
Đất SX-KD đô thị1.080.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879B
Đường huyện 89 - Ranh Chợ Gạo
Đất SX-KD đô thị840.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Văn Giác
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị4.320.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu Vĩ
Đất SX-KD đô thị2.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Cầu Vĩ - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị1.980.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879
Quốc lộ 50 - Cầu Long Hòa
Đất SX-KD đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 879
Cầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo
Đất SX-KD đô thị552.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu chợ Phường 4
-
Đất SX-KD đô thị9.780.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50
Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh
Đất SX-KD đô thị2.160.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân Tỉnh
Đất SX-KD đô thị1.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50
Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ Gạo
Đất SX-KD đô thị1.320.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)
Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định
Đất SX-KD đô thị2.280.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)
Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong -
Đất SX-KD đô thị1.380.000---
Thành phố Mỹ Tho Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)
Trên địa bàn phường 9 -
Đất SX-KD đô thị1.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long)
-
Đất SX-KD đô thị486.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long)
-
Đất SX-KD đô thị378.000---
Thành phố Mỹ Tho Phạm Hùng (ĐT.870B)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị3.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864)
Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870
Đất SX-KD đô thị3.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Đoàn Giỏi
Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) -
Đất SX-KD đô thị1.320.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Đoàn Giỏi
Đường phụ khu dân cư Bình Tạo -
Đất SX-KD đô thị1.020.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường xã Đạo Thạnh (ĐH 92)
Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị1.920.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Hóc Đùn (ĐH 92B)
Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
Đất SX-KD đô thị1.080.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D)
Cầu Đạo Thạnh, xã Đạo Thạnh - Quốc lộ 50, xã Đạo Thạnh
Đất SX-KD đô thị1.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E)
Đường huyện 92, xã Đạo Thạnh - Sông Bảo Định, xã Đạo Thạnh
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94)
Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An
Đất SX-KD đô thị1.080.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92
Nguyễn Minh Đường - Quốc lộ 1
Đất SX-KD đô thị1.320.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92B
Quốc lộ 50 - Bia Thành Đội
Đất SX-KD đô thị1.080.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị1.920.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
Đất SX-KD đô thị1.080.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92D
Cầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị1.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 92E
Đường huyện 92 - Sông Bảo Định
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 94
Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái Ngang
Đất SX-KD đô thị1.080.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ)
Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
Đất SX-KD đô thị1.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B
Đất SX-KD đô thị840.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Đường tỉnh 879B - Ranh xã Tân Mỹ Chánh
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
Ranh xã Tân Mỹ Chánh - Ranh Chợ Gạo, xã Tân Mỹ Chánh
Đất SX-KD đô thị552.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)
Đường Mỹ Phong, xã Mỹ Phong - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị1.080.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)
Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị780.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 89
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 89
Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B
Đất SX-KD đô thị840.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90
Đường huyện 89 - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị1.080.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90
Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo
Đất SX-KD đô thị780.000---
Thành phố Mỹ Tho Trần Thị Thơm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị1.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Quân
Ấp Bắc - Cầu Đạo Thạnh
Đất SX-KD đô thị2.400.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Vàm Tân Mỹ Chánh (ĐH 86)
Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh
Đất SX-KD đô thị840.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N5 xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 86B)
Quốc lộ 50, Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh
Đất SX-KD đô thị780.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Đài Tân Mỹ Chánh (ĐH 86C)
Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh
Đất SX-KD đô thị900.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Tổ 1-2 Phong Thuận, Tân Mỹ Chánh (ĐH 86D)
Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86
Quốc lộ 50 - Sông Tiền
Đất SX-KD đô thị840.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86B
Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong
Đất SX-KD đô thị780.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86C
Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong
Đất SX-KD đô thị900.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 86D
Quốc lộ 50 - Sông Tiền
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị)
-
Đất SX-KD đô thị1.980.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Xóm Dầu (phường 3)
-
Đất SX-KD đô thị1.380.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lê Việt Thăng (Đường liên khu phố 6-7, phường 5)
-
Đất SX-KD đô thị1.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-7
Đất SX-KD đô thị1.920.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
Đoạn vào khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị1.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Thị Sanh
Đinh Bộ Lĩnh - Bờ Sông Tiền
Đất SX-KD đô thị660.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Cây xăng Thanh Tâm
Đất SX-KD đô thị1.980.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Cây xăng Thanh Tâm - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)
Đất SX-KD đô thị1.440.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đông - Cách Quốc lộ 1:100m
Đất SX-KD đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tỉnh 870
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.380.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Đỗ Văn Thống
-
Đất SX-KD đô thị1.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Phan Văn Khỏe
-
Đất SX-KD đô thị3.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Nguyễn Minh Đường
-
Đất SX-KD đô thị3.780.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93)
Quốc lộ 1A, Phường 10; xã Trung An - Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An
Đất SX-KD đô thị1.080.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 93
-
Đất SX-KD đô thị1.080.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường vào Chùa Vĩnh Tràng
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Mỹ Chánh, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị780.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ
-
Đất SX-KD đô thị2.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10)
-
Đất SX-KD đô thị1.380.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10
-
Đất SX-KD đô thị1.020.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An
-
Đất SX-KD đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Đê Hùng Vương
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc kênh kho Đạn, xã Trung An
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường cặp Viện Bảo Tàng
-
Đất SX-KD đô thị2.700.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường cầu Ván xã Trung An (ĐH 95)
Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An - Đường Nguyễn Công Bình, xã Trung An
Đất SX-KD đô thị1.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Làng Tân Mỹ Chánh (ĐH 87)
Đường tỉnh 879B, cầu Gò Cát, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh -
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bình Phong (ĐH 87B)
Cầu Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Nghĩa Trang (ĐH 88)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Giáp ranh huyện Chợ Gạo, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường Lộ Me, xã Mỹ Phong - Ranh ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, xã Mỹ Phong - Đường 879, xã Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 95, xã Trung An
-
Đất SX-KD đô thị1.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 88
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90B
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90C
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90D
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 90E
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 28, xã Đạo Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị444.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 91, xã Mỹ Phong
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường cặp Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 87C)
Quốc lộ 50, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh
Đất SX-KD đô thị552.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị552.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Cột Cờ, xã Đạo Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Cổng chào ấp 2, xã Đạo Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị414.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị552.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bình Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị552.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị552.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trương Thành Công
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Nam Vang, phường 9
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Âu Dương Lân
-
Đất SX-KD đô thị660.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường vào Công ty May Tiền Tiến
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi
Cầu Kinh - Ngã ba đường Bình Lợi 1
Đất SX-KD đô thị840.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi
Ngã ba đường Bình Lợi 1 - Giáp ranh Chợ Gạo
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)
Từ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02 tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu -
Đất SX-KD đô thị660.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)
Từ cầu Đúc về hướng Tây -
Đất SX-KD đô thị552.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 94C
Từ cầu Đúc về hướng Đông -
Đất SX-KD đô thị660.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường huyện 94C
Từ cầu Đúc về hướng Tây -
Đất SX-KD đô thị552.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N3, ấp Mỹ Hưng
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường cầu đường Mỹ Phú
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Một Quang
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Phùng Há
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Thị Điểu
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Trọng Quốc
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Trần Văn Cửu
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Ba Thiện
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bờ Cộ
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường 30/4 - xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Nổi, phường 9 (ĐH87C)
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường nhánh Nguyễn Công Bình
Thuộc xã Trung An -
Đất SX-KD đô thị3.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Âu Dương Lân (Đầu QL.50 vào UBND phường 9)
-
Đất SX-KD đô thị2.760.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường bờ kè sông Tiền
Phan Thanh Giản - Cảng cá Mỹ Tho
Đất SX-KD đô thị3.300.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bờ kênh, phường 6 (cặp Quan Âm Tu viện)
-
Đất SX-KD đô thị1.980.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh N2, phường 9
Đường Trần Thị Thơm - Đường Kênh Nổi
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Dân Thuận
Cầu Dân Thuận - Đường Kênh N2
Đất SX-KD đô thị1.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Đìa Lá, xã Trung An
Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lâm Sản 8, xã Trung An
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường 19/5, xã Trung An
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N5, xã Tân Mỹ Chánh
Đường huyện 87C - Đường huyện 87
Đất SX-KD đô thị480.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N6, xã Tân Mỹ Chánh
Đường Quốc lộ 50 - Đường Huyện 87C
Đất SX-KD đô thị480.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N6B, xã Tân Mỹ Chánh
Đường huyện 87C - Kênh ngang Tân Tỉnh B
Đất SX-KD đô thị480.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường N7, xã Tân Mỹ Chánh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị480.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lò Gạch, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị480.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Cống Gò Cát, xã Mỹ Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Lộ Đình, xã Mỹ Phong
Đường Trần Nguyên Hãn (đối diện cây xăng Nam Khang Phường 8) - Cầu An Lợi (tiếp giáp ĐH 91)
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh, xã Mỹ Phong (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong)
Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh xã Đạo Thạnh
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Thạnh Hòa, xã Đạo Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường rạch Cầu Bần, xã Đạo Thạnh, xã Mỹ Phong
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Cầu 7 Dũng sĩ (nhựa), xã Mỹ Phong
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường rạch Cầu Đúc, Phường 3, Phường 8, xã Mỹ Phong
-
Đất SX-KD đô thị720.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Mỹ Hưng, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Tổ 7-14-16-17, ấp Long Hưng, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 1, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 1 nối dài, ấp Long Hưng + Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 7, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Tám Mai, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Chín Châu, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Liên ấp Phước Hòa-Phước Thuận, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Bà Tư Gạo, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Gò Me, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Kênh Đìa Thùng, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Số 2, ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6
-
Đất SX-KD đô thị1.980.000---
Thành phố Mỹ Tho Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6)
-
Đất SX-KD đô thị3.120.000---
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư Cảng cá, xã Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Phường 2
-
Đất SX-KD đô thị660.000---
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm
-
Đất SX-KD đô thị960.000---
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha
Vị trí hẻm đường Đống Đa - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha -
Đất SX-KD đô thị1.680.000---
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha
Vị trí hẻm đường Ấp Bắc - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha -
Đất SX-KD đô thị2.760.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Đạo Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị1.380.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Mỹ Phong
-
Đất SX-KD đô thị3.600.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt phường 3
-
Đất SX-KD đô thị3.840.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Tân Tỉnh A
-
Đất SX-KD đô thị840.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6
Mặt tiền đường nhựa rộng 7m -
Đất SX-KD đô thị4.350.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6
Mặt tiền đường nhựa rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị3.630.000---
Thành phố Mỹ Tho Đất Khu tái định cư Cảng cá, phường 2
-
Đất SX-KD đô thị660.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu tái định cư Tân Tỉnh B
-
Đất SX-KD đô thị600.000---
Thành phố Mỹ Tho Cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD đô thị1.200.000---
Thành phố Mỹ Tho Cụm công nghiệp Trung An
-
Đất SX-KD đô thị1.500.000---
Thành phố Mỹ Tho Khu công nghiệp Mỹ Tho
-
Đất SX-KD đô thị1.800.000---
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thành phố Mỹ Tho -
Đất trồng cây hàng năm250.000200.000175.000150.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1 -
Đất trồng cây hàng năm140.000110.00095.00085.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thành phố Mỹ Tho -
Đất trồng cây lâu năm300.000240.000210.000180.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm165.000130.000115.000100.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thành phố Mỹ Tho -
Đất nuôi trồng thủy sản250.000200.000175.000150.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản140.000110.00095.00085.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thành phố Mỹ Tho -
Đất làm muối137.500110.00096.25082.500
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1 -
Đất làm muối77.00060.50052.25046.750
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thành phố Mỹ Tho -
Đất rừng sản xuất165.000132.000115.50099.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất90.75071.50063.25055.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi các phường thuộc thành phố Mỹ Tho -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ120.00096.00084.00072.000
Thành phố Mỹ Tho Thành phố Mỹ Tho
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ66.00052.00046.00040.000
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Mỹ Tho

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

5/5 - (1430 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

09/09/2026
  • ⚖️ Văn bản pháp luật
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🛍️ Tra cứu ngành sản phẩm Việt Nam
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline công ty: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.