Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy năm 2025
Khu vực: Thành phố Ngã Bảy.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 117.000 đến 20.155.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Bạch Đằng Cầu Phụng Hiệp - Cầu Đen |
Đất ở đô thị | 15.750.000 | 9.450.000 | 6.300.000 | 3.150.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 20.155.000 | 12.093.000 | 8.062.000 | 4.031.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông |
Đất ở đô thị | 20.155.000 | 12.093.000 | 8.062.000 | 4.031.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 20.155.000 | 12.093.000 | 8.062.000 | 4.031.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Triệu Ẩu Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 17.850.000 | 10.710.000 | 7.140.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 17.850.000 | 10.710.000 | 7.140.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi Lê Lợi - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 17.850.000 | 10.710.000 | 7.140.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã 5 (Nhà thờ Nữ Vương Hòa Bình) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Siêu thị Co.opmart |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Siêu Thị Co.opmart - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Phạm Hùng - Cầu Cái Đôi |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 10.270.000 | 6.162.000 | 4.108.000 | 2.054.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường 3 Tháng 2 - Hết trường Tiểu học Nguyễn Hiền |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Cầu Chữ Y |
Đất ở đô thị | 5.220.000 | 3.132.000 | 2.088.000 | 1.044.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Cầu Chữ Y - Ranh tỉnh Sóc Trăng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 Hùng Vương (phường Ngã Bảy) - Hùng Vương (phường Hiệp Thành) |
Đất ở đô thị | 8.520.000 | 5.112.000 | 3.408.000 | 1.704.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang Lê Hồng Phong - Ranh xã Đại Thành |
Đất ở đô thị | 4.896.000 | 2.937.600 | 1.959.000 | 980.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 Cầu Đen - Trung tâm Y tế thị xã |
Đất ở đô thị | 8.260.000 | 4.956.000 | 3.304.000 | 1.652.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 Trung tâm Y tế thị xã - Cây Xăng Lê Phát |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 Cây Xăng Lê Phát - Cầu Sậy Niếu |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trãi Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Phạm Hùng Hùng Vương - Nguyễn Minh Quang |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 9.720.000 | 6.480.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Thị Én - Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 12.150.000 | 7.290.000 | 4.860.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 1.890.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 9.720.000 | 6.480.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Châu Văn Liêm Phạm Hùng - Đoàn Văn Chia |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Đoàn Văn Chia Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường số 1 (khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 9.720.000 | 6.480.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Nết Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Xem Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trương Thị Hoa Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú Hùng Vương - Hết trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú Trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành - Hết trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) - Ranh xã Đại Hải, tỉnh Sóc Trăng |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.452.000 | 968.000 | 484.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Ngô Quyền Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Xẻo Môn - Kênh Hai Vàng |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Kênh Hai Vàng - Kênh Tám Nhái |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng Cầu Xẻo Vông - Cầu kênh Tám Nhái đầu ngoài |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng Đường 1 tháng 5 - Ranh tỉnh Sóc Trăng |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 1 Tháng 5 Cầu 1 tháng 5 - Đường 3 tháng 2 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hoàng Hoa Thám Cầu Chữ Y - Ranh huyện Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu vực Doi Chành Cầu 1 tháng 5 - Công ty phân Bón Đậm đặc |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Triệu Vĩnh Tường Cầu Sậy Niếu - UBND phường Lái Hiếu |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng Đầu Doi - Kênh Mười Tấn |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng Kênh Mười Tấn - Kênh Hậu Giang 3 |
Đất ở đô thị | 880.000 | 528.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng Đầu Doi - Kênh Hai Chắc |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng Kênh Hai Chắc - Cầu Mười Lê |
Đất ở đô thị | 880.000 | 528.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Nhà máy đường - Xã Tân Phước Hưng Đường 3 Tháng 2 - Kênh Hai Dưỡng |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi (tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi (tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Cầu Cái Đôi Hồ Xáng Thổi - Cầu Kênh Đào (đường Nguyễn Minh Quang) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Định Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phường Hiệp Thành Nội vi khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Tám Nhái Vàm Kênh Tám Nhái (phường Lái Hiếu) - Kênh Láng Sen (phường Lái Hiếu) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Một Ngàn Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Kênh Mười Lê (vàm trong) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Lộ kênh Bà Khả Cống Gió (đường Hùng Vương) - Giáp ranh xã Đại Thành |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Lộ kênh Sáu Mầu Nút giao Hiệp Thành - Đập Năm Để |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Du Hùng Vương - Trần Nam Phú |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Nguyễn Trung Trực Cầu Đen - Cầu Xẻo Môn |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Môn - Triệu Vĩnh Tường |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến đường Nguyễn Văn Thạnh Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Sáu Láo Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lương Chí Phạm Hùng - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn An Ninh Phạm Hùng - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Vũ Đình Liệu Phạm Hùng - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 2 tháng 9 Phạm Hùng - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong khu đô thị mới Hồng Phát Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C4) Đường số 7,8 - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 8.100.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu A1, A2) Đường số 2, 3, 6 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C2) Đường số 2, 4 - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường 3 Tháng 2 - Cống Hai Nghĩa |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Cống Hai Nghĩa - Trần Văn Sơn |
Đất ở đô thị | 3.740.000 | 2.244.000 | 1.496.000 | 748.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến song song đường Hùng Vương Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lâm Thị Hai Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu kênh 8 Nhái đầu trong giáp phường Lái Hiếu |
Đất ở đô thị | 880.000 | 528.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lâm Thị Hai Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp) |
Đất ở đô thị | 880.000 | 528.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Văn Sơn Hùng Vương - Công an phường Hiệp Lợi |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Văn Sơn Công an phường Hiệp Lợi - Kênh Đào |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Lượm Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp) |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phường Hiệp Lợi Cả khu (trừ các nền mặt tiền đường Trần Văn Sơn) - |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Tám Nhái Vàm kênh Tám Nhái (phường Hiệp Lợi) - Kênh Láng Sen (phường Hiệp Lợi) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (giáp ranh xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Hẻm cặp Thành đội mới Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường nối đường Lê Hồng Phong đến Đường cặp bờ kè Cái Côn Đường Lê Hồng Phong - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp kênh Mái Dầm Bến Đá - Ranh xã Đại Thành |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ nối dài Lê Hồng Phong - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 2 tháng 9 Nguyễn Minh Quang - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Võ Văn Kiệt Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mang Cá Kênh Cái Côn - Đường 3 tháng 2 (Cầu Mang Cá) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cái Côn Kênh Mang Cá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cái Côn Bến đá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Kênh 500 (Khu vực V) Đường 3 tháng 2 - Kênh Cái Đôi |
Đất ở đô thị | 600.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Lộ kênh Bà Khả Ranh xã Đại Thành - Đập Năm Để |
Đất ở đô thị | 600.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Sáu Láo Đường 3 Tháng 2 - Ranh huyện Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 650.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Mương Khai Kênh Láng Sen - Cầu Mương Khai trong (Kênh ranh giáp xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp) |
Đất ở đô thị | 820.000 | 492.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Kênh Bờ Đê Đường Hùng Vương - Kênh Đào |
Đất ở đô thị | 820.000 | 492.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 Các lô (nền) tái định cư - |
Đất ở đô thị | 5.177.000 | 3.107.000 | 2.070.800 | 1.036.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường số 36-QHC (30m) - |
Đất ở đô thị | 4.408.000 | 2.644.800 | 1.764.000 | 881.600 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường số 20-QHC (28m) - |
Đất ở đô thị | 4.408.000 | 2.644.800 | 1.764.000 | 881.600 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường số 3-QHC (19m) - |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường D1, D2, D5 (13m) - |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường D6 (12m) - |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường D7 (12,5m) - |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Bạch Đằng Cầu Phụng Hiệp - Cầu Đen |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 16.124.000 | 9.675.000 | 6.449.600 | 3.224.800 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông |
Đất TM-DV đô thị | 16.124.000 | 9.675.000 | 6.449.600 | 3.224.800 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 16.124.000 | 9.675.000 | 6.449.600 | 3.224.800 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Triệu Ẩu Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.712.000 | 2.856.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.712.000 | 2.856.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi Lê Lợi - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.712.000 | 2.856.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã 5 (Nhà thờ Nữ Vương Hòa Bình) |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Siêu thị Co.opmart |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Siêu Thị Co.opmart - Đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Phạm Hùng - Cầu Cái Đôi |
Đất TM-DV đô thị | 11.520.000 | 6.912.000 | 4.608.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 4.992.000 | 3.328.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 8.216.000 | 4.929.600 | 3.287.000 | 1.644.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường 3 Tháng 2 - Hết trường Tiểu học Nguyễn Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Cầu Chữ Y |
Đất TM-DV đô thị | 4.176.000 | 2.505.600 | 1.671.000 | 836.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Cầu Chữ Y - Ranh tỉnh Sóc Trăng |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 Hùng Vương (phường Ngã Bảy) - Hùng Vương (phường Hiệp Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 6.816.000 | 4.089.600 | 2.727.000 | 1.364.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang Lê Hồng Phong - Ranh xã Đại Thành |
Đất TM-DV đô thị | 3.917.000 | 2.351.000 | 1.566.800 | 784.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 Cầu Đen - Trung tâm Y tế thị xã |
Đất TM-DV đô thị | 6.608.000 | 3.964.800 | 2.644.000 | 1.321.600 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 Trung tâm Y tế thị xã - Cây Xăng Lê Phát |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 Cây Xăng Lê Phát - Cầu Sậy Niếu |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trãi Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Phạm Hùng Hùng Vương - Nguyễn Minh Quang |
Đất TM-DV đô thị | 12.960.000 | 7.776.000 | 5.184.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Thị Én - Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 9.720.000 | 5.832.000 | 3.888.000 | 1.944.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất TM-DV đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 12.960.000 | 7.776.000 | 5.184.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Châu Văn Liêm Phạm Hùng - Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Đoàn Văn Chia Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường số 1 (khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart |
Đất TM-DV đô thị | 12.960.000 | 7.776.000 | 5.184.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Nết Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Xem Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trương Thị Hoa Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú Hùng Vương - Hết trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú Trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành - Hết trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) - Ranh xã Đại Hải, tỉnh Sóc Trăng |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.161.600 | 775.000 | 388.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Ngô Quyền Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Xẻo Môn - Kênh Hai Vàng |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Kênh Hai Vàng - Kênh Tám Nhái |
Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 537.600 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng Cầu Xẻo Vông - Cầu kênh Tám Nhái đầu ngoài |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng Đường 1 tháng 5 - Ranh tỉnh Sóc Trăng |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 1 Tháng 5 Cầu 1 tháng 5 - Đường 3 tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hoàng Hoa Thám Cầu Chữ Y - Ranh huyện Phụng Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 692.000 | 460.800 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu vực Doi Chành Cầu 1 tháng 5 - Công ty phân Bón Đậm đặc |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Triệu Vĩnh Tường Cầu Sậy Niếu - UBND phường Lái Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 692.000 | 460.800 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng Đầu Doi - Kênh Mười Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng Kênh Mười Tấn - Kênh Hậu Giang 3 |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 423.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng Đầu Doi - Kênh Hai Chắc |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng Kênh Hai Chắc - Cầu Mười Lê |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 423.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Nhà máy đường - Xã Tân Phước Hưng Đường 3 Tháng 2 - Kênh Hai Dưỡng |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi (tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi (tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Cầu Cái Đôi Hồ Xáng Thổi - Cầu Kênh Đào (đường Nguyễn Minh Quang) |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Định Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phường Hiệp Thành Nội vi khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 1.844.000 | 1.228.800 | 615.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Tám Nhái Vàm Kênh Tám Nhái (phường Lái Hiếu) - Kênh Láng Sen (phường Lái Hiếu) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Một Ngàn Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Kênh Mười Lê (vàm trong) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Lộ kênh Bà Khả Cống Gió (đường Hùng Vương) - Giáp ranh xã Đại Thành |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Lộ kênh Sáu Mầu Nút giao Hiệp Thành - Đập Năm Để |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Du Hùng Vương - Trần Nam Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Nguyễn Trung Trực Cầu Đen - Cầu Xẻo Môn |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Môn - Triệu Vĩnh Tường |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến đường Nguyễn Văn Thạnh Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Sáu Láo Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lương Chí Phạm Hùng - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn An Ninh Phạm Hùng - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Vũ Đình Liệu Phạm Hùng - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 2 tháng 9 Phạm Hùng - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong khu đô thị mới Hồng Phát Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C4) Đường số 7,8 - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu A1, A2) Đường số 2, 3, 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C2) Đường số 2, 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường 3 Tháng 2 - Cống Hai Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Cống Hai Nghĩa - Trần Văn Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.992.000 | 1.796.000 | 1.196.800 | 599.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến song song đường Hùng Vương Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lâm Thị Hai Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu kênh 8 Nhái đầu trong giáp phường Lái Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 423.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lâm Thị Hai Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 423.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Văn Sơn Hùng Vương - Công an phường Hiệp Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Văn Sơn Công an phường Hiệp Lợi - Kênh Đào |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Lượm Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phường Hiệp Lợi Cả khu (trừ các nền mặt tiền đường Trần Văn Sơn) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 1.383.000 | 921.600 | 460.800 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Tám Nhái Vàm kênh Tám Nhái (phường Hiệp Lợi) - Kênh Láng Sen (phường Hiệp Lợi) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (giáp ranh xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Hẻm cặp Thành đội mới Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường nối đường Lê Hồng Phong đến Đường cặp bờ kè Cái Côn Đường Lê Hồng Phong - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp kênh Mái Dầm Bến Đá - Ranh xã Đại Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ nối dài Lê Hồng Phong - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 2 tháng 9 Nguyễn Minh Quang - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Võ Văn Kiệt Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mang Cá Kênh Cái Côn - Đường 3 tháng 2 (Cầu Mang Cá) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cái Côn Kênh Mang Cá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cái Côn Bến đá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Kênh 500 (Khu vực V) Đường 3 tháng 2 - Kênh Cái Đôi |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Lộ kênh Bà Khả Ranh xã Đại Thành - Đập Năm Để |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Sáu Láo Đường 3 Tháng 2 - Ranh huyện Phụng Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Mương Khai Kênh Láng Sen - Cầu Mương Khai trong (Kênh ranh giáp xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 656.000 | 393.600 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Kênh Bờ Đê Đường Hùng Vương - Kênh Đào |
Đất TM-DV đô thị | 656.000 | 393.600 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 Các lô (nền) tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 4.142.000 | 2.486.000 | 1.656.800 | 829.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường số 36-QHC (30m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.527.000 | 2.117.000 | 1.410.800 | 706.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường số 20-QHC (28m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.527.000 | 2.117.000 | 1.410.800 | 706.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường số 3-QHC (19m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 1.748.000 | 1.164.800 | 583.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường D1, D2, D5 (13m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 1.748.000 | 1.164.800 | 583.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường D6 (12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 1.748.000 | 1.164.800 | 583.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường D7 (12,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 1.748.000 | 1.164.800 | 583.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Bạch Đằng Cầu Phụng Hiệp - Cầu Đen |
Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 1.890.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 12.093.000 | 7.255.800 | 4.838.000 | 2.418.600 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông |
Đất SX-KD đô thị | 12.093.000 | 7.255.800 | 4.838.000 | 2.418.600 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 12.093.000 | 7.255.800 | 4.838.000 | 2.418.600 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Triệu Ẩu Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 10.710.000 | 6.426.000 | 4.284.000 | 2.142.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 10.710.000 | 6.426.000 | 4.284.000 | 2.142.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi Lê Lợi - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 10.710.000 | 6.426.000 | 4.284.000 | 2.142.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã 5 (Nhà thờ Nữ Vương Hòa Bình) |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Siêu thị Co.opmart |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Siêu Thị Co.opmart - Đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Phạm Hùng - Cầu Cái Đôi |
Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.456.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 6.162.000 | 3.698.000 | 2.464.800 | 1.233.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường 3 Tháng 2 - Hết trường Tiểu học Nguyễn Hiền |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Cầu Chữ Y |
Đất SX-KD đô thị | 3.132.000 | 1.880.000 | 1.252.800 | 627.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Cầu Chữ Y - Ranh tỉnh Sóc Trăng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 Hùng Vương (phường Ngã Bảy) - Hùng Vương (phường Hiệp Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 5.112.000 | 3.068.000 | 2.044.800 | 1.023.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang Lê Hồng Phong - Ranh xã Đại Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.938.000 | 1.762.800 | 1.176.000 | 587.600 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 Cầu Đen - Trung tâm Y tế thị xã |
Đất SX-KD đô thị | 4.956.000 | 2.973.600 | 1.983.000 | 992.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 Trung tâm Y tế thị xã - Cây Xăng Lê Phát |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 Cây Xăng Lê Phát - Cầu Sậy Niếu |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trãi Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Phạm Hùng Hùng Vương - Nguyễn Minh Quang |
Đất SX-KD đô thị | 9.720.000 | 5.832.000 | 3.888.000 | 1.944.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Thị Én - Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 7.290.000 | 4.374.000 | 2.916.000 | 1.458.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.268.000 | 1.134.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 9.720.000 | 5.832.000 | 3.888.000 | 1.944.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Châu Văn Liêm Phạm Hùng - Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Đoàn Văn Chia Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường số 1 (khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart |
Đất SX-KD đô thị | 9.720.000 | 5.832.000 | 3.888.000 | 1.944.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Nết Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Xem Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trương Thị Hoa Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú Hùng Vương - Hết trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú Trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành - Hết trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) - Ranh xã Đại Hải, tỉnh Sóc Trăng |
Đất SX-KD đô thị | 1.452.000 | 872.000 | 580.800 | 291.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Ngô Quyền Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Xẻo Môn - Kênh Hai Vàng |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Kênh Hai Vàng - Kênh Tám Nhái |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 404.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng Cầu Xẻo Vông - Cầu kênh Tám Nhái đầu ngoài |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng Đường 1 tháng 5 - Ranh tỉnh Sóc Trăng |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 1 Tháng 5 Cầu 1 tháng 5 - Đường 3 tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hoàng Hoa Thám Cầu Chữ Y - Ranh huyện Phụng Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 519.000 | 345.600 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu vực Doi Chành Cầu 1 tháng 5 - Công ty phân Bón Đậm đặc |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Triệu Vĩnh Tường Cầu Sậy Niếu - UBND phường Lái Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 519.000 | 345.600 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng Đầu Doi - Kênh Mười Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng Kênh Mười Tấn - Kênh Hậu Giang 3 |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 316.800 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng Đầu Doi - Kênh Hai Chắc |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng Kênh Hai Chắc - Cầu Mười Lê |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 316.800 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Nhà máy đường - Xã Tân Phước Hưng Đường 3 Tháng 2 - Kênh Hai Dưỡng |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi (tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi (tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Cầu Cái Đôi Hồ Xáng Thổi - Cầu Kênh Đào (đường Nguyễn Minh Quang) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Định Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phường Hiệp Thành Nội vi khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | 1.383.000 | 921.600 | 460.800 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Tám Nhái Vàm Kênh Tám Nhái (phường Lái Hiếu) - Kênh Láng Sen (phường Lái Hiếu) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Một Ngàn Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Kênh Mười Lê (vàm trong) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Lộ kênh Bà Khả Cống Gió (đường Hùng Vương) - Giáp ranh xã Đại Thành |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Lộ kênh Sáu Mầu Nút giao Hiệp Thành - Đập Năm Để |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Du Hùng Vương - Trần Nam Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Nguyễn Trung Trực Cầu Đen - Cầu Xẻo Môn |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Môn - Triệu Vĩnh Tường |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến đường Nguyễn Văn Thạnh Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Sáu Láo Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lương Chí Phạm Hùng - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn An Ninh Phạm Hùng - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Vũ Đình Liệu Phạm Hùng - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 2 tháng 9 Phạm Hùng - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong khu đô thị mới Hồng Phát Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C4) Đường số 7,8 - |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu A1, A2) Đường số 2, 3, 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C2) Đường số 2, 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường 3 Tháng 2 - Cống Hai Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Cống Hai Nghĩa - Trần Văn Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.244.000 | 1.347.000 | 897.600 | 448.800 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến song song đường Hùng Vương Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lâm Thị Hai Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu kênh 8 Nhái đầu trong giáp phường Lái Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 316.800 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lâm Thị Hai Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 316.800 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Văn Sơn Hùng Vương - Công an phường Hiệp Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Văn Sơn Công an phường Hiệp Lợi - Kênh Đào |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Lượm Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phường Hiệp Lợi Cả khu (trừ các nền mặt tiền đường Trần Văn Sơn) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 1.036.800 | 692.000 | 345.600 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Tám Nhái Vàm kênh Tám Nhái (phường Hiệp Lợi) - Kênh Láng Sen (phường Hiệp Lợi) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (giáp ranh xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Hẻm cặp Thành đội mới Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường nối đường Lê Hồng Phong đến Đường cặp bờ kè Cái Côn Đường Lê Hồng Phong - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp kênh Mái Dầm Bến Đá - Ranh xã Đại Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ nối dài Lê Hồng Phong - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 2 tháng 9 Nguyễn Minh Quang - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Võ Văn Kiệt Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mang Cá Kênh Cái Côn - Đường 3 tháng 2 (Cầu Mang Cá) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cái Côn Kênh Mang Cá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cái Côn Bến đá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Kênh 500 (Khu vực V) Đường 3 tháng 2 - Kênh Cái Đôi |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Lộ kênh Bà Khả Ranh xã Đại Thành - Đập Năm Để |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Sáu Láo Đường 3 Tháng 2 - Ranh huyện Phụng Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Mương Khai Kênh Láng Sen - Cầu Mương Khai trong (Kênh ranh giáp xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 492.000 | 296.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Kênh Bờ Đê Đường Hùng Vương - Kênh Đào |
Đất SX-KD đô thị | 492.000 | 296.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 Các lô (nền) tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 3.107.000 | 1.865.000 | 1.242.800 | 622.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường số 36-QHC (30m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.645.000 | 1.587.000 | 1.058.000 | 529.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường số 20-QHC (28m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.645.000 | 1.587.000 | 1.058.000 | 529.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường số 3-QHC (19m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.311.000 | 873.600 | 436.800 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường D1, D2, D5 (13m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.311.000 | 873.600 | 436.800 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường D6 (12m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.311.000 | 873.600 | 436.800 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường D7 (12,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.311.000 | 873.600 | 436.800 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường ô tô về trung tâm - Xã Tân Thành Ranh xã Đại Thành - Cầu Ngã Tư |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường ô tô về trung tâm - Xã Tân Thành Cầu Ngã Tư - Ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đứng (tuyến trái) - Xã Tân Thành Ngã tư Sơn Phú 2A - Vàm Bưng Thầy Tầng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) - Xã Tân Thành Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình (Tuyến kênh Cà Ớt) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến phải) - Xã Tân Thành Vàm Bưng Thầy Tầng - Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến trái) - Xã Tân Thành Vàm Bưng Thầy Tầng - Vàm Gạch Ngây (Trường TH Tân Thành 2 ấp Đông An 2A) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến trái) - Xã Tân Thành Ngã tư Sơn Phú 2A - Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến phải) - Xã Tân Thành Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Đại Thành - Ngã tư Sơn Phú 2A |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến lộ Sơn Phú 2 dọc kênh Thầy Cai (tuyến phải) - Xã Tân Thành Ngã tư Sơn Phú 2A - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường về trung tâm xã Tân Thành (lộ cũ) - Xã Tân Thành Ngã ba lộ mới (đường tránh) - Cầu Ngã tư Sơn Phú 2A (đường lộ cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ông (tuyến phải) - Xã Tân Thành Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mười Sơ - Xã Tân Thành Cầu Mười Sơ (tuyến phải và trái) - Kênh Ông |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Rù Rì (tuyến phải) - Xã Tân Thành Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Hoàng Anh - Xã Tân Thành Vàm Kênh Ba Vũ (ngang kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành Vàm Kênh Chữ T (tuyến phải) - Nhà thông tin ấp Bảy Thưa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành Nhà thông tin ấp Bảy Thưa - Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến phải) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành Vàm Kênh Chữ T (tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến trái) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh nhỏ dài - Xã Tân Thành Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành Cầu Đoàn Thanh Niên - Cầu Tư Truyện |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành Cầu Tư Truyện - Vàm Rạch Ngây |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành Vàm Rạch Ngây - Giáp xã Phú Tân |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Lộ kênh Sáu Xinh (tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành Cầu Tư Truyện - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Lộ cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây - Xã Tân Thành Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà VH ấp Đông An 2A) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Út Quế (tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành Cầu Kênh Út Quế - Giáp ranh xã Đại Thành |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Rạch Ngây (tuyến trái) - Xã Tân Thành Bến đò 7 Lực - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Rạch Ngây (tuyến phải) - Xã Tân Thành Trường THTP Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến trái) - Xã Tân Thành Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cống Đá (tuyến phải) - Xã Tân Thành Vàm Kênh Cống Đá (tuyến phải) - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Tư Dương - Xã Tân Thành Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) - Xã Tân Thành Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến trái) - Xã Tân Thành Cầu Thái Tử - Cầu Út Quế (giáp xã Đại Thành) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) - Xã Tân Thành Cầu Thái Tử - Cầu Láng Sen (giáp xã Đại Thành) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn - Xã Tân Thành Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chính Phinh - Xã Tân Thành Cầu Chính Phinh - Giáp xã Đông Phước (huyện Châu Thành) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Hoàng Anh (Tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành Vàm Kênh Ba Vũ (Kênh Ông) - Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Kênh Đám tràm - Xã Tân Thành Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) - Xã Tân Thành Cầu Thái Tử - Kênh Ranh xã Đông Phước, huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C - Xã Tân Thành Kênh Đứng - Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang - Xã Đại Thành Ranh phường Ngã Bảy - Trụ sở UBND xã Đại Thành |
Đất ở nông thôn | 3.435.000 | 2.061.000 | 1.374.000 | 687.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường ôtô về trung tâm xã Đại Thành - Xã Đại Thành Trụ sở UBND xã Đại Thành - Ranh xã Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Cầu xã Đại Thành (bờ trái) - Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 822.000 | 548.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Trụ sở UBND xã Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.372.000 | 824.000 | 549.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Kênh Bà Chồn (tuyến phải) - Kênh Út Quế |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Cầu Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Cầu Thanh Niên - Ngã Tư Cả Mới |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) - Xã Đại Thành Trạm Y tế xã Đại Thành - Ranh xã Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Cầu Rạch Côn - Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn) |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Cầu Rạch Côn - Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn) |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Chợ Ba Ngàn - Cầu Ba Phấn (cặp sông) |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Cầu Ba Phấn (cặp sông) - Kênh Đứng |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Trạm Y tế xã Đại Thành - Chợ Ba Ngàn |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Ngã tư UBND xã Đại Thành (bờ phải) - Vàm Kênh Ba Ngàn |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến lộ Hậu Đông An - Xã Đại Thành Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cà Ớt (tuyến trái) - Xã Đại Thành Kênh Ba Phấn (tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An) |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) - Xã Đại Thành Cầu Sáu Tình (tuyến kênh Đứng) - Sông Xáng Cái Côn |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mái Dầm (tuyến phải) - Xã Đại Thành Ranh phường Ngã Bảy - Trụ sở UBND xã Đại Thành (bờ phải) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Đào (tuyến phải) - Xã Đại Thành Ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cả Mới (tuyến phải) - Xã Đại Thành Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường về trụ sở UBND xã Đại Thành (lộ cũ) - Xã Đại Thành Ngã ba lộ mới (đường tránh) - Cầu Ba Ngàn |
Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 634.000 | 423.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mang Cá (tuyến trái) - Xã Đại Thành Đường 3 Tháng 2 (tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến trái) - Xã Đại Thành Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến trái) - Kênh Út Quế |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến phải) - Xã Đại Thành Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến phải) - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Đào (ấp Mang Cá, bờ trái) - Xã Đại Thành Cầu Thanh Niên (tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (tuyến phải) |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái) - Xã Đại Thành Vàm kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mười Lành (tuyến phải) - Xã Đại Thành Vàm kênh Mười Lành (tuyến phải) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Năm Ngài (tuyến trái) - Xã Đại Thành Vàm kênh Năm Ngài (tuyến trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái) - Xã Đại Thành Vàm kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến phải) - Xã Đại Thành Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 452.000 | 301.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Tân Thành) - Xã Đại Thành Bưng Thầy Tầng - Hết ranh tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (Ranh xã Phú Tân, huyện Châu Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.503.000 | 902.000 | 602.000 | 301.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành) - Xã Đại Thành Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành |
Đất ở nông thôn | 2.415.000 | 1.449.000 | 966.000 | 483.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành) - Xã Đại Thành Kênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 - Xã Đại Thành Hùng Vương (vòng xoay xã Hiệp Lợi) - Cầu Kênh Mang Cá |
Đất ở nông thôn | 8.520.000 | 5.112.000 | 3.408.000 | 1.704.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trương Nguyệt Thu - Xã Đại Thành Đường 3 Tháng 2 - Nguyễn Minh Quang |
Đất ở nông thôn | 5.104.000 | 3.063.000 | 2.042.000 | 1.021.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Cầu Rạch Côn - Kênh Thầy Tầng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng |
Đất ở nông thôn | 2.950.000 | 1.770.000 | 1.180.000 | 590.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy) - Xã Đại Thành Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp đường 3 Tháng 2 và đường tỉnh 927C) - |
Đất ở nông thôn | 5.112.000 | 3.068.000 | 2.045.000 | 1.023.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy) - Xã Đại Thành Các lô (nền) tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 5.112.000 | 3.068.000 | 2.045.000 | 1.023.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy - Xã Đại Thành Đường số 3 (13m) - |
Đất ở nông thôn | 3.312.000 | 1.988.000 | 1.325.000 | 663.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy - Xã Đại Thành Đường số D2 (13m) - |
Đất ở nông thôn | 3.312.000 | 1.988.000 | 1.325.000 | 663.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường ô tô về trung tâm - Xã Tân Thành Ranh xã Đại Thành - Cầu Ngã Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường ô tô về trung tâm - Xã Tân Thành Cầu Ngã Tư - Ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 807.000 | 537.600 | 268.800 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đứng (tuyến trái) - Xã Tân Thành Ngã tư Sơn Phú 2A - Vàm Bưng Thầy Tầng |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) - Xã Tân Thành Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình (Tuyến kênh Cà Ớt) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến phải) - Xã Tân Thành Vàm Bưng Thầy Tầng - Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến trái) - Xã Tân Thành Vàm Bưng Thầy Tầng - Vàm Gạch Ngây (Trường TH Tân Thành 2 ấp Đông An 2A) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến trái) - Xã Tân Thành Ngã tư Sơn Phú 2A - Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến phải) - Xã Tân Thành Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Đại Thành - Ngã tư Sơn Phú 2A |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến lộ Sơn Phú 2 dọc kênh Thầy Cai (tuyến phải) - Xã Tân Thành Ngã tư Sơn Phú 2A - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường về trung tâm xã Tân Thành (lộ cũ) - Xã Tân Thành Ngã ba lộ mới (đường tránh) - Cầu Ngã tư Sơn Phú 2A (đường lộ cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ông (tuyến phải) - Xã Tân Thành Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mười Sơ - Xã Tân Thành Cầu Mười Sơ (tuyến phải và trái) - Kênh Ông |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Rù Rì (tuyến phải) - Xã Tân Thành Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Hoàng Anh - Xã Tân Thành Vàm Kênh Ba Vũ (ngang kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành Vàm Kênh Chữ T (tuyến phải) - Nhà thông tin ấp Bảy Thưa |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành Nhà thông tin ấp Bảy Thưa - Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến phải) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành Vàm Kênh Chữ T (tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến trái) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh nhỏ dài - Xã Tân Thành Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành Cầu Đoàn Thanh Niên - Cầu Tư Truyện |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành Cầu Tư Truyện - Vàm Rạch Ngây |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành Vàm Rạch Ngây - Giáp xã Phú Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Lộ kênh Sáu Xinh (tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành Cầu Tư Truyện - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Lộ cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây - Xã Tân Thành Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà VH ấp Đông An 2A) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Út Quế (tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành Cầu Kênh Út Quế - Giáp ranh xã Đại Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Rạch Ngây (tuyến trái) - Xã Tân Thành Bến đò 7 Lực - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Rạch Ngây (tuyến phải) - Xã Tân Thành Trường THTP Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến trái) - Xã Tân Thành Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cống Đá (tuyến phải) - Xã Tân Thành Vàm Kênh Cống Đá (tuyến phải) - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Tư Dương - Xã Tân Thành Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) - Xã Tân Thành Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến trái) - Xã Tân Thành Cầu Thái Tử - Cầu Út Quế (giáp xã Đại Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) - Xã Tân Thành Cầu Thái Tử - Cầu Láng Sen (giáp xã Đại Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn - Xã Tân Thành Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chính Phinh - Xã Tân Thành Cầu Chính Phinh - Giáp xã Đông Phước (huyện Châu Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Hoàng Anh (Tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành Vàm Kênh Ba Vũ (Kênh Ông) - Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Kênh Đám tràm - Xã Tân Thành Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) - Xã Tân Thành Cầu Thái Tử - Kênh Ranh xã Đông Phước, huyện Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C - Xã Tân Thành Kênh Đứng - Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang - Xã Đại Thành Ranh phường Ngã Bảy - Trụ sở UBND xã Đại Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 2.748.000 | 1.648.800 | 1.100.000 | 549.600 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường ôtô về trung tâm xã Đại Thành - Xã Đại Thành Trụ sở UBND xã Đại Thành - Ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Cầu xã Đại Thành (bờ trái) - Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.096.000 | 657.600 | 439.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Trụ sở UBND xã Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.098.000 | 658.800 | 440.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Kênh Bà Chồn (tuyến phải) - Kênh Út Quế |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Cầu Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Cầu Thanh Niên - Ngã Tư Cả Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) - Xã Đại Thành Trạm Y tế xã Đại Thành - Ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Cầu Rạch Côn - Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn) |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Cầu Rạch Côn - Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn) |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Chợ Ba Ngàn - Cầu Ba Phấn (cặp sông) |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Cầu Ba Phấn (cặp sông) - Kênh Đứng |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Trạm Y tế xã Đại Thành - Chợ Ba Ngàn |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Ngã tư UBND xã Đại Thành (bờ phải) - Vàm Kênh Ba Ngàn |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến lộ Hậu Đông An - Xã Đại Thành Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cà Ớt (tuyến trái) - Xã Đại Thành Kênh Ba Phấn (tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An) |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) - Xã Đại Thành Cầu Sáu Tình (tuyến kênh Đứng) - Sông Xáng Cái Côn |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mái Dầm (tuyến phải) - Xã Đại Thành Ranh phường Ngã Bảy - Trụ sở UBND xã Đại Thành (bờ phải) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Đào (tuyến phải) - Xã Đại Thành Ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cả Mới (tuyến phải) - Xã Đại Thành Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường về trụ sở UBND xã Đại Thành (lộ cũ) - Xã Đại Thành Ngã ba lộ mới (đường tránh) - Cầu Ba Ngàn |
Đất TM-DV nông thôn | 845.000 | 507.000 | 338.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mang Cá (tuyến trái) - Xã Đại Thành Đường 3 Tháng 2 (tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến trái) - Xã Đại Thành Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến trái) - Kênh Út Quế |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến phải) - Xã Đại Thành Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến phải) - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Đào (ấp Mang Cá, bờ trái) - Xã Đại Thành Cầu Thanh Niên (tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (tuyến phải) |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái) - Xã Đại Thành Vàm kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mười Lành (tuyến phải) - Xã Đại Thành Vàm kênh Mười Lành (tuyến phải) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Năm Ngài (tuyến trái) - Xã Đại Thành Vàm kênh Năm Ngài (tuyến trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái) - Xã Đại Thành Vàm kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến phải) - Xã Đại Thành Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 602.000 | 362.000 | 240.800 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Tân Thành) - Xã Đại Thành Bưng Thầy Tầng - Hết ranh tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (Ranh xã Phú Tân, huyện Châu Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.203.000 | 721.800 | 482.000 | 240.600 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành) - Xã Đại Thành Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.932.000 | 1.160.000 | 772.800 | 387.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành) - Xã Đại Thành Kênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 980.000 | 652.800 | 327.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 - Xã Đại Thành Hùng Vương (vòng xoay xã Hiệp Lợi) - Cầu Kênh Mang Cá |
Đất TM-DV nông thôn | 6.816.000 | 4.089.600 | 2.727.000 | 1.364.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trương Nguyệt Thu - Xã Đại Thành Đường 3 Tháng 2 - Nguyễn Minh Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 4.084.000 | 2.451.000 | 1.633.600 | 816.800 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Cầu Rạch Côn - Kênh Thầy Tầng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.360.000 | 1.416.000 | 944.000 | 472.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy) - Xã Đại Thành Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp đường 3 Tháng 2 và đường tỉnh 927C) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.090.000 | 2.454.000 | 1.636.000 | 818.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy) - Xã Đại Thành Các lô (nền) tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.090.000 | 2.454.000 | 1.636.000 | 818.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy - Xã Đại Thành Đường số 3 (13m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.650.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 530.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy - Xã Đại Thành Đường số D2 (13m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.650.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 530.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường ô tô về trung tâm - Xã Tân Thành Ranh xã Đại Thành - Cầu Ngã Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường ô tô về trung tâm - Xã Tân Thành Cầu Ngã Tư - Ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 404.000 | 201.600 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đứng (tuyến trái) - Xã Tân Thành Ngã tư Sơn Phú 2A - Vàm Bưng Thầy Tầng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) - Xã Tân Thành Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình (Tuyến kênh Cà Ớt) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến phải) - Xã Tân Thành Vàm Bưng Thầy Tầng - Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến trái) - Xã Tân Thành Vàm Bưng Thầy Tầng - Vàm Gạch Ngây (Trường TH Tân Thành 2 ấp Đông An 2A) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến trái) - Xã Tân Thành Ngã tư Sơn Phú 2A - Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến phải) - Xã Tân Thành Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Đại Thành - Ngã tư Sơn Phú 2A |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến lộ Sơn Phú 2 dọc kênh Thầy Cai (tuyến phải) - Xã Tân Thành Ngã tư Sơn Phú 2A - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường về trung tâm xã Tân Thành (lộ cũ) - Xã Tân Thành Ngã ba lộ mới (đường tránh) - Cầu Ngã tư Sơn Phú 2A (đường lộ cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ông (tuyến phải) - Xã Tân Thành Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mười Sơ - Xã Tân Thành Cầu Mười Sơ (tuyến phải và trái) - Kênh Ông |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Rù Rì (tuyến phải) - Xã Tân Thành Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Hoàng Anh - Xã Tân Thành Vàm Kênh Ba Vũ (ngang kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành Vàm Kênh Chữ T (tuyến phải) - Nhà thông tin ấp Bảy Thưa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành Nhà thông tin ấp Bảy Thưa - Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến phải) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành Vàm Kênh Chữ T (tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến trái) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh nhỏ dài - Xã Tân Thành Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành Cầu Đoàn Thanh Niên - Cầu Tư Truyện |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành Cầu Tư Truyện - Vàm Rạch Ngây |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành Vàm Rạch Ngây - Giáp xã Phú Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Lộ kênh Sáu Xinh (tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành Cầu Tư Truyện - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Lộ cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây - Xã Tân Thành Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà VH ấp Đông An 2A) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Út Quế (tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành Cầu Kênh Út Quế - Giáp ranh xã Đại Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Rạch Ngây (tuyến trái) - Xã Tân Thành Bến đò 7 Lực - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Rạch Ngây (tuyến phải) - Xã Tân Thành Trường THTP Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến trái) - Xã Tân Thành Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cống Đá (tuyến phải) - Xã Tân Thành Vàm Kênh Cống Đá (tuyến phải) - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Tư Dương - Xã Tân Thành Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) - Xã Tân Thành Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến trái) - Xã Tân Thành Cầu Thái Tử - Cầu Út Quế (giáp xã Đại Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) - Xã Tân Thành Cầu Thái Tử - Cầu Láng Sen (giáp xã Đại Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn - Xã Tân Thành Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Chính Phinh - Xã Tân Thành Cầu Chính Phinh - Giáp xã Đông Phước (huyện Châu Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Hoàng Anh (Tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành Vàm Kênh Ba Vũ (Kênh Ông) - Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Kênh Đám tràm - Xã Tân Thành Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) - Xã Tân Thành Cầu Thái Tử - Kênh Ranh xã Đông Phước, huyện Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C - Xã Tân Thành Kênh Đứng - Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang - Xã Đại Thành Ranh phường Ngã Bảy - Trụ sở UBND xã Đại Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.061.000 | 1.236.600 | 825.000 | 413.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường ôtô về trung tâm xã Đại Thành - Xã Đại Thành Trụ sở UBND xã Đại Thành - Ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Cầu xã Đại Thành (bờ trái) - Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 822.000 | 494.000 | 328.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Trụ sở UBND xã Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 824.000 | 495.000 | 329.600 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Kênh Bà Chồn (tuyến phải) - Kênh Út Quế |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Cầu Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Cầu Thanh Niên - Ngã Tư Cả Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) - Xã Đại Thành Trạm Y tế xã Đại Thành - Ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Cầu Rạch Côn - Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn) |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Cầu Rạch Côn - Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn) |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Chợ Ba Ngàn - Cầu Ba Phấn (cặp sông) |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Cầu Ba Phấn (cặp sông) - Kênh Đứng |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) - Xã Đại Thành Trạm Y tế xã Đại Thành - Chợ Ba Ngàn |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Ngã tư UBND xã Đại Thành (bờ phải) - Vàm Kênh Ba Ngàn |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến lộ Hậu Đông An - Xã Đại Thành Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cà Ớt (tuyến trái) - Xã Đại Thành Kênh Ba Phấn (tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An) |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) - Xã Đại Thành Cầu Sáu Tình (tuyến kênh Đứng) - Sông Xáng Cái Côn |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mái Dầm (tuyến phải) - Xã Đại Thành Ranh phường Ngã Bảy - Trụ sở UBND xã Đại Thành (bờ phải) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Đào (tuyến phải) - Xã Đại Thành Ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cả Mới (tuyến phải) - Xã Đại Thành Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường về trụ sở UBND xã Đại Thành (lộ cũ) - Xã Đại Thành Ngã ba lộ mới (đường tránh) - Cầu Ba Ngàn |
Đất SX-KD nông thôn | 634.000 | 381.000 | 253.600 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mang Cá (tuyến trái) - Xã Đại Thành Đường 3 Tháng 2 (tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến trái) - Xã Đại Thành Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến trái) - Kênh Út Quế |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến phải) - Xã Đại Thành Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến phải) - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Đào (ấp Mang Cá, bờ trái) - Xã Đại Thành Cầu Thanh Niên (tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (tuyến phải) |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái) - Xã Đại Thành Vàm kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mười Lành (tuyến phải) - Xã Đại Thành Vàm kênh Mười Lành (tuyến phải) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Năm Ngài (tuyến trái) - Xã Đại Thành Vàm kênh Năm Ngài (tuyến trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái) - Xã Đại Thành Vàm kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến phải) - Xã Đại Thành Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 272.000 | 180.800 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Tân Thành) - Xã Đại Thành Bưng Thầy Tầng - Hết ranh tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (Ranh xã Phú Tân, huyện Châu Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 902.000 | 542.000 | 360.800 | 181.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành) - Xã Đại Thành Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.449.000 | 870.000 | 579.600 | 289.800 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành) - Xã Đại Thành Kênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 735.000 | 489.600 | 244.800 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 - Xã Đại Thành Hùng Vương (vòng xoay xã Hiệp Lợi) - Cầu Kênh Mang Cá |
Đất SX-KD nông thôn | 5.112.000 | 3.068.000 | 2.044.800 | 1.023.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trương Nguyệt Thu - Xã Đại Thành Đường 3 Tháng 2 - Nguyễn Minh Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 3.063.000 | 1.837.800 | 1.226.000 | 612.600 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến phải) - Xã Đại Thành Cầu Rạch Côn - Kênh Thầy Tầng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.770.000 | 1.062.000 | 708.000 | 354.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy) - Xã Đại Thành Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp đường 3 Tháng 2 và đường tỉnh 927C) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.068.000 | 1.840.800 | 1.228.000 | 613.600 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy) - Xã Đại Thành Các lô (nền) tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.068.000 | 1.840.800 | 1.228.000 | 613.600 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy - Xã Đại Thành Đường số 3 (13m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.988.000 | 1.192.800 | 796.000 | 397.600 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy - Xã Đại Thành Đường số D2 (13m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.988.000 | 1.192.800 | 796.000 | 397.600 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy - |
Đất trồng lúa | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Lái Hiếu - |
Đất trồng lúa | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Hiệp Thành - |
Đất trồng lúa | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Xã Đại Thành - |
Đất trồng lúa | 117.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Hiệp Lợi - |
Đất trồng lúa | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Xã Tân Thành - |
Đất trồng lúa | 117.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Lái Hiếu Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Hiệp Thành Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Xã Đại Thành Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Hiệp Lợi Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Xã Tân Thành Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Lái Hiếu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Hiệp Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Xã Đại Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Hiệp Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Xã Tân Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy - |
Đất rừng sản xuất | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Lái Hiếu - |
Đất rừng sản xuất | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Hiệp Thành - |
Đất rừng sản xuất | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Xã Đại Thành - |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Hiệp Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Xã Tân Thành - |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Lái Hiếu - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Hiệp Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Xã Đại Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Hiệp Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Xã Tân Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Lái Hiếu Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Hiệp Thành Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Xã Đại Thành Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Hiệp Lợi Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Xã Tân Thành Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Lái Hiếu Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Hiệp Thành Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Xã Đại Thành Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Phường Hiệp Lợi Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | |||
| Thành phố Ngã Bảy |
Xã Tân Thành Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Bạch Đằng Cầu Phụng Hiệp - Cầu Đen |
Đất ở đô thị | 15.750.000 | 9.450.000 | 6.300.000 | 3.150.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 20.155.000 | 12.093.000 | 8.062.000 | 4.031.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông |
Đất ở đô thị | 20.155.000 | 12.093.000 | 8.062.000 | 4.031.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 20.155.000 | 12.093.000 | 8.062.000 | 4.031.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Triệu Ẩu Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 17.850.000 | 10.710.000 | 7.140.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 17.850.000 | 10.710.000 | 7.140.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi Lê Lợi - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 17.850.000 | 10.710.000 | 7.140.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã 5 (Nhà thờ Nữ Vương Hòa Bình) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Siêu thị Co.opmart |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Siêu Thị Co.opmart - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Phạm Hùng - Cầu Cái Đôi |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 10.270.000 | 6.162.000 | 4.108.000 | 2.054.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Đường 3 Tháng 2 - Hết trường Tiểu học Nguyễn Hiền |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Cầu Chữ Y |
Đất ở đô thị | 5.220.000 | 3.132.000 | 2.088.000 | 1.044.000 |
