Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy năm 2025

Khu vực: Thành phố Ngã Bảy.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 117.000 đến 20.155.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Ngã Bảy Đường Bạch Đằng
Cầu Phụng Hiệp - Cầu Đen
Đất ở đô thị 15.750.000 9.450.000 6.300.000 3.150.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở đô thị 20.155.000 12.093.000 8.062.000 4.031.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Lợi
Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông
Đất ở đô thị 20.155.000 12.093.000 8.062.000 4.031.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở đô thị 20.155.000 12.093.000 8.062.000 4.031.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Triệu Ẩu
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở đô thị 17.850.000 10.710.000 7.140.000 3.570.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 17.850.000 10.710.000 7.140.000 3.570.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất ở đô thị 17.850.000 10.710.000 7.140.000 3.570.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã 5 (Nhà thờ Nữ Vương Hòa Bình)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường Bạch Đằng - Siêu thị Co.opmart
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Siêu Thị Co.opmart - Đường Phạm Hùng
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 7.200.000 3.600.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Phạm Hùng - Cầu Cái Đôi
Đất ở đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 2.880.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 10.270.000 6.162.000 4.108.000 2.054.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường 3 Tháng 2 - Hết trường Tiểu học Nguyễn Hiền
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Cầu Chữ Y
Đất ở đô thị 5.220.000 3.132.000 2.088.000 1.044.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Cầu Chữ Y - Ranh tỉnh Sóc Trăng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2
Hùng Vương (phường Ngã Bảy) - Hùng Vương (phường Hiệp Thành)
Đất ở đô thị 8.520.000 5.112.000 3.408.000 1.704.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2
Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang
Lê Hồng Phong - Ranh xã Đại Thành
Đất ở đô thị 4.896.000 2.937.600 1.959.000 980.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4
Cầu Đen - Trung tâm Y tế thị xã
Đất ở đô thị 8.260.000 4.956.000 3.304.000 1.652.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4
Trung tâm Y tế thị xã - Cây Xăng Lê Phát
Đất ở đô thị 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4
Cây Xăng Lê Phát - Cầu Sậy Niếu
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Trãi
Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Phạm Hùng
Hùng Vương - Nguyễn Minh Quang
Đất ở đô thị 16.200.000 9.720.000 6.480.000 3.240.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Thị Én - Phạm Hùng
Đất ở đô thị 12.150.000 7.290.000 4.860.000 2.430.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong
Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất ở đô thị 9.450.000 5.670.000 3.780.000 1.890.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 16.200.000 9.720.000 6.480.000 3.240.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Châu Văn Liêm
Phạm Hùng - Đoàn Văn Chia
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.100.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Đoàn Văn Chia
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.100.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Phan Đình Phùng
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.100.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường số 1 (khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart
Đất ở đô thị 16.200.000 9.720.000 6.480.000 3.240.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Nết
Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Xem
Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trương Thị Hoa
Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng)
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú
Hùng Vương - Hết trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú
Trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành - Hết trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) - Ranh xã Đại Hải, tỉnh Sóc Trăng
Đất ở đô thị 2.420.000 1.452.000 968.000 484.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Ngô Quyền
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi
Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi
Cầu Xẻo Môn - Kênh Hai Vàng
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi
Kênh Hai Vàng - Kênh Tám Nhái
Đất ở đô thị 1.120.000 672.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng
Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng
Cầu Xẻo Vông - Cầu kênh Tám Nhái đầu ngoài
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Cao Thắng
Đường 1 tháng 5 - Ranh tỉnh Sóc Trăng
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 1 Tháng 5
Cầu 1 tháng 5 - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hoàng Hoa Thám
Cầu Chữ Y - Ranh huyện Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 1.440.000 864.000 576.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Khu vực Doi Chành
Cầu 1 tháng 5 - Công ty phân Bón Đậm đặc
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Triệu Vĩnh Tường
Cầu Sậy Niếu - UBND phường Lái Hiếu
Đất ở đô thị 1.440.000 864.000 576.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng
Đầu Doi - Kênh Mười Tấn
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng
Kênh Mười Tấn - Kênh Hậu Giang 3
Đất ở đô thị 880.000 528.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng
Đầu Doi - Kênh Hai Chắc
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng
Kênh Hai Chắc - Cầu Mười Lê
Đất ở đô thị 880.000 528.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Nhà máy đường - Xã Tân Phước Hưng
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Hai Dưỡng
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi
Cầu Cái Đôi (tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi
Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2)
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi
Cầu Cái Đôi (tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi
Hồ Xáng Thổi - Cầu Kênh Đào (đường Nguyễn Minh Quang)
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Định
Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê
Đất ở đô thị 1.250.000 750.000 500.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phường Hiệp Thành
Nội vi khu tái định cư -
Đất ở đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Tám Nhái
Vàm Kênh Tám Nhái (phường Lái Hiếu) - Kênh Láng Sen (phường Lái Hiếu)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Một Ngàn
Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Kênh Mười Lê (vàm trong)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Lộ kênh Bà Khả
Cống Gió (đường Hùng Vương) - Giáp ranh xã Đại Thành
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Lộ kênh Sáu Mầu
Nút giao Hiệp Thành - Đập Năm Để
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Du
Hùng Vương - Trần Nam Phú
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thành phố Ngã Bảy Nguyễn Trung Trực
Cầu Đen - Cầu Xẻo Môn
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Thành phố Ngã Bảy Nguyễn Trung Trực
Cầu Xẻo Môn - Triệu Vĩnh Tường
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.100.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến đường Nguyễn Văn Thạnh
Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Sáu Láo
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lương Chí
Phạm Hùng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.100.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn An Ninh
Phạm Hùng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.100.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Vũ Đình Liệu
Phạm Hùng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 2.600.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 2 tháng 9
Phạm Hùng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 2.600.000
Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị mới Hồng Phát
Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười -
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.100.000
Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C4)
Đường số 7,8 -
Đất ở đô thị 13.500.000 8.100.000 5.400.000 2.700.000
Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu A1, A2)
Đường số 2, 3, 6 -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000
Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C2)
Đường số 2, 4 -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường 3 Tháng 2 - Cống Hai Nghĩa
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Cống Hai Nghĩa - Trần Văn Sơn
Đất ở đô thị 3.740.000 2.244.000 1.496.000 748.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến song song đường Hùng Vương
Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lâm Thị Hai
Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu kênh 8 Nhái đầu trong giáp phường Lái Hiếu
Đất ở đô thị 880.000 528.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lâm Thị Hai
Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 880.000 528.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Văn Sơn
Hùng Vương - Công an phường Hiệp Lợi
Đất ở đô thị 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Văn Sơn
Công an phường Hiệp Lợi - Kênh Đào
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Lượm
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 1.250.000 750.000 500.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phường Hiệp Lợi
Cả khu (trừ các nền mặt tiền đường Trần Văn Sơn) -
Đất ở đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Tám Nhái
Vàm kênh Tám Nhái (phường Hiệp Lợi) - Kênh Láng Sen (phường Hiệp Lợi)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt
Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh
Đất ở đô thị 800.000 480.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai
Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (giáp ranh xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Hẻm cặp Thành đội mới
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Đường nối đường Lê Hồng Phong đến Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đường Lê Hồng Phong - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp kênh Mái Dầm
Bến Đá - Ranh xã Đại Thành
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ nối dài
Lê Hồng Phong - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 2 tháng 9
Nguyễn Minh Quang - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Võ Văn Kiệt
Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mang Cá
Kênh Cái Côn - Đường 3 tháng 2 (Cầu Mang Cá)
Đất ở đô thị 600.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cái Côn
Kênh Mang Cá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
Đất ở đô thị 600.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cái Côn
Bến đá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Thành phố Ngã Bảy Kênh 500 (Khu vực V)
Đường 3 tháng 2 - Kênh Cái Đôi
Đất ở đô thị 600.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Lộ kênh Bà Khả
Ranh xã Đại Thành - Đập Năm Để
Đất ở đô thị 600.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Sáu Láo
Đường 3 Tháng 2 - Ranh huyện Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 650.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Mương Khai
Kênh Láng Sen - Cầu Mương Khai trong (Kênh ranh giáp xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 820.000 492.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Kênh Bờ Đê
Đường Hùng Vương - Kênh Đào
Đất ở đô thị 820.000 492.000 450.000 450.000
Thành phố Ngã Bảy Khu đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2
Các lô (nền) tái định cư -
Đất ở đô thị 5.177.000 3.107.000 2.070.800 1.036.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Đường số 36-QHC (30m) -
Đất ở đô thị 4.408.000 2.644.800 1.764.000 881.600
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Đường số 20-QHC (28m) -
Đất ở đô thị 4.408.000 2.644.800 1.764.000 881.600
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Đường số 3-QHC (19m) -
Đất ở đô thị 3.640.000 2.184.000 1.456.000 728.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Đường D1, D2, D5 (13m) -
Đất ở đô thị 3.640.000 2.184.000 1.456.000 728.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Đường D6 (12m) -
Đất ở đô thị 3.640.000 2.184.000 1.456.000 728.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Đường D7 (12,5m) -
Đất ở đô thị 3.640.000 2.184.000 1.456.000 728.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Bạch Đằng
Cầu Phụng Hiệp - Cầu Đen
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 7.560.000 5.040.000 2.520.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 16.124.000 9.675.000 6.449.600 3.224.800
Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Lợi
Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông
Đất TM-DV đô thị 16.124.000 9.675.000 6.449.600 3.224.800
Thành phố Ngã Bảy Đường Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 16.124.000 9.675.000 6.449.600 3.224.800
Thành phố Ngã Bảy Đường Triệu Ẩu
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 14.280.000 8.568.000 5.712.000 2.856.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 14.280.000 8.568.000 5.712.000 2.856.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 14.280.000 8.568.000 5.712.000 2.856.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã 5 (Nhà thờ Nữ Vương Hòa Bình)
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường Bạch Đằng - Siêu thị Co.opmart
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Siêu Thị Co.opmart - Đường Phạm Hùng
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 2.880.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Phạm Hùng - Cầu Cái Đôi
Đất TM-DV đô thị 11.520.000 6.912.000 4.608.000 2.304.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 4.992.000 3.328.000 1.664.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 8.216.000 4.929.600 3.287.000 1.644.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường 3 Tháng 2 - Hết trường Tiểu học Nguyễn Hiền
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Cầu Chữ Y
Đất TM-DV đô thị 4.176.000 2.505.600 1.671.000 836.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Cầu Chữ Y - Ranh tỉnh Sóc Trăng
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2
Hùng Vương (phường Ngã Bảy) - Hùng Vương (phường Hiệp Thành)
Đất TM-DV đô thị 6.816.000 4.089.600 2.727.000 1.364.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2
Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang
Lê Hồng Phong - Ranh xã Đại Thành
Đất TM-DV đô thị 3.917.000 2.351.000 1.566.800 784.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4
Cầu Đen - Trung tâm Y tế thị xã
Đất TM-DV đô thị 6.608.000 3.964.800 2.644.000 1.321.600
Thành phố Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4
Trung tâm Y tế thị xã - Cây Xăng Lê Phát
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 2.352.000 1.568.000 784.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4
Cây Xăng Lê Phát - Cầu Sậy Niếu
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Trãi
Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Phạm Hùng
Hùng Vương - Nguyễn Minh Quang
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 7.776.000 5.184.000 2.592.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Thị Én - Phạm Hùng
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 5.832.000 3.888.000 1.944.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong
Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất TM-DV đô thị 7.560.000 4.536.000 3.024.000 1.512.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 7.776.000 5.184.000 2.592.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Châu Văn Liêm
Phạm Hùng - Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Đoàn Văn Chia
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Phan Đình Phùng
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường số 1 (khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 7.776.000 5.184.000 2.592.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Nết
Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Xem
Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trương Thị Hoa
Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng)
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú
Hùng Vương - Hết trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú
Trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành - Hết trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) - Ranh xã Đại Hải, tỉnh Sóc Trăng
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.161.600 775.000 388.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Ngô Quyền
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi
Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi
Cầu Xẻo Môn - Kênh Hai Vàng
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi
Kênh Hai Vàng - Kênh Tám Nhái
Đất TM-DV đô thị 896.000 537.600 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng
Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng
Cầu Xẻo Vông - Cầu kênh Tám Nhái đầu ngoài
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 768.000 512.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Cao Thắng
Đường 1 tháng 5 - Ranh tỉnh Sóc Trăng
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 768.000 512.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 1 Tháng 5
Cầu 1 tháng 5 - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hoàng Hoa Thám
Cầu Chữ Y - Ranh huyện Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 692.000 460.800 360.000
Thành phố Ngã Bảy Khu vực Doi Chành
Cầu 1 tháng 5 - Công ty phân Bón Đậm đặc
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Triệu Vĩnh Tường
Cầu Sậy Niếu - UBND phường Lái Hiếu
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 692.000 460.800 360.000
Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng
Đầu Doi - Kênh Mười Tấn
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng
Kênh Mười Tấn - Kênh Hậu Giang 3
Đất TM-DV đô thị 704.000 423.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng
Đầu Doi - Kênh Hai Chắc
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng
Kênh Hai Chắc - Cầu Mười Lê
Đất TM-DV đô thị 704.000 423.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Nhà máy đường - Xã Tân Phước Hưng
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Hai Dưỡng
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 768.000 512.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi
Cầu Cái Đôi (tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi
Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi
Cầu Cái Đôi (tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi
Hồ Xáng Thổi - Cầu Kênh Đào (đường Nguyễn Minh Quang)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Định
Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phường Hiệp Thành
Nội vi khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 3.072.000 1.844.000 1.228.800 615.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Tám Nhái
Vàm Kênh Tám Nhái (phường Lái Hiếu) - Kênh Láng Sen (phường Lái Hiếu)
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Một Ngàn
Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Kênh Mười Lê (vàm trong)
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Lộ kênh Bà Khả
Cống Gió (đường Hùng Vương) - Giáp ranh xã Đại Thành
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Lộ kênh Sáu Mầu
Nút giao Hiệp Thành - Đập Năm Để
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Du
Hùng Vương - Trần Nam Phú
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Thành phố Ngã Bảy Nguyễn Trung Trực
Cầu Đen - Cầu Xẻo Môn
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Thành phố Ngã Bảy Nguyễn Trung Trực
Cầu Xẻo Môn - Triệu Vĩnh Tường
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến đường Nguyễn Văn Thạnh
Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Sáu Láo
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lương Chí
Phạm Hùng - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn An Ninh
Phạm Hùng - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Vũ Đình Liệu
Phạm Hùng - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 2 tháng 9
Phạm Hùng - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị mới Hồng Phát
Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C4)
Đường số 7,8 -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 6.480.000 4.320.000 2.160.000
Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu A1, A2)
Đường số 2, 3, 6 -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C2)
Đường số 2, 4 -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường 3 Tháng 2 - Cống Hai Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Cống Hai Nghĩa - Trần Văn Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.992.000 1.796.000 1.196.800 599.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến song song đường Hùng Vương
Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lâm Thị Hai
Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu kênh 8 Nhái đầu trong giáp phường Lái Hiếu
Đất TM-DV đô thị 704.000 423.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lâm Thị Hai
Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 704.000 423.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Văn Sơn
Hùng Vương - Công an phường Hiệp Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Văn Sơn
Công an phường Hiệp Lợi - Kênh Đào
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Lượm
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phường Hiệp Lợi
Cả khu (trừ các nền mặt tiền đường Trần Văn Sơn) -
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 1.383.000 921.600 460.800
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Tám Nhái
Vàm kênh Tám Nhái (phường Hiệp Lợi) - Kênh Láng Sen (phường Hiệp Lợi)
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt
Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai
Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (giáp ranh xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Hẻm cặp Thành đội mới
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường nối đường Lê Hồng Phong đến Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đường Lê Hồng Phong - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp kênh Mái Dầm
Bến Đá - Ranh xã Đại Thành
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ nối dài
Lê Hồng Phong - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 2 tháng 9
Nguyễn Minh Quang - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Võ Văn Kiệt
Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mang Cá
Kênh Cái Côn - Đường 3 tháng 2 (Cầu Mang Cá)
Đất TM-DV đô thị 480.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cái Côn
Kênh Mang Cá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
Đất TM-DV đô thị 480.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cái Côn
Bến đá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Thành phố Ngã Bảy Kênh 500 (Khu vực V)
Đường 3 tháng 2 - Kênh Cái Đôi
Đất TM-DV đô thị 480.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Lộ kênh Bà Khả
Ranh xã Đại Thành - Đập Năm Để
Đất TM-DV đô thị 480.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Sáu Láo
Đường 3 Tháng 2 - Ranh huyện Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 520.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Mương Khai
Kênh Láng Sen - Cầu Mương Khai trong (Kênh ranh giáp xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 656.000 393.600 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Kênh Bờ Đê
Đường Hùng Vương - Kênh Đào
Đất TM-DV đô thị 656.000 393.600 360.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Khu đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2
Các lô (nền) tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 4.142.000 2.486.000 1.656.800 829.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Đường số 36-QHC (30m) -
Đất TM-DV đô thị 3.527.000 2.117.000 1.410.800 706.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Đường số 20-QHC (28m) -
Đất TM-DV đô thị 3.527.000 2.117.000 1.410.800 706.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Đường số 3-QHC (19m) -
Đất TM-DV đô thị 2.912.000 1.748.000 1.164.800 583.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Đường D1, D2, D5 (13m) -
Đất TM-DV đô thị 2.912.000 1.748.000 1.164.800 583.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Đường D6 (12m) -
Đất TM-DV đô thị 2.912.000 1.748.000 1.164.800 583.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Đường D7 (12,5m) -
Đất TM-DV đô thị 2.912.000 1.748.000 1.164.800 583.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Bạch Đằng
Cầu Phụng Hiệp - Cầu Đen
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 5.670.000 3.780.000 1.890.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 12.093.000 7.255.800 4.838.000 2.418.600
Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Lợi
Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông
Đất SX-KD đô thị 12.093.000 7.255.800 4.838.000 2.418.600
Thành phố Ngã Bảy Đường Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 12.093.000 7.255.800 4.838.000 2.418.600
Thành phố Ngã Bảy Đường Triệu Ẩu
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 10.710.000 6.426.000 4.284.000 2.142.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 10.710.000 6.426.000 4.284.000 2.142.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 10.710.000 6.426.000 4.284.000 2.142.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã 5 (Nhà thờ Nữ Vương Hòa Bình)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường Bạch Đằng - Siêu thị Co.opmart
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Siêu Thị Co.opmart - Đường Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 6.480.000 4.320.000 2.160.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Phạm Hùng - Cầu Cái Đôi
Đất SX-KD đô thị 8.640.000 5.184.000 3.456.000 1.728.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 6.162.000 3.698.000 2.464.800 1.233.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường 3 Tháng 2 - Hết trường Tiểu học Nguyễn Hiền
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Cầu Chữ Y
Đất SX-KD đô thị 3.132.000 1.880.000 1.252.800 627.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Cầu Chữ Y - Ranh tỉnh Sóc Trăng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2
Hùng Vương (phường Ngã Bảy) - Hùng Vương (phường Hiệp Thành)
Đất SX-KD đô thị 5.112.000 3.068.000 2.044.800 1.023.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2
Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang
Lê Hồng Phong - Ranh xã Đại Thành
Đất SX-KD đô thị 2.938.000 1.762.800 1.176.000 587.600
Thành phố Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4
Cầu Đen - Trung tâm Y tế thị xã
Đất SX-KD đô thị 4.956.000 2.973.600 1.983.000 992.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4
Trung tâm Y tế thị xã - Cây Xăng Lê Phát
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.764.000 1.176.000 588.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4
Cây Xăng Lê Phát - Cầu Sậy Niếu
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Trãi
Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Phạm Hùng
Hùng Vương - Nguyễn Minh Quang
Đất SX-KD đô thị 9.720.000 5.832.000 3.888.000 1.944.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Thị Én - Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 7.290.000 4.374.000 2.916.000 1.458.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong
Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 3.402.000 2.268.000 1.134.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 9.720.000 5.832.000 3.888.000 1.944.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Châu Văn Liêm
Phạm Hùng - Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Đoàn Văn Chia
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Phan Đình Phùng
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường số 1 (khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart
Đất SX-KD đô thị 9.720.000 5.832.000 3.888.000 1.944.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Nết
Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Xem
Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trương Thị Hoa
Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng)
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú
Hùng Vương - Hết trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú
Trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành - Hết trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) - Ranh xã Đại Hải, tỉnh Sóc Trăng
Đất SX-KD đô thị 1.452.000 872.000 580.800 291.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Ngô Quyền
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi
Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi
Cầu Xẻo Môn - Kênh Hai Vàng
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi
Kênh Hai Vàng - Kênh Tám Nhái
Đất SX-KD đô thị 672.000 404.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng
Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng
Cầu Xẻo Vông - Cầu kênh Tám Nhái đầu ngoài
Đất SX-KD đô thị 960.000 576.000 384.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Cao Thắng
Đường 1 tháng 5 - Ranh tỉnh Sóc Trăng
Đất SX-KD đô thị 960.000 576.000 384.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 1 Tháng 5
Cầu 1 tháng 5 - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hoàng Hoa Thám
Cầu Chữ Y - Ranh huyện Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 864.000 519.000 345.600 270.000
Thành phố Ngã Bảy Khu vực Doi Chành
Cầu 1 tháng 5 - Công ty phân Bón Đậm đặc
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Triệu Vĩnh Tường
Cầu Sậy Niếu - UBND phường Lái Hiếu
Đất SX-KD đô thị 864.000 519.000 345.600 270.000
Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng
Đầu Doi - Kênh Mười Tấn
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng
Kênh Mười Tấn - Kênh Hậu Giang 3
Đất SX-KD đô thị 528.000 316.800 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng
Đầu Doi - Kênh Hai Chắc
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng
Kênh Hai Chắc - Cầu Mười Lê
Đất SX-KD đô thị 528.000 316.800 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Nhà máy đường - Xã Tân Phước Hưng
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Hai Dưỡng
Đất SX-KD đô thị 960.000 576.000 384.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi
Cầu Cái Đôi (tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi
Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2)
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 336.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi
Cầu Cái Đôi (tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi
Hồ Xáng Thổi - Cầu Kênh Đào (đường Nguyễn Minh Quang)
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 336.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Định
Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phường Hiệp Thành
Nội vi khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 2.304.000 1.383.000 921.600 460.800
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Tám Nhái
Vàm Kênh Tám Nhái (phường Lái Hiếu) - Kênh Láng Sen (phường Lái Hiếu)
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Một Ngàn
Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Kênh Mười Lê (vàm trong)
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Lộ kênh Bà Khả
Cống Gió (đường Hùng Vương) - Giáp ranh xã Đại Thành
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Lộ kênh Sáu Mầu
Nút giao Hiệp Thành - Đập Năm Để
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Du
Hùng Vương - Trần Nam Phú
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Thành phố Ngã Bảy Nguyễn Trung Trực
Cầu Đen - Cầu Xẻo Môn
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Thành phố Ngã Bảy Nguyễn Trung Trực
Cầu Xẻo Môn - Triệu Vĩnh Tường
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến đường Nguyễn Văn Thạnh
Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Sáu Láo
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lương Chí
Phạm Hùng - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn An Ninh
Phạm Hùng - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Vũ Đình Liệu
Phạm Hùng - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 2 tháng 9
Phạm Hùng - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị mới Hồng Phát
Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C4)
Đường số 7,8 -
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 4.860.000 3.240.000 1.620.000
Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu A1, A2)
Đường số 2, 3, 6 -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C2)
Đường số 2, 4 -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường 3 Tháng 2 - Cống Hai Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Cống Hai Nghĩa - Trần Văn Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.244.000 1.347.000 897.600 448.800
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến song song đường Hùng Vương
Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lâm Thị Hai
Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu kênh 8 Nhái đầu trong giáp phường Lái Hiếu
Đất SX-KD đô thị 528.000 316.800 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lâm Thị Hai
Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 528.000 316.800 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Văn Sơn
Hùng Vương - Công an phường Hiệp Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Văn Sơn
Công an phường Hiệp Lợi - Kênh Đào
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Lượm
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phường Hiệp Lợi
Cả khu (trừ các nền mặt tiền đường Trần Văn Sơn) -
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 1.036.800 692.000 345.600
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Tám Nhái
Vàm kênh Tám Nhái (phường Hiệp Lợi) - Kênh Láng Sen (phường Hiệp Lợi)
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt
Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai
Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (giáp ranh xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Hẻm cặp Thành đội mới
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Đường nối đường Lê Hồng Phong đến Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đường Lê Hồng Phong - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp kênh Mái Dầm
Bến Đá - Ranh xã Đại Thành
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ nối dài
Lê Hồng Phong - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 2 tháng 9
Nguyễn Minh Quang - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Võ Văn Kiệt
Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mang Cá
Kênh Cái Côn - Đường 3 tháng 2 (Cầu Mang Cá)
Đất SX-KD đô thị 360.000 270.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cái Côn
Kênh Mang Cá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
Đất SX-KD đô thị 360.000 270.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cái Côn
Bến đá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Thành phố Ngã Bảy Kênh 500 (Khu vực V)
Đường 3 tháng 2 - Kênh Cái Đôi
Đất SX-KD đô thị 360.000 270.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Lộ kênh Bà Khả
Ranh xã Đại Thành - Đập Năm Để
Đất SX-KD đô thị 360.000 270.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Sáu Láo
Đường 3 Tháng 2 - Ranh huyện Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 390.000 270.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Mương Khai
Kênh Láng Sen - Cầu Mương Khai trong (Kênh ranh giáp xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 492.000 296.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Kênh Bờ Đê
Đường Hùng Vương - Kênh Đào
Đất SX-KD đô thị 492.000 296.000 270.000 270.000
Thành phố Ngã Bảy Khu đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2
Các lô (nền) tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 3.107.000 1.865.000 1.242.800 622.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Đường số 36-QHC (30m) -
Đất SX-KD đô thị 2.645.000 1.587.000 1.058.000 529.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Đường số 20-QHC (28m) -
Đất SX-KD đô thị 2.645.000 1.587.000 1.058.000 529.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Đường số 3-QHC (19m) -
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.311.000 873.600 436.800
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Đường D1, D2, D5 (13m) -
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.311.000 873.600 436.800
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Đường D6 (12m) -
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.311.000 873.600 436.800
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Đường D7 (12,5m) -
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.311.000 873.600 436.800
Thành phố Ngã Bảy Đường ô tô về trung tâm - Xã Tân Thành
Ranh xã Đại Thành - Cầu Ngã Tư
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Thành phố Ngã Bảy Đường ô tô về trung tâm - Xã Tân Thành
Cầu Ngã Tư - Ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Đứng (tuyến trái) - Xã Tân Thành
Ngã tư Sơn Phú 2A - Vàm Bưng Thầy Tầng
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình (Tuyến kênh Cà Ớt)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Vàm Bưng Thầy Tầng - Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến trái) - Xã Tân Thành
Vàm Bưng Thầy Tầng - Vàm Gạch Ngây (Trường TH Tân Thành 2 ấp Đông An 2A)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến trái) - Xã Tân Thành
Ngã tư Sơn Phú 2A - Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Đại Thành - Ngã tư Sơn Phú 2A
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến lộ Sơn Phú 2 dọc kênh Thầy Cai (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Ngã tư Sơn Phú 2A - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Đường về trung tâm xã Tân Thành (lộ cũ) - Xã Tân Thành
Ngã ba lộ mới (đường tránh) - Cầu Ngã tư Sơn Phú 2A (đường lộ cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ông (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mười Sơ - Xã Tân Thành
Cầu Mười Sơ (tuyến phải và trái) - Kênh Ông
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Chín Rù Rì (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Hoàng Anh - Xã Tân Thành
Vàm Kênh Ba Vũ (ngang kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành
Vàm Kênh Chữ T (tuyến phải) - Nhà thông tin ấp Bảy Thưa
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành
Nhà thông tin ấp Bảy Thưa - Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến phải)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành
Vàm Kênh Chữ T (tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến trái)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh nhỏ dài - Xã Tân Thành
Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành
Cầu Đoàn Thanh Niên - Cầu Tư Truyện
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành
Cầu Tư Truyện - Vàm Rạch Ngây
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành
Vàm Rạch Ngây - Giáp xã Phú Tân
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Lộ kênh Sáu Xinh (tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành
Cầu Tư Truyện - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Lộ cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây - Xã Tân Thành
Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà VH ấp Đông An 2A)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Út Quế (tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành
Cầu Kênh Út Quế - Giáp ranh xã Đại Thành
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Rạch Ngây (tuyến trái) - Xã Tân Thành
Bến đò 7 Lực - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Rạch Ngây (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Trường THTP Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến trái) - Xã Tân Thành
Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cống Đá (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Vàm Kênh Cống Đá (tuyến phải) - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Tư Dương - Xã Tân Thành
Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) - Xã Tân Thành
Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến trái) - Xã Tân Thành
Cầu Thái Tử - Cầu Út Quế (giáp xã Đại Thành)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Cầu Thái Tử - Cầu Láng Sen (giáp xã Đại Thành)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn - Xã Tân Thành
Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Chính Phinh - Xã Tân Thành
Cầu Chính Phinh - Giáp xã Đông Phước (huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Hoàng Anh (Tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành
Vàm Kênh Ba Vũ (Kênh Ông) - Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Kênh Đám tràm - Xã Tân Thành
Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Cầu Thái Tử - Kênh Ranh xã Đông Phước, huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C - Xã Tân Thành
Kênh Đứng - Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 520.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang - Xã Đại Thành
Ranh phường Ngã Bảy - Trụ sở UBND xã Đại Thành
Đất ở nông thôn 3.435.000 2.061.000 1.374.000 687.000
Thành phố Ngã Bảy Đường ôtô về trung tâm xã Đại Thành - Xã Đại Thành
Trụ sở UBND xã Đại Thành - Ranh xã Tân Thành
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Cầu xã Đại Thành (bờ trái) - Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 1.370.000 822.000 548.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Trụ sở UBND xã Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 1.372.000 824.000 549.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Kênh Bà Chồn (tuyến phải) - Kênh Út Quế
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Cầu Thanh Niên
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Cầu Thanh Niên - Ngã Tư Cả Mới
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Trạm Y tế xã Đại Thành - Ranh xã Tân Thành
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Cầu Rạch Côn - Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn)
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Cầu Rạch Côn - Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn)
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Chợ Ba Ngàn - Cầu Ba Phấn (cặp sông)
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Cầu Ba Phấn (cặp sông) - Kênh Đứng
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Trạm Y tế xã Đại Thành - Chợ Ba Ngàn
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Ngã tư UBND xã Đại Thành (bờ phải) - Vàm Kênh Ba Ngàn
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến lộ Hậu Đông An - Xã Đại Thành
Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cà Ớt (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Kênh Ba Phấn (tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An)
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Cầu Sáu Tình (tuyến kênh Đứng) - Sông Xáng Cái Côn
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mái Dầm (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Ranh phường Ngã Bảy - Trụ sở UBND xã Đại Thành (bờ phải)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Đào (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào)
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cả Mới (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Đường về trụ sở UBND xã Đại Thành (lộ cũ) - Xã Đại Thành
Ngã ba lộ mới (đường tránh) - Cầu Ba Ngàn
Đất ở nông thôn 1.056.000 634.000 423.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mang Cá (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Đường 3 Tháng 2 (tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến trái) - Kênh Út Quế
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến phải) - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Đào (ấp Mang Cá, bờ trái) - Xã Đại Thành
Cầu Thanh Niên (tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (tuyến phải)
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái) - Xã Đại Thành
Vàm kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mười Lành (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Vàm kênh Mười Lành (tuyến phải) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Năm Ngài (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Vàm kênh Năm Ngài (tuyến trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái) - Xã Đại Thành
Vàm kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất ở nông thôn 752.000 452.000 301.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Tân Thành) - Xã Đại Thành
Bưng Thầy Tầng - Hết ranh tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (Ranh xã Phú Tân, huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 1.503.000 902.000 602.000 301.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành) - Xã Đại Thành
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành
Đất ở nông thôn 2.415.000 1.449.000 966.000 483.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành) - Xã Đại Thành
Kênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 - Xã Đại Thành
Hùng Vương (vòng xoay xã Hiệp Lợi) - Cầu Kênh Mang Cá
Đất ở nông thôn 8.520.000 5.112.000 3.408.000 1.704.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trương Nguyệt Thu - Xã Đại Thành
Đường 3 Tháng 2 - Nguyễn Minh Quang
Đất ở nông thôn 5.104.000 3.063.000 2.042.000 1.021.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Cầu Rạch Côn - Kênh Thầy Tầng
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành
Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành
Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng
Đất ở nông thôn 2.950.000 1.770.000 1.180.000 590.000
Thành phố Ngã Bảy Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy) - Xã Đại Thành
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp đường 3 Tháng 2 và đường tỉnh 927C) -
Đất ở nông thôn 5.112.000 3.068.000 2.045.000 1.023.000
Thành phố Ngã Bảy Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy) - Xã Đại Thành
Các lô (nền) tái định cư -
Đất ở nông thôn 5.112.000 3.068.000 2.045.000 1.023.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy - Xã Đại Thành
Đường số 3 (13m) -
Đất ở nông thôn 3.312.000 1.988.000 1.325.000 663.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy - Xã Đại Thành
Đường số D2 (13m) -
Đất ở nông thôn 3.312.000 1.988.000 1.325.000 663.000
Thành phố Ngã Bảy Đường ô tô về trung tâm - Xã Tân Thành
Ranh xã Đại Thành - Cầu Ngã Tư
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Thành phố Ngã Bảy Đường ô tô về trung tâm - Xã Tân Thành
Cầu Ngã Tư - Ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 807.000 537.600 268.800
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Đứng (tuyến trái) - Xã Tân Thành
Ngã tư Sơn Phú 2A - Vàm Bưng Thầy Tầng
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình (Tuyến kênh Cà Ớt)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Vàm Bưng Thầy Tầng - Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến trái) - Xã Tân Thành
Vàm Bưng Thầy Tầng - Vàm Gạch Ngây (Trường TH Tân Thành 2 ấp Đông An 2A)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến trái) - Xã Tân Thành
Ngã tư Sơn Phú 2A - Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Đại Thành - Ngã tư Sơn Phú 2A
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến lộ Sơn Phú 2 dọc kênh Thầy Cai (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Ngã tư Sơn Phú 2A - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Đường về trung tâm xã Tân Thành (lộ cũ) - Xã Tân Thành
Ngã ba lộ mới (đường tránh) - Cầu Ngã tư Sơn Phú 2A (đường lộ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ông (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mười Sơ - Xã Tân Thành
Cầu Mười Sơ (tuyến phải và trái) - Kênh Ông
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Chín Rù Rì (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Hoàng Anh - Xã Tân Thành
Vàm Kênh Ba Vũ (ngang kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành
Vàm Kênh Chữ T (tuyến phải) - Nhà thông tin ấp Bảy Thưa
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành
Nhà thông tin ấp Bảy Thưa - Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến phải)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành
Vàm Kênh Chữ T (tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến trái)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh nhỏ dài - Xã Tân Thành
Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành
Cầu Đoàn Thanh Niên - Cầu Tư Truyện
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành
Cầu Tư Truyện - Vàm Rạch Ngây
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành
Vàm Rạch Ngây - Giáp xã Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Lộ kênh Sáu Xinh (tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành
Cầu Tư Truyện - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Lộ cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây - Xã Tân Thành
Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà VH ấp Đông An 2A)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Út Quế (tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành
Cầu Kênh Út Quế - Giáp ranh xã Đại Thành
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Rạch Ngây (tuyến trái) - Xã Tân Thành
Bến đò 7 Lực - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Rạch Ngây (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Trường THTP Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến trái) - Xã Tân Thành
Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cống Đá (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Vàm Kênh Cống Đá (tuyến phải) - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Tư Dương - Xã Tân Thành
Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) - Xã Tân Thành
Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến trái) - Xã Tân Thành
Cầu Thái Tử - Cầu Út Quế (giáp xã Đại Thành)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Cầu Thái Tử - Cầu Láng Sen (giáp xã Đại Thành)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn - Xã Tân Thành
Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Chính Phinh - Xã Tân Thành
Cầu Chính Phinh - Giáp xã Đông Phước (huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Hoàng Anh (Tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành
Vàm Kênh Ba Vũ (Kênh Ông) - Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Kênh Đám tràm - Xã Tân Thành
Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Cầu Thái Tử - Kênh Ranh xã Đông Phước, huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C - Xã Tân Thành
Kênh Đứng - Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.248.000 832.000 416.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang - Xã Đại Thành
Ranh phường Ngã Bảy - Trụ sở UBND xã Đại Thành
Đất TM-DV nông thôn 2.748.000 1.648.800 1.100.000 549.600
Thành phố Ngã Bảy Đường ôtô về trung tâm xã Đại Thành - Xã Đại Thành
Trụ sở UBND xã Đại Thành - Ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Cầu xã Đại Thành (bờ trái) - Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 1.096.000 657.600 439.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Trụ sở UBND xã Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 1.098.000 658.800 440.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Kênh Bà Chồn (tuyến phải) - Kênh Út Quế
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Cầu Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Cầu Thanh Niên - Ngã Tư Cả Mới
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Trạm Y tế xã Đại Thành - Ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Cầu Rạch Côn - Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn)
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Cầu Rạch Côn - Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn)
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Chợ Ba Ngàn - Cầu Ba Phấn (cặp sông)
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Cầu Ba Phấn (cặp sông) - Kênh Đứng
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Trạm Y tế xã Đại Thành - Chợ Ba Ngàn
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Ngã tư UBND xã Đại Thành (bờ phải) - Vàm Kênh Ba Ngàn
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến lộ Hậu Đông An - Xã Đại Thành
Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cà Ớt (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Kênh Ba Phấn (tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An)
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Cầu Sáu Tình (tuyến kênh Đứng) - Sông Xáng Cái Côn
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mái Dầm (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Ranh phường Ngã Bảy - Trụ sở UBND xã Đại Thành (bờ phải)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Đào (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào)
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cả Mới (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Đường về trụ sở UBND xã Đại Thành (lộ cũ) - Xã Đại Thành
Ngã ba lộ mới (đường tránh) - Cầu Ba Ngàn
Đất TM-DV nông thôn 845.000 507.000 338.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mang Cá (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Đường 3 Tháng 2 (tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến trái) - Kênh Út Quế
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến phải) - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Đào (ấp Mang Cá, bờ trái) - Xã Đại Thành
Cầu Thanh Niên (tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (tuyến phải)
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái) - Xã Đại Thành
Vàm kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mười Lành (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Vàm kênh Mười Lành (tuyến phải) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Năm Ngài (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Vàm kênh Năm Ngài (tuyến trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái) - Xã Đại Thành
Vàm kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất TM-DV nông thôn 602.000 362.000 240.800 240.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Tân Thành) - Xã Đại Thành
Bưng Thầy Tầng - Hết ranh tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (Ranh xã Phú Tân, huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 1.203.000 721.800 482.000 240.600
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành) - Xã Đại Thành
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành
Đất TM-DV nông thôn 1.932.000 1.160.000 772.800 387.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành) - Xã Đại Thành
Kênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 980.000 652.800 327.000
Thành phố Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 - Xã Đại Thành
Hùng Vương (vòng xoay xã Hiệp Lợi) - Cầu Kênh Mang Cá
Đất TM-DV nông thôn 6.816.000 4.089.600 2.727.000 1.364.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trương Nguyệt Thu - Xã Đại Thành
Đường 3 Tháng 2 - Nguyễn Minh Quang
Đất TM-DV nông thôn 4.084.000 2.451.000 1.633.600 816.800
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Cầu Rạch Côn - Kênh Thầy Tầng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành
Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành
Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng
Đất TM-DV nông thôn 2.360.000 1.416.000 944.000 472.000
Thành phố Ngã Bảy Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy) - Xã Đại Thành
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp đường 3 Tháng 2 và đường tỉnh 927C) -
Đất TM-DV nông thôn 4.090.000 2.454.000 1.636.000 818.000
Thành phố Ngã Bảy Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy) - Xã Đại Thành
Các lô (nền) tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 4.090.000 2.454.000 1.636.000 818.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy - Xã Đại Thành
Đường số 3 (13m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.650.000 1.590.000 1.060.000 530.000
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy - Xã Đại Thành
Đường số D2 (13m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.650.000 1.590.000 1.060.000 530.000
Thành phố Ngã Bảy Đường ô tô về trung tâm - Xã Tân Thành
Ranh xã Đại Thành - Cầu Ngã Tư
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Thành phố Ngã Bảy Đường ô tô về trung tâm - Xã Tân Thành
Cầu Ngã Tư - Ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 604.800 404.000 201.600
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Đứng (tuyến trái) - Xã Tân Thành
Ngã tư Sơn Phú 2A - Vàm Bưng Thầy Tầng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình (Tuyến kênh Cà Ớt)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Vàm Bưng Thầy Tầng - Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến trái) - Xã Tân Thành
Vàm Bưng Thầy Tầng - Vàm Gạch Ngây (Trường TH Tân Thành 2 ấp Đông An 2A)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến trái) - Xã Tân Thành
Ngã tư Sơn Phú 2A - Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Đại Thành - Ngã tư Sơn Phú 2A
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến lộ Sơn Phú 2 dọc kênh Thầy Cai (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Ngã tư Sơn Phú 2A - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Đường về trung tâm xã Tân Thành (lộ cũ) - Xã Tân Thành
Ngã ba lộ mới (đường tránh) - Cầu Ngã tư Sơn Phú 2A (đường lộ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ông (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mười Sơ - Xã Tân Thành
Cầu Mười Sơ (tuyến phải và trái) - Kênh Ông
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Chín Rù Rì (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Hoàng Anh - Xã Tân Thành
Vàm Kênh Ba Vũ (ngang kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành
Vàm Kênh Chữ T (tuyến phải) - Nhà thông tin ấp Bảy Thưa
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành
Nhà thông tin ấp Bảy Thưa - Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến phải)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Chữ T - Xã Tân Thành
Vàm Kênh Chữ T (tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến trái)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh nhỏ dài - Xã Tân Thành
Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành
Cầu Đoàn Thanh Niên - Cầu Tư Truyện
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành
Cầu Tư Truyện - Vàm Rạch Ngây
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây - Xã Tân Thành
Vàm Rạch Ngây - Giáp xã Phú Tân
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Lộ kênh Sáu Xinh (tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành
Cầu Tư Truyện - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Lộ cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây - Xã Tân Thành
Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà VH ấp Đông An 2A)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Út Quế (tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành
Cầu Kênh Út Quế - Giáp ranh xã Đại Thành
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Rạch Ngây (tuyến trái) - Xã Tân Thành
Bến đò 7 Lực - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Rạch Ngây (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Trường THTP Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến trái) - Xã Tân Thành
Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cống Đá (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Vàm Kênh Cống Đá (tuyến phải) - Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Tư Dương - Xã Tân Thành
Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) - Xã Tân Thành
Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến trái) - Xã Tân Thành
Cầu Thái Tử - Cầu Út Quế (giáp xã Đại Thành)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Cầu Thái Tử - Cầu Láng Sen (giáp xã Đại Thành)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn - Xã Tân Thành
Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Chính Phinh - Xã Tân Thành
Cầu Chính Phinh - Giáp xã Đông Phước (huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Hoàng Anh (Tuyến trái và phải) - Xã Tân Thành
Vàm Kênh Ba Vũ (Kênh Ông) - Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 180.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Kênh Đám tràm - Xã Tân Thành
Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) - Xã Tân Thành
Cầu Thái Tử - Kênh Ranh xã Đông Phước, huyện Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 180.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C - Xã Tân Thành
Kênh Đứng - Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 936.000 624.000 312.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang - Xã Đại Thành
Ranh phường Ngã Bảy - Trụ sở UBND xã Đại Thành
Đất SX-KD nông thôn 2.061.000 1.236.600 825.000 413.000
Thành phố Ngã Bảy Đường ôtô về trung tâm xã Đại Thành - Xã Đại Thành
Trụ sở UBND xã Đại Thành - Ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Cầu xã Đại Thành (bờ trái) - Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 822.000 494.000 328.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Trụ sở UBND xã Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 824.000 495.000 329.600 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Kênh Bà Chồn (tuyến phải) - Kênh Út Quế
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Cầu Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Cầu Thanh Niên - Ngã Tư Cả Mới
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Trạm Y tế xã Đại Thành - Ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Cầu Rạch Côn - Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn)
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Cầu Rạch Côn - Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn)
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Chợ Ba Ngàn - Cầu Ba Phấn (cặp sông)
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Cầu Ba Phấn (cặp sông) - Kênh Đứng
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Trạm Y tế xã Đại Thành - Chợ Ba Ngàn
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Ngã tư UBND xã Đại Thành (bờ phải) - Vàm Kênh Ba Ngàn
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến lộ Hậu Đông An - Xã Đại Thành
Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cà Ớt (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Kênh Ba Phấn (tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An)
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Cầu Sáu Tình (tuyến kênh Đứng) - Sông Xáng Cái Côn
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mái Dầm (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Ranh phường Ngã Bảy - Trụ sở UBND xã Đại Thành (bờ phải)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Đào (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào)
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cả Mới (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Đường về trụ sở UBND xã Đại Thành (lộ cũ) - Xã Đại Thành
Ngã ba lộ mới (đường tránh) - Cầu Ba Ngàn
Đất SX-KD nông thôn 634.000 381.000 253.600 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mang Cá (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Đường 3 Tháng 2 (tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến trái) - Kênh Út Quế
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến phải) - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Đào (ấp Mang Cá, bờ trái) - Xã Đại Thành
Cầu Thanh Niên (tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (tuyến phải)
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái) - Xã Đại Thành
Vàm kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mười Lành (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Vàm kênh Mười Lành (tuyến phải) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Năm Ngài (tuyến trái) - Xã Đại Thành
Vàm kênh Năm Ngài (tuyến trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái) - Xã Đại Thành
Vàm kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 452.000 272.000 180.800 180.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Tân Thành) - Xã Đại Thành
Bưng Thầy Tầng - Hết ranh tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (Ranh xã Phú Tân, huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 902.000 542.000 360.800 181.000
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành) - Xã Đại Thành
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành
Đất SX-KD nông thôn 1.449.000 870.000 579.600 289.800
Thành phố Ngã Bảy Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành) - Xã Đại Thành
Kênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng
Đất SX-KD nông thôn 1.224.000 735.000 489.600 244.800
Thành phố Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 - Xã Đại Thành
Hùng Vương (vòng xoay xã Hiệp Lợi) - Cầu Kênh Mang Cá
Đất SX-KD nông thôn 5.112.000 3.068.000 2.044.800 1.023.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trương Nguyệt Thu - Xã Đại Thành
Đường 3 Tháng 2 - Nguyễn Minh Quang
Đất SX-KD nông thôn 3.063.000 1.837.800 1.226.000 612.600
Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến phải) - Xã Đại Thành
Cầu Rạch Côn - Kênh Thầy Tầng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 180.000 180.000
Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành
Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C - Xã Đại Thành
Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng
Đất SX-KD nông thôn 1.770.000 1.062.000 708.000 354.000
Thành phố Ngã Bảy Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy) - Xã Đại Thành
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp đường 3 Tháng 2 và đường tỉnh 927C) -
Đất SX-KD nông thôn 3.068.000 1.840.800 1.228.000 613.600
Thành phố Ngã Bảy Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy) - Xã Đại Thành
Các lô (nền) tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 3.068.000 1.840.800 1.228.000 613.600
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy - Xã Đại Thành
Đường số 3 (13m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.988.000 1.192.800 796.000 397.600
Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy - Xã Đại Thành
Đường số D2 (13m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.988.000 1.192.800 796.000 397.600
Thành phố Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
-
Đất trồng lúa 168.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Lái Hiếu
-
Đất trồng lúa 168.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Hiệp Thành
-
Đất trồng lúa 168.000
Thành phố Ngã Bảy Xã Đại Thành
-
Đất trồng lúa 117.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Hiệp Lợi
-
Đất trồng lúa 168.000
Thành phố Ngã Bảy Xã Tân Thành
-
Đất trồng lúa 117.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 168.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Lái Hiếu
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 168.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Hiệp Thành
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 168.000
Thành phố Ngã Bảy Xã Đại Thành
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 117.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Hiệp Lợi
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 168.000
Thành phố Ngã Bảy Xã Tân Thành
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 117.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 168.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Lái Hiếu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 168.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Hiệp Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 168.000
Thành phố Ngã Bảy Xã Đại Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Hiệp Lợi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 168.000
Thành phố Ngã Bảy Xã Tân Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
-
Đất rừng sản xuất 168.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Lái Hiếu
-
Đất rừng sản xuất 168.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Hiệp Thành
-
Đất rừng sản xuất 168.000
Thành phố Ngã Bảy Xã Đại Thành
-
Đất rừng sản xuất 117.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Hiệp Lợi
-
Đất rừng sản xuất 168.000
Thành phố Ngã Bảy Xã Tân Thành
-
Đất rừng sản xuất 117.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
-
Đất trồng cây lâu năm 195.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Lái Hiếu
-
Đất trồng cây lâu năm 195.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Hiệp Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 195.000
Thành phố Ngã Bảy Xã Đại Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 140.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Hiệp Lợi
-
Đất trồng cây lâu năm 195.000
Thành phố Ngã Bảy Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 140.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 195.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Lái Hiếu
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 195.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Hiệp Thành
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 195.000
Thành phố Ngã Bảy Xã Đại Thành
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 140.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Hiệp Lợi
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 195.000
Thành phố Ngã Bảy Xã Tân Thành
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 140.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 168.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Lái Hiếu
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 168.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Hiệp Thành
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 168.000
Thành phố Ngã Bảy Xã Đại Thành
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 117.000
Thành phố Ngã Bảy Phường Hiệp Lợi
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 168.000
Thành phố Ngã Bảy Xã Tân Thành
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 117.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Ngã Bảy Đường Bạch Đằng
Cầu Phụng Hiệp - Cầu Đen
Đất ở đô thị 15.750.000 9.450.000 6.300.000 3.150.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở đô thị 20.155.000 12.093.000 8.062.000 4.031.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Lợi
Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông
Đất ở đô thị 20.155.000 12.093.000 8.062.000 4.031.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở đô thị 20.155.000 12.093.000 8.062.000 4.031.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Triệu Ẩu
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở đô thị 17.850.000 10.710.000 7.140.000 3.570.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 17.850.000 10.710.000 7.140.000 3.570.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất ở đô thị 17.850.000 10.710.000 7.140.000 3.570.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã 5 (Nhà thờ Nữ Vương Hòa Bình)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường Bạch Đằng - Siêu thị Co.opmart
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Siêu Thị Co.opmart - Đường Phạm Hùng
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 7.200.000 3.600.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Phạm Hùng - Cầu Cái Đôi
Đất ở đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 2.880.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 10.270.000 6.162.000 4.108.000 2.054.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Đường 3 Tháng 2 - Hết trường Tiểu học Nguyễn Hiền
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Cầu Chữ Y
Đất ở đô thị 5.220.000 3.132.000 2.088.000 1.044.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Ngã Bảy

4.9/5 - (926 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?