Bảng giá đất Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hà Nam sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hà Nam cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Phủ Lý năm 2025

Khu vực: Thành phố Phủ Lý.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 65.000 đến 35.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ giáp huyện Thanh Liêm (địa phận thành phố) - đến đường Phan Huy Ích (ĐH01)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ đường Phan Huy Ích - đến đường Phạm Công Trứ giáp phường Thanh Châu
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ Phạm Công Trứ giáp phường Thanh Tuyền - đến Ngã ba đọ xá (Phố Trần Bình Trọng)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ ngã ba Đọ Xá - đến đường phố Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ phố Nguyễn Thị Định - đến Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 6.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ đường Trần Phú - đến cầu Ba Đa (đường Lê Thánh Tông)
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ cầu Ba Đa - đến giáp thị xã Duy Tiên
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493)
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến đường Lê Công Thanh
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493)
Đoạn từ đường Lê Công Thanh - đến hết địa phận phường Lam Hạ
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 493 - Xã Tiên Hải
-
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 14.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Châu Cầu
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 10.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Châu Cầu - đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Biên Hoà
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Biên Hoà - đến đường Quy Lưu
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Quy Lưu - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 15.500.000 9.300.000 6.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Biên Hòa
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến đường Lê Công Thanh
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 14.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Biên Hòa
Đoạn từ đường Lê Công Thanh - đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 8.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Biên Hòa
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đầu thửa đất số 36 và thửa đất số 31, tờ bản đồ PL3 phường Liêm Chính
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Quy Lưu
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Lê Công Thanh
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Quy Lưu
Đoạn từ đường Lê Công Thanh - đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 8.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Quy Lưu
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Trần Thị Phúc
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 7.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Lê Công Thanh
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 7.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ đường Lê Công Thanh - đến Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 10.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Thị Phúc
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Biên Hoà
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Thị Phúc
Đoạn từ đường Biên Hoà - đến đường Quy Lưu
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Thị Phúc
Đoạn từ đường Quy Lưu - đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Thị Phúc
Đoạn từ đường Trường Chinh - đến ngã tư giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với đường sắt)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Thị Phúc
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết đường Trần Thị Phúc
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Trần Thị Phúc - đến đường Lê Lợi (Ngã ba)
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 8.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến cầu vượt cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 491 - Xã Liêm Tuyền
Đoạn từ phường Liêm Chính - đến hết địa phận xã Liêm Tuyền
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 491 - Xã Đinh Xá
Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyền - đến giáp xã Tràng An (Bình Lục)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Bê tông chuyên dùng (ĐT 494B cũ -Địa bàn phường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ Quốc lộ 21A - đến Hội Chữ thập đỏ tỉnh
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Bê tông chuyên dùng (ĐT 494B cũ -Địa bàn phường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ trụ sở Hội Chữ thập đỏ tỉnh - đến Nhà văn hoá xã Thanh Sơn
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Bê tông chuyên dùng (ĐT 494B cũ -Địa bàn phường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ Nhà văn hóa xã Thanh Sơn - đến đường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Bê tông chuyên dùng (ĐT 494B cũ -Địa bàn phường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ đường rẽ đi Phù Thuỵ - đến hết địa phận thành phố
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến ngã ba Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ ngã tư đường Đinh Tiên Hoàng và đường Trần Thị Phúc - đến phố Nguyễn Lam
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ phố Nguyễn Lam - đến giáp huyện Thanh Liêm
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Duẩn - Đường N6 khu đô thị Liêm Chính
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Phúc Lai
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Duẩn - Đường N6 khu đô thị Liêm Chính
Đoạn từ đường Nguyễn Phúc Lai - đến nút giao Liêm Tuyền
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 10.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Quy Lưu
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 14.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Quy Lưu - đến Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Thị Phúc
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Biên Hoà
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường Biên Hoà - đến đường Quy Lưu
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 14.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Trường Chinh
Đoạn từ Quy Lưu - đến ngã ba phố Bùi Văn Dị
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000 11.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Trường Chinh
Đoạn từ phố Bùi Văn Dị - đến đường Trần Thị Phúc
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Châu Cầu
Từ đường Lê Lợi - đến đường Quy Lưu
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 8.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Công Thanh
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 10.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Công Thanh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Biên Hoà
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 14.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Công Thanh
Đoạn từ đường Biên Hoà - đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 8.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Công Thanh
Đoạn từ đầu Cầu Châu Giang - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Công Thanh
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Công Thanh
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp thị xã Duy Tiên
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường 3 tháng 7 (đường D2)
Đoạn từ phố Trương Công Giai - đến phố Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường 3 tháng 7 (đường D2)
Đoạn từ phố phố Lê Thị Hồng Gấm - đến phố Trương Minh Lượng
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường 3 tháng 7 (đường D2)
Đoạn từ phố Trương Minh Lượng - đến trường THCS Thanh Châu
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường D1)
Từ phố Trương Công Giai - đến khu dân cư thôn Thượng Tổ 2
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B)
Từ đường Lê Hoàn - đến xã Kim Bình
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Quốc lộ 21B (Địa phận xã Kim Bình)
Đoạn từ giáp phường Quang Trung - đến giáp Thị trấn Quế
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Ngô Quyền
Đoạn từ Cầu Hồng Phú - đến Cống Xì Dầu
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Ngô Quyền
Đoạn từ Cống Xì Dầu - đến đường Lê Hoàn
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Ngô Quyền
Đoạn từ cầu Hồng Phú - đến Cầu Châu Sơn
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Phú
Từ Bưu điện tỉnh - đến đường Lê Hoàn
Đất ở đô thị 15.500.000 9.300.000 6.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ ngã ba Cầu Hồng Phú - đến đường 24 tháng 8 (Nhà hàng Ngọc Sơn)
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường 24 tháng 8 - đến đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ ngã ba Cầu Hồng Phú - đến đường Lê Chân
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến ngã 3 Thanh Sơn
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Quốc lộ 21A - Phường Lê Hồng Phong (Xã Thanh Sơn cắt về)
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến phố Trần Văn Chuông
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ phố Trần Văn Chuông - đến đường Lê Chân
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Lê Chân - đến đường Đinh Công Tráng
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường 24 tháng 8
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến phố Đề Yêm
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường 24 tháng 8
Đoạn từ phố Đề Yêm - đến hết đoạn giao với khu dân cư cũ
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến phố Trần Văn Chuông
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ phố Trần Văn Chuông - đến đường Lê Chân
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Lê Chân - đến đường Đinh Công Tráng
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Ngô Gia Tự (Đường vành đai nhánh N5)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Chân
Đoạn từ Cầu Châu Sơn - đến hết Công ty TNHH Đông Nam Á
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Chân
Đoạn từ Công ty TNHH Đông Nam Á qua đường vào nghĩa trang thành phố - đến ngã tư đường vào nhà máy xi măng Bút Sơn
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Đinh Công Tráng
Đoạn từ đường Lê Chân - đến đường phố Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Đinh Công Tráng
Đoạn từ phố Trần Bình Trọng - đến UBND phường Châu Sơn (mới)
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Đinh Công Tráng
Đoạn từ UBND phường Châu Sơn (mới) - đến hết địa phận thành phố Phủ Lý
Đất ở đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 498B (Địa bàn xã Kim Bình)
Đoạn từ Quốc lộ 21B - đến giáp thị trấn Quế
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 497 (Địa bàn xã Trịnh Xá)
Đoạn từ xã Tràng An - đến giáp xã Đồn Xá
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 493B - Xã Tiên Hiệp
Từ giáp xã Đọi Sơn - đến hết giáp xã Tiên Tân
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 493B - Xã Tiên Tân
Đoạn từ đường sắt - đến Trạm Y tế xã (PL 7, thửa 27)
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 493B - Xã Tiên Tân
Đoạn từ Trạm Y tế xã - đến giáp xã Tiên Hiệp
Đất ở đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc) - Xã Liêm Tuyền
Đoạn từ nút giao Liêm Tuyền - đến nút giao 2 cao tốc
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc) - Xã Liêm Tuyền
Đoạn từ nút giao hai cao tốc - đến giáp xã Đinh Xá
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc) - Xã Đinh Xá
Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyền - đến giáp xã Liêm Tiết
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc) - Xã Liêm Tiết
Đoạn từ giáp xã Đinh Xá - đến giáp xã Liêm Phong
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) - Phường Liêm Chính
Từ đường Lê Duẩn (đường N6) - đến giáp xã Liêm Chung
Đất ở đô thị 13.200.000 7.920.000 5.280.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) - Xã Liêm Chung
Đoạn từ giáp phường Liêm Chính - đến giáp xã Liêm Tiết
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) - Xã Liêm Chung
Đoạn từ giáp xã Liêm Tiết - đến giáp xã Thanh Hà
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) - Xã Liêm Tiết
Đoạn từ đường Quốc lộ 21A - đến giáp xã Liêm Chung
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Quốc lộ 21 (ĐT 494 cũ) - Phường Thanh Tuyền
Đoạn từ giáp thị trấn Kiện Khê - đến Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Võ Nguyên Giáp (đường ĐT01 đường vào nhà thi đấu đa năng)
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến Trạm dừng nghỉ cao tốc
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Văn Linh (đường 150m)
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến Khu đô thị Bắc Châu Giang
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Đoạn địa bàn phường Liêm Chính, phường Lam Hạ -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Đoạn địa bàn các xã Liêm Chung, Tiên Hiệp, Tiên Tân -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Đình Tràng (đường kè Bắc Châu Giang)
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu Liêm Chính
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang)
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến ngõ 17 đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang)
Đoạn từ ngõ 17 đường Lê Lợi - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang)
Đoạn từ nút giao đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới khu đô thị CEO 2
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân)
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến thôn 2 Phù Vân (ngã tư quy hoạch)
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân Nhánh 2)
Đoạn từ Công ty TNHH Đông Nam Á - đến hết trường Đại học Đại học công nghiệp Hà Nội
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân Nhánh 2)
Đoạn từ Đại học Đại học công nghiệp Hà Nội - đến đường ĐT 494B
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Phan Huy ích
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến thị trấn Kiện Khê huyện Thanh Liêm
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) - Địa bàn xã Liêm Tuyền
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến giáp xã Đinh Xá
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) - Địa bàn xã Đinh Xá
Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyền - đến giáp xã Trịnh Xá
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) - Địa bàn xã Đinh Xá
Đoạn từ giáp xã Trịnh Xá - đến giáp xã Tràng An (huyện Bình Lục)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) - Địa bàn xã Trịnh Xá
Đoạn thuộc địa bàn xã Trịnh Xá -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Tuệ Tĩnh (đường 20,5m quanh BV Bạch Mai)
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến khu nhà ở cán bộ BV Bạch Mai
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức)
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến kè Nam sông Châu Giang
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hữu Trác (đường QH 44,5m phía Đông Nam bệnh viện Bạch Mai)
Đường Hà Huy Tập - đến đường QH 30m địa bàn Liêm Tuyền
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Khánh Dư (đường 30m địa bàn Liêm Tuyền)
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường 491
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Tránh TP Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A) - Xã Kim Bình
Đoạn từ giáp xã Văn Xá - đến giáp xã Thi Sơn
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Tránh TP Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A) - Phường Lê Hồng Phong
Đoạn từ giáp xã Thi Sơn - đến đường Lê Chân (nhánh 2)
Đất ở đô thị 2.450.000 1.470.000 980.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Tránh TP Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A) - Phường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Lê Chân (nhánh 2) - đến giáp phường Châu Sơn
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Tránh TP Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A) - Phường Châu Sơn
Đoạn từ giáp phường Lê Hồng Phong - đến giáp thị trấn Kiện Khê - huyện Thanh Liêm
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Hàng Chuối
Từ đường Lê Lợi - đến đường Biên Hoà
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Kim Đồng
Từ đường Châu Cầu - đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Phạm Tất Đắc
Từ đường Trường Chinh - đến đường Lê Công Thanh
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Phạm Tất Đắc
Đoạn từ đường Lê Công Thanh - đến chùa Mễ Thượng
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Tân Khai
Từ đường Trường Chinh - đến đường Lê Công Thanh và từ đường Lê Công Thanh đến đường Quy Lưu
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Tử Bình
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 7.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Trường Chinh - đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 8.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Lê Lợi - đến phố Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Lý Tự Trọng
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang)
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Võ Thị Sáu
từ Phố Ngô Sỹ Liên - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Bùi Văn Dị
từ đường Trường Chinh - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 10.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Quốc Toản
từ đường Bùi Văn Dị - đến đường Lê Công Thanh
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Khát Chân
từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến phố Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo
từ phố Phạm Ngũ Lão - đến phố Trần Khát Trân
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô thị)
từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến phố Yết Kiêu
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Hồ Xuân Hương
Đường quanh hồ trong khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Yết Kiêu (đường D4)
từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Yết Kiêu (đường D4)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Dã Tượng (đường D5)
Từ đường Lê Duẩn - đến phố Yết Kiêu
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Phúc Lai
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Phúc Lai
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Lam
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 6.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Phúc Lai
Từ Nguyễn Lam - đến kênh chính Tây
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Lương Văn Đài
từ đường bê tông (dốc lò mổ) - đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Lương Văn Đài
Đoạn từ Nhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16) nối - đến phố Bạch Trà
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Tô Hiệu
từ Trần Hưng Đạo - đến phố Lương Văn Đài
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Trương Công Giai (đường N1 cũ)
từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến Phố Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 4.550.000 2.730.000 1.820.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Lý Trần Thản - đến phố Phan Trọng Tuệ
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Đặng Việt Châu - đến Phố Trần Nguyên Hãn (khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
từ phố Lý Trần Thản - đến Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Trương Minh Lượng (đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
từ Phố Lý Trần Thản - đến Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thị Định
từ đường Đinh Tiên Hoàng (Bưu điện Thanh Châu) - đến đường Lê Hoàn
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Nguyên Hãn (đường N5 KĐT Bắc Thanh Châu)
Từ phố Trương Công Giai (đường N1 cũ) - đến phố Nguyễn Thị Định (ĐCN Bắc Thanh Châu cũ)
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Trương Công Giai - đến Phố Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Phố Lê Thị Hồng Gấm - đến Phố Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Trương Công Giai (ĐN1 cũ) - đến Phố Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Trương Công Giai - đến Phố Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Phố Lê Thị Hồng Gấm - đến Phố Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Phan Huy Chú
từ đường Lê Hoàn - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Mạc Đĩnh Chi
từ đường Lê Hoàn - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thiện
từ đường Trần Phú - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Đề Yêm
từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Võ Văn Tần (Đường đôi trước cửa ký tức xá Trường Cao đẳng sư phạm)
từ Phố Trần Văn Chuông - đến khu đô thị Vân Sơn
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Tống Văn Trân (đường D2)
từ đường Lý Thái Tổ - đến phố Trần Văn Chuông
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Tống Văn Trân (đường D2)
Đoạn từ phố Trần Văn Chuông - đến đường Lê Chân
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Ngô Gia Khảm (KĐT Tây đáy)
từ cầu Hồng Phú - đến cầu Châu Sơn
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Văn Chuông
từ đường Lý Thường Kiệt - đến Trường THPT Phủ Lý A
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Văn Chuông
Từ trường THPT Phủ Lý A - đến trường THCS Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Lý Công Bình (đường QHĐM3)
từ phố Tống Văn Trân - đến ngõ dân cư
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Hữu Tiến
Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ - đến hết Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Quang Khải
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Quang Khải
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Nhật Duật
từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1)
từ đường D5 - đến đường Đinh Công Tráng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Cù Chính Lan
từ đường Lê Chân - đến đường Đinh Công Tráng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Đặng Quốc Kiêu (đường QH-Đ D)
từ Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) - đến Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2)
Từ đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - đến đường Đinh Công Tráng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2)
Từ đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - đến đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Đức Quý (đường QH-NLC3)
Từ đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - đến đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4)
từ đường Lê Chân - đến đường Hoàng Văn Thụ (đường D5)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Trịnh Đình Cửu (đường QH-ĐF)
từ đường Lê Chân - đến đường Đinh Công Tráng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Bình Trọng
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến cầu Đọ
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Bình Trọng
Đoạn từ Cầu Đọ - đến đường Đinh Công Tráng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Lê Hữu Cầu (đường D6)
từ đường phố Đề Yêm - đến phố Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thị Nhạ (ĐườngQH B1)
từ đường N1 - đến đường N5
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thị Vân Liệu (Đường B2)
từ đường N1 - đến đường N5
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Hoàng Thế Thiện
Đoạn từ Cầu Châu Giang phường Lam Hạ - đến nút giao đường 68m
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Lương Văn Can
Đoạn từ trường CĐ PT-TH (đoạn giao với đường Nguyễn Chí Thanh) - đến đường 68m
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thành Lê
Đoạn từ đường Lê Công Thanh kéo dài - đến đường 68m
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Hoàng Tùng
Đoạn từ phía Đông Sở Tài nguyên và Môi trường (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - đến đường 27m
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Hồ Xanh
Đoạn từ phía đông nhà in Báo Hà Nam (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - đến tuyến 16
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ phía Nam Sở Tài nguyên và Môi trường - đến đường 27m
Đất ở đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Lương Đình Của
Đoạn từ phố Hoàng Tùng - đến tuyến 14
Đất ở đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Ngô Thị Nhậm
Đoạn từ phố Hồ Tùng Mậu - đến tuyến kè hồ số 3
Đất ở đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Ngô Vi Liễn
Đoạn từ phố Hoàng Tùng - đến tuyến 12
Đất ở đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Lê Anh Xuân
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến phố Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Du (đường xung quanh hồ Chùa Bầu)
Đoạn giao với đường Nguyễn Văn Trỗi (chùa Bầu) -
Đất ở đô thị 8.600.000 5.160.000 3.440.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Hoàng Ngân
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Nhà văn hoá Thá
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Bùi Văn Quế
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Bảng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến nút giao đường quy hoạch 17,5m
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Bùi Kỷ
Từ phố Đặng Văn Ngữ - đến khu dân cư thôn Triệu Xá (khu đô thị CEO 2 Liêm Tuyền)
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Doãn Mậu Khôi
Đoạn từ đường 17,5m - đến đường trục thôn Triệu Xá
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Hoàng Thuấn
Đoạn từ đường 17,5m - đến đường trục thôn Triệu Xá
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Ngô Sỹ Liên (Khu đô thị Minh Khôi)
Đoạn từ nút giao đường Trần Hưng Đạo với phố Tô Hiệu - đến Phố Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Đặng Thai Mai
Đoạn từ phố Tô Hiệu vòng xung quanh khu đô thị Hồ A1 -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Bạch Trà
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Hồng Phong
Đoạn từ phía Đông trường mầm non Liêm Chính - đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Đào Tấn
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến giáp khu dân cư cũ
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ phố Trần Quang Tặng - đến phố Nguyễn Lam
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Lê Quý Đôn
Đoạn từ phố Chu Văn An - đến giáp Công viên cây xanh
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Chu Văn An
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến phố Nguyễn Lam
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Đào Văn Tập
Đoạn từ phố Nguyễn Phúc Lai - đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Quốc Vượng
Đoạn từ phố Trần Quang Tặng - đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Lam
từ đường Điện Biên Phủ - đến phố Nguyễn Phúc Lai
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Lam
Đoạn từ phố Nguyễn Phúc Lai - đến đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Hồ Đắc Di
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Tôn Thất Tùng
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường 30m cạnh bệnh viện Việt Đức
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Đặng Thuỳ Trâm
Đoạn từ nút giao khu CEO với khu đất 7% - đến đường 30m phía tây bệnh viện Việt Đức
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Vũ Văn Lý
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường 30m phía đông bệnh viện Việt Đức
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Đặng Văn Ngữ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Lê Tư Lành
Đoạn từ phố Tôn Thất Tùng - đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Bùi Đạt (đường dẫn vào Hồ Quang Trung)
Đoạn từ đường dẫn vào cầu Phù Vân - đến đường bê tông phường Quang Trung
Đất ở đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thượng Hiền (Khu đô thị Tài Tâm)
Đoạn từ Cầu Châu Sơn - đến đường vào tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Đỗ Huy Liêu
Đoạn từ Cầu Châu Sơn - đến đường vào tổ tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Bảo
Đoạn từ phố Nguyễn Thị Định - đến đường 3/7
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Các phường Liêm Chính, Lam Hạ, Quang Trung, Liêm Tuyền, Thanh Châu (khu vực phía bắc đường 21A), các xã Liêm Tiết (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập đến kênh chính tây), Liêm Chung, Đinh Xá (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên -
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Các phường Liêm Chính, Lam Hạ, Quang Trung, Liêm Tuyền, Thanh Châu (khu vực phía bắc đường 21A), các xã Liêm Tiết (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập đến kênh chính tây), Liêm Chung, Đinh Xá (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét - đến dưới 32 mét
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Các phường Liêm Chính, Lam Hạ, Quang Trung, Liêm Tuyền, Thanh Châu (khu vực phía bắc đường 21A), các xã Liêm Tiết (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập đến kênh chính tây), Liêm Chung, Đinh Xá (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét - đến dưới 20 mét
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Các phường Liêm Chính, Lam Hạ, Quang Trung, Liêm Tuyền, Thanh Châu (khu vực phía bắc đường 21A), các xã Liêm Tiết (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập đến kênh chính tây), Liêm Chung, Đinh Xá (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 - đến dưới 15 mét
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Các phường Lê Hồng Phong, Châu Sơn và các xã Tiên Tân, Tiên Hiệp, Liêm Tiết (các vị trí còn lại), Đinh Xá (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên -
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Các phường Lê Hồng Phong, Châu Sơn và các xã Tiên Tân, Tiên Hiệp, Liêm Tiết (các vị trí còn lại), Đinh Xá (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét - đến dưới 32 mét
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Các phường Lê Hồng Phong, Châu Sơn và các xã Tiên Tân, Tiên Hiệp, Liêm Tiết (các vị trí còn lại), Đinh Xá (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét - đến dưới 20 mét
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Các phường Lê Hồng Phong, Châu Sơn và các xã Tiên Tân, Tiên Hiệp, Liêm Tiết (các vị trí còn lại), Đinh Xá (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 - đến dưới 15 mét
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Các phường Thanh Tuyền, Thanh Châu (các vị trí còn lại), các xã Phù Vân và Đinh Xá (các vị trí còn lại)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Các phường Thanh Tuyền, Thanh Châu (các vị trí còn lại), các xã Phù Vân và Đinh Xá (các vị trí còn lại)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét - đến dưới 32 mét
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Các phường Thanh Tuyền, Thanh Châu (các vị trí còn lại), các xã Phù Vân và Đinh Xá (các vị trí còn lại)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét - đến dưới 20 mét
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Các phường Thanh Tuyền, Thanh Châu (các vị trí còn lại), các xã Phù Vân và Đinh Xá (các vị trí còn lại)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 - đến dưới 15 mét
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Các xã Trịnh Xá, Kim Bình, Tiên Hải
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Các xã Trịnh Xá, Kim Bình, Tiên Hải
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét - đến dưới 32 mét
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Các xã Trịnh Xá, Kim Bình, Tiên Hải
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét - đến dưới 20 mét
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Các xã Trịnh Xá, Kim Bình, Tiên Hải
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 - đến dưới 15 mét
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường bờ kè sông Đáy (địa phận phường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ cầu Hồng Phú - đến giáp xã Phù Vân
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường bờ kè sông Đáy (địa phận xã Phù Vân)
Đoạn từ giáp huyện Kim Bảng (thửa 690, tờ PL11) - đến hết địa phận xã Phù Vân (thửa 3, tờ PL15)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thái Học
Từ phố Đặng Thai Mai qua đường Lê Duẩn - đến đường Đào Văn Tập (đường phía Tây trường chuyên Biên Hòa)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Bùi Thức
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường Điện Biện Phủ (Khu đô thị Liêm Chính)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Quang Tặng
Từ đường Nguyễn Phúc Lai - đến đường 17,5m bên hông Chi cục Hải quan (Khu đô thị Liêm Chính)
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Ngô Đình Quỳ
Từ phố Hoàng Ngân - đến phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Bùi Đình Thảo
Đoạn từ kè Sông Châu Giang - đến phố Dịu Hương (khu đô thị CEO 2) Liêm Tuyền
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 0
Thành Phố Phủ Lý Phố Dịu Hương
Từ Phố Đặng Văn Ngữ - đến khu dân cư thôn Triệu Xá (khu đô thị CEO 2) Liêm Tuyền
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ giáp huyện Thanh Liêm (địa phận thành phố) - đến đường Phan Huy Ích (ĐH01)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ đường Phan Huy Ích - đến đường Phạm Công Trứ giáp phường Thanh Châu
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.808.000 2.720.000 1.632.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ Phạm Công Trứ giáp phường Thanh Tuyền - đến Ngã ba đọ xá (Phố Trần Bình Trọng)
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ ngã ba Đọ Xá - đến đường phố Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ phố Nguyễn Thị Định - đến Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 6.720.000 4.800.000 2.880.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 8.960.000 6.400.000 3.840.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ đường Trần Phú - đến cầu Ba Đa (đường Lê Thánh Tông)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ cầu Ba Đa - đến giáp thị xã Duy Tiên
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493)
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến đường Lê Công Thanh
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493)
Đoạn từ đường Lê Công Thanh - đến hết địa phận phường Lam Hạ
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 936.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 493 - Xã Tiên Hải
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 19.600.000 14.000.000 8.400.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Châu Cầu
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 14.000.000 10.000.000 6.000.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Châu Cầu - đến đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 11.200.000 8.000.000 4.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Biên Hoà
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 3.600.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Biên Hoà - đến đường Quy Lưu
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 3.600.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Quy Lưu - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 12.400.000 8.680.000 6.200.000 3.720.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Biên Hòa
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến đường Lê Công Thanh
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 19.600.000 14.000.000 8.400.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Biên Hòa
Đoạn từ đường Lê Công Thanh - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 11.760.000 8.400.000 5.040.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Biên Hòa
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đầu thửa đất số 36 và thửa đất số 31, tờ bản đồ PL3 phường Liêm Chính
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.480.000 3.200.000 1.920.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Quy Lưu
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Lê Công Thanh
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 11.200.000 8.000.000 4.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Quy Lưu
Đoạn từ đường Lê Công Thanh - đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 12.320.000 8.800.000 5.280.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Quy Lưu
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Trần Thị Phúc
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 10.080.000 7.200.000 4.320.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Lê Công Thanh
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 10.080.000 7.200.000 4.320.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ đường Lê Công Thanh - đến Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 14.000.000 10.000.000 6.000.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Thị Phúc
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Biên Hoà
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 7.840.000 5.600.000 3.360.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Thị Phúc
Đoạn từ đường Biên Hoà - đến đường Quy Lưu
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.480.000 3.200.000 1.920.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Thị Phúc
Đoạn từ đường Quy Lưu - đến đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Thị Phúc
Đoạn từ đường Trường Chinh - đến ngã tư giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với đường sắt)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.480.000 3.200.000 1.920.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Thị Phúc
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết đường Trần Thị Phúc
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Trần Thị Phúc - đến đường Lê Lợi (Ngã ba)
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 11.760.000 8.400.000 5.040.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến cầu vượt cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 491 - Xã Liêm Tuyền
Đoạn từ phường Liêm Chính - đến hết địa phận xã Liêm Tuyền
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 491 - Xã Đinh Xá
Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyền - đến giáp xã Tràng An (Bình Lục)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Bê tông chuyên dùng (ĐT 494B cũ -Địa bàn phường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ Quốc lộ 21A - đến Hội Chữ thập đỏ tỉnh
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Bê tông chuyên dùng (ĐT 494B cũ -Địa bàn phường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ trụ sở Hội Chữ thập đỏ tỉnh - đến Nhà văn hoá xã Thanh Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Bê tông chuyên dùng (ĐT 494B cũ -Địa bàn phường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ Nhà văn hóa xã Thanh Sơn - đến đường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Bê tông chuyên dùng (ĐT 494B cũ -Địa bàn phường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ đường rẽ đi Phù Thuỵ - đến hết địa phận thành phố
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến ngã ba Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ ngã tư đường Đinh Tiên Hoàng và đường Trần Thị Phúc - đến phố Nguyễn Lam
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ phố Nguyễn Lam - đến giáp huyện Thanh Liêm
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Duẩn - Đường N6 khu đô thị Liêm Chính
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Phúc Lai
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 11.200.000 8.000.000 4.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Duẩn - Đường N6 khu đô thị Liêm Chính
Đoạn từ đường Nguyễn Phúc Lai - đến nút giao Liêm Tuyền
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 14.000.000 10.000.000 6.000.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Quy Lưu
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 19.600.000 14.000.000 8.400.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Quy Lưu - đến Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 11.200.000 8.000.000 4.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Thị Phúc
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 6.720.000 4.800.000 2.880.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Biên Hoà
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 11.200.000 8.000.000 4.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường Biên Hoà - đến đường Quy Lưu
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 19.600.000 14.000.000 8.400.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trường Chinh
Đoạn từ Quy Lưu - đến ngã ba phố Bùi Văn Dị
Đất TM-DV đô thị 22.400.000 15.680.000 11.200.000 6.720.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trường Chinh
Đoạn từ phố Bùi Văn Dị - đến đường Trần Thị Phúc
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 11.200.000 8.000.000 4.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Châu Cầu
Từ đường Lê Lợi - đến đường Quy Lưu
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 11.760.000 8.400.000 5.040.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Công Thanh
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 14.000.000 10.000.000 6.000.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Công Thanh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Biên Hoà
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 19.600.000 14.000.000 8.400.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Công Thanh
Đoạn từ đường Biên Hoà - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 11.760.000 8.400.000 5.040.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Công Thanh
Đoạn từ đầu Cầu Châu Giang - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 11.200.000 8.000.000 4.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Công Thanh
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 5.320.000 3.800.000 2.280.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Công Thanh
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp thị xã Duy Tiên
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Đường 3 tháng 7 (đường D2)
Đoạn từ phố Trương Công Giai - đến phố Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 936.000
Thành Phố Phủ Lý Đường 3 tháng 7 (đường D2)
Đoạn từ phố phố Lê Thị Hồng Gấm - đến phố Trương Minh Lượng
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 936.000
Thành Phố Phủ Lý Đường 3 tháng 7 (đường D2)
Đoạn từ phố Trương Minh Lượng - đến trường THCS Thanh Châu
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 936.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường D1)
Từ phố Trương Công Giai - đến khu dân cư thôn Thượng Tổ 2
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 936.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B)
Từ đường Lê Hoàn - đến xã Kim Bình
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Quốc lộ 21B (Địa phận xã Kim Bình)
Đoạn từ giáp phường Quang Trung - đến giáp Thị trấn Quế
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Ngô Quyền
Đoạn từ Cầu Hồng Phú - đến Cống Xì Dầu
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Ngô Quyền
Đoạn từ Cống Xì Dầu - đến đường Lê Hoàn
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Ngô Quyền
Đoạn từ cầu Hồng Phú - đến Cầu Châu Sơn
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Phú
Từ Bưu điện tỉnh - đến đường Lê Hoàn
Đất TM-DV đô thị 12.400.000 8.680.000 6.200.000 3.720.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ ngã ba Cầu Hồng Phú - đến đường 24 tháng 8 (Nhà hàng Ngọc Sơn)
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 7.280.000 5.200.000 3.120.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường 24 tháng 8 - đến đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ ngã ba Cầu Hồng Phú - đến đường Lê Chân
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến ngã 3 Thanh Sơn
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Quốc lộ 21A - Phường Lê Hồng Phong (Xã Thanh Sơn cắt về)
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến phố Trần Văn Chuông
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 3.600.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ phố Trần Văn Chuông - đến đường Lê Chân
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 6.720.000 4.800.000 2.880.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Lê Chân - đến đường Đinh Công Tráng
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Thành Phố Phủ Lý Đường 24 tháng 8
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến phố Đề Yêm
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Đường 24 tháng 8
Đoạn từ phố Đề Yêm - đến hết đoạn giao với khu dân cư cũ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến phố Trần Văn Chuông
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ phố Trần Văn Chuông - đến đường Lê Chân
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Lê Chân - đến đường Đinh Công Tráng
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Ngô Gia Tự (Đường vành đai nhánh N5)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Chân
Đoạn từ Cầu Châu Sơn - đến hết Công ty TNHH Đông Nam Á
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Chân
Đoạn từ Công ty TNHH Đông Nam Á qua đường vào nghĩa trang thành phố - đến ngã tư đường vào nhà máy xi măng Bút Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Đinh Công Tráng
Đoạn từ đường Lê Chân - đến đường phố Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Đinh Công Tráng
Đoạn từ phố Trần Bình Trọng - đến UBND phường Châu Sơn (mới)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Đinh Công Tráng
Đoạn từ UBND phường Châu Sơn (mới) - đến hết địa phận thành phố Phủ Lý
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 498B (Địa bàn xã Kim Bình)
Đoạn từ Quốc lộ 21B - đến giáp thị trấn Quế
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 312.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 497 (Địa bàn xã Trịnh Xá)
Đoạn từ xã Tràng An - đến giáp xã Đồn Xá
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.288.000 920.000 552.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 493B - Xã Tiên Hiệp
Từ giáp xã Đọi Sơn - đến hết giáp xã Tiên Tân
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 493B - Xã Tiên Tân
Đoạn từ đường sắt - đến Trạm Y tế xã (PL 7, thửa 27)
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 936.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 493B - Xã Tiên Tân
Đoạn từ Trạm Y tế xã - đến giáp xã Tiên Hiệp
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc) - Xã Liêm Tuyền
Đoạn từ nút giao Liêm Tuyền - đến nút giao 2 cao tốc
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 6.720.000 4.800.000 2.880.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc) - Xã Liêm Tuyền
Đoạn từ nút giao hai cao tốc - đến giáp xã Đinh Xá
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc) - Xã Đinh Xá
Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyền - đến giáp xã Liêm Tiết
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc) - Xã Liêm Tiết
Đoạn từ giáp xã Đinh Xá - đến giáp xã Liêm Phong
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) - Phường Liêm Chính
Từ đường Lê Duẩn (đường N6) - đến giáp xã Liêm Chung
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 7.392.000 5.280.000 3.168.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) - Xã Liêm Chung
Đoạn từ giáp phường Liêm Chính - đến giáp xã Liêm Tiết
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.480.000 3.200.000 1.920.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) - Xã Liêm Chung
Đoạn từ giáp xã Liêm Tiết - đến giáp xã Thanh Hà
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) - Xã Liêm Tiết
Đoạn từ đường Quốc lộ 21A - đến giáp xã Liêm Chung
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Thành Phố Phủ Lý Quốc lộ 21 (ĐT 494 cũ) - Phường Thanh Tuyền
Đoạn từ giáp thị trấn Kiện Khê - đến Quốc lộ 1A
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 864.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Võ Nguyên Giáp (đường ĐT01 đường vào nhà thi đấu đa năng)
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến Trạm dừng nghỉ cao tốc
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Văn Linh (đường 150m)
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến Khu đô thị Bắc Châu Giang
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Đoạn địa bàn phường Liêm Chính, phường Lam Hạ -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 3.600.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Đoạn địa bàn các xã Liêm Chung, Tiên Hiệp, Tiên Tân -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Đình Tràng (đường kè Bắc Châu Giang)
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu Liêm Chính
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 936.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang)
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến ngõ 17 đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang)
Đoạn từ ngõ 17 đường Lê Lợi - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang)
Đoạn từ nút giao đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới khu đô thị CEO 2
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân)
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến thôn 2 Phù Vân (ngã tư quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân Nhánh 2)
Đoạn từ Công ty TNHH Đông Nam Á - đến hết trường Đại học Đại học công nghiệp Hà Nội
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân Nhánh 2)
Đoạn từ Đại học Đại học công nghiệp Hà Nội - đến đường ĐT 494B
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phan Huy ích
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến thị trấn Kiện Khê huyện Thanh Liêm
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) - Địa bàn xã Liêm Tuyền
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến giáp xã Đinh Xá
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) - Địa bàn xã Đinh Xá
Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyền - đến giáp xã Trịnh Xá
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) - Địa bàn xã Đinh Xá
Đoạn từ giáp xã Trịnh Xá - đến giáp xã Tràng An (huyện Bình Lục)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) - Địa bàn xã Trịnh Xá
Đoạn thuộc địa bàn xã Trịnh Xá -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Tuệ Tĩnh (đường 20,5m quanh BV Bạch Mai)
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến khu nhà ở cán bộ BV Bạch Mai
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 2.912.000 2.080.000 1.248.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức)
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến kè Nam sông Châu Giang
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.480.000 3.200.000 1.920.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hữu Trác (đường QH 44,5m phía Đông Nam bệnh viện Bạch Mai)
Đường Hà Huy Tập - đến đường QH 30m địa bàn Liêm Tuyền
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Khánh Dư (đường 30m địa bàn Liêm Tuyền)
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường 491
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 2.912.000 2.080.000 1.248.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Tránh TP Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A) - Xã Kim Bình
Đoạn từ giáp xã Văn Xá - đến giáp xã Thi Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Tránh TP Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A) - Phường Lê Hồng Phong
Đoạn từ giáp xã Thi Sơn - đến đường Lê Chân (nhánh 2)
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.372.000 980.000 588.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Tránh TP Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A) - Phường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Lê Chân (nhánh 2) - đến giáp phường Châu Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Tránh TP Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A) - Phường Châu Sơn
Đoạn từ giáp phường Lê Hồng Phong - đến giáp thị trấn Kiện Khê - huyện Thanh Liêm
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Hàng Chuối
Từ đường Lê Lợi - đến đường Biên Hoà
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.704.000 3.360.000 2.016.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Kim Đồng
Từ đường Châu Cầu - đến đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.704.000 3.360.000 2.016.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Phạm Tất Đắc
Từ đường Trường Chinh - đến đường Lê Công Thanh
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.704.000 3.360.000 2.016.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Phạm Tất Đắc
Đoạn từ đường Lê Công Thanh - đến chùa Mễ Thượng
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.704.000 3.360.000 2.016.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Tân Khai
Từ đường Trường Chinh - đến đường Lê Công Thanh và từ đường Lê Công Thanh đến đường Quy Lưu
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 11.200.000 8.000.000 4.800.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Tử Bình
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 10.080.000 7.200.000 4.320.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Trường Chinh - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 12.320.000 8.800.000 5.280.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Lê Lợi - đến phố Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 6.720.000 4.800.000 2.880.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lý Tự Trọng
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang)
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 6.720.000 4.800.000 2.880.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Võ Thị Sáu
từ Phố Ngô Sỹ Liên - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.480.000 3.200.000 1.920.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Bùi Văn Dị
từ đường Trường Chinh - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 14.000.000 10.000.000 6.000.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Quốc Toản
từ đường Bùi Văn Dị - đến đường Lê Công Thanh
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.480.000 3.200.000 1.920.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Khát Chân
từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến phố Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Thành Phố Phủ Lý Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo
từ phố Phạm Ngũ Lão - đến phố Trần Khát Trân
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.480.000 3.200.000 1.920.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô thị)
từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến phố Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.480.000 3.200.000 1.920.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 6.720.000 4.800.000 2.880.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Hồ Xuân Hương
Đường quanh hồ trong khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Yết Kiêu (đường D4)
từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Yết Kiêu (đường D4)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 6.720.000 4.800.000 2.880.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Dã Tượng (đường D5)
Từ đường Lê Duẩn - đến phố Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 5.320.000 3.800.000 2.280.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Phúc Lai
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 11.200.000 8.000.000 4.800.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Phúc Lai
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Lam
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 8.960.000 6.400.000 3.840.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Phúc Lai
Từ Nguyễn Lam - đến kênh chính Tây
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lương Văn Đài
từ đường bê tông (dốc lò mổ) - đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lương Văn Đài
Đoạn từ Nhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16) nối - đến phố Bạch Trà
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Tô Hiệu
từ Trần Hưng Đạo - đến phố Lương Văn Đài
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.480.000 3.200.000 1.920.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trương Công Giai (đường N1 cũ)
từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến Phố Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 2.548.000 1.820.000 1.092.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Lý Trần Thản - đến phố Phan Trọng Tuệ
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 936.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Đặng Việt Châu - đến Phố Trần Nguyên Hãn (khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
từ phố Lý Trần Thản - đến Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 936.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trương Minh Lượng (đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
từ Phố Lý Trần Thản - đến Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 936.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thị Định
từ đường Đinh Tiên Hoàng (Bưu điện Thanh Châu) - đến đường Lê Hoàn
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Nguyên Hãn (đường N5 KĐT Bắc Thanh Châu)
Từ phố Trương Công Giai (đường N1 cũ) - đến phố Nguyễn Thị Định (ĐCN Bắc Thanh Châu cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 936.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Trương Công Giai - đến Phố Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 936.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Phố Lê Thị Hồng Gấm - đến Phố Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 936.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Trương Công Giai (ĐN1 cũ) - đến Phố Tô Vĩnh Diện
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 936.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Phố Tô Vĩnh Diện - đến Phố Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Trương Công Giai - đến Phố Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Phố Lê Thị Hồng Gấm - đến Phố Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Phan Huy Chú
từ đường Lê Hoàn - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Mạc Đĩnh Chi
từ đường Lê Hoàn - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thiện
từ đường Trần Phú - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đề Yêm
từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.480.000 3.200.000 1.920.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Võ Văn Tần (Đường đôi trước cửa ký tức xá Trường Cao đẳng sư phạm)
từ Phố Trần Văn Chuông - đến khu đô thị Vân Sơn
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Tống Văn Trân (đường D2)
từ đường Lý Thái Tổ - đến phố Trần Văn Chuông
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000 1.008.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Tống Văn Trân (đường D2)
Đoạn từ phố Trần Văn Chuông - đến đường Lê Chân
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Ngô Gia Khảm (KĐT Tây đáy)
từ cầu Hồng Phú - đến cầu Châu Sơn
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Văn Chuông
từ đường Lý Thường Kiệt - đến Trường THPT Phủ Lý A
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Văn Chuông
Từ trường THPT Phủ Lý A - đến trường THCS Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lý Công Bình (đường QHĐM3)
từ phố Tống Văn Trân - đến ngõ dân cư
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Hữu Tiến
Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ - đến hết Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Quang Khải
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Quang Khải
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Nhật Duật
từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1)
từ đường D5 - đến đường Đinh Công Tráng
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Cù Chính Lan
từ đường Lê Chân - đến đường Đinh Công Tráng
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đặng Quốc Kiêu (đường QH-Đ D)
từ Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) - đến Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2)
Từ đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - đến đường Đinh Công Tráng
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2)
Từ đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - đến đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Đức Quý (đường QH-NLC3)
Từ đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - đến đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4)
từ đường Lê Chân - đến đường Hoàng Văn Thụ (đường D5)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trịnh Đình Cửu (đường QH-ĐF)
từ đường Lê Chân - đến đường Đinh Công Tráng
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Bình Trọng
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến cầu Đọ
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Bình Trọng
Đoạn từ Cầu Đọ - đến đường Đinh Công Tráng
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lê Hữu Cầu (đường D6)
từ đường phố Đề Yêm - đến phố Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thị Nhạ (ĐườngQH B1)
từ đường N1 - đến đường N5
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thị Vân Liệu (Đường B2)
từ đường N1 - đến đường N5
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Hoàng Thế Thiện
Đoạn từ Cầu Châu Giang phường Lam Hạ - đến nút giao đường 68m
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 4.032.000 2.880.000 1.728.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lương Văn Can
Đoạn từ trường CĐ PT-TH (đoạn giao với đường Nguyễn Chí Thanh) - đến đường 68m
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thành Lê
Đoạn từ đường Lê Công Thanh kéo dài - đến đường 68m
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Hoàng Tùng
Đoạn từ phía Đông Sở Tài nguyên và Môi trường (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - đến đường 27m
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Hồ Xanh
Đoạn từ phía đông nhà in Báo Hà Nam (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - đến tuyến 16
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ phía Nam Sở Tài nguyên và Môi trường - đến đường 27m
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lương Đình Của
Đoạn từ phố Hoàng Tùng - đến tuyến 14
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Ngô Thị Nhậm
Đoạn từ phố Hồ Tùng Mậu - đến tuyến kè hồ số 3
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Ngô Vi Liễn
Đoạn từ phố Hoàng Tùng - đến tuyến 12
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lê Anh Xuân
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến phố Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 7.840.000 5.600.000 3.360.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Du (đường xung quanh hồ Chùa Bầu)
Đoạn giao với đường Nguyễn Văn Trỗi (chùa Bầu) -
Đất TM-DV đô thị 6.880.000 4.816.000 3.440.000 2.064.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Hoàng Ngân
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Nhà văn hoá Thá
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.576.000 1.840.000 1.104.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Bùi Văn Quế
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 4.032.000 2.880.000 1.728.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Bảng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến nút giao đường quy hoạch 17,5m
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.576.000 1.840.000 1.104.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Bùi Kỷ
Từ phố Đặng Văn Ngữ - đến khu dân cư thôn Triệu Xá (khu đô thị CEO 2 Liêm Tuyền)
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.576.000 1.840.000 1.104.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Doãn Mậu Khôi
Đoạn từ đường 17,5m - đến đường trục thôn Triệu Xá
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.576.000 1.840.000 1.104.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Hoàng Thuấn
Đoạn từ đường 17,5m - đến đường trục thôn Triệu Xá
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.576.000 1.840.000 1.104.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Ngô Sỹ Liên (Khu đô thị Minh Khôi)
Đoạn từ nút giao đường Trần Hưng Đạo với phố Tô Hiệu - đến Phố Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.480.000 3.200.000 1.920.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đặng Thai Mai
Đoạn từ phố Tô Hiệu vòng xung quanh khu đô thị Hồ A1 -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Bạch Trà
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Hồng Phong
Đoạn từ phía Đông trường mầm non Liêm Chính - đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đào Tấn
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến giáp khu dân cư cũ
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 3.472.000 2.480.000 1.488.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ phố Trần Quang Tặng - đến phố Nguyễn Lam
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 3.472.000 2.480.000 1.488.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lê Quý Đôn
Đoạn từ phố Chu Văn An - đến giáp Công viên cây xanh
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 3.472.000 2.480.000 1.488.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Chu Văn An
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến phố Nguyễn Lam
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.480.000 3.200.000 1.920.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đào Văn Tập
Đoạn từ phố Nguyễn Phúc Lai - đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 3.472.000 2.480.000 1.488.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Quốc Vượng
Đoạn từ phố Trần Quang Tặng - đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 3.136.000 2.240.000 1.344.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Lam
từ đường Điện Biên Phủ - đến phố Nguyễn Phúc Lai
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.480.000 3.200.000 1.920.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Lam
Đoạn từ phố Nguyễn Phúc Lai - đến đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.480.000 3.200.000 1.920.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Hồ Đắc Di
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 3.136.000 2.240.000 1.344.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Tôn Thất Tùng
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường 30m cạnh bệnh viện Việt Đức
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 3.136.000 2.240.000 1.344.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đặng Thuỳ Trâm
Đoạn từ nút giao khu CEO với khu đất 7% - đến đường 30m phía tây bệnh viện Việt Đức
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 3.136.000 2.240.000 1.344.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Vũ Văn Lý
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường 30m phía đông bệnh viện Việt Đức
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 3.136.000 2.240.000 1.344.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đặng Văn Ngữ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 3.136.000 2.240.000 1.344.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lê Tư Lành
Đoạn từ phố Tôn Thất Tùng - đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 3.136.000 2.240.000 1.344.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Bùi Đạt (đường dẫn vào Hồ Quang Trung)
Đoạn từ đường dẫn vào cầu Phù Vân - đến đường bê tông phường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thượng Hiền (Khu đô thị Tài Tâm)
Đoạn từ Cầu Châu Sơn - đến đường vào tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đỗ Huy Liêu
Đoạn từ Cầu Châu Sơn - đến đường vào tổ tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Bảo
Đoạn từ phố Nguyễn Thị Định - đến đường 3/7
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Liêm Chính, Lam Hạ, Quang Trung, Liêm Tuyền, Thanh Châu (khu vực phía bắc đường 21A), các xã Liêm Tiết (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập đến kênh chính tây), Liêm Chung, Đinh Xá (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Liêm Chính, Lam Hạ, Quang Trung, Liêm Tuyền, Thanh Châu (khu vực phía bắc đường 21A), các xã Liêm Tiết (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập đến kênh chính tây), Liêm Chung, Đinh Xá (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét - đến dưới 32 mét
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Liêm Chính, Lam Hạ, Quang Trung, Liêm Tuyền, Thanh Châu (khu vực phía bắc đường 21A), các xã Liêm Tiết (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập đến kênh chính tây), Liêm Chung, Đinh Xá (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét - đến dưới 20 mét
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Liêm Chính, Lam Hạ, Quang Trung, Liêm Tuyền, Thanh Châu (khu vực phía bắc đường 21A), các xã Liêm Tiết (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập đến kênh chính tây), Liêm Chung, Đinh Xá (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 - đến dưới 15 mét
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Lê Hồng Phong, Châu Sơn và các xã Tiên Tân, Tiên Hiệp, Liêm Tiết (các vị trí còn lại), Đinh Xá (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Lê Hồng Phong, Châu Sơn và các xã Tiên Tân, Tiên Hiệp, Liêm Tiết (các vị trí còn lại), Đinh Xá (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét - đến dưới 32 mét
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Lê Hồng Phong, Châu Sơn và các xã Tiên Tân, Tiên Hiệp, Liêm Tiết (các vị trí còn lại), Đinh Xá (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét - đến dưới 20 mét
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Lê Hồng Phong, Châu Sơn và các xã Tiên Tân, Tiên Hiệp, Liêm Tiết (các vị trí còn lại), Đinh Xá (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 - đến dưới 15 mét
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Thanh Tuyền, Thanh Châu (các vị trí còn lại), các xã Phù Vân và Đinh Xá (các vị trí còn lại)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Thanh Tuyền, Thanh Châu (các vị trí còn lại), các xã Phù Vân và Đinh Xá (các vị trí còn lại)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét - đến dưới 32 mét
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Thanh Tuyền, Thanh Châu (các vị trí còn lại), các xã Phù Vân và Đinh Xá (các vị trí còn lại)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét - đến dưới 20 mét
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Thanh Tuyền, Thanh Châu (các vị trí còn lại), các xã Phù Vân và Đinh Xá (các vị trí còn lại)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 - đến dưới 15 mét
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Thành Phố Phủ Lý Các xã Trịnh Xá, Kim Bình, Tiên Hải
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Thành Phố Phủ Lý Các xã Trịnh Xá, Kim Bình, Tiên Hải
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành Phố Phủ Lý Các xã Trịnh Xá, Kim Bình, Tiên Hải
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Thành Phố Phủ Lý Các xã Trịnh Xá, Kim Bình, Tiên Hải
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 đến dưới 15 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 312.000
Thành Phố Phủ Lý Đường bờ kè sông Đáy (địa phận phường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ cầu Hồng Phú - đến giáp xã Phù Vân
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Thành Phố Phủ Lý Đường bờ kè sông Đáy (địa phận xã Phù Vân)
Đoạn từ giáp huyện Kim Bảng (thửa 690, tờ PL11) - đến hết địa phận xã Phù Vân (thửa 3, tờ PL15)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thái Học
Từ phố Đặng Thai Mai qua đường Lê Duẩn - đến đường Đào Văn Tập (đường phía Tây trường chuyên Biên Hòa)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.480.000 3.200.000 1.920.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Bùi Thức
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường Điện Biện Phủ (Khu đô thị Liêm Chính)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Quang Tặng
Từ đường Nguyễn Phúc Lai - đến đường 17,5m bên hông Chi cục Hải quan (Khu đô thị Liêm Chính)
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 3.472.000 2.480.000 1.488.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Ngô Đình Quỳ
Từ phố Hoàng Ngân - đến phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính)
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Bùi Đình Thảo
Đoạn từ kè Sông Châu Giang - đến phố Dịu Hương (khu đô thị CEO 2) Liêm Tuyền
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.576.000 1.840.000 1.104.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Dịu Hương
Từ Phố Đặng Văn Ngữ - đến khu dân cư thôn Triệu Xá (khu đô thị CEO 2) Liêm Tuyền
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ giáp huyện Thanh Liêm (địa phận thành phố) - đến đường Phan Huy Ích (ĐH01)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ đường Phan Huy Ích - đến đường Phạm Công Trứ giáp phường Thanh Châu
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.856.000 2.040.000 1.224.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ Phạm Công Trứ giáp phường Thanh Tuyền - đến Ngã ba đọ xá (Phố Trần Bình Trọng)
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ ngã ba Đọ Xá - đến đường phố Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.700.000 1.620.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ phố Nguyễn Thị Định - đến Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 6.720.000 4.800.000 2.880.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ đường Trần Phú - đến cầu Ba Đa (đường Lê Thánh Tông)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.700.000 1.620.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ cầu Ba Đa - đến giáp thị xã Duy Tiên
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493)
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến đường Lê Công Thanh
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493)
Đoạn từ đường Lê Công Thanh - đến hết địa phận phường Lam Hạ
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.638.000 1.170.000 702.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 493 - Xã Tiên Hải
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 14.700.000 10.500.000 6.300.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Châu Cầu
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 4.500.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Châu Cầu - đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 3.600.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Biên Hoà
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Biên Hoà - đến đường Quy Lưu
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Quy Lưu - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 6.510.000 4.650.000 2.790.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Biên Hòa
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến đường Lê Công Thanh
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 14.700.000 10.500.000 6.300.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Biên Hòa
Đoạn từ đường Lê Công Thanh - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Biên Hòa
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đầu thửa đất số 36 và thửa đất số 31, tờ bản đồ PL3 phường Liêm Chính
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Quy Lưu
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Lê Công Thanh
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 3.600.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Quy Lưu
Đoạn từ đường Lê Công Thanh - đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 9.240.000 6.600.000 3.960.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Quy Lưu
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Trần Thị Phúc
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 7.560.000 5.400.000 3.240.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Lê Công Thanh
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 7.560.000 5.400.000 3.240.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ đường Lê Công Thanh - đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 4.500.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Thị Phúc
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Biên Hoà
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Thị Phúc
Đoạn từ đường Biên Hoà - đến đường Quy Lưu
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Thị Phúc
Đoạn từ đường Quy Lưu - đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Thị Phúc
Đoạn từ đường Trường Chinh - đến ngã tư giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với đường sắt)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Thị Phúc
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết đường Trần Thị Phúc
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Trần Thị Phúc - đến đường Lê Lợi (Ngã ba)
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến cầu vượt cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 491 - Xã Liêm Tuyền
Đoạn từ phường Liêm Chính - đến hết địa phận xã Liêm Tuyền
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 491 - Xã Đinh Xá
Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyền - đến giáp xã Tràng An (Bình Lục)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Bê tông chuyên dùng (ĐT 494B cũ -Địa bàn phường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ Quốc lộ 21A - đến Hội Chữ thập đỏ tỉnh
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Bê tông chuyên dùng (ĐT 494B cũ -Địa bàn phường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ trụ sở Hội Chữ thập đỏ tỉnh - đến Nhà văn hoá xã Thanh Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Bê tông chuyên dùng (ĐT 494B cũ -Địa bàn phường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ Nhà văn hóa xã Thanh Sơn - đến đường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Bê tông chuyên dùng (ĐT 494B cũ -Địa bàn phường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ đường rẽ đi Phù Thuỵ - đến hết địa phận thành phố
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến ngã ba Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.700.000 1.620.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ ngã tư đường Đinh Tiên Hoàng và đường Trần Thị Phúc - đến phố Nguyễn Lam
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ phố Nguyễn Lam - đến giáp huyện Thanh Liêm
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Duẩn - Đường N6 khu đô thị Liêm Chính
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Phúc Lai
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 3.600.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Duẩn - Đường N6 khu đô thị Liêm Chính
Đoạn từ đường Nguyễn Phúc Lai - đến nút giao Liêm Tuyền
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 4.500.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Quy Lưu
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 14.700.000 10.500.000 6.300.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Quy Lưu - đến Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 3.600.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Thị Phúc
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Biên Hoà
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 3.600.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường Biên Hoà - đến đường Quy Lưu
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 14.700.000 10.500.000 6.300.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trường Chinh
Đoạn từ Quy Lưu - đến ngã ba phố Bùi Văn Dị
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 11.760.000 8.400.000 5.040.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trường Chinh
Đoạn từ phố Bùi Văn Dị - đến đường Trần Thị Phúc
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 3.600.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Châu Cầu
Từ đường Lê Lợi - đến đường Quy Lưu
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Công Thanh
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 4.500.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Công Thanh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Biên Hoà
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 14.700.000 10.500.000 6.300.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Công Thanh
Đoạn từ đường Biên Hoà - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Công Thanh
Đoạn từ đầu Cầu Châu Giang - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 3.600.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Công Thanh
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 3.990.000 2.850.000 1.710.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Công Thanh
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp thị xã Duy Tiên
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Đường 3 tháng 7 (đường D2)
Đoạn từ phố Trương Công Giai - đến phố Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.638.000 1.170.000 702.000
Thành Phố Phủ Lý Đường 3 tháng 7 (đường D2)
Đoạn từ phố phố Lê Thị Hồng Gấm - đến phố Trương Minh Lượng
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.638.000 1.170.000 702.000
Thành Phố Phủ Lý Đường 3 tháng 7 (đường D2)
Đoạn từ phố Trương Minh Lượng - đến trường THCS Thanh Châu
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.638.000 1.170.000 702.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường D1)
Từ phố Trương Công Giai - đến khu dân cư thôn Thượng Tổ 2
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.638.000 1.170.000 702.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B)
Từ đường Lê Hoàn - đến xã Kim Bình
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Quốc lộ 21B (Địa phận xã Kim Bình)
Đoạn từ giáp phường Quang Trung - đến giáp Thị trấn Quế
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Ngô Quyền
Đoạn từ Cầu Hồng Phú - đến Cống Xì Dầu
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Ngô Quyền
Đoạn từ Cống Xì Dầu - đến đường Lê Hoàn
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Ngô Quyền
Đoạn từ cầu Hồng Phú - đến Cầu Châu Sơn
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Phú
Từ Bưu điện tỉnh - đến đường Lê Hoàn
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 6.510.000 4.650.000 2.790.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ ngã ba Cầu Hồng Phú - đến đường 24 tháng 8 (Nhà hàng Ngọc Sơn)
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường 24 tháng 8 - đến đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.570.000 2.550.000 1.530.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ ngã ba Cầu Hồng Phú - đến đường Lê Chân
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến ngã 3 Thanh Sơn
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Quốc lộ 21A - Phường Lê Hồng Phong (Xã Thanh Sơn cắt về)
-
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến phố Trần Văn Chuông
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ phố Trần Văn Chuông - đến đường Lê Chân
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Lê Chân - đến đường Đinh Công Tráng
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường 24 tháng 8
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến phố Đề Yêm
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Đường 24 tháng 8
Đoạn từ phố Đề Yêm - đến hết đoạn giao với khu dân cư cũ
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến phố Trần Văn Chuông
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ phố Trần Văn Chuông - đến đường Lê Chân
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Lê Chân - đến đường Đinh Công Tráng
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Ngô Gia Tự (Đường vành đai nhánh N5)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Chân
Đoạn từ Cầu Châu Sơn - đến hết Công ty TNHH Đông Nam Á
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 4.620.000 3.300.000 1.980.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Chân
Đoạn từ Công ty TNHH Đông Nam Á qua đường vào nghĩa trang thành phố - đến ngã tư đường vào nhà máy xi măng Bút Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Đinh Công Tráng
Đoạn từ đường Lê Chân - đến đường phố Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Đinh Công Tráng
Đoạn từ phố Trần Bình Trọng - đến UBND phường Châu Sơn (mới)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Đinh Công Tráng
Đoạn từ UBND phường Châu Sơn (mới) - đến hết địa phận thành phố Phủ Lý
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 1.386.000 990.000 594.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 498B (Địa bàn xã Kim Bình)
Đoạn từ Quốc lộ 21B - đến giáp thị trấn Quế
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 234.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 497 (Địa bàn xã Trịnh Xá)
Đoạn từ xã Tràng An - đến giáp xã Đồn Xá
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 966.000 690.000 414.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 493B - Xã Tiên Hiệp
Từ giáp xã Đọi Sơn - đến hết giáp xã Tiên Tân
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 493B - Xã Tiên Tân
Đoạn từ đường sắt - đến Trạm Y tế xã (PL 7, thửa 27)
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.638.000 1.170.000 702.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 493B - Xã Tiên Tân
Đoạn từ Trạm Y tế xã - đến giáp xã Tiên Hiệp
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 1.386.000 990.000 594.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc) - Xã Liêm Tuyền
Đoạn từ nút giao Liêm Tuyền - đến nút giao 2 cao tốc
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc) - Xã Liêm Tuyền
Đoạn từ nút giao hai cao tốc - đến giáp xã Đinh Xá
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc) - Xã Đinh Xá
Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyền - đến giáp xã Liêm Tiết
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc) - Xã Liêm Tiết
Đoạn từ giáp xã Đinh Xá - đến giáp xã Liêm Phong
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) - Phường Liêm Chính
Từ đường Lê Duẩn (đường N6) - đến giáp xã Liêm Chung
Đất SX-KD đô thị 7.920.000 5.544.000 3.960.000 2.376.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) - Xã Liêm Chung
Đoạn từ giáp phường Liêm Chính - đến giáp xã Liêm Tiết
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) - Xã Liêm Chung
Đoạn từ giáp xã Liêm Tiết - đến giáp xã Thanh Hà
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) - Xã Liêm Tiết
Đoạn từ đường Quốc lộ 21A - đến giáp xã Liêm Chung
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Thành Phố Phủ Lý Quốc lộ 21 (ĐT 494 cũ) - Phường Thanh Tuyền
Đoạn từ giáp thị trấn Kiện Khê - đến Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000 648.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Võ Nguyên Giáp (đường ĐT01 đường vào nhà thi đấu đa năng)
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến Trạm dừng nghỉ cao tốc
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Văn Linh (đường 150m)
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến Khu đô thị Bắc Châu Giang
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.570.000 2.550.000 1.530.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Đoạn địa bàn phường Liêm Chính, phường Lam Hạ -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Đoạn địa bàn các xã Liêm Chung, Tiên Hiệp, Tiên Tân -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Đình Tràng (đường kè Bắc Châu Giang)
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu Liêm Chính
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.638.000 1.170.000 702.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang)
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến ngõ 17 đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang)
Đoạn từ ngõ 17 đường Lê Lợi - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang)
Đoạn từ nút giao đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới khu đô thị CEO 2
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân)
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến thôn 2 Phù Vân (ngã tư quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân Nhánh 2)
Đoạn từ Công ty TNHH Đông Nam Á - đến hết trường Đại học Đại học công nghiệp Hà Nội
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.700.000 1.620.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân Nhánh 2)
Đoạn từ Đại học Đại học công nghiệp Hà Nội - đến đường ĐT 494B
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phan Huy ích
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến thị trấn Kiện Khê huyện Thanh Liêm
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) - Địa bàn xã Liêm Tuyền
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến giáp xã Đinh Xá
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) - Địa bàn xã Đinh Xá
Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyền - đến giáp xã Trịnh Xá
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) - Địa bàn xã Đinh Xá
Đoạn từ giáp xã Trịnh Xá - đến giáp xã Tràng An (huyện Bình Lục)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) - Địa bàn xã Trịnh Xá
Đoạn thuộc địa bàn xã Trịnh Xá -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Tuệ Tĩnh (đường 20,5m quanh BV Bạch Mai)
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến khu nhà ở cán bộ BV Bạch Mai
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 936.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức)
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến kè Nam sông Châu Giang
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây BV Việt Đức)
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kè Nam sông Châu Giang
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 936.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hữu Trác (đường QH 44,5m phía Đông Nam bệnh viện Bạch Mai)
Đường Hà Huy Tập - đến đường QH 30m địa bàn Liêm Tuyền
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Trần Khánh Dư (đường 30m địa bàn Liêm Tuyền)
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường 491
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 936.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Tránh TP Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A) - Xã Kim Bình
Đoạn từ giáp xã Văn Xá - đến giáp xã Thi Sơn
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000 270.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Tránh TP Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A) - Phường Lê Hồng Phong
Đoạn từ giáp xã Thi Sơn - đến đường Lê Chân (nhánh 2)
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 1.029.000 735.000 441.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Tránh TP Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A) - Phường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Lê Chân (nhánh 2) - đến giáp phường Châu Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Tránh TP Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A) - Phường Châu Sơn
Đoạn từ giáp phường Lê Hồng Phong - đến giáp thị trấn Kiện Khê - huyện Thanh Liêm
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Hàng Chuối
Từ đường Lê Lợi - đến đường Biên Hoà
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.528.000 2.520.000 1.512.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Kim Đồng
Từ đường Châu Cầu - đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.528.000 2.520.000 1.512.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Phạm Tất Đắc
Từ đường Trường Chinh - đến đường Lê Công Thanh
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.528.000 2.520.000 1.512.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Phạm Tất Đắc
Đoạn từ đường Lê Công Thanh - đến chùa Mễ Thượng
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.528.000 2.520.000 1.512.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Tân Khai
Từ đường Trường Chinh - đến đường Lê Công Thanh và từ đường Lê Công Thanh đến đường Quy Lưu
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 3.600.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Tử Bình
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 7.560.000 5.400.000 3.240.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Trường Chinh - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 9.240.000 6.600.000 3.960.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Lê Lợi - đến phố Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lý Tự Trọng
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Võ Thị Sáu
từ Phố Ngô Sỹ Liên - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Bùi Văn Dị
từ đường Trường Chinh - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 4.500.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Quốc Toản
từ đường Bùi Văn Dị - đến đường Lê Công Thanh
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Khát Chân
từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến phố Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành Phố Phủ Lý Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo
từ phố Phạm Ngũ Lão - đến phố Trần Khát Trân
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô thị)
từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến phố Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Hồ Xuân Hương
Đường quanh hồ trong khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Yết Kiêu (đường D4)
từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Yết Kiêu (đường D4)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Dã Tượng (đường D5)
Từ đường Lê Duẩn - đến phố Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 3.990.000 2.850.000 1.710.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Phúc Lai
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 3.600.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Phúc Lai
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Lam
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 6.720.000 4.800.000 2.880.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Phúc Lai
Từ Nguyễn Lam - đến kênh chính Tây
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lương Văn Đài
từ đường bê tông (dốc lò mổ) - đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.700.000 1.620.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lương Văn Đài
Đoạn từ Nhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16) nối - đến phố Bạch Trà
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.700.000 1.620.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Tô Hiệu
từ Trần Hưng Đạo - đến phố Lương Văn Đài
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trương Công Giai (đường N1 cũ)
từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến Phố Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.911.000 1.365.000 819.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Lý Trần Thản - đến phố Phan Trọng Tuệ
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.638.000 1.170.000 702.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Đặng Việt Châu - đến Phố Trần Nguyên Hãn (khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
từ phố Lý Trần Thản - đến Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.638.000 1.170.000 702.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trương Minh Lượng (đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
từ Phố Lý Trần Thản - đến Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.638.000 1.170.000 702.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thị Định
từ đường Đinh Tiên Hoàng (Bưu điện Thanh Châu) - đến đường Lê Hoàn
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Nguyên Hãn (đường N5 KĐT Bắc Thanh Châu)
Từ phố Trương Công Giai (đường N1 cũ) - đến phố Nguyễn Thị Định (ĐCN Bắc Thanh Châu cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.638.000 1.170.000 702.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Trương Công Giai - đến Phố Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Phố Lê Thị Hồng Gấm - đến Phố Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.638.000 1.170.000 702.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Trương Công Giai (ĐN1 cũ) - đến Phố Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.638.000 1.170.000 702.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Phố Tô Vĩnh Diện - đến Phố Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Trương Công Giai - đến Phố Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đoạn từ Phố Phố Lê Thị Hồng Gấm - đến Phố Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Phan Huy Chú
từ đường Lê Hoàn - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Mạc Đĩnh Chi
từ đường Lê Hoàn - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thiện
từ đường Trần Phú - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đề Yêm
từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Võ Văn Tần (Đường đôi trước cửa ký tức xá Trường Cao đẳng sư phạm)
từ Phố Trần Văn Chuông - đến khu đô thị Vân Sơn
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Tống Văn Trân (đường D2)
từ đường Lý Thái Tổ - đến phố Trần Văn Chuông
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000 756.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Tống Văn Trân (đường D2)
Đoạn từ phố Trần Văn Chuông - đến đường Lê Chân
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Ngô Gia Khảm (KĐT Tây đáy)
từ cầu Hồng Phú - đến cầu Châu Sơn
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Văn Chuông
từ đường Lý Thường Kiệt - đến Trường THPT Phủ Lý A
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Văn Chuông
Từ trường THPT Phủ Lý A - đến trường THCS Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lý Công Bình (đường QHĐM3)
từ phố Tống Văn Trân - đến ngõ dân cư
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Hữu Tiến
Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ - đến hết Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Quang Khải
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Quang Khải
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Nhật Duật
từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1)
từ đường D5 - đến đường Đinh Công Tráng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Cù Chính Lan
từ đường Lê Chân - đến đường Đinh Công Tráng
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đặng Quốc Kiêu (đường QH-Đ D)
từ Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) - đến Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2)
Từ đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - đến đường Đinh Công Tráng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2)
Từ đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - đến đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Đức Quý (đường QH-NLC3)
Từ đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - đến đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4)
từ đường Lê Chân - đến đường Hoàng Văn Thụ (đường D5)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trịnh Đình Cửu (đường QH-ĐF)
từ đường Lê Chân - đến đường Đinh Công Tráng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Bình Trọng
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến cầu Đọ
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Bình Trọng
Đoạn từ Cầu Đọ - đến đường Đinh Công Tráng
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lê Hữu Cầu (đường D6)
từ đường phố Đề Yêm - đến phố Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thị Nhạ (ĐườngQH B1)
từ đường N1 - đến đường N5
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thị Vân Liệu (Đường B2)
từ đường N1 - đến đường N5
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Hoàng Thế Thiện
Đoạn từ Cầu Châu Giang phường Lam Hạ - đến nút giao đường 68m
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 3.024.000 2.160.000 1.296.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lương Văn Can
Đoạn từ trường CĐ PT-TH (đoạn giao với đường Nguyễn Chí Thanh) - đến đường 68m
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thành Lê
Đoạn từ đường Lê Công Thanh kéo dài - đến đường 68m
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Hoàng Tùng
Đoạn từ phía Đông Sở Tài nguyên và Môi trường (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - đến đường 27m
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Hồ Xanh
Đoạn từ phía đông nhà in Báo Hà Nam (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - đến tuyến 16
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ phía Nam Sở Tài nguyên và Môi trường - đến đường 27m
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 1.386.000 990.000 594.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lương Đình Của
Đoạn từ phố Hoàng Tùng - đến tuyến 14
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 1.386.000 990.000 594.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Ngô Thị Nhậm
Đoạn từ phố Hồ Tùng Mậu - đến tuyến kè hồ số 3
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 1.386.000 990.000 594.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Ngô Vi Liễn
Đoạn từ phố Hoàng Tùng - đến tuyến 12
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 1.386.000 990.000 594.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lê Anh Xuân
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến phố Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Du (đường xung quanh hồ Chùa Bầu)
Đoạn giao với đường Nguyễn Văn Trỗi (chùa Bầu) -
Đất SX-KD đô thị 5.160.000 3.612.000 2.580.000 1.548.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Hoàng Ngân
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Nhà văn hoá Thá
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.932.000 1.380.000 828.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Bùi Văn Quế
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 3.024.000 2.160.000 1.296.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Bảng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến nút giao đường quy hoạch 17,5m
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.932.000 1.380.000 828.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Bùi Kỷ
Từ phố Đặng Văn Ngữ - đến khu dân cư thôn Triệu Xá (khu đô thị CEO 2 Liêm Tuyền)
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.932.000 1.380.000 828.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Doãn Mậu Khôi
Đoạn từ đường 17,5m - đến đường trục thôn Triệu Xá
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.932.000 1.380.000 828.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Hoàng Thuấn
Đoạn từ đường 17,5m - đến đường trục thôn Triệu Xá
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.932.000 1.380.000 828.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Ngô Sỹ Liên (Khu đô thị Minh Khôi)
Đoạn từ nút giao đường Trần Hưng Đạo với phố Tô Hiệu - đến Phố Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đặng Thai Mai
Đoạn từ phố Tô Hiệu vòng xung quanh khu đô thị Hồ A1 -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Bạch Trà
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Hồng Phong
Đoạn từ phía Đông trường mầm non Liêm Chính - đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đào Tấn
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến giáp khu dân cư cũ
Đất SX-KD đô thị 3.720.000 2.604.000 1.860.000 1.116.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ phố Trần Quang Tặng - đến phố Nguyễn Lam
Đất SX-KD đô thị 3.720.000 2.604.000 1.860.000 1.116.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lê Quý Đôn
Đoạn từ phố Chu Văn An - đến giáp Công viên cây xanh
Đất SX-KD đô thị 3.720.000 2.604.000 1.860.000 1.116.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Chu Văn An
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến phố Nguyễn Lam
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đào Văn Tập
Đoạn từ phố Nguyễn Phúc Lai - đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 3.720.000 2.604.000 1.860.000 1.116.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Quốc Vượng
Đoạn từ phố Trần Quang Tặng - đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000 1.008.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Lam
từ đường Điện Biên Phủ - đến phố Nguyễn Phúc Lai
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Lam
Đoạn từ phố Nguyễn Phúc Lai - đến đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Hồ Đắc Di
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000 1.008.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Tôn Thất Tùng
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường 30m cạnh bệnh viện Việt Đức
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000 1.008.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đặng Thuỳ Trâm
Đoạn từ nút giao khu CEO với khu đất 7% - đến đường 30m phía tây bệnh viện Việt Đức
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000 1.008.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Vũ Văn Lý
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường 30m phía đông bệnh viện Việt Đức
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000 1.008.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đặng Văn Ngữ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000 1.008.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Lê Tư Lành
Đoạn từ phố Tôn Thất Tùng - đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000 1.008.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Bùi Đạt (đường dẫn vào Hồ Quang Trung)
Đoạn từ đường dẫn vào cầu Phù Vân - đến đường bê tông phường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 1.386.000 990.000 594.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thượng Hiền (Khu đô thị Tài Tâm)
Đoạn từ Cầu Châu Sơn - đến đường vào tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Đỗ Huy Liêu
Đoạn từ Cầu Châu Sơn - đến đường vào tổ tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Bảo
Đoạn từ phố Nguyễn Thị Định - đến đường 3/7
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Liêm Chính, Lam Hạ, Quang Trung, Liêm Tuyền, Thanh Châu (khu vực phía bắc đường 21A), các xã Liêm Tiết (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập đến kênh chính tây), Liêm Chung, Đinh Xá (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Liêm Chính, Lam Hạ, Quang Trung, Liêm Tuyền, Thanh Châu (khu vực phía bắc đường 21A), các xã Liêm Tiết (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập đến kênh chính tây), Liêm Chung, Đinh Xá (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét - đến dưới 32 mét
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Liêm Chính, Lam Hạ, Quang Trung, Liêm Tuyền, Thanh Châu (khu vực phía bắc đường 21A), các xã Liêm Tiết (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập đến kênh chính tây), Liêm Chung, Đinh Xá (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét - đến dưới 20 mét
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Liêm Chính, Lam Hạ, Quang Trung, Liêm Tuyền, Thanh Châu (khu vực phía bắc đường 21A), các xã Liêm Tiết (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập đến kênh chính tây), Liêm Chung, Đinh Xá (khu vực phía tây nam đường Hà Huy Tập)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 - đến dưới 15 mét
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Lê Hồng Phong, Châu Sơn và các xã Tiên Tân, Tiên Hiệp, Liêm Tiết (các vị trí còn lại), Đinh Xá (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Lê Hồng Phong, Châu Sơn và các xã Tiên Tân, Tiên Hiệp, Liêm Tiết (các vị trí còn lại), Đinh Xá (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét - đến dưới 32 mét
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Lê Hồng Phong, Châu Sơn và các xã Tiên Tân, Tiên Hiệp, Liêm Tiết (các vị trí còn lại), Đinh Xá (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét - đến dưới 20 mét
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Lê Hồng Phong, Châu Sơn và các xã Tiên Tân, Tiên Hiệp, Liêm Tiết (các vị trí còn lại), Đinh Xá (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 - đến dưới 15 mét
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Thanh Tuyền, Thanh Châu (các vị trí còn lại), các xã Phù Vân và Đinh Xá (các vị trí còn lại)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Thanh Tuyền, Thanh Châu (các vị trí còn lại), các xã Phù Vân và Đinh Xá (các vị trí còn lại)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét - đến dưới 32 mét
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Thanh Tuyền, Thanh Châu (các vị trí còn lại), các xã Phù Vân và Đinh Xá (các vị trí còn lại)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét - đến dưới 20 mét
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Thành Phố Phủ Lý Các phường Thanh Tuyền, Thanh Châu (các vị trí còn lại), các xã Phù Vân và Đinh Xá (các vị trí còn lại)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 - đến dưới 15 mét
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Các xã Trịnh Xá, Kim Bình, Tiên Hải
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Thành Phố Phủ Lý Các xã Trịnh Xá, Kim Bình, Tiên Hải
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét - đến dưới 32 mét
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Thành Phố Phủ Lý Các xã Trịnh Xá, Kim Bình, Tiên Hải
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét - đến dưới 20 mét
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Các xã Trịnh Xá, Kim Bình, Tiên Hải
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 - đến dưới 15 mét
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 234.000
Thành Phố Phủ Lý Đường bờ kè sông Đáy (địa phận phường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ cầu Hồng Phú - đến giáp xã Phù Vân
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Thành Phố Phủ Lý Đường bờ kè sông Đáy (địa phận xã Phù Vân)
Đoạn từ giáp huyện Kim Bảng (thửa 690, tờ PL11) - đến hết địa phận xã Phù Vân (thửa 3, tờ PL15)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Nguyễn Thái Học
Từ phố Đặng Thai Mai qua đường Lê Duẩn - đến đường Đào Văn Tập (đường phía Tây trường chuyên Biên Hòa)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Bùi Thức
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường Điện Biện Phủ (Khu đô thị Liêm Chính)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Trần Quang Tặng
Từ đường Nguyễn Phúc Lai - đến đường 17,5m bên hông Chi cục Hải quan (Khu đô thị Liêm Chính)
Đất SX-KD đô thị 3.720.000 2.604.000 1.860.000 1.116.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Ngô Đình Quỳ
Từ phố Hoàng Ngân - đến phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính)
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Bùi Đình Thảo
Đoạn từ kè Sông Châu Giang - đến phố Dịu Hương (khu đô thị CEO 2) Liêm Tuyền
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.932.000 1.380.000 828.000
Thành Phố Phủ Lý Phố Dịu Hương
Từ Phố Đặng Văn Ngữ - đến khu dân cư thôn Triệu Xá (khu đô thị CEO 2) Liêm Tuyền
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Liêm Chính
Đường từ ngã ba thôn Thá - đến giáp xã Liêm Chung (gần Chùa Lơ)
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Phường Liêm Chính
Các trục đường liên thôn, liên xóm -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Phường Liêm Chính
Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu
Các đường thôn, xóm , tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Phường Thanh Châu - Đối với tổ dân phố Đọ Xá
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Phường Thanh Châu - Đối với tổ dân phố Đọ Xá
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Phường Châu Sơn
Đường từ Chợ mỏ - đến giáp huyện Kim Bảng (đường vào khu khai thác đá)
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Phường Châu Sơn
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Phường Lam Hạ
Đoạn từ đường Lê Công Thanh kéo dài - đến hết địa phận thôn (tổ dân phố) Hoàng Vân (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân)
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Phường Lam Hạ
Đoạn từ đường Lê Hoàn (cầu Đen) - đến đường Lê Công Thanh kéo dài
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Phường Lam Hạ
Đường từ đường Lê Công Thanh kéo dài - đến ngã tư thôn Quỳnh Chân (đường vào thôn Lương Cổ)
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Phường Lam Hạ
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Phường Lam Hạ
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường đê sông Nhuệ - Phường Quang Trung
Từ PL2, thửa 13, - đến PL12, thửa 11
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường trục cống Ba Đa - Phường Quang Trung
Từ PL8, thửa số 45 - đến PL8, thửa 1
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường cầu Phù Vân (Phía bắc đường) - Phường Quang Trung
Từ PL26, thửa 58 - đến PL28, thửa 6
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường cầu Phù Vân (Phía nam đường) - Phường Quang Trung
Từ PL26, thửa 63 - đến PL28, thửa 13
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Phường Quang Trung
Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Phường Quang Trung
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Phạm Công Trứ (đường ĐH 08) - Phường Thanh Tuyền
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến thị trấn Kiện Khê huyện Thanh Liêm
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Phường Thanh Tuyền
Đường từ đường ĐH01 - đến đê sông Đáy (ĐH08)
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Phường Thanh Tuyền
Các đường xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Phú Viên (đường liên tổ Phú Viên) - Phường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến nút giao Lê Chân nhánh 2 (ĐT494B cũ)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lạt Sơn (đường liên tổ Lạt Sơn) - Phường Lê Hồng Phong
Đoạn từ Chùa Lạt Sơn - đến ngã tư đi NMXM Bút Sơn (đường Lê Chân kéo dài)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Phú Cường (đường liên tổ Phú Cường) - Phường Lê Hồng Phong
Đoạn từ nút giao ĐT 494B (cũ) với đường Ngô Gia Tự - đến Chùa Lạt Sơn
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Phường Lê Hồng Phong
Các trục đường liên thôn (tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Phường Lê Hồng Phong
Các đường thôn (tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn và vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Chung
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND xã) - đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội)
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Chung
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết xã Liêm Chung
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Chung
Các trục đường liên thôn, liên xóm -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Chung
Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Thiện kéo dài - Xã Phù Vân
điểm đầu từ Cầu Phù Vân, trạm bơm của Nhà máy nước và đường trục thôn Lê Lợi - đến đê Kim Bình
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường trục xã - Xã Phù Vân
Đoạn từ đường Nguyễn Thiện kéo dài - đến hết địa phần thôn 4, thôn 5
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường trục xã - Xã Phù Vân
Đoạn từ PL12,thửa 256 - đến PL4 , thửa 4
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường trục xã - Xã Phù Vân
Từ PL1, thửa 292 - đến PL7, thửa 149
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Phù Vân
Các trục đường liên thôn, liên xóm -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Phù Vân
Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐH03 - Xã Liêm Tuyền
Đoạn từ đường ĐT 491 - đến giáp xã Đinh Xá
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Tuyền
Đường trục chính xã từ giáp vị trí 3 đường ĐT491 - đến hết địa phận xóm 7;
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Tuyền
Đường trục chính các thôn Triệu Xá, Bích Trì, Ngái Trì -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Tuyền
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐH03 - Xã Liêm Tiết
Đoạn từ giáp xã Đinh Xá - đến giáp xã Liêm Cần
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐH04 - Xã Liêm Tiết
Từ Quốc lộ 21A - đến giáp xã Liêm Phong
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Tiết
Đường trục thôn Văn Lâm -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Tiết
Đường từ ngã ba thôn Văn Lâm - đến Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Tiết
Các đường thôn và vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường trục thôn Khê Lôi - Xã Liêm Tiết
Đoạn từ chùa Khê Lôi - đến giáp xã Liêm Tuyền
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đê sông Nhuệ - Xã Tiên Tân
Từ PL1, thửa 1 và thửa 7 - đến thửa PL13, thửa 81 và PL2, thửa 105
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường gom đường sắt (phía đông đường sắt) - Xã Tiên Tân
từ PL1, thửa 1 - đến PL8, thửa 25
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐH 06 - Xã Tiên Tân
Từ đường Sắt - đến giáp xã Tiên Nội
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường đi thôn Kiều - Xã Tiên Tân
Từ đường Sắt - đến thửa 52, PL8 thôn Kiều
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Tiên Tân
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường cầu vượt - Xã Tiên Hiệp
Từ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) - đến hộ ông Gieo (PL3, thửa 69)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường trục xã - Xã Tiên Hiệp
Từ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) - đến hộ ông Hò (PL 5, thửa 7)
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Tiên Hiệp
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Tiên Hải
Đường trục xã và trục đường khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Tiên Hải
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐH03 - Xã Đinh Xá
Đường ĐH03 Đoạn từ giáp xã Đinh Xá - đến giáp xã Liêm Cần
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Đinh Xá
Các trục đường liên xã -
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Đinh Xá
Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐH06 - Xã Trịnh Xá
Đường ĐH06 -
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Trịnh Xá
Các đường trục xã -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Trịnh Xá
Các trục đường thôn, xóm -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Trịnh Xá
Các đường còn lại của các thôn Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Kim Bình
Thôn Phù Lão (đường liên xã) Từ Quốc Lộ 21B - đến cống Ba Đa
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Kim Bình
Thôn Kim Thanh và các trục đường thôn Kim Thượng, Đồng Tiến, Phù Lão -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Xã Kim Bình
Các đường liên xã, liên thôn Mạnh Tiến và An Lạc và vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Phường Liêm Chính
Đường từ ngã ba thôn Thá - đến giáp xã Liêm Chung (gần Chùa Lơ)
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 2.128.000 1.520.000 912.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Liêm Chính
Các trục đường liên thôn, liên xóm -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Liêm Chính
Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.232.000 880.000 528.000
Thành Phố Phủ Lý Tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Thành Phố Phủ Lý Tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu
Các đường thôn, xóm , tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000 408.000
Thành Phố Phủ Lý Tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000 408.000
Thành Phố Phủ Lý Tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 728.000 520.000 312.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Thanh Châu - Đối với tổ dân phố Đọ Xá
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000 408.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Thanh Châu - Đối với tổ dân phố Đọ Xá
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 728.000 520.000 312.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Châu Sơn
Đường từ Chợ mỏ - đến giáp huyện Kim Bảng (đường vào khu khai thác đá)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000 408.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Châu Sơn
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Lam Hạ
Đoạn từ đường Lê Công Thanh kéo dài - đến hết địa phận thôn (tổ dân phố) Hoàng Vân (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân)
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Lam Hạ
Đoạn từ đường Lê Hoàn (cầu Đen) - đến đường Lê Công Thanh kéo dài
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Lam Hạ
Đường từ đường Lê Công Thanh kéo dài - đến ngã tư thôn Quỳnh Chân (đường vào thôn Lương Cổ)
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Lam Hạ
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Lam Hạ
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Thành Phố Phủ Lý Đường đê sông Nhuệ - Phường Quang Trung
Từ PL2, thửa 13, - đến PL12, thửa 11
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 2.128.000 1.520.000 912.000
Thành Phố Phủ Lý Đường trục cống Ba Đa - Phường Quang Trung
Từ PL8, thửa số 45 - đến PL8, thửa 1
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Thành Phố Phủ Lý Đường cầu Phù Vân (Phía bắc đường) - Phường Quang Trung
Từ PL26, thửa 58 - đến PL28, thửa 6
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành Phố Phủ Lý Đường cầu Phù Vân (Phía nam đường) - Phường Quang Trung
Từ PL26, thửa 63 - đến PL28, thửa 13
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Quang Trung
Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Quang Trung
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.288.000 920.000 552.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phạm Công Trứ (đường ĐH 08) - Phường Thanh Tuyền
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến thị trấn Kiện Khê huyện Thanh Liêm
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Thanh Tuyền
Đường từ đường ĐH01 - đến đê sông Đáy (ĐH08)
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 896.000 640.000 384.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Thanh Tuyền
Các đường xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 728.000 520.000 312.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phú Viên (đường liên tổ Phú Viên) - Phường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến nút giao Lê Chân nhánh 2 (ĐT494B cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lạt Sơn (đường liên tổ Lạt Sơn) - Phường Lê Hồng Phong
Đoạn từ Chùa Lạt Sơn - đến ngã tư đi NMXM Bút Sơn (đường Lê Chân kéo dài)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phú Cường (đường liên tổ Phú Cường) - Phường Lê Hồng Phong
Đoạn từ nút giao ĐT 494B (cũ) với đường Ngô Gia Tự - đến Chùa Lạt Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Lê Hồng Phong
Các trục đường liên thôn (tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Lê Hồng Phong
Các đường thôn (tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn và vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Chung
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND xã) - đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội)
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Chung
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết xã Liêm Chung
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Chung
Các trục đường liên thôn, liên xóm -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Chung
Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Thiện kéo dài - Xã Phù Vân
điểm đầu từ Cầu Phù Vân, trạm bơm của Nhà máy nước và đường trục thôn Lê Lợi - đến đê Kim Bình
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Thành Phố Phủ Lý Đường trục xã - Xã Phù Vân
Đoạn từ đường Nguyễn Thiện kéo dài - đến hết địa phần thôn 4, thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Đường trục xã - Xã Phù Vân
Đoạn từ PL12,thửa 256 - đến PL4 , thửa 4
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Đường trục xã - Xã Phù Vân
Từ PL1, thửa 292 - đến PL7, thửa 149
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.568.000 1.120.000 672.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Phù Vân
Các trục đường liên thôn, liên xóm -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Phù Vân
Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐH03 - Xã Liêm Tuyền
Đoạn từ đường ĐT 491 - đến giáp xã Đinh Xá
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Tuyền
Đường trục chính xã từ giáp vị trí 3 đường ĐT491 - đến hết địa phận xóm 7;
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Tuyền
Đường trục chính các thôn Triệu Xá, Bích Trì, Ngái Trì -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Tuyền
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐH03 - Xã Liêm Tiết
Đoạn từ giáp xã Đinh Xá - đến giáp xã Liêm Cần
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.352.000 1.680.000 1.008.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐH04 - Xã Liêm Tiết
Từ Quốc lộ 21A - đến giáp xã Liêm Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.232.000 880.000 528.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Tiết
Đường trục thôn Văn Lâm -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Tiết
Đường từ ngã ba thôn Văn Lâm - đến Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Tiết
Các đường thôn và vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 728.000 520.000 312.000
Thành Phố Phủ Lý Đường trục thôn Khê Lôi - Xã Liêm Tiết
Đoạn từ chùa Khê Lôi - đến giáp xã Liêm Tuyền
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Thành Phố Phủ Lý Đê sông Nhuệ - Xã Tiên Tân
Từ PL1, thửa 1 và thửa 7 - đến thửa PL13, thửa 81 và PL2, thửa 105
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Thành Phố Phủ Lý Đường gom đường sắt (phía đông đường sắt) - Xã Tiên Tân
từ PL1, thửa 1 - đến PL8, thửa 25
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐH 06 - Xã Tiên Tân
Từ đường Sắt - đến giáp xã Tiên Nội
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành Phố Phủ Lý Đường đi thôn Kiều - Xã Tiên Tân
Từ đường Sắt - đến thửa 52, PL8 thôn Kiều
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Tiên Tân
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Đường cầu vượt - Xã Tiên Hiệp
Từ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) - đến hộ ông Gieo (PL3, thửa 69)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành Phố Phủ Lý Đường trục xã - Xã Tiên Hiệp
Từ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) - đến hộ ông Hò (PL 5, thửa 7)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Tiên Hiệp
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Tiên Hải
Đường trục xã và trục đường khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 728.000 520.000 312.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Tiên Hải
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐH03 - Xã Đinh Xá
Đường ĐH03 Đoạn từ giáp xã Đinh Xá - đến giáp xã Liêm Cần
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.352.000 1.680.000 1.008.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Đinh Xá
Các trục đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 896.000 640.000 384.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Đinh Xá
Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 728.000 520.000 312.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐH06 - Xã Trịnh Xá
Đường ĐH06 -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000 408.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Trịnh Xá
Các đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 728.000 520.000 312.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Trịnh Xá
Các trục đường thôn, xóm -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000 288.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Trịnh Xá
Các đường còn lại của các thôn Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Kim Bình
Thôn Phù Lão (đường liên xã) Từ Quốc Lộ 21B - đến cống Ba Đa
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Kim Bình
Thôn Kim Thanh và các trục đường thôn Kim Thượng, Đồng Tiến, Phù Lão -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 728.000 520.000 312.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Kim Bình
Các đường liên xã, liên thôn Mạnh Tiến và An Lạc và vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Liêm Chính
Đường từ ngã ba thôn Thá - đến giáp xã Liêm Chung (gần Chùa Lơ)
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.596.000 1.140.000 684.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Liêm Chính
Các trục đường liên thôn, liên xóm -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Liêm Chính
Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Thành Phố Phủ Lý Tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu
Các đường thôn, xóm , tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000 306.000
Thành Phố Phủ Lý Tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000 306.000
Thành Phố Phủ Lý Tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 546.000 390.000 234.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Thanh Châu - Đối với tổ dân phố Đọ Xá
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000 306.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Thanh Châu - Đối với tổ dân phố Đọ Xá
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 546.000 390.000 234.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Châu Sơn
Đường từ Chợ mỏ - đến giáp huyện Kim Bảng (đường vào khu khai thác đá)
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000 306.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Châu Sơn
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Lam Hạ
Đoạn từ đường Lê Công Thanh kéo dài - đến hết địa phận thôn (tổ dân phố) Hoàng Vân (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Lam Hạ
Đoạn từ đường Lê Hoàn (cầu Đen) - đến đường Lê Công Thanh kéo dài
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Lam Hạ
Đường từ đường Lê Công Thanh kéo dài - đến ngã tư thôn Quỳnh Chân (đường vào thôn Lương Cổ)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Lam Hạ
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Lam Hạ
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Đường đê sông Nhuệ - Phường Quang Trung
Từ PL2, thửa 13, - đến PL12, thửa 11
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.596.000 1.140.000 684.000
Thành Phố Phủ Lý Đường trục cống Ba Đa - Phường Quang Trung
Từ PL8, thửa số 45 - đến PL8, thửa 1
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 1.386.000 990.000 594.000
Thành Phố Phủ Lý Đường cầu Phù Vân (Phía bắc đường) - Phường Quang Trung
Từ PL26, thửa 58 - đến PL28, thửa 6
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Thành Phố Phủ Lý Đường cầu Phù Vân (Phía nam đường) - Phường Quang Trung
Từ PL26, thửa 63 - đến PL28, thửa 13
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Quang Trung
Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Quang Trung
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 966.000 690.000 414.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phạm Công Trứ (đường ĐH 08) - Phường Thanh Tuyền
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến thị trấn Kiện Khê huyện Thanh Liêm
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Thanh Tuyền
Đường từ đường ĐH01 - đến đê sông Đáy (ĐH08)
Đất SX-KD nông thôn 960.000 672.000 480.000 288.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Thanh Tuyền
Các đường xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 546.000 390.000 234.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phú Viên (đường liên tổ Phú Viên) - Phường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến nút giao Lê Chân nhánh 2 (ĐT494B cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Lạt Sơn (đường liên tổ Lạt Sơn) - Phường Lê Hồng Phong
Đoạn từ Chùa Lạt Sơn - đến ngã tư đi NMXM Bút Sơn (đường Lê Chân kéo dài)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Phú Cường (đường liên tổ Phú Cường) - Phường Lê Hồng Phong
Đoạn từ nút giao ĐT 494B (cũ) với đường Ngô Gia Tự - đến Chùa Lạt Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Lê Hồng Phong
Các trục đường liên thôn (tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Thành Phố Phủ Lý Phường Lê Hồng Phong
Các đường thôn (tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn và vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Chung
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND xã) - đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Chung
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết xã Liêm Chung
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Chung
Các trục đường liên thôn, liên xóm -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Chung
Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Thiện kéo dài - Xã Phù Vân
điểm đầu từ Cầu Phù Vân, trạm bơm của Nhà máy nước và đường trục thôn Lê Lợi - đến đê Kim Bình
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Thành Phố Phủ Lý Đường trục xã - Xã Phù Vân
Đoạn từ đường Nguyễn Thiện kéo dài - đến hết địa phần thôn 4, thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Thành Phố Phủ Lý Đường trục xã - Xã Phù Vân
Đoạn từ PL12,thửa 256 - đến PL4 , thửa 4
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Thành Phố Phủ Lý Đường trục xã - Xã Phù Vân
Từ PL1, thửa 292 - đến PL7, thửa 149
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.176.000 840.000 504.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Phù Vân
Các trục đường liên thôn, liên xóm -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Phù Vân
Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐH03 - Xã Liêm Tuyền
Đoạn từ đường ĐT 491 - đến giáp xã Đinh Xá
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Tuyền
Đường trục chính xã từ giáp vị trí 3 đường ĐT491 - đến hết địa phận xóm 7;
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Tuyền
Đường trục chính các thôn Triệu Xá, Bích Trì, Ngái Trì -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Tuyền
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐH03 - Xã Liêm Tiết
Đoạn từ giáp xã Đinh Xá - đến giáp xã Liêm Cần
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.260.000 756.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐH04 - Xã Liêm Tiết
Từ Quốc lộ 21A - đến giáp xã Liêm Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Tiết
Đường trục thôn Văn Lâm -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Tiết
Đường từ ngã ba thôn Văn Lâm - đến Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Liêm Tiết
Các đường thôn và vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 546.000 390.000 234.000
Thành Phố Phủ Lý Đường trục thôn Khê Lôi - Xã Liêm Tiết
Đoạn từ chùa Khê Lôi - đến giáp xã Liêm Tuyền
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Thành Phố Phủ Lý Đê sông Nhuệ - Xã Tiên Tân
Từ PL1, thửa 1 và thửa 7 - đến thửa PL13, thửa 81 và PL2, thửa 105
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Đường gom đường sắt (phía đông đường sắt) - Xã Tiên Tân
từ PL1, thửa 1 - đến PL8, thửa 25
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐH 06 - Xã Tiên Tân
Từ đường Sắt - đến giáp xã Tiên Nội
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Thành Phố Phủ Lý Đường đi thôn Kiều - Xã Tiên Tân
Từ đường Sắt - đến thửa 52, PL8 thôn Kiều
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Tiên Tân
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Thành Phố Phủ Lý Đường cầu vượt - Xã Tiên Hiệp
Từ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) - đến hộ ông Gieo (PL3, thửa 69)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Thành Phố Phủ Lý Đường trục xã - Xã Tiên Hiệp
Từ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) - đến hộ ông Hò (PL 5, thửa 7)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Tiên Hiệp
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Tiên Hải
Đường trục xã và trục đường khu tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 546.000 390.000 234.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Tiên Hải
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐH03 - Xã Đinh Xá
Đường ĐH03 Đoạn từ giáp xã Đinh Xá - đến giáp xã Liêm Cần
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.260.000 756.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Đinh Xá
Các trục đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 672.000 480.000 288.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Đinh Xá
Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 546.000 390.000 234.000
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐH06 - Xã Trịnh Xá
Đường ĐH06 -
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000 306.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Trịnh Xá
Các đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 546.000 390.000 234.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Trịnh Xá
Các trục đường thôn, xóm -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Trịnh Xá
Các đường còn lại của các thôn Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Kim Bình
Thôn Phù Lão (đường liên xã) Từ Quốc Lộ 21B - đến cống Ba Đa
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Kim Bình
Thôn Kim Thanh và các trục đường thôn Kim Thượng, Đồng Tiến, Phù Lão -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 546.000 390.000 234.000
Thành Phố Phủ Lý Xã Kim Bình
Các đường liên xã, liên thôn Mạnh Tiến và An Lạc và vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Thành Phố Phủ Lý Khu công nghiệp Châu Sơn
-
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Cụm Công nghiệp Nam Châu Sơn
-
Đất SX-KD 1.080.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Cụm Công nghiệp Kim Bình, xã Kim Bình
-
Đất SX-KD 550.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Thành phố Phủ Lý
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Thành phố Phủ Lý
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 65.000 0 0 0
Thành Phố Phủ Lý Thành phố Phủ Lý
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ giáp huyện Thanh Liêm (địa phận thành phố) - đến đường Phan Huy Ích (ĐH01)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ đường Phan Huy Ích - đến đường Phạm Công Trứ giáp phường Thanh Châu
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ Phạm Công Trứ giáp phường Thanh Tuyền - đến Ngã ba đọ xá (Phố Trần Bình Trọng)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ ngã ba Đọ Xá - đến đường phố Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ phố Nguyễn Thị Định - đến Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 6.400.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ đường Trần Phú - đến cầu Ba Đa (đường Lê Thánh Tông)
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đoạn từ cầu Ba Đa - đến giáp thị xã Duy Tiên
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493)
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến đường Lê Công Thanh
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493)
Đoạn từ đường Lê Công Thanh - đến hết địa phận phường Lam Hạ
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường ĐT 493 - Xã Tiên Hải
-
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Lê Hoàn - đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 14.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Châu Cầu
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 10.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Châu Cầu - đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 0
Thành Phố Phủ Lý Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Biên Hoà
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Phủ Lý

5/5 - (1160 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?