Bảng giá đất thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Định sáp nhập vào tỉnh Gia Lai. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định mới nhất
Bảng giá đất thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Quy Nhơn năm 2025
Khu vực: Thành phố Quy Nhơn.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ.
Mức giá áp dụng: từ 2.450 đến 3.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 9, lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 10, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 11, lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 12, lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 13, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 14, lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 16, lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 17, lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 18, lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường vòng xuyến trong cổng Khu đô thị Đại Phú Gia - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 1, lộ giới 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 2, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 3, lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 4, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 5, lộ giới 17-18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 6A, 6B, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 7A, 7B, lộ giới 21 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 8A, 8B, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 9, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 10A, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 10B, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 11B, lộ giới 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 11C, lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 16, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 17, lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số C1A, lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 18, lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 19A, lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 19B, lộ giới 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 19C, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 21A, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 20, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đất hành lang cây xanh và an toàn đê (CX1 và HL) Khu quy hoạch mở rộng KDC phía Đông đường Điện Biên Phủ, phường Nhơn Bình Đường số 19, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu TĐC phục vụ dự án Khu đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh - PHƯỜNG ĐỐNG ĐA Đường số 10, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.120.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, Phường Quang Trung Đường lộ giới 9,5m (trọn đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu HTKT khu TĐC phục vụ KCN Long Mỹ, đường số 9 (Khu E) - XÃ PHƯỚC MỸ Đường số 9 (Khu E) - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 1 - Xã bằng - |
Đất ở nông thôn | 285.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 2 - Xã bằng - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 3 - Xã bằng - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 4 - Xã bằng - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 5 - Xã bằng - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 6 - Xã bằng - |
Đất ở nông thôn | 165.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 1 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo - |
Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 2 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo - |
Đất ở nông thôn | 175.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 3 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo - |
Đất ở nông thôn | 165.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 4 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo - |
Đất ở nông thôn | 155.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 5 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 6 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 1 - Xã bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 143.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 2 - Xã bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 3 - Xã bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 4 - Xã bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 5 - Xã bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 6 - Xã bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 1 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo - |
Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 2 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 3 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 4 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo - |
Đất TM-DV nông thôn | 78.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 5 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo - |
Đất TM-DV nông thôn | 73.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 6 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo - |
Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 1 - Xã bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 2 - Xã bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 3 - Xã bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 4 - Xã bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 5 - Xã bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 6 - Xã bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 1 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo - |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 2 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 3 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 4 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo - |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 5 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo - |
Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 6 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo - |
Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu Công nghiệp Phú Tài giai đoạn 1, 2, 3 (mở rộng về phía Bắc) và mở rộng về phía Đông - Núi Hòn Chà (thuộc phường Trần Quang Diệu) - |
Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu Công nghiệp Phú Tài mở rộng về phía Nam và mở rộng về phía Đông Núi Hòn Chà - (thuộc phường Bùi Thị Xuân) - |
Đất SX-KD | 270.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu Công nghiệp Long Mỹ - |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Cụm Công nghiệp Nhơn Bình - |
Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Cụm Công nghiệp Quang Trung - |
Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Cụm Công nghiệp Bùi Thị Xuân - |
Đất SX-KD | 240.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng lúa | 87.000 | 80.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng lúa | 82.000 | 73.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng lúa | 71.000 | 63.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng lúa | 68.000 | 60.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 56.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng lúa | 63.000 | 54.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng lúa | 63.000 | 55.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng lúa | 59.000 | 51.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng lúa | 54.000 | 45.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 42.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng lúa | 47.000 | 39.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 37.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 87.000 | 80.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 82.000 | 73.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 71.000 | 63.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 60.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 56.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 54.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 55.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 51.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 45.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 42.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 47.000 | 39.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 37.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 74.000 | 64.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 54.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | 48.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 42.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 38.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 39.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.000 | 29.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | 25.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 23.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 22.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 87.000 | 80.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 82.000 | 73.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 63.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 68.000 | 60.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 56.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 54.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 55.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 59.000 | 51.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 45.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 42.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 47.000 | 39.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 37.000 | ||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng sản xuất | 10.400 | 9.400 | 8.600 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng sản xuất | 9.400 | 8.600 | 7.800 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng sản xuất | 8.500 | 7.700 | 7.000 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng sản xuất | 7.800 | 7.200 | 6.600 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng sản xuất | 7.600 | 7.000 | 6.400 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.600 | 5.000 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng sản xuất | 5.100 | 4.600 | 4.200 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng sản xuất | 4.200 | 4.000 | 3.500 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng đặc dụng | 7.280 | 6.580 | 6.020 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng đặc dụng | 6.580 | 6.020 | 5.460 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng đặc dụng | 5.950 | 5.390 | 4.900 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng đặc dụng | 5.460 | 5.040 | 4.620 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng đặc dụng | 5.320 | 4.900 | 4.480 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng đặc dụng | 4.200 | 3.920 | 3.500 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng đặc dụng | 3.570 | 3.220 | 2.940 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng đặc dụng | 2.940 | 2.800 | 2.450 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng phòng hộ | 7.280 | 6.580 | 6.020 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng phòng hộ | 6.580 | 6.020 | 5.460 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng phòng hộ | 5.950 | 5.390 | 4.900 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng phòng hộ | 5.460 | 5.040 | 4.620 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng phòng hộ | 5.320 | 4.900 | 4.480 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng phòng hộ | 4.200 | 3.920 | 3.500 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng phòng hộ | 3.570 | 3.220 | 2.940 | |
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất rừng phòng hộ | 2.940 | 2.800 | 2.450 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 9, lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 10, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 11, lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 12, lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 13, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 14, lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 16, lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 17, lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 18, lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường vòng xuyến trong cổng Khu đô thị Đại Phú Gia - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 1, lộ giới 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 2, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 3, lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 4, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 5, lộ giới 17-18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 |
