Bảng giá đất thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Định sáp nhập vào tỉnh Gia Lai. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định mới nhất
Bảng giá đất thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Quy Nhơn năm 2025
Khu vực: Thành phố Quy Nhơn.
Loại đất: Đất ở đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 110.000 đến 46.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Quy Nhơn |
An Dương Vương Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 43.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Cửa hàng xăng dầu của Binh Đoàn 15 - Đến hết Trường THCS Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Từ giáp phía Nam Trường THCS Bùi Thị Xuân - Đến ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Từ ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân - Đến ngã tư đi Long Mỹ |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Từ ngã tư đi Long Mỹ - Đến giáp Cầu Suối Dứa |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Từ Cầu Suối Dứa - Đến Km 1240 (Quốc lộ 1A) |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Đoạn còn lại - Đến giáp ranh tỉnh Phú Yên (Đèo Cù Mông) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bà Huyện Thanh Quan Trọn đường (từ giáp đường Lê Lợi - Đến giáp đường Phan Chu Trinh ) |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bà Triệu Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bạch Đằng Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bạch Đằng Từ đường Phạm Hồng Thái - Đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bạch Đằng Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bế Văn Đàn Đường lộ giới 8m: Từ 71 Tây Sơn - Đến Đơn vị D50 |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Biên Cương Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bình Hà Đường N2 -Khu QH phía Bắc HST Đống Đa - |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Cầm Hổ Đường số 3, lộ giới 18m -Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Cầm Hổ Đường số 3, lộ giới 10m -Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Điền Đường lộ giới 8m: từ đường số 6 - Đến đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Đức Sơn Trọn đường (đ/số 14, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Hữu Nghĩa Đường số 4, lộ giới 20m: từ đường Võ Thị Yến - Đến đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương) |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Hữu Nghĩa Lộ giới 10m, từ đường Nguyễn Thị Định - Đến đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3) |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Huy Bích Trọn đường (lộ giới 11m Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) - |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Thị Nhạn Đường lộ giới 12m: từ đường số 11 - Đến đường số 14 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Thị Xuân Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Tư Toàn Đường số 5, lộ giới 14m khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Tuyển Trọn đường (lộ giới 19m -Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Xuân Phái Trọn đường: Từ đường Lê Đức Thọ - Đến giáp đường Đặng Văn Ngữ |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Cần Vương Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Cao Bá Quát Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Cao Thắng Trọn đường, lộ giới 7,5m (Khu quy hoạch Quân đoàn 3) - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Cao Xuân Dục Hẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng |
Đất ở đô thị | 15.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Chàng Lía Đoạn từ Mai Hắc Đế - Đến giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Châu Mạnh Trinh Đường số 27, lộ giới 13m -Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Châu Thượng Văn Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Châu Văn Liêm Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Chế Lan Viên Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Chi Lăng Từ đường Quốc lộ 1D - Đến hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Chi Lăng Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Chu Huy Mân Lộ giới 20m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Chu Văn An Trọn đường (lộ giới 16mKhu sân bay) - |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Chương Dương Trọn đường, lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 22.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Cổ Loa Trọn đường (Khu quy hoạch Biệt thự 979) - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Dã Tượng Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đại lộ Khoa học Đường quy hoạch ĐS3 -Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Đoàn Bằng Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Dung Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Huy Trứ Đường số 11: Đoạn ngang Chợ-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Lộ Đường số 9, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Thai Mai Đường số 2, lộ giới 18m: từ đường Võ Liệu - Đến đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Thái Thuyến Đường số 3, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Thành Chơn Đường số 23, lộ giới 9m -Khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Thành Tích Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 12.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Thùy Trâm Đường số 2, lộ giới 15m -Khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Thùy Trâm Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Tiến Đông Đường số 7, lộ giới 14 -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Trần Côn Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Văn Chấn Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn - Đến 36 Chương Dương) |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Văn Ngữ Từ đường Lê Văn Hưu - Đến đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa) |
Đất ở đô thị | 10.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Xuân Phong Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đào Cam Mộc Trọn đường (lộ giới 10m -Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đào Doãn Địch Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đào Duy Anh Đường số 7, lộ giới 11m -Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đào Duy Từ Trọn đường (Trong đó có đường Đào Duy Từ nối dài -Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đào Phan Duân Từ đường Mai Hắc Đế - Đến giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đào Tấn (Từ ngã 3 ông ThọTuy Phước) Từ ngã ba Hùng Vương - Đến giáp cầu Ông Thủy (phía Nam) |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đào Tấn (Từ ngã 3 ông ThọTuy Phước) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Điện Biên Phủ Từ Quốc lộ 1D - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Điện Biên Phủ Từ giáp đường Hùng Vương - Đến hết giáp đường Lâm Văn Tương |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Điện Biên Phủ Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Diên Hồng Từ đường Nguyễn Thái Học - Đến đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 17.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Diên Hồng Từ đường Lê Lai - Đến đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 21.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đinh Bộ Lĩnh Từ đường Nguyễn Huệ - Đến hết cổng Kho mía đường |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đinh Bộ Lĩnh Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đinh Công Tráng Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đinh Liệt Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đinh Ruối Đường số 2, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đinh Văn Nhưng Đường số 11, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 12.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đô Đốc Bảo Lộ giới 12m: từ giáp đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đỗ Nhuận Đường số 41 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đoàn Nguyễn Tuấn Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê) - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đoàn Thị Điểm Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đoàn Văn Cát Lộ giới 18m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đội Cấn Trọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2) - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đội Cung Lộ giới 18 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đống Đa Trọn đường, lộ giới 30m - |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường 1/5 Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36) |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường 1/5 Đoạn đường nội bộ vào KDC Quản lý đường bộ cũ - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường 1/5 Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường 31/3 Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Tăng Bạt Hổ |
Đất ở đô thị | 18.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường 31/3 Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường 31/3 Từ đường Phan Bội Châu - Đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 28.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường 31/3 Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng Đường số 4, lộ giới 19m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 7.050.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Dương Văn An Trọn đường (lộ giới 11m -Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Duy Tân Trọn đường (từ Lê Lợi - Đến Trần Cao Vân) |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hà Huy Giáp Đường số 4, lộ giới 18m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hà Huy Tập Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hai Bà Trưng Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hải Thượng Lãn Ông Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hàm Nghi Từ giáp đường Ngô Mây - Đến giáp đường Vũ Bảo |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hàm Nghi Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 10.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hàm Tử Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hàn Mặc Tử Từ ngã ba Ghềnh Ráng - Đến chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu) |
Đất ở đô thị | 19.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hàn Thuyên Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hồ Biểu Chánh Đường số 6, lộ giới 10m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hồ Đắc Di Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hồ Học Lãm Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m -Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hồ Huấn Nghiệp Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hồ Sĩ Tạo Trọn đường lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hồ Tá Bang Đường số 14: từ đường Xuân Thủy - Đến đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hồ Tùng Mậu Đường số 18, lộ giới 11m -Khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hồ Văn Huê Từ đường Trần Thúc Tự - Đến đường Đ3 KDC phía Bắc làng SOS |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hồ Xuân Hương Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoa Lư Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến giáp đường Tháp Đôi |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoa Lư Từ đường Tháp Đôi - Đến giáp Cầu Hoa Lư |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoa Lư Từ giáp Cầu Hoa Lư - Đến giáp đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoài Thanh Lộ giới 20m -Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoàng Cầm Trọn đường, Khu dân cư đảo 1A và 1B Bắc sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoàng Diệu Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoàng Hoa Thám Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Đống Đa |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoàng Hoa Thám Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Ga xe lửa |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoàng Minh Giám Đường số (lộ giới 28-36m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 10.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoàng Minh Thảo Đường số 6, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoàng Minh Thảo Lộ giới 19->20m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoàng Quốc Việt Từ đường Hoàng Hoa Thám - Đến đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 16.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoàng Quốc Việt Từ đường Phạm Hồng Thái - Đến đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoàng Quốc Việt Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoàng Thúc Trâm Lộ giới 10 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoàng Văn Thái Đường số 2: Đoạn lộ giới 18m: từ đường Lưu Trọng Lư - Đến đường Lê Thanh Nghị Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoàng Văn Thái Đoạn lộ giới 19,5m: từ đường Lê Thanh Nghị - Đến đường Huỳnh Tấn Phát Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoàng Văn Thụ Từ ngã ba Quốc lộ 1D - Đến Khu tập thể Ngân hàng -lộ giới 20m |
Đất ở đô thị | 12.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoàng Văn Thụ Đoạn còn lại, (lộ giới 13m) - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoàng Xuân Hãn Từ đường Nguyễn Viết Xuân - Đến đường Chế Lan Viên-Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m) |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hùng Vương Từ Cầu Đôi - Đến giáp Cầu Sông Ngang |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hùng Vương Từ Cầu Sông Ngang - Đến Công viên Phú Tài |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Huỳnh Côn Trọn đường (Đường số 4, lộ giới 10m, Khu QH Tây Võ Thị Sáu) - |
Đất ở đô thị | 4.350.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Huỳnh Đăng Thơ Đường số 23B +23C: Từ đường số 6 - Đến hết đường số 23C -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Huỳnh Mẫn Đạt Đường lộ giới 8m, khu QHDC Cảng Quy Nhơn - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Huỳnh Minh Lộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Huỳnh Ngọc Huệ Lộ giới 15,5m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Huỳnh Tấn Phát Đường số 12, lộ giới 36m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Huỳnh Thị Cúc Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) - |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Huỳnh Thị Đào Đường số 12: Từ đường số 10 - Đến đường số 9 (lộ giới 21m -quay mặt Chợ)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Huỳnh Thị Đào Từ giáp đường số 9 - Đến đường số 15 (đoạn còn lạilộ giới 18m)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Huỳnh Thị Đào Đường số 6, lộ giới 12m -Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Huỳnh Thúc Kháng Trọn đường, lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Huỳnh Tịnh Của Đường số 3, lộ giới 12m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Huỳnh Văn Thống Đường số 3, lộ giới 15m (Đoạn trước Chợ: Từ giáp đường số 1 - Đến giáp mương thoát nước), khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Huỳnh Văn Thống Đường số 4, lộ giới 14m, khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khúc Hạo Đường số 19, lộ giới 11m-Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Kim Đồng Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
La Văn Tiến Đường số 9, lộ giới 10m: Từ đường Lê Công Miễn - Đến đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A) Từ giáp Cầu Diêu Trì - Đến giáp Cầu An Phú |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A) Từ Cầu An Phú - Đến giáp ngã 3 đường vào Công ty Bia |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A) Từ ngã 3 đường vào Công ty Bia - Đến hết Cây Xăng dầu Binh Đoàn 15 |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lâm Văn Thạnh Đường số 9, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 12.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lâm Văn Thật Đường số 11, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lâm Văn Tương Đường số 18, lộ giới 16m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 6.750.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Anh Xuân Đường số 8, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Anh Xuân Đường số 9, lộ giới 10,5m -Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Bá Trinh Trọn đường (Đường số 2, lộ giới 12m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu) - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Cơ Trọn đường (Đường số 7, lộ giới 10m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu) - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Công Miễn Đoạn từ giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Đến giáp đường La Văn Tiến |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Công Miễn Đoạn còn lại (đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng) - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Đại Cang Đường số 1, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Đại Hành Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Đình Chinh Đường số 20, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Đình Lý Đường số 8, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Duẩn Từ giáp đường Diên Hồng (phía Bắc) - Đến giáp đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Duẩn Từ giáp đường Trường Chinh - Đến giáp đường Diên Hồng (phía Nam) |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Đức Thọ Từ đường Phan Đình Phùng - Đến giáp ngã tư đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Đức Thọ Từ đường Lê Lợi - Đến giáp đường Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 17.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Hồng Phong Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Hồng Phong Từ giáp ngã 4 đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 29.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Hồng Phong Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 26.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Hữu Kiều Đường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ) - |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Lai Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Lợi Từ đường Xuân Diệu - Đến giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Lợi Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 23.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Lợi Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 15.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Lợi Từ đường Bạch Đằng - Đến giáp đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) |
Đất ở đô thị | 16.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Lợi Từ đường Lê Đức Thọ - Đến đường Đống Đa (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) |
Đất ở đô thị | 15.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Quý Đôn Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Tấn Quốc Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Thận Đường số 13, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Thanh Nghị Đường số 3: lộ giới 26m -Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 11.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Thanh Nghị Đường số 3: lộ giới 26m -Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Thanh Nghị Đường số 5: lộ giới 12m -Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Thanh Nghị Đường số 5: lộ giới 12m -Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Thành Phương Đường số 8, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 12.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Thánh Tôn Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Thị Hồng Gấm Lộ giới 7m: Từ mặt sau nhà 58 Phạm Ngọc Thạch - Đến hẻm 43 Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Thị Khuông Đường số 6, lộ giới 11m, khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Trọng Tấn Đường số 16, lộ giới 18m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Trung Đình Đường số 10: lộ giới 10m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Tuyên Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) - |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Văn Chân Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Văn Hưng Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Văn Hưu Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Văn Thiêm Đường số 11, B204lộ giới 18m (quy mặt Chợ): Từ đường số 10 - Đến đường số 9 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Văn Trung Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Văn Tú Đường số 3A:,lộ giới 14m -Khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Văn Tú Đường số 12, lộ giới < 10m -Khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Xuân Trữ Khu sân bay Từ đường Hoàng Diệu - Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu QH biệt thự Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng |
Đất ở đô thị | 28.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lữ Gia Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lương Đắc Bằng Đường số 4, lộ giới 14m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lương Định Của Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lương Nhữ Hộc Đường số 14, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lương Thế Vinh Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lưu Hữu Phước Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lưu Quang Vũ Lộ giới 14m -Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lưu Trọng Lư Đường số 1, lộ giới 14m -khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lưu Văn Lang Đường số 4, lộ giới 10m -Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lý Chiêu Hoàng Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lý Chính Thắng Đường số 17B, lộ giới 13m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lý Tế Xuyên Đường số 5B, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu) - |
Đất ở đô thị | 4.350.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lý Tế Xuyên Đường số 5A, lộ giới 7m (Khu Tây Võ Thị Sáu) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định - Đến đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lý Thường Kiệt Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 28.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lý Tử Tấn Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lý Tự Trọng Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lý Văn Bưu Đường số 13, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Mạc Thị Bưởi Đường số 4, lộ giới 14m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Mai An Tiêm Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH TĐC dân cư Đông Võ Thị Sáu) - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Mai Chí Thọ Lộ giới 20m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Mai Dương Đường số 18, lộ giới 14m -Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Mai Hắc Đế Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Mai Xuân Thưởng Từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đến giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 30.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Mai Xuân Thưởng Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 20.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Mai Xuân Thưởng Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nam Cao Đường số 6, lộ giới 10m: từ đường số 1 - Đến đ/số 11 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngô Bàn Đường số 5A: Từ đường Thành Thái - Đến đường Xuân Thủy, (lộ giới 9m -Khu Xóm Tiêu) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngô Chi Lan Đường số 16A, lộ giới 8m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngô Đức Đệ Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ - Đến lô 105 Ngô Gia Tự) |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngô Gia Khảm Đường số 8, lộ giới 17m: Từ đường Lê Đức Thọ - Đến đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngô Gia Tự Trọn đường (đường qua Kho lạnh) - |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngô Lê Tân Đường số 8, lộ giới 12m: từ đường số 3 - Đến đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngô Mây Từ ngã ba An Dương Vương - Đến giáp đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 23.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngô Mây Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngô Quyền Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngô Sĩ Liên Trọn đường -(Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngô Tất Tố Đoạn từ đường Mai Hắc Đế - Đến đường Chế Lan Viên (lộ giới 10m) |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngô Thì Sĩ Lộ giới 10m: từ đường Chế Lan Viên - Đến đường Ngô Tất Tố-Khu QHDC Trại Gà |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngô Thời Nhiệm Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngô Trọng Thiên Đường số 6, lộ giới 15m: từ đường Lưu Hữu Phước - Đến đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa) |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngô Trọng Thiên Đoạn còn lại, lộ giới 6m (khu QHDC Cảng) - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngô Văn Sở Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngọc Hân Công Chúa Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn An Khương Lộ giới 14m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Bá Huân Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Bá Tuyển Đường số 17, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Bèo Đường số 8, lộ giới 10m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Biểu Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Bính Đường số 39 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Cang Đường số 5 và số 6, lộ giới 18m, (khu dân cư phía Tây đường An Dương Vương ) - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Cảnh Chân Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Chánh Từ đường Phạm Hồng Thái - Đến đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Chánh Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Chí Diểu Lộ giới 12m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Cơ Thạch Đường số 48 (lộ giới 16,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Cơ Thạch Đường số 37A (lộ giới 16m); 37B (lộ giới 13,5m); 37C (lộ giới 15m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Công Hoan Lộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Công Trứ Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 15.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Cư Trinh Đường số 7, lộ giới 12m: từ đ/số 1 - Đến đ/số 8 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Đáng Trọn đường (Khu quy hoạch biệt thự Ga Hàng Không) - |
Đất ở đô thị | 26.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Diêu ( nối dài ) Từ đường Hùng Vương - Đến giáp đường Đào Tấn |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Diêu ( nối dài ) Từ đường Đào Tấn - Đến giáp đường Trần Thúc Tự, lộ giới 20m |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Diêu ( nối dài ) Từ đường Trần Thúc Tự - Đến giáp đường Trần Đình Tri, lộ giới 20m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Đình Hoàng Đường số 1: Từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường Võ Thị Sáu (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Đình Thụ Lộ giới 6m (từ 47 Tây Sơn - Đến giáp đường Chương Dương) |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Đỗ Cung Đường số 38 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Du Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Dữ Đường vào Nhà máy oxyzen (phần đất liền) - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Đức Cảnh Lộ giới 33m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Duy Trinh Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Gia Thiều Trọn đường, lộ giới 5m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Hiền Đường số 14, lộ giới 7m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Hoàng Đường số 1: lộ giới 16m -khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Hoàng Đường số 9 (nối Đảo A-B): lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyên Hồng Đường số 47 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Hồng Đạo Đường số 12, lộ giới 11m: đường vòng cung nối với đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Huệ -Từ đầu đường (giáp đường Cổ Loa) - Đến giáp ngã 3 đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Huệ Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Hữu Cảnh Khu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Hữu Cầu Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Hữu Quang Đường số 5, lộ giới 12m, từ đường Nguyễn Văn - Đến đường Đặng Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm) |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Hữu Thận Đường số 2, lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Hữu Thọ Trọn đường, lộ giới 14m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Hữu Tiến Đường số 16B, lộ giới 10m (từ đường Lê Thanh Nghị - Đến đường Lý Văn Bưu) Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Huy Tưởng Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Khắc Viện Lộ giới 10m: từ đường Nguyễn Văn - Đến đường Châu Văn Liêm-Khu QHDC Trại Gà |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Khoa Chiêm Đường số 22, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Khoái Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Khuyến Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Lạc Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Lữ Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Lương Bằng Đoạn Từ đường Phạm Hùng - Đến Tôn Đức Thắng (Khu Biệt thự Ga hàng Không) |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Lương Bằng Đoạn còn lại (lộ giới 16 m-Khu sân bay) - |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Mân Từ cầu Lê Thanh Nghị - Đến đường Điện Biên Phủ, lộ giới 30m |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Nghiêm Đường số 17, Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Nhạc Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Như Đỗ Lộ giới 8m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 15.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Niệm Đường số 43 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Phăng Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Phi Khanh Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Phong Sắc Đường số 5, lộ giới 15m -Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Phúc Lan Lộ giới 9m: Từ đường Chế Lan Viên - Đến đường Mai Hắc Đế-Khu QHDC Trại Gà |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Quảng Đường số 10, lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Quý Đức Đường số 6, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Tất Thành Từ giáp đường An Dương Vương - Đến giáp đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 46.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Tất Thành Đoạn nối dài trước nhà không có tuyến đường Sắt - |
Đất ở đô thị | 41.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Tất Thành Đoạn nối dài trước nhà có tuyến đường Sắt - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thái Bình Đường số 4, lộ giới 15m: từ đường Đặng Văn Ngữ - Đến đường số 8 (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thái Học Từ đường Phó Đức Chính - Đến giáp đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 20.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thái Học Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 16.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thanh Trà Đường số 9, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thi Đoạn lộ giới 15m-Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thi Đoạn còn lại: lộ giới 6m, (khu QHDC Cảng) - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thị Định Đoạn có lộ giới 15m, từ đường Tây Sơn - Đến giáp đường Chương Dương |
Đất ở đô thị | 16.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thị Định Đoạn có lộ giới 20 m, từ đường Chương Dương - Đến giáp đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 24.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp đường Lý Thái Tổ - Đến giáp đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp đường Ngô Mây - Đến giáp đường Vũ Bảo |
Đất ở đô thị | 15.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp đường Vũ Bảo - Đến giáp đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thị Thập Đường bê tông xi măng, lộ giới 10m (từ 65 Phan Chu Trinh - Đến đường vào Công ty dịch vụ công nghiệp Hàng Hải) |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thị Yến Đường số 5, lộ giới 12m: từ đ/số 2 - Đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thiện Thuật Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thiếp Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thông Đường nội bộ khu biệt thự (A5), lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thượng Hiền Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Trác Đường số 2, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Trãi Từ giáp đường Trần Phú - Đến giáp đường Trần Cao Vân |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Trãi Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Trân Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Tri Phương Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Trọng Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Trọng Trì Từ giáp đường Hùng Vương - Đến giáp đường Hoa Lư |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Trọng Trì Từ giáp đường Hoa Lư - Đến giáp đường Nguyễn Mân |
Đất ở đô thị | 6.850.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Trọng Trì Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Trung Ngạn Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Trung Tín Đoạn từ đường An Dương Vương - Đến đường Nguyễn Thị Định, lộ giới 40m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Trung Trực Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Trường Tộ Đường số 11, lộ giới 18m -Khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Tư Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Tự Như Đường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ) - |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Văn Đường số 8, lộ giới 10m -Trại gà 2) - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Văn Lộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Văn Bé Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Văn Hiển Lộ giới 9m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 15.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Văn Huyên Đường số 4B, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Văn Siêu Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Văn Tâm Trọn đường (đường số 8 và đường số 15)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Văn Trỗi Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Viết Xuân Trọn đường (Đường số 1, lộ giới 10mTrại Gà 2) - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Xí Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Xuân Nhĩ Đường số 13, lộ giới 12m -Khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Xuân Ôn Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nơ Trang Long Từ đường Nguyễn Thị Định - Đến hẻm hiện trạng, lộ giới 9,4m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ông Ích Khiêm Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979) - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phạm Cần Chính Đoạn từ đường Mai Hắc Đế - Đến đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phạm Cự Lượng Trọn đường (Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phạm Hổ Lộ giới 10-14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phạm Hồng Thái Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 15.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phạm Hùng: Khu sân bay Từ giáp đường Đô Đốc Bảo - Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 16m) |
Đất ở đô thị | 22.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu QH biệt thự Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Mai Xuân Thưởng |
Đất ở đô thị | 30.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phạm Huy Thông Đ/số 11: Từ đ/số 2 - Đến giáp đ/số 4Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phạm Huy Thông Từ đ/số 4 - Đến giáp đ/số 6-Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phạm Ngọc Thạch Trọn đường (lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phạm Ngọc Thảo Đường số 8, lộ giới 14,5m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phạm Ngũ Lão Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phạm Phú Thứ Đường nội bộ khu viễn thông, từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Cao Xuân Dục |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phạm Thành Đường số 45 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phạm Thế Hiển Đường số 12, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phạm Thị Đào Trọn đường (gồm đường số 10 và 13 -Khu QHDC Bông Hồng) - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phạm Tông Mại Trọn đường: Đường số 4, lộ giới 20m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phạm Tu Đường số 7, lộ giới 18m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 7.050.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phan Bá Vành Trọn đường: Đường số 9, lộ giới 22m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) - |
Đất ở đô thị | 7.050.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phan Bội Châu Từ đường Lê Hồng Phong - Đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 27.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phan Bội Châu Từ đường Lê Lợi - Đến giáp đường 31/3 |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phan Bội Châu Từ đường 31/3 - Đến đường Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phan Bội Châu Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phan Chu Trinh Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Cổng Cảng Quy Nhơn |
Đất ở đô thị | 15.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phan Chu Trinh Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Xuân Diệu |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phan Đăng Lưu Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phan Đình Phùng Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phan Huy Chú Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phan Huy Ích Trọn đường: Đường số 2, lộ giới 14m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phan Huy Ích Trọn đường: Đường số 2, lộ giới 10m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phan Kế Bính Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979) - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phan Phu Tiên Đường số 13, lộ giới 10mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phan Thúc Trực Đường số 5, lộ giới 10m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phan Trọng Tuệ Lộ giới 20m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phan Văn Lân Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phan Văn Trị Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phó Đức Chính Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 11.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phùng Khắc Khoan Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Quách Thị Trang Đường số 5, Lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Quốc lộ 1D Từ giáp đường Hùng Vương - Đến ngã 3 đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Quốc lộ 1D Từ giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ - Đến giáp ngã 3 Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Quốc lộ 1D Từ ngã 3 Tô Hiệu - Đến giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 17.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Quốc lộ 1D Từ giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học - Đến giáp hết ngã ba đường Võ Liệu |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Quốc lộ 1D -Từ giáp ngã ba đường Võ Liệu - Đến Km 11 |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Quốc lộ 1D Từ Km 11 - Đến Km 15 |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Quốc lộ 1D Từ Km15 - Đến giáp ranh giới Phú Yên |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tạ Quang Bửu Đ/số 2:Đoạn ngang Chợ, l/giới18mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tạ Quang Bửu Các đoạn còn lại của đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tản Đà Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tăng Bạt Hổ Từ giáp đường Trường Chinh - Đến giáp đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tăng Bạt Hổ Từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 27.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tăng Bạt Hổ Từ giáp đường Lê Lợi - Đến giáp đường 31/3 |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tăng Bạt Hổ Từ giáp đường 31/3 - Đến giáp đường Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tăng Bạt Hổ Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tây Sơn Từ giáp ngã 3 đường An Dương Vương - Đến ngã 5 đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Thái Văn Lung Đường số 10, lộ giới 9m-Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Thanh Niên Từ hẻm 358 Nguyễn Thái Học - Đến Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Thanh Niên Từ Tô Hiến Thành - Đến Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Thanh Niên Từ Lý Thái Tổ - Đến Quốc Lộ 1D |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Thành Thái Đường số 1, lộ giới 20m -Khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tháp Đôi Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Thép Mới Lộ giới 14m -Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Thi Sách Trọn đường (Từ nhà 315/5 Nguyễn Thị Minh Khai - Đến nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai) |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Thoại Ngọc Hầu Đường số 10, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tô Hiến Thành Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tô Hiệu Đường số 21, lộ giới 18m -Khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tố Hữu Đường số 9, lộ giới 16m-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tố Hữu Đường số 15, lộ giới 20m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tô Ngọc Vân Đường số 3, lộ giới 12m: từ đ/số 2 - Đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tô Vĩnh Diện Lộ giới 7m (từ 43 Phạm Ngọc Thạch - Đến giáp đường Đô Đốc Bảo) |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tôn Đản Đường số 4, lộ giới 10m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tôn Đức Thắng (Khu sân bay) Từ giáp đường Hoàng Diệu - Đến giáp đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tôn Đức Thắng (Khu sân bay) Từ giáp đường Trường Chinh - Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất ở đô thị | 23.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu QH biệt thự Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến giáp đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tôn Thất Bách Đường số 4: Từ đường Nguyễn Văn - Đến đường số 5 (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tôn Thất Đạm Đường số 12, lộ giới 10m-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tôn Thất Thiệp Đoạn từ Chàng Lía - Đến đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tôn Thất Tùng Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tống Phước Phổ Trọn đường (Khu QH DC Trại Gà) - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần An Tư Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 11.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Anh Tông Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Bá Đường số 1, lộ giới 22m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Bình Trọng Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Tăng Bạt Hổ |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Bình Trọng Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Bình Trọng Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Can Đường số 12, lộ giới 9m-Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Cao Vân Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Đại Nghĩa Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 1A (đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) - Đến giáp ngã 4 đường Trục trung tâm (phường Trần Quang Diệu) |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Đăng Phong Đường số 2 và 3, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 12.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Đình Tri Đường số 6, Lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Độc Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Đức Hòa Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Hoàn Khu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Hưng Đạo Từ Cầu Đôi - Đến đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Hưng Đạo Từ Trần Quốc Toản - Đến ngã ba Đống Đa |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Hưng Đạo Riêng đoạn trước nhà có đường ray - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Đống Đa - Đến giáp đường Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 26.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại (từ ngã 3 Lê Thánh Tôn - Đến giáp Cổng Hải đoàn 48) |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Huy Liệu Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Khánh Dư Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Kỳ Phong Đoạn từ Chàng Lía - Đến đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Lê Đường số 42 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Lê Đường số 42 (lộ giới 19,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Lương Lộ giới 8m (từ số nhà 15 Lý Thái Tổ - Đến lô 93 Ngô Gia Tự) |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Nguyên Đán Trọn đường, lộ giới 9m (Khu Sân bay) - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Nhân Tông Từ đường Hùng Vương - Đến giáp đường xe lửa |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Nhật Duật Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Phú Từ giáp đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Phú Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 23.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Quang Diệu Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Quang Khải Trọn đường, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Quang Khanh Đường số 15, lộ giới 12m -Khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Quốc Hoàn Lộ giới 24m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Quốc Toản Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Quý Cáp Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Quý Cáp Từ đường Phan Bội Châu - Đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 28.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Quý Khoáng Trọn đường (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Thị Kỷ Từ giáp đường Hoàng Văn Thụ - Đến giáp đường Diên Hồng |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Thị Kỷ Từ giáp đường Diên Hồng - Đến giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 30.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Thị Lan Đường số 19B, lộ giới 13m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Thị Liên Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) - |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Thị Lý Đường số 7, lộ giới 5m: từ đường Lê Công Miễn - Đến đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Thúc Tự Đường số 2, lộ giới 18m, từ đường Đào Tấn - Đến đường Nguyễn Diêu (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Thúc Tự Đường số 2, lộ giới 18m, từ đường Nguyễn Diêu - Đến đường bê tông (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Văn Cẩn Lộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Văn Giáp Đường số 3, lộ giới 10m-Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Văn Kỷ Đường số 6, lộ giới 14m -Khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Văn Ơn Trọn đường, từ An Dương Vương - Đến Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Xuân Soạn Đường số 16, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trạng Quỳnh Trọn đường (đường vào Khu tập thể Vĩnh Sơn) - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trịnh Công Sơn Trọn đường (Từ đường An Dương Vương - Đến đường Đặng Văn Chấn), Khu đất phía Tây Nam Bệnh viện Quân y 13 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trịnh Hoài Đức Đường số 5, lộ giới 12 mKhu QHDC Đông Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trừ Văn Thố Đ/số 7, LG12m (đoạn ngang Chợ)-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trường Chinh Trọn đường, lộ giới 30m (Khu Sân bay) - |
Đất ở đô thị | 26.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trương Định Trọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trương Minh Giảng LG 10m: từ đường Chế Lan Viên - Đến đường Ngô Tất Tố-Khu QHDC Trại Gà |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trương Văn Của Lộ giới 9m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trương Văn Của Lộ giới 14m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trương Vĩnh Ký Đường số 10, lộ giới 16m -Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trương Vĩnh Ký Đường số 14, lộ giới 9m -Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tú Mỡ Đường số 6, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu) - |
Đất ở đô thị | 4.350.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tú Xương Nối từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Văn Tiến Dũng Lộ giới 12m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Đình Tú Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Duy Dương Lộ giới 14m (Khu QHDC Xóm Tiêu) - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Lai Từ đường Nguyễn Thái Học - Đến đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Lai Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 11.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Liệu Trọn đường (L.giới 22m; Khu QHDV Đông Bến xe-hướng Tây Bắc) - |
Đất ở đô thị | 22.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Mười Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - Đến giáp hết đường Biên Cương |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Mười Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Ngọc Hồ Đường số 40 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Nguyên Giáp Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Nhâm Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Phước Đường số 4, lộ giới 12m -Khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Thị Sáu Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Thị Yến Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - Đến đường Đặng Thành Tích, lộ giới 18m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Trọng Lo Từ đường Huỳnh Văn Thống - Đến đường Trần Thúc Tự |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Trọng Lo Từ đường Trần Thúc Tự - Đến đường Hồ Văn Huê |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Trọng Sanh Đường số 44 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Văn Dũng Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Văn Tần Đoạn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Văn Tần Đoạn đường có lộ giới dưới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Xán (Khu sân bay) (Khu QH biệt thự) Từ giáp đường Trường Chinh - Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Xán (Khu sân bay) (Khu QH biệt thự) Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến giáp đường Nguyễn Đáng |
Đất ở đô thị | 26.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Vũ Bảo Từ giáp đường Nguyễn Thái Học - Đến giáp đường Diên Hồng |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Vũ Bảo Từ giáp đường Diên Hồng - Đến giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 30.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Vũ Đình Huấn Đường số 15A: lộ giới 12m -khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Vũ Huy Tấn Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Vũ Thị Đức Đường số 13A, lộ giới 8m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Xuân Diệu Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 38.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Xuân Thủy Đường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Xóm Tiêu) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ỷ Lan Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 16.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Yết Kiêu Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Yongsan Đường 46A; 46B; 46C (lộ giới 36-39m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐT638 Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 1D - Đến giáp ranh giới giữa phường Bùi Thị Xuân và xã Phước Mỹ |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐT638 Đoạn từ ranh giới giữa phường Bùi Thị Xuân và xã Phước Mỹ - Đến giáp ranh giới xã Canh Vinh (cầu Nhị Hà) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 820.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường trục chính - Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng Đoạn từ đường Quốc lộ 1D - Đến cổng trại Phong, Quy Hòa |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các tuyến đường rẽ nhánh - Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 830.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 2, 5 và 6 - Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 8 - Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 6m - |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 9 - Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 4m - |
Đất ở đô thị | 830.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 4, 7 và 10 - Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 3m - |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư tại khu đất quốc phòng phường Ghềnh Ráng Các lô đất mặt tiền đường, có lộ giới 12,5m Đến 14m - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư tại khu đất quốc phòng phường Ghềnh Ráng Các lô đất mặt tiền đường, có lộ giới 11m - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng Từ đường Mai Hắc Đế - Đến Bế Văn Đàn, lộ giới 7m |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng Từ đường Mai Hắc Đế - Đến Bế Văn Đàn, lộ giới 7m |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường D1 và đường D2, lộ giới 12m - Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 6, lộ giới 15,5m - Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường N2, lộ giới 13,5-15,85m - Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các đường nội bộ còn lại - Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư -Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng Các lô đất quay mặt tiền đường có lộ giới <12m - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Huỳnh Lý Đường D13, lộ giới 9m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường D10 - Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường D8, D9 - Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường D11 - Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường D12 - Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 9,5m - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường D12 - Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến A - Khu vực núi - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 7m-7,75m - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến A - Khu vực núi - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến B - Khu vực núi - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 5,75m - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến C - Khu vực đất bằng - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 11m - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến C - Khu vực đất bằng - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 13,5m - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến D - Khu vực đất bằng - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 10m-10,5m - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến D - Khu vực đất bằng - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 11,5m - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến E - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 15,5m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến F - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến H - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến H - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến K - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 8,5m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến G - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 7,5m - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến L - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 8m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến L - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 4m - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn Đường ĐS1, lộ giới 12,5m - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn Đường ĐS2, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn Đường ĐS3, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn Đường ĐS4, lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn Đường ĐS5, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn Đường ĐS6, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn Đường ĐS6 (cũ), lộ giới 15,5m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn Đường ĐS7, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn Cừ Đường lộ giới 6m (Lý Thái Tổ Đặng Dung) - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư E 655 phường Nguyễn Văn Cừ Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn Cừ Đường lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 1A, lộ giới 14m - Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 655 - |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường nội bộ - Phường Nguyễn Văn Cừ Từ Cần Vương - Đến giáp tổ 27, khu vực 5, phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang Trung Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào, lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 24 - Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung Lộ giới 18m (4,5-9-4,5) - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 29 - Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung Lộ giới 13m (4-5-4) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường 2A - Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung Lộ giới (1-4-1) - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) - Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung Đoạn nối dài của đường Thành Thái, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung Đường quy hoạch lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung Đường Đ.A1 lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung Đường Đ.A2 lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung Đường Đ.A3 lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung Đường Đ.A4 lộ giới 17,5m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung Đường Đ.A5 lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung Đường Đ.A6 lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung Đường Đ.A7 lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung Đường Đ.A8 lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu Tái định cư dự án Đường Ngô Mây nối dài Đường ĐS1 lộ giới 20,5m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu Tái định cư dự án Đường Ngô Mây nối dài Đường ĐS2 lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu Tái định cư dự án Đường Ngô Mây nối dài Đường ĐS3 lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu Tái định cư dự án Đường Ngô Mây nối dài Đường ĐS4 lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu Tái định cư dự án Đường Ngô Mây nối dài Đường ĐS5 lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu Tái định cư dự án Đường Ngô Mây nối dài Đường Lý Thái Tổ nối dài lộ giới 19m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây Các đường nội bộ khác - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây Đường có lộ giới dưới 14m - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây Đường lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây Đường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang) - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây Đường nhựa nối đường Hoàng Văn Thụ Đến đường Võ Văn Dũng (đường phía sau Trường Tiểu học Võ Văn Dũng) - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây Các đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đường nội bộ Simona Home, phường Ngô Mây - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hẻm 50 Nguyễn Thái Học - Khu dân cư Bàu Sen, phường Lê Hồng Phong - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường vòng cung chạy xung quanh Bàu Sen - Khu dân cư Bàu Sen, phường Lê Hồng Phong - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lô số 7 Đến lô số 18 - Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng - Phường Lê Hồng Phong Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lô số 19 Đến lô số 43 - Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng - Phường Lê Hồng Phong Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các lô đất còn lại - Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng - Phường Lê Hồng Phong Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tập thể Bộ đội Trinh sát - Phường Trần Phú Các đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh - Phường Trần Phú Các đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (Phường Đống Đa) Các tuyến đường có lộ giới lớn hơn 7m đến dưới 9m - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (Phường Đống Đa) Các tuyến đường có lộ giới từ 4m đến 7m - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa) Đường bê tông xi măng lộ giới 16m nối từ đường Tố Hữu - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa) Các tuyến đường chưa đặt tên, lộ giới <5m - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu CX4 Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa Các đường nội bộ lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C5 Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa Đường nội bộ lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C5 Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa Đường nội bộ lộ giới 8m - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS1 - Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa Lộ giới 22m - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS1 - Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thị Hãnh Đường ĐS2, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Thị Dừa Đường ĐS4 lộ giới 9m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trần Thị Dừa Đường ĐS3 lộ giới 9m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Chất Đường ĐS5, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thị Hồng Bông Đường ĐS6, lộ giới 18m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Giữ Đường ĐS7, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa Đường có lộ giới 5m - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa Đường có lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa Đường có lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) - Phường Đống Đa Đường bê tông xi măng lộ giới 12m dọc bờ sông - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) - Phường Đống Đa Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới < 8m - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 1 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 20-22m - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 2 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 17,5m - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 3 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 4 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 5 (lộ giới 13m) - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Đoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn Nhơn Hội - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 5 (lộ giới 13m) - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Các đoạn phía Đông, phía tây đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 6 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 13-14m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 6 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 7 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 8 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 13-14m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 8 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 9 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 10 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 11 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 12 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 13 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu Đô thị mới An Phú Thịnh (đối với tuyến đường chưa đặt tên) - Phường Đống Đa Đường số 49 - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phường Đống Đa Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa, lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng, phường Lê Lợi Các lô đất của khu nhà cao tầng quay mặt đường Trần Hưng Đạo - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng, phường Lê Lợi Các lô đất của khu nhà cao tầng quay mặt hẻm nối đường Trần Bình Trọng với Phan Chu Trinh - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng, phường Lê Lợi Các lô đất thuộc các khu nhà còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường bê tông xi măng - Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh) Lộ giới > 4m - |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường bê tông xi măng - Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh) Lộ giới ≥ 3m đến ≤ 4m - |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường bê tông xi măng - Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh) Lộ giới ≥ 2m đến < 3m - |
Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường bê tông xi măng - Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh) Lộ giới < 2m - |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường nội bộ Khu tập thể tàu thuyền nối đường Nguyễn Tự Như Đến đường Bà Huyện Thanh Quan, lộ giới 7m - Phường Hải Cảng - |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hẻm cạnh chùa Ni Liên, lộ giới 6m - Phường Hải Cảng - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hẻm 37 Nguyễn Huệ, nối đường Nguyễn Huệ Đến đường Xuân Diệu, lộ giới 9m - Phường Hải Cảng - |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường vào cảnh sát giao thông đường thủy, lộ giới 9m - Phường Hải Cảng - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường nội bộ 4m, đối diện công viên cuối đường Xuân Diệu - Phường Hải Cảng - |
Đất ở đô thị | 17.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường bê tông xi măng > 5m, nối đường Bà Huyện Thanh Quan đến đường Huỳnh Mẫn Đạt, khu QHDC Cảng - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 3 - Khu quy hoạch Tây Võ Thị Sáu - Phường Nhơn Bình Lộ giới 10m ( 2-6-2) - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 5 - Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ - Phường Nhơn Bình Lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số ĐS 4-II - Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ - Phường Nhơn Bình Lộ giới 19m - |
Đất ở đô thị | 7.050.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số ĐS 10-II - Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ - Phường Nhơn Bình Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư dự án nâng cấp đê Đông (gần Núi Trường Úc thuộc phường Nhơn Bình) Đường nội bộ có lộ giới < 7m - |
Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu vực dân cư tuyến đường Đê khu Đông - phường Nhơn Bình Đoạn từ hết Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ Đến Nam Tràn số 1 Đê khu Đông - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình Đường lộ giới 22m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình Đường lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình Đường lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình Đường lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình Các đường nội bộ lộ giới 6m - |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường bê tông hiện trạng - Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình Từ đường Đào Tấn (giáp Cầu chợ Dinh) - Đến đường Lê Thị Khuông |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn Bình Đường lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn Bình Đường lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 10m - Khu quy hoạch dân cư số 3 phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 10m - Khu quy hoạch dân cư khu số 4 phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường bê tông hiện trạng, lộ giới 12m - Khu quy hoạch dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình Đoạn từ giáp đường số 4 - Đến đường số 2 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường A2; A3; A7; A6; A5; A4 - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường A8 - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường Đê Đông - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình Lộ giới 6,5m - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 13 - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình Lộ giới 19m - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 7C - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình Lộ giới 21m - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường A9 - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường A1 - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình Lộ giới 11m - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS3 - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS3' - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình Lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS4 - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình Lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS6 - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình Lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS7 - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS1 - Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS2 - Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS3 - Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường Đ1 - Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn Bình Lộ giới 13,5m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường Đ3 - Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn Bình Lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường Đ4 - Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn Bình Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường Đ3 - Khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn Bình Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường Đ4 - Khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn Bình Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường D2 - Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình Từ đường Đào Tấn - đến đường D7, Lộ giới 24m |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường D2 - Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình Từ D7 - đến D4, Lộ giới 24m |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường D1, D7 - Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình Lộ giới 24m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường D4m - Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình Lộ giới 32m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường D5, D6, D9, D10, D11, D12, D13, D14 - Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS1 - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình Lộ giới 17,5m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS4 - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường bê tông, lộ giới 8m - Khu đất Tây Trường THCS Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường bê tông mương có nắp đậy, lộ giới 8m - Khu đất Tây Trường THCS Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 2, lộ giới 19m - Khu QHDC dải cây xanh cách ly Cụm Công nghiệp Nhơn Bình, phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS1, lộ giới 16m - Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS2, lộ giới 11m-14m - Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS3, lộ giới 16m - Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS4, lộ giới 14m - Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS1, lộ giới 14m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS2, lộ giới 14m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS3, lộ giới 18m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS4, lộ giới 16m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS5, lộ giới 14m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS6, lộ giới 20m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS7, lộ giới 14m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS8, lộ giới 14m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS9, lộ giới 13m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú Đường lộ giới 8m - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú Đường lộ giới 10m (Xung quanh chợ) - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú Đường lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú Đường lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn Phú Các lô đường có lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn Phú Các lô đường có lộ giới từ ≥ 10m Đến 12m - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn Phú Đường nội bộ có lộ giới < 10m - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư vườn rau phường Nhơn Phú Đường lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư vườn rau phường Nhơn Phú Đường lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư vườn ươm phường Nhơn Phú Đường lộ giới 6,5m - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư vườn ươm phường Nhơn Phú Đường lộ giới 5,5m - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn Phú Đường lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn Phú Đường lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn Phú Đường lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn Phú Đường lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường D1 - Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú Nối từ đường D15 - Đến đường D8, lộ giới 17m |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường D3 - Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú Nối từ đường D15 - Đến đường D8, lộ giới 17m |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường D8 - Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú Nối từ đường D1 - Đến đường D2, lộ giới 24m |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường D9 - Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú Nối từ đường D1 - Đến đường D3, lộ giới 13m |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường D2 - Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú Nối từ đường D8 - Đến đường D9, lộ giới 13m |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường D15 - Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú Nối từ đường D1 - Đến đường D3, lộ giới 13m |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường nội bộ vào khu cơ sở giết mổ động vật Bạch Tuyết cũ, KV5 - phường Nhơn Phú - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường Đ2 - Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường Nhơn Phú Lộ giới 12,5m - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường Đ3 - Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường Nhơn Phú Từ đường Hùng Vương - Đến KDC hiện trạng |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường Đ3, Đ6 - Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú Lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường Đ2 - Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường Đ1 - Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú Lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường Đ4, Đ5 - Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú Lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường Đ7 - Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú Lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) Đến giáp ranh xã Phước Thành - Phường Trần Quang Diệu Đoạn từ giáp ngã 4 đường Trục trung tâm - Đến hết Trạm điện E21 |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) Đến giáp ranh xã Phước Thành - Phường Trần Quang Diệu Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt) - Phường Trần Quang Diệu Đường đất có lộ giới trên 5 m trở lên, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt) - Phường Trần Quang Diệu Đường đất có lộ giới trên 2 đến 5m, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A) - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt) - Phường Trần Quang Diệu Đường đất có lộ giới từ 2m trở xuống, trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A) - |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) - Phường Trần Quang Diệu Đường trục trung tâm khu công nghiệp Phú Tài ( đoạn từ Công ty Bia đến Công ty Như Ý) - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) - Phường Trần Quang Diệu Đường bê tông xi măng lộ giới từ 5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) - Phường Trần Quang Diệu Đường bê tông xi măng lộ giới từ 2m Đến dưới 5m - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) - Phường Trần Quang Diệu Đường bê tông xi măng lộ giới dưới 2m trở xuống - |
Đất ở đô thị | 830.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ven các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A - Phường Trần Quang Diệu Ven trục đường bê tông trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A) - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ven các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A - Phường Trần Quang Diệu Đoạn tiếp theo cho Đến 200m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ven các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A - Phường Trần Quang Diệu Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ven các tuyến đường khác trong các khu vực dân cư còn lại của Phường Trần Quang Diệu Đường lộ giới từ 4m trở lên - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ven các tuyến đường khác trong các khu vực dân cư còn lại của Phường Trần Quang Diệu Đường lộ giới dưới 4m trở xuống - |
Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài Đến ngã ba Long Vân Tuyến đường bê tông có lộ giới 8m - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài Đến ngã ba Long Vân Tuyến đường: ĐS2, ĐS3 và ĐS4 có lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài Đến ngã ba Long Vân Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch tái định cư phường Trần Quang Diệu Các lô mặt tiền đường có lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch tái định cư phường Trần Quang Diệu Các lô mặt tiền đường bê tông có lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Cù Huy Cận Đường ĐS11, ĐS11a, lộ giới 22m, khu tái định cư HH1- HH2, phường Trần Quang Diệu - |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Dương Đức Hiền Đường quy hoạch, lộ giới 14m, khu tái định cư HH1 - HH2, phường Trần Quang Diệu - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Thị Xuyến Đường quy hoạch, lộ giới 14m, khu tái định cư HH1-HH2, phường Trần Quang Diệu - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Truân Đường quy hoạch, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 5, phường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Văn Hiến Đường số 7, lộ giới 12m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Văn Huân Đường số 3 và một phần đường số 4, lộ giới 12m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngô Tùng Nho Đường số 2, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Hân Đường số 3, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Hòa Đường D9, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Hồng Châu Đường quy hoạch, lộ giới 11-13m, từ đường Bế Văn Đàn đến đường Chế Lan Viên, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Minh Vỹ Đường D8, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Nguyễn Thị Yến Đường D10, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Trương Văn Đa Đường số 2 và 3, lộ giới 12m, khu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang Diệu - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Võ Văn Hiệu Đường số 4, lộ giới 12m, khu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang Diệu - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang Diệu Đường quy hoạch lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang Diệu Đường quy hoạch lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến Long Vân - Long Mỹ lộ giới 45m - Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến D3 lộ giới 15,5m - Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến D4 lộ giới 15,5m - Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến N6 - Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến N8 - Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến N11 - Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1) - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến N15 - Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1) - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến N18 - Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1) - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến N19 - Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1) - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư E 655 phường Bùi Thị Xuân Khu A giáp Quốc lộ 1A - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư E 655 phường Bùi Thị Xuân Khu B: lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư E 655 phường Bùi Thị Xuân Khu C: lộ giới 10m 11m - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư E 655 phường Bùi Thị Xuân Khu D: lộ giới 20m hướng Đông - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư E 655 phường Bùi Thị Xuân Khu E: lộ giới < 10m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân Đường có lộ giới 11m - |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân Đường có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân Đường có lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân Đường có lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân Đường có lộ giới 33m - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân Lô đất mặt tiền Quốc lộ 1A - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Cao Văn Khánh Đường quy hoạch, lộ giới 20m, khu QHDC khu vực 5, phường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đào Thụy Thạch Đường số 2 và một đoạn đường số 4, lộ giới 12m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đào Văn Tiến Đường số 9, lộ giới 12m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Hoàng Trung Thông Đường số 5, lộ giới 12m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Huỳnh Ngạc Đường số 4, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC mới) Đường có lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Giáp Văn Cương Đường số 1 và đường số 7, lộ giới 24m, khu QHDC khu vực 5, phường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Huỳnh Văn Nghệ Đường số 1, lộ giới 20m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân Đường có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Cao Xuân Huy Đường số 6, lộ giới 12m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Kha Vạng Cân Đường số 5, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Lê Tấn Đường quy hoạch, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 5, phường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các đường bao quanh Chợ Phú Tài (kể cả đường từ Quốc lộ 1A vào chợ, đường vào Khu dân cư phía Bắc, phía Nam và phía Đông chợ) - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đoạn rẽ nhánh - Phường Bùi Thị Xuân Từ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) - Vào Công ty TNHH Thanh Thủy |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đoạn rẽ nhánh - Phường Bùi Thị Xuân Từ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) - Vào hết tường rào Công ty TNHH Minh Tiến |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đoạn rẽ nhánh - Phường Bùi Thị Xuân Từ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) - Vào Nghĩa trang phường Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đoạn rẽ nhánh - Phường Bùi Thị Xuân Từ Quốc lộ 1A (phía Đông) - Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Xuân |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường rẽ nhánh vào Xí nghiệp khai thác đá và Xây dựng số 1 - Phường Bùi Thị Xuân Đoạn từ đường ĐT638 - Đến hết đường vào Nghĩa trang Kinh Bắc |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phường Bùi Thị Xuân Đoạn từ Nghĩa trang Kinh Bắc - Đến công ty đá VRG (đoạn còn lại ) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) - Phường Bùi Thị Xuân Đường lộ giới từ 5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) - Phường Bùi Thị Xuân Đường lộ giới từ 2m Đến dưới 5m - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) - Phường Bùi Thị Xuân Đường lộ giới dưới 2m trở xuống - |
Đất ở đô thị | 830.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) - Phường Bùi Thị Xuân Đường dẫn vào hầm đèo Cù Mông - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ - Xã Phước Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT638 - Đến cổng Khu Công nghiệp Long Mỹ |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ - Xã Phước Mỹ Đoạn Từ cổng Khu Công nghiệp Long Mỹ - Đến hết nhà Ông Lê Văn Thu (đường rẽ vào Suối nước khoáng) và hết nhà Ông Đào Thành (Đoạn rẽ nhánh đi Sông Hà Thanh) |
Đất ở đô thị | 870.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ - Xã Phước Mỹ Đoạn tiếp theo từ hết nhà ông Lê Văn Thu - Đến Suối Cau (đường đi vào Suối nước khoáng) |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ - Xã Phước Mỹ Đoạn từ hết nhà ông - Đào Thành Đến Cầu Chợ Chiều (đường rẽ đi Sông Hà Thành) |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ - Xã Phước Mỹ Từ Cầu Chợ Chiều - Đến hết Trường tiểu học Cây Thẻ |
Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Ô I từ lô đất 31 - Đến lô đất 42 |
Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Ô H từ lô đất 40 - Đến lô đất 44 |
Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Ô I (lô góc kề lô 19) - |
Đất ở đô thị | 830.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Ô H từ lô đất 30 - Đến lô đất 38 |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Ô L từ lô đất 26 - Đến lô đất 27 |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Ô K từ lô đất 01 - Đến lô đất 05 |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Ô I (từ lô đất 19 - Đến lô đất 30 |
Đất ở đô thị | 670.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Ô H từ lô đất 18 - Đến lô đất 29 |
Đất ở đô thị | 670.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Ô M từ lô đất 01 - Đến lô đất 05 |
Đất ở đô thị | 670.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Ô H (lô đất 39 đường xà) - |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 20 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 18 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 14 -ô L - Đường lộ giới 17,5 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ từ lô đất 1 - Đến lô số18 |
Đất ở đô thị | 730.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 15 -ô K - Đường lộ giới 17,5 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ từ lô đất số 6 - Đến lô số 22 |
Đất ở đô thị | 730.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 15 -ô N - Đường lộ giới 17,5 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Từ lô đất số 10 - Đến lô số 20 |
Đất ở đô thị | 730.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 17,5 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Đường số 18 -ô N (lô 09 đường xà ) - |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 16 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 14 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 12 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Đường số 18 -ô N từ lô đất số 1 - Đến lô số 8 |
Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 12 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Từ lô đất số 1 - Đến lô số 8 |
Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường lộ giới 12 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ Các đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các khu vực khác còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) - xã phước Mỹ Lô đất quay mặt đường giao thông có lộ giới > 4m - |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các khu vực khác còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) - xã phước Mỹ Lô đất quay mặt đường giao thông có lộ giới từ 3m Đến 4m - |
Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các khu vực khác còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) - xã phước Mỹ Các khu vực khác còn lại - |
Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS1 - Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638 -xã phước Mỹ - |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS2 - Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638 -xã phước Mỹ - |
Đất ở đô thị | 940.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS 15 lộ giới 22m - Khu Quy hoạch dân cư đường vào Trạm y tế - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS 3 lộ giới 15m - Khu Quy hoạch dân cư đường vào Trạm y tế - |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS 17 lộ giới 12m - Khu Quy hoạch dân cư đường vào Trạm y tế - |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Lý Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m trở lên - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Lý Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 16m Đến 18m - |
Đất ở đô thị | 710.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Lý Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 10m Đến dưới 16m - |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Lý Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 6m Đến dưới 10m - |
Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Lý Đất khu dân cư còn lại - |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến đường ĐT639 - Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Hội Đoạn từ km 0 - Đến giáp ranh giới xã Phước Hoà, huyện Tuy Phước |
Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các Khu vực còn lại của xã Nhơn Hội - |
Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Hải Các lô đất đường liên xã - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Hải Đất khu dân cư còn lại - |
Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất ở Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải Các lô đất đường liên xã Nhơn Hải -Nhơn Hội (đường bê tông xi măng) - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất ở Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải Các đường số 1, 2, 3, 4, 5 và 6 - |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường quy hoạch lộ giới 15m - Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Hải - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Châu - |
Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường vào Xóm độc lập giữa đồng và đất có nhà ở các nơi khác chưa có tên trong bảng giá đất quy định tại các Phường thuộc thành phố Quy Nhơn - |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) - Khu Kinh tế Nhơn Hội - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường trục Khu Kinh tế Nhơn Hội Đoạn từ Cầu Thị Nại - đến giáp Quốc lộ 19B (nút T0) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường nối từ đường trục Khu Kinh tế Đoạn từ Khe đá thuộc xã Nhơn Hội - đến giáp Đồn Biên phòng xã Nhơn Lý, TP Quy Nhơn |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đoạn đường từ Km 0 (đường Quy Nhơn - Nhơn Hội) đến giáp Dự án Nhà máy thép Hoa Sen Nhơn Hội - Bình Định - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đoạn đường từ nút T26 (đường trục Khu kinh tế) đến đường ra cảng Tổng Hợp - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường chuyên dụng phía Tây Khu Kinh tế Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu trung tâm Khu kinh tế Nhơn Hội Đường ĐS1, ĐS2 - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến đường lõi trung tâm - Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Tuyến đường vành đai - Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phân khu số 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường K2 có lộ giới 27m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phân khu số 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường D3 và D12 có lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phân khu số 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, D2, N6, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D16, D15, D14, D13, N11, N14, D17, D18, D20, D21, D19, D2 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phân khu số 4 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường K2 và K3 có lộ giới 27m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phân khu số 4 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường N4 có lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phân khu số 4 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7) có lộ giới từ 8,5m-18m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phân khu số 5 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường số 19 lộ giới 27m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phân khu số 5 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường số 18 có lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phân khu số 5 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 có lộ giới 12m) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phân khu số 6 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường từ tuyến số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 có lộ giới từ 11,5m - 15,5m và từ tuyến số 12, 13, 14, 15, 16, 17A, 17 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phân khu số 8 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường số 1 lộ giới 27m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phân khu số 8 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường số 2 có lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phân khu số 8 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Các tuyến đường nội bộ bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thuộc khu K, I và H có lộ giới từ 12m-18m) và các đường nội bộ khác có lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phân khu số 9 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường K5 có lộ giới 27m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Phân khu số 9 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 3 - Khu dân cư nông thôn xã Cát Tiến ( Khu 2,7 ha) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 14m, đoạn từ nhà ông Trần Đình Trực đến giáp đường số 3, thuộc phân khu A - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 1 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 25m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 2 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 2 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 21m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 3 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 4, đường số 8, đường số 10 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 4, đường số 8, đường số 10 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 5, đường số 6, đường số 9, đường số 11, đường số 12 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 7 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường số 13 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS1 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐT635 tạm - Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS1 - Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS4, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS18, ĐS22, ĐS24, ĐS26, ĐS5A, ĐS5B, ĐS12 và ĐS6 - Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS3 và ĐS20 - Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS11; ĐS28; ĐS14; ĐS16; ĐS2 - Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS1A; ĐS1B - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS1C; ĐS2 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS2B - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS2C, ĐS2A - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS4A, ĐS6A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS27A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS15A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS2A, ĐS9A, ĐS19A, ĐS21A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS3A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS28 - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 11m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐSA1; ĐSA2 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐSA4, ĐSA7 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐSA3, ĐSA6, ĐSA5, ĐSA8, ĐSA9, ĐSA10, ĐSA11, ĐSA12 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐSA13 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS2B - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các tuyến đường theo quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Nhơn Hội Đoạn đường từ nút K0 đến giáp cầu nối từ đường trục Khu kinh tế qua Vịnh Mai Hương - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các tuyến đường theo quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường nối từ đường Vành đai Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội đến đoạn đường đi Nhơn Lý - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các tuyến đường theo quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Nhơn Hội Đường tránh ĐT 639, tuyến qua thôn Vĩnh Hội, xã Cát Hải - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Các tuyến đường theo quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Nhơn Hội Đường trục đi chùa Linh Phong (đoạn nối từ đường trục Khu kinh tế nối dài đến chùa Linh Phong) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A14 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A1, ĐA10 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A6, Đ.A9, Đ.A12 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A4, Đ.A11 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A15 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A2, Đ.A3, Đ.A5, Đ.A7, Đ.A8 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A13 - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Ngọc Hồi Đường quy hoạch lộ giới 12m, khu QHDC phía Bắc đường Đống Đa, phường Thị Nại - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu dân cư Bông Hồng, phường Ghềnh Ráng Đường quy hoạch lộ giới 6m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu QHDC tại dải cây xanh cách ly cụm công nghiệp Nhơn Bình - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường ĐS1, lộ giới 28m - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS1 - Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án Vệ sinh môi trường (và phần mở rộng), phường Nhơn Bình Lộ giới 15m - 15,5m - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Đường ĐS4, ĐS5 - Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án Vệ sinh môi trường (và phần mở rộng), phường Nhơn Bình Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu Nhà ở xã hội phường Nhơn Bình Đường quy hoạch lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu TĐC-01 thuộc dự án Nhà ở xã hội Ecohome Nhơn Bình - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường quy hoạch lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 1, lộ giới 21m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 2, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 3, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 4, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 4a, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 5, lộ giới 21m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 6, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 7, lộ giới 19m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 8, lộ giới 19m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 9, lộ giới 19m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 10, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 11, lộ giới 19m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 12, lộ giới 19m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 13, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 14, lộ giới 19m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 16, lộ giới 19m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 17, lộ giới 19m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 18, lộ giới 17m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường vòng xuyến trong cổng Khu đô thị Đại Phú Gia - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 1, lộ giới 11,5m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 2, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 3, lộ giới 17m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 4, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 5, lộ giới 17-18m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 6A, 6B, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 7A, 7B, lộ giới 21 m - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 8A, 8B, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 9, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 10A, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 10B, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 11B, lộ giới 15,5m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 11C, lộ giới 19m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 16, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Quy Nhơn |
An Dương Vương Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 43.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Cửa hàng xăng dầu của Binh Đoàn 15 - Đến hết Trường THCS Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Từ giáp phía Nam Trường THCS Bùi Thị Xuân - Đến ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Từ ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân - Đến ngã tư đi Long Mỹ |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Từ ngã tư đi Long Mỹ - Đến giáp Cầu Suối Dứa |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Từ Cầu Suối Dứa - Đến Km 1240 (Quốc lộ 1A) |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) Đoạn còn lại - Đến giáp ranh tỉnh Phú Yên (Đèo Cù Mông) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bà Huyện Thanh Quan Trọn đường (từ giáp đường Lê Lợi - Đến giáp đường Phan Chu Trinh ) |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bà Triệu Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bạch Đằng Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bạch Đằng Từ đường Phạm Hồng Thái - Đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bạch Đằng Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bế Văn Đàn Đường lộ giới 8m: Từ 71 Tây Sơn - Đến Đơn vị D50 |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Biên Cương Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | |||
| Thành phố Quy Nhơn |
Bình Hà Đường N2 -Khu QH phía Bắc HST Đống Đa - |
Đất ở đô thị | 19.200.000 |
