Bảng giá đất thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định mới nhất

Bảng giá đất thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Quy Nhơn năm 2025

Khu vực: Thành phố Quy Nhơn.

Loại đất: Đất ở đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 110.000 đến 46.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Quy Nhơn An Dương Vương
Trọn đường -
Đất ở đô thị 43.700.000
Thành phố Quy Nhơn Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)
Cửa hàng xăng dầu của Binh Đoàn 15 - Đến hết Trường THCS Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 5.600.000
Thành phố Quy Nhơn Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)
Từ giáp phía Nam Trường THCS Bùi Thị Xuân - Đến ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 4.800.000
Thành phố Quy Nhơn Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)
Từ ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân - Đến ngã tư đi Long Mỹ
Đất ở đô thị 4.600.000
Thành phố Quy Nhơn Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)
Từ ngã tư đi Long Mỹ - Đến giáp Cầu Suối Dứa
Đất ở đô thị 3.400.000
Thành phố Quy Nhơn Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)
Từ Cầu Suối Dứa - Đến Km 1240 (Quốc lộ 1A)
Đất ở đô thị 2.350.000
Thành phố Quy Nhơn Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)
Đoạn còn lại - Đến giáp ranh tỉnh Phú Yên (Đèo Cù Mông)
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành phố Quy Nhơn Bà Huyện Thanh Quan
Trọn đường (từ giáp đường Lê Lợi - Đến giáp đường Phan Chu Trinh )
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Bà Triệu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 9.200.000
Thành phố Quy Nhơn Bạch Đằng
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 6.700.000
Thành phố Quy Nhơn Bạch Đằng
Từ đường Phạm Hồng Thái - Đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 9.200.000
Thành phố Quy Nhơn Bạch Đằng
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Quy Nhơn Bế Văn Đàn
Đường lộ giới 8m: Từ 71 Tây Sơn - Đến Đơn vị D50
Đất ở đô thị 7.300.000
Thành phố Quy Nhơn Biên Cương
Trọn đường -
Đất ở đô thị 11.200.000
Thành phố Quy Nhơn Bình Hà
Đường N2 -Khu QH phía Bắc HST Đống Đa -
Đất ở đô thị 19.200.000
Thành phố Quy Nhơn Bùi Cầm Hổ
Đường số 3, lộ giới 18m -Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Bùi Cầm Hổ
Đường số 3, lộ giới 10m -Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Quy Nhơn Bùi Điền
Đường lộ giới 8m: từ đường số 6 - Đến đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Bùi Đức Sơn
Trọn đường (đ/số 14, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Bùi Hữu Nghĩa
Đường số 4, lộ giới 20m: từ đường Võ Thị Yến - Đến đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương)
Đất ở đô thị 15.500.000
Thành phố Quy Nhơn Bùi Hữu Nghĩa
Lộ giới 10m, từ đường Nguyễn Thị Định - Đến đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3)
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Quy Nhơn Bùi Huy Bích
Trọn đường (lộ giới 11m Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) -
Đất ở đô thị 1.350.000
Thành phố Quy Nhơn Bùi Thị Nhạn
Đường lộ giới 12m: từ đường số 11 - Đến đường số 14 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)
Đất ở đô thị 4.700.000
Thành phố Quy Nhơn Bùi Thị Xuân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 9.200.000
Thành phố Quy Nhơn Bùi Tư Toàn
Đường số 5, lộ giới 14m khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất ở đô thị 12.400.000
Thành phố Quy Nhơn Bùi Tuyển
Trọn đường (lộ giới 19m -Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Bùi Xuân Phái
Trọn đường: Từ đường Lê Đức Thọ - Đến giáp đường Đặng Văn Ngữ
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Cần Vương
Trọn đường -
Đất ở đô thị 9.200.000
Thành phố Quy Nhơn Cao Bá Quát
Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) -
Đất ở đô thị 8.300.000
Thành phố Quy Nhơn Cao Thắng
Trọn đường, lộ giới 7,5m (Khu quy hoạch Quân đoàn 3) -
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Cao Xuân Dục
Hẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng
Đất ở đô thị 15.700.000
Thành phố Quy Nhơn Chàng Lía
Đoạn từ Mai Hắc Đế - Đến giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Châu Mạnh Trinh
Đường số 27, lộ giới 13m -Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Châu Thượng Văn
Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Châu Văn Liêm
Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà -
Đất ở đô thị 6.700.000
Thành phố Quy Nhơn Chế Lan Viên
Trọn đường -
Đất ở đô thị 8.300.000
Thành phố Quy Nhơn Chi Lăng
Từ đường Quốc lộ 1D - Đến hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Quy Nhơn Chi Lăng
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.250.000
Thành phố Quy Nhơn Chu Huy Mân
Lộ giới 20m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) -
Đất ở đô thị 2.900.000
Thành phố Quy Nhơn Chu Văn An
Trọn đường (lộ giới 16mKhu sân bay) -
Đất ở đô thị 14.200.000
Thành phố Quy Nhơn Chương Dương
Trọn đường, lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 22.200.000
Thành phố Quy Nhơn Cổ Loa
Trọn đường (Khu quy hoạch Biệt thự 979) -
Đất ở đô thị 16.000.000
Thành phố Quy Nhơn Dã Tượng
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất ở đô thị 10.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đại lộ Khoa học
Đường quy hoạch ĐS3 -Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn -
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đặng Đoàn Bằng
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đặng Dung
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) -
Đất ở đô thị 6.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đặng Huy Trứ
Đường số 11: Đoạn ngang Chợ-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Quy Nhơn Đặng Lộ
Đường số 9, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Đặng Thai Mai
Đường số 2, lộ giới 18m: từ đường Võ Liệu - Đến đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)
Đất ở đô thị 13.200.000
Thành phố Quy Nhơn Đặng Thái Thuyến
Đường số 3, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Đặng Thành Chơn
Đường số 23, lộ giới 9m -Khu Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đặng Thành Tích
Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất ở đô thị 12.900.000
Thành phố Quy Nhơn Đặng Thùy Trâm
Đường số 2, lộ giới 15m -Khu QHDC Bông Hồng -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đặng Thùy Trâm
Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng -
Đất ở đô thị 5.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đặng Tiến Đông
Đường số 7, lộ giới 14 -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đặng Trần Côn
Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) -
Đất ở đô thị 8.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đặng Văn Chấn
Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn - Đến 36 Chương Dương)
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đặng Văn Ngữ
Từ đường Lê Văn Hưu - Đến đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa)
Đất ở đô thị 10.900.000
Thành phố Quy Nhơn Đặng Xuân Phong
Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) -
Đất ở đô thị 8.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đào Cam Mộc
Trọn đường (lộ giới 10m -Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) -
Đất ở đô thị 2.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đào Doãn Địch
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đào Duy Anh
Đường số 7, lộ giới 11m -Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đào Duy Từ
Trọn đường (Trong đó có đường Đào Duy Từ nối dài -Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) -
Đất ở đô thị 9.200.000
Thành phố Quy Nhơn Đào Phan Duân
Từ đường Mai Hắc Đế - Đến giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đào Tấn (Từ ngã 3 ông ThọTuy Phước)
Từ ngã ba Hùng Vương - Đến giáp cầu Ông Thủy (phía Nam)
Đất ở đô thị 7.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đào Tấn (Từ ngã 3 ông ThọTuy Phước)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 5.400.000
Thành phố Quy Nhơn Điện Biên Phủ
Từ Quốc lộ 1D - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 5.900.000
Thành phố Quy Nhơn Điện Biên Phủ
Từ giáp đường Hùng Vương - Đến hết giáp đường Lâm Văn Tương
Đất ở đô thị 9.300.000
Thành phố Quy Nhơn Điện Biên Phủ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 5.200.000
Thành phố Quy Nhơn Diên Hồng
Từ đường Nguyễn Thái Học - Đến đường Lê Lai
Đất ở đô thị 17.100.000
Thành phố Quy Nhơn Diên Hồng
Từ đường Lê Lai - Đến đường Ngô Mây
Đất ở đô thị 21.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đinh Bộ Lĩnh
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến hết cổng Kho mía đường
Đất ở đô thị 9.200.000
Thành phố Quy Nhơn Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 4.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đinh Công Tráng
Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) -
Đất ở đô thị 10.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đinh Liệt
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đinh Ruối
Đường số 2, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Đinh Văn Nhưng
Đường số 11, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất ở đô thị 12.900.000
Thành phố Quy Nhơn Đô Đốc Bảo
Lộ giới 12m: từ giáp đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Phạm Hùng
Đất ở đô thị 25.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đỗ Nhuận
Đường số 41 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh -
Đất ở đô thị 9.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đoàn Nguyễn Tuấn
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê) -
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Quy Nhơn Đoàn Thị Điểm
Trọn đường -
Đất ở đô thị 6.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đoàn Văn Cát
Lộ giới 18m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) -
Đất ở đô thị 2.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đội Cấn
Trọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2) -
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Quy Nhơn Đội Cung
Lộ giới 18 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Đống Đa
Trọn đường, lộ giới 30m -
Đất ở đô thị 13.900.000
Thành phố Quy Nhơn Đường 1/5
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36)
Đất ở đô thị 6.200.000
Thành phố Quy Nhơn Đường 1/5
Đoạn đường nội bộ vào KDC Quản lý đường bộ cũ -
Đất ở đô thị 4.900.000
Thành phố Quy Nhơn Đường 1/5
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đường 31/3
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị 18.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đường 31/3
Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 31.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đường 31/3
Từ đường Phan Bội Châu - Đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 28.200.000
Thành phố Quy Nhơn Đường 31/3
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 8.100.000
Thành phố Quy Nhơn Đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng
Đường số 4, lộ giới 19m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 7.050.000
Thành phố Quy Nhơn Dương Văn An
Trọn đường (lộ giới 11m -Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) -
Đất ở đô thị 2.600.000
Thành phố Quy Nhơn Duy Tân
Trọn đường (từ Lê Lợi - Đến Trần Cao Vân)
Đất ở đô thị 6.700.000
Thành phố Quy Nhơn Hà Huy Giáp
Đường số 4, lộ giới 18m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 7.400.000
Thành phố Quy Nhơn Hà Huy Tập
Trọn đường -
Đất ở đô thị 14.200.000
Thành phố Quy Nhơn Hai Bà Trưng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 14.200.000
Thành phố Quy Nhơn Hải Thượng Lãn Ông
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.800.000
Thành phố Quy Nhơn Hàm Nghi
Từ giáp đường Ngô Mây - Đến giáp đường Vũ Bảo
Đất ở đô thị 14.200.000
Thành phố Quy Nhơn Hàm Nghi
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 10.900.000
Thành phố Quy Nhơn Hàm Tử
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.400.000
Thành phố Quy Nhơn Hàn Mặc Tử
Từ ngã ba Ghềnh Ráng - Đến chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu)
Đất ở đô thị 19.400.000
Thành phố Quy Nhơn Hàn Thuyên
Trọn đường -
Đất ở đô thị 7.400.000
Thành phố Quy Nhơn Hồ Biểu Chánh
Đường số 6, lộ giới 10m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Hồ Đắc Di
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.750.000
Thành phố Quy Nhơn Hồ Học Lãm
Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m -Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Hồ Huấn Nghiệp
Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) -
Đất ở đô thị 2.600.000
Thành phố Quy Nhơn Hồ Sĩ Tạo
Trọn đường lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) -
Đất ở đô thị 8.300.000
Thành phố Quy Nhơn Hồ Tá Bang
Đường số 14: từ đường Xuân Thủy - Đến đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu)
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Hồ Tùng Mậu
Đường số 18, lộ giới 11m -Khu quy hoạch Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Hồ Văn Huê
Từ đường Trần Thúc Tự - Đến đường Đ3 KDC phía Bắc làng SOS
Đất ở đô thị 4.800.000
Thành phố Quy Nhơn Hồ Xuân Hương
Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) -
Đất ở đô thị 8.300.000
Thành phố Quy Nhơn Hoa Lư
Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến giáp đường Tháp Đôi
Đất ở đô thị 14.200.000
Thành phố Quy Nhơn Hoa Lư
Từ đường Tháp Đôi - Đến giáp Cầu Hoa Lư
Đất ở đô thị 10.500.000
Thành phố Quy Nhơn Hoa Lư
Từ giáp Cầu Hoa Lư - Đến giáp đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 10.500.000
Thành phố Quy Nhơn Hoài Thanh
Lộ giới 20m -Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung -
Đất ở đô thị 7.200.000
Thành phố Quy Nhơn Hoàng Cầm
Trọn đường, Khu dân cư đảo 1A và 1B Bắc sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Hoàng Diệu
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) -
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Hoàng Hoa Thám
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Đống Đa
Đất ở đô thị 13.600.000
Thành phố Quy Nhơn Hoàng Hoa Thám
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Ga xe lửa
Đất ở đô thị 7.400.000
Thành phố Quy Nhơn Hoàng Minh Giám
Đường số (lộ giới 28-36m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh -
Đất ở đô thị 10.900.000
Thành phố Quy Nhơn Hoàng Minh Thảo
Đường số 6, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Hoàng Minh Thảo
Lộ giới 19->20m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 6.700.000
Thành phố Quy Nhơn Hoàng Quốc Việt
Từ đường Hoàng Hoa Thám - Đến đường Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 16.300.000
Thành phố Quy Nhơn Hoàng Quốc Việt
Từ đường Phạm Hồng Thái - Đến đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 13.600.000
Thành phố Quy Nhơn Hoàng Quốc Việt
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 9.200.000
Thành phố Quy Nhơn Hoàng Thúc Trâm
Lộ giới 10 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) -
Đất ở đô thị 2.600.000
Thành phố Quy Nhơn Hoàng Văn Thái
Đường số 2: Đoạn lộ giới 18m: từ đường Lưu Trọng Lư - Đến đường Lê Thanh Nghị Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Đất ở đô thị 6.100.000
Thành phố Quy Nhơn Hoàng Văn Thái
Đoạn lộ giới 19,5m: từ đường Lê Thanh Nghị - Đến đường Huỳnh Tấn Phát Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành phố Quy Nhơn Hoàng Văn Thụ
Từ ngã ba Quốc lộ 1D - Đến Khu tập thể Ngân hàng -lộ giới 20m
Đất ở đô thị 12.200.000
Thành phố Quy Nhơn Hoàng Văn Thụ
Đoạn còn lại, (lộ giới 13m) -
Đất ở đô thị 8.800.000
Thành phố Quy Nhơn Hoàng Xuân Hãn
Từ đường Nguyễn Viết Xuân - Đến đường Chế Lan Viên-Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m)
Đất ở đô thị 6.200.000
Thành phố Quy Nhơn Hùng Vương
Từ Cầu Đôi - Đến giáp Cầu Sông Ngang
Đất ở đô thị 9.300.000
Thành phố Quy Nhơn Hùng Vương
Từ Cầu Sông Ngang - Đến Công viên Phú Tài
Đất ở đô thị 11.600.000
Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Côn
Trọn đường (Đường số 4, lộ giới 10m, Khu QH Tây Võ Thị Sáu) -
Đất ở đô thị 4.350.000
Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Đăng Thơ
Đường số 23B +23C: Từ đường số 6 - Đến hết đường số 23C -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Mẫn Đạt
Đường lộ giới 8m, khu QHDC Cảng Quy Nhơn -
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Minh
Lộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) -
Đất ở đô thị 2.600.000
Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Ngọc Huệ
Lộ giới 15,5m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Tấn Phát
Đường số 12, lộ giới 36m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 12.100.000
Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thị Cúc
Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) -
Đất ở đô thị 1.350.000
Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thị Đào
Đường số 12: Từ đường số 10 - Đến đường số 9 (lộ giới 21m -quay mặt Chợ)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thị Đào
Từ giáp đường số 9 - Đến đường số 15 (đoạn còn lạilộ giới 18m)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thị Đào
Đường số 6, lộ giới 12m -Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thúc Kháng
Trọn đường, lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 10.400.000
Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Tịnh Của
Đường số 3, lộ giới 12m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình -
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Văn Thống
Đường số 3, lộ giới 15m (Đoạn trước Chợ: Từ giáp đường số 1 - Đến giáp mương thoát nước), khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Văn Thống
Đường số 4, lộ giới 14m, khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Quy Nhơn Khúc Hạo
Đường số 19, lộ giới 11m-Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 5.600.000
Thành phố Quy Nhơn Kim Đồng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.300.000
Thành phố Quy Nhơn La Văn Tiến
Đường số 9, lộ giới 10m: Từ đường Lê Công Miễn - Đến đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A)
Từ giáp Cầu Diêu Trì - Đến giáp Cầu An Phú
Đất ở đô thị 11.600.000
Thành phố Quy Nhơn Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A)
Từ Cầu An Phú - Đến giáp ngã 3 đường vào Công ty Bia
Đất ở đô thị 9.300.000
Thành phố Quy Nhơn Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A)
Từ ngã 3 đường vào Công ty Bia - Đến hết Cây Xăng dầu Binh Đoàn 15
Đất ở đô thị 8.700.000
Thành phố Quy Nhơn Lâm Văn Thạnh
Đường số 9, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất ở đô thị 12.900.000
Thành phố Quy Nhơn Lâm Văn Thật
Đường số 11, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Lâm Văn Tương
Đường số 18, lộ giới 16m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 6.750.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Anh Xuân
Đường số 8, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Anh Xuân
Đường số 9, lộ giới 10,5m -Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Bá Trinh
Trọn đường (Đường số 2, lộ giới 12m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu) -
Đất ở đô thị 4.600.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Cơ
Trọn đường (Đường số 7, lộ giới 10m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu) -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Công Miễn
Đoạn từ giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Đến giáp đường La Văn Tiến
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Công Miễn
Đoạn còn lại (đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng) -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Đại Cang
Đường số 1, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Đại Hành
Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) -
Đất ở đô thị 7.600.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Đình Chinh
Đường số 20, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Đình Lý
Đường số 8, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Duẩn
Từ giáp đường Diên Hồng (phía Bắc) - Đến giáp đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 24.200.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Duẩn
Từ giáp đường Trường Chinh - Đến giáp đường Diên Hồng (phía Nam)
Đất ở đô thị 31.500.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Đức Thọ
Từ đường Phan Đình Phùng - Đến giáp ngã tư đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 19.100.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Đức Thọ
Từ đường Lê Lợi - Đến giáp đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 17.100.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Hồng Phong
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 31.500.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Hồng Phong
Từ giáp ngã 4 đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 29.300.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Hồng Phong
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 26.200.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Hữu Kiều
Đường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ) -
Đất ở đô thị 7.100.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Lai
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi
Từ đường Xuân Diệu - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 25.000.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 23.300.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 15.700.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi
Từ đường Bạch Đằng - Đến giáp đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)
Đất ở đô thị 16.900.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi
Từ đường Lê Đức Thọ - Đến đường Đống Đa (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)
Đất ở đô thị 15.700.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Quý Đôn
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) -
Đất ở đô thị 9.200.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Tấn Quốc
Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Thận
Đường số 13, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Thanh Nghị
Đường số 3: lộ giới 26m -Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 11.100.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Thanh Nghị
Đường số 3: lộ giới 26m -Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 8.700.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Thanh Nghị
Đường số 5: lộ giới 12m -Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 6.700.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Thanh Nghị
Đường số 5: lộ giới 12m -Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Thành Phương
Đường số 8, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất ở đô thị 12.900.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Thánh Tôn
Trọn đường -
Đất ở đô thị 18.200.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Thị Hồng Gấm
Lộ giới 7m: Từ mặt sau nhà 58 Phạm Ngọc Thạch - Đến hẻm 43 Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 6.800.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Thị Khuông
Đường số 6, lộ giới 11m, khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Trọng Tấn
Đường số 16, lộ giới 18m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 6.100.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Trung Đình
Đường số 10: lộ giới 10m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Tuyên
Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) -
Đất ở đô thị 1.350.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Chân
Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất ở đô thị 7.800.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Hưng
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất ở đô thị 6.200.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Hưu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Thiêm
Đường số 11, B204lộ giới 18m (quy mặt Chợ): Từ đường số 10 - Đến đường số 9 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)
Đất ở đô thị 7.200.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Trung
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất ở đô thị 6.200.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Tú
Đường số 3A:,lộ giới 14m -Khu QHDC Bông Hồng -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Tú
Đường số 12, lộ giới < 10m -Khu QHDC Bông Hồng -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Xuân Trữ Khu sân bay
Từ đường Hoàng Diệu - Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m)
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Khu QH biệt thự
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 28.200.000
Thành phố Quy Nhơn Lữ Gia
Trọn đường -
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Quy Nhơn Lương Đắc Bằng
Đường số 4, lộ giới 14m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất ở đô thị 12.400.000
Thành phố Quy Nhơn Lương Định Của
Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Lương Nhữ Hộc
Đường số 14, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Lương Thế Vinh
Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa) -
Đất ở đô thị 8.300.000
Thành phố Quy Nhơn Lưu Hữu Phước
Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa -
Đất ở đô thị 10.400.000
Thành phố Quy Nhơn Lưu Quang Vũ
Lộ giới 14m -Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung -
Đất ở đô thị 6.200.000
Thành phố Quy Nhơn Lưu Trọng Lư
Đường số 1, lộ giới 14m -khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Lưu Văn Lang
Đường số 4, lộ giới 10m -Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 5.600.000
Thành phố Quy Nhơn Lý Chiêu Hoàng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 13.200.000
Thành phố Quy Nhơn Lý Chính Thắng
Đường số 17B, lộ giới 13m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Lý Tế Xuyên
Đường số 5B, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu) -
Đất ở đô thị 4.350.000
Thành phố Quy Nhơn Lý Tế Xuyên
Đường số 5A, lộ giới 7m (Khu Tây Võ Thị Sáu) -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định - Đến đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m
Đất ở đô thị 12.400.000
Thành phố Quy Nhơn Lý Thường Kiệt
Trọn đường -
Đất ở đô thị 28.200.000
Thành phố Quy Nhơn Lý Tử Tấn
Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Lý Tự Trọng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 9.800.000
Thành phố Quy Nhơn Lý Văn Bưu
Đường số 13, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Mạc Thị Bưởi
Đường số 4, lộ giới 14m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Mai An Tiêm
Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH TĐC dân cư Đông Võ Thị Sáu) -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành phố Quy Nhơn Mai Chí Thọ
Lộ giới 20m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) -
Đất ở đô thị 4.700.000
Thành phố Quy Nhơn Mai Dương
Đường số 18, lộ giới 14m -Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Mai Hắc Đế
Trọn đường -
Đất ở đô thị 8.300.000
Thành phố Quy Nhơn Mai Xuân Thưởng
Từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đến giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 30.300.000
Thành phố Quy Nhơn Mai Xuân Thưởng
Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 20.200.000
Thành phố Quy Nhơn Mai Xuân Thưởng
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 13.200.000
Thành phố Quy Nhơn Nam Cao
Đường số 6, lộ giới 10m: từ đường số 1 - Đến đ/số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Ngô Bàn
Đường số 5A: Từ đường Thành Thái - Đến đường Xuân Thủy, (lộ giới 9m -Khu Xóm Tiêu)
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Ngô Chi Lan
Đường số 16A, lộ giới 8m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Quy Nhơn Ngô Đức Đệ
Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ - Đến lô 105 Ngô Gia Tự)
Đất ở đô thị 5.600.000
Thành phố Quy Nhơn Ngô Gia Khảm
Đường số 8, lộ giới 17m: Từ đường Lê Đức Thọ - Đến đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Ngô Gia Tự
Trọn đường (đường qua Kho lạnh) -
Đất ở đô thị 12.400.000
Thành phố Quy Nhơn Ngô Lê Tân
Đường số 8, lộ giới 12m: từ đường số 3 - Đến đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Ngô Mây
Từ ngã ba An Dương Vương - Đến giáp đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 23.300.000
Thành phố Quy Nhơn Ngô Mây
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 18.200.000
Thành phố Quy Nhơn Ngô Quyền
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Ngô Sĩ Liên
Trọn đường -(Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Ngô Tất Tố
Đoạn từ đường Mai Hắc Đế - Đến đường Chế Lan Viên (lộ giới 10m)
Đất ở đô thị 6.800.000
Thành phố Quy Nhơn Ngô Thì Sĩ
Lộ giới 10m: từ đường Chế Lan Viên - Đến đường Ngô Tất Tố-Khu QHDC Trại Gà
Đất ở đô thị 6.200.000
Thành phố Quy Nhơn Ngô Thời Nhiệm
Trọn đường -
Đất ở đô thị 8.700.000
Thành phố Quy Nhơn Ngô Trọng Thiên
Đường số 6, lộ giới 15m: từ đường Lưu Hữu Phước - Đến đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa)
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Ngô Trọng Thiên
Đoạn còn lại, lộ giới 6m (khu QHDC Cảng) -
Đất ở đô thị 6.200.000
Thành phố Quy Nhơn Ngô Văn Sở
Trọn đường -
Đất ở đô thị 15.000.000
Thành phố Quy Nhơn Ngọc Hân Công Chúa
Trọn đường -
Đất ở đô thị 15.000.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn An Khương
Lộ giới 14m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Bá Huân
Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Bá Tuyển
Đường số 17, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Bèo
Đường số 8, lộ giới 10m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Biểu
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) -
Đất ở đô thị 10.400.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Bính
Đường số 39 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh -
Đất ở đô thị 9.300.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) -
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Cang
Đường số 5 và số 6, lộ giới 18m, (khu dân cư phía Tây đường An Dương Vương ) -
Đất ở đô thị 11.900.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Cảnh Chân
Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Chánh
Từ đường Phạm Hồng Thái - Đến đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 13.600.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Chánh
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Chí Diểu
Lộ giới 12m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Cơ Thạch
Đường số 48 (lộ giới 16,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh -
Đất ở đô thị 9.300.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Cơ Thạch
Đường số 37A (lộ giới 16m); 37B (lộ giới 13,5m); 37C (lộ giới 15m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh -
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Công Hoan
Lộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) -
Đất ở đô thị 2.600.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Công Trứ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 15.700.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Cư Trinh
Đường số 7, lộ giới 12m: từ đ/số 1 - Đến đ/số 8 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)
Đất ở đô thị 4.700.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Đáng
Trọn đường (Khu quy hoạch biệt thự Ga Hàng Không) -
Đất ở đô thị 26.200.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Diêu ( nối dài )
Từ đường Hùng Vương - Đến giáp đường Đào Tấn
Đất ở đô thị 5.600.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Diêu ( nối dài )
Từ đường Đào Tấn - Đến giáp đường Trần Thúc Tự, lộ giới 20m
Đất ở đô thị 5.900.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Diêu ( nối dài )
Từ đường Trần Thúc Tự - Đến giáp đường Trần Đình Tri, lộ giới 20m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Đình Hoàng
Đường số 1: Từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường Võ Thị Sáu (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)
Đất ở đô thị 4.800.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Đình Thụ
Lộ giới 6m (từ 47 Tây Sơn - Đến giáp đường Chương Dương)
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Đỗ Cung
Đường số 38 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh -
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Du
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.000.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Dữ
Đường vào Nhà máy oxyzen (phần đất liền) -
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Đức Cảnh
Lộ giới 33m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Duy Trinh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 8.700.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Gia Thiều
Trọn đường, lộ giới 5m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hiền
Đường số 14, lộ giới 7m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hoàng
Đường số 1: lộ giới 16m -khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 9.800.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hoàng
Đường số 9 (nối Đảo A-B): lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 7.200.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyên Hồng
Đường số 47 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh -
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hồng Đạo
Đường số 12, lộ giới 11m: đường vòng cung nối với đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) -
Đất ở đô thị 7.400.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Huệ
-Từ đầu đường (giáp đường Cổ Loa) - Đến giáp ngã 3 đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 18.900.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Huệ
Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường An Dương Vương
Đất ở đô thị 21.000.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Cảnh
Khu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa -
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Cầu
Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Quang
Đường số 5, lộ giới 12m, từ đường Nguyễn Văn - Đến đường Đặng Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm)
Đất ở đô thị 8.700.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Thận
Đường số 2, lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình -
Đất ở đô thị 2.900.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Thọ
Trọn đường, lộ giới 14m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) -
Đất ở đô thị 11.500.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Tiến
Đường số 16B, lộ giới 10m (từ đường Lê Thanh Nghị - Đến đường Lý Văn Bưu) Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Huy Tưởng
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) -
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Khắc Viện
Lộ giới 10m: từ đường Nguyễn Văn - Đến đường Châu Văn Liêm-Khu QHDC Trại Gà
Đất ở đô thị 6.200.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Khoa Chiêm
Đường số 22, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Khoái
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất ở đô thị 9.900.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Khuyến
Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) -
Đất ở đô thị 6.700.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Lạc
Trọn đường -
Đất ở đô thị 9.200.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Lữ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 13.500.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Lương Bằng
Đoạn Từ đường Phạm Hùng - Đến Tôn Đức Thắng (Khu Biệt thự Ga hàng Không)
Đất ở đô thị 27.500.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Lương Bằng
Đoạn còn lại (lộ giới 16 m-Khu sân bay) -
Đất ở đô thị 21.300.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Mân
Từ cầu Lê Thanh Nghị - Đến đường Điện Biên Phủ, lộ giới 30m
Đất ở đô thị 10.200.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Nghiêm
Đường số 17, Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Nhạc
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.900.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Như Đỗ
Lộ giới 8m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất ở đô thị 15.300.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Niệm
Đường số 43 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh -
Đất ở đô thị 7.800.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Phăng
Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Phi Khanh
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) -
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Phong Sắc
Đường số 5, lộ giới 15m -Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 6.500.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Phúc Lan
Lộ giới 9m: Từ đường Chế Lan Viên - Đến đường Mai Hắc Đế-Khu QHDC Trại Gà
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Quảng
Đường số 10, lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 4.900.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Quý Đức
Đường số 6, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Tất Thành
Từ giáp đường An Dương Vương - Đến giáp đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 46.500.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Tất Thành
Đoạn nối dài trước nhà không có tuyến đường Sắt -
Đất ở đô thị 41.700.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Tất Thành
Đoạn nối dài trước nhà có tuyến đường Sắt -
Đất ở đô thị 22.000.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thái Bình
Đường số 4, lộ giới 15m: từ đường Đặng Văn Ngữ - Đến đường số 8 (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)
Đất ở đô thị 9.800.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thái Học
Từ đường Phó Đức Chính - Đến giáp đường Ngô Mây
Đất ở đô thị 20.200.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thái Học
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 16.900.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thanh Trà
Đường số 9, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thi
Đoạn lộ giới 15m-Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa -
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thi
Đoạn còn lại: lộ giới 6m, (khu QHDC Cảng) -
Đất ở đô thị 6.200.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Định
Đoạn có lộ giới 15m, từ đường Tây Sơn - Đến giáp đường Chương Dương
Đất ở đô thị 16.700.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Định
Đoạn có lộ giới 20 m, từ đường Chương Dương - Đến giáp đường Ngô Mây
Đất ở đô thị 24.700.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai
Từ giáp đường Lý Thái Tổ - Đến giáp đường Ngô Mây
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai
Từ giáp đường Ngô Mây - Đến giáp đường Vũ Bảo
Đất ở đô thị 15.200.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai
Từ giáp đường Vũ Bảo - Đến giáp đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Thập
Đường bê tông xi măng, lộ giới 10m (từ 65 Phan Chu Trinh - Đến đường vào Công ty dịch vụ công nghiệp Hàng Hải)
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Yến
Đường số 5, lộ giới 12m: từ đ/số 2 - Đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thiện Thuật
Trọn đường -
Đất ở đô thị 9.200.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thiếp
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.000.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thông
Đường nội bộ khu biệt thự (A5), lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 8.100.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thượng Hiền
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) -
Đất ở đô thị 10.400.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trác
Đường số 2, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trãi
Từ giáp đường Trần Phú - Đến giáp đường Trần Cao Vân
Đất ở đô thị 13.200.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trân
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) -
Đất ở đô thị 10.400.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Tri Phương
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.200.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trọng
Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trọng Trì
Từ giáp đường Hùng Vương - Đến giáp đường Hoa Lư
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trọng Trì
Từ giáp đường Hoa Lư - Đến giáp đường Nguyễn Mân
Đất ở đô thị 6.850.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trọng Trì
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trung Ngạn
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) -
Đất ở đô thị 10.400.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trung Tín
Đoạn từ đường An Dương Vương - Đến đường Nguyễn Thị Định, lộ giới 40m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 34.000.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trung Trực
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trường Tộ
Đường số 11, lộ giới 18m -Khu quy hoạch Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 7.100.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Tư
Trọn đường -
Đất ở đô thị 19.200.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Tự Như
Đường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ) -
Đất ở đô thị 7.100.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn
Đường số 8, lộ giới 10m -Trại gà 2) -
Đất ở đô thị 6.800.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn
Lộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) -
Đất ở đô thị 9.800.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Bé
Trọn đường -
Đất ở đô thị 8.700.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Hiển
Lộ giới 9m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất ở đô thị 15.300.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Huyên
Đường số 4B, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Siêu
Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) -
Đất ở đô thị 8.300.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Tâm
Trọn đường (đường số 8 và đường số 15)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Trỗi
Trọn đường -
Đất ở đô thị 8.300.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Viết Xuân
Trọn đường (Đường số 1, lộ giới 10mTrại Gà 2) -
Đất ở đô thị 6.800.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Xí
Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) -
Đất ở đô thị 7.400.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Xuân Nhĩ
Đường số 13, lộ giới 12m -Khu quy hoạch Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Xuân Ôn
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Quy Nhơn Nơ Trang Long
Từ đường Nguyễn Thị Định - Đến hẻm hiện trạng, lộ giới 9,4m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 8.400.000
Thành phố Quy Nhơn Ông Ích Khiêm
Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979) -
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Quy Nhơn Phạm Cần Chính
Đoạn từ đường Mai Hắc Đế - Đến đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Phạm Cự Lượng
Trọn đường (Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) -
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Quy Nhơn Phạm Hổ
Lộ giới 10-14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung -
Đất ở đô thị 6.200.000
Thành phố Quy Nhơn Phạm Hồng Thái
Trọn đường -
Đất ở đô thị 15.200.000
Thành phố Quy Nhơn Phạm Hùng: Khu sân bay
Từ giáp đường Đô Đốc Bảo - Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 16m)
Đất ở đô thị 22.200.000
Thành phố Quy Nhơn Khu QH biệt thự
Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 30.300.000
Thành phố Quy Nhơn Phạm Huy Thông
Đ/số 11: Từ đ/số 2 - Đến giáp đ/số 4Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Phạm Huy Thông
Từ đ/số 4 - Đến giáp đ/số 6-Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Phạm Ngọc Thạch
Trọn đường (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 15.500.000
Thành phố Quy Nhơn Phạm Ngọc Thảo
Đường số 8, lộ giới 14,5m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 4.900.000
Thành phố Quy Nhơn Phạm Ngũ Lão
Trọn đường -
Đất ở đô thị 8.500.000
Thành phố Quy Nhơn Phạm Phú Thứ
Đường nội bộ khu viễn thông, từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Cao Xuân Dục
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành phố Quy Nhơn Phạm Thành
Đường số 45 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh -
Đất ở đô thị 7.800.000
Thành phố Quy Nhơn Phạm Thế Hiển
Đường số 12, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Phạm Thị Đào
Trọn đường (gồm đường số 10 và 13 -Khu QHDC Bông Hồng) -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Phạm Tông Mại
Trọn đường: Đường số 4, lộ giới 20m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) -
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Quy Nhơn Phạm Tu
Đường số 7, lộ giới 18m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 7.050.000
Thành phố Quy Nhơn Phan Bá Vành
Trọn đường: Đường số 9, lộ giới 22m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) -
Đất ở đô thị 7.050.000
Thành phố Quy Nhơn Phan Bội Châu
Từ đường Lê Hồng Phong - Đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 27.300.000
Thành phố Quy Nhơn Phan Bội Châu
Từ đường Lê Lợi - Đến giáp đường 31/3
Đất ở đô thị 31.500.000
Thành phố Quy Nhơn Phan Bội Châu
Từ đường 31/3 - Đến đường Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 24.200.000
Thành phố Quy Nhơn Phan Bội Châu
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 14.000.000
Thành phố Quy Nhơn Phan Chu Trinh
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Cổng Cảng Quy Nhơn
Đất ở đô thị 15.700.000
Thành phố Quy Nhơn Phan Chu Trinh
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Xuân Diệu
Đất ở đô thị 13.200.000
Thành phố Quy Nhơn Phan Đăng Lưu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 15.500.000
Thành phố Quy Nhơn Phan Đình Phùng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 19.200.000
Thành phố Quy Nhơn Phan Huy Chú
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) -
Đất ở đô thị 10.400.000
Thành phố Quy Nhơn Phan Huy Ích
Trọn đường: Đường số 2, lộ giới 14m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Phan Huy Ích
Trọn đường: Đường số 2, lộ giới 10m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Quy Nhơn Phan Kế Bính
Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979) -
Đất ở đô thị 9.200.000
Thành phố Quy Nhơn Phan Phu Tiên
Đường số 13, lộ giới 10mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Phan Thúc Trực
Đường số 5, lộ giới 10m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành phố Quy Nhơn Phan Trọng Tuệ
Lộ giới 20m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) -
Đất ở đô thị 2.900.000
Thành phố Quy Nhơn Phan Văn Lân
Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) -
Đất ở đô thị 6.300.000
Thành phố Quy Nhơn Phan Văn Trị
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Quy Nhơn Phó Đức Chính
Trọn đường -
Đất ở đô thị 11.400.000
Thành phố Quy Nhơn Phùng Khắc Khoan
Trọn đường -
Đất ở đô thị 9.800.000
Thành phố Quy Nhơn Quách Thị Trang
Đường số 5, Lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Quốc lộ 1D
Từ giáp đường Hùng Vương - Đến ngã 3 đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Quy Nhơn Quốc lộ 1D
Từ giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ - Đến giáp ngã 3 Tô Hiệu
Đất ở đô thị 12.000.000
Thành phố Quy Nhơn Quốc lộ 1D
Từ ngã 3 Tô Hiệu - Đến giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 17.100.000
Thành phố Quy Nhơn Quốc lộ 1D
Từ giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học - Đến giáp hết ngã ba đường Võ Liệu
Đất ở đô thị 15.500.000
Thành phố Quy Nhơn Quốc lộ 1D
-Từ giáp ngã ba đường Võ Liệu - Đến Km 11
Đất ở đô thị 1.900.000
Thành phố Quy Nhơn Quốc lộ 1D
Từ Km 11 - Đến Km 15
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành phố Quy Nhơn Quốc lộ 1D
Từ Km15 - Đến giáp ranh giới Phú Yên
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành phố Quy Nhơn Tạ Quang Bửu
Đ/số 2:Đoạn ngang Chợ, l/giới18mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 9.800.000
Thành phố Quy Nhơn Tạ Quang Bửu
Các đoạn còn lại của đường số 2 -
Đất ở đô thị 7.600.000
Thành phố Quy Nhơn Tản Đà
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Quy Nhơn Tăng Bạt Hổ
Từ giáp đường Trường Chinh - Đến giáp đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 19.800.000
Thành phố Quy Nhơn Tăng Bạt Hổ
Từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 27.300.000
Thành phố Quy Nhơn Tăng Bạt Hổ
Từ giáp đường Lê Lợi - Đến giáp đường 31/3
Đất ở đô thị 31.500.000
Thành phố Quy Nhơn Tăng Bạt Hổ
Từ giáp đường 31/3 - Đến giáp đường Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 24.200.000
Thành phố Quy Nhơn Tăng Bạt Hổ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 14.000.000
Thành phố Quy Nhơn Tây Sơn
Từ giáp ngã 3 đường An Dương Vương - Đến ngã 5 đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 25.000.000
Thành phố Quy Nhơn Thái Văn Lung
Đường số 10, lộ giới 9m-Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Thanh Niên
Từ hẻm 358 Nguyễn Thái Học - Đến Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 7.800.000
Thành phố Quy Nhơn Thanh Niên
Từ Tô Hiến Thành - Đến Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 6.200.000
Thành phố Quy Nhơn Thanh Niên
Từ Lý Thái Tổ - Đến Quốc Lộ 1D
Đất ở đô thị 7.200.000
Thành phố Quy Nhơn Thành Thái
Đường số 1, lộ giới 20m -Khu Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 9.300.000
Thành phố Quy Nhơn Tháp Đôi
Trọn đường -
Đất ở đô thị 8.100.000
Thành phố Quy Nhơn Thép Mới
Lộ giới 14m -Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung -
Đất ở đô thị 6.200.000
Thành phố Quy Nhơn Thi Sách
Trọn đường (Từ nhà 315/5 Nguyễn Thị Minh Khai - Đến nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất ở đô thị 6.800.000
Thành phố Quy Nhơn Thoại Ngọc Hầu
Đường số 10, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Tô Hiến Thành
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Tô Hiệu
Đường số 21, lộ giới 18m -Khu Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 7.100.000
Thành phố Quy Nhơn Tố Hữu
Đường số 9, lộ giới 16m-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 6.700.000
Thành phố Quy Nhơn Tố Hữu
Đường số 15, lộ giới 20m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 6.700.000
Thành phố Quy Nhơn Tô Ngọc Vân
Đường số 3, lộ giới 12m: từ đ/số 2 - Đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Tô Vĩnh Diện
Lộ giới 7m (từ 43 Phạm Ngọc Thạch - Đến giáp đường Đô Đốc Bảo)
Đất ở đô thị 7.600.000
Thành phố Quy Nhơn Tôn Đản
Đường số 4, lộ giới 10m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành phố Quy Nhơn Tôn Đức Thắng (Khu sân bay)
Từ giáp đường Hoàng Diệu - Đến giáp đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 18.900.000
Thành phố Quy Nhơn Tôn Đức Thắng (Khu sân bay)
Từ giáp đường Trường Chinh - Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 23.300.000
Thành phố Quy Nhơn Khu QH biệt thự
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến giáp đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 27.500.000
Thành phố Quy Nhơn Tôn Thất Bách
Đường số 4: Từ đường Nguyễn Văn - Đến đường số 5 (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)
Đất ở đô thị 8.700.000
Thành phố Quy Nhơn Tôn Thất Đạm
Đường số 12, lộ giới 10m-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Tôn Thất Thiệp
Đoạn từ Chàng Lía - Đến đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng
Đất ở đô thị 3.400.000
Thành phố Quy Nhơn Tôn Thất Tùng
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất ở đô thị 6.800.000
Thành phố Quy Nhơn Tống Phước Phổ
Trọn đường (Khu QH DC Trại Gà) -
Đất ở đô thị 6.200.000
Thành phố Quy Nhơn Trần An Tư
Trọn đường -
Đất ở đô thị 11.400.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Anh Tông
Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất ở đô thị 11.700.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Bá
Đường số 1, lộ giới 22m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 8.100.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Bình Trọng
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị 9.800.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Bình Trọng
Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Bình Trọng
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Can
Đường số 12, lộ giới 9m-Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Cao Vân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 14.200.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 1A (đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) - Đến giáp ngã 4 đường Trục trung tâm (phường Trần Quang Diệu)
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Đăng Phong
Đường số 2 và 3, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất ở đô thị 12.900.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Đình Tri
Đường số 6, Lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Độc
Trọn đường -
Đất ở đô thị 9.200.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Đức Hòa
Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) -
Đất ở đô thị 5.400.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Hoàn
Khu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa -
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Hưng Đạo
Từ Cầu Đôi - Đến đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 12.100.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Hưng Đạo
Từ Trần Quốc Toản - Đến ngã ba Đống Đa
Đất ở đô thị 13.200.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Hưng Đạo
Riêng đoạn trước nhà có đường ray -
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Đống Đa - Đến giáp đường Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 26.200.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Hưng Đạo
Đoạn còn lại (từ ngã 3 Lê Thánh Tôn - Đến giáp Cổng Hải đoàn 48)
Đất ở đô thị 15.800.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Huy Liệu
Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) -
Đất ở đô thị 9.800.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Khánh Dư
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất ở đô thị 9.900.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Kỳ Phong
Đoạn từ Chàng Lía - Đến đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng
Đất ở đô thị 3.400.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Lê
Đường số 42 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh -
Đất ở đô thị 9.300.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Lê
Đường số 42 (lộ giới 19,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh -
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Lương
Lộ giới 8m (từ số nhà 15 Lý Thái Tổ - Đến lô 93 Ngô Gia Tự)
Đất ở đô thị 5.600.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Nguyên Đán
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu Sân bay) -
Đất ở đô thị 9.500.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Nhân Tông
Từ đường Hùng Vương - Đến giáp đường xe lửa
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Nhật Duật
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất ở đô thị 9.900.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Phú
Từ giáp đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị 24.800.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Phú
Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 23.300.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Quang Diệu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 9.900.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Quang Khải
Trọn đường, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất ở đô thị 10.500.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Quang Khanh
Đường số 15, lộ giới 12m -Khu Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Quốc Hoàn
Lộ giới 24m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) -
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Quốc Toản
Trọn đường -
Đất ở đô thị 8.700.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Quý Cáp
Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 31.500.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Quý Cáp
Từ đường Phan Bội Châu - Đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 28.200.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Quý Khoáng
Trọn đường (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) -
Đất ở đô thị 6.700.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Thị Kỷ
Từ giáp đường Hoàng Văn Thụ - Đến giáp đường Diên Hồng
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Thị Kỷ
Từ giáp đường Diên Hồng - Đến giáp đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 30.300.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Thị Lan
Đường số 19B, lộ giới 13m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Thị Liên
Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) -
Đất ở đô thị 1.350.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Thị Lý
Đường số 7, lộ giới 5m: từ đường Lê Công Miễn - Đến đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Thúc Tự
Đường số 2, lộ giới 18m, từ đường Đào Tấn - Đến đường Nguyễn Diêu (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình)
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Thúc Tự
Đường số 2, lộ giới 18m, từ đường Nguyễn Diêu - Đến đường bê tông (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình)
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Văn Cẩn
Lộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) -
Đất ở đô thị 2.600.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Văn Giáp
Đường số 3, lộ giới 10m-Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Văn Kỷ
Đường số 6, lộ giới 14m -Khu Xóm Tiêu -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Văn Ơn
Trọn đường, từ An Dương Vương - Đến Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 17.500.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Xuân Soạn
Đường số 16, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Trạng Quỳnh
Trọn đường (đường vào Khu tập thể Vĩnh Sơn) -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Trịnh Công Sơn
Trọn đường (Từ đường An Dương Vương - Đến đường Đặng Văn Chấn), Khu đất phía Tây Nam Bệnh viện Quân y 13
Đất ở đô thị 14.000.000
Thành phố Quy Nhơn Trịnh Hoài Đức
Đường số 5, lộ giới 12 mKhu QHDC Đông Võ Thị Sáu -
Đất ở đô thị 4.800.000
Thành phố Quy Nhơn Trừ Văn Thố
Đ/số 7, LG12m (đoạn ngang Chợ)-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 7.400.000
Thành phố Quy Nhơn Trường Chinh
Trọn đường, lộ giới 30m (Khu Sân bay) -
Đất ở đô thị 26.200.000
Thành phố Quy Nhơn Trương Định
Trọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3) -
Đất ở đô thị 14.200.000
Thành phố Quy Nhơn Trương Minh Giảng
LG 10m: từ đường Chế Lan Viên - Đến đường Ngô Tất Tố-Khu QHDC Trại Gà
Đất ở đô thị 6.200.000
Thành phố Quy Nhơn Trương Văn Của
Lộ giới 9m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất ở đô thị 11.000.000
Thành phố Quy Nhơn Trương Văn Của
Lộ giới 14m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất ở đô thị 13.600.000
Thành phố Quy Nhơn Trương Vĩnh Ký
Đường số 10, lộ giới 16m -Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Trương Vĩnh Ký
Đường số 14, lộ giới 9m -Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành phố Quy Nhơn Tú Mỡ
Đường số 6, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu) -
Đất ở đô thị 4.350.000
Thành phố Quy Nhơn Tú Xương
Nối từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 9.200.000
Thành phố Quy Nhơn Văn Tiến Dũng
Lộ giới 12m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) -
Đất ở đô thị 3.700.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Đình Tú
Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Duy Dương
Lộ giới 14m (Khu QHDC Xóm Tiêu) -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Lai
Từ đường Nguyễn Thái Học - Đến đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 17.600.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Lai
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 11.100.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Liệu
Trọn đường (L.giới 22m; Khu QHDV Đông Bến xe-hướng Tây Bắc) -
Đất ở đô thị 22.300.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Mười
Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - Đến giáp hết đường Biên Cương
Đất ở đô thị 8.300.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Mười
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 7.600.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Ngọc Hồ
Đường số 40 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh -
Đất ở đô thị 9.300.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Nguyên Giáp
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.500.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Nhâm
Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Phước
Đường số 4, lộ giới 12m -Khu QHDC Bông Hồng -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Thị Sáu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 7.600.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Thị Yến
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - Đến đường Đặng Thành Tích, lộ giới 18m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 16.400.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Trọng Lo
Từ đường Huỳnh Văn Thống - Đến đường Trần Thúc Tự
Đất ở đô thị 4.100.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Trọng Lo
Từ đường Trần Thúc Tự - Đến đường Hồ Văn Huê
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Trọng Sanh
Đường số 44 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh -
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Văn Dũng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 8.300.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Văn Tần
Đoạn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) -
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Văn Tần
Đoạn đường có lộ giới dưới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) -
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Xán (Khu sân bay) (Khu QH biệt thự)
Từ giáp đường Trường Chinh - Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m)
Đất ở đô thị 9.500.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Xán (Khu sân bay) (Khu QH biệt thự)
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến giáp đường Nguyễn Đáng
Đất ở đô thị 26.200.000
Thành phố Quy Nhơn Vũ Bảo
Từ giáp đường Nguyễn Thái Học - Đến giáp đường Diên Hồng
Đất ở đô thị 13.600.000
Thành phố Quy Nhơn Vũ Bảo
Từ giáp đường Diên Hồng - Đến giáp đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 30.300.000
Thành phố Quy Nhơn Vũ Đình Huấn
Đường số 15A: lộ giới 12m -khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Vũ Huy Tấn
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Quy Nhơn Vũ Thị Đức
Đường số 13A, lộ giới 8m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Quy Nhơn Xuân Diệu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 38.500.000
Thành phố Quy Nhơn Xuân Thủy
Đường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Xóm Tiêu) -
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành phố Quy Nhơn Ỷ Lan
Trọn đường -
Đất ở đô thị 16.900.000
Thành phố Quy Nhơn Yết Kiêu
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất ở đô thị 9.300.000
Thành phố Quy Nhơn Yongsan
Đường 46A; 46B; 46C (lộ giới 36-39m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh -
Đất ở đô thị 11.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐT638
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 1D - Đến giáp ranh giới giữa phường Bùi Thị Xuân và xã Phước Mỹ
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐT638
Đoạn từ ranh giới giữa phường Bùi Thị Xuân và xã Phước Mỹ - Đến giáp ranh giới xã Canh Vinh (cầu Nhị Hà)
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành phố Quy Nhơn Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng
-
Đất ở đô thị 820.000
Thành phố Quy Nhơn Đường trục chính - Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng
Đoạn từ đường Quốc lộ 1D - Đến cổng trại Phong, Quy Hòa
Đất ở đô thị 1.250.000
Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường rẽ nhánh - Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng
-
Đất ở đô thị 830.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 2, 5 và 6 - Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 7m -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 8 - Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 6m -
Đất ở đô thị 1.450.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 9 - Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 4m -
Đất ở đô thị 830.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 4, 7 và 10 - Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 3m -
Đất ở đô thị 720.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại khu đất quốc phòng phường Ghềnh Ráng
Các lô đất mặt tiền đường, có lộ giới 12,5m Đến 14m -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại khu đất quốc phòng phường Ghềnh Ráng
Các lô đất mặt tiền đường, có lộ giới 11m -
Đất ở đô thị 3.400.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng
Từ đường Mai Hắc Đế - Đến Bế Văn Đàn, lộ giới 7m
Đất ở đô thị 3.400.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng
Từ đường Mai Hắc Đế - Đến Bế Văn Đàn, lộ giới 7m
Đất ở đô thị 3.400.000
Thành phố Quy Nhơn Đường D1 và đường D2, lộ giới 12m - Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng
-
Đất ở đô thị 1.450.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 6, lộ giới 15,5m - Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng
-
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đường N2, lộ giới 13,5-15,85m - Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng
-
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành phố Quy Nhơn Các đường nội bộ còn lại - Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng
-
Đất ở đô thị 5.800.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng
-
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư -Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng
Các lô đất quay mặt tiền đường có lộ giới <12m -
Đất ở đô thị 7.600.000
Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Lý
Đường D13, lộ giới 9m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Đường D10 - Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Đường D8, D9 - Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 3.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đường D11 - Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đường D12 - Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 9,5m -
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đường D12 - Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 7m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến A - Khu vực núi - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 7m-7,75m -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến A - Khu vực núi - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến B - Khu vực núi - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 5,75m -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến C - Khu vực đất bằng - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 11m -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến C - Khu vực đất bằng - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 13,5m -
Đất ở đô thị 5.800.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến D - Khu vực đất bằng - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 10m-10,5m -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến D - Khu vực đất bằng - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 11,5m -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 7m -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến E - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 15,5m -
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến F - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 5.800.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến H - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 7m -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến H - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 4.800.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến K - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 8,5m -
Đất ở đô thị 4.800.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến G - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 7,5m -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến L - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 8m -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến L - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng
Lộ giới 4m -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn
Đường ĐS1, lộ giới 12,5m -
Đất ở đô thị 1.900.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn
Đường ĐS2, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn
Đường ĐS3, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 1.900.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn
Đường ĐS4, lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 2.200.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn
Đường ĐS5, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 1.900.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn
Đường ĐS6, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 1.900.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn
Đường ĐS6 (cũ), lộ giới 15,5m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn
Đường ĐS7, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 1.900.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị 11.200.000
Thành phố Quy Nhơn Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn Cừ
Đường lộ giới 6m (Lý Thái Tổ Đặng Dung) -
Đất ở đô thị 7.600.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư E 655 phường Nguyễn Văn Cừ
Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự -
Đất ở đô thị 6.700.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn Cừ
Đường lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 1A, lộ giới 14m - Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 655
-
Đất ở đô thị 12.400.000
Thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ - Phường Nguyễn Văn Cừ
Từ Cần Vương - Đến giáp tổ 27, khu vực 5, phường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang Trung
Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào, lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 8.900.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 24 - Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung
Lộ giới 18m (4,5-9-4,5) -
Đất ở đô thị 7.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 29 - Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung
Lộ giới 13m (4-5-4) -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đường 2A - Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung
Lộ giới (1-4-1) -
Đất ở đô thị 2.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) - Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung
-
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung
Đoạn nối dài của đường Thành Thái, lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 8.300.000
Thành phố Quy Nhơn Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung
Đường quy hoạch lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung
Đường Đ.A1 lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 10.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung
Đường Đ.A2 lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 6.500.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung
Đường Đ.A3 lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 6.500.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung
Đường Đ.A4 lộ giới 17,5m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung
Đường Đ.A5 lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 6.500.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung
Đường Đ.A6 lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung
Đường Đ.A7 lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 9.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung
Đường Đ.A8 lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 7.500.000
Thành phố Quy Nhơn Khu Tái định cư dự án Đường Ngô Mây nối dài
Đường ĐS1 lộ giới 20,5m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu Tái định cư dự án Đường Ngô Mây nối dài
Đường ĐS2 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu Tái định cư dự án Đường Ngô Mây nối dài
Đường ĐS3 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu Tái định cư dự án Đường Ngô Mây nối dài
Đường ĐS4 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu Tái định cư dự án Đường Ngô Mây nối dài
Đường ĐS5 lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu Tái định cư dự án Đường Ngô Mây nối dài
Đường Lý Thái Tổ nối dài lộ giới 19m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây
Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải) -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây
Các đường nội bộ khác -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây
Đường có lộ giới dưới 14m -
Đất ở đô thị 7.300.000
Thành phố Quy Nhơn Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây
Đường lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 6.200.000
Thành phố Quy Nhơn Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây
Đường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang) -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây
Đường nhựa nối đường Hoàng Văn Thụ Đến đường Võ Văn Dũng (đường phía sau Trường Tiểu học Võ Văn Dũng) -
Đất ở đô thị 5.800.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây
-
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây
Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào -
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây
Các đường nội bộ -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây
-
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đường nội bộ Simona Home, phường Ngô Mây -
Đất ở đô thị 8.300.000
Thành phố Quy Nhơn Hẻm 50 Nguyễn Thái Học - Khu dân cư Bàu Sen, phường Lê Hồng Phong
-
Đất ở đô thị 8.200.000
Thành phố Quy Nhơn Đường vòng cung chạy xung quanh Bàu Sen - Khu dân cư Bàu Sen, phường Lê Hồng Phong
-
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Lô số 7 Đến lô số 18 - Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng - Phường Lê Hồng Phong
Đường nội bộ -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Lô số 19 Đến lô số 43 - Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng - Phường Lê Hồng Phong
Đường nội bộ -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Các lô đất còn lại - Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng - Phường Lê Hồng Phong
Đường nội bộ -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể Bộ đội Trinh sát - Phường Trần Phú
Các đường nội bộ -
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh - Phường Trần Phú
Các đường nội bộ -
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (Phường Đống Đa)
Các tuyến đường có lộ giới lớn hơn 7m đến dưới 9m -
Đất ở đô thị 4.900.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (Phường Đống Đa)
Các tuyến đường có lộ giới từ 4m đến 7m -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa)
Đường bê tông xi măng lộ giới 16m nối từ đường Tố Hữu -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa)
Các tuyến đường chưa đặt tên, lộ giới <5m -
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Quy Nhơn Khu CX4 Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa
Các đường nội bộ lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C5 Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa
Đường nội bộ lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 4.700.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C5 Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa
Đường nội bộ lộ giới 8m -
Đất ở đô thị 3.100.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1 - Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa
Lộ giới 22m -
Đất ở đô thị 5.900.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1 - Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Hãnh
Đường ĐS2, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Thị Dừa
Đường ĐS4 lộ giới 9m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa -
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Quy Nhơn Trần Thị Dừa
Đường ĐS3 lộ giới 9m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa -
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đặng Chất
Đường ĐS5, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Hồng Bông
Đường ĐS6, lộ giới 18m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Giữ
Đường ĐS7, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa
Đường có lộ giới 5m -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa
Đường có lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 5.800.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa
Đường có lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) - Phường Đống Đa
Đường bê tông xi măng lộ giới 12m dọc bờ sông -
Đất ở đô thị 4.700.000
Thành phố Quy Nhơn Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) - Phường Đống Đa
Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới < 8m -
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 1 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa
Lộ giới 20-22m -
Đất ở đô thị 6.200.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 2 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa
Lộ giới 17,5m -
Đất ở đô thị 5.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 3 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa
Lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 4 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa
Lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 5 (lộ giới 13m) - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa
Đoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn Nhơn Hội -
Đất ở đô thị 6.200.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 5 (lộ giới 13m) - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa
Các đoạn phía Đông, phía tây đường số 2 -
Đất ở đô thị 5.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 6 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa
Lộ giới 13-14m -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 6 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 7 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 8 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa
Lộ giới 13-14m -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 8 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 9 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 10 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 11 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 12 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 13 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Khu Đô thị mới An Phú Thịnh (đối với tuyến đường chưa đặt tên) - Phường Đống Đa
Đường số 49 -
Đất ở đô thị 8.600.000
Thành phố Quy Nhơn Phường Đống Đa
Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa, lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 5.200.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng, phường Lê Lợi
Các lô đất của khu nhà cao tầng quay mặt đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị 5.800.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng, phường Lê Lợi
Các lô đất của khu nhà cao tầng quay mặt hẻm nối đường Trần Bình Trọng với Phan Chu Trinh -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng, phường Lê Lợi
Các lô đất thuộc các khu nhà còn lại -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường bê tông xi măng - Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh)
Lộ giới > 4m -
Đất ở đô thị 880.000
Thành phố Quy Nhơn Đường bê tông xi măng - Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh)
Lộ giới ≥ 3m đến ≤ 4m -
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Quy Nhơn Đường bê tông xi măng - Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh)
Lộ giới ≥ 2m đến < 3m -
Đất ở đô thị 620.000
Thành phố Quy Nhơn Đường bê tông xi măng - Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh)
Lộ giới < 2m -
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ Khu tập thể tàu thuyền nối đường Nguyễn Tự Như Đến đường Bà Huyện Thanh Quan, lộ giới 7m - Phường Hải Cảng
-
Đất ở đô thị 7.100.000
Thành phố Quy Nhơn Hẻm cạnh chùa Ni Liên, lộ giới 6m - Phường Hải Cảng
-
Đất ở đô thị 6.200.000
Thành phố Quy Nhơn Hẻm 37 Nguyễn Huệ, nối đường Nguyễn Huệ Đến đường Xuân Diệu, lộ giới 9m - Phường Hải Cảng
-
Đất ở đô thị 12.400.000
Thành phố Quy Nhơn Đường vào cảnh sát giao thông đường thủy, lộ giới 9m - Phường Hải Cảng
-
Đất ở đô thị 9.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ 4m, đối diện công viên cuối đường Xuân Diệu - Phường Hải Cảng
-
Đất ở đô thị 17.100.000
Thành phố Quy Nhơn Đường bê tông xi măng > 5m, nối đường Bà Huyện Thanh Quan đến đường Huỳnh Mẫn Đạt, khu QHDC Cảng
-
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 3 - Khu quy hoạch Tây Võ Thị Sáu - Phường Nhơn Bình
Lộ giới 10m ( 2-6-2) -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 5 - Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ - Phường Nhơn Bình
Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số ĐS 4-II - Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ - Phường Nhơn Bình
Lộ giới 19m -
Đất ở đô thị 7.050.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số ĐS 10-II - Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ - Phường Nhơn Bình
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư dự án nâng cấp đê Đông (gần Núi Trường Úc thuộc phường Nhơn Bình)
Đường nội bộ có lộ giới < 7m -
Đất ở đô thị 620.000
Thành phố Quy Nhơn Khu vực dân cư tuyến đường Đê khu Đông - phường Nhơn Bình
Đoạn từ hết Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ Đến Nam Tràn số 1 Đê khu Đông -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình
Đường lộ giới 22m -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình
Đường lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 3.400.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình
Đường lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình
Đường lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 2.600.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình
Các đường nội bộ lộ giới 6m -
Đất ở đô thị 1.450.000
Thành phố Quy Nhơn Đường bê tông hiện trạng - Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình
Từ đường Đào Tấn (giáp Cầu chợ Dinh) - Đến đường Lê Thị Khuông
Đất ở đô thị 2.600.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn Bình
Đường lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn Bình
Đường lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 3.400.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 10m - Khu quy hoạch dân cư số 3 phường Nhơn Bình
-
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 10m - Khu quy hoạch dân cư khu số 4 phường Nhơn Bình
-
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đường bê tông hiện trạng, lộ giới 12m - Khu quy hoạch dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình
Đoạn từ giáp đường số 4 - Đến đường số 2
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường A2; A3; A7; A6; A5; A4 - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình
Lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đường A8 - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình
Lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Đường Đê Đông - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình
Lộ giới 6,5m -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 13 - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình
Lộ giới 19m -
Đất ở đô thị 4.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 7C - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình
Lộ giới 21m -
Đất ở đô thị 4.900.000
Thành phố Quy Nhơn Đường A9 - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Đường A1 - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình
Lộ giới 11m -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS3 - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS3' - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình
Lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 3.100.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS4 - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình
Lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 7.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS6 - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình
Lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS7 - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1 - Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2 - Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình
Lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS3 - Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường Đ1 - Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn Bình
Lộ giới 13,5m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường Đ3 - Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn Bình
Lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Quy Nhơn Đường Đ4 - Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn Bình
Lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường Đ3 - Khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn Bình
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường Đ4 - Khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn Bình
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 2.900.000
Thành phố Quy Nhơn Đường D2 - Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình
Từ đường Đào Tấn - đến đường D7, Lộ giới 24m
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường D2 - Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình
Từ D7 - đến D4, Lộ giới 24m
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường D1, D7 - Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình
Lộ giới 24m -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường D4m - Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình
Lộ giới 32m -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường D5, D6, D9, D10, D11, D12, D13, D14 - Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình
Lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1 - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình
Lộ giới 17,5m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS4 - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình
Trọn đường -
Đất ở đô thị 7.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đường bê tông, lộ giới 8m - Khu đất Tây Trường THCS Nhơn Bình
-
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đường bê tông mương có nắp đậy, lộ giới 8m - Khu đất Tây Trường THCS Nhơn Bình
-
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 2, lộ giới 19m - Khu QHDC dải cây xanh cách ly Cụm Công nghiệp Nhơn Bình, phường Nhơn Bình
-
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1, lộ giới 16m - Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình
-
Đất ở đô thị 3.400.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2, lộ giới 11m-14m - Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình
-
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS3, lộ giới 16m - Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình
-
Đất ở đô thị 3.400.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS4, lộ giới 14m - Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình
-
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1, lộ giới 14m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình
-
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2, lộ giới 14m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình
-
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS3, lộ giới 18m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình
-
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS4, lộ giới 16m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình
-
Đất ở đô thị 5.400.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS5, lộ giới 14m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình
-
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS6, lộ giới 20m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình
-
Đất ở đô thị 6.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS7, lộ giới 14m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình
-
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS8, lộ giới 14m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình
-
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS9, lộ giới 13m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình
-
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú
Đường lộ giới 8m -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú
Đường lộ giới 10m (Xung quanh chợ) -
Đất ở đô thị 3.400.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú
Đường lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú
Đường lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 4.700.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn Phú
Các lô đường có lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 6.300.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn Phú
Các lô đường có lộ giới từ ≥ 10m Đến 12m -
Đất ở đô thị 5.100.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn Phú
Đường nội bộ có lộ giới < 10m -
Đất ở đô thị 4.700.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư vườn rau phường Nhơn Phú
Đường lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư vườn rau phường Nhơn Phú
Đường lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư vườn ươm phường Nhơn Phú
Đường lộ giới 6,5m -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư vườn ươm phường Nhơn Phú
Đường lộ giới 5,5m -
Đất ở đô thị 3.100.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn Phú
Đường lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn Phú
Đường lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn Phú
Đường lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn Phú
Đường lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đường D1 - Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú
Nối từ đường D15 - Đến đường D8, lộ giới 17m
Đất ở đô thị 3.100.000
Thành phố Quy Nhơn Đường D3 - Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú
Nối từ đường D15 - Đến đường D8, lộ giới 17m
Đất ở đô thị 3.100.000
Thành phố Quy Nhơn Đường D8 - Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú
Nối từ đường D1 - Đến đường D2, lộ giới 24m
Đất ở đô thị 3.100.000
Thành phố Quy Nhơn Đường D9 - Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú
Nối từ đường D1 - Đến đường D3, lộ giới 13m
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường D2 - Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú
Nối từ đường D8 - Đến đường D9, lộ giới 13m
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường D15 - Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú
Nối từ đường D1 - Đến đường D3, lộ giới 13m
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ vào khu cơ sở giết mổ động vật Bạch Tuyết cũ, KV5 - phường Nhơn Phú
-
Đất ở đô thị 3.100.000
Thành phố Quy Nhơn Đường Đ2 - Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường Nhơn Phú
Lộ giới 12,5m -
Đất ở đô thị 3.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đường Đ3 - Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường Nhơn Phú
Từ đường Hùng Vương - Đến KDC hiện trạng
Đất ở đô thị 4.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đường Đ3, Đ6 - Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú
Lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 4.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đường Đ2 - Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú
Lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Đường Đ1 - Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú
Lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đường Đ4, Đ5 - Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú
Lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đường Đ7 - Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú
Lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 2.600.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) Đến giáp ranh xã Phước Thành - Phường Trần Quang Diệu
Đoạn từ giáp ngã 4 đường Trục trung tâm - Đến hết Trạm điện E21
Đất ở đô thị 3.100.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) Đến giáp ranh xã Phước Thành - Phường Trần Quang Diệu
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.350.000
Thành phố Quy Nhơn Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt) - Phường Trần Quang Diệu
Đường đất có lộ giới trên 5 m trở lên, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A) -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Quy Nhơn Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt) - Phường Trần Quang Diệu
Đường đất có lộ giới trên 2 đến 5m, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A) -
Đất ở đô thị 1.900.000
Thành phố Quy Nhơn Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt) - Phường Trần Quang Diệu
Đường đất có lộ giới từ 2m trở xuống, trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A) -
Đất ở đô thị 1.350.000
Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) - Phường Trần Quang Diệu
Đường trục trung tâm khu công nghiệp Phú Tài ( đoạn từ Công ty Bia đến Công ty Như Ý) -
Đất ở đô thị 3.400.000
Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) - Phường Trần Quang Diệu
Đường bê tông xi măng lộ giới từ 5m trở lên -
Đất ở đô thị 1.350.000
Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) - Phường Trần Quang Diệu
Đường bê tông xi măng lộ giới từ 2m Đến dưới 5m -
Đất ở đô thị 1.050.000
Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) - Phường Trần Quang Diệu
Đường bê tông xi măng lộ giới dưới 2m trở xuống -
Đất ở đô thị 830.000
Thành phố Quy Nhơn Ven các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A - Phường Trần Quang Diệu
Ven trục đường bê tông trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A) -
Đất ở đô thị 2.900.000
Thành phố Quy Nhơn Ven các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A - Phường Trần Quang Diệu
Đoạn tiếp theo cho Đến 200m -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Quy Nhơn Ven các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A - Phường Trần Quang Diệu
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành phố Quy Nhơn Ven các tuyến đường khác trong các khu vực dân cư còn lại của Phường Trần Quang Diệu
Đường lộ giới từ 4m trở lên -
Đất ở đô thị 1.050.000
Thành phố Quy Nhơn Ven các tuyến đường khác trong các khu vực dân cư còn lại của Phường Trần Quang Diệu
Đường lộ giới dưới 4m trở xuống -
Đất ở đô thị 620.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài Đến ngã ba Long Vân
Tuyến đường bê tông có lộ giới 8m -
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài Đến ngã ba Long Vân
Tuyến đường: ĐS2, ĐS3 và ĐS4 có lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài Đến ngã ba Long Vân
Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 4.600.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch tái định cư phường Trần Quang Diệu
Các lô mặt tiền đường có lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 2.900.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch tái định cư phường Trần Quang Diệu
Các lô mặt tiền đường bê tông có lộ giới 7m -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành phố Quy Nhơn Cù Huy Cận
Đường ĐS11, ĐS11a, lộ giới 22m, khu tái định cư HH1- HH2, phường Trần Quang Diệu -
Đất ở đô thị 7.100.000
Thành phố Quy Nhơn Dương Đức Hiền
Đường quy hoạch, lộ giới 14m, khu tái định cư HH1 - HH2, phường Trần Quang Diệu -
Đất ở đô thị 4.700.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Thị Xuyến
Đường quy hoạch, lộ giới 14m, khu tái định cư HH1-HH2, phường Trần Quang Diệu -
Đất ở đô thị 4.700.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Truân
Đường quy hoạch, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 5, phường Bùi Thị Xuân -
Đất ở đô thị 1.250.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Hiến
Đường số 7, lộ giới 12m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Huân
Đường số 3 và một phần đường số 4, lộ giới 12m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Ngô Tùng Nho
Đường số 2, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hân
Đường số 3, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hòa
Đường D9, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng -
Đất ở đô thị 3.700.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hồng Châu
Đường quy hoạch, lộ giới 11-13m, từ đường Bế Văn Đàn đến đường Chế Lan Viên, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Minh Vỹ
Đường D8, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng -
Đất ở đô thị 3.700.000
Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Yến
Đường D10, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Trương Văn Đa
Đường số 2 và 3, lộ giới 12m, khu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang Diệu -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Quy Nhơn Võ Văn Hiệu
Đường số 4, lộ giới 12m, khu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang Diệu -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang Diệu
Đường quy hoạch lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 4.600.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang Diệu
Đường quy hoạch lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến Long Vân - Long Mỹ lộ giới 45m - Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1)
-
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến D3 lộ giới 15,5m - Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1)
-
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến D4 lộ giới 15,5m - Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1)
-
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến N6 - Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1)
-
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến N8 - Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1)
-
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến N11 - Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1)
-
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến N15 - Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1)
-
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến N18 - Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1)
-
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến N19 - Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1)
-
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư E 655 phường Bùi Thị Xuân
Khu A giáp Quốc lộ 1A -
Đất ở đô thị 5.600.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư E 655 phường Bùi Thị Xuân
Khu B: lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư E 655 phường Bùi Thị Xuân
Khu C: lộ giới 10m 11m -
Đất ở đô thị 2.600.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư E 655 phường Bùi Thị Xuân
Khu D: lộ giới 20m hướng Đông -
Đất ở đô thị 3.900.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư E 655 phường Bùi Thị Xuân
Khu E: lộ giới < 10m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân
Đường có lộ giới 11m -
Đất ở đô thị 1.450.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân
Đường có lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân
Đường có lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 2.600.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân
Đường có lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 2.900.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân
Đường có lộ giới 33m -
Đất ở đô thị 3.400.000
Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân
Lô đất mặt tiền Quốc lộ 1A -
Đất ở đô thị 4.600.000
Thành phố Quy Nhơn Cao Văn Khánh
Đường quy hoạch, lộ giới 20m, khu QHDC khu vực 5, phường Bùi Thị Xuân -
Đất ở đô thị 1.450.000
Thành phố Quy Nhơn Đào Thụy Thạch
Đường số 2 và một đoạn đường số 4, lộ giới 12m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đào Văn Tiến
Đường số 9, lộ giới 12m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Hoàng Trung Thông
Đường số 5, lộ giới 12m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Ngạc
Đường số 4, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC mới)
Đường có lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Quy Nhơn Giáp Văn Cương
Đường số 1 và đường số 7, lộ giới 24m, khu QHDC khu vực 5, phường Bùi Thị Xuân -
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Văn Nghệ
Đường số 1, lộ giới 20m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân
Đường có lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Quy Nhơn Cao Xuân Huy
Đường số 6, lộ giới 12m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Kha Vạng Cân
Đường số 5, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành phố Quy Nhơn Lê Tấn
Đường quy hoạch, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 5, phường Bùi Thị Xuân -
Đất ở đô thị 1.250.000
Thành phố Quy Nhơn Các đường bao quanh Chợ Phú Tài (kể cả đường từ Quốc lộ 1A vào chợ, đường vào Khu dân cư phía Bắc, phía Nam và phía Đông chợ)
-
Đất ở đô thị 4.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đoạn rẽ nhánh - Phường Bùi Thị Xuân
Từ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) - Vào Công ty TNHH Thanh Thủy
Đất ở đô thị 2.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đoạn rẽ nhánh - Phường Bùi Thị Xuân
Từ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) - Vào hết tường rào Công ty TNHH Minh Tiến
Đất ở đô thị 2.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đoạn rẽ nhánh - Phường Bùi Thị Xuân
Từ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) - Vào Nghĩa trang phường Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đoạn rẽ nhánh - Phường Bùi Thị Xuân
Từ Quốc lộ 1A (phía Đông) - Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Xuân
Đất ở đô thị 2.600.000
Thành phố Quy Nhơn Đường rẽ nhánh vào Xí nghiệp khai thác đá và Xây dựng số 1 - Phường Bùi Thị Xuân
Đoạn từ đường ĐT638 - Đến hết đường vào Nghĩa trang Kinh Bắc
Đất ở đô thị 1.900.000
Thành phố Quy Nhơn Phường Bùi Thị Xuân
Đoạn từ Nghĩa trang Kinh Bắc - Đến công ty đá VRG (đoạn còn lại )
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) - Phường Bùi Thị Xuân
Đường lộ giới từ 5m trở lên -
Đất ở đô thị 1.150.000
Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) - Phường Bùi Thị Xuân
Đường lộ giới từ 2m Đến dưới 5m -
Đất ở đô thị 1.050.000
Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) - Phường Bùi Thị Xuân
Đường lộ giới dưới 2m trở xuống -
Đất ở đô thị 830.000
Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp) - Phường Bùi Thị Xuân
Đường dẫn vào hầm đèo Cù Mông -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ - Xã Phước Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT638 - Đến cổng Khu Công nghiệp Long Mỹ
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ - Xã Phước Mỹ
Đoạn Từ cổng Khu Công nghiệp Long Mỹ - Đến hết nhà Ông Lê Văn Thu (đường rẽ vào Suối nước khoáng) và hết nhà Ông Đào Thành (Đoạn rẽ nhánh đi Sông Hà Thanh)
Đất ở đô thị 870.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ - Xã Phước Mỹ
Đoạn tiếp theo từ hết nhà ông Lê Văn Thu - Đến Suối Cau (đường đi vào Suối nước khoáng)
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ - Xã Phước Mỹ
Đoạn từ hết nhà ông - Đào Thành Đến Cầu Chợ Chiều (đường rẽ đi Sông Hà Thành)
Đất ở đô thị 420.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ - Xã Phước Mỹ
Từ Cầu Chợ Chiều - Đến hết Trường tiểu học Cây Thẻ
Đất ở đô thị 390.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Ô I từ lô đất 31 - Đến lô đất 42
Đất ở đô thị 860.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Ô H từ lô đất 40 - Đến lô đất 44
Đất ở đô thị 860.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Ô I (lô góc kề lô 19) -
Đất ở đô thị 830.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Ô H từ lô đất 30 - Đến lô đất 38
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Ô L từ lô đất 26 - Đến lô đất 27
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Ô K từ lô đất 01 - Đến lô đất 05
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Ô I (từ lô đất 19 - Đến lô đất 30
Đất ở đô thị 670.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Ô H từ lô đất 18 - Đến lô đất 29
Đất ở đô thị 670.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Ô M từ lô đất 01 - Đến lô đất 05
Đất ở đô thị 670.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 24 m (đường số1) - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Ô H (lô đất 39 đường xà) -
Đất ở đô thị 630.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 20 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 660.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 18 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 660.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 14 -ô L - Đường lộ giới 17,5 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
từ lô đất 1 - Đến lô số18
Đất ở đô thị 730.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 15 -ô K - Đường lộ giới 17,5 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
từ lô đất số 6 - Đến lô số 22
Đất ở đô thị 730.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 15 -ô N - Đường lộ giới 17,5 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Từ lô đất số 10 - Đến lô số 20
Đất ở đô thị 730.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 17,5 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Đường số 18 -ô N (lô 09 đường xà ) -
Đất ở đô thị 540.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 16 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 660.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 14 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 560.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 12 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Đường số 18 -ô N từ lô đất số 1 - Đến lô số 8
Đất ở đô thị 560.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 12 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Từ lô đất số 1 - Đến lô số 8
Đất ở đô thị 560.000
Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 12 m - Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 420.000
Thành phố Quy Nhơn Các khu vực khác còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) - xã phước Mỹ
Lô đất quay mặt đường giao thông có lộ giới > 4m -
Đất ở đô thị 200.000
Thành phố Quy Nhơn Các khu vực khác còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) - xã phước Mỹ
Lô đất quay mặt đường giao thông có lộ giới từ 3m Đến 4m -
Đất ở đô thị 160.000
Thành phố Quy Nhơn Các khu vực khác còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) - xã phước Mỹ
Các khu vực khác còn lại -
Đất ở đô thị 110.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1 - Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638 -xã phước Mỹ
-
Đất ở đô thị 1.150.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2 - Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638 -xã phước Mỹ
-
Đất ở đô thị 940.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS 15 lộ giới 22m - Khu Quy hoạch dân cư đường vào Trạm y tế
-
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS 3 lộ giới 15m - Khu Quy hoạch dân cư đường vào Trạm y tế
-
Đất ở đô thị 750.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS 17 lộ giới 12m - Khu Quy hoạch dân cư đường vào Trạm y tế
-
Đất ở đô thị 750.000
Thành phố Quy Nhơn Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Lý
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m trở lên -
Đất ở đô thị 1.050.000
Thành phố Quy Nhơn Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Lý
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 16m Đến 18m -
Đất ở đô thị 710.000
Thành phố Quy Nhơn Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Lý
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 10m Đến dưới 16m -
Đất ở đô thị 530.000
Thành phố Quy Nhơn Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Lý
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 6m Đến dưới 10m -
Đất ở đô thị 410.000
Thành phố Quy Nhơn Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Lý
Đất khu dân cư còn lại -
Đất ở đô thị 360.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến đường ĐT639 - Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Hội
Đoạn từ km 0 - Đến giáp ranh giới xã Phước Hoà, huyện Tuy Phước
Đất ở đô thị 620.000
Thành phố Quy Nhơn Các Khu vực còn lại của xã Nhơn Hội
-
Đất ở đô thị 340.000
Thành phố Quy Nhơn Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Hải
Các lô đất đường liên xã -
Đất ở đô thị 500.000
Thành phố Quy Nhơn Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Hải
Đất khu dân cư còn lại -
Đất ở đô thị 340.000
Thành phố Quy Nhơn Đất ở Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải
Các lô đất đường liên xã Nhơn Hải -Nhơn Hội (đường bê tông xi măng) -
Đất ở đô thị 500.000
Thành phố Quy Nhơn Đất ở Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải
Các đường số 1, 2, 3, 4, 5 và 6 -
Đất ở đô thị 470.000
Thành phố Quy Nhơn Đường quy hoạch lộ giới 15m - Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Hải
-
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Quy Nhơn Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Châu
-
Đất ở đô thị 140.000
Thành phố Quy Nhơn Đường vào Xóm độc lập giữa đồng và đất có nhà ở các nơi khác chưa có tên trong bảng giá đất quy định tại các Phường thuộc thành phố Quy Nhơn
-
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Quy Nhơn Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) - Khu Kinh tế Nhơn Hội
-
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường trục Khu Kinh tế Nhơn Hội
Đoạn từ Cầu Thị Nại - đến giáp Quốc lộ 19B (nút T0)
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đường nối từ đường trục Khu Kinh tế
Đoạn từ Khe đá thuộc xã Nhơn Hội - đến giáp Đồn Biên phòng xã Nhơn Lý, TP Quy Nhơn
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đoạn đường từ Km 0 (đường Quy Nhơn - Nhơn Hội) đến giáp Dự án Nhà máy thép Hoa Sen Nhơn Hội - Bình Định
-
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đoạn đường từ nút T26 (đường trục Khu kinh tế) đến đường ra cảng Tổng Hợp
-
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường chuyên dụng phía Tây Khu Kinh tế
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.900.000
Thành phố Quy Nhơn Khu trung tâm Khu kinh tế Nhơn Hội
Đường ĐS1, ĐS2 -
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến đường lõi trung tâm - Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội
-
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành phố Quy Nhơn Tuyến đường vành đai - Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội
-
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Tuyến đường K2 có lộ giới 27m -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Tuyến đường D3 và D12 có lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, D2, N6, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D16, D15, D14, D13, N11, N14, D17, D18, D20, D21, D19, D2 -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 4 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Tuyến đường K2 và K3 có lộ giới 27m -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 4 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Tuyến đường N4 có lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 4 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7) có lộ giới từ 8,5m-18m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 5 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Tuyến đường số 19 lộ giới 27m -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 5 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Tuyến đường số 18 có lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 5 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 có lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 6 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường từ tuyến số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 có lộ giới từ 11,5m - 15,5m và từ tuyến số 12, 13, 14, 15, 16, 17A, 17 -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 8 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Tuyến đường số 1 lộ giới 27m -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 8 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Tuyến đường số 2 có lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 8 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thuộc khu K, I và H có lộ giới từ 12m-18m) và các đường nội bộ khác có lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 9 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Tuyến đường K5 có lộ giới 27m -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 9 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 3 - Khu dân cư nông thôn xã Cát Tiến ( Khu 2,7 ha) - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 14m, đoạn từ nhà ông Trần Đình Trực đến giáp đường số 3, thuộc phân khu A -
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 1 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 25m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 2 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 2 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 21m -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 3 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 4, đường số 8, đường số 10 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 4, đường số 8, đường số 10 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 5, đường số 6, đường số 9, đường số 11, đường số 12 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 7 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành phố Quy Nhơn Đường số 13 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 1.900.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐT635 tạm - Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1 - Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 2.200.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS4, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS18, ĐS22, ĐS24, ĐS26, ĐS5A, ĐS5B, ĐS12 và ĐS6 - Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS3 và ĐS20 - Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS11; ĐS28; ĐS14; ĐS16; ĐS2 - Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1A; ĐS1B - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 2.200.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1C; ĐS2 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2B - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2C, ĐS2A - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS4A, ĐS6A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS27A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS15A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2A, ĐS9A, ĐS19A, ĐS21A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS3A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 2.200.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS28 - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 11m -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐSA1; ĐSA2 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 2.200.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐSA4, ĐSA7 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐSA3, ĐSA6, ĐSA5, ĐSA8, ĐSA9, ĐSA10, ĐSA11, ĐSA12 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐSA13 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2B - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường theo quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Nhơn Hội
Đoạn đường từ nút K0 đến giáp cầu nối từ đường trục Khu kinh tế qua Vịnh Mai Hương -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường theo quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Nhơn Hội
Tuyến đường nối từ đường Vành đai Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội đến đoạn đường đi Nhơn Lý -
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường theo quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Nhơn Hội
Đường tránh ĐT 639, tuyến qua thôn Vĩnh Hội, xã Cát Hải -
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường theo quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Nhơn Hội
Đường trục đi chùa Linh Phong (đoạn nối từ đường trục Khu kinh tế nối dài đến chùa Linh Phong) -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Tuyến đường Đ.A14 -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Tuyến đường Đ.A1, ĐA10 -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Tuyến đường Đ.A6, Đ.A9, Đ.A12 -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Tuyến đường Đ.A4, Đ.A11 -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Tuyến đường Đ.A15 -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Tuyến đường Đ.A2, Đ.A3, Đ.A5, Đ.A7, Đ.A8 -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội
Tuyến đường Đ.A13 -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Quy Nhơn Ngọc Hồi
Đường quy hoạch lộ giới 12m, khu QHDC phía Bắc đường Đống Đa, phường Thị Nại -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư Bông Hồng, phường Ghềnh Ráng
Đường quy hoạch lộ giới 6m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu QHDC tại dải cây xanh cách ly cụm công nghiệp Nhơn Bình - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường ĐS1, lộ giới 28m -
Đất ở đô thị 7.800.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1 - Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án Vệ sinh môi trường (và phần mở rộng), phường Nhơn Bình
Lộ giới 15m - 15,5m -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS4, ĐS5 - Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án Vệ sinh môi trường (và phần mở rộng), phường Nhơn Bình
Lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Quy Nhơn Khu Nhà ở xã hội phường Nhơn Bình
Đường quy hoạch lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu TĐC-01 thuộc dự án Nhà ở xã hội Ecohome Nhơn Bình - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường quy hoạch lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường số 1, lộ giới 21m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường số 2, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường số 3, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường số 4, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường số 4a, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường số 5, lộ giới 21m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường số 6, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường số 7, lộ giới 19m -
Đất ở đô thị 9.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường số 8, lộ giới 19m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường số 9, lộ giới 19m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường số 10, lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường số 11, lộ giới 19m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường số 12, lộ giới 19m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường số 13, lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường số 14, lộ giới 19m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường số 16, lộ giới 19m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường số 17, lộ giới 19m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường số 18, lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 9.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH
Đường vòng xuyến trong cổng Khu đô thị Đại Phú Gia -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình
Đường số 1, lộ giới 11,5m -
Đất ở đô thị 9.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình
Đường số 2, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình
Đường số 3, lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình
Đường số 4, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình
Đường số 5, lộ giới 17-18m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình
Đường số 6A, 6B, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình
Đường số 7A, 7B, lộ giới 21 m -
Đất ở đô thị 8.500.000
Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình
Đường số 8A, 8B, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình
Đường số 9, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình
Đường số 10A, lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình
Đường số 10B, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình
Đường số 11B, lộ giới 15,5m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình
Đường số 11C, lộ giới 19m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình
Đường số 16, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Quy Nhơn An Dương Vương
Trọn đường -
Đất ở đô thị 43.700.000
Thành phố Quy Nhơn Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)
Cửa hàng xăng dầu của Binh Đoàn 15 - Đến hết Trường THCS Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 5.600.000
Thành phố Quy Nhơn Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)
Từ giáp phía Nam Trường THCS Bùi Thị Xuân - Đến ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 4.800.000
Thành phố Quy Nhơn Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)
Từ ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân - Đến ngã tư đi Long Mỹ
Đất ở đô thị 4.600.000
Thành phố Quy Nhơn Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)
Từ ngã tư đi Long Mỹ - Đến giáp Cầu Suối Dứa
Đất ở đô thị 3.400.000
Thành phố Quy Nhơn Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)
Từ Cầu Suối Dứa - Đến Km 1240 (Quốc lộ 1A)
Đất ở đô thị 2.350.000
Thành phố Quy Nhơn Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)
Đoạn còn lại - Đến giáp ranh tỉnh Phú Yên (Đèo Cù Mông)
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành phố Quy Nhơn Bà Huyện Thanh Quan
Trọn đường (từ giáp đường Lê Lợi - Đến giáp đường Phan Chu Trinh )
Đất ở đô thị 10.100.000
Thành phố Quy Nhơn Bà Triệu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 9.200.000
Thành phố Quy Nhơn Bạch Đằng
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 6.700.000
Thành phố Quy Nhơn Bạch Đằng
Từ đường Phạm Hồng Thái - Đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 9.200.000
Thành phố Quy Nhơn Bạch Đằng
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Quy Nhơn Bế Văn Đàn
Đường lộ giới 8m: Từ 71 Tây Sơn - Đến Đơn vị D50
Đất ở đô thị 7.300.000
Thành phố Quy Nhơn Biên Cương
Trọn đường -
Đất ở đô thị 11.200.000
Thành phố Quy Nhơn Bình Hà
Đường N2 -Khu QH phía Bắc HST Đống Đa -
Đất ở đô thị 19.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Quy Nhơn

4.9/5 - (1372 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?