Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc năm 2025

Khu vực: Thành phố Sa Đéc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm,, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm., Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 22.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ
Xí nghiệp Sa Giang - Cầu Sắt Quay
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ
Cầu Sắt Quay - Cầu Cái Sơn 1
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ
Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Hoà Khánh
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ
Cầu Hoà Khánh - Lưu Văn Lang
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Thánh Tôn - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt - Cầu Cái Sơn 2
Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Cái Sơn 2 - Cầu Sắt Quay
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Sắt Quay - Cống Cầu Kinh
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Cống Cầu Kinh - Cầu Nàng Hai
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Nàng Hai - Giáp Đường tỉnh ĐT 852
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thái Học
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương nối dài
Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Phạm Hữu Lầu - Trần Thị Nhượng
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Trần Thị Nhượng - Đường Nguyễn Văn Phát
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Văn Phát - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Trần Phú - Cầu Cái Sơn 3
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Cầu Cái Sơn 3 - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 1)
Đất ở đô thị 18.000.000 12.600.000 9.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 2)
Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Rạch Rắn
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Cầu Rạch Rắn - Quốc lộ 80
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc
Từ Công an thành phố - Cầu Hoà Khánh
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc
Cầu Hoà Khánh - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nút Giao thông (giáp Quốc lộ 80)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành
Từ Nguyễn Sinh Sắc - Trần Thị Nhượng
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành
Từ đường Trần Thị Nhượng - Đường tỉnh ĐT 848
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành
Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang
Đất ở đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành
Từ đường Lưu Văn Lang - Quốc lộ 80
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới)
Từ đường Chùa - Trạm Biến điện
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới)
Trạm biến điện - Cầu rạch Bình Tiên (mới)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới)
Cầu rạch Bình Tiên - Nút giao thông (Tiếp giáp Nguyễn Sinh Sắc)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới)
Nút giao thông - Cầu Bà Phủ
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hướng Đông - Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2)
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hướng Tây - Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2)
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 852
Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba (giáp Trần Hưng Đạo)
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 852
Ngã ba - Cầu Cao Mên
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 852
Cầu Cao Mên - Cầu Sóng Rắn
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848
Đường Quốc lộ 80 - Nguyễn Sinh Sắc
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Ngã ba Ông Thung
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848
Ngã ba Ông Thung - Cầu Cái Bè
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848
Cầu Cái Bè - Đường Ông Quế
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848
Từ đường Ông Quế - Cầu Rạch Ruộng
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848
Quốc lộ 80 - Rạch Ngã Cạy (Tân Phú Đông)
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương - Giáp sông
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Hồng Phong
Giáp sông - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 853
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Phú
Đường Hùng Vương - Công viên Sa Đéc
Đất ở đô thị 5.400.000 3.780.000 2.700.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Phú
Đường Hùng Vương - Cầu Sắt Quay
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thị Hồng Gấm
-
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thị Riêng
-
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm 159
đoạn Trần Phú - Nguyễn Cư Trinh
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Cư Trinh
-
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Đình kênh Đông
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cư Trinh (bờ trái + bờ phải)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Đình kênh Đông
Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Nguyễn Sinh Sắc
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Đình kênh Tây (toàn tuyến)
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Huy Liệu
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Thường Kiệt
Đường Nguyễn Huệ - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Thường Kiệt
Đường Hùng Vương - Cầu Đình
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Thường Kiệt
Cầu Đình - Trần Phú
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm chùa Phổ Nguyện
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thiện Thuật
Trần Phú - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Gia Tự
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hồ Tùng Mậu
Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hữu Lầu
Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hữu Lầu
Đường tỉnh ĐT 848 - đường Rạch Hai Đường
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hữu Lầu
Đường Rạch Hai Đường - đường Vành đai Tây Bắc
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh ĐT 848
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới)
Đường tỉnh ĐT 848 - Đường Ngã Am
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới)
Đường Ngã Am - Giáp đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
Đất ở đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Văn Phát
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 8.000.000 5.600.000 4.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Quan Thánh
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Trường Tộ
-
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Bà Huyện Thanh Quan
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Du
-
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đồ Chiểu
-
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Diệu
-
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Chu Trinh
-
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Thời Nhiệm
-
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Cái Sơn
-
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Bội Châu
Cái Sơn 1 - Cái Sơn 3
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Bội Châu
Cái Sơn 3 - Cầu Đình
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường ven rạch Cái Sơn
Cầu Cái Sơn 3 - Cầu Đốt
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thánh Tôn
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thánh Tôn
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Quốc Toản
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Âu Cơ
-
Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lạc Long Quân
-
Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường An Dương Vương
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường An Dương Vương
Đường Âu Cơ - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường An Dương Vương
Đường Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường cặp vách nhà trẻ Sen Hồng
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thái Bình
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Tôn Đức Thắng
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Hữu Thuật (đường Tư Đồng cũ)
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Duẩn
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Tiên Hoàng
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lưu Văn Lang
Đường Nguyễn Huệ - Cầu Rạch Rắn
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lưu Văn Lang
Cầu Rạch Rắn - Đường Đinh Hữu Thuật
Đất ở đô thị 1.100.000 770.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lưu Văn Lang
Đường Đinh Hữu Thuật - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Ngọc Thạch
Dưới cầu Hoà Khánh - Đường Chùa
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường Bến xe cũ
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Trung Trực
Hết đường Bến xe cũ - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường nối từ Khu dân cư Khóm 3, Phường 2 (khu A) - rạch Bình Tiên
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Cao Bá Quát (từ Quốc lộ 80 đến hết đường Khu dân cư Khóm 3, Phường 2, khu B)
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Chùa
Quốc lộ 80 - rạch Bình Tiên
Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn nhà thờ Hoà Khánh - Trại cưa Trường Giang
Đất ở đô thị 1.100.000 770.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Hoa Thám
Bến Tàu - Hết đường
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Lợi
Từ Cầu Sắt Quay - Đường Vườn Hồng
Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Lợi
Từ Vườn Hồng - Đường tỉnh ĐT 848
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Võ Văn Tần
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Vườn Hồng
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Văn Vẽ
-
Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài)
Cầu Sắt Quay - Bờ sông Tiền
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài)
Phường 3 - Phường 4
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường cặp công viên Phan Văn Út
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hai Bà Trưng (Phường 3)
Từ đường Phan Văn Út - Rạch Cầu Kiến
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Trãi
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Tự Trọng
Từ đường Hai Bà Trưng - Bờ kè sông Tiền
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Tự Trọng
Từ đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Văn Liêm
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường chùa Bến Tre (Phường 3)
Đoạn đường Vườn Hồng - Đường Hoàng Sa
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Văn Voi
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Văn Hay
-
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngã Am
Đoạn từ đường Ngã Am - Đến đường Rạch Chùa (đường nhựa)
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngã Am
Đoạn từ cầu Ngã Am - Đến cuối đường (đường đan)
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Chùa (Bờ trái + phải)
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Cao Mên dưới (phía phường An Hoà)
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đào Duy Từ
-
Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đào Duy Từ
Đường tỉnh ĐT 848 - đường Rạch Hai Đường
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đào Duy Từ
Đường Rạch Hai Đường - đường Vành đai Tây Bắc
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Công Tráng
Đoạn Trần Hưng Đạo - Nguyễn Tất Thành (nối dài)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Công Tráng
Từ Nguyễn Tất Thành - Hồ Tùng Mậu
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Công Tráng
Từ Hồ Tùng Mậu - Trần Phú
Đất ở đô thị 1.400.000 980.000 700.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Thông Lưu
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Khuyến
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoa Sa Đéc
-
Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Quang Khải
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Cao Thắng
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Thủ Khoa Huân
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Thiên Hộ Dương
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phùng Khắc Khoan
-
Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Quyền
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Khánh Dư
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường đê bao số 8
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Cai Dao trên
Cầu Cai Dao - Phan Thành Chánh
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Thi Sách
Đoạn cầu Cai Dao - Nhà ông Phan Ngọc Hùng
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Thi Sách
Đoạn cầu Cai Dao - Nhà ông Lê Văn Mỹ
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn An Ninh
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 1
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Tôn Thất Tùng
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rộng 9,5m - 10,5m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc
-
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rộng 7m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc
-
Đất ở đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rộng 5m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc
-
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất ở đô thị 17.600.000 12.320.000 8.800.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư khóm Hoà Khánh, Phường 2
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố khu dân cư khóm 3, Phường 2 (khu B)
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trương Định
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Khu dân cư đất công phường 2
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 3
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường nội bộ khu tái định cư phường 4
-
Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư Tân Hoà
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Đình Phùng
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư Tân Thuận
-
Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Thành Phố Sa Đéc Khu dân cư chợ Nàng Hai
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư Rạch Rẫy
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường phía sau Trường Trung học phổ thông thành phố Sa Đéc
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm 103 Lý Thường Kiệt
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Văn Phối
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Thành Phố Sa Đéc Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An
Đoạn từ Khu dân cư khóm 3, Phường 2 (B) - Đến đường Phạm Ngọc Thạch)
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đoạn đường đan cặp Khu dân cư khóm 3, Phường 2 - Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An
-
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường cặp Bệnh viện Sa Đéc
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Công ty Xổ số kiến thiết Đồng Tháp
Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Sa (Phường 3)
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trường Sa (Phường 4)
-
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Võ Trường Toản
Đường tỉnh ĐT 848 - Nguyễn Sinh Sắc
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng)
Đường tỉnh ĐT 848 - Đến rạch Bà Bóng
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Phía bên kia rạch - Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng)
-
Đất ở đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Hai Đường
Từ Đào Duy Từ - Đến Nhà Ông Trần Văn Be
Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Hai Đường
Từ nhà ông Trần Văn Be - Cầu Hai Đường
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp cũ (phường An Hòa)
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Khu vực xã Tân Khánh Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Khu vực phường Tân Quy Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Khu vực xã Tân Quy Tây - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Khu vực xã phường An Hòa - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 849
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Khu vực xã Tân Phú Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường nội bộ Khu dân cư đô thị (Cụm tiểu thủ công nghiệp cũ)
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường nội bộ khu dân cư Dân lập (toàn bộ KDC Ngô Thị Thuý Vân)
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường vào khu liên hợp TDTT
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường nối cảnh quan kè Sông Tiền
Từ đường Hoàng Sa - Võ Văn Tần
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường vào khu hành chính xã Tân Quy Tây
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Kênh Rạch Rẫy
-
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Võ Phát
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Hai Đường bờ trái
Cầu Hai Đường - kênh KCI
Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Kênh Thanh Niên
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Sa (Phường Tân Quy Đông)
Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Sa (Phường Tân Quy Đông)
Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân - Giáp ranh Phường 3
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Rạch Trâm Bầu (phường An Hòa)
-
Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ô bao số 10 (Kênh rạch Ông Hộ đoạn đường Đào Duy Từ - giáp xã Hòa Thành) phường An Hòa
-
Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm tổ 17 khóm Tân Bình (Đường Ngã Am - Đường Trần Thị Nhượng) phường An Hòa
-
Đất ở đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm tổ 19 khóm Tân Bình (phường An Hòa)
Đường Rạch Chùa bờ trái - Đường Trần Thị Nhượng
Đất ở đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường kênh bà Sáu
Đường Nguyễn Tất Thành - đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường kênh 19 tháng 5
Đường Cao Thắng - giáp ranh xã Tân Khánh Đông
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Kênh Mương Chùa
đường Cao Thắng - đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ
Xí nghiệp Sa Giang - Cầu Sắt Quay
Đất TM - DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.520.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ
Cầu Sắt Quay - Cầu Cái Sơn 1
Đất TM - DV đô thị 4.240.000 2.968.000 2.120.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ
Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Hoà Khánh
Đất TM - DV đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ
Cầu Hoà Khánh - Lưu Văn Lang
Đất TM - DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lê Thánh Tôn
Đất TM - DV đô thị 18.000.000 12.600.000 9.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Thánh Tôn - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM - DV đô thị 18.000.000 12.600.000 9.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt - Cầu Cái Sơn 2
Đất TM - DV đô thị 18.000.000 12.600.000 9.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Cái Sơn 2 - Cầu Sắt Quay
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Sắt Quay - Cống Cầu Kinh
Đất TM - DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Cống Cầu Kinh - Cầu Nàng Hai
Đất TM - DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Nàng Hai - Giáp Đường tỉnh ĐT 852
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thái Học
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương nối dài
Đất TM - DV đô thị 1.840.000 1.288.000 920.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Phạm Hữu Lầu - Trần Thị Nhượng
Đất TM - DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Trần Thị Nhượng - Đường Nguyễn Văn Phát
Đất TM - DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Văn Phát - Đường Trần Phú
Đất TM - DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Trần Phú - Cầu Cái Sơn 3
Đất TM - DV đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Cầu Cái Sơn 3 - Lý Thường Kiệt
Đất TM - DV đô thị 9.600.000 6.720.000 4.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 1)
Đất TM - DV đô thị 14.400.000 10.080.000 7.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 2)
Đất TM - DV đô thị 18.000.000 12.600.000 9.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Rạch Rắn
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Cầu Rạch Rắn - Quốc lộ 80
Đất TM - DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc
Từ Công an thành phố - Cầu Hoà Khánh
Đất TM - DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc
Cầu Hoà Khánh - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM - DV đô thị 4.240.000 2.968.000 2.120.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nút Giao thông (giáp Quốc lộ 80)
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành
Từ Nguyễn Sinh Sắc - Trần Thị Nhượng
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành
Từ đường Trần Thị Nhượng - Đường tỉnh ĐT 848
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành
Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang
Đất TM - DV đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành
Từ đường Lưu Văn Lang - Quốc lộ 80
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới)
Từ đường Chùa - Trạm Biến điện
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới)
Trạm biến điện - Cầu rạch Bình Tiên (mới)
Đất TM - DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.520.000
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới)
Cầu rạch Bình Tiên - Nút giao thông (Tiếp giáp Nguyễn Sinh Sắc)
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới)
Nút giao thông - Cầu Bà Phủ
Đất TM - DV đô thị 800.000 560.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hướng Đông - Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2)
-
Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hướng Tây - Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2)
-
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 852
Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba (giáp Trần Hưng Đạo)
Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 852
Ngã ba - Cầu Cao Mên
Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 852
Cầu Cao Mên - Cầu Sóng Rắn
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848
Đường Quốc lộ 80 - Nguyễn Sinh Sắc
Đất TM - DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Ngã ba Ông Thung
Đất TM - DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.520.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848
Ngã ba Ông Thung - Cầu Cái Bè
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848
Cầu Cái Bè - Đường Ông Quế
Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848
Từ đường Ông Quế - Cầu Rạch Ruộng
Đất TM - DV đô thị 800.000 560.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848
Quốc lộ 80 - Rạch Ngã Cạy (Tân Phú Đông)
Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương - Giáp sông
Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Hồng Phong
Giáp sông - Cuối đường
Đất TM - DV đô thị 800.000 560.000 400.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 853
-
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Phú
Đường Hùng Vương - Công viên Sa Đéc
Đất TM - DV đô thị 4.320.000 3.024.000 2.160.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Phú
Đường Hùng Vương - Cầu Sắt Quay
Đất TM - DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thị Hồng Gấm
-
Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thị Riêng
-
Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm 159
đoạn Trần Phú - Nguyễn Cư Trinh
Đất TM - DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Cư Trinh
-
Đất TM - DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Đình kênh Đông
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cư Trinh (bờ trái + bờ phải)
Đất TM - DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Đình kênh Đông
Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Nguyễn Sinh Sắc
Đất TM - DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Đình kênh Tây (toàn tuyến)
-
Đất TM - DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Huy Liệu
-
Đất TM - DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Thường Kiệt
Đường Nguyễn Huệ - Đường Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 9.600.000 6.720.000 4.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Thường Kiệt
Đường Hùng Vương - Cầu Đình
Đất TM - DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Thường Kiệt
Cầu Đình - Trần Phú
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm chùa Phổ Nguyện
-
Đất TM - DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thiện Thuật
Trần Phú - Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị 1.280.000 896.000 640.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Gia Tự
-
Đất TM - DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hồ Tùng Mậu
Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848
Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hữu Lầu
Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM - DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hữu Lầu
Đường tỉnh ĐT 848 - đường Rạch Hai Đường
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hữu Lầu
đường Rạch Hai Đường - đường Vành đai Tây Bắc
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh ĐT 848
Đất TM - DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.920.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới)
Đường tỉnh ĐT 848 - Đường Ngã Am
Đất TM - DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới)
Đường Ngã Am - Giáp đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Văn Phát
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất TM - DV đô thị 6.400.000 4.480.000 3.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Quan Thánh
-
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Trường Tộ
-
Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Bà Huyện Thanh Quan
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM - DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Du
-
Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đồ Chiểu
-
Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất TM - DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.920.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Diệu
-
Đất TM - DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.920.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Chu Trinh
-
Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Thời Nhiệm
-
Đất TM - DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.920.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Cái Sơn
-
Đất TM - DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.920.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Bội Châu
Cái Sơn 1 - Cái Sơn 3
Đất TM - DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.920.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Bội Châu
Cái Sơn 3 - Cầu Đình
Đất TM - DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường ven rạch Cái Sơn
Cầu Cái Sơn 3 - Cầu Đốt
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thánh Tôn
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thánh Tôn
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 18.000.000 12.600.000 9.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Quốc Toản
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Âu Cơ
-
Đất TM - DV đô thị 18.000.000 12.600.000 9.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lạc Long Quân
-
Đất TM - DV đô thị 18.000.000 12.600.000 9.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường An Dương Vương
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lạc Long Quân
Đất TM - DV đô thị 18.000.000 12.600.000 9.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường An Dương Vương
Đường Âu Cơ - Đường Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 18.000.000 12.600.000 9.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường An Dương Vương
Đường Hùng Vương - Hết đường
Đất TM - DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Sa Đéc Đường cặp vách nhà trẻ Sen Hồng
-
Đất TM - DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.520.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thái Bình
-
Đất TM - DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM - DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.520.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Tôn Đức Thắng
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Hữu Thuật (đường Tư Đồng cũ)
-
Đất TM - DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Duẩn
-
Đất TM - DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Tiên Hoàng
-
Đất TM - DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lưu Văn Lang
Đường Nguyễn Huệ - Cầu Rạch Rắn
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lưu Văn Lang
Cầu Rạch Rắn - Đường Đinh Hữu Thuật
Đất TM - DV đô thị 880.000 616.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lưu Văn Lang
Đường Đinh Hữu Thuật - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM - DV đô thị 640.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Ngọc Thạch
Dưới cầu Hoà Khánh - Đường Chùa
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường Bến xe cũ
Đất TM - DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.920.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Trung Trực
Hết đường Bến xe cũ - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM - DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường nối từ Khu dân cư Khóm 3, Phường 2 (khu A) - rạch Bình Tiên
-
Đất TM - DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Cao Bá Quát (từ Quốc lộ 80 đến hết đường Khu dân cư Khóm 3, Phường 2, khu B)
-
Đất TM - DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Chùa
Quốc lộ 80 - rạch Bình Tiên
Đất TM - DV đô thị 720.000 504.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn nhà thờ Hoà Khánh - Trại cưa Trường Giang
Đất TM - DV đô thị 880.000 616.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Hoa Thám
Bến Tàu - Hết đường
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Lợi
Từ Cầu Sắt Quay - Đường Vườn Hồng
Đất TM - DV đô thị 1.840.000 1.288.000 920.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Lợi
Từ Vườn Hồng - Đường tỉnh ĐT 848
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Võ Văn Tần
-
Đất TM - DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Vườn Hồng
-
Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Văn Vẽ
-
Đất TM - DV đô thị 640.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài)
Cầu Sắt Quay - Bờ sông Tiền
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài)
Phường 3 - Phường 4
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường cặp công viên Phan Văn Út
-
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hai Bà Trưng (Phường 3)
Từ đường Phan Văn Út - Rạch Cầu Kiến
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Trãi
-
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Tự Trọng
Từ đường Hai Bà Trưng - Bờ kè sông Tiền
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Tự Trọng
Từ đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi
Đất TM - DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Văn Liêm
-
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường chùa Bến Tre (Phường 3)
Đoạn đường Vườn Hồng - Đường Hoàng Sa
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Văn Voi
-
Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Văn Hay
-
Đất TM - DV đô thị 800.000 560.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngã Am
Đoạn từ đường Ngã Am - Đến đường Rạch Chùa (đường nhựa)
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngã Am
Đoạn từ cầu Ngã Am - Đến cuối đường (đường đan)
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Chùa (Bờ trái + phải)
-
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Cao Mên dưới (phía phường An Hoà)
-
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đào Duy Từ
-
Đất TM - DV đô thị 720.000 504.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đào Duy Từ
Đường tỉnh ĐT 848 - đường Rạch Hai Đường
Đất TM - DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đào Duy Từ
đường Rạch Hai Đường - đường Vành đai Tây Bắc
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Công Tráng
Đoạn Trần Hưng Đạo - Nguyễn Tất Thành (nối dài)
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Công Tráng
Từ Nguyễn Tất Thành - Hồ Tùng Mậu
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Công Tráng
Từ Hồ Tùng Mậu - Trần Phú
Đất TM - DV đô thị 1.120.000 784.000 560.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Thông Lưu
-
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Khuyến
-
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoa Sa Đéc
-
Đất TM - DV đô thị 640.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Quang Khải
-
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Cao Thắng
-
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Thủ Khoa Huân
-
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Thiên Hộ Dương
-
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phùng Khắc Khoan
-
Đất TM - DV đô thị 640.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Quyền
-
Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Khánh Dư
-
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường đê bao số 8
-
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Cai Dao trên
Cầu Cai Dao - Phan Thành Chánh
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Thi Sách
Đoạn cầu Cai Dao - Nhà ông Phan Ngọc Hùng
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Thi Sách
Đoạn cầu Cai Dao - Nhà ông Lê Văn Mỹ
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn An Ninh
-
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 1
-
Đất TM - DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Tôn Thất Tùng
-
Đất TM - DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rộng 9,5m - 10,5m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc
-
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rộng 7m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc
-
Đất TM - DV đô thị 6.720.000 4.704.000 3.360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rộng 5m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc
-
Đất TM - DV đô thị 5.040.000 3.528.000 2.520.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất TM - DV đô thị 14.080.000 9.856.000 7.040.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư khóm Hoà Khánh, Phường 2
-
Đất TM - DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố khu dân cư khóm 3, Phường 2 (khu B)
-
Đất TM - DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trương Định
-
Đất TM - DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Thành Phố Sa Đéc Khu dân cư đất công phường 2
-
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 3
-
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường nội bộ khu tái định cư phường 4
-
Đất TM - DV đô thị 640.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư Tân Hoà
-
Đất TM - DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Đình Phùng
-
Đất TM - DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư Tân Thuận
-
Đất TM - DV đô thị 1.840.000 1.288.000 920.000
Thành Phố Sa Đéc Khu dân cư chợ Nàng Hai
-
Đất TM - DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư Rạch Rẫy
-
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường phía sau Trường Trung học phổ thông thành phố Sa Đéc
-
Đất TM - DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm 103 Lý Thường Kiệt
-
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Văn Phối
-
Đất TM - DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000
Thành Phố Sa Đéc Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An
Đoạn từ Khu dân cư khóm 3, Phường 2 (B) - Đến đường Phạm Ngọc Thạch)
Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đoạn đường đan cặp Khu dân cư khóm 3, Phường 2 - Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An
-
Đất TM - DV đô thị 800.000 560.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường cặp Bệnh viện Sa Đéc
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Công ty Xổ số kiến thiết Đồng Tháp
Đất TM - DV đô thị 640.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Sa (Phường 3)
-
Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trường Sa (Phường 4)
-
Đất TM - DV đô thị 800.000 560.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Võ Trường Toản
Đường tỉnh ĐT 848 - Nguyễn Sinh Sắc
Đất TM - DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng)
Đường tỉnh ĐT 848 - Đến rạch Bà Bóng
Đất TM - DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Thành Phố Sa Đéc Phía bên kia rạch - Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng)
-
Đất TM - DV đô thị 1.280.000 896.000 640.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Hai Đường
Từ Đào Duy Từ - Đến Nhà Ông Trần Văn Be
Đất TM - DV đô thị 640.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Hai Đường
Từ nhà ông Trần Văn Be - Cầu Hai Đường
Đất TM - DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp cũ (phường An Hòa)
-
Đất TM - DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Khu vực xã Tân Khánh Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
-
Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Khu vực phường Tân Quy Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
-
Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Khu vực xã Tân Quy Tây - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
-
Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Khu vực xã phường An Hòa - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 849
-
Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Khu vực xã Tân Phú Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
-
Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường nội bộ Khu dân cư đô thị (Cụm tiểu thủ công nghiệp cũ)
-
Đất TM - DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường nội bộ khu dân cư Dân lập (toàn bộ KDC Ngô Thị Thuý Vân)
-
Đất TM - DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường vào khu liên hợp TDTT
-
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường nối cảnh quan kè Sông Tiền
Từ đường Hoàng Sa - Võ Văn Tần
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường vào khu hành chính xã Tân Quy Tây
-
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Kênh Rạch Rẫy
-
Đất TM - DV đô thị 800.000 560.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Võ Phát
-
Đất TM - DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Hai Đường bờ trái
Cầu Hai Đường - kênh KCI
Đất TM - DV đô thị 720.000 504.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Kênh Thanh Niên
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Sa (Phường Tân Quy Đông)
Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Sa (Phường Tân Quy Đông)
Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân - Giáp ranh Phường 3
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Rạch Trâm Bầu (phường An Hòa)
-
Đất TM - DV đô thị 720.000 504.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ô bao số 10 (Kênh rạch Ông Hộ đoạn đường Đào Duy Từ - giáp xã Hòa Thành) phường An Hòa
-
Đất TM - DV đô thị 640.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm tổ 17 khóm Tân Bình (Đường Ngã Am - Đường Trần Thị Nhượng) phường An Hòa
-
Đất TM - DV đô thị 1.280.000 896.000 640.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm tổ 19 khóm Tân Bình (phường An Hòa)
Đường Rạch Chùa bờ trái - Đường Trần Thị Nhượng
Đất TM - DV đô thị 1.280.000 896.000 640.000
Thành Phố Sa Đéc Đường kênh bà Sáu
Đường Nguyễn Tất Thành - đường Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường kênh 19 tháng 5
Đường Cao Thắng - giáp ranh xã Tân Khánh Đông
Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Kênh Mương Chùa
đường Cao Thắng - đường Trần Quang Khải
Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ
Xí nghiệp Sa Giang - Cầu Sắt Quay
Đất SX - KD đô thị 2.280.000 1.596.000 1.140.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ
Cầu Sắt Quay - Cầu Cái Sơn 1
Đất SX - KD đô thị 3.180.000 2.226.000 1.590.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ
Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Hoà Khánh
Đất SX - KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.700.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ
Cầu Hoà Khánh - Lưu Văn Lang
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lê Thánh Tôn
Đất SX - KD đô thị 13.500.000 9.450.000 6.750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Thánh Tôn - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX - KD đô thị 13.500.000 9.450.000 6.750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt - Cầu Cái Sơn 2
Đất SX - KD đô thị 13.500.000 9.450.000 6.750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Cái Sơn 2 - Cầu Sắt Quay
Đất SX - KD đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Sắt Quay - Cống Cầu Kinh
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Cống Cầu Kinh - Cầu Nàng Hai
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Nàng Hai - Giáp Đường tỉnh ĐT 852
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thái Học
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương nối dài
Đất SX - KD đô thị 1.380.000 966.000 690.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Phạm Hữu Lầu - Trần Thị Nhượng
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Trần Thị Nhượng - Đường Nguyễn Văn Phát
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Văn Phát - Đường Trần Phú
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Trần Phú - Cầu Cái Sơn 3
Đất SX - KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.700.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Cầu Cái Sơn 3 - Lý Thường Kiệt
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 1)
Đất SX - KD đô thị 10.800.000 7.560.000 5.400.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 2)
Đất SX - KD đô thị 13.500.000 9.450.000 6.750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Rạch Rắn
Đất SX - KD đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Cầu Rạch Rắn - Quốc lộ 80
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc
Từ Công an thành phố - Cầu Hoà Khánh
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc
Cầu Hoà Khánh - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX - KD đô thị 3.180.000 2.226.000 1.590.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nút Giao thông (giáp Quốc lộ 80)
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành
Từ Nguyễn Sinh Sắc - Trần Thị Nhượng
Đất SX - KD đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành
Từ đường Trần Thị Nhượng - Đường tỉnh ĐT 848
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành
Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang
Đất SX - KD đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành
Từ đường Lưu Văn Lang - Quốc lộ 80
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới)
Từ đường Chùa - Trạm Biến điện
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới)
Trạm biến điện - Cầu rạch Bình Tiên (mới)
Đất SX - KD đô thị 2.280.000 1.596.000 1.140.000
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới)
Cầu rạch Bình Tiên - Nút giao thông (Tiếp giáp Nguyễn Sinh Sắc)
Đất SX - KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới)
Nút giao thông - Cầu Bà Phủ
Đất SX - KD đô thị 600.000 420.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hướng Đông - Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2)
-
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hướng Tây - Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2)
-
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 852
Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba (giáp Trần Hưng Đạo)
Đất SX - KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 852
Ngã ba - Cầu Cao Mên
Đất SX - KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 852
Cầu Cao Mên - Cầu Sóng Rắn
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848
Đường Quốc lộ 80 - Nguyễn Sinh Sắc
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Ngã ba Ông Thung
Đất SX - KD đô thị 2.280.000 1.596.000 1.140.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848
Ngã ba Ông Thung - Cầu Cái Bè
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848
Cầu Cái Bè - Đường Ông Quế
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848
Từ đường Ông Quế - Cầu Rạch Ruộng
Đất SX - KD đô thị 600.000 420.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848
Quốc lộ 80 - Rạch Ngã Cạy (Tân Phú Đông)
Đất SX - KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương - Giáp sông
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Hồng Phong
Giáp sông - Cuối đường
Đất SX - KD đô thị 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 853
-
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Phú
Đường Hùng Vương - Công viên Sa Đéc
Đất SX - KD đô thị 3.240.000 2.268.000 1.620.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Phú
Đường Hùng Vương - Cầu Sắt Quay
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thị Hồng Gấm
-
Đất SX - KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thị Riêng
-
Đất SX - KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm 159
đoạn Trần Phú - Nguyễn Cư Trinh
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Cư Trinh
-
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Đình kênh Đông
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cư Trinh (bờ trái + bờ phải)
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Đình kênh Đông
Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Nguyễn Sinh Sắc
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Đình kênh Tây (toàn tuyến)
-
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Huy Liệu
-
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Thường Kiệt
Đường Nguyễn Huệ - Đường Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Thường Kiệt
Đường Hùng Vương - Cầu Đình
Đất SX - KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Thường Kiệt
Cầu Đình - Trần Phú
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm chùa Phổ Nguyện
-
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thiện Thuật
Trần Phú - Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Gia Tự
-
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hồ Tùng Mậu
Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848
Đất SX - KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hữu Lầu
Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX - KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hữu Lầu
Đường tỉnh ĐT 848 - đường Rạch Hai Đường
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hữu Lầu
Đường Rạch Hai Đường - đường Vành đai Tây Bắc
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh ĐT 848
Đất SX - KD đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới)
Đường tỉnh ĐT 848 - Đường Ngã Am
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới)
Đường Ngã Am - Giáp đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
Đất SX - KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Văn Phát
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Quan Thánh
-
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Trường Tộ
-
Đất SX - KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Bà Huyện Thanh Quan
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Du
-
Đất SX - KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đồ Chiểu
-
Đất SX - KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất SX - KD đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Diệu
-
Đất SX - KD đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Chu Trinh
-
Đất SX - KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Thời Nhiệm
-
Đất SX - KD đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Cái Sơn
-
Đất SX - KD đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Bội Châu
Cái Sơn 1 - Cái Sơn 3
Đất SX - KD đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Bội Châu
Cái Sơn 3 - Cầu Đình
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Thành Phố Sa Đéc Đường ven rạch Cái Sơn
Cầu Cái Sơn 3 - Cầu Đốt
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thánh Tôn
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thánh Tôn
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị 13.500.000 9.450.000 6.750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Quốc Toản
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Âu Cơ
-
Đất SX - KD đô thị 13.500.000 9.450.000 6.750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lạc Long Quân
-
Đất SX - KD đô thị 13.500.000 9.450.000 6.750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường An Dương Vương
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lạc Long Quân
Đất SX - KD đô thị 13.500.000 9.450.000 6.750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường An Dương Vương
Đường Âu Cơ - Đường Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị 13.500.000 9.450.000 6.750.000
Thành Phố Sa Đéc Đường An Dương Vương
Đường Hùng Vương - Hết đường
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành Phố Sa Đéc Đường cặp vách nhà trẻ Sen Hồng
-
Đất SX - KD đô thị 2.280.000 1.596.000 1.140.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thái Bình
-
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất SX - KD đô thị 2.280.000 1.596.000 1.140.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Tôn Đức Thắng
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Hữu Thuật (đường Tư Đồng cũ)
-
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Duẩn
-
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Tiên Hoàng
-
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lưu Văn Lang
Đường Nguyễn Huệ - Cầu Rạch Rắn
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lưu Văn Lang
Cầu Rạch Rắn - Đường Đinh Hữu Thuật
Đất SX - KD đô thị 660.000 462.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lưu Văn Lang
Đường Đinh Hữu Thuật - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX - KD đô thị 480.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Ngọc Thạch
Dưới cầu Hoà Khánh - Đường Chùa
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường Bến xe cũ
Đất SX - KD đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Trung Trực
Hết đường Bến xe cũ - Phạm Ngọc Thạch
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Thành Phố Sa Đéc Đường nối từ Khu dân cư Khóm 3, Phường 2 (khu A) - rạch Bình Tiên
-
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Cao Bá Quát (từ Quốc lộ 80 đến hết đường Khu dân cư Khóm 3, Phường 2, khu B)
-
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Chùa
Quốc lộ 80 - rạch Bình Tiên
Đất SX - KD đô thị 540.000 378.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn nhà thờ Hoà Khánh - Trại cưa Trường Giang
Đất SX - KD đô thị 660.000 462.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Hoa Thám
Bến Tàu - Hết đường
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Lợi
Từ Cầu Sắt Quay - Đường Vườn Hồng
Đất SX - KD đô thị 1.380.000 966.000 690.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Lợi
Từ Vườn Hồng - Đường tỉnh ĐT 848
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Võ Văn Tần
-
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Vườn Hồng
-
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Văn Vẽ
-
Đất SX - KD đô thị 480.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài)
Cầu Sắt Quay - Bờ sông Tiền
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài)
Phường 3 - Phường 4
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường cặp công viên Phan Văn Út
-
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hai Bà Trưng (Phường 3)
Từ đường Phan Văn Út - Rạch Cầu Kiến
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Trãi
-
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Tự Trọng
Từ đường Hai Bà Trưng - Bờ kè sông Tiền
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Tự Trọng
Từ đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Văn Liêm
-
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường chùa Bến Tre (Phường 3)
Đoạn đường Vườn Hồng - Đường Hoàng Sa
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Văn Voi
-
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Văn Hay
-
Đất SX - KD đô thị 600.000 420.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngã Am
Đoạn từ đường Ngã Am - Đến đường Rạch Chùa (đường nhựa)
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngã Am
Đoạn từ cầu Ngã Am - Đến cuối đường (đường đan)
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Chùa (Bờ trái + phải)
-
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Cao Mên dưới (phía phường An Hoà)
-
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đào Duy Từ
-
Đất SX - KD đô thị 540.000 378.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đào Duy Từ
Đường tỉnh ĐT 848 - đường Rạch Hai Đường
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đào Duy Từ
Đường Rạch Hai Đường - đường Vành đai Tây Bắc
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Công Tráng
Đoạn Trần Hưng Đạo - Nguyễn Tất Thành (nối dài)
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Công Tráng
Từ Nguyễn Tất Thành - Hồ Tùng Mậu
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Công Tráng
Từ Hồ Tùng Mậu - Trần Phú
Đất SX - KD đô thị 840.000 588.000 420.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Thông Lưu
-
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Khuyến
-
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoa Sa Đéc
-
Đất SX - KD đô thị 480.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Quang Khải
-
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Cao Thắng
-
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Thủ Khoa Huân
-
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Thiên Hộ Dương
-
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phùng Khắc Khoan
-
Đất SX - KD đô thị 480.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Quyền
-
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Khánh Dư
-
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường đê bao số 8
-
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Cai Dao trên
Cầu Cai Dao - Phan Thành Chánh
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Thi Sách
Đoạn cầu Cai Dao - Nhà ông Phan Ngọc Hùng
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Thi Sách
Đoạn cầu Cai Dao - Nhà ông Lê Văn Mỹ
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn An Ninh
-
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 1
-
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Tôn Thất Tùng
-
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rộng 9,5m - 10,5m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc
-
Đất SX - KD đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rộng 7m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc
-
Đất SX - KD đô thị 5.040.000 3.528.000 2.520.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rộng 5m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc
-
Đất SX - KD đô thị 3.780.000 2.646.000 1.890.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất SX - KD đô thị 10.560.000 7.392.000 5.280.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư khóm Hoà Khánh, Phường 2
-
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố khu dân cư khóm 3, Phường 2 (khu B)
-
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trương Định
-
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Khu dân cư đất công phường 2
-
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 3
-
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường nội bộ khu tái định cư phường 4
-
Đất SX - KD đô thị 480.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư Tân Hoà
-
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Đình Phùng
-
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư Tân Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 1.380.000 966.000 690.000
Thành Phố Sa Đéc Khu dân cư chợ Nàng Hai
-
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư Rạch Rẫy
-
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường phía sau Trường Trung học phổ thông thành phố Sa Đéc
-
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm 103 Lý Thường Kiệt
-
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Văn Phối
-
Đất SX - KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Thành Phố Sa Đéc Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An
Đoạn từ Khu dân cư khóm 3, Phường 2 (B) - Đến đường Phạm Ngọc Thạch)
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đoạn đường đan cặp Khu dân cư khóm 3, Phường 2 - Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An
-
Đất SX - KD đô thị 600.000 420.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường cặp Bệnh viện Sa Đéc
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Công ty Xổ số kiến thiết Đồng Tháp
Đất SX - KD đô thị 480.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Sa (Phường 3)
-
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trường Sa (Phường 4)
-
Đất SX - KD đô thị 600.000 420.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Võ Trường Toản
Đường tỉnh ĐT 848 - Nguyễn Sinh Sắc
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng)
Đường tỉnh ĐT 848 - Đến rạch Bà Bóng
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Phía bên kia rạch - Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng)
-
Đất SX - KD đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Hai Đường
Từ Đào Duy Từ - Đến Nhà Ông Trần Văn Be
Đất SX - KD đô thị 480.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Hai Đường
Từ nhà ông Trần Văn Be - Cầu Hai Đường
Đất SX - KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp cũ (phường An Hòa)
-
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Thành Phố Sa Đéc Khu vực xã Tân Khánh Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
-
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Khu vực phường Tân Quy Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
-
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Khu vực xã Tân Quy Tây - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
-
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Khu vực xã phường An Hòa - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 849
-
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Khu vực xã Tân Phú Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
-
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường nội bộ Khu dân cư đô thị (Cụm tiểu thủ công nghiệp cũ)
-
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường nội bộ khu dân cư Dân lập (toàn bộ KDC Ngô Thị Thuý Vân)
-
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường vào khu liên hợp TDTT
-
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường nối cảnh quan kè Sông Tiền
Từ đường Hoàng Sa - Võ Văn Tần
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường vào khu hành chính xã Tân Quy Tây
-
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Kênh Rạch Rẫy
-
Đất SX - KD đô thị 600.000 420.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Võ Phát
-
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Hai Đường bờ trái
Cầu Hai Đường - kênh KCI
Đất SX - KD đô thị 540.000 378.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Kênh Thanh Niên
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Sa (Phường Tân Quy Đông)
Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Sa (Phường Tân Quy Đông)
Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân - Giáp ranh Phường 3
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Rạch Trâm Bầu (phường An Hòa)
-
Đất SX - KD đô thị 540.000 378.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Ô bao số 10 (Kênh rạch Ông Hộ đoạn đường Đào Duy Từ - giáp xã Hòa Thành) phường An Hòa
-
Đất SX - KD đô thị 480.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm tổ 17 khóm Tân Bình (Đường Ngã Am - Đường Trần Thị Nhượng) phường An Hòa
-
Đất SX - KD đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm tổ 19 khóm Tân Bình (phường An Hòa)
Đường Rạch Chùa bờ trái - Đường Trần Thị Nhượng
Đất SX - KD đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Đường kênh bà Sáu
Đường Nguyễn Tất Thành - đường Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Đường kênh 19 tháng 5
Đường Cao Thắng - giáp ranh xã Tân Khánh Đông
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Kênh Mương Chùa
đường Cao Thắng - đường Trần Quang Khải
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L1 - Các khu dân cư chợ xã - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L2 - Các khu dân cư chợ xã - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 600.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L1 - Khu dân cư chợ Tân Phú Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L2 - Khu dân cư chợ Tân Phú Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L1 - Khu dân cư Phú Thuận - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L1 - Khu dân cư Phú Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L2 - Khu dân cư Đông Quới - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Tiếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị - Khu dân cư dân lập - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Các khu dân cư dân lập còn lại - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L1 - Khu dân cư xã Tân Quy Tây - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L1 - Khu dân cư nhà ở xã hội (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Cùng - Khu vực 2
Cầu Phú Long - Cống Ba Ó
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Cùng - Khu vực 2
Cống Ba Ó - Cầu Kênh Cùng
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kiều Hạ (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Xẻo Gừa (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Bờ trái - Đường Bà Lài - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Bờ phải - Đường Bà Lài - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3- Đường Họa Đồ - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2
UBND xã Tân Phú Đông - Cầu Kênh 18
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2
Cầu Kênh 18 - Cầu Kênh Cùng
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2
Cầu Kênh 18 - Cầu Nhà Thờ
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ngã Cạy bờ trái + phải - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Bà Ban (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Cùng (phía đường đan) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Xẻo Tre (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Xóm Mắm - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh 85 - Khu vực 2
Từ kênh Cùng - Đến kênh Ba Làng
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 Đường cặp UBND xã Tân Phú Đông - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Ngã Bát - Quốc lộ 80
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường nối từ khu dân cư Phú Thuận đến đường tắt Ngã Cạy - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Sa Nhiên – Mù U - Khu vực 2
Cầu Ông Thung - Cầu Mù U
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ông Quế - đường ĐT 848 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường ngang - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Tứ Quý – Ông Quế - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Mù U – Rạch Bần - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Lắp - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Ông Quế - kênh 50 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Cái Bè – Cai Khoa - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Cai Khoa – Giác Long - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Đình - Khu vực 2
Từ đường ĐT 848 - Đến cầu Đình, xã Tân Khánh Đông
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Bờ trái - Đường rạch Thông Lưu (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Bờ phải - Đường rạch Thông Lưu (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường rạch Cái Bè - Khu vực 2
Từ cầu Mười Bảng - Đến cuối đường
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L2 - Đường Nguyễn Văn Nhơn - Khu vực 2
Đường tỉnh ĐT 848 - sông Tiền
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh 50 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Mương Khai (bờ phải + bờ trái) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cái Bè (bờ phải) - Khu vực 2
Đoạn rạch Cái Bè - Đến hết đường
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường rạch Bà chủ (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2
Từ cầu Đình - Đến cuối đường
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ông Quế - Cái Bè - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cái Bè – Ông Thung - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường rạch Ông Thung - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp sông Tiền xã Tân Khánh Đông - Khu vực 2
Từ đường Nguyễn Văn Nhơn - Ranh Lấp Vò
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cai Khoa (bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Xếp Mương Đào - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp rạch Ông Tổng (Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp rạch Lòng Lai (bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cao Mên dưới (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Bờ trái - Đường Ông Hộ - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Bờ phải - Đường Ông Hộ - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường kênh Trung Ương (bờ trái + phải) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu) - Khu vực 2
Đoạn rạch Ông Hộ - Rạch Cao Mên trên
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Tân Lập (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ phải), xã Tân Quy Tây - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp rạch Ba Ngay, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp kênh Sáu Đỏ, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường nối từ kênh Trung Ương đến đường Tân Lập, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cồn Bồng Bồng - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cồn Sậy - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường 26 tháng 3 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường xóm Bột mì - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Quốc lộ 80 cũ - Khu vực 2
Đoạn từ nút giao thông - Mũi tàu
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường tắt - Khu vực 2
Khu dân cư Phú Long - Cầu Ba Thức
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường ô bao số 10 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Kênh Vành Đai (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
Đoạn từ đường rạch Ông Thung - Đường Mù U
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L4 - Đường rạch ông Quế (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
Đường Tứ Quý Ông Quế - Kênh Phan Văn Trầm
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường kênh Cây Vừng (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
Đường Vành Đai ĐT 848 - Rạch Ông Quế
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L4 - Đường Phan Văn Trầm (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Bà Đào (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2
Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Ban
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Ba Cho (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2
Đường Ngã Cạy - Cuối đường
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L4 - Đường tắt ấp Phú An (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2
Đoạn đường Ngã Cạy - Đường Bà Lài
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường cặp kênh KC1 - Khu vực 2
Đoạn cầu ngang nhà ông Ba Dớn - Chùa Linh Nguyên
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Hai Sanh - Khu vực 2
Đoạn rạch Cao Mên dưới - Kênh Sáu Chiêu
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường kênh Ba Thìn - Khu vực 2
Đoạn rạch Cao Mên trên - Kênh Sáu Chiêu
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường ô Bao số 11 (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Tắt Thủ Điềm (xã Tân Phú Đông)- Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Rau xanh ấp Phú Hòa (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 -Đường ô Bao số 34 (xã Tân Khánh Đông)- Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường ô Bao số 6 (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường kênh 19 tháng 5 - xã Tân Khánh Đông - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Toàn thành phố - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 250.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L1 - Các khu dân cư chợ xã - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L2 - Các khu dân cư chợ xã - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 480.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L1 - Khu dân cư chợ Tân Phú Đông - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L2 - Khu dân cư chợ Tân Phú Đông - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L1 - Khu dân cư Phú Thuận - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L1 - Khu dân cư Phú Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L2 - Khu dân cư Đông Quới - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Tiếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị - Khu dân cư dân lập - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Các khu dân cư dân lập còn lại - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L1 - Khu dân cư xã Tân Quy Tây - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L1 - Khu dân cư nhà ở xã hội (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Cùng - Khu vực 2
Cầu Phú Long - Cống Ba Ó
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Cùng - Khu vực 2
Cống Ba Ó - Cầu Kênh Cùng
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kiều Hạ (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Xẻo Gừa (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Bờ trái - Đường Bà Lài - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Bờ phải - Đường Bà Lài - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3- Đường Họa Đồ - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2
UBND xã Tân Phú Đông - Cầu Kênh 18
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2
Cầu Kênh 18 - Cầu Kênh Cùng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2
Cầu Kênh 18 - Cầu Nhà Thờ
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ngã Cạy bờ trái + phải - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Bà Ban (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Cùng (phía đường đan) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Xẻo Tre (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Xóm Mắm - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh 85 - Khu vực 2
Từ kênh Cùng - Đến kênh Ba Làng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 Đường cặp UBND xã Tân Phú Đông - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Ngã Bát - Quốc lộ 80
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường nối từ khu dân cư Phú Thuận đến đường tắt Ngã Cạy - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Sa Nhiên – Mù U - Khu vực 2
Cầu Ông Thung - Cầu Mù U
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ông Quế - đường ĐT 848 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường ngang - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Tứ Quý – Ông Quế - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Mù U – Rạch Bần - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Lắp - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Ông Quế - kênh 50 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Cái Bè – Cai Khoa - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Cai Khoa – Giác Long - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Đình - Khu vực 2
Từ đường ĐT 848 - Đến cầu Đình, xã Tân Khánh Đông
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Bờ trái - Đường rạch Thông Lưu (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Bờ phải - Đường rạch Thông Lưu (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường rạch Cái Bè - Khu vực 2
Từ cầu Mười Bảng - Đến cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L2 - Đường Nguyễn Văn Nhơn - Khu vực 2
Đường tỉnh ĐT 848 - sông Tiền
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh 50 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Mương Khai (bờ phải + bờ trái) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cái Bè (bờ phải) - Khu vực 2
Đoạn rạch Cái Bè - Đến hết đường
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường rạch Bà chủ (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2
Từ cầu Đình - Đến cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ông Quế - Cái Bè - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cái Bè – Ông Thung - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường rạch Ông Thung - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp sông Tiền xã Tân Khánh Đông - Khu vực 2
Từ đường Nguyễn Văn Nhơn - Ranh Lấp Vò
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cai Khoa (bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Xếp Mương Đào - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp rạch Ông Tổng (Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp rạch Lòng Lai (bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cao Mên dưới (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Bờ trái - Đường Ông Hộ - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Bờ phải - Đường Ông Hộ - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường kênh Trung Ương (bờ trái + phải) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu) - Khu vực 2
Đoạn rạch Ông Hộ - Rạch Cao Mên trên
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Tân Lập (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ phải), xã Tân Quy Tây - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp rạch Ba Ngay, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp kênh Sáu Đỏ, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường nối từ kênh Trung Ương đến đường Tân Lập, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cồn Bồng Bồng - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cồn Sậy - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường 26 tháng 3 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường xóm Bột mì - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Quốc lộ 80 cũ - Khu vực 2
Đoạn từ nút giao thông - Mũi tàu
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường tắt - Khu vực 2
Khu dân cư Phú Long - Cầu Ba Thức
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường ô bao số 10 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Kênh Vành Đai (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
Đoạn từ đường rạch Ông Thung - Đường Mù U
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L4 - Đường rạch ông Quế (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
Đường Tứ Quý Ông Quế - Kênh Phan Văn Trầm
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường kênh Cây Vừng (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
Đường Vành Đai ĐT 848 - Rạch Ông Quế
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L4 - Đường Phan Văn Trầm (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Bà Đào (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2
Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Ban
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Ba Cho (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2
Đường Ngã Cạy - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L4 - Đường tắt ấp Phú An (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2
Đoạn đường Ngã Cạy - Đường Bà Lài
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường cặp kênh KC1 - Khu vực 2
Đoạn cầu ngang nhà ông Ba Dớn - Chùa Linh Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Hai Sanh - Khu vực 2
Đoạn rạch Cao Mên dưới - Kênh Sáu Chiêu
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường kênh Ba Thìn - Khu vực 2
Đoạn rạch Cao Mên trên - Kênh Sáu Chiêu
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường ô Bao số 11 (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Tắt Thủ Điềm (xã Tân Phú Đông)- Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Rau xanh ấp Phú Hòa (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 -Đường ô Bao số 34 (xã Tân Khánh Đông)- Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 896.000 640.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường ô Bao số 6 (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 896.000 640.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường kênh 19 tháng 5 - xã Tân Khánh Đông - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Toàn thành phố - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 224.000 200.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L1 - Các khu dân cư chợ xã - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L2 - Các khu dân cư chợ xã - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 360.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L1 - Khu dân cư chợ Tân Phú Đông - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L2 - Khu dân cư chợ Tân Phú Đông - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L1 - Khu dân cư Phú Thuận - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L1 - Khu dân cư Phú Long - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L2 - Khu dân cư Đông Quới - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Tiếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị - Khu dân cư dân lập - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Các khu dân cư dân lập còn lại - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 660.000 462.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L1 - Khu dân cư xã Tân Quy Tây - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L1 - Khu dân cư nhà ở xã hội (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Cùng - Khu vực 2
Cầu Phú Long - Cống Ba Ó
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Cùng - Khu vực 2
Cống Ba Ó - Cầu Kênh Cùng
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kiều Hạ (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Xẻo Gừa (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Bờ trái - Đường Bà Lài - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Bờ phải - Đường Bà Lài - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3- Đường Họa Đồ - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2
UBND xã Tân Phú Đông - Cầu Kênh 18
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2
Cầu Kênh 18 - Cầu Kênh Cùng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2
Cầu Kênh 18 - Cầu Nhà Thờ
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ngã Cạy bờ trái + phải - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Bà Ban (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Cùng (phía đường đan) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Xẻo Tre (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Xóm Mắm - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh 85 - Khu vực 2
Từ kênh Cùng - Đến kênh Ba Làng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 Đường cặp UBND xã Tân Phú Đông - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Ngã Bát - Quốc lộ 80
Đất SX-KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường nối từ khu dân cư Phú Thuận đến đường tắt Ngã Cạy - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Sa Nhiên – Mù U - Khu vực 2
Cầu Ông Thung - Cầu Mù U
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ông Quế - đường ĐT 848 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường ngang - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Tứ Quý – Ông Quế - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Mù U – Rạch Bần - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Lắp - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Ông Quế - kênh 50 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Cái Bè – Cai Khoa - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Cai Khoa – Giác Long - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Đình - Khu vực 2
Từ đường ĐT 848 - Đến cầu Đình, xã Tân Khánh Đông
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Bờ trái - Đường rạch Thông Lưu (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Bờ phải - Đường rạch Thông Lưu (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường rạch Cái Bè - Khu vực 2
Từ cầu Mười Bảng - Đến cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L2 - Đường Nguyễn Văn Nhơn - Khu vực 2
Đường tỉnh ĐT 848 - sông Tiền
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh 50 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Mương Khai (bờ phải + bờ trái) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cái Bè (bờ phải) - Khu vực 2
Đoạn rạch Cái Bè - Đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường rạch Bà chủ (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2
Từ cầu Đình - Đến cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ông Quế - Cái Bè - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cái Bè – Ông Thung - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường rạch Ông Thung - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp sông Tiền xã Tân Khánh Đông - Khu vực 2
Từ đường Nguyễn Văn Nhơn - Ranh Lấp Vò
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cai Khoa (bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Xếp Mương Đào - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp rạch Ông Tổng (Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp rạch Lòng Lai (bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cao Mên dưới (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Bờ trái - Đường Ông Hộ - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Bờ phải - Đường Ông Hộ - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường kênh Trung Ương (bờ trái + phải) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu) - Khu vực 2
Đoạn rạch Ông Hộ - Rạch Cao Mên trên
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Tân Lập (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ phải), xã Tân Quy Tây - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp rạch Ba Ngay, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp kênh Sáu Đỏ, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường nối từ kênh Trung Ương đến đường Tân Lập, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cồn Bồng Bồng - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cồn Sậy - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường 26 tháng 3 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường xóm Bột mì - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Quốc lộ 80 cũ - Khu vực 2
Đoạn từ nút giao thông - Mũi tàu
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường tắt - Khu vực 2
Khu dân cư Phú Long - Cầu Ba Thức
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường ô bao số 10 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Kênh Vành Đai (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
Đoạn từ đường rạch Ông Thung - Đường Mù U
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L4 - Đường rạch ông Quế (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
Đường Tứ Quý Ông Quế - Kênh Phan Văn Trầm
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường kênh Cây Vừng (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
Đường Vành Đai ĐT 848 - Rạch Ông Quế
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L4 - Đường Phan Văn Trầm (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Bà Đào (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2
Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Ban
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Ba Cho (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2
Đường Ngã Cạy - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L4 - Đường tắt ấp Phú An (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2
Đoạn đường Ngã Cạy - Đường Bà Lài
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường cặp kênh KC1 - Khu vực 2
Đoạn cầu ngang nhà ông Ba Dớn - Chùa Linh Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Hai Sanh - Khu vực 2
Đoạn rạch Cao Mên dưới - Kênh Sáu Chiêu
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường kênh Ba Thìn - Khu vực 2
Đoạn rạch Cao Mên trên - Kênh Sáu Chiêu
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường ô Bao số 11 (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Tắt Thủ Điềm (xã Tân Phú Đông)- Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Rau xanh ấp Phú Hòa (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 -Đường ô Bao số 34 (xã Tân Khánh Đông)- Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường ô Bao số 6 (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 960.000 672.000 480.000
Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường kênh 19 tháng 5 - xã Tân Khánh Đông - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Thành Phố Sa Đéc Toàn thành phố - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 168.000 150.000
Thành Phố Sa Đéc Khu A1 - Khu công nghiệp Sa Đéc
-
Đất SX-KD 770.000
Thành Phố Sa Đéc Khu C - Khu công nghiệp Sa Đéc
-
Đất SX-KD 800.000
Thành Phố Sa Đéc Khu C mở rộng - Khu công nghiệp Sa Đéc
-
Đất SX-KD 790.000
Thành Phố Sa Đéc Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông
-
Đất trồng cây hàng năm, 110.000 90.000 65.000
Thành Phố Sa Đéc Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông
-
Đất trồng lúa 110.000 90.000 65.000
Thành Phố Sa Đéc Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 65.000
Thành Phố Sa Đéc Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông
-
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 65.000
Thành Phố Sa Đéc Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 65.000 60.000
Thành Phố Sa Đéc Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông
-
Đất trồng lúa 75.000 65.000 60.000
Thành Phố Sa Đéc Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 65.000 60.000
Thành Phố Sa Đéc Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông
-
Đất rừng sản xuất 75.000 65.000 60.000
Thành Phố Sa Đéc Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông
-
Đất trồng cây lâu năm. 130.000 110.000 90.000
Thành Phố Sa Đéc Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông
-
Đất trồng cây lâu năm. 95.000 75.000 65.000
Thành Phố Sa Đéc Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông
-
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 65.000
Thành Phố Sa Đéc Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông
-
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 65.000
Thành Phố Sa Đéc Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông
-
Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng 75.000 65.000 60.000
Thành Phố Sa Đéc Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông
-
Đất rừng đặc dụng 75.000 65.000 60.000
Thành Phố Sa Đéc Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 130.000
Thành Phố Sa Đéc Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 95.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ
Xí nghiệp Sa Giang - Cầu Sắt Quay
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ
Cầu Sắt Quay - Cầu Cái Sơn 1
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ
Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Hoà Khánh
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ
Cầu Hoà Khánh - Lưu Văn Lang
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Thánh Tôn - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt - Cầu Cái Sơn 2
Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Cái Sơn 2 - Cầu Sắt Quay
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Sắt Quay - Cống Cầu Kinh
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Cống Cầu Kinh - Cầu Nàng Hai
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Nàng Hai - Giáp Đường tỉnh ĐT 852
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thái Học
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương nối dài
Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Phạm Hữu Lầu - Trần Thị Nhượng
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Trần Thị Nhượng - Đường Nguyễn Văn Phát
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Văn Phát - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Sa Đéc

4.9/5 - (908 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?