Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc năm 2025
Khu vực: Thành phố Sa Đéc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm,, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm., Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 22.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Xí nghiệp Sa Giang - Cầu Sắt Quay |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Sắt Quay - Cầu Cái Sơn 1 |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Hoà Khánh |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Hoà Khánh - Lưu Văn Lang |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thánh Tôn - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lý Thường Kiệt - Cầu Cái Sơn 2 |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Cái Sơn 2 - Cầu Sắt Quay |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Sắt Quay - Cống Cầu Kinh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cống Cầu Kinh - Cầu Nàng Hai |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Nàng Hai - Giáp Đường tỉnh ĐT 852 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương nối dài |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Phạm Hữu Lầu - Trần Thị Nhượng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Trần Thị Nhượng - Đường Nguyễn Văn Phát |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Văn Phát - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Cầu Cái Sơn 3 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Cầu Cái Sơn 3 - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 1) |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 9.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 2) |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Rạch Rắn |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Cầu Rạch Rắn - Quốc lộ 80 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Từ Công an thành phố - Cầu Hoà Khánh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Cầu Hoà Khánh - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nút Giao thông (giáp Quốc lộ 80) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ Nguyễn Sinh Sắc - Trần Thị Nhượng |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ đường Trần Thị Nhượng - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ đường Lưu Văn Lang - Quốc lộ 80 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Từ đường Chùa - Trạm Biến điện |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Trạm biến điện - Cầu rạch Bình Tiên (mới) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Cầu rạch Bình Tiên - Nút giao thông (Tiếp giáp Nguyễn Sinh Sắc) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Nút giao thông - Cầu Bà Phủ |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hướng Đông - Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hướng Tây - Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 852 Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba (giáp Trần Hưng Đạo) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 852 Ngã ba - Cầu Cao Mên |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 852 Cầu Cao Mên - Cầu Sóng Rắn |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Đường Quốc lộ 80 - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Đường Nguyễn Sinh Sắc - Ngã ba Ông Thung |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Ngã ba Ông Thung - Cầu Cái Bè |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Cầu Cái Bè - Đường Ông Quế |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Từ đường Ông Quế - Cầu Rạch Ruộng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Quốc lộ 80 - Rạch Ngã Cạy (Tân Phú Đông) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Giáp sông |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Hồng Phong Giáp sông - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 853 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Công viên Sa Đéc |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.700.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Cầu Sắt Quay |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Thị Riêng - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hẻm 159 đoạn Trần Phú - Nguyễn Cư Trinh |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Cư Trinh - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Đình kênh Đông Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cư Trinh (bờ trái + bờ phải) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Đình kênh Đông Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Đình kênh Tây (toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Huy Liệu - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Hùng Vương - Cầu Đình |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lý Thường Kiệt Cầu Đình - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hẻm chùa Phổ Nguyện - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Trần Phú - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hồ Tùng Mậu Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Đường tỉnh ĐT 848 - đường Rạch Hai Đường |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Đường Rạch Hai Đường - đường Vành đai Tây Bắc |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) Đường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) Đường tỉnh ĐT 848 - Đường Ngã Am |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) Đường Ngã Am - Giáp đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Phát Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Quan Thánh - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trường Tộ - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Du - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đồ Chiểu - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hồ Xuân Hương - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoàng Diệu - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ngô Thời Nhiệm - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Cái Sơn - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phan Bội Châu Cái Sơn 1 - Cái Sơn 3 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phan Bội Châu Cái Sơn 3 - Cầu Đình |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường ven rạch Cái Sơn Cầu Cái Sơn 3 - Cầu Đốt |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Âu Cơ - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lạc Long Quân - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường An Dương Vương Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường An Dương Vương Đường Âu Cơ - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường An Dương Vương Đường Hùng Vương - Hết đường |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường cặp vách nhà trẻ Sen Hồng - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đinh Hữu Thuật (đường Tư Đồng cũ) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Duẩn - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đinh Tiên Hoàng - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lưu Văn Lang Đường Nguyễn Huệ - Cầu Rạch Rắn |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lưu Văn Lang Cầu Rạch Rắn - Đường Đinh Hữu Thuật |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 770.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lưu Văn Lang Đường Đinh Hữu Thuật - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Ngọc Thạch Dưới cầu Hoà Khánh - Đường Chùa |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trung Trực Đường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường Bến xe cũ |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trung Trực Hết đường Bến xe cũ - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường nối từ Khu dân cư Khóm 3, Phường 2 (khu A) - rạch Bình Tiên - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Cao Bá Quát (từ Quốc lộ 80 đến hết đường Khu dân cư Khóm 3, Phường 2, khu B) - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Chùa Quốc lộ 80 - rạch Bình Tiên |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn nhà thờ Hoà Khánh - Trại cưa Trường Giang |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 770.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoàng Hoa Thám Bến Tàu - Hết đường |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Lợi Từ Cầu Sắt Quay - Đường Vườn Hồng |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Lợi Từ Vườn Hồng - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Võ Văn Tần - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Vườn Hồng - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Văn Vẽ - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài) Cầu Sắt Quay - Bờ sông Tiền |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài) Phường 3 - Phường 4 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường cặp công viên Phan Văn Út - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hai Bà Trưng (Phường 3) Từ đường Phan Văn Út - Rạch Cầu Kiến |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lý Tự Trọng Từ đường Hai Bà Trưng - Bờ kè sông Tiền |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lý Tự Trọng Từ đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Văn Liêm - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường chùa Bến Tre (Phường 3) Đoạn đường Vườn Hồng - Đường Hoàng Sa |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Văn Voi - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ngô Văn Hay - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ngã Am Đoạn từ đường Ngã Am - Đến đường Rạch Chùa (đường nhựa) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ngã Am Đoạn từ cầu Ngã Am - Đến cuối đường (đường đan) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Chùa (Bờ trái + phải) - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Cao Mên dưới (phía phường An Hoà) - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đào Duy Từ - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đào Duy Từ Đường tỉnh ĐT 848 - đường Rạch Hai Đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đào Duy Từ Đường Rạch Hai Đường - đường Vành đai Tây Bắc |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đinh Công Tráng Đoạn Trần Hưng Đạo - Nguyễn Tất Thành (nối dài) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đinh Công Tráng Từ Nguyễn Tất Thành - Hồ Tùng Mậu |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đinh Công Tráng Từ Hồ Tùng Mậu - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Thông Lưu - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Khuyến - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đoàn Thị Điểm - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoa Sa Đéc - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Quang Khải - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Cao Thắng - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Thiên Hộ Dương - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phùng Khắc Khoan - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ngô Quyền - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Khánh Dư - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường đê bao số 8 - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Cai Dao trên Cầu Cai Dao - Phan Thành Chánh |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Thi Sách Đoạn cầu Cai Dao - Nhà ông Phan Ngọc Hùng |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Thi Sách Đoạn cầu Cai Dao - Nhà ông Lê Văn Mỹ |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 1 - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Tôn Thất Tùng - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rộng 9,5m - 10,5m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rộng 7m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rộng 5m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 12.320.000 | 8.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư khóm Hoà Khánh, Phường 2 - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố khu dân cư khóm 3, Phường 2 (khu B) - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trương Định - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu dân cư đất công phường 2 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 3 - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường nội bộ khu tái định cư phường 4 - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư Tân Hoà - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư Tân Thuận - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu dân cư chợ Nàng Hai - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư Rạch Rẫy - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường phía sau Trường Trung học phổ thông thành phố Sa Đéc - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hẻm 103 Lý Thường Kiệt - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Phối - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An Đoạn từ Khu dân cư khóm 3, Phường 2 (B) - Đến đường Phạm Ngọc Thạch) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đoạn đường đan cặp Khu dân cư khóm 3, Phường 2 - Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường cặp Bệnh viện Sa Đéc Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Công ty Xổ số kiến thiết Đồng Tháp |
Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoàng Sa (Phường 3) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trường Sa (Phường 4) - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Võ Trường Toản Đường tỉnh ĐT 848 - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng) Đường tỉnh ĐT 848 - Đến rạch Bà Bóng |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Phía bên kia rạch - Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng) - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Hai Đường Từ Đào Duy Từ - Đến Nhà Ông Trần Văn Be |
Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Hai Đường Từ nhà ông Trần Văn Be - Cầu Hai Đường |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp cũ (phường An Hòa) - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu vực xã Tân Khánh Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu vực phường Tân Quy Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu vực xã Tân Quy Tây - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu vực xã phường An Hòa - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 849 - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu vực xã Tân Phú Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường nội bộ Khu dân cư đô thị (Cụm tiểu thủ công nghiệp cũ) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường nội bộ khu dân cư Dân lập (toàn bộ KDC Ngô Thị Thuý Vân) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường vào khu liên hợp TDTT - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường nối cảnh quan kè Sông Tiền Từ đường Hoàng Sa - Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường vào khu hành chính xã Tân Quy Tây - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Kênh Rạch Rẫy - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Võ Phát - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Hai Đường bờ trái Cầu Hai Đường - kênh KCI |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Kênh Thanh Niên Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoàng Sa (Phường Tân Quy Đông) Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoàng Sa (Phường Tân Quy Đông) Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân - Giáp ranh Phường 3 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Rạch Trâm Bầu (phường An Hòa) - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ô bao số 10 (Kênh rạch Ông Hộ đoạn đường Đào Duy Từ - giáp xã Hòa Thành) phường An Hòa - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 17 khóm Tân Bình (Đường Ngã Am - Đường Trần Thị Nhượng) phường An Hòa - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 19 khóm Tân Bình (phường An Hòa) Đường Rạch Chùa bờ trái - Đường Trần Thị Nhượng |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường kênh bà Sáu Đường Nguyễn Tất Thành - đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường kênh 19 tháng 5 Đường Cao Thắng - giáp ranh xã Tân Khánh Đông |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Kênh Mương Chùa đường Cao Thắng - đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Xí nghiệp Sa Giang - Cầu Sắt Quay |
Đất TM - DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.520.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Sắt Quay - Cầu Cái Sơn 1 |
Đất TM - DV đô thị | 4.240.000 | 2.968.000 | 2.120.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Hoà Khánh |
Đất TM - DV đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Hoà Khánh - Lưu Văn Lang |
Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất TM - DV đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 9.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thánh Tôn - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM - DV đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 9.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lý Thường Kiệt - Cầu Cái Sơn 2 |
Đất TM - DV đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 9.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Cái Sơn 2 - Cầu Sắt Quay |
Đất TM - DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Sắt Quay - Cống Cầu Kinh |
Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cống Cầu Kinh - Cầu Nàng Hai |
Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Nàng Hai - Giáp Đường tỉnh ĐT 852 |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương nối dài |
Đất TM - DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Phạm Hữu Lầu - Trần Thị Nhượng |
Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Trần Thị Nhượng - Đường Nguyễn Văn Phát |
Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Văn Phát - Đường Trần Phú |
Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Cầu Cái Sơn 3 |
Đất TM - DV đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Cầu Cái Sơn 3 - Lý Thường Kiệt |
Đất TM - DV đô thị | 9.600.000 | 6.720.000 | 4.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 1) |
Đất TM - DV đô thị | 14.400.000 | 10.080.000 | 7.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 2) |
Đất TM - DV đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 9.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Rạch Rắn |
Đất TM - DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Cầu Rạch Rắn - Quốc lộ 80 |
Đất TM - DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Từ Công an thành phố - Cầu Hoà Khánh |
Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Cầu Hoà Khánh - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM - DV đô thị | 4.240.000 | 2.968.000 | 2.120.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nút Giao thông (giáp Quốc lộ 80) |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ Nguyễn Sinh Sắc - Trần Thị Nhượng |
Đất TM - DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ đường Trần Thị Nhượng - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang |
Đất TM - DV đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ đường Lưu Văn Lang - Quốc lộ 80 |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Từ đường Chùa - Trạm Biến điện |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Trạm biến điện - Cầu rạch Bình Tiên (mới) |
Đất TM - DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.520.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Cầu rạch Bình Tiên - Nút giao thông (Tiếp giáp Nguyễn Sinh Sắc) |
Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Nút giao thông - Cầu Bà Phủ |
Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hướng Đông - Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2) - |
Đất TM - DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hướng Tây - Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2) - |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 852 Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba (giáp Trần Hưng Đạo) |
Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 852 Ngã ba - Cầu Cao Mên |
Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 852 Cầu Cao Mên - Cầu Sóng Rắn |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Đường Quốc lộ 80 - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Đường Nguyễn Sinh Sắc - Ngã ba Ông Thung |
Đất TM - DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.520.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Ngã ba Ông Thung - Cầu Cái Bè |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Cầu Cái Bè - Đường Ông Quế |
Đất TM - DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Từ đường Ông Quế - Cầu Rạch Ruộng |
Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Quốc lộ 80 - Rạch Ngã Cạy (Tân Phú Đông) |
Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Giáp sông |
Đất TM - DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Hồng Phong Giáp sông - Cuối đường |
Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 853 - |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Công viên Sa Đéc |
Đất TM - DV đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.160.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Cầu Sắt Quay |
Đất TM - DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Thị Riêng - |
Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hẻm 159 đoạn Trần Phú - Nguyễn Cư Trinh |
Đất TM - DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Cư Trinh - |
Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Đình kênh Đông Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cư Trinh (bờ trái + bờ phải) |
Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Đình kênh Đông Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Đình kênh Tây (toàn tuyến) - |
Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Huy Liệu - |
Đất TM - DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Hùng Vương |
Đất TM - DV đô thị | 9.600.000 | 6.720.000 | 4.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Hùng Vương - Cầu Đình |
Đất TM - DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lý Thường Kiệt Cầu Đình - Trần Phú |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hẻm chùa Phổ Nguyện - |
Đất TM - DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Trần Phú - Trần Hưng Đạo |
Đất TM - DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất TM - DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hồ Tùng Mậu Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM - DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Đường tỉnh ĐT 848 - đường Rạch Hai Đường |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu đường Rạch Hai Đường - đường Vành đai Tây Bắc |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) Đường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất TM - DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) Đường tỉnh ĐT 848 - Đường Ngã Am |
Đất TM - DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) Đường Ngã Am - Giáp đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Phát Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng |
Đất TM - DV đô thị | 6.400.000 | 4.480.000 | 3.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Quan Thánh - |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trường Tộ - |
Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Du - |
Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đồ Chiểu - |
Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hồ Xuân Hương - |
Đất TM - DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoàng Diệu - |
Đất TM - DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ngô Thời Nhiệm - |
Đất TM - DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Cái Sơn - |
Đất TM - DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phan Bội Châu Cái Sơn 1 - Cái Sơn 3 |
Đất TM - DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phan Bội Châu Cái Sơn 3 - Cầu Đình |
Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường ven rạch Cái Sơn Cầu Cái Sơn 3 - Cầu Đốt |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM - DV đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất TM - DV đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 9.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM - DV đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Âu Cơ - |
Đất TM - DV đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 9.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lạc Long Quân - |
Đất TM - DV đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 9.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường An Dương Vương Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM - DV đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 9.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường An Dương Vương Đường Âu Cơ - Đường Hùng Vương |
Đất TM - DV đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 9.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường An Dương Vương Đường Hùng Vương - Hết đường |
Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường cặp vách nhà trẻ Sen Hồng - |
Đất TM - DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.520.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất TM - DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.520.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất TM - DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đinh Hữu Thuật (đường Tư Đồng cũ) - |
Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Duẩn - |
Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đinh Tiên Hoàng - |
Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lưu Văn Lang Đường Nguyễn Huệ - Cầu Rạch Rắn |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lưu Văn Lang Cầu Rạch Rắn - Đường Đinh Hữu Thuật |
Đất TM - DV đô thị | 880.000 | 616.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lưu Văn Lang Đường Đinh Hữu Thuật - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM - DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Ngọc Thạch Dưới cầu Hoà Khánh - Đường Chùa |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trung Trực Đường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường Bến xe cũ |
Đất TM - DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trung Trực Hết đường Bến xe cũ - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường nối từ Khu dân cư Khóm 3, Phường 2 (khu A) - rạch Bình Tiên - |
Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Cao Bá Quát (từ Quốc lộ 80 đến hết đường Khu dân cư Khóm 3, Phường 2, khu B) - |
Đất TM - DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Chùa Quốc lộ 80 - rạch Bình Tiên |
Đất TM - DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn nhà thờ Hoà Khánh - Trại cưa Trường Giang |
Đất TM - DV đô thị | 880.000 | 616.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoàng Hoa Thám Bến Tàu - Hết đường |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Lợi Từ Cầu Sắt Quay - Đường Vườn Hồng |
Đất TM - DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Lợi Từ Vườn Hồng - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Võ Văn Tần - |
Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Vườn Hồng - |
Đất TM - DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Văn Vẽ - |
Đất TM - DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài) Cầu Sắt Quay - Bờ sông Tiền |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài) Phường 3 - Phường 4 |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường cặp công viên Phan Văn Út - |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hai Bà Trưng (Phường 3) Từ đường Phan Văn Út - Rạch Cầu Kiến |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trãi - |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lý Tự Trọng Từ đường Hai Bà Trưng - Bờ kè sông Tiền |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lý Tự Trọng Từ đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi |
Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Văn Liêm - |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường chùa Bến Tre (Phường 3) Đoạn đường Vườn Hồng - Đường Hoàng Sa |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Văn Voi - |
Đất TM - DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ngô Văn Hay - |
Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ngã Am Đoạn từ đường Ngã Am - Đến đường Rạch Chùa (đường nhựa) |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ngã Am Đoạn từ cầu Ngã Am - Đến cuối đường (đường đan) |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Chùa (Bờ trái + phải) - |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Cao Mên dưới (phía phường An Hoà) - |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đào Duy Từ - |
Đất TM - DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đào Duy Từ Đường tỉnh ĐT 848 - đường Rạch Hai Đường |
Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đào Duy Từ đường Rạch Hai Đường - đường Vành đai Tây Bắc |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đinh Công Tráng Đoạn Trần Hưng Đạo - Nguyễn Tất Thành (nối dài) |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đinh Công Tráng Từ Nguyễn Tất Thành - Hồ Tùng Mậu |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đinh Công Tráng Từ Hồ Tùng Mậu - Trần Phú |
Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Thông Lưu - |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Khuyến - |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đoàn Thị Điểm - |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoa Sa Đéc - |
Đất TM - DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Quang Khải - |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Cao Thắng - |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Thiên Hộ Dương - |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phùng Khắc Khoan - |
Đất TM - DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ngô Quyền - |
Đất TM - DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Khánh Dư - |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường đê bao số 8 - |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Cai Dao trên Cầu Cai Dao - Phan Thành Chánh |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Thi Sách Đoạn cầu Cai Dao - Nhà ông Phan Ngọc Hùng |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Thi Sách Đoạn cầu Cai Dao - Nhà ông Lê Văn Mỹ |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 1 - |
Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Tôn Thất Tùng - |
Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rộng 9,5m - 10,5m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc - |
Đất TM - DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rộng 7m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc - |
Đất TM - DV đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rộng 5m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc - |
Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.520.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - |
Đất TM - DV đô thị | 14.080.000 | 9.856.000 | 7.040.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư khóm Hoà Khánh, Phường 2 - |
Đất TM - DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố khu dân cư khóm 3, Phường 2 (khu B) - |
Đất TM - DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trương Định - |
Đất TM - DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu dân cư đất công phường 2 - |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 3 - |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường nội bộ khu tái định cư phường 4 - |
Đất TM - DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư Tân Hoà - |
Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư Tân Thuận - |
Đất TM - DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu dân cư chợ Nàng Hai - |
Đất TM - DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư Rạch Rẫy - |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường phía sau Trường Trung học phổ thông thành phố Sa Đéc - |
Đất TM - DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hẻm 103 Lý Thường Kiệt - |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Phối - |
Đất TM - DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An Đoạn từ Khu dân cư khóm 3, Phường 2 (B) - Đến đường Phạm Ngọc Thạch) |
Đất TM - DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đoạn đường đan cặp Khu dân cư khóm 3, Phường 2 - Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An - |
Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường cặp Bệnh viện Sa Đéc Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Công ty Xổ số kiến thiết Đồng Tháp |
Đất TM - DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoàng Sa (Phường 3) - |
Đất TM - DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trường Sa (Phường 4) - |
Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Võ Trường Toản Đường tỉnh ĐT 848 - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng) Đường tỉnh ĐT 848 - Đến rạch Bà Bóng |
Đất TM - DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Phía bên kia rạch - Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng) - |
Đất TM - DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Hai Đường Từ Đào Duy Từ - Đến Nhà Ông Trần Văn Be |
Đất TM - DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Hai Đường Từ nhà ông Trần Văn Be - Cầu Hai Đường |
Đất TM - DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp cũ (phường An Hòa) - |
Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu vực xã Tân Khánh Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - |
Đất TM - DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu vực phường Tân Quy Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - |
Đất TM - DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu vực xã Tân Quy Tây - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - |
Đất TM - DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu vực xã phường An Hòa - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 849 - |
Đất TM - DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu vực xã Tân Phú Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - |
Đất TM - DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường nội bộ Khu dân cư đô thị (Cụm tiểu thủ công nghiệp cũ) - |
Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường nội bộ khu dân cư Dân lập (toàn bộ KDC Ngô Thị Thuý Vân) - |
Đất TM - DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường vào khu liên hợp TDTT - |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường nối cảnh quan kè Sông Tiền Từ đường Hoàng Sa - Võ Văn Tần |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường vào khu hành chính xã Tân Quy Tây - |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Kênh Rạch Rẫy - |
Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Võ Phát - |
Đất TM - DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Hai Đường bờ trái Cầu Hai Đường - kênh KCI |
Đất TM - DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Kênh Thanh Niên Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoàng Sa (Phường Tân Quy Đông) Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoàng Sa (Phường Tân Quy Đông) Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân - Giáp ranh Phường 3 |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Rạch Trâm Bầu (phường An Hòa) - |
Đất TM - DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ô bao số 10 (Kênh rạch Ông Hộ đoạn đường Đào Duy Từ - giáp xã Hòa Thành) phường An Hòa - |
Đất TM - DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 17 khóm Tân Bình (Đường Ngã Am - Đường Trần Thị Nhượng) phường An Hòa - |
Đất TM - DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 19 khóm Tân Bình (phường An Hòa) Đường Rạch Chùa bờ trái - Đường Trần Thị Nhượng |
Đất TM - DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường kênh bà Sáu Đường Nguyễn Tất Thành - đường Hùng Vương |
Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường kênh 19 tháng 5 Đường Cao Thắng - giáp ranh xã Tân Khánh Đông |
Đất TM - DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Kênh Mương Chùa đường Cao Thắng - đường Trần Quang Khải |
Đất TM - DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Xí nghiệp Sa Giang - Cầu Sắt Quay |
Đất SX - KD đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.140.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Sắt Quay - Cầu Cái Sơn 1 |
Đất SX - KD đô thị | 3.180.000 | 2.226.000 | 1.590.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Hoà Khánh |
Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.700.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Hoà Khánh - Lưu Văn Lang |
Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất SX - KD đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thánh Tôn - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX - KD đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lý Thường Kiệt - Cầu Cái Sơn 2 |
Đất SX - KD đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Cái Sơn 2 - Cầu Sắt Quay |
Đất SX - KD đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Sắt Quay - Cống Cầu Kinh |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cống Cầu Kinh - Cầu Nàng Hai |
Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Nàng Hai - Giáp Đường tỉnh ĐT 852 |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương nối dài |
Đất SX - KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Phạm Hữu Lầu - Trần Thị Nhượng |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Trần Thị Nhượng - Đường Nguyễn Văn Phát |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Văn Phát - Đường Trần Phú |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Cầu Cái Sơn 3 |
Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.700.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Cầu Cái Sơn 3 - Lý Thường Kiệt |
Đất SX - KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 1) |
Đất SX - KD đô thị | 10.800.000 | 7.560.000 | 5.400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 2) |
Đất SX - KD đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Rạch Rắn |
Đất SX - KD đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Cầu Rạch Rắn - Quốc lộ 80 |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Từ Công an thành phố - Cầu Hoà Khánh |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Cầu Hoà Khánh - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX - KD đô thị | 3.180.000 | 2.226.000 | 1.590.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nút Giao thông (giáp Quốc lộ 80) |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ Nguyễn Sinh Sắc - Trần Thị Nhượng |
Đất SX - KD đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ đường Trần Thị Nhượng - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang |
Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ đường Lưu Văn Lang - Quốc lộ 80 |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Từ đường Chùa - Trạm Biến điện |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Trạm biến điện - Cầu rạch Bình Tiên (mới) |
Đất SX - KD đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.140.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Cầu rạch Bình Tiên - Nút giao thông (Tiếp giáp Nguyễn Sinh Sắc) |
Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Nút giao thông - Cầu Bà Phủ |
Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hướng Đông - Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2) - |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hướng Tây - Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2) - |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 852 Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba (giáp Trần Hưng Đạo) |
Đất SX - KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 852 Ngã ba - Cầu Cao Mên |
Đất SX - KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 852 Cầu Cao Mên - Cầu Sóng Rắn |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Đường Quốc lộ 80 - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Đường Nguyễn Sinh Sắc - Ngã ba Ông Thung |
Đất SX - KD đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.140.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Ngã ba Ông Thung - Cầu Cái Bè |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Cầu Cái Bè - Đường Ông Quế |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Từ đường Ông Quế - Cầu Rạch Ruộng |
Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Quốc lộ 80 - Rạch Ngã Cạy (Tân Phú Đông) |
Đất SX - KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Giáp sông |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Hồng Phong Giáp sông - Cuối đường |
Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 853 - |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Công viên Sa Đéc |
Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.620.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Cầu Sắt Quay |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất SX - KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Thị Riêng - |
Đất SX - KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hẻm 159 đoạn Trần Phú - Nguyễn Cư Trinh |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Cư Trinh - |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Đình kênh Đông Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cư Trinh (bờ trái + bờ phải) |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Đình kênh Đông Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Đình kênh Tây (toàn tuyến) - |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Huy Liệu - |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Hùng Vương |
Đất SX - KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Hùng Vương - Cầu Đình |
Đất SX - KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lý Thường Kiệt Cầu Đình - Trần Phú |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hẻm chùa Phổ Nguyện - |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Trần Phú - Trần Hưng Đạo |
Đất SX - KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hồ Tùng Mậu Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất SX - KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX - KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Đường tỉnh ĐT 848 - đường Rạch Hai Đường |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Đường Rạch Hai Đường - đường Vành đai Tây Bắc |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) Đường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) Đường tỉnh ĐT 848 - Đường Ngã Am |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) Đường Ngã Am - Giáp đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Phát Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng |
Đất SX - KD đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Quan Thánh - |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trường Tộ - |
Đất SX - KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Du - |
Đất SX - KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đồ Chiểu - |
Đất SX - KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hồ Xuân Hương - |
Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoàng Diệu - |
Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất SX - KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ngô Thời Nhiệm - |
Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Cái Sơn - |
Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phan Bội Châu Cái Sơn 1 - Cái Sơn 3 |
Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phan Bội Châu Cái Sơn 3 - Cầu Đình |
Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường ven rạch Cái Sơn Cầu Cái Sơn 3 - Cầu Đốt |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất SX - KD đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Âu Cơ - |
Đất SX - KD đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lạc Long Quân - |
Đất SX - KD đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường An Dương Vương Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX - KD đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường An Dương Vương Đường Âu Cơ - Đường Hùng Vương |
Đất SX - KD đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường An Dương Vương Đường Hùng Vương - Hết đường |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường cặp vách nhà trẻ Sen Hồng - |
Đất SX - KD đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.140.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất SX - KD đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.140.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đinh Hữu Thuật (đường Tư Đồng cũ) - |
Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Duẩn - |
Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đinh Tiên Hoàng - |
Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lưu Văn Lang Đường Nguyễn Huệ - Cầu Rạch Rắn |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lưu Văn Lang Cầu Rạch Rắn - Đường Đinh Hữu Thuật |
Đất SX - KD đô thị | 660.000 | 462.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lưu Văn Lang Đường Đinh Hữu Thuật - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX - KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Ngọc Thạch Dưới cầu Hoà Khánh - Đường Chùa |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trung Trực Đường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường Bến xe cũ |
Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trung Trực Hết đường Bến xe cũ - Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường nối từ Khu dân cư Khóm 3, Phường 2 (khu A) - rạch Bình Tiên - |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Cao Bá Quát (từ Quốc lộ 80 đến hết đường Khu dân cư Khóm 3, Phường 2, khu B) - |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Chùa Quốc lộ 80 - rạch Bình Tiên |
Đất SX - KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn nhà thờ Hoà Khánh - Trại cưa Trường Giang |
Đất SX - KD đô thị | 660.000 | 462.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoàng Hoa Thám Bến Tàu - Hết đường |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Lợi Từ Cầu Sắt Quay - Đường Vườn Hồng |
Đất SX - KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Lợi Từ Vườn Hồng - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Võ Văn Tần - |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Vườn Hồng - |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Văn Vẽ - |
Đất SX - KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài) Cầu Sắt Quay - Bờ sông Tiền |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài) Phường 3 - Phường 4 |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường cặp công viên Phan Văn Út - |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hai Bà Trưng (Phường 3) Từ đường Phan Văn Út - Rạch Cầu Kiến |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trãi - |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lý Tự Trọng Từ đường Hai Bà Trưng - Bờ kè sông Tiền |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lý Tự Trọng Từ đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Lê Văn Liêm - |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường chùa Bến Tre (Phường 3) Đoạn đường Vườn Hồng - Đường Hoàng Sa |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Văn Voi - |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ngô Văn Hay - |
Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ngã Am Đoạn từ đường Ngã Am - Đến đường Rạch Chùa (đường nhựa) |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ngã Am Đoạn từ cầu Ngã Am - Đến cuối đường (đường đan) |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Chùa (Bờ trái + phải) - |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Cao Mên dưới (phía phường An Hoà) - |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đào Duy Từ - |
Đất SX - KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đào Duy Từ Đường tỉnh ĐT 848 - đường Rạch Hai Đường |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đào Duy Từ Đường Rạch Hai Đường - đường Vành đai Tây Bắc |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đinh Công Tráng Đoạn Trần Hưng Đạo - Nguyễn Tất Thành (nối dài) |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đinh Công Tráng Từ Nguyễn Tất Thành - Hồ Tùng Mậu |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đinh Công Tráng Từ Hồ Tùng Mậu - Trần Phú |
Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Thông Lưu - |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Khuyến - |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Đoàn Thị Điểm - |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoa Sa Đéc - |
Đất SX - KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Quang Khải - |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Cao Thắng - |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Thiên Hộ Dương - |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phùng Khắc Khoan - |
Đất SX - KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ngô Quyền - |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Khánh Dư - |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường đê bao số 8 - |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Cai Dao trên Cầu Cai Dao - Phan Thành Chánh |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Thi Sách Đoạn cầu Cai Dao - Nhà ông Phan Ngọc Hùng |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Thi Sách Đoạn cầu Cai Dao - Nhà ông Lê Văn Mỹ |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 1 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Tôn Thất Tùng - |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rộng 9,5m - 10,5m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc - |
Đất SX - KD đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rộng 7m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc - |
Đất SX - KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.520.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rộng 5m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc - |
Đất SX - KD đô thị | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.890.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - |
Đất SX - KD đô thị | 10.560.000 | 7.392.000 | 5.280.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư khóm Hoà Khánh, Phường 2 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố khu dân cư khóm 3, Phường 2 (khu B) - |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trương Định - |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu dân cư đất công phường 2 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 3 - |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường nội bộ khu tái định cư phường 4 - |
Đất SX - KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư Tân Hoà - |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư Tân Thuận - |
Đất SX - KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu dân cư chợ Nàng Hai - |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư Rạch Rẫy - |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường phía sau Trường Trung học phổ thông thành phố Sa Đéc - |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hẻm 103 Lý Thường Kiệt - |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Phối - |
Đất SX - KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An Đoạn từ Khu dân cư khóm 3, Phường 2 (B) - Đến đường Phạm Ngọc Thạch) |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đoạn đường đan cặp Khu dân cư khóm 3, Phường 2 - Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An - |
Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường cặp Bệnh viện Sa Đéc Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Công ty Xổ số kiến thiết Đồng Tháp |
Đất SX - KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoàng Sa (Phường 3) - |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trường Sa (Phường 4) - |
Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Võ Trường Toản Đường tỉnh ĐT 848 - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng) Đường tỉnh ĐT 848 - Đến rạch Bà Bóng |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Phía bên kia rạch - Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng) - |
Đất SX - KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Hai Đường Từ Đào Duy Từ - Đến Nhà Ông Trần Văn Be |
Đất SX - KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Hai Đường Từ nhà ông Trần Văn Be - Cầu Hai Đường |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp cũ (phường An Hòa) - |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu vực xã Tân Khánh Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu vực phường Tân Quy Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu vực xã Tân Quy Tây - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu vực xã phường An Hòa - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 849 - |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu vực xã Tân Phú Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường nội bộ Khu dân cư đô thị (Cụm tiểu thủ công nghiệp cũ) - |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường nội bộ khu dân cư Dân lập (toàn bộ KDC Ngô Thị Thuý Vân) - |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường vào khu liên hợp TDTT - |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường nối cảnh quan kè Sông Tiền Từ đường Hoàng Sa - Võ Văn Tần |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường vào khu hành chính xã Tân Quy Tây - |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Kênh Rạch Rẫy - |
Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Võ Phát - |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường rạch Hai Đường bờ trái Cầu Hai Đường - kênh KCI |
Đất SX - KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Kênh Thanh Niên Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoàng Sa (Phường Tân Quy Đông) Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hoàng Sa (Phường Tân Quy Đông) Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân - Giáp ranh Phường 3 |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Rạch Trâm Bầu (phường An Hòa) - |
Đất SX - KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Ô bao số 10 (Kênh rạch Ông Hộ đoạn đường Đào Duy Từ - giáp xã Hòa Thành) phường An Hòa - |
Đất SX - KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 17 khóm Tân Bình (Đường Ngã Am - Đường Trần Thị Nhượng) phường An Hòa - |
Đất SX - KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 19 khóm Tân Bình (phường An Hòa) Đường Rạch Chùa bờ trái - Đường Trần Thị Nhượng |
Đất SX - KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường kênh bà Sáu Đường Nguyễn Tất Thành - đường Hùng Vương |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường kênh 19 tháng 5 Đường Cao Thắng - giáp ranh xã Tân Khánh Đông |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Kênh Mương Chùa đường Cao Thắng - đường Trần Quang Khải |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L1 - Các khu dân cư chợ xã - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L2 - Các khu dân cư chợ xã - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L1 - Khu dân cư chợ Tân Phú Đông - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L2 - Khu dân cư chợ Tân Phú Đông - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L1 - Khu dân cư Phú Thuận - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L1 - Khu dân cư Phú Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L2 - Khu dân cư Đông Quới - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Tiếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị - Khu dân cư dân lập - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Các khu dân cư dân lập còn lại - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L1 - Khu dân cư xã Tân Quy Tây - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L1 - Khu dân cư nhà ở xã hội (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh Cùng - Khu vực 2 Cầu Phú Long - Cống Ba Ó |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh Cùng - Khu vực 2 Cống Ba Ó - Cầu Kênh Cùng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kiều Hạ (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Xẻo Gừa (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Bờ trái - Đường Bà Lài - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Bờ phải - Đường Bà Lài - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3- Đường Họa Đồ - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2 UBND xã Tân Phú Đông - Cầu Kênh 18 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2 Cầu Kênh 18 - Cầu Kênh Cùng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2 Cầu Kênh 18 - Cầu Nhà Thờ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Ngã Cạy bờ trái + phải - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Bà Ban (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh Cùng (phía đường đan) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Xẻo Tre (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Xóm Mắm - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh 85 - Khu vực 2 Từ kênh Cùng - Đến kênh Ba Làng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 Đường cặp UBND xã Tân Phú Đông - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Ngã Bát - Quốc lộ 80 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường nối từ khu dân cư Phú Thuận đến đường tắt Ngã Cạy - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Sa Nhiên – Mù U - Khu vực 2 Cầu Ông Thung - Cầu Mù U |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Ông Quế - đường ĐT 848 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường ngang - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Tứ Quý – Ông Quế - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Đường Mù U – Rạch Bần - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh Lắp - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Đường Ông Quế - kênh 50 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Đường Cái Bè – Cai Khoa - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Đường Cai Khoa – Giác Long - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Đình - Khu vực 2 Từ đường ĐT 848 - Đến cầu Đình, xã Tân Khánh Đông |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Bờ trái - Đường rạch Thông Lưu (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Bờ phải - Đường rạch Thông Lưu (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường rạch Cái Bè - Khu vực 2 Từ cầu Mười Bảng - Đến cuối đường |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L2 - Đường Nguyễn Văn Nhơn - Khu vực 2 Đường tỉnh ĐT 848 - sông Tiền |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh 50 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Mương Khai (bờ phải + bờ trái) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Cái Bè (bờ phải) - Khu vực 2 Đoạn rạch Cái Bè - Đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường rạch Bà chủ (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 Từ cầu Đình - Đến cuối đường |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Ông Quế - Cái Bè - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Cái Bè – Ông Thung - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường rạch Ông Thung - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường cặp sông Tiền xã Tân Khánh Đông - Khu vực 2 Từ đường Nguyễn Văn Nhơn - Ranh Lấp Vò |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Cai Khoa (bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh Xếp Mương Đào - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường cặp rạch Ông Tổng (Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường cặp rạch Lòng Lai (bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Cao Mên dưới (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Đường Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Bờ trái - Đường Ông Hộ - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Bờ phải - Đường Ông Hộ - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường kênh Trung Ương (bờ trái + phải) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu) - Khu vực 2 Đoạn rạch Ông Hộ - Rạch Cao Mên trên |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Tân Lập (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ phải), xã Tân Quy Tây - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường cặp rạch Ba Ngay, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường cặp kênh Sáu Đỏ, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường nối từ kênh Trung Ương đến đường Tân Lập, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Cồn Bồng Bồng - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Cồn Sậy - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường 26 tháng 3 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường xóm Bột mì - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Quốc lộ 80 cũ - Khu vực 2 Đoạn từ nút giao thông - Mũi tàu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường tắt - Khu vực 2 Khu dân cư Phú Long - Cầu Ba Thức |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường ô bao số 10 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Kênh Vành Đai (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 Đoạn từ đường rạch Ông Thung - Đường Mù U |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L4 - Đường rạch ông Quế (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 Đường Tứ Quý Ông Quế - Kênh Phan Văn Trầm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường kênh Cây Vừng (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 Đường Vành Đai ĐT 848 - Rạch Ông Quế |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L4 - Đường Phan Văn Trầm (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Bà Đào (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Ban |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Ba Cho (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 Đường Ngã Cạy - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L4 - Đường tắt ấp Phú An (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 Đoạn đường Ngã Cạy - Đường Bà Lài |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường cặp kênh KC1 - Khu vực 2 Đoạn cầu ngang nhà ông Ba Dớn - Chùa Linh Nguyên |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Hai Sanh - Khu vực 2 Đoạn rạch Cao Mên dưới - Kênh Sáu Chiêu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường kênh Ba Thìn - Khu vực 2 Đoạn rạch Cao Mên trên - Kênh Sáu Chiêu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường ô Bao số 11 (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Tắt Thủ Điềm (xã Tân Phú Đông)- Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Rau xanh ấp Phú Hòa (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 -Đường ô Bao số 34 (xã Tân Khánh Đông)- Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường ô Bao số 6 (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường kênh 19 tháng 5 - xã Tân Khánh Đông - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Toàn thành phố - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L1 - Các khu dân cư chợ xã - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L2 - Các khu dân cư chợ xã - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L1 - Khu dân cư chợ Tân Phú Đông - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L2 - Khu dân cư chợ Tân Phú Đông - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L1 - Khu dân cư Phú Thuận - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L1 - Khu dân cư Phú Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L2 - Khu dân cư Đông Quới - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Tiếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị - Khu dân cư dân lập - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Các khu dân cư dân lập còn lại - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L1 - Khu dân cư xã Tân Quy Tây - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L1 - Khu dân cư nhà ở xã hội (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh Cùng - Khu vực 2 Cầu Phú Long - Cống Ba Ó |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh Cùng - Khu vực 2 Cống Ba Ó - Cầu Kênh Cùng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kiều Hạ (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Xẻo Gừa (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Bờ trái - Đường Bà Lài - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Bờ phải - Đường Bà Lài - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3- Đường Họa Đồ - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2 UBND xã Tân Phú Đông - Cầu Kênh 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2 Cầu Kênh 18 - Cầu Kênh Cùng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2 Cầu Kênh 18 - Cầu Nhà Thờ |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Ngã Cạy bờ trái + phải - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Bà Ban (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh Cùng (phía đường đan) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Xẻo Tre (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Xóm Mắm - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh 85 - Khu vực 2 Từ kênh Cùng - Đến kênh Ba Làng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 Đường cặp UBND xã Tân Phú Đông - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Ngã Bát - Quốc lộ 80 |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường nối từ khu dân cư Phú Thuận đến đường tắt Ngã Cạy - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Sa Nhiên – Mù U - Khu vực 2 Cầu Ông Thung - Cầu Mù U |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Ông Quế - đường ĐT 848 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường ngang - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Tứ Quý – Ông Quế - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Đường Mù U – Rạch Bần - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh Lắp - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Đường Ông Quế - kênh 50 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Đường Cái Bè – Cai Khoa - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Đường Cai Khoa – Giác Long - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Đình - Khu vực 2 Từ đường ĐT 848 - Đến cầu Đình, xã Tân Khánh Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Bờ trái - Đường rạch Thông Lưu (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Bờ phải - Đường rạch Thông Lưu (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường rạch Cái Bè - Khu vực 2 Từ cầu Mười Bảng - Đến cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L2 - Đường Nguyễn Văn Nhơn - Khu vực 2 Đường tỉnh ĐT 848 - sông Tiền |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh 50 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Mương Khai (bờ phải + bờ trái) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Cái Bè (bờ phải) - Khu vực 2 Đoạn rạch Cái Bè - Đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường rạch Bà chủ (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 Từ cầu Đình - Đến cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Ông Quế - Cái Bè - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Cái Bè – Ông Thung - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường rạch Ông Thung - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường cặp sông Tiền xã Tân Khánh Đông - Khu vực 2 Từ đường Nguyễn Văn Nhơn - Ranh Lấp Vò |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Cai Khoa (bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh Xếp Mương Đào - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường cặp rạch Ông Tổng (Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường cặp rạch Lòng Lai (bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Cao Mên dưới (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Đường Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Bờ trái - Đường Ông Hộ - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Bờ phải - Đường Ông Hộ - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường kênh Trung Ương (bờ trái + phải) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu) - Khu vực 2 Đoạn rạch Ông Hộ - Rạch Cao Mên trên |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Tân Lập (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ phải), xã Tân Quy Tây - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường cặp rạch Ba Ngay, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường cặp kênh Sáu Đỏ, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường nối từ kênh Trung Ương đến đường Tân Lập, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Cồn Bồng Bồng - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Cồn Sậy - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường 26 tháng 3 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường xóm Bột mì - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Quốc lộ 80 cũ - Khu vực 2 Đoạn từ nút giao thông - Mũi tàu |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường tắt - Khu vực 2 Khu dân cư Phú Long - Cầu Ba Thức |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường ô bao số 10 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Kênh Vành Đai (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 Đoạn từ đường rạch Ông Thung - Đường Mù U |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L4 - Đường rạch ông Quế (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 Đường Tứ Quý Ông Quế - Kênh Phan Văn Trầm |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường kênh Cây Vừng (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 Đường Vành Đai ĐT 848 - Rạch Ông Quế |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L4 - Đường Phan Văn Trầm (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Bà Đào (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Ban |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Ba Cho (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 Đường Ngã Cạy - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L4 - Đường tắt ấp Phú An (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 Đoạn đường Ngã Cạy - Đường Bà Lài |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường cặp kênh KC1 - Khu vực 2 Đoạn cầu ngang nhà ông Ba Dớn - Chùa Linh Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Hai Sanh - Khu vực 2 Đoạn rạch Cao Mên dưới - Kênh Sáu Chiêu |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường kênh Ba Thìn - Khu vực 2 Đoạn rạch Cao Mên trên - Kênh Sáu Chiêu |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường ô Bao số 11 (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Tắt Thủ Điềm (xã Tân Phú Đông)- Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Rau xanh ấp Phú Hòa (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 -Đường ô Bao số 34 (xã Tân Khánh Đông)- Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường ô Bao số 6 (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường kênh 19 tháng 5 - xã Tân Khánh Đông - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Toàn thành phố - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 224.000 | 200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L1 - Các khu dân cư chợ xã - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L2 - Các khu dân cư chợ xã - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L1 - Khu dân cư chợ Tân Phú Đông - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L2 - Khu dân cư chợ Tân Phú Đông - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L1 - Khu dân cư Phú Thuận - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L1 - Khu dân cư Phú Long - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L2 - Khu dân cư Đông Quới - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Tiếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị - Khu dân cư dân lập - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Các khu dân cư dân lập còn lại - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L1 - Khu dân cư xã Tân Quy Tây - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L1 - Khu dân cư nhà ở xã hội (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh Cùng - Khu vực 2 Cầu Phú Long - Cống Ba Ó |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh Cùng - Khu vực 2 Cống Ba Ó - Cầu Kênh Cùng |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kiều Hạ (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Xẻo Gừa (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Bờ trái - Đường Bà Lài - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Bờ phải - Đường Bà Lài - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3- Đường Họa Đồ - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2 UBND xã Tân Phú Đông - Cầu Kênh 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2 Cầu Kênh 18 - Cầu Kênh Cùng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2 Cầu Kênh 18 - Cầu Nhà Thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Ngã Cạy bờ trái + phải - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Bà Ban (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh Cùng (phía đường đan) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Xẻo Tre (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Xóm Mắm - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh 85 - Khu vực 2 Từ kênh Cùng - Đến kênh Ba Làng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 Đường cặp UBND xã Tân Phú Đông - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Ngã Bát - Quốc lộ 80 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường nối từ khu dân cư Phú Thuận đến đường tắt Ngã Cạy - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Sa Nhiên – Mù U - Khu vực 2 Cầu Ông Thung - Cầu Mù U |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Ông Quế - đường ĐT 848 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường ngang - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Tứ Quý – Ông Quế - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Đường Mù U – Rạch Bần - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh Lắp - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Đường Ông Quế - kênh 50 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Đường Cái Bè – Cai Khoa - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Đường Cai Khoa – Giác Long - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Đình - Khu vực 2 Từ đường ĐT 848 - Đến cầu Đình, xã Tân Khánh Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Bờ trái - Đường rạch Thông Lưu (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Bờ phải - Đường rạch Thông Lưu (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường rạch Cái Bè - Khu vực 2 Từ cầu Mười Bảng - Đến cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L2 - Đường Nguyễn Văn Nhơn - Khu vực 2 Đường tỉnh ĐT 848 - sông Tiền |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh 50 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Mương Khai (bờ phải + bờ trái) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Cái Bè (bờ phải) - Khu vực 2 Đoạn rạch Cái Bè - Đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường rạch Bà chủ (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 Từ cầu Đình - Đến cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Ông Quế - Cái Bè - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Cái Bè – Ông Thung - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường rạch Ông Thung - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường cặp sông Tiền xã Tân Khánh Đông - Khu vực 2 Từ đường Nguyễn Văn Nhơn - Ranh Lấp Vò |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Cai Khoa (bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Kênh Xếp Mương Đào - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường cặp rạch Ông Tổng (Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường cặp rạch Lòng Lai (bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Cao Mên dưới (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Đường Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Bờ trái - Đường Ông Hộ - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L4 - Bờ phải - Đường Ông Hộ - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường kênh Trung Ương (bờ trái + phải) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu) - Khu vực 2 Đoạn rạch Ông Hộ - Rạch Cao Mên trên |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Tân Lập (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ phải), xã Tân Quy Tây - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường cặp rạch Ba Ngay, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường cặp kênh Sáu Đỏ, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường nối từ kênh Trung Ương đến đường Tân Lập, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Cồn Bồng Bồng - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường Cồn Sậy - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường 26 tháng 3 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường xóm Bột mì - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Quốc lộ 80 cũ - Khu vực 2 Đoạn từ nút giao thông - Mũi tàu |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường tắt - Khu vực 2 Khu dân cư Phú Long - Cầu Ba Thức |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lộ L3 - Đường ô bao số 10 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Kênh Vành Đai (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 Đoạn từ đường rạch Ông Thung - Đường Mù U |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L4 - Đường rạch ông Quế (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 Đường Tứ Quý Ông Quế - Kênh Phan Văn Trầm |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường kênh Cây Vừng (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 Đường Vành Đai ĐT 848 - Rạch Ông Quế |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L4 - Đường Phan Văn Trầm (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Bà Đào (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Ban |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Ba Cho (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 Đường Ngã Cạy - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L4 - Đường tắt ấp Phú An (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 Đoạn đường Ngã Cạy - Đường Bà Lài |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường cặp kênh KC1 - Khu vực 2 Đoạn cầu ngang nhà ông Ba Dớn - Chùa Linh Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Hai Sanh - Khu vực 2 Đoạn rạch Cao Mên dưới - Kênh Sáu Chiêu |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường kênh Ba Thìn - Khu vực 2 Đoạn rạch Cao Mên trên - Kênh Sáu Chiêu |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường ô Bao số 11 (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Tắt Thủ Điềm (xã Tân Phú Đông)- Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường Rau xanh ấp Phú Hòa (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 -Đường ô Bao số 34 (xã Tân Khánh Đông)- Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường ô Bao số 6 (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Lô L3 - Đường kênh 19 tháng 5 - xã Tân Khánh Đông - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Toàn thành phố - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 168.000 | 150.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu A1 - Khu công nghiệp Sa Đéc - |
Đất SX-KD | 770.000 | |||
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu C - Khu công nghiệp Sa Đéc - |
Đất SX-KD | 800.000 | |||
| Thành Phố Sa Đéc |
Khu C mở rộng - Khu công nghiệp Sa Đéc - |
Đất SX-KD | 790.000 | |||
| Thành Phố Sa Đéc |
Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông - |
Đất trồng cây hàng năm, | 110.000 | 90.000 | 65.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông - |
Đất trồng lúa | 110.000 | 90.000 | 65.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 65.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 65.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông - |
Đất trồng lúa | 75.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông - |
Đất trồng cây lâu năm. | 130.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông - |
Đất trồng cây lâu năm. | 95.000 | 75.000 | 65.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 65.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông - |
Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 65.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông - |
Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng | 75.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông - |
Đất rừng đặc dụng | 75.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | |||
| Thành Phố Sa Đéc |
Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 95.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Xí nghiệp Sa Giang - Cầu Sắt Quay |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Sắt Quay - Cầu Cái Sơn 1 |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Hoà Khánh |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Hoà Khánh - Lưu Văn Lang |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thánh Tôn - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lý Thường Kiệt - Cầu Cái Sơn 2 |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Cái Sơn 2 - Cầu Sắt Quay |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Sắt Quay - Cống Cầu Kinh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cống Cầu Kinh - Cầu Nàng Hai |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Nàng Hai - Giáp Đường tỉnh ĐT 852 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương nối dài |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Phạm Hữu Lầu - Trần Thị Nhượng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Trần Thị Nhượng - Đường Nguyễn Văn Phát |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Thành Phố Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Văn Phát - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
