Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng năm 2025

Khu vực: Thành phố Sóc Trăng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 45.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành Phố Sóc Trăng Đường Hai Bà Trưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 45.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Đồng Khởi
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 34.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 122 - Đường Đồng Khởi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường 3 tháng 2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 36.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Trỗi
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 29.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 33 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 33/3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 45 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Đào Duy Từ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 17.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 30.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 23.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 36 - Đường Phạm Ngũ Lão
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 51 - Đường Phạm Ngũ Lão
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Chu Trinh
Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 30.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Chu Trinh
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 22.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Chu Trinh
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đề Thám
Đất ở đô thị 14.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 124 - Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.900.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 124/5 - Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 124/8 - Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 59 - Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 109 - Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 119A - Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 97A - Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 118 - Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 5.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Hàm Nghi
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 30.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Hoàng Diệu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 35.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Hùng Phước
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 30.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Ngô Quyền
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 21.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Đinh Tiên Hoàng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 18.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 14.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 12 - Đường Nguyễn Văn Cừ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 49 - Đường Nguyễn Văn Cừ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 15 - Đường Nguyễn Văn Cừ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Minh Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 22.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ
Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 30.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 28.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 18.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đầu Voi
Đất ở đô thị 15.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ
Đường Phan Đình Phùng - Hết đất chùa Đại Giác
Đất ở đô thị 10.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ
Giáp đất chùa Đại Giác - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 155 (P1) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 53 (P1) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 79 (P1) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 103 (P1) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 31 (P1) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 365 (P9) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 381A (P9) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 381B (P9) - Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Huệ - Hẻm 381A đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 433 (P9) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 467 (P9) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 471 (P9) - Đường Nguyễn Huệ
Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh của hẻm 471 - Đường Nguyễn Huệ
Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 08 - Hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 08 (P9)
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 510 (P9) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 524 (P9) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 542 (lộ đal Xóm Chài, P9) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 598 (P9) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Du
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 15.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 11 - Đường Nguyễn Du
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 13 - Đường Nguyễn Du
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Đình Chiểu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 5, 129, 22, 44 - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 89, 113 - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng đài trung tâm
Đất ở đô thị 28.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 63 - Đường Lê Lợi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Hùng Vương
Cổng chính Hồ Nước Ngọt (đường Dã Tượng) - Đường Trần Quốc Toản (hộ ông Trần Hoàng Dũng - thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10)
Đất ở đô thị 36.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 28 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm 2 đường Huỳnh Phan Hộ
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 28/11 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 28/25 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 63 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 63/5 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 63/8 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 63/19 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 650.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 93 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm 63 đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 93/24 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 650.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 3 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Giáp Hẻm 42 Yết Kiêu
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 3/4 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 7 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 7/15 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 7/72 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 7/80 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 900.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 101, 121, 149 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 121/11 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 129 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 135 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 159 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thánh Tông (Đường Vành Đai cũ)
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 472, tờ bản đồ số 31 Quách Tòng Lộc
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đường Lê Lợi - Đường 30/4 - Cổng Bộ đội Biên phòng
Đất ở đô thị 30.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 93 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 83 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 98 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 76 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 76/2 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 76/11 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 84 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 48 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 145 (P6) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Giáp Hẻm 81 Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 26.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Hữu
Đất ở đô thị 17.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 58 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 25.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 10.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lê Duẩn - Chợ Sung Đinh
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đầu Voi
Đất ở đô thị 10.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 176 (P1) - Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 168 (P1) - Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 306B, 730 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 310 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 292, 336, 346, 368, 376, 414, 440, 468, 510, 526, 534, 558 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 680, 960 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 636, 666, 672 - Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro (đoạn từ đường Đồng Khởi đến đường Lê Duẩn) - Đường Lý Thường Kiệt
Đầu ranh thửa đất số 43 - tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 221, tờ bản đồ số 20 và hết thửa đất 01, tờ bản đồ só 01
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Hưng Đạo
Đường 30 tháng 4 - Đường Phú Lợi
Đất ở đô thị 36.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Hưng Đạo
Đường Phú Lợi - Lê Duẩn - Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quang
Đất ở đô thị 25.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quang - Hết ranh Phường 10
Đất ở đô thị 14.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 174, 98, 144 (P2) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 62, 118, 132, 140 (P2) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 45, 51 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 55 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 85 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 151 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 155 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 185 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 293, 303, 345, 695 - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 357 (đường vào Trường Quân Sự tỉnh) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 405 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 449 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 543, 505 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 567 - Đường Trần Hưng Đạo
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất 82, tờ bản đồ số 51
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 567 - Đường Trần Hưng Đạo
Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 - Giáp đường Vành Đai II (đoạn 2)
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 607 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 623, 647 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 777 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 248 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 582, tờ bản đồ số 9 Lương Mạnh Duy
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 266 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Hẻm 1143 Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 280 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 54, tờ bản đồ số 11 Thị Quen
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 308 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 1138, tờ bản đồ số 11 Thạch Phương
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 308/10 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Thửa đất số 144 tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 297 tờ bản đồ số 11
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 344 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 174, tờ bản đồ số 11 Trần Quốc Hùng
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 368 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 266, tờ bản đồ số 11 Huỳnh Thị Muôn
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 897 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 897/39 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 897/42 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 929 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 957 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 534, tờ bản đồ số 12 Trần Thiện Tâm
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1005 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 205, tờ bản đồ số 12
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1017 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 478, tờ bản đồ số 12 Lý Nang
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1085 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1107 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1159 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 900.000
Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Giáp đường Võ Văn Kiệt (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (P7)
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (P7) - Giáp ranh Phường 10
Đất ở đô thị 3.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Giáp ranh Phường 10 - Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ Xuyên
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Hồng Phong
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 18.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 13.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Hồng Phong
Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh huyện Mỹ Xuyên
Đất ở đô thị 9.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 12, 44 - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 90 (P3) - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 197 (P3) - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 33 (P3) - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 145, 167, 183, 282, 354, 357, 495, 507, 575 - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 495 nối dài - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 900.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 430 - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 900.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 341 - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 326 (P3) - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 508 (P3) - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 604 (P3) - Đường Lê Hồng Phong
Đ. Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 214 tờ bản đồ 60
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 475 (P3) - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 585 (P3) - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 332 (P3) - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 318 - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 462, 585 - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 462 - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 448 (P3) - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 639, 673 - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 655 (P3) - Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 719 - Đường Lê Hồng Phong
Giáp đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 719 - Đường Lê Hồng Phong
Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 - Giáp đường 30/4
Đất ở đô thị 900.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phú Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 35.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 263, 244, 155, 333 - Đường Phú Lợi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 73 - Đường Phú Lợi
Đường Phú Lợi - Cuối Hẻm (giáp đất bà Lâm Thị Mười)
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 73/26 - Đường Phú Lợi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 73/50 - Đường Phú Lợi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 73/56 - Đường Phú Lợi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 73/66 - Đường Phú Lợi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 73/26/39 - Đường Phú Lợi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 73/26/47 - Đường Phú Lợi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 188 - Đường Phú Lợi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 12 - Đường Phú Lợi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 29 - Đường Phú Lợi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 99 - Đường Phú Lợi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 10, 293 - Đường Phú Lợi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Duẩn
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 25.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Duẩn
Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 18.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Duẩn
Đường 30 tháng 4 - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị 13.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Duẩn
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Duẩn
Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) - Đường Phạm Hùng
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 13 (P3) - Đường Lê Duẩn
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 24 (P3) - Đường Lê Duẩn
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 697, 550 (P4) - Đường Lê Duẩn
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 546 (P4) - Đường Lê Duẩn
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 759 (P4) - Đường Lê Duẩn
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro
Đầu thửa đất số 45, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 446, tờ bản đồ số 20
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro
Đầu thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21 - Hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 01
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Quốc Lộ 1 A
Giáp ranh huyện Châu Thành - Trần Quốc Toản (tính từ ranh Hẻm 298 bên Phường 7)
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Quốc Lộ 1 A
Trần Quốc Toản (tính từ ranh Hẻm 298 bên Phường 7) - Cổng Trắng
Đất ở đô thị 5.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Quốc Lộ 1 A
Cổng Trắng - Ngã ba Trà Tim
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Võ Văn Kiệt (Quốc Lộ 1A cũ)
Giao điểm giữa tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60 - Đến hết ranh đất khóm 2, Phường 7 (bên phải hết ranh Viện Kiểm Sát Tỉnh, bên trái hết ranh thửa 85, tờ bản đồ 13)
Đất ở đô thị 9.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Võ Văn Kiệt (Quốc Lộ 1A cũ)
Đến hết ranh đất khóm 2, Phường 7 (bên phải hết ranh Viện Kiểm Sát Tỉnh, bên trái hết ranh thửa 85, tờ bản đồ 13) - Trần Quốc Toản (tính từ ranh Hẻm 298 bên Phường 7)
Đất ở đô thị 12.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Võ Văn Kiệt (Quốc Lộ 1A cũ)
Trần Quốc Toản (tính từ ranh Hẻm 298 bên Phường 7) - Cổng Trắng
Đất ở đô thị 8.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Võ Văn Kiệt (Quốc Lộ 1A cũ)
Cổng Trắng - Ngã ba Trà Tim
Đất ở đô thị 6.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 472, 389, 526 (P2) - đường Võ Văn Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 383 (P2) - đường Võ Văn Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 484 (P2)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 410 (P2)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 417, 448, 901 (P2) - đường Võ Văn Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 448/1 - đường Võ Văn Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 448/4 - đường Võ Văn Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 448/18 - đường Võ Văn Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 448/24 - đường Võ Văn Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 448/29 - đường Võ Văn Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 416 (P2) - đường Võ Văn Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882, 789 (P2)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 548 (P2) - đường Võ Văn Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 689 (P2) - đường Võ Văn Kiệt
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 437 (P2)
Giáp đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 15, tờ bản BĐ 04 của ông Dương Văn Thâm và toàn khu dân cư 437
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 437 (P2)
Toàn khu dân cư 437 -
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 437/18 (P2)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 437/30 (P2)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 437/50 (P2)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 437/45 (P2)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 854 (P2)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 908 (P2)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 792 (P2)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 24
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 792 (P2)
Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 - Hết thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 53
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 506 (P2)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 215 (P6)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 367 (P6)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 367/9 (P6)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1 (P7)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 3 (P7)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 3/39 (P7)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 121 (P7)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 16
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 54 (P7)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu
Đất ở đô thị 850.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 54/1 (P7)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 54/8 (P7)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 170 (P7)
Đường Võ Văn Kiệt - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 170/43 (P7)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 170/54 (P7)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 222 (P7)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 222/9 (P7)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 222/7A (P7)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 238 (P7)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 298 (P7)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 334 (P7)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1142 (P10)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa 124, tờ bản đồ số 11
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1143 (P10)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa 53, tờ bản đồ số 11 Danh Mười
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 1143/27 (P10)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1161 (P10)
Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh Chùa Trà Tim
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 1161/13 (P10)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 1161/14 (P10)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1180 (P10)
Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ Xuyên
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 1180/22 (P10)
Hẻm 1180 (P10) - Kênh Chùa Cũ
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1185 (P10)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa 2082, tờ bản đồ số 11 Võ Văn Hoa
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 1185/5 (P10)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 1185/16 (P10)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1194 (P10)
Đường Võ Văn Kiệt - Hẻm 1180 (P10)
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 1194/22 (P10)
Hẻm 1194 (P10) - Giáp tuyến tránh QL 60
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1126 (P10)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa 430, tờ bàn đồ số 11 Trần Văn Minh
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 1126/5 (P10)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1225 (P10)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa 265, tờ bản đồ số 11 Điền Vôn
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 1225/30 (P10)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 962 (P10)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất 548 tờ bản đồ số 4
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 962/29 (P10)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 550.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 962/33 (P10)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 962/57
Thửa đất số 461, tờ bản đồ số 04 - Giáp thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1056 (P10)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 199, tờ bản đồ số 8 (Dúch Thị Ba)
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 1056/25 (P10)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 550.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1070 (P10)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 67, tờ bản đồ số 8
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 1070/19 (P10)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 550.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1098
Đường Võ Văn Kiệt - Giáp thửa đất số 634, tờ bản đồ số 8
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1098
Đầu ranh thửa đất số 683, tờ bản đồ số 8 - Hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 8
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1099
Đầu ranh thửa đất số 683, tờ bản đồ số 8 - Hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 8
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 882 (P2)
Giáp Quốc Lộ 1A - Hết thửa đất số 2242, tờ bản đồ số 53
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1132 (Ranh K2 - K3)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 7
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 238
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Trường Tộ
Đường Sóc Vồ - Hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ 40
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường vào Khu văn hóa Tín Ngưỡng tỉnh (P2)
Quốc lộ 1A - Khu Văn hóa Tín ngưỡng
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Nhân Tông (P2)
Đường Võ Văn Kiệt - Khu văn hóa Tín Ngưỡng
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường 30 tháng 4
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 19.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường 30 tháng 4
Đường Nguyễn Du - Ngã 4 đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 13.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường 30 tháng 4
Ngã 4 đường Lê Duẩn - Cuối đường (đường Bạch Đằng)
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường 30 tháng 4
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hẻm 278 Trương Công Định
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường 30 tháng 4
Hẻm 278 Trương Công Định - Hẻm 292 Trương Công Định
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 5, 123 (P2) - Đường 30 tháng 4
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 109 (P2) - Đường 30 tháng 4
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 17 - Đường 30 tháng 4
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 101 - Đường 30 tháng 4
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 44 - Đường 30 tháng 4
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 124, 134, 152, 174, 182, 248 (P3) - Đường 30 tháng 4
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 164, 290 (P3) - Đường 30 tháng 4
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 258 (P3) - Đường 30 tháng 4
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 144, 320 (P3) - Đường 30 tháng 4
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 496 (P3) - Đường 30 tháng 4
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 112 (P3) - Đường 30 tháng 4
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 120 (P3) - Đường 30 tháng 4
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 220 (P3) - Đường 30 tháng 4
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.380.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 332 (P3) - Đường 30 tháng 4
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 625 - Đường 30 tháng 4
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Hồ Minh Luân
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 18.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 10.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Văn Sắc
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 10.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Hồ Hoàng Kiếm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 10.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Quảng Trường Bạch Đằng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 12.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trương Công Định
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 15.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trương Công Định
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 11.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 9, 93 (P2) - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 267, 278 (P2) - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 278/19 - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 278/26 - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 278/46 - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2) - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 98/1 (P2) - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 86/19 (P2) - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 56/1 (P2) - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 46/1 (P2) - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 46/12 (P2) - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 195 (P2) - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 195/9 - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 195/57 - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 195/71 - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 195/239 - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn) - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 81 (P2) - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 167 (P2) - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 291 (P2) - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 234 (P2) - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 850.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 156 (P2) - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 156/3 (P2) - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 156, 245 (P2) - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 37 (P2) - Đường Trương Công Định
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Phú Lợi - Đường 30 tháng 4 - Cổng Biên phòng
Đất ở đô thị 10.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 143 - Đường Nguyễn Trung Trực
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Bình Trọng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 31, 53, 69 - Đường Trần Bình Trọng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 9, 59, 81 - Đường Trần Bình Trọng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm lộ 3 - Đường Trần Bình Trọng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 39 - Đường Trần Bình Trọng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.350.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 138 - Đường Trần Bình Trọng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 121 - Đường Trần Bình Trọng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 31/10 - Đường Trần Bình Trọng
Giáp hẻm Lộ 3 - Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số 37
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Tự Trọng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 25 - Đường Lý Tự Trọng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Bùi Thị Xuân
Đường Lý Tự Trọng - Đường Trương Văn Quới
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trương Văn Quới
Đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường nhánh Phú Lợi (đường Nhật Lệ)
Đường Phú Lợi - Đường Trương Văn Quới
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Trãi
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 21.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Bạch Đằng
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Bạch Đằng
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4) - Đường Bạch Đằng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 128, 154 (P4) - Đường Bạch Đằng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 182 (P4) - Đường Bạch Đằng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 248 (P4) - Đường Bạch Đằng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 550.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 230 (P4) - Đường Bạch Đằng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 550 (P4) - Đường Bạch Đằng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 750.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Điện Biên Phủ
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Yết Kiêu
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Điện Biên Phủ
Đường Yết Kiêu - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Điện Biên Phủ
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 8.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Điện Biên Phủ
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Yết Kiêu
Đất ở đô thị 8.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Điện Biên Phủ
Đường Yết Kiêu - Hẻm 7
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Điện Biên Phủ
Hẻm 7 - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 94 - Đường Điện Biên Phủ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 102 - Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Giáp hẻm 145 Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 132 - Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Giáp hẻm 145 Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 156 - Đường Điện Biên Phủ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 218 - Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Giáp hẻm 42 Yết Kiêu
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 294 - Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Rạch Trà men
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 312 - Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Rạch Trà men
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 316 - Đường Điện Biên Phủ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 322 - Đường Điện Biên Phủ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 330 - Đường Điện Biên Phủ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 356 - Đường Điện Biên Phủ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Đồng Khởi - Ngã 4 đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 12.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Mạc Đĩnh Chi
Ngã 4 đường Lê Duẩn - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 9.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 9, 45, 233 (P4) - Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 119 - Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 23, 33, 53 (P4) - Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 537, 539, 759 (P4) - Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 70 (P9) - Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 80 (P9) - Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 86 (P9) - Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 94 (P9) - Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 840.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 220 - Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 218 (P9) - Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 230 (P9) - Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 266 (P9) - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 456 (P9) - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Mạc Đĩnh Chi - Giáp kênh 3/2
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 548 (P9) - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 612 (P9) - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Mạc Đĩnh Chi - Giáp kênh 3/2
Đất ở đô thị 980.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh của hẻm 612 - Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 650.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 873 - Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 560.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Võ Nguyên Giáp (P4)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Đình Phùng
Đường Nguyễn Huệ - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị 9.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Đình Phùng
Đường Mạc Đĩnh Chi - Hẻm 150 Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 150 - Đường Phan Đình Phùng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Vành Đai II (P3)
Đường Dương Minh Quang - Hẻm 576 đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Vành Đai II (P3)
Hẻm 576 đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 26 - Đường Vành Đai II (P3)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 258 - Đường Vành Đai II (P3)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 630.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng
Đầu ranh thửa đất số 7, tờ bản đồ số 9 - Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 9
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng
Đầu ranh thửa đất số 90, tờ bản đồ số 11 - Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 11
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng
Đầu ranh thửa đất số 116, tờ bản đồ số 3 - Hết ranh thửa đất số 475, tờ bản đồ số 4
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng
Đầu ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 9 đi vòng qua dưới chân cầu - Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 11
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng
Đầu ranh thửa đất số 116, tờ BĐ số 3 đi vòng qua dưới chân cầu - Hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐ số 03
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường dân sinh cặp chân cầu kênh Xáng
Đầu ranh thửa đất số 34, tờ BĐ số 01 đi vòng qua dưới chân cầu - Hết ranh thửa đất số 131, tờ bản đồ số 01
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 19/5
Giáp hẻm 371 (đầu ranh thửa đất số 97, tờ bản đồ 26) - Kênh Thanh niên
Đất ở đô thị 840.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 19/5
Kênh Thanh niên - Giáp ranh Phường 7
Đất ở đô thị 630.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 22/3
Giáp đường Lương Định Của - Cuối Kênh
Đất ở đô thị 630.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh Liêu Sên
Giáp đường lộ đá Kênh Cầu Xéo - Giáp kênh 2 tháng 9
Đất ở đô thị 840.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Mai Thanh Thế
Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 12.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Mai Thanh Thế
Đường Nguyễn Du - Hết ranh thửa đất 251, tờ bản đồ số 4 - hết ranh thửa đất 218, tờ bản đồ số 4
Đất ở đô thị 10.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1, 12 - Đường Mai Thanh Thế
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 64, 76, 152 - Đường Mai Thanh Thế
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 152/33 - Đường Mai Thanh Thế
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm cuối đường Mai Thanh Thế
Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 05 (P9)
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm cuối đường Mai Thanh Thế thông qua đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Mai Thanh Thế - Hết đường Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 9.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 65, 143, 181 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 15, 27, 43 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 83 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 85 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Bội Châu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 9.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 22 - Đường Phan Bội Châu
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 34 - Đường Phan Bội Châu
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 42 - Đường Phan Bội Châu
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Thủ Khoa Huân
Đường Phan Bội Châu - Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 8.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Quang Diệu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Thêm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 10.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 11 - Đường Nguyễn Văn Thêm
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 63 - Đường Nguyễn Văn Thêm
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.550.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Ngô Gia Tự
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã 3 đường Dã Tượng
Đất ở đô thị 17.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Ngô Gia Tự
Đường Lê Lai - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 13.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 81 - Đường Ngô Gia Tự
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 95 - Đường Ngô Gia Tự
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Vĩnh Hoà
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Pasteur - Bà Triệu
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 2 - Đường Lê Vĩnh Hoà
Đường Lê Vĩnh Hòa - Hết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 Ông Mã Chạp
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 2 - Đường Lê Vĩnh Hoà
Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 Ông Mã Chạp - Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29 Trần Thị Cương
Đất ở đô thị 840.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Hữu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 12.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 55 - Đường Nguyễn Văn Hữu
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Lai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Calmette
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 33 - Đường Calmette
Từ Calmette - Đường Lai Văn Tửng
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Yết Kiêu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 14.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 42 - Đường Yết Kiêu
Đường Yết Kiêu - Giáp Hẻm 218 Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Dã Tượng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 14.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Võ Đình Sâm
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 5 - Đường Võ Đình Sâm
Giáp đường Võ Đình Sâm - Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ 29
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 9 - Đường Võ Đình Sâm
Giáp đường Võ Đình Sâm - Giáp đường Trần Văn Hòa
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Đặng Văn Viễn
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Pasteur
Đường Lê Vĩnh Hoà - Hẻm 2, giáp ranh Phường 5
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 50 - Đường Pasteur
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Bùi Viện
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 2 - Đường Bùi Viện
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 10, 17 - Đường Bùi Viện
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Chí Thanh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 18.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 4 - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 28 Nguyễn Ngọc Rạng
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 79 - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lai Văn Tửng
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Văn Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 36, 74 - Đường Trần Văn Hòa
Đường Trần Văn Hòa - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 12 - Đường Trần Văn Hòa
Đường Trần Văn Hòa - Hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 37
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Bà Triệu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Đề Thám
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 13.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 6 - Đường Đề Thám
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 6/6 - Đường Đề Thám
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 6/11 - Đường Đề Thám
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 23 - Đường Đề Thám
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 23/2 - Đường Đề Thám
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 23/4 - Đường Đề Thám
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 24 - Đường Đề Thám
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Sơn Đê
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Văn Tám
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 79 - Đường Lê Văn Tám
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 560.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 68 - Đường Lê Văn Tám
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 122 - Đường Lê Văn Tám
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 840.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lai Văn Tửng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 10.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 2 - Đường Lai Văn Tửng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Châu Văn Tiếp
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 10.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phú Lợi
Đất ở đô thị 15.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Phú Lợi - Hết ranh thửa đất 28, tờ bản đồ số 6 - Đường 30/4
Đất ở đô thị 12.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 160, 222 - Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 48, 366, 358, 414, 468 - Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 44 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 367 - Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 468 - Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 235 - Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 414 (đoạn hẻm mới làm)
Đoạn thông qua đường Dương Kỳ Hiệp Khóm 3 (cặp kênh 3/2) -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 252 - Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 364 - Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.550.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 282 - Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 398 - Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 305 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh đất Lương Thanh Hải (thửa 226, tờ bản đồ số 44)
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 104 - Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 175 - Đường Nguyễn Văn Linh
Giáp đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 206 - Đường Nguyễn Văn Linh
Giáp đường Nguyễn Văn Linh - Giáp Hẻm 244, Phú Lợi
Đất ở đô thị 1.260.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 187 - Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 900.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Dương Kỳ Hiệp
Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh 16m
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Dương Kỳ Hiệp
Kênh 16m - Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Dương Kỳ Hiệp
Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Phú Mỹ huyện Mỹ Tú
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 197 - Đường Dương Kỳ Hiệp
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 350.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 75 - Đường Dương Kỳ Hiệp
Giáp đường Dương Kỳ Hiệp - Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53
Đất ở đô thị 840.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 189 (P2) - Đường Dương Kỳ Hiệp
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông)
Từ Hồ Nước Ngọt - Cầu dân sinh - hết ranh đất thửa 828, tờ bản đồ số 02
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông)
Cầu dân sinh - giáp ranh đất thửa 828, tờ bản đồ số 02 - Giáp ranh Phường 7
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông)
Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai 1
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông)
Đường Vành Đai 1 - Giáp ranh phường 7
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 150 - Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Tây)
Từ Hồ nước ngọt - Cầu dân sinh
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Tây)
Cầu dân sinh - Giáp ranh Phường 7
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 150 - Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Tây)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Tây)
Đường Lý Thánh Tông - Đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Tây)
Đường Trần Quốc Toản - Giáp ranh Phường 7
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Dương Minh Quan
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính
Đất ở đô thị 8.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 175 - Đường Dương Minh Quan
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 243 - Đường Dương Minh Quan
Đường Dương Minh Quang - Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 220 (P3) - Đường Dương Minh Quan
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 46 (P3) - Đường Dương Minh Quan
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 68 - Đường Dương Minh Quan
Đường Dương Minh Quang - Giáp hẻm 567 của đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 52 (P3) - Đường Dương Minh Quan
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 31 (P3) - Đường Dương Minh Quan
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 560.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Văn Ngọc Chính
Đường Lê Hồng Phong (đầu ranh thửa 75 tờ bản đồ 31) - Hết ranh đất Chùa Mã Tộc
Đất ở đô thị 7.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Văn Ngọc Chính
Giáp ranh đất chùa Mã Tộc - Tà Lách
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Văn Ngọc Chính
Tà Lách - Cầu đúc giáp ranh huyện Mỹ Xuyên
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 10, 26, 120, 69, 91 - Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 52 - Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 840.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 99 - Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 350.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 153 (hẻm 135 cũ) - Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 205 - Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 980.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 271 - Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 550.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 231, 247, 259, 295 - Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 259, 295 - Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 237 - Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 279, 312, 420, 384, 434 - Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 185, 221, 267, 327 - Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 840.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 217
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 122 - Đường Đoàn Thị Điểm
Giáp đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 57
Đất ở đô thị 900.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 122 - Đường Đoàn Thị Điểm
Đầu ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 57 - Bờ kênh thủy lợi giáp ranh huyện Mỹ Xuyên
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 179 - Đường Đoàn Thị Điểm
Giáp đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 37
Đất ở đô thị 900.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 152, 194, 204 - Đường Đoàn Thị Điểm
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 30 nối dài - Đường Đoàn Thị Điểm
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 30, 74 - Đường Đoàn Thị Điểm
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 850.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 157 - Đường Đoàn Thị Điểm
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Sóc Vồ (P7)
Quốc lộ 1 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 23, 103 (P7) - Đường Sóc Vồ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 171, 113, 97 (P7) - Đường Sóc Vồ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 199, 119, 157 (P7) - Đường Sóc Vồ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Hoàng Chu (P7)
Cầu kênh Xáng (QL 1A) - Đường Sóc Vồ
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 202 - Đường Lê Hoàng Chu
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 294 - Đường Lê Hoàng Chu
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa (P7)
Cầu Đen (Quốc lộ 1A) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa (P7)
Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 18
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa (P7)
Bia tưởng niệm - Giáp thửa đất số 13 tờ bản đồ số 18 - Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 369 (đ.bãi rác) (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Bãi rác
Đất ở đô thị 840.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 325 (P7) Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 233 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 233/12A (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 233/4D (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 233/11 - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 114A (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 350.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 176 (Đường vào Trường CĐ nghề) (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 840.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 157 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 157/2 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 157/17 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 157/22 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 157/39 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 250.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 91 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BND Khóm 5
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 47 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BND Khóm 5
Đất ở đô thị 840.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 60 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 840.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 60/29 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 70 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Văn Bảy
Đường 30 tháng 4 - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 20 - Đường Trần Văn Bảy
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 41 - Đường Trần Văn Bảy
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 80 - Đường Trần Văn Bảy
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 108 - Đường Trần Văn Bảy
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 99, 134 - Đường Trần Văn Bảy
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 840.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 163 - Đường Trần Văn Bảy
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Đạo Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 8 - Đường Lý Đạo Thành
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Huỳnh Phan Hộ
Đường Hùng Vương - Hẻm 109 của đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 2 - Đường Huỳnh Phan Hộ
Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30/4
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 2/10 - Đường Huỳnh Phan Hộ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 2/13 - Đường Huỳnh Phan Hộ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 36 - Đường Huỳnh Phan Hộ
Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30/4
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 36/8 - Đường Huỳnh Phan Hộ
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 64 - Đường Huỳnh Phan Hộ
Đường Huỳnh Phan Hộ - Thửa số 114
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 76 - Đường Huỳnh Phan Hộ
Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30/4
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 110 - Đường Huỳnh Phan Hộ
Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30/4
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 117 - Đường Huỳnh Phan Hộ
Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Trà men
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Quốc Toản
Đường Hùng Vương - Hẻm 109 của đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 46 - Đường Trần Quốc Toản
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 104 - Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản - Rạch Trà men
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 109 - Đường Trần Quốc Toản
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thánh Tông (Đường Kênh Hồ Nước Ngọt cũ)
Đường Hùng Vương - Kênh Trường Thọ
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thánh Tông (Đường Kênh Hồ Nước Ngọt cũ)
Địa phận Phường 6 -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 29 (P6) - Đường Lý Thánh Tông (Đường Kênh Hồ Nước Ngọt cũ)
Từ kênh Hồ nước ngọt - Kênh 30/4
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 29/16 (P6) - Đường Lý Thánh Tông (Đường Kênh Hồ Nước Ngọt cũ)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 32 (P5) - Đường Lý Thánh Tông (Đường Kênh Hồ Nước Ngọt cũ)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phú Tức
Dưỡng Võ Văn Kiệt - Chùa Phú Tức
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phú Tức
Chùa Phú Tức - Dương Kỳ Hiệp
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 189 (P2) - Đường Phú Tức
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 250.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường đal cặp rạch Phú Tức (P2)
Đường Phú Tức - Đường Dương Kỳ Hiệp (P2)
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Lộ giao thông K6, P7 giáp ranh huyện Châu Thành
Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Dương Kỳ Hiệp
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Võ Thị Sáu
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 7 - Đường Võ Thị Sáu
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Quang Khải
Đường Võ Văn Kiệt - Kênh 8m
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 42, 47 - Đường Trần Quang Khải
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 840.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Sương Nguyệt Anh
Đường Dương Kỳ Hiệp - Đường Trương Vĩnh Ký
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 94 (P2) - Đường Sương Nguyệt Anh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 350.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 83 (P2) - Đường Sương Nguyệt Anh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 250.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 182 (P2) - Đường Sương Nguyệt Anh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 350.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 26 (P2) - Đường Sương Nguyệt Anh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 350.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 132 (P2) - Đường Sương Nguyệt Anh
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 350.000
Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 60
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) P7 - Cổng sau Khu công nghiệp An Nghiệp (khu Thiết chế Công Đoàn)
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 60
Cổng sau Khu công nghiệp An Nghiệp (khu Thiết chế Công Đoàn) - Hết địa phận Phường 7
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 60
Trên địa bàn Phường 7 -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 60
Trên địa bàn Phường 5 -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 192 (P7) - Tuyến tránh Quốc lộ 60
Tuyến tránh Quốc Lộ 60 - Hết thửa đất số 350, tờ bản đồ số 7 và hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 7
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 334 - Tuyến tránh Quốc lộ 60
Thửa đất số 554, tờ bản đồ số 4 - Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 4
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường An Dương Vương
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trương Vĩnh Ký
Đường Sương Nguyệt Anh - Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 135, 137 (P7) - Đường Trương Vĩnh Ký
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 193, 291 (P7) - Đường Trương Vĩnh Ký
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 97 - Đường Trương Vĩnh Ký (đường kênh Xáng Xà Lan cũ)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 250.000
Thành Phố Sóc Trăng Phan Đăng Lưu
Giáp hẻm 91 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 40) - Giáp ranh huyện Châu Thành - cầu Thanh niên
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 34 (P7) - Phan Đăng Lưu
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 02 (P7) - Phan Đăng Lưu
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Triệu Quang Phục (đường Cổng Trắng)
Đường Võ Văn Kiệt - Lộ nhựa Quân khu IX
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 12 - Đường Triệu Quang Phục (đường Cổng Trắng)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 911/12 - Đường Triệu Quang Phục (đường Cổng Trắng)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 400.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường kênh Thị đội
Đường Phạm Hùng - Giáp ranh đường Chông Chác
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Sóc Mồ côi
Đường Phạm Hùng - Đến giáp ranh Phường 5 (đường cùng)
Đất ở đô thị 840.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Bờ Tả sông Saintard
Đường Phạm Hùng - Giáp xã Châu Khánh
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Đại Nghĩa
Đường Phạm Hùng - Giáp xã Châu Khánh
Đất ở đô thị 840.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lộ Châu Khánh
Bờ tả sông Santard - Giáp xã Châu Khánh
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Tôn Đức Thắng
Cầu C247 - Đường Lê Vĩnh Hòa
Đất ở đô thị 18.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Tôn Đức Thắng
Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm chùa Phước Nghiêm
Đất ở đô thị 12.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Tôn Đức Thắng
Ranh hẻm Chùa Phước Nghiêm - Hết ranh UBND Phường 5
Đất ở đô thị 8.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Tôn Đức Thắng
Giáp ranh UBND Phường 5 - Giáp đường Lương Định Của
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 87 - Đường Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Hết thửa số 51, tờ bản đồ 44 Trần Quan Huôi
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 87 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 163 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 163/2/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 560.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 189 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 196 - Đường Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Hết thửa số 179, tờ bản đồ 45 Hoàng Thiên Nga
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 196 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 222 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 222/15/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 222/22/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 650.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 250 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 278, 322, 352 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 278/13/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 278/46/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 650.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 322/8/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 352/8/2 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 354A - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 283 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 311, 319, 337, 398 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 368 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 371, 389 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 389/1/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 382 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 420 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 420/40/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 420/24/2 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 452 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 452/24/4 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 452/28/2 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 472 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 498 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 498/22/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 516 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 516/38/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 532, 542 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 552 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 580 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 580/10/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 580/32/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 580/42/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 580/49/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 580/61/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 589 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 525 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 573, 596 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 573/3/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 593 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 638 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 638/2/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 638/1/2 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 638/2/2 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 674 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 658, 684 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 684/9/2 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 684/10/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 708 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 708/10/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 708/18/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 708/22/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 716 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 726 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 726/22/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 744, 762, 780, 788 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 744/6/1 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 744/12/2 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 792 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 806, 814 - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 49 (hẻm cũ 81 - P6) - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 55 (P6) - Đường Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 74 (P8) - Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 146 (P8) - Đường Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Hòa
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 166 (P8) - Đường Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2 (P8)
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 178 (P8) - Đường Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2 (P8)
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Hùng
Đường Bà Triệu - Đường Coluso
Đất ở đô thị 10.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Hùng
Đường Coluso - Cống 77
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Hùng
Cống 77 - Cầu Saintard
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 147A (P5) - Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 5 - Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 5/1 - Đường Phạm Hùng
Đường Phạm Hùng - Lộ đá cặp Kênh Cầu Xéo
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 5/13 - Đường Phạm Hùng
Hẻm 5/1 - Hết thửa 166, tờ bản đồ số 33
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 117 - Đường Phạm Hùng
Đường Phạm Hùng - Hết thửa 177 tờ bản đồ số 34 Trần Mạnh Cường
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 117 - Đường Phạm Hùng
Giáp thửa 177 tờ bản đồ số 34 Trần Mạnh Cường - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 117 - Đường Phạm Hùng
Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 54 - Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 98 - Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 112 - Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 126 - Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 158 - Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 222 - Đường Phạm Hùng
Đường Phạm Hùng - Hết thửa đất 245, tờ bản đồ số 34 Nguyễn Thị Thu Hen
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 663 - Đường Phạm Hùng
Đường Phạm Hùng - Hết thửa đất 100, tờ bản đồ số 7 ông Hai Tèo
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 838 - Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 843 - Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 843/1 - Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 843/2 - Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 250.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Cao Thắng
Đường Coluso - Hết thửa đất 51, tờ bản đồ số 45
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Cao Thắng
Giáp thửa đất 51, tờ bản đồ số 45 - Đường Phạm Hùng
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 13 - Đường Cao Thắng
Giáp đường Cao Thắng - Hết thửa đất số 91, tờ bản đồ 19
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 91 - Đường Cao Thắng
Đường Cao Thắng - Hết thửa 4, tờ 48 Lý Văn Hiền
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 143 - Đường Cao Thắng
Đường Cao Thắng - Hết thửa 119 của hộ ông Nguyễn Văn Chơi
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 290 - Đường Cao Thắng
Đầu ranh thửa 290, tờ bản đồ số 10 - Lê Thanh Hiền, đầu ranh thửa 17 tờ bản đồ số 24 - Cầu Thanh niên khóm 6
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường vào Cảng sông
Phạm Hùng - Cao Thắng
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Chông Chác
Đường Nguyễn Văn Khuynh (Kênh Thị Đội cũ) - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 900.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 96, 134, 145, 167 172, 182, 214 (P5) - Đường Chông Chác
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 350.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lương Định Của
Cống Chông Chác - Giáp ranh huyện Long Phú
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 71, 81, 176, 192, 204 (P5) - Đường Lương Định Của
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 350.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 90 (P5) - Đường Lương Định Của
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 350.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 97 (P5) - Đường Lương Định Của
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2)
Đường Bà Triệu - Hết thửa đất 21, tờ bản đồ số 43
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 63 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2)
Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp hẻm 84 (Cầu Đen), hết thửa 12 tờ bản đồ 39
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 63/19 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 63/51 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 213 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 245 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 249 Đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 275 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 260 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2)
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Cầu Đen - Kênh Xáng
Thửa đất số 39, tờ bản đồ 31 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 38
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 24 Cầu đen Kênh Xáng
Đầu hẻm - Hết thửa 138, tờ bản đồ số 38 Huỳnh Thị Dư
Đất ở đô thị 400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 24 Cầu đen Kênh Xáng
Giáp thửa 138, tờ bản đồ số 38 Huỳnh Thị Dư - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 24 Cầu đen Kênh Xáng - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 560.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 68 (Hẻm cầu Đen Kênh Xáng) - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 84 (Hẻm cầu Đen Kênh Xáng) -Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng
Đường Cầu Đen - Hết thửa 125, tờ bản đồ số 33 Vương Tuấn Phát
Đất ở đô thị 560.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng
Đầu hẻm - Hết thửa 504, tờ bản đồ số 30 Lê Thị Cẩm Vân
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng
Giáp thửa 504, tờ bản đồ số 30 Lê Thị Cẩm Vân - Hết thửa 42, tờ bản đồ số 31 Thạch Chiêu
Đất ở đô thị 400.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng
Giáp thửa 42, tờ bản đồ số 31 Thạch Chiêu - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 350.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 24 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 24/5 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 250.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 68 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 300.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 84 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 250.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 84/11 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 350.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Coluso (P8)
Đường Phạm Hùng - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 10 - Đường Coluso (P8)
Đường Coluso - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh của Hẻm 10 - Đường Coluso (P8)
Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 107, tờ bản đồ 34
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh của Hẻm 10 - Đường Coluso (P8)
Thửa đất số 533, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 529, tờ bản đồ 34
Đất ở đô thị 600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 11 - Đường lộ đá Coluso (P8)
Đường Coluso - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường dân sinh trước Bệnh viện Đa khoa tỉnh song song với Lê Duẩn (P9)
Kênh Cô Bắc - Kênh 3 tháng 2
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường cặp Kênh 3/2 (P9)
Mạc Đĩnh Chi - Đường Phan Văn Chiêu
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường cặp Kênh 3/2 (P9)
Đường Phan Văn Chiêu - Bạch Đằng
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) K6P4
Sông Đinh - Giáp huyện Trần Đề
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Đại Hành
Khóm 6, Phường 4 -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 764 (P4) - Đường Lê Đại Hành
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 350.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 769, 859 (P4) - Đường Lê Đại Hành
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 350.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 955 (P4) - Đường Lê Đại Hành
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 843 - Đường Lê Đại Hành
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Lộ đá cặp kênh cầu Xéo
Đường Phạm Hùng - Giáp đường Chông Chác
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 36, 68, 134, 236 - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 250.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 36 - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo
Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 322, tờ bản đồ số 37
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 68- Lộ đá cặp kênh cầu Xéo
Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 228, tờ bản đồ số 38
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 134 - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo
Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 677, tờ bản đồ số 38
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 236 - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo
Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 239, tờ bản đồ số 21
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 248 (P5) - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo
Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 322, tờ bản đồ số 37
Đất ở đô thị 450.000
Thành Phố Sóc Trăng Lộ nhựa (Coluso nối dài)
Đường Phạm Hùng - Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30/4 - Khóm 5, P9
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Lộ nhựa cặp kênh 8m - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Thủ Độ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường đê bao Trà Quýt (lộ đất cặp kênh đi Phụng Hiệp K3P7)
Quốc lộ 1A - Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 410 - Đường đê bao Trà Quýt (lộ đất cặp kênh đi Phụng Hiệp K3P7)
Giáp Đường Đê bao Trà Quýt - Hết thửa đất số 148, tờ bản đồ số 01
Đất ở đô thị 500.000
Thành Phố Sóc Trăng Lộ đất giáp ranh huyện Mỹ Xuyên P10
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Văn Ngọc Chính
Đất ở đô thị 630.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2
Đầu ranh thửa đất số 156, tờ bản đồ số 53 (Khóm 3, Phường 2) - Giáp đường Trần Thủ Độ
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 74 (hẻm 147 cũ) - Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 850.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 110 (hẻm 133 cũ) - Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 20 (hẻm 165 cũ) - Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 911/165 - Lộ nhựa cặp Quân khu IX
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 300.000
Thành Phố Sóc Trăng Lộ nhựa cặp sông Maspero Phường 8
Từ đường Cao Thắng, giáp khán đài đua ghe Ngo - Giáp ranh thu hồi KCN (hết đất ông Thạch Huil)
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Tuyến đường Huỳnh Cương (Lộ nhựa cặp sông Maspero cũ)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành Phố Sóc Trăng Các hẻm vào khu vực chợ bàn cờ đường Hoàng Diệu
Toàn hẻm -
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Lộ đal Xóm Chài
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Lộ đal Phường 9
Đường 30/4 - Cuối đường
Đất ở đô thị 700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 357 (đường vào Trường Quân Sự tỉnh)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường đal phường 9 hẻm 168 đường Phan Văn Chiêu
Đường 30/4 - Đường Phan Văn Chiêu (hẻm 383 cũ)
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường đal phường 9 hẻm 129 đường Phan Văn Chiêu
Đường Phan Văn Chiêu (hẻm 383 cũ) - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Lộ kênh Trường Thọ
Kênh 30 tháng 4 - Đường Kênh 19 tháng 5
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Dân sinh cặp chân cầu An Trạch (P7)
Từ thửa 106, tờ bản đồ số 5 (khóm 2) - Đến thửa 02, tờ bản đồ số 10 (khóm 2)
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Dân sinh cặp chân cầu An Trạch (P7)
Từ thửa 156, tờ bản đồ số 9 (khóm 3) - Đến thửa 02, tờ bản đồ số 09 (khóm 3)
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Dân sinh cặp chân cầu Bố Thảo (P7
Từ thửa 99, tờ bản đồ số 34 (khóm 5) - Đến thửa 415, tờ bản đồ số 34 (khóm 5)
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Dân sinh cặp chân cầu Bố Thảo (P7
Từ thửa 298, tờ bản đồ số 34 (khóm 6) - Đến thửa 156, tờ bản đồ số 34 (khóm 6)
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến đường Võ Nguyên Giáp (P4)
Phía dãy các cơ quan hiện hữu đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Lộ nhựa 7m (nối tiếp đường Huỳnh Cương)
Cầu Maspero - Giáp đường Huỳnh Cương
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Lộ đá Khu dân cư Bình An
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Hưng Thịnh
Toàn khu dân cư -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Tuấn Lan (P6)
Toàn khu dân cư -
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Hạnh Phúc
Toàn khu dân cư -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư của Hẻm 357 (điểm dân cư Trường Quân sự tỉnh)
Toàn khu dân cư -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Nguyên Hưng Phát
Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư (trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ) -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Nguyên Hưng Phát
Các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (đoạn từ đường Yết Kiêu đến cầu Đúc) -
Đất ở đô thị 8.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Sáng Quang Phường 10
Toàn khu dân cư -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Sáng Quang Phường 2
Toàn khu dân cư -
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường A1, A2 - Khu dân cư Minh Châu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường B - Khu dân cư Minh Châu
Đường Võ Văn Kiệt - Đường A2
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường B - Khu dân cư Minh Châu
Đường A2 - Đường A1
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường B - Khu dân cư Minh Châu
Đường A1 - Kênh 30/4
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 - Khu dân cư Minh Châu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 - Khu dân cư Minh Châu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Khu A - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9
Các lô A5, A8, A12 -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Khu B - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9
Có mặt tiền giáp đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị 14.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường số 1 - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Đường số 9
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường số 1 - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9
Đường số 9 - Đường số 7
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Các đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường 14, 20, 22 và 23 - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường 9A, 9B - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường số 5, 6, 16 - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Các đường còn lại trong KDC
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2)
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2)
Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Khu nhà Phố thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2)
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 10.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường số 01 - Khu Dân cư Lê Thìn (P. 10)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành Phố Sóc Trăng Các đường còn lại trong KDC - Khu Dân cư Lê Thìn (P. 10)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Hai Bà Trưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 36.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Đồng Khởi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 27.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 122 - Đường Đồng Khởi
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường 3 tháng 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 29.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Trỗi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 23.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 33 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 33/3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 45 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Đào Duy Từ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 13.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 24.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 18.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 36 - Đường Phạm Ngũ Lão
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 51 - Đường Phạm Ngũ Lão
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Chu Trinh
Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 24.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Chu Trinh
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 18.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Chu Trinh
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đề Thám
Đất TM-DV đô thị 11.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 124 - Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.920.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 124/5 - Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 124/8 - Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 59 - Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 109 - Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 119A - Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 97A - Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 118 - Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Hàm Nghi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 24.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Hoàng Diệu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 28.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Hùng Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 24.640.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Ngô Quyền
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 16.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Đinh Tiên Hoàng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 14.560.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 11.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 12 - Đường Nguyễn Văn Cừ
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 49 - Đường Nguyễn Văn Cừ
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 15 - Đường Nguyễn Văn Cừ
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Minh Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 17.920.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ
Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 24.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 22.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 14.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đầu Voi
Đất TM-DV đô thị 12.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ
Đường Phan Đình Phùng - Hết đất chùa Đại Giác
Đất TM-DV đô thị 8.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ
Giáp đất chùa Đại Giác - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 155 (P1) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 53 (P1) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 79 (P1) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 103 (P1) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 31 (P1) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 365 (P9) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 381A (P9) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 381B (P9) - Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Huệ - Hẻm 381A đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 433 (P9) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 467 (P9) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 471 (P9) - Đường Nguyễn Huệ
Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh của hẻm 471 - Đường Nguyễn Huệ
Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 08 - Hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 08 (P9)
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 510 (P9) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 524 (P9) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 542 (lộ đal Xóm Chài, P9) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 598 (P9) - Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Du
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 11 - Đường Nguyễn Du
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 13 - Đường Nguyễn Du
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Đình Chiểu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 5, 129, 22, 44 - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 89, 113 - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng đài trung tâm
Đất TM-DV đô thị 22.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 63 - Đường Lê Lợi
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Hùng Vương
Cổng chính Hồ Nước Ngọt (đường Dã Tượng) - Đường Trần Quốc Toản (hộ ông Trần Hoàng Dũng - thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV đô thị 28.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 28 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm 2 đường Huỳnh Phan Hộ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 28/11 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 28/25 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 63 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 63/5 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 63/8 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 63/19 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 520.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 93 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm 63 đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 93/24 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 520.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 3 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Giáp Hẻm 42 Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 3/4 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 7 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 7/15 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 7/72 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 7/80 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 720.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 101, 121, 149 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 121/11 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 129 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 135 - Đường Hùng Vương
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 159 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thánh Tông (Đường Vành Đai cũ)
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 472, tờ bản đồ số 31 Quách Tòng Lộc
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đường Lê Lợi - Đường 30/4 - Cổng Bộ đội Biên phòng
Đất TM-DV đô thị 24.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 93 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 83 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 98 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 76 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 76/2 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 76/11 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 84 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 48 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 145 (P6) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Giáp Hẻm 81 Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 20.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Hữu
Đất TM-DV đô thị 13.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 58 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 20.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lê Duẩn - Chợ Sung Đinh
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đầu Voi
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 176 (P1) - Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 168 (P1) - Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 306B, 730 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 310 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 292, 336, 346, 368, 376, 414, 440, 468, 510, 526, 534, 558 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 680, 960 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 636, 666, 672 - Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro (đoạn từ đường Đồng Khởi đến đường Lê Duẩn) - Đường Lý Thường Kiệt
Đầu ranh thửa đất số 43 - tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 221, tờ bản đồ số 20 và hết thửa đất 01, tờ bản đồ só 01
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Hưng Đạo
Đường 30 tháng 4 - Đường Phú Lợi
Đất TM-DV đô thị 28.800.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Hưng Đạo
Đường Phú Lợi - Lê Duẩn - Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quang
Đất TM-DV đô thị 20.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quang - Hết ranh Phường 10
Đất TM-DV đô thị 11.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 174, 98, 144 (P2) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 62, 118, 132, 140 (P2) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 45, 51 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 55 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 85 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 151 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 155 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 185 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 293, 303, 345, 695 - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 357 (đường vào Trường Quân Sự tỉnh) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 405 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 449 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 543, 505 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 567 - Đường Trần Hưng Đạo
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất 82, tờ bản đồ số 51
Đất TM-DV đô thị 2.240.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 567 - Đường Trần Hưng Đạo
Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 - Giáp đường Vành Đai II (đoạn 2)
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 607 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 623, 647 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 777 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 248 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 582, tờ bản đồ số 9 Lương Mạnh Duy
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 266 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Hẻm 1143 Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 280 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 54, tờ bản đồ số 11 Thị Quen
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 308 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 1138, tờ bản đồ số 11 Thạch Phương
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành Phố Sóc Trăng Đường Hai Bà Trưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 45.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Đồng Khởi
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 34.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 122 - Đường Đồng Khởi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường 3 tháng 2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 36.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Trỗi
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 29.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 33 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 33/3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 45 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Đào Duy Từ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 17.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 30.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 23.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 36 - Đường Phạm Ngũ Lão
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 51 - Đường Phạm Ngũ Lão
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Chu Trinh
Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 30.000.000
Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Chu Trinh
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 22.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Sóc Trăng

4.8/5 - (991 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?