Bảng giá đất Thành phố Tân An, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Tân An, tỉnh Long An mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Tân An, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Tân An năm 2025
Khu vực: Thành phố Tân An.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD đô th, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 130.000 đến 17.486.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh) QL 1A - Đến Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 Đến Tân Khánh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh) Ngã 3 Công An Phường - Đến Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu Đến Tân Khánh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh) Trần Văn Đấu - Đến Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu Đến Tân Khánh) |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu - Khánh Hậu) QL 1A - Đến Nguyễn Cửu Vân |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) QL 1A - Đến Kênh Nhơn Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) Kênh Nhơn Hậu - Đến cầu Liên Xã (bên trái, phía đường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) Kênh Nhơn Hậu - Đến cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.288.000 | 1.030.000 | 644.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001) - Phường Tân Khánh - |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Phường 7 Quốc lộ 1 A - Sông Bảo Định |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Thành phố Tân An |
Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Đến Kênh Xáng |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ) - Phường Khánh Hậu Bên có lộ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 1.310.000 | 819.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ) - Phường Khánh Hậu Bên kênh không lộ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.309.000 | 1.047.000 | 655.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Phường Khánh Hậu Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức - Đến Cổng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.786.000 | 2.229.000 | 1.393.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa – Khánh Hậu) Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa - Đến P6)Đến Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng – Khánh Hậu) Kinh Xáng - Đến Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương Đến Kênh Xáng) Đến Khánh Hậu) Đến Bên có lộ |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng – Khánh Hậu) Kinh Xáng - Đến Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương Đến Kênh Xáng) Đến Khánh Hậu) Đến Bên kênh |
Đất SX-KD đô thị | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh) - Phường Khánh Hậu - |
Đất SX-KD đô thị | 686.000 | 549.000 | 343.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Tấn Chín (Đường kênh Chính Nam - Lợi Bình Nhơn) - Phường Khánh Hậu Từ lộ Giồng Dinh - Đến Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương Đến Kênh Xáng) Đến Khánh Hậu) |
Đất SX-KD đô thị | 1.365.000 | 1.092.000 | 683.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Phường Khánh Hậu Quốc lộ 1 A - hết ranh Phường Khánh Hậu |
Đất SX-KD đô th | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Rạch Giồng - Phường Khánh Hậu - |
Đất SX-KD đô th | 770.000 | 616.000 | 539.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.603.000 | 6.882.000 | 4.302.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An. - |
Đất SX-KD đô thị | 9.828.000 | 7.862.000 | 4.914.000 | |
| Thành phố Tân An |
Dưới cầu Tân An - Hết đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.828.000 | 7.862.000 | 4.914.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựa Phường nội thị (1, 2, 3, 4) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.106.000 | 885.000 | 553.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựa Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu - |
Đất SX-KD đô thị | 665.000 | 532.000 | 333.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Phường nội thị (1, 2, 3, 4) - |
Đất SX-KD đô thị | 994.000 | 795.000 | 497.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu - |
Đất SX-KD đô thị | 518.000 | 414.000 | 259.000 | |
| Thành phố Tân An |
Hẻm 228 Quốc lộ 1A Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.136.000 | 2.509.000 | 1.568.000 | |
| Thành phố Tân An |
Cư xá Công ty Giao thông, Phường 5 Đường ≥ 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.197.000 | 958.000 | 599.000 | |
| Thành phố Tân An |
Cư xá Công ty Giao thông, Phường 5 Đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 833.000 | 666.000 | 417.000 | |
| Thành phố Tân An |
Cư xá Công ty Lương Thực Đường ≥ 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.197.000 | 958.000 | 599.000 | |
| Thành phố Tân An |
Cư xá Công ty Lương Thực Đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 833.000 | 666.000 | 417.000 | |
| Thành phố Tân An |
Cư xá Công ty Xây Lắp - |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 806.000 | 504.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Trung Tam (Cư xá Phường III (A+B)) Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá - |
Đất SX-KD đô thị | 2.079.000 | 1.663.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Trung Tam (Cư xá Phường III (A+B)) Các căn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.379.000 | 1.103.000 | 690.000 | |
| Thành phố Tân An |
Cư xá Phường IV Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá - |
Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Thành phố Tân An |
Cư xá Phường IV Các căn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.197.000 | 958.000 | 599.000 | |
| Thành phố Tân An |
Cư xá Sương Nguyệt Anh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.401.000 | 1.921.000 | 1.201.000 | |
| Thành phố Tân An |
Cư xá Thống Nhất - |
Đất SX-KD đô thị | 4.886.000 | 3.909.000 | 2.443.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Công ty ĐTXD phường 6 Đường song hành khu vực đường vòng tránh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.931.000 | 6.345.000 | 3.966.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Công ty ĐTXD phường 6 Đường số 1 và đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 5.460.000 | 3.413.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Công ty ĐTXD phường 6 Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.886.000 | 3.909.000 | 2.443.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu nhà công vụ Loại 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.583.000 | 2.066.000 | 1.292.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu nhà công vụ Loại 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.212.000 | 1.770.000 | 1.106.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường 6 (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) Đường số 1 (liên khu vực) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 5.460.000 | 3.413.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường 6 (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) Đường số 2, 3, 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.977.000 | 3.982.000 | 2.489.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường 6 (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) Đường số 4, 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.027.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Đại Dương phường 6 Đường số 1 (đường đôi) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.977.000 | 3.982.000 | 2.489.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Đại Dương phường 6 Đường Liên khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 3.830.000 | 2.394.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Đại Dương phường 6 Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.947.000 | 2.358.000 | 1.474.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư đối diện công viên phường 3 Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.265.000 | 10.612.000 | 6.633.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư đối diện công viên phường 3 Đường số 2 (Giao với đường số 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 5.460.000 | 3.413.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư đối diện công viên phường 3 Đường số 3 (Giao với đường số 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.894.000 | 4.715.000 | 2.947.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Nam trung tâm phường 6 (Công ty Kiến Phát) Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Nam trung tâm phường 6 (Công ty Kiến Phát) Đường số 4 nối dài, đường số 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.159.000 | 4.127.000 | 2.580.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Nam trung tâm phường 6 (Công ty Kiến Phát) Đường số 2, 3, 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.027.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư phường 5 – Công ty Cổ phần Địa ốc Long An Đường số 1 và đường số 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.027.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư phường 5 – Công ty Cổ phần Địa ốc Long An Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 - đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại |
Đất SX-KD đô thị | 3.136.000 | 2.509.000 | 1.568.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Thành Tài bờ kênh P7 Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.136.000 | 2.509.000 | 1.568.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Đồng Tâm phường 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.947.000 | 2.358.000 | 1.474.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An) Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.242.000 | 3.394.000 | 2.121.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.507.000 | 2.806.000 | 1.754.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An) Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.947.000 | 2.358.000 | 1.474.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An) Đường Liên khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 3.830.000 | 2.394.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương - |
Đất SX-KD đô thị | 12.901.000 | 10.321.000 | 6.451.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư ADC Đường A - |
Đất SX-KD đô thị | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.027.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư ADC Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.318.000 | 2.654.000 | 1.659.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 (phường 6) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.276.000 | 2.621.000 | 1.638.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Lợi Bình Nhơn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.189.000 | 5.751.000 | 3.595.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.189.000 | 5.751.000 | 3.595.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành - |
Đất SX-KD đô thị | 7.189.000 | 5.751.000 | 3.595.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường đôi số 8, 22 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.931.000 | 6.345.000 | 3.966.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường Hùng Vương nối dài - |
Đất SX-KD đô thị | 17.486.000 | 13.989.000 | 8.743.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường tránh thành phố Tân An - |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 4.368.000 | 2.730.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư Đường số 01, 03, 07 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư Đường D3 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.276.000 | 2.621.000 | 1.638.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.276.000 | 2.621.000 | 1.638.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 Đường số 1, 2, 3, 4, 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.292.000 | 9.834.000 | 6.146.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tổ hợp thương mại - dịch vụ - công trình Shophouse (Phường 2) Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 14.903.000 | 11.922.000 | 7.452.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu Đường vành đai thành phố Tân An - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.050.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu Đường Cù Khắc Kiệm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.503.000 | 2.802.400 | 1.751.500 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Thanh Tiến Đường số 1, 2, 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.740.000 | 3.792.000 | 2.370.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Tấn Đồ Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.690.000 | 2.952.000 | 1.845.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Tấn Đồ Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.160.000 | 2.528.000 | 1.580.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu Đường: D1, D3 và đường số 1, 2, 3, 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.452.100 | 1.961.680 | 1.716.470 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu Đối với các lô góc - |
Đất SX-KD đô thị | 2.942.100 | 2.353.680 | 2.059.470 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.569.000 | 2.055.200 | 1.284.500 | |
| Thành phố Tân An |
Phường nội thành phố (1, 2, 3, 4) - Vị trí tiếp giáp với sông, kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 739.000 | 462.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu - Vị trí tiếp giáp với sông, kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 497.000 | 398.000 | 249.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phường nội thành phố (1, 2, 3, 4) - Còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 739.000 | 462.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu - Còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 497.000 | 398.000 | 249.000 | |
| Thành phố Tân An |
QL 62 Cống Cần Đốt - Đến hết UBND xã Lợi Bình Nhơn |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | |
| Thành phố Tân An |
QL 62 Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - Đến Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa |
Đất ở nông thôn | 6.440.000 | 5.152.000 | 3.220.000 | |
| Thành phố Tân An |
Châu Thị Kim - đường liên phường Hết ranh phường 7 - Đến Cầu cây Bần |
Đất ở nông thôn | 4.870.000 | 3.896.000 | 2.435.000 | |
| Thành phố Tân An |
Châu Thị Kim - đường liên phường Cầu cây Bần - Đến Cầu Bà Lý |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Thành phố Tân An |
Châu Thị Kim - đường liên phường Cầu Bà Lý - Đến Hết ranh thành phố Tân An |
Đất ở nông thôn | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.190.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) - đường liên phường Trần Văn Hý - Đến Nguyễn Thông |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường ven sông Bảo Định - đường liên phường Ranh Phường 7 - Đến rạch Cây Bần (xã An Vĩnh Ngãi) |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường ven sông Bảo Định - đường liên phường Từ rạch Cây Bần - Đến cầu liên xã (xã An Vĩnh Ngãi) |
Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 944.000 | 590.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) - đường liên phường Cống Cai Trung - Đến Cầu vượt số 06 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) - đường liên phường Cầu vượt số 6 - Đến Hết ranh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) - đường liên phường Ranh Nhơn Thạnh Trung - Cống ông Dặm |
Đất ở nông thôn | 1.640.000 | 1.312.000 | 820.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) - đường liên phường Nguyễn Văn Bộ - Đến Cống 10 Mậu |
Đất ở nông thôn | 1.640.000 | 1.312.000 | 820.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) - đường liên phường Cống 10 Mậu - Đến Cống ông Dặm |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Thành phố Tân An |
Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ - Lợi Bình Nhơn) QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - Đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6 - Lợi Bình Nhơn) Từ cầu Máng - đến cầu Mới |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Tấn Chín (Đường kênh Chính Nam - Lợi Bình Nhơn) Từ cầu Máng - đến lộ Giồng Dinh |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc - Lợi Bình Nhơn) QL 62 - Đến Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương Đến Kênh Xáng) Đến Khánh Hậu) |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc - Lợi Bình Nhơn) Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Đến Rạch Gốc)Đến cầu Máng |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | |
| Thành phố Tân An |
Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác – Lợi Bình Nhơn) QL 62 - Đến Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh Đến kênh Chính Bắc) |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Bình An A - Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Đến Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh Đến Rạch Gốc) |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Bình An B - Xã Lợi Bình Nhơn Tư nguyên - đến Đường Cao Tốc |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Bình An B - Xã Lợi Bình Nhơn Từ cống Tư Dư - Đến quán ông Cung |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi - Xã Lợi Bình Nhơn Từ khu đô thị - đến ấp Ngãi Lợi A |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B - Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Đến Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh Đến Rạch Gốc) |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A – Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Đến nhà anh Út Mẫm |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách - Lợi Bình Nhơn QL 62 - Đến đường dây điện Sơn Hà |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn Đường Võ Duy Tạo - Đến cầu Ông Giá |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | |
| Thành phố Tân An |
Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình Nhơn QL 62 - Đến sông Rạch Chanh mới |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường công vụ Lợi Bình Nhơn Vòng xoay QL 62 - Đến đường Nguyễn Văn Quá |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường kinh N2 - Xã Lợi Bình Nhơn Cống Tư Dư - Đến cuối đường |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Xã Lợi Bình Nhơn - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Đỗ Tường Tự - Xã Bình Tâm Nguyễn Thông - Đến Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 Đến Bình Tâm) |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lương Văn Hội - Xã Bình Tâm Nguyễn Thông - Đến Cầu Phú Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Thị Chữ - Xã Bình Tâm ĐT827A - Đến Bến đò Đồng Dư |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Thị Lê - Xã Bình Tâm ĐT827A - Đến Bến đò Sáu Bay |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phan Đông Sơ - Xã Bình Tâm Lộ ấp 4 (ĐT827B) - Đến cuối ấp Bình Nam (ĐT827A) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.650.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Trường học Bình Nam – Bình Tâm - Xã Bình Tâm ĐT827A - Đến Đường liên ấp 4 Đến Bình Nam |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 650.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp 5 - Xã Bình Tâm - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 650.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh) - Xã Bình Tâm ĐT 827A - Đường Vành đai - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Xã Bình Tâm Đường tỉnh 827A - Cầu bắc qua sông Vàm cỏ Tây - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Thành phố Tân An |
Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến ranh thành phố Tân An |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến Ranh Hòa Phú |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến Đỗ Văn Giàu |
Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 944.000 | 590.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến ĐT 827 |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến ĐT 827 |
Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 944.000 | 590.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh) - Xã An Vĩnh Ngãi Cầu Liên xã - Đến An Vĩnh Ngãi Đến Châu Thị Kim |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến ĐT827 |
Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 944.000 | 590.000 | |
| Thành phố Tân An |
Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến Sông Bảo Định |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường 5 An - Xã An Vĩnh Ngãi Châu Thị Kim - Đến ranh xã Trung Hòa |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa Đến Tiền Giang) |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường kênh Tư Vĩnh - An Vĩnh Ngãi (Bên đường) Châu Thị Kim - Đến Đường Nguyễn Văn Tịch |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 992.000 | 620.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn - An Vĩnh Ngãi) Trần Văn Ngà - Đến Nguyễn Văn Tịch |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường kênh 10 Nọng - Xã An Vĩnh Ngãi Nguyễn Văn Tịch - Đến Lê Văn Cảng |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Xã An Vĩnh Ngãi Đoạn Sông Bảo Định - Châu Thị Kim |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng) - Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại (cặp UBND Xã Hướng Thọ Phú) - Đến Lê Văn Tưởng |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 2.376.000 | 1.485.000 | |
| Thành phố Tân An |
Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4 - Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại - Đến Lê Văn Tưởng |
Đất ở nông thôn | 3.380.000 | 2.704.000 | 1.690.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1 - Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại - Đến Lê Văn Tưởng |
Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đê bao ấp 1,2 - Hướng Thọ Phú Lê Văn Tưởng - Đến đê bao ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 390.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đê bao ấp 2 - Hướng Thọ Phú Đê bao Tỉnh - Đến đê bao ấp1, 2 |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.296.000 | 810.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Công Vụ (Cặp cao tốc) - Xã Hướng Thọ Phú Trần Văn Ngàn - Đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 984.000 | 615.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Ngang ấp 2 - Xã Hướng Thọ Phú Đê bao ấp 2 - Đến Công vụ |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 390.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường kênh 30/4 - Xã Hướng Thọ Phú Đặng Ngọc Sương - Đến Đỗ Trình Thoại |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 390.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lộ khu dân cư ( Đường số 2) - Xã Hướng Thọ Phú - |
Đất ở nông thôn | 4.480.000 | 3.584.000 | 2.240.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường ngọn Rạch Cầu Ngang - Xã Hướng Thọ Phú Đỗ Trình Thoại - Đến Ngọn Rạch Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 390.000 | |
| Thành phố Tân An |
Bùi Tấn (Đường Lộ Đình - Nhơn Thạnh Trung ĐT 833 - Đến cầu Đình |
Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 1.664.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Tân An |
Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) Trần Công Oanh - Đến Lương Văn Bang |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 650.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị – Nhơn Thạnh Trung) ĐT 833 - Đến đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 650.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) Đường Bùi Tấn - Đến cầu Ông Thơ |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Đến (ĐT 833 Đến Đê Nhơn Trị))Đến Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị) |
Đất ở nông thôn | 1.460.000 | 1.168.000 | 730.000 | |
| Thành phố Tân An |
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung – (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị)) ĐT 833 - Đến Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận Đến Đê Nhơn Trị) |
Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 1.664.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung–Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học) ĐT 833 - Đến Nguyễn Văn Nhâm |
Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 1.664.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị - Nhơn Thạnh Trung) Cầu Đình - Đến Lê Minh Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 944.000 | 590.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường nối tập đoàn 6 - Xã Nhơn Thạnh Trung đường Lê Văn Yên - đường Lê Thị Trăm |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 340.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lê Văn Yên - Xã Nhơn Thạnh Trung đường Bùi Tấn - đường Mai Thu |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.456.000 | 910.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Trường học Nhơn Thạnh Trung - Xã Nhơn Thạnh Trung Bùi Tấn (Đường Lộ Đình - Đến Nhơn Thạnh Trung) Đến Mai Thu |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.456.000 | 910.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung - Xã Nhơn Thạnh Trung Cầu Ông Thơ - Đến Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận Đến Nhơn Thạnh Trung) |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 340.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường kênh 10 Mậu - Xã Nhơn Thạnh Trung Tỉnh lộ 833 - Đến Nguyễn Văn Nhâm |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 390.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông nông thôn - Xã Nhơn Thạnh Trung Nguyễn Văn Nhâm - Đến Cống 5 Cát |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 390.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Kênh 5 Tâm - Xã Nhơn Thạnh Trung - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 390.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2 - Xã Nhơn Thạnh Trung Nguyễn Văn Bộ - Đến Cống 5 Cát |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 390.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Xã Nhơn Thạnh Trung - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựa Các xã - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 305.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 270.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Bình Tâm Khu kinh doanh - |
Đất ở nông thôn | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Bình Tâm Khu ưu đãi - |
Đất ở nông thôn | 3.690.000 | 2.952.000 | 1.845.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Bình Tâm Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 3.290.000 | 2.632.000 | 1.645.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại - |
Đất ở nông thôn | 5.540.000 | 4.432.000 | 2.770.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu nhà ở thương mại cho người thu nhập thấp (xã Bình Tâm) Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường vành đai thành phố Tân An - |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường Phạm Văn Điền - |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 1.850.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường Trần Văn Ngà - |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 1.850.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường N1, N2, N3 - |
Đất ở nông thôn | 3.160.000 | 2.528.000 | 1.580.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06 - |
Đất ở nông thôn | 3.160.000 | 2.528.000 | 1.580.000 | |
| Thành phố Tân An |
Các xã Vị trí tiếp giáp với sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 255.000 | |
| Thành phố Tân An |
Vị trí còn lại thuộc các xã - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 255.000 | |
| Thành phố Tân An |
QL 62 Cống Cần Đốt - Đến hết UBND xã Lợi Bình Nhơn |
Đất TM-DV nông thôn | 6.240.000 | 4.992.000 | 3.120.000 | |
| Thành phố Tân An |
QL 62 Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - Đến Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa |
Đất TM-DV nông thôn | 5.152.000 | 4.122.000 | 2.576.000 | |
| Thành phố Tân An |
Châu Thị Kim - đường liên phường Hết ranh phường 7 - Đến Cầu cây Bần |
Đất TM-DV nông thôn | 3.896.000 | 3.117.000 | 1.948.000 | |
| Thành phố Tân An |
Châu Thị Kim - đường liên phường Cầu cây Bần - Đến Cầu Bà Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Thành phố Tân An |
Châu Thị Kim - đường liên phường Cầu Bà Lý - Đến Hết ranh thành phố Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.904.000 | 1.523.000 | 952.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) - đường liên phường Trần Văn Hý - Đến Nguyễn Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường ven sông Bảo Định - đường liên phường Ranh Phường 7 - Đến rạch Cây Bần (xã An Vĩnh Ngãi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 870.000 | 544.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường ven sông Bảo Định - đường liên phường Từ rạch Cây Bần - Đến cầu liên xã (xã An Vĩnh Ngãi) |
Đất TM-DV nông thôn | 944.000 | 755.000 | 472.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) - đường liên phường Cống Cai Trung - Đến Cầu vượt số 06 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) - đường liên phường Cầu vượt số 6 - Đến Hết ranh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) - đường liên phường Ranh Nhơn Thạnh Trung - Cống ông Dặm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.312.000 | 1.050.000 | 656.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) - đường liên phường Nguyễn Văn Bộ - Đến Cống 10 Mậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.312.000 | 1.050.000 | 656.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) - đường liên phường Cống 10 Mậu - Đến Cống ông Dặm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 922.000 | 576.000 | |
| Thành phố Tân An |
Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ - Lợi Bình Nhơn) QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - Đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6 - Lợi Bình Nhơn) Từ cầu Máng - đến cầu Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Tấn Chín (Đường kênh Chính Nam - Lợi Bình Nhơn) Từ cầu Máng - đến lộ Giồng Dinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc - Lợi Bình Nhơn) QL 62 - Đến Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương Đến Kênh Xáng) Đến Khánh Hậu) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc - Lợi Bình Nhơn) Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Đến Rạch Gốc)Đến cầu Máng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Thành phố Tân An |
Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác – Lợi Bình Nhơn) QL 62 - Đến Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh Đến kênh Chính Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Bình An A - Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Đến Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh Đến Rạch Gốc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Bình An B - Xã Lợi Bình Nhơn Tư nguyên - đến Đường Cao Tốc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Bình An B - Xã Lợi Bình Nhơn Từ cống Tư Dư - Đến quán ông Cung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi - Xã Lợi Bình Nhơn Từ khu đô thị - đến ấp Ngãi Lợi A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B - Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Đến Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh Đến Rạch Gốc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A – Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Đến nhà anh Út Mẫm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách - Lợi Bình Nhơn QL 62 - Đến đường dây điện Sơn Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn Đường Võ Duy Tạo - Đến cầu Ông Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Thành phố Tân An |
Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình Nhơn QL 62 - Đến sông Rạch Chanh mới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.498.000 | 936.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường công vụ Lợi Bình Nhơn Vòng xoay QL 62 - Đến đường Nguyễn Văn Quá |
Đất TM-DV nông thôn | 2.184.000 | 1.747.000 | 1.092.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường kinh N2 - Xã Lợi Bình Nhơn Cống Tư Dư - Đến cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Xã Lợi Bình Nhơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Đỗ Tường Tự - Xã Bình Tâm Nguyễn Thông - Đến Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 Đến Bình Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.496.000 | 1.997.000 | 1.248.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lương Văn Hội - Xã Bình Tâm Nguyễn Thông - Đến Cầu Phú Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Thị Chữ - Xã Bình Tâm ĐT827A - Đến Bến đò Đồng Dư |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 922.000 | 576.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Thị Lê - Xã Bình Tâm ĐT827A - Đến Bến đò Sáu Bay |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 922.000 | 576.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phan Đông Sơ - Xã Bình Tâm Lộ ấp 4 (ĐT827B) - Đến cuối ấp Bình Nam (ĐT827A) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 2.112.000 | 1.320.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh) - Xã Bình Tâm ĐT 827A - Đường Vành đai - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Xã Bình Tâm Đường tỉnh 827A - Cầu bắc qua sông Vàm cỏ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Trường học Bình Nam – Bình Tâm - Xã Bình Tâm ĐT827A - Đến Đường liên ấp 4 Đến Bình Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 832.000 | 520.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp 5 - Xã Bình Tâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 832.000 | 520.000 | |
| Thành phố Tân An |
Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến ranh thành phố Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến Ranh Hòa Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến Đỗ Văn Giàu |
Đất TM-DV nông thôn | 944.000 | 755.000 | 472.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến ĐT 827 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 1.254.000 | 784.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến ĐT 827 |
Đất TM-DV nông thôn | 944.000 | 755.000 | 472.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh) - Xã An Vĩnh Ngãi Cầu Liên xã - Đến An Vĩnh Ngãi Đến Châu Thị Kim |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến ĐT827 |
Đất TM-DV nông thôn | 944.000 | 755.000 | 472.000 | |
| Thành phố Tân An |
Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến Sông Bảo Định |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường 5 An - Xã An Vĩnh Ngãi Châu Thị Kim - Đến ranh xã Trung Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa Đến Tiền Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường kênh Tư Vĩnh - An Vĩnh Ngãi (Bên đường) Châu Thị Kim - Đến Đường Nguyễn Văn Tịch |
Đất TM-DV nông thôn | 992.000 | 794.000 | 496.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn - An Vĩnh Ngãi) Trần Văn Ngà - Đến Nguyễn Văn Tịch |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường kênh 10 Nọng - Xã An Vĩnh Ngãi Nguyễn Văn Tịch - Đến Lê Văn Cảng |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Xã An Vĩnh Ngãi Đoạn Sông Bảo Định - Châu Thị Kim |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng) - Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại (cặp UBND Xã Hướng Thọ Phú) - Đến Lê Văn Tưởng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | 1.901.000 | 1.188.000 | |
| Thành phố Tân An |
Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4 - Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại - Đến Lê Văn Tưởng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.704.000 | 2.163.000 | 1.352.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1 - Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại - Đến Lê Văn Tưởng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.624.000 | 1.299.000 | 812.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đê bao ấp 1,2 - Hướng Thọ Phú Lê Văn Tưởng - Đến đê bao ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 499.000 | 312.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đê bao ấp 2 - Hướng Thọ Phú Đê bao Tỉnh - Đến đê bao ấp1, 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 1.037.000 | 648.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Công Vụ (Cặp cao tốc) - Xã Hướng Thọ Phú Trần Văn Ngàn - Đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 984.000 | 787.000 | 492.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Ngang ấp 2 - Xã Hướng Thọ Phú Đê bao ấp 2 - Đến Công vụ |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 499.000 | 312.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường kênh 30/4 - Xã Hướng Thọ Phú Đặng Ngọc Sương - Đến Đỗ Trình Thoại |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 499.000 | 312.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường ngọn Rạch Cầu Ngang - Xã Hướng Thọ Phú Đỗ Trình Thoại - Đến Ngọn Rạch Cầu Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 499.000 | 312.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lộ khu dân cư ( Đường số 2) - Xã Hướng Thọ Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.584.000 | 2.867.200 | 1.792.000 | |
| Thành phố Tân An |
Bùi Tấn (Đường Lộ Đình - Nhơn Thạnh Trung ĐT 833 - Đến cầu Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | 1.331.000 | 832.000 | |
| Thành phố Tân An |
Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) Trần Công Oanh - Đến Lương Văn Bang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 832.000 | 520.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị – Nhơn Thạnh Trung) ĐT 833 - Đến đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 832.000 | 520.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) Đường Bùi Tấn - Đến cầu Ông Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 998.000 | 624.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Đến (ĐT 833 Đến Đê Nhơn Trị))Đến Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.168.000 | 934.000 | 584.000 | |
| Thành phố Tân An |
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung – (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị)) ĐT 833 - Đến Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận Đến Đê Nhơn Trị) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | 1.331.000 | 832.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung–Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học) ĐT 833 - Đến Nguyễn Văn Nhâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | 1.331.000 | 832.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị - Nhơn Thạnh Trung) Cầu Đình - Đến Lê Minh Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 944.000 | 755.000 | 472.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường nối tập đoàn 6 - Xã Nhơn Thạnh Trung đường Lê Văn Yên - Đến Lê Thị Trăm |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 435.000 | 272.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lê Văn Yên - Xã Nhơn Thạnh Trung đường Bùi Tấn - đường Mai Thu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.456.000 | 1.164.800 | 728.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Trường học Nhơn Thạnh Trung - Xã Nhơn Thạnh Trung Bùi Tấn (Đường Lộ Đình - Đến Nhơn Thạnh Trung) Đến Mai Thu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.456.000 | 1.165.000 | 728.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung - Xã Nhơn Thạnh Trung Cầu Ông Thơ - Đến Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận Đến Nhơn Thạnh Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 435.000 | 272.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường kênh 10 Mậu - Xã Nhơn Thạnh Trung Tỉnh lộ 833 - Đến Nguyễn Văn Nhâm |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 499.000 | 312.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông nông thôn - Xã Nhơn Thạnh Trung Nguyễn Văn Nhâm - Đến Cống 5 Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 499.000 | 312.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Kênh 5 Tâm - Xã Nhơn Thạnh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 499.000 | 312.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2 - Xã Nhơn Thạnh Trung Nguyễn Văn Bộ - Đến Cống 5 Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 499.000 | 312.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Xã Nhơn Thạnh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựa Các xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 488.000 | 390.000 | 244.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 346.000 | 216.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Bình Tâm Khu kinh doanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.368.000 | 2.694.000 | 1.684.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Bình Tâm Khu ưu đãi - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.000 | 2.362.000 | 1.476.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Bình Tâm Khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.632.000 | 2.106.000 | 1.316.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.432.000 | 3.546.000 | 2.216.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.368.000 | 2.694.000 | 1.684.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu nhà ở thương mại cho người thu nhập thấp (xã Bình Tâm) Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường vành đai thành phố Tân An - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường Phạm Văn Điền - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 2.368.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường Trần Văn Ngà - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 2.368.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường N1, N2, N3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.528.000 | 2.022.400 | 1.264.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.528.000 | 2.022.400 | 1.264.000 | |
| Thành phố Tân An |
Các xã Vị trí tiếp giáp với sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 326.000 | 204.000 | |
| Thành phố Tân An |
Vị trí còn lại thuộc các xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 326.000 | 204.000 | |
| Thành phố Tân An |
QL 62 Cống Cần Đốt - Đến hết UBND xã Lợi Bình Nhơn |
Đất SX-KD nông thôn | 5.460.000 | 4.368.000 | 2.730.000 | |
| Thành phố Tân An |
QL 62 Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - Đến Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa |
Đất SX-KD nông thôn | 4.508.000 | 3.606.000 | 2.254.000 | |
| Thành phố Tân An |
Châu Thị Kim - đường liên phường Hết ranh phường 7 - Đến Cầu cây Bần |
Đất SX-KD nông thôn | 3.409.000 | 2.727.000 | 1.705.000 | |
| Thành phố Tân An |
Châu Thị Kim - đường liên phường Cầu cây Bần - Đến Cầu Bà Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | |
| Thành phố Tân An |
Châu Thị Kim - đường liên phường Cầu Bà Lý - Đến Hết ranh thành phố Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.666.000 | 1.333.000 | 833.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) - đường liên phường Trần Văn Hý - Đến Nguyễn Thông |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường ven sông Bảo Định - đường liên phường Ranh Phường 7 - Đến rạch Cây Bần (xã An Vĩnh Ngãi) |
Đất SX-KD nông thôn | 952.000 | 762.000 | 476.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường ven sông Bảo Định - đường liên phường Từ rạch Cây Bần - Đến cầu liên xã (xã An Vĩnh Ngãi) |
Đất SX-KD nông thôn | 826.000 | 661.000 | 413.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) - đường liên phường Cống Cai Trung - Đến Cầu vượt số 06 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) - đường liên phường Cầu vượt số 6 - Đến Hết ranh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) - đường liên phường Ranh Nhơn Thạnh Trung - Cống ông Dặm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.148.000 | 918.000 | 574.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) - đường liên phường Nguyễn Văn Bộ - Đến Cống 10 Mậu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.148.000 | 918.000 | 574.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) - đường liên phường Cống 10 Mậu - Đến Cống ông Dặm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 806.000 | 504.000 | |
| Thành phố Tân An |
Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ - Lợi Bình Nhơn) QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - Đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.365.000 | 1.092.000 | 683.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6 - Lợi Bình Nhơn) Từ cầu Máng - đến cầu Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.365.000 | 1.092.000 | 683.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Tấn Chín (Đường kênh Chính Nam - Lợi Bình Nhơn) Từ cầu Máng - đến lộ Giồng Dinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.365.000 | 1.092.000 | 683.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc - Lợi Bình Nhơn) QL 62 - Đến Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương Đến Kênh Xáng) Đến Khánh Hậu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.365.000 | 1.092.000 | 683.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc - Lợi Bình Nhơn) Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Đến Rạch Gốc)Đến cầu Máng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.365.000 | 1.092.000 | 683.000 | |
| Thành phố Tân An |
Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác – Lợi Bình Nhơn) QL 62 - Đến Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh Đến kênh Chính Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Bình An A - Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Đến Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh Đến Rạch Gốc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.365.000 | 1.092.000 | 683.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Bình An B - Xã Lợi Bình Nhơn Tư nguyên - đến Đường Cao Tốc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.365.000 | 1.092.000 | 683.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Bình An B - Xã Lợi Bình Nhơn Từ cống Tư Dư - Đến quán ông Cung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.365.000 | 1.092.000 | 683.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi - Xã Lợi Bình Nhơn Từ khu đô thị - đến ấp Ngãi Lợi A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.365.000 | 1.092.000 | 683.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B - Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Đến Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh Đến Rạch Gốc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.365.000 | 1.092.000 | 683.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A – Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Đến nhà anh Út Mẫm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.365.000 | 1.092.000 | 683.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách - Lợi Bình Nhơn QL 62 - Đến đường dây điện Sơn Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.365.000 | 1.092.000 | 683.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn Đường Võ Duy Tạo - Đến cầu Ông Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.365.000 | 1.092.000 | 683.000 | |
| Thành phố Tân An |
Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình Nhơn QL 62 - Đến sông Rạch Chanh mới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.310.000 | 819.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường công vụ Lợi Bình Nhơn Vòng xoay QL 62 - Đến đường Nguyễn Văn Quá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.911.000 | 1.529.000 | 956.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường kinh N2 - Xã Lợi Bình Nhơn Cống Tư Dư - Đến cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.365.000 | 1.092.000 | 683.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Xã Lợi Bình Nhơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Đỗ Tường Tự - Xã Bình Tâm Nguyễn Thông - Đến Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 Đến Bình Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.747.000 | 1.092.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lương Văn Hội - Xã Bình Tâm Nguyễn Thông - Đến Cầu Phú Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 986.000 | 616.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Thị Chữ - Xã Bình Tâm ĐT827A - Đến Bến đò Đồng Dư |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 806.000 | 504.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Thị Lê - Xã Bình Tâm ĐT827A - Đến Bến đò Sáu Bay |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 806.000 | 504.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phan Đông Sơ - Xã Bình Tâm Lộ ấp 4 (ĐT827B) - Đến cuối ấp Bình Nam (ĐT827A) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.848.000 | 1.155.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Trường học Bình Nam – Bình Tâm - Xã Bình Tâm ĐT827A - Đến Đường liên ấp 4 Đến Bình Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 728.000 | 455.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp 5 - Xã Bình Tâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 728.000 | 455.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh) - Xã Bình Tâm ĐT 827A - Đường Vành đai - |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 588.000 | 367.500 | |
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Xã Bình Tâm Đường tỉnh 827A - Cầu bắc qua sông Vàm cỏ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Thành phố Tân An |
Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến ranh thành phố Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến Ranh Hòa Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến Đỗ Văn Giàu |
Đất SX-KD nông thôn | 826.000 | 661.000 | 413.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến ĐT 827 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.372.000 | 1.098.000 | 686.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến ĐT 827 |
Đất SX-KD nông thôn | 826.000 | 661.000 | 413.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh) - Xã An Vĩnh Ngãi Cầu Liên xã - Đến An Vĩnh Ngãi Đến Châu Thị Kim |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến ĐT827 |
Đất SX-KD nông thôn | 826.000 | 661.000 | 413.000 | |
| Thành phố Tân An |
Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến Sông Bảo Định |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường 5 An - Xã An Vĩnh Ngãi Châu Thị Kim - Đến ranh xã Trung Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Đến hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa Đến Tiền Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường kênh Tư Vĩnh - An Vĩnh Ngãi (Bên đường) Châu Thị Kim - Đến Đường Nguyễn Văn Tịch |
Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 694.000 | 434.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn - An Vĩnh Ngãi) Trần Văn Ngà - Đến Nguyễn Văn Tịch |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường kênh 10 Nọng - Xã An Vĩnh Ngãi Nguyễn Văn Tịch - Đến Lê Văn Cảng |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Xã An Vĩnh Ngãi Đoạn Sông Bảo Định - Châu Thị Kim |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng) - Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại (cặp UBND Xã Hướng Thọ Phú) - Đến Lê Văn Tưởng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.079.000 | 1.663.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Tân An |
Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4 - Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại - Đến Lê Văn Tưởng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.366.000 | 1.893.000 | 1.183.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1 - Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại - Đến Lê Văn Tưởng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.421.000 | 1.137.000 | 711.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đê bao ấp 1,2 - Hướng Thọ Phú Lê Văn Tưởng - Đến đê bao ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 437.000 | 273.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đê bao ấp 2 - Hướng Thọ Phú Đê bao Tỉnh - Đến đê bao ấp1, 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 907.000 | 567.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Công Vụ (Cặp cao tốc) - Xã Hướng Thọ Phú Trần Văn Ngàn - Đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 861.000 | 689.000 | 431.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Ngang ấp 2 - Xã Hướng Thọ Phú Đê bao ấp 2 - Đến Công vụ |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 437.000 | 273.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường kênh 30/4 - Xã Hướng Thọ Phú Đặng Ngọc Sương - Đến Đỗ Trình Thoại |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 437.000 | 273.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường ngọn Rạch Cầu Ngang - Xã Hướng Thọ Phú Đỗ Trình Thoại - Đến Ngọn Rạch Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 437.000 | 273.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lộ khu dân cư ( Đường số 2) - Xã Hướng Thọ Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.136.000 | 2.508.800 | 1.568.000 | |
| Thành phố Tân An |
Bùi Tấn (Đường Lộ Đình - Nhơn Thạnh Trung ĐT 833 - Đến cầu Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.456.000 | 1.165.000 | 728.000 | |
| Thành phố Tân An |
Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) Trần Công Oanh - Đến Lương Văn Bang |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 728.000 | 455.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị – Nhơn Thạnh Trung) ĐT 833 - Đến đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị) |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 728.000 | 455.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) Đường Bùi Tấn - Đến cầu Ông Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 874.000 | 546.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Đến (ĐT 833 Đến Đê Nhơn Trị))Đến Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.022.000 | 818.000 | 511.000 | |
| Thành phố Tân An |
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung – (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị)) ĐT 833 - Đến Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận Đến Đê Nhơn Trị) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.456.000 | 1.165.000 | 728.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung–Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học) ĐT 833 - Đến Nguyễn Văn Nhâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.456.000 | 1.165.000 | 728.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị - Nhơn Thạnh Trung) Cầu Đình - Đến Lê Minh Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 826.000 | 661.000 | 413.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường nối tập đoàn 6 - Xã Nhơn Thạnh Trung đường Lê Văn Yên - Đến đường Lê Thị Trăm |
Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 381.000 | 238.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lê Văn Yên - Xã Nhơn Thạnh Trung đường Bùi Tấn - đường Mai Thu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.274.000 | 1.019.200 | 637.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Trường học Nhơn Thạnh Trung - Xã Nhơn Thạnh Trung Bùi Tấn (Đường Lộ Đình - Đến Nhơn Thạnh Trung) Đến Mai Thu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.274.000 | 1.019.000 | 637.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung - Xã Nhơn Thạnh Trung Cầu Ông Thơ - Đến Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận Đến Nhơn Thạnh Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 381.000 | 238.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường kênh 10 Mậu - Xã Nhơn Thạnh Trung Tỉnh lộ 833 - Đến Nguyễn Văn Nhâm |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 437.000 | 273.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông nông thôn - Xã Nhơn Thạnh Trung Nguyễn Văn Nhâm - Đến Cống 5 Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 437.000 | 273.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường Kênh 5 Tâm - Xã Nhơn Thạnh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 437.000 | 273.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2 - Xã Nhơn Thạnh Trung Nguyễn Văn Bộ - Đến Cống 5 Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 437.000 | 273.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Xã Nhơn Thạnh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựa Các xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 427.000 | 342.000 | 214.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 302.000 | 189.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Bình Tâm Khu kinh doanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.947.000 | 2.358.000 | 1.474.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Bình Tâm Khu ưu đãi - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.583.000 | 2.066.000 | 1.292.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Bình Tâm Khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.303.000 | 1.842.000 | 1.152.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.878.000 | 3.102.000 | 1.939.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.947.000 | 2.358.000 | 1.474.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu nhà ở thương mại cho người thu nhập thấp (xã Bình Tâm) Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường vành đai thành phố Tân An - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường Phạm Văn Điền - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.590.000 | 2.072.000 | 1.295.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường Trần Văn Ngà - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.590.000 | 2.072.000 | 1.295.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường N1, N2, N3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.212.000 | 1.769.600 | 1.106.000 | |
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.212.000 | 1.769.600 | 1.106.000 | |
| Thành phố Tân An |
Các xã Vị trí tiếp giáp với sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 357.000 | 286.000 | 179.000 | |
| Thành phố Tân An |
Vị trí còn lại thuộc các xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 357.000 | 286.000 | 179.000 | |
| Thành phố Tân An |
Cụm công nghiệp Lợi Bình Nhơn Đường số 1 - |
Đất SX-KD | 1.455.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Cụm công nghiệp Lợi Bình Nhơn Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Cụm công nghiệp Tú Phương Đường Phan Văn Tuấn (đường vành đai thành phố Tân An) - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Cụm công nghiệp Tú Phương Đường Nguyễn Văn Quá - |
Đất SX-KD | 1.445.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Cụm công nghiệp Tú Phương Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 1A Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 1A Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 1A Ranh phường 5 – QL 62 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 1A QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 1A Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 1A Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu – Ranh Tiền Giang và Long An - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường tránh thành phố Tân An Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 62 QL 1A – Đường tránh thành phố Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 62 Đường tránh thành phố Tân An - Cống Cần Đốt - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 62 Cống Cần Đốt – hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 62 Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) QL 1A - Cầu Tổng Uẩn - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) Cầu Tổng Uẩn – Nguyễn Văn Bộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh thành phố Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa) QL 1A – Hết ranh thành phố Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
ĐT 827 Nguyễn Văn Rành – Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
ĐT 827 Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) – Hết ranh thành phố Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Châu Thị Kim Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Tạo - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Châu Thị Kim Huỳnh Văn Tạo - Kênh Phường 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Châu Thị Kim Kênh phường 3 – Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Châu Thị Kim Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) – Hết ranh phường 7 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Châu Thị Kim Hết ranh phường 7 – Cầu cây Bần - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Châu Thị Kim Cầu cây Bần – Cầu Bà Lý - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Châu Thị Kim Cầu Bà Lý - Hết ranh thành phố Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) Cổng sau Bến xe khách LA – Hùng Vương - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) Trần Văn Hý - Nguyễn Thông - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Đỗ Trình Thoại QL 1A – Hết ranh thành phố - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hùng Vương Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hùng Vương Nguyễn Cửu Vân – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hùng Vương Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) – QL 1A - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hùng Vương QL 1A – QL 62 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hùng Vương Quốc Lộ 62 – Tuyến tránh QL 1A - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hùng Vương Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa – P6) QL 62 (phường 6) – QL 1A - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Cửu Vân - Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Cửu Vân - Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Cửu Vân - Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Đường vào nhà công vụ - Hết đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Cửu Vân - Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Cửu Vân - Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Cửu Vân - Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Đường vào nhà công vụ - Hết đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Trần Hưng Đạo - Trương Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Trương Định – Châu Thị Kim - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Châu Thị Kim – Nguyễn Văn Rành - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Huệ Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Huệ Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thái Bình Thủ Khoa Huân - ranh phường 1 và phường 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thái Bình Ranh phường 1 và phường 3 - Lê Văn Lâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thông Huỳnh Văn Đảnh – Trần Văn Nam - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thông Nguyễn Minh Trường - Lê Văn Lâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thông Lê Văn Lâm – Hết UBND xã Bình Tâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thông Hết UBND xã Bình Tâm - Hết ranh thành phố Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Trung Trực QL 1A – Võ Văn Tần - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Trung Trực Võ Văn Tần – Trương Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Trung Trực Trương Định – Cách mạng tháng 8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Sương Nguyệt Anh QL 62 – Hùng Vương - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trần Minh Châu Bến đò Chú Tiết - ĐT 833 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trương Định Lý Thường Kiệt – Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trương Định Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trương Định Nguyễn Trung Trực – Cầu Trương Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trương Định Cầu Trương Định - Võ Văn Tần - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trương Định Võ Văn Tần - QL 1A - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường ven sông Bảo Định Kênh vành đai Phường 3 - ranh Phường 7 và xã An Vĩnh Ngãi - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường ven sông Bảo Định Ranh Phường 7 - rạch Cây Bần (xã An Vĩnh Ngãi) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường ven sông Bảo Định Từ rạch Cây Bần - cầu liên xã (xã An Vĩnh Ngãi) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Nguyễn An Ninh (Đường Vành Đai Công viên phường 1 - phường 3) Hùng Vương - Hai Bà Trưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa)) Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) QL 1A - Cống Cai Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06 - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) Cầu vượt số 6 - Hết ranh - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Kim Công Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Kim Công Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - ranh phường 4 và Tân Khánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Kim Công Ranh phường 4 và phường Tân Khánh – Phạm Văn Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hùng Vương - hẻm 42 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh)) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường nội bộ Công viên thành phố Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) Trần Minh Châu – ranh P5 và xã Nhơn Thạnh Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) Ranh Nhơn Thạnh Trung – Nguyễn Văn Bộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6) QL1A - QL62 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Bùi Thị Đồng - Phường 1 Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Phường 1 Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Phường 1 Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Phường 1 Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hai Bà Trưng - Phường 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lãnh Binh Tiến - Phường 1 Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Lợi - Phường 1 Trương Định - Ngô Quyền - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lý Công Uẩn - Phường 1 Trương Định – Thủ Khoa Huân - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Ngô Quyền - Phường 1 Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Duy - Phường 1 Trương Định - Ngô Quyền - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thái Học - Phường 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phan Bội Châu - Phường 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phan Văn Đạt - Phường 1 Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Huệ (Phía trên) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phan Văn Đạt - Phường 1 Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Thủ Khoa Huân - Phường 1 Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Thủ Khoa Huân - Phường 1 Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Thủ Khoa Huân - Phường 1 Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trương Công Xưởng - Phường 1 Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Võ Công Tồn - Phường 1 Trương Định – Cách Mạng Tháng Tám - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Võ Công Tồn - Phường 1 Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường giữa chợ Tân An - P1 Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Bạch Văn Tư - Phường 1 Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An)-hết đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Bé - Phường 1 Lê Anh Xuân - đến cuối đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Bé - Phường 1 Các nhánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 49 Lê Anh Xuân - Phường 1 Lê Anh Xuân -đến cuối đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 46 Lê Anh Xuân - Phường 1 Lê Anh Xuân - cuối đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình - Phường 1 Nguyễn Thái Bình - cuối đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân - Phường 1 Lê Anh Xuân-đến ranh Phường 1 và phường 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 85 Lê Anh Xuân - Phường 1 Lê Anh Xuân-cuối đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Anh Xuân - Phường 1 Thủ Khoa Huân- đến cuối đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Bạch Đằng - Phường 2 Cầu Dây - Trương Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Bùi Chí Nhuận (Đường số 2 - P2) Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Đỗ Tường Phong (Đường số 5 B - P2) Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hồ Văn Long - Phường 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Thị Mai - Phường 2 Nguyễn Trung Trực - Trương Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường nhánh Huỳnh Thị Mai - Phường 2 Huỳnh Thị Mai – Bạch Đằng - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Văn Gấm - Phường 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Việt Thanh - Phường 2 QL 1A - Lê Thị Thôi - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Việt Thanh - Phường 2 Lê Thị Thôi - Hết đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Cao Dõng (Đường số 5 A - P2) (Phía trước tiểu công viên) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Thị Thôi - Phường 2 Phần láng bê tông nhựa nóng - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Thị Thôi - Phường 2 Phần láng bê tông xi măng - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Văn Tao - Phường 2 Hùng Vương – QL 62 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Văn Tao - Phường 2 QL 62 – Huỳnh Việt Thanh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Văn Tao - Phường 2 Huỳnh Việt Thanh – Hết đường Lê Văn Tao - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Mai Thị Tốt - Phường 2 Trương Định – Hùng Vương - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thanh Cần - Phường 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phạm Thị Đẩu - Phường 2 Hùng Vương - QL 62 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phan Đình Phùng - Phường 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trà Quí Bình (Đường số 1 - P2) Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trương Văn Bang (Đường số 3 - P2) Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Võ Thị Kế - Phường 2 Huỳnh Việt Thanh – Nguyễn Thanh Cần - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Võ Văn Tần - Phường 2 Trương Định – QL 1A - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 61 Sương Nguyệt Anh - Phường 2 Sương Nguyệt Anh - QL 62 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 61 Sương Nguyệt Anh - Phường 2 Đoạn nhánh đến Hẻm 21 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường số 4 - P2 Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường số 6 - P2 Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 48 Huỳnh Việt Thanh (đường vào chợ Phường 2) Huỳnh Việt Thanh – Hết ranh chợ phường 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 48 Huỳnh Việt Thanh (đường vào chợ Phường 2) Hết ranh chợ phường 2 – cuối hẻm - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 48 Huỳnh Việt Thanh (đường vào chợ Phường 2) Các đường còn lại trong khu chợ phường 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm - Phường 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 68 đường Hùng Vương - Phường 2 Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 46 Sương Nguyệt Anh - Phường 2 Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 48 Sương Nguyệt Anh - Phường 2 Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường chui cầu Tân An - Phường 2 Hoàng Hoa Thám-Lê Văn Tao đến hết đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Hữu Thống - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Văn Nhứt - Phường 3 Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Văn Nhứt - Phường 3 Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Văn Tạo - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Văn Tạo - Phường 3 Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Thị Điền (Đường 471 cặp UBND phường 3) Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Văn Lâm (Đường Bình Đông -P3 (Xóm vườn gần) Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Công Trung - Phường 3 Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3) Nguyễn Thái Bình - Hẻm 147 Trần Văn Nam - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Minh Trường - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Minh Trường - Phường 3 Nguyễn Thông – Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Minh Trường - Phường 3 Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) – Sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trần Văn Nam - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trần Văn Nam - Phường 3 Nguyễn Thông - cuối đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trương Thị Sáu (Đường hẻm 182 - Châu Thị Kim – P3) Châu Thị Kim - cuối đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Võ Phước Cương (Đường 51 (Hẻm 6) - Phường 3) Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Võ Văn Mùi (Đường 129 - phường 3 cặp Thành Đội Tân An) - Phường 3 Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 147 Nguyễn Thái Bình - Phường 3 Nguyễn Thái Bình - Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường kênh 6 Văn - Phường 3 Nguyễn Minh Trường – Hẻm 11 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường kênh 6 Văn - Phường 3 Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 9 Nguyễn Thông - Phường 3 Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu - phường 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu - phường 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 123 Nguyễn Công Trung - phường 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 81 Nguyễn Công Trung - phường 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình - phường 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình - phường 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 94 Trần Văn Nam - phường 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 7 Đinh Viết Cừu - phường 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 10) - Phường 4 QL 1A – Nguyễn Cửu Vân - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lưu Văn Tế (Đường số 5 [đường vào chùa Thiên Khánh] - P4) QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Minh Đường (Đường số 2 (đường chợ Phường 4)) QL1A - Nguyễn Cửu Vân - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4) QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trần Phong Sắc (Đường số 1- P4 (Đường vào Tịnh Xá Ngọc Thành)) Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Võ Tấn Đồ (Đường số 6 - vào nghĩa địa phường 4) QL 1A - đường tránh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Võ Tấn Đồ (Đường số 6 - vào nghĩa địa phường 4) Đường tránh - Nghĩa trang - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Võ Văn Môn (Đường số 9) - Phường 4 QL 1A – Nguyễn Cửu Vân - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 402 QL 1A - P4 QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phạm Văn Phùng - Phường 4 Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường số 1 (nhánh), Phường 4 Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường số 11 - P4 QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường số 7 - P4 QL 1A - Tuyến tránh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường số 7 - P4 Tuyến tránh - Xuân Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 401 QL 1A - P4 QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu đất ở công chức Cục Thuế - P4 Các đường nội bộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Ngô Văn Lớn - Phường 4 Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trần Văn Chính - Phường 4 Trần Phong Sắc - QL 1A - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 42 Sương Nguyệt Anh - Phường 4 Sương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thanh Tâm - Phường 4 Nguyễn Văn Tạo – Nguyễn Thị Nhỏ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 120 - 69 (Phường 4) Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Cao Văn Lầu - Phường 5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực) - Phường 5 QL 1A – Cao Văn Lầu - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực) - Phường 5 Cao Văn Lầu – Bến đò - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Đặng Văn Truyện (Lộ Khu phố Bình Phú – P5) Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông) - Phường 5 Cống Châu Phê – Trần Minh Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Thị Đức (Đường đê ấp 5 – P5) ĐT 833 – Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Văn Khuyên (Đường lộ Nhơn Hòa 1 – P5) ĐT 833 – Trần Minh Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5) ĐT 833 – Cầu Bà Rịa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn – P5) Cử Luyện – Cao Văn Lầu - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây) - Phường 5 Cao Văn Lầu – ĐT 833 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – P5) QL1A – ĐT 833 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang – P5) Cầu Bà Rịa – hết ranh thành phố Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường vào cầu Tân An cũ – P5 Cầu sắt cũ – Trạm Đăng Kiểm - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường vào Trung tâm Khuyến nông – P5 QL 1A – Ranh xã Hướng Thọ Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Liên Huyện - Phường 5 Từ cầu Bà Rịa – hết ranh thành phố (xã Bình Thạnh – Thủ Thừa) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường vào UBND phường 5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Ngọc Mai - Phường 5 Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trần Văn Thiện - Phường 5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường chui cầu Tân An - Phường 5 Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ - P5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Vành Đai - Phường 5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3 - Phường 6) QL62 – Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thị Bảy - Phường 6 Nút giao thông P6 QL 62 – Phan Văn Lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thị Bảy - Phường 6 Phan Văn Lại – QL 62 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Phường 6 Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Phường 6 Cống Rạch Mương – Hết đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa - phường 6) Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6) - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phạm Văn Chiêu - Phường 6 QL 62 - Hết đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phạm Văn Trạch - Phường 6 Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phan Văn Lại - Phường 6 Nguyễn Thị Bảy – Sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Võ Ngọc Quận - Phường 6 Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi - P6) QL62 – Nguyễn Thị Bảy - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót - P6) Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hẻm 203 - P6 Nhà bà Châu - Nhà Ông Thầm - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm thông QL 62 - Khu dân cư Kiến Phát (Phường 6) QL 62 - khu dân cư Kiến Phát - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) – P6 Có lộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) – P6 Không lộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường kênh Ba Mao - P6 Có lộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường kênh Ba Mao - P6 Không lộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường kênh Khánh Hậu Đông – Xuân Hòa 2 - P6 Có lộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường kênh Khánh Hậu Đông – Xuân Hòa 2 - P6 Không lộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2) - P6 Xuân Hòa - hết đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp - P6) Nguyễn Thị Hạnh - hết đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G - P6) QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Khánh Hậu - Phường 6 Đường số 7 - phường 6 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm - Phường 6 QL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội) - Phường 6 QL 62 - Xuân Hòa (Phường 6) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường xóm biền - P6 Nguyễn Thị Hạnh - hết đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường xóm Đập - P6 Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Xóm Đình - P6 Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Xóm Đình - P6 Xuân Hòa 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Xóm Đình XH 2 nối dài - P6 Xuân Hòa 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường số 7 - P6 Ranh phường 4 và phường 6 - Huỳnh Châu Sổ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị - P7) Châu Thị Kim - Sông Bảo Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên) - P7) Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên) - P7) Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn - P7) Châu Thị Kim - ĐT 827 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền - P7) Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền - P7) Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi) - Phường 7 Châu Thị Kim – ĐT 827 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa – P7) Châu Thị Kim - Sông Bảo Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim – P7 Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Rành - Phường 7 Phường 7 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường kênh Tư Vĩnh - Phường 7 (Bên kênh) Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Phường 7 - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Tịch ( Phía giáp Kênh) - Phường 7 Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu - Tân Khánh) - Phường Tân Khánh QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh) - Phường Tân Khánh QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh) - Phường Tân Khánh Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh) - Phường Tân Khánh Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu - Khánh Hậu) - Phường Tân Khánh QL 1A – Nguyễn Cửu Vân - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) - Phường Tân Khánh QL 1A - Kênh Nhơn Hậu - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) - Phường Tân Khánh Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) - Phường Tân Khánh Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001) - Phường Tân Khánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Phường Tân Khánh Quốc lộ 1 A- Sông Bảo Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Phường Khánh Hậu Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ) - Phường Khánh Hậu Bên có lộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ) - Phường Khánh Hậu Bên kênh không lộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Phường Khánh Hậu Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức – Cổng 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa – Khánh Hậu) - Phường Khánh Hậu Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng – Khánh Hậu) - Phường Khánh Hậu Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng – Khánh Hậu) - Phường Khánh Hậu Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh) - Phường Khánh Hậu - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Tấn Chín (Đường kênh Chính Nam - Lợi Bình Nhơn) - Phường Khánh Hậu Từ lộ Giồng Dinh - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Phường Khánh Hậu Quốc lộ 1 A- hết ranh Phường Khánh Hậu - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Rạch Giồng - Phường Khánh Hậu - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ - Lợi Bình Nhơn) - Xã Lợi Bình Nhơn QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6 - Lợi Bình Nhơn) - Xã Lợi Bình Nhơn Từ cầu Máng đến cầu Mới - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Tấn Chín (Đường kênh Chính Nam - Lợi Bình Nhơn) - Xã Lợi Bình Nhơn Từ cầu Máng đến lộ Giồng Dinh - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc - Lợi Bình Nhơn) - Xã Lợi Bình Nhơn QL 62 – Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc - Lợi Bình Nhơn) - Xã Lợi Bình Nhơn Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)- cầu Máng - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác – Lợi Bình Nhơn) - Xã Lợi Bình Nhơn QL 62 – Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh – kênh Chính Bắc) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Bình An A - Lợi Bình Nhơn Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Bình An B - Xã Lợi Bình Nhơn Tư nguyên đến Đường Cao Tốc - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Bình An B - Xã Lợi Bình Nhơn Từ cống Tư Dư - quán ông Cung - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi - Xã Lợi Bình Nhơn Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B - Lợi Bình Nhơn (Xã Lợi Bình Nhơn) Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A – Lợi Bình Nhơn (Xã Lợi Bình Nhơn) Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách - Lợi Bình Nhơn (Xã Lợi Bình Nhơn) QL 62 - đường dây điện Sơn Hà - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn (Xã Lợi Bình Nhơn) Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình Nhơn (Xã Lợi Bình Nhơn) QL 62 - sông Rạch Chanh mới - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường công vụ Lợi Bình Nhơn - Xã Lợi Bình Nhơn Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường kinh N2 - Xã Lợi Bình Nhơn Cống Tư Dư - cuối đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Xã Lợi Bình Nhơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Đỗ Tường Tự - Xã Bình Tâm Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lương Văn Hội - Xã Bình Tâm Nguyễn Thông – Cầu Phú Tâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thị Chữ - Xã Bình Tâm ĐT827A - Bến đò Đồng Dư - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thị Lê - Xã Bình Tâm ĐT827A - Bến đò Sáu Bay - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phan Đông Sơ - Xã Bình Tâm Lộ ấp 4 (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trường học Bình Nam – Bình Tâm (Xã Bình Tâm) ĐT827A - Đường liên ấp 4 – Bình Nam - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp 5 - Xã Bình Tâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh) - Xã Bình Tâm ĐT 827A - Đường Vành đai - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Xã Bình Tâm Đường tỉnh 824A - Cầu bắc qua sông Vàm cỏ Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – ranh thành phố Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – Ranh Hòa Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – Đỗ Văn Giàu - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 – An Vĩnh Ngãi) - Xã An Vĩnh Ngãi Châu Thị Kim – ĐT 827 - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – ĐT 827 - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh) - Xã An Vĩnh Ngãi Cầu Liên xã - An Vĩnh Ngãi – Châu Thị Kim - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim – ĐT827 - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình – An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - Sông Bảo Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường 5 An - Xã An Vĩnh Ngãi Châu Thị Kim – ranh xã Trung Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa - Tiền Giang) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường kênh Tư Vĩnh - An Vĩnh Ngãi (Bên đường) - Xã An Vĩnh Ngãi Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn - An Vĩnh Ngãi) Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường kênh 10 Nọng - Xã An Vĩnh Ngãi Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Xã An Vĩnh Ngãi Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng) - Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại (cặp UBND Xã Hướng Thọ Phú) - Lê Văn Tưởng - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4 - Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1 - Hướng Thọ Phú) Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đê bao ấp 1,2 - Hướng Thọ Phú Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đê bao ấp 2 - Hướng Thọ Phú Đê bao Tỉnh - đê bao ấp1, 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Công Vụ (Cặp cao tốc) - Xã Hướng Thọ Phú Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Ngang ấp 2 - Xã Hướng Thọ Phú Đê bao ấp 2 - Công vụ - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường kênh 30/4 - Xã Hướng Thọ Phú Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường ngọn Rạch Cầu Ngang - Xã Hướng Thọ Phú Đỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Lộ khu dân cư ( Đường số 2) - Xã Hướng Thọ Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Bùi Tấn (Đường Lộ Đình - Nhơn Thạnh Trung) ĐT 833 - cầu Đình - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) Trần Công Oanh – Lương Văn Bang - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị – Nhơn Thạnh Trung) ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) - Xã Nhơn Thạnh Trung Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung – (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị)) ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung – Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học) ĐT 833 – Nguyễn Văn Nhâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị - Nhơn Thạnh Trung) Cầu Đình – Lê Minh Xuân - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường nối tập đoàn 6 - Xã Nhơn Thạnh Trung Trường học Nhơn Thạnh Trung - Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trường học Nhơn Thạnh Trung Bùi Tấn (Đường Lộ Đình -Nhơn Thạnh Trung) - Mai Thu - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung - Xã Nhơn Thạnh Trung Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường kênh 10 Mậu - Xã Nhơn Thạnh Trung Tỉnh lộ 833 – Nguyễn Văn Nhâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông nông thôn - Xã Nhơn Thạnh Trung Nguyễn Văn Nhâm – Cống 5 Cát - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Kênh 5 Tâm - Xã Nhơn Thạnh Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2 (Xã Nhơn Thạnh Trung) Nguyễn Văn Bộ - Cống 5 Cát - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đoạn đường Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đoạn đường Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đoạn đường Dưới cầu Tân An - Hết đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựa Phường nội thị (1, 2, 3, 4) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựa Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựa Các xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Phường nội thị (1, 2, 3, 4) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 228 Quốc lộ 1A Các đường nội bộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Cư xá Công ty Giao thông, Phường 5 Đường ≥ 3 m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Cư xá Công ty Lương Thực Đường ≥ 3 m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Cư xá Công ty Lương Thực Đường < 3 m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Cư xá Công ty Xây Lắp - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Trần Trung Tam (Cư xá Phường III (A+B)) Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Trần Trung Tam (Cư xá Phường III (A+B)) Các căn còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Cư xá Phường IV Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Cư xá Phường IV Các căn còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Cư xá Sương Nguyệt Anh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Cư xá Thống Nhất - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Bình Tâm Khu kinh doanh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Bình Tâm Khu ưu đãi - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Bình Tâm Khu tái định cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Công ty ĐTXD phường 6 Đường song hành khu vực đường vòng tránh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Công ty ĐTXD phường 6 Đường số 1 và đường số 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Công ty ĐTXD phường 6 Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu nhà công vụ Loại 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu nhà công vụ Loại 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường 6 (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) Đường số 1 (liên khu vực) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường 6 (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) Đường số 2, 3, 5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường 6 (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) Đường số 4, 6 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Đại Dương phường 6 Đường số 1 (đường đôi) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Đại Dương phường 6 Đường Liên khu vực - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Đại Dương phường 6 Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư đối diện công viên phường 3 Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư đối diện công viên phường 3 Đường số 2 (Giao với đường số 1) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư đối diện công viên phường 3 Đường số 3 (Giao với đường số 2) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Nam trung tâm phường 6 (Công ty Kiến Phát) Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Nam trung tâm phường 6 (Công ty Kiến Phát) Đường số 4 nối dài, đường số 6 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Nam trung tâm phường 6 (Công ty Kiến Phát) Đường số 2, 3, 5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư phường 5 – Công ty Cổ phần Địa ốc Long An Đường số 1 và đường số 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư phường 5 – Công ty Cổ phần Địa ốc Long An Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Thành Tài bờ kênh P7 Các đường nội bộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đồng Tâm Long An) Đường số 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đồng Tâm Long An) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đồng Tâm Long An) Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đồng Tâm Long An) Đường Liên khu vực - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư ADC Đường A - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư ADC Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 (phường 6) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường đôi số 8, 22 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường Hùng Vương nối dài - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường tránh thành phố Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư Đường số 01, 03, 07 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư Đường D3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 Đường số 1, 2, 3, 4, 5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu nhà ở thương mại cho người thu nhập thấp (xã Bình Tâm) Các đường nội bộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu Đường vành đai thành phố Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu Đường Cù Khắc Kiệm - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường vành đai thành phố Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường Phạm Văn Điền - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường Trần Văn Ngà - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường N1, N2, N3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Thanh Tiến Đường số 1, 2, 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Tấn Đồ Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Khu dân cư Tấn Đồ Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Phường nội thành phố (1, 2, 3, 4) Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Các xã - Thành phố Tân An Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 1A Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 1A Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 1A Ranh phường 5 – QL 62 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 1A QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 1A Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 1A Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu – Ranh Tiền Giang và Long An - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường tránh thành phố Tân An Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 62 QL 1A – Đường tránh thành phố Tân An - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 62 Đường tránh thành phố Tân An - Cống Cần Đốt - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 62 Cống Cần Đốt – hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
QL 62 Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) QL 1A - Cầu Tổng Uẩn - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) Cầu Tổng Uẩn – Nguyễn Văn Bộ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh thành phố Tân An - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa) QL 1A – Hết ranh thành phố Tân An - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
ĐT 827 Nguyễn Văn Rành – Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
ĐT 827 Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) – Hết ranh thành phố Tân An - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Châu Thị Kim Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Tạo - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Châu Thị Kim Huỳnh Văn Tạo - Kênh Phường 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Châu Thị Kim Kênh phường 3 – Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Châu Thị Kim Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) – Hết ranh phường 7 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Châu Thị Kim Hết ranh phường 7 – Cầu cây Bần - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Châu Thị Kim Cầu cây Bần – Cầu Bà Lý - |
Đất trồng cây lâu năm | 190.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Châu Thị Kim Cầu Bà Lý - Hết ranh thành phố Tân An - |
Đất trồng cây lâu năm | 190.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) Cổng sau Bến xe khách LA – Hùng Vương - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) Trần Văn Hý - Nguyễn Thông - |
Đất trồng cây lâu năm | 190.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Đỗ Trình Thoại QL 1A – Hết ranh thành phố - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hùng Vương Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hùng Vương Nguyễn Cửu Vân – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hùng Vương Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) – QL 1A - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hùng Vương QL 1A – QL 62 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hùng Vương Quốc Lộ 62 – Tuyến tránh QL 1A - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hùng Vương Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa – P6) QL 62 (phường 6) – QL 1A - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Cửu Vân - Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Cửu Vân - Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Cửu Vân - Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Đường vào nhà công vụ - Hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Cửu Vân - Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Cửu Vân - Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Cửu Vân - Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Đường vào nhà công vụ - Hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Trần Hưng Đạo - Trương Định - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Trương Định – Châu Thị Kim - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Châu Thị Kim – Nguyễn Văn Rành - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Huệ Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Huệ Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thái Bình Thủ Khoa Huân - ranh phường 1 và phường 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thái Bình Ranh phường 1 và phường 3 - Lê Văn Lâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thông Huỳnh Văn Đảnh – Trần Văn Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thông Nguyễn Minh Trường - Lê Văn Lâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thông Lê Văn Lâm – Hết UBND xã Bình Tâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thông Hết UBND xã Bình Tâm - Hết ranh thành phố Tân An - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Trung Trực QL 1A – Võ Văn Tần - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Trung Trực Võ Văn Tần – Trương Định - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Trung Trực Trương Định – Cách mạng tháng 8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Sương Nguyệt Anh QL 62 – Hùng Vương - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trần Minh Châu Bến đò Chú Tiết - ĐT 833 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trương Định Lý Thường Kiệt – Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trương Định Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trương Định Nguyễn Trung Trực – Cầu Trương Định - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trương Định Cầu Trương Định - Võ Văn Tần - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trương Định Võ Văn Tần - QL 1A - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường ven sông Bảo Định Kênh vành đai Phường 3 - ranh Phường 7 và xã An Vĩnh Ngãi - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường ven sông Bảo Định Ranh Phường 7 - rạch Cây Bần (xã An Vĩnh Ngãi) - |
Đất trồng cây lâu năm | 190.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường ven sông Bảo Định Từ rạch Cây Bần - cầu liên xã (xã An Vĩnh Ngãi) - |
Đất trồng cây lâu năm | 190.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Nguyễn An Ninh (Đường Vành Đai Công viên phường 1 - phường 3) Hùng Vương - Hai Bà Trưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa)) Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) QL 1A - Cống Cai Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06 - |
Đất trồng cây lâu năm | 190.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) Cầu vượt số 6 - Hết ranh - |
Đất trồng cây lâu năm | 190.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Kim Công Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Kim Công Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - ranh phường 4 và Tân Khánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Kim Công Ranh phường 4 và phường Tân Khánh – Phạm Văn Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hùng Vương - hẻm 42 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh)) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường nội bộ Công viên thành phố Tân An - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) Trần Minh Châu – ranh P5 và xã Nhơn Thạnh Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) Ranh Nhơn Thạnh Trung – Nguyễn Văn Bộ - |
Đất trồng cây lâu năm | 190.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 190.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm - |
Đất trồng cây lâu năm | 190.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6) QL1A - QL62 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Bùi Thị Đồng - Phường 1 Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Phường 1 Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Phường 1 Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Phường 1 Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hai Bà Trưng - Phường 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lãnh Binh Tiến - Phường 1 Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Lợi - Phường 1 Trương Định - Ngô Quyền - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lý Công Uẩn - Phường 1 Trương Định – Thủ Khoa Huân - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Ngô Quyền - Phường 1 Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Duy - Phường 1 Trương Định - Ngô Quyền - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thái Học - Phường 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phan Bội Châu - Phường 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phan Văn Đạt - Phường 1 Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Huệ (Phía trên) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phan Văn Đạt - Phường 1 Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Thủ Khoa Huân - Phường 1 Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Thủ Khoa Huân - Phường 1 Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Thủ Khoa Huân - Phường 1 Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trương Công Xưởng - Phường 1 Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Võ Công Tồn - Phường 1 Trương Định – Cách Mạng Tháng Tám - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Võ Công Tồn - Phường 1 Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường giữa chợ Tân An - P1 Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Bạch Văn Tư - Phường 1 Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An)-hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Bé - Phường 1 Lê Anh Xuân - đến cuối đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Văn Bé - Phường 1 Các nhánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 49 Lê Anh Xuân - Phường 1 Lê Anh Xuân -đến cuối đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 46 Lê Anh Xuân - Phường 1 Lê Anh Xuân - cuối đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình - Phường 1 Nguyễn Thái Bình - cuối đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân - Phường 1 Lê Anh Xuân-đến ranh Phường 1 và phường 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 85 Lê Anh Xuân - Phường 1 Lê Anh Xuân-cuối đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Anh Xuân - Phường 1 Thủ Khoa Huân- đến cuối đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Bạch Đằng - Phường 2 Cầu Dây - Trương Định - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Bùi Chí Nhuận (Đường số 2 - P2) Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Đỗ Tường Phong (Đường số 5 B - P2) Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hồ Văn Long - Phường 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Thị Mai - Phường 2 Nguyễn Trung Trực - Trương Định - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường nhánh Huỳnh Thị Mai - Phường 2 Huỳnh Thị Mai – Bạch Đằng - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Văn Gấm - Phường 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Việt Thanh - Phường 2 QL 1A - Lê Thị Thôi - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Việt Thanh - Phường 2 Lê Thị Thôi - Hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Cao Dõng (Đường số 5 A - P2) (Phía trước tiểu công viên) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Thị Thôi - Phường 2 Phần láng bê tông nhựa nóng - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Thị Thôi - Phường 2 Phần láng bê tông xi măng - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Văn Tao - Phường 2 Hùng Vương – QL 62 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Văn Tao - Phường 2 QL 62 – Huỳnh Việt Thanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Văn Tao - Phường 2 Huỳnh Việt Thanh – Hết đường Lê Văn Tao - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Mai Thị Tốt - Phường 2 Trương Định – Hùng Vương - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Thanh Cần - Phường 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phạm Thị Đẩu - Phường 2 Hùng Vương - QL 62 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Phan Đình Phùng - Phường 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trà Quí Bình (Đường số 1 - P2) Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trương Văn Bang (Đường số 3 - P2) Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Võ Thị Kế - Phường 2 Huỳnh Việt Thanh – Nguyễn Thanh Cần - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Võ Văn Tần - Phường 2 Trương Định – QL 1A - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 61 Sương Nguyệt Anh - Phường 2 Sương Nguyệt Anh - QL 62 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 61 Sương Nguyệt Anh - Phường 2 Đoạn nhánh đến Hẻm 21 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường số 4 - P2 Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường số 6 - P2 Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 48 Huỳnh Việt Thanh (đường vào chợ Phường 2) Huỳnh Việt Thanh – Hết ranh chợ phường 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 48 Huỳnh Việt Thanh (đường vào chợ Phường 2) Hết ranh chợ phường 2 – cuối hẻm - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 48 Huỳnh Việt Thanh (đường vào chợ Phường 2) Các đường còn lại trong khu chợ phường 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm - Phường 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 68 đường Hùng Vương - Phường 2 Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 46 Sương Nguyệt Anh - Phường 2 Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 48 Sương Nguyệt Anh - Phường 2 Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường chui cầu Tân An - Phường 2 Hoàng Hoa Thám-Lê Văn Tao đến hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Hữu Thống - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Văn Nhứt - Phường 3 Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Văn Nhứt - Phường 3 Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Văn Tạo - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Huỳnh Văn Tạo - Phường 3 Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Thị Điền (Đường 471 cặp UBND phường 3) Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Lê Văn Lâm (Đường Bình Đông -P3 (Xóm vườn gần) Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Công Trung - Phường 3 Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3) Nguyễn Thái Bình - Hẻm 147 Trần Văn Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Minh Trường - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Minh Trường - Phường 3 Nguyễn Thông – Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Nguyễn Minh Trường - Phường 3 Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) – Sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trần Văn Nam - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trần Văn Nam - Phường 3 Nguyễn Thông - cuối đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Trương Thị Sáu (Đường hẻm 182 - Châu Thị Kim – P3) Châu Thị Kim - cuối đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Võ Phước Cương (Đường 51 (Hẻm 6) - Phường 3) Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường Võ Văn Mùi (Đường 129 - phường 3 cặp Thành Đội Tân An) - Phường 3 Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 147 Nguyễn Thái Bình - Phường 3 Nguyễn Thái Bình - Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường kênh 6 Văn - Phường 3 Nguyễn Minh Trường – Hẻm 11 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường kênh 6 Văn - Phường 3 Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Đường hẻm 9 Nguyễn Thông - Phường 3 Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu - phường 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Thành phố Tân An |
Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu - phường 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh) QL 1A - Đến Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 Đến Tân Khánh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh) Ngã 3 Công An Phường - Đến Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu Đến Tân Khánh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh) Trần Văn Đấu - Đến Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu Đến Tân Khánh) |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Thành phố Tân An |
Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu - Khánh Hậu) QL 1A - Đến Nguyễn Cửu Vân |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) QL 1A - Đến Kênh Nhơn Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) Kênh Nhơn Hậu - Đến cầu Liên Xã (bên trái, phía đường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Thành phố Tân An |
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh) Kênh Nhơn Hậu - Đến cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.288.000 | 1.030.000 | 644.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001) - Phường Tân Khánh - |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Thành phố Tân An |
Đường vành đai - Phường 7 Quốc lộ 1 A - Sông Bảo Định |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Thành phố Tân An |
Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Đến Kênh Xáng |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ) - Phường Khánh Hậu Bên có lộ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 1.310.000 | 819.000 | |
| Thành phố Tân An |
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ) - Phường Khánh Hậu Bên kênh không lộ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.309.000 | 1.047.000 | 655.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Phường Khánh Hậu Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức - Đến Cổng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.786.000 | 2.229.000 | 1.393.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa – Khánh Hậu) Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa - Đến P6)Đến Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Thành phố Tân An |
Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng – Khánh Hậu) Kinh Xáng - Đến Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương Đến Kênh Xáng) Đến Khánh Hậu) Đến Bên có lộ |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 |
