Bảng giá đất Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Tây Ninh năm 2025
Khu vực: Thành phố Tây Ninh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 52.000 đến 37.750.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu |
Đất ở đô thị | 34.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Ngã ba Mũi Tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 37.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha |
Đất ở đô thị | 18.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Đường Hoàng Lê Kha - Ranh Hòa Thành |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Tung Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Trí Thanh (đường 7) Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ) |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Trí Thanh (đường 7) Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất ở đô thị | 14.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Lê Lợi Đường CMT8 - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 15.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Lê Lợi Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 11.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
NGUYỄN TRÃI (Lê Văn Tám cũ) Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang) |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Ranh TP Tây Ninh - Châu Thành - Đường Nguyễn Văn Tốt |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9 |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan |
Đất ở đô thị | 32.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) |
Đất ở đô thị | 33.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) |
Đất ở đô thị | 32.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Ranh TP - Dương Minh Châu (hướng DMC) |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Thái Học Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Võ Thị Sáu Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ) |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Hoàng Lê Kha Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn) |
Đất ở đô thị | 21.938.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
ĐƯỜNG 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài) Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4 |
Đất ở đô thị | 15.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu) Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) - Bùng binh cửa 7 ngoại ô |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu) Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu) Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một) |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
VÕ VĂN TRUYỆN (Trần Phú cũ) Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường Trưng Nữ Vương |
Đất ở đô thị | 11.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
VÕ VĂN TRUYỆN (Trần Phú cũ) Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu |
Đất ở đô thị | 9.688.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Văn Chiêu (Đường chợ thành phố) Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) |
Đất ở đô thị | 12.725.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Văn Chiêu (Đường chợ thành phố) Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP |
Đất ở đô thị | 13.613.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Văn Chiêu (Đường chợ thành phố) Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) - Trại cá giống |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP) |
Đất ở đô thị | 9.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Ngô Gia Tự Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 9.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trương Quyền Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế) |
Đất ở đô thị | 10.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trưng Nữ Vương Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế) |
Đất ở đô thị | 6.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP - Thái Bình (hướng Trại Gà) |
Đất ở đô thị | 5.125.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Yết Kiêu Đường CMT8 (Cầu Quan) - Cầu Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 8.125.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Yết Kiêu Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Yết Kiêu Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phan Chu Trinh Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Tua Hai Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Tốt Đường CMT8 - Đường Tua Hai |
Đất ở đô thị | 5.875.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Tốt Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Tốt Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Tốt Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt |
Đất ở đô thị | 3.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Văn Trà Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Văn Trà Ranh phường 1 - Cầu Gió |
Đất ở đô thị | 3.125.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Quốc Toản Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú) |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Hàm Nghi Đường CMT8 - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trương Định Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ) |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Pasteur Đường CMT8 (Cặp công viên) - Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ) |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
LÊ VĂN TÁM (Nguyễn Trãi) Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 13.125.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền |
Đất ở đô thị | 9.188.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20) |
Đất ở đô thị | 6.431.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh (Cầu Vườn Điều) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) Ranh phường Hiệp Ninh (Cầu Vườn Điều) - Đường Bời Lời |
Đất ở đô thị | 14.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Đường CMT8 - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 11.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời |
Đất ở đô thị | 6.875.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) Đường CMT8 - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều |
Đất ở đô thị | 9.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời |
Đất ở đô thị | 6.875.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm) Đường CMT8 (Cây Gõ) - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Công Giản (Đường mới) Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) |
Đất ở đô thị | 9.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Công Giản (Đường mới) Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) - Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ) |
Đất ở đô thị | 8.125.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Đặng Ngọc Chinh (Đường 1) Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Đặng Văn Lý (Đường L) |
Đất ở đô thị | 13.125.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường 2 Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trường Chinh (Đường I) |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
ĐƯỜNG 3 Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường 4) Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường 5 Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất ở đô thị | 11.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Bạch (đường 6) Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
ĐƯỜNG M Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 11.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Đặng Văn Lý (Đường L) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Thắng (Đường K) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trường Chinh (Đường I) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trường Chinh (Đường I) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an TP mới |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trường Chinh (Đường I) Trụ sở Công an TP mới - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường H Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường G Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường E Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Dương Minh Châu (Đường F) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trương Tùng Quân (Đường Đ) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Lê Duẩn (Đường C) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường B Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Liên Ranh KP3-KP4, P4 (Đường mới) Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 4.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường M-N (Đường mới) Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 5.938.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt) Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư |
Đất ở đô thị | 2.875.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt) Khu tái định cư - Ranh Phường 1-Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Hồ Văn Lâm Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Văn Xuyên (Đường 6) Đường CMT8 - B4 cũ |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Văn Xuyên (Đường 6) B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I) |
Đất ở đô thị | 13.125.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Công Khiêm Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 10.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Bời Lời (Đường 790) Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 9.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Bời Lời (Đường 790) Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (hướng DMC) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Bời Lời (Đường 790) Ngã 3 đường nhựa (hướng DMC) - Cổng sau Núi Bà |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Bời Lời (Đường 790) Cổng sau Núi Bà - Ranh TP - Dương Minh Châu (hướng DMC) |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Thuyền (đường vào chợ Cư Trú) Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) |
Đất ở đô thị | 6.125.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Thuyền (đường vào chợ Cư Trú) Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Đường Điện Biên Phủ - Ngã tư lộ đỏ |
Đất ở đô thị | 6.125.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Ngã tư lộ đỏ - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Đường Điện Biên Phủ - Ngã tư lộ đỏ |
Đất ở đô thị | 6.125.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Ngã tư lộ đỏ - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước) Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) |
Đất ở đô thị | 6.125.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước) Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Văn Thanh Đường Bời Lời - Đường số 31 |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Văn Thanh Đường số 31 - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 4 Trần Phú Công ty TNHH JKLim - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 31 Bời Lời Đường Bời Lời (trạm xăng dầu số 170) - Cuối tuyến (hết ranh Ninh Sơn) |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Huỳnh Công Thắng Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất ở đô thị | 1.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường A Lộ Chánh Môn (cặp trường THCS Võ Văn Kiệt) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 8.125.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 22 Đường Trần Phú - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất ở đô thị | 3.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Sến Quỳ Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) |
Đất ở đô thị | 3.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Quốc Lộ 22B Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (hướng đi Ngã ba Đông Á |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Phú (ĐT 785 cũ) Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Phú (ĐT 785 cũ) Kênh Tây - Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
ĐT 784 Ngã tư Tân Bình - Ranh TP - Dương Minh Châu (hướng DMC) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường 13 mét tại khu phố Ninh Phúc, phường Ninh Thạnh, thành phố Tây Ninh Phía sau Trường Tiểu học Duy Tân - |
Đất ở đô thị | 10.710.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y |
Đất TM-DV đô thị | 22.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu |
Đất TM-DV đô thị | 30.937.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Ngã ba Mũi Tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 33.975.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha |
Đất TM-DV đô thị | 16.875.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Đường Hoàng Lê Kha - Ranh Hòa Thành |
Đất TM-DV đô thị | 14.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 12.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Tung Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 15.300.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Trí Thanh (đường 7) Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 14.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Trí Thanh (đường 7) Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất TM-DV đô thị | 12.937.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Lê Lợi Đường CMT8 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 13.837.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Lê Lợi Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 10.125.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
NGUYỄN TRÃI (Lê Văn Tám cũ) Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang) |
Đất TM-DV đô thị | 14.062.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Ranh TP Tây Ninh - Châu Thành - Đường Nguyễn Văn Tốt |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9 |
Đất TM-DV đô thị | 12.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ |
Đất TM-DV đô thị | 14.062.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan |
Đất TM-DV đô thị | 29.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) |
Đất TM-DV đô thị | 30.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) |
Đất TM-DV đô thị | 29.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Ranh TP - Dương Minh Châu (hướng DMC) |
Đất TM-DV đô thị | 12.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Thái Học Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 14.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha |
Đất TM-DV đô thị | 14.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Võ Thị Sáu Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ) |
Đất TM-DV đô thị | 14.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Hoàng Lê Kha Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn) |
Đất TM-DV đô thị | 19.744.200 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
ĐƯỜNG 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài) Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4 |
Đất TM-DV đô thị | 13.837.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu) Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) - Bùng binh cửa 7 ngoại ô |
Đất TM-DV đô thị | 14.062.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu) Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 14.062.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu) Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một) |
Đất TM-DV đô thị | 14.062.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
VÕ VĂN TRUYỆN (Trần Phú cũ) Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường Trưng Nữ Vương |
Đất TM-DV đô thị | 10.125.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
VÕ VĂN TRUYỆN (Trần Phú cũ) Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu |
Đất TM-DV đô thị | 8.719.200 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Văn Chiêu (Đường chợ thành phố) Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 11.452.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Văn Chiêu (Đường chợ thành phố) Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP |
Đất TM-DV đô thị | 12.251.700 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Văn Chiêu (Đường chợ thành phố) Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) - Trại cá giống |
Đất TM-DV đô thị | 7.875.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP) |
Đất TM-DV đô thị | 8.437.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Ngô Gia Tự Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 8.437.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trương Quyền Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế) |
Đất TM-DV đô thị | 9.562.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trưng Nữ Vương Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế) |
Đất TM-DV đô thị | 5.962.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP - Thái Bình (hướng Trại Gà) |
Đất TM-DV đô thị | 4.612.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Yết Kiêu Đường CMT8 (Cầu Quan) - Cầu Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 7.312.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Yết Kiêu Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Yết Kiêu Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương |
Đất TM-DV đô thị | 4.275.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phan Chu Trinh Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi |
Đất TM-DV đô thị | 5.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Tua Hai Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh |
Đất TM-DV đô thị | 7.875.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Tốt Đường CMT8 - Đường Tua Hai |
Đất TM-DV đô thị | 5.287.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Tốt Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Tốt Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám) |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Tốt Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt |
Đất TM-DV đô thị | 3.037.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Văn Trà Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Văn Trà Ranh phường 1 - Cầu Gió |
Đất TM-DV đô thị | 2.812.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Quốc Toản Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 12.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Hàm Nghi Đường CMT8 - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 12.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trương Định Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Pasteur Đường CMT8 (Cặp công viên) - Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 12.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
LÊ VĂN TÁM (Nguyễn Trãi) Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 5.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 12.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất TM-DV đô thị | 11.812.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền |
Đất TM-DV đô thị | 8.269.200 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20) |
Đất TM-DV đô thị | 5.787.900 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh (Cầu Vườn Điều) |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) Ranh phường Hiệp Ninh (Cầu Vườn Điều) - Đường Bời Lời |
Đất TM-DV đô thị | 12.937.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Đường CMT8 - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 10.125.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều |
Đất TM-DV đô thị | 5.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời |
Đất TM-DV đô thị | 6.187.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) Đường CMT8 - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 12.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều |
Đất TM-DV đô thị | 8.662.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời |
Đất TM-DV đô thị | 6.187.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm) Đường CMT8 (Cây Gõ) - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 14.062.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Công Giản (Đường mới) Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 8.437.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Công Giản (Đường mới) Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) - Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.312.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Đặng Ngọc Chinh (Đường 1) Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Đặng Văn Lý (Đường L) |
Đất TM-DV đô thị | 11.812.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường 2 Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trường Chinh (Đường I) |
Đất TM-DV đô thị | 5.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
ĐƯỜNG 3 Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất TM-DV đô thị | 5.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường 4) Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất TM-DV đô thị | 14.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường 5 Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất TM-DV đô thị | 10.125.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Bạch (đường 6) Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất TM-DV đô thị | 12.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
ĐƯỜNG M Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất TM-DV đô thị | 10.125.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Đặng Văn Lý (Đường L) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất TM-DV đô thị | 12.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Thắng (Đường K) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất TM-DV đô thị | 12.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trường Chinh (Đường I) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất TM-DV đô thị | 14.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trường Chinh (Đường I) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an TP mới |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trường Chinh (Đường I) Trụ sở Công an TP mới - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất TM-DV đô thị | 11.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường H Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường G Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường E Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Dương Minh Châu (Đường F) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất TM-DV đô thị | 14.062.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trương Tùng Quân (Đường Đ) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất TM-DV đô thị | 14.062.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Lê Duẩn (Đường C) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất TM-DV đô thị | 14.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường B Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) |
Đất TM-DV đô thị | 7.875.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Liên Ranh KP3-KP4, P4 (Đường mới) Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 3.937.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường M-N (Đường mới) Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 5.344.200 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt) Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư |
Đất TM-DV đô thị | 2.587.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt) Khu tái định cư - Ranh Phường 1-Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều) |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Hồ Văn Lâm Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Văn Xuyên (Đường 6) Đường CMT8 - B4 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 12.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Văn Xuyên (Đường 6) B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I) |
Đất TM-DV đô thị | 11.812.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Công Khiêm Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 9.562.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Bời Lời (Đường 790) Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 8.437.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Bời Lời (Đường 790) Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (hướng DMC) |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Bời Lời (Đường 790) Ngã 3 đường nhựa (hướng DMC) - Cổng sau Núi Bà |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Bời Lời (Đường 790) Cổng sau Núi Bà - Ranh TP - Dương Minh Châu (hướng DMC) |
Đất TM-DV đô thị | 3.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Thuyền (đường vào chợ Cư Trú) Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) |
Đất TM-DV đô thị | 5.512.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Thuyền (đường vào chợ Cư Trú) Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình |
Đất TM-DV đô thị | 4.275.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Đường Điện Biên Phủ - Ngã tư lộ đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 5.512.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Ngã tư lộ đỏ - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.275.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Đường Điện Biên Phủ - Ngã tư lộ đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 5.512.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Ngã tư lộ đỏ - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.275.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước) Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) |
Đất TM-DV đô thị | 5.512.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước) Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.275.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Văn Thanh Đường Bời Lời - Đường số 31 |
Đất TM-DV đô thị | 4.275.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Văn Thanh Đường số 31 - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 4 Trần Phú Công ty TNHH JKLim - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.275.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 31 Bời Lời Đường Bời Lời (trạm xăng dầu số 170) - Cuối tuyến (hết ranh Ninh Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 4.275.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Huỳnh Công Thắng Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 1.462.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường A Lộ Chánh Môn (cặp trường THCS Võ Văn Kiệt) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 7.312.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 22 Đường Trần Phú - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất TM-DV đô thị | 3.262.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Sến Quỳ Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.262.500 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Quốc Lộ 22B Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (hướng đi Ngã ba Đông Á |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Phú (ĐT 785 cũ) Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Phú (ĐT 785 cũ) Kênh Tây - Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
ĐT 784 Ngã tư Tân Bình - Ranh TP - Dương Minh Châu (hướng DMC) |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường 13 mét tại khu phố Ninh Phúc, phường Ninh Thạnh, thành phố Tây Ninh Phía sau Trường Tiểu học Duy Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 9.639.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y |
Đất SX-KD đô thị | 20.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu |
Đất SX-KD đô thị | 27.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Ngã ba Mũi Tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 30.200.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Đường Hoàng Lê Kha - Ranh Hòa Thành |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Tung Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 13.600.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Trí Thanh (đường 7) Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Trí Thanh (đường 7) Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất SX-KD đô thị | 11.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Lê Lợi Đường CMT8 - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Lê Lợi Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
NGUYỄN TRÃI (Lê Văn Tám cũ) Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang) |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Ranh TP Tây Ninh - Châu Thành - Đường Nguyễn Văn Tốt |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9 |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan |
Đất SX-KD đô thị | 26.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) |
Đất SX-KD đô thị | 26.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Ranh TP - Dương Minh Châu (hướng DMC) |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Thái Học Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Võ Thị Sáu Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ) |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Hoàng Lê Kha Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn) |
Đất SX-KD đô thị | 17.550.400 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
ĐƯỜNG 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài) Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4 |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu) Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) - Bùng binh cửa 7 ngoại ô |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu) Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu) Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một) |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
VÕ VĂN TRUYỆN (Trần Phú cũ) Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường Trưng Nữ Vương |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
VÕ VĂN TRUYỆN (Trần Phú cũ) Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu |
Đất SX-KD đô thị | 7.750.400 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Văn Chiêu (Đường chợ thành phố) Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 10.180.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Văn Chiêu (Đường chợ thành phố) Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP |
Đất SX-KD đô thị | 10.890.400 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Văn Chiêu (Đường chợ thành phố) Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) - Trại cá giống |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP) |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Ngô Gia Tự Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trương Quyền Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế) |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trưng Nữ Vương Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế) |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP - Thái Bình (hướng Trại Gà) |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Yết Kiêu Đường CMT8 (Cầu Quan) - Cầu Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Yết Kiêu Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Yết Kiêu Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phan Chu Trinh Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Tua Hai Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Tốt Đường CMT8 - Đường Tua Hai |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Tốt Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Tốt Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Tốt Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Văn Trà Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Văn Trà Ranh phường 1 - Cầu Gió |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Quốc Toản Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Hàm Nghi Đường CMT8 - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trương Định Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Pasteur Đường CMT8 (Cặp công viên) - Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
LÊ VĂN TÁM (Nguyễn Trãi) Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.400 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20) |
Đất SX-KD đô thị | 5.144.800 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh (Cầu Vườn Điều) |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) Ranh phường Hiệp Ninh (Cầu Vườn Điều) - Đường Bời Lời |
Đất SX-KD đô thị | 11.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Đường CMT8 - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) Đường CMT8 - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm) Đường CMT8 (Cây Gõ) - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Công Giản (Đường mới) Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Công Giản (Đường mới) Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) - Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Đặng Ngọc Chinh (Đường 1) Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Đặng Văn Lý (Đường L) |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường 2 Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trường Chinh (Đường I) |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
ĐƯỜNG 3 Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường 4) Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường 5 Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Bạch (đường 6) Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
ĐƯỜNG M Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Đặng Văn Lý (Đường L) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Văn Thắng (Đường K) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trường Chinh (Đường I) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trường Chinh (Đường I) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an TP mới |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trường Chinh (Đường I) Trụ sở Công an TP mới - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường H Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường G Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường E Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Dương Minh Châu (Đường F) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trương Tùng Quân (Đường Đ) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Lê Duẩn (Đường C) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường B Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Liên Ranh KP3-KP4, P4 (Đường mới) Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường M-N (Đường mới) Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 4.750.400 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt) Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt) Khu tái định cư - Ranh Phường 1-Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều) |
Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Hồ Văn Lâm Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Văn Xuyên (Đường 6) Đường CMT8 - B4 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Văn Xuyên (Đường 6) B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I) |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Công Khiêm Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Bời Lời (Đường 790) Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Bời Lời (Đường 790) Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (hướng DMC) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Bời Lời (Đường 790) Ngã 3 đường nhựa (hướng DMC) - Cổng sau Núi Bà |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Bời Lời (Đường 790) Cổng sau Núi Bà - Ranh TP - Dương Minh Châu (hướng DMC) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Thuyền (đường vào chợ Cư Trú) Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Thuyền (đường vào chợ Cư Trú) Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Đường Điện Biên Phủ - Ngã tư lộ đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Ngã tư lộ đỏ - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Đường Điện Biên Phủ - Ngã tư lộ đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Ngã tư lộ đỏ - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước) Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước) Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Văn Thanh Đường Bời Lời - Đường số 31 |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Huỳnh Văn Thanh Đường số 31 - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 4 Trần Phú Công ty TNHH JKLim - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 31 Bời Lời Đường Bời Lời (trạm xăng dầu số 170) - Cuối tuyến (hết ranh Ninh Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Huỳnh Công Thắng Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường A Lộ Chánh Môn (cặp trường THCS Võ Văn Kiệt) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 22 Đường Trần Phú - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Sến Quỳ Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Quốc Lộ 22B Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (hướng đi Ngã ba Đông Á |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Phú (ĐT 785 cũ) Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Phú (ĐT 785 cũ) Kênh Tây - Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
ĐT 784 Ngã tư Tân Bình - Ranh TP - Dương Minh Châu (hướng DMC) |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường 13 mét tại khu phố Ninh Phúc, phường Ninh Thạnh, thành phố Tây Ninh Phía sau Trường Tiểu học Duy Tân - |
Đất ở đô thị | 8.568.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường 786 Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh (hướng đi Thanh Điền) |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Quốc lộ 22B Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (hướng Tân Biên) |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Ngã tư Bình Minh - Hết ranh phường 1 |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Hết ranh phường 1 - Cầu Gió |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Cầu Gió - ĐT 785 |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
TRẦN PHÚ (ĐT 785 cũ) Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
TRẦN PHÚ (ĐT 785 cũ) Kênh Tây - Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
TRẦN PHÚ (ĐT 785 cũ) Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân - Ranh TP - Tân Châu (hướng Tân Châu) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
ĐT 793 Ngã tư Tân Bình - Ranh TP - Tân Biên (hướng Tân Biên) |
Đất ở nông thôn | 3.060.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 22 Giáp ranh phường Ninh Sơn - Ngã 4 Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 29 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 - 1 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 23 Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích kháng chiến |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 23 Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 31 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 31 Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 11 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi - huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - Phường 1 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 4.260.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - Phường 2 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 4.260.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - Phường 3 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 4.260.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - Phường IV (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 4.260.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - phường Hiệp Ninh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 4.260.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - Phường Ninh Sơn (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 4.260.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - Phường Ninh Thạnh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 4.260.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - xã Thạnh Tân (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 4.260.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - xã Bình Minh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 4.260.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - xã Tân Bình (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.585.000 | 1.932.000 | 1.332.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Phường 1 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.128.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Phường 2 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.128.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Phường 3 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.128.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Phường IV (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.128.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - phường Hiệp Ninh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.128.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Phường Ninh Sơn (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.128.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Phường Ninh Thạnh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.128.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - xã Thạnh Tân (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.128.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - xã Bình Minh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.128.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Xã Tân Bình (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.152.000 | 1.012.000 | 850.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Phường 1 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 722.000 | 496.000 | 404.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Phường 2 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 722.000 | 496.000 | 404.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Phường 3 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 722.000 | 496.000 | 404.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Phường IV (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 722.000 | 496.000 | 404.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - phường Hiệp Ninh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 722.000 | 496.000 | 404.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Phường Ninh Sơn (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 722.000 | 496.000 | 404.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Phường Ninh Thạnh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 722.000 | 496.000 | 404.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - xã Thạnh Tân (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 722.000 | 496.000 | 404.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - xã Bình Minh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 722.000 | 496.000 | 404.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Xã Tân Bình (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 612.000 | 385.000 | 275.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường 786 Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh (hướng đi Thanh Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Quốc lộ 22B Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (hướng Tân Biên) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Ngã tư Bình Minh - Hết ranh phường 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.072.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Hết ranh phường 1 - Cầu Gió |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Cầu Gió - ĐT 785 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Phú Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 5.760.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Phú Kênh Tây - Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 4.032.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Phú Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân - Ranh TP - Tân Châu (hướng Tân Châu) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
ĐT 793 Ngã tư Tân Bình - Ranh TP - Tân Biên (hướng Tân Biên) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.448.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 22 Giáp ranh phường Ninh Sơn - Ngã 4 Bình Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 29 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 - 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 23 Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích kháng chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 23 Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 31 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 31 Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 11 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi - huyện Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - Phường 1 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.408.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - Phường 2 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.408.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - Phường 3 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.408.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - Phường IV (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.408.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - phường Hiệp Ninh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.408.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - Phường Ninh Sơn (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.408.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - Phường Ninh Thạnh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.408.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - xã Thạnh Tân (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.408.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - xã Bình Minh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.408.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - xã Tân Bình (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.068.000 | 1.545.600 | 1.065.600 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Phường 1 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.248.000 | 902.400 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Phường 2 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.248.000 | 902.400 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Phường 3 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.248.000 | 902.400 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Phường IV (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.248.000 | 902.400 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - phường Hiệp Ninh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.248.000 | 902.400 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Phường Ninh Sơn (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.248.000 | 902.400 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Phường Ninh Thạnh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.248.000 | 902.400 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - xã Thạnh Tân (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.248.000 | 902.400 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - xã Bình Minh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.248.000 | 902.400 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Xã Tân Bình (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 921.600 | 809.600 | 680.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Phường 1 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 577.600 | 396.800 | 323.200 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Phường 2 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 577.600 | 396.800 | 323.200 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Phường 3 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 577.600 | 396.800 | 323.200 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Phường IV (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 577.600 | 396.800 | 323.200 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - phường Hiệp Ninh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 577.600 | 396.800 | 323.200 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Phường Ninh Sơn (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 577.600 | 396.800 | 323.200 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Phường Ninh Thạnh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 577.600 | 396.800 | 323.200 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - xã Thạnh Tân (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 577.600 | 396.800 | 323.200 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - xã Bình Minh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 577.600 | 396.800 | 323.200 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Xã Tân Bình (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 489.600 | 308.000 | 220.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường 786 Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh (hướng đi Thanh Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Quốc lộ 22B Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (hướng Tân Biên) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Ngã tư Bình Minh - Hết ranh phường 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.688.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Hết ranh phường 1 - Cầu Gió |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Cầu Gió - ĐT 785 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Phú Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Phú Kênh Tây - Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 3.528.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Phú Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân - Ranh TP - Tân Châu (hướng Tân Châu) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
ĐT 793 Ngã tư Tân Bình - Ranh TP - Tân Biên (hướng Tân Biên) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.142.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 22 Giáp ranh phường Ninh Sơn - Ngã 4 Bình Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 29 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 - 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 23 Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích kháng chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 23 Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 31 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 31 Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường số 11 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi - huyện Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - Phường 1 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.982.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - Phường 2 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.982.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - Phường 3 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.982.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - Phường IV (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.982.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - phường Hiệp Ninh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.982.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - Phường Ninh Sơn (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.982.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - Phường Ninh Thạnh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.982.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - xã Thạnh Tân (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.982.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - xã Bình Minh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.982.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực I - xã Tân Bình (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.809.500 | 1.352.400 | 932.400 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Phường 1 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.092.000 | 789.600 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Phường 2 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.092.000 | 789.600 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Phường 3 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.092.000 | 789.600 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Phường IV (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.092.000 | 789.600 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - phường Hiệp Ninh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.092.000 | 789.600 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Phường Ninh Sơn (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.092.000 | 789.600 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Phường Ninh Thạnh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.092.000 | 789.600 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - xã Thạnh Tân (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.092.000 | 789.600 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - xã Bình Minh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.092.000 | 789.600 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực II - Xã Tân Bình (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 708.400 | 595.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Phường 1 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 505.400 | 347.200 | 282.800 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Phường 2 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 505.400 | 347.200 | 282.800 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Phường 3 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 505.400 | 347.200 | 282.800 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Phường IV (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 505.400 | 347.200 | 282.800 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - phường Hiệp Ninh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 505.400 | 347.200 | 282.800 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Phường Ninh Sơn (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 505.400 | 347.200 | 282.800 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Phường Ninh Thạnh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 505.400 | 347.200 | 282.800 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - xã Thạnh Tân (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 505.400 | 347.200 | 282.800 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - xã Bình Minh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 505.400 | 347.200 | 282.800 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Khu vực III - Xã Tân Bình (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 428.400 | 269.500 | 192.500 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường 1 - |
Đất trồng lúa | 203.000 | 191.000 | 152.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường 2 - |
Đất trồng lúa | 203.000 | 191.000 | 152.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường 3 - |
Đất trồng lúa | 203.000 | 191.000 | 152.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường IV - |
Đất trồng lúa | 203.000 | 191.000 | 152.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường Hiệp Ninh - |
Đất trồng lúa | 203.000 | 191.000 | 152.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường Ninh Sơn - |
Đất trồng lúa | 203.000 | 191.000 | 152.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường Ninh Thạnh - |
Đất trồng lúa | 203.000 | 191.000 | 152.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Xã Thạnh Tân - |
Đất trồng lúa | 203.000 | 191.000 | 152.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Xã Bình Minh - |
Đất trồng lúa | 203.000 | 191.000 | 152.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Xã Tân Bình - |
Đất trồng lúa | 110.000 | 98.000 | 79.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường 1 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 193.000 | 203.000 | 163.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường 2 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 193.000 | 203.000 | 163.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường 3 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 193.000 | 203.000 | 163.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường IV - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 193.000 | 203.000 | 163.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường Hiệp Ninh - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 193.000 | 203.000 | 163.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường Ninh Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 193.000 | 203.000 | 163.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường Ninh Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 193.000 | 203.000 | 163.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Xã Thạnh Tân - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 193.000 | 203.000 | 163.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Xã Bình Minh - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 193.000 | 203.000 | 163.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 127.000 | 104.000 | 83.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 329.000 | 235.000 | 190.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 329.000 | 235.000 | 190.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 329.000 | 235.000 | 190.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường IV - |
Đất trồng cây lâu năm | 329.000 | 235.000 | 190.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường Hiệp Ninh - |
Đất trồng cây lâu năm | 329.000 | 235.000 | 190.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường Ninh Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 329.000 | 235.000 | 190.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường Ninh Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 329.000 | 235.000 | 190.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Xã Thạnh Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 329.000 | 235.000 | 190.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Xã Bình Minh - |
Đất trồng cây lâu năm | 329.000 | 235.000 | 190.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 136.000 | 121.000 | 90.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 80.000 | 67.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 80.000 | 67.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 80.000 | 67.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường IV - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 80.000 | 67.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường Hiệp Ninh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 80.000 | 67.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường Ninh Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 80.000 | 67.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Phường Ninh Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 80.000 | 67.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Xã Thạnh Tân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 80.000 | 67.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Xã Bình Minh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 80.000 | 67.000 | |
| Thành Phố Tây Ninh |
Xã Tân Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 67.000 | 52.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu |
Đất ở đô thị | 34.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Ngã ba Mũi Tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 37.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha |
Đất ở đô thị | 18.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đại lộ 30/4 Đường Hoàng Lê Kha - Ranh Hòa Thành |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Phạm Tung Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Trí Thanh (đường 7) Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ) |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Nguyễn Trí Thanh (đường 7) Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất ở đô thị | 14.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Lê Lợi Đường CMT8 - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 15.375.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Lê Lợi Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 11.250.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
NGUYỄN TRÃI (Lê Văn Tám cũ) Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang) |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | |||
| Thành Phố Tây Ninh |
Đường Cách mạng tháng 8 Ranh TP Tây Ninh - Châu Thành - Đường Nguyễn Văn Tốt |
Đất ở đô thị | 10.000.000 |
