Bảng giá đất Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Tây Ninh năm 2025

Khu vực: Thành phố Tây Ninh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 52.000 đến 37.750.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y
Đất ở đô thị 25.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu
Đất ở đô thị 34.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Ngã ba Mũi Tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 37.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha
Đất ở đô thị 18.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Đường Hoàng Lê Kha - Ranh Hòa Thành
Đất ở đô thị 16.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu
Đất ở đô thị 13.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Tung
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 17.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Trí Thanh (đường 7)
Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ)
Đất ở đô thị 16.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Trí Thanh (đường 7)
Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất ở đô thị 14.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Lê Lợi
Đường CMT8 - Đường 30/4
Đất ở đô thị 15.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Lê Lợi
Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 11.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Lê Lợi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 9.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa)
Đất ở đô thị 7.500.000
Thành Phố Tây Ninh NGUYỄN TRÃI (Lê Văn Tám cũ)
Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang)
Đất ở đô thị 15.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Ranh TP Tây Ninh - Châu Thành - Đường Nguyễn Văn Tốt
Đất ở đô thị 10.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9
Đất ở đô thị 13.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ
Đất ở đô thị 15.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan
Đất ở đô thị 32.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu)
Đất ở đô thị 33.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện)
Đất ở đô thị 32.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Ranh TP - Dương Minh Châu (hướng DMC)
Đất ở đô thị 13.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Thái Học
Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 16.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Thái Học
Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha
Đất ở đô thị 16.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Võ Thị Sáu
Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ)
Đất ở đô thị 16.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Hoàng Lê Kha
Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn)
Đất ở đô thị 21.938.000
Thành Phố Tây Ninh ĐƯỜNG 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài)
Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4
Đất ở đô thị 15.375.000
Thành Phố Tây Ninh LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu)
Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) - Bùng binh cửa 7 ngoại ô
Đất ở đô thị 15.625.000
Thành Phố Tây Ninh LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu)
Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ)
Đất ở đô thị 15.625.000
Thành Phố Tây Ninh LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu)
Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một)
Đất ở đô thị 15.625.000
Thành Phố Tây Ninh VÕ VĂN TRUYỆN (Trần Phú cũ)
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị 11.250.000
Thành Phố Tây Ninh VÕ VĂN TRUYỆN (Trần Phú cũ)
Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu
Đất ở đô thị 9.688.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Văn Chiêu (Đường chợ thành phố)
Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ)
Đất ở đô thị 12.725.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Văn Chiêu (Đường chợ thành phố)
Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP
Đất ở đô thị 13.613.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Văn Chiêu (Đường chợ thành phố)
Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) - Trại cá giống
Đất ở đô thị 8.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP)
Đất ở đô thị 9.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Ngô Gia Tự
Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu
Đất ở đô thị 9.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trương Quyền
Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất ở đô thị 10.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trưng Nữ Vương
Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất ở đô thị 6.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP - Thái Bình (hướng Trại Gà)
Đất ở đô thị 5.125.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Yết Kiêu
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Cầu Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 8.125.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Yết Kiêu
Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Yết Kiêu
Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị 4.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phan Chu Trinh
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi
Đất ở đô thị 6.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Tua Hai
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh
Đất ở đô thị 8.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Tốt
Đường CMT8 - Đường Tua Hai
Đất ở đô thị 5.875.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Tốt
Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Tốt
Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám)
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Tốt
Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt
Đất ở đô thị 3.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Văn Trà
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Văn Trà
Ranh phường 1 - Cầu Gió
Đất ở đô thị 3.125.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Quốc Toản
Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú)
Đất ở đô thị 13.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Hàm Nghi
Đường CMT8 - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 13.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trương Định
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ)
Đất ở đô thị 6.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Pasteur
Đường CMT8 (Cặp công viên) - Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ)
Đất ở đô thị 13.750.000
Thành Phố Tây Ninh LÊ VĂN TÁM (Nguyễn Trãi)
Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 6.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 13.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 13.125.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền
Đất ở đô thị 9.188.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20)
Đất ở đô thị 6.431.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh (Cầu Vườn Điều)
Đất ở đô thị 15.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Ranh phường Hiệp Ninh (Cầu Vườn Điều) - Đường Bời Lời
Đất ở đô thị 14.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Đường CMT8 - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 11.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều
Đất ở đô thị 6.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời
Đất ở đô thị 6.875.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Đường CMT8 - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 13.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều
Đất ở đô thị 9.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời
Đất ở đô thị 6.875.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm)
Đường CMT8 (Cây Gõ) - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 15.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Công Giản (Đường mới)
Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ)
Đất ở đô thị 9.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Công Giản (Đường mới)
Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) - Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ)
Đất ở đô thị 8.125.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Đặng Ngọc Chinh (Đường 1)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Đặng Văn Lý (Đường L)
Đất ở đô thị 13.125.000
Thành Phố Tây Ninh Đường 2
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trường Chinh (Đường I)
Đất ở đô thị 6.250.000
Thành Phố Tây Ninh ĐƯỜNG 3
Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất ở đô thị 6.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường 4)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất ở đô thị 16.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường 5
Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất ở đô thị 11.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Bạch (đường 6)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất ở đô thị 13.750.000
Thành Phố Tây Ninh ĐƯỜNG M
Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 11.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Đặng Văn Lý (Đường L)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 13.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Thắng (Đường K)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 13.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trường Chinh (Đường I)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 16.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trường Chinh (Đường I)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an TP mới
Đất ở đô thị 15.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trường Chinh (Đường I)
Trụ sở Công an TP mới - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất ở đô thị 12.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường H
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất ở đô thị 10.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường G
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất ở đô thị 10.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường E
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 10.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Dương Minh Châu (Đường F)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 15.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trương Tùng Quân (Đường Đ)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 15.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Lê Duẩn (Đường C)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 16.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường B
Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất ở đô thị 8.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Liên Ranh KP3-KP4, P4 (Đường mới)
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 4.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường M-N (Đường mới)
Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 5.938.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư
Đất ở đô thị 2.875.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
Khu tái định cư - Ranh Phường 1-Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều)
Đất ở đô thị 2.300.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Hồ Văn Lâm
Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu
Đất ở đô thị 7.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
Đường CMT8 - B4 cũ
Đất ở đô thị 13.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I)
Đất ở đô thị 13.125.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Công Khiêm
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 10.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Bời Lời (Đường 790)
Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 9.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Bời Lời (Đường 790)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (hướng DMC)
Đất ở đô thị 7.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Bời Lời (Đường 790)
Ngã 3 đường nhựa (hướng DMC) - Cổng sau Núi Bà
Đất ở đô thị 5.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Bời Lời (Đường 790)
Cổng sau Núi Bà - Ranh TP - Dương Minh Châu (hướng DMC)
Đất ở đô thị 3.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Thuyền (đường vào chợ Cư Trú)
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)
Đất ở đô thị 6.125.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Thuyền (đường vào chợ Cư Trú)
Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình
Đất ở đô thị 4.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Đường Điện Biên Phủ - Ngã tư lộ đỏ
Đất ở đô thị 6.125.000
Thành Phố Tây Ninh Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Ngã tư lộ đỏ - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất ở đô thị 4.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Đường Điện Biên Phủ - Ngã tư lộ đỏ
Đất ở đô thị 6.125.000
Thành Phố Tây Ninh Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Ngã tư lộ đỏ - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất ở đô thị 4.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh)
Đất ở đô thị 6.125.000
Thành Phố Tây Ninh Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất ở đô thị 4.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Văn Thanh
Đường Bời Lời - Đường số 31
Đất ở đô thị 4.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Văn Thanh
Đường số 31 - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 4 Trần Phú
Công ty TNHH JKLim - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất ở đô thị 4.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 31 Bời Lời
Đường Bời Lời (trạm xăng dầu số 170) - Cuối tuyến (hết ranh Ninh Sơn)
Đất ở đô thị 4.750.000
Thành Phố Tây Ninh Huỳnh Công Thắng
Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất ở đô thị 1.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường A Lộ Chánh Môn (cặp trường THCS Võ Văn Kiệt)
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 8.125.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 22
Đường Trần Phú - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất ở đô thị 3.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Sến Quỳ
Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Đất ở đô thị 3.625.000
Thành Phố Tây Ninh Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (hướng đi Ngã ba Đông Á
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây
Đất ở đô thị 7.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Kênh Tây - Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân
Đất ở đô thị 5.250.000
Thành Phố Tây Ninh ĐT 784
Ngã tư Tân Bình - Ranh TP - Dương Minh Châu (hướng DMC)
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường 13 mét tại khu phố Ninh Phúc, phường Ninh Thạnh, thành phố Tây Ninh
Phía sau Trường Tiểu học Duy Tân -
Đất ở đô thị 10.710.000
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y
Đất TM-DV đô thị 22.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu
Đất TM-DV đô thị 30.937.500
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Ngã ba Mũi Tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 33.975.000
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha
Đất TM-DV đô thị 16.875.000
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Đường Hoàng Lê Kha - Ranh Hòa Thành
Đất TM-DV đô thị 14.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu
Đất TM-DV đô thị 12.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Tung
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 15.300.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Trí Thanh (đường 7)
Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ)
Đất TM-DV đô thị 14.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Trí Thanh (đường 7)
Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất TM-DV đô thị 12.937.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Lê Lợi
Đường CMT8 - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 13.837.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Lê Lợi
Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 10.125.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Lê Lợi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 8.100.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa)
Đất TM-DV đô thị 6.750.000
Thành Phố Tây Ninh NGUYỄN TRÃI (Lê Văn Tám cũ)
Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang)
Đất TM-DV đô thị 14.062.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Ranh TP Tây Ninh - Châu Thành - Đường Nguyễn Văn Tốt
Đất TM-DV đô thị 9.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9
Đất TM-DV đô thị 12.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ
Đất TM-DV đô thị 14.062.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan
Đất TM-DV đô thị 29.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu)
Đất TM-DV đô thị 30.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện)
Đất TM-DV đô thị 29.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Ranh TP - Dương Minh Châu (hướng DMC)
Đất TM-DV đô thị 12.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Thái Học
Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 14.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Thái Học
Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha
Đất TM-DV đô thị 14.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Võ Thị Sáu
Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ)
Đất TM-DV đô thị 14.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Hoàng Lê Kha
Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn)
Đất TM-DV đô thị 19.744.200
Thành Phố Tây Ninh ĐƯỜNG 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài)
Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4
Đất TM-DV đô thị 13.837.500
Thành Phố Tây Ninh LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu)
Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) - Bùng binh cửa 7 ngoại ô
Đất TM-DV đô thị 14.062.500
Thành Phố Tây Ninh LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu)
Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ)
Đất TM-DV đô thị 14.062.500
Thành Phố Tây Ninh LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu)
Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một)
Đất TM-DV đô thị 14.062.500
Thành Phố Tây Ninh VÕ VĂN TRUYỆN (Trần Phú cũ)
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị 10.125.000
Thành Phố Tây Ninh VÕ VĂN TRUYỆN (Trần Phú cũ)
Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu
Đất TM-DV đô thị 8.719.200
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Văn Chiêu (Đường chợ thành phố)
Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ)
Đất TM-DV đô thị 11.452.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Văn Chiêu (Đường chợ thành phố)
Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP
Đất TM-DV đô thị 12.251.700
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Văn Chiêu (Đường chợ thành phố)
Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) - Trại cá giống
Đất TM-DV đô thị 7.875.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP)
Đất TM-DV đô thị 8.437.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Ngô Gia Tự
Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị 8.437.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Trương Quyền
Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất TM-DV đô thị 9.562.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Trưng Nữ Vương
Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất TM-DV đô thị 5.962.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP - Thái Bình (hướng Trại Gà)
Đất TM-DV đô thị 4.612.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Yết Kiêu
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Cầu Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 7.312.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Yết Kiêu
Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Yết Kiêu
Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị 4.275.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phan Chu Trinh
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi
Đất TM-DV đô thị 5.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Tua Hai
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh
Đất TM-DV đô thị 7.875.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Tốt
Đường CMT8 - Đường Tua Hai
Đất TM-DV đô thị 5.287.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Tốt
Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Tốt
Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám)
Đất TM-DV đô thị 3.150.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Tốt
Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt
Đất TM-DV đô thị 3.037.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Văn Trà
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Văn Trà
Ranh phường 1 - Cầu Gió
Đất TM-DV đô thị 2.812.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Quốc Toản
Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú)
Đất TM-DV đô thị 12.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Hàm Nghi
Đường CMT8 - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 12.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trương Định
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Pasteur
Đường CMT8 (Cặp công viên) - Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ)
Đất TM-DV đô thị 12.375.000
Thành Phố Tây Ninh LÊ VĂN TÁM (Nguyễn Trãi)
Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 5.850.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 5.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 12.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất TM-DV đô thị 11.812.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền
Đất TM-DV đô thị 8.269.200
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20)
Đất TM-DV đô thị 5.787.900
Thành Phố Tây Ninh Đường Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh (Cầu Vườn Điều)
Đất TM-DV đô thị 13.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Ranh phường Hiệp Ninh (Cầu Vườn Điều) - Đường Bời Lời
Đất TM-DV đô thị 12.937.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Đường CMT8 - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 10.125.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều
Đất TM-DV đô thị 5.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời
Đất TM-DV đô thị 6.187.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Đường CMT8 - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 12.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều
Đất TM-DV đô thị 8.662.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời
Đất TM-DV đô thị 6.187.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm)
Đường CMT8 (Cây Gõ) - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 14.062.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Công Giản (Đường mới)
Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ)
Đất TM-DV đô thị 8.437.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Công Giản (Đường mới)
Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) - Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ)
Đất TM-DV đô thị 7.312.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Đặng Ngọc Chinh (Đường 1)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Đặng Văn Lý (Đường L)
Đất TM-DV đô thị 11.812.500
Thành Phố Tây Ninh Đường 2
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trường Chinh (Đường I)
Đất TM-DV đô thị 5.625.000
Thành Phố Tây Ninh ĐƯỜNG 3
Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất TM-DV đô thị 5.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường 4)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất TM-DV đô thị 14.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường 5
Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất TM-DV đô thị 10.125.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Bạch (đường 6)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất TM-DV đô thị 12.375.000
Thành Phố Tây Ninh ĐƯỜNG M
Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất TM-DV đô thị 10.125.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Đặng Văn Lý (Đường L)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất TM-DV đô thị 12.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Thắng (Đường K)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất TM-DV đô thị 12.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trường Chinh (Đường I)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất TM-DV đô thị 14.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trường Chinh (Đường I)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an TP mới
Đất TM-DV đô thị 13.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trường Chinh (Đường I)
Trụ sở Công an TP mới - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất TM-DV đô thị 11.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường H
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất TM-DV đô thị 9.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường G
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất TM-DV đô thị 9.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường E
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất TM-DV đô thị 9.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Dương Minh Châu (Đường F)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất TM-DV đô thị 14.062.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Trương Tùng Quân (Đường Đ)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất TM-DV đô thị 14.062.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Lê Duẩn (Đường C)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất TM-DV đô thị 14.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường B
Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất TM-DV đô thị 7.875.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Liên Ranh KP3-KP4, P4 (Đường mới)
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 3.937.500
Thành Phố Tây Ninh Đường M-N (Đường mới)
Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 5.344.200
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư
Đất TM-DV đô thị 2.587.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
Khu tái định cư - Ranh Phường 1-Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều)
Đất TM-DV đô thị 2.070.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Hồ Văn Lâm
Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị 6.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
Đường CMT8 - B4 cũ
Đất TM-DV đô thị 12.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I)
Đất TM-DV đô thị 11.812.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Công Khiêm
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 9.562.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Bời Lời (Đường 790)
Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 8.437.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Bời Lời (Đường 790)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (hướng DMC)
Đất TM-DV đô thị 6.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Bời Lời (Đường 790)
Ngã 3 đường nhựa (hướng DMC) - Cổng sau Núi Bà
Đất TM-DV đô thị 4.725.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Bời Lời (Đường 790)
Cổng sau Núi Bà - Ranh TP - Dương Minh Châu (hướng DMC)
Đất TM-DV đô thị 3.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Thuyền (đường vào chợ Cư Trú)
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)
Đất TM-DV đô thị 5.512.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Thuyền (đường vào chợ Cư Trú)
Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 4.275.000
Thành Phố Tây Ninh Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Đường Điện Biên Phủ - Ngã tư lộ đỏ
Đất TM-DV đô thị 5.512.500
Thành Phố Tây Ninh Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Ngã tư lộ đỏ - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị 4.275.000
Thành Phố Tây Ninh Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Đường Điện Biên Phủ - Ngã tư lộ đỏ
Đất TM-DV đô thị 5.512.500
Thành Phố Tây Ninh Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Ngã tư lộ đỏ - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị 4.275.000
Thành Phố Tây Ninh Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh)
Đất TM-DV đô thị 5.512.500
Thành Phố Tây Ninh Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị 4.275.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Văn Thanh
Đường Bời Lời - Đường số 31
Đất TM-DV đô thị 4.275.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Văn Thanh
Đường số 31 - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị 4.050.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 4 Trần Phú
Công ty TNHH JKLim - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị 4.275.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 31 Bời Lời
Đường Bời Lời (trạm xăng dầu số 170) - Cuối tuyến (hết ranh Ninh Sơn)
Đất TM-DV đô thị 4.275.000
Thành Phố Tây Ninh Huỳnh Công Thắng
Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị 1.462.500
Thành Phố Tây Ninh Đường A Lộ Chánh Môn (cặp trường THCS Võ Văn Kiệt)
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 7.312.500
Thành Phố Tây Ninh Đường số 22
Đường Trần Phú - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất TM-DV đô thị 3.262.500
Thành Phố Tây Ninh Đường Sến Quỳ
Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.262.500
Thành Phố Tây Ninh Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (hướng đi Ngã ba Đông Á
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây
Đất TM-DV đô thị 6.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Kênh Tây - Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân
Đất TM-DV đô thị 4.725.000
Thành Phố Tây Ninh ĐT 784
Ngã tư Tân Bình - Ranh TP - Dương Minh Châu (hướng DMC)
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường 13 mét tại khu phố Ninh Phúc, phường Ninh Thạnh, thành phố Tây Ninh
Phía sau Trường Tiểu học Duy Tân -
Đất TM-DV đô thị 9.639.000
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y
Đất SX-KD đô thị 20.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu
Đất SX-KD đô thị 27.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Ngã ba Mũi Tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 30.200.000
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha
Đất SX-KD đô thị 15.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Đường Hoàng Lê Kha - Ranh Hòa Thành
Đất SX-KD đô thị 13.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu
Đất SX-KD đô thị 11.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Tung
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 13.600.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Trí Thanh (đường 7)
Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ)
Đất SX-KD đô thị 13.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Trí Thanh (đường 7)
Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất SX-KD đô thị 11.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Lê Lợi
Đường CMT8 - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Lê Lợi
Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 9.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Lê Lợi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 7.200.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Thành Phố Tây Ninh NGUYỄN TRÃI (Lê Văn Tám cũ)
Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang)
Đất SX-KD đô thị 12.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Ranh TP Tây Ninh - Châu Thành - Đường Nguyễn Văn Tốt
Đất SX-KD đô thị 8.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9
Đất SX-KD đô thị 11.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ
Đất SX-KD đô thị 12.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan
Đất SX-KD đô thị 26.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu)
Đất SX-KD đô thị 27.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện)
Đất SX-KD đô thị 26.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Ranh TP - Dương Minh Châu (hướng DMC)
Đất SX-KD đô thị 11.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Thái Học
Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 13.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Thái Học
Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha
Đất SX-KD đô thị 13.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Võ Thị Sáu
Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ)
Đất SX-KD đô thị 13.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Hoàng Lê Kha
Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn)
Đất SX-KD đô thị 17.550.400
Thành Phố Tây Ninh ĐƯỜNG 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài)
Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành Phố Tây Ninh LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu)
Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) - Bùng binh cửa 7 ngoại ô
Đất SX-KD đô thị 12.500.000
Thành Phố Tây Ninh LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu)
Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ)
Đất SX-KD đô thị 12.500.000
Thành Phố Tây Ninh LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu)
Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một)
Đất SX-KD đô thị 12.500.000
Thành Phố Tây Ninh VÕ VĂN TRUYỆN (Trần Phú cũ)
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị 9.000.000
Thành Phố Tây Ninh VÕ VĂN TRUYỆN (Trần Phú cũ)
Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu
Đất SX-KD đô thị 7.750.400
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Văn Chiêu (Đường chợ thành phố)
Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ)
Đất SX-KD đô thị 10.180.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Văn Chiêu (Đường chợ thành phố)
Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP
Đất SX-KD đô thị 10.890.400
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Văn Chiêu (Đường chợ thành phố)
Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) - Trại cá giống
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP)
Đất SX-KD đô thị 7.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Ngô Gia Tự
Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 7.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trương Quyền
Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất SX-KD đô thị 8.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trưng Nữ Vương
Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP - Thái Bình (hướng Trại Gà)
Đất SX-KD đô thị 4.100.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Yết Kiêu
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Cầu Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 6.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Yết Kiêu
Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Yết Kiêu
Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị 3.800.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phan Chu Trinh
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi
Đất SX-KD đô thị 5.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Tua Hai
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Tốt
Đường CMT8 - Đường Tua Hai
Đất SX-KD đô thị 4.700.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Tốt
Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi
Đất SX-KD đô thị 4.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Tốt
Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Tốt
Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Văn Trà
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1
Đất SX-KD đô thị 3.200.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Văn Trà
Ranh phường 1 - Cầu Gió
Đất SX-KD đô thị 2.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Quốc Toản
Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú)
Đất SX-KD đô thị 11.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Hàm Nghi
Đường CMT8 - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 11.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trương Định
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Pasteur
Đường CMT8 (Cặp công viên) - Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ)
Đất SX-KD đô thị 11.000.000
Thành Phố Tây Ninh LÊ VĂN TÁM (Nguyễn Trãi)
Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 5.200.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 5.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 11.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền
Đất SX-KD đô thị 7.350.400
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20)
Đất SX-KD đô thị 5.144.800
Thành Phố Tây Ninh Đường Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh (Cầu Vườn Điều)
Đất SX-KD đô thị 12.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Ranh phường Hiệp Ninh (Cầu Vườn Điều) - Đường Bời Lời
Đất SX-KD đô thị 11.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Đường CMT8 - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 9.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều
Đất SX-KD đô thị 5.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời
Đất SX-KD đô thị 5.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Đường CMT8 - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 11.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều
Đất SX-KD đô thị 7.700.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời
Đất SX-KD đô thị 5.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm)
Đường CMT8 (Cây Gõ) - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 12.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Công Giản (Đường mới)
Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ)
Đất SX-KD đô thị 7.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Công Giản (Đường mới)
Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) - Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Đặng Ngọc Chinh (Đường 1)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Đặng Văn Lý (Đường L)
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường 2
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trường Chinh (Đường I)
Đất SX-KD đô thị 5.000.000
Thành Phố Tây Ninh ĐƯỜNG 3
Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất SX-KD đô thị 5.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường 4)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất SX-KD đô thị 13.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường 5
Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Bạch (đường 6)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất SX-KD đô thị 11.000.000
Thành Phố Tây Ninh ĐƯỜNG M
Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Đặng Văn Lý (Đường L)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 11.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Văn Thắng (Đường K)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 11.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trường Chinh (Đường I)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 13.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trường Chinh (Đường I)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an TP mới
Đất SX-KD đô thị 12.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trường Chinh (Đường I)
Trụ sở Công an TP mới - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất SX-KD đô thị 10.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường H
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất SX-KD đô thị 8.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường G
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất SX-KD đô thị 8.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường E
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 8.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Dương Minh Châu (Đường F)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 12.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trương Tùng Quân (Đường Đ)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 12.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Lê Duẩn (Đường C)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 13.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường B
Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Liên Ranh KP3-KP4, P4 (Đường mới)
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường M-N (Đường mới)
Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 4.750.400
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư
Đất SX-KD đô thị 2.300.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
Khu tái định cư - Ranh Phường 1-Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều)
Đất SX-KD đô thị 1.840.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Hồ Văn Lâm
Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
Đường CMT8 - B4 cũ
Đất SX-KD đô thị 11.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I)
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Công Khiêm
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 8.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Bời Lời (Đường 790)
Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 7.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Bời Lời (Đường 790)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (hướng DMC)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Bời Lời (Đường 790)
Ngã 3 đường nhựa (hướng DMC) - Cổng sau Núi Bà
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Bời Lời (Đường 790)
Cổng sau Núi Bà - Ranh TP - Dương Minh Châu (hướng DMC)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Thuyền (đường vào chợ Cư Trú)
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)
Đất SX-KD đô thị 4.900.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Thuyền (đường vào chợ Cư Trú)
Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 3.800.000
Thành Phố Tây Ninh Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Đường Điện Biên Phủ - Ngã tư lộ đỏ
Đất SX-KD đô thị 4.900.000
Thành Phố Tây Ninh Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Ngã tư lộ đỏ - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị 3.800.000
Thành Phố Tây Ninh Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Đường Điện Biên Phủ - Ngã tư lộ đỏ
Đất SX-KD đô thị 4.900.000
Thành Phố Tây Ninh Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Ngã tư lộ đỏ - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị 3.800.000
Thành Phố Tây Ninh Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh)
Đất SX-KD đô thị 4.900.000
Thành Phố Tây Ninh Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị 3.800.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Văn Thanh
Đường Bời Lời - Đường số 31
Đất SX-KD đô thị 3.800.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Huỳnh Văn Thanh
Đường số 31 - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 4 Trần Phú
Công ty TNHH JKLim - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị 3.800.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 31 Bời Lời
Đường Bời Lời (trạm xăng dầu số 170) - Cuối tuyến (hết ranh Ninh Sơn)
Đất SX-KD đô thị 3.800.000
Thành Phố Tây Ninh Huỳnh Công Thắng
Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000
Thành Phố Tây Ninh Đường A Lộ Chánh Môn (cặp trường THCS Võ Văn Kiệt)
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 6.500.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 22
Đường Trần Phú - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất SX-KD đô thị 2.900.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Sến Quỳ
Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000
Thành Phố Tây Ninh Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (hướng đi Ngã ba Đông Á
Đất SX-KD đô thị 4.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Kênh Tây - Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Thành Phố Tây Ninh ĐT 784
Ngã tư Tân Bình - Ranh TP - Dương Minh Châu (hướng DMC)
Đất SX-KD đô thị 4.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường 13 mét tại khu phố Ninh Phúc, phường Ninh Thạnh, thành phố Tây Ninh
Phía sau Trường Tiểu học Duy Tân -
Đất ở đô thị 8.568.000
Thành Phố Tây Ninh Đường 786
Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh (hướng đi Thanh Điền)
Đất ở nông thôn 4.800.000
Thành Phố Tây Ninh Quốc lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (hướng Tân Biên)
Đất ở nông thôn 4.800.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Ngã tư Bình Minh - Hết ranh phường 1
Đất ở nông thôn 3.840.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Hết ranh phường 1 - Cầu Gió
Đất ở nông thôn 3.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Cầu Gió - ĐT 785
Đất ở nông thôn 1.680.000
Thành Phố Tây Ninh TRẦN PHÚ (ĐT 785 cũ)
Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây
Đất ở nông thôn 7.200.000
Thành Phố Tây Ninh TRẦN PHÚ (ĐT 785 cũ)
Kênh Tây - Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân
Đất ở nông thôn 5.040.000
Thành Phố Tây Ninh TRẦN PHÚ (ĐT 785 cũ)
Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân - Ranh TP - Tân Châu (hướng Tân Châu)
Đất ở nông thôn 3.000.000
Thành Phố Tây Ninh ĐT 793
Ngã tư Tân Bình - Ranh TP - Tân Biên (hướng Tân Biên)
Đất ở nông thôn 3.060.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 22
Giáp ranh phường Ninh Sơn - Ngã 4 Bình Minh
Đất ở nông thôn 3.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 29
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 - 1
Đất ở nông thôn 1.440.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 23
Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích kháng chiến
Đất ở nông thôn 2.400.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 23
Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.680.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 31
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé
Đất ở nông thôn 1.200.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 31
Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 840.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 11
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi - huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 1.200.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - Phường 1 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 4.260.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - Phường 2 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 4.260.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - Phường 3 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 4.260.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - Phường IV (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 4.260.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - phường Hiệp Ninh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 4.260.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - Phường Ninh Sơn (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 4.260.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - Phường Ninh Thạnh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 4.260.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - xã Thạnh Tân (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 4.260.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - xã Bình Minh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 4.260.000 3.360.000 2.400.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - xã Tân Bình (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.585.000 1.932.000 1.332.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Phường 1 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.560.000 1.128.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Phường 2 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.560.000 1.128.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Phường 3 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.560.000 1.128.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Phường IV (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.560.000 1.128.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - phường Hiệp Ninh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.560.000 1.128.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Phường Ninh Sơn (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.560.000 1.128.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Phường Ninh Thạnh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.560.000 1.128.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - xã Thạnh Tân (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.560.000 1.128.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - xã Bình Minh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.560.000 1.128.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Xã Tân Bình (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.152.000 1.012.000 850.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Phường 1 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 722.000 496.000 404.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Phường 2 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 722.000 496.000 404.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Phường 3 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 722.000 496.000 404.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Phường IV (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 722.000 496.000 404.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - phường Hiệp Ninh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 722.000 496.000 404.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Phường Ninh Sơn (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 722.000 496.000 404.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Phường Ninh Thạnh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 722.000 496.000 404.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - xã Thạnh Tân (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 722.000 496.000 404.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - xã Bình Minh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 722.000 496.000 404.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Xã Tân Bình (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 612.000 385.000 275.000
Thành Phố Tây Ninh Đường 786
Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh (hướng đi Thanh Điền)
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000
Thành Phố Tây Ninh Quốc lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (hướng Tân Biên)
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Ngã tư Bình Minh - Hết ranh phường 1
Đất TM-DV nông thôn 3.072.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Hết ranh phường 1 - Cầu Gió
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Cầu Gió - ĐT 785
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Phú
Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây
Đất TM-DV nông thôn 5.760.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Phú
Kênh Tây - Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân
Đất TM-DV nông thôn 4.032.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Phú
Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân - Ranh TP - Tân Châu (hướng Tân Châu)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000
Thành Phố Tây Ninh ĐT 793
Ngã tư Tân Bình - Ranh TP - Tân Biên (hướng Tân Biên)
Đất TM-DV nông thôn 2.448.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 22
Giáp ranh phường Ninh Sơn - Ngã 4 Bình Minh
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 29
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 - 1
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 23
Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích kháng chiến
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 23
Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 31
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 31
Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 672.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 11
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi - huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - Phường 1 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.408.000 2.688.000 1.920.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - Phường 2 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.408.000 2.688.000 1.920.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - Phường 3 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.408.000 2.688.000 1.920.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - Phường IV (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.408.000 2.688.000 1.920.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - phường Hiệp Ninh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.408.000 2.688.000 1.920.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - Phường Ninh Sơn (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.408.000 2.688.000 1.920.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - Phường Ninh Thạnh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.408.000 2.688.000 1.920.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - xã Thạnh Tân (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.408.000 2.688.000 1.920.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - xã Bình Minh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.408.000 2.688.000 1.920.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - xã Tân Bình (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.068.000 1.545.600 1.065.600
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Phường 1 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.248.000 902.400
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Phường 2 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.248.000 902.400
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Phường 3 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.248.000 902.400
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Phường IV (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.248.000 902.400
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - phường Hiệp Ninh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.248.000 902.400
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Phường Ninh Sơn (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.248.000 902.400
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Phường Ninh Thạnh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.248.000 902.400
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - xã Thạnh Tân (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.248.000 902.400
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - xã Bình Minh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.248.000 902.400
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Xã Tân Bình (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 921.600 809.600 680.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Phường 1 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 577.600 396.800 323.200
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Phường 2 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 577.600 396.800 323.200
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Phường 3 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 577.600 396.800 323.200
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Phường IV (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 577.600 396.800 323.200
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - phường Hiệp Ninh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 577.600 396.800 323.200
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Phường Ninh Sơn (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 577.600 396.800 323.200
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Phường Ninh Thạnh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 577.600 396.800 323.200
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - xã Thạnh Tân (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 577.600 396.800 323.200
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - xã Bình Minh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 577.600 396.800 323.200
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Xã Tân Bình (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 489.600 308.000 220.000
Thành Phố Tây Ninh Đường 786
Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh (hướng đi Thanh Điền)
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000
Thành Phố Tây Ninh Quốc lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (hướng Tân Biên)
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Ngã tư Bình Minh - Hết ranh phường 1
Đất SX-KD nông thôn 2.688.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Hết ranh phường 1 - Cầu Gió
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Cầu Gió - ĐT 785
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Phú
Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Phú
Kênh Tây - Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân
Đất SX-KD nông thôn 3.528.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Phú
Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân - Ranh TP - Tân Châu (hướng Tân Châu)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000
Thành Phố Tây Ninh ĐT 793
Ngã tư Tân Bình - Ranh TP - Tân Biên (hướng Tân Biên)
Đất SX-KD nông thôn 2.142.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 22
Giáp ranh phường Ninh Sơn - Ngã 4 Bình Minh
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 29
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 - 1
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 23
Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích kháng chiến
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 23
Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 31
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 31
Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 588.000
Thành Phố Tây Ninh Đường số 11
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi - huyện Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - Phường 1 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.982.000 2.352.000 1.680.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - Phường 2 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.982.000 2.352.000 1.680.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - Phường 3 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.982.000 2.352.000 1.680.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - Phường IV (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.982.000 2.352.000 1.680.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - phường Hiệp Ninh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.982.000 2.352.000 1.680.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - Phường Ninh Sơn (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.982.000 2.352.000 1.680.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - Phường Ninh Thạnh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.982.000 2.352.000 1.680.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - xã Thạnh Tân (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.982.000 2.352.000 1.680.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - xã Bình Minh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.982.000 2.352.000 1.680.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực I - xã Tân Bình (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.809.500 1.352.400 932.400
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Phường 1 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.092.000 789.600
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Phường 2 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.092.000 789.600
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Phường 3 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.092.000 789.600
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Phường IV (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.092.000 789.600
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - phường Hiệp Ninh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.092.000 789.600
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Phường Ninh Sơn (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.092.000 789.600
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Phường Ninh Thạnh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.092.000 789.600
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - xã Thạnh Tân (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.092.000 789.600
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - xã Bình Minh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.092.000 789.600
Thành Phố Tây Ninh Khu vực II - Xã Tân Bình (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 806.400 708.400 595.000
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Phường 1 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 505.400 347.200 282.800
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Phường 2 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 505.400 347.200 282.800
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Phường 3 (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 505.400 347.200 282.800
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Phường IV (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 505.400 347.200 282.800
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - phường Hiệp Ninh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 505.400 347.200 282.800
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Phường Ninh Sơn (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 505.400 347.200 282.800
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Phường Ninh Thạnh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 505.400 347.200 282.800
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - xã Thạnh Tân (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 505.400 347.200 282.800
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - xã Bình Minh (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 505.400 347.200 282.800
Thành Phố Tây Ninh Khu vực III - Xã Tân Bình (đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 428.400 269.500 192.500
Thành Phố Tây Ninh Phường 1
-
Đất trồng lúa 203.000 191.000 152.000
Thành Phố Tây Ninh Phường 2
-
Đất trồng lúa 203.000 191.000 152.000
Thành Phố Tây Ninh Phường 3
-
Đất trồng lúa 203.000 191.000 152.000
Thành Phố Tây Ninh Phường IV
-
Đất trồng lúa 203.000 191.000 152.000
Thành Phố Tây Ninh Phường Hiệp Ninh
-
Đất trồng lúa 203.000 191.000 152.000
Thành Phố Tây Ninh Phường Ninh Sơn
-
Đất trồng lúa 203.000 191.000 152.000
Thành Phố Tây Ninh Phường Ninh Thạnh
-
Đất trồng lúa 203.000 191.000 152.000
Thành Phố Tây Ninh Xã Thạnh Tân
-
Đất trồng lúa 203.000 191.000 152.000
Thành Phố Tây Ninh Xã Bình Minh
-
Đất trồng lúa 203.000 191.000 152.000
Thành Phố Tây Ninh Xã Tân Bình
-
Đất trồng lúa 110.000 98.000 79.000
Thành Phố Tây Ninh Phường 1
-
Đất trồng cây hàng năm khác 193.000 203.000 163.000
Thành Phố Tây Ninh Phường 2
-
Đất trồng cây hàng năm khác 193.000 203.000 163.000
Thành Phố Tây Ninh Phường 3
-
Đất trồng cây hàng năm khác 193.000 203.000 163.000
Thành Phố Tây Ninh Phường IV
-
Đất trồng cây hàng năm khác 193.000 203.000 163.000
Thành Phố Tây Ninh Phường Hiệp Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm khác 193.000 203.000 163.000
Thành Phố Tây Ninh Phường Ninh Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm khác 193.000 203.000 163.000
Thành Phố Tây Ninh Phường Ninh Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm khác 193.000 203.000 163.000
Thành Phố Tây Ninh Xã Thạnh Tân
-
Đất trồng cây hàng năm khác 193.000 203.000 163.000
Thành Phố Tây Ninh Xã Bình Minh
-
Đất trồng cây hàng năm khác 193.000 203.000 163.000
Thành Phố Tây Ninh Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm khác 127.000 104.000 83.000
Thành Phố Tây Ninh Phường 1
-
Đất trồng cây lâu năm 329.000 235.000 190.000
Thành Phố Tây Ninh Phường 2
-
Đất trồng cây lâu năm 329.000 235.000 190.000
Thành Phố Tây Ninh Phường 3
-
Đất trồng cây lâu năm 329.000 235.000 190.000
Thành Phố Tây Ninh Phường IV
-
Đất trồng cây lâu năm 329.000 235.000 190.000
Thành Phố Tây Ninh Phường Hiệp Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm 329.000 235.000 190.000
Thành Phố Tây Ninh Phường Ninh Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 329.000 235.000 190.000
Thành Phố Tây Ninh Phường Ninh Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 329.000 235.000 190.000
Thành Phố Tây Ninh Xã Thạnh Tân
-
Đất trồng cây lâu năm 329.000 235.000 190.000
Thành Phố Tây Ninh Xã Bình Minh
-
Đất trồng cây lâu năm 329.000 235.000 190.000
Thành Phố Tây Ninh Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 136.000 121.000 90.000
Thành Phố Tây Ninh Phường 1
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 80.000 67.000
Thành Phố Tây Ninh Phường 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 80.000 67.000
Thành Phố Tây Ninh Phường 3
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 80.000 67.000
Thành Phố Tây Ninh Phường IV
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 80.000 67.000
Thành Phố Tây Ninh Phường Hiệp Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 80.000 67.000
Thành Phố Tây Ninh Phường Ninh Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 80.000 67.000
Thành Phố Tây Ninh Phường Ninh Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 80.000 67.000
Thành Phố Tây Ninh Xã Thạnh Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 80.000 67.000
Thành Phố Tây Ninh Xã Bình Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 80.000 67.000
Thành Phố Tây Ninh Xã Tân Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 67.000 52.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y
Đất ở đô thị 25.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu
Đất ở đô thị 34.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Ngã ba Mũi Tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 37.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha
Đất ở đô thị 18.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đại lộ 30/4
Đường Hoàng Lê Kha - Ranh Hòa Thành
Đất ở đô thị 16.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu
Đất ở đô thị 13.750.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Phạm Tung
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 17.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Trí Thanh (đường 7)
Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ)
Đất ở đô thị 16.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Nguyễn Trí Thanh (đường 7)
Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất ở đô thị 14.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Lê Lợi
Đường CMT8 - Đường 30/4
Đất ở đô thị 15.375.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Lê Lợi
Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 11.250.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Lê Lợi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 9.000.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa)
Đất ở đô thị 7.500.000
Thành Phố Tây Ninh NGUYỄN TRÃI (Lê Văn Tám cũ)
Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang)
Đất ở đô thị 15.625.000
Thành Phố Tây Ninh Đường Cách mạng tháng 8
Ranh TP Tây Ninh - Châu Thành - Đường Nguyễn Văn Tốt
Đất ở đô thị 10.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Tây Ninh

5/5 - (1393 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?