Bảng giá đất thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh cũ (hiện nay là tỉnh Vĩnh Long) mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Trà Vinh sáp nhập vào tỉnh Vĩnh Long. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Trà Vinh cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
Đối với đất phi nông nghiệp
Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Trà Vinh năm 2025
Khu vực: Thành phố Trà Vinh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 36.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Vòng xoay Chợ Trà Vinh |
Đất ở đô thị | 36.500.000 | 21.900.000 | 14.600.000 | 10.950.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Vòng xoay Chợ Trà Vinh - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 36.500.000 | 21.900.000 | 14.600.000 | 10.950.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Đường Phạm Hồng Thái - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 30.800.000 | 18.480.000 | 12.320.000 | 9.240.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 11.700.000 | 7.800.000 | 5.850.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên trái) Đường Phạm Thái Bường - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên phải) Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên phải) Đường Võ Thị Sáu - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hùng Vương Đường Lê Lợi - Cầu Long Bình 1 |
Đất ở đô thị | 15.120.000 | 9.072.000 | 6.048.000 | 4.536.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hùng Vương Cầu Long Bình 1 - Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hùng Vương Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5 - Hết ranh Phường 5 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Út Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Thái Bường |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 5.400.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Hùng Vương - Cầu Tiệm Tương |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Cầu Tiệm Tương - Đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Chu Văn An - Đường Vũ Đình Liệu |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Thị Sáu Đường Trần Phú - Đường Độc Lập |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Phạm Hồng Thái - Đường Độc Lập |
Đất ở đô thị | 14.800.000 | 8.880.000 | 5.920.000 | 4.440.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Phạm Hồng Thái - Đường 19/5 |
Đất ở đô thị | 15.100.000 | 9.060.000 | 6.040.000 | 4.530.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường 19/5 - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Quang Trung - Đường Phạm Ngũ Lão (Ngã ba Mũi Tàu) |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Trần Phú - Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 111, tờ bản đồ 22 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 111, tờ bản đồ 22 - Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Ngũ Lão Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí - Vòng xoay Sóc Ruộng |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Vũ Đình Liệu Vòng xoay Sóc Ruộng - Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Vũ Đình Liệu Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức - Hết công ty XNK Lương thực (Vàm Trà Vinh) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bùi Thị Xuân (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng) Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn An Ninh Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Phú - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Tấn Liềng Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Tấn Liềng Đường Trần Thành Đại - Ngã ba đường tỉnh 915B và Nguyễn Tấn Liềng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Thành Đại Đường Nguyễn Tấn Liềng - Đường tỉnh 915B (Đường Bùi Hữu Nghĩa cũ) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nội bộ khu tái cư (KCN nghiệp Long Đức) - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 19/5 - Đường Nguyễn Đáng |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Nguyên Giáp Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị) - Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên phải) Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1) - Hết ranh phường 8 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái) Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1) - Đường đôi vào Ao Bà Om |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái) Đường đôi vào Ao Bà Om - Hết ranh phường 8 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Ngô Quyền Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hai Bà Trưng Đường Châu Văn Tiếp - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh Phường 6 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Hết ranh Phường 6 - Đường vào Trạm Y tế Phường 9 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường vào Trạm Y tế Phường 9 - Cầu Tầm Phương 2 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hoàng Hoa Thám Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Tô Thị Huỳnh Đường 19/5 - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Kiên Thị Nhẫn Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột) Đường Hùng Vương - Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5 (Chùa Liên Hoa) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột) Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5 (Chùa Liên Hoa) - Giáp ranh xã Hòa Thuận |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) - Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16, Phường 5) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16, Phường 5) - Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường đal cặp sông Long Bình Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) - Giáp ranh Châu Thành |
Đất ở đô thị | 700.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đáng Cầu Long Bình 2 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đáng Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Phú Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Phú Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Phú Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Quốc Tuấn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Lê Lợi - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xoay Chợ Trà Vinh |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường 19/5 Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Trung tâm thành phố Trà Vinh) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường 19/5 Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Trần Văn Sên |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường 19/5 Đường Trần Văn Sên - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trưng Vương Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Tô Thị Huỳnh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Trãi Đường Lê Lợi - Đường Tô Thị Huỳnh |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lý Tự Trọng Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phan Chu Trinh Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Quang Trung Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trương Vĩnh Ký Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Châu Văn Tiếp Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) Cầu Long Bình 2 - Hết ranh Đại học Trà Vinh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) Hết ranh Đại học Trà Vinh - Giáp ranh Hòa Thuận |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Vòng xoay Nguyễn Đáng - Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 17, Phường 6 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 17, Phường 6 - Hết ranh giới Phường 6 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Giáp ranh giới Phường 6 - Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9 - Cống Tầm Phương |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Sơn Thông Đường Nguyễn Đáng - Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59, Phường 9 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Sơn Thông Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59, Phường 9 - Đường Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Minh Thiện (Đường vào công an thành phố) Đường Sơn Thông - Cuối tuyến (đến đường đất) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Quốc lộ 60 Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh huyện Châu Thành |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) Vòng xoay Sóc Ruộng - Cầu Sóc Ruộng |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) Cầu Sóc Ruộng - Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal - Đường Bùi Hữu Nghĩa (Ngã ba Long Đại) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trương Văn Kỉnh Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trương Văn Kỉnh Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Hết ranh Phường 1 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trương Văn Kỉnh Hết ranh Phường 1 - Đường Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trương Văn Kỉnh Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường) - Mặt đập Ba Trường |
Đất ở đô thị | 650.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường đất (đối diện đường 19/5 nối dài) Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Kênh Phường 7, TPTV |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Văn Sên Đường Trương Văn Kỉnh - Đường 19/5 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường cặp Trường Phạm Thái Bường Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Văn Sên |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lâm Văn Vững Đường Võ Văn Kiệt - Giáp hẻm sau Công viên Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Hẻm vào chợ Phường 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu vực chợ Phường 2 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Mậu Thân Đường Nguyễn Đáng - Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Mậu Thân Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh - Đường Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Du (vào Ao Bà Om) Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Quốc lộ 60 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Đôi vào Ao Bà Om Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc Lộ 53) - Đường Nguyễn Thị Ráo |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Ráo Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 1.001.000 | 600.600 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Văn Tám Quốc lộ 60 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Ngô Quốc Trị Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường vào Chợ Khóm 3, Phường 1 Đường Lê Lợi - Rạch Tiệm Tương |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường vào Chợ Khóm 3, Phường 1 Rạch Tiệm Tương - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bùi Hữu Nghĩa Ngã ba Đường Bùi Hữu Nghĩa và đường tỉnh 915B - Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bùi Hữu Nghĩa Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại) - Cầu Rạch Kinh |
Đất ở đô thị | 600.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bùi Hữu Nghĩa Cầu Rạch Kinh - Đường Trương Văn Kỉnh (ngã ba lên cống Láng Thé) |
Đất ở đô thị | 550.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường tỉnh 915B (Trần Văn Ẩn) Cầu Ba Trường - Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường tỉnh 915B Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) - Cầu Long Bình 3 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường vào Trường dạy nghề Đường Vũ Đình Liệu (ngã ba) (Đường Bùi Hữu Nghĩa) - Đường Trần Thành Đại (Hết ranh Trường dạy nghề) |
Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Công Nữ Đường Võ Nguyên Giáp (Cổng chào phường 8) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đền Thêu Cây xăng Quốc Hùng phường 8) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Hồng Phong Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Sơn Thông |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Tuyến 3 (Phường 8) Đường Lê Văn Tám - Phường 7 (Đường đôi Dự án GT) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Huỳnh Văn Quởn Đường Lê Văn Tám - Đường Sơn Vọng |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Tuyến 5 (Phường 8) Đường Lê Văn Tám (Tha La) - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Lái Đường Lê Hồng Phong - Đường Sơn Vọng |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lâm Sắc Đường Sơn Vọng - Đường Sơn Thông |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Sơn Vọng (Tuyến 6 Phường 8) Đường Sơn Thông (Chùa Chằm Ca) - Tuyến 7 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Thạch Ngọc Biên Đường Lê Văn Tám - Đường Sơn Thông |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Trung Trực Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 2) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Hòa Luông Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 1) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Văn Kiệt Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim); |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Văn Kiệt Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim); - Vòng xoay Sóc Ruộng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Thạch Thị Thanh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Văn Hai Đường Trương Văn Kỉnh (Cây xăng Phú Hòa) (đường Cida) - Đường Lê Văn Chữ |
Đất ở đô thị | 550.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Văn Chữ Chợ Sóc Ruộng - Đường Trương Văn Kỉnh |
Đất ở đô thị | 600.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Chu Văn An Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nội bộ khu tái định cư Phường 4 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Văn Tám Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường vào lò giết mổ tập trung Đường Võ Văn Kiệt - Lò giết mổ |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đê bao Cam Son nhỏ Đường 30/4 (cổng ấp văn hóa Sa Bình) - Đường Trương Văn Kỉnh |
Đất ở đô thị | 600.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Văn Giàu Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nhánh Trần Văn Giàu (bên hông Trường mầm non Sơn Ca) Đường Dương Quang Đông (đường Kho Dầu) - Đường Trần Văn Giàu |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hậu Cần Công an tỉnh Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Thanh Mừng Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Thạch SaBut Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 700.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Thành phố Trà Vinh Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường 9 - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Thành phố Trà Vinh Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường 8 - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Thành phố Trà Vinh Các đường nhựa trên địa bàn xã Long Đức (trừ các đoạn đường đã nêu tại phụ lục Bảng giá này) - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Thành phố Trà Vinh Các đường còn lại trên địa bàn xã Long Đức - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Thành phố Trà Vinh Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư Phường 1 - Long Đức |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hồ Thị Nhâm Đường 30/4 - Đường vào cổng khu CN Long Đức |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường vào cổng khu CN Long Đức Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nhựa khóm 1, phường 5 Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột) - Nhà công vụ phường 5 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nhựa khóm 1, phường 5 Nhà công vụ phường 5 - Hẻm số 81 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nhựa khóm 1, khóm 2, phường 5 Đường Dương Quang Đông - Đến hết thửa 106 tờ 24 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nhựa khóm 2, phường 5 (Cặp Chùa Long Bình - Phường 5) Thửa 379 tờ bản đồ số 30 - Giáp ranh xã Hòa Thuận |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Văn Giàu Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thành và đường Trần Văn Giàu (Hết ranh Đại học Trà Vinh) - Kênh Điệp Thạch |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lưu Hữu Phước Đường Phạm Ngũ Lão - Rạch Tiệm Tương (giáp ranh Phường 4) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Tuyến đường N (cặp Đài truyền hình) Đường Phạm Ngũ Lão - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường khu chung cư Hồng Lực Đường Phạm Ngũ Lão - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Văn Vinh Đường Bạch Đằng - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường vào UBND phường 6 Đường Đồng Khởi - Đường bờ kè Sông Long Bình |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đáng Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Viễn Châu Đường Nguyễn Du - Quốc lộ 60 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lâm Phái Đường Lê Văn Tám - Đường Bùi Thị Mè |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Tuyến số 1 Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1, phường 9 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Tuyến số 1 Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1, phường 9 - Đường Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Văn Vĩnh Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lias khóm 1, phường 9 (bên hông số nhà 368) Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường giao thông và hệ thống thoát nước phường 2 và phường 7, TPTV Đường 19/5 nối dài - Đường Trần Phú nối dài |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Văn Long Đường Trần Văn Khê - Hết trụ sở Công an Tỉnh |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Được Đường Trần Văn Long - Đường Sơn Thông |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Được Đường Sơn Thông - Đường Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hà Thị Nhạn Đường Mậu Thân - Sông Long Bình (thửa số 392, 393 ,tờ bản đồ 19) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường cặp Kênh đại Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Hòa Luông |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Văn Khê Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Văn Long |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường N7 Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường N6 Đường Trần Văn Giàu - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Văn Cúc - Phường 1 Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Huỳnh Kim Anh |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Huỳnh Kim Anh - Phường 1 Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Ngô Quốc Trị - Phường 1 Đường Võ Văn Kiệt - Đường Huỳnh Kim Anh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Văn Lợi - Phường 4 Đường Chu Văn An - Trường Lương Định Của |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Quang Danh - Phường 5 Đường Dương Quang Đông - Hẻm 71 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường giao thông và Hệ thống thoát nước Phường 7, Long Đức - Phường 7 Đường Võ Văn Kiệt - Đường khu C Láng Thé |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Văn Đẹt - Phường 8 Đường Lê Văn Tám (phường 8) - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Đoàn Công Chánh - Phường 8 Đường Sơn Vọng - Giáp đường đal |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hồ Đức Thắng - Phường 9 Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bùi Thị Mè - Phường 9 Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nhựa ấp Sa Bình - Xã Long Đức Đường Lê Văn Chữ (dưới dốc cầu chợ Sóc Ruộng - Đường vào lò giết mổ |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Ấp Long Trị của xã Long Đức - |
Đất ở đô thị | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Vòng xoay Chợ Trà Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 29.200.000 | 17.520.000 | 11.680.000 | 8.760.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Vòng xoay Chợ Trà Vinh - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 29.200.000 | 17.520.000 | 11.680.000 | 8.760.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Đường Phạm Hồng Thái - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 24.640.000 | 14.784.000 | 9.856.000 | 7.392.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 4.680.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên trái) Đường Phạm Thái Bường - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên phải) Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên phải) Đường Võ Thị Sáu - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 11.520.000 | 7.680.000 | 5.760.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hùng Vương Đường Lê Lợi - Cầu Long Bình 1 |
Đất TM-DV đô thị | 12.096.000 | 7.257.600 | 4.838.400 | 3.628.800 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hùng Vương Cầu Long Bình 1 - Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hùng Vương Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5 - Hết ranh Phường 5 |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Út Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Thái Bường |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.872.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Hùng Vương - Cầu Tiệm Tương |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.584.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Cầu Tiệm Tương - Đường Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Chu Văn An - Đường Vũ Đình Liệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 648.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Thị Sáu Đường Trần Phú - Đường Độc Lập |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Phạm Hồng Thái - Đường Độc Lập |
Đất TM-DV đô thị | 11.840.000 | 7.104.000 | 4.736.000 | 3.552.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Phạm Hồng Thái - Đường 19/5 |
Đất TM-DV đô thị | 12.080.000 | 7.248.000 | 4.832.000 | 3.624.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường 19/5 - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Quang Trung - Đường Phạm Ngũ Lão (Ngã ba Mũi Tàu) |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 2.256.000 | 1.504.000 | 1.128.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Trần Phú - Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 111, tờ bản đồ 22 |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 111, tờ bản đồ 22 - Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Ngũ Lão Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí - Vòng xoay Sóc Ruộng |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 936.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Vũ Đình Liệu Vòng xoay Sóc Ruộng - Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Vũ Đình Liệu Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức - Hết công ty XNK Lương thực (Vàm Trà Vinh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bùi Thị Xuân (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng) Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn An Ninh Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Phú - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Tấn Liềng Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Tấn Liềng Đường Trần Thành Đại - Ngã ba đường tỉnh 915B và Nguyễn Tấn Liềng |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Thành Đại Đường Nguyễn Tấn Liềng - Đường tỉnh 915B (Đường Bùi Hữu Nghĩa cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nội bộ khu tái cư (KCN nghiệp Long Đức) - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 19/5 - Đường Nguyễn Đáng |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị) |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Nguyên Giáp Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị) - Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1) |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên phải) Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1) - Hết ranh phường 8 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái) Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1) - Đường đôi vào Ao Bà Om |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái) Đường đôi vào Ao Bà Om - Hết ranh phường 8 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Ngô Quyền Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hai Bà Trưng Đường Châu Văn Tiếp - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh Phường 6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Hết ranh Phường 6 - Đường vào Trạm Y tế Phường 9 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường vào Trạm Y tế Phường 9 - Cầu Tầm Phương 2 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hoàng Hoa Thám Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Tô Thị Huỳnh Đường 19/5 - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 912.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Kiên Thị Nhẫn Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 1.008.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột) Đường Hùng Vương - Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5 (Chùa Liên Hoa) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột) Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5 (Chùa Liên Hoa) - Giáp ranh xã Hòa Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 528.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) - Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16, Phường 5) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16, Phường 5) - Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường đal cặp sông Long Bình Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) - Giáp ranh Châu Thành |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đáng Cầu Long Bình 2 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đáng Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 768.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Phú Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Phú Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Phú Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 2.496.000 | 1.664.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Quốc Tuấn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Lê Lợi - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xoay Chợ Trà Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường 19/5 Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Trung tâm thành phố Trà Vinh) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường 19/5 Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Trần Văn Sên |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường 19/5 Đường Trần Văn Sên - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trưng Vương Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Tô Thị Huỳnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Trãi Đường Lê Lợi - Đường Tô Thị Huỳnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lý Tự Trọng Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phan Chu Trinh Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 816.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Quang Trung Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 912.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trương Vĩnh Ký Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Châu Văn Tiếp Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 552.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) Cầu Long Bình 2 - Hết ranh Đại học Trà Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) Hết ranh Đại học Trà Vinh - Giáp ranh Hòa Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 1.032.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Vòng xoay Nguyễn Đáng - Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 17, Phường 6 |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 17, Phường 6 - Hết ranh giới Phường 6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 792.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Giáp ranh giới Phường 6 - Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9 - Cống Tầm Phương |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 528.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Sơn Thông Đường Nguyễn Đáng - Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59, Phường 9 |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 672.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Sơn Thông Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59, Phường 9 - Đường Lê Văn Tám |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Minh Thiện (Đường vào công an thành phố) Đường Sơn Thông - Cuối tuyến (đến đường đất) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Quốc lộ 60 Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh huyện Châu Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 576.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) Vòng xoay Sóc Ruộng - Cầu Sóc Ruộng |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) Cầu Sóc Ruộng - Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal - Đường Bùi Hữu Nghĩa (Ngã ba Long Đại) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trương Văn Kỉnh Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trương Văn Kỉnh Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Hết ranh Phường 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trương Văn Kỉnh Hết ranh Phường 1 - Đường Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trương Văn Kỉnh Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường) - Mặt đập Ba Trường |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường đất (đối diện đường 19/5 nối dài) Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Kênh Phường 7, TPTV |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Văn Sên Đường Trương Văn Kỉnh - Đường 19/5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường cặp Trường Phạm Thái Bường Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Văn Sên |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lâm Văn Vững Đường Võ Văn Kiệt - Giáp hẻm sau Công viên Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Hẻm vào chợ Phường 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu vực chợ Phường 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Mậu Thân Đường Nguyễn Đáng - Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Mậu Thân Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh - Đường Lê Văn Tám |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Du (vào Ao Bà Om) Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Quốc lộ 60 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Đôi vào Ao Bà Om Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc Lộ 53) - Đường Nguyễn Thị Ráo |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Ráo Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 800.800 | 480.480 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Văn Tám Quốc lộ 60 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Ngô Quốc Trị Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 528.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường vào Chợ Khóm 3, Phường 1 Đường Lê Lợi - Rạch Tiệm Tương |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường vào Chợ Khóm 3, Phường 1 Rạch Tiệm Tương - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bùi Hữu Nghĩa Ngã ba Đường Bùi Hữu Nghĩa và đường tỉnh 915B - Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bùi Hữu Nghĩa Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại) - Cầu Rạch Kinh |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bùi Hữu Nghĩa Cầu Rạch Kinh - Đường Trương Văn Kỉnh (ngã ba lên cống Láng Thé) |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường tỉnh 915B (Trần Văn Ẩn) Cầu Ba Trường - Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường tỉnh 915B Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) - Cầu Long Bình 3 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường vào Trường dạy nghề Đường Vũ Đình Liệu (ngã ba) (Đường Bùi Hữu Nghĩa) - Đường Trần Thành Đại (Hết ranh Trường dạy nghề) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Công Nữ Đường Võ Nguyên Giáp (Cổng chào phường 8) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đền Thêu Cây xăng Quốc Hùng phường 8) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Hồng Phong Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Sơn Thông |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Tuyến 3 (Phường 8) Đường Lê Văn Tám - Phường 7 (Đường đôi Dự án GT) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Huỳnh Văn Quởn Đường Lê Văn Tám - Đường Sơn Vọng |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Tuyến 5 (Phường 8) Đường Lê Văn Tám (Tha La) - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Lái Đường Lê Hồng Phong - Đường Sơn Vọng |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lâm Sắc Đường Sơn Vọng - Đường Sơn Thông |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Sơn Vọng (Tuyến 6 Phường 8) Đường Sơn Thông (Chùa Chằm Ca) - Tuyến 7 |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Thạch Ngọc Biên Đường Lê Văn Tám - Đường Sơn Thông |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Trung Trực Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 2) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Hòa Luông Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 1) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Văn Kiệt Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim); |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Văn Kiệt Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim); - Vòng xoay Sóc Ruộng |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Thạch Thị Thanh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Văn Hai Đường Trương Văn Kỉnh (Cây xăng Phú Hòa) (đường Cida) - Đường Lê Văn Chữ |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Văn Chữ Chợ Sóc Ruộng - Đường Trương Văn Kỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Chu Văn An Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nội bộ khu tái định cư Phường 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Văn Tám Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường vào lò giết mổ tập trung Đường Võ Văn Kiệt - Lò giết mổ |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đê bao Cam Son nhỏ Đường 30/4 (cổng ấp văn hóa Sa Bình) - Đường Trương Văn Kỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Văn Giàu Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nhánh Trần Văn Giàu (bên hông Trường mầm non Sơn Ca) Đường Dương Quang Đông (đường Kho Dầu) - Đường Trần Văn Giàu |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hậu Cần Công an tỉnh Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 624.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Thanh Mừng Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Thạch SaBut Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Thành phố Trà Vinh Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Thành phố Trà Vinh Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Thành phố Trà Vinh Các đường nhựa trên địa bàn xã Long Đức (trừ các đoạn đường đã nêu tại phụ lục Bảng giá này) - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Thành phố Trà Vinh Các đường còn lại trên địa bàn xã Long Đức - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Thành phố Trà Vinh Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư Phường 1 - Long Đức |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hồ Thị Nhâm Đường 30/4 - Đường vào cổng khu CN Long Đức |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường vào cổng khu CN Long Đức Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nhựa khóm 1, phường 5 Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột) - Nhà công vụ phường 5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nhựa khóm 1, phường 5 Nhà công vụ phường 5 - Hẻm số 81 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nhựa khóm 1, khóm 2, phường 5 Đường Dương Quang Đông - Đến hết thửa 106 tờ 24 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nhựa khóm 2, phường 5 (Cặp Chùa Long Bình - Phường 5) Thửa 379 tờ bản đồ số 30 - Giáp ranh xã Hòa Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Văn Giàu Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thành và đường Trần Văn Giàu (Hết ranh Đại học Trà Vinh) - Kênh Điệp Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lưu Hữu Phước Đường Phạm Ngũ Lão - Rạch Tiệm Tương (giáp ranh Phường 4) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Tuyến đường N (cặp Đài truyền hình) Đường Phạm Ngũ Lão - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường khu chung cư Hồng Lực Đường Phạm Ngũ Lão - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Văn Vinh Đường Bạch Đằng - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường vào UBND phường 6 Đường Đồng Khởi - Đường bờ kè Sông Long Bình |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đáng Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Viễn Châu Đường Nguyễn Du - Quốc lộ 60 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lâm Phái Đường Lê Văn Tám - Đường Bùi Thị Mè |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Tuyến số 1 Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1, phường 9 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Tuyến số 1 Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1, phường 9 - Đường Lê Văn Tám |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Văn Vĩnh Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lias khóm 1, phường 9 (bên hông số nhà 368) Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường giao thông và hệ thống thoát nước phường 2 và phường 7, TPTV Đường 19/5 nối dài - Đường Trần Phú nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Văn Long Đường Trần Văn Khê - Hết trụ sở Công an Tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Được Đường Trần Văn Long - Đường Sơn Thông |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Được Đường Sơn Thông - Đường Mậu Thân |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hà Thị Nhạn Đường Mậu Thân - Sông Long Bình (thửa số 392, 393 ,tờ bản đồ 19) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường cặp Kênh đại Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Hòa Luông |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Văn Khê Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Văn Long |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường N7 Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường N6 Đường Trần Văn Giàu - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Văn Cúc - Phường 1 Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Huỳnh Kim Anh |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Huỳnh Kim Anh - Phường 1 Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Ngô Quốc Trị - Phường 1 Đường Võ Văn Kiệt - Đường Huỳnh Kim Anh |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Văn Lợi - Phường 4 Đường Chu Văn An - Trường Lương Định Của |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Quang Danh - Phường 5 Đường Dương Quang Đông - Hẻm 71 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường giao thông và Hệ thống thoát nước Phường 7, Long Đức - Phường 7 Đường Võ Văn Kiệt - Đường khu C Láng Thé |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Văn Đẹt - Phường 8 Đường Lê Văn Tám (phường 8) - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Đoàn Công Chánh - Phường 8 Đường Sơn Vọng - Giáp đường đal |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hồ Đức Thắng - Phường 9 Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bùi Thị Mè - Phường 9 Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Văn Tám |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nhựa ấp Sa Bình - Xã Long Đức Đường Lê Văn Chữ (dưới dốc cầu chợ Sóc Ruộng - Đường vào lò giết mổ |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Ấp Long Trị của xã Long Đức - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Vòng xoay Chợ Trà Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 20.075.000 | 9.125.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Vòng xoay Chợ Trà Vinh - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 20.075.000 | 9.125.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Đường Phạm Hồng Thái - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 16.940.000 | 7.700.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng |
Đất SX-KD đô thị | 10.725.000 | 4.875.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên trái) Đường Phạm Thái Bường - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 13.750.000 | 6.250.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên phải) Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 13.750.000 | 6.250.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên phải) Đường Võ Thị Sáu - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 6.000.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hùng Vương Đường Lê Lợi - Cầu Long Bình 1 |
Đất SX-KD đô thị | 8.316.000 | 3.780.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hùng Vương Cầu Long Bình 1 - Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5 |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hùng Vương Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5 - Hết ranh Phường 5 |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.200.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Út Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Thái Bường |
Đất SX-KD đô thị | 4.950.000 | 2.250.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 4.500.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 1.750.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 4.290.000 | 1.950.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 5.280.000 | 2.400.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Hùng Vương - Cầu Tiệm Tương |
Đất SX-KD đô thị | 3.630.000 | 1.650.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Cầu Tiệm Tương - Đường Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 900.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Chu Văn An - Đường Vũ Đình Liệu |
Đất SX-KD đô thị | 1.485.000 | 675.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Thị Sáu Đường Trần Phú - Đường Độc Lập |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.000.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Phạm Hồng Thái - Đường Độc Lập |
Đất SX-KD đô thị | 8.140.000 | 3.700.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 3.575.000 | 1.625.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Phạm Hồng Thái - Đường 19/5 |
Đất SX-KD đô thị | 8.305.000 | 3.775.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường 19/5 - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 1.750.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Quang Trung - Đường Phạm Ngũ Lão (Ngã ba Mũi Tàu) |
Đất SX-KD đô thị | 2.585.000 | 1.175.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Trần Phú - Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 111, tờ bản đồ 22 |
Đất SX-KD đô thị | 3.025.000 | 1.375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 111, tờ bản đồ 22 - Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Ngũ Lão Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí - Vòng xoay Sóc Ruộng |
Đất SX-KD đô thị | 2.145.000 | 975.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Vũ Đình Liệu Vòng xoay Sóc Ruộng - Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Vũ Đình Liệu Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức - Hết công ty XNK Lương thực (Vàm Trà Vinh) |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 900.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bùi Thị Xuân (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng) Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn An Ninh Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 2.475.000 | 1.125.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 3.575.000 | 1.625.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Phú - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Tấn Liềng Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Tấn Liềng Đường Trần Thành Đại - Ngã ba đường tỉnh 915B và Nguyễn Tấn Liềng |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Thành Đại Đường Nguyễn Tấn Liềng - Đường tỉnh 915B (Đường Bùi Hữu Nghĩa cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nội bộ khu tái cư (KCN nghiệp Long Đức) - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 19/5 - Đường Nguyễn Đáng |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.000.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị) |
Đất SX-KD đô thị | 3.025.000 | 1.375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Nguyên Giáp Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị) - Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1) |
Đất SX-KD đô thị | 3.025.000 | 1.375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên phải) Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1) - Hết ranh phường 8 |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái) Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1) - Đường đôi vào Ao Bà Om |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái) Đường đôi vào Ao Bà Om - Hết ranh phường 8 |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Ngô Quyền Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hai Bà Trưng Đường Châu Văn Tiếp - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh Phường 6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Hết ranh Phường 6 - Đường vào Trạm Y tế Phường 9 |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường vào Trạm Y tế Phường 9 - Cầu Tầm Phương 2 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hoàng Hoa Thám Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Tô Thị Huỳnh Đường 19/5 - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.090.000 | 950.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Kiên Thị Nhẫn Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 1.050.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột) Đường Hùng Vương - Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5 (Chùa Liên Hoa) |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột) Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5 (Chùa Liên Hoa) - Giáp ranh xã Hòa Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 1.210.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) - Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16, Phường 5) |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16, Phường 5) - Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường đal cặp sông Long Bình Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) - Giáp ranh Châu Thành |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đáng Cầu Long Bình 2 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 4.125.000 | 1.875.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đáng Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 800.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Phú Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Phú Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Phú Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 2.860.000 | 1.300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Quốc Tuấn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Lê Lợi - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 3.575.000 | 1.625.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xoay Chợ Trà Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường 19/5 Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Trung tâm thành phố Trà Vinh) |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường 19/5 Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Trần Văn Sên |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường 19/5 Đường Trần Văn Sên - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 875.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trưng Vương Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Tô Thị Huỳnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Trãi Đường Lê Lợi - Đường Tô Thị Huỳnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lý Tự Trọng Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 2.420.000 | 1.100.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phan Chu Trinh Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 1.870.000 | 850.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Quang Trung Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 2.090.000 | 950.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trương Vĩnh Ký Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Châu Văn Tiếp Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 1.265.000 | 575.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) Cầu Long Bình 2 - Hết ranh Đại học Trà Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) Hết ranh Đại học Trà Vinh - Giáp ranh Hòa Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 2.365.000 | 1.075.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Vòng xoay Nguyễn Đáng - Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 17, Phường 6 |
Đất SX-KD đô thị | 2.970.000 | 1.350.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 17, Phường 6 - Hết ranh giới Phường 6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.815.000 | 825.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Giáp ranh giới Phường 6 - Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9 |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9 - Cống Tầm Phương |
Đất SX-KD đô thị | 1.210.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Sơn Thông Đường Nguyễn Đáng - Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59, Phường 9 |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 700.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Sơn Thông Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59, Phường 9 - Đường Lê Văn Tám |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Minh Thiện (Đường vào công an thành phố) Đường Sơn Thông - Cuối tuyến (đến đường đất) |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Quốc lộ 60 Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh huyện Châu Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) Vòng xoay Sóc Ruộng - Cầu Sóc Ruộng |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) Cầu Sóc Ruộng - Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal - Đường Bùi Hữu Nghĩa (Ngã ba Long Đại) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trương Văn Kỉnh Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trương Văn Kỉnh Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Hết ranh Phường 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trương Văn Kỉnh Hết ranh Phường 1 - Đường Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trương Văn Kỉnh Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường) - Mặt đập Ba Trường |
Đất SX-KD đô thị | 357.500 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường đất (đối diện đường 19/5 nối dài) Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Kênh Phường 7, TPTV |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Văn Sên Đường Trương Văn Kỉnh - Đường 19/5 |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường cặp Trường Phạm Thái Bường Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Văn Sên |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lâm Văn Vững Đường Võ Văn Kiệt - Giáp hẻm sau Công viên Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Hẻm vào chợ Phường 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu vực chợ Phường 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Mậu Thân Đường Nguyễn Đáng - Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 875.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Mậu Thân Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh - Đường Lê Văn Tám |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Du (vào Ao Bà Om) Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Quốc lộ 60 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Đôi vào Ao Bà Om Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc Lộ 53) - Đường Nguyễn Thị Ráo |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Ráo Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 550.550 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Văn Tám Quốc lộ 60 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Ngô Quốc Trị Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.210.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường vào Chợ Khóm 3, Phường 1 Đường Lê Lợi - Rạch Tiệm Tương |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường vào Chợ Khóm 3, Phường 1 Rạch Tiệm Tương - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bùi Hữu Nghĩa Ngã ba Đường Bùi Hữu Nghĩa và đường tỉnh 915B - Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại) |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bùi Hữu Nghĩa Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại) - Cầu Rạch Kinh |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bùi Hữu Nghĩa Cầu Rạch Kinh - Đường Trương Văn Kỉnh (ngã ba lên cống Láng Thé) |
Đất SX-KD đô thị | 302.500 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường tỉnh 915B (Trần Văn Ẩn) Cầu Ba Trường - Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường tỉnh 915B Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) - Cầu Long Bình 3 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường vào Trường dạy nghề Đường Vũ Đình Liệu (ngã ba) (Đường Bùi Hữu Nghĩa) - Đường Trần Thành Đại (Hết ranh Trường dạy nghề) |
Đất SX-KD đô thị | 412.500 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Công Nữ Đường Võ Nguyên Giáp (Cổng chào phường 8) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đền Thêu Cây xăng Quốc Hùng phường 8) |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Hồng Phong Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Sơn Thông |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Tuyến 3 (Phường 8) Đường Lê Văn Tám - Phường 7 (Đường đôi Dự án GT) |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Huỳnh Văn Quởn Đường Lê Văn Tám - Đường Sơn Vọng |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Tuyến 5 (Phường 8) Đường Lê Văn Tám (Tha La) - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Lái Đường Lê Hồng Phong - Đường Sơn Vọng |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lâm Sắc Đường Sơn Vọng - Đường Sơn Thông |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Sơn Vọng (Tuyến 6 Phường 8) Đường Sơn Thông (Chùa Chằm Ca) - Tuyến 7 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Thạch Ngọc Biên Đường Lê Văn Tám - Đường Sơn Thông |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Trung Trực Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 2) |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Hòa Luông Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 1) |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Văn Kiệt Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim); |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Võ Văn Kiệt Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim); - Vòng xoay Sóc Ruộng |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 875.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Thạch Thị Thanh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Văn Hai Đường Trương Văn Kỉnh (Cây xăng Phú Hòa) (đường Cida) - Đường Lê Văn Chữ |
Đất SX-KD đô thị | 302.500 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Văn Chữ Chợ Sóc Ruộng - Đường Trương Văn Kỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Chu Văn An Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 935.000 | 425.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nội bộ khu tái định cư Phường 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Văn Tám Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường vào lò giết mổ tập trung Đường Võ Văn Kiệt - Lò giết mổ |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đê bao Cam Son nhỏ Đường 30/4 (cổng ấp văn hóa Sa Bình) - Đường Trương Văn Kỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Văn Giàu Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 875.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nhánh Trần Văn Giàu (bên hông Trường mầm non Sơn Ca) Đường Dương Quang Đông (đường Kho Dầu) - Đường Trần Văn Giàu |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hậu Cần Công an tỉnh Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.430.000 | 650.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Thanh Mừng Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Thạch SaBut Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Thành phố Trà Vinh Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 302.500 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Thành phố Trà Vinh Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Thành phố Trà Vinh Các đường nhựa trên địa bàn xã Long Đức (trừ các đoạn đường đã nêu tại phụ lục Bảng giá này) - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Thành phố Trà Vinh Các đường còn lại trên địa bàn xã Long Đức - |
Đất SX-KD đô thị | 302.500 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Thành phố Trà Vinh Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư Phường 1 - Long Đức |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hồ Thị Nhâm Đường 30/4 - Đường vào cổng khu CN Long Đức |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường vào cổng khu CN Long Đức Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nhựa khóm 1, phường 5 Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột) - Nhà công vụ phường 5 |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nhựa khóm 1, phường 5 Nhà công vụ phường 5 - Hẻm số 81 |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nhựa khóm 1, khóm 2, phường 5 Đường Dương Quang Đông - Đến hết thửa 106 tờ 24 |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nhựa khóm 2, phường 5 (Cặp Chùa Long Bình - Phường 5) Thửa 379 tờ bản đồ số 30 - Giáp ranh xã Hòa Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Văn Giàu Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thành và đường Trần Văn Giàu (Hết ranh Đại học Trà Vinh) - Kênh Điệp Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lưu Hữu Phước Đường Phạm Ngũ Lão - Rạch Tiệm Tương (giáp ranh Phường 4) |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Tuyến đường N (cặp Đài truyền hình) Đường Phạm Ngũ Lão - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường khu chung cư Hồng Lực Đường Phạm Ngũ Lão - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Văn Vinh Đường Bạch Đằng - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường vào UBND phường 6 Đường Đồng Khởi - Đường bờ kè Sông Long Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đáng Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 875.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Viễn Châu Đường Nguyễn Du - Quốc lộ 60 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lâm Phái Đường Lê Văn Tám - Đường Bùi Thị Mè |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Tuyến số 1 Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1, phường 9 |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Tuyến số 1 Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1, phường 9 - Đường Lê Văn Tám |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Văn Vĩnh Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lias khóm 1, phường 9 (bên hông số nhà 368) Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường giao thông và hệ thống thoát nước phường 2 và phường 7, TPTV Đường 19/5 nối dài - Đường Trần Phú nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Văn Long Đường Trần Văn Khê - Hết trụ sở Công an Tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Được Đường Trần Văn Long - Đường Sơn Thông |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Được Đường Sơn Thông - Đường Mậu Thân |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hà Thị Nhạn Đường Mậu Thân - Sông Long Bình (thửa số 392, 393 ,tờ bản đồ 19) |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường cặp Kênh đại Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Hòa Luông |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Trần Văn Khê Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Văn Long |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường N7 Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường N6 Đường Trần Văn Giàu - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Văn Cúc - Phường 1 Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Huỳnh Kim Anh |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Huỳnh Kim Anh - Phường 1 Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Ngô Quốc Trị - Phường 1 Đường Võ Văn Kiệt - Đường Huỳnh Kim Anh |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Văn Lợi - Phường 4 Đường Chu Văn An - Trường Lương Định Của |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Dương Quang Danh - Phường 5 Đường Dương Quang Đông - Hẻm 71 |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường giao thông và Hệ thống thoát nước Phường 7, Long Đức - Phường 7 Đường Võ Văn Kiệt - Đường khu C Láng Thé |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lê Văn Đẹt - Phường 8 Đường Lê Văn Tám (phường 8) - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Đoàn Công Chánh - Phường 8 Đường Sơn Vọng - Giáp đường đal |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hồ Đức Thắng - Phường 9 Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bùi Thị Mè - Phường 9 Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Văn Tám |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường nhựa ấp Sa Bình - Xã Long Đức Đường Lê Văn Chữ (dưới dốc cầu chợ Sóc Ruộng - Đường vào lò giết mổ |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Ấp Long Trị của xã Long Đức - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Phường 2, Phường 3 Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 318.000 | 220.000 | 155.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7 Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 215.000 | 150.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Phường 8, Phường 9 Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 210.000 | 145.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị) Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 270.000 | 160.000 | 95.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Ấp Long Trị của xã Long Đức Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Phường 2, Phường 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 318.000 | 220.000 | 155.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 215.000 | 150.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Phường 8, Phường 9 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 300.000 | 210.000 | 145.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 160.000 | 95.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Ấp Long Trị của xã Long Đức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Phường 2, Phường 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 375.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7 - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 260.000 | 195.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Phường 8, Phường 9 - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 240.000 | 165.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị) - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 190.000 | 115.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Ấp Long Trị của xã Long Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Thành phố Trà Vinh Toàn thành phố - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Thành phố Trà Vinh Toàn thành phố - |
Đất làm muối | 75.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Thành phố Trà Vinh Toàn thành phố - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Phường 2, Phường 3 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 375.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 260.000 | 195.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Phường 8, Phường 9 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 240.000 | 165.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 190.000 | 115.000 | 0 |
| Thành phố Trà Vinh |
Ấp Long Trị của xã Long Đức Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Vòng xoay Chợ Trà Vinh |
Đất ở đô thị | 36.500.000 | 21.900.000 | 14.600.000 | 10.950.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Vòng xoay Chợ Trà Vinh - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 36.500.000 | 21.900.000 | 14.600.000 | 10.950.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Đường Phạm Hồng Thái - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 30.800.000 | 18.480.000 | 12.320.000 | 9.240.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 11.700.000 | 7.800.000 | 5.850.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên trái) Đường Phạm Thái Bường - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên phải) Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên phải) Đường Võ Thị Sáu - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hùng Vương Đường Lê Lợi - Cầu Long Bình 1 |
Đất ở đô thị | 15.120.000 | 9.072.000 | 6.048.000 | 4.536.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hùng Vương Cầu Long Bình 1 - Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Hùng Vương Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5 - Hết ranh Phường 5 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Út Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Thái Bường |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 5.400.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Thành phố Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
