Bảng giá đất thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

Đối với đất phi nông nghiệp

Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Trà Vinh năm 2025

Khu vực: Thành phố Trà Vinh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 36.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Thái Bường
Đường Hùng Vương - Vòng xoay Chợ Trà Vinh
Đất ở đô thị 36.500.000 21.900.000 14.600.000 10.950.000
Thành phố Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Vòng xoay Chợ Trà Vinh - Đường Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 36.500.000 21.900.000 14.600.000 10.950.000
Thành phố Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 30.800.000 18.480.000 12.320.000 9.240.000
Thành phố Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất ở đô thị 19.500.000 11.700.000 7.800.000 5.850.000
Thành phố Trà Vinh Đường Độc Lập (bên trái)
Đường Phạm Thái Bường - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 10.000.000 7.500.000
Thành phố Trà Vinh Đường Độc Lập (bên phải)
Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 10.000.000 7.500.000
Thành phố Trà Vinh Đường Độc Lập (bên phải)
Đường Võ Thị Sáu - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 24.000.000 14.400.000 9.600.000 7.200.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hùng Vương
Đường Lê Lợi - Cầu Long Bình 1
Đất ở đô thị 15.120.000 9.072.000 6.048.000 4.536.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hùng Vương
Cầu Long Bình 1 - Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hùng Vương
Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5 - Hết ranh Phường 5
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Út
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Thái Bường
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 7.200.000 5.400.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.840.000 2.880.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Hùng Vương - Cầu Tiệm Tương
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.980.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Cầu Tiệm Tương - Đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Chu Văn An - Đường Vũ Đình Liệu
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Thị Sáu
Đường Trần Phú - Đường Độc Lập
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 6.400.000 4.800.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Độc Lập
Đất ở đô thị 14.800.000 8.880.000 5.920.000 4.440.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Phạm Hồng Thái - Đường 19/5
Đất ở đô thị 15.100.000 9.060.000 6.040.000 4.530.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường 19/5 - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Quang Trung - Đường Phạm Ngũ Lão (Ngã ba Mũi Tàu)
Đất ở đô thị 4.700.000 2.820.000 1.880.000 1.410.000
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Trần Phú - Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 111, tờ bản đồ 22
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.650.000
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 111, tờ bản đồ 22 - Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Ngũ Lão
Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí - Vòng xoay Sóc Ruộng
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Thành phố Trà Vinh Đường Vũ Đình Liệu
Vòng xoay Sóc Ruộng - Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thành phố Trà Vinh Đường Vũ Đình Liệu
Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức - Hết công ty XNK Lương thực (Vàm Trà Vinh)
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bùi Thị Xuân (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng)
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn An Ninh
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Thành phố Trà Vinh Đường Phan Đình Phùng
Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thái Học
Đường Trần Phú - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Tấn Liềng
Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Tấn Liềng
Đường Trần Thành Đại - Ngã ba đường tỉnh 915B và Nguyễn Tấn Liềng
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Thành Đại
Đường Nguyễn Tấn Liềng - Đường tỉnh 915B (Đường Bùi Hữu Nghĩa cũ)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường nội bộ khu tái cư (KCN nghiệp Long Đức)
-
Đất ở đô thị 800.000 480.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 19/5 - Đường Nguyễn Đáng
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 2.400.000
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị)
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.650.000
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Nguyên Giáp
Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị) - Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1)
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.650.000
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên phải)
Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1) - Hết ranh phường 8
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)
Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1) - Đường đôi vào Ao Bà Om
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)
Đường đôi vào Ao Bà Om - Hết ranh phường 8
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Ngô Quyền
Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hai Bà Trưng
Đường Châu Văn Tiếp - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Thành phố Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Thành phố Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh Phường 6
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Thành phố Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Hết ranh Phường 6 - Đường vào Trạm Y tế Phường 9
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường vào Trạm Y tế Phường 9 - Cầu Tầm Phương 2
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Thành phố Trà Vinh Đường Tô Thị Huỳnh
Đường 19/5 - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 3.800.000 2.280.000 1.520.000 1.140.000
Thành phố Trà Vinh Đường Kiên Thị Nhẫn
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột)
Đường Hùng Vương - Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5 (Chùa Liên Hoa)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột)
Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5 (Chùa Liên Hoa) - Giáp ranh xã Hòa Thuận
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)
Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) - Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16, Phường 5)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)
Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16, Phường 5) - Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường đal cặp sông Long Bình
Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) - Giáp ranh Châu Thành
Đất ở đô thị 700.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Đáng
Cầu Long Bình 2 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Đáng
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Phú
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Phú
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Phú
Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.560.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Quốc Tuấn
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Hồng Thái
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Hồng Thái
Đường Lê Lợi - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xoay Chợ Trà Vinh
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Thánh Tôn
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thành phố Trà Vinh Đường 19/5
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Trung tâm thành phố Trà Vinh)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thành phố Trà Vinh Đường 19/5
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Trần Văn Sên
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Thành phố Trà Vinh Đường 19/5
Đường Trần Văn Sên - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trưng Vương
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Tô Thị Huỳnh
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Trãi
Đường Lê Lợi - Đường Tô Thị Huỳnh
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lý Tự Trọng
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 1.320.000
Thành phố Trà Vinh Đường Phan Chu Trinh
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 3.400.000 2.040.000 1.360.000 1.020.000
Thành phố Trà Vinh Đường Quang Trung
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 3.800.000 2.280.000 1.520.000 1.140.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trương Vĩnh Ký
Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Thành phố Trà Vinh Đường Châu Văn Tiếp
Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 690.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
Cầu Long Bình 2 - Hết ranh Đại học Trà Vinh
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
Hết ranh Đại học Trà Vinh - Giáp ranh Hòa Thuận
Đất ở đô thị 4.300.000 2.580.000 1.720.000 1.290.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Vòng xoay Nguyễn Đáng - Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 17, Phường 6
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.620.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 17, Phường 6 - Hết ranh giới Phường 6
Đất ở đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 990.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Giáp ranh giới Phường 6 - Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9 - Cống Tầm Phương
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Thành phố Trà Vinh Đường Sơn Thông
Đường Nguyễn Đáng - Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59, Phường 9
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Thành phố Trà Vinh Đường Sơn Thông
Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59, Phường 9 - Đường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Minh Thiện (Đường vào công an thành phố)
Đường Sơn Thông - Cuối tuyến (đến đường đất)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Quốc lộ 60
Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Thành phố Trà Vinh Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Vòng xoay Sóc Ruộng - Cầu Sóc Ruộng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thành phố Trà Vinh Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Cầu Sóc Ruộng - Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal - Đường Bùi Hữu Nghĩa (Ngã ba Long Đại)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trương Văn Kỉnh
Đường Phạm Ngũ Lão -  Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trương Văn Kỉnh
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Hết ranh Phường 1
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trương Văn Kỉnh
Hết ranh Phường 1 - Đường Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trương Văn Kỉnh
Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường) - Mặt đập Ba Trường
Đất ở đô thị 650.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường đất (đối diện đường 19/5 nối dài)
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Kênh Phường 7, TPTV
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Văn Sên
Đường Trương Văn Kỉnh - Đường 19/5
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường cặp Trường Phạm Thái Bường
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Văn Sên
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lâm Văn Vững
Đường Võ Văn Kiệt - Giáp hẻm sau Công viên Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Thành phố Trà Vinh Hẻm vào chợ Phường 2
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu vực chợ Phường 2
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Thành phố Trà Vinh Đường Mậu Thân
Đường Nguyễn Đáng - Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Thành phố Trà Vinh Đường Mậu Thân
Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh - Đường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Du (vào Ao Bà Om)
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Quốc lộ 60
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Đôi vào Ao Bà Om
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc Lộ 53) - Đường Nguyễn Thị Ráo
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Ráo
Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 1.001.000 600.600 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Văn Tám
Quốc lộ 60 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Ngô Quốc Trị
Đường Phạm Ngũ Lão -  Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Thành phố Trà Vinh Đường vào Chợ Khóm 3, Phường 1
Đường Lê Lợi - Rạch Tiệm Tương
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Thành phố Trà Vinh Đường vào Chợ Khóm 3, Phường 1
Rạch Tiệm Tương - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bùi Hữu Nghĩa
Ngã ba Đường Bùi Hữu Nghĩa và đường tỉnh 915B - Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại)
Đất ở đô thị 700.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại) - Cầu Rạch Kinh
Đất ở đô thị 600.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Rạch Kinh - Đường Trương Văn Kỉnh (ngã ba lên cống Láng Thé)
Đất ở đô thị 550.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường tỉnh 915B (Trần Văn Ẩn)
Cầu Ba Trường - Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường tỉnh 915B
Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) - Cầu Long Bình 3
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường vào Trường dạy nghề
Đường Vũ Đình Liệu (ngã ba) (Đường Bùi Hữu Nghĩa) - Đường Trần Thành Đại (Hết ranh Trường dạy nghề)
Đất ở đô thị 750.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Công Nữ
Đường Võ Nguyên Giáp (Cổng chào phường 8) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đền Thêu Cây xăng Quốc Hùng phường 8)
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Hồng Phong
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Sơn Thông
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Tuyến 3 (Phường 8)
Đường Lê Văn Tám - Phường 7 (Đường đôi Dự án GT)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Huỳnh Văn Quởn
Đường Lê Văn Tám - Đường Sơn Vọng
Đất ở đô thị 800.000 480.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Tuyến 5 (Phường 8)
Đường Lê Văn Tám (Tha La) - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 800.000 480.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Lái
Đường Lê Hồng Phong - Đường Sơn Vọng
Đất ở đô thị 800.000 480.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lâm Sắc
Đường Sơn Vọng - Đường Sơn Thông
Đất ở đô thị 800.000 480.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Sơn Vọng (Tuyến 6 Phường 8)
Đường Sơn Thông (Chùa Chằm Ca) - Tuyến 7
Đất ở đô thị 800.000 480.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Thạch Ngọc Biên
Đường Lê Văn Tám - Đường Sơn Thông
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 2)
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Hòa Luông
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 1)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Văn Kiệt
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim);
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Văn Kiệt
Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim); - Vòng xoay Sóc Ruộng
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Thành phố Trà Vinh Đường Thạch Thị Thanh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Văn Hai
Đường Trương Văn Kỉnh (Cây xăng Phú Hòa) (đường Cida) - Đường Lê Văn Chữ
Đất ở đô thị 550.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Văn Chữ
Chợ Sóc Ruộng - Đường Trương Văn Kỉnh
Đất ở đô thị 600.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Chu Văn An
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Thành phố Trà Vinh Đường nội bộ khu tái định cư Phường 4
-
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Văn Tám
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường vào lò giết mổ tập trung
Đường Võ Văn Kiệt - Lò giết mổ
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đê bao Cam Son nhỏ
Đường 30/4 (cổng ấp văn hóa Sa Bình) - Đường Trương Văn Kỉnh
Đất ở đô thị 600.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Văn Giàu
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Thành phố Trà Vinh Đường nhánh Trần Văn Giàu (bên hông Trường mầm non Sơn Ca)
Đường Dương Quang Đông (đường Kho Dầu) - Đường Trần Văn Giàu
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hậu Cần Công an tỉnh
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Thanh Mừng
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Thạch SaBut
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 700.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Thành phố Trà Vinh
Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường 9 -
Đất ở đô thị 550.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Thành phố Trà Vinh
Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường 8 -
Đất ở đô thị 600.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Thành phố Trà Vinh
Các đường nhựa trên địa bàn xã Long Đức (trừ các đoạn đường đã nêu tại phụ lục Bảng giá này) -
Đất ở đô thị 600.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Thành phố Trà Vinh
Các đường còn lại trên địa bàn xã Long Đức -
Đất ở đô thị 550.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Thành phố Trà Vinh
Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư Phường 1 - Long Đức
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hồ Thị Nhâm
Đường 30/4 - Đường vào cổng khu CN Long Đức
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường vào cổng khu CN Long Đức
Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường nhựa khóm 1, phường 5
Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột) - Nhà công vụ phường 5
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Thành phố Trà Vinh Đường nhựa khóm 1, phường 5
Nhà công vụ phường 5 - Hẻm số 81
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Thành phố Trà Vinh Đường nhựa khóm 1, khóm 2, phường 5
Đường Dương Quang Đông - Đến hết thửa 106 tờ 24
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường nhựa khóm 2, phường 5 (Cặp Chùa Long Bình - Phường 5)
Thửa 379 tờ bản đồ số 30 - Giáp ranh xã Hòa Thuận
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Văn Giàu
Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thành và đường Trần Văn Giàu (Hết ranh Đại học Trà Vinh) - Kênh Điệp Thạch
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lưu Hữu Phước
Đường Phạm Ngũ Lão - Rạch Tiệm Tương (giáp ranh Phường 4)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thành phố Trà Vinh Tuyến đường N (cặp Đài truyền hình)
Đường Phạm Ngũ Lão - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thành phố Trà Vinh Đường khu chung cư Hồng Lực
Đường Phạm Ngũ Lão - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Văn Vinh
Đường Bạch Đằng - Chu Văn An
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường vào UBND phường 6
Đường Đồng Khởi - Đường bờ kè Sông Long Bình
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Đáng
Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Thành phố Trà Vinh Đường Viễn Châu
Đường Nguyễn Du - Quốc lộ 60
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lâm Phái
Đường Lê Văn Tám - Đường Bùi Thị Mè
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Tuyến số 1
Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1, phường 9
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Thành phố Trà Vinh Tuyến số 1
Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1, phường 9 - Đường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Văn Vĩnh
Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lias khóm 1, phường 9 (bên hông số nhà 368)
Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường giao thông và hệ thống thoát nước phường 2 và phường 7, TPTV
Đường 19/5 nối dài - Đường Trần Phú nối dài
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Văn Long
Đường Trần Văn Khê - Hết trụ sở Công an Tỉnh
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Được
Đường Trần Văn Long - Đường Sơn Thông
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Được
Đường Sơn Thông - Đường Mậu Thân
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hà Thị Nhạn
Đường Mậu Thân - Sông Long Bình (thửa số 392, 393 ,tờ bản đồ 19)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường cặp Kênh đại
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Hòa Luông
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Văn Khê
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Văn Long
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thành phố Trà Vinh Đường N7
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường N6
Đường Trần Văn Giàu - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Văn Cúc - Phường 1
Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Huỳnh Kim Anh
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Thành phố Trà Vinh Đường Huỳnh Kim Anh - Phường 1
Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Ngô Quốc Trị
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Thành phố Trà Vinh Đường Ngô Quốc Trị - Phường 1
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Huỳnh Kim Anh
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Văn Lợi - Phường 4
Đường Chu Văn An - Trường Lương Định Của
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Quang Danh - Phường 5
Đường Dương Quang Đông - Hẻm 71
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Thành phố Trà Vinh Đường giao thông và Hệ thống thoát nước Phường 7, Long Đức - Phường 7
Đường Võ Văn Kiệt - Đường khu C Láng Thé
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Văn Đẹt - Phường 8
Đường Lê Văn Tám (phường 8) - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 800.000 480.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Đoàn Công Chánh - Phường 8
Đường Sơn Vọng - Giáp đường đal
Đất ở đô thị 800.000 480.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hồ Đức Thắng - Phường 9
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bùi Thị Mè - Phường 9
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Đường nhựa ấp Sa Bình - Xã Long Đức
Đường Lê Văn Chữ (dưới dốc cầu chợ Sóc Ruộng - Đường vào lò giết mổ
Đất ở đô thị 800.000 480.000 450.000 450.000
Thành phố Trà Vinh Ấp Long Trị của xã Long Đức
-
Đất ở đô thị 240.000 0 0 0
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Thái Bường
Đường Hùng Vương - Vòng xoay Chợ Trà Vinh
Đất TM-DV đô thị 29.200.000 17.520.000 11.680.000 8.760.000
Thành phố Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Vòng xoay Chợ Trà Vinh - Đường Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị 29.200.000 17.520.000 11.680.000 8.760.000
Thành phố Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 24.640.000 14.784.000 9.856.000 7.392.000
Thành phố Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 9.360.000 6.240.000 4.680.000
Thành phố Trà Vinh Đường Độc Lập (bên trái)
Đường Phạm Thái Bường - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 6.000.000
Thành phố Trà Vinh Đường Độc Lập (bên phải)
Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 6.000.000
Thành phố Trà Vinh Đường Độc Lập (bên phải)
Đường Võ Thị Sáu - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 11.520.000 7.680.000 5.760.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hùng Vương
Đường Lê Lợi - Cầu Long Bình 1
Đất TM-DV đô thị 12.096.000 7.257.600 4.838.400 3.628.800
Thành phố Trà Vinh Đường Hùng Vương
Cầu Long Bình 1 - Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hùng Vương
Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5 - Hết ranh Phường 5
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 1.152.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Út
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Thái Bường
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 2.160.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 4.320.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.680.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.872.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 4.608.000 3.072.000 2.304.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Hùng Vương - Cầu Tiệm Tương
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.584.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Cầu Tiệm Tương - Đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 864.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Chu Văn An - Đường Vũ Đình Liệu
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 648.000
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Thị Sáu
Đường Trần Phú - Đường Độc Lập
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 7.680.000 5.120.000 3.840.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Độc Lập
Đất TM-DV đô thị 11.840.000 7.104.000 4.736.000 3.552.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.560.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Phạm Hồng Thái - Đường 19/5
Đất TM-DV đô thị 12.080.000 7.248.000 4.832.000 3.624.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường 19/5 - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.680.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Quang Trung - Đường Phạm Ngũ Lão (Ngã ba Mũi Tàu)
Đất TM-DV đô thị 3.760.000 2.256.000 1.504.000 1.128.000
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Trần Phú - Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 111, tờ bản đồ 22
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 1.320.000
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 111, tờ bản đồ 22 - Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Ngũ Lão
Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí - Vòng xoay Sóc Ruộng
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 936.000
Thành phố Trà Vinh Đường Vũ Đình Liệu
Vòng xoay Sóc Ruộng - Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường Vũ Đình Liệu
Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức - Hết công ty XNK Lương thực (Vàm Trà Vinh)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 864.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bùi Thị Xuân (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng)
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn An Ninh
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Thành phố Trà Vinh Đường Phan Đình Phùng
Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.560.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thái Học
Đường Trần Phú - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Tấn Liềng
Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Tấn Liềng
Đường Trần Thành Đại - Ngã ba đường tỉnh 915B và Nguyễn Tấn Liềng
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Thành Đại
Đường Nguyễn Tấn Liềng - Đường tỉnh 915B (Đường Bùi Hữu Nghĩa cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường nội bộ khu tái cư (KCN nghiệp Long Đức)
-
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 19/5 - Đường Nguyễn Đáng
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.920.000
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị)
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 1.320.000
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Nguyên Giáp
Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị) - Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1)
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 1.320.000
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên phải)
Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1) - Hết ranh phường 8
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)
Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1) - Đường đôi vào Ao Bà Om
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)
Đường đôi vào Ao Bà Om - Hết ranh phường 8
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Ngô Quyền
Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hai Bà Trưng
Đường Châu Văn Tiếp - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Thành phố Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Thành phố Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh Phường 6
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Thành phố Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Hết ranh Phường 6 - Đường vào Trạm Y tế Phường 9
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường vào Trạm Y tế Phường 9 - Cầu Tầm Phương 2
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Thành phố Trà Vinh Đường Tô Thị Huỳnh
Đường 19/5 - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.824.000 1.216.000 912.000
Thành phố Trà Vinh Đường Kiên Thị Nhẫn
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 1.008.000
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột)
Đường Hùng Vương - Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5 (Chùa Liên Hoa)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột)
Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5 (Chùa Liên Hoa) - Giáp ranh xã Hòa Thuận
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.056.000 704.000 528.000
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)
Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) - Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16, Phường 5)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)
Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16, Phường 5) - Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường đal cặp sông Long Bình
Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) - Giáp ranh Châu Thành
Đất TM-DV đô thị 560.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Đáng
Cầu Long Bình 2 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Đáng
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.536.000 1.024.000 768.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Phú
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Phú
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Phú
Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 2.496.000 1.664.000 1.248.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Quốc Tuấn
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Hồng Thái
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Hồng Thái
Đường Lê Lợi - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.560.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xoay Chợ Trà Vinh
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Thánh Tôn
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Thành phố Trà Vinh Đường 19/5
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Trung tâm thành phố Trà Vinh)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Thành phố Trà Vinh Đường 19/5
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Trần Văn Sên
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Thành phố Trà Vinh Đường 19/5
Đường Trần Văn Sên - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trưng Vương
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Tô Thị Huỳnh
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Trãi
Đường Lê Lợi - Đường Tô Thị Huỳnh
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lý Tự Trọng
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 2.112.000 1.408.000 1.056.000
Thành phố Trà Vinh Đường Phan Chu Trinh
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 1.632.000 1.088.000 816.000
Thành phố Trà Vinh Đường Quang Trung
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.824.000 1.216.000 912.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trương Vĩnh Ký
Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Thành phố Trà Vinh Đường Châu Văn Tiếp
Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 736.000 552.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
Cầu Long Bình 2 - Hết ranh Đại học Trà Vinh
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
Hết ranh Đại học Trà Vinh - Giáp ranh Hòa Thuận
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 2.064.000 1.376.000 1.032.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Vòng xoay Nguyễn Đáng - Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 17, Phường 6
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 17, Phường 6 - Hết ranh giới Phường 6
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.584.000 1.056.000 792.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Giáp ranh giới Phường 6 - Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9 - Cống Tầm Phương
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.056.000 704.000 528.000
Thành phố Trà Vinh Đường Sơn Thông
Đường Nguyễn Đáng - Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59, Phường 9
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.344.000 896.000 672.000
Thành phố Trà Vinh Đường Sơn Thông
Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59, Phường 9 - Đường Lê Văn Tám
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Minh Thiện (Đường vào công an thành phố)
Đường Sơn Thông - Cuối tuyến (đến đường đất)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Quốc lộ 60
Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 576.000
Thành phố Trà Vinh Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Vòng xoay Sóc Ruộng - Cầu Sóc Ruộng
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Cầu Sóc Ruộng - Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Thành phố Trà Vinh Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal - Đường Bùi Hữu Nghĩa (Ngã ba Long Đại)
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trương Văn Kỉnh
Đường Phạm Ngũ Lão -  Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trương Văn Kỉnh
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Hết ranh Phường 1
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trương Văn Kỉnh
Hết ranh Phường 1 - Đường Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường)
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trương Văn Kỉnh
Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường) - Mặt đập Ba Trường
Đất TM-DV đô thị 520.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường đất (đối diện đường 19/5 nối dài)
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Kênh Phường 7, TPTV
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Văn Sên
Đường Trương Văn Kỉnh - Đường 19/5
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường cặp Trường Phạm Thái Bường
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Văn Sên
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lâm Văn Vững
Đường Võ Văn Kiệt - Giáp hẻm sau Công viên Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Thành phố Trà Vinh Hẻm vào chợ Phường 2
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu vực chợ Phường 2
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Thành phố Trà Vinh Đường Mậu Thân
Đường Nguyễn Đáng - Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Thành phố Trà Vinh Đường Mậu Thân
Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh - Đường Lê Văn Tám
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Du (vào Ao Bà Om)
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Quốc lộ 60
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Đôi vào Ao Bà Om
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc Lộ 53) - Đường Nguyễn Thị Ráo
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Ráo
Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 800.800 480.480 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Văn Tám
Quốc lộ 60 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Ngô Quốc Trị
Đường Phạm Ngũ Lão -  Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.056.000 704.000 528.000
Thành phố Trà Vinh Đường vào Chợ Khóm 3, Phường 1
Đường Lê Lợi - Rạch Tiệm Tương
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Thành phố Trà Vinh Đường vào Chợ Khóm 3, Phường 1
Rạch Tiệm Tương - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bùi Hữu Nghĩa
Ngã ba Đường Bùi Hữu Nghĩa và đường tỉnh 915B - Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại)
Đất TM-DV đô thị 560.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại) - Cầu Rạch Kinh
Đất TM-DV đô thị 480.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Rạch Kinh - Đường Trương Văn Kỉnh (ngã ba lên cống Láng Thé)
Đất TM-DV đô thị 440.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường tỉnh 915B (Trần Văn Ẩn)
Cầu Ba Trường - Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường tỉnh 915B
Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) - Cầu Long Bình 3
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường vào Trường dạy nghề
Đường Vũ Đình Liệu (ngã ba) (Đường Bùi Hữu Nghĩa) - Đường Trần Thành Đại (Hết ranh Trường dạy nghề)
Đất TM-DV đô thị 600.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Công Nữ
Đường Võ Nguyên Giáp (Cổng chào phường 8) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đền Thêu Cây xăng Quốc Hùng phường 8)
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Hồng Phong
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Sơn Thông
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Tuyến 3 (Phường 8)
Đường Lê Văn Tám - Phường 7 (Đường đôi Dự án GT)
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Huỳnh Văn Quởn
Đường Lê Văn Tám - Đường Sơn Vọng
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Tuyến 5 (Phường 8)
Đường Lê Văn Tám (Tha La) - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Lái
Đường Lê Hồng Phong - Đường Sơn Vọng
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lâm Sắc
Đường Sơn Vọng - Đường Sơn Thông
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Sơn Vọng (Tuyến 6 Phường 8)
Đường Sơn Thông (Chùa Chằm Ca) - Tuyến 7
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Thạch Ngọc Biên
Đường Lê Văn Tám - Đường Sơn Thông
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 2)
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Hòa Luông
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 1)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Văn Kiệt
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim);
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Văn Kiệt
Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim); - Vòng xoay Sóc Ruộng
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Thành phố Trà Vinh Đường Thạch Thị Thanh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Văn Hai
Đường Trương Văn Kỉnh (Cây xăng Phú Hòa) (đường Cida) - Đường Lê Văn Chữ
Đất TM-DV đô thị 440.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Văn Chữ
Chợ Sóc Ruộng - Đường Trương Văn Kỉnh
Đất TM-DV đô thị 480.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Chu Văn An
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Thành phố Trà Vinh Đường nội bộ khu tái định cư Phường 4
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Văn Tám
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường vào lò giết mổ tập trung
Đường Võ Văn Kiệt - Lò giết mổ
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đê bao Cam Son nhỏ
Đường 30/4 (cổng ấp văn hóa Sa Bình) - Đường Trương Văn Kỉnh
Đất TM-DV đô thị 480.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Văn Giàu
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Thành phố Trà Vinh Đường nhánh Trần Văn Giàu (bên hông Trường mầm non Sơn Ca)
Đường Dương Quang Đông (đường Kho Dầu) - Đường Trần Văn Giàu
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hậu Cần Công an tỉnh
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 1.248.000 832.000 624.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Thanh Mừng
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Thạch SaBut
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 560.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Thành phố Trà Vinh
Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường 9 -
Đất TM-DV đô thị 440.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Thành phố Trà Vinh
Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường 8 -
Đất TM-DV đô thị 480.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Thành phố Trà Vinh
Các đường nhựa trên địa bàn xã Long Đức (trừ các đoạn đường đã nêu tại phụ lục Bảng giá này) -
Đất TM-DV đô thị 480.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Thành phố Trà Vinh
Các đường còn lại trên địa bàn xã Long Đức -
Đất TM-DV đô thị 440.000 360.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Thành phố Trà Vinh
Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư Phường 1 - Long Đức
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hồ Thị Nhâm
Đường 30/4 - Đường vào cổng khu CN Long Đức
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường vào cổng khu CN Long Đức
Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường nhựa khóm 1, phường 5
Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột) - Nhà công vụ phường 5
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Thành phố Trà Vinh Đường nhựa khóm 1, phường 5
Nhà công vụ phường 5 - Hẻm số 81
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Thành phố Trà Vinh Đường nhựa khóm 1, khóm 2, phường 5
Đường Dương Quang Đông - Đến hết thửa 106 tờ 24
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Thành phố Trà Vinh Đường nhựa khóm 2, phường 5 (Cặp Chùa Long Bình - Phường 5)
Thửa 379 tờ bản đồ số 30 - Giáp ranh xã Hòa Thuận
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Văn Giàu
Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thành và đường Trần Văn Giàu (Hết ranh Đại học Trà Vinh) - Kênh Điệp Thạch
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lưu Hữu Phước
Đường Phạm Ngũ Lão - Rạch Tiệm Tương (giáp ranh Phường 4)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Tuyến đường N (cặp Đài truyền hình)
Đường Phạm Ngũ Lão - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường khu chung cư Hồng Lực
Đường Phạm Ngũ Lão - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Văn Vinh
Đường Bạch Đằng - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường vào UBND phường 6
Đường Đồng Khởi - Đường bờ kè Sông Long Bình
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Đáng
Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Thành phố Trà Vinh Đường Viễn Châu
Đường Nguyễn Du - Quốc lộ 60
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lâm Phái
Đường Lê Văn Tám - Đường Bùi Thị Mè
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Tuyến số 1
Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1, phường 9
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Thành phố Trà Vinh Tuyến số 1
Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1, phường 9 - Đường Lê Văn Tám
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Văn Vĩnh
Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lias khóm 1, phường 9 (bên hông số nhà 368)
Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường giao thông và hệ thống thoát nước phường 2 và phường 7, TPTV
Đường 19/5 nối dài - Đường Trần Phú nối dài
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Văn Long
Đường Trần Văn Khê - Hết trụ sở Công an Tỉnh
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Được
Đường Trần Văn Long - Đường Sơn Thông
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Được
Đường Sơn Thông - Đường Mậu Thân
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hà Thị Nhạn
Đường Mậu Thân - Sông Long Bình (thửa số 392, 393 ,tờ bản đồ 19)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Thành phố Trà Vinh Đường cặp Kênh đại
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Hòa Luông
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Văn Khê
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Văn Long
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Trà Vinh Đường N7
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường N6
Đường Trần Văn Giàu - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Văn Cúc - Phường 1
Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Huỳnh Kim Anh
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Thành phố Trà Vinh Đường Huỳnh Kim Anh - Phường 1
Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Ngô Quốc Trị
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Thành phố Trà Vinh Đường Ngô Quốc Trị - Phường 1
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Huỳnh Kim Anh
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Văn Lợi - Phường 4
Đường Chu Văn An - Trường Lương Định Của
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Quang Danh - Phường 5
Đường Dương Quang Đông - Hẻm 71
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Thành phố Trà Vinh Đường giao thông và Hệ thống thoát nước Phường 7, Long Đức - Phường 7
Đường Võ Văn Kiệt - Đường khu C Láng Thé
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Văn Đẹt - Phường 8
Đường Lê Văn Tám (phường 8) - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Đoàn Công Chánh - Phường 8
Đường Sơn Vọng - Giáp đường đal
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hồ Đức Thắng - Phường 9
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bùi Thị Mè - Phường 9
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Văn Tám
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Đường nhựa ấp Sa Bình - Xã Long Đức
Đường Lê Văn Chữ (dưới dốc cầu chợ Sóc Ruộng - Đường vào lò giết mổ
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 360.000 360.000
Thành phố Trà Vinh Ấp Long Trị của xã Long Đức
-
Đất TM-DV đô thị 200.000 0 0 0
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Thái Bường
Đường Hùng Vương - Vòng xoay Chợ Trà Vinh
Đất SX-KD đô thị 20.075.000 9.125.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Vòng xoay Chợ Trà Vinh - Đường Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 20.075.000 9.125.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 16.940.000 7.700.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất SX-KD đô thị 10.725.000 4.875.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Độc Lập (bên trái)
Đường Phạm Thái Bường - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 13.750.000 6.250.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Độc Lập (bên phải)
Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 13.750.000 6.250.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Độc Lập (bên phải)
Đường Võ Thị Sáu - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 6.000.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Hùng Vương
Đường Lê Lợi - Cầu Long Bình 1
Đất SX-KD đô thị 8.316.000 3.780.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Hùng Vương
Cầu Long Bình 1 - Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.500.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Hùng Vương
Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5 - Hết ranh Phường 5
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.200.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Út
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Thái Bường
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 2.250.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 4.500.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 1.750.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 4.290.000 1.950.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 5.280.000 2.400.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Hùng Vương - Cầu Tiệm Tương
Đất SX-KD đô thị 3.630.000 1.650.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Cầu Tiệm Tương - Đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 900.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Chu Văn An - Đường Vũ Đình Liệu
Đất SX-KD đô thị 1.485.000 675.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Thị Sáu
Đường Trần Phú - Đường Độc Lập
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 4.000.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Độc Lập
Đất SX-KD đô thị 8.140.000 3.700.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 3.575.000 1.625.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Phạm Hồng Thái - Đường 19/5
Đất SX-KD đô thị 8.305.000 3.775.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường 19/5 - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 1.750.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Quang Trung - Đường Phạm Ngũ Lão (Ngã ba Mũi Tàu)
Đất SX-KD đô thị 2.585.000 1.175.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Trần Phú - Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 111, tờ bản đồ 22
Đất SX-KD đô thị 3.025.000 1.375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 111, tờ bản đồ 22 - Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.250.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Ngũ Lão
Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí - Vòng xoay Sóc Ruộng
Đất SX-KD đô thị 2.145.000 975.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Vũ Đình Liệu
Vòng xoay Sóc Ruộng - Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Vũ Đình Liệu
Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức - Hết công ty XNK Lương thực (Vàm Trà Vinh)
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 900.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Bùi Thị Xuân (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng)
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn An Ninh
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 2.475.000 1.125.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Phan Đình Phùng
Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 3.575.000 1.625.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thái Học
Đường Trần Phú - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.250.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Tấn Liềng
Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Tấn Liềng
Đường Trần Thành Đại - Ngã ba đường tỉnh 915B và Nguyễn Tấn Liềng
Đất SX-KD đô thị 550.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Thành Đại
Đường Nguyễn Tấn Liềng - Đường tỉnh 915B (Đường Bùi Hữu Nghĩa cũ)
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường nội bộ khu tái cư (KCN nghiệp Long Đức)
-
Đất SX-KD đô thị 440.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 19/5 - Đường Nguyễn Đáng
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.000.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị)
Đất SX-KD đô thị 3.025.000 1.375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Nguyên Giáp
Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị) - Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1)
Đất SX-KD đô thị 3.025.000 1.375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên phải)
Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1) - Hết ranh phường 8
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.000.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)
Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1) - Đường đôi vào Ao Bà Om
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.000.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)
Đường đôi vào Ao Bà Om - Hết ranh phường 8
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Ngô Quyền
Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Hai Bà Trưng
Đường Châu Văn Tiếp - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.000.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh Phường 6
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Hết ranh Phường 6 - Đường vào Trạm Y tế Phường 9
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường vào Trạm Y tế Phường 9 - Cầu Tầm Phương 2
Đất SX-KD đô thị 550.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.000.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Tô Thị Huỳnh
Đường 19/5 - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.090.000 950.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Kiên Thị Nhẫn
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 1.050.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột)
Đường Hùng Vương - Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5 (Chùa Liên Hoa)
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột)
Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5 (Chùa Liên Hoa) - Giáp ranh xã Hòa Thuận
Đất SX-KD đô thị 1.210.000 550.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.000.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)
Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) - Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16, Phường 5)
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)
Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16, Phường 5) - Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ)
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường đal cặp sông Long Bình
Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) - Giáp ranh Châu Thành
Đất SX-KD đô thị 385.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Đáng
Cầu Long Bình 2 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 4.125.000 1.875.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Đáng
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.500.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.500.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 1.760.000 800.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Phú
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.500.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Phú
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.500.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Phú
Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 2.860.000 1.300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Quốc Tuấn
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.500.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Hồng Thái
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.500.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Hồng Thái
Đường Lê Lợi - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 3.575.000 1.625.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xoay Chợ Trà Vinh
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.250.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Thánh Tôn
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.250.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường 19/5
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Trung tâm thành phố Trà Vinh)
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.250.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường 19/5
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Trần Văn Sên
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.000.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường 19/5
Đường Trần Văn Sên - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 875.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Trưng Vương
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Tô Thị Huỳnh
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Trãi
Đường Lê Lợi - Đường Tô Thị Huỳnh
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lý Tự Trọng
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 2.420.000 1.100.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Phan Chu Trinh
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 1.870.000 850.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Quang Trung
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 2.090.000 950.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Trương Vĩnh Ký
Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 990.000 450.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Châu Văn Tiếp
Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 1.265.000 575.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
Cầu Long Bình 2 - Hết ranh Đại học Trà Vinh
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.500.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
Hết ranh Đại học Trà Vinh - Giáp ranh Hòa Thuận
Đất SX-KD đô thị 2.365.000 1.075.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Vòng xoay Nguyễn Đáng - Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 17, Phường 6
Đất SX-KD đô thị 2.970.000 1.350.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 17, Phường 6 - Hết ranh giới Phường 6
Đất SX-KD đô thị 1.815.000 825.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Giáp ranh giới Phường 6 - Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9 - Cống Tầm Phương
Đất SX-KD đô thị 1.210.000 550.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Sơn Thông
Đường Nguyễn Đáng - Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59, Phường 9
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 700.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Sơn Thông
Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59, Phường 9 - Đường Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Minh Thiện (Đường vào công an thành phố)
Đường Sơn Thông - Cuối tuyến (đến đường đất)
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Quốc lộ 60
Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 600.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Vòng xoay Sóc Ruộng - Cầu Sóc Ruộng
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Cầu Sóc Ruộng - Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal - Đường Bùi Hữu Nghĩa (Ngã ba Long Đại)
Đất SX-KD đô thị 550.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Trương Văn Kỉnh
Đường Phạm Ngũ Lão -  Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Trương Văn Kỉnh
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Hết ranh Phường 1
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Trương Văn Kỉnh
Hết ranh Phường 1 - Đường Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường)
Đất SX-KD đô thị 550.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Trương Văn Kỉnh
Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường) - Mặt đập Ba Trường
Đất SX-KD đô thị 357.500 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường đất (đối diện đường 19/5 nối dài)
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Kênh Phường 7, TPTV
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Văn Sên
Đường Trương Văn Kỉnh - Đường 19/5
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường cặp Trường Phạm Thái Bường
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Văn Sên
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lâm Văn Vững
Đường Võ Văn Kiệt - Giáp hẻm sau Công viên Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 990.000 450.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Hẻm vào chợ Phường 2
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu vực chợ Phường 2
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Mậu Thân
Đường Nguyễn Đáng - Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 875.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Mậu Thân
Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh - Đường Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Du (vào Ao Bà Om)
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Quốc lộ 60
Đất SX-KD đô thị 550.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Đôi vào Ao Bà Om
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc Lộ 53) - Đường Nguyễn Thị Ráo
Đất SX-KD đô thị 550.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Ráo
Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 550.550 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Văn Tám
Quốc lộ 60 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Ngô Quốc Trị
Đường Phạm Ngũ Lão -  Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.210.000 550.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường vào Chợ Khóm 3, Phường 1
Đường Lê Lợi - Rạch Tiệm Tương
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường vào Chợ Khóm 3, Phường 1
Rạch Tiệm Tương - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Bùi Hữu Nghĩa
Ngã ba Đường Bùi Hữu Nghĩa và đường tỉnh 915B - Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại)
Đất SX-KD đô thị 385.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại) - Cầu Rạch Kinh
Đất SX-KD đô thị 330.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Rạch Kinh - Đường Trương Văn Kỉnh (ngã ba lên cống Láng Thé)
Đất SX-KD đô thị 302.500 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường tỉnh 915B (Trần Văn Ẩn)
Cầu Ba Trường - Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường tỉnh 915B
Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) - Cầu Long Bình 3
Đất SX-KD đô thị 550.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường vào Trường dạy nghề
Đường Vũ Đình Liệu (ngã ba) (Đường Bùi Hữu Nghĩa) - Đường Trần Thành Đại (Hết ranh Trường dạy nghề)
Đất SX-KD đô thị 412.500 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Công Nữ
Đường Võ Nguyên Giáp (Cổng chào phường 8) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đền Thêu Cây xăng Quốc Hùng phường 8)
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Hồng Phong
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Sơn Thông
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Tuyến 3 (Phường 8)
Đường Lê Văn Tám - Phường 7 (Đường đôi Dự án GT)
Đất SX-KD đô thị 440.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Huỳnh Văn Quởn
Đường Lê Văn Tám - Đường Sơn Vọng
Đất SX-KD đô thị 440.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Tuyến 5 (Phường 8)
Đường Lê Văn Tám (Tha La) - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 440.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Lái
Đường Lê Hồng Phong - Đường Sơn Vọng
Đất SX-KD đô thị 440.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lâm Sắc
Đường Sơn Vọng - Đường Sơn Thông
Đất SX-KD đô thị 440.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Sơn Vọng (Tuyến 6 Phường 8)
Đường Sơn Thông (Chùa Chằm Ca) - Tuyến 7
Đất SX-KD đô thị 440.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Thạch Ngọc Biên
Đường Lê Văn Tám - Đường Sơn Thông
Đất SX-KD đô thị 550.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 2)
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Hòa Luông
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 1)
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Văn Kiệt
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim);
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Võ Văn Kiệt
Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim); - Vòng xoay Sóc Ruộng
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 875.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Thạch Thị Thanh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 550.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Văn Hai
Đường Trương Văn Kỉnh (Cây xăng Phú Hòa) (đường Cida) - Đường Lê Văn Chữ
Đất SX-KD đô thị 302.500 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Văn Chữ
Chợ Sóc Ruộng - Đường Trương Văn Kỉnh
Đất SX-KD đô thị 330.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Chu Văn An
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 935.000 425.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường nội bộ khu tái định cư Phường 4
-
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Văn Tám
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 550.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường vào lò giết mổ tập trung
Đường Võ Văn Kiệt - Lò giết mổ
Đất SX-KD đô thị 550.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đê bao Cam Son nhỏ
Đường 30/4 (cổng ấp văn hóa Sa Bình) - Đường Trương Văn Kỉnh
Đất SX-KD đô thị 330.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Văn Giàu
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 875.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường nhánh Trần Văn Giàu (bên hông Trường mầm non Sơn Ca)
Đường Dương Quang Đông (đường Kho Dầu) - Đường Trần Văn Giàu
Đất SX-KD đô thị 990.000 450.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Hậu Cần Công an tỉnh
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.430.000 650.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Thanh Mừng
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Thạch SaBut
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 385.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Thành phố Trà Vinh
Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường 9 -
Đất SX-KD đô thị 302.500 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Thành phố Trà Vinh
Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường 8 -
Đất SX-KD đô thị 330.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Thành phố Trà Vinh
Các đường nhựa trên địa bàn xã Long Đức (trừ các đoạn đường đã nêu tại phụ lục Bảng giá này) -
Đất SX-KD đô thị 330.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Thành phố Trà Vinh
Các đường còn lại trên địa bàn xã Long Đức -
Đất SX-KD đô thị 302.500 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Thành phố Trà Vinh
Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư Phường 1 - Long Đức
Đất SX-KD đô thị 550.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Hồ Thị Nhâm
Đường 30/4 - Đường vào cổng khu CN Long Đức
Đất SX-KD đô thị 550.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường vào cổng khu CN Long Đức
Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường nhựa khóm 1, phường 5
Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột) - Nhà công vụ phường 5
Đất SX-KD đô thị 990.000 450.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường nhựa khóm 1, phường 5
Nhà công vụ phường 5 - Hẻm số 81
Đất SX-KD đô thị 990.000 450.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường nhựa khóm 1, khóm 2, phường 5
Đường Dương Quang Đông - Đến hết thửa 106 tờ 24
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường nhựa khóm 2, phường 5 (Cặp Chùa Long Bình - Phường 5)
Thửa 379 tờ bản đồ số 30 - Giáp ranh xã Hòa Thuận
Đất SX-KD đô thị 990.000 450.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Văn Giàu
Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thành và đường Trần Văn Giàu (Hết ranh Đại học Trà Vinh) - Kênh Điệp Thạch
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lưu Hữu Phước
Đường Phạm Ngũ Lão - Rạch Tiệm Tương (giáp ranh Phường 4)
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Tuyến đường N (cặp Đài truyền hình)
Đường Phạm Ngũ Lão - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường khu chung cư Hồng Lực
Đường Phạm Ngũ Lão - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Văn Vinh
Đường Bạch Đằng - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường vào UBND phường 6
Đường Đồng Khởi - Đường bờ kè Sông Long Bình
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Đáng
Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 875.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Viễn Châu
Đường Nguyễn Du - Quốc lộ 60
Đất SX-KD đô thị 550.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lâm Phái
Đường Lê Văn Tám - Đường Bùi Thị Mè
Đất SX-KD đô thị 550.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Tuyến số 1
Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1, phường 9
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Tuyến số 1
Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1, phường 9 - Đường Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Văn Vĩnh
Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lias khóm 1, phường 9 (bên hông số nhà 368)
Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Đất SX-KD đô thị 550.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường giao thông và hệ thống thoát nước phường 2 và phường 7, TPTV
Đường 19/5 nối dài - Đường Trần Phú nối dài
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Văn Long
Đường Trần Văn Khê - Hết trụ sở Công an Tỉnh
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Được
Đường Trần Văn Long - Đường Sơn Thông
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Được
Đường Sơn Thông - Đường Mậu Thân
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Hà Thị Nhạn
Đường Mậu Thân - Sông Long Bình (thửa số 392, 393 ,tờ bản đồ 19)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường cặp Kênh đại
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Hòa Luông
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Trần Văn Khê
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Văn Long
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường N7
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường N6
Đường Trần Văn Giàu - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 990.000 450.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Văn Cúc - Phường 1
Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Huỳnh Kim Anh
Đất SX-KD đô thị 990.000 450.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Huỳnh Kim Anh - Phường 1
Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Ngô Quốc Trị
Đất SX-KD đô thị 990.000 450.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Ngô Quốc Trị - Phường 1
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Huỳnh Kim Anh
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Văn Lợi - Phường 4
Đường Chu Văn An - Trường Lương Định Của
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Dương Quang Danh - Phường 5
Đường Dương Quang Đông - Hẻm 71
Đất SX-KD đô thị 990.000 450.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường giao thông và Hệ thống thoát nước Phường 7, Long Đức - Phường 7
Đường Võ Văn Kiệt - Đường khu C Láng Thé
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Lê Văn Đẹt - Phường 8
Đường Lê Văn Tám (phường 8) - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 440.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Đoàn Công Chánh - Phường 8
Đường Sơn Vọng - Giáp đường đal
Đất SX-KD đô thị 440.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Hồ Đức Thắng - Phường 9
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 550.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường Bùi Thị Mè - Phường 9
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị 550.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Đường nhựa ấp Sa Bình - Xã Long Đức
Đường Lê Văn Chữ (dưới dốc cầu chợ Sóc Ruộng - Đường vào lò giết mổ
Đất SX-KD đô thị 440.000 300.000 300.000 0
Thành phố Trà Vinh Ấp Long Trị của xã Long Đức
-
Đất SX-KD đô thị 180.000 0 0 0
Thành phố Trà Vinh Phường 2, Phường 3
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 318.000 220.000 155.000 0
Thành phố Trà Vinh Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 310.000 215.000 150.000 0
Thành phố Trà Vinh Phường 8, Phường 9
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 300.000 210.000 145.000 0
Thành phố Trà Vinh Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị)
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 270.000 160.000 95.000 0
Thành phố Trà Vinh Ấp Long Trị của xã Long Đức
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 95.000 0 0 0
Thành phố Trà Vinh Phường 2, Phường 3
-
Đất nuôi trồng thủy sản 318.000 220.000 155.000 0
Thành phố Trà Vinh Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7
-
Đất nuôi trồng thủy sản 310.000 215.000 150.000 0
Thành phố Trà Vinh Phường 8, Phường 9
-
Đất nuôi trồng thủy sản 300.000 210.000 145.000 0
Thành phố Trà Vinh Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 270.000 160.000 95.000 0
Thành phố Trà Vinh Ấp Long Trị của xã Long Đức
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 0 0 0
Thành phố Trà Vinh Phường 2, Phường 3
-
Đất trồng cây lâu năm 375.000 280.000 210.000 0
Thành phố Trà Vinh Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7
-
Đất trồng cây lâu năm 350.000 260.000 195.000 0
Thành phố Trà Vinh Phường 8, Phường 9
-
Đất trồng cây lâu năm 340.000 240.000 165.000 0
Thành phố Trà Vinh Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị)
-
Đất trồng cây lâu năm 320.000 190.000 115.000 0
Thành phố Trà Vinh Ấp Long Trị của xã Long Đức
-
Đất trồng cây lâu năm 115.000 0 0 0
Thành phố Trà Vinh Thành phố Trà Vinh
Toàn thành phố -
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 0 0
Thành phố Trà Vinh Thành phố Trà Vinh
Toàn thành phố -
Đất làm muối 75.000 45.000 0 0
Thành phố Trà Vinh Thành phố Trà Vinh
Toàn thành phố -
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 0 0
Thành phố Trà Vinh Phường 2, Phường 3
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 375.000 280.000 210.000 0
Thành phố Trà Vinh Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 350.000 260.000 195.000 0
Thành phố Trà Vinh Phường 8, Phường 9
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 340.000 240.000 165.000 0
Thành phố Trà Vinh Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 320.000 190.000 115.000 0
Thành phố Trà Vinh Ấp Long Trị của xã Long Đức
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 115.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Trà Vinh Đường Phạm Thái Bường
Đường Hùng Vương - Vòng xoay Chợ Trà Vinh
Đất ở đô thị 36.500.000 21.900.000 14.600.000 10.950.000
Thành phố Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Vòng xoay Chợ Trà Vinh - Đường Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 36.500.000 21.900.000 14.600.000 10.950.000
Thành phố Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 30.800.000 18.480.000 12.320.000 9.240.000
Thành phố Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất ở đô thị 19.500.000 11.700.000 7.800.000 5.850.000
Thành phố Trà Vinh Đường Độc Lập (bên trái)
Đường Phạm Thái Bường - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 10.000.000 7.500.000
Thành phố Trà Vinh Đường Độc Lập (bên phải)
Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 10.000.000 7.500.000
Thành phố Trà Vinh Đường Độc Lập (bên phải)
Đường Võ Thị Sáu - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 24.000.000 14.400.000 9.600.000 7.200.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hùng Vương
Đường Lê Lợi - Cầu Long Bình 1
Đất ở đô thị 15.120.000 9.072.000 6.048.000 4.536.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hùng Vương
Cầu Long Bình 1 - Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Trà Vinh Đường Hùng Vương
Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5 - Hết ranh Phường 5
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Thành phố Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Út
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Thái Bường
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 7.200.000 5.400.000
Thành phố Trà Vinh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.840.000 2.880.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Trà Vinh

4.9/5 - (976 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?