Bảng giá đất thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên 2026

2. Bảng giá đất thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất

Bảng giá đất thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Tuy Hòa năm 2025

Khu vực: Thành phố Tuy Hòa.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 62.350.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư Hưng Phú
Đường Nguyễn Thiếp (Trục đường 10 - 13,5m cũ) -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 2 rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
đoạn từ ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 2 - đến ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B)
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 1B rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
đoạn từ ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B - đến nhà số B81)
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 1C rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
đoạn từ ngã ba đường số 1B-1C - đến ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp)
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 1A rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
đoạn từ ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 - đến ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 1A)
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư Nghị Trần
Đường Đào Trí (Đường rộng 16m cũ) -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư Nghị Trần
Trục đường rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư Nghị Trần
Trục đường rộng 6m - dưới 10m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư Nguyễn Thái Học
Trục đường rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư Nguyễn Thái Học
Trục đường rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m)
-
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lý Nam Đế (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lê Đài (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 12.850.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lương Định Của (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 12.850.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Trần Nhân Tông (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến
Đường Lương Sỹ Bổ (Đường quy hoạch N rộng 12m cũ) -
Đất SX-KD đô thị 9.700.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường An Dương Vương - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến
Đoạn từ đường Trường chinh - đến đại lộ Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 16.350.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến
Đoạn từ đường An Dương Vương - đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Trường Chinh (rộng 20m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông)
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường rộng 16m
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Trần Nhân Tông (rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông)
Đoạn từ đường Nguyễn văn Huyên - đến đường quy hoạch số 2 rộng 16m
Đất SX-KD đô thị 14.250.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường N7B (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông)
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Huyên - đến đường quy hoạch số 2 rộng 16m
Đất SX-KD đô thị 12.150.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường quy hoạch rộng 16m - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông)
Đoạn từ đường nguyễn Văn Huyên - đến đường quy hoạch số 2 rộng 16m
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông)
Đường Nguyễn Văn Huyên -
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông)
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường N7B rộng 16m
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường nội bộ (rộng 6m)- Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông)
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường N7B rộng 16m
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Trục đường rộng 10m - dưới 16m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Trục đường rộng 6m - dưới 10m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Đường Mai Xuân Thưởng (đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú) -
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Đường Tô Nào (Trục đường rộng 22,6m cũ) -
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Đường Tô Ngọc Trác (Các trục đường rộng 12m cũ) -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Các trục đường rộng 8m và rộng 9m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Trục đường rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7
Các đường nội bộ rộng từ 10m - đến 13,5m
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ)
Đường D1 -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ)
Đường số 8A (đoạn từ Nguyễn Trãi-đường Điện Biên Phủ) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường NB 2 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ)
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường NB 4 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ)
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường NB 5 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ)
Đoạn từ đường Lương Văn Chánh - đến đường Duy Tân)
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ)
Các đường nội bộ rộng 5m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu Trung tâm Thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7
Các đường nội bộ rộng từ 10m - đến 13,5m
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 2
Trục đường quy hoạch rộng 6m (Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 8: Trục đường quy hoạch rộng 6m cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lý Nam Đế rộng 25m - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Hà Huy Tập - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến
Đoạn từ đường số D2 - đến đường Lê Đài)
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lê Đài - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lương Định Của - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Nơ Trang Long rộng 16m - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến
Đường số 01, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 tại Phường 9
Đường Lê Đài (Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 tại Phường 10
Đường Hà Huy Tập (Đoạn từ đường An Dương Vương - đến đường Lê Đài)
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 tại Phường 11
Đường số 01 và đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Nguyễn Kim Vang - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến
Đoạn từ đường An Dương Vương - đến đường Trần Nhân Tông) (Đường N2 (Rộng 42m) cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường An Dương Vương - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến
Đoạn từ đường số 01 - đến đường N4)
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lý Nam Đế - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến
Đoạn từ đường số 1 - đến đường N4)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Trần Nhân Tông - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường N2)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lê Đài - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến
Đoạn từ đường số 1 - đến đường N4)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lương Định Của - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến
Đoạn từ đường số 1 - đến đường N2)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Hà Huy Tập - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường D2)
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến
Đường số 01, đường D2, đường D4, đường N3, đường N4 và các đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến
Đường D5 và các đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến
Các đường quy hoạch rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu Tái định cư phường 9
Trục đường rộng 20m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu Tái định cư phường 9
Trục đường rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu Tái định cư phường 9
Trục đường rộng 13m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu Tái định cư phường 9
Trục đường rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành
-
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh(sau khi đã đầu tư hạ tầng theo quy hoạch được phê duyệt)
Các trục đường rộng 20m -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh(sau khi đã đầu tư hạ tầng theo quy hoạch được phê duyệt)
Các trục đường rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) - đến đường Quy hoạch rộng 20m
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) - đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) - đến đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m)
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Quy hoạch rộng 20m: - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) - đến đường Mậu Thân
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) - đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đoạn từ đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) - đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) - đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các đường quy hoạch rộng 16m - Khu đất số 5, 6
Đoạn từ đường Lý Nam Đế - đến đường Trần Hào
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất số 5, 6
Đường An Dương Vương rộng 25m (đoạn thuộc Khu đất số 5,6) -
Đất SX-KD đô thị 20.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất số 5, 6
Đường Trần Hào rộng 16m (đoạn thuộc Khu đất số 5,6) -
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất số 5, 6
Đường Lý Nam Đế (đoạn thuộc Khu đất số 5,6) -
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất số 5, 6
Đường Lê Duẩn rộng 32m (đoạn thuộc Khu đất số 5,6) -
Đất SX-KD đô thị 22.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Nguyễn Trãi - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Đọan từ giáp đường Cần Vương - đến ngã ba đường Điện Biên Phủ - Nguyễn Trãi)
Đất SX-KD đô thị 14.150.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Cần Vương - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Nguyễn Trãi)
Đất SX-KD đô thị 8.950.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Các đường rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương -
Đất SX-KD đô thị 34.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương
Đường nội bộ rộng 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương
Đường N3 -
Đất SX-KD đô thị 19.900.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Quốc lộ 1:
Đoạn từ ranh giới thị xã Đông Hòa - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương:
Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông và địa bàn phường Phú Thạnh (Trừ đoạn Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương) -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Thành phố Tuy Hòa Đại Lộ Nguyễn Tất Thành:
Đoạn từ nút giao thông quốc lộ 1 - đến Nam cầu Đà Rằng (Trừ đoạn thuộc dự án KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh)
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Tuy Hòa Đường 27 tháng 7
-
Đất SX-KD đô thị 1.850.000 1.150.000 950.000 600.000
Thành phố Tuy Hòa Đường 3 tháng 2
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Thăng Long
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.700.000 1.250.000 700.000
Thành phố Tuy Hòa Đường 3 tháng 2
Đoạn từ đường Thăng Long - đến hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 900.000 500.000
Thành phố Tuy Hòa Đường 3 tháng 2
Đoạn từ hẻm phía Nam trường mầm non Phường Phú Thạnh - đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 950.000 700.000 400.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Bùi Thị Xuân
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.200.000 800.000 550.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Cao Bá Quát
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến cầu ông Đảm
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 800.000 550.000 350.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Cao Bá Quát
Đoạn từ cầu ông Đảm - đến giáp đường Trần Rến
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000 300.000 200.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Chiến Thắng
Đoạn từ giáp xã Hòa Thành, Đông Hòa - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.500.000 1.100.000 600.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Chiến Thắng
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết Khu dân cư chợ Phú Lâm
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 900.000 500.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến Ngã 3 đồn biên phòng cũ
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.600.000 2.400.000 2.000.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ ngã 3 Đồn biên phòng cũ - đến cổng nhà máy đóng tàu
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.600.000 1.600.000 1.400.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Chiến Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 700.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Đống Đa
Đoạn từ đường Trần Rến - đến giáp cầu sắt Hòa Thành
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 500.000 300.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Hồng Bàng:
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến phía Tây trường Tiểu học Lê Hồng Phong cơ sở 2 (rộng 16m)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Kim Đồng:
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến bề tường phía Tây nghĩa trang liệt sĩ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.350.000 950.000 550.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Lạc Long Quân:
Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 700.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Lê Đại Hành:
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.250.000 900.000 500.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Ngô Gia Tự
-
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Nguyễn Anh Hào
Đoạn từ đường Đoàn Thị Điểm - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.250.000 900.000 500.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Nguyễn Anh Hào
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh-xã giáp Hòa Thành -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 950.000 600.000 350.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Nguyễn Hồng Sơn
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.900.000 1.350.000 850.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Nguyễn Hồng Sơn
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 800.000 500.000 350.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Nguyễn Thị Định (Toàn tuyến)
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 700.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Nguyễn Văn Linh
-
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.400.000 1.450.000 950.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Phạm Đình Quy
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.900.000 1.350.000 850.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ Lạc Long Quân - đến đường Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.500.000 1.100.000 600.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định - đến hết tuyến đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.000.000 700.000 400.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa; Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng))
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.400.000 950.000 650.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa; Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng))
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Thăng Long
Đoạn từ đường 3 tháng 2 - đến đường Trần Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.900.000 1.350.000 800.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Thăng Long
Đoạn từ đường Trần Kiệt - đến điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.700.000 1.250.000 700.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Thăng Long
Đoạn từ giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 - đến giáp xã Hòa Hiệp Bắc, thị xã Đông Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 950.000 700.000 400.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Trần Kiệt
Trừ Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.900.000 1.350.000 800.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Trần Rến (Toàn tuyến)
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.250.000 900.000 500.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Trần Thị Có:
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định - đến nhà ông Kiều Ngọc Hào
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.350.000 950.000 550.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Võ Thị Sáu:
Đoạn từ đường Thăng Long - đến Đại lộ Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.900.000 1.350.000 800.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh:
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Chiến Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 950.000 700.000 400.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Yết Kiêu
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến Đại lộ Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.500.000 1.100.000 850.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Yết Kiêu
Đoạn Đại lộ Hùng Vương - đến đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.300.000 900.000 650.000
Thành phố Tuy Hòa Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa
Trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa
Trục đường quy hoạch rộng 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 31m -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường N9 quy hoạch rộng 18,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Phan Chu Trinh -
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Phan Chu Trinh -
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 11m -
Đất SX-KD đô thị 950.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 850.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 7m -
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa
Đường Phan Chu Trinh -
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa
Các đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa
Các đường quy hoạch rộng 20m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa
Các đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh
Tuyến đường Hùng Vương nối dài rộng 42m -
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh
Tuyến đường quy hoạch rộng 20m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh
Tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Phan Chu Trinh -
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Trần Kiệt -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 20m -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 850.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông
Các trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông
Các trục đường quy hoạch rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh
Các trục đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh
Các trục đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh
Các trục đường quy hoạch rộng 7m -
Đất SX-KD đô thị 1.450.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu Khép kín KDC khu phố 4, Phường Phú Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch rộng 42m (đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Nguyễn Hồng Sơn)
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Các trục đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Các trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Các trục đường quy hoạch rộng 11m -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư phường Phú Đông
Đường rộng trên 25m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư phường Phú Đông
Đường Trần Khánh Dư -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư phường Phú Đông
Đường Trần Toại -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư phường Phú Đông
Đường Tô Hiệu -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư phường Phú Đông
Đường Ngô Thì Nhậm -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư phường Phú Đông
Đường Đoàn Khuê -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư phường Phú Đông
Đường Đào Duy Từ -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư phường Phú Đông
Đường Lê Vụ -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư phường Phú Đông
Đường Phan Huy Chú -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư phường Phú Đông
Đường Phùng Chí Kiên -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư phường Phú Đông
Đường Ngô Sĩ Liên -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư phường Phú Đông
Đường Cẩm Giàng -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư phường Phú Đông
Đường Tô Ngọc Vân -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư phường Phú Đông
Đường Bình Giang -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông
Đường quy hoạch rộng 42m -
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông
Đường Trần Kiệt -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông
Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông
Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông
Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông
Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh
Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn thuộc KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh) -
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Tuyến đường số 1 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh
đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp đường số 6 rộng 9,5m)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Tuyến đường số 2 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh
đoạn từ Lô đất số A-11 - đến đường số 5 rộng 12m)
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Tuyến đường số 3 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh
đoạn từ đường số 1 - đến Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-17)
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Tuyến đường số 4 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh
đoạn từ giáp đường số 1 - đến giáp đường số 5)
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Tuyến đường số 6 rộng 9,5m - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh
đoạn từ đường số 5 - đến Lô đất ký hiệu E-21)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông
Đường Đoàn Khuê (rộng 12,5m) -
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông
Đường Hùng Vương (rộng 42m) -
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông
Đường Trần Kiệt (30m) -
Đất SX-KD đô thị 10.850.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông
Đường Trần Toại (rộng 16m) -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông
Đường Trần Khánh Dư (rộng 20m) -
Đất SX-KD đô thị 9.250.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông
Đường Ngô Thì Nhậm (rộng 12,5m) -
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Quốc lộ 1 (Đoạn qua địa bàn xã) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 5.000.000 3.500.000 2.100.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh phường 9 - đến cầu Minh Đức
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Minh Đức - đến đầu kênh N1
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.700.000 1.300.000 800.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ kênh N1 - đến Đá Bàn
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đường từ Cầu Minh Đức - đến Chùa Minh Sơn
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.300.000 1.000.000 800.000
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đường từ Chùa Minh Sơn - đến cầu Cai Tiên
Đất ở nông thôn 1.200.000 900.000 700.000 500.000
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 1 - đến chợ Xuân Hòa
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.300.000 1.000.000 800.000
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đường từ trường trung học cũ - đến cuối thôn Tường Quang
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.000.000 800.000 500.000
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đường từ Cầu làng Quan Quang - đến Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.000.000 800.000 500.000
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đường từ Bưu điện xã - đến Kênh N3 (Đường từ Bưu điện xã đến sân kho thôn Xuân Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.000.000 800.000 500.000
Thành phố Tuy Hòa Tuyến đường tránh lũ cứu hộ cứu nạn nối các huyện, thành phố: Tây Hòa, Phú Hòa, thành phố Tuy Hòa, Tuy An - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Từ đường Đá Bàn - đến giáp ranh xã Hòa Quang Bắc, huyện Phú Hòa)
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.500.000
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1) -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường quy hoạch rộng 7,5m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Thành phố Tuy Hòa Quốc lộ 1 (Đoạn qua địa bàn xã) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 5.000.000 3.500.000 2.100.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Độc Lập - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 13.000.000 7.800.000 6.500.000 5.200.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Lê Duẩn - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 13.000.000 7.800.000 6.500.000 5.200.000
Thành phố Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Lê Đài - đến đường số 14
Đất ở nông thôn 24.000.000 20.000.000 12.000.000 8.000.000
Thành phố Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường số 14 - đến ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú
Đất ở nông thôn 13.500.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Thành phố Tuy Hòa Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 13.500.000 9.000.000 6.000.000 4.500.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Lý Nam Đế - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lý Nam Đế - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Huyên - đến đường Độc Lập
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Nơ Trang Long - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập
Đất ở nông thôn 10.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lương Định Của - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến Hà Huy Tập
Đất ở nông thôn 10.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Trần Nhân Tông - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến Hà Huy Tập
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Trần Nhân Tông - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B - đến đường Trần Nhân Tông) đến đường Độc Lập
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Võ Trứ - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Đất ở nông thôn 10.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Mậu Thân (Đoạn qua địa bàn xã) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Tân Trào - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Hà Huy Tập - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 12.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Nguyễn Văn Huyên - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 12.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường đi Thượng Phú - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến Trạm bơm Phú Vang
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.200.000 1.500.000 1.200.000
Thành phố Tuy Hòa Đường đi Thượng Phú - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Trạm bơm Phú Vang - đến Thượng Phú
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thành phố Tuy Hòa Đường đi Bầu Cả - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến hết khu tái định cư Bầu Cả
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.200.000 1.500.000 1.200.000
Thành phố Tuy Hòa Đường đi Bầu Cả - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ hết khu tái định cư Bầu Cả - đến giáp xã Hòa Kiến
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương - N14) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 10m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương - N14) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 6m -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 20m -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 16m -
Đất ở nông thôn 9.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 10m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 6m - dưới 10m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 14 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Độc Lập - đến đại lộ Hùng Vương
Đất ở nông thôn 25.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 14 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập
Đất ở nông thôn 21.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 14 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở nông thôn 17.000.000 13.500.000 11.000.000 9.000.000
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đại lộ Hùng Vương -
Đất ở nông thôn 45.060.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường số 14 -
Đất ở nông thôn 39.900.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Nguyễn Văn Huyên -
Đất ở nông thôn 34.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên)
Đất ở nông thôn 30.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường 7A rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên)
Đất ở nông thôn 30.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường nội bộ rộng 6m -
Đất ở nông thôn 27.120.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Hùng Vương -
Đất ở nông thôn 40.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường số 14 rộng 40m -
Đất ở nông thôn 39.900.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường số 14 rộng 40m (đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường quy hoạch N1 rộng 16m)
Đất ở nông thôn 39.900.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Hà Huy Tập rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ - đến đường số 14)
Đất ở nông thôn 24.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường quy hoạch N1 rộng 16m)
Đất ở nông thôn 22.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường quy hoạch N1 rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ - đến đường số 14)
Đất ở nông thôn 21.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Các trục đường rộng 16m -
Đất ở nông thôn 21.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Lê Duẩn -
Đất ở nông thôn 34.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Lý Nam Đế -
Đất ở nông thôn 19.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Trần Nhân Tông -
Đất ở nông thôn 19.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m) - Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Lý Nam Đế (Đoạn từ đường N7B (đường quy hoạch rộng 16m) đến đường Lý Nam Đế cũ)
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường quy hoạch rộng 16m (đường N7B) - Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m) - đến đường Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 14 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Quy hoạch N1 - đến giáp lô đất số 47-Khu LK-IV
Đất ở nông thôn 35.982.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường N1 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường số 14 - đến đường Võ Trứ)
Đất ở nông thôn 21.280.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường N4 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường D3 - đến đường D1)
Đất ở nông thôn 21.280.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường D1 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Quy hoạch N1 - đến giáp lô đất số 16-Khu LK-IV)
Đất ở nông thôn 21.280.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường D2 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Quy hoạch N4 - đến giáp lô đất số 13-Khu LK-I và Lô đất số 8-Khu LK-II)
Đất ở nông thôn 20.150.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường D3 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Quy hoạch N1 - đến giáp lô đất số 41-Khu LK-I)
Đất ở nông thôn 20.150.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đại lộ Hùng Vương -
Đất ở nông thôn 62.350.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Trần Nhân Tông -
Đất ở nông thôn 40.590.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Nguyễn Văn Huyên -
Đất ở nông thôn 36.900.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường 7A -
Đất ở nông thôn 36.900.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường nội bộ rộng 7,5m -
Đất ở nông thôn 29.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lê Duẩn - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến và An Phú - đến ngã ba khu tái định cư thôn Chính Nghĩa
Đất ở nông thôn 11.000.000 7.000.000 6.000.000 4.000.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Lê Duẩn - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba khu tái định cư thôn Chính Nghĩa - đến Ngã tư đường cơ động
Đất ở nông thôn 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Thành phố Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú - đến QL1
Đất ở nông thôn 13.500.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Thành phố Tuy Hòa Quốc lộ 1 (đoạn qua địa bàn xã) - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến, An Phú - đến Km 1323+200
Đất ở nông thôn 10.000.000 6.100.000 5.100.000 4.100.000
Thành phố Tuy Hòa Quốc lộ 1 (đoạn qua địa bàn xã) - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Km1323+200 - đến giáp xã An Chấn
Đất ở nông thôn 7.000.000 5.000.000 3.500.000 2.100.000
Thành phố Tuy Hòa Đường cơ động ven biển - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.400.000 2.800.000 2.200.000
Thành phố Tuy Hòa Đường liên xã - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ quốc lộ 1 - đến Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.400.000 2.800.000 2.200.000
Thành phố Tuy Hòa Đường liên xã - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - đến cầu Đồng Nai
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.500.000 2.100.000 1.700.000
Thành phố Tuy Hòa Đường liên thôn Xuân Dục, Chính Nghĩa - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.600.000 1.800.000 1.400.000
Thành phố Tuy Hòa Đường liên thôn Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Thượng Phú - đến Cầu sắt (cũ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.300.000 1.000.000
Thành phố Tuy Hòa Đường liên thôn Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu sắt - đến Gò Sầm (cũ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 800.000 500.000
Thành phố Tuy Hòa Đường liên thôn Phú Ân - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu (Đường liên thôn Phú Lương: Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu cũ) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.300.000 1.000.000
Thành phố Tuy Hòa Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đường từ quốc lộ 1 - đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân (Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 800.000 500.000
Thành phố Tuy Hòa Đường khu tái định cư Gò Giữa - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 13m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường khu tái định cư Gò Giữa - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường khu tái định cư Gò Giữa - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Trục đường quy hoạch rộng 10m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường khu TĐC xứ Đồng Phú thôn Chính Nghĩa (Trục đường rộng 6m) - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Quốc lộ 1 (Đoạn qua địa bàn xã) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 2.000.000 1.400.000 850.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh phường 9 - đến cầu Minh Đức
Đất TM-DV nông thôn 1.150.000 850.000 600.000 450.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Minh Đức - đến đầu kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 850.000 700.000 500.000 300.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ kênh N1 - đến Đá Bàn
Đất TM-DV nông thôn 750.000 550.000 400.000 300.000
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đường từ Cầu Minh Đức - đến Chùa Minh Sơn
Đất TM-DV nông thôn 650.000 500.000 400.000 300.000
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đường từ Chùa Minh Sơn - đến cầu Cai Tiên
Đất TM-DV nông thôn 500.000 350.000 300.000 200.000
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 1 - đến chợ Xuân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 650.000 500.000 400.000 300.000
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đường từ trường trung học cũ - đến cuối thôn Tường Quang
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đường từ Cầu làng Quan Quang - đến Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đường từ Bưu điện xã - đến Kênh N3 (Đường từ Bưu điện xã đến sân kho thôn Xuân Hòa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Thành phố Tuy Hòa Tuyến đường tránh lũ cứu hộ cứu nạn nối các huyện, thành phố: Tây Hòa, Phú Hòa, thành phố Tuy Hòa, Tuy An - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Từ đường Đá Bàn - đến giáp ranh xã Hòa Quang Bắc, huyện Phú Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1) -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường quy hoạch rộng 7,5m -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thành phố Tuy Hòa Quốc lộ 1 (Đoạn qua địa bàn xã) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 2.000.000 1.400.000 850.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Độc Lập - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 3.100.000 2.600.000 2.100.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Lê Duẩn - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 3.100.000 2.600.000 2.100.000
Thành phố Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Lê Đài - đến đường số 14
Đất TM-DV nông thôn 9.600.000 8.000.000 4.800.000 3.200.000
Thành phố Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường số 14 - đến ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Thành phố Tuy Hòa Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Lý Nam Đế - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lý Nam Đế - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Huyên - đến đường Độc Lập
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Nơ Trang Long - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lương Định Của - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến Hà Huy Tập
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Trần Nhân Tông - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến Hà Huy Tập
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Trần Nhân Tông - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B - đến đường Trần Nhân Tông) đến đường Độc Lập
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Võ Trứ - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Mậu Thân (Đoạn qua địa bàn xã) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.700.000 1.100.000 850.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Tân Trào - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Hà Huy Tập - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Nguyễn Văn Huyên - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường đi Thượng Phú - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến Trạm bơm Phú Vang
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 900.000 600.000 500.000
Thành phố Tuy Hòa Đường đi Thượng Phú - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Trạm bơm Phú Vang - đến Thượng Phú
Đất TM-DV nông thôn 800.000 550.000 400.000 250.000
Thành phố Tuy Hòa Đường đi Bầu Cả - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến hết khu tái định cư Bầu Cả
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 900.000 600.000 500.000
Thành phố Tuy Hòa Đường đi Bầu Cả - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ hết khu tái định cư Bầu Cả - đến giáp xã Hòa Kiến
Đất TM-DV nông thôn 650.000 500.000 400.000 300.000
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương - N14) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 10m -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương - N14) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 6m -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 20m -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 16m -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 10m -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 6m - dưới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 14 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Độc Lập - đến đại lộ Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 10.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 14 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV nông thôn 8.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 14 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV nông thôn 6.800.000 5.400.000 4.400.000 3.600.000
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đại lộ Hùng Vương -
Đất TM-DV nông thôn 18.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường số 14 -
Đất TM-DV nông thôn 15.950.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Nguyễn Văn Huyên -
Đất TM-DV nông thôn 13.850.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên)
Đất TM-DV nông thôn 12.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường 7A rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên)
Đất TM-DV nông thôn 12.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường nội bộ rộng 6m -
Đất TM-DV nông thôn 10.850.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Hùng Vương -
Đất TM-DV nông thôn 16.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường số 14 rộng 40m (đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường quy hoạch N1 rộng 16m)
Đất TM-DV nông thôn 15.950.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Hà Huy Tập rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ - đến đường số 14)
Đất TM-DV nông thôn 9.750.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường quy hoạch N1 rộng 16m)
Đất TM-DV nông thôn 9.050.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường quy hoạch N1 rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ - đến đường số 14)
Đất TM-DV nông thôn 8.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Các trục đường rộng 16m -
Đất TM-DV nông thôn 8.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Lê Duẩn -
Đất TM-DV nông thôn 13.700.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Lý Nam Đế -
Đất TM-DV nông thôn 7.900.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Trần Nhân Tông -
Đất TM-DV nông thôn 7.900.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m) - Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Lý Nam Đế (Đoạn từ đường N7B (đường quy hoạch rộng 16m) đến đường Lý Nam Đế cũ)
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường quy hoạch rộng 16m (đường N7B) - Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m) - đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 14 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Quy hoạch N1 - đến giáp lô đất số 47-Khu LK-IV
Đất TM-DV nông thôn 14.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường N1 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường số 14 - đến đường Võ Trứ)
Đất TM-DV nông thôn 8.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường N4 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường D3 - đến đường D1)
Đất TM-DV nông thôn 8.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường D1 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Quy hoạch N1 - đến giáp lô đất số 16-Khu LK-IV)
Đất TM-DV nông thôn 8.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường D2 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Quy hoạch N4 - đến giáp lô đất số 13-Khu LK-I và Lô đất số 8-Khu LK-II)
Đất TM-DV nông thôn 8.050.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường D3 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Quy hoạch N1 - đến giáp lô đất số 41-Khu LK-I)
Đất TM-DV nông thôn 8.050.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đại lộ Hùng Vương -
Đất TM-DV nông thôn 24.950.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Trần Nhân Tông -
Đất TM-DV nông thôn 16.250.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Nguyễn Văn Huyên -
Đất TM-DV nông thôn 14.750.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường 7A -
Đất TM-DV nông thôn 14.750.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lê Duẩn - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến và An Phú - đến ngã ba khu tái định cư thôn Chính Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.800.000 2.400.000 1.600.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Lê Duẩn - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba khu tái định cư thôn Chính Nghĩa - đến Ngã tư đường cơ động
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 2.250.000 1.700.000 1.100.000
Thành phố Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú - đến QL1
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Thành phố Tuy Hòa Quốc lộ 1 (đoạn qua địa bàn xã) - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến, An Phú - đến Km 1323+200
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.450.000 2.050.000 1.650.000
Thành phố Tuy Hòa Quốc lộ 1 (đoạn qua địa bàn xã) - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Km1323+200 - đến giáp xã An Chấn
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 2.000.000 1.400.000 850.000
Thành phố Tuy Hòa Đường cơ động ven biển - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.350.000 1.100.000 900.000
Thành phố Tuy Hòa Đường liên xã - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ quốc lộ 1 - đến Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.350.000 1.100.000 900.000
Thành phố Tuy Hòa Đường liên xã - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - đến cầu Đồng Nai
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.000.000 850.000 700.000
Thành phố Tuy Hòa Đường liên thôn Xuân Dục, Chính Nghĩa - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.050.000 700.000 550.000
Thành phố Tuy Hòa Đường liên thôn Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Thượng Phú - đến Cầu sắt (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 650.000 500.000 400.000
Thành phố Tuy Hòa Đường liên thôn Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu sắt - đến Gò Sầm (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Thành phố Tuy Hòa Đường liên thôn Phú Ân - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu (Đường liên thôn Phú Lương: Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 650.000 500.000 400.000
Thành phố Tuy Hòa Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đường từ quốc lộ 1 - đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân (Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Thành phố Tuy Hòa Đường khu tái định cư Gò Giữa - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 13m -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường khu tái định cư Gò Giữa - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường khu tái định cư Gò Giữa - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Trục đường quy hoạch rộng 10m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường khu TĐC xứ Đồng Phú thôn Chính Nghĩa (Trục đường rộng 6m) - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Quốc lộ 1 (Đoạn qua địa bàn xã) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 2.000.000 1.400.000 850.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh phường 9 - đến cầu Minh Đức
Đất SX-KD nông thôn 1.150.000 850.000 600.000 450.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Minh Đức - đến đầu kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 850.000 700.000 500.000 300.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ kênh N1 - đến Đá Bàn
Đất SX-KD nông thôn 750.000 550.000 400.000 300.000
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đường từ Cầu Minh Đức - đến Chùa Minh Sơn
Đất SX-KD nông thôn 650.000 500.000 400.000 300.000
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đường từ Chùa Minh Sơn - đến cầu Cai Tiên
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 300.000 200.000
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 1 - đến chợ Xuân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 650.000 500.000 400.000 300.000
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đường từ trường trung học cũ - đến cuối thôn Tường Quang
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đường từ Cầu làng Quan Quang - đến Kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Thành phố Tuy Hòa Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Đường từ Bưu điện xã - đến Kênh N3 (Đường từ Bưu điện xã đến sân kho thôn Xuân Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Thành phố Tuy Hòa Tuyến đường tránh lũ cứu hộ cứu nạn nối các huyện, thành phố: Tây Hòa, Phú Hòa, thành phố Tuy Hòa, Tuy An - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Từ đường Đá Bàn - đến giáp ranh xã Hòa Quang Bắc, huyện Phú Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1) -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường quy hoạch rộng 7,5m -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thành phố Tuy Hòa Quốc lộ 1 (Đoạn qua địa bàn xã) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 2.000.000 1.400.000 850.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Độc Lập - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 3.100.000 2.600.000 2.100.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Lê Duẩn - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 3.100.000 2.600.000 2.100.000
Thành phố Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Lê Đài - đến đường số 14
Đất SX-KD nông thôn 9.600.000 8.000.000 4.800.000 3.200.000
Thành phố Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường số 14 - đến ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Thành phố Tuy Hòa Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Lý Nam Đế - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lý Nam Đế - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Huyên - đến đường Độc Lập
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Nơ Trang Long - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD nông thôn 4.100.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lương Định Của - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến Hà Huy Tập
Đất SX-KD nông thôn 4.100.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Trần Nhân Tông - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến Hà Huy Tập
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Trần Nhân Tông - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B - đến đường Trần Nhân Tông) đến đường Độc Lập
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Võ Trứ - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Đất SX-KD nông thôn 4.100.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Mậu Thân (Đoạn qua địa bàn xã) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.700.000 1.100.000 850.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Tân Trào - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Hà Huy Tập - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.100.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Nguyễn Văn Huyên - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.100.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường đi Thượng Phú - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến Trạm bơm Phú Vang
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 900.000 600.000 500.000
Thành phố Tuy Hòa Đường đi Thượng Phú - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Trạm bơm Phú Vang - đến Thượng Phú
Đất SX-KD nông thôn 800.000 550.000 400.000 250.000
Thành phố Tuy Hòa Đường đi Bầu Cả - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến hết khu tái định cư Bầu Cả
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 900.000 600.000 500.000
Thành phố Tuy Hòa Đường đi Bầu Cả - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ hết khu tái định cư Bầu Cả - đến giáp xã Hòa Kiến
Đất SX-KD nông thôn 650.000 500.000 400.000 300.000
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương - N14) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 10m -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương - N14) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 6m -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 20m -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 16m -
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 10m -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 6m - dưới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 14 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Độc Lập - đến đại lộ Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 10.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 14 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD nông thôn 8.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 14 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 6.800.000 5.400.000 4.400.000 3.600.000
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đại lộ Hùng Vương -
Đất SX-KD nông thôn 18.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường số 14 -
Đất SX-KD nông thôn 15.950.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Nguyễn Văn Huyên -
Đất SX-KD nông thôn 13.850.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên)
Đất SX-KD nông thôn 12.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường 7A rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên)
Đất SX-KD nông thôn 12.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường nội bộ rộng 6m -
Đất SX-KD nông thôn 10.850.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Hùng Vương -
Đất SX-KD nông thôn 16.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường số 14 rộng 40m (đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường quy hoạch N1 rộng 16m)
Đất SX-KD nông thôn 15.950.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Hà Huy Tập rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ - đến đường số 14)
Đất SX-KD nông thôn 9.750.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường quy hoạch N1 rộng 16m)
Đất SX-KD nông thôn 9.050.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường quy hoạch N1 rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ - đến đường số 14)
Đất SX-KD nông thôn 8.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Các trục đường rộng 16m -
Đất SX-KD nông thôn 8.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Lê Duẩn -
Đất SX-KD nông thôn 13.700.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Lý Nam Đế -
Đất SX-KD nông thôn 7.900.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Trần Nhân Tông -
Đất SX-KD nông thôn 7.900.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m) - Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Lý Nam Đế (Đoạn từ đường N7B (đường quy hoạch rộng 16m) đến đường Lý Nam Đế cũ)
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường quy hoạch rộng 16m (đường N7B) - Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m) - đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 14 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Quy hoạch N1 - đến giáp lô đất số 47-Khu LK-IV
Đất SX-KD nông thôn 14.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường N1 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường số 14 - đến đường Võ Trứ)
Đất SX-KD nông thôn 8.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường N4 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường D3 - đến đường D1)
Đất SX-KD nông thôn 8.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường D1 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Quy hoạch N1 - đến giáp lô đất số 16-Khu LK-IV)
Đất SX-KD nông thôn 8.500.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường D2 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Quy hoạch N4 - đến giáp lô đất số 13-Khu LK-I và Lô đất số 8-Khu LK-II)
Đất SX-KD nông thôn 8.050.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường D3 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Quy hoạch N1 - đến giáp lô đất số 41-Khu LK-I)
Đất SX-KD nông thôn 8.050.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đại lộ Hùng Vương -
Đất SX-KD nông thôn 24.950.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Trần Nhân Tông -
Đất SX-KD nông thôn 16.250.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường Nguyễn Văn Huyên -
Đất SX-KD nông thôn 14.750.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
Đường 7A -
Đất SX-KD nông thôn 14.750.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lê Duẩn - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến và An Phú - đến ngã ba khu tái định cư thôn Chính Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 2.800.000 2.400.000 1.600.000
Thành phố Tuy Hòa Đường Lê Duẩn - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba khu tái định cư thôn Chính Nghĩa - đến Ngã tư đường cơ động
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 2.250.000 1.700.000 1.100.000
Thành phố Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú - đến QL1
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Thành phố Tuy Hòa Quốc lộ 1 (đoạn qua địa bàn xã) - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến, An Phú - đến Km 1323+200
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.450.000 2.050.000 1.650.000
Thành phố Tuy Hòa Quốc lộ 1 (đoạn qua địa bàn xã) - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Km1323+200 - đến giáp xã An Chấn
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 2.000.000 1.400.000 850.000
Thành phố Tuy Hòa Đường cơ động ven biển - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.350.000 1.100.000 900.000
Thành phố Tuy Hòa Đường liên xã - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ quốc lộ 1 - đến Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.350.000 1.100.000 900.000
Thành phố Tuy Hòa Đường liên xã - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - đến cầu Đồng Nai
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.000.000 850.000 700.000
Thành phố Tuy Hòa Đường liên thôn Xuân Dục, Chính Nghĩa - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.050.000 700.000 550.000
Thành phố Tuy Hòa Đường liên thôn Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Thượng Phú - đến Cầu sắt (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 650.000 500.000 400.000
Thành phố Tuy Hòa Đường liên thôn Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu sắt - đến Gò Sầm (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Thành phố Tuy Hòa Đường liên thôn Phú Ân - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu (Đường liên thôn Phú Lương: Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 650.000 500.000 400.000
Thành phố Tuy Hòa Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Đường từ quốc lộ 1 - đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân (Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Thành phố Tuy Hòa Đường khu tái định cư Gò Giữa - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Trục đường rộng 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường khu tái định cư Gò Giữa - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường khu tái định cư Gò Giữa - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
Trục đường quy hoạch rộng 10m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường khu TĐC xứ Đồng Phú thôn Chính Nghĩa (Trục đường rộng 6m) - Xã An Phú (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các xã, phường
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa 70.000 63.000 58.000 55.000
Thành phố Tuy Hòa Các xã, phường
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 63.000 58.000 55.000
Thành phố Tuy Hòa Các xã, phường
-
Đất trồng cây lâu năm 77.000 72.000 66.000 62.000
Thành phố Tuy Hòa Các xã, phường
-
Đất rừng sản xuất 22.000 20.000 18.000 16.000
Thành phố Tuy Hòa Các xã, phường
-
Đất rừng đặc dụng 11.000 10.000 9.000 8.000
Thành phố Tuy Hòa Các xã, phường
-
Đất rừng phòng hộ 11.000 10.000 9.000 8.000
Thành phố Tuy Hòa Các xã, phường
-
Đất nuôi trồng thủy sản 52.000 45.000 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các xã, phường
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản 52.000 45.000 0 0
Thành phố Tuy Hòa Các xã, phường
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 70.000 63.000 58.000 55.000
Thành phố Tuy Hòa Các xã, phường
-
Đất nông nghiệp khác 35.000 31.500 29.000 27.500
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư Hưng Phú
Đường Nguyễn Thiếp (Trục đường 10 - 13,5m cũ) -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 2 rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
đoạn từ ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 2 - đến ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B)
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 1B rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
đoạn từ ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B - đến nhà số B81)
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 1C rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
đoạn từ ngã ba đường số 1B-1C - đến ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp)
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường số 1A rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
đoạn từ ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 - đến ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 1A)
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư Nghị Trần
Đường Đào Trí (Đường rộng 16m cũ) -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư Nghị Trần
Trục đường rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư Nghị Trần
Trục đường rộng 6m - dưới 10m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư Nguyễn Thái Học
Trục đường rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư Nguyễn Thái Học
Trục đường rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m)
-
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lý Nam Đế (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lê Đài (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 12.850.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Lương Định Của (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 12.850.000 0 0 0
Thành phố Tuy Hòa Đường Trần Nhân Tông (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Tuy Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (995 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?