Bảng giá đất thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Yên đã sáp nhập vào tỉnh Đắk Lắk theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất
Bảng giá đất thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Tuy Hòa năm 2025
Khu vực: Thành phố Tuy Hòa.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 62.350.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Hưng Phú Đường Nguyễn Thiếp (Trục đường 10 - 13,5m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 2 rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú đoạn từ ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 2 - đến ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 1B rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú đoạn từ ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B - đến nhà số B81) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 1C rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú đoạn từ ngã ba đường số 1B-1C - đến ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 1A rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú đoạn từ ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 - đến ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 1A) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Đường Đào Trí (Đường rộng 16m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Trục đường rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nguyễn Thái Học Trục đường rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nguyễn Thái Học Trục đường rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Nam Đế (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Đài (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 12.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Định Của (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 12.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhân Tông (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đường Lương Sỹ Bổ (Đường quy hoạch N rộng 12m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường An Dương Vương - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường Trường chinh - đến đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 16.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường An Dương Vương - đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trường Chinh (rộng 20m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường rộng 16m |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhân Tông (rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đoạn từ đường Nguyễn văn Huyên - đến đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất SX-KD đô thị | 14.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường N7B (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Huyên - đến đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất SX-KD đô thị | 12.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường quy hoạch rộng 16m - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đoạn từ đường nguyễn Văn Huyên - đến đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đường Nguyễn Văn Huyên - |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường N7B rộng 16m |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường nội bộ (rộng 6m)- Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường N7B rộng 16m |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ Trục đường rộng 10m - dưới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Mai Xuân Thưởng (đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú) - |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Tô Nào (Trục đường rộng 22,6m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Tô Ngọc Trác (Các trục đường rộng 12m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Các trục đường rộng 8m và rộng 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Trục đường rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7 Các đường nội bộ rộng từ 10m - đến 13,5m |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ) Đường D1 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ) Đường số 8A (đoạn từ Nguyễn Trãi-đường Điện Biên Phủ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường NB 2 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường NB 4 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường NB 5 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ) Đoạn từ đường Lương Văn Chánh - đến đường Duy Tân) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ) Các đường nội bộ rộng 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Trung tâm Thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7 Các đường nội bộ rộng từ 10m - đến 13,5m |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 2 Trục đường quy hoạch rộng 6m (Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 8: Trục đường quy hoạch rộng 6m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Nam Đế rộng 25m - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hà Huy Tập - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến Đoạn từ đường số D2 - đến đường Lê Đài) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Đài - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Định Của - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nơ Trang Long rộng 16m - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến Đường số 01, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 tại Phường 9 Đường Lê Đài (Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 tại Phường 10 Đường Hà Huy Tập (Đoạn từ đường An Dương Vương - đến đường Lê Đài) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 tại Phường 11 Đường số 01 và đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Kim Vang - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường An Dương Vương - đến đường Trần Nhân Tông) (Đường N2 (Rộng 42m) cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường An Dương Vương - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường số 01 - đến đường N4) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Nam Đế - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường số 1 - đến đường N4) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhân Tông - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường N2) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Đài - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường số 1 - đến đường N4) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Định Của - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường số 1 - đến đường N2) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hà Huy Tập - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường D2) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đường số 01, đường D2, đường D4, đường N3, đường N4 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đường D5 và các đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Các đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Tái định cư phường 9 Trục đường rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Tái định cư phường 9 Trục đường rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Tái định cư phường 9 Trục đường rộng 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Tái định cư phường 9 Trục đường rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh(sau khi đã đầu tư hạ tầng theo quy hoạch được phê duyệt) Các trục đường rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh(sau khi đã đầu tư hạ tầng theo quy hoạch được phê duyệt) Các trục đường rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) - đến đường Quy hoạch rộng 20m |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) - đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) - đến đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch rộng 20m: - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) - đến đường Mậu Thân |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) - đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) - đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) - đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các đường quy hoạch rộng 16m - Khu đất số 5, 6 Đoạn từ đường Lý Nam Đế - đến đường Trần Hào |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 5, 6 Đường An Dương Vương rộng 25m (đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - |
Đất SX-KD đô thị | 20.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 5, 6 Đường Trần Hào rộng 16m (đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 5, 6 Đường Lý Nam Đế (đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 5, 6 Đường Lê Duẩn rộng 32m (đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - |
Đất SX-KD đô thị | 22.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trãi - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Đọan từ giáp đường Cần Vương - đến ngã ba đường Điện Biên Phủ - Nguyễn Trãi) |
Đất SX-KD đô thị | 14.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Cần Vương - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Nguyễn Trãi) |
Đất SX-KD đô thị | 8.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Các đường rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 34.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đường nội bộ rộng 12,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đường N3 - |
Đất SX-KD đô thị | 19.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Quốc lộ 1: Đoạn từ ranh giới thị xã Đông Hòa - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông và địa bàn phường Phú Thạnh (Trừ đoạn Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ nút giao thông quốc lộ 1 - đến Nam cầu Đà Rằng (Trừ đoạn thuộc dự án KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường 27 tháng 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.850.000 | 1.150.000 | 950.000 | 600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Thăng Long |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ đường Thăng Long - đến hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ hẻm phía Nam trường mầm non Phường Phú Thạnh - đến đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 950.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bùi Thị Xuân Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 550.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến cầu ông Đảm |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 800.000 | 550.000 | 350.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ cầu ông Đảm - đến giáp đường Trần Rến |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chiến Thắng Đoạn từ giáp xã Hòa Thành, Đông Hòa - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chiến Thắng Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết Khu dân cư chợ Phú Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến Ngã 3 đồn biên phòng cũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ ngã 3 Đồn biên phòng cũ - đến cổng nhà máy đóng tàu |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đoàn Thị Điểm Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Chiến Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đống Đa Đoạn từ đường Trần Rến - đến giáp cầu sắt Hòa Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hồng Bàng: Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến phía Tây trường Tiểu học Lê Hồng Phong cơ sở 2 (rộng 16m) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Kim Đồng: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến bề tường phía Tây nghĩa trang liệt sĩ |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Anh Hào Đoạn từ đường Đoàn Thị Điểm - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Anh Hào Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh-xã giáp Hòa Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 950.000 | 600.000 | 350.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Hồng Sơn Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Hồng Sơn Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 350.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Thị Định (Toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Văn Linh - |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 2.400.000 | 1.450.000 | 950.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phạm Đình Quy Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ Lạc Long Quân - đến đường Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định - đến hết tuyến đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa; Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)) Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 950.000 | 650.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa; Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)) Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Thăng Long Đoạn từ đường 3 tháng 2 - đến đường Trần Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | 800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Thăng Long Đoạn từ đường Trần Kiệt - đến điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Thăng Long Đoạn từ giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 - đến giáp xã Hòa Hiệp Bắc, thị xã Đông Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 950.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Kiệt Trừ Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | 800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Rến (Toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Thị Có: Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định - đến nhà ông Kiều Ngọc Hào |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường Thăng Long - đến Đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | 800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Chiến Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 950.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Yết Kiêu Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến Đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Yết Kiêu Đoạn Đại lộ Hùng Vương - đến đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa Trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa Trục đường quy hoạch rộng 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 31m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường N9 quy hoạch rộng 18,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa Đường Phan Chu Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa Các đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa Các đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa Các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh Tuyến đường Hùng Vương nối dài rộng 42m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh Tuyến đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh Tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Trần Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông Các trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông Các trục đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh Các trục đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh Các trục đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh Các trục đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Khép kín KDC khu phố 4, Phường Phú Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch rộng 42m (đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Nguyễn Hồng Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường rộng trên 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Trần Khánh Dư - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Trần Toại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Tô Hiệu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Ngô Thì Nhậm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Đoàn Khuê - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Đào Duy Từ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Lê Vụ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Phan Huy Chú - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Phùng Chí Kiên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Ngô Sĩ Liên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Cẩm Giàng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Tô Ngọc Vân - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Bình Giang - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông Đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông Đường Trần Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn thuộc KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Tuyến đường số 1 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp đường số 6 rộng 9,5m) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Tuyến đường số 2 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh đoạn từ Lô đất số A-11 - đến đường số 5 rộng 12m) |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Tuyến đường số 3 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh đoạn từ đường số 1 - đến Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-17) |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Tuyến đường số 4 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh đoạn từ giáp đường số 1 - đến giáp đường số 5) |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Tuyến đường số 6 rộng 9,5m - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh đoạn từ đường số 5 - đến Lô đất ký hiệu E-21) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông Đường Đoàn Khuê (rộng 12,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông Đường Hùng Vương (rộng 42m) - |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông Đường Trần Kiệt (30m) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông Đường Trần Toại (rộng 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông Đường Trần Khánh Dư (rộng 20m) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông Đường Ngô Thì Nhậm (rộng 12,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 (Đoạn qua địa bàn xã) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh phường 9 - đến cầu Minh Đức |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Minh Đức - đến đầu kênh N1 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ kênh N1 - đến Đá Bàn |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đường từ Cầu Minh Đức - đến Chùa Minh Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đường từ Chùa Minh Sơn - đến cầu Cai Tiên |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 1 - đến chợ Xuân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đường từ trường trung học cũ - đến cuối thôn Tường Quang |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đường từ Cầu làng Quan Quang - đến Kênh N1 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đường từ Bưu điện xã - đến Kênh N3 (Đường từ Bưu điện xã đến sân kho thôn Xuân Hòa cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Tuyến đường tránh lũ cứu hộ cứu nạn nối các huyện, thành phố: Tây Hòa, Phú Hòa, thành phố Tuy Hòa, Tuy An - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Từ đường Đá Bàn - đến giáp ranh xã Hòa Quang Bắc, huyện Phú Hòa) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường quy hoạch rộng 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 (Đoạn qua địa bàn xã) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Độc Lập - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Duẩn - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ Lê Đài - đến đường số 14 |
Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường số 14 - đến ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Nam Đế - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Nam Đế - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Huyên - đến đường Độc Lập |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nơ Trang Long - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Định Của - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến Hà Huy Tập |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhân Tông - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến Hà Huy Tập |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhân Tông - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B - đến đường Trần Nhân Tông) đến đường Độc Lập |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Võ Trứ - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Mậu Thân (Đoạn qua địa bàn xã) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Tân Trào - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hà Huy Tập - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Văn Huyên - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường đi Thượng Phú - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến Trạm bơm Phú Vang |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường đi Thượng Phú - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trạm bơm Phú Vang - đến Thượng Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường đi Bầu Cả - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến hết khu tái định cư Bầu Cả |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường đi Bầu Cả - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ hết khu tái định cư Bầu Cả - đến giáp xã Hòa Kiến |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương - N14) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 10m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương - N14) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 6m - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 20m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 16m - |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 10m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 14 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Độc Lập - đến đại lộ Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 25.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 14 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 14 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 13.500.000 | 11.000.000 | 9.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đại lộ Hùng Vương - |
Đất ở nông thôn | 45.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường số 14 - |
Đất ở nông thôn | 39.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Nguyễn Văn Huyên - |
Đất ở nông thôn | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên) |
Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường 7A rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên) |
Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường nội bộ rộng 6m - |
Đất ở nông thôn | 27.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Hùng Vương - |
Đất ở nông thôn | 40.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường số 14 rộng 40m - |
Đất ở nông thôn | 39.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường số 14 rộng 40m (đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường quy hoạch N1 rộng 16m) |
Đất ở nông thôn | 39.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Hà Huy Tập rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ - đến đường số 14) |
Đất ở nông thôn | 24.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường quy hoạch N1 rộng 16m) |
Đất ở nông thôn | 22.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường quy hoạch N1 rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ - đến đường số 14) |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Các trục đường rộng 16m - |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Lê Duẩn - |
Đất ở nông thôn | 34.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Lý Nam Đế - |
Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Trần Nhân Tông - |
Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m) - Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Lý Nam Đế (Đoạn từ đường N7B (đường quy hoạch rộng 16m) đến đường Lý Nam Đế cũ) |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường quy hoạch rộng 16m (đường N7B) - Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m) - đến đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 14 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Quy hoạch N1 - đến giáp lô đất số 47-Khu LK-IV |
Đất ở nông thôn | 35.982.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường N1 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường số 14 - đến đường Võ Trứ) |
Đất ở nông thôn | 21.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường N4 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường D3 - đến đường D1) |
Đất ở nông thôn | 21.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường D1 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Quy hoạch N1 - đến giáp lô đất số 16-Khu LK-IV) |
Đất ở nông thôn | 21.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường D2 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Quy hoạch N4 - đến giáp lô đất số 13-Khu LK-I và Lô đất số 8-Khu LK-II) |
Đất ở nông thôn | 20.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường D3 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Quy hoạch N1 - đến giáp lô đất số 41-Khu LK-I) |
Đất ở nông thôn | 20.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đại lộ Hùng Vương - |
Đất ở nông thôn | 62.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Trần Nhân Tông - |
Đất ở nông thôn | 40.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Nguyễn Văn Huyên - |
Đất ở nông thôn | 36.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường 7A - |
Đất ở nông thôn | 36.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường nội bộ rộng 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 29.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Duẩn - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến và An Phú - đến ngã ba khu tái định cư thôn Chính Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Duẩn - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba khu tái định cư thôn Chính Nghĩa - đến Ngã tư đường cơ động |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ Ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú - đến QL1 |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 (đoạn qua địa bàn xã) - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến, An Phú - đến Km 1323+200 |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.100.000 | 5.100.000 | 4.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 (đoạn qua địa bàn xã) - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ Km1323+200 - đến giáp xã An Chấn |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường cơ động ven biển - Xã An Phú (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường liên xã - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ quốc lộ 1 - đến Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường liên xã - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - đến cầu Đồng Nai |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường liên thôn Xuân Dục, Chính Nghĩa - Xã An Phú (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường liên thôn Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Thượng Phú - đến Cầu sắt (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường liên thôn Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu sắt - đến Gò Sầm (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường liên thôn Phú Ân - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu (Đường liên thôn Phú Lương: Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đường từ quốc lộ 1 - đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân (Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường khu tái định cư Gò Giữa - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 13m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường khu tái định cư Gò Giữa - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường khu tái định cư Gò Giữa - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Trục đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường khu TĐC xứ Đồng Phú thôn Chính Nghĩa (Trục đường rộng 6m) - Xã An Phú (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 (Đoạn qua địa bàn xã) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh phường 9 - đến cầu Minh Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 850.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Minh Đức - đến đầu kênh N1 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ kênh N1 - đến Đá Bàn |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đường từ Cầu Minh Đức - đến Chùa Minh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đường từ Chùa Minh Sơn - đến cầu Cai Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 1 - đến chợ Xuân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đường từ trường trung học cũ - đến cuối thôn Tường Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đường từ Cầu làng Quan Quang - đến Kênh N1 |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đường từ Bưu điện xã - đến Kênh N3 (Đường từ Bưu điện xã đến sân kho thôn Xuân Hòa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Tuyến đường tránh lũ cứu hộ cứu nạn nối các huyện, thành phố: Tây Hòa, Phú Hòa, thành phố Tuy Hòa, Tuy An - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Từ đường Đá Bàn - đến giáp ranh xã Hòa Quang Bắc, huyện Phú Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường quy hoạch rộng 7,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 (Đoạn qua địa bàn xã) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Độc Lập - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 3.100.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Duẩn - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 3.100.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ Lê Đài - đến đường số 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường số 14 - đến ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Nam Đế - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Nam Đế - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Huyên - đến đường Độc Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nơ Trang Long - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Định Của - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến Hà Huy Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhân Tông - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến Hà Huy Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhân Tông - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B - đến đường Trần Nhân Tông) đến đường Độc Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Võ Trứ - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Mậu Thân (Đoạn qua địa bàn xã) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Tân Trào - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hà Huy Tập - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Văn Huyên - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường đi Thượng Phú - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến Trạm bơm Phú Vang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường đi Thượng Phú - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trạm bơm Phú Vang - đến Thượng Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 550.000 | 400.000 | 250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường đi Bầu Cả - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến hết khu tái định cư Bầu Cả |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường đi Bầu Cả - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ hết khu tái định cư Bầu Cả - đến giáp xã Hòa Kiến |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương - N14) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương - N14) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 14 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Độc Lập - đến đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 14 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 14 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 5.400.000 | 4.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đại lộ Hùng Vương - |
Đất TM-DV nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường số 14 - |
Đất TM-DV nông thôn | 15.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Nguyễn Văn Huyên - |
Đất TM-DV nông thôn | 13.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên) |
Đất TM-DV nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường 7A rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên) |
Đất TM-DV nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường nội bộ rộng 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV nông thôn | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường số 14 rộng 40m (đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường quy hoạch N1 rộng 16m) |
Đất TM-DV nông thôn | 15.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Hà Huy Tập rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ - đến đường số 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường quy hoạch N1 rộng 16m) |
Đất TM-DV nông thôn | 9.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường quy hoạch N1 rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ - đến đường số 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Các trục đường rộng 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Lê Duẩn - |
Đất TM-DV nông thôn | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Lý Nam Đế - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Trần Nhân Tông - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m) - Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Lý Nam Đế (Đoạn từ đường N7B (đường quy hoạch rộng 16m) đến đường Lý Nam Đế cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường quy hoạch rộng 16m (đường N7B) - Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m) - đến đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 14 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Quy hoạch N1 - đến giáp lô đất số 47-Khu LK-IV |
Đất TM-DV nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường N1 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường số 14 - đến đường Võ Trứ) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường N4 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường D3 - đến đường D1) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường D1 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Quy hoạch N1 - đến giáp lô đất số 16-Khu LK-IV) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường D2 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Quy hoạch N4 - đến giáp lô đất số 13-Khu LK-I và Lô đất số 8-Khu LK-II) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường D3 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Quy hoạch N1 - đến giáp lô đất số 41-Khu LK-I) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đại lộ Hùng Vương - |
Đất TM-DV nông thôn | 24.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Trần Nhân Tông - |
Đất TM-DV nông thôn | 16.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Nguyễn Văn Huyên - |
Đất TM-DV nông thôn | 14.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường 7A - |
Đất TM-DV nông thôn | 14.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Duẩn - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến và An Phú - đến ngã ba khu tái định cư thôn Chính Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Duẩn - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba khu tái định cư thôn Chính Nghĩa - đến Ngã tư đường cơ động |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.250.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ Ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú - đến QL1 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 (đoạn qua địa bàn xã) - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến, An Phú - đến Km 1323+200 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.450.000 | 2.050.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 (đoạn qua địa bàn xã) - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ Km1323+200 - đến giáp xã An Chấn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường cơ động ven biển - Xã An Phú (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.350.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường liên xã - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ quốc lộ 1 - đến Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.350.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường liên xã - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - đến cầu Đồng Nai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 850.000 | 700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường liên thôn Xuân Dục, Chính Nghĩa - Xã An Phú (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 | 550.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường liên thôn Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Thượng Phú - đến Cầu sắt (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường liên thôn Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu sắt - đến Gò Sầm (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường liên thôn Phú Ân - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu (Đường liên thôn Phú Lương: Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đường từ quốc lộ 1 - đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân (Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường khu tái định cư Gò Giữa - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường khu tái định cư Gò Giữa - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường khu tái định cư Gò Giữa - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Trục đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường khu TĐC xứ Đồng Phú thôn Chính Nghĩa (Trục đường rộng 6m) - Xã An Phú (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 (Đoạn qua địa bàn xã) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh phường 9 - đến cầu Minh Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 850.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Minh Đức - đến đầu kênh N1 |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ kênh N1 - đến Đá Bàn |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đường từ Cầu Minh Đức - đến Chùa Minh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đường từ Chùa Minh Sơn - đến cầu Cai Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 1 - đến chợ Xuân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đường từ trường trung học cũ - đến cuối thôn Tường Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đường từ Cầu làng Quan Quang - đến Kênh N1 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp đường Đá Bàn (Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20 cũ) - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Đường từ Bưu điện xã - đến Kênh N3 (Đường từ Bưu điện xã đến sân kho thôn Xuân Hòa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Tuyến đường tránh lũ cứu hộ cứu nạn nối các huyện, thành phố: Tây Hòa, Phú Hòa, thành phố Tuy Hòa, Tuy An - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Từ đường Đá Bàn - đến giáp ranh xã Hòa Quang Bắc, huyện Phú Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường quy hoạch rộng 7,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 (Đoạn qua địa bàn xã) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Độc Lập - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 3.100.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Duẩn - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 3.100.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ Lê Đài - đến đường số 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 9.600.000 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường số 14 - đến ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Nam Đế - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Nam Đế - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Huyên - đến đường Độc Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nơ Trang Long - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Định Của - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến Hà Huy Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhân Tông - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến Hà Huy Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhân Tông - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B - đến đường Trần Nhân Tông) đến đường Độc Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Võ Trứ - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Mậu Thân (Đoạn qua địa bàn xã) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Tân Trào - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hà Huy Tập - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Văn Huyên - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường đi Thượng Phú - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến Trạm bơm Phú Vang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường đi Thượng Phú - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trạm bơm Phú Vang - đến Thượng Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 550.000 | 400.000 | 250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường đi Bầu Cả - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến hết khu tái định cư Bầu Cả |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường đi Bầu Cả - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ hết khu tái định cư Bầu Cả - đến giáp xã Hòa Kiến |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương - N14) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương - N14) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 14 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Độc Lập - đến đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 14 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 14 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 6.800.000 | 5.400.000 | 4.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đại lộ Hùng Vương - |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường số 14 - |
Đất SX-KD nông thôn | 15.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Nguyễn Văn Huyên - |
Đất SX-KD nông thôn | 13.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên) |
Đất SX-KD nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường 7A rộng 16m (đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên) |
Đất SX-KD nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường nội bộ rộng 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD nông thôn | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường số 14 rộng 40m (đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường quy hoạch N1 rộng 16m) |
Đất SX-KD nông thôn | 15.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Hà Huy Tập rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ - đến đường số 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường quy hoạch N1 rộng 16m) |
Đất SX-KD nông thôn | 9.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường quy hoạch N1 rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ - đến đường số 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Các trục đường rộng 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Lê Duẩn - |
Đất SX-KD nông thôn | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Lý Nam Đế - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Trần Nhân Tông - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m) - Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Lý Nam Đế (Đoạn từ đường N7B (đường quy hoạch rộng 16m) đến đường Lý Nam Đế cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường quy hoạch rộng 16m (đường N7B) - Khu đất số 4 - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m) - đến đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 14 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Quy hoạch N1 - đến giáp lô đất số 47-Khu LK-IV |
Đất SX-KD nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường N1 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường số 14 - đến đường Võ Trứ) |
Đất SX-KD nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường N4 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường D3 - đến đường D1) |
Đất SX-KD nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường D1 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Quy hoạch N1 - đến giáp lô đất số 16-Khu LK-IV) |
Đất SX-KD nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường D2 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Quy hoạch N4 - đến giáp lô đất số 13-Khu LK-I và Lô đất số 8-Khu LK-II) |
Đất SX-KD nông thôn | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường D3 - Các tuyến đường rộng 16m - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường Quy hoạch N1 - đến giáp lô đất số 41-Khu LK-I) |
Đất SX-KD nông thôn | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đại lộ Hùng Vương - |
Đất SX-KD nông thôn | 24.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Trần Nhân Tông - |
Đất SX-KD nông thôn | 16.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường Nguyễn Văn Huyên - |
Đất SX-KD nông thôn | 14.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các trục đường tại khu đất HH-03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng) Đường 7A - |
Đất SX-KD nông thôn | 14.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Duẩn - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến và An Phú - đến ngã ba khu tái định cư thôn Chính Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Duẩn - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba khu tái định cư thôn Chính Nghĩa - đến Ngã tư đường cơ động |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 2.250.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ Ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú - đến QL1 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 (đoạn qua địa bàn xã) - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến, An Phú - đến Km 1323+200 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.450.000 | 2.050.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 (đoạn qua địa bàn xã) - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ Km1323+200 - đến giáp xã An Chấn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường cơ động ven biển - Xã An Phú (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.350.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường liên xã - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ quốc lộ 1 - đến Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.350.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường liên xã - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - đến cầu Đồng Nai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 850.000 | 700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường liên thôn Xuân Dục, Chính Nghĩa - Xã An Phú (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 | 550.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường liên thôn Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Thượng Phú - đến Cầu sắt (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường liên thôn Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu sắt - đến Gò Sầm (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường liên thôn Phú Ân - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu (Đường liên thôn Phú Lương: Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Xã An Phú (Xã đồng bằng) Đường từ quốc lộ 1 - đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân (Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường khu tái định cư Gò Giữa - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Trục đường rộng 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường khu tái định cư Gò Giữa - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường khu tái định cư Gò Giữa - Xã An Phú (Xã đồng bằng) Trục đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường khu TĐC xứ Đồng Phú thôn Chính Nghĩa (Trục đường rộng 6m) - Xã An Phú (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các xã, phường Đất trồng lúa nước 2 vụ - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 63.000 | 58.000 | 55.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các xã, phường - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 63.000 | 58.000 | 55.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các xã, phường - |
Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 72.000 | 66.000 | 62.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các xã, phường - |
Đất rừng sản xuất | 22.000 | 20.000 | 18.000 | 16.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các xã, phường - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các xã, phường - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các xã, phường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các xã, phường Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các xã, phường Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 63.000 | 58.000 | 55.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các xã, phường - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 31.500 | 29.000 | 27.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Hưng Phú Đường Nguyễn Thiếp (Trục đường 10 - 13,5m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 2 rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú đoạn từ ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 2 - đến ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 1B rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú đoạn từ ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B - đến nhà số B81) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 1C rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú đoạn từ ngã ba đường số 1B-1C - đến ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 1A rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú đoạn từ ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 - đến ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 1A) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Đường Đào Trí (Đường rộng 16m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Trục đường rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nguyễn Thái Học Trục đường rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nguyễn Thái Học Trục đường rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Nam Đế (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Đài (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 12.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Định Của (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 12.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhân Tông (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Tuy Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
