Bảng giá đất thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Yên đã sáp nhập vào tỉnh Đắk Lắk theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất
Bảng giá đất thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Tuy Hòa năm 2025
Khu vực: Thành phố Tuy Hòa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 85.458.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - đến Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 57.000.000 | 39.000.000 | 25.000.000 | 14.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 37.000.000 | 20.500.000 | 11.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Trần Phú - đến Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 46.000.000 | 32.000.000 | 18.500.000 | 9.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến Lê Đài |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 25.000.000 | 16.000.000 | 9.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn từ bắc cầu Sông Đà Rằng - đến Trần Hưng Đạo (Đoạn từ bắc cầu Sông Chùa đến Trần Hưng Đạo và đoạn qua xã Bình Ngọc cũ - Gộp đoạn) |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới phường 2 và phường 9 (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới phường 8 và phường 9 cũ) |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 18.000.000 | 13.000.000 | 8.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ranh giới phường 2 và phường 9 - đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến (Đoạn từ ranh giới phường 8 và phường 9 đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú - đến hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường An Dương Vương Đoạn từ đường Độc Lập - đến đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương và Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập - Gộp đoạn) |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường An Dương Vương Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường quy hoạch phía Tây rộng 16m |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bà Huyện Thanh Quan (Đường số 11 cũ) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bà Triệu Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bà Triệu Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.100.000 | 8.600.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bạch Đằng Đoạn từ Cảng cá phường 4 - đến đường Lê Duẩn (Đoạn từ Cảng cá phường 6 đến đường Lê Duẩn cũ) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bạch Đằng Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Cần Vương Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến Nguyễn Thái Học (Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Cao Thắng - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chi Lăng Đoạn từ đường Trần Hào - đến đường An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chí Linh Đoạn từ đường Trần Hào - đến đường An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chu Mạnh Trinh - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.500.000 | 5.500.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường nội bộ 6m |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đường nội bộ 6m - đến giáp sân vận động |
Đất ở đô thị | 9.400.000 | 6.600.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Côn Sơn Đoạn từ đường Trần Quang Khải - đến ranh giới xã Hòa An (Đoạn từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã Bình Ngọc và xã Hòa An cũ) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đào Duy Tùng Đường Đào Duy Tùng - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đào Tấn (Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía đông) Đoạn từ đường Mai Xuân Thưởng - đến đường Trần Phú cũ) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ đường Độc Lập - đến Đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Trãi (Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường NB4 cũ) |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 17.700.000 | 12.700.000 | 7.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Độc Lập Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 15.000.000 | 11.300.000 | 8.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Độc Lập Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đồng Khởi - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.900.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Duy Tân Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 15.600.000 | 11.300.000 | 7.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Duy Tân Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ cũ và đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ cũ - Gộp đoạn) |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 16.500.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường giao thông khu phố Ngọc Phước 2 Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến ranh giới xã Hòa An (Đường giao thông nông thôn Ngọc Phước 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường giao thông khu phố Ngọc Lãng Đoạn từ đường phía Đông giáp đường sắt - đến đường bê tông (Đường giao thông nông thôn Ngọc Lãng cũ) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hà Huy Tập Trừ Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hải Dương: Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp huyện Phú Hòa |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hàm Nghi: Đoạn từ đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ - đến đường Lê Trung Kiên |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.200.000 | 4.300.000 | 3.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hồ Xuân Hương - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.200.000 | 4.300.000 | 3.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hoàng Diệu - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Văn Sở (Đoạn từ đường Hùng Vương đến Tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú cũ) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 11.600.000 | 8.100.000 | 4.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ tiếp giáp đường Nguyễn Trãi nối dài - đến giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Huyền Trân Công Chúa - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Đài: Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 17.000.000 | 11.300.000 | 7.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Đoạn từ đường Trần Phú - đến Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 15.600.000 | 10.900.000 | 6.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 9.500.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Quy hoạch rộng 10m phía Tây khách sạn Sao Mai – Hùng Dũng - đến đường Trường Chinh (Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh cũ) |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Lai - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Duy Tân |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Duy Tân - đường Phan Đình Phùng - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.900.000 | 11.700.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Quý Đôn - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 9.700.000 | 6.700.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Thành Phương Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 14.200.000 | 11.300.000 | 7.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Thành Phương Đoạn từ đường Trần Phú - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 13.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Thánh Tôn - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 18.000.000 | 12.600.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Trung Kiên Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến đường Tản Đà |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Trung Kiên Đoạn từ đường Tản Đà - đến đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 15.900.000 | 10.100.000 | 5.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Tấn Thịnh (toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Thế Vinh (toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Văn Chánh Đoạn từ phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố +12m - đến đường Trần Hưng Đạo (Đoạn từ phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố đến đường Trần Hưng Đạo cũ) |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 11.500.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Văn Chánh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 15.900.000 | 11.500.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Văn Chánh Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lưu Văn Liêu Đoạn từ đường Chí Linh - đến đường Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Thái Tổ - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh cũ) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn đã đầu tư hạ tầng - đến giáp rạch Bầu Hạ (Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương cũ) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Duy Tân - đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Lương Văn Chánh cũ) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 15.000.000 | 11.300.000 | 8.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Mạc Thị Bưởi: Đoạn từ đường Trần Quang Khải - đến ranh giới xã Hòa An |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.800.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 9.500.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Mậu Thân Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến Cầu Chùa Hồ Sơn cũ) |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.900.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Mậu Thân Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến ngã năm đường đi phường 2, Ninh Tịnh (Đoạn từ Cầu Chùa Hồ Sơn đến ngã năm đường đi phường 2, Ninh Tịnh cũ) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Mậu Thân Đoạn từ ngã năm đường đi phường 2, Ninh Tịnh - đến giáp xã Bình Kiến |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường N2 Từ đường Độc Lập - đến đường Lê Duẩn) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường N3 Từ đường Độc Lập - đến đại lộ Hùng Vương) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 11.500.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 17.000.000 | 11.300.000 | 7.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.300.000 | 7.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Ngô Văn Sở (Tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú cũ) - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 11.600.000 | 8.100.000 | 4.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 11.500.000 | 7.200.000 | 4.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Trần Hưng Đạo (đối diện Bệnh Viện sản nhi) (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đại lộ Hùng Vương cũ) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi cũ) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ Đoạn từ Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Trãi (Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo cũ) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 11.500.000 | 7.200.000 | 4.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Du - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.200.000 | 4.900.000 | 3.700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Hào Sự Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường An Dương Vương (Đoạn từ số nhà G-L13-30 đến đường An Dương Vương cũ và đoạn từ số nhà G-L13-30 đến đường Nguyễn Hữu Thọ cũ - Gộp đoạn) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Hoa Đoạn từ đường Chí Linh - đến đường Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Độc Lập - đến đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Trường Chinh - đến Lê Trung Kiên |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.900.000 | 11.700.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ đường Độc Lập - đến đường Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh (Đoạn từ đường Độc Lập đến tuyến đường bao phía tây Bệnh viện cũ) |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 11.600.000 | 8.100.000 | 5.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ đường Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn từ tuyến đường bao phía Tây Bệnh viện đến đại lộ Nguyễn Tất Thành cũ) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Mỹ Đoạn từ đường Chi Linh - đến đường Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 16.500.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 15.600.000 | 11.300.000 | 7.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Thế Bảo Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - đến đường Tố Hữu |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.600.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Quy hoạch 10m phía Đông Sở Nội vụ - đến đường Trường Chinh (Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Trường Chinh cũ) |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.900.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.000.000 | 12.000.000 | 8.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 25.500.000 | 18.500.000 | 13.500.000 | 8.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi cũ và đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Huệ cũ - Gộp đoạn) |
Đất ở đô thị | 30.500.000 | 24.000.000 | 15.500.000 | 10.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 20.500.000 | 13.500.000 | 8.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 17.000.000 | 12.000.000 | 8.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Trần Phú - đến Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.200.000 | 4.300.000 | 3.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trường Tộ - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Văn Cừ (toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.900.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Văn Huyên Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Nguyễn Hữu Thọ (Đoạn từ đường Trần Phú đến đường quy hoạch rộng 20m (Phía Bắc Trường Đại học Phú Yên) cũ và đoạn đường quy hoạch rộng 20m (P |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Văn Huyên Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến (Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường Trần Hào cũ và đoạn từ đường Trần Hào đến đến đường An Dương Vương cũ, |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Tố Hữu đến đường Nguyễn Hữu Thọ cũ) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 8.900.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại cũ) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.900.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Đăng Lưu - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến hẻm số 6 |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ hẻm số 6 - đến đường Tản Đà |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Tản Đà - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Lưu Thanh Đường Phan Lưu Thanh - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.900.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phù Đổng Đường Phù Đổng - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập, thành phố Tuy Hòa, tỷ lệ 1/2.000 Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập, thành phố Tuy Hòa, tỷ lệ 1/2.000 - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Văn Xuyến: Đoạn từ đường Mạc Thị Bưởi - đến khu đất Mộc Thảo (Đường quy hoạch 20m: Đoạn từ đường Mạc Thị Bưởi đến đường Hải Dương cũ) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 16m phía Tây khách sạn Long Beach Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Nguyễn Văn Cừ) |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 10m phía Tây khách sạn Sao Mai - Hùng Dũng Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Trần Phú) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 10m phía Đông Sở Nội vụ Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Phan Lưu Thanh) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Tản Đà - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Tân Trào - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Tây Sơn (toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Thành Thái: Đoạn từ đường Duy Tân - đến đường Lương Văn Chánh |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Tố Hữu: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Trần Suyền |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Bình Trọng: Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Cao Vân: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.200.000 | 8.600.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Hào (Trừ Khu đất số 5, 6) - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Độc Lập - đến đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 10.400.000 | 7.000.000 | 4.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 12.700.000 | 8.900.000 | 6.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Duy Tân |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 15.600.000 | 10.400.000 | 7.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Duy Tân - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 18.400.000 | 13.100.000 | 9.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Mai Ninh: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến nhà số 109/2 Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 9.700.000 | 6.700.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Độc Lập - đến đường Lê Thành Phương (Đoạn từ đường Độc Lập đến đại lộ Nguyễn Tất Thành cũ) |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 28.000.000 | 20.000.000 | 12.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến đường vành đai thành phố (Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường vành đai thành phố cũ) |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Quang Khải: Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến xã Hòa An |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 8.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Quốc Toản: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - hẻm số 17 Lê Lợi - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Rịa Đoạn từ đường Chí Linh - đến đường Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Suyền (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa (sau khi đầu tư hạ tầng)) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh (Đường phía Tây Bệnh viện Tỉnh cũ) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.200.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trường Chinh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trường Chinh Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trường Chinh Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 13.300.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trường Chinh Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phù Đổng (Cổng KTX trường Cao đẳng nghề) cũ) |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 17.300.000 | 13.000.000 | 9.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trương Định Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường An Dương Vương (Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương cũ) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trương Định (toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Tuệ Tĩnh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Văn Cao: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường phía Bắc Công ty cổ phần An Hưng (Đường vào Công ty cổ phần An Hưng cũ) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường vành đai (toàn tuyến), phường 2 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Yersin Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 8.900.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Yersin Đoạn từ đường Trần Phú - đến cuối quán cà phê Thạch Tuyền |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường đi cảng cá phường 4 (Khu vực cảng cá phường 6 cũ) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) Đoạn từ Khu khoáng sản 5 - đến cuối dốc Cây xanh |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) Đoạn từ cuối dốc Cây xanh - đến giáp xã Hòa Kiến |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Cây Muồng Đường Trần Huy Liệu (Trục đường rộng 12m cũ) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Cây Muồng Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên Đường rộng 20m, đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Chí Linh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên Đường rộng 20m, đoạn từ đường Chi Lăng - đến Nguyễn Văn Huyên |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) (Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa cũ) Đường Trần Phú - |
Đất ở đô thị | 44.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) (Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa cũ) Đường Trần Suyền - |
Đất ở đô thị | 31.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) (Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa cũ) Đường D5, N1 quy hoạch 20m (Các đường quy hoạch rộng 20m cũ) - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) (Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa cũ) Đường D4 - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) (Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa cũ) Đường D3 quy hoạch 20m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Đường Nguyễn Xuân Đài (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Trục đường rộng 13,5m còn lại - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Hưng Phú Đường Nguyễn Côn (Trục đường 16m cũ) - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Quang Diệu - Khu dân cư Hưng Phú Đoạn Trần Phú - đến Hoàng Văn Thụ) (Trục đường 10 - 13,5m cũ) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Hưng Phú Đường Tô Hiến Thành (Trục đường 10 - 13,5m cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Hưng Phú Đường Nguyễn Thiếp (Trục đường 10 - 13,5m cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 2 rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú đoạn từ ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 2 - đến ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 1B rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú đoạn từ ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B - đến nhà số B81) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 1C rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú đoạn từ ngã ba đường số 1B-1C - đến ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 1A rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú đoạn từ ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 - đến ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 1A) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Đường Đào Trí (Đường rộng 16m cũ) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Trục đường rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nguyễn Thái Học Trục đường rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nguyễn Thái Học Trục đường rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Nam Đế (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất ở đô thị | 36.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Đài (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất ở đô thị | 32.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Định Của (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất ở đô thị | 32.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhân Tông (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất ở đô thị | 36.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đường Lương Sỹ Bổ (Đường quy hoạch N rộng 12m cũ) - |
Đất ở đô thị | 24.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường An Dương Vương - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường Trường chinh - đến đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 40.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường An Dương Vương - đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trường Chinh (rộng 20m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường rộng 16m |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhân Tông (rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đoạn từ đường Nguyễn văn Huyên - đến đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất ở đô thị | 35.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường N7B (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Huyên - đến đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất ở đô thị | 30.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường quy hoạch rộng 16m - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đoạn từ đường nguyễn Văn Huyên - đến đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đường Nguyễn Văn Huyên - |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường N7B rộng 16m |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường nội bộ (rộng 6m)- Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường N7B rộng 16m |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ Trục đường rộng 10m - dưới 16m - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Mai Xuân Thưởng (đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú) - |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Tô Nào (Trục đường rộng 22,6m cũ) - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Tô Ngọc Trác (Các trục đường rộng 12m cũ) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Các trục đường rộng 8m và rộng 9m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Trục đường rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7 Các đường nội bộ rộng từ 10m - đến 13,5m |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ) Đường D1 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ) Đường số 8A (đoạn từ Nguyễn Trãi-đường Điện Biên Phủ) - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường NB 2 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường NB 4 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường NB 5 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ) Đoạn từ đường Lương Văn Chánh - đến đường Duy Tân) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ) Các đường nội bộ rộng 5m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Trung tâm Thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7 Các đường nội bộ rộng từ 10m - đến 13,5m |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 2 Trục đường quy hoạch rộng 6m (Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 8: Trục đường quy hoạch rộng 6m cũ) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Nam Đế rộng 25m - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hà Huy Tập - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến Đoạn từ đường số D2 - đến đường Lê Đài) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Đài - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Định Của - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nơ Trang Long rộng 16m - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến Đường số 01, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 tại Phường 9 Đường Lê Đài (Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 tại Phường 10 Đường Hà Huy Tập (Đoạn từ đường An Dương Vương - đến đường Lê Đài) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 tại Phường 11 Đường số 01 và đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Kim Vang - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường An Dương Vương - đến đường Trần Nhân Tông) (Đường N2 (Rộng 42m) cũ) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường An Dương Vương - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường số 01 - đến đường N4) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Nam Đế - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường số 1 - đến đường N4) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhân Tông - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường N2) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Đài - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường số 1 - đến đường N4) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Định Của - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường số 1 - đến đường N2) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hà Huy Tập - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường D2) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đường số 01, đường D2, đường D4, đường N3, đường N4 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đường D5 và các đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Các đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Tái định cư phường 9 Trục đường rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Tái định cư phường 9 Trục đường rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Tái định cư phường 9 Trục đường rộng 13m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Tái định cư phường 9 Trục đường rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh(sau khi đã đầu tư hạ tầng theo quy hoạch được phê duyệt) Các trục đường rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh(sau khi đã đầu tư hạ tầng theo quy hoạch được phê duyệt) Các trục đường rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) - đến đường Quy hoạch rộng 20m |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) - đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) - đến đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch rộng 20m: - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) - đến đường Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) - đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) - đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) - đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các đường quy hoạch rộng 16m - Khu đất số 5, 6 Đoạn từ đường Lý Nam Đế - đến đường Trần Hào |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 5, 6 Đường An Dương Vương rộng 25m (đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - |
Đất ở đô thị | 52.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 5, 6 Đường Trần Hào rộng 16m (đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 5, 6 Đường Lý Nam Đế (đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 5, 6 Đường Lê Duẩn rộng 32m (đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - |
Đất ở đô thị | 57.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trãi - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Đọan từ giáp đường Cần Vương - đến ngã ba đường Điện Biên Phủ - Nguyễn Trãi) |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Cần Vương - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Nguyễn Trãi) |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Các đường rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 85.458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đường nội bộ rộng 12,5m - |
Đất ở đô thị | 52.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đường N3 - |
Đất ở đô thị | 49.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Quốc lộ 1: Đoạn từ ranh giới thị xã Đông Hòa - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông và địa bàn phường Phú Thạnh (Trừ đoạn Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ nút giao thông quốc lộ 1 - đến Nam cầu Đà Rằng (Trừ đoạn thuộc dự án KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh) |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường 27 tháng 7 - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.900.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Thăng Long |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ đường Thăng Long - đến hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ hẻm phía Nam trường mầm non Phường Phú Thạnh - đến đường sắt |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bùi Thị Xuân Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến cầu ông Đảm |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ cầu ông Đảm - đến giáp đường Trần Rến |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chiến Thắng Đoạn từ giáp xã Hòa Thành, Đông Hòa - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chiến Thắng Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết Khu dân cư chợ Phú Lâm |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến Ngã 3 đồn biên phòng cũ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ ngã 3 Đồn biên phòng cũ - đến cổng nhà máy đóng tàu |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đoàn Thị Điểm Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Chiến Thắng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đống Đa Đoạn từ đường Trần Rến - đến giáp cầu sắt Hòa Thành |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hồng Bàng: Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến phía Tây trường Tiểu học Lê Hồng Phong cơ sở 2 (rộng 16m) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Kim Đồng: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến bề tường phía Tây nghĩa trang liệt sĩ |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Anh Hào Đoạn từ đường Đoàn Thị Điểm - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Anh Hào Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh-xã giáp Hòa Thành - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Hồng Sơn Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Hồng Sơn Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Thị Định (Toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Văn Linh - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phạm Đình Quy Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ Lạc Long Quân - đến đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định - đến hết tuyến đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa; Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)) Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa; Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)) Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Thăng Long Đoạn từ đường 3 tháng 2 - đến đường Trần Kiệt |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Thăng Long Đoạn từ đường Trần Kiệt - đến điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Thăng Long Đoạn từ giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 - đến giáp xã Hòa Hiệp Bắc, thị xã Đông Hòa |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Kiệt Trừ Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Rến (Toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Thị Có: Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định - đến nhà ông Kiều Ngọc Hào |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường Thăng Long - đến Đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Chiến Thắng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Yết Kiêu Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến Đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Yết Kiêu Đoạn Đại lộ Hùng Vương - đến đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 22.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa Trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa Trục đường quy hoạch rộng 7,5m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 31m - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường N9 quy hoạch rộng 18,5m - |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất ở đô thị | 2.363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất ở đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa Đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa Các đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa Các đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa Các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh Tuyến đường Hùng Vương nối dài rộng 42m - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh Tuyến đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh Tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m - |
Đất ở đô thị | 7.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Trần Kiệt - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông Các trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông Các trục đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh Các trục đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh Các trục đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh Các trục đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Khép kín KDC khu phố 4, Phường Phú Thạnh - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch rộng 42m (đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Nguyễn Hồng Sơn) |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường rộng trên 25m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Trần Khánh Dư - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Trần Toại - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Tô Hiệu - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Ngô Thì Nhậm - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Đoàn Khuê - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Đào Duy Từ - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Lê Vụ - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Phan Huy Chú - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Phùng Chí Kiên - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Ngô Sĩ Liên - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Cẩm Giàng - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Tô Ngọc Vân - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Bình Giang - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông Đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông Đường Trần Kiệt - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn thuộc KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh) - |
Đất ở đô thị | 15.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Tuyến đường số 1 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp đường số 6 rộng 9,5m) |
Đất ở đô thị | 11.269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Tuyến đường số 2 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh đoạn từ Lô đất số A-11 - đến đường số 5 rộng 12m) |
Đất ở đô thị | 10.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Tuyến đường số 3 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh đoạn từ đường số 1 - đến Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-17) |
Đất ở đô thị | 10.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Tuyến đường số 4 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh đoạn từ giáp đường số 1 - đến giáp đường số 5) |
Đất ở đô thị | 10.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Tuyến đường số 6 rộng 9,5m - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh đoạn từ đường số 5 - đến Lô đất ký hiệu E-21) |
Đất ở đô thị | 10.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông Đường Đoàn Khuê (rộng 12,5m) - |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông Đường Hùng Vương (rộng 42m) - |
Đất ở đô thị | 36.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông Đường Trần Kiệt (30m) - |
Đất ở đô thị | 27.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông Đường Trần Toại (rộng 16m) - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông Đường Trần Khánh Dư (rộng 20m) - |
Đất ở đô thị | 23.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông Đường Ngô Thì Nhậm (rộng 12,5m) - |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - đến Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 28.500.000 | 19.500.000 | 12.500.000 | 7.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 26.500.000 | 18.500.000 | 10.250.000 | 5.750.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Trần Phú - đến Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 23.000.000 | 16.000.000 | 9.250.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến Lê Đài |
Đất TM-DV đô thị | 19.500.000 | 12.500.000 | 8.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn từ bắc cầu Sông Đà Rằng - đến Trần Hưng Đạo (Đoạn từ bắc cầu Sông Chùa đến Trần Hưng Đạo và đoạn qua xã Bình Ngọc cũ - Gộp đoạn) |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới phường 2 và phường 9 (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới phường 8 và phường 9 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ranh giới phường 2 và phường 9 - đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến (Đoạn từ ranh giới phường 8 và phường 9 đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú - đến hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường An Dương Vương Đoạn từ đường Độc Lập - đến đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương và Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập - Gộp đoạn) |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường An Dương Vương Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường quy hoạch phía Tây rộng 16m |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bà Huyện Thanh Quan (Đường số 11 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bà Triệu Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bà Triệu Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.050.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bạch Đằng Đoạn từ Cảng cá phường 4 - đến đường Lê Duẩn (Đoạn từ Cảng cá phường 6 đến đường Lê Duẩn cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bạch Đằng Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Cần Vương Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến Nguyễn Thái Học (Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Cao Thắng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.000.000 | 3.750.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chi Lăng Đoạn từ đường Trần Hào - đến đường An Dương Vương |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chí Linh Đoạn từ đường Trần Hào - đến đường An Dương Vương |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chu Mạnh Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.250.000 | 2.750.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường nội bộ 6m |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đường nội bộ 6m - đến giáp sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Côn Sơn Đoạn từ đường Trần Quang Khải - đến ranh giới xã Hòa An (Đoạn từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã Bình Ngọc và xã Hòa An cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đào Duy Tùng Đường Đào Duy Tùng - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đào Tấn (Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía đông) Đoạn từ đường Mai Xuân Thưởng - đến đường Trần Phú cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ đường Độc Lập - đến Đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Trãi (Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường NB4 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 8.850.000 | 6.350.000 | 3.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Độc Lập Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.650.000 | 4.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Độc Lập Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đồng Khởi - |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.450.000 | 4.300.000 | 2.850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Duy Tân Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 7.800.000 | 5.650.000 | 3.550.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Duy Tân Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ cũ và đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ cũ - Gộp đoạn) |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 8.250.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường giao thông khu phố Ngọc Phước 2 Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến ranh giới xã Hòa An (Đường giao thông nông thôn Ngọc Phước 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường giao thông khu phố Ngọc Lãng Đoạn từ đường phía Đông giáp đường sắt - đến đường bê tông (Đường giao thông nông thôn Ngọc Lãng cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hà Huy Tập Trừ Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hải Dương: Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp huyện Phú Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hàm Nghi: Đoạn từ đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ - đến đường Lê Trung Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.150.000 | 1.550.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hồ Xuân Hương - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.150.000 | 1.550.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hoàng Diệu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Văn Sở (Đoạn từ đường Hùng Vương đến Tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 5.800.000 | 4.050.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ tiếp giáp đường Nguyễn Trãi nối dài - đến giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Huyền Trân Công Chúa - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.100.000 | 1.850.000 | 1.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Đài: Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 8.500.000 | 5.650.000 | 3.550.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Đoạn từ đường Trần Phú - đến Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 7.800.000 | 5.450.000 | 3.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.750.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Quy hoạch rộng 10m phía Tây khách sạn Sao Mai – Hùng Dũng - đến đường Trường Chinh (Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.750.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Lai - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Duy Tân - đường Phan Đình Phùng - |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 8.450.000 | 5.850.000 | 3.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.650.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Quý Đôn - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.850.000 | 3.350.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Thành Phương Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 7.100.000 | 5.650.000 | 3.550.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Thành Phương Đoạn từ đường Trần Phú - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Thánh Tôn - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Trung Kiên Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến đường Tản Đà |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Trung Kiên Đoạn từ đường Tản Đà - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 7.950.000 | 5.050.000 | 2.900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Tấn Thịnh (toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Thế Vinh (toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.650.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Văn Chánh Đoạn từ phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố +12m - đến đường Trần Hưng Đạo (Đoạn từ phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố đến đường Trần Hưng Đạo cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 5.750.000 | 4.300.000 | 2.850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Văn Chánh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 7.950.000 | 5.750.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Văn Chánh Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lưu Văn Liêu Đoạn từ đường Chí Linh - đến đường Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Thái Tổ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn đã đầu tư hạ tầng - đến giáp rạch Bầu Hạ (Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Duy Tân - đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Lương Văn Chánh cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.150.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.650.000 | 4.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Mạc Thị Bưởi: Đoạn từ đường Trần Quang Khải - đến ranh giới xã Hòa An |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.550.000 | 1.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.750.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Mậu Thân Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến Cầu Chùa Hồ Sơn cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.450.000 | 4.300.000 | 2.850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Mậu Thân Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến ngã năm đường đi phường 2, Ninh Tịnh (Đoạn từ Cầu Chùa Hồ Sơn đến ngã năm đường đi phường 2, Ninh Tịnh cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.450.000 | 1.850.000 | 1.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Mậu Thân Đoạn từ ngã năm đường đi phường 2, Ninh Tịnh - đến giáp xã Bình Kiến |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.450.000 | 1.850.000 | 1.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường N2 Từ đường Độc Lập - đến đường Lê Duẩn) |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường N3 Từ đường Độc Lập - đến đại lộ Hùng Vương) |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 5.750.000 | 4.300.000 | 2.850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 8.500.000 | 5.650.000 | 3.550.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.650.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Ngô Văn Sở (Tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 5.800.000 | 4.050.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 5.750.000 | 3.600.000 | 2.150.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Trần Hưng Đạo (đối diện Bệnh Viện sản nhi) (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đại lộ Hùng Vương cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ Đoạn từ Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Trãi (Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 5.750.000 | 3.600.000 | 2.150.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Du - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.150.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.450.000 | 1.850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Hào Sự Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường An Dương Vương (Đoạn từ số nhà G-L13-30 đến đường An Dương Vương cũ và đoạn từ số nhà G-L13-30 đến đường Nguyễn Hữu Thọ cũ - Gộp đoạn) |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Hoa Đoạn từ đường Chí Linh - đến đường Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Độc Lập - đến đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Trường Chinh - đến Lê Trung Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 8.450.000 | 5.850.000 | 3.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ đường Độc Lập - đến đường Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh (Đoạn từ đường Độc Lập đến tuyến đường bao phía tây Bệnh viện cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 5.800.000 | 4.050.000 | 2.900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ đường Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn từ tuyến đường bao phía Tây Bệnh viện đến đại lộ Nguyễn Tất Thành cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Mỹ Đoạn từ đường Chi Linh - đến đường Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 8.250.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 7.800.000 | 5.650.000 | 3.550.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Thế Bảo Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - đến đường Tố Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Thế Bảo Đoạn từ đường Quy hoạch 10m phía Đông Sở Nội vụ - đến đường Trường Chinh (Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Trường Chinh cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.450.000 | 4.300.000 | 2.850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Thế Bảo Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 12.750.000 | 9.250.000 | 6.750.000 | 4.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi cũ và đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Huệ cũ - Gộp đoạn) |
Đất TM-DV đô thị | 15.250.000 | 12.000.000 | 7.750.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 10.250.000 | 6.750.000 | 4.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Trần Phú - đến Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.800.000 | 1.750.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.150.000 | 1.550.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trường Tộ - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Văn Cừ (toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.450.000 | 4.300.000 | 2.850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Văn Huyên Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Nguyễn Hữu Thọ (Đoạn từ đường Trần Phú đến đường quy hoạch rộng 20m (Phía Bắc Trường Đại học Phú Yên) cũ và đoạn đường quy hoạch rộng 20m (P |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Văn Huyên Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến (Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường Trần Hào cũ và đoạn từ đường Trần Hào đến đến đường An Dương Vương cũ, |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Tố Hữu đến đường Nguyễn Hữu Thọ cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.450.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.950.000 | 1.750.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Đăng Lưu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến hẻm số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ hẻm số 6 - đến đường Tản Đà |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Tản Đà - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 4.250.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Lưu Thanh Đường Phan Lưu Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.450.000 | 4.300.000 | 2.850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phù Đổng Đường Phù Đổng - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập, thành phố Tuy Hòa, tỷ lệ 1/2.000 Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập, thành phố Tuy Hòa, tỷ lệ 1/2.000 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Văn Xuyến: Đoạn từ đường Mạc Thị Bưởi - đến khu đất Mộc Thảo (Đường quy hoạch 20m: Đoạn từ đường Mạc Thị Bưởi đến đường Hải Dương cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 16m phía Tây khách sạn Long Beach Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Nguyễn Văn Cừ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 10m phía Tây khách sạn Sao Mai - Hùng Dũng Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Trần Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 10m phía Đông Sở Nội vụ Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Phan Lưu Thanh) |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Tản Đà - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Tân Trào - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Tây Sơn (toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Thành Thái: Đoạn từ đường Duy Tân - đến đường Lương Văn Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Tố Hữu: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Trần Suyền |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Bình Trọng: Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Cao Vân: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.100.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Hào (Trừ Khu đất số 5, 6) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Độc Lập - đến đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 5.200.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 6.350.000 | 4.450.000 | 3.150.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Duy Tân - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 9.200.000 | 6.550.000 | 4.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Mai Ninh: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến nhà số 109/2 Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.150.000 | 1.550.000 | 900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.850.000 | 3.350.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Độc Lập - đến đường Lê Thành Phương (Đoạn từ đường Độc Lập đến đại lộ Nguyễn Tất Thành cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến đường vành đai thành phố (Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường vành đai thành phố cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Quang Khải: Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến xã Hòa An |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.250.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Quốc Toản: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - hẻm số 17 Lê Lợi - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Rịa Đoạn từ đường Chí Linh - đến đường Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Suyền (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa (sau khi đầu tư hạ tầng)) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh (Đường phía Tây Bệnh viện Tỉnh cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.150.000 | 1.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trường Chinh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trường Chinh Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trường Chinh Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 6.650.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trường Chinh Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phù Đổng (Cổng KTX trường Cao đẳng nghề) cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 8.650.000 | 6.500.000 | 4.900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trương Định Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường An Dương Vương (Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trương Định (toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Tuệ Tĩnh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh) |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Văn Cao: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường phía Bắc Công ty cổ phần An Hưng (Đường vào Công ty cổ phần An Hưng cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường vành đai (toàn tuyến), phường 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Yersin Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.450.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Yersin Đoạn từ đường Trần Phú - đến cuối quán cà phê Thạch Tuyền |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường đi cảng cá phường 4 (Khu vực cảng cá phường 6 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.750.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) Đoạn từ Khu khoáng sản 5 - đến cuối dốc Cây xanh |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) Đoạn từ cuối dốc Cây xanh - đến giáp xã Hòa Kiến |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Cây Muồng Đường Trần Huy Liệu (Trục đường rộng 12m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Cây Muồng Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên Đường rộng 20m, đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Chí Linh |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên Đường rộng 20m, đoạn từ đường Chi Lăng - đến Nguyễn Văn Huyên |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) (Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa cũ) Đường Trần Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 22.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) (Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa cũ) Đường Trần Suyền - |
Đất TM-DV đô thị | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) (Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa cũ) Đường D5, N1 quy hoạch 20m (Các đường quy hoạch rộng 20m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) (Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa cũ) Đường D4 - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) (Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa cũ) Đường D3 quy hoạch 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Đường Nguyễn Xuân Đài (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Trục đường rộng 13,5m còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Hưng Phú Đường Nguyễn Côn (Trục đường 16m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Quang Diệu - Khu dân cư Hưng Phú Đoạn Trần Phú - đến Hoàng Văn Thụ) (Trục đường 10 - 13,5m cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Hưng Phú Đường Tô Hiến Thành (Trục đường 10 - 13,5m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Hưng Phú Đường Nguyễn Thiếp (Trục đường 10 - 13,5m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 2 rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú đoạn từ ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 2 - đến ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B) |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 1B rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú đoạn từ ngã tư đường Trần Quang Diệu-đường số 1B - đến nhà số B81) |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 1C rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú đoạn từ ngã ba đường số 1B-1C - đến ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp) |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường số 1A rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú đoạn từ ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 - đến ngã ba đường Trần Quang Diệu-đường số 1A) |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Đường Đào Trí (Đường rộng 16m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Trục đường rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nguyễn Thái Học Trục đường rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Nguyễn Thái Học Trục đường rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Nam Đế (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Đài (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất TM-DV đô thị | 16.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Định Của (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất TM-DV đô thị | 16.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhân Tông (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đường Lương Sỹ Bổ (Đường quy hoạch N rộng 12m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường An Dương Vương - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường Trường chinh - đến đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 20.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường An Dương Vương - đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trường Chinh (rộng 20m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường rộng 16m |
Đất TM-DV đô thị | 11.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhân Tông (rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đoạn từ đường Nguyễn văn Huyên - đến đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất TM-DV đô thị | 17.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường N7B (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Huyên - đến đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất TM-DV đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường quy hoạch rộng 16m - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đoạn từ đường nguyễn Văn Huyên - đến đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất TM-DV đô thị | 11.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đường Nguyễn Văn Huyên - |
Đất TM-DV đô thị | 11.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường N7B rộng 16m |
Đất TM-DV đô thị | 11.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các tuyến đường nội bộ (rộng 6m)- Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường N7B rộng 16m |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ Trục đường rộng 10m - dưới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Mai Xuân Thưởng (đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú) - |
Đất TM-DV đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Tô Nào (Trục đường rộng 22,6m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Tô Ngọc Trác (Các trục đường rộng 12m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Các trục đường rộng 8m và rộng 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Trục đường rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7 Các đường nội bộ rộng từ 10m - đến 13,5m |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ) Đường D1 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ) Đường số 8A (đoạn từ Nguyễn Trãi-đường Điện Biên Phủ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường NB 2 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường NB 4 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường NB 5 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ) Đoạn từ đường Lương Văn Chánh - đến đường Duy Tân) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ (Khu phố Điện Biên Phủ cũ) Các đường nội bộ rộng 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Trung tâm Thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7 Các đường nội bộ rộng từ 10m - đến 13,5m |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 2 Trục đường quy hoạch rộng 6m (Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 8: Trục đường quy hoạch rộng 6m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Nam Đế rộng 25m - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1) |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hà Huy Tập - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến Đoạn từ đường số D2 - đến đường Lê Đài) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Đài - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1) |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Định Của - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nơ Trang Long rộng 16m - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến Đường số 01, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 tại Phường 9 Đường Lê Đài (Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường số 1) |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 tại Phường 10 Đường Hà Huy Tập (Đoạn từ đường An Dương Vương - đến đường Lê Đài) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 tại Phường 11 Đường số 01 và đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Kim Vang - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường An Dương Vương - đến đường Trần Nhân Tông) (Đường N2 (Rộng 42m) cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường An Dương Vương - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường số 01 - đến đường N4) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Nam Đế - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường số 1 - đến đường N4) |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhân Tông - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường N2) |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Đài - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường số 1 - đến đường N4) |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Định Của - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường số 1 - đến đường N2) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hà Huy Tập - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - đến đường D2) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đường số 01, đường D2, đường D4, đường N3, đường N4 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Đường D5 và các đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến Các đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Tái định cư phường 9 Trục đường rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Tái định cư phường 9 Trục đường rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Tái định cư phường 9 Trục đường rộng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Tái định cư phường 9 Trục đường rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh(sau khi đã đầu tư hạ tầng theo quy hoạch được phê duyệt) Các trục đường rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh(sau khi đã đầu tư hạ tầng theo quy hoạch được phê duyệt) Các trục đường rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) - đến đường Quy hoạch rộng 20m |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) - đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) - đến đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch rộng 20m: - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) - đến đường Mậu Thân |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) - đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) - đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m): - Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) - đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Các đường quy hoạch rộng 16m - Khu đất số 5, 6 Đoạn từ đường Lý Nam Đế - đến đường Trần Hào |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 5, 6 Đường An Dương Vương rộng 25m (đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - |
Đất TM-DV đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 5, 6 Đường Trần Hào rộng 16m (đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 5, 6 Đường Lý Nam Đế (đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất số 5, 6 Đường Lê Duẩn rộng 32m (đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - |
Đất TM-DV đô thị | 28.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trãi - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Đọan từ giáp đường Cần Vương - đến ngã ba đường Điện Biên Phủ - Nguyễn Trãi) |
Đất TM-DV đô thị | 17.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Cần Vương - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Nguyễn Trãi) |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Các đường rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 42.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đường nội bộ rộng 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 26.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đường N3 - |
Đất TM-DV đô thị | 24.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Quốc lộ 1: Đoạn từ ranh giới thị xã Đông Hòa - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông và địa bàn phường Phú Thạnh (Trừ đoạn Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ nút giao thông quốc lộ 1 - đến Nam cầu Đà Rằng (Trừ đoạn thuộc dự án KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh) |
Đất TM-DV đô thị | 6.250.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường 27 tháng 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.450.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Thăng Long |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.150.000 | 1.550.000 | 900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ đường Thăng Long - đến hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ hẻm phía Nam trường mầm non Phường Phú Thạnh - đến đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bùi Thị Xuân Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến cầu ông Đảm |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ cầu ông Đảm - đến giáp đường Trần Rến |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chiến Thắng Đoạn từ giáp xã Hòa Thành, Đông Hòa - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chiến Thắng Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết Khu dân cư chợ Phú Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến Ngã 3 đồn biên phòng cũ |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ ngã 3 Đồn biên phòng cũ - đến cổng nhà máy đóng tàu |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 3.250.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đoàn Thị Điểm Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Chiến Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đống Đa Đoạn từ đường Trần Rến - đến giáp cầu sắt Hòa Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hồng Bàng: Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến phía Tây trường Tiểu học Lê Hồng Phong cơ sở 2 (rộng 16m) |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Kim Đồng: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến bề tường phía Tây nghĩa trang liệt sĩ |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Anh Hào Đoạn từ đường Đoàn Thị Điểm - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Anh Hào Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh-xã giáp Hòa Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Hồng Sơn Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Hồng Sơn Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Thị Định (Toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Văn Linh - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phạm Đình Quy Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ Lạc Long Quân - đến đường Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định - đến hết tuyến đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.850.000 | 1.250.000 | 900.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa; Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)) Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa; Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)) Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Thăng Long Đoạn từ đường 3 tháng 2 - đến đường Trần Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Thăng Long Đoạn từ đường Trần Kiệt - đến điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.150.000 | 1.550.000 | 900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Thăng Long Đoạn từ giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 - đến giáp xã Hòa Hiệp Bắc, thị xã Đông Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Kiệt Trừ Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Rến (Toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Thị Có: Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định - đến nhà ông Kiều Ngọc Hào |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường Thăng Long - đến Đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Chiến Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Yết Kiêu Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến Đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Yết Kiêu Đoạn Đại lộ Hùng Vương - đến đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa Trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa Trục đường quy hoạch rộng 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 31m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường N9 quy hoạch rộng 18,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa Đường Phan Chu Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa Các đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa Các đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa Các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh Tuyến đường Hùng Vương nối dài rộng 42m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh Tuyến đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh Tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Trần Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông Các trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông Các trục đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh Các trục đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh Các trục đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh Các trục đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Khép kín KDC khu phố 4, Phường Phú Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch rộng 42m (đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Nguyễn Hồng Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường rộng trên 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Trần Khánh Dư - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Trần Toại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Tô Hiệu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Ngô Thì Nhậm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Đoàn Khuê - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Đào Duy Từ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Lê Vụ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Phan Huy Chú - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Phùng Chí Kiên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Ngô Sĩ Liên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Cẩm Giàng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Tô Ngọc Vân - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư phường Phú Đông Đường Bình Giang - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông Đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông Đường Trần Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn thuộc KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Tuyến đường số 1 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp đường số 6 rộng 9,5m) |
Đất TM-DV đô thị | 5.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Tuyến đường số 2 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh đoạn từ Lô đất số A-11 - đến đường số 5 rộng 12m) |
Đất TM-DV đô thị | 5.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Tuyến đường số 3 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh đoạn từ đường số 1 - đến Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-17) |
Đất TM-DV đô thị | 5.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Tuyến đường số 4 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh đoạn từ giáp đường số 1 - đến giáp đường số 5) |
Đất TM-DV đô thị | 5.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Tuyến đường số 6 rộng 9,5m - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh đoạn từ đường số 5 - đến Lô đất ký hiệu E-21) |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông Đường Đoàn Khuê (rộng 12,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông Đường Hùng Vương (rộng 42m) - |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông Đường Trần Kiệt (30m) - |
Đất TM-DV đô thị | 13.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông Đường Trần Toại (rộng 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông Đường Trần Khánh Dư (rộng 20m) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông Đường Ngô Thì Nhậm (rộng 12,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - đến Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 22.800.000 | 15.600.000 | 10.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 21.200.000 | 14.800.000 | 8.200.000 | 4.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Trần Phú - đến Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 18.400.000 | 12.800.000 | 7.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến Lê Đài |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 10.000.000 | 6.400.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn từ bắc cầu Sông Đà Rằng - đến Trần Hưng Đạo (Đoạn từ bắc cầu Sông Chùa đến Trần Hưng Đạo và đoạn qua xã Bình Ngọc cũ - Gộp đoạn) |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới phường 2 và phường 9 (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới phường 8 và phường 9 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ranh giới phường 2 và phường 9 - đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến (Đoạn từ ranh giới phường 8 và phường 9 đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 6.800.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú - đến hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường An Dương Vương Đoạn từ đường Độc Lập - đến đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương và Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập - Gộp đoạn) |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường An Dương Vương Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường quy hoạch phía Tây rộng 16m |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bà Huyện Thanh Quan (Đường số 11 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bà Triệu Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bà Triệu Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 4.850.000 | 3.450.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bạch Đằng Đoạn từ Cảng cá phường 4 - đến đường Lê Duẩn (Đoạn từ Cảng cá phường 6 đến đường Lê Duẩn cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bạch Đằng Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Cần Vương Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến Nguyễn Thái Học (Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Cao Thắng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chi Lăng Đoạn từ đường Trần Hào - đến đường An Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chí Linh Đoạn từ đường Trần Hào - đến đường An Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chu Mạnh Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường nội bộ 6m |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đường nội bộ 6m - đến giáp sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | 2.650.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Côn Sơn Đoạn từ đường Trần Quang Khải - đến ranh giới xã Hòa An (Đoạn từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã Bình Ngọc và xã Hòa An cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đào Duy Tùng Đường Đào Duy Tùng - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đào Tấn (Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía đông) Đoạn từ đường Mai Xuân Thưởng - đến đường Trần Phú cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ đường Độc Lập - đến Đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Nguyễn Trãi (Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường NB4 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 7.100.000 | 5.100.000 | 3.050.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Độc Lập Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Độc Lập Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đồng Khởi - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.150.000 | 3.450.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Duy Tân Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 6.250.000 | 4.500.000 | 2.850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Duy Tân Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ cũ và đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ cũ - Gộp đoạn) |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 6.600.000 | 4.550.000 | 3.050.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường giao thông khu phố Ngọc Phước 2 Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến ranh giới xã Hòa An (Đường giao thông nông thôn Ngọc Phước 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường giao thông khu phố Ngọc Lãng Đoạn từ đường phía Đông giáp đường sắt - đến đường bê tông (Đường giao thông nông thôn Ngọc Lãng cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hà Huy Tập Trừ Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hải Dương: Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp huyện Phú Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hàm Nghi: Đoạn từ đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ - đến đường Lê Trung Kiên |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hồ Xuân Hương - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hoàng Diệu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Văn Sở (Đoạn từ đường Hùng Vương đến Tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 4.650.000 | 3.250.000 | 1.850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ tiếp giáp đường Nguyễn Trãi nối dài - đến giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Huyền Trân Công Chúa - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Đài: Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 6.800.000 | 4.500.000 | 2.850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Đoạn từ đường Trần Phú - đến Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.250.000 | 4.350.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.800.000 | 2.400.000 | 1.450.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Quy hoạch rộng 10m phía Tây khách sạn Sao Mai – Hùng Dũng - đến đường Trường Chinh (Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.850.000 | 2.900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.350.000 | 2.250.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Lai - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Duy Tân |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 5.750.000 | 3.850.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Duy Tân - đường Phan Đình Phùng - |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.750.000 | 4.700.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Quý Đôn - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Thành Phương Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 5.700.000 | 4.500.000 | 2.850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Thành Phương Đoạn từ đường Trần Phú - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 5.200.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Thánh Tôn - |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 7.200.000 | 5.050.000 | 2.900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Trung Kiên Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến đường Tản Đà |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Trung Kiên Đoạn từ đường Tản Đà - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 6.350.000 | 4.050.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Tấn Thịnh (toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.850.000 | 2.900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Thế Vinh (toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Văn Chánh Đoạn từ phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố +12m - đến đường Trần Hưng Đạo (Đoạn từ phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố đến đường Trần Hưng Đạo cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 4.600.000 | 3.450.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Văn Chánh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 6.350.000 | 4.600.000 | 2.900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lương Văn Chánh Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lưu Văn Liêu Đoạn từ đường Chí Linh - đến đường Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Thái Tổ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn đã đầu tư hạ tầng - đến giáp rạch Bầu Hạ (Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Duy Tân - đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Lương Văn Chánh cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.450.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Mạc Thị Bưởi: Đoạn từ đường Trần Quang Khải - đến ranh giới xã Hòa An |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.800.000 | 2.400.000 | 1.450.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Mậu Thân Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến Cầu Chùa Hồ Sơn cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.150.000 | 3.450.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Mậu Thân Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến ngã năm đường đi phường 2, Ninh Tịnh (Đoạn từ Cầu Chùa Hồ Sơn đến ngã năm đường đi phường 2, Ninh Tịnh cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.950.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Mậu Thân Đoạn từ ngã năm đường đi phường 2, Ninh Tịnh - đến giáp xã Bình Kiến |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.950.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường N2 Từ đường Độc Lập - đến đường Lê Duẩn) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường N3 Từ đường Độc Lập - đến đại lộ Hùng Vương) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 4.600.000 | 3.450.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 6.800.000 | 4.500.000 | 2.850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.100.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Ngô Văn Sở (Tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 4.650.000 | 3.250.000 | 1.850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 4.600.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Trần Hưng Đạo (đối diện Bệnh Viện sản nhi) (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đại lộ Hùng Vương cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.350.000 | 2.250.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ Đoạn từ Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Trãi (Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.450.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 4.600.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Du - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.450.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.950.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Hào Sự Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường An Dương Vương (Đoạn từ số nhà G-L13-30 đến đường An Dương Vương cũ và đoạn từ số nhà G-L13-30 đến đường Nguyễn Hữu Thọ cũ - Gộp đoạn) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Hoa Đoạn từ đường Chí Linh - đến đường Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Độc Lập - đến đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 5.750.000 | 3.850.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Trường Chinh - đến Lê Trung Kiên |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.750.000 | 4.700.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ đường Độc Lập - đến đường Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh (Đoạn từ đường Độc Lập đến tuyến đường bao phía tây Bệnh viện cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 4.650.000 | 3.250.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ đường Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn từ tuyến đường bao phía Tây Bệnh viện đến đại lộ Nguyễn Tất Thành cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.350.000 | 2.250.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Mỹ Đoạn từ đường Chi Linh - đến đường Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 6.600.000 | 4.550.000 | 3.050.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 6.250.000 | 4.500.000 | 2.850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Thế Bảo Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - đến đường Tố Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.250.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Thế Bảo Đoạn từ đường Quy hoạch 10m phía Đông Sở Nội vụ - đến đường Trường Chinh (Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Trường Chinh cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.150.000 | 3.450.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Thế Bảo Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.800.000 | 2.250.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 7.400.000 | 5.400.000 | 3.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi cũ và đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Huệ cũ - Gộp đoạn) |
Đất SX-KD đô thị | 12.200.000 | 9.600.000 | 6.200.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 8.200.000 | 5.400.000 | 3.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Trần Phú - đến Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.250.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.250.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Trường Tộ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.350.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Văn Cừ (toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.150.000 | 3.450.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Văn Huyên Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Nguyễn Hữu Thọ (Đoạn từ đường Trần Phú đến đường quy hoạch rộng 20m (Phía Bắc Trường Đại học Phú Yên) cũ và đoạn đường quy hoạch rộng 20m (P |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Nguyễn Văn Huyên Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến (Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường Trần Hào cũ và đoạn từ đường Trần Hào đến đến đường An Dương Vương cũ, |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Tố Hữu đến đường Nguyễn Hữu Thọ cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.550.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.350.000 | 1.400.000 | 950.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Đăng Lưu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến hẻm số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ hẻm số 6 - đến đường Tản Đà |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Tản Đà - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phan Lưu Thanh Đường Phan Lưu Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.150.000 | 3.450.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Phù Đổng Đường Phù Đổng - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập, thành phố Tuy Hòa, tỷ lệ 1/2.000 Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập, thành phố Tuy Hòa, tỷ lệ 1/2.000 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Lê Văn Xuyến: Đoạn từ đường Mạc Thị Bưởi - đến khu đất Mộc Thảo (Đường quy hoạch 20m: Đoạn từ đường Mạc Thị Bưởi đến đường Hải Dương cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 16m phía Tây khách sạn Long Beach Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Nguyễn Văn Cừ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 10m phía Tây khách sạn Sao Mai - Hùng Dũng Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Trần Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 10m phía Đông Sở Nội vụ Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Phan Lưu Thanh) |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Tản Đà - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Tân Trào - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Tây Sơn (toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Thành Thái: Đoạn từ đường Duy Tân - đến đường Lương Văn Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Tố Hữu: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Trần Suyền |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Bình Trọng: Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Cao Vân: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Hào (Trừ Khu đất số 5, 6) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Độc Lập - đến đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 4.150.000 | 2.800.000 | 1.850.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 5.100.000 | 3.550.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường Duy Tân |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 6.250.000 | 4.150.000 | 3.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Duy Tân - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 5.750.000 | 3.850.000 | 2.900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Mai Ninh: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến nhà số 109/2 Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Độc Lập - đến đường Lê Thành Phương (Đoạn từ đường Độc Lập đến đại lộ Nguyễn Tất Thành cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 11.200.000 | 8.000.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến đường vành đai thành phố (Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường vành đai thành phố cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Quang Khải: Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến xã Hòa An |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Quốc Toản: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - hẻm số 17 Lê Lợi - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.350.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Rịa Đoạn từ đường Chí Linh - đến đường Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Suyền (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa (sau khi đầu tư hạ tầng)) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh (Đường phía Tây Bệnh viện Tỉnh cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trường Chinh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trường Chinh Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.050.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trường Chinh Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 5.300.000 | 3.050.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trường Chinh Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phù Đổng (Cổng KTX trường Cao đẳng nghề) cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 6.900.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trương Định Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường An Dương Vương (Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trương Định (toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Tuệ Tĩnh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Văn Cao: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường phía Bắc Công ty cổ phần An Hưng (Đường vào Công ty cổ phần An Hưng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường vành đai (toàn tuyến), phường 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Yersin Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.550.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Yersin Đoạn từ đường Trần Phú - đến cuối quán cà phê Thạch Tuyền |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường đi cảng cá phường 4 (Khu vực cảng cá phường 6 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.350.000 | 2.250.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) Đoạn từ Khu khoáng sản 5 - đến cuối dốc Cây xanh |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Đá Bàn (Xã lộ 20 cũ) Đoạn từ cuối dốc Cây xanh - đến giáp xã Hòa Kiến |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Cây Muồng Đường Trần Huy Liệu (Trục đường rộng 12m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Cây Muồng Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên Đường rộng 20m, đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Chí Linh |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên Đường rộng 20m, đoạn từ đường Chi Lăng - đến Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) (Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa cũ) Đường Trần Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 17.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) (Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa cũ) Đường Trần Suyền - |
Đất SX-KD đô thị | 12.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) (Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa cũ) Đường D5, N1 quy hoạch 20m (Các đường quy hoạch rộng 20m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) (Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa cũ) Đường D4 - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) (Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa cũ) Đường D3 quy hoạch 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Đường Nguyễn Xuân Đài (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư FBS Trục đường rộng 13,5m còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Hưng Phú Đường Nguyễn Côn (Trục đường 16m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Trần Quang Diệu - Khu dân cư Hưng Phú Đoạn Trần Phú - đến Hoàng Văn Thụ) (Trục đường 10 - 13,5m cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Khu dân cư Hưng Phú Đường Tô Hiến Thành (Trục đường 10 - 13,5m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - đến Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 57.000.000 | 39.000.000 | 25.000.000 | 14.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 37.000.000 | 20.500.000 | 11.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Trần Phú - đến Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 46.000.000 | 32.000.000 | 18.500.000 | 9.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Hùng Vương Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến Lê Đài |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 25.000.000 | 16.000.000 | 9.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn từ bắc cầu Sông Đà Rằng - đến Trần Hưng Đạo (Đoạn từ bắc cầu Sông Chùa đến Trần Hưng Đạo và đoạn qua xã Bình Ngọc cũ - Gộp đoạn) |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới phường 2 và phường 9 (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới phường 8 và phường 9 cũ) |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 18.000.000 | 13.000.000 | 8.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ranh giới phường 2 và phường 9 - đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến (Đoạn từ ranh giới phường 8 và phường 9 đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú - đến hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường An Dương Vương Đoạn từ đường Độc Lập - đến đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương và Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập - Gộp đoạn) |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường An Dương Vương Đoạn từ đại lộ Hùng Vương - đến đường quy hoạch phía Tây rộng 16m |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bà Huyện Thanh Quan (Đường số 11 cũ) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bà Triệu Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Tuy Hòa |
Đường Bà Triệu Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.100.000 | 8.600.000 | 5.000.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Tuy Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
