Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh năm 2025

Khu vực: Thành phố Vị Thanh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 101.000 đến 17.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc
Đất ở đô thị 17.400.000 10.440.000 6.960.000 3.480.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Cái Nhúc - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 12.180.000 7.308.000 4.872.000 2.436.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt
Đất ở đô thị 8.700.000 5.220.000 3.480.000 1.740.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba chợ Phường VII (đường dự mở)
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Ngã ba chợ Phường VII (đường dự mở) - Cầu Rạch Gốc
Đất ở đô thị 8.640.000 5.184.000 3.456.000 1.728.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu 2 Tháng 9 - Ngô Quốc Trị
Đất ở đô thị 15.400.000 9.240.000 6.160.000 3.080.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No
Đất ở đô thị 15.420.000 9.252.000 6.168.000 3.084.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Xà No - Cầu Ba Liên
Đất ở đô thị 10.794.000 6.477.000 4.317.600 2.158.800
Thành phố Vị Thanh Đường Châu Văn Liêm
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 16.740.000 10.044.000 6.696.000 3.348.000
Thành phố Vị Thanh Đường 30 Tháng 4
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 16.740.000 10.044.000 6.696.000 3.348.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trưng Trắc
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 16.740.000 10.044.000 6.696.000 3.348.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trưng Nhị
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 16.740.000 10.044.000 6.696.000 3.348.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Lai
Trần Hưng Đạo - Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 14.880.000 8.928.000 5.952.000 2.976.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Lợi
Trần Hưng Đạo - Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 14.880.000 8.928.000 5.952.000 2.976.000
Thành phố Vị Thanh Đường 1 Tháng 5
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 16.740.000 10.044.000 6.696.000 3.348.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 16.740.000 10.044.000 6.696.000 3.348.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học
Nguyễn Công Trứ - Lưu Hữu Phước
Đất ở đô thị 11.935.000 7.161.000 4.774.000 2.387.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đoàn Thị Điểm
Châu Văn Liêm - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 16.740.000 10.044.000 6.696.000 3.348.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ
Cầu Lữ Quán - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 16.740.000 10.044.000 6.696.000 3.348.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 11.935.000 7.161.000 4.774.000 2.387.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ
Cầu Nguyễn Công Trứ - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 8.370.000 5.022.000 3.348.000 1.674.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ
Lê Quý Đôn - Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 5.890.000 3.534.000 2.356.000 1.178.000
Thành phố Vị Thanh Đường 3 tháng 2
Trần Hưng Đạo - Ngô Quốc Trị
Đất ở đô thị 16.200.000 9.720.000 6.480.000 3.240.000
Thành phố Vị Thanh Đường 3 tháng 3
Ngô Quốc Trị - Cầu Miếu
Đất ở đô thị 11.550.000 6.930.000 4.620.000 2.310.000
Thành phố Vị Thanh Đường 3 tháng 4
Cầu Miếu - Giáp ranh huyện Vị Thủy
Đất ở đô thị 8.250.000 4.950.000 3.300.000 1.650.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Việt Hồng
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 12.400.000 7.440.000 4.960.000 2.480.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cô Giang
Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc
Đất ở đô thị 12.400.000 7.440.000 4.960.000 2.480.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cô Bắc
Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc
Đất ở đô thị 12.400.000 7.440.000 4.960.000 2.480.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cai Thuyết
Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc
Đất ở đô thị 12.400.000 7.440.000 4.960.000 2.480.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cai Hoàng
Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc
Đất ở đô thị 12.400.000 7.440.000 4.960.000 2.480.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phó Đức Chính
Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc
Đất ở đô thị 12.400.000 7.440.000 4.960.000 2.480.000
Thành phố Vị Thanh Đường Chiêm Thành Tấn
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 14.880.000 8.928.000 5.952.000 2.976.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế
Đất ở đô thị 14.880.000 8.928.000 5.952.000 2.976.000
Thành phố Vị Thanh Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Giáp ranh xã Vị Tân - Cầu Xà No
Đất ở đô thị 7.582.000 4.550.000 3.032.800 1.517.000
Thành phố Vị Thanh Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Cầu Xà No - Giáp ranh huyện Vị Thủy
Đất ở đô thị 8.920.000 5.352.000 3.568.000 1.784.000
Thành phố Vị Thanh Đường Võ Văn Kiệt
Đường 3 tháng 2 - Cống xả Ba Liên
Đất ở đô thị 8.920.000 5.352.000 3.568.000 1.784.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 7.805.000 4.683.000 3.122.000 1.561.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hùng Vương
Võ Văn Kiệt - Ranh huyện Vị Thủy
Đất ở đô thị 5.575.000 3.345.000 2.230.000 1.115.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn An Ninh
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 7.705.000 4.623.000 3.082.000 1.541.000
Thành phố Vị Thanh Đường Ngô Quốc Trị
Trần Hưng Đạo - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 16.170.000 9.702.000 6.468.000 3.234.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Văn Tám
Đường 1 Tháng 5 - Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 8.700.000 5.220.000 3.480.000 1.740.000
Thành phố Vị Thanh Đường Kim Đồng
Đường 1 Tháng 5 - Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 10.350.000 6.210.000 4.140.000 2.070.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Quang Diệu
Nguyễn Công Trứ - Hết đường
Đất ở đô thị 8.700.000 5.220.000 3.480.000 1.740.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hồ Xuân Hương
Nguyễn Công Trứ - Hết vòng hồ sen
Đất ở đô thị 8.250.000 4.950.000 3.300.000 1.650.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hoàng Hoa Thám
Nguyễn Thái Học - Chiêm Thành Tấn
Đất ở đô thị 11.550.000 6.930.000 4.620.000 2.310.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phan Bội Châu
Nguyễn Thái Học - Chiêm Thành Tấn
Đất ở đô thị 11.550.000 6.930.000 4.620.000 2.310.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phan Chu Trinh
Nguyễn Thái Học - Chiêm Thành Tấn
Đất ở đô thị 9.750.000 5.850.000 3.900.000 1.950.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế
Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt
Đất ở đô thị 8.100.000 4.860.000 3.240.000 1.620.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế
Cầu Bảy Tuốt - Cầu Vị Thắng
Đất ở đô thị 6.150.000 3.690.000 2.460.000 1.230.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế
Cầu Vị Thắng - Cầu Xáng Hậu
Đất ở đô thị 4.950.000 2.970.000 1.980.000 990.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Quốc Toản
Đường 1 Tháng 5 - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 8.700.000 5.220.000 3.480.000 1.740.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trương Định
Nguyễn Công Trứ - Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 8.640.000 5.184.000 3.456.000 1.728.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 12.600.000 7.560.000 5.040.000 2.520.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phạm Hồng Thái
Lê Quý Đôn - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 10.800.000 6.480.000 4.320.000 2.160.000
Thành phố Vị Thanh Đường Huỳnh Phan Hộ
Lê Quý Đôn - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Văn Nhung
Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hoàng Na
Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Bình
Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu Cái Nhúc 2 - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 10.800.000 6.480.000 4.320.000 2.160.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Lê Quý Đôn - Cống 1 (Chi cục thuế Khu vực 1)
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.800.000 1.900.000
Thành phố Vị Thanh Đường Võ Thị Sáu
Lý Tự Trọng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn
Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 10.850.000 6.510.000 4.340.000 2.170.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn
Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 7.750.000 4.650.000 3.100.000 1.550.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Trãi
Lê Hồng Phong - Cầu Đen
Đất ở đô thị 7.680.000 4.608.000 3.072.000 1.536.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Trãi
Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện Phương
Đất ở đô thị 5.952.000 3.572.000 2.380.800 1.191.000
Thành phố Vị Thanh Đường 19 Tháng 8
Lê Hồng Phong - Kênh 59
Đất ở đô thị 4.250.000 2.550.000 1.700.000 850.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đồ Chiểu
Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế
Đất ở đô thị 7.280.000 4.368.000 2.912.000 1.456.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lưu Hữu Phước
Đồ Chiểu - Trần Ngọc Quế
Đất ở đô thị 7.280.000 4.368.000 2.912.000 1.456.000
Thành phố Vị Thanh Đường Ngô Hữu Hạnh
Nguyễn Công Trứ - Triệu Thị Trinh
Đất ở đô thị 11.935.000 7.161.000 4.774.000 2.387.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Trung Trực
Ngã ba chợ Phường VII - Chùa Ông Bổn
Đất ở đô thị 10.250.000 6.150.000 4.100.000 2.050.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phan Văn Trị
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 10.250.000 6.150.000 4.100.000 2.050.000
Thành phố Vị Thanh Đường Bùi Hữu Nghĩa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 10.250.000 6.150.000 4.100.000 2.050.000
Thành phố Vị Thanh Đường Chu Văn An
Trần Hưng Đạo - Hồ Sen
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Thành phố Vị Thanh Đường Mạc Đỉnh Chi
Trần Hưng Đạo - Hồ Sen
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Huệ
Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện Phương
Đất ở đô thị 4.650.000 2.790.000 1.860.000 930.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Huệ
Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà No
Đất ở đô thị 2.175.000 1.305.000 870.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Huệ
Cầu Xà No - Kênh Điểm tựa
Đất ở đô thị 1.523.000 913.800 610.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lý Thường Kiệt
Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 4.650.000 2.790.000 1.860.000 930.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Quy
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 6.355.000 3.813.000 2.542.000 1.271.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hồng Phong
Đường 3 tháng 2 - Cầu 30 tháng 4
Đất ở đô thị 10.010.000 6.006.000 4.004.000 2.002.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hồng Phong
Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 7.685.000 4.611.000 3.074.000 1.537.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Trãi - Hẻm 141
Đất ở đô thị 5.510.000 3.306.000 2.204.000 1.102.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hồng Phong
Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8
Đất ở đô thị 3.915.000 2.349.000 1.566.000 783.000
Thành phố Vị Thanh Đường Bùi Thị Xuân
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 8.610.000 5.166.000 3.444.000 1.722.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cao Thắng
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị 7.790.000 4.674.000 3.116.000 1.558.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Văn Hoài
Đường vào khu dân cư khu vực 1, phường III - Hết đường
Đất ở đô thị 6.250.000 3.750.000 2.500.000 1.250.000
Thành phố Vị Thanh Đường Triệu Thị Trinh
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 7.310.000 4.386.000 2.924.000 1.462.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Tấn Quốc
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Nết
Đất ở đô thị 6.355.000 3.813.000 2.542.000 1.271.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Nết
Nguyễn Văn Quy - Lê Tấn Quốc
Đất ở đô thị 6.355.000 3.813.000 2.542.000 1.271.000
Thành phố Vị Thanh Đường dự mở (chợ Phường IV)
Nguyễn Văn Quy - Lê Tấn Quốc
Đất ở đô thị 3.280.000 1.968.000 1.312.000 656.000
Thành phố Vị Thanh Đường dân cư Khu vực 1, Phường III
Cao Thắng - Đường cống 1
Đất ở đô thị 6.250.000 3.750.000 2.500.000 1.250.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phan Đình Phùng
Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lương Đình Của
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cao Bá Quát
Võ Văn Tần - Võ Văn Kiệt (dự mở)
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Văn Ơn
Lê Quý Đôn - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Lê Quý Đôn - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Võ Văn Tần
Lê Quý Đôn - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Trường Tộ
Lê Quý Đôn - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Ngô Gia Tự
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Ngô Thì Nhậm
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Văn Sĩ
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thông
Phan Đình Phùng - Thi Sách
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đặng Thùy Trâm
Lê Văn Sĩ - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phùng Khắc Khoan
Trần Văn Ơn - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Anh Xuân
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cầu
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Siêu
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hồ Biểu Chánh
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Thi Sách
Nguyễn Công Trứ - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Thủ Khoa Huân
Nguyễn Công Trứ - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Khuyến
Nguyễn Cư Trinh - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Công Hoan
Nguyễn Du - Đường số 5
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Du
Lê Quí Đôn - Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lương Thế Vinh
Thi Sách - Lê Anh Xuân
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trương Vĩnh Ký
Thi Sách - Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Biểu
Thi Sách - Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Cư Trinh
Lê Quí Đôn - Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đào Duy Từ
Thi Sách - Hết đường
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Biểu
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp
Trần Hưng Đạo - Ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Vị Thanh Đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586)
Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư - Thương mại
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Thành phố Vị Thanh Đường 1 tháng 5 nối dài
Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu
Đất ở đô thị 8.100.000 4.860.000 3.240.000 1.620.000
Thành phố Vị Thanh Đường 1 tháng 5 nối dài
Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh huyện Vị Thủy
Đất ở đô thị 6.150.000 3.690.000 2.460.000 1.230.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân
Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân
Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 2.660.000 1.596.000 1.064.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Đường Vị Bình
Kênh Mương lộ đường 3 Tháng 2 - Hết ranh phường III
Đất ở đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Đường Vị Bình B
Kênh Vị Bình - Kênh ranh huyện Vị Thủy
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Đường Kênh Tắc Vị Bình
Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình
Đất ở đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đồng Khởi
Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 2.420.000 1.452.000 968.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò Om
Đất ở đô thị 2.900.000 1.740.000 1.160.000 580.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 2.030.000 1.218.000 812.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nhà Cháy
Đất ở đô thị 1.606.000 963.600 643.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Thị Hồng Gấm
Kênh Mương Lộ 62 - Nguyễn Huệ nối dài
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Nội vi trường phụ nữ
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở đô thị 1.540.000 924.000 616.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh
Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Thành phố Vị Thanh Đường Vị Nghĩa
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Mương lộ 62
Đất ở đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Tri Phương
Trần Thủ Độ - Hùng Vương
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Quang
Phạm Văn Nhờ - Nguyễn Kim
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Bế Văn Đàn
Âu Cơ - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hoàng Văn Thụ
Trần Thủ Độ - Hùng Vương
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phan Đình Giót
Lê Đại Hành - Trần Thủ Độ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lạc Long Quân
Hùng Vương - Đường D11 (hết ranh khu tái định cư giai đoạn 2)
Đất ở đô thị 6.250.000 3.750.000 2.500.000 1.250.000
Thành phố Vị Thanh Đường Mạc Cửu
Đường Hùng Vương - Trần Thủ Độ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Tô Vĩnh Diện
Trần Quang Khải - Âu Cơ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Đại Nghĩa
Trần Thủ Độ - Hùng Vương
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Bình Trọng
Lê Đại Hành - Trần Thủ Độ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lý Nam Đế
Trần Quang Khải - Âu Cơ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Khánh Dư
Lê Đại Hành - Đường D11 (hết ranh khu tái định cư giai đoạn 2)
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thành Đô
An Dương Vương - Hùng Vương
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Thủ Độ
Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.250.000 3.750.000 2.500.000 1.250.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Kim
Nguyễn Tri Phương - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Đại Hành
Hoàng Văn Thụ - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phạm Văn Nhờ
Nguyễn Tri Phương - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường An Dương Vương
Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.250.000 3.750.000 2.500.000 1.250.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Quang Khải
Nguyễn Tri Phương - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Triệu Quang Phục
Lạc Long Quân - Nguyễn Thành Đô
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Âu Cơ
Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Thành Đô
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Ngọc Trai
Lạc Long Quân - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hoàng Diệu
Nguyễn Hữu Trí - Nguyễn Ngọc Trai
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Tạo
Nguyễn Hữu Trí - Nguyễn Ngọc Trai
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Trí
Lạc Long Quân - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đoàn Văn Chia
Lạc Long Quân - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đỗ Trạng Văn
Hoàng Diệu - Nguyễn Văn Tạo
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Đường Ung Văn Khiêm
Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội
Đất ở đô thị 4.740.000 2.844.000 1.896.000 948.000
Thành phố Vị Thanh Quốc lộ 61C
Ranh Vị Thủy - Ranh xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyên Hồng
Trừ Văn Thố - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thi
Nguyễn Sơn - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Sơn
Nguyên Hồng - Đường Số 7
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phạm Xuân Ẩn
Nguyễn An Ninh - Đường Số 7
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Lữ
Ngô Tất Tố - Phạm Xuân Ẩn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Vị Thanh Đường Ngô Tất Tố
Nguyễn An Ninh - Đường Số 7
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Vị Thanh Đường Chu Cẩm Phong
Nguyễn An Ninh - Đường Số 7
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Nhạc
Trừ Văn Thố - Chu Cẩm Phong
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trừ Văn Thố
Nguyễn An Ninh - Đường Số 7
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hiền Tài
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Vị Thanh Đường cống 1
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Thành phố Vị Thanh Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Cầu Trần Ngọc Quế - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Thành phố Vị Thanh Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Nguyễn Viết Xuân - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 1.980.000 1.188.000 792.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Đắc Thắng
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 10.250.000 6.150.000 4.100.000 2.050.000
Thành phố Vị Thanh Đường Tạ Quang Tỷ
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 10.250.000 6.150.000 4.100.000 2.050.000
Thành phố Vị Thanh Đường Bùi Thị Cúc
Kênh 59 - Kênh 3 Quảng
Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Thành phố Vị Thanh Đường Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thành phố Vị Thanh Đường Điện Biên Phủ
Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hòa Bình
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thành phố Vị Thanh Đường Thống Nhất
Hòa Bình - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thành phố Vị Thanh Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Hòa Bình - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cách Mạng Tháng 8
Ngô Quyền - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư phát triển đô thị Khu vực 2 và 3, Phường V
Các đường nội bộ (Trừ các vị trí tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) -
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường
Đường Nguyễn Công Hoan -
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên C -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hòa Bình nối dài
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
Đường D6 lộ giới 27m (6-15-6) và Đường D13 lộ giới 35m (6-23-6) đấu nối vào đường Võ Văn Kiệt -
Đất ở đô thị 7.600.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
Đường D9, D10 có lộ giới 27m (6-15-6); Đường N9 có lộ giới 29m (7-15-7); Đường D21 có lộ giới 26m (5-16-5) -
Đất ở đô thị 7.400.000 4.440.000 2.960.000 1.480.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
Đường D9, D10 có lộ giới 22m (6-10-6) -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
Đường N4A, N4B lộ giới 20,5m (5-10,5-5) -
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17m (4-7-6; 5-7-5) -
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 - 15m -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn nối dài
Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C
Đất ở đô thị 3.510.000 2.106.000 1.404.000 702.000
Thành phố Vị Thanh Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
Đường số 1, 2, 3 -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Đường tỉnh 931
Quốc lộ 61C - Giáp ranh huyện Vị Thủy
Đất ở đô thị 2.359.000 1.416.000 943.600 540.000
Thành phố Vị Thanh Đường kênh lô 1 (phường IV)
Kênh 59 - Kênh Ba Quảng
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư thương mại Vị Thanh
Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) -
Đất ở đô thị 4.550.000 2.730.000 1.820.000 910.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp đường Hòa Bình nối dài và đường Trần Hưng Đạo) -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo, phường I
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo) -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Thành phố Vị Thanh Đường Tây Sông Hậu (đoạn từ Trần Ngọc Quế đến đường 3 tháng 2)
Trần Ngọc Quế - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Thành phố Vị Thanh Hẻm 427 đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất ở đô thị 10.440.000 6.264.000 4.176.000 2.088.000
Thành phố Vị Thanh Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất ở đô thị 9.396.000 5.637.600 3.759.000 1.880.000
Thành phố Vị Thanh Hẻm 1 đường Lưu Hữu Phước
Hết tuyến đường nhựa 6m -
Đất ở đô thị 5.824.000 3.495.000 2.329.600 1.164.800
Thành phố Vị Thanh Hẻm 19 đường Chiêm Thành Tấn
Hết tuyến đường xi măng 3,5m -
Đất ở đô thị 8.928.000 5.356.800 3.572.000 1.785.600
Thành phố Vị Thanh Hẻm 35, 17, 25 thuộc đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh 62
Đất ở đô thị 2.348.000 1.408.800 940.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Đường kênh Mương Lộ 62 (4m)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Huệ nối dài
Đất ở đô thị 2.348.000 1.408.800 940.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Hẻm 76 đường Nguyễn Trãi (3,5m)
Đường Nguyễn Trãi - Rạch Tràm Cửa
Đất ở đô thị 3.572.000 2.144.000 1.428.800 715.000
Thành phố Vị Thanh Các hẻm còn lại thuộc hạn mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh
Thuộc địa bàn phường IV -
Đất ở đô thị 2.113.000 1.267.800 846.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Khu Tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1
Đường số 4 (lộ giới 24m) -
Đất ở đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Thành phố Vị Thanh Khu Tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 m) và các tuyến đường 1, 13 (lộ giới 15m)) -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3
Đường D12, lộ giới 24m -
Đất ở đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Thành phố Vị Thanh Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 1, 2, 4) -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Hẻm 57, 85, 105, 111, 119 thuộc đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 3.306.000 1.983.600 1.323.000 662.000
Thành phố Vị Thanh Hẻm 93 đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp huyện Vị Thủy
Đất ở đô thị 964.000 579.000 540.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Đường cặp kênh Hậu bệnh viện (4m)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Thành phố Vị Thanh Đường cặp kênh Miếu Thần Hoàng
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Thành phố Vị Thanh Đường cặp kênh Trung Đoàn (4m)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phan Huy Chú
Đường Mạc Đỉnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Quý Cáp
Đường Mạc Đỉnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thị Sáu
Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Văn Tạo
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 4, 5, 6, 7, 8) -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II
Đường Số 1 -
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II
Các lô (nền) tái định cư -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc
Đất TM-DV đô thị 13.920.000 8.352.000 5.568.000 2.784.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Cái Nhúc - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 9.744.000 5.847.000 3.897.600 1.948.800
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 4.176.000 2.784.000 1.392.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba chợ Phường VII (đường dự mở)
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 2.976.000 1.984.000 992.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Ngã ba chợ Phường VII (đường dự mở) - Cầu Rạch Gốc
Đất TM-DV đô thị 6.912.000 4.148.000 2.764.800 1.383.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu 2 Tháng 9 - Ngô Quốc Trị
Đất TM-DV đô thị 12.320.000 7.392.000 4.928.000 2.464.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No
Đất TM-DV đô thị 12.336.000 7.401.600 4.935.000 2.468.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Xà No - Cầu Ba Liên
Đất TM-DV đô thị 8.636.000 5.181.600 3.455.000 1.728.000
Thành phố Vị Thanh Đường Châu Văn Liêm
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 13.392.000 8.036.000 5.356.800 2.679.000
Thành phố Vị Thanh Đường 30 Tháng 4
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 13.392.000 8.036.000 5.356.800 2.679.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trưng Trắc
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 13.392.000 8.036.000 5.356.800 2.679.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trưng Nhị
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 13.392.000 8.036.000 5.356.800 2.679.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Lai
Trần Hưng Đạo - Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 11.904.000 7.143.000 4.761.600 2.380.800
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Lợi
Trần Hưng Đạo - Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 11.904.000 7.143.000 4.761.600 2.380.800
Thành phố Vị Thanh Đường 1 Tháng 5
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 13.392.000 8.036.000 5.356.800 2.679.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 13.392.000 8.036.000 5.356.800 2.679.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học
Nguyễn Công Trứ - Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 9.548.000 5.728.800 3.820.000 1.909.600
Thành phố Vị Thanh Đường Đoàn Thị Điểm
Châu Văn Liêm - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 13.392.000 8.036.000 5.356.800 2.679.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ
Cầu Lữ Quán - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 13.392.000 8.036.000 5.356.800 2.679.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 9.548.000 5.728.800 3.820.000 1.909.600
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ
Cầu Nguyễn Công Trứ - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 6.696.000 4.017.600 2.679.000 1.340.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ
Lê Quý Đôn - Hồ Biểu Chánh
Đất TM-DV đô thị 4.712.000 2.828.000 1.884.800 943.000
Thành phố Vị Thanh Đường 3 tháng 2
Trần Hưng Đạo - Ngô Quốc Trị
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 7.776.000 5.184.000 2.592.000
Thành phố Vị Thanh Đường 3 tháng 3
Ngô Quốc Trị - Cầu Miếu
Đất TM-DV đô thị 9.240.000 5.544.000 3.696.000 1.848.000
Thành phố Vị Thanh Đường 3 tháng 4
Cầu Miếu - Giáp ranh huyện Vị Thủy
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Việt Hồng
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 9.920.000 5.952.000 3.968.000 1.984.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cô Giang
Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 9.920.000 5.952.000 3.968.000 1.984.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cô Bắc
Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 9.920.000 5.952.000 3.968.000 1.984.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cai Thuyết
Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 9.920.000 5.952.000 3.968.000 1.984.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cai Hoàng
Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 9.920.000 5.952.000 3.968.000 1.984.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phó Đức Chính
Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 9.920.000 5.952.000 3.968.000 1.984.000
Thành phố Vị Thanh Đường Chiêm Thành Tấn
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 11.904.000 7.143.000 4.761.600 2.380.800
Thành phố Vị Thanh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế
Đất TM-DV đô thị 11.904.000 7.143.000 4.761.600 2.380.800
Thành phố Vị Thanh Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Giáp ranh xã Vị Tân - Cầu Xà No
Đất TM-DV đô thị 6.066.000 3.639.600 2.427.000 1.214.000
Thành phố Vị Thanh Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Cầu Xà No - Giáp ranh huyện Vị Thủy
Đất TM-DV đô thị 7.136.000 4.281.600 2.855.000 1.428.000
Thành phố Vị Thanh Đường Võ Văn Kiệt
Đường 3 tháng 2 - Cống xả Ba Liên
Đất TM-DV đô thị 7.136.000 4.281.600 2.855.000 1.428.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 6.244.000 3.747.000 2.497.600 1.248.800
Thành phố Vị Thanh Đường Hùng Vương
Võ Văn Kiệt - Ranh huyện Vị Thủy
Đất TM-DV đô thị 4.460.000 2.676.000 1.784.000 892.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn An Ninh
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 6.164.000 3.699.000 2.465.600 1.232.800
Thành phố Vị Thanh Đường Ngô Quốc Trị
Trần Hưng Đạo - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 12.936.000 7.761.600 5.175.000 2.588.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Văn Tám
Đường 1 Tháng 5 - Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 4.176.000 2.784.000 1.392.000
Thành phố Vị Thanh Đường Kim Đồng
Đường 1 Tháng 5 - Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 8.280.000 4.968.000 3.312.000 1.656.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Quang Diệu
Nguyễn Công Trứ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 4.176.000 2.784.000 1.392.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hồ Xuân Hương
Nguyễn Công Trứ - Hết vòng hồ sen
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hoàng Hoa Thám
Nguyễn Thái Học - Chiêm Thành Tấn
Đất TM-DV đô thị 9.240.000 5.544.000 3.696.000 1.848.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phan Bội Châu
Nguyễn Thái Học - Chiêm Thành Tấn
Đất TM-DV đô thị 9.240.000 5.544.000 3.696.000 1.848.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phan Chu Trinh
Nguyễn Thái Học - Chiêm Thành Tấn
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế
Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.888.000 2.592.000 1.296.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế
Cầu Bảy Tuốt - Cầu Vị Thắng
Đất TM-DV đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế
Cầu Vị Thắng - Cầu Xáng Hậu
Đất TM-DV đô thị 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Quốc Toản
Đường 1 Tháng 5 - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 4.176.000 2.784.000 1.392.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trương Định
Nguyễn Công Trứ - Đường 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 6.912.000 4.148.000 2.764.800 1.383.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 6.048.000 4.032.000 2.016.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phạm Hồng Thái
Lê Quý Đôn - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 5.184.000 3.456.000 1.728.000
Thành phố Vị Thanh Đường Huỳnh Phan Hộ
Lê Quý Đôn - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Văn Nhung
Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hoàng Na
Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Bình
Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu Cái Nhúc 2 - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 5.184.000 3.456.000 1.728.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Lê Quý Đôn - Cống 1 (Chi cục thuế Khu vực 1)
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
Thành phố Vị Thanh Đường Võ Thị Sáu
Lý Tự Trọng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn
Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 8.680.000 5.208.000 3.472.000 1.736.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn
Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Trãi
Lê Hồng Phong - Cầu Đen
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.687.000 2.457.600 1.228.800
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Trãi
Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện Phương
Đất TM-DV đô thị 4.762.000 2.858.000 1.904.800 953.000
Thành phố Vị Thanh Đường 19 Tháng 8
Lê Hồng Phong - Kênh 59
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đồ Chiểu
Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế
Đất TM-DV đô thị 5.824.000 3.495.000 2.329.600 1.164.800
Thành phố Vị Thanh Đường Lưu Hữu Phước
Đồ Chiểu - Trần Ngọc Quế
Đất TM-DV đô thị 5.824.000 3.495.000 2.329.600 1.164.800
Thành phố Vị Thanh Đường Ngô Hữu Hạnh
Nguyễn Công Trứ - Triệu Thị Trinh
Đất TM-DV đô thị 9.548.000 5.728.800 3.820.000 1.909.600
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Trung Trực
Ngã ba chợ Phường VII - Chùa Ông Bổn
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phan Văn Trị
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Thành phố Vị Thanh Đường Bùi Hữu Nghĩa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Thành phố Vị Thanh Đường Chu Văn An
Trần Hưng Đạo - Hồ Sen
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Mạc Đỉnh Chi
Trần Hưng Đạo - Hồ Sen
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Huệ
Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện Phương
Đất TM-DV đô thị 3.720.000 2.232.000 1.488.000 744.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Huệ
Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà No
Đất TM-DV đô thị 1.740.000 1.044.000 696.000 432.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Huệ
Cầu Xà No - Kênh Điểm tựa
Đất TM-DV đô thị 1.219.000 732.000 487.600 432.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lý Thường Kiệt
Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.720.000 2.232.000 1.488.000 744.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Quy
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 5.084.000 3.051.000 2.033.600 1.016.800
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hồng Phong
Đường 3 tháng 2 - Cầu 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 8.008.000 4.804.800 3.204.000 1.601.600
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hồng Phong
Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 6.148.000 3.688.800 2.460.000 1.229.600
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Trãi - Hẻm 141
Đất TM-DV đô thị 4.408.000 2.644.800 1.764.000 881.600
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hồng Phong
Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8
Đất TM-DV đô thị 3.132.000 1.880.000 1.252.800 627.000
Thành phố Vị Thanh Đường Bùi Thị Xuân
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 6.888.000 4.132.800 2.756.000 1.377.600
Thành phố Vị Thanh Đường Cao Thắng
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 6.232.000 3.740.000 2.492.800 1.247.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Văn Hoài
Đường vào khu dân cư khu vực 1, phường III - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Vị Thanh Đường Triệu Thị Trinh
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 5.848.000 3.508.800 2.340.000 1.169.600
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Tấn Quốc
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Nết
Đất TM-DV đô thị 5.084.000 3.051.000 2.033.600 1.016.800
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Nết
Nguyễn Văn Quy - Lê Tấn Quốc
Đất TM-DV đô thị 5.084.000 3.051.000 2.033.600 1.016.800
Thành phố Vị Thanh Đường dự mở (chợ Phường IV)
Nguyễn Văn Quy - Lê Tấn Quốc
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.575.000 1.049.600 524.800
Thành phố Vị Thanh Đường dân cư Khu vực 1, Phường III
Cao Thắng - Đường cống 1
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phan Đình Phùng
Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lương Đình Của
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Trường Tộ
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cao Bá Quát
Võ Văn Tần - Võ Văn Kiệt (dự mở)
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Văn Ơn
Lê Quý Đôn - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Lê Quý Đôn - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Võ Văn Tần
Lê Quý Đôn - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Trường Tộ
Lê Quý Đôn - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Ngô Gia Tự
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Ngô Thì Nhậm
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Văn Sĩ
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thông
Phan Đình Phùng - Thi Sách
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đặng Thùy Trâm
Lê Văn Sĩ - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phùng Khắc Khoan
Trần Văn Ơn - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Anh Xuân
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cầu
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Siêu
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hồ Biểu Chánh
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Thi Sách
Nguyễn Công Trứ - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Thủ Khoa Huân
Nguyễn Công Trứ - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Khuyến
Nguyễn Cư Trinh - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Công Hoan
Nguyễn Du - Đường số 5
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Du
Lê Quí Đôn - Hồ Biểu Chánh
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lương Thế Vinh
Thi Sách - Lê Anh Xuân
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trương Vĩnh Ký
Thi Sách - Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Biểu
Thi Sách - Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Cư Trinh
Lê Quí Đôn - Hồ Biểu Chánh
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đào Duy Từ
Thi Sách - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Biểu
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp
Trần Hưng Đạo - Ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586)
Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư - Thương mại
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Thành phố Vị Thanh Đường 1 tháng 5 nối dài
Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.888.000 2.592.000 1.296.000
Thành phố Vị Thanh Đường 1 tháng 5 nối dài
Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh huyện Vị Thủy
Đất TM-DV đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân
Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân
Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 2.128.000 1.276.800 852.000 432.000
Thành phố Vị Thanh Đường Vị Bình
Kênh Mương lộ đường 3 Tháng 2 - Hết ranh phường III
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 432.000
Thành phố Vị Thanh Đường Vị Bình B
Kênh Vị Bình - Kênh ranh huyện Vị Thủy
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 432.000
Thành phố Vị Thanh Đường Kênh Tắc Vị Bình
Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 432.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đồng Khởi
Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.161.600 775.000 432.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò Om
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 1.392.000 928.000 464.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 1.624.000 975.000 649.600 432.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nhà Cháy
Đất TM-DV đô thị 1.285.000 771.000 514.000 432.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Thị Hồng Gấm
Kênh Mương Lộ 62 - Nguyễn Huệ nối dài
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 912.000 608.000 432.000
Thành phố Vị Thanh Nội vi trường phụ nữ
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV đô thị 1.232.000 740.000 492.800 432.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh
Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Thành phố Vị Thanh Đường Vị Nghĩa
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Mương lộ 62
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 432.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Tri Phương
Trần Thủ Độ - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Quang
Phạm Văn Nhờ - Nguyễn Kim
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Bế Văn Đàn
Âu Cơ - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hoàng Văn Thụ
Trần Thủ Độ - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phan Đình Giót
Lê Đại Hành - Trần Thủ Độ
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lạc Long Quân
Hùng Vương - Đường D11 (hết ranh khu tái định cư giai đoạn 2)
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Vị Thanh Đường Mạc Cửu
Đường Hùng Vương - Trần Thủ Độ
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Tô Vĩnh Diện
Trần Quang Khải - Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Đại Nghĩa
Trần Thủ Độ - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Bình Trọng
Lê Đại Hành - Trần Thủ Độ
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lý Nam Đế
Trần Quang Khải - Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Khánh Dư
Lê Đại Hành - Đường D11 (hết ranh khu tái định cư giai đoạn 2)
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thành Đô
An Dương Vương - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Thủ Độ
Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Kim
Nguyễn Tri Phương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Đại Hành
Hoàng Văn Thụ - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phạm Văn Nhờ
Nguyễn Tri Phương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường An Dương Vương
Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Quang Khải
Nguyễn Tri Phương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Triệu Quang Phục
Lạc Long Quân - Nguyễn Thành Đô
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Âu Cơ
Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Thành Đô
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Ngọc Trai
Lạc Long Quân - Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hoàng Diệu
Nguyễn Hữu Trí - Nguyễn Ngọc Trai
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Tạo
Nguyễn Hữu Trí - Nguyễn Ngọc Trai
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Trí
Lạc Long Quân - Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đoàn Văn Chia
Lạc Long Quân - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đỗ Trạng Văn
Hoàng Diệu - Nguyễn Văn Tạo
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Đường Ung Văn Khiêm
Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội
Đất TM-DV đô thị 3.792.000 2.276.000 1.516.800 759.000
Thành phố Vị Thanh Quốc lộ 61C
Ranh Vị Thủy - Ranh xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyên Hồng
Trừ Văn Thố - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thi
Nguyễn Sơn - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Sơn
Nguyên Hồng - Đường Số 7
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phạm Xuân Ẩn
Nguyễn An Ninh - Đường Số 7
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Lữ
Ngô Tất Tố - Phạm Xuân Ẩn
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Đường Ngô Tất Tố
Nguyễn An Ninh - Đường Số 7
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Đường Chu Cẩm Phong
Nguyễn An Ninh - Đường Số 7
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Nhạc
Trừ Văn Thố - Chu Cẩm Phong
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trừ Văn Thố
Nguyễn An Ninh - Đường Số 7
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hiền Tài
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Đường cống 1
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Thành phố Vị Thanh Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Cầu Trần Ngọc Quế - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 1.383.000 921.600 460.800
Thành phố Vị Thanh Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Nguyễn Viết Xuân - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 1.584.000 951.000 633.600 432.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Đắc Thắng
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Thành phố Vị Thanh Đường Tạ Quang Tỷ
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Thành phố Vị Thanh Đường Bùi Thị Cúc
Kênh 59 - Kênh 3 Quảng
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Thành phố Vị Thanh Đường Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Thành phố Vị Thanh Đường Điện Biên Phủ
Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hòa Bình
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Thành phố Vị Thanh Đường Thống Nhất
Hòa Bình - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Thành phố Vị Thanh Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Hòa Bình - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cách Mạng Tháng 8
Ngô Quyền - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư phát triển đô thị Khu vực 2 và 3, Phường V
Các đường nội bộ (Trừ các vị trí tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường
Đường Nguyễn Công Hoan -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên C -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hòa Bình nối dài
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
Đường D6 lộ giới 27m (6-15-6) và Đường D13 lộ giới 35m (6-23-6) đấu nối vào đường Võ Văn Kiệt -
Đất TM-DV đô thị 6.080.000 3.648.000 2.432.000 1.216.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
Đường D9, D10 có lộ giới 27m (6-15-6); Đường N9 có lộ giới 29m (7-15-7); Đường D21 có lộ giới 26m (5-16-5) -
Đất TM-DV đô thị 5.920.000 3.552.000 2.368.000 1.184.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
Đường D9, D10 có lộ giới 22m (6-10-6) -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
Đường N4A, N4B lộ giới 20,5m (5-10,5-5) -
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.176.000 1.088.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17m (4-7-6; 5-7-5) -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 - 15m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn nối dài
Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 1.684.800 1.124.000 561.600
Thành phố Vị Thanh Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
Đường số 1, 2, 3 -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.056.000 704.000 432.000
Thành phố Vị Thanh Đường tỉnh 931
Quốc lộ 61C - Giáp ranh huyện Vị Thủy
Đất TM-DV đô thị 1.888.000 1.132.800 756.000 432.000
Thành phố Vị Thanh Đường kênh lô 1 (phường IV)
Kênh 59 - Kênh Ba Quảng
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 432.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư thương mại Vị Thanh
Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) -
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 2.184.000 1.456.000 728.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp đường Hòa Bình nối dài và đường Trần Hưng Đạo) -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo, phường I
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo) -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Thành phố Vị Thanh Đường Tây Sông Hậu (đoạn từ Trần Ngọc Quế đến đường 3 tháng 2)
Trần Ngọc Quế - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Thành phố Vị Thanh Hẻm 427 đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất TM-DV đô thị 8.352.000 5.012.000 3.340.800 1.670.400
Thành phố Vị Thanh Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất TM-DV đô thị 7.517.000 4.511.000 3.006.800 1.504.000
Thành phố Vị Thanh Hẻm 1 đường Lưu Hữu Phước
Hết tuyến đường nhựa 6m -
Đất TM-DV đô thị 4.660.000 2.796.000 1.864.000 932.000
Thành phố Vị Thanh Hẻm 19 đường Chiêm Thành Tấn
Hết tuyến đường xi măng 3,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.143.000 4.285.800 2.858.000 1.428.600
Thành phố Vị Thanh Hẻm 35, 17, 25 thuộc đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh 62
Đất TM-DV đô thị 1.879.000 1.128.000 751.600 432.000
Thành phố Vị Thanh Đường kênh Mương Lộ 62 (4m)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Huệ nối dài
Đất TM-DV đô thị 1.879.000 1.128.000 751.600 432.000
Thành phố Vị Thanh Hẻm 76 đường Nguyễn Trãi (3,5m)
Đường Nguyễn Trãi - Rạch Tràm Cửa
Đất TM-DV đô thị 2.858.000 1.714.800 1.144.000 571.600
Thành phố Vị Thanh Các hẻm còn lại thuộc hạn mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh
Thuộc địa bàn phường IV -
Đất TM-DV đô thị 1.691.000 1.014.600 677.000 432.000
Thành phố Vị Thanh Khu Tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1
Đường số 4 (lộ giới 24m) -
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 2.535.000 1.689.600 844.800
Thành phố Vị Thanh Khu Tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 m) và các tuyến đường 1, 13 (lộ giới 15m)) -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3
Đường D12, lộ giới 24m -
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 2.535.000 1.689.600 844.800
Thành phố Vị Thanh Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 1, 2, 4) -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Hẻm 57, 85, 105, 111, 119 thuộc đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 2.645.000 1.587.000 1.058.000 529.000
Thành phố Vị Thanh Hẻm 93 đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp huyện Vị Thủy
Đất TM-DV đô thị 772.000 464.000 432.000 432.000
Thành phố Vị Thanh Đường cặp kênh Hậu bệnh viện (4m)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Thành phố Vị Thanh Đường cặp kênh Miếu Thần Hoàng
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Thành phố Vị Thanh Đường cặp kênh Trung Đoàn (4m)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 1.383.000 921.600 460.800
Thành phố Vị Thanh Đường Phan Huy Chú
Đường Mạc Đỉnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Quý Cáp
Đường Mạc Đỉnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thị Sáu
Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Văn Tạo
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 4, 5, 6, 7, 8) -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II
Đường Số 1 -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II
Các lô (nền) tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc
Đất SX-KD đô thị 10.440.000 6.264.000 4.176.000 2.088.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Cái Nhúc - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 7.308.000 4.384.800 2.924.000 1.461.600
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt
Đất SX-KD đô thị 5.220.000 3.132.000 2.088.000 1.044.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba chợ Phường VII (đường dự mở)
Đất SX-KD đô thị 3.720.000 2.232.000 1.488.000 744.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Ngã ba chợ Phường VII (đường dự mở) - Cầu Rạch Gốc
Đất SX-KD đô thị 5.184.000 3.111.000 2.073.600 1.036.800
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu 2 Tháng 9 - Ngô Quốc Trị
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 5.544.000 3.696.000 1.848.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No
Đất SX-KD đô thị 9.252.000 5.552.000 3.700.800 1.851.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Xà No - Cầu Ba Liên
Đất SX-KD đô thị 6.477.000 3.887.000 2.590.800 1.296.000
Thành phố Vị Thanh Đường Châu Văn Liêm
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 10.044.000 6.027.000 4.017.600 2.008.800
Thành phố Vị Thanh Đường 30 Tháng 4
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 10.044.000 6.027.000 4.017.600 2.008.800
Thành phố Vị Thanh Đường Trưng Trắc
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 10.044.000 6.027.000 4.017.600 2.008.800
Thành phố Vị Thanh Đường Trưng Nhị
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 10.044.000 6.027.000 4.017.600 2.008.800
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Lai
Trần Hưng Đạo - Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 8.928.000 5.356.800 3.572.000 1.785.600
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Lợi
Trần Hưng Đạo - Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 8.928.000 5.356.800 3.572.000 1.785.600
Thành phố Vị Thanh Đường 1 Tháng 5
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 10.044.000 6.027.000 4.017.600 2.008.800
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 10.044.000 6.027.000 4.017.600 2.008.800
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học
Nguyễn Công Trứ - Lưu Hữu Phước
Đất SX-KD đô thị 7.161.000 4.296.600 2.865.000 1.433.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đoàn Thị Điểm
Châu Văn Liêm - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 10.044.000 6.027.000 4.017.600 2.008.800
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ
Cầu Lữ Quán - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 10.044.000 6.027.000 4.017.600 2.008.800
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 7.161.000 4.296.600 2.865.000 1.433.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ
Cầu Nguyễn Công Trứ - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 5.022.000 3.014.000 2.008.800 1.005.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ
Lê Quý Đôn - Hồ Biểu Chánh
Đất SX-KD đô thị 3.534.000 2.121.000 1.413.600 706.800
Thành phố Vị Thanh Đường 3 tháng 2
Trần Hưng Đạo - Ngô Quốc Trị
Đất SX-KD đô thị 9.720.000 5.832.000 3.888.000 1.944.000
Thành phố Vị Thanh Đường 3 tháng 3
Ngô Quốc Trị - Cầu Miếu
Đất SX-KD đô thị 6.930.000 4.158.000 2.772.000 1.386.000
Thành phố Vị Thanh Đường 3 tháng 4
Cầu Miếu - Giáp ranh huyện Vị Thủy
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 2.970.000 1.980.000 990.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Việt Hồng
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 7.440.000 4.464.000 2.976.000 1.488.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cô Giang
Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 7.440.000 4.464.000 2.976.000 1.488.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cô Bắc
Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 7.440.000 4.464.000 2.976.000 1.488.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cai Thuyết
Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 7.440.000 4.464.000 2.976.000 1.488.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cai Hoàng
Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 7.440.000 4.464.000 2.976.000 1.488.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phó Đức Chính
Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 7.440.000 4.464.000 2.976.000 1.488.000
Thành phố Vị Thanh Đường Chiêm Thành Tấn
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 8.928.000 5.356.800 3.572.000 1.785.600
Thành phố Vị Thanh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế
Đất SX-KD đô thị 8.928.000 5.356.800 3.572.000 1.785.600
Thành phố Vị Thanh Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Giáp ranh xã Vị Tân - Cầu Xà No
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 2.730.000 1.820.000 910.000
Thành phố Vị Thanh Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Cầu Xà No - Giáp ranh huyện Vị Thủy
Đất SX-KD đô thị 5.352.000 3.212.000 2.140.800 1.071.000
Thành phố Vị Thanh Đường Võ Văn Kiệt
Đường 3 tháng 2 - Cống xả Ba Liên
Đất SX-KD đô thị 5.352.000 3.212.000 2.140.800 1.071.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 4.683.000 2.809.800 1.874.000 936.600
Thành phố Vị Thanh Đường Hùng Vương
Võ Văn Kiệt - Ranh huyện Vị Thủy
Đất SX-KD đô thị 3.345.000 2.007.000 1.338.000 669.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn An Ninh
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 4.623.000 2.773.800 1.850.000 924.600
Thành phố Vị Thanh Đường Ngô Quốc Trị
Trần Hưng Đạo - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 9.702.000 5.822.000 3.880.800 1.941.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Văn Tám
Đường 1 Tháng 5 - Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 5.220.000 3.132.000 2.088.000 1.044.000
Thành phố Vị Thanh Đường Kim Đồng
Đường 1 Tháng 5 - Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 6.210.000 3.726.000 2.484.000 1.242.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Quang Diệu
Nguyễn Công Trứ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 5.220.000 3.132.000 2.088.000 1.044.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hồ Xuân Hương
Nguyễn Công Trứ - Hết vòng hồ sen
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 2.970.000 1.980.000 990.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hoàng Hoa Thám
Nguyễn Thái Học - Chiêm Thành Tấn
Đất SX-KD đô thị 6.930.000 4.158.000 2.772.000 1.386.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phan Bội Châu
Nguyễn Thái Học - Chiêm Thành Tấn
Đất SX-KD đô thị 6.930.000 4.158.000 2.772.000 1.386.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phan Chu Trinh
Nguyễn Thái Học - Chiêm Thành Tấn
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.340.000 1.170.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế
Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt
Đất SX-KD đô thị 4.860.000 2.916.000 1.944.000 972.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế
Cầu Bảy Tuốt - Cầu Vị Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.690.000 2.214.000 1.476.000 738.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế
Cầu Vị Thắng - Cầu Xáng Hậu
Đất SX-KD đô thị 2.970.000 1.782.000 1.188.000 594.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Quốc Toản
Đường 1 Tháng 5 - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 5.220.000 3.132.000 2.088.000 1.044.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trương Định
Nguyễn Công Trứ - Đường 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 5.184.000 3.111.000 2.073.600 1.036.800
Thành phố Vị Thanh Đường Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 4.536.000 3.024.000 1.512.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phạm Hồng Thái
Lê Quý Đôn - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 3.888.000 2.592.000 1.296.000
Thành phố Vị Thanh Đường Huỳnh Phan Hộ
Lê Quý Đôn - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Văn Nhung
Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hoàng Na
Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Bình
Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu Cái Nhúc 2 - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 3.888.000 2.592.000 1.296.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Lê Quý Đôn - Cống 1 (Chi cục thuế Khu vực 1)
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Thành phố Vị Thanh Đường Võ Thị Sáu
Lý Tự Trọng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn
Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 6.510.000 3.906.000 2.604.000 1.302.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn
Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 2.790.000 1.860.000 930.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Trãi
Lê Hồng Phong - Cầu Đen
Đất SX-KD đô thị 4.608.000 2.764.800 1.844.000 921.600
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Trãi
Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện Phương
Đất SX-KD đô thị 3.571.200 2.142.720 1.428.480 715.000
Thành phố Vị Thanh Đường 19 Tháng 8
Lê Hồng Phong - Kênh 59
Đất SX-KD đô thị 2.550.000 1.530.000 1.020.000 510.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đồ Chiểu
Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế
Đất SX-KD đô thị 4.368.000 2.620.800 1.748.000 873.600
Thành phố Vị Thanh Đường Lưu Hữu Phước
Đồ Chiểu - Trần Ngọc Quế
Đất SX-KD đô thị 4.368.000 2.620.800 1.748.000 873.600
Thành phố Vị Thanh Đường Ngô Hữu Hạnh
Nguyễn Công Trứ - Triệu Thị Trinh
Đất SX-KD đô thị 7.161.000 4.296.600 2.865.000 1.433.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Trung Trực
Ngã ba chợ Phường VII - Chùa Ông Bổn
Đất SX-KD đô thị 6.150.000 3.690.000 2.460.000 1.230.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phan Văn Trị
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 6.150.000 3.690.000 2.460.000 1.230.000
Thành phố Vị Thanh Đường Bùi Hữu Nghĩa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 6.150.000 3.690.000 2.460.000 1.230.000
Thành phố Vị Thanh Đường Chu Văn An
Trần Hưng Đạo - Hồ Sen
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Đường Mạc Đỉnh Chi
Trần Hưng Đạo - Hồ Sen
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Huệ
Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện Phương
Đất SX-KD đô thị 2.790.000 1.674.000 1.116.000 558.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Huệ
Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà No
Đất SX-KD đô thị 1.305.000 783.000 522.000 324.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Huệ
Cầu Xà No - Kênh Điểm tựa
Đất SX-KD đô thị 913.800 548.280 365.520 324.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lý Thường Kiệt
Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.790.000 1.674.000 1.116.000 558.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Quy
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.813.000 2.287.800 1.526.000 762.600
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hồng Phong
Đường 3 tháng 2 - Cầu 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 6.006.000 3.603.600 2.403.000 1.202.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hồng Phong
Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 4.611.000 2.766.600 1.845.000 923.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Trãi - Hẻm 141
Đất SX-KD đô thị 3.306.000 1.983.600 1.323.000 662.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hồng Phong
Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 2.349.000 1.410.000 939.600 469.800
Thành phố Vị Thanh Đường Bùi Thị Xuân
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 5.166.000 3.099.600 2.067.000 1.034.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cao Thắng
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 4.674.000 2.805.000 1.869.600 934.800
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Văn Hoài
Đường vào khu dân cư khu vực 1, phường III - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Thành phố Vị Thanh Đường Triệu Thị Trinh
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 4.386.000 2.631.600 1.755.000 878.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Tấn Quốc
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Nết
Đất SX-KD đô thị 3.813.000 2.287.800 1.526.000 762.600
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Nết
Nguyễn Văn Quy - Lê Tấn Quốc
Đất SX-KD đô thị 3.813.000 2.287.800 1.526.000 762.600
Thành phố Vị Thanh Đường dự mở (chợ Phường IV)
Nguyễn Văn Quy - Lê Tấn Quốc
Đất SX-KD đô thị 1.968.000 1.180.800 788.000 393.600
Thành phố Vị Thanh Đường dân cư Khu vực 1, Phường III
Cao Thắng - Đường cống 1
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phan Đình Phùng
Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lương Đình Của
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Trường Tộ
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cao Bá Quát
Võ Văn Tần - Võ Văn Kiệt (dự mở)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Văn Ơn
Lê Quý Đôn - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Lê Quý Đôn - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Võ Văn Tần
Lê Quý Đôn - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Trường Tộ
Lê Quý Đôn - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Ngô Gia Tự
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Ngô Thì Nhậm
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Văn Sĩ
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thông
Phan Đình Phùng - Thi Sách
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đặng Thùy Trâm
Lê Văn Sĩ - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phùng Khắc Khoan
Trần Văn Ơn - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Anh Xuân
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cầu
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Siêu
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hồ Biểu Chánh
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Thi Sách
Nguyễn Công Trứ - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Thủ Khoa Huân
Nguyễn Công Trứ - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Khuyến
Nguyễn Cư Trinh - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Công Hoan
Nguyễn Du - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Du
Lê Quí Đôn - Hồ Biểu Chánh
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lương Thế Vinh
Thi Sách - Lê Anh Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trương Vĩnh Ký
Thi Sách - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Biểu
Thi Sách - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Cư Trinh
Lê Quí Đôn - Hồ Biểu Chánh
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đào Duy Từ
Thi Sách - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Biểu
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp
Trần Hưng Đạo - Ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thành phố Vị Thanh Đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586)
Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư - Thương mại
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Thành phố Vị Thanh Đường 1 tháng 5 nối dài
Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu
Đất SX-KD đô thị 4.860.000 2.916.000 1.944.000 972.000
Thành phố Vị Thanh Đường 1 tháng 5 nối dài
Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh huyện Vị Thủy
Đất SX-KD đô thị 3.690.000 2.214.000 1.476.000 738.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân
Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân
Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 957.600 639.000 324.000
Thành phố Vị Thanh Đường Vị Bình
Kênh Mương lộ đường 3 Tháng 2 - Hết ranh phường III
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 630.000 420.000 324.000
Thành phố Vị Thanh Đường Vị Bình B
Kênh Vị Bình - Kênh ranh huyện Vị Thủy
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 336.000 324.000
Thành phố Vị Thanh Đường Kênh Tắc Vị Bình
Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 630.000 420.000 324.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đồng Khởi
Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 1.452.000 872.000 580.800 324.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò Om
Đất SX-KD đô thị 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 1.218.000 730.800 488.000 324.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nhà Cháy
Đất SX-KD đô thị 964.000 579.000 385.600 324.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Thị Hồng Gấm
Kênh Mương Lộ 62 - Nguyễn Huệ nối dài
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 684.000 456.000 324.000
Thành phố Vị Thanh Nội vi trường phụ nữ
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD đô thị 924.000 555.000 369.600 324.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh
Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Thành phố Vị Thanh Đường Vị Nghĩa
Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Mương lộ 62
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 630.000 420.000 324.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Tri Phương
Trần Thủ Độ - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Quang
Phạm Văn Nhờ - Nguyễn Kim
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Bế Văn Đàn
Âu Cơ - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hoàng Văn Thụ
Trần Thủ Độ - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phan Đình Giót
Lê Đại Hành - Trần Thủ Độ
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lạc Long Quân
Hùng Vương - Đường D11 (hết ranh khu tái định cư giai đoạn 2)
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Thành phố Vị Thanh Đường Mạc Cửu
Đường Hùng Vương - Trần Thủ Độ
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Tô Vĩnh Diện
Trần Quang Khải - Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Đại Nghĩa
Trần Thủ Độ - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Bình Trọng
Lê Đại Hành - Trần Thủ Độ
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lý Nam Đế
Trần Quang Khải - Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Khánh Dư
Lê Đại Hành - Đường D11 (hết ranh khu tái định cư giai đoạn 2)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thành Đô
An Dương Vương - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Thủ Độ
Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Kim
Nguyễn Tri Phương - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Đại Hành
Hoàng Văn Thụ - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phạm Văn Nhờ
Nguyễn Tri Phương - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường An Dương Vương
Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Quang Khải
Nguyễn Tri Phương - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Triệu Quang Phục
Lạc Long Quân - Nguyễn Thành Đô
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Âu Cơ
Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Thành Đô
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Ngọc Trai
Lạc Long Quân - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hoàng Diệu
Nguyễn Hữu Trí - Nguyễn Ngọc Trai
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Tạo
Nguyễn Hữu Trí - Nguyễn Ngọc Trai
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Trí
Lạc Long Quân - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đoàn Văn Chia
Lạc Long Quân - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đỗ Trạng Văn
Hoàng Diệu - Nguyễn Văn Tạo
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Đường Ung Văn Khiêm
Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội
Đất SX-KD đô thị 2.844.000 1.707.000 1.137.600 568.800
Thành phố Vị Thanh Quốc lộ 61C
Ranh Vị Thủy - Ranh xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyên Hồng
Trừ Văn Thố - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thi
Nguyễn Sơn - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Sơn
Nguyên Hồng - Đường Số 7
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phạm Xuân Ẩn
Nguyễn An Ninh - Đường Số 7
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Lữ
Ngô Tất Tố - Phạm Xuân Ẩn
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thành phố Vị Thanh Đường Ngô Tất Tố
Nguyễn An Ninh - Đường Số 7
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thành phố Vị Thanh Đường Chu Cẩm Phong
Nguyễn An Ninh - Đường Số 7
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Nhạc
Trừ Văn Thố - Chu Cẩm Phong
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trừ Văn Thố
Nguyễn An Ninh - Đường Số 7
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hiền Tài
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thành phố Vị Thanh Đường cống 1
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.060.000 1.836.000 1.224.000 612.000
Thành phố Vị Thanh Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Cầu Trần Ngọc Quế - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 1.036.800 692.000 345.600
Thành phố Vị Thanh Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Nguyễn Viết Xuân - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 1.188.000 712.800 476.000 324.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Đắc Thắng
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 6.150.000 3.690.000 2.460.000 1.230.000
Thành phố Vị Thanh Đường Tạ Quang Tỷ
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 6.150.000 3.690.000 2.460.000 1.230.000
Thành phố Vị Thanh Đường Bùi Thị Cúc
Kênh 59 - Kênh 3 Quảng
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.134.000 756.000 378.000
Thành phố Vị Thanh Đường Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Thành phố Vị Thanh Đường Điện Biên Phủ
Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hòa Bình
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Thành phố Vị Thanh Đường Thống Nhất
Hòa Bình - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Thành phố Vị Thanh Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Hòa Bình - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Thành phố Vị Thanh Đường Cách Mạng Tháng 8
Ngô Quyền - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư phát triển đô thị Khu vực 2 và 3, Phường V
Các đường nội bộ (Trừ các vị trí tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) -
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường
Đường Nguyễn Công Hoan -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên C -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hòa Bình nối dài
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
Đường D6 lộ giới 27m (6-15-6) và Đường D13 lộ giới 35m (6-23-6) đấu nối vào đường Võ Văn Kiệt -
Đất SX-KD đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
Đường D9, D10 có lộ giới 27m (6-15-6); Đường N9 có lộ giới 29m (7-15-7); Đường D21 có lộ giới 26m (5-16-5) -
Đất SX-KD đô thị 4.440.000 2.664.000 1.776.000 888.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
Đường D9, D10 có lộ giới 22m (6-10-6) -
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
Đường N4A, N4B lộ giới 20,5m (5-10,5-5) -
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17m (4-7-6; 5-7-5) -
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 - 15m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn nối dài
Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD đô thị 2.106.000 1.263.600 843.000 422.000
Thành phố Vị Thanh Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
Đường số 1, 2, 3 -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 792.000 528.000 324.000
Thành phố Vị Thanh Đường tỉnh 931
Quốc lộ 61C - Giáp ranh huyện Vị Thủy
Đất SX-KD đô thị 1.416.000 849.600 567.000 324.000
Thành phố Vị Thanh Đường kênh lô 1 (phường IV)
Kênh 59 - Kênh Ba Quảng
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 324.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư thương mại Vị Thanh
Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) -
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.638.000 1.092.000 546.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị Cát Tường Western Pearl
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp đường Hòa Bình nối dài và đường Trần Hưng Đạo) -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo, phường I
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo) -
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Thành phố Vị Thanh Đường Tây Sông Hậu (đoạn từ Trần Ngọc Quế đến đường 3 tháng 2)
Trần Ngọc Quế - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Thành phố Vị Thanh Hẻm 427 đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất SX-KD đô thị 6.264.000 3.759.000 2.505.600 1.252.800
Thành phố Vị Thanh Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất SX-KD đô thị 5.638.000 3.382.800 2.256.000 1.127.600
Thành phố Vị Thanh Hẻm 1 đường Lưu Hữu Phước
Hết tuyến đường nhựa 6m -
Đất SX-KD đô thị 3.495.000 2.097.000 1.398.000 699.000
Thành phố Vị Thanh Hẻm 19 đường Chiêm Thành Tấn
Hết tuyến đường xi măng 3,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.357.000 3.215.000 2.142.800 1.072.000
Thành phố Vị Thanh Hẻm 35, 17, 25 thuộc đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh 62
Đất SX-KD đô thị 1.409.000 846.000 563.600 324.000
Thành phố Vị Thanh Đường kênh Mương Lộ 62 (4m)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Huệ nối dài
Đất SX-KD đô thị 1.409.000 846.000 563.600 324.000
Thành phố Vị Thanh Hẻm 76 đường Nguyễn Trãi (3,5m)
Đường Nguyễn Trãi - Rạch Tràm Cửa
Đất SX-KD đô thị 2.144.000 1.287.000 857.600 428.800
Thành phố Vị Thanh Các hẻm còn lại thuộc hạn mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh
Thuộc địa bàn phường IV -
Đất SX-KD đô thị 1.268.000 760.800 508.000 324.000
Thành phố Vị Thanh Khu Tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1
Đường số 4 (lộ giới 24m) -
Đất SX-KD đô thị 3.168.000 1.900.800 1.268.000 633.600
Thành phố Vị Thanh Khu Tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 m) và các tuyến đường 1, 13 (lộ giới 15m)) -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Thành phố Vị Thanh Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3
Đường D12, lộ giới 24m -
Đất SX-KD đô thị 3.168.000 1.900.800 1.268.000 633.600
Thành phố Vị Thanh Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 1, 2, 4) -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Thành phố Vị Thanh Hẻm 57, 85, 105, 111, 119 thuộc đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.984.000 1.191.000 793.600 396.800
Thành phố Vị Thanh Hẻm 93 đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp huyện Vị Thủy
Đất SX-KD đô thị 579.000 348.000 324.000 324.000
Thành phố Vị Thanh Đường cặp kênh Hậu bệnh viện (4m)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.134.000 756.000 378.000
Thành phố Vị Thanh Đường cặp kênh Miếu Thần Hoàng
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.134.000 756.000 378.000
Thành phố Vị Thanh Đường cặp kênh Trung Đoàn (4m)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 1.036.800 692.000 345.600
Thành phố Vị Thanh Đường Phan Huy Chú
Đường Mạc Đỉnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Quý Cáp
Đường Mạc Đỉnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thị Sáu
Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Văn Tạo
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 4, 5, 6, 7, 8) -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II
Đường Số 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Thành phố Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II
Các lô (nền) tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Thành phố Vị Thanh Quốc lộ 61
Cầu Rạch Gốc - Quốc lộ 61C
Đất ở nông thôn 5.050.000 3.030.000 2.020.000 1.010.000
Thành phố Vị Thanh Quốc lộ 61
Quốc lộ 61C - Cầu Cái Tư
Đất ở nông thôn 5.050.000 3.030.000 2.020.000 1.010.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hồng Phong
Đường 19 Tháng 8 - Đường vào trường Bùi Thị Xuân
Đất ở nông thôn 2.726.000 1.636.000 1.091.000 546.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hồng Phong
Đường vào Trường Bùi Thị Xuân - Cầu Lung Nia
Đất ở nông thôn 2.726.000 1.636.000 1.091.000 546.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Huệ
Kênh Tắc Huyện Phương - Cầu Bà Quyền
Đất ở nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Huệ
Cầu Bà Quyền - Kênh Mười Thước
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Huệ
Kênh Mười Thước - Sông Ba Voi
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Cầu Nhà Cháy - Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Thành phố Vị Thanh Đường 19 Tháng 8
Lê Hồng Phong - Kênh 59
Đất ở nông thôn 3.060.000 1.836.000 1.224.000 612.000
Thành phố Vị Thanh Đường 19 Tháng 9
Kênh 59 - Cầu Sông lá
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Thành phố Vị Thanh Đường 19 Tháng 10
Cầu sông lá - Đường Chiến Thắng
Đất ở nông thôn 1.853.000 1.112.000 742.000 371.000
Thành phố Vị Thanh Đường Chiến Thắng
Khu căn cứ thị xã ủy - Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 801.000 481.000 321.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lung Nia - Vị Tân
Lê Hồng Phong - Kênh 59
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Xẻo Xu
Cầu Út Tiệm - Ngã tư Vườn Cò
Đất ở nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đồng Khởi
Xáng Hậu - Cầu Vườn Cò
Đất ở nông thôn 1.695.000 1.017.000 678.000 339.000
Thành phố Vị Thanh Đường Giải Phóng
Cầu Vườn Cò - Cầu Ba Cần
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thành phố Vị Thanh Đường Giải Phóng
Cầu Ba Cần - Cầu Kênh Mới
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Giải Phóng
Cầu Kênh Mới - Phạm Hùng
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nội vi xã Hỏa Lựu
Đồng Khởi - Kênh Trường Học
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Rạch Gốc
Quốc lộ 61 - Kênh Tư Hương
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Rạch Gốc
Kênh Tư Hương - Kênh Đê
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phạm Hùng
Quốc lộ 61 - Cầu Hóc Hỏa
Đất ở nông thôn 1.140.000 684.000 456.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phạm Hùng
Cầu Hóc Hỏa - Đường Kênh Năm
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Thanh Niên
Cầu Kênh Năm - Cống Kênh Lầu
Đất ở nông thôn 880.000 528.000 352.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Độc Lập
Thanh Niên - Sông Cái Lớn
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Sông Cái Lớn
Quốc lộ 61 (cũ) - Phạm Hùng
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Sông Cái Lớn
Cầu Hóc Hỏa - Vàm Kênh Năm phía sông Cái Lớn
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Sông Cái Lớn
Vàm Kênh Năm phía sông Cái Lớn - Cống Kênh Lầu
Đất ở nông thôn 880.000 528.000 352.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Ranh phường IV - Kênh lộ 62 (xã Vị Tân)
Đất ở nông thôn 3.912.000 2.348.000 1.565.000 783.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh
Ranh phường VII - Quốc lộ 61C
Đất ở nông thôn 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư xã Tân Tiến
Đường số 1, 2 -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư xã Tân Tiến
Đường số 3 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Thành phố Vị Thanh Đường Kênh Năm
Vàm Kênh Năm sông Cái Lớn - Vàm Kênh Năm Sông Nước Đục
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 300.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Giải Phóng - Vàm Út Lờ
Đất ở nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Vàm Út Lờ - Cống Kênh Lầu
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Quốc lộ 61C
Ranh Phường III - Quốc lộ 61
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Thành phố Vị Thanh Đường Hóc Hỏa
Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai Tường
Đất ở nông thôn 625.000 375.000 300.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Quốc lộ 61 (cũ)
Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ)
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.530.000 1.020.000 510.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang
Đường nội bộ (mặt đường 5,5m) -
Đất ở nông thôn 2.499.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu
Đường số 1, số 2, số 3, số 4 -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thành phố Vị Thanh Đường đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Cống Kênh Lầu - Đường Phạm Hùng
Đất ở nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đường Phạm Hùng - Sông Cái Lớn
Đất ở nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường kênh Chín Dành - Hai Tường
Đường Kênh Mới - Đường Hóc Hỏa
Đất ở nông thôn 625.000 375.000 300.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Út Lờ
Đường Giải Phóng - Cầu Hai Mận
Đất ở nông thôn 625.000 375.000 300.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (giai đoạn 2)
Cống Kênh Út Lờ - Cống Kênh Lầu
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (giai đoạn 2)
Cống Kênh Lầu - Đường Kênh Năm
Đất ở nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Kênh Năm
Vàm Kênh Năm sông Cái Lớn - Cầu Tấn Tài (3,5m)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 300.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Kênh Năm
Cầu Tấn Tài - Vàm Kênh Năm Sông Nước Đục
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường kênh Mương Lộ 62 (4m)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Rạch Tràm Cửa
Đất ở nông thôn 2.348.000 1.408.800 940.000 469.600
Thành phố Vị Thanh Đường Kênh Tắc Huyện Phương
Đường Nguyễn Huệ - Đường 19 Tháng 8
Đất ở nông thôn 810.000 486.000 324.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nàng Chăng
Đường Kênh Tắc Huyện Phương - Kênh KH9
Đất ở nông thôn 810.000 486.000 324.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Đường giao thông nông thôn, rộng 3,5m
Các ấp trên địa bàn xã Vị Tân -
Đất ở nông thôn 810.000 486.000 324.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Tuyến Kênh Mới (3m)
Đường Giải Phóng - Cầu Út Chới
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 300.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Quốc lộ 61
Cầu Rạch Gốc - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV nông thôn 4.040.000 2.424.000 1.616.000 808.000
Thành phố Vị Thanh Quốc lộ 61
Quốc lộ 61C - Cầu Cái Tư
Đất TM-DV nông thôn 4.040.000 2.424.000 1.616.000 808.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hồng Phong
Đường 19 Tháng 8 - Đường vào trường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV nông thôn 2.181.000 1.309.000 873.000 437.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hồng Phong
Đường vào Trường Bùi Thị Xuân - Cầu Lung Nia
Đất TM-DV nông thôn 2.181.000 1.309.000 873.000 437.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Huệ
Kênh Tắc Huyện Phương - Cầu Bà Quyền
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Huệ
Cầu Bà Quyền - Kênh Mười Thước
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Huệ
Kênh Mười Thước - Sông Ba Voi
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Cầu Nhà Cháy - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 512.000 256.000
Thành phố Vị Thanh Đường 19 Tháng 8
Lê Hồng Phong - Kênh 59
Đất TM-DV nông thôn 2.448.000 1.468.800 980.000 489.600
Thành phố Vị Thanh Đường 19 Tháng 9
Kênh 59 - Cầu Sông lá
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Thành phố Vị Thanh Đường 19 Tháng 10
Cầu sông lá - Đường Chiến Thắng
Đất TM-DV nông thôn 1.483.000 889.800 594.000 296.600
Thành phố Vị Thanh Đường Chiến Thắng
Khu căn cứ thị xã ủy - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 641.000 384.600 257.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lung Nia - Vị Tân
Lê Hồng Phong - Kênh 59
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Xẻo Xu
Cầu Út Tiệm - Ngã tư Vườn Cò
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000 336.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đồng Khởi
Xáng Hậu - Cầu Vườn Cò
Đất TM-DV nông thôn 1.356.000 813.600 543.000 272.000
Thành phố Vị Thanh Đường Giải Phóng
Cầu Vườn Cò - Cầu Ba Cần
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Thành phố Vị Thanh Đường Giải Phóng
Cầu Ba Cần - Cầu Kênh Mới
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Giải Phóng
Cầu Kênh Mới - Phạm Hùng
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nội vi xã Hỏa Lựu
Đồng Khởi - Kênh Trường Học
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Rạch Gốc
Quốc lộ 61 - Kênh Tư Hương
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Rạch Gốc
Kênh Tư Hương - Kênh Đê
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phạm Hùng
Quốc lộ 61 - Cầu Hóc Hỏa
Đất TM-DV nông thôn 912.000 548.000 364.800 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phạm Hùng
Cầu Hóc Hỏa - Đường Kênh Năm
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Thanh Niên
Cầu Kênh Năm - Cống Kênh Lầu
Đất TM-DV nông thôn 704.000 423.000 281.600 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Độc Lập
Thanh Niên - Sông Cái Lớn
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Sông Cái Lớn
Quốc lộ 61 (cũ) - Phạm Hùng
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Sông Cái Lớn
Cầu Hóc Hỏa - Vàm Kênh Năm phía sông Cái Lớn
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Sông Cái Lớn
Vàm Kênh Năm phía sông Cái Lớn - Cống Kênh Lầu
Đất TM-DV nông thôn 704.000 423.000 281.600 240.000
Thành phố Vị Thanh Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Ranh phường IV - Kênh lộ 62 (xã Vị Tân)
Đất TM-DV nông thôn 3.130.000 1.878.000 1.252.000 626.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh
Ranh phường VII - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư xã Tân Tiến
Đường số 1, 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư xã Tân Tiến
Đường số 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Thành phố Vị Thanh Đường Kênh Năm
Vàm Kênh Năm sông Cái Lớn - Vàm Kênh Năm Sông Nước Đục
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 240.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Giải Phóng - Vàm Út Lờ
Đất TM-DV nông thôn 864.000 519.000 345.600 240.000
Thành phố Vị Thanh Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Vàm Út Lờ - Cống Kênh Lầu
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Quốc lộ 61C
Ranh Phường III - Quốc lộ 61
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000 1.383.000 921.600 460.800
Thành phố Vị Thanh Đường Hóc Hỏa
Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai Tường
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Quốc lộ 61 (cũ)
Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang
Đường nội bộ (mặt đường 5,5m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu
Đường số 1, số 2, số 3, số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Thành phố Vị Thanh Đường đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Cống Kênh Lầu - Đường Phạm Hùng
Đất TM-DV nông thôn 864.000 519.000 345.600 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đường Phạm Hùng - Sông Cái Lớn
Đất TM-DV nông thôn 864.000 519.000 345.600 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường kênh Chín Dành - Hai Tường
Đường Kênh Mới - Đường Hóc Hỏa
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Út Lờ
Đường Giải Phóng - Cầu Hai Mận
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (giai đoạn 2)
Cống Kênh Út Lờ - Cống Kênh Lầu
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (giai đoạn 2)
Cống Kênh Lầu - Đường Kênh Năm
Đất TM-DV nông thôn 864.000 519.000 345.600 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Kênh Năm
Vàm Kênh Năm sông Cái Lớn - Cầu Tấn Tài (3,5m)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 240.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Kênh Năm
Cầu Tấn Tài - Vàm Kênh Năm Sông Nước Đục
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường kênh Mương Lộ 62 (4m)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Rạch Tràm Cửa
Đất TM-DV nông thôn 1.879.000 1.128.000 751.600 375.800
Thành phố Vị Thanh Đường Kênh Tắc Huyện Phương
Đường Nguyễn Huệ - Đường 19 Tháng 8
Đất TM-DV nông thôn 648.000 388.800 260.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nàng Chăng
Đường Kênh Tắc Huyện Phương - Kênh KH9
Đất TM-DV nông thôn 648.000 388.800 260.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường giao thông nông thôn, rộng 3,5m
Các ấp trên địa bàn xã Vị Tân -
Đất TM-DV nông thôn 648.000 388.800 260.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Tuyến Kênh Mới (3m)
Đường Giải Phóng - Cầu Út Chới
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 240.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Quốc lộ 61
Cầu Rạch Gốc - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD nông thôn 3.030.000 1.818.000 1.212.000 606.000
Thành phố Vị Thanh Quốc lộ 61
Quốc lộ 61C - Cầu Cái Tư
Đất SX-KD nông thôn 3.030.000 1.818.000 1.212.000 606.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hồng Phong
Đường 19 Tháng 8 - Đường vào trường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD nông thôn 1.636.000 981.600 655.000 328.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Hồng Phong
Đường vào Trường Bùi Thị Xuân - Cầu Lung Nia
Đất SX-KD nông thôn 1.636.000 981.600 655.000 328.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Huệ
Kênh Tắc Huyện Phương - Cầu Bà Quyền
Đất SX-KD nông thôn 810.000 486.000 324.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Huệ
Cầu Bà Quyền - Kênh Mười Thước
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Huệ
Kênh Mười Thước - Sông Ba Voi
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Cầu Nhà Cháy - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Thành phố Vị Thanh Đường 19 Tháng 8
Lê Hồng Phong - Kênh 59
Đất SX-KD nông thôn 1.836.000 1.101.600 735.000 368.000
Thành phố Vị Thanh Đường 19 Tháng 9
Kênh 59 - Cầu Sông lá
Đất SX-KD nông thôn 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Thành phố Vị Thanh Đường 19 Tháng 10
Cầu sông lá - Đường Chiến Thắng
Đất SX-KD nông thôn 1.112.000 668.000 444.800 223.000
Thành phố Vị Thanh Đường Chiến Thắng
Khu căn cứ thị xã ủy - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 481.000 288.600 193.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lung Nia - Vị Tân
Lê Hồng Phong - Kênh 59
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Xẻo Xu
Cầu Út Tiệm - Ngã tư Vườn Cò
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đồng Khởi
Xáng Hậu - Cầu Vườn Cò
Đất SX-KD nông thôn 1.017.000 611.000 406.800 204.000
Thành phố Vị Thanh Đường Giải Phóng
Cầu Vườn Cò - Cầu Ba Cần
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Thành phố Vị Thanh Đường Giải Phóng
Cầu Ba Cần - Cầu Kênh Mới
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Giải Phóng
Cầu Kênh Mới - Phạm Hùng
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nội vi xã Hỏa Lựu
Đồng Khởi - Kênh Trường Học
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Rạch Gốc
Quốc lộ 61 - Kênh Tư Hương
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Rạch Gốc
Kênh Tư Hương - Kênh Đê
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phạm Hùng
Quốc lộ 61 - Cầu Hóc Hỏa
Đất SX-KD nông thôn 684.000 411.000 273.600 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Phạm Hùng
Cầu Hóc Hỏa - Đường Kênh Năm
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Thanh Niên
Cầu Kênh Năm - Cống Kênh Lầu
Đất SX-KD nông thôn 528.000 316.800 212.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Độc Lập
Thanh Niên - Sông Cái Lớn
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Sông Cái Lớn
Quốc lộ 61 (cũ) - Phạm Hùng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Sông Cái Lớn
Cầu Hóc Hỏa - Vàm Kênh Năm phía sông Cái Lớn
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Sông Cái Lớn
Vàm Kênh Năm phía sông Cái Lớn - Cống Kênh Lầu
Đất SX-KD nông thôn 528.000 316.800 212.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Ranh phường IV - Kênh lộ 62 (xã Vị Tân)
Đất SX-KD nông thôn 2.348.000 1.408.800 940.000 469.600
Thành phố Vị Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh
Ranh phường VII - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư xã Tân Tiến
Đường số 1, 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư xã Tân Tiến
Đường số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Kênh Năm
Vàm Kênh Năm sông Cái Lớn - Vàm Kênh Năm Sông Nước Đục
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 180.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Giải Phóng - Vàm Út Lờ
Đất SX-KD nông thôn 648.000 388.800 260.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Vàm Út Lờ - Cống Kênh Lầu
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Quốc lộ 61C
Ranh Phường III - Quốc lộ 61
Đất SX-KD nông thôn 1.728.000 1.036.800 692.000 345.600
Thành phố Vị Thanh Đường Hóc Hỏa
Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai Tường
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 180.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Quốc lộ 61 (cũ)
Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 306.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang
Đường nội bộ (mặt đường 5,5m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thành phố Vị Thanh Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu
Đường số 1, số 2, số 3, số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Thành phố Vị Thanh Đường đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Cống Kênh Lầu - Đường Phạm Hùng
Đất SX-KD nông thôn 648.000 388.800 260.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đường Phạm Hùng - Sông Cái Lớn
Đất SX-KD nông thôn 648.000 388.800 260.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường kênh Chín Dành - Hai Tường
Đường Kênh Mới - Đường Hóc Hỏa
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 180.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Út Lờ
Đường Giải Phóng - Cầu Hai Mận
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 180.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (giai đoạn 2)
Cống Kênh Út Lờ - Cống Kênh Lầu
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (giai đoạn 2)
Cống Kênh Lầu - Đường Kênh Năm
Đất SX-KD nông thôn 648.000 388.800 260.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Kênh Năm
Vàm Kênh Năm sông Cái Lớn - Cầu Tấn Tài (3,5m)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 180.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Kênh Năm
Cầu Tấn Tài - Vàm Kênh Năm Sông Nước Đục
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường kênh Mương Lộ 62 (4m)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Rạch Tràm Cửa
Đất SX-KD nông thôn 1.409.000 846.000 563.600 281.800
Thành phố Vị Thanh Đường Kênh Tắc Huyện Phương
Đường Nguyễn Huệ - Đường 19 Tháng 8
Đất SX-KD nông thôn 486.000 291.600 195.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường Nàng Chăng
Đường Kênh Tắc Huyện Phương - Kênh KH9
Đất SX-KD nông thôn 486.000 291.600 195.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Đường giao thông nông thôn, rộng 3,5m
Các ấp trên địa bàn xã Vị Tân -
Đất SX-KD nông thôn 486.000 291.600 195.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Tuyến Kênh Mới (3m)
Đường Giải Phóng - Cầu Út Chới
Đất SX-KD nông thôn 432.000 260.000 180.000 180.000
Thành phố Vị Thanh Phường I
-
Đất trồng lúa 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường III
-
Đất trồng lúa 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường IV
-
Đất trồng lúa 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường V
-
Đất trồng lúa 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường VII
-
Đất trồng lúa 148.000
Thành phố Vị Thanh Xã Vị Tân
-
Đất trồng lúa 116.000
Thành phố Vị Thanh Xã Tân Tiến
-
Đất trồng lúa 116.000
Thành phố Vị Thanh Xã Hỏa Lựu
-
Đất trồng lúa 101.000
Thành phố Vị Thanh Xã Hỏa Tiến
-
Đất trồng lúa 101.000
Thành phố Vị Thanh Phường I
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường III
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường IV
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường V
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường VII
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 148.000
Thành phố Vị Thanh Xã Vị Tân
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 116.000
Thành phố Vị Thanh Xã Tân Tiến
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 116.000
Thành phố Vị Thanh Xã Hỏa Lựu
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 101.000
Thành phố Vị Thanh Xã Hỏa Tiến
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 101.000
Thành phố Vị Thanh Phường I
-
Đất nuôi trồng thủy sản 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường III
-
Đất nuôi trồng thủy sản 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường IV
-
Đất nuôi trồng thủy sản 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường V
-
Đất nuôi trồng thủy sản 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường VII
-
Đất nuôi trồng thủy sản 148.000
Thành phố Vị Thanh Xã Vị Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 116.000
Thành phố Vị Thanh Xã Tân Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 116.000
Thành phố Vị Thanh Xã Hỏa Lựu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 101.000
Thành phố Vị Thanh Xã Hỏa Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 101.000
Thành phố Vị Thanh Phường I
-
Đất rừng sản xuất 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường III
-
Đất rừng sản xuất 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường IV
-
Đất rừng sản xuất 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường V
-
Đất rừng sản xuất 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường VII
-
Đất rừng sản xuất 148.000
Thành phố Vị Thanh Xã Vị Tân
-
Đất rừng sản xuất 116.000
Thành phố Vị Thanh Xã Tân Tiến
-
Đất rừng sản xuất 116.000
Thành phố Vị Thanh Xã Hỏa Lựu
-
Đất rừng sản xuất 101.000
Thành phố Vị Thanh Xã Hỏa Tiến
-
Đất rừng sản xuất 101.000
Thành phố Vị Thanh Phường I
-
Đất trồng cây lâu năm 193.000
Thành phố Vị Thanh Phường III
-
Đất trồng cây lâu năm 193.000
Thành phố Vị Thanh Phường IV
-
Đất trồng cây lâu năm 193.000
Thành phố Vị Thanh Phường V
-
Đất trồng cây lâu năm 193.000
Thành phố Vị Thanh Phường VII
-
Đất trồng cây lâu năm 184.000
Thành phố Vị Thanh Xã Vị Tân
-
Đất trồng cây lâu năm 147.000
Thành phố Vị Thanh Xã Tân Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm 147.000
Thành phố Vị Thanh Xã Hỏa Lựu
-
Đất trồng cây lâu năm 132.000
Thành phố Vị Thanh Xã Hỏa Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm 132.000
Thành phố Vị Thanh Phường I
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 193.000
Thành phố Vị Thanh Phường III
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 193.000
Thành phố Vị Thanh Phường IV
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 193.000
Thành phố Vị Thanh Phường V
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 193.000
Thành phố Vị Thanh Phường VII
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 184.000
Thành phố Vị Thanh Xã Vị Tân
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 147.000
Thành phố Vị Thanh Xã Tân Tiến
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 147.000
Thành phố Vị Thanh Xã Hỏa Lựu
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 132.000
Thành phố Vị Thanh Xã Hỏa Tiến
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 132.000
Thành phố Vị Thanh Phường I
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường III
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường IV
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường V
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 157.000
Thành phố Vị Thanh Phường VII
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 148.000
Thành phố Vị Thanh Xã Vị Tân
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 116.000
Thành phố Vị Thanh Xã Tân Tiến
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 116.000
Thành phố Vị Thanh Xã Hỏa Lựu
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 101.000
Thành phố Vị Thanh Xã Hỏa Tiến
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 101.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc
Đất ở đô thị 17.400.000 10.440.000 6.960.000 3.480.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Cái Nhúc - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 12.180.000 7.308.000 4.872.000 2.436.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt
Đất ở đô thị 8.700.000 5.220.000 3.480.000 1.740.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba chợ Phường VII (đường dự mở)
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.240.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Ngã ba chợ Phường VII (đường dự mở) - Cầu Rạch Gốc
Đất ở đô thị 8.640.000 5.184.000 3.456.000 1.728.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu 2 Tháng 9 - Ngô Quốc Trị
Đất ở đô thị 15.400.000 9.240.000 6.160.000 3.080.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No
Đất ở đô thị 15.420.000 9.252.000 6.168.000 3.084.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Xà No - Cầu Ba Liên
Đất ở đô thị 10.794.000 6.477.000 4.317.600 2.158.800
Thành phố Vị Thanh Đường Châu Văn Liêm
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 16.740.000 10.044.000 6.696.000 3.348.000
Thành phố Vị Thanh Đường 30 Tháng 4
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 16.740.000 10.044.000 6.696.000 3.348.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trưng Trắc
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 16.740.000 10.044.000 6.696.000 3.348.000
Thành phố Vị Thanh Đường Trưng Nhị
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 16.740.000 10.044.000 6.696.000 3.348.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Lai
Trần Hưng Đạo - Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 14.880.000 8.928.000 5.952.000 2.976.000
Thành phố Vị Thanh Đường Lê Lợi
Trần Hưng Đạo - Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 14.880.000 8.928.000 5.952.000 2.976.000
Thành phố Vị Thanh Đường 1 Tháng 5
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 16.740.000 10.044.000 6.696.000 3.348.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Vị Thanh

4.9/5 - (981 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?