Bảng giá đất thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh à Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho vung tau tinh ba ria vung tau
Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Vũng Tàu năm 2025

Khu vực: Thành phố Vũng Tàu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở đô th, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 1.262.400 đến 78.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Thành Phố Vũng Tàu Ba Cu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 78.000.000 54.600.000 39.000.000 31.200.000
2 Thành Phố Vũng Tàu Bà Huyện Thanh Quan
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
3 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu
Lê Lợi - Yên Bái
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
4 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu
Yên Bái - Ba Cu
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
5 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu
Lê Lợi - Lê Ngọc Hân
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
6 Thành Phố Vũng Tàu Bắc Sơn (P,11)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 23.104.000 16.173.000 11.552.000 9.242.000
7 Thành Phố Vũng Tàu Bạch Đằng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
8 Thành Phố Vũng Tàu Bến Đò (P,9)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
9 Thành Phố Vũng Tàu Bến Nôm (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
10 Thành Phố Vũng Tàu Bình Giã
Lê Hồng Phong - Hẻm 442 Bình Giã
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
11 Thành Phố Vũng Tàu Bình Giã
Hẻm 442 Bình Giã - Đường 2/9
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
12 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 825 và 875 Bình Giã (P10)
đường vào khu tái định cư 4,1 ha -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
13 Thành Phố Vũng Tàu Cao Bá Quát (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
14 Thành Phố Vũng Tàu Cao Thắng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
15 Thành Phố Vũng Tàu Chi Lăng (P,12)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 23.104.000 16.173.000 11.552.000 9.242.000
16 Thành Phố Vũng Tàu Chu Mạnh Trinh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
17 Thành Phố Vũng Tàu Cô Bắc
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
18 Thành Phố Vũng Tàu Cô Giang
Lê Lợi, Lê Ngọc Hân - Triệu Việt Vương
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
19 Thành Phố Vũng Tàu Dã Tượng (P,Thắng Tam)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
20 Thành Phố Vũng Tàu Dương Văn An (P,2)
Hoàng Hoa Thám - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
21 Thành Phố Vũng Tàu Dương Vân Nga (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
22 Thành Phố Vũng Tàu Đào Duy Từ (P,Thắng Tam)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
23 Thành Phố Vũng Tàu Đinh Tiên Hoàng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
24 Thành Phố Vũng Tàu Đồ Chiểu
Lý Thường Kiệt - Lê Lai
Đất ở đô thị 78.000.000 54.600.000 3.900.000 31.200.000
25 Thành Phố Vũng Tàu Đồ Chiểu
Lê Lai - Hẻm 120
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
26 Thành Phố Vũng Tàu Đồ Chiểu
Hẻm 120 - Đoạn còn lại
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
27 Thành Phố Vũng Tàu Đô Lương (P,11, P,12)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 23.104.000 16.173.000 11.552.000 9.242.000
28 Thành Phố Vũng Tàu Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Đoạn cuối Quốc lộ 51B )
Lê Hồng Phong - Vòng xoay Tượng đài dầu khí (P,NAN)
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
29 Thành Phố Vũng Tàu Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Các tuyến đường 51B thuộc địa bàn các P,10, P,11, P,12)
Vòng xoay đường 3/2 thuộc P12 - Bình Giã P,10
Đất ở đô thị 24.191.000 16.933.000 12.095.000 9.676.000
30 Thành Phố Vũng Tàu Đoàn Thị Điểm
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
31 Thành Phố Vũng Tàu Đội Cấn (P,8)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
32 Thành Phố Vũng Tàu Đống Đa (P,Thắng Nhất, P,10)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
33 Thành Phố Vũng Tàu Đồng Khởi
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
34 Thành Phố Vũng Tàu Đường 3/2
Vòng xoay Đài Liệt sỹ - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
35 Thành Phố Vũng Tàu Đường 3/2
Nguyễn An Ninh - Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
36 Thành Phố Vũng Tàu Đường 30/4
Ngã 4 Giếng nước - Ẹo Ông Từ
Đất ở đô thị 38.573.000 27.001.000 19.286.000 15.429.000
37 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 61 đường 30/4 (khu nhà ở chính sách)
-
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
38 Thành Phố Vũng Tàu Đường D4 (P,10)
Đường N1 - hết đường nhựa
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
39 Thành Phố Vũng Tàu Đường D5 (P,10)
Đường 3/2 - hết đường nhựa
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
40 Thành Phố Vũng Tàu Đường D10 (P,11)
Đường 3/2 - Biển
Đất ở đô thị 24.191.000 16.933.000 12.095.000 9.676.000
41 Thành Phố Vũng Tàu Đường lên biệt thự đồi sứ
Trần Phú - Nhà số 12/6A
Đất ở đô thị 38.573.000 27.001.000 19.286.000 15.429.000
42 Thành Phố Vũng Tàu Đường lên biệt thự đồi sứ
Trần Phú - Nhánh đường lên Biệt thự Đồi Sứ
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
43 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào Xí nghiệp Quyết Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị 23.104.000 16.173.000 11.552.000 9.242.000
44 Thành Phố Vũng Tàu Đường ven biển Hải Đăng
Đường 3/2 - Cầu Cửa Lấp
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
45 Thành Phố Vũng Tàu Hạ Long
Trọn đường -
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
46 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng
Hạ Long - Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ)
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
47 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng
Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ) - Đèn Hải Đăng
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
48 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng
Ngã 3 - Tượng Chúa
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
49 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng
Hẻm Hải Đăng -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
50 Thành Phố Vũng Tàu Hải Thượng Lãn Ông
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
51 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Hữu Lầu - Phường Rạch Dừa
Bình Giã - khu chợ Rạch Dừa
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
52 Thành Phố Vũng Tàu Phan Xích Long - Phường Rạch Dừa
Bình Giã - khu chợ Rạch Dừa
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
53 Thành Phố Vũng Tàu Hàn Mặc Tử (P,7)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
54 Thành Phố Vũng Tàu Hàn Thuyên (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
55 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Đắc Di
Nguyễn Trường Tộ - Dương Văn An
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
56 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Quý Ly
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
57 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm của đường Hồ Quý Ly (thuộc khu nhà ở Tập thể Khách sạn Tháng Mười)
-
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
58 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Thị Kỷ (P,Rạch Dừa)
Nối từ đường 30/4 - Khu chợ Rạch Dừa
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
59 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Tri Tân (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
60 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Xuân Hương
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
61 Thành Phố Vũng Tàu Hoa Lư (P,12)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 23.104.000 16.173.000 11.552.000 9.242.000
62 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Diệu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
63 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Hoa Thám (P,2, P,3, phường Thắng Tam)
Thùy Vân - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 78.000.000 54.600.000 39.000.000 31.200.000
64 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Hoa Thám (P,2, P,3, phường Thắng Tam)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
65 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Văn Thụ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
66 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Việt (P,6)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
67 Thành Phố Vũng Tàu Hùng Vương
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
68 Thành Phố Vũng Tàu Huyền Trân Công Chúa
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
69 Thành Phố Vũng Tàu Huỳnh Khương An
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
70 Thành Phố Vũng Tàu Huỳnh Khương Ninh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
71 Thành Phố Vũng Tàu Kha Vạn Cân (P,7)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
72 Thành Phố Vũng Tàu Kim Đồng (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
73 Thành Phố Vũng Tàu Ký Con
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
74 Thành Phố Vũng Tàu Kỳ Đồng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 23.104.000 16.173.000 11.552.000 9.242.000
75 Thành Phố Vũng Tàu La Văn Cầu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
76 Thành Phố Vũng Tàu Lạc Long Quân
Võ Thị Sáu - Hết phần đất giao Công ty Phát triển Nhà
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
77 Thành Phố Vũng Tàu Lê Hoàn (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
78 Thành Phố Vũng Tàu Lê Hồng Phong
Lê Lợi - Thùy Vân
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
79 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 05 Lê Hồng Phong nối dài (thuộc đường nội bộ giữa khu Biệt thự Kim Minh và khu Biệt thự Kim Ngân)
-
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
80 Thành Phố Vũng Tàu Lê Lai
Lê Quý Đôn - Thống Nhất
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
81 Thành Phố Vũng Tàu Lê Lai
Thống Nhất - Trương Công Định
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
82 Thành Phố Vũng Tàu Lê Lợi
Trọn đường -
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
83 Thành Phố Vũng Tàu Lê Ngọc Hân
Trần Phú - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
84 Thành Phố Vũng Tàu Lê Ngọc Hân
Thủ Khoa Huân - Bà Triệu
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
85 Thành Phố Vũng Tàu Lê Phụng Hiểu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
86 Thành Phố Vũng Tàu Lê Quang Định
Đường 30/4 - Bình Giã
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
87 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 135 Lê Quang Định (P,Thắng Nhất)
gồm các đoạn đường nội bộ khu đất PTSC của Công ty Dịch vụ Dầu khí -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
88 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 135 Lê Quang Định (B, C, D, E, F, J khu nhà ở PTSC)
-
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
89 Thành Phố Vũng Tàu Lê Quý Đôn
Quang Trung - Ngã 5 Lê Quý Đôn - Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
90 Thành Phố Vũng Tàu Lê Quý Đôn
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
91 Thành Phố Vũng Tàu Lê Thánh Tông
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
92 Thành Phố Vũng Tàu Lê Thị Riêng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
93 Thành Phố Vũng Tàu Lê Văn Lộc
Đường 30/4 - Lê Thị Riêng
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
94 Thành Phố Vũng Tàu Lê Văn Lộc
Lê Thị Riêng - Bờ kè rạch Bến Đình
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
95 Thành Phố Vũng Tàu Lê Văn Tám
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
96 Thành Phố Vũng Tàu Lương Thế Vinh
Trương Công Định - Đường 30/4
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
97 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 30 Lương Thế Vinh (P9)
-
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
98 Thành Phố Vũng Tàu Lương Văn Can
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
99 Thành Phố Vũng Tàu Lưu Chí Hiếu (P9, P10, P,Rạch Dừa, P,Thắng Nhất)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 23.104.000 16.173.000 11.552.000 9.242.000
100 Thành Phố Vũng Tàu Lưu Hữu Phước (P,Rạch Dừa, P,Thắng Nhất)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 23.104.000 16.173.000 11.552.000 9.242.000
101 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thái Tổ (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 23.104.000 16.173.000 11.552.000 9.242.000
102 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thường Kiệt
Nguyễn Trường Tộ - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
103 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thường Kiệt
Phạm Ngũ Lão - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 78.000.000 54.600.000 39.000.000 31.200.000
104 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thường Kiệt
Lê Quý Đôn - Bà Triệu
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
105 Thành Phố Vũng Tàu Lý Tự Trọng
Lê Lợi - Lê Lai
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
106 Thành Phố Vũng Tàu Lý Tự Trọng
Lê Lai - Hẻm 45, 146 Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
107 Thành Phố Vũng Tàu Lý Tự Trọng
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
108 Thành Phố Vũng Tàu Mạc Đỉnh Chi
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
109 Thành Phố Vũng Tàu Mai Thúc Loan (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
110 Thành Phố Vũng Tàu Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Trọn đường -
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
111 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Đức Kế
Nguyễn An Ninh - Cao Thắng
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
112 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Đức Kế
Cao Thắng - Pasteur
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
113 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Đức Kế
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
114 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Quyền (P, Thắng Nhất, P,Rạch Dừa)
Nguyễn Hữu Cảnh - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
115 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Văn Huyền
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
116 Thành Phố Vũng Tàu Ngư Phủ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
117 Thành Phố Vũng Tàu Ngư Phủ nối dài
Ngư Phủ - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
118 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn An Ninh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
119 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 1 Nguyễn An Ninh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
120 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bảo
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
121 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
122 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bửu (P,Thắng Tam)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
123 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Chí Thanh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
124 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Công Trứ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 18.904.000 13.232.000 9.452.000 7.561.000
125 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Cư Trinh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
126 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Du
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
127 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Du
Trần Hưng Đạo - Trương Công Định
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
128 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Gia Thiều (P,12)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
129 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 58 Nguyễn Gia Thiều
Trọn đường -
Đất ở đô thị 23.104.000 16.173.000 11.552.000 9.242.000
130 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hiền
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
131 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hới (P,8)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
132 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Cảnh
Đường 30/4 - Trường Tiểu học Chí Linh
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
133 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
134 Thành Phố Vũng Tàu Tuyến hẻm
từ số nhà 217 Nguyễn Hữu Cảnh - số nhà 140 Lưu Chí Hiếu
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
135 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 183 Nguyễn Hữu Cảnh (A, B, C, D, E, F, G khu nhà ở C2 Chí Linh)
-
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
136 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 212 Nguyễn Hữu Cảnh (B, C, D, E, F, J, K H khu nhà ở C1 Chí Linh)
-
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
137 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 217 Nguyễn Hữu Cảnh (B, C, D khu nhà ở A Chí Linh)
-
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
138 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Cầu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
139 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Kim
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
140 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Lương Bằng
Nguyễn An Ninh - Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
141 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Lương Bằng
Lương Thế Vinh - Lý Thái Tông
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
142 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 02, 04, 36, 50 Nguyễn Lương Bằng (P9)
-
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
143 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thái Bình
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
144 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thái Học (P,7)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
145 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thiện Thuật
Lê Quang Định - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
146 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thiện Thuật
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
147 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Trãi
Trọn đường -
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
148 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Tri Phương
Ngô Đức Kế - Trương Công Định
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
149 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Trung Trực
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
150 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Trường Tộ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
151 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn An Ninh - Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
152 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Văn Cừ
Lương Thế Vinh - Lý Thái Tông
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
153 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Văn Trỗi
Trọn đường -
Đất ở đô thị 78.000.000 54.600.000 39.000.000 31.200.000
154 Thành Phố Vũng Tàu Nơ Trang Long
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
155 Thành Phố Vũng Tàu Ông Ích Khiêm
Lê Văn Lộc - Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
156 Thành Phố Vũng Tàu Pasteur
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
157 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Cự Lạng (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
158 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Hồng Thái
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
159 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 110 Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái - Ngô Đức Kế
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
160 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Ngọc Thạch
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
161 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 04, 36, 50, 43, 61 Phạm Ngọc Thạch (P9)
-
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
162 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Ngũ Lão
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
163 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Thế Hiển
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
164 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Thế Hiển
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
165 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Văn Dinh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
166 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Văn Nghị (P,Thắng Nhất)
Đoạn vuông góc với đường Lê Quang Định - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
167 Thành Phố Vũng Tàu Phan Bội Châu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
168 Thành Phố Vũng Tàu Phan Chu Trinh
Thùy Vân - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
169 Thành Phố Vũng Tàu Phan Chu Trinh
Ngã 3 Võ Thị Sáu - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
170 Thành Phố Vũng Tàu Phan Đăng Lưu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
171 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 40 - Phan Đăng Lưu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
172 Thành Phố Vũng Tàu Phan Đình Phùng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
173 Thành Phố Vũng Tàu Phan Kế Bính
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
174 Thành Phố Vũng Tàu Phan Văn Trị
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
175 Thành Phố Vũng Tàu Phó Đức Chính
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
176 Thành Phố Vũng Tàu Phùng Khắc Khoan
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
177 Thành Phố Vũng Tàu Phước Thắng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
178 Thành Phố Vũng Tàu Quang Trung
Trọn đường -
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
179 Thành Phố Vũng Tàu Sương Nguyệt Ánh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
180 Thành Phố Vũng Tàu Tạ Uyên
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
181 Thành Phố Vũng Tàu Tản Đà (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
182 Thành Phố Vũng Tàu Tăng Bạt Hổ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
183 Thành Phố Vũng Tàu Thắng Nhì
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
184 Thành Phố Vũng Tàu Thi Sách
Trọn đường -
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
185 Thành Phố Vũng Tàu Thống Nhất
Quang Trung - Lê Lai
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
186 Thành Phố Vũng Tàu Thống Nhất
Lê Lai - Trương Công Định
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
187 Thành Phố Vũng Tàu Thủ Khoa Huân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
188 Thành Phố Vũng Tàu Thùy Vân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 78.000.000 54.600.000 39.000.000 31.200.000
189 Thành Phố Vũng Tàu Tiền Cảng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
190 Thành Phố Vũng Tàu Tô Hiến Thành
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
191 Thành Phố Vũng Tàu Tôn Đản (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
192 Thành Phố Vũng Tàu Tôn Thất Thuyết (nối dài)
Lê Văn Lộc - Lương Văn Nho
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
193 Thành Phố Vũng Tàu Tôn Thất Tùng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
194 Thành Phố Vũng Tàu Tống Duy Tân (P,9)
Lương Thế Vinh - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
195 Thành Phố Vũng Tàu Trần Anh Tông
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
196 Thành Phố Vũng Tàu Trần Bình Trọng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
197 Thành Phố Vũng Tàu Trần Cao Vân
Lê Văn Lộc - Võ Trường Toản
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
198 Thành Phố Vũng Tàu Trần Cao Vân
Võ Trường Toản - Nguyễn Đức Cảnh
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
199 Thành Phố Vũng Tàu Trần Đình Xu
Nối từ đường 30/4 - Khu chợ Rạch Dừa
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
200 Thành Phố Vũng Tàu Trần Đồng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
201 Thành Phố Vũng Tàu Trần Hưng Đạo
Trọn đường -
Đất ở đô thị 78.000.000 54.600.000 39.000.000 31.200.000
202 Thành Phố Vũng Tàu Trần Nguyên Đán
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
203 Thành Phố Vũng Tàu Trần Nguyên Hãn
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
204 Thành Phố Vũng Tàu Trần Phú (P,1, P,5)
Quang Trung - Nhà số 46 Trần Phú
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
205 Thành Phố Vũng Tàu Trần Phú (P,1, P,5)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
206 Thành Phố Vũng Tàu Trần Quốc Toản
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
207 Thành Phố Vũng Tàu Trần Quý Cáp
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
208 Thành Phố Vũng Tàu Trần Xuân Độ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
209 Thành Phố Vũng Tàu Triệu Việt Vương
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
210 Thành Phố Vũng Tàu Trịnh Hoài Đức (P,7)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
211 Thành Phố Vũng Tàu Trương Công Định
Ngã 3 Hạ Long Quang Trung - Lê Lai
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
212 Thành Phố Vũng Tàu Trương Công Định
Lê Lai - Ngã 5
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
213 Thành Phố Vũng Tàu Trương Công Định
Ngã 5 - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
214 Thành Phố Vũng Tàu Trương Công Định
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
215 Thành Phố Vũng Tàu Trưng Nhị
Trọn đường -
Đất ở đô thị 78.000.000 54.600.000 39.000.000 31.200.000
216 Thành Phố Vũng Tàu Trưng Trắc
Trọn đường -
Đất ở đô thị 78.000.000 54.600.000 39.000.000 31.200.000
217 Thành Phố Vũng Tàu Trương Hán Siêu (P,10)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
218 Thành Phố Vũng Tàu Trương Ngọc (P,Thắng Tam)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
219 Thành Phố Vũng Tàu Trương Văn Bang (P,7)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
220 Thành Phố Vũng Tàu Trương Vĩnh Ký
Trọn đường -
Đất ở đô thị 58.526.000 40.968.000 29.263.000 23.411.000
221 Thành Phố Vũng Tàu Trường Sa (P,12)
Võ Nguyên Giáp - Cầu Gò Găng P,12
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
222 Thành Phố Vũng Tàu Tú Xương
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
223 Thành Phố Vũng Tàu Tuệ Tĩnh (P,RD)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
224 Thành Phố Vũng Tàu Tuyến đường nối vuông góc từ đường 30/4, có cùng độ rộng với hẻm 524 (P,Rạch Dừa) (Nằm giữa hẻm 524 và đường Bình Giã đến Khu chợ Rạch Dừa
-
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
225 Thành Phố Vũng Tàu Tuyến đường từ số nhà 04 võ Văn Tần đến số nhà 05 Trần Nguyên Đán
-
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
226 Thành Phố Vũng Tàu Văn Cao (P,2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
227 Thành Phố Vũng Tàu Văn Cao
Hoàng Hoa Thám - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
228 Thành Phố Vũng Tàu Vi Ba
Lê Lợi - Ngã 3 Vi Ba
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
229 Thành Phố Vũng Tàu Vi Ba
Ngã 3 Vi Ba - Hẻm 105 Lê Lợi
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
230 Thành Phố Vũng Tàu Vi Ba
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
231 Thành Phố Vũng Tàu Võ Đình Thành (P,Thắng Tam)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
232 Thành Phố Vũng Tàu Võ Nguyên Giáp
Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B - Ẹo Ông Từ
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
233 Thành Phố Vũng Tàu Võ Nguyên Giáp
Ẹo Ông Từ - CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ)
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
234 Thành Phố Vũng Tàu Võ Nguyên Giáp
CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ) - Hoa Lư
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
235 Thành Phố Vũng Tàu Võ Nguyên Giáp
Hoa Lư - Cầu Cỏ May
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
236 Thành Phố Vũng Tàu Võ Thị Sáu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
237 Thành Phố Vũng Tàu Võ Văn Tần
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
238 Thành Phố Vũng Tàu Xô Viết Nghệ Tĩnh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
239 Thành Phố Vũng Tàu Yên Bái
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
240 Thành Phố Vũng Tàu Yên Đổ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
241 Thành Phố Vũng Tàu Yersin
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
242 Thành Phố Vũng Tàu Đường Phan Huy Ích, đường Thái Văn Lung, đường Bàu Sen 1, 2, 3, 5, 7, 9 theo quy hoạch - phường 2
-
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
243 Thành Phố Vũng Tàu Đường Phan Huy Chú - phường 2
-
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
244 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu nhà ở đồi 2 CTCP Phát triển nhà P10
Đường số 6,10, 11 theo quy hoạch -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
245 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu nhà ở đồi 2 CTCP Phát triển nhà P10
Đường số 3, 4,5 theo quy hoạch -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
246 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Phước Cơ P12
21 lô đất có diện tích 2,600m2 -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
247 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Phước Cơ P12
23 lô đất có diện tích 2,762,5m2 -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
248 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu Tái định cư 4,1 ha phường 10
Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng từ 5-7m -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
249 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu Tái định cư 4,1 ha phường 10
Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa lớn hơn 7m -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
250 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thái Tông - phường 9
Trương Công Định - Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
251 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Đức Thuận - phường 9
Lương Thế Vinh - Lý Thái Tông
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
252 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Khang - phường 9
Lương Thế Vinh - Lý Thái Tông
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
253 Thành Phố Vũng Tàu Võ Trường Toản - phường 9
Đường 30/4 - Trần Cao Vân
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
254 Thành Phố Vũng Tàu Võ Trường Toản - phường 9
Trần Cao Vân - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
255 Thành Phố Vũng Tàu Lê Trọng Tấn - Phường Nguyễn An Ninh
Trần Bình Trọng - Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
256 Thành Phố Vũng Tàu Mai Xuân Thưởng - Phường Nguyễn An Ninh
Nguyễn An Ninh - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
257 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Thọ (hẻm 556 Nguyễn An Ninh) - Phường Nguyễn An Ninh
Ranh sân bay - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
258 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn An Ninh
Nguyễn An Ninh - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
259 Thành Phố Vũng Tàu Bế Văn Đàn - phường 7
Nguyễn Thái Học - Ngô Đức Kế
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 2.104.000 16.831.000
260 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Kiệm - phường 7
Trương Văn Bang - Ngô Đức Kế
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 2.104.000 16.831.000
261 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Oanh - phường 7
Phùng Chí Kiên - Nguyễn Kiệm
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 2.104.000 16.831.000
262 Thành Phố Vũng Tàu Phùng Chí Kiên - phường 7
Nguyễn Thái Học - Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 2.104.000 16.831.000
263 Thành Phố Vũng Tàu Xuân Diệu - phường 7
Nguyễn Thái Học - Ngô Đức Kế
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 2.104.000 16.831.000
264 Thành Phố Vũng Tàu Xuân Thủy - phường 7
Cao Thắng - Paster
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 2.104.000 16.831.000
265 Thành Phố Vũng Tàu Đường bờ kè Rạch Bến Đình - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Dự án nhà ở đại An - Hết phần đất giao Công ty phát triển Nhà
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
266 Thành Phố Vũng Tàu Đường Bến Đình 1, 2, 4, 6, 8 theo quy hoạch (bổ sung) - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Trọn đường (đường rải nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 15m) -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
267 Thành Phố Vũng Tàu Đường Bến Đình 3 và đường Bến Đình 7
Trọn đường (đường rải nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 10m) -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
268 Thành Phố Vũng Tàu Lương Văn Nho - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Đường 30/4 - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
269 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thị Định - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Đường 30/4 - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
270 Thành Phố Vũng Tàu Tố Hữu - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Đường 30/4 - Ông Ích Khiêm
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
271 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Tất Tố - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Võ Trường Toản - Lương Văn Nho
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
272 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Gia Tự - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Ngô Tất Tố - Ông Ích Khiêm
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
273 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bình - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Nguyễn Trung Trực - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
274 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thị Thập - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Lương Văn Nho - Hẻm giữa 2 đường Ông Ích Khiêm và Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
275 Thành Phố Vũng Tàu Trần Quang Diệu (P,9, P,Thắng Nhì)
Lê Văn Lộc - Bến Đình 2
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
276 Thành Phố Vũng Tàu Tôn Đức Thắng - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Lê Văn Lộc - Đường QH 100m vào Cảng Sao Mai Bến Đình
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
277 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Biểu Chánh - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Đường 30/4 - Trần Cao Vân
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
278 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thông - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Tố Hữu - Đường QH 100m vào Cảng Sao Mai Bến Đình
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
279 Thành Phố Vũng Tàu Hàm Nghi - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Tố Hữu - Nguyễn Đức Cảnh
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
280 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Đức Cảnh - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Hàm Nghi - Nguyễn Thông
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
281 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Phi Khanh - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Đường 30/4 - Nguyễn Thông
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
282 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bá Lân - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Lê Văn Lộc - Lương Văn Nho
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
283 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Minh Giám - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Lê Văn Lộc - Lương Văn Nho
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
284 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5 m trở lên thuộc khu tái định cư 199 lô phường 10
-
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
285 Thành Phố Vũng Tàu Dương Minh Châu - khu biệt thự Phương Nam
Khu dân cư Binh đoàn 15 - Huỳnh Tịnh Của
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
286 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Trung Thông - khu biệt thự Phương Nam
Mạc Thanh Đạm - Huỳnh Tịnh Của
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
287 Thành Phố Vũng Tàu Tô Ngọc Vân - khu biệt thự Phương Nam
Hoàng Lê Kha - Hoàng Trung Thông
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
288 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Lê Kha - khu biệt thự Phương Nam
Bùi Công Minh - Hoàng Trung Thông
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
289 Thành Phố Vũng Tàu Mạc Thanh Đạm (P,8)
Thùy Vân - Dương Minh Châu
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 2.104.000 16.831.000
290 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Tiến (P,8)
Nguyễn An Ninh - Đường nội bộ khu Biệt thự Phương Nam
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
291 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Văn Thái (P,NAN)
Lê Trọng Tấn - Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
292 Thành Phố Vũng Tàu Đường số 10 (P,8)
Đường Mạc Thanh Đạm nối dài - Đoạn đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
293 Thành Phố Vũng Tàu Đường số 1 - phường 10
Trọn đường -
Đất ở đô thị 29.566.000 20.697.000 14.783.000 11.826.000
294 Thành Phố Vũng Tàu Đường số 2, 5, 6 - phường 10
Trọn đường -
Đất ở đô thị 23.104.000 16.173.000 11.552.000 9.242.000
295 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào Trường THCS Nguyễn Gia Thiều (P.12)
đoạn trải nhựa từ đường 2/9 - đến Trường THPT liên phường 11, 12
Đất ở đô thị 18.904.000 13.232.000 9.452.000 7.561.000
296 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào Trường THCS Nguyễn Gia Thiều (P.12)
đoạn trải nhựa từ Trường THPT liên phường 11, 12 - đến hết mặt tiền Trường THCS Nguyễn Gia Thiều
Đất ở đô thị 18.904.000 13.232.000 9.452.000 7.561.000
297 Thành Phố Vũng Tàu Đoạn nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình
Đoạn đã trải nhựa rộng 7 m nằm trong dự án nhà ở của Công ty Tecapro -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
298 Thành Phố Vũng Tàu Đoạn nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình
Đoạn trải nhựa nối từ đường 30/4 đến đường Trần Cao Vân (phía trước UBND phường 9) -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
299 Thành Phố Vũng Tàu Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình (đi qua phần đất của dự án nhà ở Đại An)
-
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
300 Thành Phố Vũng Tàu Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình (bên cạnh Công ty xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh)
-
Đất ở đô th 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
301 Thành Phố Vũng Tàu Trần Huy Liệu - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
302 Thành Phố Vũng Tàu Trần Khánh Dư - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
303 Thành Phố Vũng Tàu Trần Khắc Chung - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
304 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 01, 04 Trần Khắc Chung - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
305 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 03, 05 Trần Khắc Chung - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
306 Thành Phố Vũng Tàu Con đường hình chữ U (Phần kéo dài của đường Trần Khánh Dư có 2 nhánh nối vuông góc với đường Trần Huy Liệu) - Phường 7
-
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
307 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu E2, E4 Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch phân lô số CHL/QH-03/C
Những tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 10,5m -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
308 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu E2, E4 Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch phân lô số CHL/QH-03/C
Những tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5-7m -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
309 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường A3, A4, C4, C5, H1 Khu trung tâm đô thị Chí Linh
-
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
310 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Cảnh - Tuyến đường thuộc trung tâm Chí Linh, Phường 10, Phường Nguyễn An Ninh
đường 3/2 - hết phần đường thi công hoàn chỉnh (khu A8)
Đất ở đô thị 40.318.000 28.222.000 20.159.000 16.127.000
311 Thành Phố Vũng Tàu Đoạn từ giữa khu A4 đến hết ranh đất dự án về hướng đường 30/4 - Tuyến đường thuộc trung tâm Chí Linh, Phường 10, Phường Nguyễn An Ninh
-
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
312 Thành Phố Vũng Tàu - Các đoạn đường nội bộ bao gồm các lô đất: A3, A4, A7, A8, A9, B11, B12, B13, B13A, B13B, C4, C5, D1, D2, D6, E1, E3, H1
- Các đoạn đường nội bộ bao gồm các lô đất: A3, A4, A7, A8, A9, B11, B12, B13, B13A, B13B, C4, C5, D1, D2, D6, E1, E3, H1 -
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
313 Thành Phố Vũng Tàu Đường A1 (Đường đã rải nhựa, có lòng đường rộng 10,5m)
-
Đất ở đô thị 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000
314 Thành Phố Vũng Tàu Đường B1, B2, B3, B4, C1, C2 (Đường đã rải nhựa, có lòng đường rộng 7,0m -7,5m)
-
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
315 Thành Phố Vũng Tàu Đường D1, D2 (Đường đã rải nhựa, có lòng đường rộng 5,0m)
-
Đất ở đô thị 15.753.000 11.027.000 7.877.000 6.301.000
316 Thành Phố Vũng Tàu Biệt Chính
Trọn đường -
Đất ở đô thị 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000
317 Thành Phố Vũng Tàu Công Chánh, đường N2
Trọn đường -
Đất ở đô thị 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000
318 Thành Phố Vũng Tàu Đường N1, D1, D2
Trọn đường -
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
319 Thành Phố Vũng Tàu Bùi Thiện Ngộ
Đường 2/9 - Đường 30/4
Đất ở đô thị 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000
320 Thành Phố Vũng Tàu Cao Xuân Dục (hẻm 90 Hoàng Văn Thụ)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
321 Thành Phố Vũng Tàu Châu Văn Biếc
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Số nhà 16/16A Xô Viết Nghệ Tĩnh, đường ngang phía trước trường THPT Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
322 Thành Phố Vũng Tàu Chu Văn An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Số nhà 36/23 Xô Viết Nghệ Tĩnh, đường ngang phía trước trường THPT Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
323 Thành Phố Vũng Tàu Điện Biên Phủ
Hẻm 16 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hẻm 36 Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
324 Thành Phố Vũng Tàu Đường QH Khu Nhà Ở Phước Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
325 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 413 Trần Phú, phường Thắng Nhì
Trọn đường -
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
326 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Đạo Thúy
Đường quy hoạch Hàng Điều - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
327 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Quốc Việt
Trần Cao Vân - Nguyễn Bình
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
328 Thành Phố Vũng Tàu Lê Văn Thiêm
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
329 Thành Phố Vũng Tàu Mạc Cửu
Trần Thuận Xuyên - Ngô Nhân Tịnh
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
330 Thành Phố Vũng Tàu Mạc Thiên Tích
Nguyễn Hữu Tiến - Dương Minh Châu
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
331 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Nhân Tịnh
Trần Thượng Xuyên - Hẻm Nguyễn Hữu Tiến-Dương Minh Châu
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
332 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hiến Lê
Đường quy hoạch Hàng Điều - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
333 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Khánh Toàn
Trường Chinh - Đường 30/4
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
334 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Tuân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
335 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Trọng Quản
209 Bình Giã - Bình Giã
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
336 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Văn Huyên
Trọn đường -
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
337 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Viết Xuân
283 Bình Giã - Nguyễn Trọng Quản
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
338 Thành Phố Vũng Tàu Phùng Chí Kiên
Trọn đường -
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
339 Thành Phố Vũng Tàu Tào Mạt
Trọn đường -
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
340 Thành Phố Vũng Tàu Thạch Lam
Trọn đường -
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
341 Thành Phố Vũng Tàu Thành Đồng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
342 Thành Phố Vũng Tàu Trần Thuận Xuyên
Nguyễn Hữu Tiến - Dương Minh Châu
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
343 Thành Phố Vũng Tàu Trần Văn Giàu
Đường 30/4 - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000
344 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Biểu (P.Thắng Tam)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000
345 Thành Phố Vũng Tàu Đường Phan Huy ích, đường Thái Văn Lung
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
346 Thành Phố Vũng Tàu Văn Cao
Hoàng Hoa Thám - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
347 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Sâm
Phan Huy Chú - Văn Cao
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
348 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Trọng Mậu
Thái Văn Lung - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
349 Thành Phố Vũng Tàu Kiều Thanh Quế
Phan Huy Chú - Văn Cao
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
350 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Cầm
Kiều Thanh Quế - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
351 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Công Chất
Phan Huy Ích - Phan Huy Chú
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
352 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Hữu Nam
Phan Chu Trinh - Kiều Thanh Quế
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
353 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Văn Hòe
Hoàng Hữu Nam - Phan Huy Chú
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
354 Thành Phố Vũng Tàu Chí Linh
Đoàn Trần Nghiệp - Bình Giã
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
355 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Văn Bạch
Tô Vĩnh Diện - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
356 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Dzếnh
Đoàn Trần Nghiệp - Đường 2/9
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
357 Thành Phố Vũng Tàu Bùi Huy Đáp
Bùi Bằng Đoàn - Quang Dũng
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
358 Thành Phố Vũng Tàu Cao Xuân Huy
Đoàn Trần Nghiệp - Đường 2/9
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
359 Thành Phố Vũng Tàu Nam Du
Nguyễn Hữu Cảnh - Lưu Chí Hiếu
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
360 Thành Phố Vũng Tàu Cù Chính Lan
Đường 3/2 - Đường 2/9
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
361 Thành Phố Vũng Tàu Võ Duy Ninh
Nguyễn Sáng - Lưu Chí Hiếu
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
362 Thành Phố Vũng Tàu Hà Thị Cầu
Cù Chính Lan - Đường 2/9
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
363 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Công Hoan
Cù Chính Lan - Đoàn Trần Nghiệp
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
364 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Đình Thi
Đường 3/2 - Đoàn Trần Nghiệp
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
365 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Quyền
Đoàn Trần Nghiệp - Nguyễn Công Hoan
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
366 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thị Nghĩa
Hồ Dzếnh - Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
367 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Xiển
Hồ Dzếnh - Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
368 Thành Phố Vũng Tàu Phùng Há
Nguyễn Sáng - Lưu Chí Hiếu
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
369 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Phúc Tần
Chí Linh - Mẫu Sơn
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
370 Thành Phố Vũng Tàu An Hải
Nguyễn Công Phương - Lưu Chí Hiếu
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
371 Thành Phố Vũng Tàu An Trạch
Nguyễn Sáng - Lưu Chí Hiếu
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
372 Thành Phố Vũng Tàu Thanh Tịnh
Nguyễn Công Hoan - Mẫu Sơn
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
373 Thành Phố Vũng Tàu Trần Mai Ninh
Nguyễn Công Phương - Quang Dũng
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
374 Thành Phố Vũng Tàu Tôn Quang Phiệt
Nguyễn Công Phương - Hẻm nối Bình Quý và Trần Mai Ninh
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
375 Thành Phố Vũng Tàu Bình Quý
Nguyễn Công Phương - Quang Dũng
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
376 Thành Phố Vũng Tàu Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Hữu Cảnh - Mẫu Sơn
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
377 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Đôn Tiết
Nguyễn Công Phương - Quang Dũng
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
378 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Công Phương
Đường 3/2 - Hẻm nối (Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Duy Hiệu)
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
379 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Sáng
Đường 3/2 - Đường 2/9
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
380 Thành Phố Vũng Tàu Quang Dũng
Đường 3/2 - Đường 2/9
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
381 Thành Phố Vũng Tàu Sông Hương
Huỳnh Văn Hớn - Trần Xuân Soạn
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
382 Thành Phố Vũng Tàu Đoàn Kết
Phạm văn Tráng - Bến Chương Dương
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
383 Thành Phố Vũng Tàu Bến Hải
Huỳnh Văn Hớn - Trần Xuân Soạn
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
384 Thành Phố Vũng Tàu Bến Chương Dương
Mẫu Sơn - Trần Xuân Soạn
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
385 Thành Phố Vũng Tàu Thạc Hãn
Võ Chí Công - Phạm Tu
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
386 Thành Phố Vũng Tàu Vàm Cỏ
Mẫu Sơn - Cửu Long
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
387 Thành Phố Vũng Tàu Huỳnh Văn Hớn
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
388 Thành Phố Vũng Tàu Như Nguyệt
Mẫu Sơn - Huỳnh Văn Hớn
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
389 Thành Phố Vũng Tàu Đoàn Kết
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
390 Thành Phố Vũng Tàu Sông Gianh
Mẫu Sơn - Trần Xuân Soạn
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
391 Thành Phố Vũng Tàu Cửu Long
Phạm Văn Tráng - Bến Chương Dương
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
392 Thành Phố Vũng Tàu Ngọc Linh
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Tứ
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
393 Thành Phố Vũng Tàu Thất Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
394 Thành Phố Vũng Tàu Ba Vì
Mẫu Sơn - Tam Đảo
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
395 Thành Phố Vũng Tàu Hoành Sơn
Tam Đảo - Ngự Bình
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
396 Thành Phố Vũng Tàu Tản Viên
Tam Đảo - Ngự Bình
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
397 Thành Phố Vũng Tàu Tam Đảo
Tản Viên - Ngọc Linh
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
398 Thành Phố Vũng Tàu Bạch Mã
Tản Viên - Ba Vì
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
399 Thành Phố Vũng Tàu Ngự Bình
Tản Viên - Hẻm nối Mẫu Sơn
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
400 Thành Phố Vũng Tàu Nơ Trang Long
Bùi Thiện Ngộ - Đường 30/4
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
401 Thành Phố Vũng Tàu Trần Văn Ơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
402 Thành Phố Vũng Tàu Trần Hữu Dực
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
403 Thành Phố Vũng Tàu Phan Ngọc Hiển
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
404 Thành Phố Vũng Tàu Hà Bổng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
405 Thành Phố Vũng Tàu Đinh Núp
Hà Bổng - Trần Văn Ơn
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
406 Thành Phố Vũng Tàu Bích Khê
Đường 2/9 - Hà Huy Giáp
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
407 Thành Phố Vũng Tàu Diệp Minh Châu
Bích Khê - Bùi Kỷ
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
408 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Ngọc Phách
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
409 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Xuân Hãn
Bích Khê - Trần Hữu Tước
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
410 Thành Phố Vũng Tàu Bùi Kỷ
Đường 2/9 - Hà Huy Giáp
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
411 Thành Phố Vũng Tàu Tống Duy Tân
Đống Đa - Hà Huy Giáp
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
412 Thành Phố Vũng Tàu Tống Phước Hiệp
Bích Khê - Hà Huy Giáp
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
413 Thành Phố Vũng Tàu Tống Phước Hoà
Hoàng Xuân Hãn - Bùi Kỷ
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
414 Thành Phố Vũng Tàu Dương Tử Giang
Bùi Thiện Ngộ - đến hết đường quy hoạch
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
415 Thành Phố Vũng Tàu Hà Huy Giáp
Bùi Thiện Ngộ - Dương Tử Giang
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
416 Thành Phố Vũng Tàu Ba Cu
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 46.800.000 32.760.000 23.400.000 18.720.000
417 Thành Phố Vũng Tàu Bà Huyện Thanh Quan
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
418 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu
Lê Lợi - Yên Bái
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
419 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu
Yên Bái - Ba Cu
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
420 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu
Lê Lợi - Lê Ngọc Hân
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
421 Thành Phố Vũng Tàu Bắc Sơn (P,11)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
422 Thành Phố Vũng Tàu Bạch Đằng
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
423 Thành Phố Vũng Tàu Bến Đò (P,9)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
424 Thành Phố Vũng Tàu Bến Nôm (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
425 Thành Phố Vũng Tàu Bình Giã
Lê Hồng Phong - Hẻm 442 Bình Giã
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
426 Thành Phố Vũng Tàu Bình Giã
Hẻm 442 Bình Giã - Đường 2/9
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
427 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 825 và 875 Bình Giã (P10)
đường vào khu tái định cư 4,1 ha -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
428 Thành Phố Vũng Tàu Cao Bá Quát (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
429 Thành Phố Vũng Tàu Cao Thắng
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
430 Thành Phố Vũng Tàu Chi Lăng (P,12)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
431 Thành Phố Vũng Tàu Chu Mạnh Trinh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
432 Thành Phố Vũng Tàu Cô Bắc
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
433 Thành Phố Vũng Tàu Cô Giang
Lê Lợi, Lê Ngọc Hân - Triệu Việt Vương
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
434 Thành Phố Vũng Tàu Dã Tượng (P,Thắng Tam)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
435 Thành Phố Vũng Tàu Dương Văn An (P,2)
Hoàng Hoa Thám - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
436 Thành Phố Vũng Tàu Dương Vân Nga (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
437 Thành Phố Vũng Tàu Đào Duy Từ (P,Thắng Tam)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
438 Thành Phố Vũng Tàu Đinh Tiên Hoàng
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
439 Thành Phố Vũng Tàu Đồ Chiểu
Lý Thường Kiệt - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 46.800.000 32.760.000 2.340.000 18.720.000
440 Thành Phố Vũng Tàu Đồ Chiểu
Lê Lai - Hẻm 120
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
441 Thành Phố Vũng Tàu Đồ Chiểu
Hẻm 120 - Đoạn còn lại
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
442 Thành Phố Vũng Tàu Đô Lương (P,11, P,12)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
443 Thành Phố Vũng Tàu Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Đoạn cuối Quốc lộ 51B )
Lê Hồng Phong - Vòng xoay Tượng đài dầu khí (P,NAN)
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
444 Thành Phố Vũng Tàu Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Các tuyến đường 51B thuộc địa bàn các P,10, P,11, P,12)
Vòng xoay đường 3/2 thuộc P12 - Bình Giã P,10
Đất TM-DV đô thị 14.514.600 10.159.800 7.257.000 5.805.600
445 Thành Phố Vũng Tàu Đoàn Thị Điểm
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
446 Thành Phố Vũng Tàu Đội Cấn (P,8)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
447 Thành Phố Vũng Tàu Đống Đa (P,Thắng Nhất, P,10)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
448 Thành Phố Vũng Tàu Đồng Khởi
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
449 Thành Phố Vũng Tàu Đường 3/2
Vòng xoay Đài Liệt sỹ - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
450 Thành Phố Vũng Tàu Đường 3/2
Nguyễn An Ninh - Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
451 Thành Phố Vũng Tàu Đường 30/4
Ngã 4 Giếng nước - Ẹo Ông Từ
Đất TM-DV đô thị 23.143.800 16.200.600 11.571.600 9.257.400
452 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 61 đường 30/4 (khu nhà ở chính sách)
-
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
453 Thành Phố Vũng Tàu Đường D4 (P,10)
Đường N1 - hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
454 Thành Phố Vũng Tàu Đường D5 (P,10)
Đường 3/2 - hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
455 Thành Phố Vũng Tàu Đường D10 (P,11)
Đường 3/2 - Biển
Đất TM-DV đô thị 14.514.600 10.159.800 7.257.000 5.805.600
456 Thành Phố Vũng Tàu Đường lên biệt thự đồi sứ
Trần Phú - Nhà số 12/6A
Đất TM-DV đô thị 23.143.800 16.200.600 11.571.600 9.257.400
457 Thành Phố Vũng Tàu Đường lên biệt thự đồi sứ
Trần Phú - Nhánh đường lên Biệt thự Đồi Sứ
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
458 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào Xí nghiệp Quyết Tiến
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
459 Thành Phố Vũng Tàu Đường ven biển Hải Đăng
Đường 3/2 - Cầu Cửa Lấp
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
460 Thành Phố Vũng Tàu Hạ Long
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
461 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng
Hạ Long - Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ)
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
462 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng
Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ) - Đèn Hải Đăng
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
463 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng
Ngã 3 - Tượng Chúa
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
464 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng
Hẻm Hải Đăng -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
465 Thành Phố Vũng Tàu Hải Thượng Lãn Ông
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
466 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Hữu Lầu - Phường Rạch Dừa
Bình Giã - khu chợ Rạch Dừa
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
467 Thành Phố Vũng Tàu Phan Xích Long - Phường Rạch Dừa
Bình Giã - khu chợ Rạch Dừa
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
468 Thành Phố Vũng Tàu Hàn Mặc Tử (P,7)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
469 Thành Phố Vũng Tàu Hàn Thuyên (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
470 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Đắc Di
Nguyễn Trường Tộ - Dương Văn An
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
471 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Quý Ly
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
472 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm của đường Hồ Quý Ly (thuộc khu nhà ở Tập thể Khách sạn Tháng Mười)
-
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
473 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Thị Kỷ (P,Rạch Dừa)
Nối từ đường 30/4 - Khu chợ Rạch Dừa
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
474 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Tri Tân (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
475 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Xuân Hương
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
476 Thành Phố Vũng Tàu Hoa Lư (P,12)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
477 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Diệu
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
478 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Hoa Thám (P,2, P,3, phường Thắng Tam)
Thùy Vân - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 46.800.000 32.760.000 23.400.000 18.720.000
479 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Hoa Thám (P,2, P,3, phường Thắng Tam)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
480 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Văn Thụ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
481 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Việt (P,6)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
482 Thành Phố Vũng Tàu Hùng Vương
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
483 Thành Phố Vũng Tàu Huyền Trân Công Chúa
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
484 Thành Phố Vũng Tàu Huỳnh Khương An
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
485 Thành Phố Vũng Tàu Huỳnh Khương Ninh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
486 Thành Phố Vũng Tàu Kha Vạn Cân (P,7)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
487 Thành Phố Vũng Tàu Kim Đồng (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
488 Thành Phố Vũng Tàu Ký Con
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
489 Thành Phố Vũng Tàu Kỳ Đồng
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
490 Thành Phố Vũng Tàu La Văn Cầu
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
491 Thành Phố Vũng Tàu Lạc Long Quân
Võ Thị Sáu - Hết phần đất giao Công ty Phát triển Nhà
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
492 Thành Phố Vũng Tàu Lê Hoàn (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
493 Thành Phố Vũng Tàu Lê Hồng Phong
Lê Lợi - Thùy Vân
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
494 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 05 Lê Hồng Phong nối dài (thuộc đường nội bộ giữa khu Biệt thự Kim Minh và khu Biệt thự Kim Ngân)
-
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
495 Thành Phố Vũng Tàu Lê Lai
Lê Quý Đôn - Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
496 Thành Phố Vũng Tàu Lê Lai
Thống Nhất - Trương Công Định
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
497 Thành Phố Vũng Tàu Lê Lợi
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
498 Thành Phố Vũng Tàu Lê Ngọc Hân
Trần Phú - Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
499 Thành Phố Vũng Tàu Lê Ngọc Hân
Thủ Khoa Huân - Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
500 Thành Phố Vũng Tàu Lê Phụng Hiểu
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
501 Thành Phố Vũng Tàu Lê Quang Định
Đường 30/4 - Bình Giã
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
502 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 135 Lê Quang Định (P,Thắng Nhất)
gồm các đoạn đường nội bộ khu đất PTSC của Công ty Dịch vụ Dầu khí -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
503 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 135 Lê Quang Định (B, C, D, E, F, J khu nhà ở PTSC)
-
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
504 Thành Phố Vũng Tàu Lê Quý Đôn
Quang Trung - Ngã 5 Lê Quý Đôn - Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
505 Thành Phố Vũng Tàu Lê Quý Đôn
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
506 Thành Phố Vũng Tàu Lê Thánh Tông
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
507 Thành Phố Vũng Tàu Lê Thị Riêng
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
508 Thành Phố Vũng Tàu Lê Văn Lộc
Đường 30/4 - Lê Thị Riêng
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
509 Thành Phố Vũng Tàu Lê Văn Lộc
Lê Thị Riêng - Bờ kè rạch Bến Đình
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
510 Thành Phố Vũng Tàu Lê Văn Tám
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
511 Thành Phố Vũng Tàu Lương Thế Vinh
Trương Công Định - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
512 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 30 Lương Thế Vinh (P9)
-
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
513 Thành Phố Vũng Tàu Lương Văn Can
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
514 Thành Phố Vũng Tàu Lưu Chí Hiếu (P9, P10, P,Rạch Dừa, P,Thắng Nhất)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
515 Thành Phố Vũng Tàu Lưu Hữu Phước (P,Rạch Dừa, P,Thắng Nhất)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
516 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thái Tổ (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
517 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thường Kiệt
Nguyễn Trường Tộ - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
518 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thường Kiệt
Phạm Ngũ Lão - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 46.800.000 32.760.000 23.400.000 18.720.000
519 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thường Kiệt
Lê Quý Đôn - Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
520 Thành Phố Vũng Tàu Lý Tự Trọng
Lê Lợi - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
521 Thành Phố Vũng Tàu Lý Tự Trọng
Lê Lai - Hẻm 45, 146 Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
522 Thành Phố Vũng Tàu Lý Tự Trọng
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
523 Thành Phố Vũng Tàu Mạc Đỉnh Chi
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
524 Thành Phố Vũng Tàu Mai Thúc Loan (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
525 Thành Phố Vũng Tàu Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
526 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Đức Kế
Nguyễn An Ninh - Cao Thắng
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
527 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Đức Kế
Cao Thắng - Pasteur
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
528 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Đức Kế
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
529 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Quyền (P, Thắng Nhất, P,Rạch Dừa)
Nguyễn Hữu Cảnh - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
530 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Văn Huyền
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
531 Thành Phố Vũng Tàu Ngư Phủ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
532 Thành Phố Vũng Tàu Ngư Phủ nối dài
Ngư Phủ - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
533 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn An Ninh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
534 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 1 Nguyễn An Ninh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
535 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bảo
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
536 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
537 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bửu (P,Thắng Tam)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
538 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Chí Thanh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
539 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Công Trứ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 11.342.400 7.939.200 5.671.200 4.536.600
540 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Cư Trinh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
541 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Du
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
542 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Du
Trần Hưng Đạo - Trương Công Định
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
543 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Gia Thiều (P,12)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
544 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 58 Nguyễn Gia Thiều
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
545 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hiền
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
546 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hới (P,8)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
547 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Cảnh
Đường 30/4 - Trường Tiểu học Chí Linh
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
548 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
549 Thành Phố Vũng Tàu Tuyến hẻm
từ số nhà 217 Nguyễn Hữu Cảnh - số nhà 140 Lưu Chí Hiếu
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
550 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 183 Nguyễn Hữu Cảnh (A, B, C, D, E, F, G khu nhà ở C2 Chí Linh)
-
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
551 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 212 Nguyễn Hữu Cảnh (B, C, D, E, F, J, K H khu nhà ở C1 Chí Linh)
-
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
552 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 217 Nguyễn Hữu Cảnh (B, C, D khu nhà ở A Chí Linh)
-
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
553 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Cầu
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
554 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Kim
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
555 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Lương Bằng
Nguyễn An Ninh - Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
556 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Lương Bằng
Lương Thế Vinh - Lý Thái Tông
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
557 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 02, 04, 36, 50 Nguyễn Lương Bằng (P9)
-
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
558 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thái Bình
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
559 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thái Học (P,7)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
560 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thiện Thuật
Lê Quang Định - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
561 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thiện Thuật
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
562 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Trãi
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
563 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Tri Phương
Ngô Đức Kế - Trương Công Định
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
564 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Trung Trực
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
565 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Trường Tộ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
566 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn An Ninh - Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
567 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Văn Cừ
Lương Thế Vinh - Lý Thái Tông
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
568 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Văn Trỗi
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 46.800.000 32.760.000 23.400.000 18.720.000
569 Thành Phố Vũng Tàu Nơ Trang Long
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
570 Thành Phố Vũng Tàu Ông Ích Khiêm
Lê Văn Lộc - Hồ Biểu Chánh
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
571 Thành Phố Vũng Tàu Pasteur
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
572 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Cự Lạng (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
573 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Hồng Thái
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
574 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 110 Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái - Ngô Đức Kế
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
575 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Ngọc Thạch
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
576 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 04, 36, 50, 43, 61 Phạm Ngọc Thạch (P9)
-
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
577 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Ngũ Lão
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
578 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Thế Hiển
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
579 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Thế Hiển
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
580 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Văn Dinh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
581 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Văn Nghị (P,Thắng Nhất)
Đoạn vuông góc với đường Lê Quang Định - Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
582 Thành Phố Vũng Tàu Phan Bội Châu
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
583 Thành Phố Vũng Tàu Phan Chu Trinh
Thùy Vân - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
584 Thành Phố Vũng Tàu Phan Chu Trinh
Ngã 3 Võ Thị Sáu - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
585 Thành Phố Vũng Tàu Phan Đăng Lưu
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
586 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 40 - Phan Đăng Lưu
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
587 Thành Phố Vũng Tàu Phan Đình Phùng
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
588 Thành Phố Vũng Tàu Phan Kế Bính
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
589 Thành Phố Vũng Tàu Phan Văn Trị
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
590 Thành Phố Vũng Tàu Phó Đức Chính
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
591 Thành Phố Vũng Tàu Phùng Khắc Khoan
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
592 Thành Phố Vũng Tàu Phước Thắng
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
593 Thành Phố Vũng Tàu Quang Trung
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
594 Thành Phố Vũng Tàu Sương Nguyệt Ánh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
595 Thành Phố Vũng Tàu Tạ Uyên
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
596 Thành Phố Vũng Tàu Tản Đà (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
597 Thành Phố Vũng Tàu Tăng Bạt Hổ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
598 Thành Phố Vũng Tàu Thắng Nhì
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
599 Thành Phố Vũng Tàu Thi Sách
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
600 Thành Phố Vũng Tàu Thống Nhất
Quang Trung - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
601 Thành Phố Vũng Tàu Thống Nhất
Lê Lai - Trương Công Định
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
602 Thành Phố Vũng Tàu Thủ Khoa Huân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
603 Thành Phố Vũng Tàu Thùy Vân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 46.800.000 32.760.000 23.400.000 18.720.000
604 Thành Phố Vũng Tàu Tiền Cảng
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
605 Thành Phố Vũng Tàu Tô Hiến Thành
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
606 Thành Phố Vũng Tàu Tôn Đản (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
607 Thành Phố Vũng Tàu Tôn Thất Thuyết (nối dài)
Lê Văn Lộc - Lương Văn Nho
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
608 Thành Phố Vũng Tàu Tôn Thất Tùng
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
609 Thành Phố Vũng Tàu Tống Duy Tân (P,9)
Lương Thế Vinh - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
610 Thành Phố Vũng Tàu Trần Anh Tông
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
611 Thành Phố Vũng Tàu Trần Bình Trọng
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
612 Thành Phố Vũng Tàu Trần Cao Vân
Lê Văn Lộc - Võ Trường Toản
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
613 Thành Phố Vũng Tàu Trần Cao Vân
Võ Trường Toản - Nguyễn Đức Cảnh
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
614 Thành Phố Vũng Tàu Trần Đình Xu
Nối từ đường 30/4 - Khu chợ Rạch Dừa
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
615 Thành Phố Vũng Tàu Trần Đồng
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
616 Thành Phố Vũng Tàu Trần Hưng Đạo
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 46.800.000 32.760.000 23.400.000 18.720.000
617 Thành Phố Vũng Tàu Trần Nguyên Đán
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
618 Thành Phố Vũng Tàu Trần Nguyên Hãn
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
619 Thành Phố Vũng Tàu Trần Phú (P,1, P,5)
Quang Trung - Nhà số 46 Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
620 Thành Phố Vũng Tàu Trần Phú (P,1, P,5)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
621 Thành Phố Vũng Tàu Trần Quốc Toản
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
622 Thành Phố Vũng Tàu Trần Quý Cáp
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
623 Thành Phố Vũng Tàu Trần Xuân Độ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
624 Thành Phố Vũng Tàu Triệu Việt Vương
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
625 Thành Phố Vũng Tàu Trịnh Hoài Đức (P,7)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
626 Thành Phố Vũng Tàu Trương Công Định
Ngã 3 Hạ Long Quang Trung - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
627 Thành Phố Vũng Tàu Trương Công Định
Lê Lai - Ngã 5
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
628 Thành Phố Vũng Tàu Trương Công Định
Ngã 5 - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
629 Thành Phố Vũng Tàu Trương Công Định
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
630 Thành Phố Vũng Tàu Trưng Nhị
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 46.800.000 32.760.000 23.400.000 18.720.000
631 Thành Phố Vũng Tàu Trưng Trắc
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 46.800.000 32.760.000 23.400.000 18.720.000
632 Thành Phố Vũng Tàu Trương Hán Siêu (P,10)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
633 Thành Phố Vũng Tàu Trương Ngọc (P,Thắng Tam)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
634 Thành Phố Vũng Tàu Trương Văn Bang (P,7)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
635 Thành Phố Vũng Tàu Trương Vĩnh Ký
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
636 Thành Phố Vũng Tàu Trường Sa (P,12)
Võ Nguyên Giáp - Cầu Gò Găng P,12
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
637 Thành Phố Vũng Tàu Tú Xương
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
638 Thành Phố Vũng Tàu Tuệ Tĩnh (P,RD)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
639 Thành Phố Vũng Tàu Tuyến đường nối vuông góc từ đường 30/4, có cùng độ rộng với hẻm 524 (P,Rạch Dừa) (Nằm giữa hẻm 524 và đường Bình Giã đến Khu chợ Rạch Dừa
-
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
640 Thành Phố Vũng Tàu Tuyến đường từ số nhà 04 võ Văn Tần đến số nhà 05 Trần Nguyên Đán
-
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
641 Thành Phố Vũng Tàu Văn Cao (P,2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
642 Thành Phố Vũng Tàu Văn Cao
Hoàng Hoa Thám - Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
643 Thành Phố Vũng Tàu Vi Ba
Lê Lợi - Ngã 3 Vi Ba
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
644 Thành Phố Vũng Tàu Vi Ba
Ngã 3 Vi Ba - Hẻm 105 Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
645 Thành Phố Vũng Tàu Vi Ba
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
646 Thành Phố Vũng Tàu Võ Đình Thành (P,Thắng Tam)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
647 Thành Phố Vũng Tàu Võ Nguyên Giáp
Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B - Ẹo Ông Từ
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
648 Thành Phố Vũng Tàu Võ Nguyên Giáp
Ẹo Ông Từ - CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ)
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
649 Thành Phố Vũng Tàu Võ Nguyên Giáp
CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ) - Hoa Lư
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
650 Thành Phố Vũng Tàu Võ Nguyên Giáp
Hoa Lư - Cầu Cỏ May
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
651 Thành Phố Vũng Tàu Võ Thị Sáu
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
652 Thành Phố Vũng Tàu Võ Văn Tần
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
653 Thành Phố Vũng Tàu Xô Viết Nghệ Tĩnh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
654 Thành Phố Vũng Tàu Yên Bái
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
655 Thành Phố Vũng Tàu Yên Đổ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
656 Thành Phố Vũng Tàu Yersin
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
657 Thành Phố Vũng Tàu Đường Phan Huy Ích, đường Thái Văn Lung, đường Bàu Sen 1, 2, 3, 5, 7, 9 theo quy hoạch - phường 2
-
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
658 Thành Phố Vũng Tàu Đường Phan Huy Chú - phường 2
-
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
659 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu nhà ở đồi 2 CTCP Phát triển nhà P10
Đường số 6,10, 11 theo quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
660 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu nhà ở đồi 2 CTCP Phát triển nhà P10
Đường số 3, 4,5 theo quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
661 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Phước Cơ P12
21 lô đất có diện tích 2,600m2 -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
662 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Phước Cơ P12
23 lô đất có diện tích 2,762,5m2 -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
663 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu Tái định cư 4,1 ha phường 10
Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng từ 5-7m -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
664 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu Tái định cư 4,1 ha phường 10
Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa lớn hơn 7m -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
665 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thái Tông - phường 9
Trương Công Định - Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
666 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Đức Thuận - phường 9
Lương Thế Vinh - Lý Thái Tông
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
667 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Khang - phường 9
Lương Thế Vinh - Lý Thái Tông
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
668 Thành Phố Vũng Tàu Võ Trường Toản - phường 9
Đường 30/4 - Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
669 Thành Phố Vũng Tàu Võ Trường Toản - phường 9
Trần Cao Vân - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
670 Thành Phố Vũng Tàu Lê Trọng Tấn - Phường Nguyễn An Ninh
Trần Bình Trọng - Mai Xuân Thưởng
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
671 Thành Phố Vũng Tàu Mai Xuân Thưởng - Phường Nguyễn An Ninh
Nguyễn An Ninh - Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
672 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Thọ (hẻm 556 Nguyễn An Ninh) - Phường Nguyễn An Ninh
Ranh sân bay - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
673 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn An Ninh
Nguyễn An Ninh - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
674 Thành Phố Vũng Tàu Bế Văn Đàn - phường 7
Nguyễn Thái Học - Ngô Đức Kế
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 1.262.400 10.098.600
675 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Kiệm - phường 7
Trương Văn Bang - Ngô Đức Kế
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 1.262.400 10.098.600
676 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Oanh - phường 7
Phùng Chí Kiên - Nguyễn Kiệm
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 1.262.400 10.098.600
677 Thành Phố Vũng Tàu Phùng Chí Kiên - phường 7
Nguyễn Thái Học - Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 1.262.400 10.098.600
678 Thành Phố Vũng Tàu Xuân Diệu - phường 7
Nguyễn Thái Học - Ngô Đức Kế
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 1.262.400 10.098.600
679 Thành Phố Vũng Tàu Xuân Thủy - phường 7
Cao Thắng - Paster
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 1.262.400 10.098.600
680 Thành Phố Vũng Tàu Đường bờ kè Rạch Bến Đình - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Dự án nhà ở đại An - Hết phần đất giao Công ty phát triển Nhà
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
681 Thành Phố Vũng Tàu Đường Bến Đình 1, 2, 4, 6, 8 theo quy hoạch (bổ sung) - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Trọn đường (đường rải nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 15m) -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
682 Thành Phố Vũng Tàu Đường Bến Đình 3 và đường Bến Đình 7
Trọn đường (đường rải nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 10m) -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
683 Thành Phố Vũng Tàu Lương Văn Nho - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Đường 30/4 - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
684 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thị Định - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Đường 30/4 - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
685 Thành Phố Vũng Tàu Tố Hữu - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Đường 30/4 - Ông Ích Khiêm
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
686 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Tất Tố - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Võ Trường Toản - Lương Văn Nho
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
687 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Gia Tự - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Ngô Tất Tố - Ông Ích Khiêm
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
688 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bình - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Nguyễn Trung Trực - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
689 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thị Thập - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Lương Văn Nho - Hẻm giữa 2 đường Ông Ích Khiêm và Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
690 Thành Phố Vũng Tàu Trần Quang Diệu (P,9, P,Thắng Nhì)
Lê Văn Lộc - Bến Đình 2
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
691 Thành Phố Vũng Tàu Tôn Đức Thắng - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Lê Văn Lộc - Đường QH 100m vào Cảng Sao Mai Bến Đình
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
692 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Biểu Chánh - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Đường 30/4 - Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
693 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thông - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Tố Hữu - Đường QH 100m vào Cảng Sao Mai Bến Đình
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
694 Thành Phố Vũng Tàu Hàm Nghi - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Tố Hữu - Nguyễn Đức Cảnh
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
695 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Đức Cảnh - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Hàm Nghi - Nguyễn Thông
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
696 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Phi Khanh - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Đường 30/4 - Nguyễn Thông
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
697 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bá Lân - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Lê Văn Lộc - Lương Văn Nho
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
698 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Minh Giám - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Lê Văn Lộc - Lương Văn Nho
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
699 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5 m trở lên thuộc khu tái định cư 199 lô phường 10
-
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
700 Thành Phố Vũng Tàu Dương Minh Châu - khu biệt thự Phương Nam
Khu dân cư Binh đoàn 15 - Huỳnh Tịnh Của
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
701 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Trung Thông - khu biệt thự Phương Nam
Mạc Thanh Đạm - Huỳnh Tịnh Của
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
702 Thành Phố Vũng Tàu Tô Ngọc Vân - khu biệt thự Phương Nam
Hoàng Lê Kha - Hoàng Trung Thông
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
703 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Lê Kha - khu biệt thự Phương Nam
Bùi Công Minh - Hoàng Trung Thông
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
704 Thành Phố Vũng Tàu Mạc Thanh Đạm (P,8)
Thùy Vân - Dương Minh Châu
Đất TM-DV đô thị 25.247.400 17.673.000 1.262.400 10.098.600
705 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Tiến (P,8)
Nguyễn An Ninh - Đường nội bộ khu Biệt thự Phương Nam
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
706 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Văn Thái (P,NAN)
Lê Trọng Tấn - Mai Xuân Thưởng
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
707 Thành Phố Vũng Tàu Đường số 10 (P,8)
Đường Mạc Thanh Đạm nối dài - Đoạn đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
708 Thành Phố Vũng Tàu Đường số 1 - phường 10
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 17.739.600 12.418.200 8.869.800 7.095.600
709 Thành Phố Vũng Tàu Đường số 2, 5, 6 - phường 10
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
710 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào Trường THCS Nguyễn Gia Thiều (P,12)
-
Đất TM-DV đô thị 11.342.400 7.939.200 5.671.200 4.536.600
711 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào Trường THCS Nguyễn Gia Thiều (P.12)
đoạn trải nhựa từ đường 2/9 - đến Trường THPT liên phường 11, 12
Đất TM-DV đô thị 11.342.400 7.939.200 5.671.200 4.536.600
712 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào Trường THCS Nguyễn Gia Thiều (P.12)
đoạn trải nhựa từ Trường THPT liên phường 11, 12 - đến hết mặt tiền Trường THCS Nguyễn Gia Thiều
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
713 Thành Phố Vũng Tàu Đoạn nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình
Đoạn đã trải nhựa rộng 7 m nằm trong dự án nhà ở của Công ty Tecapro -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
714 Thành Phố Vũng Tàu Đoạn nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình
Đoạn trải nhựa nối từ đường 30/4 đến đường Trần Cao Vân (phía trước UBND phường 9) -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
715 Thành Phố Vũng Tàu Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình (đi qua phần đất của dự án nhà ở Đại An)
-
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
716 Thành Phố Vũng Tàu Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình (bên cạnh Công ty xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh)
-
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
717 Thành Phố Vũng Tàu Trần Huy Liệu - Phường 7
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
718 Thành Phố Vũng Tàu Trần Khánh Dư - Phường 7
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
719 Thành Phố Vũng Tàu Trần Khắc Chung - Phường 7
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
720 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 01, 04 Trần Khắc Chung - Phường 7
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
721 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 03, 05 Trần Khắc Chung - Phường 7
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
722 Thành Phố Vũng Tàu Con đường hình chữ U (Phần kéo dài của đường Trần Khánh Dư có 2 nhánh nối vuông góc với đường Trần Huy Liệu) - Phường 7
-
Đất TM-DV đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
723 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu E2, E4 Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch phân lô số CHL/QH-03/C
Những tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
724 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu E2, E4 Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch phân lô số CHL/QH-03/C
Những tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5-7m -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
725 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường A3, A4, C4, C5, H1 Khu trung tâm đô thị Chí Linh
-
Đất TM-DV đô thị 24.190.800 16.933.200 12.095.400 9.676.200
726 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Cảnh - Tuyến đường thuộc trung tâm Chí Linh, Phường 10, Phường Nguyễn An Ninh
đường 3/2 - hết phần đường thi công hoàn chỉnh (khu A8)
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
727 Thành Phố Vũng Tàu Đoạn từ giữa khu A4 đến hết ranh đất dự án về hướng đường 30/4 - Tuyến đường thuộc trung tâm Chí Linh, Phường 10, Phường Nguyễn An Ninh
-
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
728 Thành Phố Vũng Tàu - Các đoạn đường nội bộ bao gồm các lô đất: A3, A4, A7, A8, A9, B11, B12, B13, B13A, B13B, C4, C5, D1, D2, D6, E1, E3, H1
- Các đoạn đường nội bộ bao gồm các lô đất: A3, A4, A7, A8, A9, B11, B12, B13, B13A, B13B, C4, C5, D1, D2, D6, E1, E3, H1 -
Đất TM-DV đô thị 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600
729 Thành Phố Vũng Tàu Đường A1 (Đường đã rải nhựa, có lòng đường rộng 10,5m)
-
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
730 Thành Phố Vũng Tàu Đường B1, B2, B3, B4, C1, C2 (Đường đã rải nhựa, có lòng đường rộng 7,0m -7,5m)
-
Đất TM-DV đô thị 9.451.800 6.616.200 4.726.200 3.780.600
731 Thành Phố Vũng Tàu Đường D1, D2 (Đường đã rải nhựa, có lòng đường rộng 5,0m)
-
Đất TM-DV đô thị 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600
732 Thành Phố Vũng Tàu Biệt Chính
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600
733 Thành Phố Vũng Tàu Công Chánh, đường N2
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
734 Thành Phố Vũng Tàu Đường N1, D1, D2
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600
735 Thành Phố Vũng Tàu Bùi Thiện Ngộ
Đường 2/9 - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
736 Thành Phố Vũng Tàu Cao Xuân Dục (hẻm 90 Hoàng Văn Thụ)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
737 Thành Phố Vũng Tàu Châu Văn Biếc
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Số nhà 16/16A Xô Viết Nghệ Tĩnh, đường ngang phía trước trường THPT Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
738 Thành Phố Vũng Tàu Chu Văn An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Số nhà 36/23 Xô Viết Nghệ Tĩnh, đường ngang phía trước trường THPT Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
739 Thành Phố Vũng Tàu Điện Biên Phủ
Hẻm 16 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hẻm 36 Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
740 Thành Phố Vũng Tàu Đường QH Khu Nhà Ở Phước Sơn
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
741 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 413 Trần Phú, phường Thắng Nhì
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
742 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Đạo Thúy
Đường quy hoạch Hàng Điều - Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
743 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Quốc Việt
Trần Cao Vân - Nguyễn Bình
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
744 Thành Phố Vũng Tàu Lê Văn Thiêm
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
745 Thành Phố Vũng Tàu Mạc Cửu
Trần Thuận Xuyên - Ngô Nhân Tịnh
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
746 Thành Phố Vũng Tàu Mạc Thiên Tích
Nguyễn Hữu Tiến - Dương Minh Châu
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
747 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Nhân Tịnh
Trần Thượng Xuyên - Hẻm Nguyễn Hữu Tiến-Dương Minh Châu
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
748 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hiến Lê
Đường quy hoạch Hàng Điều - Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
749 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Khánh Toàn
Trường Chinh - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
750 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Tuân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
751 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Trọng Quản
209 Bình Giã - Bình Giã
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
752 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Văn Huyên
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
753 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Viết Xuân
283 Bình Giã - Nguyễn Trọng Quản
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
754 Thành Phố Vũng Tàu Phùng Chí Kiên
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
755 Thành Phố Vũng Tàu Tào Mạt
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
756 Thành Phố Vũng Tàu Thạch Lam
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
757 Thành Phố Vũng Tàu Thành Đồng
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
758 Thành Phố Vũng Tàu Trần Thuận Xuyên
Nguyễn Hữu Tiến - Dương Minh Châu
Đất TM-DV đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
759 Thành Phố Vũng Tàu Trần Văn Giàu
Đường 30/4 - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 21.039.600 14.727.600 10.519.800 8.415.600
760 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Biểu (P.Thắng Tam)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
761 Thành Phố Vũng Tàu Đường Phan Huy ích, đường Thái Văn Lung
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
762 Thành Phố Vũng Tàu Văn Cao
Hoàng Hoa Thám - Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
763 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Sâm
Phan Huy Chú - Văn Cao
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
764 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Trọng Mậu
Thái Văn Lung - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
765 Thành Phố Vũng Tàu Kiều Thanh Quế
Phan Huy Chú - Văn Cao
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
766 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Cầm
Kiều Thanh Quế - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
767 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Công Chất
Phan Huy Ích - Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
768 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Hữu Nam
Phan Chu Trinh - Kiều Thanh Quế
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
769 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Văn Hòe
Hoàng Hữu Nam - Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
770 Thành Phố Vũng Tàu Chí Linh
Đoàn Trần Nghiệp - Bình Giã
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
771 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Văn Bạch
Tô Vĩnh Diện - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
772 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Dzếnh
Đoàn Trần Nghiệp - Đường 2/9
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
773 Thành Phố Vũng Tàu Bùi Huy Đáp
Bùi Bằng Đoàn - Quang Dũng
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
774 Thành Phố Vũng Tàu Cao Xuân Huy
Đoàn Trần Nghiệp - Đường 2/9
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
775 Thành Phố Vũng Tàu Nam Du
Nguyễn Hữu Cảnh - Lưu Chí Hiếu
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
776 Thành Phố Vũng Tàu Cù Chính Lan
Đường 3/2 - Đường 2/9
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
777 Thành Phố Vũng Tàu Võ Duy Ninh
Nguyễn Sáng - Lưu Chí Hiếu
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
778 Thành Phố Vũng Tàu Hà Thị Cầu
Cù Chính Lan - Đường 2/9
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
779 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Công Hoan
Cù Chính Lan - Đoàn Trần Nghiệp
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
780 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Đình Thi
Đường 3/2 - Đoàn Trần Nghiệp
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
781 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Quyền
Đoàn Trần Nghiệp - Nguyễn Công Hoan
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
782 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thị Nghĩa
Hồ Dzếnh - Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
783 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Xiển
Hồ Dzếnh - Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
784 Thành Phố Vũng Tàu Phùng Há
Nguyễn Sáng - Lưu Chí Hiếu
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
785 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Phúc Tần
Chí Linh - Mẫu Sơn
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
786 Thành Phố Vũng Tàu An Hải
Nguyễn Công Phương - Lưu Chí Hiếu
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
787 Thành Phố Vũng Tàu An Trạch
Nguyễn Sáng - Lưu Chí Hiếu
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
788 Thành Phố Vũng Tàu Thanh Tịnh
Nguyễn Công Hoan - Mẫu Sơn
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
789 Thành Phố Vũng Tàu Trần Mai Ninh
Nguyễn Công Phương - Quang Dũng
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
790 Thành Phố Vũng Tàu Tôn Quang Phiệt
Nguyễn Công Phương - Hẻm nối Bình Quý và Trần Mai Ninh
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
791 Thành Phố Vũng Tàu Bình Quý
Nguyễn Công Phương - Quang Dũng
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
792 Thành Phố Vũng Tàu Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Hữu Cảnh - Mẫu Sơn
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
793 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Đôn Tiết
Nguyễn Công Phương - Quang Dũng
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
794 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Công Phương
Đường 3/2 - Hẻm nối (Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Duy Hiệu)
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
795 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Sáng
Đường 3/2 - Đường 2/9
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
796 Thành Phố Vũng Tàu Quang Dũng
Đường 3/2 - Đường 2/9
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
797 Thành Phố Vũng Tàu Sông Hương
Huỳnh Văn Hớn - Trần Xuân Soạn
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
798 Thành Phố Vũng Tàu Đoàn Kết
Phạm văn Tráng - Bến Chương Dương
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
799 Thành Phố Vũng Tàu Bến Hải
Huỳnh Văn Hớn - Trần Xuân Soạn
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
800 Thành Phố Vũng Tàu Bến Chương Dương
Mẫu Sơn - Trần Xuân Soạn
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
801 Thành Phố Vũng Tàu Thạc Hãn
Võ Chí Công - Phạm Tu
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
802 Thành Phố Vũng Tàu Vàm Cỏ
Mẫu Sơn - Cửu Long
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
803 Thành Phố Vũng Tàu Huỳnh Văn Hớn
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
804 Thành Phố Vũng Tàu Như Nguyệt
Mẫu Sơn - Huỳnh Văn Hớn
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
805 Thành Phố Vũng Tàu Đoàn Kết
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
806 Thành Phố Vũng Tàu Sông Gianh
Mẫu Sơn - Trần Xuân Soạn
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
807 Thành Phố Vũng Tàu Cửu Long
Phạm Văn Tráng - Bến Chương Dương
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
808 Thành Phố Vũng Tàu Ngọc Linh
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Tứ
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
809 Thành Phố Vũng Tàu Thất Sơn
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
810 Thành Phố Vũng Tàu Ba Vì
Mẫu Sơn - Tam Đảo
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
811 Thành Phố Vũng Tàu Hoành Sơn
Tam Đảo - Ngự Bình
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
812 Thành Phố Vũng Tàu Tản Viên
Tam Đảo - Ngự Bình
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
813 Thành Phố Vũng Tàu Tam Đảo
Tản Viên - Ngọc Linh
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
814 Thành Phố Vũng Tàu Bạch Mã
Tản Viên - Ba Vì
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
815 Thành Phố Vũng Tàu Ngự Bình
Tản Viên - Hẻm nối Mẫu Sơn
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
816 Thành Phố Vũng Tàu Nơ Trang Long
Bùi Thiện Ngộ - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
817 Thành Phố Vũng Tàu Trần Văn Ơn
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
818 Thành Phố Vũng Tàu Trần Hữu Dực
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
819 Thành Phố Vũng Tàu Phan Ngọc Hiển
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
820 Thành Phố Vũng Tàu Hà Bổng
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
821 Thành Phố Vũng Tàu Đinh Núp
Hà Bổng - Trần Văn Ơn
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
822 Thành Phố Vũng Tàu Bích Khê
Đường 2/9 - Hà Huy Giáp
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
823 Thành Phố Vũng Tàu Diệp Minh Châu
Bích Khê - Bùi Kỷ
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
824 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Ngọc Phách
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
825 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Xuân Hãn
Bích Khê - Trần Hữu Tước
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
826 Thành Phố Vũng Tàu Bùi Kỷ
Đường 2/9 - Hà Huy Giáp
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
827 Thành Phố Vũng Tàu Tống Duy Tân
Đống Đa - Hà Huy Giáp
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
828 Thành Phố Vũng Tàu Tống Phước Hiệp
Bích Khê - Hà Huy Giáp
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
829 Thành Phố Vũng Tàu Tống Phước Hoà
Hoàng Xuân Hãn - Bùi Kỷ
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
830 Thành Phố Vũng Tàu Dương Tử Giang
Bùi Thiện Ngộ - (đến hết đường quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
831 Thành Phố Vũng Tàu Hà Huy Giáp
Bùi Thiện Ngộ - Dương Tử Giang
Đất TM-DV đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
832 Thành Phố Vũng Tàu Ba Cu
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 46.800.000 32.760.000 23.400.000 18.720.000
833 Thành Phố Vũng Tàu Bà Huyện Thanh Quan
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
834 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu
Lê Lợi - Yên Bái
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
835 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu
Yên Bái - Ba Cu
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
836 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu
Lê Lợi - Lê Ngọc Hân
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
837 Thành Phố Vũng Tàu Bắc Sơn (P,11)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
838 Thành Phố Vũng Tàu Bạch Đằng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
839 Thành Phố Vũng Tàu Bến Đò (P,9)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
840 Thành Phố Vũng Tàu Bến Nôm (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
841 Thành Phố Vũng Tàu Bình Giã
Lê Hồng Phong - Hẻm 442 Bình Giã
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
842 Thành Phố Vũng Tàu Bình Giã
Hẻm 442 Bình Giã - Đường 2/9
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
843 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 825 và 875 Bình Giã (P10)
đường vào khu tái định cư 4,1 ha -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
844 Thành Phố Vũng Tàu Cao Bá Quát (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
845 Thành Phố Vũng Tàu Cao Thắng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
846 Thành Phố Vũng Tàu Chi Lăng (P,12)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
847 Thành Phố Vũng Tàu Chu Mạnh Trinh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
848 Thành Phố Vũng Tàu Cô Bắc
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
849 Thành Phố Vũng Tàu Cô Giang
Lê Lợi, Lê Ngọc Hân - Triệu Việt Vương
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
850 Thành Phố Vũng Tàu Dã Tượng (P,Thắng Tam)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
851 Thành Phố Vũng Tàu Dương Văn An (P,2)
Hoàng Hoa Thám - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
852 Thành Phố Vũng Tàu Dương Vân Nga (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
853 Thành Phố Vũng Tàu Đào Duy Từ (P,Thắng Tam)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
854 Thành Phố Vũng Tàu Đinh Tiên Hoàng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
855 Thành Phố Vũng Tàu Đồ Chiểu
Lý Thường Kiệt - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 46.800.000 32.760.000 2.340.000 18.720.000
856 Thành Phố Vũng Tàu Đồ Chiểu
Lê Lai - Hẻm 120
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
857 Thành Phố Vũng Tàu Đồ Chiểu
Hẻm 120 - Đoạn còn lại
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
858 Thành Phố Vũng Tàu Đô Lương (P,11, P,12)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
859 Thành Phố Vũng Tàu Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Đoạn cuối Quốc lộ 51B )
Lê Hồng Phong - Vòng xoay Tượng đài dầu khí (P,NAN)
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
860 Thành Phố Vũng Tàu Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Các tuyến đường 51B thuộc địa bàn các P,10, P,11, P,12)
Vòng xoay đường 3/2 thuộc P12 - Bình Giã P,10
Đất SX-KD đô thị 14.514.600 10.159.800 7.257.000 5.805.600
861 Thành Phố Vũng Tàu Đoàn Thị Điểm
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
862 Thành Phố Vũng Tàu Đội Cấn (P,8)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
863 Thành Phố Vũng Tàu Đống Đa (P,Thắng Nhất, P,10)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
864 Thành Phố Vũng Tàu Đồng Khởi
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
865 Thành Phố Vũng Tàu Đường 3/2
Vòng xoay Đài Liệt sỹ - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
866 Thành Phố Vũng Tàu Đường 3/2
Nguyễn An Ninh - Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
867 Thành Phố Vũng Tàu Đường 30/4
Ngã 4 Giếng nước - Ẹo Ông Từ
Đất SX-KD đô thị 23.143.800 16.200.600 11.571.600 9.257.400
868 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 61 đường 30/4 (khu nhà ở chính sách)
-
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
869 Thành Phố Vũng Tàu Đường D4 (P,10)
Đường N1 - hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
870 Thành Phố Vũng Tàu Đường D5 (P,10)
Đường 3/2 - hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
871 Thành Phố Vũng Tàu Đường D10 (P,11)
Đường 3/2 - Biển
Đất SX-KD đô thị 14.514.600 10.159.800 7.257.000 5.805.600
872 Thành Phố Vũng Tàu Đường lên biệt thự đồi sứ
Trần Phú - Nhà số 12/6A
Đất SX-KD đô thị 23.143.800 16.200.600 11.571.600 9.257.400
873 Thành Phố Vũng Tàu Đường lên biệt thự đồi sứ
Trần Phú - Nhánh đường lên Biệt thự Đồi Sứ
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
874 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào Xí nghiệp Quyết Tiến
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
875 Thành Phố Vũng Tàu Đường ven biển Hải Đăng
Đường 3/2 - Cầu Cửa Lấp
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
876 Thành Phố Vũng Tàu Hạ Long
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
877 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng
Hạ Long - Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ)
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
878 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng
Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ) - Đèn Hải Đăng
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
879 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng
Ngã 3 - Tượng Chúa
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
880 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng
Hẻm Hải Đăng -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
881 Thành Phố Vũng Tàu Hải Thượng Lãn Ông
Trọn đường -
Đất ở đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
882 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Hữu Lầu - Phường Rạch Dừa
Bình Giã - khu chợ Rạch Dừa
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
883 Thành Phố Vũng Tàu Phan Xích Long - Phường Rạch Dừa
Bình Giã - khu chợ Rạch Dừa
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
884 Thành Phố Vũng Tàu Hàn Mặc Tử (P,7)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
885 Thành Phố Vũng Tàu Hàn Thuyên (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
886 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Đắc Di
Nguyễn Trường Tộ - Dương Văn An
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
887 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Quý Ly
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
888 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm của đường Hồ Quý Ly (thuộc khu nhà ở Tập thể Khách sạn Tháng Mười)
-
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
889 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Thị Kỷ (P,Rạch Dừa)
Nối từ đường 30/4 - Khu chợ Rạch Dừa
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
890 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Tri Tân (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
891 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Xuân Hương
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
892 Thành Phố Vũng Tàu Hoa Lư (P,12)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
893 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Diệu
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
894 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Hoa Thám (P,2, P,3, phường Thắng Tam)
Thùy Vân - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 46.800.000 32.760.000 23.400.000 18.720.000
895 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Hoa Thám (P,2, P,3, phường Thắng Tam)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
896 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Văn Thụ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
897 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Việt (P,6)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
898 Thành Phố Vũng Tàu Hùng Vương
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
899 Thành Phố Vũng Tàu Huyền Trân Công Chúa
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
900 Thành Phố Vũng Tàu Huỳnh Khương An
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
901 Thành Phố Vũng Tàu Huỳnh Khương Ninh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
902 Thành Phố Vũng Tàu Kha Vạn Cân (P,7)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
903 Thành Phố Vũng Tàu Kim Đồng (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
904 Thành Phố Vũng Tàu Ký Con
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
905 Thành Phố Vũng Tàu Kỳ Đồng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
906 Thành Phố Vũng Tàu La Văn Cầu
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
907 Thành Phố Vũng Tàu Lạc Long Quân
Võ Thị Sáu - Hết phần đất giao Công ty Phát triển Nhà
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
908 Thành Phố Vũng Tàu Lê Hoàn (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
909 Thành Phố Vũng Tàu Lê Hồng Phong
Lê Lợi - Thùy Vân
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
910 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 05 Lê Hồng Phong nối dài (thuộc đường nội bộ giữa khu Biệt thự Kim Minh và khu Biệt thự Kim Ngân)
-
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
911 Thành Phố Vũng Tàu Lê Lai
Lê Quý Đôn - Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
912 Thành Phố Vũng Tàu Lê Lai
Thống Nhất - Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
913 Thành Phố Vũng Tàu Lê Lợi
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
914 Thành Phố Vũng Tàu Lê Ngọc Hân
Trần Phú - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
915 Thành Phố Vũng Tàu Lê Ngọc Hân
Thủ Khoa Huân - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
916 Thành Phố Vũng Tàu Lê Phụng Hiểu
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
917 Thành Phố Vũng Tàu Lê Quang Định
Đường 30/4 - Bình Giã
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
918 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 135 Lê Quang Định (P,Thắng Nhất)
gồm các đoạn đường nội bộ khu đất PTSC của Công ty Dịch vụ Dầu khí -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
919 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 135 Lê Quang Định (B, C, D, E, F, J khu nhà ở PTSC)
-
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
920 Thành Phố Vũng Tàu Lê Quý Đôn
Quang Trung - Ngã 5 Lê Quý Đôn - Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
921 Thành Phố Vũng Tàu Lê Quý Đôn
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
922 Thành Phố Vũng Tàu Lê Thánh Tông
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
923 Thành Phố Vũng Tàu Lê Thị Riêng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
924 Thành Phố Vũng Tàu Lê Văn Lộc
Đường 30/4 - Lê Thị Riêng
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
925 Thành Phố Vũng Tàu Lê Văn Lộc
Lê Thị Riêng - Bờ kè rạch Bến Đình
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
926 Thành Phố Vũng Tàu Lê Văn Tám
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
927 Thành Phố Vũng Tàu Lương Thế Vinh
Trương Công Định - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
928 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 30 Lương Thế Vinh (P9)
-
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
929 Thành Phố Vũng Tàu Lương Văn Can
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
930 Thành Phố Vũng Tàu Lưu Chí Hiếu (P9, P10, P,Rạch Dừa, P,Thắng Nhất)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
931 Thành Phố Vũng Tàu Lưu Hữu Phước (P,Rạch Dừa, P,Thắng Nhất)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
932 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thái Tổ (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
933 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thường Kiệt
Nguyễn Trường Tộ - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
934 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thường Kiệt
Phạm Ngũ Lão - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 46.800.000 32.760.000 23.400.000 18.720.000
935 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thường Kiệt
Lê Quý Đôn - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
936 Thành Phố Vũng Tàu Lý Tự Trọng
Lê Lợi - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
937 Thành Phố Vũng Tàu Lý Tự Trọng
Lê Lai - Hẻm 45, 146 Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
938 Thành Phố Vũng Tàu Lý Tự Trọng
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
939 Thành Phố Vũng Tàu Mạc Đỉnh Chi
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
940 Thành Phố Vũng Tàu Mai Thúc Loan (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
941 Thành Phố Vũng Tàu Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
942 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Đức Kế
Nguyễn An Ninh - Cao Thắng
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
943 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Đức Kế
Cao Thắng - Pasteur
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
944 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Đức Kế
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
945 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Quyền (P, Thắng Nhất, P,Rạch Dừa)
Nguyễn Hữu Cảnh - Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
946 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Văn Huyền
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
947 Thành Phố Vũng Tàu Ngư Phủ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
948 Thành Phố Vũng Tàu Ngư Phủ nối dài
Ngư Phủ - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
949 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn An Ninh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
950 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 1 Nguyễn An Ninh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
951 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bảo
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
952 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
953 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bửu (P,Thắng Tam)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
954 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Chí Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
955 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Công Trứ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 11.342.400 7.939.200 5.671.200 4.536.600
956 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Cư Trinh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
957 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Du
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
958 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Du
Trần Hưng Đạo - Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
959 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Gia Thiều (P,12)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
960 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 58 Nguyễn Gia Thiều
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
961 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hiền
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
962 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hới (P,8)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
963 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Cảnh
Đường 30/4 - Trường Tiểu học Chí Linh
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
964 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
965 Thành Phố Vũng Tàu Tuyến hẻm
từ số nhà 217 Nguyễn Hữu Cảnh - số nhà 140 Lưu Chí Hiếu
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
966 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 183 Nguyễn Hữu Cảnh (A, B, C, D, E, F, G khu nhà ở C2 Chí Linh)
-
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
967 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 212 Nguyễn Hữu Cảnh (B, C, D, E, F, J, K H khu nhà ở C1 Chí Linh)
-
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
968 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 217 Nguyễn Hữu Cảnh (B, C, D khu nhà ở A Chí Linh)
-
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
969 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Cầu
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
970 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Kim
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
971 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Lương Bằng
Nguyễn An Ninh - Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
972 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Lương Bằng
Lương Thế Vinh - Lý Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
973 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 02, 04, 36, 50 Nguyễn Lương Bằng (P9)
-
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
974 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thái Bình
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
975 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thái Học (P,7)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
976 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thiện Thuật
Lê Quang Định - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
977 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thiện Thuật
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
978 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Trãi
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
979 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Tri Phương
Ngô Đức Kế - Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
980 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Trung Trực
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
981 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Trường Tộ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
982 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn An Ninh - Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
983 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Văn Cừ
Lương Thế Vinh - Lý Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
984 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Văn Trỗi
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 46.800.000 32.760.000 23.400.000 18.720.000
985 Thành Phố Vũng Tàu Nơ Trang Long
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
986 Thành Phố Vũng Tàu Ông Ích Khiêm
Lê Văn Lộc - Hồ Biểu Chánh
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
987 Thành Phố Vũng Tàu Pasteur
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
988 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Cự Lạng (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
989 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Hồng Thái
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
990 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 110 Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái - Ngô Đức Kế
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
991 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Ngọc Thạch
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
992 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 04, 36, 50, 43, 61 Phạm Ngọc Thạch (P9)
-
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
993 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Ngũ Lão
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
994 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Thế Hiển
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
995 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Thế Hiển
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
996 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Văn Dinh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
997 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Văn Nghị (P,Thắng Nhất)
Đoạn vuông góc với đường Lê Quang Định - Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
998 Thành Phố Vũng Tàu Phan Bội Châu
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
999 Thành Phố Vũng Tàu Phan Chu Trinh
Thùy Vân - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
1000 Thành Phố Vũng Tàu Phan Chu Trinh
Ngã 3 Võ Thị Sáu - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Thành Phố Vũng Tàu Ba Cu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 78.000.000 54.600.000 39.000.000 31.200.000
2 Thành Phố Vũng Tàu Bà Huyện Thanh Quan
Trọn đường -
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
3 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu
Lê Lợi - Yên Bái
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
4 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu
Yên Bái - Ba Cu
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
5 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu
Lê Lợi - Lê Ngọc Hân
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
6 Thành Phố Vũng Tàu Bắc Sơn (P,11)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 23.104.000 16.173.000 11.552.000 9.242.000
7 Thành Phố Vũng Tàu Bạch Đằng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
8 Thành Phố Vũng Tàu Bến Đò (P,9)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
9 Thành Phố Vũng Tàu Bến Nôm (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
10 Thành Phố Vũng Tàu Bình Giã
Lê Hồng Phong - Hẻm 442 Bình Giã
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
11 Thành Phố Vũng Tàu Bình Giã
Hẻm 442 Bình Giã - Đường 2/9
Đất ở đô thị 32.254.000 22.578.000 16.127.000 12.901.000
12 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 825 và 875 Bình Giã (P10)
đường vào khu tái định cư 4,1 ha -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
13 Thành Phố Vũng Tàu Cao Bá Quát (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 25.205.000 17.644.000 12.602.000 10.082.000
14 Thành Phố Vũng Tàu Cao Thắng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 42.079.000 29.455.000 21.040.000 16.831.000
15 Thành Phố Vũng Tàu Chi Lăng (P,12)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 23.104.000 16.173.000 11.552.000 9.242.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Vũng Tàu

4.8/5 - (934 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?