Bảng giá đất thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh à Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho vung tau tinh ba ria vung tau
Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Vũng Tàu năm 2025

Khu vực: Thành phố Vũng Tàu.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 1.181 đến 46.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1001 Thành Phố Vũng Tàu Phan Đăng Lưu
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1002 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 40 - Phan Đăng Lưu
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1003 Thành Phố Vũng Tàu Phan Đình Phùng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
1004 Thành Phố Vũng Tàu Phan Kế Bính
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1005 Thành Phố Vũng Tàu Phan Văn Trị
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1006 Thành Phố Vũng Tàu Phó Đức Chính
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1007 Thành Phố Vũng Tàu Phùng Khắc Khoan
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1008 Thành Phố Vũng Tàu Phước Thắng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1009 Thành Phố Vũng Tàu Quang Trung
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
1010 Thành Phố Vũng Tàu Sương Nguyệt Ánh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1011 Thành Phố Vũng Tàu Tạ Uyên
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1012 Thành Phố Vũng Tàu Tản Đà (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1013 Thành Phố Vũng Tàu Tăng Bạt Hổ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1014 Thành Phố Vũng Tàu Thắng Nhì
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1015 Thành Phố Vũng Tàu Thi Sách
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
1016 Thành Phố Vũng Tàu Thống Nhất
Quang Trung - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
1017 Thành Phố Vũng Tàu Thống Nhất
Lê Lai - Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
1018 Thành Phố Vũng Tàu Thủ Khoa Huân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
1019 Thành Phố Vũng Tàu Thùy Vân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 46.800.000 32.760.000 23.400.000 18.720.000
1020 Thành Phố Vũng Tàu Tiền Cảng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1021 Thành Phố Vũng Tàu Tô Hiến Thành
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1022 Thành Phố Vũng Tàu Tôn Đản (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1023 Thành Phố Vũng Tàu Tôn Thất Thuyết (nối dài)
Lê Văn Lộc - Lương Văn Nho
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1024 Thành Phố Vũng Tàu Tôn Thất Tùng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1025 Thành Phố Vũng Tàu Tống Duy Tân (P,9)
Lương Thế Vinh - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1026 Thành Phố Vũng Tàu Trần Anh Tông
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1027 Thành Phố Vũng Tàu Trần Bình Trọng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1028 Thành Phố Vũng Tàu Trần Cao Vân
Lê Văn Lộc - Võ Trường Toản
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1029 Thành Phố Vũng Tàu Trần Cao Vân
Võ Trường Toản - Nguyễn Đức Cảnh
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1030 Thành Phố Vũng Tàu Trần Đình Xu
Nối từ đường 30/4 - Khu chợ Rạch Dừa
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1031 Thành Phố Vũng Tàu Trần Đồng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1032 Thành Phố Vũng Tàu Trần Hưng Đạo
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 46.800.000 32.760.000 23.400.000 18.720.000
1033 Thành Phố Vũng Tàu Trần Nguyên Đán
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1034 Thành Phố Vũng Tàu Trần Nguyên Hãn
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1035 Thành Phố Vũng Tàu Trần Phú (P,1, P,5)
Quang Trung - Nhà số 46 Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
1036 Thành Phố Vũng Tàu Trần Phú (P,1, P,5)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1037 Thành Phố Vũng Tàu Trần Quốc Toản
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1038 Thành Phố Vũng Tàu Trần Quý Cáp
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1039 Thành Phố Vũng Tàu Trần Xuân Độ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1040 Thành Phố Vũng Tàu Triệu Việt Vương
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1041 Thành Phố Vũng Tàu Trịnh Hoài Đức (P,7)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1042 Thành Phố Vũng Tàu Trương Công Định
Ngã 3 Hạ Long Quang Trung - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
1043 Thành Phố Vũng Tàu Trương Công Định
Lê Lai - Ngã 5
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
1044 Thành Phố Vũng Tàu Trương Công Định
Ngã 5 - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
1045 Thành Phố Vũng Tàu Trương Công Định
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1046 Thành Phố Vũng Tàu Trưng Nhị
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 46.800.000 32.760.000 23.400.000 18.720.000
1047 Thành Phố Vũng Tàu Trưng Trắc
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 46.800.000 32.760.000 23.400.000 18.720.000
1048 Thành Phố Vũng Tàu Trương Hán Siêu (P,10)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1049 Thành Phố Vũng Tàu Trương Ngọc (P,Thắng Tam)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1050 Thành Phố Vũng Tàu Trương Văn Bang (P,7)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
1051 Thành Phố Vũng Tàu Trương Vĩnh Ký
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
1052 Thành Phố Vũng Tàu Trường Sa (P,12)
Võ Nguyên Giáp - Cầu Gò Găng P,12
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1053 Thành Phố Vũng Tàu Tú Xương
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1054 Thành Phố Vũng Tàu Tuệ Tĩnh (P,RD)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1055 Thành Phố Vũng Tàu Tuyến đường nối vuông góc từ đường 30/4, có cùng độ rộng với hẻm 524 (P,Rạch Dừa) (Nằm giữa hẻm 524 và đường Bình Giã đến Khu chợ Rạch Dừa
-
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1056 Thành Phố Vũng Tàu Tuyến đường từ số nhà 04 võ Văn Tần đến số nhà 05 Trần Nguyên Đán
-
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1057 Thành Phố Vũng Tàu Văn Cao (P,2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1058 Thành Phố Vũng Tàu Văn Cao
Hoàng Hoa Thám - Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1059 Thành Phố Vũng Tàu Vi Ba
Lê Lợi - Ngã 3 Vi Ba
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1060 Thành Phố Vũng Tàu Vi Ba
Ngã 3 Vi Ba - Hẻm 105 Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1061 Thành Phố Vũng Tàu Vi Ba
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1062 Thành Phố Vũng Tàu Võ Đình Thành (P,Thắng Tam)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1063 Thành Phố Vũng Tàu Võ Nguyên Giáp
Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B - Ẹo Ông Từ
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1064 Thành Phố Vũng Tàu Võ Nguyên Giáp
Ẹo Ông Từ - CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ)
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1065 Thành Phố Vũng Tàu Võ Nguyên Giáp
CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ) - Hoa Lư
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1066 Thành Phố Vũng Tàu Võ Nguyên Giáp
Hoa Lư - Cầu Cỏ May
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1067 Thành Phố Vũng Tàu Võ Thị Sáu
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1068 Thành Phố Vũng Tàu Võ Văn Tần
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1069 Thành Phố Vũng Tàu Xô Viết Nghệ Tĩnh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1070 Thành Phố Vũng Tàu Yên Bái
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1071 Thành Phố Vũng Tàu Yên Đổ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1072 Thành Phố Vũng Tàu Yersin
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1073 Thành Phố Vũng Tàu Đường Phan Huy Ích, đường Thái Văn Lung, đường Bàu Sen 1, 2, 3, 5, 7, 9 theo quy hoạch - phường 2
-
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1074 Thành Phố Vũng Tàu Đường Phan Huy Chú - phường 2
-
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1075 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu nhà ở đồi 2 CTCP Phát triển nhà P10
Đường số 6,10, 11 theo quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1076 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu nhà ở đồi 2 CTCP Phát triển nhà P10
Đường số 3, 4,5 theo quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1077 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Phước Cơ P12
21 lô đất có diện tích 2,600m2 -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1078 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Phước Cơ P12
23 lô đất có diện tích 2,762,5m2 -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1079 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu Tái định cư 4,1 ha phường 10
Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng từ 5-7m -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1080 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu Tái định cư 4,1 ha phường 10
Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa lớn hơn 7m -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1081 Thành Phố Vũng Tàu Lý Thái Tông - phường 9
Trương Công Định - Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1082 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Đức Thuận - phường 9
Lương Thế Vinh - Lý Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1083 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Khang - phường 9
Lương Thế Vinh - Lý Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1084 Thành Phố Vũng Tàu Võ Trường Toản - phường 9
Đường 30/4 - Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1085 Thành Phố Vũng Tàu Võ Trường Toản - phường 9
Trần Cao Vân - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1086 Thành Phố Vũng Tàu Lê Trọng Tấn - Phường Nguyễn An Ninh
Trần Bình Trọng - Mai Xuân Thưởng
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1087 Thành Phố Vũng Tàu Mai Xuân Thưởng - Phường Nguyễn An Ninh
Nguyễn An Ninh - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1088 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Thọ (hẻm 556 Nguyễn An Ninh) - Phường Nguyễn An Ninh
Ranh sân bay - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1089 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn An Ninh
Nguyễn An Ninh - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1090 Thành Phố Vũng Tàu Bế Văn Đàn - phường 7
Nguyễn Thái Học - Ngô Đức Kế
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 1.262.400 10.098.600
1091 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Kiệm - phường 7
Trương Văn Bang - Ngô Đức Kế
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 1.262.400 10.098.600
1092 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Oanh - phường 7
Phùng Chí Kiên - Nguyễn Kiệm
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 1.262.400 10.098.600
1093 Thành Phố Vũng Tàu Phùng Chí Kiên - phường 7
Nguyễn Thái Học - Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 1.262.400 10.098.600
1094 Thành Phố Vũng Tàu Xuân Diệu - phường 7
Nguyễn Thái Học - Ngô Đức Kế
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 1.262.400 10.098.600
1095 Thành Phố Vũng Tàu Xuân Thủy - phường 7
Cao Thắng - Paster
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 1.262.400 10.098.600
1096 Thành Phố Vũng Tàu Đường bờ kè Rạch Bến Đình - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Dự án nhà ở đại An - Hết phần đất giao Công ty phát triển Nhà
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1097 Thành Phố Vũng Tàu Đường Bến Đình 1, 2, 4, 6, 8 theo quy hoạch (bổ sung) - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Trọn đường (đường rải nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 15m) -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1098 Thành Phố Vũng Tàu Đường Bến Đình 3 và đường Bến Đình 7
Trọn đường (đường rải nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 10m) -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1099 Thành Phố Vũng Tàu Lương Văn Nho - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Đường 30/4 - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1100 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thị Định - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Đường 30/4 - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1101 Thành Phố Vũng Tàu Tố Hữu - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Đường 30/4 - Ông Ích Khiêm
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1102 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Tất Tố - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Võ Trường Toản - Lương Văn Nho
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1103 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Gia Tự - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Ngô Tất Tố - Ông Ích Khiêm
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1104 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bình - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Nguyễn Trung Trực - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1105 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thị Thập - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Lương Văn Nho - Hẻm giữa 2 đường Ông Ích Khiêm và Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1106 Thành Phố Vũng Tàu Trần Quang Diệu (P,9, P,Thắng Nhì)
Lê Văn Lộc - Bến Đình 2
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1107 Thành Phố Vũng Tàu Tôn Đức Thắng - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Lê Văn Lộc - Đường QH 100m vào Cảng Sao Mai Bến Đình
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1108 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Biểu Chánh - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Đường 30/4 - Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1109 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thông - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Tố Hữu - Đường QH 100m vào Cảng Sao Mai Bến Đình
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1110 Thành Phố Vũng Tàu Hàm Nghi - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Tố Hữu - Nguyễn Đức Cảnh
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1111 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Đức Cảnh - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Hàm Nghi - Nguyễn Thông
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1112 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Phi Khanh - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Đường 30/4 - Nguyễn Thông
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1113 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bá Lân - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Lê Văn Lộc - Lương Văn Nho
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1114 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Minh Giám - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An
Lê Văn Lộc - Lương Văn Nho
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1115 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5 m trở lên thuộc khu tái định cư 199 lô phường 10
-
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1116 Thành Phố Vũng Tàu Dương Minh Châu - khu biệt thự Phương Nam
Khu dân cư Binh đoàn 15 - Huỳnh Tịnh Của
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1117 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Trung Thông - khu biệt thự Phương Nam
Mạc Thanh Đạm - Huỳnh Tịnh Của
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1118 Thành Phố Vũng Tàu Tô Ngọc Vân - khu biệt thự Phương Nam
Hoàng Lê Kha - Hoàng Trung Thông
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1119 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Lê Kha - khu biệt thự Phương Nam
Bùi Công Minh - Hoàng Trung Thông
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1120 Thành Phố Vũng Tàu Mạc Thanh Đạm (P,8)
Thùy Vân - Dương Minh Châu
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 1.262.400 10.098.600
1121 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Tiến (P,8)
Nguyễn An Ninh - Đường nội bộ khu Biệt thự Phương Nam
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1122 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Văn Thái (P,NAN)
Lê Trọng Tấn - Mai Xuân Thưởng
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1123 Thành Phố Vũng Tàu Đường số 10 (P,8)
Đường Mạc Thanh Đạm nối dài - Đoạn đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1124 Thành Phố Vũng Tàu Đường số 1 - phường 10
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 17.739.600 12.418.200 8.869.800 7.095.600
1125 Thành Phố Vũng Tàu Đường số 2, 5, 6 - phường 10
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 13.862.400 9.703.800 6.931.200 5.545.200
1126 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào Trường THCS Nguyễn Gia Thiều (P,12)
-
Đất SX-KD đô thị 11.342.400 7.939.200 5.671.200 4.536.600
1127 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào Trường THCS Nguyễn Gia Thiều (P.12)
đoạn trải nhựa từ đường 2/9 - đến Trường THPT liên phường 11, 12
Đất SX-KD đô thị 11.342.400 7.939.200 5.671.200 4.536.600
1128 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào Trường THCS Nguyễn Gia Thiều (P.12)
đoạn trải nhựa từ Trường THPT liên phường 11, 12 - đến hết mặt tiền Trường THCS Nguyễn Gia Thiều
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1129 Thành Phố Vũng Tàu Đoạn nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình
Đoạn đã trải nhựa rộng 7 m nằm trong dự án nhà ở của Công ty Tecapro -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1130 Thành Phố Vũng Tàu Đoạn nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình
Đoạn trải nhựa nối từ đường 30/4 đến đường Trần Cao Vân (phía trước UBND phường 9) -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1131 Thành Phố Vũng Tàu Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình (đi qua phần đất của dự án nhà ở Đại An)
-
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1132 Thành Phố Vũng Tàu Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình (bên cạnh Công ty xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh)
-
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1133 Thành Phố Vũng Tàu Trần Huy Liệu - Phường 7
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1134 Thành Phố Vũng Tàu Trần Khánh Dư - Phường 7
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1135 Thành Phố Vũng Tàu Trần Khắc Chung - Phường 7
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1136 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 01, 04 Trần Khắc Chung - Phường 7
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1137 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 03, 05 Trần Khắc Chung - Phường 7
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1138 Thành Phố Vũng Tàu Con đường hình chữ U (Phần kéo dài của đường Trần Khánh Dư có 2 nhánh nối vuông góc với đường Trần Huy Liệu) - Phường 7
-
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1139 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu E2, E4 Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch phân lô số CHL/QH-03/C
Những tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1140 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu E2, E4 Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch phân lô số CHL/QH-03/C
Những tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5-7m -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1141 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường A3, A4, C4, C5, H1 Khu trung tâm đô thị Chí Linh
-
Đất SX-KD đô thị 24.190.800 16.933.200 12.095.400 9.676.200
1142 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Cảnh - Tuyến đường thuộc trung tâm Chí Linh, Phường 10, Phường Nguyễn An Ninh
đường 3/2 - hết phần đường thi công hoàn chỉnh (khu A8)
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1143 Thành Phố Vũng Tàu Đoạn từ giữa khu A4 đến hết ranh đất dự án về hướng đường 30/4 - Tuyến đường thuộc trung tâm Chí Linh, Phường 10, Phường Nguyễn An Ninh
-
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1144 Thành Phố Vũng Tàu - Các đoạn đường nội bộ bao gồm các lô đất: A3, A4, A7, A8, A9, B11, B12, B13, B13A, B13B, C4, C5, D1, D2, D6, E1, E3, H1
- Các đoạn đường nội bộ bao gồm các lô đất: A3, A4, A7, A8, A9, B11, B12, B13, B13A, B13B, C4, C5, D1, D2, D6, E1, E3, H1 -
Đất SX-KD đô thị 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600
1145 Thành Phố Vũng Tàu Đường A1 (Đường đã rải nhựa, có lòng đường rộng 10,5m)
-
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1146 Thành Phố Vũng Tàu Đường B1, B2, B3, B4, C1, C2 (Đường đã rải nhựa, có lòng đường rộng 7,0m -7,5m)
-
Đất SX-KD đô thị 9.451.800 6.616.200 4.726.200 3.780.600
1147 Thành Phố Vũng Tàu Đường D1, D2 (Đường đã rải nhựa, có lòng đường rộng 5,0m)
-
Đất SX-KD đô thị 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600
1148 Thành Phố Vũng Tàu Biệt Chính
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600
1149 Thành Phố Vũng Tàu Công Chánh, đường N2
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1150 Thành Phố Vũng Tàu Đường N1, D1, D2
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600
1151 Thành Phố Vũng Tàu Bùi Thiện Ngộ
Đường 2/9 - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1152 Thành Phố Vũng Tàu Cao Xuân Dục (hẻm 90 Hoàng Văn Thụ)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1153 Thành Phố Vũng Tàu Châu Văn Biếc
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Số nhà 16/16A Xô Viết Nghệ Tĩnh, đường ngang phía trước trường THPT Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1154 Thành Phố Vũng Tàu Chu Văn An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Số nhà 36/23 Xô Viết Nghệ Tĩnh, đường ngang phía trước trường THPT Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1155 Thành Phố Vũng Tàu Điện Biên Phủ
Hẻm 16 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hẻm 36 Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1156 Thành Phố Vũng Tàu Đường QH Khu Nhà Ở Phước Sơn
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1157 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 413 Trần Phú, phường Thắng Nhì
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1158 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Đạo Thúy
Đường quy hoạch Hàng Điều - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1159 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Quốc Việt
Trần Cao Vân - Nguyễn Bình
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1160 Thành Phố Vũng Tàu Lê Văn Thiêm
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1161 Thành Phố Vũng Tàu Mạc Cửu
Trần Thuận Xuyên - Ngô Nhân Tịnh
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1162 Thành Phố Vũng Tàu Mạc Thiên Tích
Nguyễn Hữu Tiến - Dương Minh Châu
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1163 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Nhân Tịnh
Trần Thượng Xuyên - Hẻm Nguyễn Hữu Tiến-Dương Minh Châu
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1164 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hiến Lê
Đường quy hoạch Hàng Điều - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1165 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Khánh Toàn
Trường Chinh - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1166 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Tuân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1167 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Trọng Quản
209 Bình Giã - Bình Giã
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1168 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Văn Huyên
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1169 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Viết Xuân
283 Bình Giã - Nguyễn Trọng Quản
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1170 Thành Phố Vũng Tàu Phùng Chí Kiên
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1171 Thành Phố Vũng Tàu Tào Mạt
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1172 Thành Phố Vũng Tàu Thạch Lam
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1173 Thành Phố Vũng Tàu Thành Đồng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1174 Thành Phố Vũng Tàu Trần Thuận Xuyên
Nguyễn Hữu Tiến - Dương Minh Châu
Đất SX-KD đô thị 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200
1175 Thành Phố Vũng Tàu Trần Văn Giàu
Đường 30/4 - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 21.039.600 14.727.600 10.519.800 8.415.600
1176 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Biểu (P.Thắng Tam)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1177 Thành Phố Vũng Tàu Đường Phan Huy ích, đường Thái Văn Lung
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1178 Thành Phố Vũng Tàu Văn Cao
Hoàng Hoa Thám - Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1179 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Sâm
Phan Huy Chú - Văn Cao
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1180 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Trọng Mậu
Thái Văn Lung - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1181 Thành Phố Vũng Tàu Kiều Thanh Quế
Phan Huy Chú - Văn Cao
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1182 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Cầm
Kiều Thanh Quế - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1183 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Công Chất
Phan Huy Ích - Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1184 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Hữu Nam
Phan Chu Trinh - Kiều Thanh Quế
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1185 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Văn Hòe
Hoàng Hữu Nam - Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1186 Thành Phố Vũng Tàu Chí Linh
Đoàn Trần Nghiệp - Bình Giã
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1187 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Văn Bạch
Tô Vĩnh Diện - Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1188 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Dzếnh
Đoàn Trần Nghiệp - Đường 2/9
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1189 Thành Phố Vũng Tàu Bùi Huy Đáp
Bùi Bằng Đoàn - Quang Dũng
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1190 Thành Phố Vũng Tàu Cao Xuân Huy
Đoàn Trần Nghiệp - Đường 2/9
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1191 Thành Phố Vũng Tàu Nam Du
Nguyễn Hữu Cảnh - Lưu Chí Hiếu
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1192 Thành Phố Vũng Tàu Cù Chính Lan
Đường 3/2 - Đường 2/9
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1193 Thành Phố Vũng Tàu Võ Duy Ninh
Nguyễn Sáng - Lưu Chí Hiếu
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1194 Thành Phố Vũng Tàu Hà Thị Cầu
Cù Chính Lan - Đường 2/9
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1195 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Công Hoan
Cù Chính Lan - Đoàn Trần Nghiệp
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1196 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Đình Thi
Đường 3/2 - Đoàn Trần Nghiệp
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1197 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Quyền
Đoàn Trần Nghiệp - Nguyễn Công Hoan
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1198 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thị Nghĩa
Hồ Dzếnh - Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1199 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Xiển
Hồ Dzếnh - Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1200 Thành Phố Vũng Tàu Phùng Há
Nguyễn Sáng - Lưu Chí Hiếu
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1201 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Phúc Tần
Chí Linh - Mẫu Sơn
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1202 Thành Phố Vũng Tàu An Hải
Nguyễn Công Phương - Lưu Chí Hiếu
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1203 Thành Phố Vũng Tàu An Trạch
Nguyễn Sáng - Lưu Chí Hiếu
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1204 Thành Phố Vũng Tàu Thanh Tịnh
Nguyễn Công Hoan - Mẫu Sơn
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1205 Thành Phố Vũng Tàu Trần Mai Ninh
Nguyễn Công Phương - Quang Dũng
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1206 Thành Phố Vũng Tàu Tôn Quang Phiệt
Nguyễn Công Phương - Hẻm nối Bình Quý và Trần Mai Ninh
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1207 Thành Phố Vũng Tàu Bình Quý
Nguyễn Công Phương - Quang Dũng
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1208 Thành Phố Vũng Tàu Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Hữu Cảnh - Mẫu Sơn
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1209 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Đôn Tiết
Nguyễn Công Phương - Quang Dũng
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1210 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Công Phương
Đường 3/2 - Hẻm nối (Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Duy Hiệu)
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1211 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Sáng
Đường 3/2 - Đường 2/9
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1212 Thành Phố Vũng Tàu Quang Dũng
Đường 3/2 - Đường 2/9
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1213 Thành Phố Vũng Tàu Sông Hương
Huỳnh Văn Hớn - Trần Xuân Soạn
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1214 Thành Phố Vũng Tàu Đoàn Kết
Phạm văn Tráng - Bến Chương Dương
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1215 Thành Phố Vũng Tàu Bến Hải
Huỳnh Văn Hớn - Trần Xuân Soạn
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1216 Thành Phố Vũng Tàu Bến Chương Dương
Mẫu Sơn - Trần Xuân Soạn
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1217 Thành Phố Vũng Tàu Thạc Hãn
Võ Chí Công - Phạm Tu
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1218 Thành Phố Vũng Tàu Vàm Cỏ
Mẫu Sơn - Cửu Long
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1219 Thành Phố Vũng Tàu Huỳnh Văn Hớn
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1220 Thành Phố Vũng Tàu Như Nguyệt
Mẫu Sơn - Huỳnh Văn Hớn
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1221 Thành Phố Vũng Tàu Đoàn Kết
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1222 Thành Phố Vũng Tàu Sông Gianh
Mẫu Sơn - Trần Xuân Soạn
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1223 Thành Phố Vũng Tàu Cửu Long
Phạm Văn Tráng - Bến Chương Dương
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1224 Thành Phố Vũng Tàu Ngọc Linh
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Tứ
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1225 Thành Phố Vũng Tàu Thất Sơn
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1226 Thành Phố Vũng Tàu Ba Vì
Mẫu Sơn - Tam Đảo
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1227 Thành Phố Vũng Tàu Hoành Sơn
Tam Đảo - Ngự Bình
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1228 Thành Phố Vũng Tàu Tản Viên
Tam Đảo - Ngự Bình
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1229 Thành Phố Vũng Tàu Tam Đảo
Tản Viên - Ngọc Linh
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1230 Thành Phố Vũng Tàu Bạch Mã
Tản Viên - Ba Vì
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1231 Thành Phố Vũng Tàu Ngự Bình
Tản Viên - Hẻm nối Mẫu Sơn
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1232 Thành Phố Vũng Tàu Nơ Trang Long
Bùi Thiện Ngộ - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1233 Thành Phố Vũng Tàu Trần Văn Ơn
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1234 Thành Phố Vũng Tàu Trần Hữu Dực
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1235 Thành Phố Vũng Tàu Phan Ngọc Hiển
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1236 Thành Phố Vũng Tàu Hà Bổng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1237 Thành Phố Vũng Tàu Đinh Núp
Hà Bổng - Trần Văn Ơn
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1238 Thành Phố Vũng Tàu Bích Khê
Đường 2/9 - Hà Huy Giáp
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1239 Thành Phố Vũng Tàu Diệp Minh Châu
Bích Khê - Bùi Kỷ
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1240 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Ngọc Phách
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1241 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Xuân Hãn
Bích Khê - Trần Hữu Tước
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1242 Thành Phố Vũng Tàu Bùi Kỷ
Đường 2/9 - Hà Huy Giáp
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1243 Thành Phố Vũng Tàu Tống Duy Tân
Đống Đa - Hà Huy Giáp
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1244 Thành Phố Vũng Tàu Tống Phước Hiệp
Bích Khê - Hà Huy Giáp
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1245 Thành Phố Vũng Tàu Tống Phước Hoà
Hoàng Xuân Hãn - Bùi Kỷ
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1246 Thành Phố Vũng Tàu Dương Tử Giang
Bùi Thiện Ngộ - (đến hết đường quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1247 Thành Phố Vũng Tàu Hà Huy Giáp
Bùi Thiện Ngộ - Dương Tử Giang
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1248 Thành Phố Vũng Tàu Bến Điệp
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
1249 Thành Phố Vũng Tàu Cồn Bần
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
1250 Thành Phố Vũng Tàu Đông Hồ Mang Cá
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
1251 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 2 Bến Đá
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
1252 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 4
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
1253 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 5
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
1254 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 6
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
1255 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 7
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
1256 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 3 thôn 5
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
1257 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Sa (tên cũ: Láng Cát – Long Sơn)
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 6.151.000 4.306.000 3.076.000 2.461.000
1258 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn 1- Rạch Lùa
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
1259 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn 4-6
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
1260 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn 5-8
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
1261 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn Bến Điệp
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
1262 Thành Phố Vũng Tàu Ông Hưng
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
1263 Thành Phố Vũng Tàu Số 2 thôn 5
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.921 3.445 2.461 1.968
1264 Thành Phố Vũng Tàu Số 2 thôn 6
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.921 3.445 2.461 1.968
1265 Thành Phố Vũng Tàu Tây Hồ Mang Cá
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.921 3.445 2.461 1.968
1266 Thành Phố Vũng Tàu Đường 28 tháng 4
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 6.151 4.306 3.076 2.461
1267 Thành Phố Vũng Tàu Ba đường hẻm thuộc khu dân cư thôn 4
-
Đất ở nông thôn 4.921 3.445 2.461 1.968
1268 Thành Phố Vũng Tàu Khu vực Gò Găng (Trọn đường)
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.430.000 1.100.000 814.000
1269 Thành Phố Vũng Tàu Trường Sa
Cầu Gò Găng P,12 TP VT - Nhà lớn Long Sơn
Đất ở nông thôn 7.690.000 5.383 3.845 3.076
1270 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào khu công nghiệp Dầu khí Long Sơn (toàn tuyến), xã Long Sơn
Cầu Ba Nanh thôn 10 - Dự án tổ hợp hóa dầu Miền Nam thôn 2
Đất ở nông thôn 7.049 4.935 3.524 2.819
1271 Thành Phố Vũng Tàu Đường trải nhựa rộng từ 25m đến 36m (bao gồm lòng đường, vỉa hè, giải phân cách) - đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1
-
Đất ở nông thôn 4.921 3.445 2.461 1.968
1272 Thành Phố Vũng Tàu Đường trải nhựa rộng từ 12m đến 16m (bao gồm lòng đường, vỉa hè) - đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1
-
Đất ở nông thôn 3.042 2.130.000 1.522 1.217
1273 Thành Phố Vũng Tàu Bến Điệp
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1274 Thành Phố Vũng Tàu Cồn Bần
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.180.800 1.180.800
1275 Thành Phố Vũng Tàu Đông Hồ Mang Cá
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1276 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 2 Bến Đá
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1277 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 4
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1278 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 5
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1279 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 6
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1280 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 7
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1281 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 3 thôn 5
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1282 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Sa (tên cũ: Láng Cát – Long Sơn)
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 3.690.600 2.583.600 1.845.600 1.476.600
1283 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn 1- Rạch Lùa
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1284 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn 4-6
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1285 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn 5-8
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1286 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn Bến Điệp
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1287 Thành Phố Vũng Tàu Ông Hưng
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1288 Thành Phố Vũng Tàu Số 2 thôn 5
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1289 Thành Phố Vũng Tàu Số 2 thôn 6
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1290 Thành Phố Vũng Tàu Tây Hồ Mang Cá
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1291 Thành Phố Vũng Tàu Đường 28 tháng 4
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 3.690.600 2.583.600 1.845.600 1.476.600
1292 Thành Phố Vũng Tàu Ba đường hẻm thuộc khu dân cư thôn 4
-
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1293 Thành Phố Vũng Tàu Khu vực Gò Găng (Trọn đường)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 858.000 660.000 488.400
1294 Thành Phố Vũng Tàu Trường Sa
Cầu Gò Găng P,12 TP VT - Nhà lớn Long Sơn
Đất TM-DV nông thôn 4.614.000 3.230 2.307 1.846
1295 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào khu công nghiệp Dầu khí Long Sơn (toàn tuyến), xã Long Sơn
Cầu Ba Nanh thôn 10 - Dự án tổ hợp hóa dầu Miền Nam thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 4.229 2.961 2.114 1.691
1296 Thành Phố Vũng Tàu Đường trải nhựa rộng từ 25m đến 36m (bao gồm lòng đường, vỉa hè, giải phân cách) - đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1
-
Đất TM-DV nông thôn 2.953 2.067 1.477 1.181
1297 Thành Phố Vũng Tàu Đường trải nhựa rộng từ 12m đến 16m (bao gồm lòng đường, vỉa hè) - đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.825 1.278.000 913.200 730.200
1298 Thành Phố Vũng Tàu Bến Điệp
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1299 Thành Phố Vũng Tàu Cồn Bần
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.180.800 1.180.800
1300 Thành Phố Vũng Tàu Đông Hồ Mang Cá
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1301 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 2 Bến Đá
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1302 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 4
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1303 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 5
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1304 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 6
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1305 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 7
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1306 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 3 thôn 5
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1307 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Sa (tên cũ: Láng Cát – Long Sơn)
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 3.690.600 2.583.600 1.845.600 1.476.600
1308 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn 1- Rạch Lùa
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1309 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn 4-6
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1310 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn 5-8
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1311 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn Bến Điệp
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1312 Thành Phố Vũng Tàu Ông Hưng
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1313 Thành Phố Vũng Tàu Số 2 thôn 5
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1314 Thành Phố Vũng Tàu Số 2 thôn 6
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1315 Thành Phố Vũng Tàu Tây Hồ Mang Cá
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1316 Thành Phố Vũng Tàu Đường 28 tháng 4
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 3.690.600 2.583.600 1.845.600 1.476.600
1317 Thành Phố Vũng Tàu Ba đường hẻm thuộc khu dân cư thôn 4
-
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1318 Thành Phố Vũng Tàu Khu vực Gò Găng (Trọn đường)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 858.000 660.000 488.400
1319 Thành Phố Vũng Tàu Trường Sa
Cầu Gò Găng P,12 TP VT - Nhà lớn Long Sơn
Đất SX-KD nông thôn 4.614.000 3.230 2.307 1.846
1320 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào khu công nghiệp Dầu khí Long Sơn (toàn tuyến), xã Long Sơn
Cầu Ba Nanh thôn 10 - Dự án tổ hợp hóa dầu Miền Nam thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 4.229 2.961 2.114 1.691
1321 Thành Phố Vũng Tàu Đường trải nhựa rộng từ 25m đến 36m (bao gồm lòng đường, vỉa hè, giải phân cách) - đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1
-
Đất SX-KD nông thôn 2.953 2.067 1.477 1.181
1322 Thành Phố Vũng Tàu Đường trải nhựa rộng từ 12m đến 16m (bao gồm lòng đường, vỉa hè) - đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1
-
Đất SX-KD nông thôn 1.825 1.278.000 913.200 730.200
1323 Thành Phố Vũng Tàu Thành phố Vũng Tàu
-
Đất trồng cây lâu năm 450.000 405.000 360.000 315.000
1324 Thành Phố Vũng Tàu Thành phố Vũng Tàu
-
Đất trồng cây hàng năm 450.000 405.000 360.000 315.000
1325 Thành Phố Vũng Tàu Thành phố Vũng Tàu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 375.000 338.000 300.000 262.000
1326 Thành Phố Vũng Tàu Thành phố Vũng Tàu
-
Đất rừng sản xuất 190.000 171.000 152.000 133.000
1327 Thành Phố Vũng Tàu Thành phố Vũng Tàu
-
Đất rừng đặc dụng 127.000 114.000 102.000 89.000
1328 Thành Phố Vũng Tàu Thành phố Vũng Tàu
-
Đất rừng phòng hộ 127.000 114.000 102.000 89.000
1329 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn
Khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm 300.000 270.000 240.000 210.000
1330 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn
Khu vực 1 -
Đất trồng cây hàng năm 300.000 270.000 240.000 210.000
1331 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn
Khu vực 2 -
Đất trồng cây lâu năm 270.000 245.000 220.000 190.000
1332 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 270.000 245.000 220.000 190.000
1333 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn
Khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 225.000 200.000 175.000
1334 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn
Khu vực 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 225.000 204.000 183.000 158.000
1335 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn
Khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 152.000 137.000 122.000 106.000
1336 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn
Khu vực 2 -
Đất rừng sản xuất 137.000 123.000 119.000 96.000
1337 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn
Khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng 101.000 91.000 81.000 71.000
1338 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn
Khu vực 1 -
Đất rừng phòng hộ 101.000 91.000 81.000 71.000
1339 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn
Khu vực 2 -
Đất rừng đặc dụng 91.000 82.000 73.000 64.000
1340 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn
Khu vực 2 -
Đất rừng phòng hộ 91.000 82.000 73.000 64.000
1341 Thành Phố Vũng Tàu Thành phố Vũng Tàu
Toàn TP -
Đất làm muối 135.000 121.500 108.000 94.500
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1001 Thành Phố Vũng Tàu Phan Đăng Lưu
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1002 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 40 - Phan Đăng Lưu
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1003 Thành Phố Vũng Tàu Phan Đình Phùng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
1004 Thành Phố Vũng Tàu Phan Kế Bính
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1005 Thành Phố Vũng Tàu Phan Văn Trị
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1006 Thành Phố Vũng Tàu Phó Đức Chính
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1007 Thành Phố Vũng Tàu Phùng Khắc Khoan
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1008 Thành Phố Vũng Tàu Phước Thắng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1009 Thành Phố Vũng Tàu Quang Trung
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600
1010 Thành Phố Vũng Tàu Sương Nguyệt Ánh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 19.352.400 13.546.800 9.676.200 7.740.600
1011 Thành Phố Vũng Tàu Tạ Uyên
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 25.247.400 17.673.000 12.624.000 10.098.600
1012 Thành Phố Vũng Tàu Tản Đà (P,Rạch Dừa)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1013 Thành Phố Vũng Tàu Tăng Bạt Hổ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1014 Thành Phố Vũng Tàu Thắng Nhì
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.123.000 10.586.400 7.561.200 6.049.200
1015 Thành Phố Vũng Tàu Thi Sách
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 35.115.600 24.580.800 17.557.800 14.046.600

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Vũng Tàu

4.8/5 - (934 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?