Bảng giá đất thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh à Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Vũng Tàu năm 2025
Khu vực: Thành phố Vũng Tàu.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 1.181 đến 46.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1001 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phan Đăng Lưu Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1002 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hẻm 40 - Phan Đăng Lưu Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1003 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phan Đình Phùng Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 35.115.600 | 24.580.800 | 17.557.800 | 14.046.600 |
| 1004 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phan Kế Bính Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1005 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phan Văn Trị Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1006 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phó Đức Chính Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1007 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phùng Khắc Khoan Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1008 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phước Thắng Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1009 | Thành Phố Vũng Tàu |
Quang Trung Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 35.115.600 | 24.580.800 | 17.557.800 | 14.046.600 |
| 1010 | Thành Phố Vũng Tàu |
Sương Nguyệt Ánh Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1011 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tạ Uyên Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1012 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tản Đà (P,Rạch Dừa) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1013 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tăng Bạt Hổ Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1014 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thắng Nhì Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1015 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thi Sách Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 35.115.600 | 24.580.800 | 17.557.800 | 14.046.600 |
| 1016 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thống Nhất Quang Trung - Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 35.115.600 | 24.580.800 | 17.557.800 | 14.046.600 |
| 1017 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thống Nhất Lê Lai - Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 35.115.600 | 24.580.800 | 17.557.800 | 14.046.600 |
| 1018 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thủ Khoa Huân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 35.115.600 | 24.580.800 | 17.557.800 | 14.046.600 |
| 1019 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thùy Vân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 46.800.000 | 32.760.000 | 23.400.000 | 18.720.000 |
| 1020 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tiền Cảng Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1021 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tô Hiến Thành Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1022 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tôn Đản (P,Rạch Dừa) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1023 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tôn Thất Thuyết (nối dài) Lê Văn Lộc - Lương Văn Nho |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1024 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tôn Thất Tùng Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1025 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tống Duy Tân (P,9) Lương Thế Vinh - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1026 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Anh Tông Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1027 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Bình Trọng Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1028 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Cao Vân Lê Văn Lộc - Võ Trường Toản |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1029 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Cao Vân Võ Trường Toản - Nguyễn Đức Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1030 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Đình Xu Nối từ đường 30/4 - Khu chợ Rạch Dừa |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1031 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Đồng Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1032 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Hưng Đạo Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 46.800.000 | 32.760.000 | 23.400.000 | 18.720.000 |
| 1033 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Nguyên Đán Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1034 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Nguyên Hãn Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1035 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Phú (P,1, P,5) Quang Trung - Nhà số 46 Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 35.115.600 | 24.580.800 | 17.557.800 | 14.046.600 |
| 1036 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Phú (P,1, P,5) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1037 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Quốc Toản Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1038 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Quý Cáp Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1039 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Xuân Độ Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1040 | Thành Phố Vũng Tàu |
Triệu Việt Vương Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1041 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trịnh Hoài Đức (P,7) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1042 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trương Công Định Ngã 3 Hạ Long Quang Trung - Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 35.115.600 | 24.580.800 | 17.557.800 | 14.046.600 |
| 1043 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trương Công Định Lê Lai - Ngã 5 |
Đất SX-KD đô thị | 35.115.600 | 24.580.800 | 17.557.800 | 14.046.600 |
| 1044 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trương Công Định Ngã 5 - Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 35.115.600 | 24.580.800 | 17.557.800 | 14.046.600 |
| 1045 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trương Công Định Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1046 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trưng Nhị Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 46.800.000 | 32.760.000 | 23.400.000 | 18.720.000 |
| 1047 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trưng Trắc Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 46.800.000 | 32.760.000 | 23.400.000 | 18.720.000 |
| 1048 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trương Hán Siêu (P,10) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1049 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trương Ngọc (P,Thắng Tam) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1050 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trương Văn Bang (P,7) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 35.115.600 | 24.580.800 | 17.557.800 | 14.046.600 |
| 1051 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trương Vĩnh Ký Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 35.115.600 | 24.580.800 | 17.557.800 | 14.046.600 |
| 1052 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trường Sa (P,12) Võ Nguyên Giáp - Cầu Gò Găng P,12 |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1053 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tú Xương Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1054 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tuệ Tĩnh (P,RD) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1055 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tuyến đường nối vuông góc từ đường 30/4, có cùng độ rộng với hẻm 524 (P,Rạch Dừa) (Nằm giữa hẻm 524 và đường Bình Giã đến Khu chợ Rạch Dừa - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1056 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tuyến đường từ số nhà 04 võ Văn Tần đến số nhà 05 Trần Nguyên Đán - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1057 | Thành Phố Vũng Tàu |
Văn Cao (P,2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1058 | Thành Phố Vũng Tàu |
Văn Cao Hoàng Hoa Thám - Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1059 | Thành Phố Vũng Tàu |
Vi Ba Lê Lợi - Ngã 3 Vi Ba |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1060 | Thành Phố Vũng Tàu |
Vi Ba Ngã 3 Vi Ba - Hẻm 105 Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1061 | Thành Phố Vũng Tàu |
Vi Ba Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1062 | Thành Phố Vũng Tàu |
Võ Đình Thành (P,Thắng Tam) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1063 | Thành Phố Vũng Tàu |
Võ Nguyên Giáp Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B - Ẹo Ông Từ |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1064 | Thành Phố Vũng Tàu |
Võ Nguyên Giáp Ẹo Ông Từ - CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1065 | Thành Phố Vũng Tàu |
Võ Nguyên Giáp CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ) - Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1066 | Thành Phố Vũng Tàu |
Võ Nguyên Giáp Hoa Lư - Cầu Cỏ May |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1067 | Thành Phố Vũng Tàu |
Võ Thị Sáu Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1068 | Thành Phố Vũng Tàu |
Võ Văn Tần Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1069 | Thành Phố Vũng Tàu |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1070 | Thành Phố Vũng Tàu |
Yên Bái Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1071 | Thành Phố Vũng Tàu |
Yên Đổ Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1072 | Thành Phố Vũng Tàu |
Yersin Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1073 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường Phan Huy Ích, đường Thái Văn Lung, đường Bàu Sen 1, 2, 3, 5, 7, 9 theo quy hoạch - phường 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1074 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường Phan Huy Chú - phường 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1075 | Thành Phố Vũng Tàu |
Các tuyến đường thuộc khu nhà ở đồi 2 CTCP Phát triển nhà P10 Đường số 6,10, 11 theo quy hoạch - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1076 | Thành Phố Vũng Tàu |
Các tuyến đường thuộc khu nhà ở đồi 2 CTCP Phát triển nhà P10 Đường số 3, 4,5 theo quy hoạch - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1077 | Thành Phố Vũng Tàu |
Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Phước Cơ P12 21 lô đất có diện tích 2,600m2 - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1078 | Thành Phố Vũng Tàu |
Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Phước Cơ P12 23 lô đất có diện tích 2,762,5m2 - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1079 | Thành Phố Vũng Tàu |
Các tuyến đường thuộc khu Tái định cư 4,1 ha phường 10 Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng từ 5-7m - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1080 | Thành Phố Vũng Tàu |
Các tuyến đường thuộc khu Tái định cư 4,1 ha phường 10 Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa lớn hơn 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1081 | Thành Phố Vũng Tàu |
Lý Thái Tông - phường 9 Trương Công Định - Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1082 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Đức Thuận - phường 9 Lương Thế Vinh - Lý Thái Tông |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1083 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Khang - phường 9 Lương Thế Vinh - Lý Thái Tông |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1084 | Thành Phố Vũng Tàu |
Võ Trường Toản - phường 9 Đường 30/4 - Trần Cao Vân |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1085 | Thành Phố Vũng Tàu |
Võ Trường Toản - phường 9 Trần Cao Vân - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1086 | Thành Phố Vũng Tàu |
Lê Trọng Tấn - Phường Nguyễn An Ninh Trần Bình Trọng - Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1087 | Thành Phố Vũng Tàu |
Mai Xuân Thưởng - Phường Nguyễn An Ninh Nguyễn An Ninh - Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1088 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Hữu Thọ (hẻm 556 Nguyễn An Ninh) - Phường Nguyễn An Ninh Ranh sân bay - Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1089 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn An Ninh Nguyễn An Ninh - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1090 | Thành Phố Vũng Tàu |
Bế Văn Đàn - phường 7 Nguyễn Thái Học - Ngô Đức Kế |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 1.262.400 | 10.098.600 |
| 1091 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Kiệm - phường 7 Trương Văn Bang - Ngô Đức Kế |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 1.262.400 | 10.098.600 |
| 1092 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Oanh - phường 7 Phùng Chí Kiên - Nguyễn Kiệm |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 1.262.400 | 10.098.600 |
| 1093 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phùng Chí Kiên - phường 7 Nguyễn Thái Học - Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 1.262.400 | 10.098.600 |
| 1094 | Thành Phố Vũng Tàu |
Xuân Diệu - phường 7 Nguyễn Thái Học - Ngô Đức Kế |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 1.262.400 | 10.098.600 |
| 1095 | Thành Phố Vũng Tàu |
Xuân Thủy - phường 7 Cao Thắng - Paster |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 1.262.400 | 10.098.600 |
| 1096 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường bờ kè Rạch Bến Đình - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Dự án nhà ở đại An - Hết phần đất giao Công ty phát triển Nhà |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1097 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường Bến Đình 1, 2, 4, 6, 8 theo quy hoạch (bổ sung) - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Trọn đường (đường rải nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 15m) - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1098 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường Bến Đình 3 và đường Bến Đình 7 Trọn đường (đường rải nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 10m) - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1099 | Thành Phố Vũng Tàu |
Lương Văn Nho - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Đường 30/4 - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1100 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Thị Định - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Đường 30/4 - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1101 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tố Hữu - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Đường 30/4 - Ông Ích Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1102 | Thành Phố Vũng Tàu |
Ngô Tất Tố - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Võ Trường Toản - Lương Văn Nho |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1103 | Thành Phố Vũng Tàu |
Ngô Gia Tự - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Ngô Tất Tố - Ông Ích Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1104 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Bình - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Nguyễn Trung Trực - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1105 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Thị Thập - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Lương Văn Nho - Hẻm giữa 2 đường Ông Ích Khiêm và Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1106 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Quang Diệu (P,9, P,Thắng Nhì) Lê Văn Lộc - Bến Đình 2 |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1107 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tôn Đức Thắng - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Lê Văn Lộc - Đường QH 100m vào Cảng Sao Mai Bến Đình |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1108 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hồ Biểu Chánh - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Đường 30/4 - Trần Cao Vân |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1109 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Thông - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Tố Hữu - Đường QH 100m vào Cảng Sao Mai Bến Đình |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1110 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hàm Nghi - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Tố Hữu - Nguyễn Đức Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1111 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Đức Cảnh - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Hàm Nghi - Nguyễn Thông |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1112 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Phi Khanh - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Đường 30/4 - Nguyễn Thông |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1113 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Bá Lân - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Lê Văn Lộc - Lương Văn Nho |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1114 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hoàng Minh Giám - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Lê Văn Lộc - Lương Văn Nho |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1115 | Thành Phố Vũng Tàu |
Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5 m trở lên thuộc khu tái định cư 199 lô phường 10 - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1116 | Thành Phố Vũng Tàu |
Dương Minh Châu - khu biệt thự Phương Nam Khu dân cư Binh đoàn 15 - Huỳnh Tịnh Của |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1117 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hoàng Trung Thông - khu biệt thự Phương Nam Mạc Thanh Đạm - Huỳnh Tịnh Của |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1118 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tô Ngọc Vân - khu biệt thự Phương Nam Hoàng Lê Kha - Hoàng Trung Thông |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1119 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hoàng Lê Kha - khu biệt thự Phương Nam Bùi Công Minh - Hoàng Trung Thông |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1120 | Thành Phố Vũng Tàu |
Mạc Thanh Đạm (P,8) Thùy Vân - Dương Minh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 1.262.400 | 10.098.600 |
| 1121 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Hữu Tiến (P,8) Nguyễn An Ninh - Đường nội bộ khu Biệt thự Phương Nam |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1122 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hoàng Văn Thái (P,NAN) Lê Trọng Tấn - Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1123 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường số 10 (P,8) Đường Mạc Thanh Đạm nối dài - Đoạn đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1124 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường số 1 - phường 10 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 17.739.600 | 12.418.200 | 8.869.800 | 7.095.600 |
| 1125 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường số 2, 5, 6 - phường 10 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 13.862.400 | 9.703.800 | 6.931.200 | 5.545.200 |
| 1126 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường vào Trường THCS Nguyễn Gia Thiều (P,12) - |
Đất SX-KD đô thị | 11.342.400 | 7.939.200 | 5.671.200 | 4.536.600 |
| 1127 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường vào Trường THCS Nguyễn Gia Thiều (P.12) đoạn trải nhựa từ đường 2/9 - đến Trường THPT liên phường 11, 12 |
Đất SX-KD đô thị | 11.342.400 | 7.939.200 | 5.671.200 | 4.536.600 |
| 1128 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường vào Trường THCS Nguyễn Gia Thiều (P.12) đoạn trải nhựa từ Trường THPT liên phường 11, 12 - đến hết mặt tiền Trường THCS Nguyễn Gia Thiều |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1129 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đoạn nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình Đoạn đã trải nhựa rộng 7 m nằm trong dự án nhà ở của Công ty Tecapro - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1130 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đoạn nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình Đoạn trải nhựa nối từ đường 30/4 đến đường Trần Cao Vân (phía trước UBND phường 9) - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1131 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình (đi qua phần đất của dự án nhà ở Đại An) - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1132 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình (bên cạnh Công ty xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh) - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1133 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Huy Liệu - Phường 7 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1134 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Khánh Dư - Phường 7 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1135 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Khắc Chung - Phường 7 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1136 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hẻm số 01, 04 Trần Khắc Chung - Phường 7 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1137 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hẻm số 03, 05 Trần Khắc Chung - Phường 7 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1138 | Thành Phố Vũng Tàu |
Con đường hình chữ U (Phần kéo dài của đường Trần Khánh Dư có 2 nhánh nối vuông góc với đường Trần Huy Liệu) - Phường 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1139 | Thành Phố Vũng Tàu |
Các tuyến đường thuộc khu E2, E4 Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch phân lô số CHL/QH-03/C Những tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 10,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1140 | Thành Phố Vũng Tàu |
Các tuyến đường thuộc khu E2, E4 Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch phân lô số CHL/QH-03/C Những tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5-7m - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1141 | Thành Phố Vũng Tàu |
Các tuyến đường A3, A4, C4, C5, H1 Khu trung tâm đô thị Chí Linh - |
Đất SX-KD đô thị | 24.190.800 | 16.933.200 | 12.095.400 | 9.676.200 |
| 1142 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Hữu Cảnh - Tuyến đường thuộc trung tâm Chí Linh, Phường 10, Phường Nguyễn An Ninh đường 3/2 - hết phần đường thi công hoàn chỉnh (khu A8) |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1143 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đoạn từ giữa khu A4 đến hết ranh đất dự án về hướng đường 30/4 - Tuyến đường thuộc trung tâm Chí Linh, Phường 10, Phường Nguyễn An Ninh - |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1144 | Thành Phố Vũng Tàu |
- Các đoạn đường nội bộ bao gồm các lô đất: A3, A4, A7, A8, A9, B11, B12, B13, B13A, B13B, C4, C5, D1, D2, D6, E1, E3, H1 - Các đoạn đường nội bộ bao gồm các lô đất: A3, A4, A7, A8, A9, B11, B12, B13, B13A, B13B, C4, C5, D1, D2, D6, E1, E3, H1 - |
Đất SX-KD đô thị | 16.126.800 | 11.289.000 | 8.063.400 | 6.450.600 |
| 1145 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường A1 (Đường đã rải nhựa, có lòng đường rộng 10,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1146 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường B1, B2, B3, B4, C1, C2 (Đường đã rải nhựa, có lòng đường rộng 7,0m -7,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.451.800 | 6.616.200 | 4.726.200 | 3.780.600 |
| 1147 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường D1, D2 (Đường đã rải nhựa, có lòng đường rộng 5,0m) - |
Đất SX-KD đô thị | 16.126.800 | 11.289.000 | 8.063.400 | 6.450.600 |
| 1148 | Thành Phố Vũng Tàu |
Biệt Chính Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 16.126.800 | 11.289.000 | 8.063.400 | 6.450.600 |
| 1149 | Thành Phố Vũng Tàu |
Công Chánh, đường N2 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1150 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường N1, D1, D2 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 16.126.800 | 11.289.000 | 8.063.400 | 6.450.600 |
| 1151 | Thành Phố Vũng Tàu |
Bùi Thiện Ngộ Đường 2/9 - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1152 | Thành Phố Vũng Tàu |
Cao Xuân Dục (hẻm 90 Hoàng Văn Thụ) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1153 | Thành Phố Vũng Tàu |
Châu Văn Biếc Xô Viết Nghệ Tĩnh - Số nhà 16/16A Xô Viết Nghệ Tĩnh, đường ngang phía trước trường THPT Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1154 | Thành Phố Vũng Tàu |
Chu Văn An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Số nhà 36/23 Xô Viết Nghệ Tĩnh, đường ngang phía trước trường THPT Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1155 | Thành Phố Vũng Tàu |
Điện Biên Phủ Hẻm 16 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hẻm 36 Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1156 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường QH Khu Nhà Ở Phước Sơn Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1157 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hẻm 413 Trần Phú, phường Thắng Nhì Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1158 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hoàng Đạo Thúy Đường quy hoạch Hàng Điều - Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1159 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hoàng Quốc Việt Trần Cao Vân - Nguyễn Bình |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1160 | Thành Phố Vũng Tàu |
Lê Văn Thiêm Đường 3/2 - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1161 | Thành Phố Vũng Tàu |
Mạc Cửu Trần Thuận Xuyên - Ngô Nhân Tịnh |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1162 | Thành Phố Vũng Tàu |
Mạc Thiên Tích Nguyễn Hữu Tiến - Dương Minh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1163 | Thành Phố Vũng Tàu |
Ngô Nhân Tịnh Trần Thượng Xuyên - Hẻm Nguyễn Hữu Tiến-Dương Minh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1164 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Hiến Lê Đường quy hoạch Hàng Điều - Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1165 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Khánh Toàn Trường Chinh - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1166 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Tuân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1167 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Trọng Quản 209 Bình Giã - Bình Giã |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1168 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Văn Huyên Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1169 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Viết Xuân 283 Bình Giã - Nguyễn Trọng Quản |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1170 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phùng Chí Kiên Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1171 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tào Mạt Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1172 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thạch Lam Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1173 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thành Đồng Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1174 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Thuận Xuyên Nguyễn Hữu Tiến - Dương Minh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 12.602.400 | 8.821.800 | 6.301.200 | 5.041.200 |
| 1175 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Văn Giàu Đường 30/4 - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 21.039.600 | 14.727.600 | 10.519.800 | 8.415.600 |
| 1176 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Biểu (P.Thắng Tam) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1177 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường Phan Huy ích, đường Thái Văn Lung Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1178 | Thành Phố Vũng Tàu |
Văn Cao Hoàng Hoa Thám - Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1179 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hoàng Sâm Phan Huy Chú - Văn Cao |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1180 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hoàng Trọng Mậu Thái Văn Lung - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1181 | Thành Phố Vũng Tàu |
Kiều Thanh Quế Phan Huy Chú - Văn Cao |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1182 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hoàng Cầm Kiều Thanh Quế - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1183 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hoàng Công Chất Phan Huy Ích - Phan Huy Chú |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1184 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hoàng Hữu Nam Phan Chu Trinh - Kiều Thanh Quế |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1185 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hoàng Văn Hòe Hoàng Hữu Nam - Phan Huy Chú |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1186 | Thành Phố Vũng Tàu |
Chí Linh Đoàn Trần Nghiệp - Bình Giã |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1187 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phạm Văn Bạch Tô Vĩnh Diện - Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1188 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hồ Dzếnh Đoàn Trần Nghiệp - Đường 2/9 |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1189 | Thành Phố Vũng Tàu |
Bùi Huy Đáp Bùi Bằng Đoàn - Quang Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1190 | Thành Phố Vũng Tàu |
Cao Xuân Huy Đoàn Trần Nghiệp - Đường 2/9 |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1191 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nam Du Nguyễn Hữu Cảnh - Lưu Chí Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1192 | Thành Phố Vũng Tàu |
Cù Chính Lan Đường 3/2 - Đường 2/9 |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1193 | Thành Phố Vũng Tàu |
Võ Duy Ninh Nguyễn Sáng - Lưu Chí Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1194 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hà Thị Cầu Cù Chính Lan - Đường 2/9 |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1195 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Công Hoan Cù Chính Lan - Đoàn Trần Nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1196 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Đình Thi Đường 3/2 - Đoàn Trần Nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1197 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Quyền Đoàn Trần Nghiệp - Nguyễn Công Hoan |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1198 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Thị Nghĩa Hồ Dzếnh - Cù Chính Lan |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1199 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Xiển Hồ Dzếnh - Cù Chính Lan |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1200 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phùng Há Nguyễn Sáng - Lưu Chí Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1201 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Phúc Tần Chí Linh - Mẫu Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1202 | Thành Phố Vũng Tàu |
An Hải Nguyễn Công Phương - Lưu Chí Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1203 | Thành Phố Vũng Tàu |
An Trạch Nguyễn Sáng - Lưu Chí Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1204 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thanh Tịnh Nguyễn Công Hoan - Mẫu Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1205 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Mai Ninh Nguyễn Công Phương - Quang Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1206 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tôn Quang Phiệt Nguyễn Công Phương - Hẻm nối Bình Quý và Trần Mai Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1207 | Thành Phố Vũng Tàu |
Bình Quý Nguyễn Công Phương - Quang Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1208 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Đại Nghĩa Nguyễn Hữu Cảnh - Mẫu Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1209 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Đôn Tiết Nguyễn Công Phương - Quang Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1210 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Công Phương Đường 3/2 - Hẻm nối (Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Duy Hiệu) |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1211 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nguyễn Sáng Đường 3/2 - Đường 2/9 |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1212 | Thành Phố Vũng Tàu |
Quang Dũng Đường 3/2 - Đường 2/9 |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1213 | Thành Phố Vũng Tàu |
Sông Hương Huỳnh Văn Hớn - Trần Xuân Soạn |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1214 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đoàn Kết Phạm văn Tráng - Bến Chương Dương |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1215 | Thành Phố Vũng Tàu |
Bến Hải Huỳnh Văn Hớn - Trần Xuân Soạn |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1216 | Thành Phố Vũng Tàu |
Bến Chương Dương Mẫu Sơn - Trần Xuân Soạn |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1217 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thạc Hãn Võ Chí Công - Phạm Tu |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1218 | Thành Phố Vũng Tàu |
Vàm Cỏ Mẫu Sơn - Cửu Long |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1219 | Thành Phố Vũng Tàu |
Huỳnh Văn Hớn Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1220 | Thành Phố Vũng Tàu |
Như Nguyệt Mẫu Sơn - Huỳnh Văn Hớn |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1221 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đoàn Kết Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1222 | Thành Phố Vũng Tàu |
Sông Gianh Mẫu Sơn - Trần Xuân Soạn |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1223 | Thành Phố Vũng Tàu |
Cửu Long Phạm Văn Tráng - Bến Chương Dương |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1224 | Thành Phố Vũng Tàu |
Ngọc Linh Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Tứ |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1225 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thất Sơn Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1226 | Thành Phố Vũng Tàu |
Ba Vì Mẫu Sơn - Tam Đảo |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1227 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hoành Sơn Tam Đảo - Ngự Bình |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1228 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tản Viên Tam Đảo - Ngự Bình |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1229 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tam Đảo Tản Viên - Ngọc Linh |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1230 | Thành Phố Vũng Tàu |
Bạch Mã Tản Viên - Ba Vì |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1231 | Thành Phố Vũng Tàu |
Ngự Bình Tản Viên - Hẻm nối Mẫu Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1232 | Thành Phố Vũng Tàu |
Nơ Trang Long Bùi Thiện Ngộ - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1233 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Văn Ơn Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1234 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trần Hữu Dực Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1235 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phan Ngọc Hiển Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1236 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hà Bổng Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1237 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đinh Núp Hà Bổng - Trần Văn Ơn |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1238 | Thành Phố Vũng Tàu |
Bích Khê Đường 2/9 - Hà Huy Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1239 | Thành Phố Vũng Tàu |
Diệp Minh Châu Bích Khê - Bùi Kỷ |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1240 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hoàng Ngọc Phách Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1241 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hoàng Xuân Hãn Bích Khê - Trần Hữu Tước |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1242 | Thành Phố Vũng Tàu |
Bùi Kỷ Đường 2/9 - Hà Huy Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1243 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tống Duy Tân Đống Đa - Hà Huy Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1244 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tống Phước Hiệp Bích Khê - Hà Huy Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1245 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tống Phước Hoà Hoàng Xuân Hãn - Bùi Kỷ |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1246 | Thành Phố Vũng Tàu |
Dương Tử Giang Bùi Thiện Ngộ - (đến hết đường quy hoạch) |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1247 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hà Huy Giáp Bùi Thiện Ngộ - Dương Tử Giang |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1248 | Thành Phố Vũng Tàu |
Bến Điệp Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 1249 | Thành Phố Vũng Tàu |
Cồn Bần Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 1250 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đông Hồ Mang Cá Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 1251 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường thôn 2 Bến Đá Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 1252 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường thôn 4 Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 1253 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường thôn 5 Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 1254 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường thôn 6 Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 1255 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường thôn 7 Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 1256 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hẻm số 3 thôn 5 Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 1257 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hoàng Sa (tên cũ: Láng Cát – Long Sơn) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 6.151.000 | 4.306.000 | 3.076.000 | 2.461.000 |
| 1258 | Thành Phố Vũng Tàu |
Liên thôn 1- Rạch Lùa Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 1259 | Thành Phố Vũng Tàu |
Liên thôn 4-6 Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 1260 | Thành Phố Vũng Tàu |
Liên thôn 5-8 Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 1261 | Thành Phố Vũng Tàu |
Liên thôn Bến Điệp Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 1262 | Thành Phố Vũng Tàu |
Ông Hưng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 1263 | Thành Phố Vũng Tàu |
Số 2 thôn 5 Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.921 | 3.445 | 2.461 | 1.968 |
| 1264 | Thành Phố Vũng Tàu |
Số 2 thôn 6 Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.921 | 3.445 | 2.461 | 1.968 |
| 1265 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tây Hồ Mang Cá Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.921 | 3.445 | 2.461 | 1.968 |
| 1266 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường 28 tháng 4 Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 6.151 | 4.306 | 3.076 | 2.461 |
| 1267 | Thành Phố Vũng Tàu |
Ba đường hẻm thuộc khu dân cư thôn 4 - |
Đất ở nông thôn | 4.921 | 3.445 | 2.461 | 1.968 |
| 1268 | Thành Phố Vũng Tàu |
Khu vực Gò Găng (Trọn đường) - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.430.000 | 1.100.000 | 814.000 |
| 1269 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trường Sa Cầu Gò Găng P,12 TP VT - Nhà lớn Long Sơn |
Đất ở nông thôn | 7.690.000 | 5.383 | 3.845 | 3.076 |
| 1270 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường vào khu công nghiệp Dầu khí Long Sơn (toàn tuyến), xã Long Sơn Cầu Ba Nanh thôn 10 - Dự án tổ hợp hóa dầu Miền Nam thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 7.049 | 4.935 | 3.524 | 2.819 |
| 1271 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường trải nhựa rộng từ 25m đến 36m (bao gồm lòng đường, vỉa hè, giải phân cách) - đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.921 | 3.445 | 2.461 | 1.968 |
| 1272 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường trải nhựa rộng từ 12m đến 16m (bao gồm lòng đường, vỉa hè) - đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.042 | 2.130.000 | 1.522 | 1.217 |
| 1273 | Thành Phố Vũng Tàu |
Bến Điệp Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1274 | Thành Phố Vũng Tàu |
Cồn Bần Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.180.800 | 1.180.800 |
| 1275 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đông Hồ Mang Cá Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1276 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường thôn 2 Bến Đá Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1277 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường thôn 4 Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1278 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường thôn 5 Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1279 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường thôn 6 Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1280 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường thôn 7 Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1281 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hẻm số 3 thôn 5 Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1282 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hoàng Sa (tên cũ: Láng Cát – Long Sơn) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.690.600 | 2.583.600 | 1.845.600 | 1.476.600 |
| 1283 | Thành Phố Vũng Tàu |
Liên thôn 1- Rạch Lùa Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1284 | Thành Phố Vũng Tàu |
Liên thôn 4-6 Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1285 | Thành Phố Vũng Tàu |
Liên thôn 5-8 Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1286 | Thành Phố Vũng Tàu |
Liên thôn Bến Điệp Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1287 | Thành Phố Vũng Tàu |
Ông Hưng Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1288 | Thành Phố Vũng Tàu |
Số 2 thôn 5 Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1289 | Thành Phố Vũng Tàu |
Số 2 thôn 6 Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1290 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tây Hồ Mang Cá Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1291 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường 28 tháng 4 Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.690.600 | 2.583.600 | 1.845.600 | 1.476.600 |
| 1292 | Thành Phố Vũng Tàu |
Ba đường hẻm thuộc khu dân cư thôn 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1293 | Thành Phố Vũng Tàu |
Khu vực Gò Găng (Trọn đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 858.000 | 660.000 | 488.400 |
| 1294 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trường Sa Cầu Gò Găng P,12 TP VT - Nhà lớn Long Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.614.000 | 3.230 | 2.307 | 1.846 |
| 1295 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường vào khu công nghiệp Dầu khí Long Sơn (toàn tuyến), xã Long Sơn Cầu Ba Nanh thôn 10 - Dự án tổ hợp hóa dầu Miền Nam thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.229 | 2.961 | 2.114 | 1.691 |
| 1296 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường trải nhựa rộng từ 25m đến 36m (bao gồm lòng đường, vỉa hè, giải phân cách) - đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.953 | 2.067 | 1.477 | 1.181 |
| 1297 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường trải nhựa rộng từ 12m đến 16m (bao gồm lòng đường, vỉa hè) - đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.825 | 1.278.000 | 913.200 | 730.200 |
| 1298 | Thành Phố Vũng Tàu |
Bến Điệp Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1299 | Thành Phố Vũng Tàu |
Cồn Bần Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.180.800 | 1.180.800 |
| 1300 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đông Hồ Mang Cá Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1301 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường thôn 2 Bến Đá Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1302 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường thôn 4 Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1303 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường thôn 5 Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1304 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường thôn 6 Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1305 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường thôn 7 Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1306 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hẻm số 3 thôn 5 Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1307 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hoàng Sa (tên cũ: Láng Cát – Long Sơn) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.690.600 | 2.583.600 | 1.845.600 | 1.476.600 |
| 1308 | Thành Phố Vũng Tàu |
Liên thôn 1- Rạch Lùa Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1309 | Thành Phố Vũng Tàu |
Liên thôn 4-6 Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1310 | Thành Phố Vũng Tàu |
Liên thôn 5-8 Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1311 | Thành Phố Vũng Tàu |
Liên thôn Bến Điệp Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1312 | Thành Phố Vũng Tàu |
Ông Hưng Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1313 | Thành Phố Vũng Tàu |
Số 2 thôn 5 Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1314 | Thành Phố Vũng Tàu |
Số 2 thôn 6 Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1315 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tây Hồ Mang Cá Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1316 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường 28 tháng 4 Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.690.600 | 2.583.600 | 1.845.600 | 1.476.600 |
| 1317 | Thành Phố Vũng Tàu |
Ba đường hẻm thuộc khu dân cư thôn 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1318 | Thành Phố Vũng Tàu |
Khu vực Gò Găng (Trọn đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 858.000 | 660.000 | 488.400 |
| 1319 | Thành Phố Vũng Tàu |
Trường Sa Cầu Gò Găng P,12 TP VT - Nhà lớn Long Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 4.614.000 | 3.230 | 2.307 | 1.846 |
| 1320 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường vào khu công nghiệp Dầu khí Long Sơn (toàn tuyến), xã Long Sơn Cầu Ba Nanh thôn 10 - Dự án tổ hợp hóa dầu Miền Nam thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.229 | 2.961 | 2.114 | 1.691 |
| 1321 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường trải nhựa rộng từ 25m đến 36m (bao gồm lòng đường, vỉa hè, giải phân cách) - đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.953 | 2.067 | 1.477 | 1.181 |
| 1322 | Thành Phố Vũng Tàu |
Đường trải nhựa rộng từ 12m đến 16m (bao gồm lòng đường, vỉa hè) - đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.825 | 1.278.000 | 913.200 | 730.200 |
| 1323 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thành phố Vũng Tàu - |
Đất trồng cây lâu năm | 450.000 | 405.000 | 360.000 | 315.000 |
| 1324 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thành phố Vũng Tàu - |
Đất trồng cây hàng năm | 450.000 | 405.000 | 360.000 | 315.000 |
| 1325 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thành phố Vũng Tàu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 375.000 | 338.000 | 300.000 | 262.000 |
| 1326 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thành phố Vũng Tàu - |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 171.000 | 152.000 | 133.000 |
| 1327 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thành phố Vũng Tàu - |
Đất rừng đặc dụng | 127.000 | 114.000 | 102.000 | 89.000 |
| 1328 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thành phố Vũng Tàu - |
Đất rừng phòng hộ | 127.000 | 114.000 | 102.000 | 89.000 |
| 1329 | Thành Phố Vũng Tàu |
Xã Long Sơn Khu vực 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 270.000 | 240.000 | 210.000 |
| 1330 | Thành Phố Vũng Tàu |
Xã Long Sơn Khu vực 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 270.000 | 240.000 | 210.000 |
| 1331 | Thành Phố Vũng Tàu |
Xã Long Sơn Khu vực 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 245.000 | 220.000 | 190.000 |
| 1332 | Thành Phố Vũng Tàu |
Xã Long Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 270.000 | 245.000 | 220.000 | 190.000 |
| 1333 | Thành Phố Vũng Tàu |
Xã Long Sơn Khu vực 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 225.000 | 200.000 | 175.000 |
| 1334 | Thành Phố Vũng Tàu |
Xã Long Sơn Khu vực 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 225.000 | 204.000 | 183.000 | 158.000 |
| 1335 | Thành Phố Vũng Tàu |
Xã Long Sơn Khu vực 1 - |
Đất rừng sản xuất | 152.000 | 137.000 | 122.000 | 106.000 |
| 1336 | Thành Phố Vũng Tàu |
Xã Long Sơn Khu vực 2 - |
Đất rừng sản xuất | 137.000 | 123.000 | 119.000 | 96.000 |
| 1337 | Thành Phố Vũng Tàu |
Xã Long Sơn Khu vực 1 - |
Đất rừng đặc dụng | 101.000 | 91.000 | 81.000 | 71.000 |
| 1338 | Thành Phố Vũng Tàu |
Xã Long Sơn Khu vực 1 - |
Đất rừng phòng hộ | 101.000 | 91.000 | 81.000 | 71.000 |
| 1339 | Thành Phố Vũng Tàu |
Xã Long Sơn Khu vực 2 - |
Đất rừng đặc dụng | 91.000 | 82.000 | 73.000 | 64.000 |
| 1340 | Thành Phố Vũng Tàu |
Xã Long Sơn Khu vực 2 - |
Đất rừng phòng hộ | 91.000 | 82.000 | 73.000 | 64.000 |
| 1341 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thành phố Vũng Tàu Toàn TP - |
Đất làm muối | 135.000 | 121.500 | 108.000 | 94.500 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1001 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phan Đăng Lưu Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1002 | Thành Phố Vũng Tàu |
Hẻm 40 - Phan Đăng Lưu Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1003 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phan Đình Phùng Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 35.115.600 | 24.580.800 | 17.557.800 | 14.046.600 |
| 1004 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phan Kế Bính Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1005 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phan Văn Trị Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1006 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phó Đức Chính Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1007 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phùng Khắc Khoan Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1008 | Thành Phố Vũng Tàu |
Phước Thắng Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1009 | Thành Phố Vũng Tàu |
Quang Trung Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 35.115.600 | 24.580.800 | 17.557.800 | 14.046.600 |
| 1010 | Thành Phố Vũng Tàu |
Sương Nguyệt Ánh Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.352.400 | 13.546.800 | 9.676.200 | 7.740.600 |
| 1011 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tạ Uyên Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 25.247.400 | 17.673.000 | 12.624.000 | 10.098.600 |
| 1012 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tản Đà (P,Rạch Dừa) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1013 | Thành Phố Vũng Tàu |
Tăng Bạt Hổ Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1014 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thắng Nhì Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.123.000 | 10.586.400 | 7.561.200 | 6.049.200 |
| 1015 | Thành Phố Vũng Tàu |
Thi Sách Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 35.115.600 | 24.580.800 | 17.557.800 | 14.046.600 |
