Bảng giá đất thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định 2026

2. Bảng giá đất thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định mới nhất

Bảng giá đất thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất thị xã An Nhơn năm 2025

Khu vực: thị xã An Nhơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, ĐấtSX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 125.000 đến 7.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Trần Phú - Đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 4.000.000
Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị 3.100.000
Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636)
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị Xã An Nhơn Chế Lan Viên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Đào Tấn - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (thuộc các đường còn lại-Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Đường 30/3 - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc)
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường xe lửa - Đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.800.000
Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 2.300.000
Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp đường Trần Phú
Đất ở đô thị 3.400.000
Thị Xã An Nhơn Hồ Sĩ Tạo - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (thuộc các đường còn lạiKhu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất ở đô thị 2.700.000
Thị Xã An Nhơn Huỳnh Thúc Kháng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thị Xã An Nhơn Kim Đồng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 2.900.000
Thị Xã An Nhơn Lâm Văn Thạnh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Trần Phú - Đến ngã tư đường Lê Hồng Phong -Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 6.800.000
Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 4 Lê Hồng Phong -Mai Xuân Thưởng - Đến ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.000.000
Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 4.600.000
Thị Xã An Nhơn Lương Thế Vinh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.100.000
Thị Xã An Nhơn Mai Dương - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (Ngã 3 đường 30/3 giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch) -
Đất ở đô thị 2.400.000
Thị Xã An Nhơn Mai Xuân Thưởng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định) - Đến đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 5.300.000
Thị Xã An Nhơn Mai Xuân Thưởng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Đức Đệ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn tuyến (từ Cầu xéo - Đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng")
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng) - Đến giáp phía Đông Cầu chợ Chiều
Đất ở đô thị 6.400.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Phía Tây Cầu chợ Chiều - Đến hết nhà số 156 (số mới 316)-cuối chợ Bình Định
Đất ở đô thị 6.800.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ nhà số 158 (số mới 318) - Đến giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì
Đất ở đô thị 5.300.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 3 Nguyễn Trọng Trì - Đến giáp Cầu Xéo
Đất ở đô thị 4.600.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Đình Chiểu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (Từ HTXNN - Đến giáp đường Thanh Niên)
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Mân - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.300.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Khuyến - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 2.900.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Sinh Sắc - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 2, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 4.100.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường sắt
Đất ở đô thị 4.100.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Trọng Trì -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Linh -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) - Đến giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc)
Đất ở đô thị 5.600.000
Thị Xã An Nhơn Phan Bội Châu -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 4, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 2.900.000
Thị Xã An Nhơn Phan Chu Trinh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 3, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 2.900.000
Thị Xã An Nhơn Phan Đăng Lưu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn tuyến (từ đường Ngô Gia Tự - Đến giáp sau Nhà văn hóa)
Đất ở đô thị 3.900.000
Thị Xã An Nhơn Phan Đình Phùng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 5, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Phạm Hồng Thái - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn - Đến đường Quang Trung
Đất ở đô thị 2.700.000
Thị Xã An Nhơn Phạm Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.200.000
Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Trần Phú - Đến đường 30/3
Đất ở đô thị 4.600.000
Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Trần Phú - Đến cuối chợ -nhà số 12 cũ (số mới là 60)
Đất ở đô thị 6.800.000
Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ số nhà số 14 cũ (số mới là 62) - Đến giáp đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 4.600.000
Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Thanh Niên - Đến Đông Ga Bình Định
Đất ở đô thị 3.750.000
Thị Xã An Nhơn Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Ngô Đức Đệ - Đến giáp đường xe lửa
Đất ở đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường xe lửa - Đến Cầu Long Quang
Đất ở đô thị 640.000
Thị Xã An Nhơn Thanh Niên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 4 Lê Hồng Phong - Đến giáp đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị Xã An Nhơn Thanh Niên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ trong ngã 4 Lê Hồng Phong - Đến đường Cần Vương (đường Đê Bao)
Đất ở đô thị 2.700.000
Thị Xã An Nhơn Trần Bình Trọng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Trần Cao Vân - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 2.700.000
Thị Xã An Nhơn Trần Phú - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ Bắc Cầu Tân An - Đến Nam cầu Liêm Trực
Đất ở đô thị 6.000.000
Thị Xã An Nhơn Trần Phú - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ Bắc Cầu Liêm Trực - Đến giáp đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 5.300.000
Thị Xã An Nhơn Trần Phú - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Hàm Nghi - Đến giáp ranh phường Nhơn Hưng
Đất ở đô thị 7.000.000
Thị Xã An Nhơn Trần Quốc Toản - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (thuộc các đường còn lại -Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Trần Thị Kỷ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Trần Văn Ơn - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 1, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 2.700.000
Thị Xã An Nhơn Võ Duy Dương - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Lê Hồng Phong - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tấn
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị Xã An Nhơn Võ Duy Dương - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Võ Thị Yến - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Lê Hồng Phong - Đến hết nhà ông Trương Ngọc Ảnh
Đất ở đô thị 2.300.000
Thị Xã An Nhơn Võ Xán - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thị Xã An Nhơn Yến Lan - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) -
Đất ở đô thị 1.600.000
Thị Xã An Nhơn Khu chợ Bình Định - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Hai dãy nhà quay mặt tiền phía Đông và phía Tây chợ -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thị Xã An Nhơn Đường mới quy hoạch - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 3 Trần Thị Kỷ - Đến giáp đường Võ Duy Dương
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị Xã An Nhơn Đường mới quy hoạch - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 3 Quang Trung nối dài vào Khu dân cư vui chơi giải trí (sau lưng hẻm 113) -
Đất ở đô thị 2.300.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Các lô đất quay mặt hướng đường Nguyễn Văn Linh -
Đất ở đô thị 5.600.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường quy hoạch rộng 14m (Từ đường 30/3 - Đến cuối nhà bà Trần Thị Bích Vân )
Đất ở đô thị 2.700.000
Thị Xã An Nhơn Các đường bê tông khu vực Liêm Trực - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ Quốc lộ 1 - Đến giáp thôn Tri Thiện, xã Phước Quang (giáp ranh huyện Tuy Phước)
Đất ở đô thị 1.600.000
Thị Xã An Nhơn Các đường bê tông khu vực Liêm Trực - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ Quốc lộ 1 - Đến hết nhà ông Lê Văn Chức
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Các đường bê tông khu vực Liêm Trực - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ Quốc lộ 1 - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Thứ
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong KDC Bắc đường Cần Vương, khu vực Liêm Trực - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (từ đường số 11 CCN Bình Định về hướng Tây) -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường số 11 của CCN Bình Định - Đến giáp đường Cần Vương (đường mặt sau nhà hàng Hoa Tân An 2)
Đất ở đô thị 3.100.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS1, đoạn từ Võ Xán - Đến giáp đường Trần Phú
Đất ở đô thị 1.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS2, lộ giới 10 mét -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong Khu quy hoạch dân cư phía Bắc CCN Bình Định - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.700.000
Thị Xã An Nhơn Đường bê tông phía Bắc CCN Bình Định - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ trụ sở KV Mai Xuân Thưởng - Đến giáp Công ty Thuận Giao
Đất ở đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệp - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường 30/3 (HTX nông nghiệp) - Đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (gần nhà ông Hồ Đình Anh)
Đất ở đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường Lê Hồng Phong nối dài (đoạn từ đường Thanh Niên - Đến giáp đường Cần Vương)
Đất ở đô thị 4.600.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường ĐS1 lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường ĐS2 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.300.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường ĐS3 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.300.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường ĐS4 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 2.700.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường ĐS5 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 2.700.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường ĐS6 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường ĐS7 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu(Lầu Chuông) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS1, lộ giới 7m -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu(Lầu Chuông) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS2, lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS2, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS3, lộ giới 15 m (nối dài đường Lương Thế Vinh) -
Đất ở đô thị 3.100.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS4, lộ giới 14 m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS5, lộ giới 20 m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS6, lộ giới 14 m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS7, lộ giới 10 m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS3, lộ giới 16 m -
Đất ở đô thị 3.950.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS4, lộ giới 18 m -
Đất ở đô thị 4.100.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS5, lộ giới 16 m -
Đất ở đô thị 3.950.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS6, lộ giới 16 m -
Đất ở đô thị 3.950.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS7, lộ giới 16 m: Nguyễn Sinh Sắc nối dài -
Đất ở đô thị 4.100.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS8, lộ giới 10 m -
Đất ở đô thị 3.400.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS9, lộ giới 13 m -
Đất ở đô thị 3.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS10, lộ giới 13 m -
Đất ở đô thị 3.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS11, lộ giới 13 m -
Đất ở đô thị 3.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS12, lộ giới 13 m -
Đất ở đô thị 3.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS13, lộ giới 24 m: Trục từ Trần Phú (bưu điện) -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS14, lộ giới 13 m -
Đất ở đô thị 3.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường lộ giới 12 m phía Tây giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp -
Đất ở đô thị 3.400.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trục chính Đ3, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Nội bộ Đ2, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Nội bộ Đ5, lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Đoạn ngã tư Trần Phú - Lê Hồng Phong - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh (Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 25m-27m)
Đất ở đô thị 7.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 2, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 3.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 4, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 4.100.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 5, lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 7, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 3.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 8, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 9, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 10, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 4.100.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 12, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 13, lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 2.400.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 20, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường gom Nguyễn Văn Linh (đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ ngã ba đường Hồ Sĩ Tạo - đến giáp phường Nhơn Hưng), lộ giới 23m, tim đường về phía Đông
Đất ở đô thị 5.600.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường QH ĐS1, ĐS7, lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường QH ĐS3, ĐS6, lộ giới 26m -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường QH ĐS5, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 4.800.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Các đường quy hoạch còn lại -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thị Xã An Nhơn Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Đặng Tiến Đông - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Đô Đốc Bảo - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường Đô Đốc Long - Đến giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị Xã An Nhơn Đô Đốc Bảo - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Đô Đốc Long (thuộc QL1A) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ ) - Đến Cầu Vạn Thuận 2
Đất ở đô thị 2.300.000
Thị Xã An Nhơn Đô Đốc Long (thuộc QL1A) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Đô Đốc Lộc - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.400.000
Thị Xã An Nhơn Đô Đốc Lân - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Đô Đốc Mưu - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Đô Đốc Tuyết - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị Xã An Nhơn Đào Duy Từ - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đoạn từ cua Bả Canh - Đến Nghĩa Trang
Đất ở đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Đào Duy Từ - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 900.000
Thị Xã An Nhơn Đinh Văn Nhưng - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm) -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ Quốc lộ cũ - Đến đường Võ Văn Dũng
Đất ở đô thị 5.300.000
Thị Xã An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ Võ Văn Dũng - Đến ngã tư Bà Két
Đất ở đô thị 4.000.000
Thị Xã An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ ngã tư Bà Két - Đến ngã tư Mười Chấu
Đất ở đô thị 3.500.000
Thị Xã An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ ngã tư Mười Chấu - Đến giáp xã Nhơn Hậu
Đất ở đô thị 2.300.000
Thị Xã An Nhơn Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ Cầu Đập Đá cũ - Đến giáp đường Hồng Lĩnh
Đất ở đô thị 3.700.000
Thị Xã An Nhơn Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường Hồng Lĩnh - Đến giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ
Đất ở đô thị 6.200.000
Thị Xã An Nhơn Huyền Trân Công Chúa - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Cánh Tiên-Khu QHDC Bả Cảnh -
Đất ở đô thị 3.200.000
Thị Xã An Nhơn Huyền Trân Công Chúa - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ nhà ông Phan Trường Chinh - Đến nghĩa địa Tháp Cánh Tiên
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị Xã An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ1) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ Cầu Đập Đá mới - Đến đường Nguyễn Nhạc
Đất ở đô thị 7.000.000
Thị Xã An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ1) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường gom (Từ đường Nguyễn Nhạc - Đến đường Đào Duy Từ)
Đất ở đô thị 4.500.000
Thị Xã An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ1) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường Đào Duy Từ - Đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới)
Đất ở đô thị 4.700.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Văn Sở - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường Huỳnh Đăng Thơ - Đến giáp cống bà Siêu
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Văn Sở - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ Cống bà Siêu - Đến giáp ngã tư Mười Chấu
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Văn Sở - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường Hồng Lĩnh - Đến hết Chợ Lò Rèn
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Văn Sở - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ Chợ Lò Rèn - Đến hết đường Ngô Văn Sở
Đất ở đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Bá Huân - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Bèo - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường, lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Lữ - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ giáp đường Lê Duẩn - Đến Lò Gạch Bằng Châu
Đất ở đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Lữ - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Nhạc - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Đào Duy Từ (lộ giới 30m)
Đất ở đô thị 4.200.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Nhạc - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường Đào Duy Từ - Đến Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước)
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Nhạc - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ số nhà 45 (Nhà ông Phước) - Đến hết đường Nguyễn Nhạc
Đất ở đô thị 1.600.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Thị Nhậm - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Thiếp - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.700.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Trường Tộ - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.600.000
Thị Xã An Nhơn Trần Quang Diệu - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thị Xã An Nhơn Võ Đình Tú - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị Xã An Nhơn Võ Văn Dũng - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Hồng Lĩnh
Đất ở đô thị 4.000.000
Thị Xã An Nhơn Các đường khác trong phường - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Khu phía Nam -
Đất ở đô thị 3.100.000
Thị Xã An Nhơn Các đường khác trong phường - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Khu phía Bắc -
Đất ở đô thị 3.100.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Phía Bắc chợ -
Đất ở đô thị 4.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Phía Đông và phía Tây chợ -
Đất ở đô thị 4.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường QL 1A vào chợ (Cổng Bắc ) -
Đất ở đô thị 4.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường QL 1A vào chợ (Cổng Nam ) -
Đất ở đô thị 4.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu Quy hoạch dân cư Bả Canh - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Các lô đất quay mặt đường nội bộ có lộ giới 8-9m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư đội 4-Bằng Châu - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường nội bộ trong khu dân cư lộ giới 10m và 17m -
Đất ở đô thị 3.100.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Văn hóa làng rèn Tây Phương Danh - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường nội bộ trong khu dân cư lộ giới 10 m -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường DS1 lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường DS2 lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Bàn Thành - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường C1, Lộ giới 22m -
Đất ở đô thị 3.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Bàn Thành - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường C2, Lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 3.300.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Bàn Thành - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường N3, Lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.100.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Bàn Thành - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường N2, N1, Lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 3.100.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường DS9, Lộ giới 30m -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường DS7, Lộ giới 22m -
Đất ở đô thị 3.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường DS3, DS8, Lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 3.300.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường DS2, DS4, DS5,Lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.100.000
Thị Xã An Nhơn Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mới - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Lộ giới ≥ 8m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Võ Văn Dũng nối dài (từ Hồng Lĩnh - Đến Ngô Văn Sở)
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mới ( lộ giới 12 -18m) -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Biên Cương - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Trọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa -
Đất ở đô thị 2.200.000
Thị Xã An Nhơn Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh - Đến tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước)
Đất ở đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Lê Quý Đôn - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Trọn đường: từ Quốc lộ 19 - Đến hết nhà ông Huỳnh Ngọc Trị (giáp đường Trường Thi)
Đất ở đô thị 1.300.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Trung Trực - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Ngã ba nhà 6 Hường - Đến giáp Trường Cửu Phụ Quang
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Từ cầu Gành - Đến Nam cầu Tân An (Quốc lộ 1A)
Đất ở đô thị 5.300.000
Thị Xã An Nhơn Trần Nguyên Hãn - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 (phía tây Cầu trắng, phường Nhơn Hòa) - Đến giáp đường bê tông Phụ Quang đi Trường Cửu
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Trần Khánh Dư - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Cầu ngoài Long Quang, phường Nhơn Hòa) - Đến giáp đường bê tông Phụ Quang đi Trường Cửu
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Trường Thi - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Trọn đường (Từ Quốc lộ 19 - Đến Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa)
Đất ở đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Tú Xương - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Tuyến đường lộ giới ≥5m từ ngã ba nhà mười Mấm - Đến hết nhà ông Minh
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Từ đường sắt (ngã 3 cầu gành) - Đến chân cầu vượt (Phía Tây)
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị Xã An Nhơn Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Từ chân cầu vượt (Phía Tây) giáp Km19 -
Đất ở đô thị 3.700.000
Thị Xã An Nhơn Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Từ Km19 - Đến giáp Km21 (trước lữ đoàn 573)
Đất ở đô thị 5.000.000
Thị Xã An Nhơn Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Từ Km21 - Đến hết ranh giới Xã Nhơn Thọ
Đất ở đô thị 3.900.000
Thị Xã An Nhơn Yết Kiêu - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc - đến hết Nhà ông Tâm (trừ đoạn đường DS5 khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19)
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Đường nối Quốc lộ 19 và khu TĐC (lộ giới 25m) -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Đường gom Quốc lộ 19 (lộ giới 11m) -
Đất ở đô thị 2.900.000
Thị Xã An Nhơn Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Các đường còn lại (lộ giới 17m) -
Đất ở đô thị 2.200.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây trồng khu vực Trung Ái - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Đường DS5 (lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây trồng khu vực Trung Ái - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Đường DS1, DS2, DS3, DS4 (lộ giới 6m) -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Đường DS1, DS2, DS5 (lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Đường DS3, DS4, DS6 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Tân Hòa - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Đường DS2, DS3 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư An Lộc (bãi văn hóa cũ và trên cổng làng văn hóa Phụ Quang) - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Đường nội bộ lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía bắc nghĩa trang liệt sĩ - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Lộ giới 24m -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến đường liên xã, phường - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Tuyến đường cầu Tân An - Đến Đập Thạnh Hòa
Đất ở đô thị 620.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường QH: DS4; DS5 (đường Yết Kiêu); DS8; DS9; DS10, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường QH DS11 (Đường Lê Quý Đôn nối dài), lộ giới 24m -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường QH DS02, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa
Đường ĐS1 -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Đỗ Nhuận - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Lê Văn Hưng - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Đoạn từ km 0 - Đến km 0 + 600
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Đoạn từ km 0 + 600 - Đến giáp cầu Bờ Kịnh
Đất ở đô thị 1.600.000
Thị Xã An Nhơn Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ cầu Vạn Thuận 1 - Đến giáp nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành)
Đất ở đô thị 4.400.000
Thị Xã An Nhơn Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) - Đến giáp ranh giới huyện Phù Cát
Đất ở đô thị 4.600.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Tất Tố - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Tri Phương - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ đường Phạm Hùng - Đến nhà bà Oanh
Đất ở đô thị 1.200.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Tri Phương - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Đến nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng)
Đất ở đô thị 540.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới -
Đất ở đô thị 1.600.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến ngã ba Đình Tiên Hội
Đất ở đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ Đình Tiên Hội - Đến chợ Gò Găng
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ nhà bà Sương - Đến hết nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội)
Đất ở đô thị 540.000
Thị Xã An Nhơn Trương Định - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 900.000
Thị Xã An Nhơn Trương Hán Siêu - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Trương Văn Đa - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ giáp QL1 - Đến Cầu Lỗ Lội
Đất ở đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Trương Văn Đa - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 900.000
Thị Xã An Nhơn Võ Trứ - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ Quốc lộ 1 - Đến giáp đường sắt
Đất ở đô thị 4.000.000
Thị Xã An Nhơn Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ đường sắt - Đến giáp địa phận Nhơn Mỹ
Đất ở đô thị 900.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực Tiên Hội - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Xung quanh bãi đậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn Đồng -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực Tiên Hội - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ ngã ba Gò Găng - Đến chùa Long Hưng
Đất ở đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Vạn Thuận 1 - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Vạn Thuận 1 - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Các đường còn lại 12m -
Đất ở đô thị 2.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Vạn Thuận 2 - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh QL1 17m -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Vạn Thuận 2 - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Các đường còn lại 12m -
Đất ở đô thị 2.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC sau trường THCS Nhơn Thành - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Các đường trong khu QHDC lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thị Xã An Nhơn Khu Tái định cư đường Trục Khu kinh tế nối dài, phường Nhơn thành
Các lô đất mặt tiền dọc theo tuyến Quốc lộ 19B, có lộ giới 45m -
Đất ở đô thị 1.600.000
Thị Xã An Nhơn Khu Tái định cư đường Trục Khu kinh tế nối dài, phường Nhơn thành
Các lô đất thuộc đường nội bộ -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị Xã An Nhơn Đường Trục Khu kinh tế
Giáp đường Phạm Hùng - đến hết địa phận Nhơn Thành
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC gần Chợ Gò Găng
Các đường trong Khu quy hoạch QHDC -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Phú Thành
Các lô đất nằm dọc tuyến đường Võ Trứ -
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Phú Thành
Các lô đất đường nội bộ -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Lý Tây
Các lô đất nằm dọc tuyến đường Võ Trứ -
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Lý Tây
Các lô đất đường nội bộ -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Đến giáp cầu Đập Đá cũ
Đất ở đô thị 2.300.000
Thị Xã An Nhơn Chu Văn An - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Trọn đường -
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Hoàng Hoa Thám - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Trọn đường -
Đất ở đô thị 650.000
Thị Xã An Nhơn Lê Lai (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ đường Trường Chinh - Đến giáp nhà ông Nguyễn Hữu Chí
Đất ở đô thị 900.000
Thị Xã An Nhơn Lê Lai (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 650.000
Thị Xã An Nhơn Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ đường Trường Chinh - Đến giáp ranh giới xã Nhơn An
Đất ở đô thị 750.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Đức Đệ (ĐT 636) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Đến giáp ranh giới Nhơn Khánh
Đất ở đô thị 1.200.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân-Bình Thạnh) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ đường Sắt - Đến giáp đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 650.000
Thị Xã An Nhơn Tôn Thất Tùng - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Trọn đường -
Đất ở đô thị 650.000
Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ giáp ranh phường Bình Định - Đến Nam Cầu An Ngãi 3
Đất ở đô thị 4.500.000
Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ Bắc cầu An Ngãi 3 - Đến Nam Cầu An Ngãi 1
Đất ở đô thị 4.100.000
Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ Bắc cầu An Ngãi 1 - Đến đường Lê Lai
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ đường Lê Lai - Đến Nam Cầu Cẩm Tiên 1
Đất ở đô thị 3.300.000
Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Đến giáp cầu Đập Đá
Đất ở đô thị 4.500.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực phường Nhơn Hưng (đường đê bao) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ đường Trường Chinh - Đến giáp đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 900.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực phường Nhơn Hưng (đường đê bao) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ đường Chu Văn An - Đến giáp đường Sắt
Đất ở đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ đường Trường Chinh - Đến bờ lũy
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến bê tông khu vực An Ngãi - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ đường Trường Chinh - Đến hết nhà bà Lương Thị Đào
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Các lô đất quay mặt đường DS2 và DS3, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 900.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Các lô đất quay mặt đường DS1, DS4, DS9, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 750.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Các lô đất quay mặt đường DS10 và DS11, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Các lô đất quay mặt đường DS12, lộ giới 5m -
Đất ở đô thị 530.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Hòa Cư - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Các lô đất quay mặt đường Đ2 và Đ3, Đ6 và Đ8: từ 12m 14m -
Đất ở đô thị 900.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư An Ngãi - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
ĐS1, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư An Ngãi - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới: 13m -
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư An Ngãi - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
ĐS6, Lộ giới: 12m -
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Điểm dân cư xen kẹt An Ngãi 6 lô - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường nội bộ lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Khu Quy hoạch dân cư khu vực An Ngãi mặt sau của đoạn từ cầu An Ngãi Đến Cầu Xita (44 lô) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
-
Đất ở đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn quay mặt tiền đường bê tông - Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
-
Đất ở đô thị 930.000
Thị Xã An Nhơn Các lô đất quay mặt đường nội bộ khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn - Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
-
Đất ở đô thị 470.000
Thị Xã An Nhơn Đường Lê Lai - Phường Nhơn Hưng
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết Khu dân cư Yến Tùng, lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch DS1, lộ giới 17 m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch DS2 và DS3, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng
Đường N4A, lộ giới 32m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng
Đường N41, lộ giới 22,41 m -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường quy hoạch ĐS4, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường quy hoạch ĐS5, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Phò An năm 2013 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Phò An năm 2013 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Phò An năm 2013 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Phường Bình Định, Đập Đá
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m -
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Phường Bình Định, Đập Đá
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m - Đến < 5m
Đất ở đô thị 520.000
Thị Xã An Nhơn Phường Bình Định, Đập Đá
Các tuyến đường có lộ giới <3m -
Đất ở đô thị 420.000
Thị Xã An Nhơn Phường Nhơn Hưng, Nhơn Thành, Nhơn Hòa
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m -
Đất ở đô thị 440.000
Thị Xã An Nhơn Phường Nhơn Hưng, Nhơn Thành, Nhơn Hòa
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m - Đến < 5m
Đất ở đô thị 380.000
Thị Xã An Nhơn Phường Nhơn Hưng, Nhơn Thành, Nhơn Hòa
Các tuyến đường có lộ giới <3m -
Đất ở đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Quốc lộ 19
Từ giáp ranh phường Nhơn Hòa - Đến giáp Km 28
Đất ở đô thị 3.600.000
Thị Xã An Nhơn Quốc lộ 19
Từ Km 28 - Đến giáp Tây Sơn (xã Nhơn Thọ)
Đất ở đô thị 3.400.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ Nhơn Thành - Đến cây xăng Hoa Dũng
Đất ở đô thị 900.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ cây xăng Hoa Dũng - Đến Cụm CN đồi Hỏa Sơn
Đất ở đô thị 900.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ cụm Công Nghiệp Đồi Hỏa Sơn - Đến giáp địa phận Tây Sơn
Đất ở đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Đường ĐT631 (Tuyến phường Nhơn Hưng xã Nhơn Hạnh) - Xã Nhơn An
Từ ngã ba Bến xe ngựa - Đến giáp bờ tràn
Đất ở đô thị 2.300.000
Thị Xã An Nhơn Đường ĐT631 (Tuyến phường Nhơn Hưng xã Nhơn Hạnh) - Xã Nhơn An
Từ bờ tràn - Đến giáp UBND xã Nhơn Phong (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh Liêm)
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Đường ĐT631 (Tuyến phường Nhơn Hưng xã Nhơn Hạnh) - Xã Nhơn An
Từ giáp ranh UBND xã Nhơn Phong - Đến Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh)
Đất ở đô thị 1.100.000
Thị Xã An Nhơn Đường ĐT631 (Tuyến phường Nhơn Hưng xã Nhơn Hạnh) - Xã Nhơn An
Từ nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Đến giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận)
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định-Lai Nghi)
Từ đường Ngô Đức Đệ (phường Nhơn Hưng - Đến giáp đường 638 (đường Tây tỉnh)
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Cụm công nghiệp Gò Đá Trắng đi Nhơn Hậu
Đoạn từ nhà ông Lâu CCN Gò Đá Trắng - Đến 2 Voi đá Nhơn Hậu
Đất ở đô thị 780.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh - Xã Nhơn An
Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng - Đến giáp cầu Phú Đa
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh - Xã Nhơn An
Từ đường sắt - Đến giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ)
Đất ở đô thị 390.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An - Xã Nhơn An
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá) -
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới
Đoạn từ phường Bình Định - Đến giáp ranh giới xã Nhơn An (thuộc phường Bình Định và Nhơn Hưng) và đoạn từ ranh giới phường
Đất ở đô thị 3.600.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới
Đập Đá với xã Nhơn An - Đến phường Nhơn Thành (thuộc phường Đập Đá và Nhơn Thành)
Đất ở đô thị 3.600.000
Thị Xã An Nhơn Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa - Xã Nhơn Thọ
Đoạn giáp Quốc lộ 19 - Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ (lộ giới 18m)
Đất ở đô thị 1.100.000
Thị Xã An Nhơn Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa - Xã Nhơn Thọ
Đường nội bộ có lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 720.000
Thị Xã An Nhơn Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam - Xã Nhơn Thọ
Các lô đất quay mặt đường gom Quốc lộ 19 (có lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị Xã An Nhơn Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam - Xã Nhơn Thọ
Các lô đất quay mặt đường nội bộ (có lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 1.700.000
Thị Xã An Nhơn Đường ĐH 39 - Xã Nhơn Thọ
Từ Quốc lộ 19 - Đến giáp cầu Dứa đi Nhơn Lộc, lộ giới 9m
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Xóm Quý Viên, thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ
Từ nhà ông Nguyễn Cao Ly - đến hết Khu dân cư (Đường có lộ giới 12m, BTXM 6m)
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến đường mẫu từ Quốc lộ 19 đi cầu Bến Trảy - Xã Nhơn Thọ
Từ Quốc lộ 19 - đến giáp cầu Bến Trảy (Đường có lộ giới rộng 9m, BTXM 6m)
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến đường mẫu từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước - Xã Nhơn Thọ
Từ Quốc lộ 19 - đến giáp cầu Thọ Phước (Đường có lộ giới rộng 9m, BTXM 6m)
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Đường liên thôn (Thọ Lộc 1, xã Nhơn Thọ) - Xã Nhơn Thọ
Từ Quốc lộ 19 - đến giáp cầu Bến Trảy, lộ giới 6m
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Đường liên thôn (Thọ Lộc 2, xã Nhơn Thọ) - Xã Nhơn Thọ
Từ Quốc lộ 19 - đến giáp cầu Thọ Phước, lộ giới 6m
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 530.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS2, DS4 lộ giới 14m ; Đường DS3 lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Liêm Lợi (trước nhà ông Lê Minh Châu) - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ 01, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 530.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Liêm Lợi (trước nhà ông Lê Minh Châu) - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ 2, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Trung Lý Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 510.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Trung Lý Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS3, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 440.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Trung Lý Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS4, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 510.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Liêm Lợi Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 510.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Liêm Lợi Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 440.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Liêm Định Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 510.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Liêm Định Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 440.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Liêm Định Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS3, lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 440.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Liêm Định Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS4, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 440.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Phong
Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng -
Đất ở đô thị 680.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Phong
Đường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong
Đường số 2, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 550.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong
Đường số 3, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 550.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong
Đường số 4, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 550.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong
Đường số 5, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 440.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong
Đường số 6, lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 440.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch DS1, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 440.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch DS2, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 440.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch DS3, lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 550.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Bắc đường ĐT 631, xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch DS3, lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 550.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thanh Giang - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch số 2, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 550.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thanh Giang - Xã Nhơn Phong
Đường số quy hoạch 3, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 550.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thanh Giang - Xã Nhơn Phong
Đường số quy hoạch 4, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 550.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thanh Giang - Xã Nhơn Phong
Đường số quy hoạch 5, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 550.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thanh Giang - Xã Nhơn Phong
Đường số quy hoạch 6, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 550.000
Thị Xã An Nhơn Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch, lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch, lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch, lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch, lộ giới 8m -
Đất ở đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Đường Tân Lập 1 - Xã Nhơn Lộc
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Anh
Đất ở đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Đường Tân Lập 2 - Xã Nhơn Lộc
Đoạn từ nhà ông Hồ Xuân Thinh - Đến hết nhà ông Võ Đình Long
Đất ở đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Đường Tân Lập 3 - Xã Nhơn Lộc
Từ nhà ông Trương Văn Điền - Đến nhà ông Nguyễn Văn Mười
Đất ở đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Đường Tân Lập 4 - Xã Nhơn Lộc
Từ nhà ông Nguyễn Công Khanh - Đến nhà ông Hồ Văn Thu
Đất ở đô thị 320.000
Thị Xã An Nhơn Đường Tân Lập 5 - Xã Nhơn Lộc
Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Nhơn - Đến hết nhà bà Hồ Thị Ánh
Đất ở đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Đường Tân Lập 6 - Xã Nhơn Lộc
Từ nhà ông Nguyễn Minh Phúc - Đến nhà ông Bùi Văn Thiện
Đất ở đô thị 320.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thành 4 - Xã Nhơn Lộc
-Từ nhà ông Nguyễn Văn Mười - Đến ĐH 39
Đất ở đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến ĐH 39 - Xã Nhơn Lộc
Đoạn từ Cầu Dứa xã Nhơn Thọ - Đến Cầu Trường Cửu (lộ giới 9m)
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) - Xã Nhơn Lộc
Từ Quán Cây Ba - Đến hết nhà bà Huỳnh Thị La (xã Nhơn Lộc)
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) - Xã Nhơn Lộc
Từ bà Huỳnh Thị La - Đến giáp Cầu An Thái (xã Nhơn Phúc)
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư phía nam thôn Tân Lập - Xã Nhơn Lộc
Đường quy hoạch nội bộ DS 7, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Lộc
Từ ĐT 638 - Đến giáp xã Nhơn Tân đoạn thôn Trảng Long ( lộ giới 9m)
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc
Đường QH nội bộ DS8, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thành 1
Từ HTX 1 - đến nhà Ông Dương Văn Tám
Đất ở đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Đường Đông Lâm 1
Từ nhà ông Bùi Thế Dân - đến nhà ông Dương Văn Tám
Đất ở đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Đường Đông Lâm 2
Từ nhà ông Bùi Thế Dân - đến nhà máy rượu Minh Anh
Đất ở đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 1 - Xã Nhơn Phúc
Từ đường ĐT638 - Đến dốc bà 5 Phổ
Đất ở đô thị 380.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 2 - Xã Nhơn Phúc
Đoạn từ cống nhà ông Lân - Đến ngã tư An Thái (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái, đoạn từ cống bà Long Đến Ngã tư An Thái)
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 2 - Xã Nhơn Phúc
Đoạn từ ngã 4 - Đến nhà Phạm Đắc An
Đất ở đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 2 - Xã Nhơn Phúc
Đoạn từ nhà ông Lân - Đến nhà ông Nam
Đất ở đô thị 380.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 3 - Xã Nhơn Phúc
Từ đường Bình Định-Lai Nghi - Đến giáp cống bà Long (đoạn trước UBND xã)
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 4 - Xã Nhơn Phúc
Đoạn từ nhà ông Văn Trọng Lãng - Đến cống bà Long (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái)
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 4 - Xã Nhơn Phúc
Đoạn từ cống bà Long - Đến ngã 3 đường Tây tỉnh ĐT638
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 5 - Xã Nhơn Phúc
Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà bà Oanh - Đến nhà ông Cường)
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 6 - Xã Nhơn Phúc
Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà ông Đồng - Đến nhà bà Bình)
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 7 - Xã Nhơn Phúc
Từ đường ĐT 636 - Đến giáp đường An Thái 1
Đất ở đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 8 - Xã Nhơn Phúc
Từ cổng làng nghề - Đến giáp đường An Thái 1
Đất ở đô thị 320.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 9 - Xã Nhơn Phúc
Từ nhà bà Phạm Thị Thu - Đến nhà ông Lê Văn Sanh
Đất ở đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 10 - Xã Nhơn Phúc
Từ nhà ông Tô Thanh Hải - Đến đường ĐT 638
Đất ở đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Đường ĐT 636 - Xã Nhơn Phúc
Từ ngã 4 An Thái ĐT 638 - Đến ranh giới sông sức Bình Nghi
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Đường Phụ Ngọc 1 - Xã Nhơn Phúc
Từ cây xăng Quốc Huy - Đến cầu Bà Có
Đất ở đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC phía Đông đường Tây tỉnh - Xã Nhơn Phúc
Đường rộng 14m -
Đất ở đô thị 320.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu dịch vụ và dân cư phía Tây đường Tây tỉnh - Xã Nhơn Phúc
Đường rộng 14m -
Đất ở đô thị 320.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Đông đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS 8, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Khu QH Khu dịch vụ và Dân cư phía Tây đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc.
Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Nam đường ĐT 636, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Tây chùa Bửu Quang, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS1, DS2 lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Tây chùa Bửu Quang, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS5, lộ giới 7m -
Đất ở đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Khu DHDC thôn Mỹ Thạnh 313B, 42, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS2, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Đường dọc theo bờ kè Sông Kôn - Xã Nhơn Phúc
Đoạn từ cầu An Thái - đến nhà ông Huỳnh Hớn thôn Mỹ Thạnh
Đất ở đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Đường liên thôn An Thái- Mỹ Thạnh
Đường ĐT 636 - Mỹ Thạnh 1 (đoạn nhà may Triệu Hào, lộ giới 8m) -
Đất ở đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Nam đường ĐT636
Đường nội bộ, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư gò trại Mỹ Thạnh
Đường nội bộ, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu dân cư Khánh Hòa - Xã Nhơn Khánh
-
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu dân cư Cầu Phụ Ngọc - Xã Nhơn Khánh
-
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến đường liên xã, phường - Xã Nhơn Khánh
Từ ĐT 636 đi Nhơn Lộc (cầu Trường Cửu) -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến đường liên xã, phường - Xã Nhơn Khánh
Từ ĐT 636 đi Nhơn Hậu (cầu Gò Quan) -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 3 - Xã Nhơn Hậu
Đường DS1 lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 900.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 3 - Xã Nhơn Hậu
Các đường nội bộ trong khu QH lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 850.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Cổng làng nghề Gỗ mỹ nghệ cầu Gò Quan - Xã Nhơn Hậu
Nhà ông Tưởng - Đến Miễu Thạch Bàn
Đất ở đô thị 650.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Đập Đá Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) - Xã Nhơn Hậu
Từ giáp phường Đập Đá - Đến đường sắt
Đất ở đô thị 1.800.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Đập Đá Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) - Xã Nhơn Hậu
Từ đường sắt - Đến nhà Huỳnh Ngọc Dung
Đất ở đô thị 1.200.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Đập Đá Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) - Xã Nhơn Hậu
Từ nhà Huỳnh Ngọc Dung - Đến cầu Thị Lựa
Đất ở đô thị 1.100.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực chợ xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu
Từ đường Đập Đá Nhơn Hậu (nhà bà Nguyễn Thị Sanh) - Đến nhà ông Tường
Đất ở đô thị 780.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực chợ xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu
Đường nội bộ khu vực chợ Nhơn Hậu -
Đất ở đô thị 780.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu
Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh) -
Đất ở đô thị 780.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu
Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông -
Đất ở đô thị 620.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu
Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam -
Đất ở đô thị 470.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 4
Đường Ngô Văn Sở (Lộ giới 17m) -
Đất ở đô thị 1.100.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 4
Đường DS2 (lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 2 thôn Vân Sơn
Đường DS2 (Lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 3 thôn Vân Sơn
Đường DS2 (Lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 4 thôn Vân Sơn
Đường DS1 (Lộ giới 12m); DS2 (Lộ giới 07m) -
Đất ở đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 5 thôn Vân Sơn
Đường DS2 (Lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc - Xã Nhơn An
Từ ĐT636 - Đến nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m
Đất ở đô thị 585.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc - Xã Nhơn An
Từ nhà Bùi Thanh Long - Đến ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m
Đất ở đô thị 390.000
Thị Xã An Nhơn Đường Háo Đức 1 - Xã Nhơn An
Từ cổng làng Mai Háo Đức - đến giáp tuyến đường tránh QL1A
Đất ở đô thị 520.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ - Xã Nhơn An
Đường nội bộ -
Đất ở đô thị 650.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dương - Xã Nhơn An
Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5, DS6 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 455.000
Thị Xã An Nhơn Đường Trung Định 1 - Xã Nhơn An
Từ tuyến đường Tránh QL 1A - đến giáp UBND xã (cả nhánh rẽ giáp Nhơn Phong)
Đất ở đô thị 650.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định - Xã Nhơn An
Đường nội bộ -
Đất ở đô thị 520.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Háo Đức - Xã Nhơn An
Đường DS1, DS2, DS3, DS4 -
Đất ở đô thị 585.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thuận Thái - Xã Nhơn An
Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 -
Đất ở đô thị 520.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn An
Từ Cổng làng Hảo Đức - Đến hết thôn Trung Định
Đất ở đô thị 320.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 390.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An
Đường quy hoạch ĐS1 và ĐS3, lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 390.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An
Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 390.000
Thị Xã An Nhơn Đường Tân Dân 1 - Xã Nhơn An
Đoạn từ dưới cầu Phú Đa - đến giáp Miễu Đông (thôn Tân Dân)
Đất ở đô thị 390.000
Thị Xã An Nhơn Đường Tân Dân 1 - Xã Nhơn An
Từ dưới cầu Phú Đa - đến giáp Háo Lễ (thôn Tân Dân)
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường) - Xã Nhơn An
Đường quy hoạch nội bộ -
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư mới Thanh Liêm - Xã Nhơn An
Đường QH ĐS1 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) -
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư mới Thanh Liêm - Xã Nhơn An
Đường QH ĐS2 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) -
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư mới Thanh Liêm - Xã Nhơn An
Đường QH ĐS3 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) -
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một - Xã Nhơn Tân
Từ Quán Cây Ba - Đến hết UBND xã Nhơn Tân
Đất ở đô thị 930.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một - Xã Nhơn Tân
Từ ranh giới phía Nam trụ sở UBND xã Nhơn Tân - Đến giáp ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân
Đất ở đô thị 530.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một - Xã Nhơn Tân
Từ ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân - Đến giáp ngã 3 đường lên Hồ Núi Một
Đất ở đô thị 380.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân - Xã Nhơn Tân
Các lô đất thuộc đường gom dọc Quốc lộ 19 -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Đường liên xã
Từ Quốc lộ 19 nhà ông 5 Xuân - đến giáp ranh xã Nhơn Lộc, lộ giới quy hoạch 10m
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân
Đường quy hoạch Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân, phía tây nhà bà Phạm Thị Sáu, lộ giới quy hoạch 14m -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh
Từ Công viên xã Nhơn Hạnh - Đến giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân
Đất ở đô thị 750.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh
Từ Cầu chữ Y - Đến hết Trường mẫu giáo thôn Định Thuận
Đất ở đô thị 530.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh
Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện -
Đất ở đô thị 380.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh
Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện -
Đất ở đô thị 530.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh
Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015 -
Đất ở đô thị 530.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện, xã Nhơn Hạnh năm 2018
Đường QH ĐS1, ĐS3, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 380.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện, xã Nhơn Hạnh năm 2018
Đường QH nội bộ ĐS2, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 380.000
Thị Xã An Nhơn Đường ĐT 631 - Xã Nhơn Hạnh
Từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - đến giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 - Xã Nhơn Hạnh
Đường quy hoạch nội bộ ĐS 1, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 - Xã Nhơn Hạnh
Đường quy hoạch nội bộ ĐS 3 lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 - Xã Nhơn Hạnh
Đường quy hoạch nội bộ ĐS 4 lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến An Tràng-Tây Vinh - Xã Nhơn Mỹ
Từ Cầu Thị Lựa - Đến giáp Cầu Bầu Dừa (điểm giáp ranh xã Tây Vinh)
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017 - Xã Nhơn Mỹ
Đường DS3 (lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ
Đường DS4 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ
Đường DS1 (lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ
Đường DS2 (lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ
Đường DS3 (lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ
Đường DS4 (lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Mỹ
Đường trung tâm xã (đoạn từ Quốc lộ 19B - Đến giáp đường An Tràng đi Tây Vinh (ĐH34))
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019
Đường DS2 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019
Đường DS3, DS4 (lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019
Đường DS5 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Trần Phú - Đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị 1.550.000
Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636)
Đất TM-DV đô thị 525.000
Thị Xã An Nhơn Chế Lan Viên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Đào Tấn - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (thuộc các đường còn lại-Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Đường 30/3 - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường xe lửa - Đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 900.000
Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng
Đất TM-DV đô thị 1.150.000
Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 1.700.000
Thị Xã An Nhơn Hồ Sĩ Tạo - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (thuộc các đường còn lạiKhu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Thị Xã An Nhơn Huỳnh Thúc Kháng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 650.000
Thị Xã An Nhơn Kim Đồng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Thị Xã An Nhơn Lâm Văn Thạnh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Trần Phú - Đến ngã tư đường Lê Hồng Phong -Mai Xuân Thưởng
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 4 Lê Hồng Phong -Mai Xuân Thưởng - Đến ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 2.300.000
Thị Xã An Nhơn Lương Thế Vinh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.550.000
Thị Xã An Nhơn Mai Dương - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (Ngã 3 đường 30/3 giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch) -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thị Xã An Nhơn Mai Xuân Thưởng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định) - Đến đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 2.650.000
Thị Xã An Nhơn Mai Xuân Thưởng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Đức Đệ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn tuyến (từ Cầu xéo - Đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng")
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng) - Đến giáp phía Đông Cầu chợ Chiều
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Phía Tây Cầu chợ Chiều - Đến hết nhà số 156 (số mới 316)-cuối chợ Bình Định
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ nhà số 158 (số mới 318) - Đến giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì
Đất TM-DV đô thị 2.650.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 3 Nguyễn Trọng Trì - Đến giáp Cầu Xéo
Đất TM-DV đô thị 2.300.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Đình Chiểu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (Từ HTXNN - Đến giáp đường Thanh Niên)
Đất TM-DV đô thị 1.900.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Mân - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.150.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Khuyến - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Sinh Sắc - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 2, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 2.050.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị 2.050.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 900.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Trọng Trì -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.900.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Linh -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) - Đến giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thị Xã An Nhơn Phan Bội Châu -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 4, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Thị Xã An Nhơn Phan Chu Trinh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 3, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Thị Xã An Nhơn Phan Đăng Lưu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn tuyến (từ đường Ngô Gia Tự - Đến giáp sau Nhà văn hóa)
Đất TM-DV đô thị 1.950.000
Thị Xã An Nhơn Phan Đình Phùng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 5, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Phạm Hồng Thái - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn - Đến đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Thị Xã An Nhơn Phạm Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Trần Phú - Đến đường 30/3
Đất TM-DV đô thị 2.300.000
Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Trần Phú - Đến cuối chợ -nhà số 12 cũ (số mới là 60)
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ số nhà số 14 cũ (số mới là 62) - Đến giáp đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 2.300.000
Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Thanh Niên - Đến Đông Ga Bình Định
Đất TM-DV đô thị 1.875.000
Thị Xã An Nhơn Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Ngô Đức Đệ - Đến giáp đường xe lửa
Đất TM-DV đô thị 750.000
Thị Xã An Nhơn Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường xe lửa - Đến Cầu Long Quang
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị Xã An Nhơn Thanh Niên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 4 Lê Hồng Phong - Đến giáp đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 1.900.000
Thị Xã An Nhơn Thanh Niên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ trong ngã 4 Lê Hồng Phong - Đến đường Cần Vương (đường Đê Bao)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Thị Xã An Nhơn Trần Bình Trọng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Trần Cao Vân - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Thị Xã An Nhơn Trần Phú - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ Bắc Cầu Tân An - Đến Nam cầu Liêm Trực
Đất TM-DV đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Trần Phú - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ Bắc Cầu Liêm Trực - Đến giáp đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 2.650.000
Thị Xã An Nhơn Trần Phú - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Hàm Nghi - Đến giáp ranh phường Nhơn Hưng
Đất TM-DV đô thị 3.500.000
Thị Xã An Nhơn Trần Quốc Toản - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (thuộc các đường còn lại -Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Trần Thị Kỷ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Trần Văn Ơn - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 1, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Thị Xã An Nhơn Võ Duy Dương - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Lê Hồng Phong - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tấn
Đất TM-DV đô thị 1.050.000
Thị Xã An Nhơn Võ Duy Dương - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Võ Thị Yến - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Lê Hồng Phong - Đến hết nhà ông Trương Ngọc Ảnh
Đất TM-DV đô thị 1.150.000
Thị Xã An Nhơn Võ Xán - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 850.000
Thị Xã An Nhơn Yến Lan - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) -
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Khu chợ Bình Định - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Hai dãy nhà quay mặt tiền phía Đông và phía Tây chợ -
Đất TM-DV đô thị 2.650.000
Thị Xã An Nhơn Đường mới quy hoạch - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 3 Trần Thị Kỷ - Đến giáp đường Võ Duy Dương
Đất TM-DV đô thị 1.050.000
Thị Xã An Nhơn Đường mới quy hoạch - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 3 Quang Trung nối dài vào Khu dân cư vui chơi giải trí (sau lưng hẻm 113) -
Đất TM-DV đô thị 1.150.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Các lô đất quay mặt hướng đường Nguyễn Văn Linh -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường quy hoạch rộng 14m (Từ đường 30/3 - Đến cuối nhà bà Trần Thị Bích Vân )
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Thị Xã An Nhơn Các đường bê tông khu vực Liêm Trực - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ Quốc lộ 1 - Đến giáp thôn Tri Thiện, xã Phước Quang (giáp ranh huyện Tuy Phước)
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Các đường bê tông khu vực Liêm Trực - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ Quốc lộ 1 - Đến hết nhà ông Lê Văn Chức
Đất TM-DV đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Các đường bê tông khu vực Liêm Trực - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ Quốc lộ 1 - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Thứ
Đất TM-DV đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong KDC Bắc đường Cần Vương, khu vực Liêm Trực - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (từ đường số 11 CCN Bình Định về hướng Tây) -
Đất TM-DV đô thị 900.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường số 11 của CCN Bình Định - Đến giáp đường Cần Vương (đường mặt sau nhà hàng Hoa Tân An 2)
Đất TM-DV đô thị 1.550.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS1, đoạn từ Võ Xán - Đến giáp đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 850.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS2, lộ giới 10 mét -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong Khu quy hoạch dân cư phía Bắc CCN Bình Định - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Thị Xã An Nhơn Đường bê tông phía Bắc CCN Bình Định - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ trụ sở KV Mai Xuân Thưởng - Đến giáp Công ty Thuận Giao
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệp - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường 30/3 (HTX nông nghiệp) - Đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (gần nhà ông Hồ Đình Anh)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường Lê Hồng Phong nối dài (đoạn từ đường Thanh Niên - Đến giáp đường Cần Vương)
Đất TM-DV đô thị 2.300.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường ĐS1 lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.900.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường ĐS2 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.650.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường ĐS3 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.650.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường ĐS4 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường ĐS5 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường ĐS6 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường ĐS7 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu(Lầu Chuông) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS1, lộ giới 7m -
Đất TM-DV đô thị 850.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu(Lầu Chuông) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS2, lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS3, lộ giới 15 m (nối dài đường Lương Thế Vinh) -
Đất TM-DV đô thị 1.550.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS4, lộ giới 14 m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS5, lộ giới 20 m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS6, lộ giới 14 m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS7, lộ giới 10 m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS3, lộ giới 16 m -
Đất TM-DV đô thị 1.975.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS4, lộ giới 18 m -
Đất TM-DV đô thị 2.050.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS5, lộ giới 16 m -
Đất TM-DV đô thị 1.975.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS6, lộ giới 16 m -
Đất TM-DV đô thị 1.975.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS7, lộ giới 16 m: Nguyễn Sinh Sắc nối dài -
Đất TM-DV đô thị 2.050.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS8, lộ giới 10 m -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS9, lộ giới 13 m -
Đất TM-DV đô thị 1.850.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS10, lộ giới 13 m -
Đất TM-DV đô thị 1.850.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS11, lộ giới 13 m -
Đất TM-DV đô thị 1.850.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS12, lộ giới 13 m -
Đất TM-DV đô thị 1.850.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS13, lộ giới 24 m: Trục từ Trần Phú (bưu điện) -
Đất TM-DV đô thị 2.150.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường ĐS14, lộ giới 13 m -
Đất TM-DV đô thị 1.850.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường lộ giới 12 m phía Tây giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trục chính Đ3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Nội bộ Đ2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Nội bộ Đ5, lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 900.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Đoạn ngã tư Trần Phú - Lê Hồng Phong - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh (Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 25m-27m)
Đất TM-DV đô thị 3.500.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 2, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 1.850.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 4, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.050.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 5, lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 7, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 1.850.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 8, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 9, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.900.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 10, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.050.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 12, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 13, lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 20, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường gom Nguyễn Văn Linh (đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ ngã ba đường Hồ Sĩ Tạo - đến giáp phường Nhơn Hưng), lộ giới 23m, tim đường về phía Đông
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường QH ĐS1, ĐS7, lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường QH ĐS3, ĐS6, lộ giới 26m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường QH ĐS5, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Các đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Thị Xã An Nhơn Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Đặng Tiến Đông - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Đô Đốc Bảo - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường Đô Đốc Long - Đến giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa
Đất TM-DV đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Đô Đốc Bảo - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Đô Đốc Long (thuộc QL1A) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ ) - Đến Cầu Vạn Thuận 2
Đất TM-DV đô thị 1.150.000
Thị Xã An Nhơn Đô Đốc Long (thuộc QL1A) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Đô Đốc Lộc - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000
Thị Xã An Nhơn Đô Đốc Lân - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Đô Đốc Mưu - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Đô Đốc Tuyết - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 525.000
Thị Xã An Nhơn Đào Duy Từ - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đoạn từ cua Bả Canh - Đến Nghĩa Trang
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Đào Duy Từ - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Đinh Văn Nhưng - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm) -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ Quốc lộ cũ - Đến đường Võ Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị 2.650.000
Thị Xã An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ Võ Văn Dũng - Đến ngã tư Bà Két
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ ngã tư Bà Két - Đến ngã tư Mười Chấu
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Thị Xã An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ ngã tư Mười Chấu - Đến giáp xã Nhơn Hậu
Đất TM-DV đô thị 1.150.000
Thị Xã An Nhơn Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ Cầu Đập Đá cũ - Đến giáp đường Hồng Lĩnh
Đất TM-DV đô thị 1.850.000
Thị Xã An Nhơn Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường Hồng Lĩnh - Đến giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ
Đất TM-DV đô thị 3.100.000
Thị Xã An Nhơn Huyền Trân Công Chúa - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Cánh Tiên-Khu QHDC Bả Cảnh -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thị Xã An Nhơn Huyền Trân Công Chúa - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ nhà ông Phan Trường Chinh - Đến nghĩa địa Tháp Cánh Tiên
Đất TM-DV đô thị 525.000
Thị Xã An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ1) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ Cầu Đập Đá mới - Đến đường Nguyễn Nhạc
Đất TM-DV đô thị 3.500.000
Thị Xã An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ1) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường gom (Từ đường Nguyễn Nhạc - Đến đường Đào Duy Từ)
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Thị Xã An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ1) - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường Đào Duy Từ - Đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới)
Đất TM-DV đô thị 2.350.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Văn Sở - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường Huỳnh Đăng Thơ - Đến giáp cống bà Siêu
Đất TM-DV đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Văn Sở - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ Cống bà Siêu - Đến giáp ngã tư Mười Chấu
Đất TM-DV đô thị 525.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Văn Sở - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường Hồng Lĩnh - Đến hết Chợ Lò Rèn
Đất TM-DV đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Văn Sở - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ Chợ Lò Rèn - Đến hết đường Ngô Văn Sở
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Bá Huân - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Bèo - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường, lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 525.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Lữ - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ giáp đường Lê Duẩn - Đến Lò Gạch Bằng Châu
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Lữ - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Nhạc - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Đào Duy Từ (lộ giới 30m)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Nhạc - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường Đào Duy Từ - Đến Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Nhạc - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ số nhà 45 (Nhà ông Phước) - Đến hết đường Nguyễn Nhạc
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Thị Nhậm - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Thiếp - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Trường Tộ - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000
Thị Xã An Nhơn Trần Quang Diệu - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 900.000
Thị Xã An Nhơn Võ Đình Tú - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 525.000
Thị Xã An Nhơn Võ Văn Dũng - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Hồng Lĩnh
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Các đường khác trong phường - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Khu phía Nam -
Đất TM-DV đô thị 1.550.000
Thị Xã An Nhơn Các đường khác trong phường - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Khu phía Bắc -
Đất TM-DV đô thị 1.550.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Phía Bắc chợ -
Đất TM-DV đô thị 2.350.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Phía Đông và phía Tây chợ -
Đất TM-DV đô thị 2.350.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường QL 1A vào chợ (Cổng Bắc ) -
Đất TM-DV đô thị 2.350.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Từ đường QL 1A vào chợ (Cổng Nam ) -
Đất TM-DV đô thị 2.350.000
Thị Xã An Nhơn Khu Quy hoạch dân cư Bả Canh - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Các lô đất quay mặt đường nội bộ có lộ giới 8-9m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư đội 4-Bằng Châu - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường nội bộ trong khu dân cư lộ giới 10m và 17m -
Đất TM-DV đô thị 1.550.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Văn hóa làng rèn Tây Phương Danh - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường nội bộ trong khu dân cư lộ giới 10 m -
Đất TM-DV đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường DS1 lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường DS2 lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 750.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Bàn Thành - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường C1, Lộ giới 22m -
Đất TM-DV đô thị 1.850.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Bàn Thành - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường C2, Lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.650.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Bàn Thành - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường N3, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.550.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Bàn Thành - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường N2, N1, Lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 1.550.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường DS9, Lộ giới 30m -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường DS7, Lộ giới 22m -
Đất TM-DV đô thị 1.850.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường DS3, DS8, Lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.650.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Đường DS2, DS4, DS5,Lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.550.000
Thị Xã An Nhơn Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mới - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Lộ giới ≥ 8m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Võ Văn Dũng nối dài (từ Hồng Lĩnh - Đến Ngô Văn Sở)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mới ( lộ giới 12 -18m) -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Biên Cương - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Trọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Thị Xã An Nhơn Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh - Đến tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Lê Quý Đôn - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Trọn đường: từ Quốc lộ 19 - Đến hết nhà ông Huỳnh Ngọc Trị (giáp đường Trường Thi)
Đất TM-DV đô thị 650.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Trung Trực - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Ngã ba nhà 6 Hường - Đến giáp Trường Cửu Phụ Quang
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Từ cầu Gành - Đến Nam cầu Tân An (Quốc lộ 1A)
Đất TM-DV đô thị 2.650.000
Thị Xã An Nhơn Trần Nguyên Hãn - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 (phía tây Cầu trắng, phường Nhơn Hòa) - Đến giáp đường bê tông Phụ Quang đi Trường Cửu
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Trần Khánh Dư - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Cầu ngoài Long Quang, phường Nhơn Hòa) - Đến giáp đường bê tông Phụ Quang đi Trường Cửu
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Trường Thi - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Trọn đường (Từ Quốc lộ 19 - Đến Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Tú Xương - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Tuyến đường lộ giới ≥5m từ ngã ba nhà mười Mấm - Đến hết nhà ông Minh
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Từ đường sắt (ngã 3 cầu gành) - Đến chân cầu vượt (Phía Tây)
Đất TM-DV đô thị 1.900.000
Thị Xã An Nhơn Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Từ chân cầu vượt (Phía Tây) giáp Km19 -
Đất TM-DV đô thị 1.850.000
Thị Xã An Nhơn Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Từ Km19 - Đến giáp Km21 (trước lữ đoàn 573)
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Thị Xã An Nhơn Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Từ Km21 - Đến hết ranh giới Xã Nhơn Thọ
Đất TM-DV đô thị 1.950.000
Thị Xã An Nhơn Yết Kiêu - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc - đến hết Nhà ông Tâm (trừ đoạn đường DS5 khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19)
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Đường nối Quốc lộ 19 và khu TĐC (lộ giới 25m) -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Đường gom Quốc lộ 19 (lộ giới 11m) -
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Thị Xã An Nhơn Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Các đường còn lại (lộ giới 17m) -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây trồng khu vực Trung Ái - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Đường DS5 (lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây trồng khu vực Trung Ái - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Đường DS1, DS2, DS3, DS4 (lộ giới 6m) -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Đường DS1, DS2, DS5 (lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Đường DS3, DS4, DS6 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Tân Hòa - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 650.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Đường DS2, DS3 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư An Lộc (bãi văn hóa cũ và trên cổng làng văn hóa Phụ Quang) - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Đường nội bộ lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía bắc nghĩa trang liệt sĩ - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Lộ giới 24m -
Đất TM-DV đô thị 650.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến đường liên xã, phường - PHƯỜNG NHƠN HÒA
Tuyến đường cầu Tân An - Đến Đập Thạnh Hòa
Đất TM-DV đô thị 310.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường QH: DS4; DS5 (đường Yết Kiêu); DS8; DS9; DS10, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường QH DS11 (Đường Lê Quý Đôn nối dài), lộ giới 24m -
Đất TM-DV đô thị 650.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường QH DS02, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa
Đường ĐS1 -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Đỗ Nhuận - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Lê Văn Hưng - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Đoạn từ km 0 - Đến km 0 + 600
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Đoạn từ km 0 + 600 - Đến giáp cầu Bờ Kịnh
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ cầu Vạn Thuận 1 - Đến giáp nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành)
Đất TM-DV đô thị 2.200.000
Thị Xã An Nhơn Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) - Đến giáp ranh giới huyện Phù Cát
Đất TM-DV đô thị 2.300.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Tất Tố - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Tri Phương - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ đường Phạm Hùng - Đến nhà bà Oanh
Đất TM-DV đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Tri Phương - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Đến nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng)
Đất TM-DV đô thị 270.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới -
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến ngã ba Đình Tiên Hội
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ Đình Tiên Hội - Đến chợ Gò Găng
Đất TM-DV đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ nhà bà Sương - Đến hết nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội)
Đất TM-DV đô thị 270.000
Thị Xã An Nhơn Trương Định - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Trương Hán Siêu - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Trương Văn Đa - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ giáp QL1 - Đến Cầu Lỗ Lội
Đất TM-DV đô thị 750.000
Thị Xã An Nhơn Trương Văn Đa - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Võ Trứ - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ Quốc lộ 1 - Đến giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thị Xã An Nhơn Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ đường sắt - Đến giáp địa phận Nhơn Mỹ
Đất TM-DV đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực Tiên Hội - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Xung quanh bãi đậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn Đồng -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực Tiên Hội - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Từ ngã ba Gò Găng - Đến chùa Long Hưng
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Vạn Thuận 1 - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Vạn Thuận 1 - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Các đường còn lại 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Vạn Thuận 2 - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh QL1 17m -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Vạn Thuận 2 - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Các đường còn lại 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC sau trường THCS Nhơn Thành - PHƯỜNG NHƠN THÀNH
Các đường trong khu QHDC lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Khu Tái định cư đường Trục Khu kinh tế nối dài, phường Nhơn thành
Các lô đất mặt tiền dọc theo tuyến Quốc lộ 19B, có lộ giới 45m -
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Khu Tái định cư đường Trục Khu kinh tế nối dài, phường Nhơn thành
Các lô đất thuộc đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Đường Trục Khu kinh tế
Giáp đường Phạm Hùng - đến hết địa phận Nhơn Thành
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC gần Chợ Gò Găng
Các đường trong Khu quy hoạch QHDC -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Phú Thành
Các lô đất nằm dọc tuyến đường Võ Trứ -
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Phú Thành
Các lô đất đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Lý Tây
Các lô đất nằm dọc tuyến đường Võ Trứ -
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Lý Tây
Các lô đất đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Đến giáp cầu Đập Đá cũ
Đất TM-DV đô thị 1.150.000
Thị Xã An Nhơn Chu Văn An - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Hoàng Hoa Thám - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 325.000
Thị Xã An Nhơn Lê Lai (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ đường Trường Chinh - Đến giáp nhà ông Nguyễn Hữu Chí
Đất TM-DV đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Lê Lai (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 325.000
Thị Xã An Nhơn Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ đường Trường Chinh - Đến giáp ranh giới xã Nhơn An
Đất TM-DV đô thị 375.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Đức Đệ (ĐT 636) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Đến giáp ranh giới Nhơn Khánh
Đất TM-DV đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân-Bình Thạnh) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ đường Sắt - Đến giáp đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 325.000
Thị Xã An Nhơn Tôn Thất Tùng - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 325.000
Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ giáp ranh phường Bình Định - Đến Nam Cầu An Ngãi 3
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ Bắc cầu An Ngãi 3 - Đến Nam Cầu An Ngãi 1
Đất TM-DV đô thị 2.050.000
Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ Bắc cầu An Ngãi 1 - Đến đường Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ đường Lê Lai - Đến Nam Cầu Cẩm Tiên 1
Đất TM-DV đô thị 1.650.000
Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Đến giáp cầu Đập Đá
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực phường Nhơn Hưng (đường đê bao) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ đường Trường Chinh - Đến giáp đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực phường Nhơn Hưng (đường đê bao) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ đường Chu Văn An - Đến giáp đường Sắt
Đất TM-DV đô thị 225.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ đường Trường Chinh - Đến bờ lũy
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến bê tông khu vực An Ngãi - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Từ đường Trường Chinh - Đến hết nhà bà Lương Thị Đào
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Các lô đất quay mặt đường DS2 và DS3, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Các lô đất quay mặt đường DS1, DS4, DS9, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 375.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Các lô đất quay mặt đường DS10 và DS11, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Các lô đất quay mặt đường DS12, lộ giới 5m -
Đất TM-DV đô thị 265.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Hòa Cư - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Các lô đất quay mặt đường Đ2 và Đ3, Đ6 và Đ8: từ 12m 14m -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư An Ngãi - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
ĐS1, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư An Ngãi - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới: 13m -
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư An Ngãi - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
ĐS6, Lộ giới: 12m -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Điểm dân cư xen kẹt An Ngãi 6 lô - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường nội bộ lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Khu Quy hoạch dân cư khu vực An Ngãi mặt sau của đoạn từ cầu An Ngãi Đến Cầu Xita (44 lô) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
-
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn quay mặt tiền đường bê tông - Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
-
Đất TM-DV đô thị 465.000
Thị Xã An Nhơn Các lô đất quay mặt đường nội bộ khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn - Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
-
Đất TM-DV đô thị 235.000
Thị Xã An Nhơn Đường Lê Lai - Phường Nhơn Hưng
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết Khu dân cư Yến Tùng, lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 850.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch DS1, lộ giới 17 m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch DS2 và DS3, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 750.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 850.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng
Đường N4A, lộ giới 32m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng
Đường N41, lộ giới 22,41 m -
Đất TM-DV đô thị 850.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường quy hoạch ĐS4, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường quy hoạch ĐS5, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Phò An năm 2013 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Phò An năm 2013 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Phò An năm 2013 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Phường Bình Định, Đập Đá
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Phường Bình Định, Đập Đá
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m - Đến < 5m
Đất TM-DV đô thị 260.000
Thị Xã An Nhơn Phường Bình Định, Đập Đá
Các tuyến đường có lộ giới <3m -
Đất TM-DV đô thị 210.000
Thị Xã An Nhơn Phường Nhơn Hưng, Nhơn Thành, Nhơn Hòa
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị 220.000
Thị Xã An Nhơn Phường Nhơn Hưng, Nhơn Thành, Nhơn Hòa
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m - Đến < 5m
Đất TM-DV đô thị 190.000
Thị Xã An Nhơn Phường Nhơn Hưng, Nhơn Thành, Nhơn Hòa
Các tuyến đường có lộ giới <3m -
Đất TM-DV đô thị 150.000
Thị Xã An Nhơn Quốc lộ 19
Từ giáp ranh phường Nhơn Hòa - Đến giáp Km 28
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Thị Xã An Nhơn Quốc lộ 19
Từ Km 28 - Đến giáp Tây Sơn (xã Nhơn Thọ)
Đất TM-DV đô thị 1.700.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ Nhơn Thành - Đến cây xăng Hoa Dũng
Đất TM-DV đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ cây xăng Hoa Dũng - Đến Cụm CN đồi Hỏa Sơn
Đất TM-DV đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Từ cụm Công Nghiệp Đồi Hỏa Sơn - Đến giáp địa phận Tây Sơn
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị Xã An Nhơn Đường ĐT631 (Tuyến phường Nhơn Hưng xã Nhơn Hạnh) - Xã Nhơn An
Từ ngã ba Bến xe ngựa - Đến giáp bờ tràn
Đất TM-DV đô thị 1.150.000
Thị Xã An Nhơn Đường ĐT631 (Tuyến phường Nhơn Hưng xã Nhơn Hạnh) - Xã Nhơn An
Từ bờ tràn - Đến giáp UBND xã Nhơn Phong (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh Liêm)
Đất TM-DV đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Đường ĐT631 (Tuyến phường Nhơn Hưng xã Nhơn Hạnh) - Xã Nhơn An
Từ giáp ranh UBND xã Nhơn Phong - Đến Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh)
Đất TM-DV đô thị 550.000
Thị Xã An Nhơn Đường ĐT631 (Tuyến phường Nhơn Hưng xã Nhơn Hạnh) - Xã Nhơn An
Từ nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Đến giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận)
Đất TM-DV đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định-Lai Nghi)
Từ đường Ngô Đức Đệ (phường Nhơn Hưng - Đến giáp đường 638 (đường Tây tỉnh)
Đất TM-DV đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Cụm công nghiệp Gò Đá Trắng đi Nhơn Hậu
Đoạn từ nhà ông Lâu CCN Gò Đá Trắng - Đến 2 Voi đá Nhơn Hậu
Đất TM-DV đô thị 390.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh - Xã Nhơn An
Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng - Đến giáp cầu Phú Đa
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh - Xã Nhơn An
Từ đường sắt - Đến giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 195.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An - Xã Nhơn An
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá) -
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới
Đoạn từ phường Bình Định - Đến giáp ranh giới xã Nhơn An (thuộc phường Bình Định và Nhơn Hưng) và đoạn từ ranh giới phường
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới
Đập Đá với xã Nhơn An - Đến phường Nhơn Thành (thuộc phường Đập Đá và Nhơn Thành)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Thị Xã An Nhơn Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa - Xã Nhơn Thọ
Đoạn giáp Quốc lộ 19 - Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ (lộ giới 18m)
Đất TM-DV đô thị 550.000
Thị Xã An Nhơn Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa - Xã Nhơn Thọ
Đường nội bộ có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị Xã An Nhơn Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam - Xã Nhơn Thọ
Các lô đất quay mặt đường gom Quốc lộ 19 (có lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Thị Xã An Nhơn Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam - Xã Nhơn Thọ
Các lô đất quay mặt đường nội bộ (có lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 850.000
Thị Xã An Nhơn Đường ĐH 39 - Xã Nhơn Thọ
Từ Quốc lộ 19 - Đến giáp cầu Dứa đi Nhơn Lộc, lộ giới 9m
Đất TM-DV đô thị 700.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Xóm Quý Viên, thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ
Từ nhà ông Nguyễn Cao Ly - đến hết Khu dân cư (Đường có lộ giới 12m, BTXM 6m)
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến đường mẫu từ Quốc lộ 19 đi cầu Bến Trảy - Xã Nhơn Thọ
Từ Quốc lộ 19 - đến giáp cầu Bến Trảy (Đường có lộ giới rộng 9m, BTXM 6m)
Đất TM-DV đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến đường mẫu từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước - Xã Nhơn Thọ
Từ Quốc lộ 19 - đến giáp cầu Thọ Phước (Đường có lộ giới rộng 9m, BTXM 6m)
Đất TM-DV đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Đường liên thôn (Thọ Lộc 1, xã Nhơn Thọ) - Xã Nhơn Thọ
Từ Quốc lộ 19 - đến giáp cầu Bến Trảy, lộ giới 6m
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Đường liên thôn (Thọ Lộc 2, xã Nhơn Thọ) - Xã Nhơn Thọ
Từ Quốc lộ 19 - đến giáp cầu Thọ Phước, lộ giới 6m
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 265.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS2, DS4 lộ giới 14m ; Đường DS3 lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 225.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Liêm Lợi (trước nhà ông Lê Minh Châu) - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ 01, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 265.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Liêm Lợi (trước nhà ông Lê Minh Châu) - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ 2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 225.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Trung Lý Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 255.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Trung Lý Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 220.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Trung Lý Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 255.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Liêm Lợi Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 255.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Liêm Lợi Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 220.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Liêm Định Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 255.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Liêm Định Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 220.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Liêm Định Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS3, lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 220.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Liêm Định Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 220.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Phong
Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng -
Đất TM-DV đô thị 340.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Phong
Đường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong
Đường số 2, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 275.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong
Đường số 3, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 275.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong
Đường số 4, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 275.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong
Đường số 5, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 220.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong
Đường số 6, lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 220.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch DS1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 220.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch DS2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 220.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch DS3, lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 275.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Bắc đường ĐT 631, xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch DS3, lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 275.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thanh Giang - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch số 2, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 275.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thanh Giang - Xã Nhơn Phong
Đường số quy hoạch 3, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 275.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thanh Giang - Xã Nhơn Phong
Đường số quy hoạch 4, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 275.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thanh Giang - Xã Nhơn Phong
Đường số quy hoạch 5, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 275.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thanh Giang - Xã Nhơn Phong
Đường số quy hoạch 6, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 275.000
Thị Xã An Nhơn Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch, lộ giới 17m -
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch, lộ giới 17m -
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch, lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) - Xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch, lộ giới 8m -
Đất TM-DV đô thị 225.000
Thị Xã An Nhơn Đường Tân Lập 1 - Xã Nhơn Lộc
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Anh
Đất TM-DV đô thị 225.000
Thị Xã An Nhơn Đường Tân Lập 2 - Xã Nhơn Lộc
Đoạn từ nhà ông Hồ Xuân Thinh - Đến hết nhà ông Võ Đình Long
Đất TM-DV đô thị 225.000
Thị Xã An Nhơn Đường Tân Lập 3 - Xã Nhơn Lộc
Từ nhà ông Trương Văn Điền - Đến nhà ông Nguyễn Văn Mười
Đất TM-DV đô thị 225.000
Thị Xã An Nhơn Đường Tân Lập 4 - Xã Nhơn Lộc
Từ nhà ông Nguyễn Công Khanh - Đến nhà ông Hồ Văn Thu
Đất TM-DV đô thị 160.000
Thị Xã An Nhơn Đường Tân Lập 5 - Xã Nhơn Lộc
Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Nhơn - Đến hết nhà bà Hồ Thị Ánh
Đất TM-DV đô thị 225.000
Thị Xã An Nhơn Đường Tân Lập 6 - Xã Nhơn Lộc
Từ nhà ông Nguyễn Minh Phúc - Đến nhà ông Bùi Văn Thiện
Đất TM-DV đô thị 160.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thành 4 - Xã Nhơn Lộc
-Từ nhà ông Nguyễn Văn Mười - Đến ĐH 39
Đất TM-DV đô thị 175.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến ĐH 39 - Xã Nhơn Lộc
Đoạn từ Cầu Dứa xã Nhơn Thọ - Đến Cầu Trường Cửu (lộ giới 9m)
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) - Xã Nhơn Lộc
Từ Quán Cây Ba - Đến hết nhà bà Huỳnh Thị La (xã Nhơn Lộc)
Đất TM-DV đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) - Xã Nhơn Lộc
Từ bà Huỳnh Thị La - Đến giáp Cầu An Thái (xã Nhơn Phúc)
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư phía nam thôn Tân Lập - Xã Nhơn Lộc
Đường quy hoạch nội bộ DS 7, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Lộc
Từ ĐT 638 - Đến giáp xã Nhơn Tân đoạn thôn Trảng Long ( lộ giới 9m)
Đất TM-DV đô thị 200.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc
Đường QH nội bộ DS8, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thành 1
Từ HTX 1 - đến nhà Ông Dương Văn Tám
Đất TM-DV đô thị 175.000
Thị Xã An Nhơn Đường Đông Lâm 1
Từ nhà ông Bùi Thế Dân - đến nhà ông Dương Văn Tám
Đất TM-DV đô thị 175.000
Thị Xã An Nhơn Đường Đông Lâm 2
Từ nhà ông Bùi Thế Dân - đến nhà máy rượu Minh Anh
Đất TM-DV đô thị 175.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 1 - Xã Nhơn Phúc
Từ đường ĐT638 - Đến dốc bà 5 Phổ
Đất TM-DV đô thị 190.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 2 - Xã Nhơn Phúc
Đoạn từ cống nhà ông Lân - Đến ngã tư An Thái (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái, đoạn từ cống bà Long Đến Ngã tư An Thái)
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 2 - Xã Nhơn Phúc
Đoạn từ ngã 4 - Đến nhà Phạm Đắc An
Đất TM-DV đô thị 225.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 2 - Xã Nhơn Phúc
Đoạn từ nhà ông Lân - Đến nhà ông Nam
Đất TM-DV đô thị 190.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 3 - Xã Nhơn Phúc
Từ đường Bình Định-Lai Nghi - Đến giáp cống bà Long (đoạn trước UBND xã)
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 4 - Xã Nhơn Phúc
Đoạn từ nhà ông Văn Trọng Lãng - Đến cống bà Long (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái)
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 4 - Xã Nhơn Phúc
Đoạn từ cống bà Long - Đến ngã 3 đường Tây tỉnh ĐT638
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 5 - Xã Nhơn Phúc
Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà bà Oanh - Đến nhà ông Cường)
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 6 - Xã Nhơn Phúc
Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà ông Đồng - Đến nhà bà Bình)
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 7 - Xã Nhơn Phúc
Từ đường ĐT 636 - Đến giáp đường An Thái 1
Đất TM-DV đô thị 175.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 8 - Xã Nhơn Phúc
Từ cổng làng nghề - Đến giáp đường An Thái 1
Đất TM-DV đô thị 160.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 9 - Xã Nhơn Phúc
Từ nhà bà Phạm Thị Thu - Đến nhà ông Lê Văn Sanh
Đất TM-DV đô thị 175.000
Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 10 - Xã Nhơn Phúc
Từ nhà ông Tô Thanh Hải - Đến đường ĐT 638
Đất TM-DV đô thị 175.000
Thị Xã An Nhơn Đường ĐT 636 - Xã Nhơn Phúc
Từ ngã 4 An Thái ĐT 638 - Đến ranh giới sông sức Bình Nghi
Đất TM-DV đô thị 200.000
Thị Xã An Nhơn Đường Phụ Ngọc 1 - Xã Nhơn Phúc
Từ cây xăng Quốc Huy - Đến cầu Bà Có
Đất TM-DV đô thị 175.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC phía Đông đường Tây tỉnh - Xã Nhơn Phúc
Đường rộng 14m -
Đất TM-DV đô thị 160.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu dịch vụ và dân cư phía Tây đường Tây tỉnh - Xã Nhơn Phúc
Đường rộng 14m -
Đất TM-DV đô thị 160.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Đông đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS 8, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 150.000
Thị Xã An Nhơn Khu QH Khu dịch vụ và Dân cư phía Tây đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc.
Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 150.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Nam đường ĐT 636, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 125.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Tây chùa Bửu Quang, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS1, DS2 lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 125.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Tây chùa Bửu Quang, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS5, lộ giới 7m -
Đất TM-DV đô thị 125.000
Thị Xã An Nhơn Khu DHDC thôn Mỹ Thạnh 313B, 42, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS2, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 125.000
Thị Xã An Nhơn Đường dọc theo bờ kè Sông Kôn - Xã Nhơn Phúc
Đoạn từ cầu An Thái - đến nhà ông Huỳnh Hớn thôn Mỹ Thạnh
Đất TM-DV đô thị 150.000
Thị Xã An Nhơn Đường liên thôn An Thái- Mỹ Thạnh
Đường ĐT 636 - Mỹ Thạnh 1 (đoạn nhà may Triệu Hào, lộ giới 8m) -
Đất TM-DV đô thị 175.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Nam đường ĐT636
Đường nội bộ, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 175.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư gò trại Mỹ Thạnh
Đường nội bộ, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 150.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu dân cư Khánh Hòa - Xã Nhơn Khánh
-
Đất TM-DV đô thị 200.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu dân cư Cầu Phụ Ngọc - Xã Nhơn Khánh
-
Đất TM-DV đô thị 200.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến đường liên xã, phường - Xã Nhơn Khánh
Từ ĐT 636 đi Nhơn Lộc (cầu Trường Cửu) -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến đường liên xã, phường - Xã Nhơn Khánh
Từ ĐT 636 đi Nhơn Hậu (cầu Gò Quan) -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 3 - Xã Nhơn Hậu
Đường DS1 lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 3 - Xã Nhơn Hậu
Các đường nội bộ trong khu QH lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 425.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Cổng làng nghề Gỗ mỹ nghệ cầu Gò Quan - Xã Nhơn Hậu
Nhà ông Tưởng - Đến Miễu Thạch Bàn
Đất TM-DV đô thị 325.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Đập Đá Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) - Xã Nhơn Hậu
Từ giáp phường Đập Đá - Đến đường sắt
Đất TM-DV đô thị 900.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Đập Đá Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) - Xã Nhơn Hậu
Từ đường sắt - Đến nhà Huỳnh Ngọc Dung
Đất TM-DV đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Đập Đá Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) - Xã Nhơn Hậu
Từ nhà Huỳnh Ngọc Dung - Đến cầu Thị Lựa
Đất TM-DV đô thị 550.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực chợ xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu
Từ đường Đập Đá Nhơn Hậu (nhà bà Nguyễn Thị Sanh) - Đến nhà ông Tường
Đất TM-DV đô thị 390.000
Thị Xã An Nhơn Khu vực chợ xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu
Đường nội bộ khu vực chợ Nhơn Hậu -
Đất TM-DV đô thị 390.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu
Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh) -
Đất TM-DV đô thị 390.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu
Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông -
Đất TM-DV đô thị 310.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu
Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam -
Đất TM-DV đô thị 235.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 4
Đường Ngô Văn Sở (Lộ giới 17m) -
Đất TM-DV đô thị 550.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 4
Đường DS2 (lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 2 thôn Vân Sơn
Đường DS2 (Lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 150.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 3 thôn Vân Sơn
Đường DS2 (Lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 150.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 4 thôn Vân Sơn
Đường DS1 (Lộ giới 12m); DS2 (Lộ giới 07m) -
Đất TM-DV đô thị 175.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 5 thôn Vân Sơn
Đường DS2 (Lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 175.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc - Xã Nhơn An
Từ ĐT636 - Đến nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m
Đất TM-DV đô thị 292.500
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc - Xã Nhơn An
Từ nhà Bùi Thanh Long - Đến ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m
Đất TM-DV đô thị 195.000
Thị Xã An Nhơn Đường Háo Đức 1 - Xã Nhơn An
Từ cổng làng Mai Háo Đức - đến giáp tuyến đường tránh QL1A
Đất TM-DV đô thị 260.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ - Xã Nhơn An
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 325.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dương - Xã Nhơn An
Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5, DS6 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 227.500
Thị Xã An Nhơn Đường Trung Định 1 - Xã Nhơn An
Từ tuyến đường Tránh QL 1A - đến giáp UBND xã (cả nhánh rẽ giáp Nhơn Phong)
Đất TM-DV đô thị 325.000
Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định - Xã Nhơn An
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 260.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Háo Đức - Xã Nhơn An
Đường DS1, DS2, DS3, DS4 -
Đất TM-DV đô thị 292.500
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thuận Thái - Xã Nhơn An
Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 -
Đất TM-DV đô thị 260.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn An
Từ Cổng làng Hảo Đức - Đến hết thôn Trung Định
Đất TM-DV đô thị 160.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 195.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An
Đường quy hoạch ĐS1 và ĐS3, lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 195.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An
Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 195.000
Thị Xã An Nhơn Đường Tân Dân 1 - Xã Nhơn An
Đoạn từ dưới cầu Phú Đa - đến giáp Miễu Đông (thôn Tân Dân)
Đất TM-DV đô thị 195.000
Thị Xã An Nhơn Đường Tân Dân 1 - Xã Nhơn An
Từ dưới cầu Phú Đa - đến giáp Háo Lễ (thôn Tân Dân)
Đất TM-DV đô thị 200.000
Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường) - Xã Nhơn An
Đường quy hoạch nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư mới Thanh Liêm - Xã Nhơn An
Đường QH ĐS1 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư mới Thanh Liêm - Xã Nhơn An
Đường QH ĐS2 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư mới Thanh Liêm - Xã Nhơn An
Đường QH ĐS3 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một - Xã Nhơn Tân
Từ Quán Cây Ba - Đến hết UBND xã Nhơn Tân
Đất TM-DV đô thị 465.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một - Xã Nhơn Tân
Từ ranh giới phía Nam trụ sở UBND xã Nhơn Tân - Đến giáp ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân
Đất TM-DV đô thị 265.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một - Xã Nhơn Tân
Từ ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân - Đến giáp ngã 3 đường lên Hồ Núi Một
Đất TM-DV đô thị 190.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân - Xã Nhơn Tân
Các lô đất thuộc đường gom dọc Quốc lộ 19 -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Đường liên xã
Từ Quốc lộ 19 nhà ông 5 Xuân - đến giáp ranh xã Nhơn Lộc, lộ giới quy hoạch 10m
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân
Đường quy hoạch Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân, phía tây nhà bà Phạm Thị Sáu, lộ giới quy hoạch 14m -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh
Từ Công viên xã Nhơn Hạnh - Đến giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân
Đất TM-DV đô thị 375.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh
Từ Cầu chữ Y - Đến hết Trường mẫu giáo thôn Định Thuận
Đất TM-DV đô thị 265.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh
Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện -
Đất TM-DV đô thị 190.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh
Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện -
Đất TM-DV đô thị 265.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh
Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015 -
Đất TM-DV đô thị 265.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện, xã Nhơn Hạnh năm 2018
Đường QH ĐS1, ĐS3, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 190.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện, xã Nhơn Hạnh năm 2018
Đường QH nội bộ ĐS2, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 190.000
Thị Xã An Nhơn Đường ĐT 631 - Xã Nhơn Hạnh
Từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - đến giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 - Xã Nhơn Hạnh
Đường quy hoạch nội bộ ĐS 1, lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 - Xã Nhơn Hạnh
Đường quy hoạch nội bộ ĐS 3 lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 175.000
Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 - Xã Nhơn Hạnh
Đường quy hoạch nội bộ ĐS 4 lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 150.000
Thị Xã An Nhơn Tuyến An Tràng-Tây Vinh - Xã Nhơn Mỹ
Từ Cầu Thị Lựa - Đến giáp Cầu Bầu Dừa (điểm giáp ranh xã Tây Vinh)
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017 - Xã Nhơn Mỹ
Đường DS3 (lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ
Đường DS4 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ
Đường DS1 (lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ
Đường DS2 (lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ
Đường DS3 (lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ
Đường DS4 (lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Mỹ
Đường trung tâm xã (đoạn từ Quốc lộ 19B - Đến giáp đường An Tràng đi Tây Vinh (ĐH34))
Đất TM-DV đô thị 500.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019
Đường DS2 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019
Đường DS3, DS4 (lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 350.000
Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019
Đường DS5 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Trần Phú - Đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
ĐấtSX-KD đô thị 1.600.000
Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ
ĐấtSX-KD đô thị 1.240.000
Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636)
ĐấtSX-KD đô thị 420.000
Thị Xã An Nhơn Chế Lan Viên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m -
ĐấtSX-KD đô thị 1.200.000
Thị Xã An Nhơn Đào Tấn - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (thuộc các đường còn lại-Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
ĐấtSX-KD đô thị 1.200.000
Thị Xã An Nhơn Đường 30/3 - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc)
ĐấtSX-KD đô thị 1.200.000
Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường xe lửa - Đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
ĐấtSX-KD đô thị 720.000
Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng
ĐấtSX-KD đô thị 920.000
Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp đường Trần Phú
ĐấtSX-KD đô thị 1.360.000
Thị Xã An Nhơn Hồ Sĩ Tạo - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (thuộc các đường còn lạiKhu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
ĐấtSX-KD đô thị 1.080.000
Thị Xã An Nhơn Huỳnh Thúc Kháng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
ĐấtSX-KD đô thị 520.000
Thị Xã An Nhơn Kim Đồng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
ĐấtSX-KD đô thị 1.160.000
Thị Xã An Nhơn Lâm Văn Thạnh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) -
ĐấtSX-KD đô thị 480.000
Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Trần Phú - Đến ngã tư đường Lê Hồng Phong -Mai Xuân Thưởng
ĐấtSX-KD đô thị 2.720.000
Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 4 Lê Hồng Phong -Mai Xuân Thưởng - Đến ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai
ĐấtSX-KD đô thị 2.400.000
Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Thanh Niên
ĐấtSX-KD đô thị 1.840.000
Thị Xã An Nhơn Lương Thế Vinh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
ĐấtSX-KD đô thị 1.240.000
Thị Xã An Nhơn Mai Dương - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (Ngã 3 đường 30/3 giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch) -
ĐấtSX-KD đô thị 960.000
Thị Xã An Nhơn Mai Xuân Thưởng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định) - Đến đường Lê Hồng Phong
ĐấtSX-KD đô thị 2.120.000
Thị Xã An Nhơn Mai Xuân Thưởng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường Hàm Nghi
ĐấtSX-KD đô thị 1.200.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Đức Đệ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn tuyến (từ Cầu xéo - Đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng")
ĐấtSX-KD đô thị 1.200.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng) - Đến giáp phía Đông Cầu chợ Chiều
ĐấtSX-KD đô thị 2.560.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Phía Tây Cầu chợ Chiều - Đến hết nhà số 156 (số mới 316)-cuối chợ Bình Định
ĐấtSX-KD đô thị 2.720.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ nhà số 158 (số mới 318) - Đến giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì
ĐấtSX-KD đô thị 2.120.000
Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 3 Nguyễn Trọng Trì - Đến giáp Cầu Xéo
ĐấtSX-KD đô thị 1.840.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Đình Chiểu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (Từ HTXNN - Đến giáp đường Thanh Niên)
ĐấtSX-KD đô thị 1.520.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Mân - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
ĐấtSX-KD đô thị 920.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Khuyến - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
ĐấtSX-KD đô thị 1.160.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Sinh Sắc - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 2, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
ĐấtSX-KD đô thị 1.640.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường sắt
ĐấtSX-KD đô thị 1.640.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đoạn còn lại -
ĐấtSX-KD đô thị 720.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Trọng Trì -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
ĐấtSX-KD đô thị 1.520.000
Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Linh -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) - Đến giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc)
ĐấtSX-KD đô thị 2.240.000
Thị Xã An Nhơn Phan Bội Châu -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 4, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
ĐấtSX-KD đô thị 1.160.000
Thị Xã An Nhơn Phan Chu Trinh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 3, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
ĐấtSX-KD đô thị 1.160.000
Thị Xã An Nhơn Phan Đăng Lưu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn tuyến (từ đường Ngô Gia Tự - Đến giáp sau Nhà văn hóa)
ĐấtSX-KD đô thị 1.560.000
Thị Xã An Nhơn Phan Đình Phùng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 5, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
ĐấtSX-KD đô thị 1.200.000
Thị Xã An Nhơn Phạm Hồng Thái - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn - Đến đường Quang Trung
ĐấtSX-KD đô thị 1.080.000
Thị Xã An Nhơn Phạm Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
ĐấtSX-KD đô thị 880.000
Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Trần Phú - Đến đường 30/3
ĐấtSX-KD đô thị 1.840.000
Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Trần Phú - Đến cuối chợ -nhà số 12 cũ (số mới là 60)
ĐấtSX-KD đô thị 2.720.000
Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ số nhà số 14 cũ (số mới là 62) - Đến giáp đường Thanh Niên
ĐấtSX-KD đô thị 1.840.000
Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Thanh Niên - Đến Đông Ga Bình Định
ĐấtSX-KD đô thị 1.500.000
Thị Xã An Nhơn Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Ngô Đức Đệ - Đến giáp đường xe lửa
ĐấtSX-KD đô thị 600.000
Thị Xã An Nhơn Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường xe lửa - Đến Cầu Long Quang
ĐấtSX-KD đô thị 256.000
Thị Xã An Nhơn Thanh Niên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 4 Lê Hồng Phong - Đến giáp đường Ngô Gia Tự
ĐấtSX-KD đô thị 1.520.000
Thị Xã An Nhơn Thanh Niên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ trong ngã 4 Lê Hồng Phong - Đến đường Cần Vương (đường Đê Bao)
ĐấtSX-KD đô thị 1.080.000
Thị Xã An Nhơn Trần Bình Trọng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
ĐấtSX-KD đô thị 800.000
Thị Xã An Nhơn Trần Cao Vân - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (Khu QHDC đường Thanh Niên) -
ĐấtSX-KD đô thị 1.080.000
Thị Xã An Nhơn Trần Phú - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ Bắc Cầu Tân An - Đến Nam cầu Liêm Trực
ĐấtSX-KD đô thị 2.400.000
Thị Xã An Nhơn Trần Phú - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ Bắc Cầu Liêm Trực - Đến giáp đường Hàm Nghi
ĐấtSX-KD đô thị 2.120.000
Thị Xã An Nhơn Trần Phú - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Hàm Nghi - Đến giáp ranh phường Nhơn Hưng
ĐấtSX-KD đô thị 2.800.000
Thị Xã An Nhơn Trần Quốc Toản - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (thuộc các đường còn lại -Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
ĐấtSX-KD đô thị 1.200.000
Thị Xã An Nhơn Trần Thị Kỷ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
ĐấtSX-KD đô thị 1.200.000
Thị Xã An Nhơn Trần Văn Ơn - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 1, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
ĐấtSX-KD đô thị 1.080.000
Thị Xã An Nhơn Võ Duy Dương - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Lê Hồng Phong - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tấn
ĐấtSX-KD đô thị 840.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Trần Phú - Đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 4.000.000
Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị 3.100.000
Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636)
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị Xã An Nhơn Chế Lan Viên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Đào Tấn - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (thuộc các đường còn lại-Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Đường 30/3 - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc)
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường xe lửa - Đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.800.000
Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 2.300.000
Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp đường Trần Phú
Đất ở đô thị 3.400.000
Thị Xã An Nhơn Hồ Sĩ Tạo - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (thuộc các đường còn lạiKhu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất ở đô thị 2.700.000
Thị Xã An Nhơn Huỳnh Thúc Kháng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thị Xã An Nhơn Kim Đồng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 2.900.000
Thị Xã An Nhơn Lâm Văn Thạnh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ đường Trần Phú - Đến ngã tư đường Lê Hồng Phong -Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 6.800.000
Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Từ ngã 4 Lê Hồng Phong -Mai Xuân Thưởng - Đến ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại thị xã An Nhơn

4.9/5 - (1338 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?