Bảng giá đất Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Buôn Hồ năm 2025
Khu vực: Thị xã Buôn Hồ.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 180.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Buôn Hồ |
Khu vực còn lại - Xã Ea Siên - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Tuyến thôn 6 - Xã Ea Siên Ngã ba thôn 6 nhà Hứa Thị Xì (thửa đất 437, tờ bản đồ số 42) - Ngã ba đất nhà ông Linh Hữu Nhân (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Tuyến thôn 1B đi thôn 6 - Xã Ea Siên Ngã ba nhà ông Lợi (thửa đất số 403, tờ bản đồ số 57) - Ngã ba đất nhà bà Hứa Thị Xì(thửa đất số 437, tờ bản đồ số 42) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Đường đi xã Ea Drông - Xã Ea Siên Hết ranh giới đất nhà ông Lý Văn Kim thửa đất số 67 tờ bản đồ số 123 - Giáp ranh xã Ea Dr ông thửa đất số 13, tờ bản đồ số 126 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Lạc Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Bình Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đạt Hiếu Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thiện An Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đoàn Kết Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Cánh đồng Quyết Tiến, cánh đồng Hà Trù; - Phường Bình Tân Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Cánh đồng Nam Hồng - Phường Bình Tân Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Các khu vực còn lại - Phường Bình Tân Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Lầy Trùm Ba, Lầy Đồng Cường, Lầy Hầm Heo; - Phường Thống Nhất Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Lầy Cảnh, Lầy Hồng, Lầy Lộc, Lầy Tín, Lầy Đồng Dỗi; - Phường Thống Nhất Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Các khu vực còn lại - Phường Thống Nhất Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Thôn Bình Minh 6, thôn Chà Là, buôn Dut, buôn Pon 1, buôn Pon 2, buôn Quắn B; - Xã Bình Thuận Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Các khu vực còn lại - Xã Bình Thuận Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Các thôn Tây Hà 5, Sơn Lộc 1, Sơn Lộc 2, Sơn Lộc 3, 9A, 9B - Xã Cư Bao Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Bao Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Cánh đồng Ea Mǔch Thượng, Ea Drông, Ea Tung, Ea Ngǎch; Xã Ea Drông (Cũ : xã Ea Blang ): Các thôn Quyết Thắng, Đông Xuân, buôn Tring 4 - Xã Ea Drông Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Cánh đồng Ea Mǔch Hạ, Ea Mrông; - Xã Ea Drông Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Drông Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Cánh đồng thôn 1A, 1B; - Xã Ea Siên Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Cánh đồng thông 6A, thôn 7, buôn Mlang, Buôn Dlung 1A, 2B, Ea Kly; (Ea Blang cũ): Buôn Trang; - Xã Ea Siên Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Siên Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Lạc Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Bình Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đạt Hiếu Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thiện An Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đoàn Kết Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Cánh đồng Quyết Tiến, cánh đồng Hà Trù; - Phường Bình Tân Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Cánh đồng Nam Hồng - Phường Bình Tân Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Các khu vực còn lại - Phường Bình Tân Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 20.300 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Lầy Trùm Ba, Lầy Đồng Cường, Lầy Hầm Heo; - Phường Thống Nhất Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Lầy Cảnh, Lầy Hồng, Lầy Lộc, Lầy Tín, Lầy Đồng Dỗi; - Phường Thống Nhất Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Các khu vực còn lại - Phường Thống Nhất Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 20.300 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Thôn Bình Minh 6, thôn Chà Là, buôn Dut, buôn Pon 1, buôn Pon 2, buôn Quắn B; - Xã Bình Thuận Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Các khu vực còn lại - Xã Bình Thuận Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Các thôn Tây Hà 5, Sơn Lộc 1, Sơn Lộc 2, Sơn Lộc 3, 9A, 9B - Xã Cư Bao Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Bao Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Cánh đồng Ea Mǔch Thượng, Ea Drông, Ea Tung, Ea Ngǎch; Xã Ea Drông (Cũ : xã Ea Blang ): Các thôn Quyết Thắng, Đông Xuân, buôn Tring 4 - Xã Ea Drông Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 23.100 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Cánh đồng Ea Mǔch Hạ, Ea Mrông; - Xã Ea Drông Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 20.300 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Drông Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 18.200 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Cánh đồng thôn 1A, 1B; - Xã Ea Siên Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 23.100 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Cánh đồng thông 6A, thôn 7, buôn Mlang, Buôn Dlung 1A, 2B, Ea Kly; (Ea Blang cũ): Buôn Trang; - Xã Ea Siên Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 20.300 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Siên Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 18.200 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Lạc Các tổ dân phố 3, 4, 5, 6, 7, 9; buôn Tring 1, 2, 3; - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Lạc Khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Bình Các tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9; - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Bình Các tổ dân phố 10, 11, 12; - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Bình Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Bình Tân Các tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7; - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Bình Tân Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đạt Hiếu Các tổ dân phố Đạt Hiếu 1, Đạt Hiếu 2, Đạt Hiếu 3, Đạt Hiếu 6; - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đạt Hiếu Các tổ dân phố 1, 2, Tân Lập 1, Đạt Hiếu 4, Đạt Hiếu 5, Đạt Hiếu 7 - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đoàn Kết Các tổ dân phố 1, 2; - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đoàn Kết Các tổ dân phố 3, 5; - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đoàn Kết Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thiện An Các tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 6; - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thiện An Các tổ dân phố 5, 7; - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thiện An Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thống Nhất Các tổ dân phố Hợp Thành 1, Hợp Thành 2, Hợp Thành 3, Hợp Thành 4, Tân Hà 1; - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thống Nhất Các tổ dân phố Tân Hà 2, Tân Hà 3, Tân Hà 4; - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thống Nhất Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Bình Thuận Các thôn Bình Minh 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, thôn Bình Thành 1, 2, 3, 4, 5, thôn Bình Hòa 1A, 1B, 2, 3, 4A, 4B, buôn Dut; - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Bình Thuận Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Cư Bao Các thôn Tây Hà 1, Tây Hà 2, Tây Hà 3, Tây Hà 4, Tây Hà 5, Tây Hà 6, 9A, 9B; - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Cư Bao Các thôn 8, Sơn Lộc 1, Sơn Lộc 2, Sơn Lộc 3; - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Cư Bao Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Drông Các thôn 5, 6; Các buôn KLat A, KLat B, KLat C, Hnĕ, Trâp, Pheo, Sing A, Kmiên, Tung Krăk, Dhu, Sing B, ALê Gŏ; Xã Ea Drông (Cũ: xã Ea Blang ): Các th - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Drông Thôn 7, buôn KJoh A, buôn KJoh B; Xã Ea Drông (Cũ: xã Ea Blang ): Thôn Tân Hợp(Cũ: Các thôn Tân Lập, Tân Tiến, Tân Hòa); - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Drông Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Siên Các thôn 1A, 1B, 5, 2A, 2B; - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Siên Các thôn 3, 7, 8, buôn DLung 2; - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Siên Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Lạc Các tổ dân phố 3, 4, 5, 6, 7, 9, buôn Tring 1, 2, 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Lạc Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Bình Các tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9; - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Bình Các tổ dân phố 10, 11, 12; - |
Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Bình Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Bình Tân Các tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7; - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Bình Tân Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đạt Hiếu Các tổ dân phố Đạt Hiếu 1, Đạt Hiếu 2, Đạt Hiếu 3, Đạt Hiếu 6; - |
Đất trồng cây lâu năm | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đạt Hiếu Các tổ dân phố 1, 2, Tân Lập 1, Đạt Hiếu 4, Đạt Hiếu 5, Đạt Hiếu 7, - |
Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đạt Hiếu Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đoàn Kết Các tổ dân phố 1, 2; - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đoàn Kết Các tổ dân phố 3, 5; - |
Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đoàn Kết Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thiện An Các tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 6; - |
Đất trồng cây lâu năm | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thiện An Các tổ dân phố 5, 7; - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thiện An Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thống Nhất Các tổ dân phố 1, 2, Hợp Thành 1, Hợp Thành 2, Hợp Thành 3, Hợp Thành 4, Tân Hà 1; - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thống Nhất Các tổ dân phố Tân Hà 2, Tân Hà 3, Tân Hà 4; - |
Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thống Nhất Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Bình Thuận Các thôn Bình Minh 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, thôn Bình Thành 1, 2, 3, 4, 5, thôn Bình Hòa 1A, 1B, 2, 3, 4A, 4B, buôn Dut; - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Bình Thuận Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Cư Bao Các thôn Tây Hà 1, Tây Hà 2, Tây Hà 3, Tây Hà 4, Tây Hà 5, Tây Hà 6, 9A, 9B; - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Cư Bao Các thôn 8, Sơn Lộc 1, Sơn Lộc 2, Sơn Lộc 3; - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Cư Bao Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Drông Các thôn 5, 6; Các buôn KLat A, KLat B, KLat C, Hnĕ, Trâp, Pheo, Sing A, Kmiên; Xã Ea Drông (Cũ: xã Ea Blang ): Các thôn Đông Xuân, Quyết Thắng, Buôn - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Drông Thôn 7; Các buôn Tung Krǎk, Dhu, KJoh A, KJoh B, Sing B, ALê Gŏ; Xã Ea Drông (Cũ: xã Ea Blang ): Thôn Tân Hợp(Cũ: Các thôn Tân Lập, Tân Tiến, Tân Hòa) - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Drông Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Siên Các thôn 1A, 1B, 5, 2A, 2B; - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Siên Các thôn 3, 7, 8, buôn DLung 2; - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Siên Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Lạc - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Bình - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đạt Hiếu - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thiện An - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đoàn Kết - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thống Nhất - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Bình Tân - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Bình Thuận - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Cư Bao - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Drông - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Siên - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Lạc Các tổ dân phố 4, 5, 6, 7, 9; - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Lạc Các khu vực còn lại. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Bình Các tổ dân phố 1, 4, 9; - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Bình Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Bình Tân Các tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7; - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Bình Tân Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đạt Hiếu Các tổ dân phố Đạt Hiếu 2, Đạt Hiếu 3, Đạt Hiếu 4, Đạt Hiếu 5, Đạt Hiếu 6, Đạt Hiếu 7; - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đạt Hiếu Các khu vực còn lại. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đoàn Kết Các tổ dân phố 1, 2; - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đoàn Kết Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thiện An Các tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 6; - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thiện An Các khu vực còn lại. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thống Nhất Các tổ dân phố Hợp Thành 1, Hợp Thành 2, Hợp Thành 3, Hợp Thành 4, Tân Hà 1; - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thống Nhất Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Bình Thuận Các thôn Bình Minh 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, thôn Bình Thành 1, 2, 3, 4, 5, thôn Bình Hòa 1A, 1B, 2, 3, 4A, 4B, buôn Dut - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Bình Thuận Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Cư Bao Các thôn Tây Hà 1,Tây Hà 2, Tây Hà 3, Tây Hà 4, Tây Hà 5, Tây Hà 6, 9A, 9B; - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Cư Bao Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Drông Các thôn 5, 6; Các buôn KLat A, KLat B, KLat C, Hnĕ, Trâp, Pheo, Sing A, Kmiên Xã Ea Drông (Cũ: xã Ea Blang ): Các thôn Đông Xuân, Quyết Thắng, Buôn T - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Drông Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Siên Các thôn 1A, 1B, 5, 2A; - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Siên Các khu vực còn lại. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Lạc Các tổ dân phố 3, 4, 5, 6, 7, 9, buôn Tring 1, 2, 3 - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Lạc Khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Bình Các tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9; - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Bình Các tổ dân phố 10, 11, 12; - |
Đất nông nghiệp khác | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Bình Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Bình Tân Các tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7; - |
Đất nông nghiệp khác | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Bình Tân Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 59.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đạt Hiếu Các tổ dân phố Đạt Hiếu 1, Đạt Hiếu 2, Đạt Hiếu 3, Đạt Hiếu 6; - |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đạt Hiếu Các tổ dân phố 1, 2, Tân Lập 1, Đạt Hiếu 4, Đạt Hiếu 5, Đạt Hiếu 7, - |
Đất nông nghiệp khác | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đạt Hiếu Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đoàn Kết Các tổ dân phố 1, 2; - |
Đất nông nghiệp khác | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đoàn Kết Các tổ dân phố 3, 5; - |
Đất nông nghiệp khác | 59.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đoàn Kết Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thiện An Các tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 6; - |
Đất nông nghiệp khác | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thiện An Các tổ dân phố 5, 7; - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thiện An Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 59.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thống Nhất Các tổ dân phố 1, 2, Hợp Thành 1, Hợp Thành 2, Hợp Thành 3, Hợp Thành 4, Tân Hà 1; - |
Đất nông nghiệp khác | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thống Nhất Các tổ dân phố Tân Hà 2, Tân Hà 3, Tân Hà 4; - |
Đất nông nghiệp khác | 59.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thống Nhất Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Bình Thuận Các thôn Bình Minh 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, thôn Bình Thành 1, 2, 3, 4, 5, thôn Bình Hòa 1A, 1B, 2, 3, 4A, 4B, buôn Dut; - |
Đất nông nghiệp khác | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Bình Thuận Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Cư Bao Các thôn Tây Hà 1, Tây Hà 2, Tây Hà 3, Tây Hà 4, Tây Hà 5, Tây Hà 6, 9A, 9B; - |
Đất nông nghiệp khác | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Cư Bao Các thôn 8, Sơn Lộc 1, Sơn Lộc 2, Sơn Lộc 3; - |
Đất nông nghiệp khác | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Cư Bao Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Drông Các thôn 5, 6; Các buôn KLat A, KLat B, KLat C, Hnĕ, Trâp, Pheo, Sing A, Kmiên; Xã Ea Drông (Cũ: xã Ea Blang ): Các thôn Đông Xuân, Quyết Thắng, Buôn - |
Đất nông nghiệp khác | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Drông Thôn 7; Các buôn Tung Krǎk, Dhu, KJoh A, KJoh B, Sing B, ALê Gŏ; Xã Ea Drông (Cũ: xã Ea Blang ): Thôn Tân Hợp(Cũ: Các thôn Tân Lập, Tân Tiến, Tân Hòa) - |
Đất nông nghiệp khác | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Drông Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Siên Các thôn 1A, 1B, 5, 2A, 2B; - |
Đất nông nghiệp khác | 41.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Siên Các thôn 3, 7, 8, buôn DLung 2; - |
Đất nông nghiệp khác | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Siên Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Lạc - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đạt Hiếu - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thiện An - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đoàn Kết - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thống Nhất - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Bình Tân - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Bình Thuận - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Cư Bao - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Drông - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Siên - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Lạc - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đạt Hiếu - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thiện An - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đoàn Kết - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thống Nhất - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Bình Tân - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Bình Thuận - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Cư Bao - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Drông - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Xã Ea Siên - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Buôn Hồ |
Khu vực còn lại - Xã Ea Siên - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Tuyến thôn 6 - Xã Ea Siên Ngã ba thôn 6 nhà Hứa Thị Xì (thửa đất 437, tờ bản đồ số 42) - Ngã ba đất nhà ông Linh Hữu Nhân (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Tuyến thôn 1B đi thôn 6 - Xã Ea Siên Ngã ba nhà ông Lợi (thửa đất số 403, tờ bản đồ số 57) - Ngã ba đất nhà bà Hứa Thị Xì(thửa đất số 437, tờ bản đồ số 42) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Đường đi xã Ea Drông - Xã Ea Siên Hết ranh giới đất nhà ông Lý Văn Kim thửa đất số 67 tờ bản đồ số 123 - Giáp ranh xã Ea Dr ông thửa đất số 13, tờ bản đồ số 126 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Lạc Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường An Bình Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đạt Hiếu Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Thiện An Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Phường Đoàn Kết Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Cánh đồng Quyết Tiến, cánh đồng Hà Trù; - Phường Bình Tân Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Cánh đồng Nam Hồng - Phường Bình Tân Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Các khu vực còn lại - Phường Bình Tân Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Lầy Trùm Ba, Lầy Đồng Cường, Lầy Hầm Heo; - Phường Thống Nhất Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Lầy Cảnh, Lầy Hồng, Lầy Lộc, Lầy Tín, Lầy Đồng Dỗi; - Phường Thống Nhất Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Buôn Hồ |
Các khu vực còn lại - Phường Thống Nhất Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Buôn Hồ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
