Bảng giá đất thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên 2026

2. Bảng giá đất thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất

Bảng giá đất thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất thị xã Đông Hòa năm 2025

Khu vực: thị xã Đông Hòa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 13.645.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm - đến giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
Đất ở đô thị 5.000.000 2.800.000 2.000.000 1.300.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - đến Trường THPT Lê Trung Kiên
Đất ở đô thị 6.600.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên - đến cổng Văn hóa khu phố 4
Đất ở đô thị 5.000.000 2.800.000 2.000.000 1.300.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch cũ
Đất ở đô thị 3.600.000 2.000.000 1.400.000 900.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch mới
Đất ở đô thị 3.700.000 2.000.000 1.400.000 900.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Hòa Tân Đông
Đất ở đô thị 3.600.000 2.300.000 1.500.000 900.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Vinh
Tuyến nối Quốc lộ 1 - đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
Đất ở đô thị 6.600.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Thị xã Đông Hòa Đường Âu Cơ - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) -
Đất ở đô thị 2.750.000 1.760.000 1.100.000 660.000
Thị xã Đông Hòa Đường Bà Triệu - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 - đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.100.000 800.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường Cao Bá Quát - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.100.000 800.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường Cao Thắng - Phường Hòa Vinh
Từ giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - đến giáp đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.500.000 1.100.000 800.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Chu Văn An - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Trụ sở KP5 - đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Đường Đỗ Như Dạy - Phường Hòa Vinh
Đoạn thuộc Khu dân cư số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp Khu dân cư số 6 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) – Gộp đoạn)
Đất ở đô thị 5.900.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 1.400.000 1.000.000 700.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường gom phía Tây - Phường Hòa Vinh
-
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Hà Huy Tập - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường D1 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ)
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Hai Bà Trưng - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - đến giáp phường Hòa Hiệp Bắc (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000 800.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hồ Xuân Hương - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Cổng chào KP4 - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 1.400.000 1.000.000 700.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ cầu Bến Lớn - đến cầu Bàn Thạch cũ
Đất ở đô thị 1.200.000 800.000 600.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ cầu Bàn Thạch mới - đến cuối tuyến
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Đường Khu dân cư thôn 2 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Duẩn - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường D1 - đến đường Trần Hưng Đạo (Khu vực 1 cũ)
Đất ở đô thị 4.700.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Lợi - Phường Hòa Vinh
-
Đất ở đô thị 6.100.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Thành Phương- Phường Hòa Vinh
Đoạn từ trụ sở Phòng Giáo Dục Thị xã - đến cuối tuyến (Trừ Khu dân cư Vườn Mít)
Đất ở đô thị 2.600.000 1.900.000 1.400.000 900.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết đoạn đã đầu tư mở rộng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.300.000 2.300.000 1.500.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường vào khu dân cư Tam Gia
Đất ở đô thị 4.400.000 2.800.000 2.000.000 1.300.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia cũ và Đoạn trong khu tái định cư số 1: Đường nhựa rộng
Đất ở đô thị 4.900.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - đến cầu KP3 - Nhà Ông Cật (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.100.000 700.000
Thị xã Đông Hòa Đường Ngô Quyền - Phường Hòa Vinh
Từ giáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - đến giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây)
Đất ở đô thị 2.300.000 1.700.000 1.200.000 600.000
Thị xã Đông Hòa Đường Ngô Sĩ Liên - Phường Hòa Vinh
Từ giáp đường Lê Thành Phương - đến giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông
Đất ở đô thị 1.500.000 1.100.000 800.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn An Ninh - Phường Hòa Vinh
Từ giáp đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Cao Thắng
Đất ở đô thị 1.500.000 1.100.000 800.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.600.000 1.100.000 800.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Mỹ - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - đến cầu chợ cũ Đông Mỹ (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.300.000 1.000.000 700.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Bến Lớn
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 2.900.000 2.000.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Hòa Vinh
Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn) -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.800.000 2.000.000 1.300.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Tri Phương - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Lù Đôi - KP5 - đến nhà ông Trần Cơn - KP5 (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.100.000 800.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phan Đình Phùng - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - đến nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.300.000 1.000.000 700.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phan Đình Phùng - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL.1 cũ - đến đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4
Đất ở đô thị 1.700.000 1.300.000 900.000 600.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phan Lưu Thanh - Phường Hòa Vinh
Đường Phan Lưu Thanh: Đoạn từ giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - đến giáp Sông Bến Lớn (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.100.000 800.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phùng Hưng - Phường Hòa Vinh
Từ giáp Trụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - đến giáp đường Lê Trung Kiên
Đất ở đô thị 1.800.000 1.300.000 1.000.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường Tố Hữu - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tám Mạng - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 1.600.000 1.100.000 800.000 600.000
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)
Đất ở đô thị 9.100.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Lê Duẩn (Đường D2 rộng 15,5m từ đường N2 đến hết đường D2 cũ) (Trừ Khu dân cư số 7 và Điều chỉnh, mở rộng Khu dân cư số 3)
Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Quốc lộ 29
Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Khánh Dư (Khu vực 2 cũ) - Phường Hòa Vinh
-
Đất ở đô thị 1.600.000 1.200.000 900.000 600.000
Thị xã Đông Hòa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 tới cổng văn hóa khu phố 3 (Đoạn từ ngã ba Cây Bảng - đến đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 cũ)
Đất ở đô thị 6.300.000 3.200.000 2.300.000 1.600.000
Thị xã Đông Hòa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ cổng văn hóa khu phố 3 - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung (Đoạn từ đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung cũ)
Đất ở đô thị 5.400.000 3.000.000 2.100.000 1.400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Xuân Diệu - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp đường D5 - đến giáp QL1 (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 36 mét -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 20,5 mét -
Đất ở đô thị 3.300.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 18,5 mét -
Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 15,5 mét -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1) - Phường Hòa Vinh
đoạn rộng 12m -
Đất ở đô thị 9.008.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 5 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 10m (Khu dân cư số 5 (dọc Quốc lộ 1) đường rộng 10m cũ) -
Đất ở đô thị 3.400.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 6 - Phường Hòa Vinh
Các đường trong khu dân cư (rộng 12m) -
Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh
Đoạn qua khu dân cư -
Đất ở đô thị 13.645.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 11.370.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 12m -
Đất ở đô thị 9.096.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư Vườn Mít - Phường Hòa Vinh
Đường bê tông rộng 7m -
Đất ở đô thị 4.466.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư số 1 - Phường Hòa Vinh
Đường bê tông rộng 12m -
Đất ở đô thị 1.870.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 8 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 20,5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 8 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá) -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh
Đường 12m (Phục vụ đấu giá) -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh
Đường 12m (Phục vụ tái định cư) -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Mở rộng Khu dân cư số 5 - Phường Hòa Vinh
Đường D1 rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 5.400.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Vinh
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3 (Đường rộng 12m) -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Vinh
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ, khu vực 2 cũ) -
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 250.000
Thị xã Đông Hòa Đường Bà Huyện Thanh Quan - Phường Hòa Hiệp Trung
Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê Hanh
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000 1.100.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hà Vi Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp đường Đại lộ Hùng Vương - đến giáp khu phố Thọ Lâm - phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000 1.100.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hà Vi Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến đường đất, kết cấu bêtông, rộng 5m.
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000 1.100.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc - đến nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) (đường Liên huyện Cũ)
Đất ở đô thị 5.200.000 2.900.000 2.100.000 1.400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) - đến cổng chào khu phố Phú Hòa
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.700.000 1.000.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam
Đất ở đô thị 3.200.000 2.000.000 1.300.000 800.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hoàng Diệu - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ Lư Giang - đến đường đất
Đất ở đô thị 1.600.000 1.100.000 700.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ trường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường bêtông
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000 1.100.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ khu dân cư Phú Hiệp 3 - đến đường Tôn Thất Tùng (Điểm dân cư Phú Hiệp 3, đường rộng 25m cũ; Khu dân cư khu công nghiệp Hòa Hiệp (Phục vụ tái định cư), đường rộng 25m cũ – Gộp
Đất ở đô thị 2.500.000 1.700.000 1.200.000 800.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng - đến đường Nguyễn Hữu Dực (Khu vực 1 cũ)
Đất ở đô thị 2.900.000 2.000.000 1.300.000 800.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Dực - đến đường Hà Vi Tùng (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.700.000 1.200.000 800.000
Thị xã Đông Hòa Đường Huỳnh Tấn Phát - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa - đến Ngã Ba Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.100.000 700.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường vào bệnh viện Tôn Thất Tùng - đến giáp đường đất
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000 1.100.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Anh Xuân - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 - đến cổng chào Văn Hóa Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)
Đất ở đô thị 2.700.000 1.700.000 1.200.000 800.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Anh Xuân - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp đường Lê Hanh - đến Nguyễn Hữu Dực
Đất ở đô thị 2.200.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Hanh - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp đường Lý Tự Trọng - đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 2.900.000 1.800.000 1.200.000 700.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Quý Đôn - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000 1.100.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lư Giang - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp đường N29 - đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.200.000 840.000 480.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ khu phố Phước Lâm - phường Hòa Hiệp Bắc - đến khu phố Thọ Lâm - phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.300.000 900.000 700.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lý Tự Trọng - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường N29 (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 3.200.000 2.000.000 1.300.000 800.000
Thị xã Đông Hòa Đường Ngô Gia Tự - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng - đến Công viên Hòa Bình Hàn Việt, (Khu vực 1 cũ)
Đất ở đô thị 1.900.000 1.300.000 900.000 600.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Du- Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Hữu Dực - đến giáp đường Lê Hanh
Đất ở đô thị 1.800.000 1.200.000 700.000 600.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Hữu Dực - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung - đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.400.000 1.700.000 1.100.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phạm Hồng Thái - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường Tôn Thất Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương - đến đường Hòa Hiệp, (Khu vực 1 cũ)
Đất ở đô thị 3.100.000 2.200.000 1.400.000 900.000
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Quang Khải - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê Anh Xuân
Đất ở đô thị 3.700.000 2.300.000 1.400.000 900.000
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Phú - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) - đến tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ)
Đất ở đô thị 5.500.000 3.400.000 2.100.000 1.200.000
Thị xã Đông Hòa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29)- Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Vinh - đến Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng - Cầu Bi)
Đất ở đô thị 6.100.000 3.700.000 2.300.000 1.400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29)- Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ Cầu Bi - đến giáp đường Hòa Hiệp
Đất ở đô thị 4.200.000 2.400.000 1.700.000 1.100.000
Thị xã Đông Hòa Đường Võ Thị Sáu - Phường Hòa Hiệp Trung
Từ giáp đường Lê Hanh - đến đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 2.900.000 1.800.000 1.200.000 700.000
Thị xã Đông Hòa Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn đường từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam
Đất ở đô thị 5.300.000 3.300.000 2.000.000 1.300.000
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 16m -
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 12m -
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 6m -
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 18m -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 16m -
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 12m -
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m) -
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 25m -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 16m -
Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 12m -
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư -
Đất ở đô thị 11.700.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Trung
Các đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 7.416.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Hiệp Trung
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ – Gộp đoạn) -
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường An Dương Vương - Phường Hòa Hiệp Bắc
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.300.000 1.300.000 900.000
Thị xã Đông Hòa Đường bê tông hẻm phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc
Từ Khu dân cư Uất Lâm - đến Lẫm khu phố Uất Lâm
Đất ở đô thị 2.700.000 1.600.000 900.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Bắc
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.300.000 900.000 700.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) - Phường Hòa Hiệp Bắc
Đoạn từ ranh giới phường Phú Thạnh - đến UBND phường (nhà ông Ngô Ân)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000 1.100.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) - Phường Hòa Hiệp Bắc
Đoạn từ UBND phường (nhà ông Ngô Ân) - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung
Đất ở đô thị 5.100.000 3.100.000 1.800.000 1.000.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Hiệp Bắc
Đường từ đường liên huyện - đến cổng chính KCN Hòa Hiệp 1
Đất ở đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000 1.100.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Hiệp Bắc
Đường từ cổng chào khu phố Uất Lâm - đến giáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000 800.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Hiệp Bắc
Tuyến đường ven biển (đại lộ Hùng Vương): Đoạn từ giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa - đến giáp phường Hòa Hiệp Trung
Đất ở đô thị 4.700.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Hiệp Bắc
Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) - đến khu công nghiệp giai đoạn 1
Đất ở đô thị 5.100.000 3.100.000 1.800.000 1.000.000
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Bắc
Đường rộng 16 mét -
Đất ở đô thị 1.650.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Bắc
Đường rộng 10 mét -
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc
Các đường quy hoạch rộng 9 mét -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc
Các đường quy hoạch rộng 5 mét -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Đường rộng 6m -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Đường rộng 16m -
Đất ở đô thị 9.500.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và Khu vực 2 cũ -Gộp đoạn) - Phường Hòa Hiệp Bắc
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 1.000.000 600.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Phường Hòa Hiệp Nam
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung - đến Trường THCS Trần Kiệt (Đường liên xã, đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung đến Trường THCS Trần Kiệt cũ)
Đất ở đô thị 4.700.000 2.800.000 1.900.000 1.200.000
Thị xã Đông Hòa Đại lộ Hùng Vương (Tuyến đường ven biển) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung - đến Bắc Cầu Đà Nông (Trừ các khu tái định cư và Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam)
Đất ở đô thị 5.300.000 3.300.000 2.000.000 1.300.000
Thị xã Đông Hòa Đường Châu Văn Liêm - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất ở đô thị 3.100.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Thị xã Đông Hòa Đường Dương Đình Nghệ - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.300.000 1.500.000 900.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hà Vi Tùng (đường Hà Vi Tùng nối dài, đoạn qua phường Hòa Hiệp Nam) - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000 1.100.000
Thị xã Đông Hòa Đường Khúc Thừa Dụ - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất ở đô thị 4.100.000 2.500.000 1.700.000 1.000.000
Thị xã Đông Hòa Đường La Văn Cầu - Phường Hòa Hiệp Nam
Đoạn từ giáp đường Hòa Hiệp - đến giáp đường BTXM hiện trạng (ngã Ba đường giao thông nội đồng KP Thọ Lâm) giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp gi
Đất ở đô thị 1.900.000 1.200.000 800.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Lai - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 1.100.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Văn Duyệt - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 1.100.000
Thị xã Đông Hòa Đường liên khu phố - Phường Hòa Hiệp Nam
Đoạn từ cổng chào khu phố Đa Ngư (giáp đường Hòa Hiệp) tới bến đò khu phố Phú Lạc (nhà ông Tôn Sơn, hết đường dầu) -
Đất ở đô thị 3.800.000 2.200.000 1.500.000 1.000.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lư Giang - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.300.000 900.000 700.000
Thị xã Đông Hòa Đường Mai Thúc Loan - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 1.100.000
Thị xã Đông Hòa Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất ở đô thị 2.600.000 1.600.000 1.100.000 700.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường Hòa Hiệp Nam
Đoạn từ giáp đường Hòa Hiệp (tại cổng chào khu phố Thọ Lâm) - đến giáp đường Lương Tấn Thịnh (phường Hòa Hiệp Trung)
Đất ở đô thị 1.900.000 1.300.000 900.000 600.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Thái Học - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.200.000 1.500.000 1.000.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Trung Trực - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.300.000 1.500.000 900.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phan Trọng Đường - Phường Hòa Hiệp Nam
Đoạn từ giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư - đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5
Đất ở đô thị 1.900.000 1.200.000 800.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường Trương Định - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 1.100.000
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 24 mét -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 20 mét -
Đất ở đô thị 1.600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 16 mét -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 24 mét -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 20 mét -
Đất ở đô thị 1.600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 16 mét -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 30 mét -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 16 mét -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 10 mét -
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 9 mét -
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 5 mét -
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam - Phường Hòa Hiệp Nam
Các đường rộng 12m -
Đất ở đô thị 9.098.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam - Phường Hòa Hiệp Nam
Các đường rộng 8m -
Đất ở đô thị 8.598.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ - Gộp đoạn) - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất ở đô thị 1.100.000 800.000 500.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Xuân Tây
Từ cầu Bàn Thạch - đến ranh giới xã Hòa Xuân Đông
Đất ở đô thị 4.400.000 2.900.000 1.700.000 900.000
Thị xã Đông Hòa Đường liên khu phố - Phường Hòa Xuân Tây
Từ chùa Phước Long - đến giáp điểm đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) (Từ chùa Phước Long đến Khu tái định cư cũ)
Đất ở đô thị 2.900.000 1.700.000 1.000.000 700.000
Thị xã Đông Hòa Đường liên khu phố - Phường Hòa Xuân Tây
Đoạn từ điểm đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - đến ngã ba Rộc Phương
Đất ở đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Kim Đồng - Phường Hòa Xuân Tây
Đoạn từ giáp QL1 cũ - đến giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam
Đất ở đô thị 800.000 500.000 400.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Hào - Phường Hòa Xuân Tây
Đoạn từ cổng chào khu phố Thạch Chẩm - đến nhà ông Nguyễn Tấn Phương
Đất ở đô thị 2.600.000 1.600.000 900.000 700.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Xuân Tây
Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - đến cổng chào khu phố Phước Lương
Đất ở đô thị 1.200.000 700.000 400.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Xuân Tây
Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham - đến cổng chào khu phố Phước Lương
Đất ở đô thị 1.200.000 700.000 400.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Xuân Tây
Đường từ trường Nguyễn Chí Thanh - đến cổng chào khu phố Phước Lương
Đất ở đô thị 1.200.000 700.000 400.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Xuân Tây
Đoạn đường từ trường Nguyễn Công Trứ - đến khu dân cư Đá Dựng
Đất ở đô thị 800.000 500.000 400.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Xuân Tây
Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham - đến mương thủy lợi Nam Bình
Đất ở đô thị 1.200.000 700.000 400.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Xuân Tây
Đoạn đường từ cổng chào khu phố Phước Lương - đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông
Đất ở đô thị 1.200.000 700.000 400.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long - Phường Hòa Xuân Tây
Đường từ cổng chào khu phố Nam Bình 1 - đến cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)
Đất ở đô thị 1.100.000 600.000 400.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Đường bao điểm dân cư - Phường Hòa Xuân Tây
-
Đất ở đô thị 700.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ - Gộp đoạn) - Phường Hòa Xuân Tây
-
Đất ở đô thị 800.000 500.000 300.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm - đến giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.400.000 1.000.000 650.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - đến Trường THPT Lê Trung Kiên
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên - đến cổng Văn hóa khu phố 4
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.400.000 1.000.000 650.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch cũ
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.000.000 700.000 450.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch mới
Đất TM-DV đô thị 1.850.000 1.000.000 700.000 450.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Hòa Tân Đông
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.150.000 750.000 450.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Vinh
Tuyến nối Quốc lộ 1 - đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Thị xã Đông Hòa Đường Âu Cơ - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) -
Đất TM-DV đô thị 1.380.000 880.000 550.000 330.000
Thị xã Đông Hòa Đường Bà Triệu - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 - đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 750.000 550.000 400.000 250.000
Thị xã Đông Hòa Đường Cao Bá Quát - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 750.000 550.000 400.000 250.000
Thị xã Đông Hòa Đường Cao Thắng - Phường Hòa Vinh
Từ giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - đến giáp đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 750.000 550.000 400.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường Chu Văn An - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Trụ sở KP5 - đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 500.000 350.000 250.000 180.000
Thị xã Đông Hòa Đường Đỗ Như Dạy - Phường Hòa Vinh
Đoạn thuộc Khu dân cư số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp Khu dân cư số 6 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) – Gộp đoạn)
Đất TM-DV đô thị 2.950.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000 350.000 250.000
Thị xã Đông Hòa Đường gom phía Tây - Phường Hòa Vinh
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Hà Huy Tập - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường D1 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Hai Bà Trưng - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - đến giáp phường Hòa Hiệp Bắc (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 750.000 500.000 400.000 250.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hồ Xuân Hương - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Cổng chào KP4 - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000 350.000 250.000
Thị xã Đông Hòa Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ cầu Bến Lớn - đến cầu Bàn Thạch cũ
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ cầu Bàn Thạch mới - đến cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 500.000 350.000 250.000 180.000
Thị xã Đông Hòa Đường Khu dân cư thôn 2 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 1.850.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Duẩn - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường D1 - đến đường Trần Hưng Đạo (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.350.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Lợi - Phường Hòa Vinh
-
Đất TM-DV đô thị 3.050.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Thành Phương- Phường Hòa Vinh
Đoạn từ trụ sở Phòng Giáo Dục Thị xã - đến cuối tuyến (Trừ Khu dân cư Vườn Mít)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 950.000 700.000 450.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết đoạn đã đầu tư mở rộng
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.650.000 1.150.000 750.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 700.000 500.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường vào khu dân cư Tam Gia
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.400.000 1.000.000 650.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia cũ và Đoạn trong khu tái định cư số 1: Đường nhựa rộng
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - đến cầu KP3 - Nhà Ông Cật (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 700.000 550.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Đường Ngô Quyền - Phường Hòa Vinh
Từ giáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - đến giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây)
Đất TM-DV đô thị 1.150.000 850.000 600.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Đường Ngô Sĩ Liên - Phường Hòa Vinh
Từ giáp đường Lê Thành Phương - đến giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông
Đất TM-DV đô thị 750.000 550.000 400.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn An Ninh - Phường Hòa Vinh
Từ giáp đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Cao Thắng
Đất TM-DV đô thị 750.000 550.000 400.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 800.000 550.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Mỹ - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - đến cầu chợ cũ Đông Mỹ (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 650.000 500.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Bến Lớn
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.100.000 1.450.000 1.000.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Hòa Vinh
Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.400.000 1.000.000 650.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Tri Phương - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Lù Đôi - KP5 - đến nhà ông Trần Cơn - KP5 (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 750.000 550.000 400.000 250.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phan Đình Phùng - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - đến nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 900.000 650.000 500.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phan Đình Phùng - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL.1 cũ - đến đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4
Đất TM-DV đô thị 850.000 650.000 450.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phan Lưu Thanh - Phường Hòa Vinh
Đường Phan Lưu Thanh: Đoạn từ giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - đến giáp Sông Bến Lớn (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 750.000 550.000 400.000 250.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phùng Hưng - Phường Hòa Vinh
Từ giáp Trụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - đến giáp đường Lê Trung Kiên
Đất TM-DV đô thị 900.000 650.000 500.000 250.000
Thị xã Đông Hòa Đường Tố Hữu - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tám Mạng - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 800.000 550.000 400.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Lê Duẩn (Đường D2 rộng 15,5m từ đường N2 đến hết đường D2 cũ) (Trừ Khu dân cư số 7 và Điều chỉnh, mở rộng Khu dân cư số 3)
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Quốc lộ 29
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Khánh Dư (Khu vực 2 cũ) - Phường Hòa Vinh
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 600.000 450.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 tới cổng văn hóa khu phố 3 (Đoạn từ ngã ba Cây Bảng - đến đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.600.000 1.150.000 800.000
Thị xã Đông Hòa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ cổng văn hóa khu phố 3 - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung (Đoạn từ đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.500.000 1.050.000 700.000
Thị xã Đông Hòa Đường Xuân Diệu - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp đường D5 - đến giáp QL1 (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 36 mét -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 20,5 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 18,5 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 15,5 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1) - Phường Hòa Vinh
đoạn rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 5 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 10m (Khu dân cư số 5 (dọc Quốc lộ 1) đường rộng 10m cũ) -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 6 - Phường Hòa Vinh
Các đường trong khu dân cư (rộng 12m) -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh
Đoạn qua khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 6.820.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.690.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư Vườn Mít - Phường Hòa Vinh
Đường bê tông rộng 7m -
Đất TM-DV đô thị 2.230.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư số 1 - Phường Hòa Vinh
Đường bê tông rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 940.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 8 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 8 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá) -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh
Đường 12m (Phục vụ đấu giá) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh
Đường 12m (Phục vụ tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Mở rộng Khu dân cư số 5 - Phường Hòa Vinh
Đường D1 rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Vinh
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3 (Đường rộng 12m) -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Vinh
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ, khu vực 2 cũ) -
Đất TM-DV đô thị 500.000 350.000 250.000 130.000
Thị xã Đông Hòa Đường Bà Huyện Thanh Quan - Phường Hòa Hiệp Trung
Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê Hanh
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hà Vi Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp đường Đại lộ Hùng Vương - đến giáp khu phố Thọ Lâm - phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hà Vi Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến đường đất, kết cấu bêtông, rộng 5m.
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc - đến nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) (đường Liên huyện Cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.450.000 1.050.000 700.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) - đến cổng chào khu phố Phú Hòa
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.150.000 850.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 650.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hoàng Diệu - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ Lư Giang - đến đường đất
Đất TM-DV đô thị 800.000 550.000 350.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ trường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường bêtông
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ khu dân cư Phú Hiệp 3 - đến đường Tôn Thất Tùng (Điểm dân cư Phú Hiệp 3, đường rộng 25m cũ; Khu dân cư khu công nghiệp Hòa Hiệp (Phục vụ tái định cư), đường rộng 25m cũ – Gộp
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 850.000 600.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng - đến đường Nguyễn Hữu Dực (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.450.000 1.000.000 650.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Dực - đến đường Hà Vi Tùng (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 850.000 600.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Huỳnh Tấn Phát - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa - đến Ngã Ba Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 550.000 350.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường vào bệnh viện Tôn Thất Tùng - đến giáp đường đất
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Anh Xuân - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 - đến cổng chào Văn Hóa Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 850.000 600.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Anh Xuân - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp đường Lê Hanh - đến Nguyễn Hữu Dực
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 700.000 500.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Hanh - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp đường Lý Tự Trọng - đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.450.000 900.000 600.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Quý Đôn - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lư Giang - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp đường N29 - đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000 420.000 240.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ khu phố Phước Lâm - phường Hòa Hiệp Bắc - đến khu phố Thọ Lâm - phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 650.000 450.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lý Tự Trọng - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường N29 (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 650.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Ngô Gia Tự - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng - đến Công viên Hòa Bình Hàn Việt, (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV đô thị 950.000 650.000 450.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Du- Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Hữu Dực - đến giáp đường Lê Hanh
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000 350.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Hữu Dực - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 700.000 500.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung - đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.200.000 850.000 550.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phạm Hồng Thái - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 650.000 400.000 250.000
Thị xã Đông Hòa Đường Tôn Thất Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương - đến đường Hòa Hiệp, (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.550.000 1.100.000 700.000 450.000
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Quang Khải - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê Anh Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.850.000 1.150.000 700.000 450.000
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Phú - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) - đến tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.700.000 1.050.000 600.000
Thị xã Đông Hòa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29)- Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Vinh - đến Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng - Cầu Bi)
Đất TM-DV đô thị 3.050.000 1.850.000 1.150.000 700.000
Thị xã Đông Hòa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29)- Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ Cầu Bi - đến giáp đường Hòa Hiệp
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.200.000 850.000 550.000
Thị xã Đông Hòa Đường Võ Thị Sáu - Phường Hòa Hiệp Trung
Từ giáp đường Lê Hanh - đến đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 1.450.000 900.000 600.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn đường từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 1.650.000 1.000.000 650.000
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 650.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 550.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 18m -
Đất TM-DV đô thị 750.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 650.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 550.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m) -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 25m -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Trung
Các đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 3.710.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Hiệp Trung
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ – Gộp đoạn) -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 250.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường An Dương Vương - Phường Hòa Hiệp Bắc
-
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.150.000 650.000 450.000
Thị xã Đông Hòa Đường bê tông hẻm phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc
Từ Khu dân cư Uất Lâm - đến Lẫm khu phố Uất Lâm
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 800.000 450.000 250.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Bắc
-
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 650.000 450.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) - Phường Hòa Hiệp Bắc
Đoạn từ ranh giới phường Phú Thạnh - đến UBND phường (nhà ông Ngô Ân)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.250.000 750.000 550.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) - Phường Hòa Hiệp Bắc
Đoạn từ UBND phường (nhà ông Ngô Ân) - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung
Đất TM-DV đô thị 2.550.000 1.550.000 900.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Hiệp Bắc
Đường từ đường liên huyện - đến cổng chính KCN Hòa Hiệp 1
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.250.000 750.000 550.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Hiệp Bắc
Đường từ cổng chào khu phố Uất Lâm - đến giáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 900.000 550.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Hiệp Bắc
Tuyến đường ven biển (đại lộ Hùng Vương): Đoạn từ giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa - đến giáp phường Hòa Hiệp Trung
Đất TM-DV đô thị 2.350.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Hiệp Bắc
Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) - đến khu công nghiệp giai đoạn 1
Đất TM-DV đô thị 2.550.000 1.550.000 900.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Bắc
Đường rộng 16 mét -
Đất TM-DV đô thị 830.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Bắc
Đường rộng 10 mét -
Đất TM-DV đô thị 550.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc
Các đường quy hoạch rộng 9 mét -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc
Các đường quy hoạch rộng 5 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Đường rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Đường rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và Khu vực 2 cũ -Gộp đoạn) - Phường Hòa Hiệp Bắc
-
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 500.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Phường Hòa Hiệp Nam
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung - đến Trường THCS Trần Kiệt (Đường liên xã, đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung đến Trường THCS Trần Kiệt cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.350.000 1.400.000 950.000 600.000
Thị xã Đông Hòa Đại lộ Hùng Vương (Tuyến đường ven biển) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung - đến Bắc Cầu Đà Nông (Trừ các khu tái định cư và Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam)
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 1.650.000 1.000.000 650.000
Thị xã Đông Hòa Đường Châu Văn Liêm - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất TM-DV đô thị 1.550.000 900.000 600.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Dương Đình Nghệ - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.150.000 750.000 450.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hà Vi Tùng (đường Hà Vi Tùng nối dài, đoạn qua phường Hòa Hiệp Nam) - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Thị xã Đông Hòa Đường Khúc Thừa Dụ - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất TM-DV đô thị 2.050.000 1.250.000 850.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường La Văn Cầu - Phường Hòa Hiệp Nam
Đoạn từ giáp đường Hòa Hiệp - đến giáp đường BTXM hiện trạng (ngã Ba đường giao thông nội đồng KP Thọ Lâm) giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp gi
Đất TM-DV đô thị 950.000 600.000 400.000 250.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Lai - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.250.000 850.000 550.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Văn Duyệt - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.250.000 850.000 550.000
Thị xã Đông Hòa Đường liên khu phố - Phường Hòa Hiệp Nam
Đoạn từ cổng chào khu phố Đa Ngư (giáp đường Hòa Hiệp) tới bến đò khu phố Phú Lạc (nhà ông Tôn Sơn, hết đường dầu) -
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.100.000 750.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lư Giang - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.000.000 700.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 650.000 450.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Đường Mai Thúc Loan - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.250.000 850.000 550.000
Thị xã Đông Hòa Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 800.000 550.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường Hòa Hiệp Nam
Đoạn từ giáp đường Hòa Hiệp (tại cổng chào khu phố Thọ Lâm) - đến giáp đường Lương Tấn Thịnh (phường Hòa Hiệp Trung)
Đất TM-DV đô thị 950.000 650.000 450.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Thái Học - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.100.000 750.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Trung Trực - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.150.000 750.000 450.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phan Trọng Đường - Phường Hòa Hiệp Nam
Đoạn từ giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư - đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5
Đất TM-DV đô thị 950.000 600.000 400.000 250.000
Thị xã Đông Hòa Đường Trương Định - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.250.000 850.000 550.000
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 24 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 20 mét -
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 16 mét -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 24 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 20 mét -
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 16 mét -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 30 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 16 mét -
Đất TM-DV đô thị 750.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 10 mét -
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 9 mét -
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 5 mét -
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam - Phường Hòa Hiệp Nam
Các đường rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam - Phường Hòa Hiệp Nam
Các đường rộng 8m -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ - Gộp đoạn) - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 250.000 150.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Xuân Tây
Từ cầu Bàn Thạch - đến ranh giới xã Hòa Xuân Đông
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.450.000 850.000 450.000
Thị xã Đông Hòa Đường liên khu phố - Phường Hòa Xuân Tây
Từ chùa Phước Long - đến giáp điểm đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) (Từ chùa Phước Long đến Khu tái định cư cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.450.000 850.000 500.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Đường liên khu phố - Phường Hòa Xuân Tây
Đoạn từ điểm đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - đến ngã ba Rộc Phương
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 300.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường Kim Đồng - Phường Hòa Xuân Tây
Đoạn từ giáp QL1 cũ - đến giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam
Đất TM-DV đô thị 400.000 250.000 200.000 150.000
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Hào - Phường Hòa Xuân Tây
Đoạn từ cổng chào khu phố Thạch Chẩm - đến nhà ông Nguyễn Tấn Phương
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 800.000 450.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Xuân Tây
Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - đến cổng chào khu phố Phước Lương
Đất TM-DV đô thị 600.000 350.000 200.000 150.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Xuân Tây
Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham - đến cổng chào khu phố Phước Lương
Đất TM-DV đô thị 600.000 350.000 200.000 150.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Xuân Tây
Đường từ trường Nguyễn Chí Thanh - đến cổng chào khu phố Phước Lương
Đất TM-DV đô thị 600.000 350.000 200.000 150.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Xuân Tây
Đoạn đường từ trường Nguyễn Công Trứ - đến khu dân cư Đá Dựng
Đất TM-DV đô thị 400.000 250.000 200.000 150.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Xuân Tây
Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham - đến mương thủy lợi Nam Bình
Đất TM-DV đô thị 600.000 350.000 200.000 150.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Xuân Tây
Đoạn đường từ cổng chào khu phố Phước Lương - đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông
Đất TM-DV đô thị 600.000 350.000 200.000 150.000
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long - Phường Hòa Xuân Tây
Đường từ cổng chào khu phố Nam Bình 1 - đến cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)
Đất TM-DV đô thị 550.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Đông Hòa Đường bao điểm dân cư - Phường Hòa Xuân Tây
-
Đất TM-DV đô thị 350.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ - Gộp đoạn) - Phường Hòa Xuân Tây
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 250.000 150.000 100.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm - đến giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.120.000 800.000 520.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - đến Trường THPT Lê Trung Kiên
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên - đến cổng Văn hóa khu phố 4
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.120.000 800.000 520.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch cũ
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 800.000 560.000 360.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch mới
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 800.000 560.000 360.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Hòa Tân Đông
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 920.000 600.000 360.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Vinh
Tuyến nối Quốc lộ 1 - đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thị xã Đông Hòa Đường Âu Cơ - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 440.000 260.000
Thị xã Đông Hòa Đường Bà Triệu - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 - đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 600.000 440.000 320.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường Cao Bá Quát - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 600.000 440.000 320.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường Cao Thắng - Phường Hòa Vinh
Từ giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - đến giáp đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 600.000 440.000 320.000 160.000
Thị xã Đông Hòa Đường Chu Văn An - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Trụ sở KP5 - đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 400.000 280.000 200.000 140.000
Thị xã Đông Hòa Đường Đỗ Như Dạy - Phường Hòa Vinh
Đoạn thuộc Khu dân cư số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp Khu dân cư số 6 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) – Gộp đoạn)
Đất SX-KD đô thị 2.360.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 560.000 400.000 280.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường gom phía Tây - Phường Hòa Vinh
-
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Hà Huy Tập - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường D1 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Hai Bà Trưng - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - đến giáp phường Hòa Hiệp Bắc (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 320.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hồ Xuân Hương - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Cổng chào KP4 - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 560.000 400.000 280.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ cầu Bến Lớn - đến cầu Bàn Thạch cũ
Đất SX-KD đô thị 480.000 320.000 240.000 160.000
Thị xã Đông Hòa Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ cầu Bàn Thạch mới - đến cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 400.000 280.000 200.000 140.000
Thị xã Đông Hòa Đường Khu dân cư thôn 2 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Duẩn - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường D1 - đến đường Trần Hưng Đạo (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.880.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Lợi - Phường Hòa Vinh
-
Đất SX-KD đô thị 2.440.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Thành Phương- Phường Hòa Vinh
Đoạn từ trụ sở Phòng Giáo Dục Thị xã - đến cuối tuyến (Trừ Khu dân cư Vườn Mít)
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 760.000 560.000 360.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết đoạn đã đầu tư mở rộng
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.320.000 920.000 600.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 800.000 560.000 400.000 280.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường vào khu dân cư Tam Gia
Đất SX-KD đô thị 1.760.000 1.120.000 800.000 520.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia cũ và Đoạn trong khu tái định cư số 1: Đường nhựa rộng
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - đến cầu KP3 - Nhà Ông Cật (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 800.000 560.000 440.000 280.000
Thị xã Đông Hòa Đường Ngô Quyền - Phường Hòa Vinh
Từ giáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - đến giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây)
Đất SX-KD đô thị 920.000 680.000 480.000 240.000
Thị xã Đông Hòa Đường Ngô Sĩ Liên - Phường Hòa Vinh
Từ giáp đường Lê Thành Phương - đến giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông
Đất SX-KD đô thị 600.000 440.000 320.000 160.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn An Ninh - Phường Hòa Vinh
Từ giáp đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Cao Thắng
Đất SX-KD đô thị 600.000 440.000 320.000 160.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 880.000 640.000 440.000 320.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Mỹ - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - đến cầu chợ cũ Đông Mỹ (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 800.000 520.000 400.000 280.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Bến Lớn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.160.000 800.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Hòa Vinh
Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.120.000 800.000 520.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Tri Phương - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Lù Đôi - KP5 - đến nhà ông Trần Cơn - KP5 (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 600.000 440.000 320.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phan Đình Phùng - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - đến nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 720.000 520.000 400.000 280.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phan Đình Phùng - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL.1 cũ - đến đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4
Đất SX-KD đô thị 680.000 520.000 360.000 240.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phan Lưu Thanh - Phường Hòa Vinh
Đường Phan Lưu Thanh: Đoạn từ giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - đến giáp Sông Bến Lớn (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 600.000 440.000 320.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phùng Hưng - Phường Hòa Vinh
Từ giáp Trụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - đến giáp đường Lê Trung Kiên
Đất SX-KD đô thị 720.000 520.000 400.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường Tố Hữu - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tám Mạng - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 640.000 440.000 320.000 240.000
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Lê Duẩn (Đường D2 rộng 15,5m từ đường N2 đến hết đường D2 cũ) (Trừ Khu dân cư số 7 và Điều chỉnh, mở rộng Khu dân cư số 3)
Đất SX-KD đô thị 3.520.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Quốc lộ 29
Đất SX-KD đô thị 3.520.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Khánh Dư (Khu vực 2 cũ) - Phường Hòa Vinh
-
Đất SX-KD đô thị 640.000 480.000 360.000 240.000
Thị xã Đông Hòa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 tới cổng văn hóa khu phố 3 (Đoạn từ ngã ba Cây Bảng - đến đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.280.000 920.000 640.000
Thị xã Đông Hòa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ cổng văn hóa khu phố 3 - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung (Đoạn từ đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.200.000 840.000 560.000
Thị xã Đông Hòa Đường Xuân Diệu - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp đường D5 - đến giáp QL1 (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 36 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 20,5 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 18,5 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 15,5 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1) - Phường Hòa Vinh
đoạn rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 5 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 10m (Khu dân cư số 5 (dọc Quốc lộ 1) đường rộng 10m cũ) -
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 6 - Phường Hòa Vinh
Các đường trong khu dân cư (rộng 12m) -
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh
Đoạn qua khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư Vườn Mít - Phường Hòa Vinh
Đường bê tông rộng 7m -
Đất SX-KD đô thị 1.790.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư số 1 - Phường Hòa Vinh
Đường bê tông rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 8 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 8 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh
Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh
Đường 12m (Phục vụ đấu giá) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh
Đường 12m (Phục vụ tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Mở rộng Khu dân cư số 5 - Phường Hòa Vinh
Đường D1 rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Vinh
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3 (Đường rộng 12m) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Vinh
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ, khu vực 2 cũ) -
Đất SX-KD đô thị 400.000 280.000 200.000 100.000
Thị xã Đông Hòa Đường Bà Huyện Thanh Quan - Phường Hòa Hiệp Trung
Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê Hanh
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 800.000 520.000 440.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hà Vi Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp đường Đại lộ Hùng Vương - đến giáp khu phố Thọ Lâm - phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 800.000 520.000 440.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hà Vi Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến đường đất, kết cấu bêtông, rộng 5m.
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 800.000 520.000 440.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc - đến nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) (đường Liên huyện Cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.080.000 1.160.000 840.000 560.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) - đến cổng chào khu phố Phú Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 920.000 680.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 800.000 520.000 320.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hoàng Diệu - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ Lư Giang - đến đường đất
Đất SX-KD đô thị 640.000 440.000 280.000 160.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ trường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường bêtông
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 800.000 520.000 440.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ khu dân cư Phú Hiệp 3 - đến đường Tôn Thất Tùng (Điểm dân cư Phú Hiệp 3, đường rộng 25m cũ; Khu dân cư khu công nghiệp Hòa Hiệp (Phục vụ tái định cư), đường rộng 25m cũ – Gộp
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 680.000 480.000 320.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng - đến đường Nguyễn Hữu Dực (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.160.000 800.000 520.000 320.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Dực - đến đường Hà Vi Tùng (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 680.000 480.000 320.000
Thị xã Đông Hòa Đường Huỳnh Tấn Phát - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa - đến Ngã Ba Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD đô thị 800.000 440.000 280.000 160.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường vào bệnh viện Tôn Thất Tùng - đến giáp đường đất
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 800.000 520.000 440.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Anh Xuân - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 - đến cổng chào Văn Hóa Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 680.000 480.000 320.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Anh Xuân - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp đường Lê Hanh - đến Nguyễn Hữu Dực
Đất SX-KD đô thị 880.000 560.000 400.000 240.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Hanh - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp đường Lý Tự Trọng - đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.160.000 720.000 480.000 280.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Quý Đôn - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 800.000 520.000 440.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lư Giang - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ giáp đường N29 - đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 720.000 480.000 340.000 190.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ khu phố Phước Lâm - phường Hòa Hiệp Bắc - đến khu phố Thọ Lâm - phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 880.000 520.000 360.000 280.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lý Tự Trọng - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường N29 (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 800.000 520.000 320.000
Thị xã Đông Hòa Đường Ngô Gia Tự - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng - đến Công viên Hòa Bình Hàn Việt, (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD đô thị 760.000 520.000 360.000 240.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Du- Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Hữu Dực - đến giáp đường Lê Hanh
Đất SX-KD đô thị 720.000 480.000 280.000 240.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Hữu Dực - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 880.000 560.000 400.000 240.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung - đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 960.000 680.000 440.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phạm Hồng Thái - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 840.000 520.000 320.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường Tôn Thất Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương - đến đường Hòa Hiệp, (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 880.000 560.000 360.000
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Quang Khải - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê Anh Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 920.000 560.000 360.000
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Phú - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) - đến tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.360.000 840.000 480.000
Thị xã Đông Hòa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29)- Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Vinh - đến Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng - Cầu Bi)
Đất SX-KD đô thị 2.440.000 1.480.000 920.000 560.000
Thị xã Đông Hòa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29)- Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn từ Cầu Bi - đến giáp đường Hòa Hiệp
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 960.000 680.000 440.000
Thị xã Đông Hòa Đường Võ Thị Sáu - Phường Hòa Hiệp Trung
Từ giáp đường Lê Hanh - đến đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 1.160.000 720.000 480.000 280.000
Thị xã Đông Hòa Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đoạn đường từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam
Đất SX-KD đô thị 2.120.000 1.320.000 800.000 520.000
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 520.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 440.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 320.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 18m -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 520.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 440.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m) -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Trung
Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Trung
Các đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 2.970.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Hiệp Trung
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ – Gộp đoạn) -
Đất SX-KD đô thị 400.000 320.000 200.000 160.000
Thị xã Đông Hòa Đường An Dương Vương - Phường Hòa Hiệp Bắc
-
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 920.000 520.000 360.000
Thị xã Đông Hòa Đường bê tông hẻm phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc
Từ Khu dân cư Uất Lâm - đến Lẫm khu phố Uất Lâm
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 640.000 360.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Bắc
-
Đất SX-KD đô thị 880.000 520.000 360.000 280.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) - Phường Hòa Hiệp Bắc
Đoạn từ ranh giới phường Phú Thạnh - đến UBND phường (nhà ông Ngô Ân)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.000.000 600.000 440.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) - Phường Hòa Hiệp Bắc
Đoạn từ UBND phường (nhà ông Ngô Ân) - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung
Đất SX-KD đô thị 2.040.000 1.240.000 720.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Hiệp Bắc
Đường từ đường liên huyện - đến cổng chính KCN Hòa Hiệp 1
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.000.000 600.000 440.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Hiệp Bắc
Đường từ cổng chào khu phố Uất Lâm - đến giáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 440.000 320.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Hiệp Bắc
Tuyến đường ven biển (đại lộ Hùng Vương): Đoạn từ giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa - đến giáp phường Hòa Hiệp Trung
Đất SX-KD đô thị 1.880.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Hiệp Bắc
Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) - đến khu công nghiệp giai đoạn 1
Đất SX-KD đô thị 2.040.000 1.240.000 720.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Bắc
Đường rộng 16 mét -
Đất SX-KD đô thị 660.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Bắc
Đường rộng 10 mét -
Đất SX-KD đô thị 440.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc
Các đường quy hoạch rộng 9 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc
Các đường quy hoạch rộng 5 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Đường rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Đường rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và Khu vực 2 cũ -Gộp đoạn) - Phường Hòa Hiệp Bắc
-
Đất SX-KD đô thị 800.000 480.000 400.000 240.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Phường Hòa Hiệp Nam
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung - đến Trường THCS Trần Kiệt (Đường liên xã, đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung đến Trường THCS Trần Kiệt cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.880.000 1.120.000 760.000 480.000
Thị xã Đông Hòa Đại lộ Hùng Vương (Tuyến đường ven biển) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung - đến Bắc Cầu Đà Nông (Trừ các khu tái định cư và Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam)
Đất SX-KD đô thị 2.120.000 1.320.000 800.000 520.000
Thị xã Đông Hòa Đường Châu Văn Liêm - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 720.000 480.000 320.000
Thị xã Đông Hòa Đường Dương Đình Nghệ - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 920.000 600.000 360.000
Thị xã Đông Hòa Đường Hà Vi Tùng (đường Hà Vi Tùng nối dài, đoạn qua phường Hòa Hiệp Nam) - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 800.000 520.000 440.000
Thị xã Đông Hòa Đường Khúc Thừa Dụ - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất SX-KD đô thị 1.640.000 1.000.000 680.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường La Văn Cầu - Phường Hòa Hiệp Nam
Đoạn từ giáp đường Hòa Hiệp - đến giáp đường BTXM hiện trạng (ngã Ba đường giao thông nội đồng KP Thọ Lâm) giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp gi
Đất SX-KD đô thị 760.000 480.000 320.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Lai - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.000.000 680.000 440.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lê Văn Duyệt - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.000.000 680.000 440.000
Thị xã Đông Hòa Đường liên khu phố - Phường Hòa Hiệp Nam
Đoạn từ cổng chào khu phố Đa Ngư (giáp đường Hòa Hiệp) tới bến đò khu phố Phú Lạc (nhà ông Tôn Sơn, hết đường dầu) -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 880.000 600.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lư Giang - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 800.000 560.000 320.000
Thị xã Đông Hòa Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất SX-KD đô thị 880.000 520.000 360.000 280.000
Thị xã Đông Hòa Đường Mai Thúc Loan - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.000.000 680.000 440.000
Thị xã Đông Hòa Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 640.000 440.000 280.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường Hòa Hiệp Nam
Đoạn từ giáp đường Hòa Hiệp (tại cổng chào khu phố Thọ Lâm) - đến giáp đường Lương Tấn Thịnh (phường Hòa Hiệp Trung)
Đất SX-KD đô thị 760.000 520.000 360.000 240.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Thái Học - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 880.000 600.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Nguyễn Trung Trực - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 920.000 600.000 360.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phan Trọng Đường - Phường Hòa Hiệp Nam
Đoạn từ giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư - đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5
Đất SX-KD đô thị 760.000 480.000 320.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường Trương Định - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.000.000 680.000 440.000
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 24 mét -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 20 mét -
Đất SX-KD đô thị 640.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 16 mét -
Đất SX-KD đô thị 480.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 320.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 24 mét -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 20 mét -
Đất SX-KD đô thị 640.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 16 mét -
Đất SX-KD đô thị 480.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 320.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 30 mét -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 16 mét -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 480.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 10 mét -
Đất SX-KD đô thị 400.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 9 mét -
Đất SX-KD đô thị 320.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 480.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam
Đường rộng 5 mét -
Đất SX-KD đô thị 320.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam - Phường Hòa Hiệp Nam
Các đường rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam - Phường Hòa Hiệp Nam
Các đường rộng 8m -
Đất SX-KD đô thị 3.440.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ - Gộp đoạn) - Phường Hòa Hiệp Nam
-
Đất SX-KD đô thị 440.000 320.000 200.000 80.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Xuân Tây
Từ cầu Bàn Thạch - đến ranh giới xã Hòa Xuân Đông
Đất SX-KD đô thị 1.760.000 1.160.000 680.000 360.000
Thị xã Đông Hòa Đường liên khu phố - Phường Hòa Xuân Tây
Từ chùa Phước Long - đến giáp điểm đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) (Từ chùa Phước Long đến Khu tái định cư cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.160.000 680.000 400.000 280.000
Thị xã Đông Hòa Đường liên khu phố - Phường Hòa Xuân Tây
Đoạn từ điểm đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - đến ngã ba Rộc Phương
Đất SX-KD đô thị 640.000 400.000 240.000 160.000
Thị xã Đông Hòa Đường Kim Đồng - Phường Hòa Xuân Tây
Đoạn từ giáp QL1 cũ - đến giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam
Đất SX-KD đô thị 320.000 200.000 160.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Đường Trần Hào - Phường Hòa Xuân Tây
Đoạn từ cổng chào khu phố Thạch Chẩm - đến nhà ông Nguyễn Tấn Phương
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 640.000 360.000 280.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Xuân Tây
Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - đến cổng chào khu phố Phước Lương
Đất SX-KD đô thị 480.000 280.000 160.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Xuân Tây
Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham - đến cổng chào khu phố Phước Lương
Đất SX-KD đô thị 480.000 280.000 160.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Xuân Tây
Đường từ trường Nguyễn Chí Thanh - đến cổng chào khu phố Phước Lương
Đất SX-KD đô thị 480.000 280.000 160.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Xuân Tây
Đoạn đường từ trường Nguyễn Công Trứ - đến khu dân cư Đá Dựng
Đất SX-KD đô thị 320.000 200.000 160.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Xuân Tây
Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham - đến mương thủy lợi Nam Bình
Đất SX-KD đô thị 480.000 280.000 160.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Xuân Tây
Đoạn đường từ cổng chào khu phố Phước Lương - đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông
Đất SX-KD đô thị 480.000 280.000 160.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long - Phường Hòa Xuân Tây
Đường từ cổng chào khu phố Nam Bình 1 - đến cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)
Đất SX-KD đô thị 440.000 240.000 160.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Đường bao điểm dân cư - Phường Hòa Xuân Tây
-
Đất SX-KD đô thị 280.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ - Gộp đoạn) - Phường Hòa Xuân Tây
-
Đất SX-KD đô thị 320.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Đông Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - đến giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.700.000 1.450.000 1.250.000
Thị xã Đông Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - đến giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 2.300.000 900.000 600.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đoạn từ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - đến cổng văn hóa thôn Lộc Đông
Đất ở nông thôn 1.700.000 900.000 600.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Đường ĐT 645 - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đoạn từ trạm bơm Phú Lâm - đến Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông (Trừ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.700.000 1.000.000 550.000
Thị xã Đông Hòa Đường ĐT 645 - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đoạn từ Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông - đến ranh giới xã Hòa Bình 1
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đường bê tông rộng 5,5m -
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường ĐT 645 - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đoạn qua khu dân cư -
Đất ở nông thôn 11.300.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m) -
Đất ở nông thôn 8.800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường QH số 1 - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
đoạn từ đường số 3 - đến đường TG7-TG4) rộng 9,5m
Đất ở nông thôn 7.600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường QH số 2 - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
đoạn từ đường số 1 - đến đường TG7-TG4) rộng 9,5m
Đất ở nông thôn 7.600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đường QH số 3 rộng 9,5m -
Đất ở nông thôn 7.600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 900.000 650.000 550.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 650.000 550.000 450.000 220.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Vinh - đến ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.700.000 1.450.000 1.250.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - đến ranh giới xã Hòa Tân Tây
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.600.000 1.350.000 1.150.000
Thị xã Đông Hòa Đoạn Kè Phú Đa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường từ đỉnh Phú Đa - đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương
Đất ở nông thôn 900.000 800.000 550.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn Phú Lương - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường rộng 6m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn Phú Lương - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường rộng 3m -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường QH1 rộng 16m -
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường QH2 rộng 12m -
Đất ở nông thôn 1.150.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường QH3 rộng 7m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường bê tông rộng 4m -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 400.000 250.000
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 350.000 250.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
Từ cầu Đà Nông - đến giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 700.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
Từ cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam (Từ giáp ranh Cảng Bãi Gốc đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phú Khê - Phước Tân - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Xuân Đông - đến giáp QL29, thôn Phước Tân
Đất ở nông thôn 1.200.000 800.000 400.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông - đến thôn Phước Giang
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.420.000 887.000 532.000 355.000
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Tâm - đến Nhà ông Phạm Hùng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 700.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng - đến QL 1 (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến nhà ông Phạm Hùng cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - đến kho Xăng Dầu Vũng Rô (Quốc lộ 29 cũ. Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng đến kho Xăng Dầu Vũng Rô cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Huỳnh Đức Minh - đến cầu Sông Mới (Đoạn từ ranh giới xã Hòa Xuân Đông đến cầu Sông Mới cũ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 500.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Sông mới - đến chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa)
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 500.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - đến ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Đường hẻm phố - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Hòa Hiệp - đến nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 300.000 250.000
Thị xã Đông Hòa Đường hẻm phố - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương - đến đường bê tông nhựa hiện trạng, khu phố Phú Lạc
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 250.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Đường D9 - Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ D1 - đến D2
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường D2 - Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ D9 - đến D3
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường D9 - Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ D2 - đến D7
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 300.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Xuân Tây - đến mương thủy lợi Nam Bình
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ mương thủy lợi Nam Bình - đến cầu cây Tra
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 700.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu cây Tra - đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 500.000 300.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa (khu vực 1 cũ) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 900.000 450.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đường Quốc lộ 1 - đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.250.000 600.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Các đoạn đường rộng 6m -
Đất ở nông thôn 4.429.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đường rộng 25m -
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đường rộng 16m và 16,5m -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đường rộng 12,5m -
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.491.000 887.000 532.000 452.000
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 350.000 600.000
Thị xã Đông Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - đến giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 800.000 680.000 580.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - đến giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 920.000 360.000 240.000 140.000
Thị xã Đông Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đoạn từ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - đến cổng văn hóa thôn Lộc Đông
Đất TM-DV nông thôn 680.000 360.000 240.000 140.000
Thị xã Đông Hòa Đường ĐT 645 - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đoạn từ trạm bơm Phú Lâm - đến Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông (Trừ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 680.000 400.000 220.000
Thị xã Đông Hòa Đường ĐT 645 - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đoạn từ Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông - đến ranh giới xã Hòa Bình 1
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 280.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đường bê tông rộng 5,5m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường ĐT 645 - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đoạn qua khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 4.520.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m) -
Đất TM-DV nông thôn 3.520.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường QH số 1 - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
đoạn từ đường số 3 - đến đường TG7-TG4) rộng 9,5m
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường QH số 2 - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
đoạn từ đường số 1 - đến đường TG7-TG4) rộng 9,5m
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đường QH số 3 rộng 9,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 260.000 220.000 140.000
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 260.000 220.000 180.000 90.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Vinh - đến ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 680.000 580.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - đến ranh giới xã Hòa Tân Tây
Đất TM-DV nông thôn 760.000 640.000 540.000 460.000
Thị xã Đông Hòa Đoạn Kè Phú Đa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường từ đỉnh Phú Đa - đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương
Đất TM-DV nông thôn 360.000 320.000 220.000 140.000
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn Phú Lương - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường rộng 6m -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn Phú Lương - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường rộng 3m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường QH1 rộng 16m -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường QH2 rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường QH3 rộng 7m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường bê tông rộng 4m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 160.000 100.000
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
Từ cầu Đà Nông - đến giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 280.000 160.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
Từ cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam (Từ giáp ranh Cảng Bãi Gốc đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 400.000 240.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phú Khê - Phước Tân - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Xuân Đông - đến giáp QL29, thôn Phước Tân
Đất TM-DV nông thôn 480.000 320.000 160.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông - đến thôn Phước Giang
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 160.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 350.000 210.000 140.000
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Tâm - đến Nhà ông Phạm Hùng
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 280.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng - đến QL 1 (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến nhà ông Phạm Hùng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - đến kho Xăng Dầu Vũng Rô (Quốc lộ 29 cũ. Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng đến kho Xăng Dầu Vũng Rô cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 160.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Huỳnh Đức Minh - đến cầu Sông Mới (Đoạn từ ranh giới xã Hòa Xuân Đông đến cầu Sông Mới cũ)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 400.000 200.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Sông mới - đến chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - đến ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 160.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Đường hẻm phố - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Hòa Hiệp - đến nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm
Đất TM-DV nông thôn 360.000 200.000 120.000 100.000
Thị xã Đông Hòa Đường hẻm phố - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương - đến đường bê tông nhựa hiện trạng, khu phố Phú Lạc
Đất TM-DV nông thôn 280.000 160.000 100.000 80.000
Thị xã Đông Hòa Đường D9 - Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ D1 - đến D2
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường D2 - Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ D9 - đến D3
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường D9 - Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ D2 - đến D7
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Xuân Tây - đến mương thủy lợi Nam Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 560.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ mương thủy lợi Nam Bình - đến cầu cây Tra
Đất TM-DV nông thôn 880.000 480.000 280.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu cây Tra - đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam
Đất TM-DV nông thôn 600.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa (khu vực 1 cũ) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 520.000 360.000 180.000 140.000
Thị xã Đông Hòa Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đường Quốc lộ 1 - đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 500.000 240.000 160.000
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Các đoạn đường rộng 6m -
Đất TM-DV nông thôn 1.770.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đường rộng 25m -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đường rộng 16m và 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đường rộng 12,5m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 350.000 210.000 180.000
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 140.000 240.000
Thị xã Đông Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - đến giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 800.000 680.000 580.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - đến giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 920.000 360.000 240.000 140.000
Thị xã Đông Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đoạn từ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - đến cổng văn hóa thôn Lộc Đông
Đất SX-KD nông thôn 680.000 360.000 240.000 140.000
Thị xã Đông Hòa Đường ĐT 645 - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đoạn từ trạm bơm Phú Lâm - đến Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông (Trừ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng)
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 680.000 400.000 220.000
Thị xã Đông Hòa Đường ĐT 645 - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đoạn từ Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông - đến ranh giới xã Hòa Bình 1
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 280.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đường bê tông rộng 5,5m -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường ĐT 645 - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đoạn qua khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 4.520.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m) -
Đất SX-KD nông thôn 3.520.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường QH số 1 - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
đoạn từ đường số 3 - đến đường TG7-TG4) rộng 9,5m
Đất SX-KD nông thôn 3.040.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường QH số 2 - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
đoạn từ đường số 1 - đến đường TG7-TG4) rộng 9,5m
Đất SX-KD nông thôn 3.040.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Đường QH số 3 rộng 9,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.040.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 260.000 220.000 140.000
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 220.000 180.000 90.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Vinh - đến ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 680.000 580.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - đến ranh giới xã Hòa Tân Tây
Đất SX-KD nông thôn 760.000 640.000 540.000 460.000
Thị xã Đông Hòa Đoạn Kè Phú Đa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường từ đỉnh Phú Đa - đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương
Đất SX-KD nông thôn 360.000 320.000 220.000 140.000
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn Phú Lương - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường rộng 6m -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn Phú Lương - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường rộng 3m -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường QH1 rộng 16m -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường QH2 rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường QH3 rộng 7m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Đường bê tông rộng 4m -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 160.000 100.000
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
Từ cầu Đà Nông - đến giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 440.000 280.000 160.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
Từ cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam (Từ giáp ranh Cảng Bãi Gốc đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 240.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phú Khê - Phước Tân - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Xuân Đông - đến giáp QL29, thôn Phước Tân
Đất SX-KD nông thôn 480.000 320.000 160.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông - đến thôn Phước Giang
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Đông Hòa Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 160.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 570.000 350.000 210.000 140.000
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Tâm - đến Nhà ông Phạm Hùng
Đất SX-KD nông thôn 800.000 440.000 280.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng - đến QL 1 (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến nhà ông Phạm Hùng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - đến kho Xăng Dầu Vũng Rô (Quốc lộ 29 cũ. Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng đến kho Xăng Dầu Vũng Rô cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 240.000 160.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Huỳnh Đức Minh - đến cầu Sông Mới (Đoạn từ ranh giới xã Hòa Xuân Đông đến cầu Sông Mới cũ)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 200.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Sông mới - đến chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa)
Đất SX-KD nông thôn 520.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - đến ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 440.000 240.000 160.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Đường hẻm phố - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Hòa Hiệp - đến nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm
Đất SX-KD nông thôn 360.000 200.000 120.000 100.000
Thị xã Đông Hòa Đường hẻm phố - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương - đến đường bê tông nhựa hiện trạng, khu phố Phú Lạc
Đất SX-KD nông thôn 280.000 160.000 100.000 80.000
Thị xã Đông Hòa Đường D9 - Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ D1 - đến D2
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường D2 - Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ D9 - đến D3
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường D9 - Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Đoạn từ D2 - đến D7
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Xuân Tây - đến mương thủy lợi Nam Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 560.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ mương thủy lợi Nam Bình - đến cầu cây Tra
Đất SX-KD nông thôn 880.000 480.000 280.000 200.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu cây Tra - đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam
Đất SX-KD nông thôn 600.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Đông Hòa Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa (khu vực 1 cũ) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 520.000 360.000 180.000 140.000
Thị xã Đông Hòa Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đường Quốc lộ 1 - đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 500.000 240.000 160.000
Thị xã Đông Hòa Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Các đoạn đường rộng 6m -
Đất SX-KD nông thôn 1.770.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đường rộng 25m -
Đất SX-KD nông thôn 680.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đường rộng 16m và 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Đường rộng 12,5m -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 350.000 210.000 180.000
Thị xã Đông Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 240.000
Thị xã Đông Hòa Các xã, phường
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa 45.000 40.000 34.000 32.000
Thị xã Đông Hòa Các xã, phường
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 42.000 38.000 36.000
Thị xã Đông Hòa Các xã, phường
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000 47.000 42.000 38.000
Thị xã Đông Hòa Các xã, phường
-
Đất rừng sản xuất 16.000 14.000 13.000 12.000
Thị xã Đông Hòa Các xã, phường
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 7.000 6.500 6.000
Thị xã Đông Hòa Các xã, phường
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 7.000 6.500 6.000
Thị xã Đông Hòa Các xã, phường
-
Đất nuôi trồng thủy sản 39.000 33.000 0 0
Thị xã Đông Hòa Các xã, phường
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản 39.000 33.000 0 0
Thị xã Đông Hòa Các xã, phường
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 45.000 42.000 38.000 36.000
Thị xã Đông Hòa Các xã, phường
-
Đất nông nghiệp khác 22.500 21.000 19.000 18.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm - đến giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
Đất ở đô thị 5.000.000 2.800.000 2.000.000 1.300.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - đến Trường THPT Lê Trung Kiên
Đất ở đô thị 6.600.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên - đến cổng Văn hóa khu phố 4
Đất ở đô thị 5.000.000 2.800.000 2.000.000 1.300.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch cũ
Đất ở đô thị 3.600.000 2.000.000 1.400.000 900.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch mới
Đất ở đô thị 3.700.000 2.000.000 1.400.000 900.000
Thị xã Đông Hòa Quốc lộ 29 - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Hòa Tân Đông
Đất ở đô thị 3.600.000 2.300.000 1.500.000 900.000
Thị xã Đông Hòa Phường Hòa Vinh
Tuyến nối Quốc lộ 1 - đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
Đất ở đô thị 6.600.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Thị xã Đông Hòa Đường Âu Cơ - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) -
Đất ở đô thị 2.750.000 1.760.000 1.100.000 660.000
Thị xã Đông Hòa Đường Bà Triệu - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 - đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.100.000 800.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường Cao Bá Quát - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.100.000 800.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường Cao Thắng - Phường Hòa Vinh
Từ giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - đến giáp đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.500.000 1.100.000 800.000 400.000
Thị xã Đông Hòa Đường Chu Văn An - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ Trụ sở KP5 - đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 350.000
Thị xã Đông Hòa Đường Đỗ Như Dạy - Phường Hòa Vinh
Đoạn thuộc Khu dân cư số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp Khu dân cư số 6 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) – Gộp đoạn)
Đất ở đô thị 5.900.000 0 0 0
Thị xã Đông Hòa Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hòa Vinh
Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
Đất ở đô thị 1.400.000 1.000.000 700.000 500.000
Thị xã Đông Hòa Đường gom phía Tây - Phường Hòa Vinh
-
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại thị xã Đông Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (948 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?