Bảng giá đất thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Yên đã sáp nhập vào tỉnh Đắk Lắk theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất
Bảng giá đất thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất thị xã Đông Hòa năm 2025
Khu vực: thị xã Đông Hòa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 13.645.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm - đến giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - đến Trường THPT Lê Trung Kiên |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên - đến cổng Văn hóa khu phố 4 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch cũ |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch mới |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Hòa Tân Đông |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Vinh Tuyến nối Quốc lộ 1 - đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1) |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Âu Cơ - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) - |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.760.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Bà Triệu - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 - đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Cao Bá Quát - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Cao Thắng - Phường Hòa Vinh Từ giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - đến giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Chu Văn An - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Trụ sở KP5 - đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Đỗ Như Dạy - Phường Hòa Vinh Đoạn thuộc Khu dân cư số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp Khu dân cư số 6 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) – Gộp đoạn) |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường gom phía Tây - Phường Hòa Vinh - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hà Huy Tập - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường D1 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - đến giáp phường Hòa Hiệp Bắc (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hồ Xuân Hương - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Cổng chào KP4 - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cầu Bến Lớn - đến cầu Bàn Thạch cũ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cầu Bàn Thạch mới - đến cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Khu dân cư thôn 2 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Duẩn - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường D1 - đến đường Trần Hưng Đạo (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Lợi - Phường Hòa Vinh - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Thành Phương- Phường Hòa Vinh Đoạn từ trụ sở Phòng Giáo Dục Thị xã - đến cuối tuyến (Trừ Khu dân cư Vườn Mít) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết đoạn đã đầu tư mở rộng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường vào khu dân cư Tam Gia |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia cũ và Đoạn trong khu tái định cư số 1: Đường nhựa rộng |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - đến cầu KP3 - Nhà Ông Cật (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Ngô Quyền - Phường Hòa Vinh Từ giáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - đến giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Ngô Sĩ Liên - Phường Hòa Vinh Từ giáp đường Lê Thành Phương - đến giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn An Ninh - Phường Hòa Vinh Từ giáp đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Mỹ - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - đến cầu chợ cũ Đông Mỹ (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Bến Lớn |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Hòa Vinh Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Tri Phương - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Lù Đôi - KP5 - đến nhà ông Trần Cơn - KP5 (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phan Đình Phùng - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - đến nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phan Đình Phùng - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL.1 cũ - đến đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phan Lưu Thanh - Phường Hòa Vinh Đường Phan Lưu Thanh: Đoạn từ giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - đến giáp Sông Bến Lớn (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phùng Hưng - Phường Hòa Vinh Từ giáp Trụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - đến giáp đường Lê Trung Kiên |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Tố Hữu - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tám Mạng - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ) |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Lê Duẩn (Đường D2 rộng 15,5m từ đường N2 đến hết đường D2 cũ) (Trừ Khu dân cư số 7 và Điều chỉnh, mở rộng Khu dân cư số 3) |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Quốc lộ 29 |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Khánh Dư (Khu vực 2 cũ) - Phường Hòa Vinh - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 tới cổng văn hóa khu phố 3 (Đoạn từ ngã ba Cây Bảng - đến đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 cũ) |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng văn hóa khu phố 3 - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung (Đoạn từ đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung cũ) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Xuân Diệu - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp đường D5 - đến giáp QL1 (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 36 mét - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 20,5 mét - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 18,5 mét - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5 mét - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 12 mét - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1) - Phường Hòa Vinh đoạn rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 9.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 5 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 10m (Khu dân cư số 5 (dọc Quốc lộ 1) đường rộng 10m cũ) - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 6 - Phường Hòa Vinh Các đường trong khu dân cư (rộng 12m) - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh Đoạn qua khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 13.645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 11.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 9.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư Vườn Mít - Phường Hòa Vinh Đường bê tông rộng 7m - |
Đất ở đô thị | 4.466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư số 1 - Phường Hòa Vinh Đường bê tông rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 8 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 20,5m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 8 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường 12m (Phục vụ đấu giá) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường 12m (Phục vụ tái định cư) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Mở rộng Khu dân cư số 5 - Phường Hòa Vinh Đường D1 rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Vinh Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3 (Đường rộng 12m) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Vinh Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ, khu vực 2 cũ) - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 250.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Bà Huyện Thanh Quan - Phường Hòa Hiệp Trung Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê Hanh |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hà Vi Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Đại lộ Hùng Vương - đến giáp khu phố Thọ Lâm - phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hà Vi Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến đường đất, kết cấu bêtông, rộng 5m. |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc - đến nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) (đường Liên huyện Cũ) |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) - đến cổng chào khu phố Phú Hòa |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ Lư Giang - đến đường đất |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ trường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường bêtông |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ khu dân cư Phú Hiệp 3 - đến đường Tôn Thất Tùng (Điểm dân cư Phú Hiệp 3, đường rộng 25m cũ; Khu dân cư khu công nghiệp Hòa Hiệp (Phục vụ tái định cư), đường rộng 25m cũ – Gộp |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng - đến đường Nguyễn Hữu Dực (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Dực - đến đường Hà Vi Tùng (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa - đến Ngã Ba Phú Thọ (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường vào bệnh viện Tôn Thất Tùng - đến giáp đường đất |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Anh Xuân - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 - đến cổng chào Văn Hóa Phú Thọ (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Anh Xuân - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Lê Hanh - đến Nguyễn Hữu Dực |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Hanh - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Lý Tự Trọng - đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lư Giang - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường N29 - đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ khu phố Phước Lâm - phường Hòa Hiệp Bắc - đến khu phố Thọ Lâm - phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lý Tự Trọng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường N29 (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Ngô Gia Tự - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng - đến Công viên Hòa Bình Hàn Việt, (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Du- Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Hữu Dực - đến giáp đường Lê Hanh |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Hữu Dực - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung - đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phạm Hồng Thái - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Tôn Thất Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương - đến đường Hòa Hiệp, (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Quang Khải - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê Anh Xuân |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Phú - Phường Hòa Hiệp Trung Đường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) - đến tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29)- Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ ranh giới phường Hòa Vinh - đến Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng - Cầu Bi) |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29)- Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ Cầu Bi - đến giáp đường Hòa Hiệp |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Hòa Hiệp Trung Từ giáp đường Lê Hanh - đến đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn đường từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 18m - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m) - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Trung Các đường rộng 12 mét - |
Đất ở đô thị | 7.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Hiệp Trung Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ – Gộp đoạn) - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường An Dương Vương - Phường Hòa Hiệp Bắc - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường bê tông hẻm phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc Từ Khu dân cư Uất Lâm - đến Lẫm khu phố Uất Lâm |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 900.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Bắc - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đoạn từ ranh giới phường Phú Thạnh - đến UBND phường (nhà ông Ngô Ân) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đoạn từ UBND phường (nhà ông Ngô Ân) - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Hiệp Bắc Đường từ đường liên huyện - đến cổng chính KCN Hòa Hiệp 1 |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Hiệp Bắc Đường từ cổng chào khu phố Uất Lâm - đến giáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Hiệp Bắc Tuyến đường ven biển (đại lộ Hùng Vương): Đoạn từ giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa - đến giáp phường Hòa Hiệp Trung |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Hiệp Bắc Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) - đến khu công nghiệp giai đoạn 1 |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đường rộng 16 mét - |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đường rộng 10 mét - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc Các đường quy hoạch rộng 9 mét - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc Các đường quy hoạch rộng 5 mét - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc Đường rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc Đường rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và Khu vực 2 cũ -Gộp đoạn) - Phường Hòa Hiệp Bắc - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung - đến Trường THCS Trần Kiệt (Đường liên xã, đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung đến Trường THCS Trần Kiệt cũ) |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đại lộ Hùng Vương (Tuyến đường ven biển) - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung - đến Bắc Cầu Đà Nông (Trừ các khu tái định cư và Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam) |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Châu Văn Liêm - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Dương Đình Nghệ - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hà Vi Tùng (đường Hà Vi Tùng nối dài, đoạn qua phường Hòa Hiệp Nam) - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Khúc Thừa Dụ - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường La Văn Cầu - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ giáp đường Hòa Hiệp - đến giáp đường BTXM hiện trạng (ngã Ba đường giao thông nội đồng KP Thọ Lâm) giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp gi |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Lai - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Văn Duyệt - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường liên khu phố - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ cổng chào khu phố Đa Ngư (giáp đường Hòa Hiệp) tới bến đò khu phố Phú Lạc (nhà ông Tôn Sơn, hết đường dầu) - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lư Giang - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Mai Thúc Loan - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ giáp đường Hòa Hiệp (tại cổng chào khu phố Thọ Lâm) - đến giáp đường Lương Tấn Thịnh (phường Hòa Hiệp Trung) |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Thái Học - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phan Trọng Đường - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư - đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5 |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trương Định - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 24 mét - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 20 mét - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 16 mét - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 24 mét - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 20 mét - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 16 mét - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 30 mét - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 16 mét - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 10 mét - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 9 mét - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 5 mét - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam - Phường Hòa Hiệp Nam Các đường rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 9.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam - Phường Hòa Hiệp Nam Các đường rộng 8m - |
Đất ở đô thị | 8.598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ - Gộp đoạn) - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Xuân Tây Từ cầu Bàn Thạch - đến ranh giới xã Hòa Xuân Đông |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường liên khu phố - Phường Hòa Xuân Tây Từ chùa Phước Long - đến giáp điểm đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) (Từ chùa Phước Long đến Khu tái định cư cũ) |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường liên khu phố - Phường Hòa Xuân Tây Đoạn từ điểm đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - đến ngã ba Rộc Phương |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Kim Đồng - Phường Hòa Xuân Tây Đoạn từ giáp QL1 cũ - đến giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Hào - Phường Hòa Xuân Tây Đoạn từ cổng chào khu phố Thạch Chẩm - đến nhà ông Nguyễn Tấn Phương |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Xuân Tây Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - đến cổng chào khu phố Phước Lương |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Xuân Tây Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham - đến cổng chào khu phố Phước Lương |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Xuân Tây Đường từ trường Nguyễn Chí Thanh - đến cổng chào khu phố Phước Lương |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Xuân Tây Đoạn đường từ trường Nguyễn Công Trứ - đến khu dân cư Đá Dựng |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Xuân Tây Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham - đến mương thủy lợi Nam Bình |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Xuân Tây Đoạn đường từ cổng chào khu phố Phước Lương - đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long - Phường Hòa Xuân Tây Đường từ cổng chào khu phố Nam Bình 1 - đến cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường bao điểm dân cư - Phường Hòa Xuân Tây - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ - Gộp đoạn) - Phường Hòa Xuân Tây - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm - đến giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - đến Trường THPT Lê Trung Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên - đến cổng Văn hóa khu phố 4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.850.000 | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Hòa Tân Đông |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Vinh Tuyến nối Quốc lộ 1 - đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1) |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Âu Cơ - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | 880.000 | 550.000 | 330.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Bà Triệu - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 - đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 250.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Cao Bá Quát - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 250.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Cao Thắng - Phường Hòa Vinh Từ giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - đến giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Chu Văn An - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Trụ sở KP5 - đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 180.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Đỗ Như Dạy - Phường Hòa Vinh Đoạn thuộc Khu dân cư số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp Khu dân cư số 6 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) – Gộp đoạn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường gom phía Tây - Phường Hòa Vinh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hà Huy Tập - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường D1 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - đến giáp phường Hòa Hiệp Bắc (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hồ Xuân Hương - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Cổng chào KP4 - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cầu Bến Lớn - đến cầu Bàn Thạch cũ |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cầu Bàn Thạch mới - đến cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 180.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Khu dân cư thôn 2 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Duẩn - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường D1 - đến đường Trần Hưng Đạo (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Lợi - Phường Hòa Vinh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Thành Phương- Phường Hòa Vinh Đoạn từ trụ sở Phòng Giáo Dục Thị xã - đến cuối tuyến (Trừ Khu dân cư Vườn Mít) |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 950.000 | 700.000 | 450.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết đoạn đã đầu tư mở rộng |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | 750.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường vào khu dân cư Tam Gia |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia cũ và Đoạn trong khu tái định cư số 1: Đường nhựa rộng |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - đến cầu KP3 - Nhà Ông Cật (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 550.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Ngô Quyền - Phường Hòa Vinh Từ giáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - đến giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây) |
Đất TM-DV đô thị | 1.150.000 | 850.000 | 600.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Ngô Sĩ Liên - Phường Hòa Vinh Từ giáp đường Lê Thành Phương - đến giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn An Ninh - Phường Hòa Vinh Từ giáp đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Cao Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Mỹ - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - đến cầu chợ cũ Đông Mỹ (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 650.000 | 500.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Bến Lớn |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Hòa Vinh Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Tri Phương - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Lù Đôi - KP5 - đến nhà ông Trần Cơn - KP5 (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 250.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phan Đình Phùng - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - đến nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 500.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phan Đình Phùng - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL.1 cũ - đến đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 650.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phan Lưu Thanh - Phường Hòa Vinh Đường Phan Lưu Thanh: Đoạn từ giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - đến giáp Sông Bến Lớn (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 250.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phùng Hưng - Phường Hòa Vinh Từ giáp Trụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - đến giáp đường Lê Trung Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 500.000 | 250.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Tố Hữu - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tám Mạng - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Lê Duẩn (Đường D2 rộng 15,5m từ đường N2 đến hết đường D2 cũ) (Trừ Khu dân cư số 7 và Điều chỉnh, mở rộng Khu dân cư số 3) |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Quốc lộ 29 |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Khánh Dư (Khu vực 2 cũ) - Phường Hòa Vinh - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 tới cổng văn hóa khu phố 3 (Đoạn từ ngã ba Cây Bảng - đến đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng văn hóa khu phố 3 - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung (Đoạn từ đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Xuân Diệu - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp đường D5 - đến giáp QL1 (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 36 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 20,5 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 18,5 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 12 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1) - Phường Hòa Vinh đoạn rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 5 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 10m (Khu dân cư số 5 (dọc Quốc lộ 1) đường rộng 10m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 6 - Phường Hòa Vinh Các đường trong khu dân cư (rộng 12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh Đoạn qua khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 6.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư Vườn Mít - Phường Hòa Vinh Đường bê tông rộng 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư số 1 - Phường Hòa Vinh Đường bê tông rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 8 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 8 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường 12m (Phục vụ đấu giá) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường 12m (Phục vụ tái định cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Mở rộng Khu dân cư số 5 - Phường Hòa Vinh Đường D1 rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Vinh Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3 (Đường rộng 12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Vinh Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ, khu vực 2 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 130.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Bà Huyện Thanh Quan - Phường Hòa Hiệp Trung Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê Hanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hà Vi Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Đại lộ Hùng Vương - đến giáp khu phố Thọ Lâm - phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hà Vi Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến đường đất, kết cấu bêtông, rộng 5m. |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc - đến nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) (đường Liên huyện Cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.450.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) - đến cổng chào khu phố Phú Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.150.000 | 850.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ Lư Giang - đến đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 550.000 | 350.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ trường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường bêtông |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ khu dân cư Phú Hiệp 3 - đến đường Tôn Thất Tùng (Điểm dân cư Phú Hiệp 3, đường rộng 25m cũ; Khu dân cư khu công nghiệp Hòa Hiệp (Phục vụ tái định cư), đường rộng 25m cũ – Gộp |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 850.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng - đến đường Nguyễn Hữu Dực (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.450.000 | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Dực - đến đường Hà Vi Tùng (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 850.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa - đến Ngã Ba Phú Thọ (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 550.000 | 350.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường vào bệnh viện Tôn Thất Tùng - đến giáp đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Anh Xuân - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 - đến cổng chào Văn Hóa Phú Thọ (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 850.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Anh Xuân - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Lê Hanh - đến Nguyễn Hữu Dực |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Hanh - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Lý Tự Trọng - đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.450.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lư Giang - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường N29 - đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ khu phố Phước Lâm - phường Hòa Hiệp Bắc - đến khu phố Thọ Lâm - phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lý Tự Trọng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường N29 (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Ngô Gia Tự - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng - đến Công viên Hòa Bình Hàn Việt, (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 650.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Du- Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Hữu Dực - đến giáp đường Lê Hanh |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 600.000 | 350.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Hữu Dực - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung - đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.200.000 | 850.000 | 550.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phạm Hồng Thái - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 650.000 | 400.000 | 250.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Tôn Thất Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương - đến đường Hòa Hiệp, (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.550.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Quang Khải - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê Anh Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.850.000 | 1.150.000 | 700.000 | 450.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Phú - Phường Hòa Hiệp Trung Đường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) - đến tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.700.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29)- Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ ranh giới phường Hòa Vinh - đến Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng - Cầu Bi) |
Đất TM-DV đô thị | 3.050.000 | 1.850.000 | 1.150.000 | 700.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29)- Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ Cầu Bi - đến giáp đường Hòa Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.200.000 | 850.000 | 550.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Hòa Hiệp Trung Từ giáp đường Lê Hanh - đến đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 1.450.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn đường từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Trung Các đường rộng 12 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Hiệp Trung Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ – Gộp đoạn) - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường An Dương Vương - Phường Hòa Hiệp Bắc - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.150.000 | 650.000 | 450.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường bê tông hẻm phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc Từ Khu dân cư Uất Lâm - đến Lẫm khu phố Uất Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 800.000 | 450.000 | 250.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Bắc - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đoạn từ ranh giới phường Phú Thạnh - đến UBND phường (nhà ông Ngô Ân) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đoạn từ UBND phường (nhà ông Ngô Ân) - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 1.550.000 | 900.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Hiệp Bắc Đường từ đường liên huyện - đến cổng chính KCN Hòa Hiệp 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Hiệp Bắc Đường từ cổng chào khu phố Uất Lâm - đến giáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Hiệp Bắc Tuyến đường ven biển (đại lộ Hùng Vương): Đoạn từ giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa - đến giáp phường Hòa Hiệp Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Hiệp Bắc Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) - đến khu công nghiệp giai đoạn 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 1.550.000 | 900.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đường rộng 16 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đường rộng 10 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc Các đường quy hoạch rộng 9 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc Các đường quy hoạch rộng 5 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc Đường rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc Đường rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và Khu vực 2 cũ -Gộp đoạn) - Phường Hòa Hiệp Bắc - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung - đến Trường THCS Trần Kiệt (Đường liên xã, đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung đến Trường THCS Trần Kiệt cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.350.000 | 1.400.000 | 950.000 | 600.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đại lộ Hùng Vương (Tuyến đường ven biển) - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung - đến Bắc Cầu Đà Nông (Trừ các khu tái định cư và Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Châu Văn Liêm - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 1.550.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Dương Đình Nghệ - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hà Vi Tùng (đường Hà Vi Tùng nối dài, đoạn qua phường Hòa Hiệp Nam) - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Khúc Thừa Dụ - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 2.050.000 | 1.250.000 | 850.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường La Văn Cầu - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ giáp đường Hòa Hiệp - đến giáp đường BTXM hiện trạng (ngã Ba đường giao thông nội đồng KP Thọ Lâm) giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp gi |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Lai - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Văn Duyệt - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường liên khu phố - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ cổng chào khu phố Đa Ngư (giáp đường Hòa Hiệp) tới bến đò khu phố Phú Lạc (nhà ông Tôn Sơn, hết đường dầu) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lư Giang - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Mai Thúc Loan - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ giáp đường Hòa Hiệp (tại cổng chào khu phố Thọ Lâm) - đến giáp đường Lương Tấn Thịnh (phường Hòa Hiệp Trung) |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 650.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Thái Học - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phan Trọng Đường - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư - đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5 |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trương Định - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 24 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 20 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 16 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 24 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 20 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 16 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 30 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 16 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 10 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 9 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 5 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam - Phường Hòa Hiệp Nam Các đường rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam - Phường Hòa Hiệp Nam Các đường rộng 8m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ - Gộp đoạn) - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Xuân Tây Từ cầu Bàn Thạch - đến ranh giới xã Hòa Xuân Đông |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.450.000 | 850.000 | 450.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường liên khu phố - Phường Hòa Xuân Tây Từ chùa Phước Long - đến giáp điểm đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) (Từ chùa Phước Long đến Khu tái định cư cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.450.000 | 850.000 | 500.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường liên khu phố - Phường Hòa Xuân Tây Đoạn từ điểm đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - đến ngã ba Rộc Phương |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Kim Đồng - Phường Hòa Xuân Tây Đoạn từ giáp QL1 cũ - đến giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Hào - Phường Hòa Xuân Tây Đoạn từ cổng chào khu phố Thạch Chẩm - đến nhà ông Nguyễn Tấn Phương |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 800.000 | 450.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Xuân Tây Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - đến cổng chào khu phố Phước Lương |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 150.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Xuân Tây Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham - đến cổng chào khu phố Phước Lương |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 150.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Xuân Tây Đường từ trường Nguyễn Chí Thanh - đến cổng chào khu phố Phước Lương |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 150.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Xuân Tây Đoạn đường từ trường Nguyễn Công Trứ - đến khu dân cư Đá Dựng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Xuân Tây Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham - đến mương thủy lợi Nam Bình |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 150.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Xuân Tây Đoạn đường từ cổng chào khu phố Phước Lương - đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 150.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long - Phường Hòa Xuân Tây Đường từ cổng chào khu phố Nam Bình 1 - đến cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư) |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường bao điểm dân cư - Phường Hòa Xuân Tây - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ - Gộp đoạn) - Phường Hòa Xuân Tây - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm - đến giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.120.000 | 800.000 | 520.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - đến Trường THPT Lê Trung Kiên |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên - đến cổng Văn hóa khu phố 4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.120.000 | 800.000 | 520.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 800.000 | 560.000 | 360.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch mới |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 800.000 | 560.000 | 360.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Hòa Tân Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 920.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Vinh Tuyến nối Quốc lộ 1 - đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1) |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Âu Cơ - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 440.000 | 260.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Bà Triệu - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 - đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Cao Bá Quát - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Cao Thắng - Phường Hòa Vinh Từ giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - đến giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 160.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Chu Văn An - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Trụ sở KP5 - đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Đỗ Như Dạy - Phường Hòa Vinh Đoạn thuộc Khu dân cư số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp Khu dân cư số 6 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) – Gộp đoạn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 400.000 | 280.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường gom phía Tây - Phường Hòa Vinh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hà Huy Tập - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường D1 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - đến giáp phường Hòa Hiệp Bắc (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 320.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hồ Xuân Hương - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Cổng chào KP4 - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 400.000 | 280.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cầu Bến Lớn - đến cầu Bàn Thạch cũ |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cầu Bàn Thạch mới - đến cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Khu dân cư thôn 2 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Duẩn - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường D1 - đến đường Trần Hưng Đạo (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Lợi - Phường Hòa Vinh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Thành Phương- Phường Hòa Vinh Đoạn từ trụ sở Phòng Giáo Dục Thị xã - đến cuối tuyến (Trừ Khu dân cư Vườn Mít) |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 760.000 | 560.000 | 360.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết đoạn đã đầu tư mở rộng |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.320.000 | 920.000 | 600.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường vào khu dân cư Tam Gia |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 1.120.000 | 800.000 | 520.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia cũ và Đoạn trong khu tái định cư số 1: Đường nhựa rộng |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - đến cầu KP3 - Nhà Ông Cật (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 560.000 | 440.000 | 280.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Ngô Quyền - Phường Hòa Vinh Từ giáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - đến giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 680.000 | 480.000 | 240.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Ngô Sĩ Liên - Phường Hòa Vinh Từ giáp đường Lê Thành Phương - đến giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 160.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn An Ninh - Phường Hòa Vinh Từ giáp đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Cao Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 160.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 640.000 | 440.000 | 320.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Mỹ - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - đến cầu chợ cũ Đông Mỹ (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 520.000 | 400.000 | 280.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Bến Lớn |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.160.000 | 800.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Hòa Vinh Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.120.000 | 800.000 | 520.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Tri Phương - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Lù Đôi - KP5 - đến nhà ông Trần Cơn - KP5 (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phan Đình Phùng - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - đến nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 520.000 | 400.000 | 280.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phan Đình Phùng - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL.1 cũ - đến đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4 |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 520.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phan Lưu Thanh - Phường Hòa Vinh Đường Phan Lưu Thanh: Đoạn từ giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - đến giáp Sông Bến Lớn (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phùng Hưng - Phường Hòa Vinh Từ giáp Trụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - đến giáp đường Lê Trung Kiên |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 520.000 | 400.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Tố Hữu - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tám Mạng - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Lê Duẩn (Đường D2 rộng 15,5m từ đường N2 đến hết đường D2 cũ) (Trừ Khu dân cư số 7 và Điều chỉnh, mở rộng Khu dân cư số 3) |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Quốc lộ 29 |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Khánh Dư (Khu vực 2 cũ) - Phường Hòa Vinh - |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 tới cổng văn hóa khu phố 3 (Đoạn từ ngã ba Cây Bảng - đến đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.280.000 | 920.000 | 640.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng văn hóa khu phố 3 - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung (Đoạn từ đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.200.000 | 840.000 | 560.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Xuân Diệu - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp đường D5 - đến giáp QL1 (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 36 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 20,5 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 18,5 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 12 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1) - Phường Hòa Vinh đoạn rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 5 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 10m (Khu dân cư số 5 (dọc Quốc lộ 1) đường rộng 10m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 6 - Phường Hòa Vinh Các đường trong khu dân cư (rộng 12m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh Đoạn qua khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư Vườn Mít - Phường Hòa Vinh Đường bê tông rộng 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư số 1 - Phường Hòa Vinh Đường bê tông rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 8 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 8 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường 12m (Phục vụ đấu giá) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường 12m (Phục vụ tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Mở rộng Khu dân cư số 5 - Phường Hòa Vinh Đường D1 rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Vinh Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3 (Đường rộng 12m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Vinh Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ, khu vực 2 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Bà Huyện Thanh Quan - Phường Hòa Hiệp Trung Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê Hanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 800.000 | 520.000 | 440.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hà Vi Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Đại lộ Hùng Vương - đến giáp khu phố Thọ Lâm - phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 800.000 | 520.000 | 440.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hà Vi Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến đường đất, kết cấu bêtông, rộng 5m. |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 800.000 | 520.000 | 440.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc - đến nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) (đường Liên huyện Cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.080.000 | 1.160.000 | 840.000 | 560.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) - đến cổng chào khu phố Phú Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 920.000 | 680.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 800.000 | 520.000 | 320.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ Lư Giang - đến đường đất |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 440.000 | 280.000 | 160.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ trường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường bêtông |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 800.000 | 520.000 | 440.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ khu dân cư Phú Hiệp 3 - đến đường Tôn Thất Tùng (Điểm dân cư Phú Hiệp 3, đường rộng 25m cũ; Khu dân cư khu công nghiệp Hòa Hiệp (Phục vụ tái định cư), đường rộng 25m cũ – Gộp |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 680.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng - đến đường Nguyễn Hữu Dực (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 800.000 | 520.000 | 320.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Dực - đến đường Hà Vi Tùng (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 680.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa - đến Ngã Ba Phú Thọ (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 440.000 | 280.000 | 160.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường vào bệnh viện Tôn Thất Tùng - đến giáp đường đất |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 800.000 | 520.000 | 440.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Anh Xuân - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 - đến cổng chào Văn Hóa Phú Thọ (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 680.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Anh Xuân - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Lê Hanh - đến Nguyễn Hữu Dực |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Hanh - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Lý Tự Trọng - đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 720.000 | 480.000 | 280.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 800.000 | 520.000 | 440.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lư Giang - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường N29 - đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 480.000 | 340.000 | 190.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ khu phố Phước Lâm - phường Hòa Hiệp Bắc - đến khu phố Thọ Lâm - phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 520.000 | 360.000 | 280.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lý Tự Trọng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường N29 (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 800.000 | 520.000 | 320.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Ngô Gia Tự - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng - đến Công viên Hòa Bình Hàn Việt, (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 520.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Du- Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Hữu Dực - đến giáp đường Lê Hanh |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 480.000 | 280.000 | 240.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Hữu Dực - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung - đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 960.000 | 680.000 | 440.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phạm Hồng Thái - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Tôn Thất Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương - đến đường Hòa Hiệp, (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 880.000 | 560.000 | 360.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Quang Khải - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê Anh Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 920.000 | 560.000 | 360.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Phú - Phường Hòa Hiệp Trung Đường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) - đến tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.360.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29)- Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ ranh giới phường Hòa Vinh - đến Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng - Cầu Bi) |
Đất SX-KD đô thị | 2.440.000 | 1.480.000 | 920.000 | 560.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29)- Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ Cầu Bi - đến giáp đường Hòa Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 960.000 | 680.000 | 440.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Hòa Hiệp Trung Từ giáp đường Lê Hanh - đến đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 720.000 | 480.000 | 280.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn đường từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam |
Đất SX-KD đô thị | 2.120.000 | 1.320.000 | 800.000 | 520.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Trung Các đường rộng 12 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 2.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Hiệp Trung Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ – Gộp đoạn) - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 160.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường An Dương Vương - Phường Hòa Hiệp Bắc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 920.000 | 520.000 | 360.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường bê tông hẻm phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc Từ Khu dân cư Uất Lâm - đến Lẫm khu phố Uất Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 640.000 | 360.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Bắc - |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 520.000 | 360.000 | 280.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đoạn từ ranh giới phường Phú Thạnh - đến UBND phường (nhà ông Ngô Ân) |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đoạn từ UBND phường (nhà ông Ngô Ân) - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.240.000 | 720.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Hiệp Bắc Đường từ đường liên huyện - đến cổng chính KCN Hòa Hiệp 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Hiệp Bắc Đường từ cổng chào khu phố Uất Lâm - đến giáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 440.000 | 320.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Hiệp Bắc Tuyến đường ven biển (đại lộ Hùng Vương): Đoạn từ giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa - đến giáp phường Hòa Hiệp Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Hiệp Bắc Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) - đến khu công nghiệp giai đoạn 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.240.000 | 720.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đường rộng 16 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đường rộng 10 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc Các đường quy hoạch rộng 9 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc Các đường quy hoạch rộng 5 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc Đường rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc Đường rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và Khu vực 2 cũ -Gộp đoạn) - Phường Hòa Hiệp Bắc - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 240.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung - đến Trường THCS Trần Kiệt (Đường liên xã, đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung đến Trường THCS Trần Kiệt cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.880.000 | 1.120.000 | 760.000 | 480.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đại lộ Hùng Vương (Tuyến đường ven biển) - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung - đến Bắc Cầu Đà Nông (Trừ các khu tái định cư và Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 2.120.000 | 1.320.000 | 800.000 | 520.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Châu Văn Liêm - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Dương Đình Nghệ - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Hà Vi Tùng (đường Hà Vi Tùng nối dài, đoạn qua phường Hòa Hiệp Nam) - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 800.000 | 520.000 | 440.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Khúc Thừa Dụ - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 1.640.000 | 1.000.000 | 680.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường La Văn Cầu - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ giáp đường Hòa Hiệp - đến giáp đường BTXM hiện trạng (ngã Ba đường giao thông nội đồng KP Thọ Lâm) giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp gi |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Lai - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.000.000 | 680.000 | 440.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lê Văn Duyệt - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.000.000 | 680.000 | 440.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường liên khu phố - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ cổng chào khu phố Đa Ngư (giáp đường Hòa Hiệp) tới bến đò khu phố Phú Lạc (nhà ông Tôn Sơn, hết đường dầu) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 880.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lư Giang - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 520.000 | 360.000 | 280.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Mai Thúc Loan - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.000.000 | 680.000 | 440.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 280.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ giáp đường Hòa Hiệp (tại cổng chào khu phố Thọ Lâm) - đến giáp đường Lương Tấn Thịnh (phường Hòa Hiệp Trung) |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 520.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Thái Học - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 880.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phan Trọng Đường - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư - đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5 |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trương Định - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.000.000 | 680.000 | 440.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 24 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 20 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 16 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 24 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 20 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 16 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 30 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 16 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 10 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 9 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 5 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam - Phường Hòa Hiệp Nam Các đường rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam - Phường Hòa Hiệp Nam Các đường rộng 8m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ - Gộp đoạn) - Phường Hòa Hiệp Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Xuân Tây Từ cầu Bàn Thạch - đến ranh giới xã Hòa Xuân Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 1.160.000 | 680.000 | 360.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường liên khu phố - Phường Hòa Xuân Tây Từ chùa Phước Long - đến giáp điểm đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) (Từ chùa Phước Long đến Khu tái định cư cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 680.000 | 400.000 | 280.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường liên khu phố - Phường Hòa Xuân Tây Đoạn từ điểm đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - đến ngã ba Rộc Phương |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Kim Đồng - Phường Hòa Xuân Tây Đoạn từ giáp QL1 cũ - đến giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Trần Hào - Phường Hòa Xuân Tây Đoạn từ cổng chào khu phố Thạch Chẩm - đến nhà ông Nguyễn Tấn Phương |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 640.000 | 360.000 | 280.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Xuân Tây Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - đến cổng chào khu phố Phước Lương |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Xuân Tây Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham - đến cổng chào khu phố Phước Lương |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Xuân Tây Đường từ trường Nguyễn Chí Thanh - đến cổng chào khu phố Phước Lương |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Xuân Tây Đoạn đường từ trường Nguyễn Công Trứ - đến khu dân cư Đá Dựng |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Xuân Tây Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham - đến mương thủy lợi Nam Bình |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Xuân Tây Đoạn đường từ cổng chào khu phố Phước Lương - đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long - Phường Hòa Xuân Tây Đường từ cổng chào khu phố Nam Bình 1 - đến cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư) |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường bao điểm dân cư - Phường Hòa Xuân Tây - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ - Gộp đoạn) - Phường Hòa Xuân Tây - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - đến giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - đến giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đoạn từ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - đến cổng văn hóa thôn Lộc Đông |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường ĐT 645 - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đoạn từ trạm bơm Phú Lâm - đến Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông (Trừ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường ĐT 645 - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đoạn từ Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông - đến ranh giới xã Hòa Bình 1 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đường bê tông rộng 5,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường ĐT 645 - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đoạn qua khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m) - |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường QH số 1 - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) đoạn từ đường số 3 - đến đường TG7-TG4) rộng 9,5m |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường QH số 2 - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) đoạn từ đường số 1 - đến đường TG7-TG4) rộng 9,5m |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đường QH số 3 rộng 9,5m - |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 550.000 | 450.000 | 220.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới phường Hòa Vinh - đến ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 1.250.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - đến ranh giới xã Hòa Tân Tây |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.600.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đoạn Kè Phú Đa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường từ đỉnh Phú Đa - đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 800.000 | 550.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường rộng 6m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường rộng 3m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường QH1 rộng 16m - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường QH2 rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường QH3 rộng 7m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường bê tông rộng 4m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) Từ cầu Đà Nông - đến giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) Từ cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam (Từ giáp ranh Cảng Bãi Gốc đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phú Khê - Phước Tân - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Xuân Đông - đến giáp QL29, thôn Phước Tân |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông - đến thôn Phước Giang |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 887.000 | 532.000 | 355.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Tâm - đến Nhà ông Phạm Hùng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 700.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng - đến QL 1 (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến nhà ông Phạm Hùng cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - đến kho Xăng Dầu Vũng Rô (Quốc lộ 29 cũ. Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng đến kho Xăng Dầu Vũng Rô cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Huỳnh Đức Minh - đến cầu Sông Mới (Đoạn từ ranh giới xã Hòa Xuân Đông đến cầu Sông Mới cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Sông mới - đến chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - đến ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường hẻm phố - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ đường Hòa Hiệp - đến nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường hẻm phố - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương - đến đường bê tông nhựa hiện trạng, khu phố Phú Lạc |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường D9 - Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ D1 - đến D2 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường D2 - Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ D9 - đến D3 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường D9 - Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ D2 - đến D7 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới phường Hòa Xuân Tây - đến mương thủy lợi Nam Bình |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ mương thủy lợi Nam Bình - đến cầu cây Tra |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu cây Tra - đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa (khu vực 1 cũ) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 450.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đường Quốc lộ 1 - đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.250.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Các đoạn đường rộng 6m - |
Đất ở nông thôn | 4.429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đường rộng 25m - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đường rộng 16m và 16,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đường rộng 12,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.491.000 | 887.000 | 532.000 | 452.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 600.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - đến giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 680.000 | 580.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - đến giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 360.000 | 240.000 | 140.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đoạn từ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - đến cổng văn hóa thôn Lộc Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 360.000 | 240.000 | 140.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường ĐT 645 - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đoạn từ trạm bơm Phú Lâm - đến Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông (Trừ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 680.000 | 400.000 | 220.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường ĐT 645 - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đoạn từ Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông - đến ranh giới xã Hòa Bình 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đường bê tông rộng 5,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường ĐT 645 - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đoạn qua khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường QH số 1 - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) đoạn từ đường số 3 - đến đường TG7-TG4) rộng 9,5m |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường QH số 2 - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) đoạn từ đường số 1 - đến đường TG7-TG4) rộng 9,5m |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đường QH số 3 rộng 9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 260.000 | 220.000 | 140.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 220.000 | 180.000 | 90.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới phường Hòa Vinh - đến ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 680.000 | 580.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - đến ranh giới xã Hòa Tân Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 640.000 | 540.000 | 460.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đoạn Kè Phú Đa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường từ đỉnh Phú Đa - đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 320.000 | 220.000 | 140.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường rộng 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường rộng 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường QH1 rộng 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường QH2 rộng 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường QH3 rộng 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường bê tông rộng 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) Từ cầu Đà Nông - đến giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 280.000 | 160.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) Từ cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam (Từ giáp ranh Cảng Bãi Gốc đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 240.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phú Khê - Phước Tân - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Xuân Đông - đến giáp QL29, thôn Phước Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông - đến thôn Phước Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Tâm - đến Nhà ông Phạm Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 280.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng - đến QL 1 (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến nhà ông Phạm Hùng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - đến kho Xăng Dầu Vũng Rô (Quốc lộ 29 cũ. Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng đến kho Xăng Dầu Vũng Rô cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Huỳnh Đức Minh - đến cầu Sông Mới (Đoạn từ ranh giới xã Hòa Xuân Đông đến cầu Sông Mới cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 200.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Sông mới - đến chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - đến ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường hẻm phố - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ đường Hòa Hiệp - đến nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường hẻm phố - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương - đến đường bê tông nhựa hiện trạng, khu phố Phú Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 80.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường D9 - Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ D1 - đến D2 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường D2 - Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ D9 - đến D3 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường D9 - Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ D2 - đến D7 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới phường Hòa Xuân Tây - đến mương thủy lợi Nam Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 560.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ mương thủy lợi Nam Bình - đến cầu cây Tra |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu cây Tra - đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa (khu vực 1 cũ) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 360.000 | 180.000 | 140.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đường Quốc lộ 1 - đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 500.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Các đoạn đường rộng 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đường rộng 25m - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đường rộng 16m và 16,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đường rộng 12,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 350.000 | 210.000 | 180.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 240.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - đến giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 680.000 | 580.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - đến giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 360.000 | 240.000 | 140.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đoạn từ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - đến cổng văn hóa thôn Lộc Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 360.000 | 240.000 | 140.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường ĐT 645 - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đoạn từ trạm bơm Phú Lâm - đến Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông (Trừ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 680.000 | 400.000 | 220.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường ĐT 645 - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đoạn từ Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông - đến ranh giới xã Hòa Bình 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đường bê tông rộng 5,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường ĐT 645 - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đoạn qua khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường QH số 1 - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) đoạn từ đường số 3 - đến đường TG7-TG4) rộng 9,5m |
Đất SX-KD nông thôn | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường QH số 2 - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) đoạn từ đường số 1 - đến đường TG7-TG4) rộng 9,5m |
Đất SX-KD nông thôn | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Đường QH số 3 rộng 9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 260.000 | 220.000 | 140.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thành (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 220.000 | 180.000 | 90.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới phường Hòa Vinh - đến ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 680.000 | 580.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - đến ranh giới xã Hòa Tân Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 640.000 | 540.000 | 460.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đoạn Kè Phú Đa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường từ đỉnh Phú Đa - đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 320.000 | 220.000 | 140.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường rộng 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường rộng 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường QH1 rộng 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường QH2 rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường QH3 rộng 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Đường bê tông rộng 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) Từ cầu Đà Nông - đến giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 440.000 | 280.000 | 160.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) Từ cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam (Từ giáp ranh Cảng Bãi Gốc đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 240.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phú Khê - Phước Tân - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Xuân Đông - đến giáp QL29, thôn Phước Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông - đến thôn Phước Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Tâm - đến Nhà ông Phạm Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 440.000 | 280.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng - đến QL 1 (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến nhà ông Phạm Hùng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - đến kho Xăng Dầu Vũng Rô (Quốc lộ 29 cũ. Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng đến kho Xăng Dầu Vũng Rô cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Huỳnh Đức Minh - đến cầu Sông Mới (Đoạn từ ranh giới xã Hòa Xuân Đông đến cầu Sông Mới cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 200.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Sông mới - đến chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - đến ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường hẻm phố - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ đường Hòa Hiệp - đến nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường hẻm phố - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương - đến đường bê tông nhựa hiện trạng, khu phố Phú Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 80.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường D9 - Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ D1 - đến D2 |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường D2 - Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ D9 - đến D3 |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường D9 - Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ D2 - đến D7 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới phường Hòa Xuân Tây - đến mương thủy lợi Nam Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 560.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ mương thủy lợi Nam Bình - đến cầu cây Tra |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu cây Tra - đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa (khu vực 1 cũ) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 360.000 | 180.000 | 140.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đường Quốc lộ 1 - đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 500.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Các đoạn đường rộng 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đường rộng 25m - |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đường rộng 16m và 16,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Đường rộng 12,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 210.000 | 180.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 240.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các xã, phường Đất trồng lúa nước 2 vụ - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 40.000 | 34.000 | 32.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các xã, phường - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 42.000 | 38.000 | 36.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các xã, phường - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 47.000 | 42.000 | 38.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các xã, phường - |
Đất rừng sản xuất | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các xã, phường - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 7.000 | 6.500 | 6.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các xã, phường - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 7.000 | 6.500 | 6.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các xã, phường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các xã, phường Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các xã, phường Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 42.000 | 38.000 | 36.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Các xã, phường - |
Đất nông nghiệp khác | 22.500 | 21.000 | 19.000 | 18.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm - đến giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - đến Trường THPT Lê Trung Kiên |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên - đến cổng Văn hóa khu phố 4 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch cũ |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch mới |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Quốc lộ 29 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Hòa Tân Đông |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Phường Hòa Vinh Tuyến nối Quốc lộ 1 - đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1) |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Âu Cơ - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) - |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.760.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Bà Triệu - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 - đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Cao Bá Quát - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Cao Thắng - Phường Hòa Vinh Từ giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - đến giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Chu Văn An - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Trụ sở KP5 - đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Đỗ Như Dạy - Phường Hòa Vinh Đoạn thuộc Khu dân cư số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp Khu dân cư số 6 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) – Gộp đoạn) |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Thị xã Đông Hòa |
Đường gom phía Tây - Phường Hòa Vinh - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại thị xã Đông Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
