Bảng giá đất thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hà Nam sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hà Nam cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam mới nhất
Bảng giá đất thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất thị xã Duy Tiên năm 2025
Khu vực: thị xã Duy Tiên.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn Đoạn từ đầu cầu Vượt - đến giáp phường Yên Bắc |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 10.500.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Phạm Ngọc Nhị (ĐT498C) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy Minh |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Tiên Hoàng (QL.1A) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn Thuộc địa bàn phường Đồng ăn - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Độc Lập trên địa bàn phường Đồng Văn - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Hữu Tiến (QL.38 mới) - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy Minh |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Hữu Tiến - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến hết cầu vượt về phía Đông (phía Bắc Cầu vượt) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Tố Hữu - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Trục đường cảnh quan khu đô thị mới Đồng Văn - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nguyên Phi Ỷ Lan - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường từ khu quy hoạch Đài tưởng niệm - đến hết đường 36m vào sân vận động Đồng Văn |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nguyễn Nghĩa Thọ - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường 22m nối từ thửa 94, PL30 - đến thửa 211, PL31 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Dương Văn Nội - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường từ QL38 vào Khu đô thị mới Đồng Văn từ giáp thửa đất số 269, PL12 - đến thửa 57, PL30) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Văn Ninh - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường vào Khu công nghiệp Đồng Văn. - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường 22m vào sân vận động Đồng Văn - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nam Cao - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường phía Nam khu đất sân vận động Đồng Văn và phố Hồ Xuân Hương (đường 18m phía Bắc sân vận động Đồng Văn) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Công Tráng (đường ĐH11) - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Từ QL.38 - đến giáp phường Duy Minh |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Bạch Thái Bưởi - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Trục kết nối QL.38 với QL.21B - đến giáp phường Tiên Nội |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH10 - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Từ giáp Quốc lộ 38 - đến hết địa phận phường (giáp phường Bạch Thượng) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường vào xí nghiệp đông lạnh (cũ) - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Các đường còn lại trong khu Đô thị mới - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Các đường còn lại trong khu Đô thị HDT - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Các đường còn lại trong khu đất Sân vận động Đồng Văn - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Đường trục chính trong các khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% phục vụ GPMB khu Công nghiệp Đồng Văn 3 - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn và Ninh Lão, Phạm Văn Đồng - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Các trục đường còn lại trong tổ dân phố Đồng Văn, Ninh Lão, Phạm Văn Đồng và trong khu tập thể trại giống lúa - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục tổ dân phố Sa Lao (Địa phận xã Tiên nội cũ) - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Từ hộ ông Thản thửa 127, PL01 - đến chùa Sa Lao và hộ ông Phú thửa 01, PL01 (BĐĐC xã Tiên Nội cũ) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Đoạn từ lô số 01 - đến lô số 11 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Đoạn từ lô số 11 - đến lô số 61 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục khu đấu giá giáp khu Tái định cư Vực Vòng - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ sân vận động Hoà Mạc - đến hết thửa đất số 31, tờ PL8 (hộ ông Thảo), thửa đất số 95, tờ PL7 (hộ ông Thành). |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc từ thửa 63, tờ số 3 (ông Khánh); khu đường gom (tổ dân phố số 4) - đến giáp xã Trác Văn |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ giáp phường Yên Bắc - đến sân vận động Hoà Mạc |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc Từ hộ Bà Ngân (đầu cầu Giát, PL27 -thửa 52) - đến giáp xã Chuyên Ngoại |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Võ Nguyên Giáp (địa bàn phường Hoà Mạc) - Khu vực 2 - Phường Hòa Mạc - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Bình Trọng - Khu vực 2 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ giáp QL38 - đến hộ ông Cân (PL06, thửa 66) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các trục phố chính trong Khu đô thị Hoà Mạc- Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Lê Quý Đôn, Nguyễn Thành Lê, Cao Bá Quát, Trần Quốc Vượng - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nguyễn Công Thành - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Các đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lý Nhân Tông - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Từ trụ sở UBND thị xã - đến giáp xã Yên Nam |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đào Văn Tập - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Từ hộ ông Sử (PL9, thửa 40) - đến hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Bình Trọng - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ cống I4-15 - đến giáp phường Châu Giang |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Đường từ Chợ Hòa Mạc - đến hết Trung tâm y tế thị xã |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Châu Giang - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Từ giáp đường ĐH 01 - đến Cầu Nông Giang (giáp phường Châu Giang) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lũng Xuyên - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đào Văn Tập - Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Từ giáp hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) - đến giáp xã Trác Văn |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Các trục đường chính của phố còn lại và trục đường chính khu đất hỗ trợ 7% - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Các trục đường tổ dân phố Quan Nha, Trại Quan Nha (chuyển từ xã Yên Bắc cũ sang) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Các trục đường tổ dân phố Chuyên Mỹ - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá và đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành - phía Tây đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Đường trong khu tái định cư dự án đường tránh QL.38 tổ dân phố số 1 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Bạch Thái Bưởi - Khu vực 1 - Phường Tiên Nội - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lê Tung - Khu vực 1 - Phường Tiên Nội - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Phường Tiên Nội Trục đường chính đất 7% (khu vực các tổ dân phố Trung Hòa B, Kim Hòa, Ngô Tân) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trương Minh Lượng - Khu vực 1 - Phường Tiên Nội - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trong khu Đô thị Đại học Nam Cao (Đường ĐH 06 cũ) - Khu vực 1 - Phường Tiên Nội Từ đầu đường giáp xã Tiên Ngoại - đến hết địa phận phường Tiên Nội (giáp phường Hoàng Đông) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Tiên Nội Các trục đường đô thị (trục đường xã cũ) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Tiên Nội Các đường đô thị còn lại (đường thôn cũ) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH 10 - Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng Từ giáp phường Đồng Văn - đến giáp đường D1 (tổ dân phố Thần Nữ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng Đường Võ Văn Kiệt, D1, các khu tái định cư trên địa bàn phường - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH10B cũ - Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng Đoạn từ hộ bà Thành (PL10, thửa 20) tổ dân phố Giáp Nhất - đến Nhà văn hóa tổ dân phố Giáp Nhất |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Hoành Uyển - Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng Từ giáp phường Yên Bắc - đến giáp phường Duy Minh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng Đường trục chính tổ dân phố Văn Phái (dọc tuyến đường 25m thuộc Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục (đường xã cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Từ hộ ông Viện (PL10, thửa 11) - đến hộ ông Thông (PL9, thửa 214) tổ dân phố Giáp Nhất |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục (đường xã cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng từ hộ ông Khách (PL15, thửa 86) - đến Đình tổ dân phố Thần Nữ (PL 14, thửa 60) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các trục đường thuộc tổ dân phố Giáp Nhất - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Từ hộ ông Cẩn (PL10, thửa 68) - đến hộ ông Phúc (PL9, thửa 47) tổ dân phố Giáp Nhất - Từ giáp hộ ông Hải (PL10, thửa 62) đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Giáp Nhất |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Từ hộ bà Lan (PL1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội - đến hộ ông Huy (PL4, thửa 299) tổ dân phố Giáp Nhì |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Bạch Thượng Các trục đường tổ dân phố còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Hữu Tiến (địa bàn xã Duy Minh) - Khu vực 1 - Phường Duy Minh - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.950.000 | 4.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nguyễn Tri Phương - Khu vực 1 - Phường Duy Minh - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Công Tráng (địa bàn phường Duy Minh) - Khu vực 1 - Phường Duy Minh - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Đoạn từ giáp phường Đồng Văn - đến giáp dốc tổ dân phố Tú |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Đoạn từ dốc tổ dân phố Tú - đến hết địa giới phường Duy Minh giáp TP Hà Nội |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Duy Tân (thuộc địa bàn phường Duy Minh) - Khu vực 1 - Phường Duy Minh - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Phạm Ngọc Nhị (ĐT 498C) - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Thuộc địa bàn phường Duy Minh - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) - đến giáp hộ ông Quang-Hoài (PL7, thửa 271) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Trục đường Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) - đến hộ ông Phương (PL 7, thửa 209) (đường xã cũ) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Trục đường Từ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú - đến Chùa tổ dân phố Tú (đường xã cũ) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Trục đường Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) - đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị (đường xã cũ) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Trục đường Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị - đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB) (đường xã cũ) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường đê Sông Nhuệ - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Từ Đầu tuyến - đến hết địa phận phường Duy Minh giáp phường Hoàng Đông |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH 10B - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Từ giáp phường Bạch Thượng - đến Quốc lộ 1A |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Quyết (địa bàn phường Duy Minh) - Khu vực 2 - Phường Duy Minh - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Duy Minh Các trục đường còn lại (thuộc trục đường xã, thôn còn lại cũ) - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Hữu Tiến (địa bàn phường Duy Hải) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.950.000 | 4.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường chính Khu đô thị Đồng Văn Xanh (đường Đặng Thùy Trâm) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải Đường 42m (đoạn từ Bệnh viện Quốc tế Đồng Văn - đến vị trí quy hoạch Trường tiểu học) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh 17,5m (hướng Đông - Tây) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải (đường Nguyễn Tri Phương) nối tiếp đoạn đường giáp phường Duy Minh - đến giáp huyện Kim Bảng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường Khu Đô thị Đồng Văn Xanh (đường Nguyễn Thượng Hiền) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải Đoạn nối từ đường ĐT 498C (tổ dân phố Chuông, phường Duy Minh) - đến QL38 phường Duy Hải |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Duy Tân (thuộc địa bàn phường Duy Hải) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải Đoạn từ giáp xã Nhật Tựu - đến hộ ông Bang giáp xã Đại Cương thửa 5, tờ PL11 |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Ngô Quyền - Khu vực 1 - Phường Duy Hải Từ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70) - đến hết Kho lương thực |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Phường Duy Hải Các trục đường còn lại trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Khánh Dư - Khu vực 2 - Phường Duy Hải - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Duy Hải Trục đường Từ Trạm điện tổ dân phố Tứ giáp (đầu tuyến đường) - đến giáp đường QL.1A |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Duy Hải Từ cổng làng tổ dân phố Đông Hải giáp hộ ông Minh (PL08, thửa 236) - đến giáp đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Duy Hải Đường trục chính nối từ QL 38 - vào khu đất hỗ trợ 7% |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Ngô Quyền - Khu vực 3 - Phường Duy Hải Từ cổng kho dự trữ Quôc gia thửa 16, tờ PL12 - đến giáp phường Duy Minh thửa 2, tờ PL03 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Duy Hải Các trục đường tổ dân phố còn lại - |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Tiên Hoàng (thuộc địa bàn phường Hoàng Đông) - Khu vực 1 - Phường Hoàng Đông - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trương Minh Lượng địa phận tổ dân phố Hoàng Hạ - Khu vực 1 - Phường Hoàng Đông - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Phường Hoàng Đông Đoạn đường Từ giáp Quốc lộ 1A tổ dân phố An Nhân - đến hộ ông Sơn (PL02 thửa 353 ngã ba tổ dân phố Ngọc Động) (trục đường xã cũ) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Quyết tổ dân phố Hoàng Thượng - Khu vực 1 - Phường Hoàng Đông Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hộ ông Phụng (PL10 thửa 15) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngọc Động - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Đường Trần Quyết (Từ giáp phường Duy Minh - đến Trường tiểu học) và trục đường phía Tây tổ dân phố Ngọc Động |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Bạch Xá - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết giếng làng (PL5, thửa 149) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Các trục đường phố chính còn lại thuộc tổ dân phố Bạch Xá (trục đường thôn cũ) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Thượng - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Đường Trần Quyết (từ Trường tiểu học - đến giáp hộ ông Phụng (PL10, thửa 15) và đường trục chính tổ dân phố Hoàng Thượng; đường phía Đông tổ dân phố lên cụm công nghiệp; đường trục xóm trại |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đoạn đường thuộc tổ dân phố An Nhân - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Từ giáp nhà trẻ - đến hết trục tổ dân phố An Nhân, đường vòng ao tổ dân phố An Nhân (trục đường thôn cũ) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Lý (trục đường thôn cũ) và đường Trương Minh Lượng (đoạn từ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Hoàng Lý đến thành phố Phủ - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường N1 tổ dân phố Hoàng Lý - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu đất tái định cư tổ dân phố Bạch Xá - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu đất 7% (tổ dân phố Bạch Xá) - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% còn lại - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường đê sông Nhuệ - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lê Tung - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Võ Nguyên Giáp (thuộc địa bàn phường Châu Giang) - Khu vực 1 - Phường Châu Giang - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Bình Trọng - Khu vực 1 - Phường Châu Giang từ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Quang Khải - Khu vực 1 - Phường Châu Giang từ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Bình Trọng - Khu vực 1 - Phường Châu Giang Từ ngã ba trường mầm non tổ dân phố Đông Ngoại - đến ngã ba tổ dân phố Đoài |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Châu Giang - Khu vực 1 - Phường Châu Giang Từ đầu cầu Chợ Lương - đến cầu Nông Giang (giáp phường Hòa Mạc) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Quang Khải - đoạn còn lại - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Bình Trọng - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba trường mầm non tổ dân phố Đông Ngoại |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Bình Trọng - Khu vực 2 - Phường Châu Giang từ ngã ba tổ dân phố Đoài - đến hết địa phận phường Châu Giang (giáp xã Mộc Bắc) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lý Trần Thản - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ ngã ba trường mầm non tổ dân phố Đông Ngoại - đến Cổng nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lý Trần Thản - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ ngã ba tổ dân phố Tây Duyên Giang - đến Chùa tổ dân phố Tây Duyên Giang |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Châu Giang Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường Trần Bình Trọng (giáp phường Hòa Mạc) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Châu Giang Trục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Thuấn Du - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Quốc Toản - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ giáp đường Trần Quang Khải - đến hết địa phận phường Châu Giang (giáp thành phố Hà Nội) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Châu Giang Các trục đường còn lại (Trục đường xã, thôn còn lại cũ) - |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc Từ giáp phường Đồng Văn - đến đường Lũng Xuyên |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực còn lại đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc từ đường Lũng Xuyên - đến giáp phường Hoà Mạc |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Võ Nguyên Giáp (địa bàn phường Yên Bắc) - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lũng Xuyên - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc Từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến kênh I48.1 (thửa 53, PL4) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lũng Xuyên - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc Từ giáp Kênh I481 (thửa 53 PL 4) - đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Hòa Mạc) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trương Minh Lượng (trên địa bàn phường Yên Bắc) - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường thuộc tổ dân phố Đôn lương - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Từ giáp đường Lũng Xuyên - đến hộ ông Tỉnh (thửa 234, PL17) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Tuyến còn lại thuộc tổ dân phố Đôn Lương - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Từ hộ ông Tỉnh (thửa đất số: 234, PL17) - đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Tiên Nội) (trục đường thôn cũ) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Hoành Uyển (địa bàn phường Yên Bắc) - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Các trục đường thuộc các tổ dân phố: Vũ Xá; Lương Xá; Chợ Lương (trục đường xã cũ). - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Đường dọc kênh I48 nối từ đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp phường Tiên Nội |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường tổ dân phố Bùi - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Từ Giếng Bùi - đến hết khu đất dịch vụ 7% |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Trục đường từ Đình Lũng Xuyên - đến hết địa phận phường Yên Bắc (PL16, thửa 57) giáp phường Hoà Mạc |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Yên Bắc Các trục đường còn lại (trục đường xã còn lại cũ) - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường gom Cầu Yên Lệnh - Khu vực 1 - Xã Mộc Nam Từ chân đê Sông Hồng - đến giáp xã Chuyên Ngoại và Từ hộ ông Quảng đến hết hộ bà Hà |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH 13 - Khu vực 1 - Xã Mộc Nam Từ Cống Mộc Nam - đến Cầu thôn Yên Ninh |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Mộc Nam Đường trục xã Từ Cầu thôn Yên Lạc - đến đường xóm Nam, thôn Lảnh Trì |
Đất ở đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Mộc Nam Các trục đường thôn, xóm còn lại - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Đồng Văn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Đồng Văn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Đồng Văn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Đồng Văn Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Hoà Mạc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Hoà Mạc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Hoà Mạc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Hoà Mạc Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn Đoạn từ đầu cầu Vượt - đến giáp phường Yên Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Phạm Ngọc Nhị (ĐT498C) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy Minh |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Tiên Hoàng (QL.1A) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn Thuộc địa bàn phường Đồng ăn - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Độc Lập trên địa bàn phường Đồng Văn - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Hữu Tiến (QL.38 mới) - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy Minh |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Hữu Tiến - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến hết cầu vượt về phía Đông (phía Bắc Cầu vượt) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Tố Hữu - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Trục đường cảnh quan khu đô thị mới Đồng Văn - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nguyên Phi Ỷ Lan - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường từ khu quy hoạch Đài tưởng niệm - đến hết đường 36m vào sân vận động Đồng Văn |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nguyễn Nghĩa Thọ - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường 22m nối từ thửa 94, PL30 - đến thửa 211, PL31 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Dương Văn Nội - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường từ QL38 vào Khu đô thị mới Đồng Văn từ giáp thửa đất số 269, PL12 - đến thửa 57, PL30) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Văn Ninh - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường vào Khu công nghiệp Đồng Văn. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường 22m vào sân vận động Đồng Văn - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nam Cao - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường phía Nam khu đất sân vận động Đồng Văn và phố Hồ Xuân Hương (đường 18m phía Bắc sân vận động Đồng Văn) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Công Tráng (đường ĐH11) - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Từ QL.38 - đến giáp phường Duy Minh |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Bạch Thái Bưởi - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Trục kết nối QL.38 với QL.21B - đến giáp phường Tiên Nội |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH10 - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Từ giáp Quốc lộ 38 - đến hết địa phận phường (giáp phường Bạch Thượng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường vào xí nghiệp đông lạnh (cũ) - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Các đường còn lại trong khu Đô thị mới - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Các đường còn lại trong khu Đô thị HDT - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Các đường còn lại trong khu đất Sân vận động Đồng Văn - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Đường trục chính trong các khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% phục vụ GPMB khu Công nghiệp Đồng Văn 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn và Ninh Lão, Phạm Văn Đồng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Các trục đường còn lại trong tổ dân phố Đồng Văn, Ninh Lão, Phạm Văn Đồng và trong khu tập thể trại giống lúa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục tổ dân phố Sa Lao (Địa phận xã Tiên nội cũ) - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Từ hộ ông Thản thửa 127, PL01 - đến chùa Sa Lao và hộ ông Phú thửa 01, PL01 (BĐĐC xã Tiên Nội cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Đoạn từ lô số 01 - đến lô số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Đoạn từ lô số 11 - đến lô số 61 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục khu đấu giá giáp khu Tái định cư Vực Vòng - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ sân vận động Hoà Mạc - đến hết thửa đất số 31, tờ PL8 (hộ ông Thảo), thửa đất số 95, tờ PL7 (hộ ông Thành). |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 6.720.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc từ thửa 63, tờ số 3 (ông Khánh); khu đường gom (tổ dân phố số 4) - đến giáp xã Trác Văn |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ giáp phường Yên Bắc - đến sân vận động Hoà Mạc |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc Từ hộ Bà Ngân (đầu cầu Giát, PL27 -thửa 52) - đến giáp xã Chuyên Ngoại |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Võ Nguyên Giáp (địa bàn phường Hoà Mạc) - Khu vực 2 - Phường Hòa Mạc - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Bình Trọng - Khu vực 2 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ giáp QL38 - đến hộ ông Cân (PL06, thửa 66) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các trục phố chính trong Khu đô thị Hoà Mạc- Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Lê Quý Đôn, Nguyễn Thành Lê, Cao Bá Quát, Trần Quốc Vượng - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nguyễn Công Thành - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Các đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lý Nhân Tông - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Từ trụ sở UBND thị xã - đến giáp xã Yên Nam |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đào Văn Tập - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Từ hộ ông Sử (PL9, thửa 40) - đến hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Bình Trọng - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ cống I4-15 - đến giáp phường Châu Giang |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Đường từ Chợ Hòa Mạc - đến hết Trung tâm y tế thị xã |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Châu Giang - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Từ giáp đường ĐH 01 - đến Cầu Nông Giang (giáp phường Châu Giang) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lũng Xuyên - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đào Văn Tập - Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Từ giáp hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) - đến giáp xã Trác Văn |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Các trục đường chính của phố còn lại và trục đường chính khu đất hỗ trợ 7% - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Các trục đường tổ dân phố Quan Nha, Trại Quan Nha (chuyển từ xã Yên Bắc cũ sang) - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 288.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Các trục đường tổ dân phố Chuyên Mỹ - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá và đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành - phía Tây đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Đường trong khu tái định cư dự án đường tránh QL.38 tổ dân phố số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Bạch Thái Bưởi - Khu vực 1 - Phường Tiên Nội - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lê Tung - Khu vực 1 - Phường Tiên Nội - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Phường Tiên Nội Trục đường chính đất 7% (khu vực các tổ dân phố Trung Hòa B, Kim Hòa, Ngô Tân) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trương Minh Lượng - Khu vực 1 - Phường Tiên Nội - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trong khu Đô thị Đại học Nam Cao (Đường ĐH 06 cũ) - Khu vực 1 - Phường Tiên Nội Từ đầu đường giáp xã Tiên Ngoại - đến hết địa phận phường Tiên Nội (giáp phường Hoàng Đông) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Tiên Nội Các trục đường đô thị (trục đường xã cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Tiên Nội Các đường đô thị còn lại (đường thôn cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH 10 - Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng Từ giáp phường Đồng Văn - đến giáp đường D1 (tổ dân phố Thần Nữ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng Đường Võ Văn Kiệt, D1, các khu tái định cư trên địa bàn phường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH10B cũ - Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng Đoạn từ hộ bà Thành (PL10, thửa 20) tổ dân phố Giáp Nhất - đến Nhà văn hóa tổ dân phố Giáp Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Hoành Uyển - Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng Từ giáp phường Yên Bắc - đến giáp phường Duy Minh |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng Đường trục chính tổ dân phố Văn Phái (dọc tuyến đường 25m thuộc Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục (đường xã cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Từ hộ ông Viện (PL10, thửa 11) - đến hộ ông Thông (PL9, thửa 214) tổ dân phố Giáp Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục (đường xã cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng từ hộ ông Khách (PL15, thửa 86) - đến Đình tổ dân phố Thần Nữ (PL 14, thửa 60) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các trục đường thuộc tổ dân phố Giáp Nhất - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Từ hộ ông Cẩn (PL10, thửa 68) - đến hộ ông Phúc (PL9, thửa 47) tổ dân phố Giáp Nhất - Từ giáp hộ ông Hải (PL10, thửa 62) đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Giáp Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Từ hộ bà Lan (PL1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội - đến hộ ông Huy (PL4, thửa 299) tổ dân phố Giáp Nhì |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Bạch Thượng Các trục đường tổ dân phố còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Hữu Tiến (địa bàn xã Duy Minh) - Khu vực 1 - Phường Duy Minh - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nguyễn Tri Phương - Khu vực 1 - Phường Duy Minh - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Công Tráng (địa bàn phường Duy Minh) - Khu vực 1 - Phường Duy Minh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Đoạn từ giáp phường Đồng Văn - đến giáp dốc tổ dân phố Tú |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Đoạn từ dốc tổ dân phố Tú - đến hết địa giới phường Duy Minh giáp TP Hà Nội |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Duy Tân (thuộc địa bàn phường Duy Minh) - Khu vực 1 - Phường Duy Minh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Phạm Ngọc Nhị (ĐT 498C) - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Thuộc địa bàn phường Duy Minh - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) - đến giáp hộ ông Quang-Hoài (PL7, thửa 271) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Trục đường Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) - đến hộ ông Phương (PL 7, thửa 209) (đường xã cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Trục đường Từ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú - đến Chùa tổ dân phố Tú (đường xã cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Trục đường Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) - đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị (đường xã cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Trục đường Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị - đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB) (đường xã cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường đê Sông Nhuệ - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Từ Đầu tuyến - đến hết địa phận phường Duy Minh giáp phường Hoàng Đông |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH 10B - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Từ giáp phường Bạch Thượng - đến Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Quyết (địa bàn phường Duy Minh) - Khu vực 2 - Phường Duy Minh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 312.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Duy Minh Các trục đường còn lại (thuộc trục đường xã, thôn còn lại cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 192.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Hữu Tiến (địa bàn phường Duy Hải) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường chính Khu đô thị Đồng Văn Xanh (đường Đặng Thùy Trâm) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải Đường 42m (đoạn từ Bệnh viện Quốc tế Đồng Văn - đến vị trí quy hoạch Trường tiểu học) |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh 17,5m (hướng Đông - Tây) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải (đường Nguyễn Tri Phương) nối tiếp đoạn đường giáp phường Duy Minh - đến giáp huyện Kim Bảng |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường Khu Đô thị Đồng Văn Xanh (đường Nguyễn Thượng Hiền) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải Đoạn nối từ đường ĐT 498C (tổ dân phố Chuông, phường Duy Minh) - đến QL38 phường Duy Hải |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Duy Tân (thuộc địa bàn phường Duy Hải) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải Đoạn từ giáp xã Nhật Tựu - đến hộ ông Bang giáp xã Đại Cương thửa 5, tờ PL11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | 552.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Ngô Quyền - Khu vực 1 - Phường Duy Hải Từ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70) - đến hết Kho lương thực |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 288.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Phường Duy Hải Các trục đường còn lại trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Khánh Dư - Khu vực 2 - Phường Duy Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 168.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Duy Hải Trục đường Từ Trạm điện tổ dân phố Tứ giáp (đầu tuyến đường) - đến giáp đường QL.1A |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 144.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Duy Hải Từ cổng làng tổ dân phố Đông Hải giáp hộ ông Minh (PL08, thửa 236) - đến giáp đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 144.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Duy Hải Đường trục chính nối từ QL 38 - vào khu đất hỗ trợ 7% |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Ngô Quyền - Khu vực 3 - Phường Duy Hải Từ cổng kho dự trữ Quôc gia thửa 16, tờ PL12 - đến giáp phường Duy Minh thửa 2, tờ PL03 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 144.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Duy Hải Các trục đường tổ dân phố còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Tiên Hoàng (thuộc địa bàn phường Hoàng Đông) - Khu vực 1 - Phường Hoàng Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trương Minh Lượng địa phận tổ dân phố Hoàng Hạ - Khu vực 1 - Phường Hoàng Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Phường Hoàng Đông Đoạn đường Từ giáp Quốc lộ 1A tổ dân phố An Nhân - đến hộ ông Sơn (PL02 thửa 353 ngã ba tổ dân phố Ngọc Động) (trục đường xã cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Quyết tổ dân phố Hoàng Thượng - Khu vực 1 - Phường Hoàng Đông Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hộ ông Phụng (PL10 thửa 15) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngọc Động - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Đường Trần Quyết (Từ giáp phường Duy Minh - đến Trường tiểu học) và trục đường phía Tây tổ dân phố Ngọc Động |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Bạch Xá - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết giếng làng (PL5, thửa 149) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Các trục đường phố chính còn lại thuộc tổ dân phố Bạch Xá (trục đường thôn cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Thượng - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Đường Trần Quyết (từ Trường tiểu học - đến giáp hộ ông Phụng (PL10, thửa 15) và đường trục chính tổ dân phố Hoàng Thượng; đường phía Đông tổ dân phố lên cụm công nghiệp; đường trục xóm trại |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đoạn đường thuộc tổ dân phố An Nhân - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Từ giáp nhà trẻ - đến hết trục tổ dân phố An Nhân, đường vòng ao tổ dân phố An Nhân (trục đường thôn cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Lý (trục đường thôn cũ) và đường Trương Minh Lượng (đoạn từ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Hoàng Lý đến thành phố Phủ - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường N1 tổ dân phố Hoàng Lý - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu đất tái định cư tổ dân phố Bạch Xá - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu đất 7% (tổ dân phố Bạch Xá) - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% còn lại - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường đê sông Nhuệ - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lê Tung - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Võ Nguyên Giáp (thuộc địa bàn phường Châu Giang) - Khu vực 1 - Phường Châu Giang - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Bình Trọng - Khu vực 1 - Phường Châu Giang từ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Quang Khải - Khu vực 1 - Phường Châu Giang từ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Bình Trọng - Khu vực 1 - Phường Châu Giang Từ ngã ba trường mầm non tổ dân phố Đông Ngoại - đến ngã ba tổ dân phố Đoài |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Châu Giang - Khu vực 1 - Phường Châu Giang Từ đầu cầu Chợ Lương - đến cầu Nông Giang (giáp phường Hòa Mạc) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Quang Khải - đoạn còn lại - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Bình Trọng - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba trường mầm non tổ dân phố Đông Ngoại |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Bình Trọng - Khu vực 2 - Phường Châu Giang từ ngã ba tổ dân phố Đoài - đến hết địa phận phường Châu Giang (giáp xã Mộc Bắc) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lý Trần Thản - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ ngã ba trường mầm non tổ dân phố Đông Ngoại - đến Cổng nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lý Trần Thản - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ ngã ba tổ dân phố Tây Duyên Giang - đến Chùa tổ dân phố Tây Duyên Giang |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Châu Giang Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường Trần Bình Trọng (giáp phường Hòa Mạc) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Châu Giang Trục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Thuấn Du - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Quốc Toản - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ giáp đường Trần Quang Khải - đến hết địa phận phường Châu Giang (giáp thành phố Hà Nội) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Châu Giang Các trục đường còn lại (Trục đường xã, thôn còn lại cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc Từ giáp phường Đồng Văn - đến đường Lũng Xuyên |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 6.720.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực còn lại đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc từ đường Lũng Xuyên - đến giáp phường Hoà Mạc |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 4.480.000 | 3.200.000 | 1.920.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Võ Nguyên Giáp (địa bàn phường Yên Bắc) - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lũng Xuyên - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc Từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến kênh I48.1 (thửa 53, PL4) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lũng Xuyên - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc Từ giáp Kênh I481 (thửa 53 PL 4) - đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Hòa Mạc) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trương Minh Lượng (trên địa bàn phường Yên Bắc) - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường thuộc tổ dân phố Đôn lương - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Từ giáp đường Lũng Xuyên - đến hộ ông Tỉnh (thửa 234, PL17) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Tuyến còn lại thuộc tổ dân phố Đôn Lương - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Từ hộ ông Tỉnh (thửa đất số: 234, PL17) - đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Tiên Nội) (trục đường thôn cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Hoành Uyển (địa bàn phường Yên Bắc) - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Các trục đường thuộc các tổ dân phố: Vũ Xá; Lương Xá; Chợ Lương (trục đường xã cũ). - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Đường dọc kênh I48 nối từ đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp phường Tiên Nội |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường tổ dân phố Bùi - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Từ Giếng Bùi - đến hết khu đất dịch vụ 7% |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Trục đường từ Đình Lũng Xuyên - đến hết địa phận phường Yên Bắc (PL16, thửa 57) giáp phường Hoà Mạc |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Yên Bắc Các trục đường còn lại (trục đường xã còn lại cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường gom Cầu Yên Lệnh - Khu vực 1 - Xã Mộc Nam Từ chân đê Sông Hồng - đến giáp xã Chuyên Ngoại và Từ hộ ông Quảng đến hết hộ bà Hà |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH 13 - Khu vực 1 - Xã Mộc Nam Từ Cống Mộc Nam - đến Cầu thôn Yên Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Mộc Nam Đường trục xã Từ Cầu thôn Yên Lạc - đến đường xóm Nam, thôn Lảnh Trì |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Mộc Nam Các trục đường thôn, xóm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Đồng Văn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Đồng Văn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Đồng Văn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Đồng Văn Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Hoà Mạc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Hoà Mạc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Hoà Mạc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Hoà Mạc Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 288.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 168.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn Đoạn từ đầu cầu Vượt - đến giáp phường Yên Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Phạm Ngọc Nhị (ĐT498C) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy Minh |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Tiên Hoàng (QL.1A) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn Thuộc địa bàn phường Đồng ăn - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Độc Lập trên địa bàn phường Đồng Văn - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Hữu Tiến (QL.38 mới) - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy Minh |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Hữu Tiến - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến hết cầu vượt về phía Đông (phía Bắc Cầu vượt) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Tố Hữu - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Trục đường cảnh quan khu đô thị mới Đồng Văn - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nguyên Phi Ỷ Lan - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường từ khu quy hoạch Đài tưởng niệm - đến hết đường 36m vào sân vận động Đồng Văn |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nguyễn Nghĩa Thọ - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường 22m nối từ thửa 94, PL30 - đến thửa 211, PL31 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Dương Văn Nội - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường từ QL38 vào Khu đô thị mới Đồng Văn từ giáp thửa đất số 269, PL12 - đến thửa 57, PL30) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Văn Ninh - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường vào Khu công nghiệp Đồng Văn. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường 22m vào sân vận động Đồng Văn - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nam Cao - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường phía Nam khu đất sân vận động Đồng Văn và phố Hồ Xuân Hương (đường 18m phía Bắc sân vận động Đồng Văn) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Công Tráng (đường ĐH11) - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Từ QL.38 - đến giáp phường Duy Minh |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Bạch Thái Bưởi - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Trục kết nối QL.38 với QL.21B - đến giáp phường Tiên Nội |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH10 - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Từ giáp Quốc lộ 38 - đến hết địa phận phường (giáp phường Bạch Thượng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường vào xí nghiệp đông lạnh (cũ) - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Các đường còn lại trong khu Đô thị mới - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Các đường còn lại trong khu Đô thị HDT - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Các đường còn lại trong khu đất Sân vận động Đồng Văn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Đường trục chính trong các khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% phục vụ GPMB khu Công nghiệp Đồng Văn 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn và Ninh Lão, Phạm Văn Đồng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Các trục đường còn lại trong tổ dân phố Đồng Văn, Ninh Lão, Phạm Văn Đồng và trong khu tập thể trại giống lúa - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục tổ dân phố Sa Lao (Địa phận xã Tiên nội cũ) - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Từ hộ ông Thản thửa 127, PL01 - đến chùa Sa Lao và hộ ông Phú thửa 01, PL01 (BĐĐC xã Tiên Nội cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Đoạn từ lô số 01 - đến lô số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Đoạn từ lô số 11 - đến lô số 61 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục khu đấu giá giáp khu Tái định cư Vực Vòng - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ sân vận động Hoà Mạc - đến hết thửa đất số 31, tờ PL8 (hộ ông Thảo), thửa đất số 95, tờ PL7 (hộ ông Thành). |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc từ thửa 63, tờ số 3 (ông Khánh); khu đường gom (tổ dân phố số 4) - đến giáp xã Trác Văn |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ giáp phường Yên Bắc - đến sân vận động Hoà Mạc |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc Từ hộ Bà Ngân (đầu cầu Giát, PL27 -thửa 52) - đến giáp xã Chuyên Ngoại |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Võ Nguyên Giáp (địa bàn phường Hoà Mạc) - Khu vực 2 - Phường Hòa Mạc - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Bình Trọng - Khu vực 2 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ giáp QL38 - đến hộ ông Cân (PL06, thửa 66) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các trục phố chính trong Khu đô thị Hoà Mạc- Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Lê Quý Đôn, Nguyễn Thành Lê, Cao Bá Quát, Trần Quốc Vượng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nguyễn Công Thành - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Các đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lý Nhân Tông - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Từ trụ sở UBND thị xã - đến giáp xã Yên Nam |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đào Văn Tập - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Từ hộ ông Sử (PL9, thửa 40) - đến hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Bình Trọng - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ cống I4-15 - đến giáp phường Châu Giang |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Đường từ Chợ Hòa Mạc - đến hết Trung tâm y tế thị xã |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Châu Giang - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Từ giáp đường ĐH 01 - đến Cầu Nông Giang (giáp phường Châu Giang) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lũng Xuyên - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đào Văn Tập - Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Từ giáp hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) - đến giáp xã Trác Văn |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | 306.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Các trục đường chính của phố còn lại và trục đường chính khu đất hỗ trợ 7% - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Các trục đường tổ dân phố Quan Nha, Trại Quan Nha (chuyển từ xã Yên Bắc cũ sang) - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Các trục đường tổ dân phố Chuyên Mỹ - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | 306.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá và đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành - phía Tây đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Đường trong khu tái định cư dự án đường tránh QL.38 tổ dân phố số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Bạch Thái Bưởi - Khu vực 1 - Phường Tiên Nội - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lê Tung - Khu vực 1 - Phường Tiên Nội - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Phường Tiên Nội Trục đường chính đất 7% (khu vực các tổ dân phố Trung Hòa B, Kim Hòa, Ngô Tân) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trương Minh Lượng - Khu vực 1 - Phường Tiên Nội - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trong khu Đô thị Đại học Nam Cao (Đường ĐH 06 cũ) - Khu vực 1 - Phường Tiên Nội Từ đầu đường giáp xã Tiên Ngoại - đến hết địa phận phường Tiên Nội (giáp phường Hoàng Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Tiên Nội Các trục đường đô thị (trục đường xã cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Tiên Nội Các đường đô thị còn lại (đường thôn cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH 10 - Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng Từ giáp phường Đồng Văn - đến giáp đường D1 (tổ dân phố Thần Nữ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng Đường Võ Văn Kiệt, D1, các khu tái định cư trên địa bàn phường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH10B cũ - Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng Đoạn từ hộ bà Thành (PL10, thửa 20) tổ dân phố Giáp Nhất - đến Nhà văn hóa tổ dân phố Giáp Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Hoành Uyển - Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng Từ giáp phường Yên Bắc - đến giáp phường Duy Minh |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng Đường trục chính tổ dân phố Văn Phái (dọc tuyến đường 25m thuộc Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục (đường xã cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Từ hộ ông Viện (PL10, thửa 11) - đến hộ ông Thông (PL9, thửa 214) tổ dân phố Giáp Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục (đường xã cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng từ hộ ông Khách (PL15, thửa 86) - đến Đình tổ dân phố Thần Nữ (PL 14, thửa 60) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các trục đường thuộc tổ dân phố Giáp Nhất - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Từ hộ ông Cẩn (PL10, thửa 68) - đến hộ ông Phúc (PL9, thửa 47) tổ dân phố Giáp Nhất - Từ giáp hộ ông Hải (PL10, thửa 62) đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Giáp Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Từ hộ bà Lan (PL1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội - đến hộ ông Huy (PL4, thửa 299) tổ dân phố Giáp Nhì |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Bạch Thượng Các trục đường tổ dân phố còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Hữu Tiến (địa bàn xã Duy Minh) - Khu vực 1 - Phường Duy Minh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.570.000 | 2.550.000 | 1.530.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nguyễn Tri Phương - Khu vực 1 - Phường Duy Minh - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Công Tráng (địa bàn phường Duy Minh) - Khu vực 1 - Phường Duy Minh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Đoạn từ giáp phường Đồng Văn - đến giáp dốc tổ dân phố Tú |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Đoạn từ dốc tổ dân phố Tú - đến hết địa giới phường Duy Minh giáp TP Hà Nội |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Duy Tân (thuộc địa bàn phường Duy Minh) - Khu vực 1 - Phường Duy Minh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Phạm Ngọc Nhị (ĐT 498C) - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Thuộc địa bàn phường Duy Minh - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) - đến giáp hộ ông Quang-Hoài (PL7, thửa 271) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Trục đường Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) - đến hộ ông Phương (PL 7, thửa 209) (đường xã cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Trục đường Từ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú - đến Chùa tổ dân phố Tú (đường xã cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Trục đường Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) - đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị (đường xã cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Trục đường Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị - đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB) (đường xã cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường đê Sông Nhuệ - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Từ Đầu tuyến - đến hết địa phận phường Duy Minh giáp phường Hoàng Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH 10B - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Từ giáp phường Bạch Thượng - đến Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Quyết (địa bàn phường Duy Minh) - Khu vực 2 - Phường Duy Minh - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 234.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Duy Minh Các trục đường còn lại (thuộc trục đường xã, thôn còn lại cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 144.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Hữu Tiến (địa bàn phường Duy Hải) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.570.000 | 2.550.000 | 1.530.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường chính Khu đô thị Đồng Văn Xanh (đường Đặng Thùy Trâm) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải Đường 42m (đoạn từ Bệnh viện Quốc tế Đồng Văn - đến vị trí quy hoạch Trường tiểu học) |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh 17,5m (hướng Đông - Tây) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải (đường Nguyễn Tri Phương) nối tiếp đoạn đường giáp phường Duy Minh - đến giáp huyện Kim Bảng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường Khu Đô thị Đồng Văn Xanh (đường Nguyễn Thượng Hiền) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải Đoạn nối từ đường ĐT 498C (tổ dân phố Chuông, phường Duy Minh) - đến QL38 phường Duy Hải |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Duy Tân (thuộc địa bàn phường Duy Hải) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải Đoạn từ giáp xã Nhật Tựu - đến hộ ông Bang giáp xã Đại Cương thửa 5, tờ PL11 |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | 414.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Ngô Quyền - Khu vực 1 - Phường Duy Hải Từ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70) - đến hết Kho lương thực |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Phường Duy Hải Các trục đường còn lại trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Khánh Dư - Khu vực 2 - Phường Duy Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 126.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Duy Hải Trục đường Từ Trạm điện tổ dân phố Tứ giáp (đầu tuyến đường) - đến giáp đường QL.1A |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Duy Hải Từ cổng làng tổ dân phố Đông Hải giáp hộ ông Minh (PL08, thửa 236) - đến giáp đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Duy Hải Đường trục chính nối từ QL 38 - vào khu đất hỗ trợ 7% |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Ngô Quyền - Khu vực 3 - Phường Duy Hải Từ cổng kho dự trữ Quôc gia thửa 16, tờ PL12 - đến giáp phường Duy Minh thửa 2, tờ PL03 |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Duy Hải Các trục đường tổ dân phố còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Tiên Hoàng (thuộc địa bàn phường Hoàng Đông) - Khu vực 1 - Phường Hoàng Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trương Minh Lượng địa phận tổ dân phố Hoàng Hạ - Khu vực 1 - Phường Hoàng Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Phường Hoàng Đông Đoạn đường Từ giáp Quốc lộ 1A tổ dân phố An Nhân - đến hộ ông Sơn (PL02 thửa 353 ngã ba tổ dân phố Ngọc Động) (trục đường xã cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Quyết tổ dân phố Hoàng Thượng - Khu vực 1 - Phường Hoàng Đông Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hộ ông Phụng (PL10 thửa 15) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngọc Động - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Đường Trần Quyết (Từ giáp phường Duy Minh - đến Trường tiểu học) và trục đường phía Tây tổ dân phố Ngọc Động |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Bạch Xá - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết giếng làng (PL5, thửa 149) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Các trục đường phố chính còn lại thuộc tổ dân phố Bạch Xá (trục đường thôn cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Thượng - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Đường Trần Quyết (từ Trường tiểu học - đến giáp hộ ông Phụng (PL10, thửa 15) và đường trục chính tổ dân phố Hoàng Thượng; đường phía Đông tổ dân phố lên cụm công nghiệp; đường trục xóm trại |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đoạn đường thuộc tổ dân phố An Nhân - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Từ giáp nhà trẻ - đến hết trục tổ dân phố An Nhân, đường vòng ao tổ dân phố An Nhân (trục đường thôn cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Lý (trục đường thôn cũ) và đường Trương Minh Lượng (đoạn từ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Hoàng Lý đến thành phố Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường N1 tổ dân phố Hoàng Lý - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu đất tái định cư tổ dân phố Bạch Xá - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu đất 7% (tổ dân phố Bạch Xá) - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% còn lại - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường đê sông Nhuệ - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lê Tung - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Võ Nguyên Giáp (thuộc địa bàn phường Châu Giang) - Khu vực 1 - Phường Châu Giang - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Bình Trọng - Khu vực 1 - Phường Châu Giang từ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Quang Khải - Khu vực 1 - Phường Châu Giang từ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Bình Trọng - Khu vực 1 - Phường Châu Giang Từ ngã ba trường mầm non tổ dân phố Đông Ngoại - đến ngã ba tổ dân phố Đoài |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Châu Giang - Khu vực 1 - Phường Châu Giang Từ đầu cầu Chợ Lương - đến cầu Nông Giang (giáp phường Hòa Mạc) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Quang Khải - đoạn còn lại - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Bình Trọng - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba trường mầm non tổ dân phố Đông Ngoại |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Bình Trọng - Khu vực 2 - Phường Châu Giang từ ngã ba tổ dân phố Đoài - đến hết địa phận phường Châu Giang (giáp xã Mộc Bắc) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lý Trần Thản - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ ngã ba trường mầm non tổ dân phố Đông Ngoại - đến Cổng nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lý Trần Thản - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ ngã ba tổ dân phố Tây Duyên Giang - đến Chùa tổ dân phố Tây Duyên Giang |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Châu Giang Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường Trần Bình Trọng (giáp phường Hòa Mạc) - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Châu Giang Trục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Thuấn Du - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trần Quốc Toản - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ giáp đường Trần Quang Khải - đến hết địa phận phường Châu Giang (giáp thành phố Hà Nội) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Châu Giang Các trục đường còn lại (Trục đường xã, thôn còn lại cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc Từ giáp phường Đồng Văn - đến đường Lũng Xuyên |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực còn lại đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc từ đường Lũng Xuyên - đến giáp phường Hoà Mạc |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Võ Nguyên Giáp (địa bàn phường Yên Bắc) - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lũng Xuyên - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc Từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến kênh I48.1 (thửa 53, PL4) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lũng Xuyên - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc Từ giáp Kênh I481 (thửa 53 PL 4) - đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Hòa Mạc) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Trương Minh Lượng (trên địa bàn phường Yên Bắc) - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường thuộc tổ dân phố Đôn lương - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Từ giáp đường Lũng Xuyên - đến hộ ông Tỉnh (thửa 234, PL17) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Tuyến còn lại thuộc tổ dân phố Đôn Lương - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Từ hộ ông Tỉnh (thửa đất số: 234, PL17) - đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Tiên Nội) (trục đường thôn cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Hoành Uyển (địa bàn phường Yên Bắc) - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Các trục đường thuộc các tổ dân phố: Vũ Xá; Lương Xá; Chợ Lương (trục đường xã cũ). - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Đường dọc kênh I48 nối từ đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp phường Tiên Nội |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường tổ dân phố Bùi - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Từ Giếng Bùi - đến hết khu đất dịch vụ 7% |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Trục đường từ Đình Lũng Xuyên - đến hết địa phận phường Yên Bắc (PL16, thửa 57) giáp phường Hoà Mạc |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Phường Yên Bắc Các trục đường còn lại (trục đường xã còn lại cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường gom Cầu Yên Lệnh - Khu vực 1 - Xã Mộc Nam Từ chân đê Sông Hồng - đến giáp xã Chuyên Ngoại và Từ hộ ông Quảng đến hết hộ bà Hà |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH 13 - Khu vực 1 - Xã Mộc Nam Từ Cống Mộc Nam - đến Cầu thôn Yên Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Mộc Nam Đường trục xã Từ Cầu thôn Yên Lạc - đến đường xóm Nam, thôn Lảnh Trì |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Mộc Nam Các trục đường thôn, xóm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Đồng Văn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Đồng Văn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Đồng Văn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Đồng Văn Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Hoà Mạc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Hoà Mạc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Hoà Mạc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phường Hoà Mạc Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 126.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đào Văn Tập - Khu vực 1 - Xã Chuyên Ngoại Từ hộ ông Hiền (thửa 178, PL 23) - đến xã Trác văn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH 02 - Khu vực 1 - Xã Chuyên Ngoại Từ Ngã ba Hàng - đến phà Yên Lệnh cũ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục chính khu đất hỗ trợ 7% - Khu vực 1 - Xã Chuyên Ngoại - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục thôn Quan Phố - Khu vực 2 - Xã Chuyên Ngoại Từ QL 38 - đến nhà văn hóa thôn |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục thôn Quan Phố - Khu vực 2 - Xã Chuyên Ngoại Từ QL 38 - đến hộ ông Phong (PL 13, thửa 16) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục thôn Từ Đài - Khu vực 2 - Xã Chuyên Ngoại Từ QL 38 - đến hộ ông Trãi (PL 02, thửa 26) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục thôn Điện Biên - Khu vực 2 - Xã Chuyên Ngoại Từ hộ ông Thi (PL6 thửa 114) - đến trường trung học cơ sở |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục thôn Yên Mỹ - Khu vực 2 - Xã Chuyên Ngoại Từ đường ĐH 02 - đến hộ ông Dương (PL 9 thửa 163) thôn Yên Mỹ |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Chuyên Ngoại Các đường trục thôn, xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các đường dọc chính vào Khu đô thị Hòa Mạc (đường 20,5m, đường 27m, đường 45) - Khu vực 1 - Xã Trác Văn Từ giáp QL38 - đến đường 24m |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Xã Trác Văn Các đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Xã Trác Văn Đường trục xã Từ giáp Quốc lộ 38 - đến Cống 7 cửa |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đào Văn Tập - Khu vực 1 - Xã Trác Văn Giáp phường Hoà Mạc - đến hết địa giới xã Trác Văn giáp xã Chuyên Ngoại |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường ĐH04 - Khu vực 2 - Xã Trác Văn Từ Nhà Truyền thống - đến Đê sông Hồng (khu vực Dốc Dinh) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Trác Văn Đường trục chính khu đất dịch vụ (vị trí giáp khu đô thị Hòa Mạc) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Trác Văn Đường trục chính (Đường N1- vị trí khu đất dịch vụ từ cửa ông Giới xuống khu vực trường cấp 1B cũ)- tuyến dọc Kênh I4-15) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Trác Văn Các trục đường thôn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Trác Văn Các đường nội bộ còn lại trong khu đất dịch vụ (vị trí từ cửa ông Giới xuống khu vực trường cấp 1B cũ) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH 01 - Khu vực 1 - Xã Mộc Bắc Từ Nhà máy gạch Mộc Bắc - đến hết địa phận xã Mộc Bắc (giáp phường Châu Giang) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Mộc Bắc Đường trục xã Từ hộ ông Dành thôn Hoàn Dương (PL 12, thửa 01) - đến hết tuyến đường xã, hộ ông Chính thôn Yên Bình (PL19, thửa 09) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Mộc Bắc Đường trục xã Từ hộ ông Hiệu thôn Yên Bình (PL 14, thửa 216) - đến hết tuyến đường xã, hộ ông Thiệu thôn Yên Hoà (PL16, thửa 29) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Mộc Bắc Đường trục xã Từ hộ ông Tài thôn Yên Bình (PL 14, thửa 109) - đến hết tuyến đường xã, hộ bà Tốt thôn Yên Bình (PL13, thửa 29) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Mộc Bắc Đường trục xã Từ hộ ông Biên thôn Hoàn Dương (PL 01, thửa 06) - đến hết tuyến đường xã, hộ bà Huệ thôn Hoàn Dương (PL01, thửa 59) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Mộc Bắc Các trục đường thôn, xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Xã Mộc Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Xã Mộc Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m - đến dưới 17m |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Xã Mộc Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 13m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Xã Mộc Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Bạch Thái Bưởi - Khu vực 1 - Xã Tiên Ngoại - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Xã Tiên Ngoại Từ hộ ông Tùng thôn Doãn (PL 7 thửa 244) - đến hộ ông Phẩm (PL7, thửa 190) Khu đất hỗ trợ 7% (dãy giáp đường D1- Khu đô thị Đại học Nam Cao) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Tiên Ngoại Từ giáp xã Yên Nam - đến cầu Chui thôn Doãn Đường trong Khu Đại học Nam Cao: Từ nhà thờ Nguyễn Lương đến giáp phường Tiên Nội |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Tiên Ngoại Đường trục xã Từ thôn Thượng (giáp phường Tiên Nội) - đến Trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Tiên Ngoại Đường trục xã Từ cống I48 - đến hết địa phận thôn Yên Bảo (giáp xã Tiên Hiệp) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Tiên Ngoại Các trục đường xã thôn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Yên Nam Từ đường ĐT493 - đến giáp xã Tiên Ngoại |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lũng Xuyên (Đường ĐH05) - Khu vực 1 - Xã Yên Nam Từ Trạm Bơm Nách Lôm - đến Đình Trắng thôn Thận Y |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Yên Nam Từ Hộ bà Tám (PL 01 thửa 286) - đến hộ ông Hạnh thôn Mang Hạ (tờ PL 04 thửa 41) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Yên Nam Các trục đường tại bãi thôn Điệp Sơn và bãi Trại Mang nay là bãi thôn Mang Hạ - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Yên Nam Các trục đường xóm - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Từ đường Quốc lộ 37B - Khu Tịch Điền - đến hết thôn Lĩnh Trung |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Từ giáp thôn Lĩnh Trung - đến thửa 111; PL 8 thôn An Mông 1 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường đê Bắc Châu Giang - Khu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Từ trường Tiểu học (xã Tiên Phong cũ) - đến Cầu Câu Tử |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Đường trục xã Từ hộ ông Vương ( xóm Trung) thôn Trung Thượng (PL01, thửa 09, đầu tuyến đường xã) - đến cuối tuyến đường xã (hộ ông Chắc thôn Trung Thượng (PL01, thửa 149- Bản đồ xã Châu Sơn cũ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường đê Bắc châu giang - Khu vực 2 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Từ giáp đường ĐT493B thôn Lê Xá - đến hộ ông Thọ thôn Lê Xá (PL 04; thửa 106- bản đồ xã Châu Sơn cũ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Các trục đường xã, thôn (khu vực xã Đọi Sơn cũ) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Các trục đường xã (khu vực xã Châu Sơn cũ) từ thửa 141, PL 4 - đến hết xóm Thượng (thôn Trưng Thượng) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Đường trục xã Từ nhà ông Sinh thôn An mông 2 (PL 4, thửa 07) - đến hộ bà Yến thôn An Mông 1 (PL 9, thửa 34) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Các trục đường thôn, xóm còn lại (thuộc xã Tiên Phong và Châu Sơn cũ) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38 - Khu vực Cầu giát - Xã Trác Văn Từ hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL01, thửa 48) - đến giáp xã Chuyên Ngoại |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38 - Xã Trác Văn Đoạn từ giáp phường Hòa Mạc - đến hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL01, thửa 48) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38 - Xã Chuyên Ngoại Từ giáp xã Trác Văn - đến hộ ông Bộ (PL 12, thửa 4) Khu vực cầu Giát |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38 - Xã Chuyên Ngoại Khu vực QL 38 còn lại Từ hộ ông Bộ thôn Quan Phố (PL 12, thửa 4) - đến giáp xã Mộc Nam |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38B (Đường ĐT 492 cũ) - Xã Chuyên Ngoại Đoạn từ đường ĐH02 - đến giáp xã Trác Văn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38B (Đường ĐT 492 cũ) - Xã Trác Văn Đoạn từ giáp xã Chuyên Ngoại - đến hết địa phận xã Trác Văn giáp huyện Lý Nhân |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38 mới (Đoạn tránh Hoà Mạc từ Vực Vòng đến cầu Yên Lệnh) - Xã Mộc Nam Đoạn từ giáp phường Châu Giang - đến Cầu Yên Lệnh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) - Xã Yên Nam Từ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ, xã Châu Sơn cũ) Từ giáp xã Yên Nam - đến hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Lĩnh Trung |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ, xã Châu Sơn cũ) Từ hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Lĩnh Trung (xã Đọi Sơn cũ) - đến Cầu Câu Tử |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐT 492 - Xã Yên Nam Từ hộ ông Bích thôn Lộc Châu (PL11 thửa 174) - đến hộ ông Đông thôn Lộc Châu (PL11 thửa 125) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐT 493 - Xã Tiên Sơn (xã Châu Sơn cũ) Từ Cầu Câu Tử - đến giáp thành phố Phủ Lý |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐT 493 - Xã Tiên Sơn (xã Châu Sơn cũ) Từ Quốc lộ 37B - đến hộ ông Tiến (PL 9, thửa 211) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐT 493B - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ) Từ Quốc lộ 37B - đến giáp xã Tiên Hiệp (TP Phủ Lý) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đào Văn Tập - Khu vực 1 - Xã Chuyên Ngoại Từ hộ ông Hiền (thửa 178, PL 23) - đến xã Trác văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 480.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH 02 - Khu vực 1 - Xã Chuyên Ngoại Từ Ngã ba Hàng - đến phà Yên Lệnh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 720.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục chính khu đất hỗ trợ 7% - Khu vực 1 - Xã Chuyên Ngoại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 600.000 | 600.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục thôn Quan Phố - Khu vực 2 - Xã Chuyên Ngoại Từ QL 38 - đến nhà văn hóa thôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 432.000 | 432.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục thôn Quan Phố - Khu vực 2 - Xã Chuyên Ngoại Từ QL 38 - đến hộ ông Phong (PL 13, thửa 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 288.000 | 288.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục thôn Từ Đài - Khu vực 2 - Xã Chuyên Ngoại Từ QL 38 - đến hộ ông Trãi (PL 02, thửa 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 288.000 | 288.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục thôn Điện Biên - Khu vực 2 - Xã Chuyên Ngoại Từ hộ ông Thi (PL6 thửa 114) - đến trường trung học cơ sở |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 288.000 | 288.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục thôn Yên Mỹ - Khu vực 2 - Xã Chuyên Ngoại Từ đường ĐH 02 - đến hộ ông Dương (PL 9 thửa 163) thôn Yên Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 204.000 | 204.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Chuyên Ngoại Các đường trục thôn, xóm còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 364.000 | 156.000 | 156.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các đường dọc chính vào Khu đô thị Hòa Mạc (đường 20,5m, đường 27m, đường 45) - Khu vực 1 - Xã Trác Văn Từ giáp QL38 - đến đường 24m |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 960.000 | 960.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Xã Trác Văn Các đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 720.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Xã Trác Văn Đường trục xã Từ giáp Quốc lộ 38 - đến Cống 7 cửa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 336.000 | 336.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đào Văn Tập - Khu vực 1 - Xã Trác Văn Giáp phường Hoà Mạc - đến hết địa giới xã Trác Văn giáp xã Chuyên Ngoại |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 480.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường ĐH04 - Khu vực 2 - Xã Trác Văn Từ Nhà Truyền thống - đến Đê sông Hồng (khu vực Dốc Dinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Trác Văn Đường trục chính khu đất dịch vụ (vị trí giáp khu đô thị Hòa Mạc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Trác Văn Đường trục chính (Đường N1- vị trí khu đất dịch vụ từ cửa ông Giới xuống khu vực trường cấp 1B cũ)- tuyến dọc Kênh I4-15) - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Trác Văn Các trục đường thôn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 144.000 | 144.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Trác Văn Các đường nội bộ còn lại trong khu đất dịch vụ (vị trí từ cửa ông Giới xuống khu vực trường cấp 1B cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 144.000 | 144.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH 01 - Khu vực 1 - Xã Mộc Bắc Từ Nhà máy gạch Mộc Bắc - đến hết địa phận xã Mộc Bắc (giáp phường Châu Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 384.000 | 384.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Mộc Bắc Đường trục xã Từ hộ ông Dành thôn Hoàn Dương (PL 12, thửa 01) - đến hết tuyến đường xã, hộ ông Chính thôn Yên Bình (PL19, thửa 09) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Mộc Bắc Đường trục xã Từ hộ ông Hiệu thôn Yên Bình (PL 14, thửa 216) - đến hết tuyến đường xã, hộ ông Thiệu thôn Yên Hoà (PL16, thửa 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Mộc Bắc Đường trục xã Từ hộ ông Tài thôn Yên Bình (PL 14, thửa 109) - đến hết tuyến đường xã, hộ bà Tốt thôn Yên Bình (PL13, thửa 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Mộc Bắc Đường trục xã Từ hộ ông Biên thôn Hoàn Dương (PL 01, thửa 06) - đến hết tuyến đường xã, hộ bà Huệ thôn Hoàn Dương (PL01, thửa 59) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Mộc Bắc Các trục đường thôn, xóm còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 132.000 | 132.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Xã Mộc Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 480.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Xã Mộc Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m - đến dưới 17m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Xã Mộc Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 13m |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Xã Mộc Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 168.000 | 168.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Bạch Thái Bưởi - Khu vực 1 - Xã Tiên Ngoại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 480.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Xã Tiên Ngoại Từ hộ ông Tùng thôn Doãn (PL 7 thửa 244) - đến hộ ông Phẩm (PL7, thửa 190) Khu đất hỗ trợ 7% (dãy giáp đường D1- Khu đô thị Đại học Nam Cao) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Tiên Ngoại Từ giáp xã Yên Nam - đến cầu chui thôn Doãn |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Tiên Ngoại Đường trục xã Từ thôn Thượng (giáp phường Tiên Nội) - đến Trụ sở UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 168.000 | 168.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Tiên Ngoại Đường trục xã Từ cống I48 - đến hết địa phận thôn Yên Bảo (giáp xã Tiên Hiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 168.000 | 168.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Tiên Ngoại Các trục đường xã thôn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 144.000 | 144.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Yên Nam Từ đường ĐT493 - đến giáp xã Tiên Ngoại |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 288.000 | 288.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lũng Xuyên (Đường ĐH05) - Khu vực 1 - Xã Yên Nam Từ Trạm Bơm Nách Lôm - đến Đình Trắng thôn Thận Y |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Yên Nam Từ Hộ bà Tám (PL 01 thửa 286) - đến hộ ông Hạnh thôn Mang Hạ (tờ PL 04 thửa 41) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 288.000 | 288.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Yên Nam Các trục đường tại bãi thôn Điệp Sơn và bãi Trại Mang nay là bãi thôn Mang Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 192.000 | 192.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Yên Nam Các trục đường xóm - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 144.000 | 144.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Từ đường Quốc lộ 37B - Khu Tịch Điền - đến hết thôn Lĩnh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 216.000 | 216.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Từ giáp thôn Lĩnh Trung - đến thửa 111; PL 8 thôn An Mông 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường đê Bắc Châu Giang - Khu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Từ trường Tiểu học (xã Tiên Phong cũ) - đến Cầu Câu Tử |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Đường trục xã Từ hộ ông Vương ( xóm Trung) thôn Trung Thượng (PL01, thửa 09, đầu tuyến đường xã) - đến cuối tuyến đường xã (hộ ông Chắc thôn Trung Thượng (PL01, thửa 149- Bản đồ xã Châu Sơn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 144.000 | 144.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường đê Bắc châu giang - Khu vực 2 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Từ giáp đường ĐT493B thôn Lê Xá - đến hộ ông Thọ thôn Lê Xá (PL 04; thửa 106- bản đồ xã Châu Sơn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 144.000 | 144.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Các trục đường xã, thôn (khu vực xã Đọi Sơn cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 144.000 | 144.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Các trục đường xã (khu vực xã Châu Sơn cũ) từ thửa 141, PL 4 - đến hết xóm Thượng (thôn Trưng Thượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 144.000 | 144.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Đường trục xã Từ nhà ông Sinh thôn An mông 2 (PL 4, thửa 07) - đến hộ bà Yến thôn An Mông 1 (PL 9, thửa 34) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 132.000 | 132.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Các trục đường thôn, xóm còn lại (thuộc xã Tiên Phong và Châu Sơn cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 120.000 | 120.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38 - Khu vực Cầu giát - Xã Trác Văn Từ hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL01, thửa 48) - đến giáp xã Chuyên Ngoại |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38 - Xã Trác Văn Đoạn từ giáp phường Hòa Mạc - đến hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL01, thửa 48) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 3.920.000 | 1.680.000 | 1.680.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38 - Xã Chuyên Ngoại Từ giáp xã Trác Văn - đến hộ ông Bộ (PL 12, thửa 4) Khu vực cầu Giát |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.080.000 | 1.080.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38 - Xã Chuyên Ngoại Khu vực QL 38 còn lại Từ hộ ông Bộ thôn Quan Phố (PL 12, thửa 4) - đến giáp xã Mộc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 840.000 | 840.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38B (Đường ĐT 492 cũ) - Xã Chuyên Ngoại Đoạn từ đường ĐH02 - đến giáp xã Trác Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38B (Đường ĐT 492 cũ) - Xã Trác Văn Đoạn từ giáp xã Chuyên Ngoại - đến hết địa phận xã Trác Văn giáp huyện Lý Nhân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38 mới (Đoạn tránh Hoà Mạc từ Vực Vòng đến cầu Yên Lệnh) - Xã Mộc Nam Đoạn từ giáp phường Châu Giang - đến Cầu Yên Lệnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 840.000 | 840.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) - Xã Yên Nam Từ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 480.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ, xã Châu Sơn cũ) Từ giáp xã Yên Nam - đến hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Lĩnh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ, xã Châu Sơn cũ) Từ hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Lĩnh Trung (xã Đọi Sơn cũ) - đến Cầu Câu Tử |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 288.000 | 288.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐT 492 - Xã Yên Nam Từ hộ ông Bích thôn Lộc Châu (PL11 thửa 174) - đến hộ ông Đông thôn Lộc Châu (PL11 thửa 125) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 480.000 | 480.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐT 493 - Xã Tiên Sơn (xã Châu Sơn cũ) Từ Cầu Câu Tử - đến giáp thành phố Phủ Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 288.000 | 288.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐT 493 - Xã Tiên Sơn (xã Châu Sơn cũ) Từ Quốc lộ 37B - đến hộ ông Tiến (PL 9, thửa 211) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 192.000 | 192.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐT 493B - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ) Từ Quốc lộ 37B - đến giáp xã Tiên Hiệp (TP Phủ Lý) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đào Văn Tập - Khu vực 1 - Xã Chuyên Ngoại Từ hộ ông Hiền (thửa 178, PL 23) - đến xã Trác văn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH 02 - Khu vực 1 - Xã Chuyên Ngoại Từ Ngã ba Hàng - đến phà Yên Lệnh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 540.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục chính khu đất hỗ trợ 7% - Khu vực 1 - Xã Chuyên Ngoại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục thôn Quan Phố - Khu vực 2 - Xã Chuyên Ngoại Từ QL 38 - đến nhà văn hóa thôn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 324.000 | 324.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục thôn Quan Phố - Khu vực 2 - Xã Chuyên Ngoại Từ QL 38 - đến hộ ông Phong (PL 13, thửa 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 216.000 | 216.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục thôn Từ Đài - Khu vực 2 - Xã Chuyên Ngoại Từ QL 38 - đến hộ ông Trãi (PL 02, thửa 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 216.000 | 216.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục thôn Điện Biên - Khu vực 2 - Xã Chuyên Ngoại Từ hộ ông Thi (PL6 thửa 114) - đến trường trung học cơ sở |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 216.000 | 216.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường trục thôn Yên Mỹ - Khu vực 2 - Xã Chuyên Ngoại Từ đường ĐH 02 - đến hộ ông Dương (PL 9 thửa 163) thôn Yên Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 153.000 | 153.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Chuyên Ngoại Các đường trục thôn, xóm còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 117.000 | 117.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Các đường dọc chính vào Khu đô thị Hòa Mạc (đường 20,5m, đường 27m, đường 45) - Khu vực 1 - Xã Trác Văn Từ giáp QL38 - đến đường 24m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 720.000 | 720.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Xã Trác Văn Các đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 540.000 | 540.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Xã Trác Văn Đường trục xã Từ giáp Quốc lộ 38 - đến Cống 7 cửa |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 252.000 | 252.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đào Văn Tập - Khu vực 1 - Xã Trác Văn Giáp phường Hoà Mạc - đến hết địa giới xã Trác Văn giáp xã Chuyên Ngoại |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Trục đường ĐH04 - Khu vực 2 - Xã Trác Văn Từ Nhà Truyền thống - đến Đê sông Hồng (khu vực Dốc Dinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Trác Văn Đường trục chính khu đất dịch vụ (vị trí giáp khu đô thị Hòa Mạc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Trác Văn Đường trục chính (Đường N1- vị trí khu đất dịch vụ từ cửa ông Giới xuống khu vực trường cấp 1B cũ)- tuyến dọc Kênh I4-15) - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Trác Văn Các trục đường thôn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 108.000 | 108.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Trác Văn Các đường nội bộ còn lại trong khu đất dịch vụ (vị trí từ cửa ông Giới xuống khu vực trường cấp 1B cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 108.000 | 108.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH 01 - Khu vực 1 - Xã Mộc Bắc Từ Nhà máy gạch Mộc Bắc - đến hết địa phận xã Mộc Bắc (giáp phường Châu Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 672.000 | 288.000 | 288.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Mộc Bắc Đường trục xã Từ hộ ông Dành thôn Hoàn Dương (PL 12, thửa 01) - đến hết tuyến đường xã, hộ ông Chính thôn Yên Bình (PL19, thửa 09) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Mộc Bắc Đường trục xã Từ hộ ông Hiệu thôn Yên Bình (PL 14, thửa 216) - đến hết tuyến đường xã, hộ ông Thiệu thôn Yên Hoà (PL16, thửa 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Mộc Bắc Đường trục xã Từ hộ ông Tài thôn Yên Bình (PL 14, thửa 109) - đến hết tuyến đường xã, hộ bà Tốt thôn Yên Bình (PL13, thửa 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Mộc Bắc Đường trục xã Từ hộ ông Biên thôn Hoàn Dương (PL 01, thửa 06) - đến hết tuyến đường xã, hộ bà Huệ thôn Hoàn Dương (PL01, thửa 59) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Mộc Bắc Các trục đường thôn, xóm còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 99.000 | 99.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Xã Mộc Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Xã Mộc Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m - đến dưới 17m |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Xã Mộc Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 13m |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Xã Mộc Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 126.000 | 126.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Bạch Thái Bưởi - Khu vực 1 - Xã Tiên Ngoại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Xã Tiên Ngoại Từ hộ ông Tùng thôn Doãn (PL 7 thửa 244) - đến hộ ông Phẩm (PL7, thửa 190) Khu đất hỗ trợ 7% (dãy giáp đường D1- Khu đô thị Đại học Nam Cao) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Tiên Ngoại Từ giáp xã Yên Nam - đến cầu chui thôn Doãn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 180.000 | 180.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Tiên Ngoại Đường trục xã Từ thôn Thượng (giáp phường Tiên Nội) - đến Trụ sở UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 126.000 | 126.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Tiên Ngoại Đường trục xã Từ cống I48 - đến hết địa phận thôn Yên Bảo (giáp xã Tiên Hiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 126.000 | 126.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Tiên Ngoại Các trục đường xã thôn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 108.000 | 108.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Yên Nam Từ đường ĐT493 - đến giáp xã Tiên Ngoại |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 216.000 | 216.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Lũng Xuyên (Đường ĐH05) - Khu vực 1 - Xã Yên Nam Từ Trạm Bơm Nách Lôm - đến Đình Trắng thôn Thận Y |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Yên Nam Từ Hộ bà Tám (PL 01 thửa 286) - đến hộ ông Hạnh thôn Mang Hạ (tờ PL 04 thửa 41) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 216.000 | 216.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Yên Nam Các trục đường tại bãi thôn Điệp Sơn và bãi Trại Mang nay là bãi thôn Mang Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 144.000 | 144.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Yên Nam Các trục đường xóm - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 108.000 | 108.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Từ đường Quốc lộ 37B - Khu Tịch Điền - đến hết thôn Lĩnh Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 162.000 | 162.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Từ giáp thôn Lĩnh Trung - đến thửa 111; PL 8 thôn An Mông 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 135.000 | 135.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường đê Bắc Châu Giang - Khu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Từ trường Tiểu học (xã Tiên Phong cũ) - đến Cầu Câu Tử |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 135.000 | 135.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Đường trục xã Từ hộ ông Vương ( xóm Trung) thôn Trung Thượng (PL01, thửa 09, đầu tuyến đường xã) - đến cuối tuyến đường xã (hộ ông Chắc thôn Trung Thượng (PL01, thửa 149- Bản đồ xã Châu Sơn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 108.000 | 108.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường đê Bắc châu giang - Khu vực 2 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Từ giáp đường ĐT493B thôn Lê Xá - đến hộ ông Thọ thôn Lê Xá (PL 04; thửa 106- bản đồ xã Châu Sơn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 108.000 | 108.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 2 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Các trục đường xã, thôn (khu vực xã Đọi Sơn cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 108.000 | 108.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Các trục đường xã (khu vực xã Châu Sơn cũ) từ thửa 141, PL 4 - đến hết xóm Thượng (thôn Trưng Thượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 108.000 | 108.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Đường trục xã Từ nhà ông Sinh thôn An mông 2 (PL 4, thửa 07) - đến hộ bà Yến thôn An Mông 1 (PL 9, thửa 34) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 99.000 | 99.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu vực 3 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) Các trục đường thôn, xóm còn lại (thuộc xã Tiên Phong và Châu Sơn cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 90.000 | 90.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38 - Khu vực Cầu giát - Xã Trác Văn Từ hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL01, thửa 48) - đến giáp xã Chuyên Ngoại |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 900.000 | 900.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38 - Xã Trác Văn Đoạn từ giáp phường Hòa Mạc - đến hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL01, thửa 48) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38 - Xã Chuyên Ngoại Từ giáp xã Trác Văn - đến hộ ông Bộ (PL 12, thửa 4) Khu vực cầu Giát |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 810.000 | 810.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38 - Xã Chuyên Ngoại Khu vực QL 38 còn lại Từ hộ ông Bộ thôn Quan Phố (PL 12, thửa 4) - đến giáp xã Mộc Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 630.000 | 630.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38B (Đường ĐT 492 cũ) - Xã Chuyên Ngoại Đoạn từ đường ĐH02 - đến giáp xã Trác Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38B (Đường ĐT 492 cũ) - Xã Trác Văn Đoạn từ giáp xã Chuyên Ngoại - đến hết địa phận xã Trác Văn giáp huyện Lý Nhân |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 38 mới (Đoạn tránh Hoà Mạc từ Vực Vòng đến cầu Yên Lệnh) - Xã Mộc Nam Đoạn từ giáp phường Châu Giang - đến Cầu Yên Lệnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 630.000 | 630.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) - Xã Yên Nam Từ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ, xã Châu Sơn cũ) Từ giáp xã Yên Nam - đến hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Lĩnh Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ, xã Châu Sơn cũ) Từ hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Lĩnh Trung (xã Đọi Sơn cũ) - đến Cầu Câu Tử |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 216.000 | 216.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐT 492 - Xã Yên Nam Từ hộ ông Bích thôn Lộc Châu (PL11 thửa 174) - đến hộ ông Đông thôn Lộc Châu (PL11 thửa 125) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐT 493 - Xã Tiên Sơn (xã Châu Sơn cũ) Từ Cầu Câu Tử - đến giáp thành phố Phủ Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 216.000 | 216.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐT 493 - Xã Tiên Sơn (xã Châu Sơn cũ) Từ Quốc lộ 37B - đến hộ ông Tiến (PL 9, thửa 211) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 144.000 | 144.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường ĐT 493B - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ) Từ Quốc lộ 37B - đến giáp xã Tiên Hiệp (TP Phủ Lý) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 270.000 | 270.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu công nghiệp Đồng Văn I - |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu công nghiệp Đồng Văn II - |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu công nghiệp Đồng Văn III - |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu công nghiệp Đồng Văn IV - |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Khu công nghiệp Hòa Mạc - |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Cụm Công nghiệp Cầu Giát - |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Cụm Công nghiệp Hoàng Đông (Cụm Tiểu thủ công nghiệp làng nghề xã Hoàng Đông cũ) - |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Cụm Công nghiệp Hoàng Đông - |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Cụm công nghiệp Châu Giang - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Cụm công nghiệp Trác Văn - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Cụm công nghiệp Yên Lệnh - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Thị xã Duy Tiên - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Thị xã Duy Tiên - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Thị xã Duy Tiên - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn Đoạn từ đầu cầu Vượt - đến giáp phường Yên Bắc |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 10.500.000 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Phạm Ngọc Nhị (ĐT498C) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy Minh |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Tiên Hoàng (QL.1A) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn Thuộc địa bàn phường Đồng ăn - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Độc Lập trên địa bàn phường Đồng Văn - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Hữu Tiến (QL.38 mới) - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy Minh |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Hữu Tiến - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến hết cầu vượt về phía Đông (phía Bắc Cầu vượt) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Tố Hữu - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Trục đường cảnh quan khu đô thị mới Đồng Văn - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nguyên Phi Ỷ Lan - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường từ khu quy hoạch Đài tưởng niệm - đến hết đường 36m vào sân vận động Đồng Văn |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nguyễn Nghĩa Thọ - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường 22m nối từ thửa 94, PL30 - đến thửa 211, PL31 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Dương Văn Nội - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường từ QL38 vào Khu đô thị mới Đồng Văn từ giáp thửa đất số 269, PL12 - đến thửa 57, PL30) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Nguyễn Văn Ninh - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường vào Khu công nghiệp Đồng Văn. - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường 22m vào sân vận động Đồng Văn - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Phố Nam Cao - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường phía Nam khu đất sân vận động Đồng Văn và phố Hồ Xuân Hương (đường 18m phía Bắc sân vận động Đồng Văn) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Đinh Công Tráng (đường ĐH11) - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Từ QL.38 - đến giáp phường Duy Minh |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Thị xã Duy Tiên |
Đường Bạch Thái Bưởi - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Trục kết nối QL.38 với QL.21B - đến giáp phường Tiên Nội |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
