Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh cũ (hiện nay là tỉnh Vĩnh Long) mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Trà Vinh sáp nhập vào tỉnh Vĩnh Long. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Trà Vinh cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
Đối với đất phi nông nghiệp
Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải năm 2025
Khu vực: Thị xã Duyên Hải.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 3/2 - Phường 1 Sông Long Toàn - Đường 2/9 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 3/2 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 3/2 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 2/9 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 2/9 - Phường 1 Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 2/9 - Phường 1 Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 30/4 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 30/4 - Phường 1 Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 19/5 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Hồ Đức Thắng - Phường 1 Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1 Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Điện Biên Phủ - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Các dãy phố chợ - Phường 1 Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Phạm Văn Nuôi - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 1/5 (Bến Xuồng) - Phường 1 Đường 2/9 - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đường 19/5 - Quốc lộ 53 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Quốc lộ 53 - Tuyến số 1 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Ngô Quyền - Phường 1 Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Ngô Quyền - Phường 1 Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế) - Phường 1 Đường 3/2 - Đường 19/5 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa mới - Phường 1 Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Giáp ranh Thị ủy |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Nguyễn Trãi - Phường 1 Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa nhà Sáu Khởi - Phường 1 Đường 19/5 - Đường đal khóm 3 |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal khóm 3 - Phường 1 Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đất khóm 3 - Phường 1 Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đất giữa khóm 3 - Phường 1 Lý Tự Trọng - Đường đất khóm 3 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal khóm 2 - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Võ Thị Sáu - Phường 1 Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Đỗ Xuân Quang - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn) - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Tuyến số 1 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 30/4 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Dương Quang Đông - Phường 1 Đường 3/2 - Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 3/2 - Phường 1 Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Phường 1 Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Quang Trung - Phường 1 Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa ấp Giồng Giếng |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Sân bay đầu dưới - Đường đal ấp Long Điền |
Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng Giếng |
Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Đình Phước Lộc - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Lộ Bà Mười - Phường 1 Quốc lộ 53 - Kênh I |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường cặp Kênh I - Phường 1 Đường 2/9 - Kênh I |
Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Huỳnh Thị Cẩm - Phường 1 Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Phường 1 Các tuyến đường nhựa, đường đal, đường đất còn lại tại Phường 1 - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa từ QL53 đến Phước Bình - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa giữa khóm 4 - Phường 1 Đường Đình Phước Lộc - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa khóm 2 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đanl khóm 1 - Phường 1 Đường 3/2 - Kênh I |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đoạn Quốc lộ 53 mới - Phường 2 - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp 12-14 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu |
Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp 17 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu |
Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu |
Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914 |
Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đất liên ấp 10-11 - Phường 2 Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long Hữu |
Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Dương Quang Đông - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal khóm 30/4 - Phường 2 Đường tỉnh 913 - Cầu Cá Ngát |
Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Các dãy phố chợ - Phường 2 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal khóm 1 - Phường 2 Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 1011 |
Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Phước Bình - Phường 2 Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 42) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 42) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Lộ Bà Mười Nối dài - Phường 2 Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 16) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường 2 - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường N22 - Phường 2 Đường D15 - Giáp ranh xã Long Hữu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường D17 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường D 19 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường D20 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 3/2 - Phường 1 Sông Long Toàn - Đường 2/9 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 3/2 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 3/2 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 2/9 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 2/9 - Phường 1 Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 2/9 - Phường 1 Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 30/4 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 30/4 - Phường 1 Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 19/5 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Hồ Đức Thắng - Phường 1 Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1 Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Điện Biên Phủ - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Các dãy phố chợ - Phường 1 Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Phạm Văn Nuôi - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 1/5 (Bến Xuồng) - Phường 1 Đường 2/9 - Đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đường 19/5 - Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Quốc lộ 53 - Tuyến số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Ngô Quyền - Phường 1 Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 504.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Ngô Quyền - Phường 1 Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế) - Phường 1 Đường 3/2 - Đường 19/5 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa mới - Phường 1 Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Giáp ranh Thị ủy |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Nguyễn Trãi - Phường 1 Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa nhà Sáu Khởi - Phường 1 Đường 19/5 - Đường đal khóm 3 |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal khóm 3 - Phường 1 Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đất khóm 3 - Phường 1 Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đất giữa khóm 3 - Phường 1 Lý Tự Trọng - Đường đất khóm 3 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal khóm 2 - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Võ Thị Sáu - Phường 1 Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Đỗ Xuân Quang - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn) - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Tuyến số 1 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 30/4 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Dương Quang Đông - Phường 1 Đường 3/2 - Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 3/2 - Phường 1 Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Phường 1 Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Quang Trung - Phường 1 Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa ấp Giồng Giếng |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Sân bay đầu dưới - Đường đal ấp Long Điền |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng Giếng |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Đình Phước Lộc - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Lộ Bà Mười - Phường 1 Quốc lộ 53 - Kênh I |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường cặp Kênh I - Phường 1 Đường 2/9 - Kênh I |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Huỳnh Thị Cẩm - Phường 1 Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Phường 1 Các tuyến đường nhựa, đường đal, đường đất còn lại tại Phường 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa từ QL53 đến Phước Bình - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa giữa khóm 4 - Phường 1 Đường Đình Phước Lộc - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa khóm 2 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đanl khóm 1 - Phường 1 Đường 3/2 - Kênh I |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đoạn Quốc lộ 53 mới - Phường 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp 12-14 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp 17 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914 |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đất liên ấp 10-11 - Phường 2 Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Dương Quang Đông - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal khóm 30/4 - Phường 2 Đường tỉnh 913 - Cầu Cá Ngát |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Các dãy phố chợ - Phường 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal khóm 1 - Phường 2 Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 1011 |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Phước Bình - Phường 2 Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 42) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 42) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Lộ Bà Mười Nối dài - Phường 2 Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 16) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường N22 - Phường 2 Đường D15 - Giáp ranh xã Long Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường D17 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường D 19 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường D20 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 3/2 - Phường 1 Sông Long Toàn - Đường 2/9 |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 3/2 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 3/2 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 2/9 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 2/9 - Phường 1 Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 2/9 - Phường 1 Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm) |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 30/4 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 30/4 - Phường 1 Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An) |
Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 325.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 19/5 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Hồ Đức Thắng - Phường 1 Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1 Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã) |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Điện Biên Phủ - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện) |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Các dãy phố chợ - Phường 1 Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Phạm Văn Nuôi - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 1/5 (Bến Xuồng) - Phường 1 Đường 2/9 - Đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 325.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đường 19/5 - Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Quốc lộ 53 - Tuyến số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Ngô Quyền - Phường 1 Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.155.000 | 525.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Ngô Quyền - Phường 1 Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế) - Phường 1 Đường 3/2 - Đường 19/5 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa mới - Phường 1 Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Giáp ranh Thị ủy |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Nguyễn Trãi - Phường 1 Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa nhà Sáu Khởi - Phường 1 Đường 19/5 - Đường đal khóm 3 |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal khóm 3 - Phường 1 Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đất khóm 3 - Phường 1 Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đất giữa khóm 3 - Phường 1 Lý Tự Trọng - Đường đất khóm 3 |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal khóm 2 - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9 |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Võ Thị Sáu - Phường 1 Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Đỗ Xuân Quang - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn) - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Tuyến số 1 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 30/4 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3 |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Dương Quang Đông - Phường 1 Đường 3/2 - Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 3/2 - Phường 1 Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 325.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Phường 1 Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Quang Trung - Phường 1 Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa ấp Giồng Giếng |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Sân bay đầu dưới - Đường đal ấp Long Điền |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng Giếng |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Đình Phước Lộc - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Lộ Bà Mười - Phường 1 Quốc lộ 53 - Kênh I |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường cặp Kênh I - Phường 1 Đường 2/9 - Kênh I |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Huỳnh Thị Cẩm - Phường 1 Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3 |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Phường 1 Các tuyến đường nhựa, đường đal, đường đất còn lại tại Phường 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa từ QL53 đến Phước Bình - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa giữa khóm 4 - Phường 1 Đường Đình Phước Lộc - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa khóm 2 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đanl khóm 1 - Phường 1 Đường 3/2 - Kênh I |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đoạn Quốc lộ 53 mới - Phường 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp 12-14 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp 17 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914 |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đất liên ấp 10-11 - Phường 2 Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Dương Quang Đông - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1) |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal khóm 30/4 - Phường 2 Đường tỉnh 913 - Cầu Cá Ngát |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Các dãy phố chợ - Phường 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal khóm 1 - Phường 2 Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 1011 |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Phước Bình - Phường 2 Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 42) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 42) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Lộ Bà Mười Nối dài - Phường 2 Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 16) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường N22 - Phường 2 Đường D15 - Giáp ranh xã Long Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường D17 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường D 19 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường D20 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Giáp ranh huyện Cầu Ngang - Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải - Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc) - Cống Bến Giá |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Cống Bến Giá - Đường ra đa (giáp ranh thị xã); đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 39 phường 1 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Đường vào rađa (giáp ranh xã Long Toàn); đối diện tính từ ranh thửa 13 và thửa 15, tờ bản đồ 39, Phường 1 - Vòng xoay ngã năm |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Vòng xoay ngã năm - Cống (nhà ông Châu Văn Thành) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Cống (nhà ông Châu Văn Thành) - Cầu Long Toàn |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Cầu Long Toàn - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm) - Kênh đào Trà Vinh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 (nắn tuyến) Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Quốc lộ 53 - Cầu Láng Chim |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Cầu Láng Chim - Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ ngã ba) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa - Cầu Ba Động |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Cầu Ba Động - Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa - Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) - Hết ranh Cây xăng Dân Thành; đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 181, tờ bản đồ 5); đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca) - Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học) - Kênh đào Trà Vinh |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Quốc lộ 53 - Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá - Cầu Sông Giăng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Cầu Sông Giăng - Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã) - Giáp đê biển |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc) Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 mới |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc) Quốc lộ 53 mới - Giáp ranh huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 915B Giáp xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang (Sông Thâu Râu) - Đường tỉnh 914 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường huyện 81 Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất) - Cầu Kênh Xáng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường huyện 81 Cầu Kênh Xáng - Quốc lộ 53B (Ngã ba ấp Giồng Giếng) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Giồng Giếng - Giồng Trôm - Xã Long Toàn Đường đal ấp Giồng Giếng - Tuyến số 1 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Giồng Trôm - Xã Long Toàn Tuyến số 1 - Mặt đập Giồng Trôm |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Giồng Trôm - Xã Long Toàn Sân bay đầu dưới - Đường nhựa ấp Giồng Trôm |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Giồng Ổi - Xã Long Toàn Mặt đập Giồng Trôm - Sông Giồng Ổi |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal ấp Long Điền - Xã Long Toàn Đường đal ấp Giồng Giếng - Sông Ông Tà |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường kênh 16 - Xã Long Toàn Đường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất) - Kênh đào Trà Vinh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Long Toàn Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Tuyến số 1 (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Xã Long Toàn Đường Trần Hưng Đạo - Kênh Bà Phó |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Tuyến số 1 - Xã Long Toàn Kênh Bà Phó - Sông Giồng Ổi (giáp ranh huyện Duyên Hải) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Phạm Văn Khiết - Xã Long Toàn Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Khu tái định cư ấp Bào Sen - Xã Long Toàn Quốc lộ 53 - Đến các tuyến đường khu Tái định cư |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp 16- Bàu Cát - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Bàu Cát ấp 14 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp 12-14 - Xã Long Hữu Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu - Giáp huyện Duyên Hải (ấp Trà Khúp, xã Ngũ Lạc) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp 17 - Xã Long Hữu Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu - Giáp Đường tỉnh 914 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa liên ấp 10-11 - Xã Long Hữu Giáp ranh phường 2 - Đường tỉnh 914 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal Bến Giá Nhỏ - Xã Long Hữu Cầu Bến Giá Nhỏ - Đê Nông trường |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Bàu Cát - Xã Long Hữu Đầu đường nhà Út Tâm - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Xẻo Xu - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Cống Mười Lực |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Xẻo Xu - Xã Long Hữu Cống Mười Lực - Đê Nông Trường |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Bãi rác - Xã Long Hữu Quốc lộ 53 - Bãi rác |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long Hữu Đường ấp 16 Bàu Cát - Đường ấp 1214 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long Hữu Đường ấp 16 Bàu Cát - Đường tỉnh 914 (Ngũ Lạc) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Cánh đồng đon |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Hang Sấu - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 17 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Giồng Nổi ấp 14 - 16 - Xã Long Hữu Đường ấp 16 Bàu Cát - Đường nhựa ấp 1214 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Đầu Giồng - Xã Long Hữu Đường nhựa ấp 1214 - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp 13 - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 1214 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường lên đèn Hải Đăng - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Ngã ba Vàm Láng nước |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2) - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Bờ biển |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Bến xuồng Khoán Tiều |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Cồn Trứng - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Bến xuồng Cồn Trứng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Ba Động - Xã Trường Long Hoà Cầu Rạch Lầu - Đình Ông |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Ba Động (bên hông chợ) - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Lầu Bà |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6 - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Bờ biển |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long Hoà Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long Hoà Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu - Xã Trường Long Hoà Ngã ba đình Cồn Trứng - Cầu Cồn Tàu |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Trường Long Hoà Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal lên vàm Láng Nước - Xã Trường Long Hoà Ngã ba vàm Láng Nước - Vàm Láng Nước |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường lộ bờ dừa - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Hết thửa 140 tờ 1 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Đường ấp Khoán Tiều |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Nhà ông Nguyễn Thành Ái |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường D13 (Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động)- Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Giáp ranh đất rừng phòng hộ (khu du lịch) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động- Xã Trường Long Hoà Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 5) - Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 3) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Cồn Ông - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường vào Khu Tái định cư Mù U - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi) - Đê Hải Thành Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Phú Thành - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Sông Long Toàn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém - Xã Dân Thành Đường huyện 81 - Giáp đường Phú Thành |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Cồn Ông - Xã Dân Thành Đường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ) - Đường ấp Cồn Ông |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa vào Bãi rác - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B - Bãi rác |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Xã Dân Thành Các đường đal còn lại của xã Dân Thành - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Xã Dân Thành Ngã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải - Đê Hải Thành Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B - Cầu Cồn Tàu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Láng Cháo - Mù U - Xã Dân Thành Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Kênh Đào Trà Vinh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (chợ Dân Thành) - Đường nhựa Láng Cháo Mù U |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Tuyến Đê Hải Thành Hòa - Xã Dân Thành - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2) - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (thửa đất 720, tờ bản đồ 6) - Cầu Ấp Mới |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường dẫn vào Khu bến tổng hợp Định An - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B - Khu bến tổng hợp Định An |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường khu vực Chợ - Xã Hiệp Thạnh Sông Giăng - Đường tỉnh 914 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường trước đầu chợ khu vực I - Xã Hiệp Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường trước đầu chợ khu vực II - Xã Hiệp Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Chợ - Xã Hiệp Thạnh Đường tỉnh 914 - Trạm Biên phòng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Bào - Xóm Cũ - Xã Hiệp Thạnh Đường tỉnh 914 - Đường đal Xóm Cũ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ra Bãi Nghêu - Xã Hiệp Thạnh Ấp Chợ - Biển (HTX Thành Đạt) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Bào - Xã Hiệp Thạnh Đường tỉnh 914 - Đê biển |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Tuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp Thạnh Ngã ba xuống Trạm biên phòng (ấp Chợ) - Cống nhà 8 Nam (ấp Bào) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Tuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp Thạnh Cống nhà 8 Nam (ấp Bào) - Sông Giăng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã trong thị xã Duyên Hải - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Giáp ranh huyện Cầu Ngang - Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải - Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc) - Cống Bến Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Cống Bến Giá - Đường ra đa (giáp ranh thị xã); đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 39 phường 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Đường vào rađa (giáp ranh xã Long Toàn); đối diện tính từ ranh thửa 13 và thửa 15, tờ bản đồ 39, Phường 1 - Vòng xoay ngã năm |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Vòng xoay ngã năm - Cống (nhà ông Châu Văn Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Cống (nhà ông Châu Văn Thành) - Cầu Long Toàn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Cầu Long Toàn - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm) - Kênh đào Trà Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 (nắn tuyến) Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Quốc lộ 53 - Cầu Láng Chim |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Cầu Láng Chim - Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ ngã ba) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa - Cầu Ba Động |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Cầu Ba Động - Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa - Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) - Hết ranh Cây xăng Dân Thành; đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 181, tờ bản đồ 5); đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca) - Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học) - Kênh đào Trà Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Quốc lộ 53 - Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá - Cầu Sông Giăng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Cầu Sông Giăng - Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã) - Giáp đê biển |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc) Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 mới |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc) Quốc lộ 53 mới - Giáp ranh huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 915B Giáp xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang (Sông Thâu Râu) - Đường tỉnh 914 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường huyện 81 Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất) - Cầu Kênh Xáng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường huyện 81 Cầu Kênh Xáng - Quốc lộ 53B (Ngã ba ấp Giồng Giếng) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Giồng Giếng - Giồng Trôm - Xã Long Toàn Đường đal ấp Giồng Giếng - Tuyến số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Giồng Trôm - Xã Long Toàn Tuyến số 1 - Mặt đập Giồng Trôm |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Giồng Trôm - Xã Long Toàn Sân bay đầu dưới - Đường nhựa ấp Giồng Trôm |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Giồng Ổi - Xã Long Toàn Mặt đập Giồng Trôm - Sông Giồng Ổi |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal ấp Long Điền - Xã Long Toàn Đường đal ấp Giồng Giếng - Sông Ông Tà |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường kênh 16 - Xã Long Toàn Đường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất) - Kênh đào Trà Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Long Toàn Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Tuyến số 1 (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Xã Long Toàn Đường Trần Hưng Đạo - Kênh Bà Phó |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Tuyến số 1 - Xã Long Toàn Kênh Bà Phó - Sông Giồng Ổi (giáp ranh huyện Duyên Hải) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Phạm Văn Khiết - Xã Long Toàn Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Khu tái định cư ấp Bào Sen - Xã Long Toàn Quốc lộ 53 - Đến các tuyến đường khu Tái định cư |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp 16- Bàu Cát - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Bàu Cát ấp 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp 12-14 - Xã Long Hữu Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu - Giáp huyện Duyên Hải (ấp Trà Khúp, xã Ngũ Lạc) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp 17 - Xã Long Hữu Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu - Giáp Đường tỉnh 914 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa liên ấp 10-11 - Xã Long Hữu Giáp ranh phường 2 - Đường tỉnh 914 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal Bến Giá Nhỏ - Xã Long Hữu Cầu Bến Giá Nhỏ - Đê Nông trường |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Bàu Cát - Xã Long Hữu Đầu đường nhà Út Tâm - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Xẻo Xu - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Cống Mười Lực |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Xẻo Xu - Xã Long Hữu Cống Mười Lực - Đê Nông Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Bãi rác - Xã Long Hữu Quốc lộ 53 - Bãi rác |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long Hữu Đường ấp 16 Bàu Cát - Đường ấp 1214 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long Hữu Đường ấp 16 Bàu Cát - Đường tỉnh 914 (Ngũ Lạc) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Cánh đồng đon |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Hang Sấu - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Giồng Nổi ấp 14 - 16 - Xã Long Hữu Đường ấp 16 Bàu Cát - Đường nhựa ấp 1214 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Đầu Giồng - Xã Long Hữu Đường nhựa ấp 1214 - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp 13 - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 1214 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường lên đèn Hải Đăng - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Ngã ba Vàm Láng nước |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2) - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Bờ biển |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Bến xuồng Khoán Tiều |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Cồn Trứng - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Bến xuồng Cồn Trứng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Ba Động - Xã Trường Long Hoà Cầu Rạch Lầu - Đình Ông |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Ba Động (bên hông chợ) - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Lầu Bà |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6 - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Bờ biển |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long Hoà Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long Hoà Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu - Xã Trường Long Hoà Ngã ba đình Cồn Trứng - Cầu Cồn Tàu |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Trường Long Hoà Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal lên vàm Láng Nước - Xã Trường Long Hoà Ngã ba vàm Láng Nước - Vàm Láng Nước |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường lộ bờ dừa - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Hết thửa 140 tờ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Đường ấp Khoán Tiều |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Nhà ông Nguyễn Thành Ái |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường D13 (Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động)- Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Giáp ranh đất rừng phòng hộ (khu du lịch) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động- Xã Trường Long Hoà Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 5) - Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Cồn Ông - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường vào Khu Tái định cư Mù U - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi) - Đê Hải Thành Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Phú Thành - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Sông Long Toàn |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém - Xã Dân Thành Đường huyện 81 - Giáp đường Phú Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Cồn Ông - Xã Dân Thành Đường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ) - Đường ấp Cồn Ông |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa vào Bãi rác - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B - Bãi rác |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Xã Dân Thành Các đường đal còn lại của xã Dân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Xã Dân Thành Ngã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải - Đê Hải Thành Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B - Cầu Cồn Tàu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Láng Cháo - Mù U - Xã Dân Thành Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Kênh Đào Trà Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (chợ Dân Thành) - Đường nhựa Láng Cháo Mù U |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Tuyến Đê Hải Thành Hòa - Xã Dân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2) - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (thửa đất 720, tờ bản đồ 6) - Cầu Ấp Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường dẫn vào Khu bến tổng hợp Định An - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B - Khu bến tổng hợp Định An |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường khu vực Chợ - Xã Hiệp Thạnh Sông Giăng - Đường tỉnh 914 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường trước đầu chợ khu vực I - Xã Hiệp Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường trước đầu chợ khu vực II - Xã Hiệp Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Chợ - Xã Hiệp Thạnh Đường tỉnh 914 - Trạm Biên phòng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Bào - Xóm Cũ - Xã Hiệp Thạnh Đường tỉnh 914 - Đường đal Xóm Cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ra Bãi Nghêu - Xã Hiệp Thạnh Ấp Chợ - Biển (HTX Thành Đạt) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Bào - Xã Hiệp Thạnh Đường tỉnh 914 - Đê biển |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Tuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp Thạnh Ngã ba xuống Trạm biên phòng (ấp Chợ) - Cống nhà 8 Nam (ấp Bào) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Tuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp Thạnh Cống nhà 8 Nam (ấp Bào) - Sông Giăng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã trong thị xã Duyên Hải - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Giáp ranh huyện Cầu Ngang - Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải - Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc) |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc) - Cống Bến Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 715.000 | 325.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Cống Bến Giá - Đường ra đa (giáp ranh thị xã); đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 39 phường 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Đường vào rađa (giáp ranh xã Long Toàn); đối diện tính từ ranh thửa 13 và thửa 15, tờ bản đồ 39, Phường 1 - Vòng xoay ngã năm |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Vòng xoay ngã năm - Cống (nhà ông Châu Văn Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Cống (nhà ông Châu Văn Thành) - Cầu Long Toàn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Cầu Long Toàn - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm) - Kênh đào Trà Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53 (nắn tuyến) Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4) |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Quốc lộ 53 - Cầu Láng Chim |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Cầu Láng Chim - Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ ngã ba) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa - Cầu Ba Động |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Cầu Ba Động - Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa - Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) - Hết ranh Cây xăng Dân Thành; đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca) |
Đất SX-KD nông thôn | 715.000 | 325.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 181, tờ bản đồ 5); đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca) - Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học) |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học) - Kênh đào Trà Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 715.000 | 325.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Quốc lộ 53 - Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá - Cầu Sông Giăng |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Cầu Sông Giăng - Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã) - Giáp đê biển |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc) Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 mới |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc) Quốc lộ 53 mới - Giáp ranh huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường tỉnh 915B Giáp xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang (Sông Thâu Râu) - Đường tỉnh 914 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường huyện 81 Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất) - Cầu Kênh Xáng |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường huyện 81 Cầu Kênh Xáng - Quốc lộ 53B (Ngã ba ấp Giồng Giếng) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Giồng Giếng - Giồng Trôm - Xã Long Toàn Đường đal ấp Giồng Giếng - Tuyến số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Giồng Trôm - Xã Long Toàn Tuyến số 1 - Mặt đập Giồng Trôm |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Giồng Trôm - Xã Long Toàn Sân bay đầu dưới - Đường nhựa ấp Giồng Trôm |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Giồng Ổi - Xã Long Toàn Mặt đập Giồng Trôm - Sông Giồng Ổi |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal ấp Long Điền - Xã Long Toàn Đường đal ấp Giồng Giếng - Sông Ông Tà |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường kênh 16 - Xã Long Toàn Đường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất) - Kênh đào Trà Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Long Toàn Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Tuyến số 1 (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Xã Long Toàn Đường Trần Hưng Đạo - Kênh Bà Phó |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Tuyến số 1 - Xã Long Toàn Kênh Bà Phó - Sông Giồng Ổi (giáp ranh huyện Duyên Hải) |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Phạm Văn Khiết - Xã Long Toàn Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Khu tái định cư ấp Bào Sen - Xã Long Toàn Quốc lộ 53 - Đến các tuyến đường khu Tái định cư |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp 16- Bàu Cát - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Bàu Cát ấp 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp 12-14 - Xã Long Hữu Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu - Giáp huyện Duyên Hải (ấp Trà Khúp, xã Ngũ Lạc) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp 17 - Xã Long Hữu Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu - Giáp Đường tỉnh 914 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa liên ấp 10-11 - Xã Long Hữu Giáp ranh phường 2 - Đường tỉnh 914 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal Bến Giá Nhỏ - Xã Long Hữu Cầu Bến Giá Nhỏ - Đê Nông trường |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Bàu Cát - Xã Long Hữu Đầu đường nhà Út Tâm - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Xẻo Xu - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Cống Mười Lực |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Xẻo Xu - Xã Long Hữu Cống Mười Lực - Đê Nông Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Bãi rác - Xã Long Hữu Quốc lộ 53 - Bãi rác |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long Hữu Đường ấp 16 Bàu Cát - Đường ấp 1214 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long Hữu Đường ấp 16 Bàu Cát - Đường tỉnh 914 (Ngũ Lạc) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Cánh đồng đon |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Hang Sấu - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Giồng Nổi ấp 14 - 16 - Xã Long Hữu Đường ấp 16 Bàu Cát - Đường nhựa ấp 1214 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Đầu Giồng - Xã Long Hữu Đường nhựa ấp 1214 - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp 13 - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 1214 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường lên đèn Hải Đăng - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Ngã ba Vàm Láng nước |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2) - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Bờ biển |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Bến xuồng Khoán Tiều |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Cồn Trứng - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Bến xuồng Cồn Trứng |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Ba Động - Xã Trường Long Hoà Cầu Rạch Lầu - Đình Ông |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Ba Động (bên hông chợ) - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Lầu Bà |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6 - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Bờ biển |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long Hoà Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long Hoà Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu - Xã Trường Long Hoà Ngã ba đình Cồn Trứng - Cầu Cồn Tàu |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Trường Long Hoà Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal lên vàm Láng Nước - Xã Trường Long Hoà Ngã ba vàm Láng Nước - Vàm Láng Nước |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường lộ bờ dừa - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Hết thửa 140 tờ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Đường ấp Khoán Tiều |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Nhà ông Nguyễn Thành Ái |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường D13 (Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động)- Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Giáp ranh đất rừng phòng hộ (khu du lịch) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động- Xã Trường Long Hoà Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 5) - Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Cồn Ông - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường vào Khu Tái định cư Mù U - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi) - Đê Hải Thành Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Phú Thành - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Sông Long Toàn |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém - Xã Dân Thành Đường huyện 81 - Giáp đường Phú Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Cồn Ông - Xã Dân Thành Đường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ) - Đường ấp Cồn Ông |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa vào Bãi rác - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B - Bãi rác |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Xã Dân Thành Các đường đal còn lại của xã Dân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Xã Dân Thành Ngã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải - Đê Hải Thành Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B - Cầu Cồn Tàu |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Láng Cháo - Mù U - Xã Dân Thành Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Kênh Đào Trà Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (chợ Dân Thành) - Đường nhựa Láng Cháo Mù U |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Tuyến Đê Hải Thành Hòa - Xã Dân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2) - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (thửa đất 720, tờ bản đồ 6) - Cầu Ấp Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường dẫn vào Khu bến tổng hợp Định An - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B - Khu bến tổng hợp Định An |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường khu vực Chợ - Xã Hiệp Thạnh Sông Giăng - Đường tỉnh 914 |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường trước đầu chợ khu vực I - Xã Hiệp Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường trước đầu chợ khu vực II - Xã Hiệp Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Chợ - Xã Hiệp Thạnh Đường tỉnh 914 - Trạm Biên phòng |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ấp Bào - Xóm Cũ - Xã Hiệp Thạnh Đường tỉnh 914 - Đường đal Xóm Cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường ra Bãi Nghêu - Xã Hiệp Thạnh Ấp Chợ - Biển (HTX Thành Đạt) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường nhựa ấp Bào - Xã Hiệp Thạnh Đường tỉnh 914 - Đê biển |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Tuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp Thạnh Ngã ba xuống Trạm biên phòng (ấp Chợ) - Cống nhà 8 Nam (ấp Bào) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Tuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp Thạnh Cống nhà 8 Nam (ấp Bào) - Sông Giăng |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã trong thị xã Duyên Hải - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Phường 1, Phường 2 Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 270.000 | 160.000 | 95.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Các xã Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 100.000 | 68.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Phường 1, Phường 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 160.000 | 95.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Các xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 100.000 | 68.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Phường 1, Phường 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 190.000 | 115.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Các xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 130.000 | 85.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Thị xã Duyên Hải Toàn thị xã - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Thị xã Duyên Hải Toàn thị xã - |
Đất làm muối | 75.000 | 55.000 | 0 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Thị xã Duyên Hải Toàn thị xã - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Phường 1, Phường 2 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 190.000 | 115.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải |
Các xã Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 130.000 | 85.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 3/2 - Phường 1 Sông Long Toàn - Đường 2/9 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 3/2 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 3/2 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 2/9 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 2/9 - Phường 1 Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 2/9 - Phường 1 Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 30/4 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 30/4 - Phường 1 Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường 19/5 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Hồ Đức Thắng - Phường 1 Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1 Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Đường Điện Biên Phủ - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải |
Các dãy phố chợ - Phường 1 Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
