Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

Đối với đất phi nông nghiệp

Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải năm 2025

Khu vực: Thị xã Duyên Hải.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 5.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1
Sông Long Toàn - Đường 2/9
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1
Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1
Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thị xã Duyên Hải Đường 2/9 - Phường 1
Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thị xã Duyên Hải Đường 2/9 - Phường 1
Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thị xã Duyên Hải Đường 2/9 - Phường 1
Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Thị xã Duyên Hải Đường 30/4 - Phường 1
Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thị xã Duyên Hải Đường 30/4 - Phường 1
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Thị xã Duyên Hải Đường 19/5 - Phường 1
Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thị xã Duyên Hải Đường Lý Tự Trọng - Phường 1
Đường 19/5 - Đường 3/2
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thị xã Duyên Hải Đường Hồ Đức Thắng - Phường 1
Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh
Đất ở đô thị 700.000 420.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1
Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn
Đất ở đô thị 500.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thị xã Duyên Hải Đường Điện Biên Phủ - Phường 1
Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thị xã Duyên Hải Các dãy phố chợ - Phường 1
Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thị xã Duyên Hải Đường Phạm Văn Nuôi - Phường 1
Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thị xã Duyên Hải Đường 1/5 (Bến Xuồng) - Phường 1
Đường 2/9 - Đường 3/2
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Thị xã Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Đường 19/5 - Quốc lộ 53
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Quốc lộ 53 - Tuyến số 1
Đất ở đô thị 800.000 480.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới
Đất ở đô thị 500.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường Ngô Quyền - Phường 1
Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Thị xã Duyên Hải Đường Ngô Quyền - Phường 1
Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1 - Phường 1
Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế) - Phường 1
Đường 3/2 - Đường 19/5
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa mới - Phường 1
Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Giáp ranh  Thị ủy
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Duyên Hải Đường Nguyễn Trãi - Phường 1
Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa nhà Sáu Khởi - Phường 1
Đường 19/5 - Đường đal khóm 3
Đất ở đô thị 700.000 420.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường đal khóm 3 - Phường 1
Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal
Đất ở đô thị 500.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường đất khóm 3 - Phường 1
Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2
Đất ở đô thị 500.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường đất giữa khóm 3 - Phường 1
Lý  Tự Trọng - Đường đất khóm 3
Đất ở đô thị 500.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường đal khóm 2 - Phường 1
Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal
Đất ở đô thị 500.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường Lý Tự Trọng - Phường 1
Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thị xã Duyên Hải Đường Võ Thị Sáu - Phường 1
Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường Đỗ Xuân Quang - Phường 1
Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn) - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Tuyến số 1 - Phường 1
Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường 30/4 - Phường 1
Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thị xã Duyên Hải Đường Dương Quang Đông - Phường 1
Đường 3/2 - Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1
Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Thị xã Duyên Hải Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Phường 1
Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh
Đất ở đô thị 500.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường Quang Trung - Phường 1
Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa ấp Giồng Giếng
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1
Sân bay đầu dưới - Đường đal ấp Long Điền
Đất ở đô thị 400.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1
Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng Giếng
Đất ở đô thị 400.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Đình Phước Lộc - Phường 1
Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường Lộ Bà Mười - Phường 1
Quốc lộ 53 - Kênh I
Đất ở đô thị 500.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường cặp Kênh I - Phường 1
Đường 2/9 - Kênh I
Đất ở đô thị 400.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường Huỳnh Thị Cẩm - Phường 1
Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3
Đất ở đô thị 500.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Phường 1
Các tuyến đường nhựa, đường đal, đường đất còn lại tại Phường 1 -
Đất ở đô thị 400.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa từ QL53 đến Phước Bình - Phường 1
Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa giữa khóm 4 - Phường 1
Đường Đình Phước Lộc - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 500.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa khóm 2 - Phường 1
Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thị xã Duyên Hải Đường đanl khóm 1 - Phường 1
Đường 3/2 - Kênh I
Đất ở đô thị 500.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đoạn Quốc lộ 53 mới - Phường 2
-
Đất ở đô thị 400.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 12-14 - Phường 2
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu
Đất ở đô thị 400.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 17 - Phường 2
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu
Đất ở đô thị 400.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2
Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu
Đất ở đô thị 400.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2
Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914
Đất ở đô thị 400.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường đất liên ấp 10-11 - Phường 2
Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long Hữu
Đất ở đô thị 400.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường Dương Quang Đông - Phường 2
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1)
Đất ở đô thị 700.000 420.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường đal khóm 30/4 - Phường 2
Đường tỉnh 913 - Cầu Cá Ngát
Đất ở đô thị 400.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Các dãy phố chợ - Phường 2
-
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 - Phường 2
Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 400.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường đal khóm 1 - Phường 2
Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 1011
Đất ở đô thị 400.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Phước Bình - Phường 2
Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 42) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 42)
Đất ở đô thị 400.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường Lộ Bà Mười Nối dài - Phường 2
Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 16) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 22)
Đất ở đô thị 500.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường 2
-
Đất ở đô thị 400.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường N22 - Phường 2
Đường D15 - Giáp ranh xã Long Hữu
Đất ở đô thị 500.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường D17 - Phường 2
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất ở đô thị 500.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường D 19 - Phường 2
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất ở đô thị 500.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường D20 - Phường 2
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất ở đô thị 500.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1
Sông Long Toàn - Đường 2/9
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1
Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1
Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Duyên Hải Đường 2/9 - Phường 1
Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Thị xã Duyên Hải Đường 2/9 - Phường 1
Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Thị xã Duyên Hải Đường 2/9 - Phường 1
Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Thị xã Duyên Hải Đường 30/4 - Phường 1
Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thị xã Duyên Hải Đường 30/4 - Phường 1
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Thị xã Duyên Hải Đường 19/5 - Phường 1
Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Thị xã Duyên Hải Đường Lý Tự Trọng - Phường 1
Đường 19/5 - Đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thị xã Duyên Hải Đường Hồ Đức Thắng - Phường 1
Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1
Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Thị xã Duyên Hải Đường Điện Biên Phủ - Phường 1
Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thị xã Duyên Hải Các dãy phố chợ - Phường 1
Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Thị xã Duyên Hải Đường Phạm Văn Nuôi - Phường 1
Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Thị xã Duyên Hải Đường 1/5 (Bến Xuồng) - Phường 1
Đường 2/9 - Đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Thị xã Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Đường 19/5 - Quốc lộ 53
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Thị xã Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Quốc lộ 53 - Tuyến số 1
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường Ngô Quyền - Phường 1
Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 504.000
Thị xã Duyên Hải Đường Ngô Quyền - Phường 1
Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1 - Phường 1
Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế) - Phường 1
Đường 3/2 - Đường 19/5
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa mới - Phường 1
Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Giáp ranh  Thị ủy
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Thị xã Duyên Hải Đường Nguyễn Trãi - Phường 1
Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa nhà Sáu Khởi - Phường 1
Đường 19/5 - Đường đal khóm 3
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường đal khóm 3 - Phường 1
Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường đất khóm 3 - Phường 1
Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường đất giữa khóm 3 - Phường 1
Lý  Tự Trọng - Đường đất khóm 3
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường đal khóm 2 - Phường 1
Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường Lý Tự Trọng - Phường 1
Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thị xã Duyên Hải Đường Võ Thị Sáu - Phường 1
Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường Đỗ Xuân Quang - Phường 1
Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn) - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4)
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Tuyến số 1 - Phường 1
Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1)
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường 30/4 - Phường 1
Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Duyên Hải Đường Dương Quang Đông - Phường 1
Đường 3/2 - Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2)
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1
Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Thị xã Duyên Hải Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Phường 1
Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường Quang Trung - Phường 1
Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa ấp Giồng Giếng
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1
Sân bay đầu dưới - Đường đal ấp Long Điền
Đất TM-DV đô thị 320.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1
Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng Giếng
Đất TM-DV đô thị 320.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Đình Phước Lộc - Phường 1
Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường Lộ Bà Mười - Phường 1
Quốc lộ 53 - Kênh I
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường cặp Kênh I - Phường 1
Đường 2/9 - Kênh I
Đất TM-DV đô thị 320.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường Huỳnh Thị Cẩm - Phường 1
Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Phường 1
Các tuyến đường nhựa, đường đal, đường đất còn lại tại Phường 1 -
Đất TM-DV đô thị 320.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa từ QL53 đến Phước Bình - Phường 1
Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22)
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa giữa khóm 4 - Phường 1
Đường Đình Phước Lộc - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa khóm 2 - Phường 1
Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thị xã Duyên Hải Đường đanl khóm 1 - Phường 1
Đường 3/2 - Kênh I
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đoạn Quốc lộ 53 mới - Phường 2
-
Đất TM-DV đô thị 320.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 12-14 - Phường 2
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu
Đất TM-DV đô thị 320.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 17 - Phường 2
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu
Đất TM-DV đô thị 320.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2
Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu
Đất TM-DV đô thị 320.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2
Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914
Đất TM-DV đô thị 320.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường đất liên ấp 10-11 - Phường 2
Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long Hữu
Đất TM-DV đô thị 320.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường Dương Quang Đông - Phường 2
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1)
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường đal khóm 30/4 - Phường 2
Đường tỉnh 913 - Cầu Cá Ngát
Đất TM-DV đô thị 320.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Các dãy phố chợ - Phường 2
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 - Phường 2
Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 320.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường đal khóm 1 - Phường 2
Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 1011
Đất TM-DV đô thị 320.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Phước Bình - Phường 2
Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 42) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 42)
Đất TM-DV đô thị 320.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường Lộ Bà Mười Nối dài - Phường 2
Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 16) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường 2
-
Đất TM-DV đô thị 320.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường N22 - Phường 2
Đường D15 - Giáp ranh xã Long Hữu
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường D17 - Phường 2
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường D 19 - Phường 2
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường D20 - Phường 2
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 280.000 280.000
Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1
Sông Long Toàn - Đường 2/9
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.250.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1
Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1
Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường 2/9 - Phường 1
Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1)
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.250.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường 2/9 - Phường 1
Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.250.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường 2/9 - Phường 1
Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm)
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường 30/4 - Phường 1
Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường 30/4 - Phường 1
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)
Đất SX-KD đô thị 715.000 325.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường 19/5 - Phường 1
Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.250.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Lý Tự Trọng - Phường 1
Đường 19/5 - Đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Hồ Đức Thắng - Phường 1
Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh
Đất SX-KD đô thị 385.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1
Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn
Đất SX-KD đô thị 275.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Điện Biên Phủ - Phường 1
Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện)
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Các dãy phố chợ - Phường 1
Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.250.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Phạm Văn Nuôi - Phường 1
Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.250.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường 1/5 (Bến Xuồng) - Phường 1
Đường 2/9 - Đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 715.000 325.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Đường 19/5 - Quốc lộ 53
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Quốc lộ 53 - Tuyến số 1
Đất SX-KD đô thị 440.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới
Đất SX-KD đô thị 275.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Ngô Quyền - Phường 1
Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5
Đất SX-KD đô thị 1.155.000 525.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Ngô Quyền - Phường 1
Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1 - Phường 1
Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế) - Phường 1
Đường 3/2 - Đường 19/5
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa mới - Phường 1
Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Giáp ranh  Thị ủy
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Nguyễn Trãi - Phường 1
Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa nhà Sáu Khởi - Phường 1
Đường 19/5 - Đường đal khóm 3
Đất SX-KD đô thị 385.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường đal khóm 3 - Phường 1
Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal
Đất SX-KD đô thị 275.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường đất khóm 3 - Phường 1
Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 275.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường đất giữa khóm 3 - Phường 1
Lý  Tự Trọng - Đường đất khóm 3
Đất SX-KD đô thị 275.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường đal khóm 2 - Phường 1
Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal
Đất SX-KD đô thị 275.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Lý Tự Trọng - Phường 1
Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Võ Thị Sáu - Phường 1
Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Đỗ Xuân Quang - Phường 1
Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn) - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4)
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Tuyến số 1 - Phường 1
Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1)
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường 30/4 - Phường 1
Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Dương Quang Đông - Phường 1
Đường 3/2 - Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2)
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1
Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53
Đất SX-KD đô thị 715.000 325.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Phường 1
Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh
Đất SX-KD đô thị 275.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Quang Trung - Phường 1
Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa ấp Giồng Giếng
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1
Sân bay đầu dưới - Đường đal ấp Long Điền
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1
Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng Giếng
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Đình Phước Lộc - Phường 1
Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Lộ Bà Mười - Phường 1
Quốc lộ 53 - Kênh I
Đất SX-KD đô thị 275.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường cặp Kênh I - Phường 1
Đường 2/9 - Kênh I
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Huỳnh Thị Cẩm - Phường 1
Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3
Đất SX-KD đô thị 275.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Phường 1
Các tuyến đường nhựa, đường đal, đường đất còn lại tại Phường 1 -
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa từ QL53 đến Phước Bình - Phường 1
Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22)
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa giữa khóm 4 - Phường 1
Đường Đình Phước Lộc - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 275.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa khóm 2 - Phường 1
Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường đanl khóm 1 - Phường 1
Đường 3/2 - Kênh I
Đất SX-KD đô thị 275.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đoạn Quốc lộ 53 mới - Phường 2
-
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 12-14 - Phường 2
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 17 - Phường 2
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2
Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2
Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường đất liên ấp 10-11 - Phường 2
Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long Hữu
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Dương Quang Đông - Phường 2
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1)
Đất SX-KD đô thị 385.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường đal khóm 30/4 - Phường 2
Đường tỉnh 913 - Cầu Cá Ngát
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Các dãy phố chợ - Phường 2
-
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 - Phường 2
Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường đal khóm 1 - Phường 2
Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 1011
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Phước Bình - Phường 2
Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 42) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 42)
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Lộ Bà Mười Nối dài - Phường 2
Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 16) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD đô thị 275.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường 2
-
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường N22 - Phường 2
Đường D15 - Giáp ranh xã Long Hữu
Đất SX-KD đô thị 275.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường D17 - Phường 2
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất SX-KD đô thị 275.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường D 19 - Phường 2
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất SX-KD đô thị 275.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường D20 - Phường 2
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất SX-KD đô thị 275.000 240.000 240.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Giáp ranh huyện Cầu Ngang - Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải - Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc) - Cống Bến Giá
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Cống Bến Giá - Đường ra đa (giáp ranh thị xã); đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 39 phường 1
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Đường vào rađa (giáp ranh xã Long Toàn); đối diện tính từ ranh thửa 13 và thửa 15, tờ bản đồ 39, Phường 1 - Vòng xoay ngã năm
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Vòng xoay ngã năm - Cống (nhà ông Châu Văn Thành)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Cống (nhà ông Châu Văn Thành) - Cầu Long Toàn
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Cầu Long Toàn - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm)
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Hết ranh trường Tiểu học  Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm) - Kênh đào Trà Vinh
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53 (nắn tuyến)
Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Quốc lộ 53 - Cầu Láng Chim
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Cầu Láng Chim - Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ ngã ba)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa - Cầu Ba Động
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Cầu Ba Động - Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa - Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) - Hết ranh Cây xăng Dân Thành; đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca)
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 181, tờ bản đồ 5); đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca) - Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học)
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học) - Kênh đào Trà Vinh
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)
Quốc lộ 53 - Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)
Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá - Cầu Sông Giăng
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)
Cầu Sông Giăng - Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã)
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)
Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã) - Giáp đê biển
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc)
Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 mới
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc)
Quốc lộ 53 mới - Giáp ranh huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 915B
Giáp xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang (Sông Thâu Râu) - Đường tỉnh 914
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường huyện 81
Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất) - Cầu Kênh Xáng
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thị xã Duyên Hải Đường huyện 81
Cầu Kênh Xáng - Quốc lộ 53B (Ngã ba ấp Giồng Giếng)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường Giồng Giếng - Giồng Trôm - Xã Long Toàn
Đường đal ấp Giồng Giếng - Tuyến số 1
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Giồng Trôm - Xã Long Toàn
Tuyến số 1 - Mặt đập Giồng Trôm
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Giồng Trôm - Xã Long Toàn
Sân bay đầu dưới - Đường nhựa ấp Giồng Trôm
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Giồng Ổi - Xã Long Toàn
Mặt đập Giồng Trôm - Sông Giồng Ổi
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường đal ấp Long Điền - Xã Long Toàn
Đường đal ấp Giồng Giếng - Sông Ông Tà
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường kênh 16 - Xã Long Toàn
Đường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất) - Kênh đào Trà Vinh
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Long Toàn
Sông Láng Chim (Bến phà cũ) -  Quốc lộ 53B
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Tuyến số 1 (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Xã Long Toàn
Đường Trần Hưng Đạo - Kênh Bà Phó
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thị xã Duyên Hải Tuyến số 1 - Xã Long Toàn
Kênh Bà Phó - Sông Giồng Ổi (giáp ranh huyện Duyên Hải)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Phạm Văn Khiết - Xã Long Toàn
Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Khu tái định cư ấp Bào Sen - Xã Long Toàn
Quốc lộ 53 - Đến các tuyến đường khu Tái định cư
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường ấp 16- Bàu Cát - Xã Long Hữu
Đường tỉnh 914 - Bàu Cát ấp 14
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 12-14 - Xã Long Hữu
Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu - Giáp huyện Duyên Hải (ấp Trà Khúp, xã Ngũ Lạc)
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 17 - Xã Long Hữu
Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu - Giáp Đường tỉnh 914
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa liên ấp 10-11 - Xã Long Hữu
Giáp ranh phường 2 - Đường tỉnh 914
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường đal Bến Giá Nhỏ - Xã Long Hữu
Cầu Bến Giá Nhỏ - Đê Nông trường
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Bàu Cát - Xã Long Hữu
Đầu đường nhà Út Tâm - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường Xẻo Xu - Xã Long Hữu
Đường tỉnh 914 - Cống Mười Lực
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường Xẻo Xu - Xã Long Hữu
Cống Mười Lực - Đê Nông Trường
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường Bãi rác - Xã Long Hữu
Quốc lộ 53 - Bãi rác
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long Hữu
Đường ấp 16 Bàu Cát - Đường ấp 1214
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long Hữu
Đường ấp 16 Bàu Cát - Đường tỉnh 914 (Ngũ Lạc)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa - Xã Long Hữu
Đường tỉnh 914 - Cánh đồng đon
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Hang Sấu - Xã Long Hữu
Đường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 17
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường Giồng Nổi ấp 14 - 16 - Xã Long Hữu
Đường ấp 16 Bàu Cát - Đường nhựa ấp 1214
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Đầu Giồng - Xã Long Hữu
Đường nhựa ấp 1214 - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường ấp 13 - Xã Long Hữu
Đường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 1214
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường lên đèn Hải Đăng - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Ngã ba Vàm Láng nước
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2) - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Bờ biển
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Bến xuồng Khoán Tiều
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Cồn Trứng - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Bến xuồng Cồn Trứng
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Ba Động - Xã Trường Long Hoà
Cầu Rạch Lầu - Đình Ông
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Ba Động (bên hông chợ) - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Lầu Bà
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6 - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Bờ biển
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long Hoà
Đường số 2 - Đường số 3
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long Hoà
Đường số 5 - Đường số 6
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu - Xã Trường Long Hoà
Ngã ba đình Cồn Trứng - Cầu Cồn Tàu
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Trường Long Hoà
Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường đal lên vàm Láng Nước - Xã Trường Long Hoà
Ngã ba vàm Láng Nước - Vàm Láng Nước
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường lộ bờ dừa - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Hết thửa 140 tờ 1
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Đường ấp Khoán Tiều
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà
Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Nhà ông Nguyễn Thành Ái
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường D13 (Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động)- Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Giáp ranh đất rừng phòng hộ (khu du lịch)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động- Xã Trường Long Hoà
Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 5) - Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 3)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Cồn Ông - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường vào Khu Tái định cư Mù U - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi) - Đê Hải Thành Hòa
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Duyên Hải Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Phú Thành - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Sông Long Toàn
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém - Xã Dân Thành
Đường huyện 81 - Giáp đường Phú Thành
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Cồn Ông - Xã Dân Thành
Đường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ) - Đường ấp Cồn Ông
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào Bãi rác - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B - Bãi rác
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Xã Dân Thành
Các đường đal còn lại của xã Dân Thành -
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Xã Dân Thành
Ngã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải - Đê Hải Thành Hòa
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B - Cầu Cồn Tàu
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Láng Cháo - Mù U - Xã Dân Thành
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Kênh Đào Trà Vinh
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B (chợ Dân Thành) - Đường nhựa Láng Cháo Mù U
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Tuyến Đê Hải Thành Hòa - Xã Dân Thành
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2) - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B (thửa đất 720, tờ bản đồ 6) - Cầu Ấp Mới
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường dẫn vào Khu bến tổng hợp Định An - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B - Khu bến tổng hợp Định An
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Duyên Hải Đường khu vực Chợ - Xã Hiệp Thạnh
Sông Giăng - Đường tỉnh 914
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường trước đầu chợ khu vực I - Xã Hiệp Thạnh
-
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường trước đầu chợ khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Chợ - Xã Hiệp Thạnh
Đường tỉnh 914 - Trạm Biên phòng
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Bào - Xóm Cũ - Xã Hiệp Thạnh
Đường tỉnh 914 - Đường đal Xóm Cũ
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường ra Bãi Nghêu - Xã Hiệp Thạnh
Ấp Chợ - Biển (HTX Thành Đạt)
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Bào - Xã Hiệp Thạnh
Đường tỉnh 914 - Đê biển
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Tuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp Thạnh
Ngã ba xuống Trạm biên phòng (ấp Chợ) - Cống nhà 8 Nam (ấp Bào)
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Tuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp Thạnh
Cống nhà 8 Nam (ấp Bào) - Sông Giăng
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã trong thị xã Duyên Hải
-
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 300.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Giáp ranh huyện Cầu Ngang - Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải - Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc) - Cống Bến Giá
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Cống Bến Giá - Đường ra đa (giáp ranh thị xã); đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 39 phường 1
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Đường vào rađa (giáp ranh xã Long Toàn); đối diện tính từ ranh thửa 13 và thửa 15, tờ bản đồ 39, Phường 1 - Vòng xoay ngã năm
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Vòng xoay ngã năm - Cống (nhà ông Châu Văn Thành)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Cống (nhà ông Châu Văn Thành) - Cầu Long Toàn
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Cầu Long Toàn - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Hết ranh trường Tiểu học  Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm) - Kênh đào Trà Vinh
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53 (nắn tuyến)
Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Quốc lộ 53 - Cầu Láng Chim
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Cầu Láng Chim - Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ ngã ba)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa - Cầu Ba Động
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Cầu Ba Động - Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa - Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) - Hết ranh Cây xăng Dân Thành; đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 181, tờ bản đồ 5); đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca) - Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học) - Kênh đào Trà Vinh
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)
Quốc lộ 53 - Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)
Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá - Cầu Sông Giăng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)
Cầu Sông Giăng - Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)
Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã) - Giáp đê biển
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc)
Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 mới
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc)
Quốc lộ 53 mới - Giáp ranh huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 915B
Giáp xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang (Sông Thâu Râu) - Đường tỉnh 914
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường huyện 81
Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất) - Cầu Kênh Xáng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Duyên Hải Đường huyện 81
Cầu Kênh Xáng - Quốc lộ 53B (Ngã ba ấp Giồng Giếng)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường Giồng Giếng - Giồng Trôm - Xã Long Toàn
Đường đal ấp Giồng Giếng - Tuyến số 1
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Giồng Trôm - Xã Long Toàn
Tuyến số 1 - Mặt đập Giồng Trôm
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Giồng Trôm - Xã Long Toàn
Sân bay đầu dưới - Đường nhựa ấp Giồng Trôm
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Giồng Ổi - Xã Long Toàn
Mặt đập Giồng Trôm - Sông Giồng Ổi
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường đal ấp Long Điền - Xã Long Toàn
Đường đal ấp Giồng Giếng - Sông Ông Tà
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường kênh 16 - Xã Long Toàn
Đường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất) - Kênh đào Trà Vinh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Long Toàn
Sông Láng Chim (Bến phà cũ) -  Quốc lộ 53B
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Tuyến số 1 (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Xã Long Toàn
Đường Trần Hưng Đạo - Kênh Bà Phó
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Duyên Hải Tuyến số 1 - Xã Long Toàn
Kênh Bà Phó - Sông Giồng Ổi (giáp ranh huyện Duyên Hải)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Phạm Văn Khiết - Xã Long Toàn
Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Khu tái định cư ấp Bào Sen - Xã Long Toàn
Quốc lộ 53 - Đến các tuyến đường khu Tái định cư
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường ấp 16- Bàu Cát - Xã Long Hữu
Đường tỉnh 914 - Bàu Cát ấp 14
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 12-14 - Xã Long Hữu
Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu - Giáp huyện Duyên Hải (ấp Trà Khúp, xã Ngũ Lạc)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 17 - Xã Long Hữu
Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu - Giáp Đường tỉnh 914
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa liên ấp 10-11 - Xã Long Hữu
Giáp ranh phường 2 - Đường tỉnh 914
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường đal Bến Giá Nhỏ - Xã Long Hữu
Cầu Bến Giá Nhỏ - Đê Nông trường
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Bàu Cát - Xã Long Hữu
Đầu đường nhà Út Tâm - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường Xẻo Xu - Xã Long Hữu
Đường tỉnh 914 - Cống Mười Lực
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường Xẻo Xu - Xã Long Hữu
Cống Mười Lực - Đê Nông Trường
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường Bãi rác - Xã Long Hữu
Quốc lộ 53 - Bãi rác
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long Hữu
Đường ấp 16 Bàu Cát - Đường ấp 1214
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long Hữu
Đường ấp 16 Bàu Cát - Đường tỉnh 914 (Ngũ Lạc)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa - Xã Long Hữu
Đường tỉnh 914 - Cánh đồng đon
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Hang Sấu - Xã Long Hữu
Đường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 17
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường Giồng Nổi ấp 14 - 16 - Xã Long Hữu
Đường ấp 16 Bàu Cát - Đường nhựa ấp 1214
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Đầu Giồng - Xã Long Hữu
Đường nhựa ấp 1214 - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường ấp 13 - Xã Long Hữu
Đường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 1214
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường lên đèn Hải Đăng - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Ngã ba Vàm Láng nước
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2) - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Bờ biển
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Bến xuồng Khoán Tiều
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Cồn Trứng - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Bến xuồng Cồn Trứng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Ba Động - Xã Trường Long Hoà
Cầu Rạch Lầu - Đình Ông
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Ba Động (bên hông chợ) - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Lầu Bà
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6 - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Bờ biển
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long Hoà
Đường số 2 - Đường số 3
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long Hoà
Đường số 5 - Đường số 6
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu - Xã Trường Long Hoà
Ngã ba đình Cồn Trứng - Cầu Cồn Tàu
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Trường Long Hoà
Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường đal lên vàm Láng Nước - Xã Trường Long Hoà
Ngã ba vàm Láng Nước - Vàm Láng Nước
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường lộ bờ dừa - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Hết thửa 140 tờ 1
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Đường ấp Khoán Tiều
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà
Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Nhà ông Nguyễn Thành Ái
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường D13 (Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động)- Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Giáp ranh đất rừng phòng hộ (khu du lịch)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động- Xã Trường Long Hoà
Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 5) - Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 3)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Cồn Ông - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường vào Khu Tái định cư Mù U - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi) - Đê Hải Thành Hòa
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Thị xã Duyên Hải Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Phú Thành - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Sông Long Toàn
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém - Xã Dân Thành
Đường huyện 81 - Giáp đường Phú Thành
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Cồn Ông - Xã Dân Thành
Đường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ) - Đường ấp Cồn Ông
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào Bãi rác - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B - Bãi rác
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Xã Dân Thành
Các đường đal còn lại của xã Dân Thành -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Xã Dân Thành
Ngã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải - Đê Hải Thành Hòa
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B - Cầu Cồn Tàu
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Láng Cháo - Mù U - Xã Dân Thành
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Kênh Đào Trà Vinh
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B (chợ Dân Thành) - Đường nhựa Láng Cháo Mù U
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Tuyến Đê Hải Thành Hòa - Xã Dân Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2) - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B (thửa đất 720, tờ bản đồ 6) - Cầu Ấp Mới
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường dẫn vào Khu bến tổng hợp Định An - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B - Khu bến tổng hợp Định An
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Thị xã Duyên Hải Đường khu vực Chợ - Xã Hiệp Thạnh
Sông Giăng - Đường tỉnh 914
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường trước đầu chợ khu vực I - Xã Hiệp Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường trước đầu chợ khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Chợ - Xã Hiệp Thạnh
Đường tỉnh 914 - Trạm Biên phòng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Bào - Xóm Cũ - Xã Hiệp Thạnh
Đường tỉnh 914 - Đường đal Xóm Cũ
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường ra Bãi Nghêu - Xã Hiệp Thạnh
Ấp Chợ - Biển (HTX Thành Đạt)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Bào - Xã Hiệp Thạnh
Đường tỉnh 914 - Đê biển
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Tuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp Thạnh
Ngã ba xuống Trạm biên phòng (ấp Chợ) - Cống nhà 8 Nam (ấp Bào)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Tuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp Thạnh
Cống nhà 8 Nam (ấp Bào) - Sông Giăng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã trong thị xã Duyên Hải
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Giáp ranh huyện Cầu Ngang - Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải
Đất SX-KD nông thôn 385.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải - Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc)
Đất SX-KD nông thôn 495.000 225.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc) - Cống Bến Giá
Đất SX-KD nông thôn 715.000 325.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Cống Bến Giá - Đường ra đa (giáp ranh thị xã); đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 39 phường 1
Đất SX-KD nông thôn 495.000 225.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Đường vào rađa (giáp ranh xã Long Toàn); đối diện tính từ ranh thửa 13 và thửa 15, tờ bản đồ 39, Phường 1 - Vòng xoay ngã năm
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Vòng xoay ngã năm - Cống (nhà ông Châu Văn Thành)
Đất SX-KD nông thôn 1.375.000 625.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Cống (nhà ông Châu Văn Thành) - Cầu Long Toàn
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 750.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Cầu Long Toàn - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm)
Đất SX-KD nông thôn 825.000 375.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53
Hết ranh trường Tiểu học  Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm) - Kênh đào Trà Vinh
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53 (nắn tuyến)
Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4)
Đất SX-KD nông thôn 495.000 225.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Quốc lộ 53 - Cầu Láng Chim
Đất SX-KD nông thôn 495.000 225.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Cầu Láng Chim - Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ ngã ba)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa
Đất SX-KD nông thôn 247.500 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa - Cầu Ba Động
Đất SX-KD nông thôn 385.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Cầu Ba Động - Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa
Đất SX-KD nông thôn 275.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa - Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu)
Đất SX-KD nông thôn 275.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) - Hết ranh Cây xăng Dân Thành; đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca)
Đất SX-KD nông thôn 715.000 325.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 181, tờ bản đồ 5); đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca) - Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học)
Đất SX-KD nông thôn 825.000 375.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B
Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học) - Kênh đào Trà Vinh
Đất SX-KD nông thôn 715.000 325.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)
Quốc lộ 53 - Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá
Đất SX-KD nông thôn 275.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)
Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá - Cầu Sông Giăng
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)
Cầu Sông Giăng - Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã)
Đất SX-KD nông thôn 247.500 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)
Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã) - Giáp đê biển
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc)
Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 mới
Đất SX-KD nông thôn 275.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc)
Quốc lộ 53 mới - Giáp ranh huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)
Đất SX-KD nông thôn 275.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 915B
Giáp xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang (Sông Thâu Râu) - Đường tỉnh 914
Đất SX-KD nông thôn 275.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường huyện 81
Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất) - Cầu Kênh Xáng
Đất SX-KD nông thôn 825.000 375.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường huyện 81
Cầu Kênh Xáng - Quốc lộ 53B (Ngã ba ấp Giồng Giếng)
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Giồng Giếng - Giồng Trôm - Xã Long Toàn
Đường đal ấp Giồng Giếng - Tuyến số 1
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Giồng Trôm - Xã Long Toàn
Tuyến số 1 - Mặt đập Giồng Trôm
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Giồng Trôm - Xã Long Toàn
Sân bay đầu dưới - Đường nhựa ấp Giồng Trôm
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Giồng Ổi - Xã Long Toàn
Mặt đập Giồng Trôm - Sông Giồng Ổi
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường đal ấp Long Điền - Xã Long Toàn
Đường đal ấp Giồng Giếng - Sông Ông Tà
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường kênh 16 - Xã Long Toàn
Đường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất) - Kênh đào Trà Vinh
Đất SX-KD nông thôn 275.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Long Toàn
Sông Láng Chim (Bến phà cũ) -  Quốc lộ 53B
Đất SX-KD nông thôn 385.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Tuyến số 1 (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Xã Long Toàn
Đường Trần Hưng Đạo - Kênh Bà Phó
Đất SX-KD nông thôn 825.000 375.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Tuyến số 1 - Xã Long Toàn
Kênh Bà Phó - Sông Giồng Ổi (giáp ranh huyện Duyên Hải)
Đất SX-KD nông thôn 495.000 225.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Phạm Văn Khiết - Xã Long Toàn
Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Khu tái định cư ấp Bào Sen - Xã Long Toàn
Quốc lộ 53 - Đến các tuyến đường khu Tái định cư
Đất SX-KD nông thôn 275.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường ấp 16- Bàu Cát - Xã Long Hữu
Đường tỉnh 914 - Bàu Cát ấp 14
Đất SX-KD nông thôn 220.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 12-14 - Xã Long Hữu
Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu - Giáp huyện Duyên Hải (ấp Trà Khúp, xã Ngũ Lạc)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 17 - Xã Long Hữu
Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu - Giáp Đường tỉnh 914
Đất SX-KD nông thôn 220.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa liên ấp 10-11 - Xã Long Hữu
Giáp ranh phường 2 - Đường tỉnh 914
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường đal Bến Giá Nhỏ - Xã Long Hữu
Cầu Bến Giá Nhỏ - Đê Nông trường
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Bàu Cát - Xã Long Hữu
Đầu đường nhà Út Tâm - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Xẻo Xu - Xã Long Hữu
Đường tỉnh 914 - Cống Mười Lực
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Xẻo Xu - Xã Long Hữu
Cống Mười Lực - Đê Nông Trường
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Bãi rác - Xã Long Hữu
Quốc lộ 53 - Bãi rác
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long Hữu
Đường ấp 16 Bàu Cát - Đường ấp 1214
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long Hữu
Đường ấp 16 Bàu Cát - Đường tỉnh 914 (Ngũ Lạc)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa - Xã Long Hữu
Đường tỉnh 914 - Cánh đồng đon
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Hang Sấu - Xã Long Hữu
Đường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 17
Đất SX-KD nông thôn 220.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường Giồng Nổi ấp 14 - 16 - Xã Long Hữu
Đường ấp 16 Bàu Cát - Đường nhựa ấp 1214
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Đầu Giồng - Xã Long Hữu
Đường nhựa ấp 1214 - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường ấp 13 - Xã Long Hữu
Đường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 1214
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường lên đèn Hải Đăng - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Ngã ba Vàm Láng nước
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2) - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Bờ biển
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Bến xuồng Khoán Tiều
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Cồn Trứng - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Bến xuồng Cồn Trứng
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Ba Động - Xã Trường Long Hoà
Cầu Rạch Lầu - Đình Ông
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Ba Động (bên hông chợ) - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Lầu Bà
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6 - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Bờ biển
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long Hoà
Đường số 2 - Đường số 3
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long Hoà
Đường số 5 - Đường số 6
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu - Xã Trường Long Hoà
Ngã ba đình Cồn Trứng - Cầu Cồn Tàu
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Trường Long Hoà
Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B
Đất SX-KD nông thôn 247.500 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường đal lên vàm Láng Nước - Xã Trường Long Hoà
Ngã ba vàm Láng Nước - Vàm Láng Nước
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường lộ bờ dừa - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Hết thửa 140 tờ 1
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Đường ấp Khoán Tiều
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà
Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Nhà ông Nguyễn Thành Ái
Đất SX-KD nông thôn 275.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường D13 (Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động)- Xã Trường Long Hoà
Quốc lộ 53B - Giáp ranh đất rừng phòng hộ (khu du lịch)
Đất SX-KD nông thôn 275.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động- Xã Trường Long Hoà
Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 5) - Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 3)
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Cồn Ông - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 275.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường vào Khu Tái định cư Mù U - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi) - Đê Hải Thành Hòa
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Phú Thành - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Sông Long Toàn
Đất SX-KD nông thôn 275.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém - Xã Dân Thành
Đường huyện 81 - Giáp đường Phú Thành
Đất SX-KD nông thôn 275.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Cồn Ông - Xã Dân Thành
Đường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ) - Đường ấp Cồn Ông
Đất SX-KD nông thôn 275.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào Bãi rác - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B - Bãi rác
Đất SX-KD nông thôn 275.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Xã Dân Thành
Các đường đal còn lại của xã Dân Thành -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Xã Dân Thành
Ngã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải - Đê Hải Thành Hòa
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B - Cầu Cồn Tàu
Đất SX-KD nông thôn 385.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Láng Cháo - Mù U - Xã Dân Thành
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Kênh Đào Trà Vinh
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B (chợ Dân Thành) - Đường nhựa Láng Cháo Mù U
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Tuyến Đê Hải Thành Hòa - Xã Dân Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2) - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B (thửa đất 720, tờ bản đồ 6) - Cầu Ấp Mới
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường dẫn vào Khu bến tổng hợp Định An - Xã Dân Thành
Quốc lộ 53B - Khu bến tổng hợp Định An
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường khu vực Chợ - Xã Hiệp Thạnh
Sông Giăng - Đường tỉnh 914
Đất SX-KD nông thôn 247.500 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường trước đầu chợ khu vực I - Xã Hiệp Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 247.500 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường trước đầu chợ khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 220.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Chợ - Xã Hiệp Thạnh
Đường tỉnh 914 - Trạm Biên phòng
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường ấp Bào - Xóm Cũ - Xã Hiệp Thạnh
Đường tỉnh 914 - Đường đal Xóm Cũ
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường ra Bãi Nghêu - Xã Hiệp Thạnh
Ấp Chợ - Biển (HTX Thành Đạt)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Bào - Xã Hiệp Thạnh
Đường tỉnh 914 - Đê biển
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Tuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp Thạnh
Ngã ba xuống Trạm biên phòng (ấp Chợ) - Cống nhà 8 Nam (ấp Bào)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Tuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp Thạnh
Cống nhà 8 Nam (ấp Bào) - Sông Giăng
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã trong thị xã Duyên Hải
-
Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 0
Thị xã Duyên Hải Phường 1, Phường 2
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 270.000 160.000 95.000 0
Thị xã Duyên Hải Các xã
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 100.000 68.000 0
Thị xã Duyên Hải Phường 1, Phường 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản 270.000 160.000 95.000 0
Thị xã Duyên Hải Các xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 100.000 68.000 0
Thị xã Duyên Hải Phường 1, Phường 2
-
Đất trồng cây lâu năm 320.000 190.000 115.000 0
Thị xã Duyên Hải Các xã
-
Đất trồng cây lâu năm 210.000 130.000 85.000 0
Thị xã Duyên Hải Thị xã Duyên Hải
Toàn thị xã -
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 0 0
Thị xã Duyên Hải Thị xã Duyên Hải
Toàn thị xã -
Đất làm muối 75.000 55.000 0 0
Thị xã Duyên Hải Thị xã Duyên Hải
Toàn thị xã -
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 0 0
Thị xã Duyên Hải Phường 1, Phường 2
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 320.000 190.000 115.000 0
Thị xã Duyên Hải Các xã
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 210.000 130.000 85.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1
Sông Long Toàn - Đường 2/9
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1
Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1
Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thị xã Duyên Hải Đường 2/9 - Phường 1
Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thị xã Duyên Hải Đường 2/9 - Phường 1
Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thị xã Duyên Hải Đường 2/9 - Phường 1
Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Thị xã Duyên Hải Đường 30/4 - Phường 1
Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thị xã Duyên Hải Đường 30/4 - Phường 1
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Thị xã Duyên Hải Đường 19/5 - Phường 1
Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thị xã Duyên Hải Đường Lý Tự Trọng - Phường 1
Đường 19/5 - Đường 3/2
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thị xã Duyên Hải Đường Hồ Đức Thắng - Phường 1
Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh
Đất ở đô thị 700.000 420.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1
Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn
Đất ở đô thị 500.000 350.000 350.000 350.000
Thị xã Duyên Hải Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thị xã Duyên Hải Đường Điện Biên Phủ - Phường 1
Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Thị xã Duyên Hải Các dãy phố chợ - Phường 1
Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Duyên Hải

4.9/5 - (930 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?