Bảng giá đất Thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu cũ (hiện nay là tỉnh Cà Mau) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bạc Liêu sáp nhập vào tỉnh Cà Mau. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bạc Liêu cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Cà Mau.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Giá Rai năm 2025
Khu vực: Thị xã Giá Rai.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD.
Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m) - Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) |
Đất ở | 2.100.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) - Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) |
Đất ở | 1.750.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) - Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m) |
Đất ở | 1.900.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m) - Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m) |
Đất ở | 2.300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m) - Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) |
Đất ở | 1.900.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) - Tim Cống Lầu |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường 1 Tim Cống Lầu - Tim Cống Ba Tuyền |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường 1 Tim Cống Ba Tuyền - Cầu Nọc Nạng |
Đất ở | 2.800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Từ cầu Nọc Nạng - Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m) |
Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m) - Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) |
Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) - Tim hẻm Tự Lực |
Đất ở | 9.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Tim hẻm Tự Lực - Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí |
Đất ở | 7.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m) |
Đất ở | 5.800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Giáp ranh Phường Hộ Phòng (Km 2217 + 525m) - Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy |
Đất ở | 4.600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy - Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu |
Đất ở | 3.100.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu - Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa) |
Đất ở | 2.300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa) - Cột mốc Km 2226 + 400m |
Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 2226 + 400m (phía đông UBND xã Tân Phong) - Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong) |
Đất ở | 1.900.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong) - Cống Voi (Km 2229 + 250m) |
Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Cống Voi (Km 2229 + 250m) - Cầu Láng Trâm |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Thạnh Cầu Láng Trâm - Giáp ranh Cà Mau |
Đất ở | 2.100.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Xóm Lung - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Quách Thị Ghết - Đến hết ranh đất nhà Nguyễn Văn Lực |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Xóm Lung - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Nâu - Đến hết ranh đất nhà Lâm Văn Xiệu |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Tú - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bảy |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Xà To - Đến hết ranh đất nhà Tiêu Cáo |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Tiêu Khai Kiếm - Đến hết ranh đất nhà Đặng Thanh Xuân |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú A - Đến hết ranh đất nhà Lâm Ý Kía |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (cống Đốc Béc) - Ranh phía bắc nhà ông Cao Văn Ghê |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (chùa Hưng Phương Tự) - Cống Xóm Lung |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (cống Tư Hảy) - Ngã 3 Thiết |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Quang Trúc) - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở | 440.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (cống bà Đội) - Kênh Cầu Móng |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (cống Lầu) - Kênh Cầu Móng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Mẫu giáo mới - Phường Láng Tròn Từ Quốc lộ 1 - Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới |
Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Mẫu giáo mới - Phường Láng Tròn Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới - Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình |
Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Mẫu giáo mới - Phường Láng Tròn Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình - Cầu ấp 7 (Ba Nhạc) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Mẫu giáo mới - Phường Láng Tròn Cầu ấp 7 (Ba Nhạc) - Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 - Cầu Trường học Mới |
Đất ở | 550.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B - Phường Láng Tròn Cầu Trường học Mới - Nhà bà Lưu Thị Tiệp (Ngã 3 đường đi Vĩnh Phú Tây) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường THCS Phong Phú - Phường Láng Tròn Cầu nhà ông Lâm Hòa Bình - Ngã tư cầu ấp 7 |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào cống Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Ngã ba đường vào UBND Phường Láng Tròn - Cống Vĩnh Phong |
Đất ở | 440.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào cống Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Cống Vĩnh Phong (nhà ông Phạm Văn Trọng) - Cầu ấp 12 |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 1 (khu TĐC khóm 2, ranh quy hoạch phía nam) - Phường Láng Tròn Đường số 6 (nhà ông Nguyễn Văn Tiền) - Đường số 8 |
Đất ở | 440.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 2 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 7 (nhà ông Sài) - Đường vào trường mẫu giáo mới |
Đất ở | 480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 3 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 6 (nhà ông Ngô Công Khanh) - Đường số 8 |
Đất ở | 480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 4 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 5 - Đường số 8 |
Đất ở | 480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 5 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất ở | 480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 6 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 1 - Đường số 4 |
Đất ở | 480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 7 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường vào cống Vĩnh Phong (khóm 2) - Đường số 1 |
Đất ở | 480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 8 (khu TĐC khóm 2, ranh quy hoạch phía tây) - Phường Láng Tròn Đường số 4 - Đường số 1 |
Đất ở | 480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 8 (khu TĐC khóm 2, ranh quy hoạch phía tây) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (nhà ông Tuấn ấp vịt) - Đường số 1 (khu TĐC) |
Đất ở | 480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Chợ Láng Tròn - Phường Láng Tròn Ngã ba Láng Tròn (nhà ông Mã Thu Hùng) - Hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Chợ Láng Tròn - Phường Láng Tròn Từ hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai - Đến hết ranh đất bà Lộ Thị Thủy (con ông Sáu Diệu) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Chợ Láng Tròn - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 - Hết ranh đất nhà bà Lâm Cẩm Hằng |
Đất ở | 2.100.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Đập ấp 3 Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 - Đập ấp 3 Vĩnh Phong |
Đất ở | 1.100.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Đập ấp 3 Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Đập ấp 3 Vĩnh Phong - Giáp ranh xã Phong Tân |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 2 khu dân cư khóm 3 (song song Quốc lộ 1) - Phường Láng Tròn Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 1 (khu dân cư khóm 3) |
Đất ở | 820.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 3 khu dân cư khóm 3 (ranh quy hoạch, song song Quốc lộ 1) - Phường Láng Tròn Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 1 (khu dân cư khóm 3) |
Đất ở | 820.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 4 khu dân cư khóm 3 (ranh quy hoạch) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 3 (khu dân cư khóm 3) |
Đất ở | 820.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kênh 16 - Phường Láng Tròn Cầu 2 Đề - Kênh Cống Lầu |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kênh Hai Chen - Phường Láng Tròn Kênh khóm 13 - Kênh khóm 12 |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kênh khóm 12 (Hào Quến) - Phường Láng Tròn Cầu khóm 12 - Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường Vành Đai cũ (song song với Quốc lộ 1) - Phường Láng Tròn Hương lộ Khóm 2 (Đất bà Ngô Thị Năm) - Đường vào Trường Tiểu Học Phong Phú B (nhà ông Nguyễn Minh Tây) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường chữ T (song song với tuyến đường vào UBND phường mới) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Út Em - Hết ranh đất nhà ông Bùi Tấn Hải |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Khóm 2 - Khóm 12 - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Dũng, khóm 2 - đến Cầu Khóm 12 nhà ông Trịnh Văn Sóng |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Khóm 3 - cống Bà Đội (đường vành đai)- Phường Láng Tròn bắt đầu Khu Dân Cư Khóm 3 - đến Cống Bà Đội |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Tư Bá Khóm 2 - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà trọ ông 8 khóm 2 - đến nhà ông Hồ Vũ Bảo - kênh 7 Ói |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến hẻm 5 - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà Kha Thanh Tài khóm 2 - đền cuối nhà bà Huỳnh Thị Liêm |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường nhà trọ ông Quân khóm - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà trọ ông Quân - đến kênh thủy lợi |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường kênh Đốc Béc khóm 1 - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà ông Ngô Văn Tổng - đến hết tuyến đường kênh Miễu |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường liên xã - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Giáp ranh Phường Láng Tròn - Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Nam) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường liên xã - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Bắc) - Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Nam) |
Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường liên xã - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Bắc) - Giáp ranh xã Phong Tân |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Tiểu học PTĐ - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Cột điện 2/19 (nhà ông Nguyễn Văn Dũng) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Trường Chiến |
Đất ở | 470.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Kênh ấp 9 (Xóm Cồng) - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ngọc Y - Cầu nhà ông Võ Văn Tuấn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kênh Ấp 12 (Kênh Lẫm Đôi) - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG từ nhà ông Lê Văn Hận - hết ranh đất của ông Trần Văn Tòng |
Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Kênh ấp 12 (Kênh Đồn) - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phấn - Giáp ranh xã Phong Tân (nhà ông Phạm Văn Cường) |
Đất ở | 250.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phong Tân - XÃ PHONG TÂN Giáp ranh Phường 1 - Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 16B - XÃ PHONG TÂN Cầu kênh V 12 Chống Mỹ (Trạm y tế xã Phong Tân, ấp 16B) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thành Vạn (ấp 16B) |
Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Kênh chống Mỹ (Vĩnh Phong 12) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 15 (giáp ranh Phong Thạnh Đông, Nhà ông Ô Ra) - Cầu trạm y tế xã, ấp 16B |
Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Ba Thôn - XÃ PHONG TÂN Cầu số 6 (ấp 16B) - Kênh 17 (nhà Bà Trần Thị Lệ, ấp 17) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường xã Phong Tân (ấp 18, 19, 20, 21) - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ Cây Xăng Minh Lý - Giáp ranh cầu Ranh Hạt ấp 21 xã Vĩnh Phú Tây |
Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường xã Phong Tân (ấp 14, 16A, 17, 19) - XÃ PHONG TÂN Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám (8 Lẹo)) - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy) |
Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 5 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Giáp ranh Giá Rai (Cầu số 1) - Cầu Kênh Ô Rô |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 14, 16a, 17, 19 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám) - Cầu ấp 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Sơn) |
Đất ở | 250.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 15 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu nhà ông Lương Ô Ra - Cầu ấp 15 (giáp Vĩnh Phú Tây) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 14, ấp 16A (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu số 3 (nhà ông Trần Văn Tùng) - Cầu ấp 14 (nhà ông Lê Văn Khởi) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 15 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 15 (nhà ông Lê Tấn Phùng) - Cầu nhà ông Lê Văn Thêm |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 16B và ấp 15 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 15 (nhà ông Lê Tấn Dũng) - Cầu số 6 (Nhà ông 3 Xía) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 19 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 19, kênh Chống Mỹ - Kênh Vĩnh Phong 10 (Nhà ông Minh Điền) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 17 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu kênh 17 (nhà bà Trần Thị Lệ) - Cầu Thủy Lợi (nhà ông Phạm Thanh Tùng) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 16A (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 16A (nhà Nguyễn Văn Tươi) - Đến hết ranh đất nhà Chiêm Quốc Trị |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 5 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu Ô Rô - Đến hết ranh đất nhà ông Lý Văn Long (Cầu ấp 5) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 17 (tuyến Ba Giang) - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng - Cống Lung Mướp |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 16A - XÃ PHONG TÂN Cầu Ông Tại - Đến hết ranh đất Miễu Ông Tà (nhà ông Trương Văn Kính) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường Kênh Cây Dương ấp 19 - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Thế Mỹ - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Thanh Tùng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường ấp 20 (Liên ấp) - XÃ PHONG TÂN Từ ranh Trạm nước sạch ấp 20 - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Ngọt |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường liên ấp - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phước - Kênh Vĩnh Phong 10 |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường tuyến đường (ấp 19; 17; 16B) - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ cây xăng ông Trần Thanh Tùng ấp 19 - Đến cầu trạm y tế ấp 16B |
Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - XÃ PHONG THẠNH Cống 19 - Hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - XÃ PHONG THẠNH Từ hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện - Hết ranh đất trụ sở UBND xã mới |
Đất ở | 700.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 1 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 2 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 3 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 1 (ranh quy hoạch) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 4 (Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Ngã ba đường số 1 và đường số 3 - Trường TH Phong Thạnh (giáp đường rào phía sau) |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 5 (Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 4 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường số 4 - Ranh Quy hoạch |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ giáp xã Phong Thạnh A - Đến Cống 19 |
Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Xã Phong Thạnh hết ranh trụ sở UBND xã mới - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Vĩnh Phú Tây) |
Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A) - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường xóm Lung - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ Cống 19 (nhà ông Trần Văn Đoàn) - Miếu bà chúa Sứ |
Đất ở | 380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh Miếu bà chúa Sứ - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) |
Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ Cống 19 (nhà ông Thi Chí Thiện) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Tư Lẫm - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) - Ngã Năm (nhà ông Đoàn Văn Hai) |
Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chủ Chí 5 - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu ấp 20 (gần trụ sở ấp 20) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn |
Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chủ Chí 5 - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ ngã năm ấp 19 - trường THCS Phong Thạnh A (nhà ông Phan Văn Minh) |
Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chủ Chí 6 - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ trụ sở ấp 21 - Đến trụ sở ấp 25 |
Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Tư Trứ - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cống ấp 25 - Đến nhà ông Lê Văn Tuấn |
Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Kênh Tượng - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu nhà ông Nguyễn Văn Nơi - Đến nhà ông Trương Lý Lăng |
Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường xóm Huế - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ miếu ấp 24 - Đến nhà ông Dương Văn Tuấn |
Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường xóm Huế - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Trung - Đến nhà ông Lê Văn Đâu |
Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường kênh Tượng - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Thành - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thường |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sỉ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến ngã năm ấp 19 |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ ngã năm ấp 19 - Đến nhà ông Ba Gia |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Trang Văn Thông - Đến nhà ông Trần Văn Giàu (ấp 23) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Phan Đình Giót (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A Ranh Phường Hộ Phòng - Kênh Chủ Chí 4 |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Châu Văn Đặng (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Trắng (giáp ranh Phường Hộ Phòng) - Nhà ông Út Dũng |
Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Phong Thạnh A - XÃ PHONG THẠNH A Giáp ranh ấp 1 Phường 1 - Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A) |
Đất ở | 380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Phong Thạnh A - XÃ PHONG THẠNH A Ngã tư kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền |
Đất ở | 380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1) - Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh) |
Đất ở | 420.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tư Cua) - Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tùng vật liệu) |
Đất ở | 380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 4 đến ấp 3 - XÃ PHONG THẠNH A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mười Hai - Đến hết ranh đất nhà ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng - Chủ Chí) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 4 đến ấp 22 - XÃ PHONG THẠNH A Trụ sở xã Phong Thạnh A - Kênh Chủ Chí 4 |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí 1 - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Út Công (ấp 4) - Cầu nhà 5 Chi (ấp 18) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cầu Trần Văn Sớm (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp với Phường 1 - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền |
Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 đi xã Phong Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Giáp ranh với Phường 1 (Bệnh viện Giá Rai) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền |
Đất ở | 420.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 22 đi ấp 3 - XÃ PHONG THẠNH A Trường THCS, Tiểu học Phong Thạnh A - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình (kênh Chủ Chí II) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 22 - XÃ PHONG THẠNH A Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp 22) - Cầu Phạm Hồng Văn (ấp 22) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 22 đi ấp 24 - XÃ PHONG THẠNH A Chùa Hổ Phù (ấp 22) - Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế) - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Ba Chol (nhà ông Trần Văn Hoà) - Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn To) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí III - XÃ PHONG THẠNH A Nhà ông Út Hiền (ấp 22) - Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24) - XÃ PHONG THẠNH A Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25) - Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22) - XÃ PHONG THẠNH A Ngã tư Cồ (ấp 22) - Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp - XÃ PHONG THẠNH TÂY Giáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Bướm) - Cầu Hai Thanh |
Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Hai Thanh - Cầu vượt Hộ Phòng - Chủ Chí (hết ranh Phong Thạnh Tây) |
Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Đen (giáp Tân Phong) - Cầu Mười Thêm |
Đất ở | 380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Mười Thêm - Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công |
Đất ở | 480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công - Cầu Hai Thanh |
Đất ở | 360.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Hai Thanh - Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy - Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng - Ngã 5 Vàm Bốm (giáp xã Tân Thạnh) |
Đất ở | 380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Đầu Sấu - Tân Lộc - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cây Gừa 1 (giáp ranh Tân Phong) - Cầu Khúc Tréo |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG Quốc Lộ 1 - Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc |
Đất ở | 700.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc - Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc |
Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG từ hết Ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc - hết tuyến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây |
Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ TÂN PHONG Giáp ranh Phường Hộ Phòng - Hết ranh nhà thờ |
Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ TÂN PHONG Hết ranh đất nhà thờ - Cầu Đen (giáp Phong Thạnh Tây) |
Đất ở | 550.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh) |
Đất ở | 440.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp - XÃ TÂN PHONG Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh) - Cống Khúc Tréo |
Đất ở | 380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Trung tâm Bảo trợ xã hội - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Hết đường (giáp trung tâm) |
Đất ở | 380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cống Nhàn Dân (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim cống Nhàn Dân |
Đất ở | 380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cống Cây Gừa (Khúc Tréo) (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim cống Cây Gừa |
Đất ở | 380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cống Lầu Bằng (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim Cống Lầu Bằng |
Đất ở | 380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cống Sư Son (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim cống Sư Son |
Đất ở | 380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường lộ cũ ấp 2 - XÃ TÂN PHONG Giáp ranh Hộ Phòng - Quốc lộ 1 |
Đất ở | 440.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Trung Tâm Bảo Trợ - Kênh Hang Mai - XÃ TÂN PHONG Giáp Trung Tâm Bảo Trợ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Giàu |
Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kênh Đào - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thùy Dương (hết đường) |
Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kênh 2 Lương - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tòng (hết đường) |
Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Láng Trâm - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Cống Láng Trâm |
Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Tin Lành - XÃ TÂN PHONG Nhà Thờ tin lành - Cầu ông Tư Tráng |
Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp - XÃ TÂN THẠNH Giáp Cà Mau - Cầu kênh Lung Thành |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp - XÃ TÂN THẠNH Cầu kênh Lung Thành - Giáp Phong Thạnh Tây |
Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Quốc lộ 1A - Cống Láng Trâm |
Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Cống Láng Trâm - Cầu số 1 |
Đất ở | 660.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Cầu số 1 - Ngã 5 ấp 8 |
Đất ở | 550.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Ngã 5 ấp 8 - Giáp Cà Mau |
Đất ở | 380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cống Láng Trâm - Đập Láng Trâm |
Đất ở | 380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Kênh Lung Cặp (Ấp Xóm Mới) - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thắng - Kênh Sáu Vàng |
Đất ở | 440.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cầu Số 1 - Cầu Xã Xử |
Đất ở | 380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cầu Xã Xử - Cầu Ông Cẩm |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cầu Ông Cẩm - Giáp ấp 3 Tắc Vân |
Đất ở | 380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Gò Muồng - XÃ TÂN THẠNH Cầu nhà ông Minh Mười - Cầu ông Thi (nhà Trần Thị Tuyến) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH Bến đò (Việt Tân) - Cầu Khảo Xén |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH Cầu Khảo Xén - Cầu Tư Hải |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Anh - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Quốc Tuấn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp Gò Muồng - ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu ông Sử - Trường Tiểu học ấp 9 |
Đất ở | 380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu ông Bé Thơ - Đến hết ranh đất nhà Trần Minh Được |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu Xã Xử - Cầu Trường tiểu học ấp 9 |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu nhà ông Trạng - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Văn Bé |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp kênh Lớn - XÃ TÂN THẠNH Cầu ông Bình (Bu) - Đến hết ranh đất nhà ông Út Hộ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 8 - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hai Cử (Láng Trâm 3) - Kênh Lung Thành (nhà Ngọc Anh) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 8 - XÃ TÂN THẠNH Cầu Rạch Dừa - Đến hết ranh đất nhà ông Út Tuyền |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lộ Công ty Thiên Phú (lộ Quy Hoạch) - XÃ TÂN THẠNH Quốc lộ 1 - Đường Láng Trâm - ngã 5 |
Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Kênh Long Thành - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Khuyên - Giáp ấp 3 xã Tắc Vân |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Kênh Nước Mặn - XÃ TÂN THẠNH Cầu Lung Nước Mặn - Cầu số 3 |
Đất ở | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Bờ Đông - XÃ TÂN THẠNH Đường Quản lộ Phụng Hiệp - Đập Láng Trâm |
Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường lộ cũ (Trụ sở Khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào - Cống Ba Tuyền |
Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Ngã ba (Quốc lộ 1) - Cầu Giá Rai - Gành Hào |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 1) - Cầu Rạch Rắn 1 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 2) - Cổng Chùa mới |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Phan Thanh Giản - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Lê Lợi - Cầu Đình |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Huệ - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trưng Trắc - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trưng Nhị - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Nguyễn Thị Lượm - Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trưng Nhị - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất ở | 1.100.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trần Hưng Đạo - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Giá Rai - Gành Hào - Tim đường Phan Thanh Giản |
Đất ở | 1.100.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trần Hưng Đạo - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trần Hưng Đạo - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Tim đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thị Lượm |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lý Thường Kiệt - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cổng trường THCS Giá Rai A - Đường Lê Lợi |
Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Gành Hào - Giá Rai - Tim đường Phan Thanh Giản |
Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Trưng Nhị |
Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Tim đường Trưng Nhị - Tim đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Thị Lượm - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào - Cầu Đen |
Đất ở | 540.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào - Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m |
Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m - Hết đường (giáp kênh) |
Đất ở | 480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường lộ nhựa Khóm 4 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu chương trình 135 - Giáp Phường Hộ Phòng |
Đất ở | 420.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Cống Nọc Nạng |
Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cống Nọc Nạng - Giáp ranh Phong Thạnh A |
Đất ở | 550.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến khu dân cư Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc Nạng - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng - Giáp đường vào Khu di tích Nọc Nạng |
Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Văn Uông (đường Tòa án) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Ngã ba |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Văn Uông (đường Tòa án) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Ngã ba - Hết đường Nguyễn Văn Uông |
Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Phong Thạnh A (vào trại chăn nuôi cũ) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Hết ranh Phường 1 |
Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m |
Đất ở | 1.100.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m - Cống Phó Sinh |
Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cống Phó Sinh - Kênh Chủ Chí 1 giáp ranh Phong Thạnh A |
Đất ở | 570.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Cống Phó Sinh |
Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cống Phó Sinh - Giáp đường Giá Rai - Phong Tân |
Đất ở | 560.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Cần Bảy - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết ranh Phường 1 |
Đất ở | 470.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tạ Tài Lợi (Đường sau UBND huyện) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Tòa án - Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca |
Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Dương Văn Diệp (Đường trường mẫu giáo Sơn Ca) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đầu ranh trường mẫu giáo Sơn Ca - Đường Tạ Tài Lợi |
Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Phùng Ngọc Liêm (Đường huyện đội) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Hết đường bệnh viện mới |
Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Cầu Trần Văn Sớm - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Trần Văn Sớm - Cầu Kênh Rạch Rắn |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Quốc lộ 1 - xã Phong Thạnh A - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường số 4 (khu dân cư Thiên Phúc) - Giáp ranh xã Phong Thạnh A |
Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chùa Cô Lý - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Chùa Cô Lý - Hết ranh nhà ông Trần Văn Bông |
Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phong Tân - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Cầu số 1 xã Phong Tân |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Cầu Trần Văn Sớm- KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Trần Văn Sớm - Giáp ranh xã Phong Thạnh A |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Trần Văn Sớm - Giáp ranh phường Hộ Phòng |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường khu dân cư Nhật Trung (trục chính của dự án)- KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường khu dân cư Nhật Trang (đường nội bộ)- KHU VỰC PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 5 (nhà Bảy Hoàng) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu (hết đường) |
Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 7 (nhà Dũng Composite) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường dân sinh đường Nọc Nạng - Nhà ông Dũng (Composite) |
Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông bé Chạy Đáy) |
Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 3 (bác sĩ Thiết) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 2 (đường hẻm Bến đò) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 1 (hẻm Đầu Voi) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Nọc Nạng - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Kênh Nọc Nạng |
Đất ở | 470.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Giá Rai - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hẻm số 1 (Hẻm Đầu Voi) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 16 (hẻm Chệt Tám) - Khóm 2 Quách Thị Kiều - Hết hẻm (Nhà ông Sử Văn Hôm) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 7 (hẻm nhà ông Ba Thi) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh Thủy Lợi) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 5 (hẻm Cây Táo) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Trần Văn Hớn) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 4 (hẻm Bảy Liễng) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Từ Văn Liễng) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 15 (hẻm Ba Lát) - Khóm 2 Quách Thị Kiều - Hết đường (Nhà bà Phan Thị Huệ) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Kênh ấp 5 - Ba Lát - Khóm 2 Quách Thị Kiều - Giáp xã Phong Tân |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 1 (hẻm Cống Lầu) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Út |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 6 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Kênh Thủy Lợi |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 3 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Dương Thị Oanh |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 2 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 8 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 9 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường dân sinh khóm 2 (cầu Giá Rai) - Khóm 2 Chợ khóm 2 - Kênh Phó Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn Nghinh) |
Đất ở | 470.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Trường Tiểu học Giá Rai C (khóm 4) - Khóm 4 Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết đường (Kênh Thủy Lợi) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường chùa mới - Khóm 4 Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Bảy |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Xóm Lưới - Khóm 4 Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Cầu Thanh Niên - Khóm 4 Cầu Nhà ông Huỳnh Mười - Kênh Rạch Rắn |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 1 - Khu dân cư Nọc Nạng Quốc lộ 1 - Đường số 8 |
Đất ở | 4.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 2 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường Nguyễn Văn Chức - Đường số 9 |
Đất ở | 2.300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 3 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 5 - Đường số 10 |
Đất ở | 2.300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 4 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 8 - Giáp ranh Huyện đội |
Đất ở | 2.300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 5 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất ở | 2.300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 6 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 3 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng |
Đất ở | 2.700.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 7 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất ở | 2.700.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 8 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 4 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng |
Đất ở | 5.700.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ngã ba Bưu điện - Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão) |
Đất ở | 2.800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 30/4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tô Minh Xuyến - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Hẻm số 4 - Đường Phan Đình Giót |
Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu |
Đất ở | 2.400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu - Giáp ranh xã Tân Phong |
Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trần Văn Quý - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) |
Đất ở | 4.300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ngã ba Tân Thuận - Hẻm số 6 |
Đất ở | 1.700.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Hẻm số 6 - Giáp ranh Tắc Sậy - Tân Phong |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) - Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng) |
Đất ở | 4.400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 30/4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông) - Hết đường (nhà ông Thiểu) |
Đất ở | 1.350.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lê Văn Tám (đường số 1) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương |
Đất ở | 8.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lê Văn Tám (đường số 1) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Nguyễn Quốc Hương - Kênh Lái Niên |
Đất ở | 5.700.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lê Văn Tám (đường số 1) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Kênh Lái Niên - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) |
Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương |
Đất ở | 6.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trần Văn Ơn (đường số 3) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Nguyễn Quốc Hương - Cao Triều Phát |
Đất ở | 5.700.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Từ Minh Khánh |
Đất ở | 7.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cao Triều Phát (đường số 5) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Lê Văn Tám - Hết đường (giáp chùa Long Đức) |
Đất ở | 5.800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Từ Minh Khánh (đường số 6) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng |
Đất ở | 7.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Từ Minh Khánh (đường số 6) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Huỳnh Hoàng Hùng - Hết đường (sông Hộ Phòng - Chủ Chí) |
Đất ở | 4.600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Quốc Hương (đường số 7) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng |
Đất ở | 7.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Chùa - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1A (nhà ông Lưu Minh Lập) - Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu |
Đất ở | 4.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Chùa - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu - Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn) |
Đất ở | 1.700.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Phà ấp 4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh Chùa Khơme cũ - Cầu Sắt |
Đất ở | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kinh lộ cũ - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh Chùa Khơme cũ - Ranh ấp 4 Phường 1 |
Đất ở | 320.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khánh - Giáp ranh xã Long Điền - Đông Hải |
Đất ở | 320.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đầu Voi (ấp 4) - Hết đường (nhà ông Huỳnh Bé Mười) |
Đất ở | 320.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vành đai Hộ Phòng - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Cầu Nọc Nạng 2 - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) |
Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 (ấp 1) - Quốc lộ 1A (giáp ranh Tân Phong) |
Đất ở | 2.400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Tô Minh Xuyến |
Đất ở | 2.400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Tô Minh Xuyến - Đập Ba Túc + 100m |
Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đập Ba Túc + 100m - Giáp ranh xã Phong Thạnh A |
Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Phan Đình Giót - Đường Tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) |
Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đường Tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) - Giáp ranh xã Phong Thạnh A |
Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường phía Đông nhà thờ Ninh Sơn - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đầu đường nhà ông Nguyễn Hải Đăng - Hết ranh đất nhà bà Phan Thị Diệp |
Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường lộ cũ ấp 1 - Khóm 1 Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Thanh Tâm |
Đất ở | 620.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường trạm quản lý cống - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải An - Ranh Phong Thạnh A |
Đất ở | 420.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dọc bờ sông (ấp 1) - Khóm 1 Cầu Hộ Phòng - Hết đường (Nhà ông Lưu Quốc Nam) |
Đất ở | 620.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường phía Đông Trung tâm dạy nghề - Khóm 1 Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Đường tránh tuyến |
Đất ở | 620.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường phía Tây Trung tâm dạy nghề - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Thanh Phong) |
Đất ở | 620.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường phía Đông kênh Ba Túc - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh - Đến hết ranh đất nhà Châu Như Truyền |
Đất ở | 620.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường phía Tây kênh Ba Túc - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Hiền |
Đất ở | 620.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 3 - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Hẻm 14 (hết ranh nhà bà Lê Việt Thu) |
Đất ở | 620.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 4 (trường Tiểu học Hộ Phòng) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Hết đường |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Ngã ba xuất khẩu |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 9 - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Hết đường |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 13 - Khóm 1 Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan - Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ) - Khóm 1 Phan Đình Giót - Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí |
Đất ở | 680.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên) - Khóm 1 Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng) - Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp) |
Đất ở | 680.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 20 (phía Tây đường Thanh niên) - Khóm 1 Phan Đình Giót (nhà Nguyễn Văn Mau) - Hết đường (nhà ông Nguyễn Văn Sáu) |
Đất ở | 680.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 21 - Khóm 1 Đường Thanh Niên (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - Hết đường (nhà bà Trần Mỹ Dung) |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên) - Khóm 1 Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách) - Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp) |
Đất ở | 680.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 24 (ngang hẻm trụ sở ấp 1) - Khóm 1 Phan Đình Giót - Giáp kênh Ánh Xuân |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 26 - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Phước Sơn - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Bích Liên |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến nhà ông Bùi Xuân Kiên - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Công Thạch - Đến hết ranh đất nhà Dương Văn Đoàn |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào nhà bà Trần Thị Nho - Khóm 1 Đường Phan Đình Giót - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mạnh |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Lò Rèn - Khóm 1 Giáp hẻm số 4 - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Khươl |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng B - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Lành |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Khu nhà ông Được (bến xe) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất ở | 1.650.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 12 ( cặp phòng KT - HT cũ ) - Khóm 1 Đường trước Ngân hàng Nông nghiệp - Đường 30/4 |
Đất ở | 780.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào công an Phường Hộ Phòng - Khóm 1 Cửa hàng VLXD Hộ Phòng - Phước Đức Cổ Miếu |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm cặp nhà ông Kim Phương - Khóm 1 Đập Nhỏ - Đến hết ranh đất nhà ông Trương Văn Cường |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm nhà Hoàng Anh - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dũng - Cổng trường cấp 2 |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm nhà Hoàng Anh - Khóm 1 Cổng trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Thắng |
Đất ở | 460.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường nhà ông Trần Hồng Quân - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ |
Đất ở | 570.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường chợ cũ (phía đông) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất ở | 8.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường chợ cũ (phía tây) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất ở | 8.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất ở | 2.800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm Tự Lực - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp) |
Đất ở | 3.100.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 4 ( hẻm phế liệu) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Hàn Minh Toàn) |
Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 5 (hẻm Thanh Tâm) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 8 (nhà ông Quý đến nhà ông Sinh) - Khóm 2 Đường Lê Văn Tám - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Sinh) |
Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm nhà ông Nguyễn Hoàng Khang - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Quý |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 7 (dãy nhà thầy Nhạn) - Khóm 2 Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Bích Loan |
Đất ở | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 1 ( cặp nhà ông Lến, Hoàng Thám) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Ngọc Minh |
Đất ở | 2.400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường sau nhà ông Đậm (khu Việt Úc) - Khóm 2 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đậm - Chùa Long Đức |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 3 ( đường nhà ông Trí) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Quý |
Đất ở | 2.400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 2 (Đường Ngân hàng Chính Sách) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lưu Thị Út |
Đất ở | 2.400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm cặp nhà ông Huỳnh Văn Bình - Khóm 2 Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà ông Quách Hon |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 10 ( hẻm nhà bà Liễu) - Khóm 2 Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Liễu |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 11 (hẻm nhà ông Trương Văn Bạch) - Khóm 2 Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Kiệt |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến dọc kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Khóm 3 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Thanh Phong (xăng dầu) - Hết đường (cặp kênh xáng CM - BL) |
Đất ở | 420.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khóm 3 Bến phà cũ - Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) |
Đất ở | 420.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khóm 3 Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp ấp Quyết Thắng |
Đất ở | 320.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Bảy Gỗ - Khóm 3 Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp kênh Bảy Gỗ |
Đất ở | 360.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 5 - Khóm 5 Quốc lộ 1 (phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Sáu) - Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường cặp nhà Nguyễn Thị Quế - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà bà Thái Văn Oai) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Tiểu học Hộ Phòng C - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Hộ Phòng C |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường cặp nhà ông Hữu Hạnh (Hẻm 4) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà Hoàng Đức Dưỡng) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Trạm biến điện - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Trạm biến điện (Nhà ông Châu Văn Thẩm) |
Đất ở | 2.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cống Nọc Nạng - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cống Nọc Nạng - Khóm 5 Cống Nọc Nạng - Đến hết ranh đất nhà ông Danh Xem |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khóm 5 Phía Nam Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) hết chân cầu (nhà bà Lương Thị Hường) - |
Đất ở | 2.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khóm 5 Phía Bắc Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Vũ Văn Quân) hết chân cầu (nhà bà Phạm Thị Thảnh) - |
Đất ở | 1.350.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 2 - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Việt Triều) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 3 (nhà Lâm Ba) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Hết ranh đất đất nhà bà Ngoạn |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 10 - Khóm 5 Quốc lộ 1 (nhà bà Nguyễn Thị The) - Hết đường (Nhà ông Trần Đình Liên) |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 12 - Khóm 5 Quốc lộ 1 (nhà nuôi yến Trần Quang Xuyên) - Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa |
Đất ở | 1.750.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 15 (phía Đông nhà thờ Ninh Sơn) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu đến hết đường |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 17 (phía Tây nhà thờ Ninh Sơn) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu đến hết đường về phía Tây (KDC ấp 5) |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 6 - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chuẩn |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường khu dân cư Thành Trung - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa |
Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm Trung Kiên - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường phía đông chợ Nọc Nạng - Khóm 5 Quốc lộ 1 (Nhà ông Đinh Phi Hổ) - Hết đường (nhà ông Đinh Văn Dánh) |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường phía tây chợ Nọc Nạng - Khóm 5 Quốc lộ 1 (Nhà ông Châu Văn Cam) - Hết đường (nhà bà Trần Thị Nhật) |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 14 - Khóm 5 Đầu đường nhà bà Dương Thị Sương (giáp Quốc lộ 1) - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Loan |
Đất ở | 580.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Gành Hào - Khóm 5 Giáp Khóm 5 - Giáp ấp Đấu Lá xã Long Điền |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp) |
Đất ở | 6.800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu A (Đường số 1, 2, 4) - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Nguyên tuyến - |
Đất ở | 4.800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 7 KDC Công ty Đại Lộc Khu B và khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Cuối đường |
Đất ở | 4.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 7 KDC Công ty Đại Lộc Khu B và khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng- KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Đường Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào khu đất thánh - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Quốc lộ 1 - Đường Vành Đai |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Dân sinh cầu khóm 2 - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu Điền) - Kênh Xáng Hộ Phòng |
Đất ở | 3.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Dân sinh cầu khóm 2 - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần Hồng Lến) - Kênh Xáng Hộ Phòng |
Đất ở | 3.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 2)- KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Đường Nguyễn Quốc Hương - Đường số 07 |
Đất ở | 5.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6)- KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Nguyên tuyến - |
Đất ở | 5.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m) - Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) - Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) |
Đất TM-DV | 1.400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) - Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m) |
Đất TM-DV | 1.520.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m) - Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m) |
Đất TM-DV | 1.840.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m) - Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) |
Đất TM-DV | 1.520.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) - Tim Cống Lầu |
Đất TM-DV | 1.600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường 1 Tim Cống Lầu - Tim Cống Ba Tuyền |
Đất TM-DV | 2.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường 1 Tim Cống Ba Tuyền - Cầu Nọc Nạng |
Đất TM-DV | 2.240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Từ cầu Nọc Nạng - Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m) |
Đất TM-DV | 2.800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m) - Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) |
Đất TM-DV | 5.600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) - Tim hẻm Tự Lực |
Đất TM-DV | 7.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Tim hẻm Tự Lực - Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí |
Đất TM-DV | 6.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m) |
Đất TM-DV | 4.640.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Giáp ranh Phường Hộ Phòng (Km 2217 + 525m) - Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy |
Đất TM-DV | 3.680.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy - Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu |
Đất TM-DV | 2.480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu - Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa) |
Đất TM-DV | 1.840.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa) - Cột mốc Km 2226 + 400m |
Đất TM-DV | 1.440.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 2226 + 400m (phía đông UBND xã Tân Phong) - Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong) |
Đất TM-DV | 1.520.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong) - Cống Voi (Km 2229 + 250m) |
Đất TM-DV | 1.440.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Cống Voi (Km 2229 + 250m) - Cầu Láng Trâm |
Đất TM-DV | 1.600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Thạnh Cầu Láng Trâm - Giáp ranh Cà Mau |
Đất TM-DV | 1.680.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Xóm Lung - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Quách Thị Ghết - Đến hết ranh đất nhà Nguyễn Văn Lực |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Xóm Lung - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Nâu - Đến hết ranh đất nhà Lâm Văn Xiệu |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Tú - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bảy |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Xà To - Đến hết ranh đất nhà Tiêu Cáo |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Tiêu Khai Kiếm - Đến hết ranh đất nhà Đặng Thanh Xuân |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú A - Đến hết ranh đất nhà Lâm Ý Kía |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (cống Đốc Béc) - Ranh phía bắc nhà ông Cao Văn Ghê |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (chùa Hưng Phương Tự) - Cống Xóm Lung |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (cống Tư Hảy) - Ngã 3 Thiết |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Quang Trúc) - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất TM-DV | 352.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (cống bà Đội) - Kênh Cầu Móng |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (cống Lầu) - Kênh Cầu Móng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Mẫu giáo mới - Phường Láng Tròn Từ Quốc lộ 1 - Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới |
Đất TM-DV | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Mẫu giáo mới - Phường Láng Tròn Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới - Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Mẫu giáo mới - Phường Láng Tròn Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình - Cầu ấp 7 (Ba Nhạc) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Mẫu giáo mới - Phường Láng Tròn Cầu ấp 7 (Ba Nhạc) - Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 - Cầu Trường học Mới |
Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B - Phường Láng Tròn Cầu Trường học Mới - Nhà bà Lưu Thị Tiệp (Ngã 3 đường đi Vĩnh Phú Tây) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường THCS Phong Phú - Phường Láng Tròn Cầu nhà ông Lâm Hòa Bình - Ngã tư cầu ấp 7 |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào cống Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Ngã ba đường vào UBND Phường Láng Tròn - Cống Vĩnh Phong |
Đất TM-DV | 352.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào cống Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Cống Vĩnh Phong (nhà ông Phạm Văn Trọng) - Cầu ấp 12 |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 1 (khu TĐC khóm 2, ranh quy hoạch phía nam) - Phường Láng Tròn Đường số 6 (nhà ông Nguyễn Văn Tiền) - Đường số 8 |
Đất TM-DV | 352.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 2 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 7 (nhà ông Sài) - Đường vào trường mẫu giáo mới |
Đất TM-DV | 384.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 3 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 6 (nhà ông Ngô Công Khanh) - Đường số 8 |
Đất TM-DV | 384.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 4 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 5 - Đường số 8 |
Đất TM-DV | 384.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 5 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất TM-DV | 384.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 6 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 1 - Đường số 4 |
Đất TM-DV | 384.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 7 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường vào cống Vĩnh Phong (khóm 2) - Đường số 1 |
Đất TM-DV | 384.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 8 (khu TĐC khóm 2, ranh quy hoạch phía tây) - Phường Láng Tròn Đường số 4 - Đường số 1 |
Đất TM-DV | 384.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 8 (khu TĐC khóm 2, ranh quy hoạch phía tây) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (nhà ông Tuấn ấp vịt) - Đường số 1 (khu TĐC) |
Đất TM-DV | 384.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Chợ Láng Tròn - Phường Láng Tròn Ngã ba Láng Tròn (nhà ông Mã Thu Hùng) - Hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai |
Đất TM-DV | 2.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Chợ Láng Tròn - Phường Láng Tròn Từ hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai - Đến hết ranh đất bà Lộ Thị Thủy (con ông Sáu Diệu) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Chợ Láng Tròn - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 - Hết ranh đất nhà bà Lâm Cẩm Hằng |
Đất TM-DV | 1.680.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Đập ấp 3 Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 - Đập ấp 3 Vĩnh Phong |
Đất TM-DV | 880.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Đập ấp 3 Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Đập ấp 3 Vĩnh Phong - Giáp ranh xã Phong Tân |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 2 khu dân cư khóm 3 (song song Quốc lộ 1) - Phường Láng Tròn Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 1 (khu dân cư khóm 3) |
Đất TM-DV | 656.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 3 khu dân cư khóm 3 (ranh quy hoạch, song song Quốc lộ 1) - Phường Láng Tròn Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 1 (khu dân cư khóm 3) |
Đất TM-DV | 656.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 4 khu dân cư khóm 3 (ranh quy hoạch) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 3 (khu dân cư khóm 3) |
Đất TM-DV | 656.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kênh 16 - Phường Láng Tròn Cầu 2 Đề - Kênh Cống Lầu |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kênh Hai Chen - Phường Láng Tròn Kênh khóm 13 - Kênh khóm 12 |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kênh khóm 12 (Hào Quến) - Phường Láng Tròn Cầu khóm 12 - Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường Vành Đai cũ (song song với Quốc lộ 1) - Phường Láng Tròn Hương lộ Khóm 2 (Đất bà Ngô Thị Năm) - Đường vào Trường Tiểu Học Phong Phú B (nhà ông Nguyễn Minh Tây) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường chữ T (song song với tuyến đường vào UBND phường mới) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Út Em - Hết ranh đất nhà ông Bùi Tấn Hải |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Khóm 2 - Khóm 12 - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Dũng, khóm 2 - đến Cầu Khóm 12 nhà ông Trịnh Văn Sóng |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Khóm 3 - cống Bà Đội (đường vành đai)- Phường Láng Tròn bắt đầu Khu Dân Cư Khóm 3 - đến Cống Bà Đội |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Tư Bá Khóm 2 - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà trọ ông 8 khóm 2 - đến nhà ông Hồ Vũ Bảo - kênh 7 Ói |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến hẻm 5 - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà Kha Thanh Tài khóm 2 - đền cuối nhà bà Huỳnh Thị Liêm |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường nhà trọ ông Quân khóm - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà trọ ông Quân - đến kênh thủy lợi |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường kênh Đốc Béc khóm 1 - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà ông Ngô Văn Tổng - đến hết tuyến đường kênh Miễu |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường liên xã - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Giáp ranh Phường Láng Tròn - Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Nam) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường liên xã - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Bắc) - Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Nam) |
Đất TM-DV | 320.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường liên xã - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Bắc) - Giáp ranh xã Phong Tân |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Tiểu học PTĐ - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Cột điện 2/19 (nhà ông Nguyễn Văn Dũng) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Trường Chiến |
Đất TM-DV | 376.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Kênh ấp 9 (Xóm Cồng) - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ngọc Y - Cầu nhà ông Võ Văn Tuấn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kênh Ấp 12 (Kênh Lẫm Đôi) - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG từ nhà ông Lê Văn Hận - hết ranh đất của ông Trần Văn Tòng |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Kênh ấp 12 (Kênh Đồn) - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phấn - Giáp ranh xã Phong Tân (nhà ông Phạm Văn Cường) |
Đất TM-DV | 200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phong Tân - XÃ PHONG TÂN Giáp ranh Phường 1 - Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 16B - XÃ PHONG TÂN Cầu kênh V 12 Chống Mỹ (Trạm y tế xã Phong Tân, ấp 16B) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thành Vạn (ấp 16B) |
Đất TM-DV | 320.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Kênh chống Mỹ (Vĩnh Phong 12) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 15 (giáp ranh Phong Thạnh Đông, Nhà ông Ô Ra) - Cầu trạm y tế xã, ấp 16B |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Ba Thôn - XÃ PHONG TÂN Cầu số 6 (ấp 16B) - Kênh 17 (nhà Bà Trần Thị Lệ, ấp 17) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường xã Phong Tân (ấp 18, 19, 20, 21) - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ Cây Xăng Minh Lý - Giáp ranh cầu Ranh Hạt ấp 21 xã Vĩnh Phú Tây |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường xã Phong Tân (ấp 14, 16A, 17, 19) - XÃ PHONG TÂN Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám (8 Lẹo)) - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy) |
Đất TM-DV | 320.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 5 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Giáp ranh Giá Rai (Cầu số 1) - Cầu Kênh Ô Rô |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 14, 16a, 17, 19 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám) - Cầu ấp 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Sơn) |
Đất TM-DV | 200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 15 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu nhà ông Lương Ô Ra - Cầu ấp 15 (giáp Vĩnh Phú Tây) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 14, ấp 16A (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu số 3 (nhà ông Trần Văn Tùng) - Cầu ấp 14 (nhà ông Lê Văn Khởi) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 15 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 15 (nhà ông Lê Tấn Phùng) - Cầu nhà ông Lê Văn Thêm |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 16B và ấp 15 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 15 (nhà ông Lê Tấn Dũng) - Cầu số 6 (Nhà ông 3 Xía) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 19 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 19, kênh Chống Mỹ - Kênh Vĩnh Phong 10 (Nhà ông Minh Điền) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 17 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu kênh 17 (nhà bà Trần Thị Lệ) - Cầu Thủy Lợi (nhà ông Phạm Thanh Tùng) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 16A (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 16A (nhà Nguyễn Văn Tươi) - Đến hết ranh đất nhà Chiêm Quốc Trị |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 5 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu Ô Rô - Đến hết ranh đất nhà ông Lý Văn Long (Cầu ấp 5) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 17 (tuyến Ba Giang) - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng - Cống Lung Mướp |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 16A - XÃ PHONG TÂN Cầu Ông Tại - Đến hết ranh đất Miễu Ông Tà (nhà ông Trương Văn Kính) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường Kênh Cây Dương ấp 19 - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Thế Mỹ - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Thanh Tùng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường ấp 20 (Liên ấp) - XÃ PHONG TÂN Từ ranh Trạm nước sạch ấp 20 - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Ngọt |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường liên ấp - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phước - Kênh Vĩnh Phong 10 |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường tuyến đường (ấp 19; 17; 16B) - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ cây xăng ông Trần Thanh Tùng ấp 19 - Đến cầu trạm y tế ấp 16B |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - XÃ PHONG THẠNH Cống 19 - Hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - XÃ PHONG THẠNH Từ hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện - Hết ranh đất trụ sở UBND xã mới |
Đất TM-DV | 560.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 1 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch) |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 2 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 3 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 1 (ranh quy hoạch) |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 4 (Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Ngã ba đường số 1 và đường số 3 - Trường TH Phong Thạnh (giáp đường rào phía sau) |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 5 (Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 4 |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường số 4 - Ranh Quy hoạch |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ giáp xã Phong Thạnh A - Đến Cống 19 |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Xã Phong Thạnh hết ranh trụ sở UBND xã mới - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Vĩnh Phú Tây) |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A) - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A) |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường xóm Lung - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ Cống 19 (nhà ông Trần Văn Đoàn) - Miếu bà chúa Sứ |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh Miếu bà chúa Sứ - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ Cống 19 (nhà ông Thi Chí Thiện) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Tư Lẫm - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) - Ngã Năm (nhà ông Đoàn Văn Hai) |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chủ Chí 5 - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu ấp 20 (gần trụ sở ấp 20) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn |
Đất TM-DV | 320.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chủ Chí 5 - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ ngã năm ấp 19 - trường THCS Phong Thạnh A (nhà ông Phan Văn Minh) |
Đất TM-DV | 320.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chủ Chí 6 - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ trụ sở ấp 21 - Đến trụ sở ấp 25 |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Tư Trứ - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cống ấp 25 - Đến nhà ông Lê Văn Tuấn |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Kênh Tượng - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu nhà ông Nguyễn Văn Nơi - Đến nhà ông Trương Lý Lăng |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường xóm Huế - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ miếu ấp 24 - Đến nhà ông Dương Văn Tuấn |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường xóm Huế - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Trung - Đến nhà ông Lê Văn Đâu |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường kênh Tượng - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Thành - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thường |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sỉ |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến ngã năm ấp 19 |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ ngã năm ấp 19 - Đến nhà ông Ba Gia |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Trang Văn Thông - Đến nhà ông Trần Văn Giàu (ấp 23) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Phan Đình Giót (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A Ranh Phường Hộ Phòng - Kênh Chủ Chí 4 |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Châu Văn Đặng (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Trắng (giáp ranh Phường Hộ Phòng) - Nhà ông Út Dũng |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Phong Thạnh A - XÃ PHONG THẠNH A Giáp ranh ấp 1 Phường 1 - Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A) |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Phong Thạnh A - XÃ PHONG THẠNH A Ngã tư kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1) - Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh) |
Đất TM-DV | 336.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tư Cua) - Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tùng vật liệu) |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 4 đến ấp 3 - XÃ PHONG THẠNH A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mười Hai - Đến hết ranh đất nhà ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng - Chủ Chí) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 4 đến ấp 22 - XÃ PHONG THẠNH A Trụ sở xã Phong Thạnh A - Kênh Chủ Chí 4 |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí 1 - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Út Công (ấp 4) - Cầu nhà 5 Chi (ấp 18) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cầu Trần Văn Sớm (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp với Phường 1 - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền |
Đất TM-DV | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 đi xã Phong Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Giáp ranh với Phường 1 (Bệnh viện Giá Rai) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền |
Đất TM-DV | 336.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 22 đi ấp 3 - XÃ PHONG THẠNH A Trường THCS, Tiểu học Phong Thạnh A - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình (kênh Chủ Chí II) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 22 - XÃ PHONG THẠNH A Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp 22) - Cầu Phạm Hồng Văn (ấp 22) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 22 đi ấp 24 - XÃ PHONG THẠNH A Chùa Hổ Phù (ấp 22) - Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế) - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Ba Chol (nhà ông Trần Văn Hoà) - Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn To) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí III - XÃ PHONG THẠNH A Nhà ông Út Hiền (ấp 22) - Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24) - XÃ PHONG THẠNH A Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25) - Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22) - XÃ PHONG THẠNH A Ngã tư Cồ (ấp 22) - Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp - XÃ PHONG THẠNH TÂY Giáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Bướm) - Cầu Hai Thanh |
Đất TM-DV | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Hai Thanh - Cầu vượt Hộ Phòng - Chủ Chí (hết ranh Phong Thạnh Tây) |
Đất TM-DV | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Đen (giáp Tân Phong) - Cầu Mười Thêm |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Mười Thêm - Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công |
Đất TM-DV | 384.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công - Cầu Hai Thanh |
Đất TM-DV | 288.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Hai Thanh - Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy - Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng - Ngã 5 Vàm Bướm (giáp xã Tân Thạnh) |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Đầu Sấu - Tân Lộc - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cây Gừa 1 (giáp ranh Tân Phong) - Cầu Khúc Tréo |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG Quốc Lộ 1 - Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc |
Đất TM-DV | 560.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc - Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG từ hết Ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc - hết tuyến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ TÂN PHONG Giáp ranh Phường Hộ Phòng - Hết ranh nhà thờ |
Đất TM-DV | 600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ TÂN PHONG Hết ranh đất nhà thờ - Cầu Đen (giáp Phong Thạnh Tây) |
Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh) |
Đất TM-DV | 352.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp - XÃ TÂN PHONG Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh) - Cống Khúc Tréo |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Trung tâm Bảo trợ xã hội - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Hết đường (giáp trung tâm) |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cống Nhàn Dân (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim cống Nhàn Dân |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cống Cây Gừa (Khúc Tréo) (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim cống Cây Gừa |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cống Lầu Bằng (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim Cống Lầu Bằng |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cống Sư Son (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim cống Sư Son |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường lộ cũ ấp 2 - XÃ TÂN PHONG Giáp ranh Hộ Phòng - Quốc lộ 1 |
Đất TM-DV | 352.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Trung Tâm Bảo Trợ - Kênh Hang Mai - XÃ TÂN PHONG Giáp Trung Tâm Bảo Trợ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Giàu |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kênh Đào - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thùy Dương (hết đường) |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kênh 2 Lương - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tòng (hết đường) |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Láng Trâm - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Cống Láng Trâm |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Tin Lành - XÃ TÂN PHONG Nhà Thờ tin lành - Cầu ông Tư Tráng |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp - XÃ TÂN THẠNH Giáp Cà Mau - Cầu kênh Lung Thành |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp - XÃ TÂN THẠNH Cầu kênh Lung Thành - Giáp Phong Thạnh Tây |
Đất TM-DV | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Quốc lộ 1A - Cống Láng Trâm |
Đất TM-DV | 600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Cống Láng Trâm - Cầu số 1 |
Đất TM-DV | 528.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Cầu số 1 - Ngã 5 ấp 8 |
Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Ngã 5 ấp 8 - Giáp Cà Mau |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cống Láng Trâm - Đập Láng Trâm |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Kênh Lung Cặp (Ấp Xóm Mới) - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thắng - Kênh Sáu Vàng |
Đất TM-DV | 352.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cầu Số 1 - Cầu Xã Xử |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cầu Xã Xử - Cầu Ông Cẩm |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cầu Ông Cẩm - Giáp ấp 3 Tắc Vân |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Gò Muồng - XÃ TÂN THẠNH Cầu nhà ông Minh Mười - Cầu ông Thi (nhà Trần Thị Tuyến) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH Bến đò (Việt Tân) - Cầu Khảo Xén |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH Cầu Khảo Xén - Cầu Tư Hải |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Anh - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Quốc Tuấn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp Gò Muồng - ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu ông Sử - Trường Tiểu học ấp 9 |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu ông Bé Thơ - Đến hết ranh đất nhà Trần Minh Được |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu Xã Xử - Cầu Trường tiểu học ấp 9 |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu nhà ông Trạng - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Văn Bé |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp kênh Lớn - XÃ TÂN THẠNH Cầu ông Bình (Bu) - Đến hết ranh đất nhà ông Út Hộ |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 8 - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hai Cử (Láng Trâm 3) - Kênh Lung Thành (nhà Ngọc Anh) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 8 - XÃ TÂN THẠNH Cầu Rạch Dừa - Đến hết ranh đất nhà ông Út Tuyền |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lộ Công ty Thiên Phú (lộ Quy Hoạch) - XÃ TÂN THẠNH Quốc lộ 1 - Đường Láng Trâm - ngã 5 |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Kênh Long Thành - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Khuyên - Giáp ấp 3 xã Tắc Vân |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Kênh Nước Mặn - XÃ TÂN THẠNH Cầu Lung Nước Mặn - Cầu số 3 |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường lộ cũ (Trụ sở Khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào - Cống Ba Tuyền |
Đất TM-DV | 600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Ngã ba (Quốc lộ 1) - Cầu Giá Rai - Gành Hào |
Đất TM-DV | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 1) - Cầu Rạch Rắn 1 |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 2) - Cổng Chùa mới |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Phan Thanh Giản - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Lê Lợi - Cầu Đình |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Huệ - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trưng Trắc - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trưng Nhị - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Nguyễn Thị Lượm - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trưng Nhị - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất TM-DV | 880.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trần Hưng Đạo - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Giá Rai - Gành Hào - Tim đường Phan Thanh Giản |
Đất TM-DV | 880.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trần Hưng Đạo - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trần Hưng Đạo - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Tim đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thị Lượm |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lý Thường Kiệt - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cổng trường THCS Giá Rai A - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Gành Hào - Giá Rai - Tim đường Phan Thanh Giản |
Đất TM-DV | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Trưng Nhị |
Đất TM-DV | 1.040.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Tim đường Trưng Nhị - Tim đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Thị Lượm - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào - Cầu Đen |
Đất TM-DV | 432.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào - Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m |
Đất TM-DV | 600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m - Hết đường (giáp kênh) |
Đất TM-DV | 384.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường lộ nhựa Khóm 4 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu chương trình 135 - Giáp Phường Hộ Phòng |
Đất TM-DV | 336.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Cống Nọc Nạng |
Đất TM-DV | 600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cống Nọc Nạng - Giáp ranh Phong Thạnh A |
Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến khu dân cư Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc Nạng - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng - Giáp đường vào Khu di tích Nọc Nạng |
Đất TM-DV | 600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Văn Uông (đường Tòa án) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Ngã ba |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Văn Uông (đường Tòa án) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Ngã ba - Hết đường Nguyễn Văn Uông |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Phong Thạnh A (vào trại chăn nuôi cũ) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Hết ranh Phường 1 |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m |
Đất TM-DV | 880.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m - Cống Phó Sinh |
Đất TM-DV | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cống Phó Sinh - Kênh Chủ Chí 1 giáp ranh Phong Thạnh A |
Đất TM-DV | 456.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Cống Phó Sinh |
Đất TM-DV | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cống Phó Sinh - Giáp đường Giá Rai - Phong Tân |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Cần Bảy - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết ranh Phường 1 |
Đất TM-DV | 376.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tạ Tài Lợi (Đường sau UBND huyện) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Tòa án - Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Dương Văn Diệp (Đường trường mẫu giáo Sơn Ca) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đầu ranh trường mẫu giáo Sơn Ca - Đường Tạ Tài Lợi |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Phùng Ngọc Liêm (Đường huyện đội) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Hết đường bệnh viện mới |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Cầu Trần Văn Sớm - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Trần Văn Sớm - Cầu Kênh Rạch Rắn |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Quốc lộ 1 - xã Phong Thạnh A - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường số 4 (khu dân cư Thiên Phúc) - Giáp ranh xã Phong Thạnh A |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chùa Cô Lý - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Chùa Cô Lý - Hết ranh nhà ông Trần Văn Bông |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phong Tân - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Cầu số 1 xã Phong Tân |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Cầu Trần Văn Sớm- KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Trần Văn Sớm - Giáp ranh xã Phong Thạnh A |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Trần Văn Sớm - Giáp ranh phường Hộ Phòng |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường khu dân cư Nhật Trung (trục chính của dự án)- KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường |
Đất TM-DV | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường khu dân cư Nhật Trang (đường nội bộ)- KHU VỰC PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 5 (nhà Bảy Hoàng) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu (hết đường) |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 7 (nhà Dũng Composite) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường dân sinh đường Nọc Nạng - Nhà ông Dũng (Composite) |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông bé Chạy Đáy) |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 3 (bác sĩ Thiết) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 2 (đường hẻm Bến đò) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 1 (hẻm Đầu Voi) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Nọc Nạng - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Kênh Nọc Nạng |
Đất TM-DV | 376.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Giá Rai - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hẻm số 1 (Hẻm Đầu Voi) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 16 (hẻm Chệt Tám) - Khóm 2 Quách Thị Kiều - Hết hẻm (Nhà ông Sử Văn Hôm) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 7 (hẻm nhà ông Ba Thi) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh Thủy Lợi) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 5 (hẻm Cây Táo) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Trần Văn Hớn) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 4 (hẻm Bảy Liễng) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Từ Văn Liễng) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 15 (hẻm Ba Lát) - Khóm 2 Quách Thị Kiều - Hết đường (Nhà bà Phan Thị Huệ) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Kênh ấp 5 - Ba Lát - Khóm 2 Quách Thị Kiều - Giáp xã Phong Tân |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 1 (hẻm Cống Lầu) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Út |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 6 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Kênh Thủy Lợi |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 3 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Dương Thị Oanh |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 2 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 8 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 9 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường dân sinh khóm 2 (cầu Giá Rai) - Khóm 2 Chợ khóm 2 - Kênh Phó Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn Nghinh) |
Đất TM-DV | 376.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Trường Tiểu học Giá Rai C (khóm 4) - Khóm 4 Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết đường (Kênh Thủy Lợi) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường chùa mới - Khóm 4 Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Bảy |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Xóm Lưới - Khóm 4 Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Cầu Thanh Niên - Khóm 4 Cầu Nhà ông Huỳnh Mười - Kênh Rạch Rắn |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 1 - Khu dân cư Nọc Nạng Quốc lộ 1 - Đường số 8 |
Đất TM-DV | 3.360.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 2 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường Nguyễn Văn Chức - Đường số 9 |
Đất TM-DV | 1.840.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 3 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 5 - Đường số 10 |
Đất TM-DV | 1.840.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 4 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 8 - Giáp ranh Huyện đội |
Đất TM-DV | 1.840.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 5 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất TM-DV | 1.840.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 6 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 3 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng |
Đất TM-DV | 2.160.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 7 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất TM-DV | 2.160.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 8 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 4 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng |
Đất TM-DV | 4.560.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ngã ba Bưu điện - Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão) |
Đất TM-DV | 2.240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 30/4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tô Minh Xuyến - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Hẻm số 4 - Đường Phan Đình Giót |
Đất TM-DV | 1.040.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu |
Đất TM-DV | 1.920.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu - Giáp ranh xã Tân Phong |
Đất TM-DV | 1.440.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trần Văn Quý - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) |
Đất TM-DV | 3.440.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ngã ba Tân Thuận - Hẻm số 6 |
Đất TM-DV | 1.360.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Hẻm số 6 - Giáp ranh Tắc Sậy - Tân Phong |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) - Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng) |
Đất TM-DV | 3.520.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 30/4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông) - Hết đường (nhà ông Thiểu) |
Đất TM-DV | 1.080.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lê Văn Tám (đường số 1) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương |
Đất TM-DV | 6.800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lê Văn Tám (đường số 1) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Nguyễn Quốc Hương - Kênh Lái Niên |
Đất TM-DV | 4.560.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lê Văn Tám (đường số 1) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Kênh Lái Niên - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) |
Đất TM-DV | 1.040.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương |
Đất TM-DV | 5.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trần Văn Ơn (đường số 3) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Nguyễn Quốc Hương - Cao Triều Phát |
Đất TM-DV | 4.560.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Từ Minh Khánh |
Đất TM-DV | 6.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cao Triều Phát (đường số 5) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Lê Văn Tám - Hết đường (giáp chùa Long Đức) |
Đất TM-DV | 4.640.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Từ Minh Khánh (đường số 6) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng |
Đất TM-DV | 5.760.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Từ Minh Khánh (đường số 6) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Huỳnh Hoàng Hùng - Hết đường (sông Hộ Phòng - Chủ Chí) |
Đất TM-DV | 3.680.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Quốc Hương (đường số 7) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng |
Đất TM-DV | 6.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Chùa - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1A (nhà ông Lưu Minh Lập) - Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu |
Đất TM-DV | 3.600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Chùa - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu - Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn) |
Đất TM-DV | 1.360.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Phà ấp 4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh Chùa Khơme cũ - Cầu Sắt |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kinh lộ cũ - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh Chùa Khơme cũ - Ranh ấp 4 Phường 1 |
Đất TM-DV | 256.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khánh - Giáp ranh xã Long Điền - Đông Hải |
Đất TM-DV | 256.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đầu Voi (ấp 4) - Hết đường (nhà ông Huỳnh Bé Mười) |
Đất TM-DV | 256.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vành đai Hộ Phòng - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Cầu Nọc Nạng 2 - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) |
Đất TM-DV | 1.040.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 (ấp 1) - Quốc lộ 1A (giáp ranh Tân Phong) |
Đất TM-DV | 1.920.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Tô Minh Xuyến |
Đất TM-DV | 1.920.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Tô Minh Xuyến - Đập Ba Túc + 100m |
Đất TM-DV | 1.440.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đập Ba Túc + 100m - Giáp ranh xã Phong Thạnh A |
Đất TM-DV | 1.040.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Phan Đình Giót - Đường Tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) |
Đất TM-DV | 1.440.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đường Tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) - Giáp ranh xã Phong Thạnh A |
Đất TM-DV | 1.040.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường phía Đông nhà thờ Ninh Sơn - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đầu đường nhà ông Nguyễn Hải Đăng - Hết ranh đất nhà bà Phan Thị Diệp |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường lộ cũ ấp 1 - Khóm 1 Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Thanh Tâm |
Đất TM-DV | 496.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường trạm quản lý cống - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải An - Ranh Phong Thạnh A |
Đất TM-DV | 336.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dọc bờ sông (ấp 1) - Khóm 1 Cầu Hộ Phòng - Hết đường (Nhà ông Lưu Quốc Nam) |
Đất TM-DV | 496.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường phía Đông Trung tâm dạy nghề - Khóm 1 Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Đường tránh tuyến |
Đất TM-DV | 496.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường phía Tây Trung tâm dạy nghề - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Thanh Phong) |
Đất TM-DV | 496.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường phía Đông kênh Ba Túc - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh - Đến hết ranh đất nhà Châu Như Truyền |
Đất TM-DV | 496.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường phía Tây kênh Ba Túc - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Hiền |
Đất TM-DV | 496.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 3 - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Hẻm 14 (hết ranh nhà bà Lê Việt Thu) |
Đất TM-DV | 496.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 4 (trường Tiểu học Hộ Phòng) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Hết đường |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Ngã ba xuất khẩu |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 9 - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Hết đường |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 13 - Khóm 1 Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan - Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ) - Khóm 1 Phan Đình Giót - Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí |
Đất TM-DV | 544.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên) - Khóm 1 Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng) - Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp) |
Đất TM-DV | 544.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 20 (phía Tây đường Thanh niên) - Khóm 1 Phan Đình Giót (nhà Nguyễn Văn Mau) - Hết đường (nhà ông Nguyễn Văn Sáu) |
Đất TM-DV | 544.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 21 - Khóm 1 Đường Thanh Niên (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - Hết đường (nhà bà Trần Mỹ Dung) |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên) - Khóm 1 Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách) - Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp) |
Đất TM-DV | 544.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 24 (ngang hẻm trụ sở ấp 1) - Khóm 1 Phan Đình Giót - Giáp kênh Ánh Xuân |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 26 - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Phước Sơn - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Bích Liên |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến nhà ông Bùi Xuân Kiên - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Công Thạch - Đến hết ranh đất nhà Dương Văn Đoàn |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào nhà bà Trần Thị Nho - Khóm 1 Đường Phan Đình Giót - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mạnh |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Lò Rèn - Khóm 1 Giáp hẻm số 4 - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Khươl |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng B - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Lành |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Khu nhà ông Được (bến xe) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV | 1.320.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 12 ( cặp phòng KT - HT cũ ) - Khóm 1 Đường trước Ngân hàng Nông nghiệp - Đường 30/4 |
Đất TM-DV | 624.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào công an Phường Hộ Phòng - Khóm 1 Cửa hàng VLXD Hộ Phòng - Phước Đức Cổ Miếu |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm cặp nhà ông Kim Phương - Khóm 1 Đập Nhỏ - Đến hết ranh đất nhà ông Trương Văn Cường |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm nhà Hoàng Anh - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dũng - Cổng trường cấp 2 |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm nhà Hoàng Anh - Khóm 1 Cổng trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Thắng |
Đất TM-DV | 368.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường nhà ông Trần Hồng Quân - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ |
Đất TM-DV | 456.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường chợ cũ (phía đông) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV | 6.400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường chợ cũ (phía tây) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV | 6.400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV | 2.240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm Tự Lực - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp) |
Đất TM-DV | 2.480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 4 ( hẻm phế liệu) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Hàn Minh Toàn) |
Đất TM-DV | 1.040.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 5 (hẻm Thanh Tâm) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV | 1.040.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 8 (nhà ông Quý đến nhà ông Sinh) - Khóm 2 Đường Lê Văn Tám - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Sinh) |
Đất TM-DV | 1.040.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm nhà ông Nguyễn Hoàng Khang - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Quý |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 7 (dãy nhà thầy Nhạn) - Khóm 2 Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Bích Loan |
Đất TM-DV | 576.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 1 ( cặp nhà ông Lến, Hoàng Thám) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Ngọc Minh |
Đất TM-DV | 1.920.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường sau nhà ông Đậm (khu Việt Úc) - Khóm 2 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đậm - Chùa Long Đức |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 3 ( đường nhà ông Trí) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Quý |
Đất TM-DV | 1.920.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 2 (Đường Ngân hàng Chính Sách) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lưu Thị Út |
Đất TM-DV | 1.920.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm cặp nhà ông Huỳnh Văn Bình - Khóm 2 Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà ông Quách Hon |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 10 ( hẻm nhà bà Liễu) - Khóm 2 Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Liễu |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 11 (hẻm nhà ông Trương Văn Bạch) - Khóm 2 Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Kiệt |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến dọc kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Khóm 3 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Thanh Phong (xăng dầu) - Hết đường (cặp kênh xáng CM - BL) |
Đất TM-DV | 336.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khóm 3 Bến phà cũ - Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) |
Đất TM-DV | 336.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khóm 3 Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp ấp Quyết Thắng |
Đất TM-DV | 256.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Bảy Gỗ - Khóm 3 Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp kênh Bảy Gỗ |
Đất TM-DV | 288.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 5 - Khóm 5 Quốc lộ 1 (phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Sáu) - Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường cặp nhà Nguyễn Thị Quế - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà bà Thái Văn Oai) |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Tiểu học Hộ Phòng C - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Hộ Phòng C |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường cặp nhà ông Hữu Hạnh (Hẻm 4) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà Hoàng Đức Dưỡng) |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Trạm biến điện - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Trạm biến điện (Nhà ông Châu Văn Thẩm) |
Đất TM-DV | 1.760.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cống Nọc Nạng - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cống Nọc Nạng - Khóm 5 Cống Nọc Nạng - Đến hết ranh đất nhà ông Danh Xem |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khóm 5 Phía Nam Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) hết chân cầu (nhà bà Lương Thị Hường) - |
Đất TM-DV | 1.760.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khóm 5 Phía Bắc Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Vũ Văn Quân) hết chân cầu (nhà bà Phạm Thị Thảnh) - |
Đất TM-DV | 1.080.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 2 - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Việt Triều) |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 3 (nhà Lâm Ba) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Hết ranh đất đất nhà bà Ngoạn |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 10 - Khóm 5 Quốc lộ 1 (nhà bà Nguyễn Thị The) - Hết đường (Nhà ông Trần Đình Liên) |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 12 - Khóm 5 Quốc lộ 1 (nhà nuôi yến Trần Quang Xuyên) - Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa |
Đất TM-DV | 1.400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 15 (phía Đông nhà thờ Ninh Sơn) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu đến hết đường |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 17 (phía Tây nhà thờ Ninh Sơn) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu đến hết đường về phía Tây (KDC ấp 5) |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 6 - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chuẩn |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường khu dân cư Thành Trung - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa |
Đất TM-DV | 1.440.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm Trung Kiên - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường phía đông chợ Nọc Nạng - Khóm 5 Quốc lộ 1 (Nhà ông Đinh Phi Hổ) - Hết đường (nhà ông Đinh Văn Dánh) |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường phía tây chợ Nọc Nạng - Khóm 5 Quốc lộ 1 (Nhà ông Châu Văn Cam) - Hết đường (nhà bà Trần Thị Nhật) |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Hẻm số 14 - Khóm 5 Đầu đường nhà bà Dương Thị Sương (giáp Quốc lộ 1) - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Loan |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Gành Hào - Khóm 5 Giáp Khóm 5 - Giáp ấp Đấu Lá xã Long Điền |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp) |
Đất TM-DV | 5.440.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu A (Đường số 1, 2, 4) - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Nguyên tuyến - |
Đất TM-DV | 3.840.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu B - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Cuối đường |
Đất TM-DV | 3.360.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 7 KDC Công ty Đại Lộc Khu B và khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng- KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Đường Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất TM-DV | 4.800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào khu đất thánh - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Quốc lộ 1 - Đường Vành Đai |
Đất TM-DV | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Dân sinh cầu khóm 2 - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu Điền) - Kênh Xáng Hộ Phòng |
Đất TM-DV | 2.560.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Dân sinh cầu khóm 2 - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần Hồng Lến) - Kênh Xáng Hộ Phòng |
Đất TM-DV | 2.560.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 2)- KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Đường Nguyễn Quốc Hương - Đường số 07 |
Đất TM-DV | 4.400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6)- KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Nguyên tuyến - |
Đất TM-DV | 4.160.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m) - Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) |
Đất SX-KD | 1.260.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) - Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) |
Đất SX-KD | 1.050.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) - Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m) |
Đất SX-KD | 1.140.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m) - Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m) |
Đất SX-KD | 1.380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m) - Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) |
Đất SX-KD | 1.140.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) - Tim Cống Lầu |
Đất SX-KD | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường 1 Tim Cống Lầu - Tim Cống Ba Tuyền |
Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường 1 Tim Cống Ba Tuyền - Cầu Nọc Nạng |
Đất SX-KD | 1.680.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Từ cầu Nọc Nạng - Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m) |
Đất SX-KD | 2.100.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m) - Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) |
Đất SX-KD | 4.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) - Tim hẻm Tự Lực |
Đất SX-KD | 5.400.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Tim hẻm Tự Lực - Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí |
Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m) |
Đất SX-KD | 3.480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Giáp ranh Phường Hộ Phòng (Km 2217 + 525m) - Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy |
Đất SX-KD | 2.760.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy - Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu |
Đất SX-KD | 1.860.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu - Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa) |
Đất SX-KD | 1.380.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa) - Cột mốc Km 2226 + 400m |
Đất SX-KD | 1.080.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 2226 + 400m (phía đông UBND xã Tân Phong) - Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong) |
Đất SX-KD | 1.140.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong) - Cống Voi (Km 2229 + 250m) |
Đất SX-KD | 1.080.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Cống Voi (Km 2229 + 250m) - Cầu Láng Trâm |
Đất SX-KD | 1.200.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Thạnh Cầu Láng Trâm - Giáp ranh Cà Mau |
Đất SX-KD | 1.260.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Xóm Lung - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Quách Thị Ghết - Đến hết ranh đất nhà Nguyễn Văn Lực |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Xóm Lung - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Nâu - Đến hết ranh đất nhà Lâm Văn Xiệu |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Tú - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bảy |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Xà To - Đến hết ranh đất nhà Tiêu Cáo |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Tiêu Khai Kiếm - Đến hết ranh đất nhà Đặng Thanh Xuân |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú A - Đến hết ranh đất nhà Lâm Ý Kía |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (cống Đốc Béc) - Ranh phía bắc nhà ông Cao Văn Ghê |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (chùa Hưng Phương Tự) - Cống Xóm Lung |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (cống Tư Hảy) - Ngã 3 Thiết |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Quang Trúc) - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất SX-KD | 264.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (cống bà Đội) - Kênh Cầu Móng |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (cống Lầu) - Kênh Cầu Móng |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Mẫu giáo mới - Phường Láng Tròn Từ Quốc lộ 1 - Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới |
Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Mẫu giáo mới - Phường Láng Tròn Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới - Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình |
Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Mẫu giáo mới - Phường Láng Tròn Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình - Cầu ấp 7 (Ba Nhạc) |
Đất SX-KD | 340.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Mẫu giáo mới - Phường Láng Tròn Cầu ấp 7 (Ba Nhạc) - Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 - Cầu Trường học Mới |
Đất SX-KD | 330.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B - Phường Láng Tròn Cầu Trường học Mới - Nhà bà Lưu Thị Tiệp (Ngã 3 đường đi Vĩnh Phú Tây) |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường THCS Phong Phú - Phường Láng Tròn Cầu nhà ông Lâm Hòa Bình - Ngã tư cầu ấp 7 |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào cống Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Ngã ba đường vào UBND Phường Láng Tròn - Cống Vĩnh Phong |
Đất SX-KD | 264.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào cống Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Cống Vĩnh Phong (nhà ông Phạm Văn Trọng) - Cầu ấp 12 |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 1 (khu TĐC khóm 2, ranh quy hoạch phía nam) - Phường Láng Tròn Đường số 6 (nhà ông Nguyễn Văn Tiền) - Đường số 8 |
Đất SX-KD | 264.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 2 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 7 (nhà ông Sài) - Đường vào trường mẫu giáo mới |
Đất SX-KD | 288.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 3 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 6 (nhà ông Ngô Công Khanh) - Đường số 8 |
Đất SX-KD | 288.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 4 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 5 - Đường số 8 |
Đất SX-KD | 288.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 5 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất SX-KD | 288.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 6 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 1 - Đường số 4 |
Đất SX-KD | 288.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 7 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường vào cống Vĩnh Phong (khóm 2) - Đường số 1 |
Đất SX-KD | 288.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 8 (khu TĐC khóm 2, ranh quy hoạch phía tây) - Phường Láng Tròn Đường số 4 - Đường số 1 |
Đất SX-KD | 288.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 8 (khu TĐC khóm 2, ranh quy hoạch phía tây) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (nhà ông Tuấn ấp vịt) - Đường số 1 (khu TĐC) |
Đất SX-KD | 288.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Chợ Láng Tròn - Phường Láng Tròn Ngã ba Láng Tròn (nhà ông Mã Thu Hùng) - Hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai |
Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Chợ Láng Tròn - Phường Láng Tròn Từ hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai - Đến hết ranh đất bà Lộ Thị Thủy (con ông Sáu Diệu) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Chợ Láng Tròn - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 - Hết ranh đất nhà bà Lâm Cẩm Hằng |
Đất SX-KD | 1.260.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Đập ấp 3 Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 - Đập ấp 3 Vĩnh Phong |
Đất SX-KD | 660.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Đập ấp 3 Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Đập ấp 3 Vĩnh Phong - Giáp ranh xã Phong Tân |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 2 khu dân cư khóm 3 (song song Quốc lộ 1) - Phường Láng Tròn Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 1 (khu dân cư khóm 3) |
Đất SX-KD | 492.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 3 khu dân cư khóm 3 (ranh quy hoạch, song song Quốc lộ 1) - Phường Láng Tròn Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 1 (khu dân cư khóm 3) |
Đất SX-KD | 492.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 4 khu dân cư khóm 3 (ranh quy hoạch) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 3 (khu dân cư khóm 3) |
Đất SX-KD | 492.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kênh 16 - Phường Láng Tròn Cầu 2 Đề - Kênh Cống Lầu |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kênh Hai Chen - Phường Láng Tròn Kênh khóm 13 - Kênh khóm 12 |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kênh khóm 12 (Hào Quến) - Phường Láng Tròn Cầu khóm 12 - Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường Vành Đai cũ (song song với Quốc lộ 1) - Phường Láng Tròn Hương lộ Khóm 2 (Đất bà Ngô Thị Năm) - Đường vào Trường Tiểu Học Phong Phú B (nhà ông Nguyễn Minh Tây) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường chữ T (song song với tuyến đường vào UBND phường mới) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Út Em - Hết ranh đất nhà ông Bùi Tấn Hải |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Khóm 2 - Khóm 12 - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Dũng, khóm 2 - đến Cầu Khóm 12 nhà ông Trịnh Văn Sóng |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Khóm 3 - cống Bà Đội (đường vành đai)- Phường Láng Tròn bắt đầu Khu Dân Cư Khóm 3 - đến Cống Bà Đội |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Tư Bá Khóm 2 - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà trọ ông 8 khóm 2 - đến nhà ông Hồ Vũ Bảo - kênh 7 Ói |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến hẻm 5 - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà Kha Thanh Tài khóm 2 - đền cuối nhà bà Huỳnh Thị Liêm |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường nhà trọ ông Quân khóm - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà trọ ông Quân - đến kênh thủy lợi |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường kênh Đốc Béc khóm 1 - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà ông Ngô Văn Tổng - đến hết tuyến đường kênh Miễu |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường liên xã - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Giáp ranh Phường Láng Tròn - Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Nam) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường liên xã - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Bắc) - Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Nam) |
Đất SX-KD | 240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường liên xã - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Bắc) - Giáp ranh xã Phong Tân |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường Tiểu học PTĐ - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Cột điện 2/19 (nhà ông Nguyễn Văn Dũng) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Trường Chiến |
Đất SX-KD | 282.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Kênh ấp 9 (Xóm Cồng) - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ngọc Y - Cầu nhà ông Võ Văn Tuấn |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kênh Ấp 12 (Kênh Lẫm Đôi) - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG từ nhà ông Lê Văn Hận - hết ranh đất của ông Trần Văn Tòng |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Kênh ấp 12 (Kênh Đồn) - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phấn - Giáp ranh xã Phong Tân (nhà ông Phạm Văn Cường) |
Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phong Tân - XÃ PHONG TÂN Giáp ranh Phường 1 - Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) |
Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 16B - XÃ PHONG TÂN Cầu kênh V 12 Chống Mỹ (Trạm y tế xã Phong Tân, ấp 16B) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thành Vạn (ấp 16B) |
Đất SX-KD | 240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Kênh chống Mỹ (Vĩnh Phong 12) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 15 (giáp ranh Phong Thạnh Đông, Nhà ông Ô Ra) - Cầu trạm y tế xã, ấp 16B |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Ba Thôn - XÃ PHONG TÂN Cầu số 6 (ấp 16B) - Kênh 17 (nhà Bà Trần Thị Lệ, ấp 17) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường xã Phong Tân (ấp 18, 19, 20, 21) - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ Cây Xăng Minh Lý - Giáp ranh cầu Ranh Hạt ấp 21 xã Vĩnh Phú Tây |
Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường xã Phong Tân (ấp 14, 16A, 17, 19) - XÃ PHONG TÂN Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám (8 Lẹo)) - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy) |
Đất SX-KD | 240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 5 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Giáp ranh Giá Rai (Cầu số 1) - Cầu Kênh Ô Rô |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 14, 16a, 17, 19 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám) - Cầu ấp 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Sơn) |
Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 15 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu nhà ông Lương Ô Ra - Cầu ấp 15 (giáp Vĩnh Phú Tây) |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 14, ấp 16A (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu số 3 (nhà ông Trần Văn Tùng) - Cầu ấp 14 (nhà ông Lê Văn Khởi) |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 15 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 15 (nhà ông Lê Tấn Phùng) - Cầu nhà ông Lê Văn Thêm |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 16B và ấp 15 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 15 (nhà ông Lê Tấn Dũng) - Cầu số 6 (Nhà ông 3 Xía) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 19 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 19, kênh Chống Mỹ - Kênh Vĩnh Phong 10 (Nhà ông Minh Điền) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 17 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu kênh 17 (nhà bà Trần Thị Lệ) - Cầu Thủy Lợi (nhà ông Phạm Thanh Tùng) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 16A (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 16A (nhà Nguyễn Văn Tươi) - Đến hết ranh đất nhà Chiêm Quốc Trị |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 5 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu Ô Rô - Đến hết ranh đất nhà ông Lý Văn Long (Cầu ấp 5) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 17 (tuyến Ba Giang) - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng - Cống Lung Mướp |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 16A - XÃ PHONG TÂN Cầu Ông Tại - Đến hết ranh đất Miễu Ông Tà (nhà ông Trương Văn Kính) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường Kênh Cây Dương ấp 19 - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Thế Mỹ - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Thanh Tùng |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến đường ấp 20 (Liên ấp) - XÃ PHONG TÂN Từ ranh Trạm nước sạch ấp 20 - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Ngọt |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường liên ấp - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phước - Kênh Vĩnh Phong 10 |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường tuyến đường (ấp 19; 17; 16B) - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ cây xăng ông Trần Thanh Tùng ấp 19 - Đến cầu trạm y tế ấp 16B |
Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - XÃ PHONG THẠNH Cống 19 - Hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - XÃ PHONG THẠNH Từ hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện - Hết ranh đất trụ sở UBND xã mới |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 1 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch) |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 2 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 3 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 1 (ranh quy hoạch) |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 4 (Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Ngã ba đường số 1 và đường số 3 - Trường TH Phong Thạnh (giáp đường rào phía sau) |
Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 5 (Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 4 |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường số 6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường số 4 - Ranh Quy hoạch |
Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ giáp xã Phong Thạnh A - Đến Cống 19 |
Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Xã Phong Thạnh hết ranh trụ sở UBND xã mới - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Vĩnh Phú Tây) |
Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A) - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A) |
Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường xóm Lung - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) |
Đất SX-KD | 270.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ Cống 19 (nhà ông Trần Văn Đoàn) - Miếu bà chúa Sứ |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh Miếu bà chúa Sứ - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) |
Đất SX-KD | 210.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ Cống 19 (nhà ông Thi Chí Thiện) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Tư Lẫm - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) - Ngã Năm (nhà ông Đoàn Văn Hai) |
Đất SX-KD | 210.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chủ Chí 5 - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu ấp 20 (gần trụ sở ấp 20) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn |
Đất SX-KD | 240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chủ Chí 5 - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ ngã năm ấp 19 - trường THCS Phong Thạnh A (nhà ông Phan Văn Minh) |
Đất SX-KD | 240.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Chủ Chí 6 - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ trụ sở ấp 21 - Đến trụ sở ấp 25 |
Đất SX-KD | 210.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Tư Trứ - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cống ấp 25 - Đến nhà ông Lê Văn Tuấn |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Kênh Tượng - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu nhà ông Nguyễn Văn Nơi - Đến nhà ông Trương Lý Lăng |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường xóm Huế - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ miếu ấp 24 - Đến nhà ông Dương Văn Tuấn |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường xóm Huế - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Trung - Đến nhà ông Lê Văn Đâu |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường kênh Tượng - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Thành - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thường |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sỉ |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến ngã năm ấp 19 |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ ngã năm ấp 19 - Đến nhà ông Ba Gia |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Trang Văn Thông - Đến nhà ông Trần Văn Giàu (ấp 23) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Phan Đình Giót (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A Ranh Phường Hộ Phòng - Kênh Chủ Chí 4 |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Châu Văn Đặng (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Trắng (giáp ranh Phường Hộ Phòng) - Nhà ông Út Dũng |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Phong Thạnh A - XÃ PHONG THẠNH A Giáp ranh ấp 1 Phường 1 - Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A) |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Phong Thạnh A - XÃ PHONG THẠNH A Ngã tư kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1) - Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh) |
Đất SX-KD | 252.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tư Cua) - Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tùng vật liệu) |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 4 đến ấp 3 - XÃ PHONG THẠNH A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mười Hai - Đến hết ranh đất nhà ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng - Chủ Chí) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 4 đến ấp 22 - XÃ PHONG THẠNH A Trụ sở xã Phong Thạnh A - Kênh Chủ Chí 4 |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí 1 - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Út Công (ấp 4) - Cầu nhà 5 Chi (ấp 18) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cầu Trần Văn Sớm (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp với Phường 1 - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền |
Đất SX-KD | 540.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 đi xã Phong Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Giáp ranh với Phường 1 (Bệnh viện Giá Rai) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền |
Đất SX-KD | 252.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 22 đi ấp 3 - XÃ PHONG THẠNH A Trường THCS, Tiểu học Phong Thạnh A - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình (kênh Chủ Chí II) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 22 - XÃ PHONG THẠNH A Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp 22) - Cầu Phạm Hồng Văn (ấp 22) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 22 đi ấp 24 - XÃ PHONG THẠNH A Chùa Hổ Phù (ấp 22) - Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế) - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Ba Chol (nhà ông Trần Văn Hoà) - Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn To) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí III - XÃ PHONG THẠNH A Nhà ông Út Hiền (ấp 22) - Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24) - XÃ PHONG THẠNH A Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25) - Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22) - XÃ PHONG THẠNH A Ngã tư Cồ (ấp 22) - Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp - XÃ PHONG THẠNH TÂY Giáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Bướm) - Cầu Hai Thanh |
Đất SX-KD | 540.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Hai Thanh - Cầu vượt Hộ Phòng - Chủ Chí (hết ranh Phong Thạnh Tây) |
Đất SX-KD | 540.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Đen (giáp Tân Phong) - Cầu Mười Thêm |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Mười Thêm - Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công |
Đất SX-KD | 288.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công - Cầu Hai Thanh |
Đất SX-KD | 216.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Hai Thanh - Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy - Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng - Ngã 5 Vàm Bướm (giáp xã Tân Thạnh) |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Đầu Sấu - Tân Lộc - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cây Gừa 1 (giáp ranh Tân Phong) - Cầu Khúc Tréo |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG Quốc Lộ 1 - Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc - Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc |
Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG từ hết Ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc - hết tuyến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây |
Đất SX-KD | 210.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ TÂN PHONG Giáp ranh Phường Hộ Phòng - Hết ranh nhà thờ |
Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ TÂN PHONG Hết ranh đất nhà thờ - Cầu Đen (giáp Phong Thạnh Tây) |
Đất SX-KD | 330.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh) |
Đất SX-KD | 264.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp - XÃ TÂN PHONG Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh) - Cống Khúc Tréo |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường vào Trung tâm Bảo trợ xã hội - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Hết đường (giáp trung tâm) |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cống Nhàn Dân (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim cống Nhàn Dân |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cống Cây Gừa (Khúc Tréo) (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim cống Cây Gừa |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cống Lầu Bằng (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim Cống Lầu Bằng |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Cống Sư Son (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim cống Sư Son |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường lộ cũ ấp 2 - XÃ TÂN PHONG Giáp ranh Hộ Phòng - Quốc lộ 1 |
Đất SX-KD | 264.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Trung Tâm Bảo Trợ - Kênh Hang Mai - XÃ TÂN PHONG Giáp Trung Tâm Bảo Trợ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Giàu |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kênh Đào - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thùy Dương (hết đường) |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Kênh 2 Lương - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tòng (hết đường) |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Láng Trâm - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Cống Láng Trâm |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Tuyến Tin Lành - XÃ TÂN PHONG Nhà Thờ tin lành - Cầu ông Tư Tráng |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp - XÃ TÂN THẠNH Giáp Cà Mau - Cầu kênh Lung Thành |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp - XÃ TÂN THẠNH Cầu kênh Lung Thành - Giáp Phong Thạnh Tây |
Đất SX-KD | 540.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Quốc lộ 1A - Cống Láng Trâm |
Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Cống Láng Trâm - Cầu số 1 |
Đất SX-KD | 396.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Cầu số 1 - Ngã 5 ấp 8 |
Đất SX-KD | 330.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Ngã 5 ấp 8 - Giáp Cà Mau |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cống Láng Trâm - Đập Láng Trâm |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Kênh Lung Cặp (Ấp Xóm Mới) - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thắng - Kênh Sáu Vàng |
Đất SX-KD | 264.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cầu Số 1 - Cầu Xã Xử |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cầu Xã Xử - Cầu Ông Cẩm |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cầu Ông Cẩm - Giáp ấp 3 Tắc Vân |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Gò Muồng - XÃ TÂN THẠNH Cầu nhà ông Minh Mười - Cầu ông Thi (nhà Trần Thị Tuyến) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH Bến đò (Việt Tân) - Cầu Khảo Xén |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH Cầu Khảo Xén - Cầu Tư Hải |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Anh - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Quốc Tuấn |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp Gò Muồng - ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu ông Sử - Trường Tiểu học ấp 9 |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu ông Bé Thơ - Đến hết ranh đất nhà Trần Minh Được |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu Xã Xử - Cầu Trường tiểu học ấp 9 |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu nhà ông Trạng - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Văn Bé |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp kênh Lớn - XÃ TÂN THẠNH Cầu ông Bình (Bu) - Đến hết ranh đất nhà ông Út Hộ |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 8 - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hai Cử (Láng Trâm 3) - Kênh Lung Thành (nhà Ngọc Anh) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường ấp 8 - XÃ TÂN THẠNH Cầu Rạch Dừa - Đến hết ranh đất nhà ông Út Tuyền |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lộ Công ty Thiên Phú (lộ Quy Hoạch) - XÃ TÂN THẠNH Quốc lộ 1 - Đường Láng Trâm - ngã 5 |
Đất SX-KD | 480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Kênh Long Thành - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Khuyên - Giáp ấp 3 xã Tắc Vân |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Kênh Nước Mặn - XÃ TÂN THẠNH Cầu Lung Nước Mặn - Cầu số 3 |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường lộ cũ (Trụ sở Khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào - Cống Ba Tuyền |
Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Ngã ba (Quốc lộ 1) - Cầu Giá Rai - Gành Hào |
Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 1) - Cầu Rạch Rắn 1 |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 2) - Cổng Chùa mới |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Phan Thanh Giản - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Lê Lợi - Cầu Đình |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Nguyễn Huệ - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trưng Trắc - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trưng Nhị - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Nguyễn Thị Lượm - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trưng Nhị - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất SX-KD | 660.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trần Hưng Đạo - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Giá Rai - Gành Hào - Tim đường Phan Thanh Giản |
Đất SX-KD | 660.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trần Hưng Đạo - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Trần Hưng Đạo - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Tim đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thị Lượm |
Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lý Thường Kiệt - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cổng trường THCS Giá Rai A - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD | 480.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Gành Hào - Giá Rai - Tim đường Phan Thanh Giản |
Đất SX-KD | 540.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m) - Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) |
Đất ở | 2.100.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) - Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) |
Đất ở | 1.750.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) - Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m) |
Đất ở | 1.900.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m) - Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m) |
Đất ở | 2.300.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m) - Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) |
Đất ở | 1.900.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) - Tim Cống Lầu |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường 1 Tim Cống Lầu - Tim Cống Ba Tuyền |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường 1 Tim Cống Ba Tuyền - Cầu Nọc Nạng |
Đất ở | 2.800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Từ cầu Nọc Nạng - Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m) |
Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m) - Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) |
Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) - Tim hẻm Tự Lực |
Đất ở | 9.000.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Tim hẻm Tự Lực - Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí |
Đất ở | 7.500.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m) |
Đất ở | 5.800.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Giáp ranh Phường Hộ Phòng (Km 2217 + 525m) - Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy |
Đất ở | 4.600.000 | |||
| Thị xã Giá Rai |
Quốc lộ 1 - Tân Phong Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy - Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu |
Đất ở | 3.100.000 |
