Bảng giá đất Thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thi xa gia rai tinh bac lieu 1
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Giá Rai – tỉnh Bạc Liêu

3. Bảng giá đất Thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;

– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thị xã Giá Rai năm 2025

Khu vực: Thị xã Giá Rai.

Loại đất: Đất SX-KD, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cày hàng năm khác, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 19.000 đến 5.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Giá Rai Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Trưng Nhị
Đất SX-KD 780.000
Thị xã Giá Rai Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Tim đường Trưng Nhị - Tim đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 540.000
Thị xã Giá Rai Nguyễn Thị Lượm - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Đường Giá Rai - Gành Hào - Cầu Đen
Đất SX-KD 324.000
Thị xã Giá Rai Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Đường Giá Rai - Gành Hào - Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m
Đất SX-KD 450.000
Thị xã Giá Rai Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m - Hết đường (giáp kênh)
Đất SX-KD 288.000
Thị xã Giá Rai Đường lộ nhựa Khóm 4 - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Cầu chương trình 135 - Giáp Phường Hộ Phòng
Đất SX-KD 252.000
Thị xã Giá Rai Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Quốc lộ 1A - Cống Nọc Nạng
Đất SX-KD 450.000
Thị xã Giá Rai Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Cống Nọc Nạng - Giáp ranh Phong Thạnh A
Đất SX-KD 330.000
Thị xã Giá Rai Tuyến khu dân cư Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc Nạng - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng - Giáp đường vào Khu di tích Nọc Nạng
Đất SX-KD 450.000
Thị xã Giá Rai Nguyễn Văn Uông (đường Tòa án) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Quốc lộ 1A - Ngã ba
Đất SX-KD 600.000
Thị xã Giá Rai Nguyễn Văn Uông (đường Tòa án) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Ngã ba - Hết đường Nguyễn Văn Uông
Đất SX-KD 480.000
Thị xã Giá Rai Đường vào Phong Thạnh A (vào trại chăn nuôi cũ) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Quốc lộ 1A - Hết ranh Phường 1
Đất SX-KD 480.000
Thị xã Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Quốc lộ 1A - Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m
Đất SX-KD 660.000
Thị xã Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m - Cống Phó Sinh
Đất SX-KD 540.000
Thị xã Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Cống Phó Sinh - Kênh Chủ Chí 1 giáp ranh Phong Thạnh A
Đất SX-KD 342.000
Thị xã Giá Rai Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Quốc lộ 1A - Cống Phó Sinh
Đất SX-KD 540.000
Thị xã Giá Rai Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Cống Phó Sinh - Giáp đường Giá Rai - Phong Tân
Đất SX-KD 336.000
Thị xã Giá Rai Đường Giá Cần Bảy - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết ranh Phường 1
Đất SX-KD 282.000
Thị xã Giá Rai Tạ Tài Lợi (Đường sau UBND huyện) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Đường Tòa án - Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca
Đất SX-KD 480.000
Thị xã Giá Rai Dương Văn Diệp (Đường trường mẫu giáo Sơn Ca) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Đầu ranh trường mẫu giáo Sơn Ca - Đường Tạ Tài Lợi
Đất SX-KD 480.000
Thị xã Giá Rai Phùng Ngọc Liêm (Đường huyện đội) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Quốc lộ 1A - Hết đường bệnh viện mới
Đất SX-KD 480.000
Thị xã Giá Rai Đường Cầu Trần Văn Sớm - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Cầu Trần Văn Sớm - Cầu Kênh Rạch Rắn
Đất SX-KD 600.000
Thị xã Giá Rai Đường Quốc lộ 1 - xã Phong Thạnh A - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Đường số 4 (khu dân cư Thiên Phúc) - Giáp ranh xã Phong Thạnh A
Đất SX-KD 480.000
Thị xã Giá Rai Đường Chùa Cô Lý - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Chùa Cô Lý - Hết ranh nhà ông Trần Văn Bông
Đất SX-KD 480.000
Thị xã Giá Rai Đường Giá Rai - Phong Tân - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Quốc lộ 1 - Cầu số 1 xã Phong Tân
Đất SX-KD 600.000
Thị xã Giá Rai Đường Cầu Trần Văn Sớm- KHU VỰC PHƯỜNG 1
Cầu Trần Văn Sớm - Giáp ranh xã Phong Thạnh A
Đất SX-KD 600.000
Thị xã Giá Rai Đường Hộ Phòng - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Đường Trần Văn Sớm - Giáp ranh phường Hộ Phòng
Đất SX-KD 600.000
Thị xã Giá Rai Đường khu dân cư Nhật Trung (trục chính của dự án)- KHU VỰC PHƯỜNG 1
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất SX-KD 900.000
Thị xã Giá Rai Đường khu dân cư Nhật Trang (đường nội bộ)- KHU VỰC PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD 600.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 5 (nhà Bảy Hoàng) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu (hết đường)
Đất SX-KD 300.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 7 (nhà Dũng Composite) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Đường dân sinh đường Nọc Nạng - Nhà ông Dũng (Composite)
Đất SX-KD 300.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông bé Chạy Đáy)
Đất SX-KD 300.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 3 (bác sĩ Thiết) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 2 (đường hẻm Bến đò) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 1 (hẻm Đầu Voi) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Đường dân sinh cầu Nọc Nạng - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Quốc lộ 1 - Kênh Nọc Nạng
Đất SX-KD 282.000
Thị xã Giá Rai Đường dân sinh cầu Giá Rai - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Quốc lộ 1 - Hẻm số 1 (Hẻm Đầu Voi)
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 16 (hẻm Chệt Tám) - Khóm 2
Quách Thị Kiều - Hết hẻm (Nhà ông Sử Văn Hôm)
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 7 (hẻm nhà ông Ba Thi) - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh Thủy Lợi)
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm Cây Táo) - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Trần Văn Hớn)
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 4 (hẻm Bảy Liễng) - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Từ Văn Liễng)
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 15 (hẻm Ba Lát) - Khóm 2
Quách Thị Kiều - Hết đường (Nhà bà Phan Thị Huệ)
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Kênh ấp 5 - Ba Lát - Khóm 2
Quách Thị Kiều - Giáp xã Phong Tân
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 1 (hẻm Cống Lầu) - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Út
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 6 - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Kênh Thủy Lợi
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 3 - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Dương Thị Oanh
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 2 - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 8 - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 9 - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Tuyến đường dân sinh khóm 2 (cầu Giá Rai) - Khóm 2
Chợ khóm 2 - Kênh Phó Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn Nghinh)
Đất SX-KD 282.000
Thị xã Giá Rai Đường vào Trường Tiểu học Giá Rai C (khóm 4) - Khóm 4
Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết đường (Kênh Thủy Lợi)
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Tuyến đường chùa mới - Khóm 4
Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Bảy
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Tuyến Xóm Lưới - Khóm 4
Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Đường Cầu Thanh Niên - Khóm 4
Cầu Nhà ông Huỳnh Mười - Kênh Rạch Rắn
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Đường số 1 - Khu dân cư Nọc Nạng
Quốc lộ 1 - Đường số 8
Đất SX-KD 2.520.000
Thị xã Giá Rai Đường số 2 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường Nguyễn Văn Chức - Đường số 9
Đất SX-KD 1.380.000
Thị xã Giá Rai Đường số 3 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 5 - Đường số 10
Đất SX-KD 1.380.000
Thị xã Giá Rai Đường số 4 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 8 - Giáp ranh Huyện đội
Đất SX-KD 1.380.000
Thị xã Giá Rai Đường số 5 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 2 - Đường số 3
Đất SX-KD 1.380.000
Thị xã Giá Rai Đường số 6 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 3 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng
Đất SX-KD 1.620.000
Thị xã Giá Rai Đường số 7 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 2 - Đường số 3
Đất SX-KD 1.620.000
Thị xã Giá Rai Đường số 8 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 4 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng
Đất SX-KD 3.420.000
Thị xã Giá Rai Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Ngã ba Bưu điện - Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão)
Đất SX-KD 1.680.000
Thị xã Giá Rai Đường 30/4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng
Đất SX-KD 600.000
Thị xã Giá Rai Tô Minh Xuyến - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Hẻm số 4 - Đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD 780.000
Thị xã Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Quốc lộ 1 - Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu
Đất SX-KD 1.440.000
Thị xã Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu - Giáp ranh xã Tân Phong
Đất SX-KD 1.080.000
Thị xã Giá Rai Trần Văn Quý - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Quốc lộ 1 - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)
Đất SX-KD 2.580.000
Thị xã Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Ngã ba Tân Thuận - Hẻm số 6
Đất SX-KD 1.020.000
Thị xã Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Hẻm số 6 - Giáp ranh Tắc Sậy - Tân Phong
Đất SX-KD 600.000
Thị xã Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) - Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng)
Đất SX-KD 2.640.000
Thị xã Giá Rai Đường 30/4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông) - Hết đường (nhà ông Thiểu)
Đất SX-KD 810.000
Thị xã Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương
Đất SX-KD 5.100.000
Thị xã Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Nguyễn Quốc Hương - Kênh Lái Niên
Đất SX-KD 3.420.000
Thị xã Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Kênh Lái Niên - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A)
Đất SX-KD 780.000
Thị xã Giá Rai Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương
Đất SX-KD 3.900.000
Thị xã Giá Rai Trần Văn Ơn (đường số 3) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Nguyễn Quốc Hương - Cao Triều Phát
Đất SX-KD 3.420.000
Thị xã Giá Rai Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Quốc lộ 1 - Từ Minh Khánh
Đất SX-KD 4.500.000
Thị xã Giá Rai Cao Triều Phát (đường số 5) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Lê Văn Tám - Hết đường (giáp chùa Long Đức)
Đất SX-KD 3.480.000
Thị xã Giá Rai Từ Minh Khánh (đường số 6) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng
Đất SX-KD 4.320.000
Thị xã Giá Rai Từ Minh Khánh (đường số 6) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Huỳnh Hoàng Hùng - Hết đường (sông Hộ Phòng - Chủ Chí)
Đất SX-KD 2.760.000
Thị xã Giá Rai Nguyễn Quốc Hương (đường số 7) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng
Đất SX-KD 4.500.000
Thị xã Giá Rai Đường vào Chùa - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Quốc lộ 1A (nhà ông Lưu Minh Lập) - Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu
Đất SX-KD 2.700.000
Thị xã Giá Rai Đường vào Chùa - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu - Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn)
Đất SX-KD 1.020.000
Thị xã Giá Rai Tuyến Phà ấp 4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Ranh Chùa Khơme cũ - Cầu Sắt
Đất SX-KD 204.000
Thị xã Giá Rai Tuyến Kinh lộ cũ - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Ranh Chùa Khơme cũ - Ranh ấp 4 Phường 1
Đất SX-KD 192.000
Thị xã Giá Rai Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khánh - Giáp ranh xã Long Điền - Đông Hải
Đất SX-KD 192.000
Thị xã Giá Rai Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Đầu Voi (ấp 4) - Hết đường (nhà ông Huỳnh Bé Mười)
Đất SX-KD 192.000
Thị xã Giá Rai Đường vành đai Hộ Phòng - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Cầu Nọc Nạng 2 - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)
Đất SX-KD 780.000
Thị xã Giá Rai Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Quốc lộ 1 (ấp 1) - Quốc lộ 1A (giáp ranh Tân Phong)
Đất SX-KD 1.440.000
Thị xã Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Quốc lộ 1 - Tô Minh Xuyến
Đất SX-KD 1.440.000
Thị xã Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Tô Minh Xuyến - Đập Ba Túc + 100m
Đất SX-KD 1.080.000
Thị xã Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Đập Ba Túc + 100m - Giáp ranh xã Phong Thạnh A
Đất SX-KD 780.000
Thị xã Giá Rai Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Phan Đình Giót - Đường Tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)
Đất SX-KD 1.080.000
Thị xã Giá Rai Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Đường Tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) - Giáp ranh xã Phong Thạnh A
Đất SX-KD 780.000
Thị xã Giá Rai Đường phía Đông nhà thờ Ninh Sơn - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG
Đầu đường nhà ông Nguyễn Hải Đăng - Hết ranh đất nhà bà Phan Thị Diệp
Đất SX-KD 360.000
Thị xã Giá Rai Đường lộ cũ ấp 1 - Khóm 1
Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Thanh Tâm
Đất SX-KD 372.000
Thị xã Giá Rai Đường trạm quản lý cống - Khóm 1
Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải An - Ranh Phong Thạnh A
Đất SX-KD 252.000
Thị xã Giá Rai Đường dọc bờ sông (ấp 1) - Khóm 1
Cầu Hộ Phòng - Hết đường (Nhà ông Lưu Quốc Nam)
Đất SX-KD 372.000
Thị xã Giá Rai Đường phía Đông Trung tâm dạy nghề - Khóm 1
Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Đường tránh tuyến
Đất SX-KD 372.000
Thị xã Giá Rai Đường phía Tây Trung tâm dạy nghề - Khóm 1
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Thanh Phong)
Đất SX-KD 372.000
Thị xã Giá Rai Đường phía Đông kênh Ba Túc - Khóm 1
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh - Đến hết ranh đất nhà Châu Như Truyền
Đất SX-KD 372.000
Thị xã Giá Rai Đường phía Tây kênh Ba Túc - Khóm 1
Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Hiền
Đất SX-KD 372.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 3 - Khóm 1
Quốc lộ 1 - Hẻm 14 (hết ranh nhà bà Lê Việt Thu)
Đất SX-KD 372.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 4 (trường Tiểu học Hộ Phòng) - Khóm 1
Quốc lộ 1 - Hết đường
Đất SX-KD 720.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá) - Khóm 1
Quốc lộ 1 - Ngã ba xuất khẩu
Đất SX-KD 720.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn) - Khóm 1
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất SX-KD 720.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen) - Khóm 1
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất SX-KD 720.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng) - Khóm 1
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo
Đất SX-KD 720.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 9 - Khóm 1
Quốc lộ 1 - Hết đường
Đất SX-KD 720.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 13 - Khóm 1
Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan - Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ) - Khóm 1
Phan Đình Giót - Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí
Đất SX-KD 408.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên) - Khóm 1
Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng) - Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp)
Đất SX-KD 408.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 20 (phía Tây đường Thanh niên) - Khóm 1
Phan Đình Giót (nhà Nguyễn Văn Mau) - Hết đường (nhà ông Nguyễn Văn Sáu)
Đất SX-KD 408.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 21 - Khóm 1
Đường Thanh Niên (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - Hết đường (nhà bà Trần Mỹ Dung)
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên) - Khóm 1
Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách) - Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp)
Đất SX-KD 408.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 24 (ngang hẻm trụ sở ấp 1) - Khóm 1
Phan Đình Giót - Giáp kênh Ánh Xuân
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 26 - Khóm 1
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Phước Sơn - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Bích Liên
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Tuyến nhà ông Bùi Xuân Kiên - Khóm 1
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Công Thạch - Đến hết ranh đất nhà Dương Văn Đoàn
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Đường vào nhà bà Trần Thị Nho - Khóm 1
Đường Phan Đình Giót - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mạnh
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Đường Lò Rèn - Khóm 1
Giáp hẻm số 4 - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Khươl
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng B - Khóm 1
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Lành
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Khu nhà ông Được (bến xe) - Khóm 1
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất SX-KD 990.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 12 ( cặp phòng KT - HT cũ ) - Khóm 1
Đường trước Ngân hàng Nông nghiệp - Đường 30/4
Đất SX-KD 468.000
Thị xã Giá Rai Đường vào công an Phường Hộ Phòng - Khóm 1
Cửa hàng VLXD Hộ Phòng - Phước Đức Cổ Miếu
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Hẻm cặp nhà ông Kim Phương - Khóm 1
Đập Nhỏ - Đến hết ranh đất nhà ông Trương Văn Cường
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Hẻm nhà Hoàng Anh - Khóm 1
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dũng - Cổng trường cấp 2
Đất SX-KD 720.000
Thị xã Giá Rai Hẻm nhà Hoàng Anh - Khóm 1
Cổng trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Thắng
Đất SX-KD 276.000
Thị xã Giá Rai Đường nhà ông Trần Hồng Quân - Khóm 1
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ
Đất SX-KD 342.000
Thị xã Giá Rai Đường chợ cũ (phía đông) - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất SX-KD 4.800.000
Thị xã Giá Rai Đường chợ cũ (phía tây) - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất SX-KD 4.800.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ) - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất SX-KD 1.680.000
Thị xã Giá Rai Hẻm Tự Lực - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp)
Đất SX-KD 1.860.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 4 ( hẻm phế liệu) - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Hàn Minh Toàn)
Đất SX-KD 780.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm Thanh Tâm) - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất SX-KD 780.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 8 (nhà ông Quý đến nhà ông Sinh) - Khóm 2
Đường Lê Văn Tám - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Sinh)
Đất SX-KD 780.000
Thị xã Giá Rai Hẻm nhà ông Nguyễn Hoàng Khang - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Quý
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 7 (dãy nhà thầy Nhạn) - Khóm 2
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Bích Loan
Đất SX-KD 432.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 1 ( cặp nhà ông Lến, Hoàng Thám) - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Ngọc Minh
Đất SX-KD 1.440.000
Thị xã Giá Rai Đường sau nhà ông Đậm (khu Việt Úc) - Khóm 2
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đậm - Chùa Long Đức
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 3 ( đường nhà ông Trí) - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Quý
Đất SX-KD 1.440.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 2 (Đường Ngân hàng Chính Sách) - Khóm 2
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lưu Thị Út
Đất SX-KD 1.440.000
Thị xã Giá Rai Hẻm cặp nhà ông Huỳnh Văn Bình - Khóm 2
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà ông Quách Hon
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 10 ( hẻm nhà bà Liễu) - Khóm 2
Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Liễu
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 11 (hẻm nhà ông Trương Văn Bạch) - Khóm 2
Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Kiệt
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Tuyến dọc kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Khóm 3
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Thanh Phong (xăng dầu) - Hết đường (cặp kênh xáng CM - BL)
Đất SX-KD 252.000
Thị xã Giá Rai Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khóm 3
Bến phà cũ - Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng)
Đất SX-KD 252.000
Thị xã Giá Rai Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khóm 3
Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp ấp Quyết Thắng
Đất SX-KD 192.000
Thị xã Giá Rai Tuyến Bảy Gỗ - Khóm 3
Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp kênh Bảy Gỗ
Đất SX-KD 216.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 5 - Khóm 5
Quốc lộ 1 (phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Sáu) - Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất SX-KD 720.000
Thị xã Giá Rai Đường cặp nhà Nguyễn Thị Quế - Khóm 5
Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà bà Thái Văn Oai)
Đất SX-KD 720.000
Thị xã Giá Rai Đường vào trường Tiểu học Hộ Phòng C - Khóm 5
Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Hộ Phòng C
Đất SX-KD 720.000
Thị xã Giá Rai Đường cặp nhà ông Hữu Hạnh (Hẻm 4) - Khóm 5
Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà Hoàng Đức Dưỡng)
Đất SX-KD 720.000
Thị xã Giá Rai Đường vào Trạm biến điện - Khóm 5
Quốc lộ 1 - Trạm biến điện (Nhà ông Châu Văn Thẩm)
Đất SX-KD 1.320.000
Thị xã Giá Rai Cống Nọc Nạng - Khóm 5
Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng
Đất SX-KD 720.000
Thị xã Giá Rai Cống Nọc Nạng - Khóm 5
Cống Nọc Nạng - Đến hết ranh đất nhà ông Danh Xem
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khóm 5
Phía Nam Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) hết chân cầu (nhà bà Lương Thị Hường) -
Đất SX-KD 1.320.000
Thị xã Giá Rai Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khóm 5
Phía Bắc Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Vũ Văn Quân) hết chân cầu (nhà bà Phạm Thị Thảnh) -
Đất SX-KD 810.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 2 - Khóm 5
Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Việt Triều)
Đất SX-KD 720.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 3 (nhà Lâm Ba) - Khóm 5
Quốc lộ 1 - Hết ranh đất đất nhà bà Ngoạn
Đất SX-KD 720.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 10 - Khóm 5
Quốc lộ 1 (nhà bà Nguyễn Thị The) - Hết đường (Nhà ông Trần Đình Liên)
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 12 - Khóm 5
Quốc lộ 1 (nhà nuôi yến Trần Quang Xuyên) - Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa
Đất SX-KD 1.050.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 15 (phía Đông nhà thờ Ninh Sơn) - Khóm 5
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu đến hết đường
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 17 (phía Tây nhà thờ Ninh Sơn) - Khóm 5
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu đến hết đường về phía Tây (KDC ấp 5)
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 6 - Khóm 5
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chuẩn
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công) - Khóm 5
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân) - Khóm 5
Quốc lộ 1 - Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Đường khu dân cư Thành Trung - Khóm 5
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa
Đất SX-KD 1.080.000
Thị xã Giá Rai Hẻm Trung Kiên - Khóm 5
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Đường phía đông chợ Nọc Nạng - Khóm 5
Quốc lộ 1 (Nhà ông Đinh Phi Hổ) - Hết đường (nhà ông Đinh Văn Dánh)
Đất SX-KD 600.000
Thị xã Giá Rai Đường phía tây chợ Nọc Nạng - Khóm 5
Quốc lộ 1 (Nhà ông Châu Văn Cam) - Hết đường (nhà bà Trần Thị Nhật)
Đất SX-KD 600.000
Thị xã Giá Rai Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng - Khóm 5
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Hẻm số 14 - Khóm 5
Đầu đường nhà bà Dương Thị Sương (giáp Quốc lộ 1) - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Loan
Đất SX-KD 348.000
Thị xã Giá Rai Đường Hộ Phòng - Gành Hào - Khóm 5
Giáp Khóm 5 - Giáp ấp Đấu Lá xã Long Điền
Đất SX-KD 600.000
Thị xã Giá Rai Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC
Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp)
Đất SX-KD 4.080.000
Thị xã Giá Rai Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu A (Đường số 1, 2, 4) - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC
Nguyên tuyến -
Đất SX-KD 2.880.000
Thị xã Giá Rai Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu B - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Cuối đường
Đất SX-KD 2.520.000
Thị xã Giá Rai Đường số 7 KDC Công ty Đại Lộc Khu B và khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng- KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC
Đường Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất SX-KD 3.600.000
Thị xã Giá Rai Đường vào khu đất thánh - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC
Quốc lộ 1 - Đường Vành Đai
Đất SX-KD 900.000
Thị xã Giá Rai Đường Dân sinh cầu khóm 2 - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC
Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu Điền) - Kênh Xáng Hộ Phòng
Đất SX-KD 1.920.000
Thị xã Giá Rai Đường Dân sinh cầu khóm 2 - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC
Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần Hồng Lến) - Kênh Xáng Hộ Phòng
Đất SX-KD 1.920.000
Thị xã Giá Rai Đường Khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 2)- KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC
Đường Nguyễn Quốc Hương - Đường số 07
Đất SX-KD 3.300.000
Thị xã Giá Rai Đường nội bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6)- KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC
Nguyên tuyến -
Đất SX-KD 3.120.000
Thị xã Giá Rai Các xã thuộc thị xã
-
Đất trồng cây lâu năm 66.000 54.000 48.000
Thị xã Giá Rai Các xã (vùng ngọt)
-
Đất trồng cày hàng năm khác 60.000 48.000 42.000
Thị xã Giá Rai Các xã (vùng mặn)
-
Đất trồng cày hàng năm khác 54.000 42.000 36.000
Thị xã Giá Rai Các xã thuộc thị xã
-
Đất trồng lúa 62.000 50.000 44.000
Thị xã Giá Rai Các xã thuộc thị xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 36.000 30.000
Thị xã Giá Rai TX. Giá Rai
toàn thị xã -
Đất làm muối 48.000 36.000 30.000
Thị xã Giá Rai Các phường thuộc thị xã Giá Rai
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường -
Đất trồng cây lâu năm 230.000 180.000 100.000
Thị xã Giá Rai các xã thuộc thị xã Giá Rai
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường -
Đất trồng cây lâu năm 200.000 150.000 80.000
Thị xã Giá Rai Các phường thuộc thị xã Giá Rai
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường -
Đất trồng cây hàng năm 230.000 180.000 100.000
Thị xã Giá Rai các xã thuộc thị xã Giá Rai
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường -
Đất trồng cây hàng năm 200.000 150.000 80.000
Thị xã Giá Rai Các phường thuộc thị xã Giá Rai
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường -
Đất trồng lúa 230.000 180.000 100.000
Thị xã Giá Rai các xã thuộc thị xã Giá Rai
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường -
Đất trồng lúa 200.000 150.000 80.000
Thị xã Giá Rai Các phường thuộc thị xã Giá Rai
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 180.000 100.000
Thị xã Giá Rai các xã thuộc thị xã Giá Rai
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 150.000 80.000
Thị xã Giá Rai TX. Giá Rai
toàn thị xã -
Đất rừng sản xuất 36.000 30.000 24.000
Thị xã Giá Rai TX. Giá Rai
toàn thị xã -
Đất rừng đặc dụng 30.000 24.000 22.000
Thị xã Giá Rai TX. Giá Rai
toàn thị xã -
Đất rừng phòng hộ 28.000 22.000 19.000
Thị xã Giá Rai TX. Giá Rai
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường -
Đất rừng sản xuất 200.000 150.000 80.000
Thị xã Giá Rai TX. Giá Rai
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường -
Đất rừng đặc dụng 200.000 150.000 80.000
Thị xã Giá Rai TX. Giá Rai
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường -
Đất rừng phòng hộ 200.000 150.000 80.000
Thị xã Giá Rai TX. Giá Rai
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường -
Đất làm muối 200.000 150.000 80.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thị xã Giá Rai Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Trưng Nhị
Đất SX-KD 780.000
Thị xã Giá Rai Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Tim đường Trưng Nhị - Tim đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 540.000
Thị xã Giá Rai Nguyễn Thị Lượm - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Đường Giá Rai - Gành Hào - Cầu Đen
Đất SX-KD 324.000
Thị xã Giá Rai Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Đường Giá Rai - Gành Hào - Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m
Đất SX-KD 450.000
Thị xã Giá Rai Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m - Hết đường (giáp kênh)
Đất SX-KD 288.000
Thị xã Giá Rai Đường lộ nhựa Khóm 4 - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Cầu chương trình 135 - Giáp Phường Hộ Phòng
Đất SX-KD 252.000
Thị xã Giá Rai Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Quốc lộ 1A - Cống Nọc Nạng
Đất SX-KD 450.000
Thị xã Giá Rai Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Cống Nọc Nạng - Giáp ranh Phong Thạnh A
Đất SX-KD 330.000
Thị xã Giá Rai Tuyến khu dân cư Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc Nạng - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng - Giáp đường vào Khu di tích Nọc Nạng
Đất SX-KD 450.000
Thị xã Giá Rai Nguyễn Văn Uông (đường Tòa án) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Quốc lộ 1A - Ngã ba
Đất SX-KD 600.000
Thị xã Giá Rai Nguyễn Văn Uông (đường Tòa án) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Ngã ba - Hết đường Nguyễn Văn Uông
Đất SX-KD 480.000
Thị xã Giá Rai Đường vào Phong Thạnh A (vào trại chăn nuôi cũ) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Quốc lộ 1A - Hết ranh Phường 1
Đất SX-KD 480.000
Thị xã Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Quốc lộ 1A - Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m
Đất SX-KD 660.000
Thị xã Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m - Cống Phó Sinh
Đất SX-KD 540.000
Thị xã Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1
Cống Phó Sinh - Kênh Chủ Chí 1 giáp ranh Phong Thạnh A
Đất SX-KD 342.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Giá Rai

4.8/5 - (942 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?