Bảng giá đất Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất TX Hòa Thành năm 2025
Khu vực: TX Hòa Thành.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 52.000 đến 41.184.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TX Hòa Thành |
Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất ở đô thị | 38.400.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng) |
Đất ở đô thị | 40.200.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Hùng Thanh Mừng Vòng quanh TTTM - |
Đất ở đô thị | 41.184.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Đỗ Thị Tặng Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Du (cửa 2 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 35.880.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Hai Bà Trưng (cửa 3 TTTM Long Hoa) Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 35.880.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trương Huyền (cửa 4 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 35.880.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Ngô Thời Nhiệm (cửa 6 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 34.800.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa) Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 34.800.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa) Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Bùi Thị Xuân (cửa 8 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 34.800.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng |
Đất ở đô thị | 38.400.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 27.216.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Long Thành Trung |
Đất ở đô thị | 17.472.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Trạm Y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 10.680.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) |
Đất ở đô thị | 23.520.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 18.240.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 ranh P.Long Hoa – P. Long Thành Trung |
Đất ở đô thị | 27.720.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Ngã 3 ranh P.Long Hoa –P. Long Thành Trung - Thượng Thâu Thanh |
Đất ở đô thị | 17.328.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 11.832.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất ở đô thị | 18.120.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng |
Đất ở đô thị | 23.040.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão (Trường THPT Nguyễn Trung Trực cũ) |
Đất ở đô thị | 6.780.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão (Trường THPT Nguyễn Trung Trực cũ) - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 4.248.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất ở đô thị | 14.880.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 10.560.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất ở đô thị | 27.360.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân –Phường Long Hoa |
Đất ở đô thị | 23.520.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Ranh P.Hiệp Tân – Phường Long Hoa - Hồ bơi Ao Hồ |
Đất ở đô thị | 17.160.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ) |
Đất ở đô thị | 18.840.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 1 - |
Đất ở đô thị | 9.240.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 2 - |
Đất ở đô thị | 8.640.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 3 - |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 4 - |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Thái Bường Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân |
Đất ở đô thị | 12.840.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Thái Bường Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân - Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 9.060.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyển) Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Âu Cơ (Quan Âm Các) Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đ.30/4 (Nối dài) Từ ranh TP.Tây Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Quốc lộ 22B Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị) |
Đất ở đô thị | 5.388.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Quốc lộ 22B Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường |
Đất ở đô thị | 5.208.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Quốc lộ 22B Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung |
Đất ở đô thị | 4.380.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Quốc lộ 22B Ranh xã Hiệp Tân - Long Thành Trung - Ranh xã Long Thành Nam - Trường Tây |
Đất ở đô thị | 3.072.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường 781 (Đường CMT8 nối dài) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.716.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ) Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) - Quốc lộ 22B |
Đất ở đô thị | 6.006.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây |
Đất ở đô thị | 4.992.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Từ ranh P.Long Hoa-Long Thành Bắc - Đường Sân Cu |
Đất ở đô thị | 11.352.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây |
Đất ở đô thị | 8.856.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Cừ Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Quốc lộ 22B |
Đất ở đô thị | 5.160.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Thượng Thâu Thanh Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất ở đô thị | 7.452.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Thượng Thâu Thanh Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B |
Đất ở đô thị | 5.232.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ) Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B |
Đất ở đô thị | 6.504.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường số 13 CHÂU VĂN LIÊM (đường liên xã cũ) Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 6.156.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất ở đô thị | 7.248.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 9.216.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 80 – Nguyễn Chí Thanh (Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 5.280.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường 11- Sân Cu Sân Cu - An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 3.432.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường số 1, 7, 21- Sân Cu Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.548.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20 - Sân Cu Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.552.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Trần Phú - Đường Sân Cu |
Đất ở đô thị | 4.548.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã Trường Tây |
Đất ở đô thị | 3.552.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu |
Đất ở đô thị | 6.816.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu |
Đất ở đô thị | 4.776.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.348.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.412.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Hẻm 71 - Đường CMT 8 Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.296.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 10.896.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Đường 77- Ng.Chí Thanh - Trạm y tế Phường Long Thành Trung |
Đất ở đô thị | 6.996.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Trạm y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 4.272.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 10.896.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ) |
Đất ở đô thị | 6.360.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường vào Chùa Thiền Lâm Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm |
Đất ở đô thị | 1.848.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 34.560.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng) |
Đất TM-DV đô thị | 36.180.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Hùng Thanh Mừng Vòng quanh TTTM - |
Đất TM-DV đô thị | 37.065.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Đỗ Thị Tặng Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 14.580.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Du (cửa 2 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 32.292.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Hai Bà Trưng (cửa 3 TTTM Long Hoa) Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 32.292.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trương Huyền (cửa 4 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 32.292.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Ngô Thời Nhiệm (cửa 6 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 31.320.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa) Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 31.320.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa) Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 15.660.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Bùi Thị Xuân (cửa 8 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 31.320.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 34.560.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 24.494.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Long Thành Trung |
Đất TM-DV đô thị | 15.724.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Trạm Y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 9.612.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 21.168.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 16.416.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 ranh P.Long Hoa – P. Long Thành Trung |
Đất TM-DV đô thị | 24.948.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Ngã 3 ranh P.Long Hoa –P. Long Thành Trung - Thượng Thâu Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 15.595.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 10.648.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 16.308.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 20.736.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 11.880.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão (Trường THPT Nguyễn Trung Trực cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.102.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão (Trường THPT Nguyễn Trung Trực cũ) - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 3.823.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 13.392.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 9.504.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 24.624.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân –Phường Long Hoa |
Đất TM-DV đô thị | 21.168.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Ranh P.Hiệp Tân – Phường Long Hoa - Hồ bơi Ao Hồ |
Đất TM-DV đô thị | 15.444.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 16.956.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.316.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.776.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.804.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.372.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Thái Bường Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân |
Đất TM-DV đô thị | 11.556.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Thái Bường Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân - Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 8.154.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyển) Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một) |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Âu Cơ (Quan Âm Các) Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đ.30/4 (Nối dài) Từ ranh TP.Tây Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị |
Đất TM-DV đô thị | 11.340.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Quốc lộ 22B Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị) |
Đất TM-DV đô thị | 4.849.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Quốc lộ 22B Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường |
Đất TM-DV đô thị | 4.687.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Quốc lộ 22B Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung |
Đất TM-DV đô thị | 3.942.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Quốc lộ 22B Ranh xã Hiệp Tân - Long Thành Trung - Ranh xã Long Thành Nam - Trường Tây |
Đất TM-DV đô thị | 2.764.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường 781 (Đường CMT8 nối dài) Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 9.644.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ) Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) - Quốc lộ 22B |
Đất TM-DV đô thị | 5.405.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây |
Đất TM-DV đô thị | 4.492.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Từ ranh P.Long Hoa-Long Thành Bắc - Đường Sân Cu |
Đất TM-DV đô thị | 10.216.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây |
Đất TM-DV đô thị | 7.970.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Cừ Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Quốc lộ 22B |
Đất TM-DV đô thị | 4.644.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Thượng Thâu Thanh Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.706.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Thượng Thâu Thanh Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B |
Đất TM-DV đô thị | 4.708.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ) Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B |
Đất TM-DV đô thị | 5.853.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường số 13 CHÂU VĂN LIÊM (đường liên xã cũ) Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 5.540.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.523.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 8.294.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 80 – Nguyễn Chí Thanh (Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 4.752.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường 11- Sân Cu Sân Cu - An Dương Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.088.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường số 1, 7, 21- Sân Cu Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.093.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20 - Sân Cu Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.196.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Trần Phú - Đường Sân Cu |
Đất TM-DV đô thị | 4.093.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã Trường Tây |
Đất TM-DV đô thị | 3.196.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu |
Đất TM-DV đô thị | 6.134.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu |
Đất TM-DV đô thị | 4.298.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.013.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.170.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Hẻm 71 - Đường CMT 8 Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.866.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 9.806.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Đường 77- Ng.Chí Thanh - Trạm y tế Phường Long Thành Trung |
Đất TM-DV đô thị | 6.296.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Trạm y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 3.844.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 9.806.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.724.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường vào Chùa Thiền Lâm Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 1.663.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 30.720.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng) |
Đất SX-KD đô thị | 32.160.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Hùng Thanh Mừng Vòng quanh TTTM - |
Đất SX-KD đô thị | 32.947.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Đỗ Thị Tặng Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 12.960.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Du (cửa 2 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 28.704.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Hai Bà Trưng (cửa 3 TTTM Long Hoa) Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 28.704.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trương Huyền (cửa 4 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 28.704.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Ngô Thời Nhiệm (cửa 6 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 27.840.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa) Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 27.840.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa) Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 13.920.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Bùi Thị Xuân (cửa 8 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 27.840.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 30.720.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 21.772.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Long Thành Trung |
Đất SX-KD đô thị | 13.977.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Trạm Y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 8.544.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 18.816.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 14.592.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 ranh P.Long Hoa – P. Long Thành Trung |
Đất SX-KD đô thị | 22.176.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Ngã 3 ranh P.Long Hoa –P. Long Thành Trung - Thượng Thâu Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 13.862.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 9.465.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 14.496.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 18.432.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 10.560.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão (Trường THPT Nguyễn Trung Trực cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.424.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão (Trường THPT Nguyễn Trung Trực cũ) - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 3.398.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 7.680.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 11.904.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 8.448.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 21.888.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân –Phường Long Hoa |
Đất SX-KD đô thị | 18.816.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Ranh P.Hiệp Tân – Phường Long Hoa - Hồ bơi Ao Hồ |
Đất SX-KD đô thị | 13.728.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 15.072.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.392.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.912.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.048.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.664.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Thái Bường Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân |
Đất SX-KD đô thị | 10.272.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Thái Bường Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân - Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 7.248.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyển) Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một) |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Âu Cơ (Quan Âm Các) Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đ.30/4 (Nối dài) Từ ranh TP.Tây Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị |
Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Quốc lộ 22B Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị) |
Đất SX-KD đô thị | 4.310.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Quốc lộ 22B Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường |
Đất SX-KD đô thị | 4.166.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Quốc lộ 22B Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung |
Đất SX-KD đô thị | 3.504.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Quốc lộ 22B Ranh xã Hiệp Tân - Long Thành Trung - Ranh xã Long Thành Nam - Trường Tây |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường 781 (Đường CMT8 nối dài) Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 8.572.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ) Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.864.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.864.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) - Quốc lộ 22B |
Đất SX-KD đô thị | 4.804.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây |
Đất SX-KD đô thị | 3.993.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Từ ranh P.Long Hoa-Long Thành Bắc - Đường Sân Cu |
Đất SX-KD đô thị | 9.081.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây |
Đất SX-KD đô thị | 7.084.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Cừ Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Quốc lộ 22B |
Đất SX-KD đô thị | 4.128.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Thượng Thâu Thanh Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.961.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Thượng Thâu Thanh Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B |
Đất SX-KD đô thị | 4.185.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ) Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B |
Đất SX-KD đô thị | 5.203.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường số 13 CHÂU VĂN LIÊM (đường liên xã cũ) Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 4.924.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.798.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 7.372.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 80 – Nguyễn Chí Thanh (Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường 11- Sân Cu Sân Cu - An Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.745.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường số 1, 7, 21- Sân Cu Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.638.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20 - Sân Cu Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.841.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Trần Phú - Đường Sân Cu |
Đất SX-KD đô thị | 3.638.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã Trường Tây |
Đất SX-KD đô thị | 2.841.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu |
Đất SX-KD đô thị | 5.452.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu |
Đất SX-KD đô thị | 3.820.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.678.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.929.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Hẻm 71 - Đường CMT 8 Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.436.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 8.716.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Đường 77- Ng.Chí Thanh - Trạm y tế Phường Long Thành Trung |
Đất SX-KD đô thị | 5.596.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Trạm y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 3.417.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 8.716.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.088.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường vào Chùa Thiền Lâm Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 1.478.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B |
Đất ở nông thôn | 8.736.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B |
Đất ở nông thôn | 4.296.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Ranh P.LThành Trung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B |
Đất ở nông thôn | 2.376.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Quốc lộ 22B Ranh L.Thành Trung - Long Thành Nam - Ranh Long Thành Nam - Trường Tây |
Đất ở nông thôn | 3.072.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Quốc lộ 22B Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.108.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) Ranh phường LTTrung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B |
Đất ở nông thôn | 6.006.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trịnh phong đáng (lộ thiên cang) Ranh Trường Tây - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 3.720.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây - Ranh Trường Tây - Trường Hòa |
Đất ở nông thôn | 8.856.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Ranh Trường Tây - Trường Hòa - Cầu Giải Khổ |
Đất ở nông thôn | 6.432.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng |
Đất ở nông thôn | 4.872.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ) Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B |
Đất ở nông thôn | 2.568.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường vào chợ Trường Lưu Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu |
Đất ở nông thôn | 8.856.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường xung quanh chợ trường Lưu Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.316.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Ngô Quyền Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.092.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Ngô Quyền Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải) |
Đất ở nông thôn | 5.460.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Ngô Quyền Đường vào Trường THPT NgChí Thanh - Đường Hốc Trâm |
Đất ở nông thôn | 3.816.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Cừ Tôn đức thắng (báo quốc từ cũ) - QL 22B |
Đất ở nông thôn | 2.868.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Cầu Trường Long đi Chà Là Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Cầu Trường Long |
Đất ở nông thôn | 4.776.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Bàu Ếch Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 3.060.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trường Đông Đường Ng.Văn Linh - QL 22B |
Đất ở nông thôn | 1.716.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường đi vào Cảng Bến Kéo QL 22B - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 2.676.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường đi vào Cảng Dầu Khí QL 22B - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.908.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Phường Long Hoa (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 4.260.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Phường Hiệp Tân (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 4.260.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Phường Long Thành Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 4.260.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Phường Long Thành Trung (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 4.260.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Xã Long Thành Nam (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.585.000 | 1.932.000 | 1.332.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Xã Trường Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.585.000 | 1.932.000 | 1.332.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Xã Trường Đông (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.585.000 | 1.932.000 | 1.332.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Xã Trường Hòa (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.585.000 | 1.932.000 | 1.332.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Phường Long Hoa (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.128.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Phường Hiệp Tân (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.128.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Phường Long Thành Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.128.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Phường Long Thành Trung (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.128.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Xã Long Thành Nam (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.152.000 | 1.012.000 | 850.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Xã Trường Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.152.000 | 1.012.000 | 850.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Xã Trường Đông (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.152.000 | 1.012.000 | 850.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Xã Trường Hòa (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.152.000 | 1.012.000 | 850.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Phường Long Hoa (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 722.000 | 496.000 | 404.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Phường Hiệp Tân (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 722.000 | 496.000 | 404.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Phường Long Thành Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 722.000 | 496.000 | 404.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Phường Long Thành Trung (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 722.000 | 496.000 | 404.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Xã Long Thành Nam (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 612.000 | 385.000 | 275.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Xã Trường Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 612.000 | 385.000 | 275.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Xã Trường Đông (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 612.000 | 385.000 | 275.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Xã Trường Hòa (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 612.000 | 385.000 | 275.000 | |
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B |
Đất TM-DV nông thôn | 6.988.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B |
Đất TM-DV nông thôn | 3.436.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Ranh P.LThành Trung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Quốc lộ 22B Ranh L.Thành Trung - Long Thành Nam - Ranh Long Thành Nam - Trường Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 2.457.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Quốc lộ 22B Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.486.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) Ranh phường LTTrung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B |
Đất TM-DV nông thôn | 4.804.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trịnh phong đáng (lộ thiên cang) Ranh Trường Tây - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.976.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây - Ranh Trường Tây - Trường Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 7.084.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Ranh Trường Tây - Trường Hòa - Cầu Giải Khổ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.145.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.897.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ) Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B |
Đất TM-DV nông thôn | 2.054.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường vào chợ Trường Lưu Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu |
Đất TM-DV nông thôn | 7.084.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường xung quanh chợ trường Lưu Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.252.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Ngô Quyền Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.273.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Ngô Quyền Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.368.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Ngô Quyền Đường vào Trường THPT NgChí Thanh - Đường Hốc Trâm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.052.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Cừ Tôn đức thắng (báo quốc từ cũ) - QL 22B |
Đất TM-DV nông thôn | 2.294.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Cầu Trường Long đi Chà Là Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Cầu Trường Long |
Đất TM-DV nông thôn | 3.820.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Bàu Ếch Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 2.448.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trường Đông Đường Ng.Văn Linh - QL 22B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.372.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường đi vào Cảng Bến Kéo QL 22B - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.140.800 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường đi vào Cảng Dầu Khí QL 22B - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.526.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Phường Long Hoa (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.408.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Phường Hiệp Tân (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.408.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Phường Long Thành Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.408.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Phường Long Thành Trung (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.408.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Xã Long Thành Nam (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.068.000 | 1.545.600 | 1.065.600 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Xã Trường Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.068.000 | 1.545.600 | 1.065.600 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Xã Trường Đông (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.068.000 | 1.545.600 | 1.065.600 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Xã Trường Hòa (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.068.000 | 1.545.600 | 1.065.600 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Phường Long Hoa (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.248.000 | 902.400 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Phường Hiệp Tân (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.248.000 | 902.400 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Phường Long Thành Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.248.000 | 902.400 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Phường Long Thành Trung (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.248.000 | 902.400 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Xã Long Thành Nam (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 921.600 | 809.600 | 680.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Xã Trường Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 921.600 | 809.600 | 680.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Xã Trường Đông (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 921.600 | 809.600 | 680.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Xã Trường Hòa (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 921.600 | 809.600 | 680.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Phường Long Hoa (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 577.600 | 396.800 | 323.200 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Phường Hiệp Tân (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 577.600 | 396.800 | 323.200 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Phường Long Thành Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 577.600 | 396.800 | 323.200 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Phường Long Thành Trung (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 577.600 | 396.800 | 323.200 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Xã Long Thành Nam (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 489.600 | 308.000 | 220.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Xã Trường Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 489.600 | 308.000 | 220.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Xã Trường Đông (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 489.600 | 308.000 | 220.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Xã Trường Hòa (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 489.600 | 308.000 | 220.000 | |
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B |
Đất SX-KD nông thôn | 6.115.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B |
Đất SX-KD nông thôn | 3.007.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Ranh P.LThành Trung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.663.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Quốc lộ 22B Ranh L.Thành Trung - Long Thành Nam - Ranh Long Thành Nam - Trường Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Quốc lộ 22B Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.175.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) Ranh phường LTTrung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B |
Đất SX-KD nông thôn | 4.204.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trịnh phong đáng (lộ thiên cang) Ranh Trường Tây - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 2.604.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây - Ranh Trường Tây - Trường Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 6.199.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Ranh Trường Tây - Trường Hòa - Cầu Giải Khổ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.502.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.410.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ) Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.797.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường vào chợ Trường Lưu Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu |
Đất SX-KD nông thôn | 6.199.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường xung quanh chợ trường Lưu Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.721.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Ngô Quyền Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.864.400 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Ngô Quyền Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.822.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Ngô Quyền Đường vào Trường THPT NgChí Thanh - Đường Hốc Trâm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.671.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Văn Cừ Tôn đức thắng (báo quốc từ cũ) - QL 22B |
Đất SX-KD nông thôn | 2.007.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Cầu Trường Long đi Chà Là Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Cầu Trường Long |
Đất SX-KD nông thôn | 3.343.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Bàu Ếch Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 2.142.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trường Đông Đường Ng.Văn Linh - QL 22B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.201.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường đi vào Cảng Bến Kéo QL 22B - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.873.200 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường đi vào Cảng Dầu Khí QL 22B - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.335.600 | |||
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Phường Long Hoa (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.982.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Phường Hiệp Tân (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.982.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Phường Long Thành Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.982.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Phường Long Thành Trung (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.982.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Xã Long Thành Nam (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.809.500 | 1.352.400 | 932.400 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Xã Trường Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.809.500 | 1.352.400 | 932.400 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Xã Trường Đông (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.809.500 | 1.352.400 | 932.400 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực I - Xã Trường Hòa (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.809.500 | 1.352.400 | 932.400 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Phường Long Hoa (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.092.000 | 789.600 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Phường Hiệp Tân (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.092.000 | 789.600 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Phường Long Thành Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.092.000 | 789.600 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Phường Long Thành Trung (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.092.000 | 789.600 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Xã Long Thành Nam (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 708.400 | 595.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Xã Trường Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 708.400 | 595.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Xã Trường Đông (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 708.400 | 595.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực II - Xã Trường Hòa (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 708.400 | 595.000 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Phường Long Hoa (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 505.400 | 347.200 | 282.800 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Phường Hiệp Tân (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 505.400 | 347.200 | 282.800 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Phường Long Thành Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 505.400 | 347.200 | 282.800 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Phường Long Thành Trung (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 505.400 | 347.200 | 282.800 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Xã Long Thành Nam (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 428.400 | 269.500 | 192.500 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Xã Trường Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 428.400 | 269.500 | 192.500 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Xã Trường Đông (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 428.400 | 269.500 | 192.500 | |
| TX Hòa Thành |
Khu vực III - Xã Trường Hòa (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 428.400 | 269.500 | 192.500 | |
| TX Hòa Thành |
Phường Long Hoa - |
Đất trồng lúa | 203.000 | 191.000 | 152.000 | |
| TX Hòa Thành |
Phường Hiệp Tân - |
Đất trồng lúa | 203.000 | 191.000 | 152.000 | |
| TX Hòa Thành |
Phường Long Thành Bắc - |
Đất trồng lúa | 203.000 | 191.000 | 152.000 | |
| TX Hòa Thành |
Phường Long Thành Trung - |
Đất trồng lúa | 203.000 | 191.000 | 152.000 | |
| TX Hòa Thành |
Xã Long Thành Nam - |
Đất trồng lúa | 110.000 | 98.000 | 79.000 | |
| TX Hòa Thành |
Xã Trường Tây - |
Đất trồng lúa | 110.000 | 98.000 | 79.000 | |
| TX Hòa Thành |
Xã Trường Đông - |
Đất trồng lúa | 110.000 | 98.000 | 79.000 | |
| TX Hòa Thành |
Xã Trường Hòa - |
Đất trồng lúa | 110.000 | 98.000 | 79.000 | |
| TX Hòa Thành |
Phường Long Hoa - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 293.000 | 203.000 | 163.000 | |
| TX Hòa Thành |
Phường Hiệp Tân - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 293.000 | 203.000 | 163.000 | |
| TX Hòa Thành |
Phường Long Thành Bắc - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 293.000 | 203.000 | 163.000 | |
| TX Hòa Thành |
Phường Long Thành Trung - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 293.000 | 203.000 | 163.000 | |
| TX Hòa Thành |
Xã Long Thành Nam - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 127.000 | 104.000 | 83.000 | |
| TX Hòa Thành |
Xã Trường Tây - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 127.000 | 104.000 | 83.000 | |
| TX Hòa Thành |
Xã Trường Đông - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 127.000 | 104.000 | 83.000 | |
| TX Hòa Thành |
Xã Trường Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 127.000 | 104.000 | 83.000 | |
| TX Hòa Thành |
Phường Long Hoa - |
Đất trồng cây lâu năm | 329.000 | 235.000 | 190.000 | |
| TX Hòa Thành |
Phường Hiệp Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 329.000 | 235.000 | 190.000 | |
| TX Hòa Thành |
Phường Long Thành Bắc - |
Đất trồng cây lâu năm | 329.000 | 235.000 | 190.000 | |
| TX Hòa Thành |
Phường Long Thành Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 329.000 | 235.000 | 190.000 | |
| TX Hòa Thành |
Xã Long Thành Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 136.000 | 121.000 | 90.000 | |
| TX Hòa Thành |
Xã Trường Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 136.000 | 121.000 | 90.000 | |
| TX Hòa Thành |
Xã Trường Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 136.000 | 121.000 | 90.000 | |
| TX Hòa Thành |
Xã Trường Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 136.000 | 121.000 | 90.000 | |
| TX Hòa Thành |
Phường Long Hoa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 80.000 | 67.000 | |
| TX Hòa Thành |
Phường Hiệp Tân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 80.000 | 67.000 | |
| TX Hòa Thành |
Phường Long Thành Bắc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 80.000 | 67.000 | |
| TX Hòa Thành |
Phường Long Thành Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 80.000 | 67.000 | |
| TX Hòa Thành |
Xã Long Thành Nam - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 67.000 | 52.000 | |
| TX Hòa Thành |
Xã Trường Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 67.000 | 52.000 | |
| TX Hòa Thành |
Xã Trường Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 67.000 | 52.000 | |
| TX Hòa Thành |
Xã Trường Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 67.000 | 52.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TX Hòa Thành |
Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất ở đô thị | 38.400.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng) |
Đất ở đô thị | 40.200.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Hùng Thanh Mừng Vòng quanh TTTM - |
Đất ở đô thị | 41.184.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Đỗ Thị Tặng Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Nguyễn Du (cửa 2 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 35.880.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Hai Bà Trưng (cửa 3 TTTM Long Hoa) Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 35.880.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Trương Huyền (cửa 4 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 35.880.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Ngô Thời Nhiệm (cửa 6 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 34.800.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa) Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 34.800.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa) Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Bùi Thị Xuân (cửa 8 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 34.800.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng |
Đất ở đô thị | 38.400.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 27.216.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Long Thành Trung |
Đất ở đô thị | 17.472.000 | |||
| TX Hòa Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Trạm Y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 10.680.000 |
