Bảng giá đất Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất TX Hòa Thành năm 2025

Khu vực: TX Hòa Thành.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 52.000 đến 41.184.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
TX Hòa Thành Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)
Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất ở đô thị 38.400.000
TX Hòa Thành Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng)
Đất ở đô thị 40.200.000
TX Hòa Thành Đường Hùng Thanh Mừng
Vòng quanh TTTM -
Đất ở đô thị 41.184.000
TX Hòa Thành Đường Đỗ Thị Tặng
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đất ở đô thị 16.200.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Du (cửa 2 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 35.880.000
TX Hòa Thành Đường Hai Bà Trưng (cửa 3 TTTM Long Hoa)
Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng
Đất ở đô thị 35.880.000
TX Hòa Thành Đường Trương Huyền (cửa 4 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 35.880.000
TX Hòa Thành Đường Ngô Thời Nhiệm (cửa 6 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 34.800.000
TX Hòa Thành Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa)
Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 34.800.000
TX Hòa Thành Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa)
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đất ở đô thị 17.400.000
TX Hòa Thành Đường Bùi Thị Xuân (cửa 8 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 34.800.000
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng
Đất ở đô thị 38.400.000
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 27.216.000
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Long Thành Trung
Đất ở đô thị 17.472.000
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Trạm Y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 10.680.000
TX Hòa Thành Đường Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ)
Đất ở đô thị 23.520.000
TX Hòa Thành Đường Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 18.240.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 ranh P.Long Hoa – P. Long Thành Trung
Đất ở đô thị 27.720.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Ngã 3 ranh P.Long Hoa –P. Long Thành Trung - Thượng Thâu Thanh
Đất ở đô thị 17.328.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 11.832.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất ở đô thị 18.120.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng
Đất ở đô thị 23.040.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 13.200.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão (Trường THPT Nguyễn Trung Trực cũ)
Đất ở đô thị 6.780.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão (Trường THPT Nguyễn Trung Trực cũ) - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 4.248.000
TX Hòa Thành Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đất ở đô thị 9.600.000
TX Hòa Thành Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất ở đô thị 14.880.000
TX Hòa Thành Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 10.560.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất ở đô thị 27.360.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân –Phường Long Hoa
Đất ở đô thị 23.520.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Ranh P.Hiệp Tân – Phường Long Hoa - Hồ bơi Ao Hồ
Đất ở đô thị 17.160.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ)
Đất ở đô thị 18.840.000
TX Hòa Thành Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 1 -
Đất ở đô thị 9.240.000
TX Hòa Thành Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 2 -
Đất ở đô thị 8.640.000
TX Hòa Thành Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 3 -
Đất ở đô thị 7.560.000
TX Hòa Thành Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 4 -
Đất ở đô thị 7.080.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Thái Bường
Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân
Đất ở đô thị 12.840.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Thái Bường
Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 9.060.000
TX Hòa Thành Đường Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyển)
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một)
Đất ở đô thị 15.000.000
TX Hòa Thành Đường Âu Cơ (Quan Âm Các)
Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất ở đô thị 7.200.000
TX Hòa Thành Đ.30/4 (Nối dài)
Từ ranh TP.Tây Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị
Đất ở đô thị 12.600.000
TX Hòa Thành Quốc lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị)
Đất ở đô thị 5.388.000
TX Hòa Thành Quốc lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường
Đất ở đô thị 5.208.000
TX Hòa Thành Quốc lộ 22B
Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung
Đất ở đô thị 4.380.000
TX Hòa Thành Quốc lộ 22B
Ranh xã Hiệp Tân - Long Thành Trung - Ranh xã Long Thành Nam - Trường Tây
Đất ở đô thị 3.072.000
TX Hòa Thành Đường 781 (Đường CMT8 nối dài)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 10.716.000
TX Hòa Thành Đường An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ)
Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Đất ở đô thị 8.580.000
TX Hòa Thành Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ)
Đất ở đô thị 8.580.000
TX Hòa Thành Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 6.006.000
TX Hòa Thành Đường Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây
Đất ở đô thị 4.992.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Từ ranh P.Long Hoa-Long Thành Bắc - Đường Sân Cu
Đất ở đô thị 11.352.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây
Đất ở đô thị 8.856.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Cừ
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 5.160.000
TX Hòa Thành Đường Thượng Thâu Thanh
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất ở đô thị 7.452.000
TX Hòa Thành Đường Thượng Thâu Thanh
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 5.232.000
TX Hòa Thành Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ)
Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 6.504.000
TX Hòa Thành Đường số 13 CHÂU VĂN LIÊM (đường liên xã cũ)
Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 6.156.000
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất ở đô thị 7.248.000
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Linh - Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 9.216.000
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 80 – Nguyễn Chí Thanh (Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 5.280.000
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 3.000.000
TX Hòa Thành Đường 11- Sân Cu
Sân Cu - An Dương Vương
Đất ở đô thị 3.432.000
TX Hòa Thành Các đường số 1, 7, 21- Sân Cu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 4.548.000
TX Hòa Thành Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20 - Sân Cu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 3.552.000
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Trần Phú - Đường Sân Cu
Đất ở đô thị 4.548.000
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã Trường Tây
Đất ở đô thị 3.552.000
TX Hòa Thành Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu
Đất ở đô thị 6.816.000
TX Hòa Thành Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu
Đất ở đô thị 4.776.000
TX Hòa Thành Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.348.000
TX Hòa Thành Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 2.412.000
TX Hòa Thành Hẻm 71 - Đường CMT 8
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 4.296.000
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 10.896.000
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Đường 77- Ng.Chí Thanh - Trạm y tế Phường Long Thành Trung
Đất ở đô thị 6.996.000
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Trạm y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 4.272.000
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 10.896.000
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ)
Đất ở đô thị 6.360.000
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 3.840.000
TX Hòa Thành Đường vào Chùa Thiền Lâm
Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm
Đất ở đô thị 1.848.000
TX Hòa Thành Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)
Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất TM-DV đô thị 34.560.000
TX Hòa Thành Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng)
Đất TM-DV đô thị 36.180.000
TX Hòa Thành Đường Hùng Thanh Mừng
Vòng quanh TTTM -
Đất TM-DV đô thị 37.065.600
TX Hòa Thành Đường Đỗ Thị Tặng
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đất TM-DV đô thị 14.580.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Du (cửa 2 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 32.292.000
TX Hòa Thành Đường Hai Bà Trưng (cửa 3 TTTM Long Hoa)
Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng
Đất TM-DV đô thị 32.292.000
TX Hòa Thành Đường Trương Huyền (cửa 4 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 32.292.000
TX Hòa Thành Đường Ngô Thời Nhiệm (cửa 6 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 31.320.000
TX Hòa Thành Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa)
Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 31.320.000
TX Hòa Thành Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa)
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đất TM-DV đô thị 15.660.000
TX Hòa Thành Đường Bùi Thị Xuân (cửa 8 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 31.320.000
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng
Đất TM-DV đô thị 34.560.000
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 24.494.400
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Long Thành Trung
Đất TM-DV đô thị 15.724.800
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Trạm Y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 9.612.000
TX Hòa Thành Đường Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ)
Đất TM-DV đô thị 21.168.000
TX Hòa Thành Đường Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 16.416.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 ranh P.Long Hoa – P. Long Thành Trung
Đất TM-DV đô thị 24.948.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Ngã 3 ranh P.Long Hoa –P. Long Thành Trung - Thượng Thâu Thanh
Đất TM-DV đô thị 15.595.200
TX Hòa Thành Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 10.648.800
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất TM-DV đô thị 16.308.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng
Đất TM-DV đô thị 20.736.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 11.880.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão (Trường THPT Nguyễn Trung Trực cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.102.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão (Trường THPT Nguyễn Trung Trực cũ) - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 3.823.200
TX Hòa Thành Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đất TM-DV đô thị 8.640.000
TX Hòa Thành Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất TM-DV đô thị 13.392.000
TX Hòa Thành Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 9.504.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất TM-DV đô thị 24.624.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân –Phường Long Hoa
Đất TM-DV đô thị 21.168.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Ranh P.Hiệp Tân – Phường Long Hoa - Hồ bơi Ao Hồ
Đất TM-DV đô thị 15.444.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ)
Đất TM-DV đô thị 16.956.000
TX Hòa Thành Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 1 -
Đất TM-DV đô thị 8.316.000
TX Hòa Thành Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 2 -
Đất TM-DV đô thị 7.776.000
TX Hòa Thành Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 3 -
Đất TM-DV đô thị 6.804.000
TX Hòa Thành Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 4 -
Đất TM-DV đô thị 6.372.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Thái Bường
Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân
Đất TM-DV đô thị 11.556.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Thái Bường
Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 8.154.000
TX Hòa Thành Đường Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyển)
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một)
Đất TM-DV đô thị 13.500.000
TX Hòa Thành Đường Âu Cơ (Quan Âm Các)
Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.480.000
TX Hòa Thành Đ.30/4 (Nối dài)
Từ ranh TP.Tây Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị
Đất TM-DV đô thị 11.340.000
TX Hòa Thành Quốc lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị)
Đất TM-DV đô thị 4.849.200
TX Hòa Thành Quốc lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường
Đất TM-DV đô thị 4.687.200
TX Hòa Thành Quốc lộ 22B
Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung
Đất TM-DV đô thị 3.942.000
TX Hòa Thành Quốc lộ 22B
Ranh xã Hiệp Tân - Long Thành Trung - Ranh xã Long Thành Nam - Trường Tây
Đất TM-DV đô thị 2.764.800
TX Hòa Thành Đường 781 (Đường CMT8 nối dài)
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 9.644.400
TX Hòa Thành Đường An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ)
Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Đất TM-DV đô thị 7.722.000
TX Hòa Thành Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ)
Đất TM-DV đô thị 7.722.000
TX Hòa Thành Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV đô thị 5.405.400
TX Hòa Thành Đường Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây
Đất TM-DV đô thị 4.492.800
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Từ ranh P.Long Hoa-Long Thành Bắc - Đường Sân Cu
Đất TM-DV đô thị 10.216.800
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây
Đất TM-DV đô thị 7.970.400
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Cừ
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV đô thị 4.644.000
TX Hòa Thành Đường Thượng Thâu Thanh
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.706.800
TX Hòa Thành Đường Thượng Thâu Thanh
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV đô thị 4.708.800
TX Hòa Thành Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ)
Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV đô thị 5.853.600
TX Hòa Thành Đường số 13 CHÂU VĂN LIÊM (đường liên xã cũ)
Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 5.540.400
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.523.200
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Linh - Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 8.294.400
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 80 – Nguyễn Chí Thanh (Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 4.752.000
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
TX Hòa Thành Đường 11- Sân Cu
Sân Cu - An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị 3.088.800
TX Hòa Thành Các đường số 1, 7, 21- Sân Cu
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.093.200
TX Hòa Thành Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20 - Sân Cu
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.196.800
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Trần Phú - Đường Sân Cu
Đất TM-DV đô thị 4.093.200
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã Trường Tây
Đất TM-DV đô thị 3.196.800
TX Hòa Thành Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu
Đất TM-DV đô thị 6.134.400
TX Hòa Thành Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu
Đất TM-DV đô thị 4.298.400
TX Hòa Thành Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.013.200
TX Hòa Thành Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.170.800
TX Hòa Thành Hẻm 71 - Đường CMT 8
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.866.400
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 9.806.400
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Đường 77- Ng.Chí Thanh - Trạm y tế Phường Long Thành Trung
Đất TM-DV đô thị 6.296.400
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Trạm y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 3.844.800
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 9.806.400
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.724.000
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 3.456.000
TX Hòa Thành Đường vào Chùa Thiền Lâm
Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm
Đất TM-DV đô thị 1.663.200
TX Hòa Thành Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)
Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất SX-KD đô thị 30.720.000
TX Hòa Thành Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng)
Đất SX-KD đô thị 32.160.000
TX Hòa Thành Đường Hùng Thanh Mừng
Vòng quanh TTTM -
Đất SX-KD đô thị 32.947.200
TX Hòa Thành Đường Đỗ Thị Tặng
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đất SX-KD đô thị 12.960.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Du (cửa 2 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 28.704.000
TX Hòa Thành Đường Hai Bà Trưng (cửa 3 TTTM Long Hoa)
Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 28.704.000
TX Hòa Thành Đường Trương Huyền (cửa 4 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 28.704.000
TX Hòa Thành Đường Ngô Thời Nhiệm (cửa 6 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 27.840.000
TX Hòa Thành Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa)
Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 27.840.000
TX Hòa Thành Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa)
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đất SX-KD đô thị 13.920.000
TX Hòa Thành Đường Bùi Thị Xuân (cửa 8 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 27.840.000
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng
Đất SX-KD đô thị 30.720.000
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 21.772.800
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Long Thành Trung
Đất SX-KD đô thị 13.977.600
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Trạm Y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 8.544.000
TX Hòa Thành Đường Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ)
Đất SX-KD đô thị 18.816.000
TX Hòa Thành Đường Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 14.592.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 ranh P.Long Hoa – P. Long Thành Trung
Đất SX-KD đô thị 22.176.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Ngã 3 ranh P.Long Hoa –P. Long Thành Trung - Thượng Thâu Thanh
Đất SX-KD đô thị 13.862.400
TX Hòa Thành Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 9.465.600
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất SX-KD đô thị 14.496.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng
Đất SX-KD đô thị 18.432.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 10.560.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão (Trường THPT Nguyễn Trung Trực cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.424.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão (Trường THPT Nguyễn Trung Trực cũ) - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 3.398.400
TX Hòa Thành Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đất SX-KD đô thị 7.680.000
TX Hòa Thành Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất SX-KD đô thị 11.904.000
TX Hòa Thành Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 8.448.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất SX-KD đô thị 21.888.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân –Phường Long Hoa
Đất SX-KD đô thị 18.816.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Ranh P.Hiệp Tân – Phường Long Hoa - Hồ bơi Ao Hồ
Đất SX-KD đô thị 13.728.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ)
Đất SX-KD đô thị 15.072.000
TX Hòa Thành Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 1 -
Đất SX-KD đô thị 7.392.000
TX Hòa Thành Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 2 -
Đất SX-KD đô thị 6.912.000
TX Hòa Thành Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 3 -
Đất SX-KD đô thị 6.048.000
TX Hòa Thành Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 4 -
Đất SX-KD đô thị 5.664.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Thái Bường
Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân
Đất SX-KD đô thị 10.272.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Thái Bường
Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 7.248.000
TX Hòa Thành Đường Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyển)
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một)
Đất SX-KD đô thị 12.000.000
TX Hòa Thành Đường Âu Cơ (Quan Âm Các)
Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.760.000
TX Hòa Thành Đ.30/4 (Nối dài)
Từ ranh TP.Tây Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị
Đất SX-KD đô thị 10.080.000
TX Hòa Thành Quốc lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị)
Đất SX-KD đô thị 4.310.400
TX Hòa Thành Quốc lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường
Đất SX-KD đô thị 4.166.400
TX Hòa Thành Quốc lộ 22B
Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung
Đất SX-KD đô thị 3.504.000
TX Hòa Thành Quốc lộ 22B
Ranh xã Hiệp Tân - Long Thành Trung - Ranh xã Long Thành Nam - Trường Tây
Đất SX-KD đô thị 2.457.600
TX Hòa Thành Đường 781 (Đường CMT8 nối dài)
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 8.572.800
TX Hòa Thành Đường An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ)
Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.864.000
TX Hòa Thành Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.864.000
TX Hòa Thành Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD đô thị 4.804.800
TX Hòa Thành Đường Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây
Đất SX-KD đô thị 3.993.600
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Từ ranh P.Long Hoa-Long Thành Bắc - Đường Sân Cu
Đất SX-KD đô thị 9.081.600
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây
Đất SX-KD đô thị 7.084.800
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Cừ
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD đô thị 4.128.000
TX Hòa Thành Đường Thượng Thâu Thanh
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.961.600
TX Hòa Thành Đường Thượng Thâu Thanh
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD đô thị 4.185.600
TX Hòa Thành Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ)
Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD đô thị 5.203.200
TX Hòa Thành Đường số 13 CHÂU VĂN LIÊM (đường liên xã cũ)
Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 4.924.800
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.798.400
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Linh - Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 7.372.800
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 80 – Nguyễn Chí Thanh (Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 4.224.000
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
TX Hòa Thành Đường 11- Sân Cu
Sân Cu - An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 2.745.600
TX Hòa Thành Các đường số 1, 7, 21- Sân Cu
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.638.400
TX Hòa Thành Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20 - Sân Cu
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.841.600
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Trần Phú - Đường Sân Cu
Đất SX-KD đô thị 3.638.400
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã Trường Tây
Đất SX-KD đô thị 2.841.600
TX Hòa Thành Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu
Đất SX-KD đô thị 5.452.800
TX Hòa Thành Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu
Đất SX-KD đô thị 3.820.800
TX Hòa Thành Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.678.400
TX Hòa Thành Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.929.600
TX Hòa Thành Hẻm 71 - Đường CMT 8
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.436.800
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 8.716.800
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Đường 77- Ng.Chí Thanh - Trạm y tế Phường Long Thành Trung
Đất SX-KD đô thị 5.596.800
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Trạm y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 3.417.600
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 8.716.800
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.088.000
TX Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 3.072.000
TX Hòa Thành Đường vào Chùa Thiền Lâm
Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm
Đất SX-KD đô thị 1.478.400
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất ở nông thôn 8.736.000
TX Hòa Thành Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất ở nông thôn 4.296.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Ranh P.LThành Trung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B
Đất ở nông thôn 2.376.000
TX Hòa Thành Đường Quốc lộ 22B
Ranh L.Thành Trung - Long Thành Nam - Ranh Long Thành Nam - Trường Tây
Đất ở nông thôn 3.072.000
TX Hòa Thành Đường Quốc lộ 22B
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 3.108.000
TX Hòa Thành Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Ranh phường LTTrung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B
Đất ở nông thôn 6.006.000
TX Hòa Thành Đường Trịnh phong đáng (lộ thiên cang)
Ranh Trường Tây - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 3.720.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây - Ranh Trường Tây - Trường Hòa
Đất ở nông thôn 8.856.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Ranh Trường Tây - Trường Hòa - Cầu Giải Khổ
Đất ở nông thôn 6.432.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng
Đất ở nông thôn 4.872.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ)
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B
Đất ở nông thôn 2.568.000
TX Hòa Thành Đường vào chợ Trường Lưu
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu
Đất ở nông thôn 8.856.000
TX Hòa Thành Đường xung quanh chợ trường Lưu
Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.316.000
TX Hòa Thành Đường Ngô Quyền
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đất ở nông thôn 4.092.000
TX Hòa Thành Đường Ngô Quyền
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải)
Đất ở nông thôn 5.460.000
TX Hòa Thành Đường Ngô Quyền
Đường vào Trường THPT NgChí Thanh - Đường Hốc Trâm
Đất ở nông thôn 3.816.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Cừ
Tôn đức thắng (báo quốc từ cũ) - QL 22B
Đất ở nông thôn 2.868.000
TX Hòa Thành Đường Cầu Trường Long đi Chà Là
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Cầu Trường Long
Đất ở nông thôn 4.776.000
TX Hòa Thành Đường Bàu Ếch
Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 3.060.000
TX Hòa Thành Đường Trường Đông
Đường Ng.Văn Linh - QL 22B
Đất ở nông thôn 1.716.000
TX Hòa Thành Đường đi vào Cảng Bến Kéo
QL 22B - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 2.676.000
TX Hòa Thành Đường đi vào Cảng Dầu Khí
QL 22B - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.908.000
TX Hòa Thành Khu vực I - Phường Long Hoa (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 4.260.000 3.360.000 2.400.000
TX Hòa Thành Khu vực I - Phường Hiệp Tân (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 4.260.000 3.360.000 2.400.000
TX Hòa Thành Khu vực I - Phường Long Thành Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 4.260.000 3.360.000 2.400.000
TX Hòa Thành Khu vực I - Phường Long Thành Trung (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 4.260.000 3.360.000 2.400.000
TX Hòa Thành Khu vực I - Xã Long Thành Nam (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.585.000 1.932.000 1.332.000
TX Hòa Thành Khu vực I - Xã Trường Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.585.000 1.932.000 1.332.000
TX Hòa Thành Khu vực I - Xã Trường Đông (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.585.000 1.932.000 1.332.000
TX Hòa Thành Khu vực I - Xã Trường Hòa (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.585.000 1.932.000 1.332.000
TX Hòa Thành Khu vực II - Phường Long Hoa (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.560.000 1.128.000
TX Hòa Thành Khu vực II - Phường Hiệp Tân (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.560.000 1.128.000
TX Hòa Thành Khu vực II - Phường Long Thành Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.560.000 1.128.000
TX Hòa Thành Khu vực II - Phường Long Thành Trung (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.560.000 1.128.000
TX Hòa Thành Khu vực II - Xã Long Thành Nam (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.152.000 1.012.000 850.000
TX Hòa Thành Khu vực II - Xã Trường Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.152.000 1.012.000 850.000
TX Hòa Thành Khu vực II - Xã Trường Đông (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.152.000 1.012.000 850.000
TX Hòa Thành Khu vực II - Xã Trường Hòa (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.152.000 1.012.000 850.000
TX Hòa Thành Khu vực III - Phường Long Hoa (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 722.000 496.000 404.000
TX Hòa Thành Khu vực III - Phường Hiệp Tân (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 722.000 496.000 404.000
TX Hòa Thành Khu vực III - Phường Long Thành Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 722.000 496.000 404.000
TX Hòa Thành Khu vực III - Phường Long Thành Trung (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 722.000 496.000 404.000
TX Hòa Thành Khu vực III - Xã Long Thành Nam (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 612.000 385.000 275.000
TX Hòa Thành Khu vực III - Xã Trường Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 612.000 385.000 275.000
TX Hòa Thành Khu vực III - Xã Trường Đông (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 612.000 385.000 275.000
TX Hòa Thành Khu vực III - Xã Trường Hòa (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 612.000 385.000 275.000
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV nông thôn 6.988.800
TX Hòa Thành Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV nông thôn 3.436.800
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Ranh P.LThành Trung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV nông thôn 1.900.800
TX Hòa Thành Đường Quốc lộ 22B
Ranh L.Thành Trung - Long Thành Nam - Ranh Long Thành Nam - Trường Tây
Đất TM-DV nông thôn 2.457.600
TX Hòa Thành Đường Quốc lộ 22B
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.486.400
TX Hòa Thành Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Ranh phường LTTrung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV nông thôn 4.804.800
TX Hòa Thành Đường Trịnh phong đáng (lộ thiên cang)
Ranh Trường Tây - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 2.976.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây - Ranh Trường Tây - Trường Hòa
Đất TM-DV nông thôn 7.084.800
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Ranh Trường Tây - Trường Hòa - Cầu Giải Khổ
Đất TM-DV nông thôn 5.145.600
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV nông thôn 3.897.600
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ)
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV nông thôn 2.054.400
TX Hòa Thành Đường vào chợ Trường Lưu
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu
Đất TM-DV nông thôn 7.084.800
TX Hòa Thành Đường xung quanh chợ trường Lưu
Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.252.800
TX Hòa Thành Đường Ngô Quyền
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.273.600
TX Hòa Thành Đường Ngô Quyền
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải)
Đất TM-DV nông thôn 4.368.000
TX Hòa Thành Đường Ngô Quyền
Đường vào Trường THPT NgChí Thanh - Đường Hốc Trâm
Đất TM-DV nông thôn 3.052.800
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Cừ
Tôn đức thắng (báo quốc từ cũ) - QL 22B
Đất TM-DV nông thôn 2.294.400
TX Hòa Thành Đường Cầu Trường Long đi Chà Là
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Cầu Trường Long
Đất TM-DV nông thôn 3.820.800
TX Hòa Thành Đường Bàu Ếch
Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 2.448.000
TX Hòa Thành Đường Trường Đông
Đường Ng.Văn Linh - QL 22B
Đất TM-DV nông thôn 1.372.800
TX Hòa Thành Đường đi vào Cảng Bến Kéo
QL 22B - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 2.140.800
TX Hòa Thành Đường đi vào Cảng Dầu Khí
QL 22B - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.526.400
TX Hòa Thành Khu vực I - Phường Long Hoa (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.408.000 2.688.000 1.920.000
TX Hòa Thành Khu vực I - Phường Hiệp Tân (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.408.000 2.688.000 1.920.000
TX Hòa Thành Khu vực I - Phường Long Thành Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.408.000 2.688.000 1.920.000
TX Hòa Thành Khu vực I - Phường Long Thành Trung (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.408.000 2.688.000 1.920.000
TX Hòa Thành Khu vực I - Xã Long Thành Nam (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.068.000 1.545.600 1.065.600
TX Hòa Thành Khu vực I - Xã Trường Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.068.000 1.545.600 1.065.600
TX Hòa Thành Khu vực I - Xã Trường Đông (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.068.000 1.545.600 1.065.600
TX Hòa Thành Khu vực I - Xã Trường Hòa (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.068.000 1.545.600 1.065.600
TX Hòa Thành Khu vực II - Phường Long Hoa (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.248.000 902.400
TX Hòa Thành Khu vực II - Phường Hiệp Tân (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.248.000 902.400
TX Hòa Thành Khu vực II - Phường Long Thành Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.248.000 902.400
TX Hòa Thành Khu vực II - Phường Long Thành Trung (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.248.000 902.400
TX Hòa Thành Khu vực II - Xã Long Thành Nam (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 921.600 809.600 680.000
TX Hòa Thành Khu vực II - Xã Trường Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 921.600 809.600 680.000
TX Hòa Thành Khu vực II - Xã Trường Đông (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 921.600 809.600 680.000
TX Hòa Thành Khu vực II - Xã Trường Hòa (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 921.600 809.600 680.000
TX Hòa Thành Khu vực III - Phường Long Hoa (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 577.600 396.800 323.200
TX Hòa Thành Khu vực III - Phường Hiệp Tân (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 577.600 396.800 323.200
TX Hòa Thành Khu vực III - Phường Long Thành Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 577.600 396.800 323.200
TX Hòa Thành Khu vực III - Phường Long Thành Trung (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 577.600 396.800 323.200
TX Hòa Thành Khu vực III - Xã Long Thành Nam (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 489.600 308.000 220.000
TX Hòa Thành Khu vực III - Xã Trường Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 489.600 308.000 220.000
TX Hòa Thành Khu vực III - Xã Trường Đông (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 489.600 308.000 220.000
TX Hòa Thành Khu vực III - Xã Trường Hòa (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 489.600 308.000 220.000
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD nông thôn 6.115.200
TX Hòa Thành Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD nông thôn 3.007.200
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Ranh P.LThành Trung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD nông thôn 1.663.200
TX Hòa Thành Đường Quốc lộ 22B
Ranh L.Thành Trung - Long Thành Nam - Ranh Long Thành Nam - Trường Tây
Đất SX-KD nông thôn 2.150.400
TX Hòa Thành Đường Quốc lộ 22B
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.175.600
TX Hòa Thành Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Ranh phường LTTrung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD nông thôn 4.204.200
TX Hòa Thành Đường Trịnh phong đáng (lộ thiên cang)
Ranh Trường Tây - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 2.604.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây - Ranh Trường Tây - Trường Hòa
Đất SX-KD nông thôn 6.199.200
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Ranh Trường Tây - Trường Hòa - Cầu Giải Khổ
Đất SX-KD nông thôn 4.502.400
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD nông thôn 3.410.400
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ)
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD nông thôn 1.797.600
TX Hòa Thành Đường vào chợ Trường Lưu
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu
Đất SX-KD nông thôn 6.199.200
TX Hòa Thành Đường xung quanh chợ trường Lưu
Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.721.200
TX Hòa Thành Đường Ngô Quyền
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.864.400
TX Hòa Thành Đường Ngô Quyền
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải)
Đất SX-KD nông thôn 3.822.000
TX Hòa Thành Đường Ngô Quyền
Đường vào Trường THPT NgChí Thanh - Đường Hốc Trâm
Đất SX-KD nông thôn 2.671.200
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Cừ
Tôn đức thắng (báo quốc từ cũ) - QL 22B
Đất SX-KD nông thôn 2.007.600
TX Hòa Thành Đường Cầu Trường Long đi Chà Là
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Cầu Trường Long
Đất SX-KD nông thôn 3.343.200
TX Hòa Thành Đường Bàu Ếch
Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 2.142.000
TX Hòa Thành Đường Trường Đông
Đường Ng.Văn Linh - QL 22B
Đất SX-KD nông thôn 1.201.200
TX Hòa Thành Đường đi vào Cảng Bến Kéo
QL 22B - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 1.873.200
TX Hòa Thành Đường đi vào Cảng Dầu Khí
QL 22B - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 1.335.600
TX Hòa Thành Khu vực I - Phường Long Hoa (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.982.000 2.352.000 1.680.000
TX Hòa Thành Khu vực I - Phường Hiệp Tân (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.982.000 2.352.000 1.680.000
TX Hòa Thành Khu vực I - Phường Long Thành Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.982.000 2.352.000 1.680.000
TX Hòa Thành Khu vực I - Phường Long Thành Trung (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.982.000 2.352.000 1.680.000
TX Hòa Thành Khu vực I - Xã Long Thành Nam (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.809.500 1.352.400 932.400
TX Hòa Thành Khu vực I - Xã Trường Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.809.500 1.352.400 932.400
TX Hòa Thành Khu vực I - Xã Trường Đông (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.809.500 1.352.400 932.400
TX Hòa Thành Khu vực I - Xã Trường Hòa (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.809.500 1.352.400 932.400
TX Hòa Thành Khu vực II - Phường Long Hoa (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.092.000 789.600
TX Hòa Thành Khu vực II - Phường Hiệp Tân (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.092.000 789.600
TX Hòa Thành Khu vực II - Phường Long Thành Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.092.000 789.600
TX Hòa Thành Khu vực II - Phường Long Thành Trung (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.092.000 789.600
TX Hòa Thành Khu vực II - Xã Long Thành Nam (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 806.400 708.400 595.000
TX Hòa Thành Khu vực II - Xã Trường Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 806.400 708.400 595.000
TX Hòa Thành Khu vực II - Xã Trường Đông (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 806.400 708.400 595.000
TX Hòa Thành Khu vực II - Xã Trường Hòa (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 806.400 708.400 595.000
TX Hòa Thành Khu vực III - Phường Long Hoa (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 505.400 347.200 282.800
TX Hòa Thành Khu vực III - Phường Hiệp Tân (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 505.400 347.200 282.800
TX Hòa Thành Khu vực III - Phường Long Thành Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 505.400 347.200 282.800
TX Hòa Thành Khu vực III - Phường Long Thành Trung (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 505.400 347.200 282.800
TX Hòa Thành Khu vực III - Xã Long Thành Nam (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 428.400 269.500 192.500
TX Hòa Thành Khu vực III - Xã Trường Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 428.400 269.500 192.500
TX Hòa Thành Khu vực III - Xã Trường Đông (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 428.400 269.500 192.500
TX Hòa Thành Khu vực III - Xã Trường Hòa (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 428.400 269.500 192.500
TX Hòa Thành Phường Long Hoa
-
Đất trồng lúa 203.000 191.000 152.000
TX Hòa Thành Phường Hiệp Tân
-
Đất trồng lúa 203.000 191.000 152.000
TX Hòa Thành Phường Long Thành Bắc
-
Đất trồng lúa 203.000 191.000 152.000
TX Hòa Thành Phường Long Thành Trung
-
Đất trồng lúa 203.000 191.000 152.000
TX Hòa Thành Xã Long Thành Nam
-
Đất trồng lúa 110.000 98.000 79.000
TX Hòa Thành Xã Trường Tây
-
Đất trồng lúa 110.000 98.000 79.000
TX Hòa Thành Xã Trường Đông
-
Đất trồng lúa 110.000 98.000 79.000
TX Hòa Thành Xã Trường Hòa
-
Đất trồng lúa 110.000 98.000 79.000
TX Hòa Thành Phường Long Hoa
-
Đất trồng cây hàng năm khác 293.000 203.000 163.000
TX Hòa Thành Phường Hiệp Tân
-
Đất trồng cây hàng năm khác 293.000 203.000 163.000
TX Hòa Thành Phường Long Thành Bắc
-
Đất trồng cây hàng năm khác 293.000 203.000 163.000
TX Hòa Thành Phường Long Thành Trung
-
Đất trồng cây hàng năm khác 293.000 203.000 163.000
TX Hòa Thành Xã Long Thành Nam
-
Đất trồng cây hàng năm khác 127.000 104.000 83.000
TX Hòa Thành Xã Trường Tây
-
Đất trồng cây hàng năm khác 127.000 104.000 83.000
TX Hòa Thành Xã Trường Đông
-
Đất trồng cây hàng năm khác 127.000 104.000 83.000
TX Hòa Thành Xã Trường Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm khác 127.000 104.000 83.000
TX Hòa Thành Phường Long Hoa
-
Đất trồng cây lâu năm 329.000 235.000 190.000
TX Hòa Thành Phường Hiệp Tân
-
Đất trồng cây lâu năm 329.000 235.000 190.000
TX Hòa Thành Phường Long Thành Bắc
-
Đất trồng cây lâu năm 329.000 235.000 190.000
TX Hòa Thành Phường Long Thành Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 329.000 235.000 190.000
TX Hòa Thành Xã Long Thành Nam
-
Đất trồng cây lâu năm 136.000 121.000 90.000
TX Hòa Thành Xã Trường Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 136.000 121.000 90.000
TX Hòa Thành Xã Trường Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 136.000 121.000 90.000
TX Hòa Thành Xã Trường Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 136.000 121.000 90.000
TX Hòa Thành Phường Long Hoa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 80.000 67.000
TX Hòa Thành Phường Hiệp Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 80.000 67.000
TX Hòa Thành Phường Long Thành Bắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 80.000 67.000
TX Hòa Thành Phường Long Thành Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 80.000 67.000
TX Hòa Thành Xã Long Thành Nam
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 67.000 52.000
TX Hòa Thành Xã Trường Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 67.000 52.000
TX Hòa Thành Xã Trường Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 67.000 52.000
TX Hòa Thành Xã Trường Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 67.000 52.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
TX Hòa Thành Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)
Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất ở đô thị 38.400.000
TX Hòa Thành Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng)
Đất ở đô thị 40.200.000
TX Hòa Thành Đường Hùng Thanh Mừng
Vòng quanh TTTM -
Đất ở đô thị 41.184.000
TX Hòa Thành Đường Đỗ Thị Tặng
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đất ở đô thị 16.200.000
TX Hòa Thành Đường Nguyễn Du (cửa 2 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 35.880.000
TX Hòa Thành Đường Hai Bà Trưng (cửa 3 TTTM Long Hoa)
Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng
Đất ở đô thị 35.880.000
TX Hòa Thành Đường Trương Huyền (cửa 4 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 35.880.000
TX Hòa Thành Đường Ngô Thời Nhiệm (cửa 6 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 34.800.000
TX Hòa Thành Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa)
Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 34.800.000
TX Hòa Thành Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa)
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đất ở đô thị 17.400.000
TX Hòa Thành Đường Bùi Thị Xuân (cửa 8 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 34.800.000
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng
Đất ở đô thị 38.400.000
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 27.216.000
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Long Thành Trung
Đất ở đô thị 17.472.000
TX Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Trạm Y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 10.680.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại TX Hòa Thành

4.9/5 - (936 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?