Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường năm 2025
Khu vực: Thị xã Kiến Tường.
Loại đất: Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 143.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Đường Nguyễn Văn Khánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Đất khu vườn ươm - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Khu Ao Lục Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Cụm dân cư Cầu Dây (Trừ những lô tiếp giáp đường Hùng Vương nối dài) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Khu dân cư Làng Nghề - Cụm dân cư Cầu Dây - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Võ Văn Tần (Khu Làng nghề) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Phan Đình Phùng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Diện - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Song - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Lẹ - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Kỷ - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Tịch - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Trần Thị Biền - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Võ Văn Tần - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Lê Văn Tao - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Tuyên Thạnh Cụm dân cư Trung tâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Tân Cụm dân cư Bình Tân - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Tân Tuyến dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Cụm dân cư Bình Hiệp - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp) - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên phòng) - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 1 Tuyến dân cư Kênh Quận - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Hưng Cụm DC Sồ Đô - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Hưng Cụm DC 79 - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Trị Cụm DC Ấp 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng (Phường 2) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các đường còn lại khu Lò Gốm - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (Các phường) Vị trí tiếp giáp sông - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (Các xã) Vị trí tiếp giáp sông - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Ven kênh 79 Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các phường (Phía trong đê bao) Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các phường (Phía ngoài đê bao) Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các xã Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
ĐT 817 (ĐT WB2) QL 62- Rạch Rồ - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
ĐT 831 Ngã tư Bình Hiệp - Giáp huyện Vĩnh Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
ĐT 819 Đường cặp kênh 79 (Giáp ranh Tân Thạnh - Gíáp ranh Tân Hưng) - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng UBND xã Tuyên Thạnh - UBND xã Thạnh Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng UBND xã Thạnh Hưng kênh 79 - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh) QL 62 - Cầu Cái Cát - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh) Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị Ngã tư Bình Hiệp - Cầu rạch Rồ - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị Cầu rạch Rồ - Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị - Kênh 364 - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bình Tân Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Hưng Đạo Bạch Đằng – Hùng Vương - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Phan Chu Trinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Hùng Vương - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Phan Chu Trinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Phan Chu Trinh – QL 62 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Quốc lộ 62 - hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Đường N12-đường tránh thị xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hùng Vương Thiên Hộ Dương – Lý Tự Trọng - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hùng Vương Lý Tự Trọng – Huỳnh Việt Thanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hùng Vương QL 62 - Cầu Hùng Vương - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hùng Vương Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bạch Đằng Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi Bạch Đằng - Nguyễn Du - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi Nguyễn Du - QL 62 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi QL 62 - Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - Nguyễn Tri Phương - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi Nguyễn Tri Phương-đường tránh thị xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Tánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Du Thiên Hộ Dương – Lê Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Du Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Việt Thanh Trong đê - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Việt Thanh Ngoài đê - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phan Chu Trinh Lê Lợi – Đường 30/4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phan Chu Trinh Đường 30/4 - Hai Bà Trưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thiên Hộ Dương Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thiên Hộ Dương Phạm Ngọc Thạch - Ngô Quyền - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thiên Hộ Dương Ngô Quyền-kênh huyện ủy - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hai Bà Trưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ngô Quyền QL 62 - Bạch Đằng - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ngô Quyền QL 62 - Thiên Hộ Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Hồng Phong - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường 30/4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Hẻm cặp sân vận động) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ngô Văn Miều (Hẻm 72) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ưng Văn Khiêm (Hẻm 100) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phạm Ngọc Thuần - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Hồng Sến - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bắc Chiêng - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Tám - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Công Vịnh (Hẻm 75 (Đường Hai Bà Trưng)) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Võ Danh (Nhánh rẽ đường Lê Lợi) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bùi Thị Của - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quốc Sản - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Châu Sổ (Hẻm sau khách sạn A (hẻm 37) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đỗ Văn Bốn (Hẻm phía sau UBND thị xã (hẻm 42)) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đặng Thị Mành(Hẻm phía sau trường Huỳnh Việt Thanh (hẻm 38)) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Quảng - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Thị Khéo - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Duẩn (khu đô thị Sân Bay giai đoạn 1) Quốc lộ 62 - đến hết ranh giới khu đô thị Sân Bay (giai đoạn 1) |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Lợi - đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Văn Giàu Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Trung Trực Lý Thường Kiệt-Lê Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Trung Trực Lê Lợi-Nguyễn Thành A - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Định Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Định Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phan Thị Tỵ - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phẩm Văn Giáo - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đinh Văn Phu - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Hữu Nghĩa - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Châu Văn Liêm - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Thành Đường Bùi Thị Của - Đường Lê Quốc Sản - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Văn Hoàng Đường Nguyễn Quang Đại - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Văn Dảo - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Thị Đến Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Hồng Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường N 22 Lê Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Cầu Cá Rô - Nguyễn Văn Nho - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Nguyễn Văn Nho - Tuyến dân cư quận - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Tuyến dân cư quận - Kênh Cả Gừa - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường N30 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Văn Trầm - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm QL 62 cặp khu bến xe - đường vào nhánh rẽ Lê Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 332 QL 62 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 10 đường Nguyễn Du - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 19 (Thanh tra) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Cầu Dây cũ Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 2 Cầu Dây - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 96 - Quốc lộ 62 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các hẻm đường Võ Tánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các hẻm đường Thiên Hộ Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Tuần tra biên giới Quốc lộ 62 - Vĩnh Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Tuần tra biên giới Bình Hiệp-Thạnh Trị - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 62 ( Tịnh Xá Ngọc Tháp - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Song Lập I - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Song Lập II - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây) - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây) - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông) Đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng - đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây) Đường Bắc Chiến-Cả Bản - đến Cả Gua |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc) Kênh Quận - đến rạch Cái Cá |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam) Kênh Quận - đến rạch Cái Cá |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc) Rạch Bắc Chan - đến rạch Bình Tây |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh ốp Tây (bờ nam) Rạch Bắc Chan - đến cầu kênh Ngọn Cại |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh ốp Tây (bờ nam) Cầu Ngọn Cại - đến ngọn Cá Đẻ |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông) Kênh Ốp Tây - đến Kênh cả Gừa |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây) - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc) Kênh Bắc Chan - đến kênh Ngọn Cại |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nhà Mồ - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bắc Chiến-Cả Bản Rạch Bắc Chan - đến Vĩnh Hưng |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bắc Chiến-Cả Bản Phía nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường bờ tây ấp Sồ Đô - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Quận Khu dân cư bến xe - đến kênh Cả Gừa |
Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Từ phường 3 - đến đường tỉnh 819 |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Kênh Ốp - đến xã Thạnh Hưng |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam) Kênh Bắc Chan - đến xã Tuyên Bình |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Trấp Muồng hai bờ Kênh Bắc Chan - đến kênh 63 |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 63 (bờ đông) Kênh 79 - đến xã Hậu Thạnh Tây |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 61 Quốc lộ 62 - đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 61 Rạch Rồ - đến kênh 3 xã bờ bắc |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Quốc phòng Quốc lộ 62 - đến rạch ong lễ |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tây sông Rồ Sông Vàm Cỏ Tây - đến đường liên xã |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường đông sông Rồ Rạch Bứa - đến Kênh 61 |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp Tầm Đuông Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị - đến xã Thạnh Trị |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường bờ tây ấp Tầm Đuông Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị - đến xã Thạnh Trị |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp Gò Dưa Quốc lộ 62 - đến rạch Rồ |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thanh niên Đường Quốc phòng - đến rạch Tầm Bích |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường đông kênh 3 xã Kênh 61 - đến đường liên xã BH Thạnh Trị |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tây kênh 3 xã Kênh 61 - đến đường liên xã BH Thạnh Trị |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường lộ Quốc phòng Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị - đến kênh 3 xã |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường sư tám Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường rạch Cái Cát bờ đông Kênh Ốp - đến đường liên xã tuyên thạnh thạnh hưng |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây) Tỉnh lộ 831 - đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc) - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam) - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp lộ kênh Ốp Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Quảng Cụt Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Lộ cặp kênh Ngân Hàng Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Cầu Cửa Đông - đến cầu Cửa Đông 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Cầu Cửa Đông 2 - đến kênh Quảng Cụt |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Kênh quảng cụt - đến giáp ranh xã Tân Lập |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 3 Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 3 Kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 4 Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 4 Kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Quảng Cụt Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Quảng Cụt Kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 2 - đến kênh Cửa Đông 3 |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 3 - đến kênh Cửa Đông 4 |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 4 - đến kênh Quảng Cụt |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đoạn đường Kênh Cửa Đông 1 - đến rạch Ông Sự |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây Quốc lộ 62 - đến Bình Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây Bình Tân - đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Ông Chày Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ấp 1 (bờ đông) Cầu kênh ba xã - đến chốt dân quân |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ấp 1 (bờ tây) Từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị - đến bình hiệp |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp 2, 3 Từ kênh 3 xã - đến kênh giăng ó |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh quận - |
Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tránh thị xã QL 62 - Kênh Cửa Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tránh thị xã Kênh Cửa Đông-Nguyễn Thành A - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các phường - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m Các phường - |
Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m Các xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Tôn Đức Thắng - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Lê Anh Xuân - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Trần Văn Trà - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Nguyễn Minh Đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Huỳnh Văn Gấm - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Đường Nguyễn Văn Khánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Đất khu vườn ươm - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Khu Ao Lục Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Cụm dân cư Cầu Dây (Trừ những lô tiếp giáp đường Hùng Vương nối dài) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Khu dân cư Làng Nghề - Cụm dân cư Cầu Dây - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Võ Văn Tần (Khu Làng nghề) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Phan Đình Phùng - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Diện - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Song - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Lẹ - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Kỷ - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Tịch - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Trần Thị Biền - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Võ Văn Tần - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Lê Văn Tao - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Tuyên Thạnh Cụm dân cư Trung tâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Tân Cụm dân cư Bình Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Tân Tuyến dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Cụm dân cư Bình Hiệp - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp) - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên phòng) - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 1 Tuyến dân cư Kênh Quận - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Hưng Cụm DC Sồ Đô - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Hưng Cụm DC 79 - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Trị Cụm DC Ấp 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng (Phường 2) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các đường còn lại khu Lò Gốm - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (Các phường) Vị trí tiếp giáp sông - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (Các xã) Vị trí tiếp giáp sông - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Ven kênh 79 Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các phường (Phía trong đê bao) Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các phường (Phía ngoài đê bao) Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các xã Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
ĐT 817 (ĐT WB2) QL 62- Rạch Rồ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
ĐT 831 Ngã tư Bình Hiệp - Giáp huyện Vĩnh Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
ĐT 819 Đường cặp kênh 79 (Giáp ranh Tân Thạnh - Gíáp ranh Tân Hưng) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng UBND xã Tuyên Thạnh - UBND xã Thạnh Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng UBND xã Thạnh Hưng kênh 79 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh) QL 62 - Cầu Cái Cát - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh) Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị Ngã tư Bình Hiệp - Cầu rạch Rồ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị Cầu rạch Rồ - Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị - Kênh 364 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bình Tân Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Hưng Đạo Bạch Đằng – Hùng Vương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Phan Chu Trinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Hùng Vương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Phan Chu Trinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Phan Chu Trinh – QL 62 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Quốc lộ 62 - hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Đường N12-đường tránh thị xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hùng Vương Thiên Hộ Dương – Lý Tự Trọng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hùng Vương Lý Tự Trọng – Huỳnh Việt Thanh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hùng Vương QL 62 - Cầu Hùng Vương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hùng Vương Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bạch Đằng Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi Bạch Đằng - Nguyễn Du - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi Nguyễn Du - QL 62 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi QL 62 - Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - Nguyễn Tri Phương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi Nguyễn Tri Phương-đường tránh thị xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Tánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Du Thiên Hộ Dương – Lê Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Du Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Việt Thanh Trong đê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Việt Thanh Ngoài đê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phan Chu Trinh Lê Lợi – Đường 30/4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phan Chu Trinh Đường 30/4 - Hai Bà Trưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thiên Hộ Dương Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thiên Hộ Dương Phạm Ngọc Thạch - Ngô Quyền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thiên Hộ Dương Ngô Quyền-kênh huyện ủy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hai Bà Trưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ngô Quyền QL 62 - Bạch Đằng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ngô Quyền QL 62 - Thiên Hộ Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Hồng Phong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường 30/4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Hẻm cặp sân vận động) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ngô Văn Miều (Hẻm 72) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ưng Văn Khiêm (Hẻm 100) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phạm Ngọc Thuần - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Hồng Sến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bắc Chiêng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Tám - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Công Vịnh (Hẻm 75 (Đường Hai Bà Trưng)) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Võ Danh (Nhánh rẽ đường Lê Lợi) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bùi Thị Của - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quốc Sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Châu Sổ (Hẻm sau khách sạn A (hẻm 37) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đỗ Văn Bốn (Hẻm phía sau UBND thị xã (hẻm 42)) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đặng Thị Mành(Hẻm phía sau trường Huỳnh Việt Thanh (hẻm 38)) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Quảng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Thị Khéo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Duẩn (khu đô thị Sân Bay giai đoạn 1) Quốc lộ 62 - đến hết ranh giới khu đô thị Sân Bay (giai đoạn 1) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Lợi - đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Văn Giàu Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Trung Trực Lý Thường Kiệt-Lê Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Trung Trực Lê Lợi-Nguyễn Thành A - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Định Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Định Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phan Thị Tỵ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phẩm Văn Giáo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đinh Văn Phu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Hữu Nghĩa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Châu Văn Liêm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Thành Đường Bùi Thị Của - Đường Lê Quốc Sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Văn Hoàng Đường Nguyễn Quang Đại - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Văn Dảo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Thị Đến Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Hồng Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường N 22 Lê Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Cầu Cá Rô - Nguyễn Văn Nho - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Nguyễn Văn Nho - Tuyến dân cư quận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Tuyến dân cư quận - Kênh Cả Gừa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường N30 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Văn Trầm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm QL 62 cặp khu bến xe - đường vào nhánh rẽ Lê Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 332 QL 62 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 10 đường Nguyễn Du - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 19 (Thanh tra) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Cầu Dây cũ Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 2 Cầu Dây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 96 - Quốc lộ 62 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các hẻm đường Võ Tánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các hẻm đường Thiên Hộ Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Tuần tra biên giới Quốc lộ 62 - Vĩnh Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Tuần tra biên giới Bình Hiệp-Thạnh Trị - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 62 ( Tịnh Xá Ngọc Tháp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Song Lập I - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Song Lập II - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông) Đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng - đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây) Đường Bắc Chiến-Cả Bản - đến Cả Gua |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc) Kênh Quận - đến rạch Cái Cát |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam) Kênh Quận - đến rạch Cái Cát |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc) Rạch Bắc Chan - đến rạch Bình Tây |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh ốp Tây (bờ nam) Rạch Bắc Chan - đến cầu kênh Ngọn Cại |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh ốp Tây (bờ nam) Cầu Ngọn Cại - đến ngọn Cá Đẻ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông) Kênh Ốp Tây - đến Kênh cả Gừa |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc) Kênh Bắc Chan - đến kênh Ngọn Cại |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nhà Mồ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bắc Chiến-Cả Bản Rạch Bắc Chan - đến Vĩnh Hưng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bắc Chiến-Cả Bản Phía nam - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường bờ tây ấp Sồ Đô - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Quận Khu dân cư bến xe - đến kênh Cả Gừa |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Từ phường 3 - đến đường tỉnh 819 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Kênh Ốp - đến xã Thạnh Hưng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam) Kênh Bắc Chan - đến xã Tuyên Bình |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Trấp Muồng hai bờ Kênh Bắc Chan - đến kênh 63 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 63 (bờ đông) Kênh 79 - đến xã Hậu Thạnh Tây |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 61 Quốc lộ 62 - đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 61 Rạch Rồ - đến kênh 3 xã bờ bắc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Quốc phòng Quốc lộ 62 - đến rạch ong lễ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tây sông Rồ Sông Vàm Cỏ Tây - đến đường liên xã |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường đông sông Rồ Rạch Bứa - đến Kênh 61 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp Tầm Đuông Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị - đến xã Thạnh Trị |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường bờ tây ấp Tầm Đuông Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị - đến xã Thạnh Trị |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp Gò Dưa Quốc lộ 62 - đến rạch Rồ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thanh niên Đường Quốc phòng - đến rạch Tầm Bích |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường đông kênh 3 xã Kênh 61 - đến đường liên xã BH Thạnh Trị |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tây kênh 3 xã Kênh 61 - đến đường liên xã BH Thạnh Trị |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường lộ Quốc phòng Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị - đến kênh 3 xã |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường sư tám Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường rạch Cái Cát bờ đông Kênh Ốp - đến đường liên xã tuyên thạnh thạnh hưng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây) Tỉnh lộ 831 - đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp lộ kênh Ốp Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Quảng Cụt Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Lộ cặp kênh Ngân Hàng Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Cầu Cửa Đông - đến cầu Cửa Đông 2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Cầu Cửa Đông 2 - đến kênh Quảng Cụt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Kênh quảng cụt - đến giáp ranh xã Tân Lập |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 3 Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 3 Kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 4 Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 4 Kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Quảng Cụt Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Quảng Cụt Kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 2 - đến kênh Cửa Đông 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 3 - đến kênh Cửa Đông 4 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 4 - đến kênh Quảng Cụt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đoạn đường Kênh Cửa Đông 1 - đến rạch Ông Sự |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây Quốc lộ 62 - đến Bình Tân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây Bình Tân - đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Ông Chày Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ấp 1 (bờ đông) Cầu kênh ba xã - đến chốt dân quân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ấp 1 (bờ tây) Từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị - đến bình hiệp |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp 2, 3 Từ kênh 3 xã - đến kênh giăng ó |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh quận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tránh thị xã QL 62 - Kênh Cửa Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tránh thị xã Kênh Cửa Đông-Nguyễn Thành A - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các phường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m Các phường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m Các xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Tôn Đức Thắng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Lê Anh Xuân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Trần Văn Trà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Dương Văn Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Nguyễn Minh Đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Huỳnh Văn Gấm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Đường Nguyễn Văn Khánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Đất khu vườn ươm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Khu Ao Lục Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Cụm dân cư Cầu Dây (Trừ những lô tiếp giáp đường Hùng Vương nối dài) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Khu dân cư Làng Nghề - Cụm dân cư Cầu Dây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Võ Văn Tần (Khu Làng nghề) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Phan Đình Phùng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Diện - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Song - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Lẹ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Kỷ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Tịch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Trần Thị Biền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Võ Văn Tần - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Lê Văn Tao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Tuyên Thạnh Cụm dân cư Trung tâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Tân Cụm dân cư Bình Tân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Tân Tuyến dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Cụm dân cư Bình Hiệp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên phòng) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 1 Tuyến dân cư Kênh Quận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Hưng Cụm DC Sồ Đô - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Hưng Cụm DC 79 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Trị Cụm DC Ấp 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng (Phường 2) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các đường còn lại khu Lò Gốm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (Các phường) Vị trí tiếp giáp sông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (Các xã) Vị trí tiếp giáp sông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Ven kênh 79 Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các phường (Phía trong đê bao) Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các phường (Phía ngoài đê bao) Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các xã Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
ĐT 817 (ĐT WB2) QL 62- Rạch Rồ - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
ĐT 831 Ngã tư Bình Hiệp - Giáp huyện Vĩnh Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
ĐT 819 Đường cặp kênh 79 (Giáp ranh Tân Thạnh - Gíáp ranh Tân Hưng) - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng UBND xã Tuyên Thạnh - UBND xã Thạnh Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng UBND xã Thạnh Hưng kênh 79 - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh) QL 62 - Cầu Cái Cát - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh) Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị Ngã tư Bình Hiệp - Cầu rạch Rồ - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị Cầu rạch Rồ - Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị - Kênh 364 - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bình Tân Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Hưng Đạo Bạch Đằng – Hùng Vương - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Phan Chu Trinh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Hùng Vương - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Phan Chu Trinh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Phan Chu Trinh – QL 62 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Quốc lộ 62 - hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Đường N12-đường tránh thị xã - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hùng Vương Thiên Hộ Dương – Lý Tự Trọng - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hùng Vương Lý Tự Trọng – Huỳnh Việt Thanh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hùng Vương QL 62 - Cầu Hùng Vương - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hùng Vương Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bạch Đằng Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi Bạch Đằng - Nguyễn Du - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi Nguyễn Du - QL 62 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi QL 62 - Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - Nguyễn Tri Phương - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi Nguyễn Tri Phương-đường tránh thị xã - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Tánh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Du Thiên Hộ Dương – Lê Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Du Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Việt Thanh Trong đê - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Việt Thanh Ngoài đê - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phan Chu Trinh Lê Lợi – Đường 30/4 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phan Chu Trinh Đường 30/4 - Hai Bà Trưng - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thiên Hộ Dương Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thiên Hộ Dương Phạm Ngọc Thạch - Ngô Quyền - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thiên Hộ Dương Ngô Quyền-kênh huyện ủy - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hai Bà Trưng - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ngô Quyền QL 62 - Bạch Đằng - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ngô Quyền QL 62 - Thiên Hộ Dương - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Hồng Phong - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường 30/4 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Hẻm cặp sân vận động) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ngô Văn Miều (Hẻm 72) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ưng Văn Khiêm (Hẻm 100) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phạm Ngọc Thuần - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Hồng Sến - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bắc Chiêng - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Tám - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Công Vịnh (Hẻm 75 (Đường Hai Bà Trưng)) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Võ Danh (Nhánh rẽ đường Lê Lợi) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bùi Thị Của - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quốc Sản - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Châu Sổ (Hẻm sau khách sạn A (hẻm 37) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đỗ Văn Bốn (Hẻm phía sau UBND thị xã (hẻm 42)) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đặng Thị Mành(Hẻm phía sau trường Huỳnh Việt Thanh (hẻm 38)) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Quảng - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Thị Khéo - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Duẩn (khu đô thị Sân Bay giai đoạn 1) Quốc lộ 62 - đến hết ranh giới khu đô thị Sân Bay (giai đoạn 1) |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Lợi - đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Văn Giàu Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Trung Trực Lý Thường Kiệt-Lê Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Trung Trực Lê Lợi-Nguyễn Thành A - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Định Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Định Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phan Thị Tỵ - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phẩm Văn Giáo - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đinh Văn Phu - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Hữu Nghĩa - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Châu Văn Liêm - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Bình - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Thành Đường Bùi Thị Của - Đường Lê Quốc Sản - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Văn Hoàng Đường Nguyễn Quang Đại - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Văn Dảo - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Thị Đến Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Hồng Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường N 22 Lê Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Cầu Cá Rô - Nguyễn Văn Nho - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Nguyễn Văn Nho - Tuyến dân cư quận - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Tuyến dân cư quận - Kênh Cả Gừa - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường N30 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Văn Trầm - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm QL 62 cặp khu bến xe - đường vào nhánh rẽ Lê Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 332 QL 62 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 10 đường Nguyễn Du - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 19 (Thanh tra) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Cầu Dây cũ Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2 - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 2 Cầu Dây - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 96 - Quốc lộ 62 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các hẻm đường Võ Tánh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các hẻm đường Thiên Hộ Dương - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Tuần tra biên giới Quốc lộ 62 - Vĩnh Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Tuần tra biên giới Bình Hiệp-Thạnh Trị - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 62 ( Tịnh Xá Ngọc Tháp - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Song Lập I - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Song Lập II - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây) - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông) - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây) - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông) Đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng - đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây) Đường Bắc Chiến-Cả Bản - đến Cả Gua |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc) Kênh Quận - đến rạch Cái Cát |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam) Kênh Quận - đến rạch Cái Cát |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc) Rạch Bắc Chan - đến rạch Bình Tây |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ) - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh ốp Tây (bờ nam) Rạch Bắc Chan - đến cầu kênh Ngọn Cại |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh ốp Tây (bờ nam) Cầu Ngọn Cại - đến ngọn Cá Đẻ |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông) Kênh Ốp Tây - đến Kênh cả Gừa |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây) - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ) - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ) - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc) Kênh Bắc Chan - đến kênh Ngọn Cại |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông) - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ) - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ) - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ) - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nhà Mồ - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bắc Chiến-Cả Bản Rạch Bắc Chan - đến Vĩnh Hưng |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bắc Chiến-Cả Bản Phía nam - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường bờ tây ấp Sồ Đô - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Quận Khu dân cư bến xe - đến kênh Cả Gừa |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Từ phường 3 - đến đường tỉnh 819 |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Kênh Ốp - đến xã Thạnh Hưng |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam) Kênh Bắc Chan - đến xã Tuyên Bình |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Trấp Muồng hai bờ Kênh Bắc Chan - đến kênh 63 |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 63 (bờ đông) Kênh 79 - đến xã Hậu Thạnh Tây |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 61 Quốc lộ 62 - đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 61 Rạch Rồ - đến kênh 3 xã bờ bắc |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Quốc phòng Quốc lộ 62 - đến rạch ong lễ |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tây sông Rồ Sông Vàm Cỏ Tây - đến đường liên xã |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường đông sông Rồ Rạch Bứa - đến Kênh 61 |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp Tầm Đuông Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị - đến xã Thạnh Trị |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường bờ tây ấp Tầm Đuông Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị - đến xã Thạnh Trị |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp Gò Dưa Quốc lộ 62 - đến rạch Rồ |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thanh niên Đường Quốc phòng - đến rạch Tầm Bích |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường đông kênh 3 xã Kênh 61 - đến đường liên xã BH Thạnh Trị |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tây kênh 3 xã Kênh 61 - đến đường liên xã BH Thạnh Trị |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường lộ Quốc phòng Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị - đến kênh 3 xã |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường sư tám Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường rạch Cái Cát bờ đông Kênh Ốp - đến đường liên xã tuyên thạnh thạnh hưng |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây) Tỉnh lộ 831 - đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc) - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam) - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp lộ kênh Ốp Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Quảng Cụt Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Lộ cặp kênh Ngân Hàng Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Cầu Cửa Đông - đến cầu Cửa Đông 2 |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Cầu Cửa Đông 2 - đến kênh Quảng Cụt |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Kênh quảng cụt - đến giáp ranh xã Tân Lập |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 3 Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 3 Kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 4 Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 4 Kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Quảng Cụt Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Quảng Cụt Kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 2 - đến kênh Cửa Đông 3 |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 3 - đến kênh Cửa Đông 4 |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 4 - đến kênh Quảng Cụt |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đoạn đường Kênh Cửa Đông 1 - đến rạch Ông Sự |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây Quốc lộ 62 - đến Bình Tân |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây Bình Tân - đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Ông Chày Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ấp 1 (bờ đông) Cầu kênh ba xã - đến chốt dân quân |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ấp 1 (bờ tây) Từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị - đến bình hiệp |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp 2, 3 Từ kênh 3 xã - đến kênh giăng ó |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh quận - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tránh thị xã QL 62 - Kênh Cửa Đông - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tránh thị xã Kênh Cửa Đông-Nguyễn Thành A - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các phường - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m Các phường - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m Các xã - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Tôn Đức Thắng - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Lê Anh Xuân - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Trần Văn Trà - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Dương Văn Dương - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Nguyễn Minh Đường - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Huỳnh Văn Gấm - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Đường Nguyễn Văn Khánh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Đất khu vườn ươm - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Khu Ao Lục Bình - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Cụm dân cư Cầu Dây (Trừ những lô tiếp giáp đường Hùng Vương nối dài) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Khu dân cư Làng Nghề - Cụm dân cư Cầu Dây - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Võ Văn Tần (Khu Làng nghề) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Phan Đình Phùng - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Diện - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Song - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Lẹ - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Kỷ - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Tịch - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Trần Thị Biền - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Võ Văn Tần - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Lê Văn Tao - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Tuyên Thạnh Cụm dân cư Trung tâm - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Tân Cụm dân cư Bình Tân - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Tân Tuyến dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Cụm dân cư Bình Hiệp - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp) - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên phòng) - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 1 - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 1 Tuyến dân cư Kênh Quận - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Hưng Cụm DC Sồ Đô - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Hưng Cụm DC 79 - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Trị Cụm DC Ấp 2 - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng (Phường 2) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các đường còn lại khu Lò Gốm - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (Các phường) Vị trí tiếp giáp sông - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (Các xã) Vị trí tiếp giáp sông - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Ven kênh 79 Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các phường (Phía trong đê bao) Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các phường (Phía ngoài đê bao) Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các xã Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp Kênh Quận thuộc xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp Kênh Quận thuộc xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp Kênh Quận thuộc xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp Kênh Quận thuộc xã - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Sư Tám - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Sư Tám - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Sư Tám - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Sư Tám - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường rạch Cái Cát Bờ Đông Kênh Ốp - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường rạch Cái Cát Bờ Đông Kênh Ốp - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường rạch Cái Cát Bờ Đông Kênh Ốp - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường rạch Cái Cát Bờ Đông Kênh Ốp - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bình Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bình Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bình Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bình Tây - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m thuộc phường - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m thuộc phường - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m thuộc phường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m thuộc phường - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m thuộc xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m thuộc xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m thuộc xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m thuộc xã - |
Đất rừng sản xuất | 33.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Đường Nguyễn Văn Khánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Đất khu vườn ươm - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Khu Ao Lục Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Cụm dân cư Cầu Dây (Trừ những lô tiếp giáp đường Hùng Vương nối dài) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Khu dân cư Làng Nghề - Cụm dân cư Cầu Dây - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Võ Văn Tần (Khu Làng nghề) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Phan Đình Phùng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Diện - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Song - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Lẹ - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Kỷ - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Nguyễn Thị Tịch - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu dân cư - Phường 3 Đường Trần Thị Biền - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 |
