Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường năm 2025
Khu vực: Thị xã Kiến Tường.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 11.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Cầu Quảng Cụt - Đến Rạch Ông Sự |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Rạch Ông Sự - Đến Cầu Cửa Đông |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Cầu Cửa Đông - Đến Cầu Cá Rô |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 3.600.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Cầu Cá Rô - Đến Cầu Mộc Hóa |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 2.700.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa - |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 3.024.000 | 1.890.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh Đến Thạnh Hưng QL 62 - Đến Cầu Cái Cát |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Trần Hưng Đạo Bạch Đằng - Đến Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 7.840.000 | 4.900.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.250.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Đến Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 7.840.000 | 4.900.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.050.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt Phan Chu Trinh - Đến QL 62 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.250.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt QL 62 đến hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt Đường N12 - đường tránh thị xã - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hùng Vương Thiên Hộ Dương - Đến Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 9.200.000 | 5.750.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hùng Vương Lý Tự Trọng - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở đô thị | 4.460.000 | 3.568.000 | 2.230.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hùng Vương QL 62 - Đến Cầu Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 7.840.000 | 4.900.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hùng Vương Hai Bà Trưng - Đến Cầu Bà Kén |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Bạch Đằng Huỳnh Việt Thanh - Đến Lê Lợi (trong đê) |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.450.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Bạch Đằng Lê Lợi - Đến Đường 30/4 (trong đê) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Bạch Đằng Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thuần |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Bạch Đằng Đường Phạm Ngọc Thuần - Đến Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.450.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lê Lợi Bạch Đằng - Đến Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.050.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lê Lợi Nguyễn Du - QL 62 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lê Lợi QL 62 - khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.050.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lê Lợi Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.650.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lê Lợi Nguyễn Tri Phương-Đường tránh thị xã - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Võ Tánh - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 6.560.000 | 4.100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Du Thiên Hộ Dương - Đến Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.050.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Du Lê Lợi - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Tự Trọng - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất ở đô thị | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Huỳnh Việt Thanh Trong đê - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Huỳnh Việt Thanh Ngoài đê - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phan Chu Trinh Lê Lợi - Đến Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.450.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phan Chu Trinh Đường 30/4 - Đến Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Phạm Ngọc Thạch - Đến Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Ngô Quyền- kênh huyện úy - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hai Bà Trưng - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Ngô Quyền Bạch Đằng - QL 62 |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.450.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Ngô Quyền QL 62 - Đến Thiên Hộ Dương |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phạm Ngọc Thạch - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lê Hồng Phong - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường 30/4 - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 7.560.000 | 4.725.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Hẻm cặp sân vận động) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Ngô Văn Miều (Hẻm 72) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Ưng Văn Khiêm (Hẻm 100) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phạm Ngọc Thuần - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Hồng Sến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Bắc Chiêng - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Thị Tám - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Công Vịnh (Hẻm 75 (Đường Hai Bà Trưng)) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Võ Danh (Nhánh rẽ đường Lê Lợi) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bùi Thị Của - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quốc Sản - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Châu Sổ (Hẻm sau khách sạn A (hẻm 37) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đỗ Văn Bốn (Hẻm phía sau UBND thị xã (hẻm 42)) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đặng Thị Mành(Hẻm phía sau trường Huỳnh Việt Thanh (hẻm 38)) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Quảng - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Thị Khéo - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Duẩn (khu đô thị Sân Bay giai đoạn 1) Quốc lộ 62 - đến hết ranh giới khu đô thị Sân Bay (giai đoạn 1) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Thành A - Đến Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Văn Giàu Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Nguyễn Thành A |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất ở đô thị | 1.620.000 | 1.296.000 | 810.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Trung Trực Lý Thường Kiệt-Lê Lợi - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.150.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Trung Trực Lê Lợi- Nguyễn Thành A - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Định Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Định Đường Lê Lợi - Đến Đường Nguyễn Bình |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phan Thị Tỵ - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phẩm Văn Giáo - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đinh Văn Phu - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Hữu Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lê Lợi - Đến đường Nguyễn Thành A |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Châu Văn Liêm - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Nguyễn Thành A - Đến Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Lê Lợi - Đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.150.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Bình - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Lê Quốc Sản - Đến Đường Bùi Thị Của |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Nguyễn Văn Nho - Đến Đường Lê Quốc Sản |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Thành Đường Bùi Thị Của - Đến Đường Lê Quốc Sản |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Văn Hoàng Đường Nguyễn Quang Đại - Đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Văn Dảo - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Thị Đến Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Huỳnh Công Thân |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Hồng Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Huỳnh Công Thân |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường N 22 Lê Lợi - |
Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Cầu Cá Rô - Đến Kênh nông trường |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Nguyễn Văn Nho - tuyến dân cư kênh quận |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường N30 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Văn Trầm - |
Đất ở đô thị | 820.000 | 656.000 | 410.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm QL 62 cặp khu bến xe - đường vào nhánh rẽ Lê Lợi - |
Đất ở đô thị | 3.160.000 | 2.528.000 | 1.580.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 332 QL 62 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài - |
Đất ở đô thị | 580.000 | 464.000 | 290.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 10 đường Nguyễn Du - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Cầu Dây cũ Đê Huỳnh Việt Thanh - Đến Đầu hẻm số 2 |
Đất ở đô thị | 820.000 | 656.000 | 410.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 2 Cầu Dây - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 96 - Quốc lộ 62 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Các hẻm đường Võ Tánh - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Các hẻm đường Thiên Hộ Dương - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 62 ( Tịnh Xá Ngọc Tháp - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Song Lập I - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Song Lập II - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Tôn Đức Thắng - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Lê Anh Xuân - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Trần Văn Trà - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Dương Văn Dương - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Nguyễn Minh Đường - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Huỳnh Văn Gấm - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất ở đô thị | 1.490.000 | 1.192.000 | 745.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Khánh QL 62 - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đất khu vườn ươm - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Lê Văn Tưởng - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Nguyễn Thị Thời - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Đỗ Huy Rừa - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Lê Văn Khuyên - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Phạm Văn Bạch - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Trương Định - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Phan Đình Phùng - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Nguyễn Thị Diện - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Nguyễn Thị Song - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Nguyễn Thị Lẹ - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Nguyễn Thị Kỷ - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Nguyễn Thị Tịch - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Trần Thị Biền - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Võ Văn Tân - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Lê Văn Tao - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - |
Đất ở đô thị | 310.000 | 248.000 | 155.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 1 Tuyến dân cư Kênh Quận - |
Đất ở đô thị | 372.000 | 297.600 | 186.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng (phường 2) - |
Đất ở đô thị | 2.268.000 | 1.814.400 | 1.134.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Các đường còn lại khu Lò Gốm - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất ở đô thị | 370.000 | 296.000 | 185.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
VỊ trí còn lại tại các phường Phía trong đê bao - |
Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 162.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
VỊ trí còn lại tại các phường Phía ngoài đê bao - |
Đất ở đô thị | 170.000 | 136.000 | 85.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 9 (nay là khu phố 5), Phường 1 - |
Đất ở đô thị | 310.000 | 248.000 | 155.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Kênh Ốp đến xã Thạnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp lộ kênh Ốp Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Quảng Cụt Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lộ cặp kênh Ngân Hàng Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt - |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Cầu Cửa Đông - đến cầu Cửa Đông 2 |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Cầu Cửa Đông 2 - đến kênh Quảng Cụt |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 kênh quảng cụt - đến giáp ranh xã Tân Lập |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 3 Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 3 kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 4 Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 4 kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Quảng Cụt Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Quảng Cụt kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 2 - đến kênh Cửa Đông 3 |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 3 - đến kênh Cửa Đông 4 |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 4 - đến kênh Quảng Cụt |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đoạn đường Kênh Cửa Đông 1 - đến rạch Ông Sự |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh quận - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tránh thị xã QL 62 - Kênh Cửa Đông |
Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tránh thị xã Kênh Cửa Đông - Nguyễn Thành A |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 275.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp đông (bờ bắc) Kênh Quận đến rạch Cái Cát - |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp đông (bờ nam) Kênh Quận đến rạch Cái Cát - |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Cặp kênh Quận Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Sư Tám Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường rạch Cái Cát Bờ Đông Kênh Ốp - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Cầu Quảng Cụt - Đến Rạch Ông Sự |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Rạch Ông Sự - Đến Cầu Cửa Đông |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Cầu Cửa Đông - Đến Cầu Cá Rô |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 4.608.000 | 2.880.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Cầu Cá Rô - Đến Cầu Mộc Hóa |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.456.000 | 2.160.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 3.024.000 | 2.419.200 | 1.512.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh Đến Thạnh Hưng QL 62 - Đến Cầu Cái Cát |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Trần Hưng Đạo Bạch Đằng - Đến Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 6.272.000 | 3.920.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 2.600.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Đến Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 6.272.000 | 3.920.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 5.184.000 | 3.240.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt Phan Chu Trinh - Đến QL 62 |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 2.600.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt QL 62 đến hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt Đường N12 - đường tránh thị xã - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hùng Vương Thiên Hộ Dương - Đến Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 4.600.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hùng Vương Lý Tự Trọng - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.568.000 | 2.854.400 | 1.784.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hùng Vương QL 62 - Đến Cầu Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 6.272.000 | 3.920.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hùng Vương Hai Bà Trưng - Đến Cầu Bà Kén |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Bạch Đằng Huỳnh Việt Thanh - Đến Lê Lợi (trong đê) |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.856.000 | 1.160.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Bạch Đằng Lê Lợi - Đến Đường 30/4 (trong đê) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Bạch Đằng Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thuần |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Bạch Đằng Đường Phạm Ngọc Thuần - Đến Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.856.000 | 1.160.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lê Lợi Bạch Đằng - Đến Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 5.184.000 | 3.240.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lê Lợi Nguyễn Du - QL 62 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lê Lợi QL 62 - khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) |
Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | 2.624.000 | 1.640.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lê Lợi Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 2.112.000 | 1.320.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lê Lợi Nguyễn Tri Phương-Đường tránh thị xã - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Võ Tánh - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 5.248.000 | 3.280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Du Thiên Hộ Dương - Đến Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | 2.624.000 | 1.640.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Du Lê Lợi - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Tự Trọng - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 2.592.000 | 1.620.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Huỳnh Việt Thanh Trong đê - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Huỳnh Việt Thanh Ngoài đê - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phan Chu Trinh Lê Lợi - Đến Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 3.136.000 | 1.960.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phan Chu Trinh Đường 30/4 - Đến Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Phạm Ngọc Thạch - Đến Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Ngô Quyền- kênh huyện úy - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hai Bà Trưng - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Ngô Quyền Bạch Đằng - QL 62 |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.856.000 | 1.160.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Ngô Quyền QL 62 - Đến Thiên Hộ Dương |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phạm Ngọc Thạch - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lê Hồng Phong - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Võ Thị Sáu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường 30/4 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.560.000 | 6.048.000 | 3.780.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Hẻm cặp sân vận động) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Ngô Văn Miều (Hẻm 72) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Ưng Văn Khiêm (Hẻm 100) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phạm Ngọc Thuần - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Hồng Sến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Bắc Chiêng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Thị Tám - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Công Vịnh (Hẻm 75 (Đường Hai Bà Trưng)) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Võ Danh (Nhánh rẽ đường Lê Lợi) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bùi Thị Của - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quốc Sản - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Châu Sổ (Hẻm sau khách sạn A (hẻm 37) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đỗ Văn Bốn (Hẻm phía sau UBND thị xã (hẻm 42)) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đặng Thị Mành(Hẻm phía sau trường Huỳnh Việt Thanh (hẻm 38)) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Quảng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Thị Khéo - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Duẩn (khu đô thị Sân Bay giai đoạn 1) Quốc lộ 62 - đến hết ranh giới khu đô thị Sân Bay (giai đoạn 1) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Thành A - Đến Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Văn Giàu Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Nguyễn Thành A |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất TM-DV đô thị | 1.296.000 | 1.037.000 | 648.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Trung Trực Lý Thường Kiệt-Lê Lợi - |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.752.000 | 1.720.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Trung Trực Lê Lợi- Nguyễn Thành A - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Định Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Định Đường Lê Lợi - Đến Đường Nguyễn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phan Thị Tỵ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phẩm Văn Giáo - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đinh Văn Phu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Hữu Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lê Lợi - Đến đường Nguyễn Thành A |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Châu Văn Liêm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Nguyễn Thành A - Đến Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Lê Lợi - Đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.752.000 | 1.720.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Lê Quốc Sản - Đến Đường Bùi Thị Của |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Nguyễn Văn Nho - Đến Đường Lê Quốc Sản |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Thành Đường Bùi Thị Của - Đến Đường Lê Quốc Sản |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Văn Hoàng Đường Nguyễn Quang Đại - Đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Văn Dảo - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Thị Đến Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Huỳnh Công Thân |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Hồng Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Huỳnh Công Thân |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường N 22 Lê Lợi - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Cầu Cá Rô - Đến Kênh nông trường |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Nguyễn Văn Nho - tuyến dân cư kênh quận |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường N30 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Văn Trầm - |
Đất TM-DV đô thị | 656.000 | 524.800 | 328.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm QL 62 cặp khu bến xe - đường vào nhánh rẽ Lê Lợi - |
Đất TM-DV đô thị | 2.528.000 | 2.022.000 | 1.264.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 332 QL 62 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài - |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 371.200 | 232.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 10 đường Nguyễn Du - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Cầu Dây cũ Đê Huỳnh Việt Thanh - Đến Đầu hẻm số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 656.000 | 524.800 | 328.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 2 Cầu Dây - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 96 - Quốc lộ 62 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Các hẻm đường Võ Tánh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Các hẻm đường Thiên Hộ Dương - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 62 ( Tịnh Xá Ngọc Tháp - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 1.024.000 | 640.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Song Lập I - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 1.024.000 | 640.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Song Lập II - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 1.024.000 | 640.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 313.600 | 196.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Tôn Đức Thắng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Lê Anh Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Trần Văn Trà - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Dương Văn Dương - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Nguyễn Minh Đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Huỳnh Văn Gấm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất TM-DV đô thị | 1.192.000 | 954.000 | 596.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Khánh QL 62 - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đất khu vườn ươm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Lê Văn Tưởng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Nguyễn Thị Thời - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Đỗ Huy Rừa - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Lê Văn Khuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Phạm Văn Bạch - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Nguyễn Trãi - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Trương Định - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Phan Đình Phùng - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Nguyễn Thị Diện - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Nguyễn Thị Song - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Nguyễn Thị Lẹ - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Nguyễn Thị Kỷ - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Nguyễn Thị Tịch - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Trần Thị Biền - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Võ Văn Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Lê Văn Tao - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 248.000 | 198.000 | 124.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 1 Tuyến dân cư Kênh Quận - |
Đất TM-DV đô thị | 297.600 | 238.080 | 148.800 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng (phường 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.814.400 | 1.451.520 | 907.200 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Các đường còn lại khu Lò Gốm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất TM-DV đô thị | 296.000 | 236.800 | 148.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
VỊ trí còn lại tại các phường Phía trong đê bao - |
Đất TM-DV đô thị | 216.000 | 172.800 | 108.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
VỊ trí còn lại tại các phường Phía ngoài đê bao - |
Đất TM-DV đô thị | 112.000 | 89.600 | 56.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 9 (nay là khu phố 5), Phường 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 248.000 | 198.000 | 124.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Kênh Ốp đến xã Thạnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp lộ kênh Ốp Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Quảng Cụt Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lộ cặp kênh Ngân Hàng Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt - |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Cầu Cửa Đông - đến cầu Cửa Đông 2 |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Cầu Cửa Đông 2 - đến kênh Quảng Cụt |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 kênh quảng cụt - đến giáp ranh xã Tân Lập |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 3 Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 3 kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 4 Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 4 kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Quảng Cụt Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Quảng Cụt kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 2 - đến kênh Cửa Đông 3 |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 3 - đến kênh Cửa Đông 4 |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 4 - đến kênh Quảng Cụt |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đoạn đường Kênh Cửa Đông 1 - đến rạch Ông Sự |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh quận - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tránh thị xã QL 62 - Kênh Cửa Đông |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tránh thị xã Kênh Cửa Đông - Nguyễn Thành A |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp đông (bờ bắc) Kênh Quận đến rạch Cái Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp đông (bờ nam) Kênh Quận đến rạch Cái Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Cặp kênh Quận Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Sư Tám Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường rạch Cái Cát Bờ Đông Kênh Ốp - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Cầu Quảng Cụt - Đến Rạch Ông Sự |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Rạch Ông Sự - Đến Cầu Cửa Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Cầu Cửa Đông - Đến Cầu Cá Rô |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 4.032.000 | 2.520.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Cầu Cá Rô - Đến Cầu Mộc Hóa |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 3.024.000 | 1.890.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 2.646.000 | 2.116.800 | 1.323.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh Đến Thạnh Hưng QL 62 - Đến Cầu Cái Cát |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Trần Hưng Đạo Bạch Đằng - Đến Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 6.860.000 | 5.488.000 | 3.430.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.275.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Đến Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 6.860.000 | 5.488.000 | 3.430.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 4.536.000 | 2.835.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt Phan Chu Trinh - Đến QL 62 |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.275.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt QL 62 đến hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt Đường N12 - đường tránh thị xã - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hùng Vương Thiên Hộ Dương - Đến Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 6.440.000 | 4.025.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hùng Vương Lý Tự Trọng - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 3.122.000 | 2.497.600 | 1.561.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hùng Vương QL 62 - Đến Cầu Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 6.860.000 | 5.488.000 | 3.430.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hùng Vương Hai Bà Trưng - Đến Cầu Bà Kén |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Bạch Đằng Huỳnh Việt Thanh - Đến Lê Lợi (trong đê) |
Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Bạch Đằng Lê Lợi - Đến Đường 30/4 (trong đê) |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Bạch Đằng Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thuần |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Bạch Đằng Đường Phạm Ngọc Thuần - Đến Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lê Lợi Bạch Đằng - Đến Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 4.536.000 | 2.835.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lê Lợi Nguyễn Du - QL 62 |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lê Lợi QL 62 - khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) |
Đất SX-KD đô thị | 2.870.000 | 2.296.000 | 1.435.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lê Lợi Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 1.848.000 | 1.155.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lê Lợi Nguyễn Tri Phương-Đường tránh thị xã - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Võ Tánh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.740.000 | 4.592.000 | 2.870.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Du Thiên Hộ Dương - Đến Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.870.000 | 2.296.000 | 1.435.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Du Lê Lợi - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Tự Trọng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất SX-KD đô thị | 2.835.000 | 2.268.000 | 1.418.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Huỳnh Việt Thanh Trong đê - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Huỳnh Việt Thanh Ngoài đê - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phan Chu Trinh Lê Lợi - Đến Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.430.000 | 2.744.000 | 1.715.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phan Chu Trinh Đường 30/4 - Đến Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Phạm Ngọc Thạch - Đến Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Ngô Quyền- kênh huyện úy - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hai Bà Trưng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Ngô Quyền Bạch Đằng - QL 62 |
Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Ngô Quyền QL 62 - Đến Thiên Hộ Dương |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phạm Ngọc Thạch - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lê Hồng Phong - |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường 30/4 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.615.000 | 5.292.000 | 3.308.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Hẻm cặp sân vận động) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 985.600 | 616.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Ngô Văn Miều (Hẻm 72) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Ưng Văn Khiêm (Hẻm 100) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phạm Ngọc Thuần - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Hồng Sến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Bắc Chiêng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Thị Tám - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Công Vịnh (Hẻm 75 (Đường Hai Bà Trưng)) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Võ Danh (Nhánh rẽ đường Lê Lợi) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bùi Thị Của - |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.209.600 | 756.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quốc Sản - |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.209.600 | 756.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Châu Sổ (Hẻm sau khách sạn A (hẻm 37) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đỗ Văn Bốn (Hẻm phía sau UBND thị xã (hẻm 42)) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đặng Thị Mành(Hẻm phía sau trường Huỳnh Việt Thanh (hẻm 38)) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Quảng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.209.600 | 756.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Thị Khéo - |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.209.600 | 756.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Duẩn (khu đô thị Sân Bay giai đoạn 1) Quốc lộ 62 - đến hết ranh giới khu đô thị Sân Bay (giai đoạn 1) |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Thành A - Đến Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Văn Giàu Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Nguyễn Thành A |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất SX-KD đô thị | 1.134.000 | 907.000 | 567.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Trung Trực Lý Thường Kiệt-Lê Lợi - |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 2.408.000 | 1.505.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Nguyễn Trung Trực Lê Lợi- Nguyễn Thành A - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Định Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Định Đường Lê Lợi - Đến Đường Nguyễn Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phan Thị Tỵ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 1.232.000 | 770.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phẩm Văn Giáo - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đinh Văn Phu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Hữu Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lê Lợi - Đến đường Nguyễn Thành A |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 875.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Châu Văn Liêm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 875.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Nguyễn Thành A - Đến Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Lê Lợi - Đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 2.408.000 | 1.505.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Lê Quốc Sản - Đến Đường Bùi Thị Của |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Nguyễn Văn Nho - Đến Đường Lê Quốc Sản |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Thành Đường Bùi Thị Của - Đến Đường Lê Quốc Sản |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Văn Hoàng Đường Nguyễn Quang Đại - Đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Văn Dảo - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Thị Đến Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Huỳnh Công Thân |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Hồng Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Huỳnh Công Thân |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường N 22 Lê Lợi - |
Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 1.260.000 | 788.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Cầu Cá Rô - Đến Kênh nông trường |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Nguyễn Văn Nho - tuyến dân cư kênh quận |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm QL 62 cặp khu bến xe - đường vào nhánh rẽ Lê Lợi - |
Đất SX-KD đô thị | 2.212.000 | 1.770.000 | 1.106.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường N30 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Văn Trầm - |
Đất SX-KD đô thị | 820.000 | 574.000 | 410.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 332 QL 62 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài - |
Đất SX-KD đô thị | 406.000 | 324.800 | 203.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 10 đường Nguyễn Du - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Cầu Dây cũ Đê Huỳnh Việt Thanh - Đến Đầu hẻm số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 574.000 | 459.200 | 287.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 2 Cầu Dây - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 96 - Quốc lộ 62 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Các hẻm đường Võ Tánh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 875.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Các hẻm đường Thiên Hộ Dương - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 62 ( Tịnh Xá Ngọc Tháp - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Song Lập I - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Song Lập II - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 343.000 | 274.400 | 171.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Tôn Đức Thắng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Lê Anh Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Trần Văn Trà - |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Dương Văn Dương - |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Nguyễn Minh Đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Huỳnh Văn Gấm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất SX-KD đô thị | 1.043.000 | 834.000 | 522.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Khánh QL 62 - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đất khu vườn ươm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Lê Văn Tưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Nguyễn Thị Thời - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Đỗ Huy Rừa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Lê Văn Khuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Phạm Văn Bạch - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Nguyễn Trãi - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Khu Ao Lục Bình Đường Trương Định - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 3.192.000 | 1.995.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Phan Đình Phùng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 3.192.000 | 1.995.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Nguyễn Thị Diện - |
Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 3.192.000 | 1.995.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Nguyễn Thị Song - |
Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 3.192.000 | 1.995.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Nguyễn Thị Lẹ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 3.192.000 | 1.995.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Nguyễn Thị Kỷ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 3.192.000 | 1.995.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Nguyễn Thị Tịch - |
Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 3.192.000 | 1.995.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Trần Thị Biền - |
Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 3.192.000 | 1.995.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Võ Văn Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Đường Lê Văn Tao - |
Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 3.192.000 | 1.995.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 3 Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây - |
Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 3.192.000 | 1.995.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 217.000 | 174.000 | 109.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Phường 1 Tuyến dân cư Kênh Quận - |
Đất SX-KD đô thị | 260.400 | 208.320 | 130.200 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng (phường 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.587.600 | 1.270.080 | 793.800 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Các đường còn lại khu Lò Gốm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất SX-KD đô thị | 259.000 | 207.200 | 129.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
VỊ trí còn lại tại các phường Phía trong đê bao - |
Đất SX-KD đô thị | 189.000 | 151.200 | 94.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
VỊ trí còn lại tại các phường Phía ngoài đê bao - |
Đất SX-KD đô thị | 98.000 | 78.400 | 49.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 9 (nay là khu phố 5), Phường 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 217.000 | 174.000 | 109.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) - |
Đất SX-KD đô thị | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp lộ kênh Ốp Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Quảng Cụt Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lộ cặp kênh Ngân Hàng Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt - |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Cầu Cửa Đông - đến cầu Cửa Đông 2 |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Cầu Cửa Đông 2 - đến kênh Quảng Cụt |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 kênh quảng cụt - đến giáp ranh xã Tân Lập |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 3 Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 3 kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 4 Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 4 kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Quảng Cụt Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Quảng Cụt kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 2 - đến kênh Cửa Đông 3 |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 3 - đến kênh Cửa Đông 4 |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 4 - đến kênh Quảng Cụt |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đoạn đường Kênh Cửa Đông 1 - đến rạch Ông Sự |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh quận - |
Đất SX-KD đô thị | 245.000 | 196.000 | 122.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tránh thị xã QL 62 - Kênh Cửa Đông |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tránh thị xã Kênh Cửa Đông - Nguyễn Thành A |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 245.000 | 196.000 | 122.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 308.000 | 192.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp đông (bờ bắc) Kênh Quận đến rạch Cái Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp đông (bờ nam) Kênh Quận đến rạch Cái Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Cặp kênh Quận Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa - |
Đất SX-KD đô thị | 245.000 | 196.000 | 122.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Sư Tám Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường rạch Cái Cát Bờ Đông Kênh Ốp - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 245.000 | 196.000 | 122.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 245.000 | 196.000 | 122.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Cầu Mộc Hóa - Đến Cửa khẩu Bình Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) QL 62Đến Rạch Rồ - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tỉnh 831 Ngã tư Bình Hiệp - Đến Giáp huyện Vĩnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tỉnh 819 Đường cặp kênh 79 (Giáp ranh Tân Thạnh - Đến Gíáp ranh Tân Hưng) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng Cầu Cái Cát - Đến UBND xã Tuyên Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng UBND xã Tuyên Thạnh - Đến UBND xã Thạnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng UBND xã Thạnh Hưng tỉnh lộ 819 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh) Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị Ngã tư Bình Hiệp - Đến Cầu rạch Rồ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị Cầu rạch Rồ - Đến Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị - Đến Kênh 364 |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bình Tân Đoạn ĐT 831 - Đến Sông Vàm Cỏ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Tuyên Thạnh Cụm dân cư Trung tâm - |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 220.800 | 138.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Tân Cụm dân cư Bình Tân - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Tân Tuyến dân cư - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Cụm dân cư Bình Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Tuyến dân cư Bình Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 150.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Khu dân cư chợ Bình Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Cụm Biên Phòng xã Bình Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Hưng Cụm DC Sồ Đô - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Hưng Cụm DC 79 - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Trị Cụm DC Ấp 2 - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Ven kênh 79 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 152.000 | 95.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 88.000 | 55.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Tuần tra biên giới Quốc lộ 62 - Đến Vĩnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 296.000 | 185.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tuần tra biên giới Bình Hiệp-Thạnh Trị - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 248.000 | 155.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây) - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông) - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây) - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông) đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng - đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây) đường Bắc Chiến-Cả Bản - đến Cả Gua |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc) rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam) rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc) rạch Bắc Chan - đến rạch Bình Tây |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ) - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) rạch Bắc Chan - đến cầu kênh Ngọn Cại |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) cầu Ngọn Cại - đến ngọn Cá Đẻ |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông) Kênh Ốp Tây - đến Kênh cả Gừa |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây) - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ) - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ) - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc) kênh Bắc Chan - đến kênh Ngọn Cại |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông) - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ) - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ) - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ) - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nhà Mồ - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bắc Chiến-Cả Bản Rạch Bắc Chan đến Vĩnh Hưng - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bắc Chiến-Cả Bản Phía nam - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường bờ tây ấp Sồ Đô - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Quận Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Từ phường 3 đến đường tỉnh 819 - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam) Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Trấp Muồng (hai bờ) Kênh Bắc Chan đến kênh 63 - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 63 (bờ đông) Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh Tây - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 61 Quốc lộ 62 đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 61 Rạch Rồ đến kênh 3 xã bờ bắc - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Quốc phòng Quốc lộ 62 đến rạch ong lễ - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 150.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Quốc phòng Rạch ong lễ đến xã Bình Tân - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tây sông Rồ Sông Vàm cỏ Tây đến đường liên xã - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường đông sông Rồ Rạch Bứa đến Kênh 61 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp Tầm Đuông Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường bờ tây ấp Tầm Đuông Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp Gò Dưa Quốc lộ 62 đến rạch Rồ - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thanh niên Đường Quốc phòng đến rạch Tầm Bích - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường đông kênh 3 xã Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tây kênh 3 xã Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường lộ Quốc phòng Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường sư tám Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường rạch Cái Cát bờ đông Kênh Ốp đến đường liên xã tuyên thạnh thạnh hưng - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây) Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc) - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam) - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây Quốc lộ 62 - đến Bình Tân |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây Bình Tân - đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ấp 1 (bờ đông) Cầu kênh ba xã - đến chốt dân quân |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ấp 1 (bờ tây) từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị - đến bình hiệp |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp 2, 3 từ kênh 3 xã - đến kênh giăng ó |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 90.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bình Tây - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Cặp kênh Quận Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Cầu Mộc Hóa - Đến Cửa khẩu Bình Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) QL 62Đến Rạch Rồ - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tỉnh 831 Ngã tư Bình Hiệp - Đến Giáp huyện Vĩnh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tỉnh 819 Đường cặp kênh 79 (Giáp ranh Tân Thạnh - Đến Gíáp ranh Tân Hưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng Cầu Cái Cát - Đến UBND xã Tuyên Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng UBND xã Tuyên Thạnh - Đến UBND xã Thạnh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng UBND xã Thạnh Hưng tỉnh lộ 819 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh) Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị Ngã tư Bình Hiệp - Đến Cầu rạch Rồ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị Cầu rạch Rồ - Đến Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị - Đến Kênh 364 |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 172.800 | 108.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bình Tân Đoạn ĐT 831 - Đến Sông Vàm Cỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Tuyên Thạnh Cụm dân cư Trung tâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 176.640 | 110.400 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Tân Cụm dân cư Bình Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Tân Tuyến dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Cụm dân cư Bình Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Tuyến dân cư Bình Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Khu dân cư chợ Bình Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Cụm Biên Phòng xã Bình Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Hưng Cụm DC Sồ Đô - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 172.800 | 108.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Hưng Cụm DC 79 - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 172.800 | 108.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Trị Cụm DC Ấp 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 172.800 | 108.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Ven kênh 79 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 121.600 | 76.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 70.000 | 44.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Tuần tra biên giới Quốc lộ 62 - Đến Vĩnh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 236.800 | 148.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Tuần tra biên giới Bình Hiệp-Thạnh Trị - |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 198.400 | 124.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây) - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây) - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông) đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng - đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây) đường Bắc Chiến-Cả Bản - đến Cả Gua |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc) rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam) rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc) rạch Bắc Chan - đến rạch Bình Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) rạch Bắc Chan - đến cầu kênh Ngọn Cại |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) cầu Ngọn Cại - đến ngọn Cá Đẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông) Kênh Ốp Tây - đến Kênh cả Gừa |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây) - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc) kênh Bắc Chan - đến kênh Ngọn Cại |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nhà Mồ - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bắc Chiến-Cả Bản Rạch Bắc Chan đến Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bắc Chiến-Cả Bản Phía nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường bờ tây ấp Sồ Đô - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Quận Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Từ phường 3 đến đường tỉnh 819 - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam) Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Trấp Muồng (hai bờ) Kênh Bắc Chan đến kênh 63 - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 63 (bờ đông) Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 61 Quốc lộ 62 đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 61 Rạch Rồ đến kênh 3 xã bờ bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Quốc phòng Quốc lộ 62 đến rạch ong lễ - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Quốc phòng Rạch ong lễ đến xã Bình Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tây sông Rồ Sông Vàm cỏ Tây đến đường liên xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 172.800 | 108.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường đông sông Rồ Rạch Bứa đến Kênh 61 - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp Tầm Đuông Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường bờ tây ấp Tầm Đuông Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp Gò Dưa Quốc lộ 62 đến rạch Rồ - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thanh niên Đường Quốc phòng đến rạch Tầm Bích - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường đông kênh 3 xã Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tây kênh 3 xã Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường lộ Quốc phòng Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 172.800 | 108.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường sư tám Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường rạch Cái Cát bờ đông Kênh Ốp đến đường liên xã tuyên thạnh thạnh hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây) Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam) - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây Quốc lộ 62 - đến Bình Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây Bình Tân - đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ấp 1 (bờ đông) Cầu kênh ba xã - đến chốt dân quân |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ấp 1 (bờ tây) từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị - đến bình hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp 2, 3 từ kênh 3 xã - đến kênh giăng ó |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bình Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Cặp kênh Quận Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 153.600 | 96.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Cầu Mộc Hóa - Đến Cửa khẩu Bình Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) QL 62Đến Rạch Rồ - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tỉnh 831 Ngã tư Bình Hiệp - Đến Giáp huyện Vĩnh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tỉnh 819 Đường cặp kênh 79 (Giáp ranh Tân Thạnh - Đến Gíáp ranh Tân Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng Cầu Cái Cát - Đến UBND xã Tuyên Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng UBND xã Tuyên Thạnh - Đến UBND xã Thạnh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng UBND xã Thạnh Hưng tỉnh lộ 819 - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh) Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị Ngã tư Bình Hiệp - Đến Cầu rạch Rồ |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị Cầu rạch Rồ - Đến Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 122.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị - Đến Kênh 364 |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.200 | 94.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bình Tân Đoạn ĐT 831 - Đến Sông Vàm Cỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 122.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Tuyên Thạnh Cụm dân cư Trung tâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 193.200 | 154.560 | 96.600 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Tân Cụm dân cư Bình Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 122.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Tân Tuyến dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 122.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Cụm dân cư Bình Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Tuyến dân cư Bình Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Khu dân cư chợ Bình Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Cụm Biên Phòng xã Bình Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Bình Hiệp Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Hưng Cụm DC Sồ Đô - |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.200 | 94.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Hưng Cụm DC 79 - |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.200 | 94.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Xã Thạnh Trị Cụm DC Ấp 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.200 | 94.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Ven kênh 79 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 133.000 | 106.400 | 66.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 62.000 | 39.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Tuần tra biên giới Quốc lộ 62 - Đến Vĩnh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 207.200 | 129.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tuần tra biên giới Bình Hiệp-Thạnh Trị - |
Đất SX-KD nông thôn | 217.000 | 173.600 | 108.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tuần tra biên giới Bình Hiệp-Thạnh Trị - |
Đất SX-KD nông thôn | 217.000 | 173.600 | 108.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây) - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây) - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông) đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng - đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây) đường Bắc Chiến-Cả Bản - đến Cả Gua |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc) rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam) rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc) rạch Bắc Chan - đến rạch Bình Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) rạch Bắc Chan - đến cầu kênh Ngọn Cại |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) cầu Ngọn Cại - đến ngọn Cá Đẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông) Kênh Ốp Tây - đến Kênh cả Gừa |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây) - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc) kênh Bắc Chan - đến kênh Ngọn Cại |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nhà Mồ - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bắc Chiến-Cả Bản Rạch Bắc Chan đến Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bắc Chiến-Cả Bản Phía nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường bờ tây ấp Sồ Đô - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Quận Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Từ phường 3 đến đường tỉnh 819 - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam) Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Trấp Muồng (hai bờ) Kênh Bắc Chan đến kênh 63 - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 63 (bờ đông) Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 61 Quốc lộ 62 đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 61 Rạch Rồ đến kênh 3 xã bờ bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Quốc phòng Quốc lộ 62 đến rạch ong lễ - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Quốc phòng Rạch ong lễ đến xã Bình Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tây sông Rồ Sông Vàm cỏ Tây đến đường liên xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.200 | 94.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường đông sông Rồ Rạch Bứa đến Kênh 61 - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp Tầm Đuông Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường bờ tây ấp Tầm Đuông Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp Gò Dưa Quốc lộ 62 đến rạch Rồ - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thanh niên Đường Quốc phòng đến rạch Tầm Bích - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường đông kênh 3 xã Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tây kênh 3 xã Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường lộ Quốc phòng Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.200 | 94.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường sư tám Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 122.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường rạch Cái Cát bờ đông Kênh Ốp đến đường liên xã tuyên thạnh thạnh hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 122.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây) Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam) - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ấp 1 (bờ đông) Cầu kênh ba xã - đến chốt dân quân |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ấp 1 (bờ tây) từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị - đến chốt dân quân |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp 2, 3 từ kênh 3 xã - đến kênh giăng ó |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 100.800 | 63.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bình Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Cặp kênh Quận Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 117.600 | 73.500 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
ĐT 817 (ĐT WB2) QL 62- Rạch Rồ - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
ĐT 831 Ngã tư Bình Hiệp - Giáp huyện Vĩnh Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
ĐT 819 Đường cặp kênh 79 (Giáp ranh Tân Thạnh - Gíáp ranh Tân Hưng) - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng UBND xã Tuyên Thạnh - UBND xã Thạnh Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng UBND xã Thạnh Hưng kênh 79 - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh) QL 62 - Cầu Cái Cát - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh) Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị Ngã tư Bình Hiệp - Cầu rạch Rồ - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị Cầu rạch Rồ - Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị - Kênh 364 - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bình Tân Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Hưng Đạo Bạch Đằng – Hùng Vương - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Phan Chu Trinh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Hùng Vương - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Phan Chu Trinh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Phan Chu Trinh – QL 62 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Quốc lộ 62 - hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Thường Kiệt Đường N12-đường tránh thị xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hùng Vương Thiên Hộ Dương – Lý Tự Trọng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hùng Vương Lý Tự Trọng – Huỳnh Việt Thanh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hùng Vương QL 62 - Cầu Hùng Vương - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hùng Vương Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bạch Đằng Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi Bạch Đằng - Nguyễn Du - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi Nguyễn Du - QL 62 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi QL 62 - Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - Nguyễn Tri Phương - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Lợi Nguyễn Tri Phương-đường tránh thị xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Tánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Du Thiên Hộ Dương – Lê Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Du Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Việt Thanh Trong đê - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Việt Thanh Ngoài đê - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phan Chu Trinh Lê Lợi – Đường 30/4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phan Chu Trinh Đường 30/4 - Hai Bà Trưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thiên Hộ Dương Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thiên Hộ Dương Phạm Ngọc Thạch - Ngô Quyền - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thiên Hộ Dương Ngô Quyền-kênh huyện ủy - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hai Bà Trưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ngô Quyền QL 62 - Bạch Đằng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ngô Quyền QL 62 - Thiên Hộ Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Hồng Phong - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường 30/4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Hẻm cặp sân vận động) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ngô Văn Miều (Hẻm 72) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ưng Văn Khiêm (Hẻm 100) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phạm Ngọc Thuần - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Hồng Sến - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bắc Chiêng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Tám - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Công Vịnh (Hẻm 75 (Đường Hai Bà Trưng)) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Võ Danh (Nhánh rẽ đường Lê Lợi) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bùi Thị Của - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quốc Sản - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Châu Sổ (Hẻm sau khách sạn A (hẻm 37) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đỗ Văn Bốn (Hẻm phía sau UBND thị xã (hẻm 42)) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đặng Thị Mành(Hẻm phía sau trường Huỳnh Việt Thanh (hẻm 38)) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Quảng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Thị Khéo - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Duẩn (khu đô thị Sân Bay giai đoạn 1) Quốc lộ 62 - đến hết ranh giới khu đô thị Sân Bay (giai đoạn 1) |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Lợi - đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Văn Giàu Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Trung Trực Lý Thường Kiệt-Lê Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Trung Trực Lê Lợi-Nguyễn Thành A - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Định Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Định Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phan Thị Tỵ - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Phẩm Văn Giáo - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Đinh Văn Phu - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Hữu Nghĩa - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Châu Văn Liêm - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Võ Văn Thành Đường Bùi Thị Của - Đường Lê Quốc Sản - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Trần Văn Hoàng Đường Nguyễn Quang Đại - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Văn Dảo - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Thị Đến Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thị Hồng Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường N 22 Lê Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Cầu Cá Rô - Nguyễn Văn Nho - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Nguyễn Văn Nho - Tuyến dân cư quận - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nguyễn Thành A Tuyến dân cư quận - Kênh Cả Gừa - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường N30 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Lê Văn Trầm - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm QL 62 cặp khu bến xe - đường vào nhánh rẽ Lê Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 332 QL 62 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 10 đường Nguyễn Du - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 19 (Thanh tra) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Cầu Dây cũ Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm số 2 Cầu Dây - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 96 - Quốc lộ 62 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các hẻm đường Võ Tánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Các hẻm đường Thiên Hộ Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Tuần tra biên giới Quốc lộ 62 - Vĩnh Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Tuần tra biên giới Bình Hiệp-Thạnh Trị - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm 62 ( Tịnh Xá Ngọc Tháp - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Song Lập I - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Hẻm Song Lập II - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây) - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây) - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông) Đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng - đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây) Đường Bắc Chiến-Cả Bản - đến Cả Gua |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc) Kênh Quận - đến rạch Cái Cát |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam) Kênh Quận - đến rạch Cái Cát |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc) Rạch Bắc Chan - đến rạch Bình Tây |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh ốp Tây (bờ nam) Rạch Bắc Chan - đến cầu kênh Ngọn Cại |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh ốp Tây (bờ nam) Cầu Ngọn Cại - đến ngọn Cá Đẻ |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông) Kênh Ốp Tây - đến Kênh cả Gừa |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc) Kênh Bắc Chan - đến kênh Ngọn Cại |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Nhà Mồ - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bắc Chiến-Cả Bản Rạch Bắc Chan - đến Vĩnh Hưng |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Bắc Chiến-Cả Bản Phía nam - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường bờ tây ấp Sồ Đô - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Quận Khu dân cư bến xe - đến kênh Cả Gừa |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Từ phường 3 - đến đường tỉnh 819 |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Kênh Ốp - đến xã Thạnh Hưng |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam) Kênh Bắc Chan - đến xã Tuyên Bình |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Trấp Muồng hai bờ Kênh Bắc Chan - đến kênh 63 |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 63 (bờ đông) Kênh 79 - đến xã Hậu Thạnh Tây |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 61 Quốc lộ 62 - đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh 61 Rạch Rồ - đến kênh 3 xã bờ bắc |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Quốc phòng Quốc lộ 62 - đến rạch ong lễ |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tây sông Rồ Sông Vàm Cỏ Tây - đến đường liên xã |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường đông sông Rồ Rạch Bứa - đến Kênh 61 |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp Tầm Đuông Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị - đến xã Thạnh Trị |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường bờ tây ấp Tầm Đuông Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị - đến xã Thạnh Trị |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp Gò Dưa Quốc lộ 62 - đến rạch Rồ |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Thanh niên Đường Quốc phòng - đến rạch Tầm Bích |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường đông kênh 3 xã Kênh 61 - đến đường liên xã BH Thạnh Trị |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tây kênh 3 xã Kênh 61 - đến đường liên xã BH Thạnh Trị |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường lộ Quốc phòng Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị - đến kênh 3 xã |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường sư tám Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường rạch Cái Cát bờ đông Kênh Ốp - đến đường liên xã tuyên thạnh thạnh hưng |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây) Tỉnh lộ 831 - đến sông Vàm Cỏ Tây |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp lộ kênh Ốp Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh Quảng Cụt Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Lộ cặp kênh Ngân Hàng Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Cầu Cửa Đông - đến cầu Cửa Đông 2 |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Cầu Cửa Đông 2 - đến kênh Quảng Cụt |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Kênh quảng cụt - đến giáp ranh xã Tân Lập |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 3 Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 3 Kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 4 Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 4 Kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Quảng Cụt Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh Quảng Cụt Kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 2 - đến kênh Cửa Đông 3 |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 3 - đến kênh Cửa Đông 4 |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 4 - đến kênh Quảng Cụt |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đoạn đường Kênh Cửa Đông 1 - đến rạch Ông Sự |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây Quốc lộ 62 - đến Bình Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây Bình Tân - đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường cặp rạch Ông Chày Quốc lộ 62 - đến kênh 76 |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ấp 1 (bờ đông) Cầu kênh ba xã - đến chốt dân quân |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường Ấp 1 (bờ tây) Từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị - đến bình hiệp |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường ấp 2, 3 Từ kênh 3 xã - đến kênh giăng ó |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường kênh quận - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tránh thị xã QL 62 - Kênh Cửa Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường tránh thị xã Kênh Cửa Đông-Nguyễn Thành A - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các phường - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m Các phường - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m Các xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Tôn Đức Thắng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Lê Anh Xuân - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Trần Văn Trà - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Nguyễn Minh Đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Thị Xã Kiến Tường |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Huỳnh Văn Gấm - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Cầu Quảng Cụt - Đến Rạch Ông Sự |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Rạch Ông Sự - Đến Cầu Cửa Đông |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Cầu Cửa Đông - Đến Cầu Cá Rô |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 3.600.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Quốc lộ 62 Cầu Cá Rô - Đến Cầu Mộc Hóa |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 2.700.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa - |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 3.024.000 | 1.890.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Đường liên xã Tuyên Thạnh Đến Thạnh Hưng QL 62 - Đến Cầu Cái Cát |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Trần Hưng Đạo Bạch Đằng - Đến Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 7.840.000 | 4.900.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.250.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Đến Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 7.840.000 | 4.900.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.050.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt Phan Chu Trinh - Đến QL 62 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.250.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt QL 62 đến hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
| Thị Xã Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt Đường N12 - đường tránh thị xã - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
