Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường năm 2025

Khu vực: Thị xã Kiến Tường.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 11.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Cầu Quảng Cụt - Đến Rạch Ông Sự
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Rạch Ông Sự - Đến Cầu Cửa Đông
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Cầu Cửa Đông - Đến Cầu Cá Rô
Đất ở đô thị 7.200.000 5.760.000 3.600.000
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Cầu Cá Rô - Đến Cầu Mộc Hóa
Đất ở đô thị 5.400.000 4.320.000 2.700.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62 (phía cặp kênh mương)
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự -
Đất ở đô thị 800.000 640.000 400.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62 (phía cặp kênh mương)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62 (phía cặp kênh mương)
Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa -
Đất ở đô thị 3.780.000 3.024.000 1.890.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh Đến Thạnh Hưng
QL 62 - Đến Cầu Cái Cát
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Thị Xã Kiến Tường Trần Hưng Đạo
Bạch Đằng - Đến Hùng Vương
Đất ở đô thị 9.800.000 7.840.000 4.900.000
Thị Xã Kiến Tường Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 6.500.000 5.200.000 3.250.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
Bạch Đằng - Đến Hùng Vương
Đất ở đô thị 9.800.000 7.840.000 4.900.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 8.100.000 6.480.000 4.050.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - Đến QL 62
Đất ở đô thị 6.500.000 5.200.000 3.250.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
QL 62 đến hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.000.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
Đường N12 - đường tránh thị xã -
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 2.500.000
Thị Xã Kiến Tường Hùng Vương
Thiên Hộ Dương - Đến Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 11.500.000 9.200.000 5.750.000
Thị Xã Kiến Tường Hùng Vương
Lý Tự Trọng - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất ở đô thị 4.460.000 3.568.000 2.230.000
Thị Xã Kiến Tường Hùng Vương
QL 62 - Đến Cầu Hùng Vương
Đất ở đô thị 9.800.000 7.840.000 4.900.000
Thị Xã Kiến Tường Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Đến Cầu Bà Kén
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Thị Xã Kiến Tường Bạch Đằng
Huỳnh Việt Thanh - Đến Lê Lợi (trong đê)
Đất ở đô thị 2.900.000 2.320.000 1.450.000
Thị Xã Kiến Tường Bạch Đằng
Lê Lợi - Đến Đường 30/4 (trong đê)
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Thị Xã Kiến Tường Bạch Đằng
Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thuần
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Thị Xã Kiến Tường Bạch Đằng
Đường Phạm Ngọc Thuần - Đến Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.900.000 2.320.000 1.450.000
Thị Xã Kiến Tường Lê Lợi
Bạch Đằng - Đến Hùng Vương
Đất ở đô thị 8.100.000 6.480.000 4.050.000
Thị Xã Kiến Tường Lê Lợi
Nguyễn Du - QL 62
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.000.000
Thị Xã Kiến Tường Lê Lợi
QL 62 - khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)
Đất ở đô thị 4.100.000 3.280.000 2.050.000
Thị Xã Kiến Tường Lê Lợi
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 3.300.000 2.640.000 1.650.000
Thị Xã Kiến Tường Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh thị xã -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Thị Xã Kiến Tường Võ Tánh
-
Đất ở đô thị 8.200.000 6.560.000 4.100.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Du
Thiên Hộ Dương - Đến Lê Lợi
Đất ở đô thị 4.100.000 3.280.000 2.050.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Du
Lê Lợi - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Tự Trọng
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 4.050.000 3.240.000 2.025.000
Thị Xã Kiến Tường Huỳnh Việt Thanh
Trong đê -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Thị Xã Kiến Tường Huỳnh Việt Thanh
Ngoài đê -
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Thị Xã Kiến Tường Phan Chu Trinh
Lê Lợi - Đến Đường 30/4
Đất ở đô thị 4.900.000 3.920.000 2.450.000
Thị Xã Kiến Tường Phan Chu Trinh
Đường 30/4 - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 1.750.000
Thị Xã Kiến Tường Thiên Hộ Dương
Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.000.000
Thị Xã Kiến Tường Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch - Đến Ngô Quyền
Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 1.750.000
Thị Xã Kiến Tường Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện úy -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Thị Xã Kiến Tường Hai Bà Trưng
-
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.000.000
Thị Xã Kiến Tường Ngô Quyền
Bạch Đằng - QL 62
Đất ở đô thị 2.900.000 2.320.000 1.450.000
Thị Xã Kiến Tường Ngô Quyền
QL 62 - Đến Thiên Hộ Dương
Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 1.750.000
Thị Xã Kiến Tường Phạm Ngọc Thạch
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Thị Xã Kiến Tường Lê Hồng Phong
-
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Thị Xã Kiến Tường Võ Thị Sáu
-
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.000.000
Thị Xã Kiến Tường Đường 30/4
-
Đất ở đô thị 9.450.000 7.560.000 4.725.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Trỗi (Hẻm cặp sân vận động)
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m)
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.100.000
Thị Xã Kiến Tường Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88)
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Ngô Văn Miều (Hẻm 72)
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Ưng Văn Khiêm (Hẻm 100)
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Phạm Ngọc Thuần
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Hồng Sến
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Bắc Chiêng
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Thị Tám
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Trần Công Vịnh (Hẻm 75 (Đường Hai Bà Trưng))
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Võ Danh (Nhánh rẽ đường Lê Lợi)
-
Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 1.750.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Bùi Thị Của
-
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Quốc Sản
-
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Huỳnh Châu Sổ (Hẻm sau khách sạn A (hẻm 37)
-
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.250.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Đỗ Văn Bốn (Hẻm phía sau UBND thị xã (hẻm 42))
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Đặng Thị Mành(Hẻm phía sau trường Huỳnh Việt Thanh (hẻm 38))
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thị Quảng
-
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Thị Khéo
-
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Duẩn (khu đô thị Sân Bay giai đoạn 1)
Quốc lộ 62 - đến hết ranh giới khu đô thị Sân Bay (giai đoạn 1)
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.000.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Thành A - Đến Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Trần Văn Giàu
Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Nguyễn Thành A
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Kỉnh
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất ở đô thị 1.620.000 1.296.000 810.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Trung Trực
Lý Thường Kiệt-Lê Lợi -
Đất ở đô thị 4.300.000 3.440.000 2.150.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Trung Trực
Lê Lợi- Nguyễn Thành A -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Võ Văn Định
Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Võ Văn Định
Đường Lê Lợi - Đến Đường Nguyễn Bình
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Phan Thị Tỵ
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Phẩm Văn Giáo
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Đinh Văn Phu
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Hữu Nghĩa
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lê Lợi - Đến đường Nguyễn Thành A
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.250.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Châu Văn Liêm
-
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.250.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Nguyễn Thành A - Đến Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Lê Lợi - Đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 4.300.000 3.440.000 2.150.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Bình
-
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Lê Quốc Sản - Đến Đường Bùi Thị Của
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Nguyễn Văn Nho - Đến Đường Lê Quốc Sản
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Võ Văn Thành
Đường Bùi Thị Của - Đến Đường Lê Quốc Sản
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Trần Văn Hoàng
Đường Nguyễn Quang Đại - Đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Văn Dảo
-
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Thị Đến
Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Huỳnh Công Thân
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thị Hồng
Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Huỳnh Công Thân
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Huỳnh Công Thân
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Đường N 22 Lê Lợi
-
Đất ở đô thị 2.250.000 1.800.000 1.125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thành A
Cầu Cá Rô - Đến Kênh nông trường
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thành A
Nguyễn Văn Nho - tuyến dân cư kênh quận
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thành A
Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Thị Xã Kiến Tường Đường N30
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Văn Trầm
-
Đất ở đô thị 820.000 656.000 410.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm QL 62 cặp khu bến xe - đường vào nhánh rẽ Lê Lợi
-
Đất ở đô thị 3.160.000 2.528.000 1.580.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm 332 QL 62
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài
-
Đất ở đô thị 580.000 464.000 290.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm số 10 đường Nguyễn Du
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương)
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Cầu Dây cũ
Đê Huỳnh Việt Thanh - Đến Đầu hẻm số 2
Đất ở đô thị 820.000 656.000 410.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm số 2 Cầu Dây
-
Đất ở đô thị 600.000 480.000 300.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm 96 - Quốc lộ 62
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Các hẻm đường Võ Tánh
-
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.250.000
Thị Xã Kiến Tường Các hẻm đường Thiên Hộ Dương
-
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm 62 ( Tịnh Xá Ngọc Tháp
-
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm Song Lập I
-
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm Song Lập II
-
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 490.000 392.000 245.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Tôn Đức Thắng -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Lê Anh Xuân -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Trần Văn Trà -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Dương Văn Dương -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Hoàng Quốc Việt -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Nguyễn Minh Đường -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Huỳnh Văn Gấm -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất ở đô thị 1.490.000 1.192.000 745.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Khánh
QL 62 - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Thị Xã Kiến Tường Đất khu vườn ươm
-
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Lê Văn Tưởng -
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Thị Thời -
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Đỗ Huy Rừa -
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Lê Văn Khuyên -
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Phạm Văn Bạch -
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Trãi -
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Trương Định -
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất ở đô thị 5.700.000 4.560.000 2.850.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Phan Đình Phùng -
Đất ở đô thị 5.700.000 4.560.000 2.850.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Nguyễn Thị Diện -
Đất ở đô thị 5.700.000 4.560.000 2.850.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Nguyễn Thị Song -
Đất ở đô thị 5.700.000 4.560.000 2.850.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Nguyễn Thị Lẹ -
Đất ở đô thị 5.700.000 4.560.000 2.850.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Nguyễn Thị Kỷ -
Đất ở đô thị 5.700.000 4.560.000 2.850.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Nguyễn Thị Tịch -
Đất ở đô thị 5.700.000 4.560.000 2.850.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Trần Thị Biền -
Đất ở đô thị 5.700.000 4.560.000 2.850.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Võ Văn Tân -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.000.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Lê Văn Tao -
Đất ở đô thị 5.700.000 4.560.000 2.850.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây -
Đất ở đô thị 5.700.000 4.560.000 2.850.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
-
Đất ở đô thị 310.000 248.000 155.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 1
Tuyến dân cư Kênh Quận -
Đất ở đô thị 372.000 297.600 186.000
Thị Xã Kiến Tường Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng (phường 2)
-
Đất ở đô thị 2.268.000 1.814.400 1.134.000
Thị Xã Kiến Tường Các đường còn lại khu Lò Gốm
-
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Thị Xã Kiến Tường Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất ở đô thị 370.000 296.000 185.000
Thị Xã Kiến Tường VỊ trí còn lại tại các phường
Phía trong đê bao -
Đất ở đô thị 325.000 260.000 162.500
Thị Xã Kiến Tường VỊ trí còn lại tại các phường
Phía ngoài đê bao -
Đất ở đô thị 170.000 136.000 85.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 9 (nay là khu phố 5), Phường 1
-
Đất ở đô thị 310.000 248.000 155.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)
Kênh Ốp đến xã Thạnh Hưng -
Đất ở đô thị 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp lộ kênh Ốp
Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Quảng Cụt
Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Lộ cặp kênh Ngân Hàng
Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh cửa Đông 1
Cầu Cửa Đông - đến cầu Cửa Đông 2
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh cửa Đông 1
Cầu Cửa Đông 2 - đến kênh Quảng Cụt
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh cửa Đông 1
kênh quảng cụt - đến giáp ranh xã Tân Lập
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cửa Đông 3
Quốc lộ 62 - đến kênh 76
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cửa Đông 3
kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cửa Đông 4
Quốc lộ 62 - đến kênh 76
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cửa Đông 4
kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Quảng Cụt
Quốc lộ 62 - đến kênh 76
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Quảng Cụt
kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh 76
Kênh Cửa Đông 2 - đến kênh Cửa Đông 3
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 3 - đến kênh Cửa Đông 4
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 4 - đến kênh Quảng Cụt
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đoạn đường
Kênh Cửa Đông 1 - đến rạch Ông Sự
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh quận
-
Đất ở đô thị 350.000 280.000 175.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tránh thị xã
QL 62 - Kênh Cửa Đông
Đất ở đô thị 800.000 640.000 400.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tránh thị xã
Kênh Cửa Đông - Nguyễn Thành A
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m
-
Đất ở đô thị 350.000 280.000 175.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Hữu Thọ
-
Đất ở đô thị 550.000 440.000 275.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp đông (bờ bắc)
Kênh Quận đến rạch Cái Cát -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp đông (bờ nam)
Kênh Quận đến rạch Cái Cát -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Cặp kênh Quận
Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa -
Đất ở đô thị 350.000 280.000 175.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Sư Tám
Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đường rạch Cái Cát Bờ Đông
Kênh Ốp - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Đất ở đô thị 350.000 280.000 175.000
Thị Xã Kiến Tường Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát
-
Đất ở đô thị 350.000 280.000 175.000
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m
-
Đất ở đô thị 400.000 320.000 200.000
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Cầu Quảng Cụt - Đến Rạch Ông Sự
Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Rạch Ông Sự - Đến Cầu Cửa Đông
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Cầu Cửa Đông - Đến Cầu Cá Rô
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 4.608.000 2.880.000
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Cầu Cá Rô - Đến Cầu Mộc Hóa
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 3.456.000 2.160.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62 (phía cặp kênh mương)
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự -
Đất TM-DV đô thị 640.000 512.000 320.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62 (phía cặp kênh mương)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông -
Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 480.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62 (phía cặp kênh mương)
Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa -
Đất TM-DV đô thị 3.024.000 2.419.200 1.512.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh Đến Thạnh Hưng
QL 62 - Đến Cầu Cái Cát
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Thị Xã Kiến Tường Trần Hưng Đạo
Bạch Đằng - Đến Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 7.840.000 6.272.000 3.920.000
Thị Xã Kiến Tường Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.160.000 2.600.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
Bạch Đằng - Đến Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 7.840.000 6.272.000 3.920.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 5.184.000 3.240.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - Đến QL 62
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.160.000 2.600.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
QL 62 đến hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.400.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
Đường N12 - đường tránh thị xã -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.000.000
Thị Xã Kiến Tường Hùng Vương
Thiên Hộ Dương - Đến Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 7.360.000 4.600.000
Thị Xã Kiến Tường Hùng Vương
Lý Tự Trọng - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.568.000 2.854.400 1.784.000
Thị Xã Kiến Tường Hùng Vương
QL 62 - Đến Cầu Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 7.840.000 6.272.000 3.920.000
Thị Xã Kiến Tường Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Đến Cầu Bà Kén
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Thị Xã Kiến Tường Bạch Đằng
Huỳnh Việt Thanh - Đến Lê Lợi (trong đê)
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 1.856.000 1.160.000
Thị Xã Kiến Tường Bạch Đằng
Lê Lợi - Đến Đường 30/4 (trong đê)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Thị Xã Kiến Tường Bạch Đằng
Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thuần
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Thị Xã Kiến Tường Bạch Đằng
Đường Phạm Ngọc Thuần - Đến Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 1.856.000 1.160.000
Thị Xã Kiến Tường Lê Lợi
Bạch Đằng - Đến Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 5.184.000 3.240.000
Thị Xã Kiến Tường Lê Lợi
Nguyễn Du - QL 62
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Thị Xã Kiến Tường Lê Lợi
QL 62 - khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)
Đất TM-DV đô thị 3.280.000 2.624.000 1.640.000
Thị Xã Kiến Tường Lê Lợi
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 2.112.000 1.320.000
Thị Xã Kiến Tường Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh thị xã -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Thị Xã Kiến Tường Võ Tánh
-
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 5.248.000 3.280.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Du
Thiên Hộ Dương - Đến Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.280.000 2.624.000 1.640.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Du
Lê Lợi - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Tự Trọng
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 2.592.000 1.620.000
Thị Xã Kiến Tường Huỳnh Việt Thanh
Trong đê -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Thị Xã Kiến Tường Huỳnh Việt Thanh
Ngoài đê -
Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000
Thị Xã Kiến Tường Phan Chu Trinh
Lê Lợi - Đến Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 3.136.000 1.960.000
Thị Xã Kiến Tường Phan Chu Trinh
Đường 30/4 - Đến Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Thị Xã Kiến Tường Thiên Hộ Dương
Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Thị Xã Kiến Tường Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch - Đến Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Thị Xã Kiến Tường Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện úy -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Thị Xã Kiến Tường Hai Bà Trưng
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.400.000
Thị Xã Kiến Tường Ngô Quyền
Bạch Đằng - QL 62
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 1.856.000 1.160.000
Thị Xã Kiến Tường Ngô Quyền
QL 62 - Đến Thiên Hộ Dương
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Thị Xã Kiến Tường Phạm Ngọc Thạch
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Thị Xã Kiến Tường Lê Hồng Phong
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 2.048.000 1.280.000
Thị Xã Kiến Tường Võ Thị Sáu
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Thị Xã Kiến Tường Đường 30/4
-
Đất TM-DV đô thị 7.560.000 6.048.000 3.780.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Trỗi (Hẻm cặp sân vận động)
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m)
-
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.408.000 880.000
Thị Xã Kiến Tường Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88)
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Ngô Văn Miều (Hẻm 72)
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Ưng Văn Khiêm (Hẻm 100)
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Phạm Ngọc Thuần
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Hồng Sến
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Bắc Chiêng
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Thị Tám
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Trần Công Vịnh (Hẻm 75 (Đường Hai Bà Trưng))
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Võ Danh (Nhánh rẽ đường Lê Lợi)
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Bùi Thị Của
-
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Quốc Sản
-
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Huỳnh Châu Sổ (Hẻm sau khách sạn A (hẻm 37)
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Đỗ Văn Bốn (Hẻm phía sau UBND thị xã (hẻm 42))
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Đặng Thị Mành(Hẻm phía sau trường Huỳnh Việt Thanh (hẻm 38))
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thị Quảng
-
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Thị Khéo
-
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Duẩn (khu đô thị Sân Bay giai đoạn 1)
Quốc lộ 62 - đến hết ranh giới khu đô thị Sân Bay (giai đoạn 1)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.400.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Thành A - Đến Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Trần Văn Giàu
Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Nguyễn Thành A
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Kỉnh
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất TM-DV đô thị 1.296.000 1.037.000 648.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Trung Trực
Lý Thường Kiệt-Lê Lợi -
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 2.752.000 1.720.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Trung Trực
Lê Lợi- Nguyễn Thành A -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Võ Văn Định
Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Võ Văn Định
Đường Lê Lợi - Đến Đường Nguyễn Bình
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Phan Thị Tỵ
-
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.408.000 880.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Phẩm Văn Giáo
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Đinh Văn Phu
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Hữu Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lê Lợi - Đến đường Nguyễn Thành A
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Châu Văn Liêm
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Nguyễn Thành A - Đến Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Lê Lợi - Đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 2.752.000 1.720.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Bình
-
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Lê Quốc Sản - Đến Đường Bùi Thị Của
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Nguyễn Văn Nho - Đến Đường Lê Quốc Sản
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Võ Văn Thành
Đường Bùi Thị Của - Đến Đường Lê Quốc Sản
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Trần Văn Hoàng
Đường Nguyễn Quang Đại - Đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Văn Dảo
-
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Thị Đến
Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Huỳnh Công Thân
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thị Hồng
Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Huỳnh Công Thân
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Huỳnh Công Thân
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Đường N 22 Lê Lợi
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thành A
Cầu Cá Rô - Đến Kênh nông trường
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thành A
Nguyễn Văn Nho - tuyến dân cư kênh quận
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thành A
Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Thị Xã Kiến Tường Đường N30
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Văn Trầm
-
Đất TM-DV đô thị 656.000 524.800 328.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm QL 62 cặp khu bến xe - đường vào nhánh rẽ Lê Lợi
-
Đất TM-DV đô thị 2.528.000 2.022.000 1.264.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm 332 QL 62
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài
-
Đất TM-DV đô thị 464.000 371.200 232.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm số 10 đường Nguyễn Du
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương)
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Cầu Dây cũ
Đê Huỳnh Việt Thanh - Đến Đầu hẻm số 2
Đất TM-DV đô thị 656.000 524.800 328.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm số 2 Cầu Dây
-
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 240.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm 96 - Quốc lộ 62
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Thị Xã Kiến Tường Các hẻm đường Võ Tánh
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Thị Xã Kiến Tường Các hẻm đường Thiên Hộ Dương
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm 62 ( Tịnh Xá Ngọc Tháp
-
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.024.000 640.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm Song Lập I
-
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.024.000 640.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm Song Lập II
-
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.024.000 640.000
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 392.000 313.600 196.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Tôn Đức Thắng -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Lê Anh Xuân -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Trần Văn Trà -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Dương Văn Dương -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Hoàng Quốc Việt -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Nguyễn Minh Đường -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Huỳnh Văn Gấm -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất TM-DV đô thị 1.192.000 954.000 596.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Khánh
QL 62 - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Thị Xã Kiến Tường Đất khu vườn ươm
-
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Lê Văn Tưởng -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Thị Thời -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Đỗ Huy Rừa -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Lê Văn Khuyên -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Phạm Văn Bạch -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Trãi -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Trương Định -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Phan Đình Phùng -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Nguyễn Thị Diện -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Nguyễn Thị Song -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Nguyễn Thị Lẹ -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Nguyễn Thị Kỷ -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Nguyễn Thị Tịch -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Trần Thị Biền -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Võ Văn Tân -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.400.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Lê Văn Tao -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
-
Đất TM-DV đô thị 248.000 198.000 124.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 1
Tuyến dân cư Kênh Quận -
Đất TM-DV đô thị 297.600 238.080 148.800
Thị Xã Kiến Tường Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng (phường 2)
-
Đất TM-DV đô thị 1.814.400 1.451.520 907.200
Thị Xã Kiến Tường Các đường còn lại khu Lò Gốm
-
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Thị Xã Kiến Tường Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất TM-DV đô thị 296.000 236.800 148.000
Thị Xã Kiến Tường VỊ trí còn lại tại các phường
Phía trong đê bao -
Đất TM-DV đô thị 216.000 172.800 108.000
Thị Xã Kiến Tường VỊ trí còn lại tại các phường
Phía ngoài đê bao -
Đất TM-DV đô thị 112.000 89.600 56.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 9 (nay là khu phố 5), Phường 1
-
Đất TM-DV đô thị 248.000 198.000 124.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)
Kênh Ốp đến xã Thạnh Hưng -
Đất TM-DV đô thị 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp lộ kênh Ốp
Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Quảng Cụt
Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Lộ cặp kênh Ngân Hàng
Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt -
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh cửa Đông 1
Cầu Cửa Đông - đến cầu Cửa Đông 2
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh cửa Đông 1
Cầu Cửa Đông 2 - đến kênh Quảng Cụt
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh cửa Đông 1
kênh quảng cụt - đến giáp ranh xã Tân Lập
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cửa Đông 3
Quốc lộ 62 - đến kênh 76
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cửa Đông 3
kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cửa Đông 4
Quốc lộ 62 - đến kênh 76
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cửa Đông 4
kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Quảng Cụt
Quốc lộ 62 - đến kênh 76
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Quảng Cụt
kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh 76
Kênh Cửa Đông 2 - đến kênh Cửa Đông 3
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 3 - đến kênh Cửa Đông 4
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 4 - đến kênh Quảng Cụt
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đoạn đường
Kênh Cửa Đông 1 - đến rạch Ông Sự
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh quận
-
Đất TM-DV đô thị 280.000 224.000 140.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tránh thị xã
QL 62 - Kênh Cửa Đông
Đất TM-DV đô thị 640.000 512.000 320.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tránh thị xã
Kênh Cửa Đông - Nguyễn Thành A
Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m
-
Đất TM-DV đô thị 280.000 224.000 140.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Hữu Thọ
-
Đất TM-DV đô thị 440.000 352.000 220.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp đông (bờ bắc)
Kênh Quận đến rạch Cái Cát -
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp đông (bờ nam)
Kênh Quận đến rạch Cái Cát -
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Cặp kênh Quận
Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa -
Đất TM-DV đô thị 280.000 224.000 140.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Sư Tám
Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đường rạch Cái Cát Bờ Đông
Kênh Ốp - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Đất TM-DV đô thị 280.000 224.000 140.000
Thị Xã Kiến Tường Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát
-
Đất TM-DV đô thị 280.000 224.000 140.000
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m
-
Đất TM-DV đô thị 320.000 256.000 160.000
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Cầu Quảng Cụt - Đến Rạch Ông Sự
Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Rạch Ông Sự - Đến Cầu Cửa Đông
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Cầu Cửa Đông - Đến Cầu Cá Rô
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 4.032.000 2.520.000
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Cầu Cá Rô - Đến Cầu Mộc Hóa
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 3.024.000 1.890.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62 (phía cặp kênh mương)
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự -
Đất SX-KD đô thị 560.000 448.000 280.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62 (phía cặp kênh mương)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 420.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62 (phía cặp kênh mương)
Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa -
Đất SX-KD đô thị 2.646.000 2.116.800 1.323.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh Đến Thạnh Hưng
QL 62 - Đến Cầu Cái Cát
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Thị Xã Kiến Tường Trần Hưng Đạo
Bạch Đằng - Đến Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 6.860.000 5.488.000 3.430.000
Thị Xã Kiến Tường Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 3.640.000 2.275.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
Bạch Đằng - Đến Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 6.860.000 5.488.000 3.430.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 4.536.000 2.835.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - Đến QL 62
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 3.640.000 2.275.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
QL 62 đến hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.360.000 2.100.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
Đường N12 - đường tránh thị xã -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 1.750.000
Thị Xã Kiến Tường Hùng Vương
Thiên Hộ Dương - Đến Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 6.440.000 4.025.000
Thị Xã Kiến Tường Hùng Vương
Lý Tự Trọng - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD đô thị 3.122.000 2.497.600 1.561.000
Thị Xã Kiến Tường Hùng Vương
QL 62 - Đến Cầu Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 6.860.000 5.488.000 3.430.000
Thị Xã Kiến Tường Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Đến Cầu Bà Kén
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.520.000 1.575.000
Thị Xã Kiến Tường Bạch Đằng
Huỳnh Việt Thanh - Đến Lê Lợi (trong đê)
Đất SX-KD đô thị 2.030.000 1.624.000 1.015.000
Thị Xã Kiến Tường Bạch Đằng
Lê Lợi - Đến Đường 30/4 (trong đê)
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.520.000 1.575.000
Thị Xã Kiến Tường Bạch Đằng
Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thuần
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Thị Xã Kiến Tường Bạch Đằng
Đường Phạm Ngọc Thuần - Đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 2.030.000 1.624.000 1.015.000
Thị Xã Kiến Tường Lê Lợi
Bạch Đằng - Đến Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 4.536.000 2.835.000
Thị Xã Kiến Tường Lê Lợi
Nguyễn Du - QL 62
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Thị Xã Kiến Tường Lê Lợi
QL 62 - khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)
Đất SX-KD đô thị 2.870.000 2.296.000 1.435.000
Thị Xã Kiến Tường Lê Lợi
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - đường Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 1.848.000 1.155.000
Thị Xã Kiến Tường Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh thị xã -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Thị Xã Kiến Tường Võ Tánh
-
Đất SX-KD đô thị 5.740.000 4.592.000 2.870.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Du
Thiên Hộ Dương - Đến Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.870.000 2.296.000 1.435.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Du
Lê Lợi - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Tự Trọng
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.520.000 1.575.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 2.835.000 2.268.000 1.418.000
Thị Xã Kiến Tường Huỳnh Việt Thanh
Trong đê -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Thị Xã Kiến Tường Huỳnh Việt Thanh
Ngoài đê -
Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000
Thị Xã Kiến Tường Phan Chu Trinh
Lê Lợi - Đến Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 3.430.000 2.744.000 1.715.000
Thị Xã Kiến Tường Phan Chu Trinh
Đường 30/4 - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.960.000 1.225.000
Thị Xã Kiến Tường Thiên Hộ Dương
Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Thị Xã Kiến Tường Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch - Đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.960.000 1.225.000
Thị Xã Kiến Tường Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện úy -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Thị Xã Kiến Tường Hai Bà Trưng
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.360.000 2.100.000
Thị Xã Kiến Tường Ngô Quyền
Bạch Đằng - QL 62
Đất SX-KD đô thị 2.030.000 1.624.000 1.015.000
Thị Xã Kiến Tường Ngô Quyền
QL 62 - Đến Thiên Hộ Dương
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.960.000 1.225.000
Thị Xã Kiến Tường Phạm Ngọc Thạch
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Thị Xã Kiến Tường Lê Hồng Phong
-
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Thị Xã Kiến Tường Võ Thị Sáu
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Thị Xã Kiến Tường Đường 30/4
-
Đất SX-KD đô thị 6.615.000 5.292.000 3.308.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Trỗi (Hẻm cặp sân vận động)
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m)
-
Đất SX-KD đô thị 1.232.000 985.600 616.000
Thị Xã Kiến Tường Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88)
-
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Thị Xã Kiến Tường Ngô Văn Miều (Hẻm 72)
-
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Thị Xã Kiến Tường Ưng Văn Khiêm (Hẻm 100)
-
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Thị Xã Kiến Tường Phạm Ngọc Thuần
-
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Hồng Sến
-
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Thị Xã Kiến Tường Bắc Chiêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Thị Tám
-
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Trần Công Vịnh (Hẻm 75 (Đường Hai Bà Trưng))
-
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Võ Danh (Nhánh rẽ đường Lê Lợi)
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 980.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Bùi Thị Của
-
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 1.209.600 756.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Quốc Sản
-
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 1.209.600 756.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Huỳnh Châu Sổ (Hẻm sau khách sạn A (hẻm 37)
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Đỗ Văn Bốn (Hẻm phía sau UBND thị xã (hẻm 42))
-
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Đặng Thị Mành(Hẻm phía sau trường Huỳnh Việt Thanh (hẻm 38))
-
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thị Quảng
-
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 1.209.600 756.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Thị Khéo
-
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 1.209.600 756.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Duẩn (khu đô thị Sân Bay giai đoạn 1)
Quốc lộ 62 - đến hết ranh giới khu đô thị Sân Bay (giai đoạn 1)
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.688.000 1.680.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Thành A - Đến Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Trần Văn Giàu
Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Nguyễn Thành A
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Kỉnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất SX-KD đô thị 1.134.000 907.000 567.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Trung Trực
Lý Thường Kiệt-Lê Lợi -
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 2.408.000 1.505.000
Thị Xã Kiến Tường Nguyễn Trung Trực
Lê Lợi- Nguyễn Thành A -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Võ Văn Định
Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Võ Văn Định
Đường Lê Lợi - Đến Đường Nguyễn Bình
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Phan Thị Tỵ
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.232.000 770.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Phẩm Văn Giáo
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Đinh Văn Phu
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Hữu Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lê Lợi - Đến đường Nguyễn Thành A
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 1.400.000 875.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Châu Văn Liêm
-
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 1.400.000 875.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Nguyễn Thành A - Đến Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Lê Lợi - Đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 2.408.000 1.505.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Bình
-
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Lê Quốc Sản - Đến Đường Bùi Thị Của
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Nguyễn Văn Nho - Đến Đường Lê Quốc Sản
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Võ Văn Thành
Đường Bùi Thị Của - Đến Đường Lê Quốc Sản
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Trần Văn Hoàng
Đường Nguyễn Quang Đại - Đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Văn Dảo
-
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Thị Đến
Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Huỳnh Công Thân
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thị Hồng
Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Huỳnh Công Thân
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Huỳnh Công Thân
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Thị Xã Kiến Tường Đường N 22 Lê Lợi
-
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 1.260.000 788.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thành A
Cầu Cá Rô - Đến Kênh nông trường
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thành A
Nguyễn Văn Nho - tuyến dân cư kênh quận
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thành A
Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm QL 62 cặp khu bến xe - đường vào nhánh rẽ Lê Lợi
-
Đất SX-KD đô thị 2.212.000 1.770.000 1.106.000
Thị Xã Kiến Tường Đường N30
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Văn Trầm
-
Đất SX-KD đô thị 820.000 574.000 410.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm 332 QL 62
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài
-
Đất SX-KD đô thị 406.000 324.800 203.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm số 10 đường Nguyễn Du
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương)
-
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Cầu Dây cũ
Đê Huỳnh Việt Thanh - Đến Đầu hẻm số 2
Đất SX-KD đô thị 574.000 459.200 287.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm số 2 Cầu Dây
-
Đất SX-KD đô thị 420.000 336.000 210.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm 96 - Quốc lộ 62
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Thị Xã Kiến Tường Các hẻm đường Võ Tánh
-
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 1.400.000 875.000
Thị Xã Kiến Tường Các hẻm đường Thiên Hộ Dương
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm 62 ( Tịnh Xá Ngọc Tháp
-
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm Song Lập I
-
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm Song Lập II
-
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 343.000 274.400 171.500
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Tôn Đức Thắng -
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Lê Anh Xuân -
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Trần Văn Trà -
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Dương Văn Dương -
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Hoàng Quốc Việt -
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Nguyễn Minh Đường -
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Huỳnh Văn Gấm -
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất SX-KD đô thị 1.043.000 834.000 522.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Khánh
QL 62 - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Thị Xã Kiến Tường Đất khu vườn ươm
-
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Lê Văn Tưởng -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Thị Thời -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Đỗ Huy Rừa -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Lê Văn Khuyên -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Phạm Văn Bạch -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Trãi -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Thị Xã Kiến Tường Khu Ao Lục Bình
Đường Trương Định -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất SX-KD đô thị 3.990.000 3.192.000 1.995.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Phan Đình Phùng -
Đất SX-KD đô thị 3.990.000 3.192.000 1.995.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Nguyễn Thị Diện -
Đất SX-KD đô thị 3.990.000 3.192.000 1.995.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Nguyễn Thị Song -
Đất SX-KD đô thị 3.990.000 3.192.000 1.995.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Nguyễn Thị Lẹ -
Đất SX-KD đô thị 3.990.000 3.192.000 1.995.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Nguyễn Thị Kỷ -
Đất SX-KD đô thị 3.990.000 3.192.000 1.995.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Nguyễn Thị Tịch -
Đất SX-KD đô thị 3.990.000 3.192.000 1.995.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Trần Thị Biền -
Đất SX-KD đô thị 3.990.000 3.192.000 1.995.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Võ Văn Tân -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.360.000 2.100.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Đường Lê Văn Tao -
Đất SX-KD đô thị 3.990.000 3.192.000 1.995.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 3
Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây -
Đất SX-KD đô thị 3.990.000 3.192.000 1.995.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
-
Đất SX-KD đô thị 217.000 174.000 109.000
Thị Xã Kiến Tường Phường 1
Tuyến dân cư Kênh Quận -
Đất SX-KD đô thị 260.400 208.320 130.200
Thị Xã Kiến Tường Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng (phường 2)
-
Đất SX-KD đô thị 1.587.600 1.270.080 793.800
Thị Xã Kiến Tường Các đường còn lại khu Lò Gốm
-
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Thị Xã Kiến Tường Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất SX-KD đô thị 259.000 207.200 129.500
Thị Xã Kiến Tường VỊ trí còn lại tại các phường
Phía trong đê bao -
Đất SX-KD đô thị 189.000 151.200 94.500
Thị Xã Kiến Tường VỊ trí còn lại tại các phường
Phía ngoài đê bao -
Đất SX-KD đô thị 98.000 78.400 49.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 9 (nay là khu phố 5), Phường 1
-
Đất SX-KD đô thị 217.000 174.000 109.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)
-
Đất SX-KD đô thị 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp lộ kênh Ốp
Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Quảng Cụt
Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Lộ cặp kênh Ngân Hàng
Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt -
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh cửa Đông 1
Cầu Cửa Đông - đến cầu Cửa Đông 2
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh cửa Đông 1
Cầu Cửa Đông 2 - đến kênh Quảng Cụt
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh cửa Đông 1
kênh quảng cụt - đến giáp ranh xã Tân Lập
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cửa Đông 3
Quốc lộ 62 - đến kênh 76
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cửa Đông 3
kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cửa Đông 4
Quốc lộ 62 - đến kênh 76
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cửa Đông 4
kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Quảng Cụt
Quốc lộ 62 - đến kênh 76
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Quảng Cụt
kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh 76
Kênh Cửa Đông 2 - đến kênh Cửa Đông 3
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 3 - đến kênh Cửa Đông 4
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 4 - đến kênh Quảng Cụt
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đoạn đường
Kênh Cửa Đông 1 - đến rạch Ông Sự
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh quận
-
Đất SX-KD đô thị 245.000 196.000 122.500
Thị Xã Kiến Tường Đường tránh thị xã
QL 62 - Kênh Cửa Đông
Đất SX-KD đô thị 560.000 448.000 280.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tránh thị xã
Kênh Cửa Đông - Nguyễn Thành A
Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m
-
Đất SX-KD đô thị 245.000 196.000 122.500
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Hữu Thọ
-
Đất SX-KD đô thị 385.000 308.000 192.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp đông (bờ bắc)
Kênh Quận đến rạch Cái Cát -
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp đông (bờ nam)
Kênh Quận đến rạch Cái Cát -
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đường Cặp kênh Quận
Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa -
Đất SX-KD đô thị 245.000 196.000 122.500
Thị Xã Kiến Tường Đường Sư Tám
Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đường rạch Cái Cát Bờ Đông
Kênh Ốp - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Đất SX-KD đô thị 245.000 196.000 122.500
Thị Xã Kiến Tường Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát
-
Đất SX-KD đô thị 245.000 196.000 122.500
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m
-
Đất SX-KD đô thị 280.000 224.000 140.000
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Cầu Mộc Hóa - Đến Cửa khẩu Bình Hiệp
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
QL 62Đến Rạch Rồ -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tỉnh 831
Ngã tư Bình Hiệp - Đến Giáp huyện Vĩnh Hưng
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tỉnh 819
Đường cặp kênh 79 (Giáp ranh Tân Thạnh - Đến Gíáp ranh Tân Hưng)
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Cầu Cái Cát - Đến UBND xã Tuyên Thạnh
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 500.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Tuyên Thạnh - Đến UBND xã Thạnh Hưng
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 500.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Thạnh Hưng tỉnh lộ 819 -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh)
Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Ngã tư Bình Hiệp - Đến Cầu rạch Rồ
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cầu rạch Rồ - Đến Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị - Đến Kênh 364
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Bình Tân
Đoạn ĐT 831 - Đến Sông Vàm Cỏ
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Tuyên Thạnh
Cụm dân cư Trung tâm -
Đất ở nông thôn 276.000 220.800 138.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Tân
Cụm dân cư Bình Tân -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Tân
Tuyến dân cư -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp
Cụm dân cư Bình Hiệp -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp
Tuyến dân cư Bình Hiệp -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 150.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp
Khu dân cư chợ Bình Hiệp -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 500.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp
Cụm Biên Phòng xã Bình Hiệp -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp
Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp
Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng) -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Thạnh Hưng
Cụm DC Sồ Đô -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Thạnh Hưng
Cụm DC 79 -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000
Thị Xã Kiến Tường Ven sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Ven kênh 79 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 95.000
Thị Xã Kiến Tường Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 110.000 88.000 55.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Tuần tra biên giới
Quốc lộ 62 - Đến Vĩnh Hưng
Đất ở nông thôn 370.000 296.000 185.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tuần tra biên giới
Bình Hiệp-Thạnh Trị -
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 155.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây)
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông)
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây)
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông)
đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng - đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây)
đường Bắc Chiến-Cả Bản - đến Cả Gua
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc)
rạch Bắc Chan - đến rạch Bình Tây
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ)
-
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
rạch Bắc Chan - đến cầu kênh Ngọn Cại
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
cầu Ngọn Cại - đến ngọn Cá Đẻ
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông)
Kênh Ốp Tây - đến Kênh cả Gừa
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây)
-
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ)
-
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ)
-
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc)
kênh Bắc Chan - đến kênh Ngọn Cại
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông)
-
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ)
-
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ)
-
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ)
-
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nhà Mồ
-
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Bắc Chiến-Cả Bản
Rạch Bắc Chan đến Vĩnh Hưng -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 500.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Bắc Chiến-Cả Bản
Phía nam -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Thị Xã Kiến Tường Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh
-
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường bờ tây ấp Sồ Đô
-
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Quận
Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)
Từ phường 3 đến đường tỉnh 819 -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam)
Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Trấp Muồng (hai bờ)
Kênh Bắc Chan đến kênh 63 -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 63 (bờ đông)
Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh Tây -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 205.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 61
Rạch Rồ đến kênh 3 xã bờ bắc -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Quốc phòng
Quốc lộ 62 đến rạch ong lễ -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 150.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Quốc phòng
Rạch ong lễ đến xã Bình Tân -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tây sông Rồ
Sông Vàm cỏ Tây đến đường liên xã -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000
Thị Xã Kiến Tường Đường đông sông Rồ
Rạch Bứa đến Kênh 61 -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường ấp Tầm Đuông
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường bờ tây ấp Tầm Đuông
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường ấp Gò Dưa
Quốc lộ 62 đến rạch Rồ -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Thanh niên
Đường Quốc phòng đến rạch Tầm Bích -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường đông kênh 3 xã
Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tây kênh 3 xã
Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường lộ Quốc phòng
Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000
Thị Xã Kiến Tường Đường sư tám
Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Thị Xã Kiến Tường Đường rạch Cái Cát bờ đông
Kênh Ốp đến đường liên xã tuyên thạnh thạnh hưng -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây)
Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc)
-
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam)
-
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây
Quốc lộ 62 - đến Bình Tân
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 200.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây
Bình Tân - đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Ấp 1 (bờ đông)
Cầu kênh ba xã - đến chốt dân quân
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Ấp 1 (bờ tây)
từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị - đến bình hiệp
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường ấp 2, 3
từ kênh 3 xã - đến kênh giăng ó
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m
-
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 90.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Bình Tây
-
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Cặp kênh Quận
Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m
-
Đất ở nông thôn 240.000 192.000 120.000
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Cầu Mộc Hóa - Đến Cửa khẩu Bình Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
QL 62Đến Rạch Rồ -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tỉnh 831
Ngã tư Bình Hiệp - Đến Giáp huyện Vĩnh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tỉnh 819
Đường cặp kênh 79 (Giáp ranh Tân Thạnh - Đến Gíáp ranh Tân Hưng)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Cầu Cái Cát - Đến UBND xã Tuyên Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 400.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Tuyên Thạnh - Đến UBND xã Thạnh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 400.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Thạnh Hưng tỉnh lộ 819 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh)
Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Ngã tư Bình Hiệp - Đến Cầu rạch Rồ
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cầu rạch Rồ - Đến Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị - Đến Kênh 364
Đất TM-DV nông thôn 216.000 172.800 108.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Bình Tân
Đoạn ĐT 831 - Đến Sông Vàm Cỏ
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Tuyên Thạnh
Cụm dân cư Trung tâm -
Đất TM-DV nông thôn 220.800 176.640 110.400
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Tân
Cụm dân cư Bình Tân -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Tân
Tuyến dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp
Cụm dân cư Bình Hiệp -
Đất TM-DV nông thôn 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp
Tuyến dân cư Bình Hiệp -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 120.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp
Khu dân cư chợ Bình Hiệp -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 400.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp
Cụm Biên Phòng xã Bình Hiệp -
Đất TM-DV nông thôn 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp
Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp
Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng) -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 160.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Thạnh Hưng
Cụm DC Sồ Đô -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 172.800 108.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Thạnh Hưng
Cụm DC 79 -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 172.800 108.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 172.800 108.000
Thị Xã Kiến Tường Ven sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Ven kênh 79 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 152.000 121.600 76.000
Thị Xã Kiến Tường Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000 70.000 44.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Tuần tra biên giới
Quốc lộ 62 - Đến Vĩnh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 296.000 236.800 148.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Tuần tra biên giới
Bình Hiệp-Thạnh Trị -
Đất TM-DV nông thôn 248.000 198.400 124.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây)
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông)
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây)
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông)
đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng - đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây)
đường Bắc Chiến-Cả Bản - đến Cả Gua
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc)
rạch Bắc Chan - đến rạch Bình Tây
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ)
-
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
rạch Bắc Chan - đến cầu kênh Ngọn Cại
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
cầu Ngọn Cại - đến ngọn Cá Đẻ
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông)
Kênh Ốp Tây - đến Kênh cả Gừa
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây)
-
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ)
-
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ)
-
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc)
kênh Bắc Chan - đến kênh Ngọn Cại
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông)
-
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ)
-
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ)
-
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ)
-
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nhà Mồ
-
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Bắc Chiến-Cả Bản
Rạch Bắc Chan đến Vĩnh Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 400.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Bắc Chiến-Cả Bản
Phía nam -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Thị Xã Kiến Tường Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường bờ tây ấp Sồ Đô
-
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Quận
Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)
Từ phường 3 đến đường tỉnh 819 -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam)
Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Trấp Muồng (hai bờ)
Kênh Bắc Chan đến kênh 63 -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 63 (bờ đông)
Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh Tây -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 328.000 262.400 164.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 61
Rạch Rồ đến kênh 3 xã bờ bắc -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Quốc phòng
Quốc lộ 62 đến rạch ong lễ -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 120.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Quốc phòng
Rạch ong lễ đến xã Bình Tân -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tây sông Rồ
Sông Vàm cỏ Tây đến đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 172.800 108.000
Thị Xã Kiến Tường Đường đông sông Rồ
Rạch Bứa đến Kênh 61 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường ấp Tầm Đuông
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường bờ tây ấp Tầm Đuông
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường ấp Gò Dưa
Quốc lộ 62 đến rạch Rồ -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Thanh niên
Đường Quốc phòng đến rạch Tầm Bích -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường đông kênh 3 xã
Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tây kênh 3 xã
Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường lộ Quốc phòng
Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 172.800 108.000
Thị Xã Kiến Tường Đường sư tám
Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Thị Xã Kiến Tường Đường rạch Cái Cát bờ đông
Kênh Ốp đến đường liên xã tuyên thạnh thạnh hưng -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây)
Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc)
-
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam)
-
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây
Quốc lộ 62 - đến Bình Tân
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 160.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây
Bình Tân - đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Ấp 1 (bờ đông)
Cầu kênh ba xã - đến chốt dân quân
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Ấp 1 (bờ tây)
từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị - đến bình hiệp
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường ấp 2, 3
từ kênh 3 xã - đến kênh giăng ó
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 115.200 72.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Bình Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Cặp kênh Quận
Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m
-
Đất TM-DV nông thôn 192.000 153.600 96.000
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Cầu Mộc Hóa - Đến Cửa khẩu Bình Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
QL 62Đến Rạch Rồ -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tỉnh 831
Ngã tư Bình Hiệp - Đến Giáp huyện Vĩnh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tỉnh 819
Đường cặp kênh 79 (Giáp ranh Tân Thạnh - Đến Gíáp ranh Tân Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Cầu Cái Cát - Đến UBND xã Tuyên Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 350.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Tuyên Thạnh - Đến UBND xã Thạnh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 350.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Thạnh Hưng tỉnh lộ 819 -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh)
Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Ngã tư Bình Hiệp - Đến Cầu rạch Rồ
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cầu rạch Rồ - Đến Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 122.500
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị - Đến Kênh 364
Đất SX-KD nông thôn 189.000 151.200 94.500
Thị Xã Kiến Tường Đường Bình Tân
Đoạn ĐT 831 - Đến Sông Vàm Cỏ
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 122.500
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Xã Tuyên Thạnh
Cụm dân cư Trung tâm -
Đất SX-KD nông thôn 193.200 154.560 96.600
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Tân
Cụm dân cư Bình Tân -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 122.500
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Tân
Tuyến dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 122.500
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp
Cụm dân cư Bình Hiệp -
Đất SX-KD nông thôn 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp
Tuyến dân cư Bình Hiệp -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp
Khu dân cư chợ Bình Hiệp -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 350.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp
Cụm Biên Phòng xã Bình Hiệp -
Đất SX-KD nông thôn 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp
Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Bình Hiệp
Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng) -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Thị Xã Kiến Tường Xã Thạnh Hưng
Cụm DC Sồ Đô -
Đất SX-KD nông thôn 189.000 151.200 94.500
Thị Xã Kiến Tường Xã Thạnh Hưng
Cụm DC 79 -
Đất SX-KD nông thôn 189.000 151.200 94.500
Thị Xã Kiến Tường Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 -
Đất SX-KD nông thôn 189.000 151.200 94.500
Thị Xã Kiến Tường Ven sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Ven kênh 79 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 133.000 106.400 66.500
Thị Xã Kiến Tường Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 77.000 62.000 39.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Tuần tra biên giới
Quốc lộ 62 - Đến Vĩnh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 259.000 207.200 129.500
Thị Xã Kiến Tường Đường tuần tra biên giới
Bình Hiệp-Thạnh Trị -
Đất SX-KD nông thôn 217.000 173.600 108.500
Thị Xã Kiến Tường Đường tuần tra biên giới
Bình Hiệp-Thạnh Trị -
Đất SX-KD nông thôn 217.000 173.600 108.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây)
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông)
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây)
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông)
đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng - đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây)
đường Bắc Chiến-Cả Bản - đến Cả Gua
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc)
rạch Bắc Chan - đến rạch Bình Tây
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ)
-
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
rạch Bắc Chan - đến cầu kênh Ngọn Cại
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
cầu Ngọn Cại - đến ngọn Cá Đẻ
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông)
Kênh Ốp Tây - đến Kênh cả Gừa
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây)
-
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ)
-
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ)
-
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc)
kênh Bắc Chan - đến kênh Ngọn Cại
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông)
-
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ)
-
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ)
-
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ)
-
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường Nhà Mồ
-
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường Bắc Chiến-Cả Bản
Rạch Bắc Chan đến Vĩnh Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 350.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Bắc Chiến-Cả Bản
Phía nam -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Thị Xã Kiến Tường Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường bờ tây ấp Sồ Đô
-
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Quận
Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa -
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)
Từ phường 3 đến đường tỉnh 819 -
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam)
Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình -
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Trấp Muồng (hai bờ)
Kênh Bắc Chan đến kênh 63 -
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 63 (bờ đông)
Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh Tây -
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 287.000 229.600 143.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 61
Rạch Rồ đến kênh 3 xã bờ bắc -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường Quốc phòng
Quốc lộ 62 đến rạch ong lễ -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 105.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Quốc phòng
Rạch ong lễ đến xã Bình Tân -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường tây sông Rồ
Sông Vàm cỏ Tây đến đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn 189.000 151.200 94.500
Thị Xã Kiến Tường Đường đông sông Rồ
Rạch Bứa đến Kênh 61 -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường ấp Tầm Đuông
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường bờ tây ấp Tầm Đuông
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường ấp Gò Dưa
Quốc lộ 62 đến rạch Rồ -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường Thanh niên
Đường Quốc phòng đến rạch Tầm Bích -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường đông kênh 3 xã
Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường tây kênh 3 xã
Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường lộ Quốc phòng
Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã -
Đất SX-KD nông thôn 189.000 151.200 94.500
Thị Xã Kiến Tường Đường sư tám
Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 122.500
Thị Xã Kiến Tường Đường rạch Cái Cát bờ đông
Kênh Ốp đến đường liên xã tuyên thạnh thạnh hưng -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 122.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây)
Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây -
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc)
-
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam)
-
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường Ấp 1 (bờ đông)
Cầu kênh ba xã - đến chốt dân quân
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường Ấp 1 (bờ tây)
từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị - đến chốt dân quân
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường ấp 2, 3
từ kênh 3 xã - đến kênh giăng ó
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 126.000 100.800 63.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Bình Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường Cặp kênh Quận
Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa -
Đất SX-KD nông thôn 147.000 117.600 73.500
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m
-
Đất SX-KD nông thôn 168.000 134.400 84.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62
Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62
Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62
Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62 (phía cặp kênh mương)
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62 (phía cặp kênh mương)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62 (phía cặp kênh mương)
Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62- Rạch Rồ -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường ĐT 831
Ngã tư Bình Hiệp - Giáp huyện Vĩnh Hưng -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường ĐT 819
Đường cặp kênh 79 (Giáp ranh Tân Thạnh - Gíáp ranh Tân Hưng) -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Tuyên Thạnh - UBND xã Thạnh Hưng -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Thạnh Hưng kênh 79 -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh)
QL 62 - Cầu Cái Cát -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh)
Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị
Ngã tư Bình Hiệp - Cầu rạch Rồ -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị
Cầu rạch Rồ - Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị -
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị
Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị - Kênh 364 -
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Bình Tân
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ -
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Trần Hưng Đạo
Bạch Đằng – Hùng Vương -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Phan Chu Trinh -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lý Thường Kiệt
Bạch Đằng - Hùng Vương -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phan Chu Trinh -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh – QL 62 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lý Thường Kiệt
Quốc lộ 62 - hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lý Thường Kiệt
Đường N12-đường tránh thị xã -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Hùng Vương
Thiên Hộ Dương – Lý Tự Trọng -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Hùng Vương
Lý Tự Trọng – Huỳnh Việt Thanh -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Hùng Vương
QL 62 - Cầu Hùng Vương -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Bạch Đằng
Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Bạch Đằng
Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Lợi
Bạch Đằng - Nguyễn Du -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Lợi
Nguyễn Du - QL 62 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Lợi
QL 62 - Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Lợi
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - Nguyễn Tri Phương -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-đường tránh thị xã -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Võ Tánh
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Du
Thiên Hộ Dương – Lê Lợi -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Du
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lý Tự Trọng
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Huỳnh Việt Thanh
Trong đê -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Huỳnh Việt Thanh
Ngoài đê -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Phan Chu Trinh
Lê Lợi – Đường 30/4 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Phan Chu Trinh
Đường 30/4 - Hai Bà Trưng -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Thiên Hộ Dương
Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch - Ngô Quyền -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền-kênh huyện ủy -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Hai Bà Trưng
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Ngô Quyền
QL 62 - Bạch Đằng -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Ngô Quyền
QL 62 - Thiên Hộ Dương -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Phạm Ngọc Thạch
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Hồng Phong
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Võ Thị Sáu
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường 30/4
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Trỗi (Hẻm cặp sân vận động)
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m)
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88)
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Ngô Văn Miều (Hẻm 72)
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Ưng Văn Khiêm (Hẻm 100)
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Phạm Ngọc Thuần
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Hồng Sến
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Bắc Chiêng
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thị Tám
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Trần Công Vịnh (Hẻm 75 (Đường Hai Bà Trưng))
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Võ Danh (Nhánh rẽ đường Lê Lợi)
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Bùi Thị Của
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Quốc Sản
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Huỳnh Châu Sổ (Hẻm sau khách sạn A (hẻm 37)
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Đỗ Văn Bốn (Hẻm phía sau UBND thị xã (hẻm 42))
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Đặng Thị Mành(Hẻm phía sau trường Huỳnh Việt Thanh (hẻm 38))
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thị Quảng
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Thị Khéo
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Duẩn (khu đô thị Sân Bay giai đoạn 1)
Quốc lộ 62 - đến hết ranh giới khu đô thị Sân Bay (giai đoạn 1)
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Lợi - đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Trần Văn Giàu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Kỉnh
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Trung Trực
Lý Thường Kiệt-Lê Lợi -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Trung Trực
Lê Lợi-Nguyễn Thành A -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Võ Văn Định
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Võ Văn Định
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Phan Thị Tỵ
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Phẩm Văn Giáo
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Đinh Văn Phu
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Hữu Nghĩa
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Châu Văn Liêm
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Võ Văn Thành
Đường Bùi Thị Của - Đường Lê Quốc Sản -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Trần Văn Hoàng
Đường Nguyễn Quang Đại - Đường Lý Thường Kiệt -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Văn Dảo
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Thị Đến
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Huỳnh Công Thân -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thị Hồng
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Huỳnh Công Thân -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Huỳnh Công Thân
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường N 22 Lê Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thành A
Cầu Cá Rô - Nguyễn Văn Nho -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thành A
Nguyễn Văn Nho - Tuyến dân cư quận -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nguyễn Thành A
Tuyến dân cư quận - Kênh Cả Gừa -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường N30
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Lê Văn Trầm
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm QL 62 cặp khu bến xe - đường vào nhánh rẽ Lê Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm 332 QL 62
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài
-
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm số 10 đường Nguyễn Du
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm số 19 (Thanh tra)
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Cầu Dây cũ
Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2 -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm số 2 Cầu Dây
-
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm 96 - Quốc lộ 62
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Các hẻm đường Võ Tánh
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Các hẻm đường Thiên Hộ Dương
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Tuần tra biên giới
Quốc lộ 62 - Vĩnh Hưng -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Tuần tra biên giới
Bình Hiệp-Thạnh Trị -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm 62 ( Tịnh Xá Ngọc Tháp
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm Song Lập I
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Hẻm Song Lập II
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây)
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông)
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây)
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông)
Đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng - đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây)
Đường Bắc Chiến-Cả Bản - đến Cả Gua
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
Kênh Quận - đến rạch Cái Cát
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
Kênh Quận - đến rạch Cái Cát
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc)
Rạch Bắc Chan - đến rạch Bình Tây
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ)
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh ốp Tây (bờ nam)
Rạch Bắc Chan - đến cầu kênh Ngọn Cại
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh ốp Tây (bờ nam)
Cầu Ngọn Cại - đến ngọn Cá Đẻ
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông)
Kênh Ốp Tây - đến Kênh cả Gừa
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây)
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ)
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ)
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc)
Kênh Bắc Chan - đến kênh Ngọn Cại
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông)
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ)
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ)
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ)
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Nhà Mồ
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Bắc Chiến-Cả Bản
Rạch Bắc Chan - đến Vĩnh Hưng
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Bắc Chiến-Cả Bản
Phía nam -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường bờ tây ấp Sồ Đô
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Quận
Khu dân cư bến xe - đến kênh Cả Gừa
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)
Từ phường 3 - đến đường tỉnh 819
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)
Kênh Ốp - đến xã Thạnh Hưng
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam)
Kênh Bắc Chan - đến xã Tuyên Bình
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Trấp Muồng hai bờ
Kênh Bắc Chan - đến kênh 63
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 63 (bờ đông)
Kênh 79 - đến xã Hậu Thạnh Tây
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 - đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh 61
Rạch Rồ - đến kênh 3 xã bờ bắc
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Quốc phòng
Quốc lộ 62 - đến rạch ong lễ
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tây sông Rồ
Sông Vàm Cỏ Tây - đến đường liên xã
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường đông sông Rồ
Rạch Bứa - đến Kênh 61
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường ấp Tầm Đuông
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị - đến xã Thạnh Trị
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường bờ tây ấp Tầm Đuông
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị - đến xã Thạnh Trị
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường ấp Gò Dưa
Quốc lộ 62 - đến rạch Rồ
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Thanh niên
Đường Quốc phòng - đến rạch Tầm Bích
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường đông kênh 3 xã
Kênh 61 - đến đường liên xã BH Thạnh Trị
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tây kênh 3 xã
Kênh 61 - đến đường liên xã BH Thạnh Trị
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường lộ Quốc phòng
Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị - đến kênh 3 xã
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường sư tám
Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường rạch Cái Cát bờ đông
Kênh Ốp - đến đường liên xã tuyên thạnh thạnh hưng
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây)
Tỉnh lộ 831 - đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc)
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam)
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp lộ kênh Ốp
Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh Quảng Cụt
Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Lộ cặp kênh Ngân Hàng
Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh cửa Đông 1
Cầu Cửa Đông - đến cầu Cửa Đông 2
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh cửa Đông 1
Cầu Cửa Đông 2 - đến kênh Quảng Cụt
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp kênh cửa Đông 1
Kênh quảng cụt - đến giáp ranh xã Tân Lập
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cửa Đông 3
Quốc lộ 62 - đến kênh 76
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cửa Đông 3
Kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cửa Đông 4
Quốc lộ 62 - đến kênh 76
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Cửa Đông 4
Kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Quảng Cụt
Quốc lộ 62 - đến kênh 76
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh Quảng Cụt
Kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh 76
Kênh Cửa Đông 2 - đến kênh Cửa Đông 3
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh 76
Kênh Cửa Đông 3 - đến kênh Cửa Đông 4
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh 76
Kênh Cửa Đông 4 - đến kênh Quảng Cụt
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đoạn đường
Kênh Cửa Đông 1 - đến rạch Ông Sự
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây
Quốc lộ 62 - đến Bình Tân
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây
Bình Tân - đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường cặp rạch Ông Chày
Quốc lộ 62 - đến kênh 76
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Ấp 1 (bờ đông)
Cầu kênh ba xã - đến chốt dân quân
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường Ấp 1 (bờ tây)
Từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị - đến bình hiệp
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường ấp 2, 3
Từ kênh 3 xã - đến kênh giăng ó
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường kênh quận
-
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tránh thị xã
QL 62 - Kênh Cửa Đông -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường tránh thị xã
Kênh Cửa Đông-Nguyễn Thành A -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các phường -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã -
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m
Các phường -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Thị Xã Kiến Tường Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m
Các xã -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Tôn Đức Thắng -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Lê Anh Xuân -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Trần Văn Trà -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Dương Văn Dương -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Hoàng Quốc Việt -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Nguyễn Minh Đường -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Thị Xã Kiến Tường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2
Đường Huỳnh Văn Gấm -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Cầu Quảng Cụt - Đến Rạch Ông Sự
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Rạch Ông Sự - Đến Cầu Cửa Đông
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Cầu Cửa Đông - Đến Cầu Cá Rô
Đất ở đô thị 7.200.000 5.760.000 3.600.000
Thị Xã Kiến Tường Quốc lộ 62
Cầu Cá Rô - Đến Cầu Mộc Hóa
Đất ở đô thị 5.400.000 4.320.000 2.700.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62 (phía cặp kênh mương)
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự -
Đất ở đô thị 800.000 640.000 400.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62 (phía cặp kênh mương)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Thị Xã Kiến Tường QL 62 (phía cặp kênh mương)
Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa -
Đất ở đô thị 3.780.000 3.024.000 1.890.000
Thị Xã Kiến Tường Đường liên xã Tuyên Thạnh Đến Thạnh Hưng
QL 62 - Đến Cầu Cái Cát
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Thị Xã Kiến Tường Trần Hưng Đạo
Bạch Đằng - Đến Hùng Vương
Đất ở đô thị 9.800.000 7.840.000 4.900.000
Thị Xã Kiến Tường Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 6.500.000 5.200.000 3.250.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
Bạch Đằng - Đến Hùng Vương
Đất ở đô thị 9.800.000 7.840.000 4.900.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 8.100.000 6.480.000 4.050.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - Đến QL 62
Đất ở đô thị 6.500.000 5.200.000 3.250.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
QL 62 đến hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.000.000
Thị Xã Kiến Tường Lý Thường Kiệt
Đường N12 - đường tránh thị xã -
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 2.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Kiến Tường

5/5 - (1238 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?