Bảng giá đất Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thi xa kinh mon tinh hai duong
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Kinh Môn – tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cầu Phụ Sơn II - đến giáp phường Hiệp An
Đất ở đô thị 48.000.000 16.800.000 8.400.000
2 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại (đoạn từ cầu Phụ Sơn II - đến đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn)
Đất ở đô thị 42.000.000 14.700.000 7.350.000
3 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 45.000.000 15.750.000 7.800.000
4 Thị xã Kinh Môn
đường ngang từ phố Quang Trung - đến phố phố Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 5.500.000
5 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã 4 trụ sở UBND phường - đến hết Khu dân cư phía Nam giáp khu Lưu Hạ
Đất ở đô thị 38.000.000 13.300.000 6.650.000
6 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại (đoạn tiếp giáp Khu dân cư phía Nam phường An Lưu đi Minh Hoà) -
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 5.500.000
7 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết chợ Kinh Môn
Đất ở đô thị 25.000.000 12.500.000 6.250.000
8 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại (từ chợ Kinh Môn - đến Phường Thái Thịnh)
Đất ở đô thị 11.000.000 7.500.000 3.750.000
9 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến hết nhà ông Tích
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.750.000
10 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Trụ sở UBND thị xã
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.750.000
11 Thị xã Kinh Môn
từ ngã tư trụ sở UBND phường An Lưu - đến giáp phường Thái Thịnh
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
12 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.750.000
13 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.750.000
14 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ phố Quang Trung - đến hết trường Tiểu học TT Kinh Môn
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.750.000
15 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ phố Quang Trung - đến phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện cũ)
Đất ở đô thị 8.400.000 4.200.000 2.100.000
16 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ Hiệu sách - đến sông Kinh Thầy và đoạn từ nhà ông Đăng đến sông Kinh Thầy
Đất ở đô thị 8.400.000 4.200.000 2.100.000
17 Thị xã Kinh Môn
mặt cắt > 5m -
Đất ở đô thị 8.400.000 4.200.000 2.100.000
18 Thị xã Kinh Môn
Đường từ giáp nhà ông Tích - đến đò dọc (Bến Gác)
Đất ở đô thị 7.700.000 3.850.000 1.925.000
19 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.700.000 3.850.000 1.925.000
20 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
21 Thị xã Kinh Môn
mặt cắt < 5m -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
22 Thị xã Kinh Môn
Đoạn giáp phường Phú Thứ - đến trạm thu phí
Đất ở đô thị 15.800.000 7.900.000 3.950.000
23 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
24 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ gốc đa - đến hộ ông Dầu
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
25 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ hộ ông Dầu - đến phường Tân Dân
Đất ở đô thị 6.600.000 3.300.000 1.650.000
26 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000
27 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
28 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000
29 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000
30 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết chợ Hạ Chiểu
Đất ở đô thị 6.600.000 3.300.000 1.650.000
31 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000
32 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000
33 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
34 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
35 Thị xã Kinh Môn
Đoạn giáp đường Hoàng Thạch - đến hết phố Hào Thung
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
36 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
37 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000
38 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000
39 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000
40 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000
41 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000
42 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
43 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000
44 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
45 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
46 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
47 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
48 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
49 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
50 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
51 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
52 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
53 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
54 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
55 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
56 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
57 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
58 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
59 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
60 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
61 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
62 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
63 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
64 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
65 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
66 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
67 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 3.300.000 1.650.000 1.100.000
68 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã 3 đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức - đến giáp phường Minh Tân
Đất ở đô thị 14.400.000 7.200.000 3.600.000
69 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cầu Hiệp Thượng - đến ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 2.475.000
70 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường gom QL 17B -
Đất ở đô thị 9.600.000 4.800.000 2.400.000
71 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường đôi 28m -
Đất ở đô thị 9.600.000 4.800.000 2.400.000
72 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn <28m -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
73 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng - đến đường Vạn Chánh
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
74 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ cổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn cũ - đến bến phà Hiệp Thượng cũ
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
75 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ ngã 4 Lỗ Sơn - đến ngã 4 đường đi Minh Khai
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
76 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ đường Vũ Mạnh Hùng - đến Trường mầm non tư thục Hoa Sen
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
77 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000
78 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000
79 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000
80 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000
81 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000
82 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000
83 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000
84 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000
85 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000
86 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000
87 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.000.000
88 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 38.000.000 13.300.000 6.650.000
89 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ TL 389B - đến Đình Huề Trì
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.000.000
90 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ hết Đình Huề Trì - đến bến Đò Phù
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
91 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
92 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường gom -
Đất ở đô thị 25.000.000 12.500.000 6.250.000
93 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥13,5m -
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.750.000
94 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường gom -
Đất ở đô thị 25.000.000 12.500.000 6.250.000
95 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥13,5m -
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.750.000
96 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5m -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
97 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
98 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000
99 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
100 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cổng KDC An Lăng - đến ngã 4 NVH KDC An Lăng
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000
101 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã 4 NVH KDC An Lăng - đến hết thửa đất số 17, tờ 70
Đất ở đô thị 3.750.000 2.100.000 1.050.000
102 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000
103 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 3.750.000 2.100.000 1.050.000
104 Thị xã Kinh Môn
Đoạn nối từ Tỉnh lộ 389 - đến ngã tư đường đi phường Phạm Thái
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.750.000
105 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã ba chợ - đến cầu cụ Tảng
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
106 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cầu cụ Tảng - đến bến xe An Sinh
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
107 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã ba chợ An Sinh - đến ngã tư đường đi phường Phạm Thái
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
108 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
109 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
110 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
111 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.200.000 1.100.000
112 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 15.000 6.000.000 3.000.000
113 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
114 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 8.500.000 4.250.000 2.125.000
115 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
116 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
117 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
118 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 3.750.000 1.875.000 938.000
119 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
120 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
121 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000
122 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000
123 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
124 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.200.000 1.100.000
125 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 18.000 9.000.000 4.500.000
126 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 10.500.000 5.250.000 2.625.000
127 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
128 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
129 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
130 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
131 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.100.000 1.050.000
132 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 35.000.000 14.000.000 7.000.000
133 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 38.000.000 15.200.000 7.600.000
134 Thị xã Kinh Môn
từ hội trường văn hoá phường An Lưu - đến giáp phường Thái Thịnh
Đất ở đô thị 33.000.000 13.200.000 6.600.000
135 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 38.000.000 15.200.000 7.600.000
136 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 38.000.000 13.300.000 6.650.000
137 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.400.000
138 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.400.000
139 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.400.000
140 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.400.000
141 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.400.000
142 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.400.000
143 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.400.000
144 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.400.000
145 Thị xã Kinh Môn
Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5 m -
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
146 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
147 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.400.000
148 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m nối từ QL17B sang TL389 -
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
149 Thị xã Kinh Môn
Phố Hai Bà Trưng -
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.000.000
150 Thị xã Kinh Môn
Phố Tuệ Tĩnh -
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.000.000
151 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.500.000 1.250.000
152 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 40.000.000 14.000.000 7.000.000
153 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cầu Tây - đến hết trường PTTH Kinh Môn II
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000
154 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.750.000
155 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
156 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
157 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
158 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
159 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
160 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
161 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
162 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Thiêm (Thửa số 50, tờ BĐĐC số 51) - đến nhà ông Vướng (Thửa 116, tờ BĐĐC số 51)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
163 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Hồng (Thửa số 67, tờ BĐĐC số 51) - đến nhà bà Thoa (Thửa số 111, tờ BĐĐC số 51)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
164 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà bà Khoa (Thửa số 57, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Trịnh (Thửa số 04, tờ BĐĐC số 42)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
165 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Sự thửa 01, tờ 41 - đến nhà ông Dọc thửa 32, tờ 42
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
166 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Hậu (Thửa số 37, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Cẩn (Thửa số 51, tờ BĐĐC số 41)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
167 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà bà Thuận (Thửa số 157, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Trường (Thửa số 254, tờ BĐĐC số 41)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
168 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà bà Thiều (Thửa số 281, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà ông Tuyền (Thửa số 227, tờ BĐĐC số 44)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
169 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Bon (Thửa số 403, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà ông Thưởng (Thửa số 19, tờ BĐĐC số 43)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
170 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Chính (Thửa số 203, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà bà Hòa (Thửa số 135, tờ BĐĐC số 44)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
171 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
172 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Thật (Thửa số 216, tờ BĐĐC số 50) - đến nhà ông Lịch (Thửa số 285, tờ BĐĐC số 50)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
173 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Khen (Thửa số 04, tờ BĐĐC số 58) - đến nhà ông Giang (Thửa số 118, tờ BĐĐC số 58)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
174 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.200.000 1.100.000
175 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 25.000 10.000.000 5.000.000
176 Thị xã Kinh Môn
Đường từ quốc lộ 17B - đến sân vận động phường
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.000.000
177 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.000.000
178 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.000.000
179 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.000.000
180 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.000.000
181 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ sân vận động - đến giáp đất ông Vượng
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 1.600.000
182 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 1.600.000
183 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 1.600.000
184 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.200.000
185 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.200.000
186 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.200.000
187 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.000.000 1.100.000
188 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 12.000.000 7.000.000 3.500.000
189 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 901 đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
190 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 911 đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
191 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 916 đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
192 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 918 đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
193 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 990 đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
194 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 1030 đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
195 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 1100 đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
196 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 1114 đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
197 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
198 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
199 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
200 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
201 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
202 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
203 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.375.000
204 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.375.000
205 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.375.000
206 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.375.000
207 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.375.000
208 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
209 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Mai - đến ô Kha
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.375.000
210 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Hà - đến ông Dạn
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.375.000
211 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.375.000
212 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.375.000
213 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.375.000
214 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
215 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000
216 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 5.500 2.750.000 1.400.000
217 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.200.000
218 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.400.000
219 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.200.000
220 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.200.000
221 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000
222 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 18.000.000 7.200.000 3.600.000
223 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ nhà bà Siện - đến nhà ông Tuấn
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 2.600.000
224 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ nhà ông Cao - đến ngã tư chợ Thống Nhất
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 2.600.000
225 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000
226 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000
227 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000
228 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000
229 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000
230 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.000.000 1.500.000
231 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.000.000 1.000.000
232 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
233 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000
234 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000
235 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000
236 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
237 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000
238 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000
239 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
240 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000
241 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000
242 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000
243 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000
244 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.750.000
245 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
246 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.000.000
247 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cầu Phụ Sơn II - đến giáp phường Hiệp An
Đất TM-DV đô thị 16.380.000 8.190.000 3.150.000
248 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại (đoạn từ cầu Phụ Sơn II - đến đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn)
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 6.825.000 2.660.000
249 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 6.825.000 2.660.000
250 Thị xã Kinh Môn
đường ngang từ phố Quang Trung - đến phố phố Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 6.825.000 2.660.000
251 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã 4 trụ sở UBND phường - đến hết Khu dân cư phía Nam giáp khu Lưu Hạ
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 6.825.000 2.660.000
252 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại (đoạn tiếp giáp Khu dân cư phía Nam phường An Lưu đi Minh Hoà) -
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
253 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết chợ Kinh Môn
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 6.825.000 2.660.000
254 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại (từ chợ Kinh Môn - đến Phường Thái Thịnh)
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
255 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến hết nhà ông Tích
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
256 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Trụ sở UBND thị xã
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
257 Thị xã Kinh Môn
từ ngã tư trụ sở UBND phường An Lưu - đến giáp phường Thái Thịnh
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
258 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
259 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
260 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ phố Quang Trung - đến hết trường Tiểu học TT Kinh Môn
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
261 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ phố Quang Trung - đến phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
262 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ Hiệu sách - đến sông Kinh Thầy và đoạn từ nhà ông Đăng đến sông Kinh Thầy
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
263 Thị xã Kinh Môn
mặt cắt > 5m -
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
264 Thị xã Kinh Môn
Đường từ giáp nhà ông Tích - đến đò dọc (Bến Gác)
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
265 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
266 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
267 Thị xã Kinh Môn
mặt cắt < 5m -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
268 Thị xã Kinh Môn
Đoạn giáp phường Phú Thứ - đến trạm thu phí
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.460.000 2.100.000
269 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
270 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ gốc đa - đến hộ ông Dầu
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
271 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ hộ ông Dầu - đến phường Tân Dân
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
272 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
273 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
274 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
275 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
276 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết chợ Hạ Chiểu
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
277 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
278 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
279 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
280 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
281 Thị xã Kinh Môn
Đoạn giáp đường Hoàng Thạch - đến hết phố Hào Thung
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
282 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
283 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
284 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
285 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
286 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
287 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
288 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
289 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
290 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
291 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
292 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
293 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
294 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
295 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
296 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
297 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
298 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
299 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
300 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
301 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
302 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
303 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
304 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
305 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
306 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
307 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
308 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
309 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
310 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
311 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
312 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
313 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
314 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã 3 đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức - đến giáp phường Minh Tân
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.460.000 2.100.000
315 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cầu Hiệp Thượng - đến ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
316 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường gom QL 17B -
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
317 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường đôi 28m -
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
318 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn <28m -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
319 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng - đến đường Vạn Chánh
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
320 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ cổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn cũ - đến bến phà Hiệp Thượng cũ
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
321 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ ngã 4 Lỗ Sơn - đến ngã 4 đường đi Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
322 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ đường Vũ Mạnh Hùng - đến Trường mầm non tư thục Hoa Sen
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
323 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
324 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
325 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
326 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
327 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
328 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
329 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
330 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
331 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
332 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
333 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
334 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
335 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ TL 389B - đến Đình Huề Trì
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
336 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ hết Đình Huề Trì - đến bến Đò Phù
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
337 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
338 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường gom -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
339 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
340 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường gom -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
341 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
342 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
343 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
344 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
345 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
346 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cổng KDC An Lăng - đến ngã 4 NVH KDC An Lăng
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
347 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã 4 NVH KDC An Lăng - đến hết thửa đất số 17, tờ 70
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
348 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
349 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
350 Thị xã Kinh Môn
Đoạn nối từ Tỉnh lộ 389 - đến ngã tư đường đi phường Phạm Thái
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
351 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã ba chợ - đến cầu cụ Tảng
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
352 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cầu cụ Tảng - đến bến xe An Sinh
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
353 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã ba chợ An Sinh - đến ngã tư đường đi phường Phạm Thái
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
354 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
355 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
356 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
357 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
358 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.500.000 2.100.000
359 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.225.000
360 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.488.000
361 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.225.000
362 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.225.000
363 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
364 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.625.000 1.313.000 656.000
365 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.225.000
366 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.225.000
367 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.255.000
368 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 1.890.000 945.000
369 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
370 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
371 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
372 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
373 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
374 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
375 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
376 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
377 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
378 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.460.000 2.100.000
379 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 6.825.000 2.660.000
380 Thị xã Kinh Môn
từ hội trường văn hoá phường An Lưu - đến giáp phường Thái Thịnh
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
381 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 6.825.000 2.660.000
382 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 6.825.000 2.660.000
383 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
384 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
385 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
386 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
387 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
388 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
389 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
390 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
391 Thị xã Kinh Môn
Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
392 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
393 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
394 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m nối từ QL17B sang TL389 -
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
395 Thị xã Kinh Môn
Phố Hai Bà Trưng -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
396 Thị xã Kinh Môn
Phố Tuệ Tĩnh -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
397 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
398 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.460.000 2.100.000
399 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cầu Tây - đến hết trường PTTH Kinh Môn II
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
400 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
401 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
402 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
403 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
404 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
405 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
406 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
407 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
408 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Thiêm (Thửa số 50, tờ BĐĐC số 51) - đến nhà ông Vướng (Thửa 116, tờ BĐĐC số 51)
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
409 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Hồng (Thửa số 67, tờ BĐĐC số 51) - đến nhà bà Thoa (Thửa số 111, tờ BĐĐC số 51)
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
410 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà bà Khoa (Thửa số 57, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Trịnh (Thửa số 04, tờ BĐĐC số 42)
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
411 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Sự thửa 01, tờ 41 - đến nhà ông Dọc thửa 32, tờ 42
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
412 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Hậu (Thửa số 37, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Cẩn (Thửa số 51, tờ BĐĐC số 41)
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
413 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà bà Thuận (Thửa số 157, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Trường (Thửa số 254, tờ BĐĐC số 41)
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
414 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà bà Thiều (Thửa số 281, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà ông Tuyền (Thửa số 227, tờ BĐĐC số 44)
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
415 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Bon (Thửa số 403, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà ông Thưởng (Thửa số 19, tờ BĐĐC số 43)
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
416 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Chính (Thửa số 203, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà bà Hòa (Thửa số 135, tờ BĐĐC số 44)
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
417 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
418 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.750.000 875.000
419 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Thật (Thửa số 216, tờ BĐĐC số 50) - đến nhà ông Lịch (Thửa số 285, tờ BĐĐC số 50)
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
420 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Khen (Thửa số 04, tờ BĐĐC số 58) - đến nhà ông Giang (Thửa số 118, tờ BĐĐC số 58)
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
421 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
422 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 5.005.000 1.890.000
423 Thị xã Kinh Môn
Đường từ quốc lộ 17B - đến sân vận động phường
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
424 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
425 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
426 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
427 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
428 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ sân vận động - đến giáp đất ông Vượng
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
429 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
430 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
431 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
432 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
433 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
434 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
435 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
436 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 901 đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
437 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 911 đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
438 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 916 đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
439 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 918 đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
440 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 990 đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
441 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 1030 đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
442 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 1100 đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
443 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 1114 đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
444 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
445 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
446 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
447 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
448 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
449 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
450 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
451 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
452 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
453 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
454 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
455 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
456 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Mai - đến ô Kha
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
457 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Hà - đến ông Dạn
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
458 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
459 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.850.000 1.925.000 963.000
460 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.850.000 1.925.000 963.000
461 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.225.000
462 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
463 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
464 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
465 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
466 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
467 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
468 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
469 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
470 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ nhà bà Siện - đến nhà ông Tuấn
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
471 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ nhà ông Cao - đến ngã tư chợ Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
472 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
473 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
474 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
475 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
476 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
477 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
478 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
479 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
480 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
481 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
482 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
483 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
484 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
485 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
486 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
487 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
488 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.575.000
489 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
490 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.575.000
491 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 5.250.000 2.625.000
492 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
493 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
494 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cầu Phụ Sơn II - đến giáp phường Hiệp An
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 2.700.000
495 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại (đoạn từ cầu Phụ Sơn II - đến đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.280.000
496 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.280.000
497 Thị xã Kinh Môn
đường ngang từ phố Quang Trung - đến phố phố Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.280.000
498 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã 4 trụ sở UBND phường - đến hết Khu dân cư phía Nam giáp khu Lưu Hạ
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.280.000
499 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại (đoạn tiếp giáp Khu dân cư phía Nam phường An Lưu đi Minh Hoà) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
500 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết chợ Kinh Môn
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.280.000
501 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại (từ chợ Kinh Môn - đến Phường Thái Thịnh)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
502 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến hết nhà ông Tích
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
503 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Trụ sở UBND thị xã
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
504 Thị xã Kinh Môn
từ ngã tư trụ sở UBND phường An Lưu - đến giáp phường Thái Thịnh
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
505 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
506 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
507 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ phố Quang Trung - đến hết trường Tiểu học TT Kinh Môn
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
508 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ phố Quang Trung - đến phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
509 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ Hiệu sách - đến sông Kinh Thầy và đoạn từ nhà ông Đăng đến sông Kinh Thầy
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
510 Thị xã Kinh Môn
mặt cắt > 5m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
511 Thị xã Kinh Môn
Đường từ giáp nhà ông Tích - đến đò dọc (Bến Gác)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
512 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
513 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
514 Thị xã Kinh Môn
mặt cắt < 5m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
515 Thị xã Kinh Môn
Đoạn giáp phường Phú Thứ - đến trạm thu phí
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000
516 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
517 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ gốc đa - đến hộ ông Dầu
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
518 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ hộ ông Dầu - đến phường Tân Dân
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
519 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
520 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
521 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
522 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
523 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết chợ Hạ Chiểu
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
524 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
525 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
526 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
527 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
528 Thị xã Kinh Môn
Đoạn giáp đường Hoàng Thạch - đến hết phố Hào Thung
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
529 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
530 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
531 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
532 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
533 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
534 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
535 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
536 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
537 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
538 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
539 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
540 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
541 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
542 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
543 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
544 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
545 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
546 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
547 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
548 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
549 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
550 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
551 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
552 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
553 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
554 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
555 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
556 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
557 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
558 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
559 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
560 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
561 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã 3 đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức - đến giáp phường Minh Tân
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000
562 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cầu Hiệp Thượng - đến ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
563 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường gom QL 17B -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
564 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường đôi 28m -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
565 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn <28m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
566 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng - đến đường Vạn Chánh
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
567 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ cổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn cũ - đến bến phà Hiệp Thượng cũ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
568 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ ngã 4 Lỗ Sơn - đến ngã 4 đường đi Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
569 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ đường Vũ Mạnh Hùng - đến Trường mầm non tư thục Hoa Sen
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
570 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
571 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
572 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
573 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
574 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
575 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
576 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
577 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
578 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
579 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
580 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
581 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
582 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ TL 389B - đến Đình Huề Trì
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
583 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ hết Đình Huề Trì - đến bến Đò Phù
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
584 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
585 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường gom -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
586 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥13,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
587 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường gom -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
588 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥13,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
589 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
590 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
591 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
592 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
593 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cổng KDC An Lăng - đến ngã 4 NVH KDC An Lăng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
594 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã 4 NVH KDC An Lăng - đến hết thửa đất số 17, tờ 70
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
595 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
596 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
597 Thị xã Kinh Môn
Đoạn nối từ Tỉnh lộ 389 - đến ngã tư đường đi phường Phạm Thái
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
598 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã ba chợ - đến cầu cụ Tảng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
599 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cầu cụ Tảng - đến bến xe An Sinh
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
600 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã ba chợ An Sinh - đến ngã tư đường đi phường Phạm Thái
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
601 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
602 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
603 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
604 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
605 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.150.000 1.800.000
606 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000
607 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000
608 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000
609 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000
610 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
611 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.125.000 563.000
612 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000
613 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000
614 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000
615 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.620.000 810.000
616 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
617 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
618 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
619 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
620 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
621 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
622 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
623 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
624 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
625 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000
626 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.280.000
627 Thị xã Kinh Môn
từ hội trường văn hoá phường An Lưu - đến giáp phường Thái Thịnh
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
628 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.280.000
629 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.280.000
630 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
631 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
632 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
633 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
634 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
635 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
636 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
637 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
638 Thị xã Kinh Môn
Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
639 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
640 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
641 Thị xã Kinh Môn
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m nối từ QL17B sang TL389 -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
642 Thị xã Kinh Môn
Phố Hai Bà Trưng -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
643 Thị xã Kinh Môn
Phố Tuệ Tĩnh -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
644 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
645 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000
646 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cầu Tây - đến hết trường PTTH Kinh Môn II
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
647 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
648 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
649 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
650 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
651 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
652 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
653 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
654 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
655 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Thiêm (Thửa số 50, tờ BĐĐC số 51) - đến nhà ông Vướng (Thửa 116, tờ BĐĐC số 51)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
656 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Hồng (Thửa số 67, tờ BĐĐC số 51) - đến nhà bà Thoa (Thửa số 111, tờ BĐĐC số 51)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
657 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà bà Khoa (Thửa số 57, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Trịnh (Thửa số 04, tờ BĐĐC số 42)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
658 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Sự thửa 01, tờ 41 - đến nhà ông Dọc thửa 32, tờ 42
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
659 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Hậu (Thửa số 37, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Cẩn (Thửa số 51, tờ BĐĐC số 41)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
660 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà bà Thuận (Thửa số 157, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Trường (Thửa số 254, tờ BĐĐC số 41)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
661 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà bà Thiều (Thửa số 281, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà ông Tuyền (Thửa số 227, tờ BĐĐC số 44)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
662 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Bon (Thửa số 403, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà ông Thưởng (Thửa số 19, tờ BĐĐC số 43)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
663 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Chính (Thửa số 203, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà bà Hòa (Thửa số 135, tờ BĐĐC số 44)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
664 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
665 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000
666 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Thật (Thửa số 216, tờ BĐĐC số 50) - đến nhà ông Lịch (Thửa số 285, tờ BĐĐC số 50)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
667 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Khen (Thửa số 04, tờ BĐĐC số 58) - đến nhà ông Giang (Thửa số 118, tờ BĐĐC số 58)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
668 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
669 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 1.620.000
670 Thị xã Kinh Môn
Đường từ quốc lộ 17B - đến sân vận động phường
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
671 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
672 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
673 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
674 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
675 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ sân vận động - đến giáp đất ông Vượng
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
676 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
677 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
678 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
679 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
680 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
681 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
682 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
683 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 901 đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
684 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 911 đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
685 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 916 đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
686 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 918 đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
687 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 990 đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
688 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 1030 đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
689 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 1100 đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
690 Thị xã Kinh Môn
Ngõ 1114 đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
691 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
692 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
693 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
694 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
695 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
696 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
697 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
698 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
699 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
700 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
701 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
702 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
703 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Mai - đến ô Kha
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
704 Thị xã Kinh Môn
Đường từ nhà ông Hà - đến ông Dạn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
705 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
706 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 825.000
707 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 825.000
708 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000
709 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
710 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
711 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
712 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
713 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
714 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
715 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
716 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
717 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ nhà bà Siện - đến nhà ông Tuấn
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
718 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ nhà ông Cao - đến ngã tư chợ Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
719 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
720 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
721 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
722 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
723 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
724 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
725 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
726 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
727 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
728 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
729 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
730 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
731 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
732 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
733 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
734 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
735 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000
736 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
737 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000
738 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000
739 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
740 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
741 Thị xã Kinh Môn
Từ nhà ông Đào Văn Bằng - đến Cty TNHH may Hà Thanh
Đất ở nông thôn 25.000.000 8.750.000 4.375.000 2.188.000
742 Thị xã Kinh Môn
từ nhà ông Nguyễn Hữu Thanh - đến nhà bà Trần Thị Vuông và các lô đất đấu giá từ lô số 01 đến lô số 38
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.800.000
743 Thị xã Kinh Môn
từ nhà ông Lương Văn Mực - đến nhà bà Nguyễn Thị Thận
Đất ở nông thôn 4.680.000 2.400.000 1.800.000 1.500.000
744 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở nông thôn 6.050.000 3.025.000 2.200.000 1.700.000
745 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở nông thôn 18.000.000 7.200.000 3.600.000 1.800.000
746 Thị xã Kinh Môn
Mặt cắt đường 10.5m (34 lô) -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.320.000 1.080.000
747 Thị xã Kinh Môn
Mặt cắt đường 7.5m (27 lô) -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.080.000 960.000
748 Thị xã Kinh Môn
Mặt cắt đường 5.5m (159 lô) -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 960.000 840.000
749 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở nông thôn 1.320.000 1.080.000 960.000 840.000
750 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở nông thôn 30.700.000 13.440.000 7.680.000 5.760.000
751 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã tư Thượng Quận - đến cống Vá
Đất ở nông thôn 14.850.000 7.290.000 4.320.000 3.240.000
752 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã tư Thượng Quận - đến đất thương mại dịch vụ của bà Nguyễn Thị Phương
Đất ở nông thôn 14.300.000 7.020.000 4.160.000 3.120.000
753 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cống Vá - đến chân đê Quế Lĩnh
Đất ở nông thôn 13.750.000 6.750.000 4.000.000 3.000.000
754 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ Cổng làng Bãi Mạc - đến cống trạm bơm Bãi Mạc
Đất ở nông thôn 13.200.000 6.480.000 3.840.000 2.880.000
755 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ Cống trạm bơm Bãi Mạc - đến đê Bãi Mạc
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.400.000 3.200.000 2.400.000
756 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở nông thôn 12.100.000 5.940.000 3.520.000 2.640.000
757 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.700.000 1.600.000 1.200.000
758 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở nông thôn 29.500.000 10.325.000 5.163.000 2.581.000
759 Thị xã Kinh Môn
từ Cây xăng ông Bùi - đến Trạm Bơm Đèo Ngà
Đất ở nông thôn 28.000.000 9.800.000 4.900.000 2.450.000
760 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở nông thôn 3.942.000 2.816.000 1.716.000 1.452.000
761 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở nông thôn 10.080.000 6.048.000 3.360.000 2.688.000
762 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở nông thôn 20.000.000 9.500.000 4.750.000 2.375.000
763 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở nông thôn 15.000.000 4.200.000 2.400.000 1.800.000
764 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở nông thôn 9.500.000 4.750.000 2.375.000 1.800.000
765 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở nông thôn 13.000.000 5.000.000 2.500.000 1.800.000
766 Thị xã Kinh Môn
Mặt đường rộng 14.0 m -
Đất ở nông thôn 10.000.000
767 Thị xã Kinh Môn
Mặt đường rộng 12.0 m -
Đất ở nông thôn 9.000.000
768 Thị xã Kinh Môn
Mặt đường rộng 10.5 m -
Đất ở nông thôn 7.000.000
769 Thị xã Kinh Môn
Mặt đường rộng 7.5 m -
Đất ở nông thôn 6.000.000
770 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở nông thôn 23.000.000 8.050.000 4.025.000 2.013.000
771 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
772 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
773 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
774 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ đầu cầu Mo - đến cổng chào thôn Ngoại
Đất ở nông thôn 17.000.000 6.800.000 3.400.000 1.700.000
775 Thị xã Kinh Môn
mặt đường rộng 7.5 m -
Đất ở nông thôn 17.000.000
776 Thị xã Kinh Môn
Từ nhà ông Đào Văn Bằng - đến Cty TNHH may Hà Thanh
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
777 Thị xã Kinh Môn
từ nhà ông Nguyễn Hữu Thanh - đến nhà bà Trần Thị Vuông và các lô đất đấu giá từ lô số 01 đến lô số 38
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 1.820.000 1.120.000 840.000
778 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 1.820.000 1.120.000 840.000
779 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
780 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
781 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã tư Thượng Quận - đến cống Vá
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 1.820.000 1.120.000 840.000
782 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã tư Thượng Quận - đến đất thương mại dịch vụ của bà Nguyễn Thị Phương
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 1.820.000 1.120.000 840.000
783 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cống Vá - đến chân đê Quế Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 1.820.000 1.120.000 840.000
784 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ Cổng làng Bãi Mạc - đến cống trạm bơm Bãi Mạc
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 1.820.000 1.120.000 840.000
785 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ Cống trạm bơm Bãi Mạc - đến đê Bãi Mạc
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 1.820.000 1.120.000 840.000
786 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 1.960.000 1.470.000
787 Thị xã Kinh Môn
từ Cây xăng ông Bùi - đến Trạm Bơm Đèo Ngà
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
788 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
789 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.940.000 1.680.000 1.260.000
790 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 1.820.000 1.120.000 840.000
791 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 1.820.000 1.120.000 840.000
792 Thị xã Kinh Môn
-
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
793 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ đầu cầu Mo - đến cổng chào thôn Ngoại
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 1.820.000 1.120.000 840.000
794 Thị xã Kinh Môn
Từ nhà ông Đào Văn Bằng - đến Cty TNHH may Hà Thanh
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
795 Thị xã Kinh Môn
từ nhà ông Nguyễn Hữu Thanh - đến nhà bà Trần Thị Vuông và các lô đất đấu giá từ lô số 01 đến lô số 38
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
796 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
797 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
798 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
799 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã tư Thượng Quận - đến cống Vá
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
800 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã tư Thượng Quận - đến đất thương mại dịch vụ của bà Nguyễn Thị Phương
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
801 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cống Vá - đến chân đê Quế Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
802 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ Cổng làng Bãi Mạc - đến cống trạm bơm Bãi Mạc
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
803 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ Cống trạm bơm Bãi Mạc - đến đê Bãi Mạc
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
804 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
805 Thị xã Kinh Môn
từ Cây xăng ông Bùi - đến Trạm Bơm Đèo Ngà
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
806 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
807 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.520.000 1.440.000 1.080.000
808 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
809 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
810 Thị xã Kinh Môn
-
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
811 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ đầu cầu Mo - đến cổng chào thôn Ngoại
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
812 Thị xã Kinh Môn
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 75.000
813 Thị xã Kinh Môn
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 70.000
814 Thị xã Kinh Môn
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 65.000
815 Thị xã Kinh Môn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 75.000
816 Thị xã Kinh Môn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 70.000
817 Thị xã Kinh Môn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 65.000
818 Thị xã Kinh Môn
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 80.000
819 Thị xã Kinh Môn
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 75.000
820 Thị xã Kinh Môn
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 65.000
821 Thị xã Kinh Môn
-
Đất rừng sản xuất 40.000
822 Thị xã Kinh Môn
-
Đất rừng phòng hộ 35.000
823 Thị xã Kinh Môn
-
Đất rừng đặc dụng 30.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ cầu Phụ Sơn II - đến giáp phường Hiệp An
Đất ở đô thị 48.000.000 16.800.000 8.400.000
2 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại (đoạn từ cầu Phụ Sơn II - đến đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn)
Đất ở đô thị 42.000.000 14.700.000 7.350.000
3 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 45.000.000 15.750.000 7.800.000
4 Thị xã Kinh Môn
đường ngang từ phố Quang Trung - đến phố phố Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 5.500.000
5 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ ngã 4 trụ sở UBND phường - đến hết Khu dân cư phía Nam giáp khu Lưu Hạ
Đất ở đô thị 38.000.000 13.300.000 6.650.000
6 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại (đoạn tiếp giáp Khu dân cư phía Nam phường An Lưu đi Minh Hoà) -
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 5.500.000
7 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết chợ Kinh Môn
Đất ở đô thị 25.000.000 12.500.000 6.250.000
8 Thị xã Kinh Môn
Đoạn còn lại (từ chợ Kinh Môn - đến Phường Thái Thịnh)
Đất ở đô thị 11.000.000 7.500.000 3.750.000
9 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến hết nhà ông Tích
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.750.000
10 Thị xã Kinh Môn
đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Trụ sở UBND thị xã
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.750.000
11 Thị xã Kinh Môn
từ ngã tư trụ sở UBND phường An Lưu - đến giáp phường Thái Thịnh
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
12 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.750.000
13 Thị xã Kinh Môn
-
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.750.000
14 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ phố Quang Trung - đến hết trường Tiểu học TT Kinh Môn
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.750.000
15 Thị xã Kinh Môn
Đoạn từ phố Quang Trung - đến phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện cũ)
Đất ở đô thị 8.400.000 4.200.000 2.100.000
4.9/5 - (922 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?