• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Kỳ Anh

Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh năm 2025

Khu vực: Thị xã Kỳ Anh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 5.940 đến 6.810.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ đất anh Hải Huề thôn Xuân Hải - đến đê Đập Quan (đất anh Hiếu)
Đất ở nông thôn1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phạm Sư Mạnh - Xã Kỳ Ninh
Từ đất ông Linh Bé thôn Vĩnh Thuận - đến hết đất ông Hoàn Ngọc thôn Vĩnh Thuận
Đất ở nông thôn1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Từ đất anh Sỹ Thu (đường Trường Sa) - đến cổng chợ xã Kỳ Ninh
Đất ở nông thôn1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Các lô từ tuyến 2 trở đi thuộc Quy hoạch dân cư Cồn Nghè thôn Tân Thắng -
Đất ở nông thôn1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ đất anh Tú thôn Tiến Thắng - đến bãi biển xã Kỳ Ninh
Đất ở nông thôn3.130.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ đất ông Huần Duẩn thôn Tam Hải 2 - đến hết đất ông Bình Duyên thôn Tam Hải 2
Đất ở nông thôn800.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ đất ông Xanh Thuần thôn Tam Hải 2 - đến hết đất bà Biền thôn Tam Hải 2
Đất ở nông thôn800.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn1.280.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất ở nông thôn550.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hải Khẩu - Xã Kỳ Ninh
Đoạn 1: Từ UBND xã đi qua đất ông Nhật thôn Tam Hải 1 - đến hết đất anh Hùng Phượng thôn Tam Hải 2
Đất ở nông thôn1.960.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hải Khẩu - Xã Kỳ Ninh
Đoạn 2: Tiếp - đến hết đất ông Tú thôn Tam Hải 2
Đất ở nông thôn2.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mạc Đỉnh Chi - Xã Kỳ Ninh
Đường Mạc Đỉnh Chi: Từ giáp đường Trường Sa qua chùa Vĩnh Lộc - đến ngã 3 đường vào trường Tiểu học Kỳ Ninh
Đất ở nông thôn3.260.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Tam Hải 1 - đến đất ông Yêm thôn Tam Hải 1
Đất ở nông thôn1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Các lô đất tuyến 2 trở đi thuộc Quy hoạch dân cư Vĩnh Thuận -
Đất ở nông thôn800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Kỳ Hải - Kỳ Hà - Xã Kỳ Hà
Đường Kỳ Hải - Kỳ Hà: Từ đất ông Nguyệt thôn Nam Hà - đến hết đất ông Hựu(Tuyết) thôn Đông Hà.
Đất ở nông thôn1.310.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Kỳ Hải - Kỳ Hà - Xã Kỳ Hà
Tiếp từ đất chị Huyền (Đông Hà) - đến hết đất ông Nam (Hoạt) Thôn Hải Hà
Đất ở nông thôn1.080.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Đường từ đất nhà ông Hòa Hiểu thôn Tây Hà - đến hết đất ông Trề thôn Bắc Hà
Đất ở nông thôn1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Đường từ đất bà Cược - đến hết đất Trường mầm non.
Đất ở nông thôn1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Huệ Hoạt qua đất Ông Tộ - đến hết đất ông Anh (Nga)
Đất ở nông thôn800.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Đường từ đất ông Đại Trúc qua đất bà Hà (Đẳng) thôn Nam Hà - đến Đập Cụ (Đồng Muối)
Đất ở nông thôn800.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn760.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất ở nông thôn560.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Hòa Hiểu - đến hết đất nhà bà Lan thôn Tây Hà
Đất ở nông thôn810.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Lướng Ngôn - đến hết đất Bà Huân thôn Nam Hà
Đất ở nông thôn800.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Trọng Thuận - đến hết đất Bà Đồng thôn Nam Hà
Đất ở nông thôn920.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Lựu - đến hết đất Ông Thiết thôn Bắc Hà
Đất ở nông thôn1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Hạnh Ly - đến hết đất Ông Hùng thôn Bắc Hà
Đất ở nông thôn900.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Cảnh thôn Hải Hà - đến hết đất Ông Nhung thôn Bắc Hà.
Đất ở nông thôn1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ cống ông Hòa qua ông Anh(Mân) - đến hết đất anh Phương (Hà)
Đất ở nông thôn750.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Trí thôn Đông Hà - đến Âu trú bão tàu thuyền
Đất ở nông thôn750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thị Bích Châu - Xã Kỳ Hà
Đường Nguyễn Thị Bích Châu: Đoạn từ giáp Kỳ Trinh - đến giáp đất Kỳ Ninh
Đất ở nông thôn1.600.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Diên thôn Tây Hà - đến đập Cụ
Đất ở nông thôn1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Chính - đến hết đất ông Thìn thôn Đông Hà
Đất ở nông thôn950.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Sắc - đến hết đất ông Thanh Hồng thôn Bắc Hà
Đất ở nông thôn1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Luyến Ngọc - đến hết đất ông Tộ Lan thôn Nam Hà
Đất ở nông thôn1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Hoành Thanh - đến hết đất ông Đài Dung thôn Nam Hà
Đất ở nông thôn1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Phương Hà - đến Tiếp giáp thôn Đông Hà (Hồ Ông Thành)
Đất ở nông thôn1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Hồ Mại - đến Tiếp giáp thôn Đông Hà (Chợ Xã)
Đất ở nông thôn1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ Hậu Lương - đến Đền Thành Hoàng
Đất ở nông thôn1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường liên xã - Xã Kỳ Lợi
Từ đất ông Túc Cử thôn 2 Tân Phúc Thành - đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) Thôn Hải Thanh
Đất ở nông thôn1.350.000
Thị xã Kỳ Anh Đương liên thôn - Xã Kỳ Lợi
Từ đất anh Tính (Huống) - đến hết đất anh Tuấn Ròn thôn Hải Thanh;
Đất ở nông thôn1.350.000
Thị xã Kỳ Anh Đường liên xã - Xã Kỳ Lợi
Từ giáp đất anh Thạch ( Đa) - đến hết đất anh Thìn thôn Hải Phong;
Đất ở nông thôn1.350.000
Thị xã Kỳ Anh Đường liên xã - Xã Kỳ Lợi
Từ giáp đất ông Tuế thôn Hải Phong - đến hết đất chị Thủy (An) thôn Hải Phong
Đất ở nông thôn1.350.000
Thị xã Kỳ Anh Đương liên thôn - Xã Kỳ Lợi
Từ giáp đất anh Vị Trường - đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi;
Đất ở nông thôn1.370.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Lợi
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn700.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Lợi
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất ở nông thôn600.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Kỳ Lợi
Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ khu liên hợp gang thép - đến đấu nối đường 12.
Đất ở nông thôn1.540.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Võ Văn Kiệt - Xã Kỳ Lợi
Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ giáp Kỳ Thịnh - đến hết Khu kho gas, xăng dầu
Đất ở nông thôn1.540.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Cảng Vũng Áng Việt - Lào - Xã Kỳ Hoa
Đường Cảng Vũng Áng Việt - Lào: Từ giáp phường Sông Trí - đến giáp xã Kỳ Tân;
Đất ở nông thôn6.810.000
Thị xã Kỳ Anh Trục đường chính xã Kỳ Hoa - Xã Kỳ Hoa
Trục đường chính xã Kỳ Hoa: Từ giáp Phường Sông Trí - đến cổng chào Hoa Trung
Đất ở nông thôn1.440.000
Thị xã Kỳ Anh Trục đường chính xã Kỳ Hoa - Xã Kỳ Hoa
Tiến - đến hết đất trường tiểu học Kỳ Hoa
Đất ở nông thôn1.460.000
Thị xã Kỳ Anh Trục đường chính xã Kỳ Hoa - Xã Kỳ Hoa
Tiếp - đến cầu Cửa Đội
Đất ở nông thôn1.180.000
Thị xã Kỳ Anh Trục đường chính xã Kỳ Hoa - Xã Kỳ Hoa
Tiếp - đến qua dốc Cồn Trậm đến đập Sông trí
Đất ở nông thôn850.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất anh Mạnh Nghĩa - đến hết đất ông Phượng
Đất ở nông thôn1.100.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ cổng chào Hoa Trung - đến hết đất bà Hồng
Đất ở nông thôn1.130.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất anh Tuyển - đến giáp đất anh Đăng
Đất ở nông thôn1.100.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Từ giáp đất ông Du - đến hết đất ông Uyên thôn Hoa Tân
Đất ở nông thôn1.150.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất anh Hòe - đến giáp đất anh Thắng Oanh
Đất ở nông thôn720.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đường Việt - lào - đến giáp đất ông Du
Đất ở nông thôn3.800.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất ông Lãnh đi đồng Vại -
Đất ở nông thôn1.100.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất ông Dũng (Thành) - đến giáp đất ông Phượng
Đất ở nông thôn1.020.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất anh Thuận - đến hết đất nhà ông Tỵ
Đất ở nông thôn720.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất anh Dũng (Hoa Thắng) - đến hết đất anh Hòa Han
Đất ở nông thôn850.000
Thị xã Kỳ Anh Khu dân cư Bàu Đá - Xã Kỳ Hoa
Đường dọc mương sông Trí từ giáp phường Sông Trí - đến hết quy hoạch dân cư
Đất ở nông thôn4.000.000
Thị xã Kỳ Anh Khu dân cư Bàu Đá - Xã Kỳ Hoa
Các vị trí còn lại (trừ các lô đất bám đường gom đường Việt Lào) -
Đất ở nông thôn3.300.000
Thị xã Kỳ Anh Khu dân cư vùng Xã Gọi - Xã Kỳ Hoa
Các lô bám đường rộng 8 m,12m (bao gồm các lô 20,21,22 27,28,29,39,49,41,46,47,48,60,61,62,67,68,69 và 77 -
Đất ở nông thôn2.130.000
Thị xã Kỳ Anh Khu dân cư vùng Xã Gọi - Xã Kỳ Hoa
Các lô còn lại của khu quy hoạch -
Đất ở nông thôn1.680.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Xã Kỳ Hoa
-
Đất ở nông thôn1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Các vị trị còn lại của thôn Hoa Sơn, thôn Hoa Tiến -
Đất ở nông thôn800.000
Thị xã Kỳ Anh Các vị trí còn lại của xã có nền đường giao thông rộng ≥ 4m (trừ thôn Hoa Sơn và Hoa Tiến)
Các vị trí còn lại của xã có nền đường giao thông rộng ≥ 4m (trừ thôn Hoa Sơn và Hoa Tiến) -
Đất ở nông thôn1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Các vị trí còn lại của xã có nền đường giao thông rộng < 4m (trừ thôn Hoa Sơn và Hoa Tiến)
Các vị trí còn lại của xã có nền đường giao thông rộng < 4m (trừ thôn Hoa Sơn và Hoa Tiến) -
Đất ở nông thôn710.000
Thị xã Kỳ Anh Tuyến bờ kè Sông Trí - Xã Kỳ Hoa
Từ đất ông Hồng - đến hết đất ông Đạt
Đất ở nông thôn1.580.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Tuyến Từ nhà ông Hởi ra Bờ Kè Sông Trí -
Đất ở nông thôn1.100.000
Thị xã Kỳ Anh Khu quy hoạch TĐC Đập Me - Xã Kỳ Hoa
-
Đất ở nông thôn800.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Tuyến từ nhà anh Quý - đến nhà anh Liệu Tâm
Đất ở nông thôn750.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Tuyến từ nhà anh Hòa - đến nhà anh Kỳ
Đất ở nông thôn750.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Tuyến dọc 2 bên bờ đê Sông Trí qua khu dân cư thôn Hoa Trung -
Đất ở nông thôn1.150.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoành Sơn - Xã Kỳ Nam
Đoạn 1: Từ chân Đèo Con (phía nam) - đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn
Đất ở nông thôn3.160.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoành Sơn - Xã Kỳ Nam
Đoạn 2: Tiếp - đến Đèo Ngang
Đất ở nông thôn2.600.000
Thị xã Kỳ Anh Quốc lộ 1A cũ - Xã Kỳ Nam
Quốc lộ 1A cũ: Từ giáp đất ông Dúc - đến đường đi Hầm Đèo Ngang
Đất ở nông thôn2.130.000
Thị xã Kỳ Anh Đường đi thôn Minh Đức - Xã Kỳ Nam
Đoạn 1: Từ giáp đất ông Chảng (QL1A) - đến hết Sân thể thao xã Kỳ Nam
Đất ở nông thôn1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường đi thôn Minh Đức - Xã Kỳ Nam
Đoạn 2: Từ đất bà Phịnh - đến hết Giếng Làng thôn Minh Đức
Đất ở nông thôn1.350.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất anh Nông (Quốc lộ 1A) - đến hết đất anh Tuyến thôn Quý Huệ
Đất ở nông thôn1.090.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) - đến hết đất ông Chịnh
Đất ở nông thôn1.160.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) - đến tiếp giáp đất chị Điền
Đất ở nông thôn980.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) - đến hết đất ông Mầng
Đất ở nông thôn1.120.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) - đến tiếp giáp đất anh Viễn
Đất ở nông thôn980.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) - đến hết đất ông Cửu thôn Tân Thành
Đất ở nông thôn1.090.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất chị Thịnh (Quốc lộ 1A) - đến giáp khe đá Dầm thôn Tân Thành
Đất ở nông thôn1.020.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở Khu tái định cư thôn Minh Huệ - Xã Kỳ Nam
-
Đất ở nông thôn1.350.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở Khu tái định cư thôn Đông Yên tại thôn Minh Huệ - Xã Kỳ Nam
-
Đất ở nông thôn980.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn1.020.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất ở nông thôn420.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất anh Khánh - đến Khe Con Trạ thôn Tân Tiến
Đất ở nông thôn980.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất ông Hồng thôn Tân Tiến - đến đất anh Thỏa thôn Tân Thành
Đất ở nông thôn1.090.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trường Sa - Xã Kỳ Ninh
Từ cầu Hải Ninh - Đến đường vào Quy hoạch khu dân cư Tân Thắng
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trường Sa - Xã Kỳ Ninh
Tiếp - đến ngã 4 Lăng Cố Đệ
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trường Sa - Xã Kỳ Ninh
Tiếp - đến hết đất bà Thoả thôn Tiến Thắng
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Tô Hiến Thành - Xã Kỳ Ninh
Đường Tô Hiến Thành: Từ cầu Ninh Thọ - đến hết đất ông Thọ thôn Hải Hà
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoàng Sa - Xã Kỳ Ninh
Từ cầu Ninh Hà qua khu Quy hoạch dân cư Tân Thắng - đến ngã 4 lăng Cố Đệ
Đất TM-DV nông thôn900.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoàng Sa - Xã Kỳ Ninh
Tiếp - đến hết đất anh Hoàn (Tuyến) thôn Vĩnh Thuận đến hết đất ông Nhuận thôn Bàn Hải
Đất TM-DV nông thôn900.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Bàn Hải - Xã Kỳ Ninh
Từ giáp đường Hoàng Sa - đến hết đất ông Khánh (Hoa) thôn Bàn Hải
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Nhật Quang - Xã Kỳ Ninh
Từ UBND xã - đến giáp đất anh Hoàn (Tuyến) thôn Vĩnh Thuận
Đất TM-DV nông thôn1.266.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Nhật Quang - Xã Kỳ Ninh
Tiếp - đến hết đất chị Lý thôn Vĩnh Thuận
Đất TM-DV nông thôn744.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Nhật Quang - Xã Kỳ Ninh
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Khang
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Yết Kiêu - Xã Kỳ Ninh
Từ cổng cháo thôn Tân Tiến - đất anh Cự thôn Tân Tiến - đất ông Hành thôn Tiến Thắng - - đến hết đất đồn Biên Phòng
Đất TM-DV nông thôn768.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đào Tấm - Xã Kỳ Ninh
Từ đất Mạnh Hương thôn Hải Hà - đến hết đất bà Chòn thôn Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ giáp đất ông Hưởng thôn Tam Hải 2 đi ra biển -
Đất TM-DV nông thôn900.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ giáp đất ông Lộc thôn Tam Hải 2 đi ra biển -
Đất TM-DV nông thôn870.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ giáp đất ông Khuyên Lan (đường WB) - đến hết đất anh Thảnh Tình (đường kè chắn sóng)
Đất TM-DV nông thôn672.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ đất anh Hải Huề thôn Xuân Hải - đến đê Đập Quan (đất anh Hiếu)
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phạm Sư Mạnh - Xã Kỳ Ninh
Từ đất ông Linh Bé thôn Vĩnh Thuận - đến hết đất ông Hoàn Ngọc thôn Vĩnh Thuận
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Từ đất anh Sỹ Thu (đường Trường Sa) - đến cổng chợ xã Kỳ Ninh
Đất TM-DV nông thôn900.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Các lô từ tuyến 2 trở đi thuộc Quy hoạch dân cư Cồn Nghè thôn Tân Thắng -
Đất TM-DV nông thôn840.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ đất anh Tú thôn Tiến Thắng - đến bãi biển xã Kỳ Ninh
Đất TM-DV nông thôn1.878.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ đất ông Huần Duẩn thôn Tam Hải 2 - đến hết đất ông Bình Duyên thôn Tam Hải 2
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ đất ông Xanh Thuần thôn Tam Hải 2 - đến hết đất bà Biền thôn Tam Hải 2
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn768.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hải Khẩu - Xã Kỳ Ninh
Đoạn 1: Từ UBND xã đi qua đất ông Nhật thôn Tam Hải 1 - đến hết đất anh Hùng Phượng thôn Tam Hải 2
Đất TM-DV nông thôn1.176.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hải Khẩu - Xã Kỳ Ninh
Đoạn 2: Tiếp - đến hết đất ông Tú thôn Tam Hải 2
Đất TM-DV nông thôn1.680.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mạc Đỉnh Chi - Xã Kỳ Ninh
Đường Mạc Đỉnh Chi: Từ giáp đường Trường Sa qua chùa Vĩnh Lộc - đến ngã 3 đường vào trường Tiểu học Kỳ Ninh
Đất TM-DV nông thôn1.956.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Tam Hải 1 - đến đất ông Yêm thôn Tam Hải 1
Đất TM-DV nông thôn840.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Các lô đất tuyến 2 trở đi thuộc Quy hoạch dân cư Vĩnh Thuận -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Kỳ Hải - Kỳ Hà - Xã Kỳ Hà
Đường Kỳ Hải - Kỳ Hà: Từ đất ông Nguyệt thôn Nam Hà - đến hết đất ông Hựu(Tuyết) thôn Đông Hà.
Đất TM-DV nông thôn786.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Kỳ Hải - Kỳ Hà - Xã Kỳ Hà
Tiếp từ đất chị Huyền (Đông Hà) - đến hết đất ông Nam (Hoạt) Thôn Hải Hà
Đất TM-DV nông thôn648.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Đường từ đất nhà ông Hòa Hiểu thôn Tây Hà - đến hết đất ông Trề thôn Bắc Hà
Đất TM-DV nông thôn840.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Đường từ đất bà Cược - đến hết đất Trường mầm non.
Đất TM-DV nông thôn840.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Huệ Hoạt qua đất Ông Tộ - đến hết đất ông Anh (Nga)
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Đường từ đất ông Đại Trúc qua đất bà Hà (Đẳng) thôn Nam Hà - đến Đập Cụ (Đồng Muối)
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn456.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn336.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Hòa Hiểu - đến hết đất nhà bà Lan thôn Tây Hà
Đất TM-DV nông thôn486.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Lướng Ngôn - đến hết đất Bà Huân thôn Nam Hà
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Trọng Thuận - đến hết đất Bà Đồng thôn Nam Hà
Đất TM-DV nông thôn552.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Lựu - đến hết đất Ông Thiết thôn Bắc Hà
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Hạnh Ly - đến hết đất Ông Hùng thôn Bắc Hà
Đất TM-DV nông thôn540.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Cảnh thôn Hải Hà - đến hết đất Ông Nhung thôn Bắc Hà.
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ cống ông Hòa qua ông Anh(Mân) - đến hết đất anh Phương (Hà)
Đất TM-DV nông thôn450.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Trí thôn Đông Hà - đến Âu trú bão tàu thuyền
Đất TM-DV nông thôn450.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thị Bích Châu - Xã Kỳ Hà
Đường Nguyễn Thị Bích Châu: Đoạn từ giáp Kỳ Trinh - đến giáp đất Kỳ Ninh
Đất TM-DV nông thôn960.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Diên thôn Tây Hà - đến đập Cụ
Đất TM-DV nông thôn900.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Chính - đến hết đất ông Thìn thôn Đông Hà
Đất TM-DV nông thôn570.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Sắc - đến hết đất ông Thanh Hồng thôn Bắc Hà
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Luyến Ngọc - đến hết đất ông Tộ Lan thôn Nam Hà
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Hoành Thanh - đến hết đất ông Đài Dung thôn Nam Hà
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Phương Hà - đến Tiếp giáp thôn Đông Hà (Hồ Ông Thành)
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Hồ Mại - đến Tiếp giáp thôn Đông Hà (Chợ Xã)
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ Hậu Lương - đến Đền Thành Hoàng
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Kỳ Anh Đường liên xã - Xã Kỳ Lợi
Từ đất ông Túc Cử thôn 2 Tân Phúc Thành - đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) Thôn Hải Thanh
Đất TM-DV nông thôn810.000
Thị xã Kỳ Anh Đương liên thôn - Xã Kỳ Lợi
Từ đất anh Tính (Huống) - đến hết đất anh Tuấn Ròn thôn Hải Thanh;
Đất TM-DV nông thôn810.000
Thị xã Kỳ Anh Đường liên xã - Xã Kỳ Lợi
Từ giáp đất anh Thạch ( Đa) - đến hết đất anh Thìn thôn Hải Phong;
Đất TM-DV nông thôn810.000
Thị xã Kỳ Anh Đường liên xã - Xã Kỳ Lợi
Từ giáp đất ông Tuế thôn Hải Phong - đến hết đất chị Thủy (An) thôn Hải Phong
Đất TM-DV nông thôn810.000
Thị xã Kỳ Anh Đương liên thôn - Xã Kỳ Lợi
Từ giáp đất anh Vị Trường - đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi;
Đất TM-DV nông thôn822.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Lợi
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Lợi
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Kỳ Lợi
Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ khu liên hợp gang thép - đến đấu nối đường 12.
Đất TM-DV nông thôn924.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Võ Văn Kiệt - Xã Kỳ Lợi
Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ giáp Kỳ Thịnh - đến hết Khu kho gas, xăng dầu
Đất TM-DV nông thôn924.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Cảng Vũng Áng Việt - Lào - Xã Kỳ Hoa
Đường Cảng Vũng Áng Việt - Lào: Từ giáp phường Sông Trí - đến giáp xã Kỳ Tân;
Đất TM-DV nông thôn4.086.000
Thị xã Kỳ Anh Trục đường chính xã Kỳ Hoa - Xã Kỳ Hoa
Trục đường chính xã Kỳ Hoa: Từ giáp Phường Sông Trí - đến cổng chào Hoa Trung
Đất TM-DV nông thôn864.000
Thị xã Kỳ Anh Trục đường chính xã Kỳ Hoa - Xã Kỳ Hoa
Tiến - đến hết đất trường tiểu học Kỳ Hoa
Đất TM-DV nông thôn876.000
Thị xã Kỳ Anh Trục đường chính xã Kỳ Hoa - Xã Kỳ Hoa
Tiếp - đến cầu Cửa Đội
Đất TM-DV nông thôn708.000
Thị xã Kỳ Anh Trục đường chính xã Kỳ Hoa - Xã Kỳ Hoa
Tiếp - đến qua dốc Cồn Trậm đến đập Sông trí
Đất TM-DV nông thôn510.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất anh Mạnh Nghĩa - đến hết đất ông Phượng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ cổng chào Hoa Trung - đến hết đất bà Hồng
Đất TM-DV nông thôn678.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất anh Tuyển - đến giáp đất anh Đăng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Từ giáp đất ông Du - đến hết đất ông Uyên thôn Hoa Tân
Đất TM-DV nông thôn690.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất anh Hòe - đến giáp đất anh Thắng Oanh
Đất TM-DV nông thôn432.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đường Việt - lào - đến giáp đất ông Du
Đất TM-DV nông thôn2.280.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất ông Lãnh đi đồng Vại -
Đất TM-DV nông thôn660.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất ông Dũng (Thành) - đến giáp đất ông Phượng
Đất TM-DV nông thôn612.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất anh Thuận - đến hết đất nhà ông Tỵ
Đất TM-DV nông thôn432.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất anh Dũng (Hoa Thắng) - đến hết đất anh Hòa Han
Đất TM-DV nông thôn510.000
Thị xã Kỳ Anh Khu dân cư Bàu Đá - Xã Kỳ Hoa
Đường dọc mương sông Trí từ giáp phường Sông Trí - đến hết quy hoạch dân cư
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Khu dân cư Bàu Đá - Xã Kỳ Hoa
Các vị trí còn lại (trừ các lô đất bám đường gom đường Việt Lào) -
Đất TM-DV nông thôn1.980.000
Thị xã Kỳ Anh Khu dân cư vùng Xã Gọi - Xã Kỳ Hoa
Các lô bám đường rộng 8 m,12m (bao gồm các lô 20,21,22 27,28,29,39,49,41,46,47,48,60,61,62,67,68,69 và 77 -
Đất TM-DV nông thôn1.278.000
Thị xã Kỳ Anh Khu dân cư vùng Xã Gọi - Xã Kỳ Hoa
Các lô còn lại của khu quy hoạch -
Đất TM-DV nông thôn1.008.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Xã Kỳ Hoa
-
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Các vị trị còn lại của thôn Hoa Sơn, thôn Hoa Tiến -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thị xã Kỳ Anh Các vị trí còn lại của xã có nền đường giao thông rộng ≥ 4m (trừ thôn Hoa Sơn và Hoa Tiến)
Các vị trí còn lại của xã có nền đường giao thông rộng ≥ 4m (trừ thôn Hoa Sơn và Hoa Tiến) -
Đất TM-DV nông thôn840.000
Thị xã Kỳ Anh Các vị trí còn lại của xã có nền đường giao thông rộng < 4m (trừ thôn Hoa Sơn và Hoa Tiến)
Các vị trí còn lại của xã có nền đường giao thông rộng < 4m (trừ thôn Hoa Sơn và Hoa Tiến) -
Đất TM-DV nông thôn426.000
Thị xã Kỳ Anh Tuyến bờ kè Sông Trí - Xã Kỳ Hoa
Từ đất ông Hồng - đến hết đất ông Đạt
Đất TM-DV nông thôn948.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Tuyến Từ nhà ông Hởi ra Bờ Kè Sông Trí -
Đất TM-DV nông thôn660.000
Thị xã Kỳ Anh Khu quy hoạch TĐC Đập Me - Xã Kỳ Hoa
-
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Tuyến từ nhà anh Quý - đến nhà anh Liệu Tâm
Đất TM-DV nông thôn450.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Tuyến từ nhà anh Hòa - đến nhà anh Kỳ
Đất TM-DV nông thôn450.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Tuyến dọc 2 bên bờ đê Sông Trí qua khu dân cư thôn Hoa Trung -
Đất TM-DV nông thôn690.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoành Sơn - Xã Kỳ Nam
Đoạn 1: Từ chân Đèo Con (phía nam) - đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.896.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoành Sơn - Xã Kỳ Nam
Đoạn 2: Tiếp - đến Đèo Ngang
Đất TM-DV nông thôn1.560.000
Thị xã Kỳ Anh Quốc lộ 1A cũ - Xã Kỳ Nam
Quốc lộ 1A cũ: Từ giáp đất ông Dúc - đến đường đi Hầm Đèo Ngang
Đất TM-DV nông thôn1.278.000
Thị xã Kỳ Anh Đường đi thôn Minh Đức - Xã Kỳ Nam
Đoạn 1: Từ giáp đất ông Chảng (QL1A) - đến hết Sân thể thao xã Kỳ Nam
Đất TM-DV nông thôn840.000
Thị xã Kỳ Anh Đường đi thôn Minh Đức - Xã Kỳ Nam
Đoạn 2: Từ đất bà Phịnh - đến hết Giếng Làng thôn Minh Đức
Đất TM-DV nông thôn810.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất anh Nông (Quốc lộ 1A) - đến hết đất anh Tuyến thôn Quý Huệ
Đất TM-DV nông thôn654.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) - đến hết đất ông Chịnh
Đất TM-DV nông thôn696.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) - đến tiếp giáp đất chị Điền
Đất TM-DV nông thôn588.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) - đến hết đất ông Mầng
Đất TM-DV nông thôn672.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) - đến tiếp giáp đất anh Viễn
Đất TM-DV nông thôn588.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) - đến hết đất ông Cửu thôn Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn654.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất chị Thịnh (Quốc lộ 1A) - đến giáp khe đá Dầm thôn Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn612.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở Khu tái định cư thôn Minh Huệ - Xã Kỳ Nam
-
Đất TM-DV nông thôn810.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở Khu tái định cư thôn Đông Yên tại thôn Minh Huệ - Xã Kỳ Nam
-
Đất TM-DV nông thôn588.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn612.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn252.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất anh Khánh - đến Khe Con Trạ thôn Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn588.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất ông Hồng thôn Tân Tiến - đến đất anh Thỏa thôn Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn654.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trường Sa - Xã Kỳ Ninh
Từ cầu Hải Ninh - Đến đường vào Quy hoạch khu dân cư Tân Thắng
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trường Sa - Xã Kỳ Ninh
Tiếp - đến ngã 4 Lăng Cố Đệ
Đất TM-DV nông thôn1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trường Sa - Xã Kỳ Ninh
Tiếp - đến hết đất bà Thoả thôn Tiến Thắng
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Tô Hiến Thành - Xã Kỳ Ninh
Đường Tô Hiến Thành: Từ cầu Ninh Thọ - đến hết đất ông Thọ thôn Hải Hà
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoàng Sa - Xã Kỳ Ninh
Từ cầu Ninh Hà qua khu Quy hoạch dân cư Tân Thắng - đến ngã 4 lăng Cố Đệ
Đất TM-DV nông thôn750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoàng Sa - Xã Kỳ Ninh
Tiếp - đến hết đất anh Hoàn (Tuyến) thôn Vĩnh Thuận đến hết đất ông Nhuận thôn Bàn Hải
Đất TM-DV nông thôn750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Bàn Hải - Xã Kỳ Ninh
Từ giáp đường Hoàng Sa - đến hết đất ông Khánh (Hoa) thôn Bàn Hải
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Nhật Quang - Xã Kỳ Ninh
Từ UBND xã - đến giáp đất anh Hoàn (Tuyến) thôn Vĩnh Thuận
Đất TM-DV nông thôn1.055.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Nhật Quang - Xã Kỳ Ninh
Tiếp - đến hết đất chị Lý thôn Vĩnh Thuận
Đất TM-DV nông thôn620.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Nhật Quang - Xã Kỳ Ninh
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Khang
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Yết Kiêu - Xã Kỳ Ninh
Từ cổng cháo thôn Tân Tiến - đất anh Cự thôn Tân Tiến - đất ông Hành thôn Tiến Thắng - - đến hết đất đồn Biên Phòng
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đào Tấm - Xã Kỳ Ninh
Từ đất Mạnh Hương thôn Hải Hà - đến hết đất bà Chòn thôn Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ giáp đất ông Hưởng thôn Tam Hải 2 đi ra biển -
Đất TM-DV nông thôn750.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ giáp đất ông Lộc thôn Tam Hải 2 đi ra biển -
Đất TM-DV nông thôn725.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ giáp đất ông Khuyên Lan (đường WB) - đến hết đất anh Thảnh Tình (đường kè chắn sóng)
Đất TM-DV nông thôn560.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ đất anh Hải Huề thôn Xuân Hải - đến đê Đập Quan (đất anh Hiếu)
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phạm Sư Mạnh - Xã Kỳ Ninh
Từ đất ông Linh Bé thôn Vĩnh Thuận - đến hết đất ông Hoàn Ngọc thôn Vĩnh Thuận
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Từ đất anh Sỹ Thu (đường Trường Sa) - đến cổng chợ xã Kỳ Ninh
Đất TM-DV nông thôn750.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Các lô từ tuyến 2 trở đi thuộc Quy hoạch dân cư Cồn Nghè thôn Tân Thắng -
Đất TM-DV nông thôn700.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ đất anh Tú thôn Tiến Thắng - đến bãi biển xã Kỳ Ninh
Đất TM-DV nông thôn1.565.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ đất ông Huần Duẩn thôn Tam Hải 2 - đến hết đất ông Bình Duyên thôn Tam Hải 2
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ đất ông Xanh Thuần thôn Tam Hải 2 - đến hết đất bà Biền thôn Tam Hải 2
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hải Khẩu - Xã Kỳ Ninh
Đoạn 1: Từ UBND xã đi qua đất ông Nhật thôn Tam Hải 1 - đến hết đất anh Hùng Phượng thôn Tam Hải 2
Đất TM-DV nông thôn980.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hải Khẩu - Xã Kỳ Ninh
Đoạn 2: Tiếp - đến hết đất ông Tú thôn Tam Hải 2
Đất TM-DV nông thôn1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mạc Đỉnh Chi - Xã Kỳ Ninh
Đường Mạc Đỉnh Chi: Từ giáp đường Trường Sa qua chùa Vĩnh Lộc - đến ngã 3 đường vào trường Tiểu học Kỳ Ninh
Đất TM-DV nông thôn1.630.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Tam Hải 1 - đến đất ông Yêm thôn Tam Hải 1
Đất TM-DV nông thôn700.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Các lô đất tuyến 2 trở đi thuộc Quy hoạch dân cư Vĩnh Thuận -
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Kỳ Hải - Kỳ Hà - Xã Kỳ Hà
Đường Kỳ Hải - Kỳ Hà: Từ đất ông Nguyệt thôn Nam Hà - đến hết đất ông Hựu(Tuyết) thôn Đông Hà.
Đất TM-DV nông thôn655.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Kỳ Hải - Kỳ Hà - Xã Kỳ Hà
Tiếp từ đất chị Huyền (Đông Hà) - đến hết đất ông Nam (Hoạt) Thôn Hải Hà
Đất TM-DV nông thôn540.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Đường từ đất nhà ông Hòa Hiểu thôn Tây Hà - đến hết đất ông Trề thôn Bắc Hà
Đất TM-DV nông thôn700.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Đường từ đất bà Cược - đến hết đất Trường mầm non.
Đất TM-DV nông thôn700.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Huệ Hoạt qua đất Ông Tộ - đến hết đất ông Anh (Nga)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Đường từ đất ông Đại Trúc qua đất bà Hà (Đẳng) thôn Nam Hà - đến Đập Cụ (Đồng Muối)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn380.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn280.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Hòa Hiểu - đến hết đất nhà bà Lan thôn Tây Hà
Đất TM-DV nông thôn405.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Lướng Ngôn - đến hết đất Bà Huân thôn Nam Hà
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Trọng Thuận - đến hết đất Bà Đồng thôn Nam Hà
Đất TM-DV nông thôn460.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Lựu - đến hết đất Ông Thiết thôn Bắc Hà
Đất TM-DV nông thôn500.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Hạnh Ly - đến hết đất Ông Hùng thôn Bắc Hà
Đất TM-DV nông thôn450.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Cảnh thôn Hải Hà - đến hết đất Ông Nhung thôn Bắc Hà.
Đất TM-DV nông thôn500.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ cống ông Hòa qua ông Anh(Mân) - đến hết đất anh Phương (Hà)
Đất TM-DV nông thôn375.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất Ông Trí thôn Đông Hà - đến Âu trú bão tàu thuyền
Đất TM-DV nông thôn375.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thị Bích Châu - Xã Kỳ Hà
Đường Nguyễn Thị Bích Châu: Đoạn từ giáp Kỳ Trinh - đến giáp đất Kỳ Ninh
Đất TM-DV nông thôn800.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Diên thôn Tây Hà - đến đập Cụ
Đất TM-DV nông thôn750.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Chính - đến hết đất ông Thìn thôn Đông Hà
Đất TM-DV nông thôn475.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Sắc - đến hết đất ông Thanh Hồng thôn Bắc Hà
Đất TM-DV nông thôn500.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Luyến Ngọc - đến hết đất ông Tộ Lan thôn Nam Hà
Đất TM-DV nông thôn500.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Hoành Thanh - đến hết đất ông Đài Dung thôn Nam Hà
Đất TM-DV nông thôn500.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Phương Hà - đến Tiếp giáp thôn Đông Hà (Hồ Ông Thành)
Đất TM-DV nông thôn500.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ đất ông Hồ Mại - đến Tiếp giáp thôn Đông Hà (Chợ Xã)
Đất TM-DV nông thôn500.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
Từ Hậu Lương - đến Đền Thành Hoàng
Đất TM-DV nông thôn500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường liên xã - Xã Kỳ Lợi
Từ đất ông Túc Cử thôn 2 Tân Phúc Thành - đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) Thôn Hải Thanh
Đất TM-DV nông thôn675.000
Thị xã Kỳ Anh Đương liên thôn - Xã Kỳ Lợi
Từ đất anh Tính (Huống) - đến hết đất anh Tuấn Ròn thôn Hải Thanh;
Đất TM-DV nông thôn675.000
Thị xã Kỳ Anh Đường liên xã - Xã Kỳ Lợi
Từ giáp đất anh Thạch ( Đa) - đến hết đất anh Thìn thôn Hải Phong;
Đất TM-DV nông thôn675.000
Thị xã Kỳ Anh Đường liên xã - Xã Kỳ Lợi
Từ giáp đất ông Tuế thôn Hải Phong - đến hết đất chị Thủy (An) thôn Hải Phong
Đất TM-DV nông thôn675.000
Thị xã Kỳ Anh Đương liên thôn - Xã Kỳ Lợi
Từ giáp đất anh Vị Trường - đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi;
Đất TM-DV nông thôn685.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Lợi
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn350.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Lợi
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn300.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Kỳ Lợi
Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ khu liên hợp gang thép - đến đấu nối đường 12.
Đất TM-DV nông thôn770.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Võ Văn Kiệt - Xã Kỳ Lợi
Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ giáp Kỳ Thịnh - đến hết Khu kho gas, xăng dầu
Đất TM-DV nông thôn770.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Cảng Vũng Áng Việt - Lào - Xã Kỳ Hoa
Đường Cảng Vũng Áng Việt - Lào: Từ giáp phường Sông Trí - đến giáp xã Kỳ Tân;
Đất TM-DV nông thôn3.405.000
Thị xã Kỳ Anh Trục đường chính xã Kỳ Hoa - Xã Kỳ Hoa
Trục đường chính xã Kỳ Hoa: Từ giáp Phường Sông Trí - đến cổng chào Hoa Trung
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thị xã Kỳ Anh Trục đường chính xã Kỳ Hoa - Xã Kỳ Hoa
Tiến - đến hết đất trường tiểu học Kỳ Hoa
Đất TM-DV nông thôn730.000
Thị xã Kỳ Anh Trục đường chính xã Kỳ Hoa - Xã Kỳ Hoa
Tiếp - đến cầu Cửa Đội
Đất TM-DV nông thôn590.000
Thị xã Kỳ Anh Trục đường chính xã Kỳ Hoa - Xã Kỳ Hoa
Tiếp - đến qua dốc Cồn Trậm đến đập Sông trí
Đất TM-DV nông thôn425.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất anh Mạnh Nghĩa - đến hết đất ông Phượng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ cổng chào Hoa Trung - đến hết đất bà Hồng
Đất TM-DV nông thôn565.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất anh Tuyển - đến giáp đất anh Đăng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Từ giáp đất ông Du - đến hết đất ông Uyên thôn Hoa Tân
Đất TM-DV nông thôn575.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất anh Hòe - đến giáp đất anh Thắng Oanh
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đường Việt - lào - đến giáp đất ông Du
Đất TM-DV nông thôn1.900.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất ông Lãnh đi đồng Vại -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất ông Dũng (Thành) - đến giáp đất ông Phượng
Đất TM-DV nông thôn510.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất anh Thuận - đến hết đất nhà ông Tỵ
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Đường từ đất anh Dũng (Hoa Thắng) - đến hết đất anh Hòa Han
Đất TM-DV nông thôn425.000
Thị xã Kỳ Anh Khu dân cư Bàu Đá - Xã Kỳ Hoa
Đường dọc mương sông Trí từ giáp phường Sông Trí - đến hết quy hoạch dân cư
Đất TM-DV nông thôn2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Khu dân cư Bàu Đá - Xã Kỳ Hoa
Các vị trí còn lại (trừ các lô đất bám đường gom đường Việt Lào) -
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Thị xã Kỳ Anh Khu dân cư vùng Xã Gọi - Xã Kỳ Hoa
Các lô bám đường rộng 8 m,12m (bao gồm các lô 20,21,22 27,28,29,39,49,41,46,47,48,60,61,62,67,68,69 và 77 -
Đất TM-DV nông thôn1.065.000
Thị xã Kỳ Anh Khu dân cư vùng Xã Gọi - Xã Kỳ Hoa
Các lô còn lại của khu quy hoạch -
Đất TM-DV nông thôn840.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Xã Kỳ Hoa
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Các vị trị còn lại của thôn Hoa Sơn, thôn Hoa Tiến -
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thị xã Kỳ Anh Các vị trí còn lại của xã có nền đường giao thông rộng ≥ 4m (trừ thôn Hoa Sơn và Hoa Tiến)
Các vị trí còn lại của xã có nền đường giao thông rộng ≥ 4m (trừ thôn Hoa Sơn và Hoa Tiến) -
Đất TM-DV nông thôn700.000
Thị xã Kỳ Anh Các vị trí còn lại của xã có nền đường giao thông rộng < 4m (trừ thôn Hoa Sơn và Hoa Tiến)
Các vị trí còn lại của xã có nền đường giao thông rộng < 4m (trừ thôn Hoa Sơn và Hoa Tiến) -
Đất TM-DV nông thôn355.000
Thị xã Kỳ Anh Tuyến bờ kè Sông Trí - Xã Kỳ Hoa
Từ đất ông Hồng - đến hết đất ông Đạt
Đất TM-DV nông thôn790.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Tuyến Từ nhà ông Hởi ra Bờ Kè Sông Trí -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Thị xã Kỳ Anh Khu quy hoạch TĐC Đập Me - Xã Kỳ Hoa
-
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Tuyến từ nhà anh Quý - đến nhà anh Liệu Tâm
Đất TM-DV nông thôn375.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Tuyến từ nhà anh Hòa - đến nhà anh Kỳ
Đất TM-DV nông thôn375.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
Tuyến dọc 2 bên bờ đê Sông Trí qua khu dân cư thôn Hoa Trung -
Đất TM-DV nông thôn575.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoành Sơn - Xã Kỳ Nam
Đoạn 1: Từ chân Đèo Con (phía nam) - đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.580.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoành Sơn - Xã Kỳ Nam
Đoạn 2: Tiếp - đến Đèo Ngang
Đất TM-DV nông thôn1.300.000
Thị xã Kỳ Anh Quốc lộ 1A cũ - Xã Kỳ Nam
Quốc lộ 1A cũ: Từ giáp đất ông Dúc - đến đường đi Hầm Đèo Ngang
Đất TM-DV nông thôn1.065.000
Thị xã Kỳ Anh Đường đi thôn Minh Đức - Xã Kỳ Nam
Đoạn 1: Từ giáp đất ông Chảng (QL1A) - đến hết Sân thể thao xã Kỳ Nam
Đất TM-DV nông thôn700.000
Thị xã Kỳ Anh Đường đi thôn Minh Đức - Xã Kỳ Nam
Đoạn 2: Từ đất bà Phịnh - đến hết Giếng Làng thôn Minh Đức
Đất TM-DV nông thôn675.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất anh Nông (Quốc lộ 1A) - đến hết đất anh Tuyến thôn Quý Huệ
Đất TM-DV nông thôn545.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) - đến hết đất ông Chịnh
Đất TM-DV nông thôn580.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) - đến tiếp giáp đất chị Điền
Đất TM-DV nông thôn490.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) - đến hết đất ông Mầng
Đất TM-DV nông thôn560.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) - đến tiếp giáp đất anh Viễn
Đất TM-DV nông thôn490.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) - đến hết đất ông Cửu thôn Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn545.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất chị Thịnh (Quốc lộ 1A) - đến giáp khe đá Dầm thôn Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn510.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở Khu tái định cư thôn Minh Huệ - Xã Kỳ Nam
-
Đất TM-DV nông thôn675.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở Khu tái định cư thôn Đông Yên tại thôn Minh Huệ - Xã Kỳ Nam
-
Đất TM-DV nông thôn490.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn510.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn210.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất anh Khánh - đến Khe Con Trạ thôn Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn490.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Từ giáp đất ông Hồng thôn Tân Tiến - đến đất anh Thỏa thôn Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn545.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Lợi
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
-
Đất trồng lúa48.20045.90043.700
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
-
Đất trồng lúa48.20045.90043.700
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
-
Đất trồng lúa48.20045.90043.700
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm48.20045.90043.700
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
-
Đất trồng cây hàng năm48.20045.90043.700
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
-
Đất trồng cây hàng năm48.20045.90043.700
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Lợi
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm53.00050.50048.100
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
-
Đất trồng cây lâu năm53.00050.50048.100
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
-
Đất trồng cây lâu năm53.00050.50048.100
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
-
Đất rừng sản xuất6.900
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
-
Đất rừng sản xuất6.900
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
-
Đất rừng sản xuất6.900
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
-
Đất rừng sản xuất6.900
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
-
Đất rừng sản xuất6.900
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
-
Đất rừng sản xuất6.900
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Lợi
-
Đất rừng sản xuất6.900
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
-
Đất rừng sản xuất6.900
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
-
Đất rừng sản xuất6.600
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
-
Đất rừng sản xuất6.600
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
-
Đất rừng sản xuất6.600
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Lợi
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản25.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản25.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
-
Đất nuôi trồng thủy sản25.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Lợi
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
-
Đất rừng phòng hộ5.940
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
-
Đất rừng phòng hộ5.940
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
-
Đất rừng đặc dụng5.940
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
-
Đất rừng đặc dụng6.210
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
-
Đất rừng đặc dụng6.210
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
-
Đất rừng đặc dụng6.210
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
-
Đất rừng đặc dụng6.210
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
-
Đất rừng đặc dụng6.210
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
-
Đất rừng đặc dụng6.210
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Lợi
-
Đất rừng đặc dụng6.210
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
-
Đất rừng đặc dụng6.210
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
-
Đất rừng đặc dụng5.940
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
-
Đất rừng đặc dụng5.940
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
-
Đất rừng đặc dụng5.940
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ đất anh Hải Huề thôn Xuân Hải - đến đê Đập Quan (đất anh Hiếu)
Đất ở nông thôn1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phạm Sư Mạnh - Xã Kỳ Ninh
Từ đất ông Linh Bé thôn Vĩnh Thuận - đến hết đất ông Hoàn Ngọc thôn Vĩnh Thuận
Đất ở nông thôn1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Từ đất anh Sỹ Thu (đường Trường Sa) - đến cổng chợ xã Kỳ Ninh
Đất ở nông thôn1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Các lô từ tuyến 2 trở đi thuộc Quy hoạch dân cư Cồn Nghè thôn Tân Thắng -
Đất ở nông thôn1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ đất anh Tú thôn Tiến Thắng - đến bãi biển xã Kỳ Ninh
Đất ở nông thôn3.130.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ đất ông Huần Duẩn thôn Tam Hải 2 - đến hết đất ông Bình Duyên thôn Tam Hải 2
Đất ở nông thôn800.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ đất ông Xanh Thuần thôn Tam Hải 2 - đến hết đất bà Biền thôn Tam Hải 2
Đất ở nông thôn800.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn1.280.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất ở nông thôn550.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hải Khẩu - Xã Kỳ Ninh
Đoạn 1: Từ UBND xã đi qua đất ông Nhật thôn Tam Hải 1 - đến hết đất anh Hùng Phượng thôn Tam Hải 2
Đất ở nông thôn1.960.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hải Khẩu - Xã Kỳ Ninh
Đoạn 2: Tiếp - đến hết đất ông Tú thôn Tam Hải 2
Đất ở nông thôn2.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mạc Đỉnh Chi - Xã Kỳ Ninh
Đường Mạc Đỉnh Chi: Từ giáp đường Trường Sa qua chùa Vĩnh Lộc - đến ngã 3 đường vào trường Tiểu học Kỳ Ninh
Đất ở nông thôn3.260.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Tam Hải 1 - đến đất ông Yêm thôn Tam Hải 1
Đất ở nông thôn1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Các lô đất tuyến 2 trở đi thuộc Quy hoạch dân cư Vĩnh Thuận -
Đất ở nông thôn800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Kỳ Hải - Kỳ Hà - Xã Kỳ Hà
Đường Kỳ Hải - Kỳ Hà: Từ đất ông Nguyệt thôn Nam Hà - đến hết đất ông Hựu(Tuyết) thôn Đông Hà.
Đất ở nông thôn1.310.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Kỳ Anh

4.9/5 - (1339 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.