• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Kỳ Anh

Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh năm 2025

Khu vực: Thị xã Kỳ Anh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 158.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Hạnh (Ngã 3 Kỳ Tân) - Đến hết nhà ông Hải (giáp Cầu Trí)
Đất ở đô thị20.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất Công Ty Xăng dầu Hà Tĩnh (TDP Hưng Thịnh)
Đất ở đô thị17.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: tiếp - Đến hết đất ông Thủy Nam (Tổ dân phố Hưng Bình)
Đất ở đô thị12.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thánh Tông - Phường Hưng Trí
Từ đất ông Cẩm (tổ dân phố Hưng Bình) - Đến hết đất phường Hưng Trí (giáp phường Kỳ Trinh)
Đất ở đô thị12.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Việt Lào - Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất ở đô thị12.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Bình - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A - Đến cống ông Cu Tý
Đất ở đô thị8.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Bình - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Bình Quyền
Đất ở đô thị5.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Bình - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: Tiếp - Đến ngã ba Trung tâm giáo dục thường xuyên Thị xã
Đất ở đô thị5.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Tự Trọng - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ giáp đất ông Bình Quyền tiếp qua ngã 3 đất Trường dạy nghề - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp đất Kỳ Châu)
Đất ở đô thị3.750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Tự Trọng - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Từ Đài tưởng niệm (Quốc lộ 1A - Đường Lê Đại Hành) - Đến giáp đất Trường dạy nghề
Đất ở đô thị3.750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hà Hoa - Phường Hưng Trí
Từ đường Lê Đại Hành (QL1A) - Đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất ở đô thị3.750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Quảng Ý - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ khách sạn Thương mại (Quốc lộ 1A) - Đến Karaoke QQ
Đất ở đô thị5.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Quảng Ý - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất Trường cấp 3 Kỳ Anh.
Đất ở đô thị3.750.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Hạnh (Quốc lộ 1A - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân) - Đến Cầu khoai (giáp đất xã Kỳ Tân)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Hiếu Trọng (Quốc lộ 1A) qua đất ông Hà Bằng Châu Phố - Đến hết đất bà Lộc (Tổ dân phố 1)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Chăn (Quốc lộ 1A) qua đất ông Khả Tổ dân phố 1 - Đến tiếp giáp đất ông Minh Hòe
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Thế Quý - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Khang Hà (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Minh Hoè
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Thế Quý - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Tài Giang (Tổ dân phố 1)
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Thế Quý - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: Từ ngã hết đất Tài Giang qua đất ông Hải Cúc - Đến đường Nhân Lý (đất ông Chiến Liên)
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Nam Thủy (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất bà Nhung Tổ dân phố 1
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ hạt 3 giao thông - Đến hết đất bà Thụ (Tổ dân phố 1)
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nhân Lý - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất thầy Sòng (QL1A) - Đến đường vào khách sạn Tuân Phát
Đất ở đô thị8.370.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nhân Lý - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Thạch
Đất ở đô thị5.900.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nhân Lý - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: Tiếp - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Tân)
Đất ở đô thị4.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Hiền (đường Bưu điện) - Đến đường Nhân Lý (hết đất ông Tâm Yến)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Bằng - Đến đường Nhân Lý (đất ông Long Trọng - Tổ dân phố 1)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Nhạ - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Tiến Châu (Đường Việt - Lào) - Đến ngã tư đất ông Thất
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Nhạ - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến ngã tư đất ông Tài Giang
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Nhạ - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: Tiếp - Đến giáp đất xã Kỳ Tân
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đường 12 (Cống Mương thủy lợi) qua đất ông Huýn Luê Tổ dân phố 1) qua đất ông Vinh - Đến hết đường quy hoạch dân cư Cửa Sơn (giáp Mương thủy Lợi)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất Dũng Lý (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hường Hòa (Tổ dân phố 3)
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp - Đến hết đất bà Thắng
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Bình Khương (đường đi Kỳ Hoa) - Đến hết đất ông Hường Hòa (Tổ dân phố 3)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp qua đất bà Lý - Đến giáp đất bà Tư Xư
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Lý Vợi (Đường Hà Hoa) - Đến hết đất ông Khánh (giáp đường kè Sông Trí)
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 1A) qua ngã đất bà Miêng - Đến ngã hết đất ông Luân (Tổ dân phố 2)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Văn Khoa - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Khương - Châu Phố (Quốc lộ 1A) - Đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Văn Khoa - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Từ đất ông Kháng (Tổ dân phố 2) - Đến giáp đất xã Kỳ Châu
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp từ giáp đất ông Kháng (Tổ dân phố 2) - Đến đường Nguyễn Trọng Bình (đất bà Thanh)
Đất ở đô thị3.380.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Bình Đã Châu Phố (QL1A) - Đến tiếp giáp đất Ông Hoan Đường - Tổ dân phố 2
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ Hiệu sách (QL1A) - Đến hết đất ông Long (Châu Phố)
Đất ở đô thị3.750.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp - Đến tiếp giáp đất ông Tám Vịnh
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Thân - Đến hết Tiệm vàng Phú Nhân Nghĩa
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường hai bên Kênh sông Trí - Phường Hưng Trí
Từ cống ông Cu Tý - Đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ đất nhà ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua đất nhà bà Mỹ - Đến hết đất nhà ông Việt Hòe (Tổ dân phố 2)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ nhà ông Lâm Anh (đường Nguyễn Trọng Bình) đi vòng sau công ty Dược - Đến đại lý Honda Phú Tài (Quốc lộ 1A)
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Phương Anh (xí nghiệp Thương Binh) qua đất ông Minh Nguyệt - Đến kênh Sông Trí (đất ông Công Chinh)
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Thanh Nguyệt (Quốc lộ 1A) - Đến Kênh Sông Trí (đất ông Vinh An)
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Diệp Hường (kênh sông Trí)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ Cống ông Cu Tý (đất ông Chất Vân - đường Nguyễn Trọng Bình) - Đến hết đất ông Diệp Hường (Tổ dân phố 2)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A (đất bà Thủy) - Đến Kênh Sông Trí (đất anh Hùng Mỹ)
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ quán Café Vườn Đá 2 qua đất ông Bảo Đuyên qua đất ông Trọng - Đến hết đất bà Lậng (Tổ dân phố 3)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Trân (Quốc lộ 1A) - Đến đất bà Bình Kỳ - Tổ dân phố 3 (đường Lý Tự Trọng)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Đặng Tuyến - TDP3 (đường Lý Tự Trọng) - Đến hết đất ông Hoàng
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Mạnh (đường Lý Tự Trọng)đến hết đất nhà Thờ Họ Đặng -
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Luân Phương (đường Lý Tự Trọng) - Đến hết đất ông Cần (Tổ dân phố 3)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Hợp (đường Nguyễn Trọng Bình) - Đến hết đất ông Tuyển Liên (Tổ dân phố 3)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Trung Hoa (đường Nguyễn Trọng Bình) - Đến hết đất ông Tiến Châu
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Bổng Lộc (đường Nguyễn Trọng Bình) - Đến Kênh Sông Trí
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Khoa Thành (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hoán (TDP Hưng Nhân)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Oánh (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hưng (Hưng Lợi)
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Hùng Trà (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hường (Hưng Lợi)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất Cảnh Toàn (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Châu Thành
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Hằng (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Dương Sâm vòng ra chợ trâu (tổ dân phố Hưng Nhân)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp giáp đất ông Trần Hải Sơn (Hưng Lợi) qua đất ông Bình Ninh - Đến giáp đường bờ kè Sông Trí
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (QL1A) qua - Đến hết ông Hoan
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Huy Tự - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A (Từ đất nhà ông Quế Hạ) - Đến hết đất ông Minh Hiền (ngã tư đường Tố Hữu)
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Huy Tự - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Bé (Hưng Hòa)
Đất ở đô thị2.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Tố Hữu - Phường Hưng Trí
Trường THCS Sông Trí (Quốc lộ 1A) - Đến đường Lê Quảng Ý (ngã 3 Trường PTTH Kỳ Anh)
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 3/2 - Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A - Đến UBND thị xã
Đất ở đô thị7.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Huy Cận - Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A (Ngân hàng chính sách) - Đến hết đất phòng giáo dục (Hưng Hòa)
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất anh Tiến (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp (Hưng Hòa)
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Chính Hữu - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Lâm Năm (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Toàn (Hưng Hòa)
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Chính Hữu - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Khánh (Hưng Hòa)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Chính Hữu - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: Tiếp - Đến giáp đất ông Bé (Hưng Hòa)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Tiến Nguyệt (Hưng Lợi) qua đất cô Nhạn - Đến đường Lê Quảng Ý
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Xuân Diệu - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ Karaoke QQ - Đến hết đất ông Lý Diện
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Xuân Diệu - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất Trung tâm Chính trị thị xã
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Xưng Thuyên (đường Tố Hữu) - Đến hết đất ông Duẫn Thế (Hưng Lợi)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Kỳ Thao - Hưng Lợi (đường Tố Hữu) qua đường 3/2 - Đến hết đất ông Tâm Thông - Hưng Hòa
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trung Thiên - Phường Hưng Trí
Đường Nguyễn Trung Thiên: Đường từ cơ quan Bảo hiểm xã hội qua cơ quan UBND thị xã - Đến hết đất ông Tuyên Lan
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất bà Nga - Đến hết đất bà Tý (Hưng Lợi)
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ Cơ quan Khối Dân qua Thi hành án, tiếp - Đến nhà ông Thìn (Hằng) Đến hết đất ông Long- Yến (quy hoạch dân cư)
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Thìn (Hằng) - Đến hết đất ông Long- Yến (quy hoạch dân cư)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ quán Đồng Xanh - Đến hết đất ông Đống (Hưng Hòa)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoàng Xuân Hãn - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Bang - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) - Đến đất ông Minh (Hưng Nhân)
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoàng Xuân Hãn - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến giáp đất bà Huyền (đường Phạm Tiêm)
Đất ở đô thị2.600.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Dựng - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hà Lĩnh (Hưng Nhân)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Huy Oánh - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Hiểu - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Nuôi Định (Hưng Nhân)
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Huy Oánh - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Huệ Anh (Hưng Nhân)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Việt (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Phưng - Hưng Nhân (Hưng Hòa)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Nga Vượng
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phạm Tiêm - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Liệu (Quốc lộ 1A) - Đến ngã tư hết đất bà Huê (Hưng Hòa).
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phạm Tiêm - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến Giếng làng
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Đổng Chi - Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Huệ Anh - Đến đường Phạm Tiêm
Đất ở đô thị2.700.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Minh Hồng qua đất ông Nuôi Định - Đến hết đất ông Thái - Hưng Nhân (đường Phạm Tiêm)
Đất ở đô thị2.700.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Trung Thu (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất bà Lam (Hưng Thịnh)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên đi qua đất ông Lâm Thân - Đến đất ông Lan vòng ra nhà ông Sum (Hưng Thịnh)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất bà Kỉnh (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Biên (Hưng Thịnh)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp - Đến hết đất ông Trân Quyến (Hưng Thịnh)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên qua đất ông Việt - Đến hết đất ông Quyển (Hưng Thịnh)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A (đất ông Lân Hợp) hết - Đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Thức (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Thuật Liên (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Dưỡng (Hưng Bình)
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Thuận Phượng (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Thắng Bàng (Hưng Bình)
Đất ở đô thị2.300.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Tiến Duyệt (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất bà Hường (Hưng Bình)
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp - Đến hết đất bà Mai (TDP Hưng Nhân) phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hưng)
Đất ở đô thị1.700.000
Thị xã Kỳ Anh Đường vào Cụm Công nghiệp - Phường Hưng Trí
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ đất nhà ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hưng)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Minh (QL1A) - Đến hết đất ông Toàn - Tổ dân phố Hưng Bình
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Đình Giót - Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A - Đến hết đất ông Duẫn (Hưng Thịnh)
Đất ở đô thị8.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Tiến Liên - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất bà Liên (đường đi UBND xã Kỳ Hưng) - Đến hết cây cầu bắc qua kênh thoát nước Cầu Đình - Cầu Bàu
Đất ở đô thị5.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Tiến Liên - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Đường giao thông bám mặt trước đình chợ -
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Đức Hương (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Lục (Hưng Thịnh)
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Sáu Nhỏ (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Khiêm Hoài (Hưng Thịnh)
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp - Đến hết đất ông Huy Phương (Hưng Thịnh)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Khiêm Hoài - Đến hết đất ông Thắng Hà (Hưng Thịnh)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp - Đến giáp đường 36 m
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Hoà Lý - Đến hết đất nhà ông Hoàng Lâm (Hưng Thịnh)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất nhà ông Tùng Vân - Đến hết Hội trường Tổ dân phố Hưng Thịnh
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Kiểu (Quốc lộ 1A) - Đến đất ông Đăng (Hưng Thịnh) vòng qua đất ông Anh (Hưng Bình) Đến hết đất ông Nam Anh (Quốc lộ 1A)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Công (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Huề (Hưng Bình)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Trung Nhung (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất trường Tư thục (Hưng Bình)
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ ông Quyên (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Diên (Hưng Bình)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thị Bích Châu - Phường Hưng Trí
Đường Nguyễn Thị Bích Châu: từ Quốc lộ 1A - Đến hết đất ông Cẩm (Hưng Bình)
Đất ở đô thị5.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ giáp đất ông Cẩm (Hưng Bình) - Đến Kênh Mộc Hương giáp phường Kỳ Trinh
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Bàu Đá - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Đường từ trường mầm non Hoa Trạng Nguyên (Quốc lộ 1A) giáp kênh Sông Trí - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hoa)
Đất ở đô thị3.750.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Bàu Đá - Phường Hưng Trí
Đường Quy hoạch 12m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Anh Tuyết - Đến giáp đường gom Quốc lộ 12 (Tổ dân phố 3)
Đất ở đô thị3.700.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Bàu Đá - Phường Hưng Trí
Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Phan Bình Minh - Đến hết đất ông Nam Vọng (Tổ dân phố 3)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Bàu Đá - Phường Hưng Trí
Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Dũng Liễu - Đến quán Karaoke Kingdom (Tổ dân phố 3)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí
Đường từ tiếp giáp đất bà Mại (QL1A giáp kênh Sông Trí) - Đến hết đất phường Sông Trí Giáp xã Kỳ Hoa (Tổ dân phố 3)
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí
Đường Quy hoạch 12m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Minh - Đến hết đất bà Tuyết Anh Tổ dân phố 3)
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí
Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Bình - Đến hết đất ông Tuấn Tổ dân phố 3)
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí
Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (Từ quán cafe Gió Chiều - Đến hết đất ông Thắng Tổ dân phố 3)
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí
Đường quy hoạch 8m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Hường - Đến hết đất bà Tuyết Anh - Đường Quy hoạch rộng 4m)
Đất ở đô thị2.700.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí
Quy hoạch dân cư Hưng Bình: Từ đất ông Nghĩa Yên qua đất ông Hùng Nhớ - Đến hết đất bà Hường
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí
Từ đất ông Đồng (Kỳ Trinh) qua đất ông Thường Nga - Đến hết đất ông Tân Biềng
Đất ở đô thị2.700.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Xuân (đường vào Cụm công nghiệp) - Đến hết đất ông Chung Hương
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Cảnh đường Cụm công nghiệp - Đến ngã 3 giáp đất phường Kỳ Trinh
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí
Từ đất bà Kỉnh - Đến giáp đất ông Tân Biềng
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất bà Nhuận - Đến đường dây 35 KV
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hẻm Đá- Hưng Thịnh - Phường Hưng Trí
Tuyến từ lô số 01 - Đến lô số 43
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hẻm Đá- Hưng Thịnh - Phường Hưng Trí
Các lô còn lại thuộc quy hoạch dân cư Hẻm Đá -
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất ở đô thị1.600.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất ở đô thị1.350.000
Thị xã Kỳ Anh Đường giao thông xung quanh đình chợ mới - Phường Hưng Trí
Đường giao thông xung quanh đình chợ mới: Từ đất ông Hà ( lô số 296 ) - Đến hết đất ông Huệ
Đất ở đô thị5.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường tiểu khu 5 - TDP 1 - Phường Hưng Trí
Đường tiểu khu 5 - TDP 1 : Từ đất ông Đông ( đường Nhân Lý) - Đến đất ông Bào ( Giáp đường Việt Lào)
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Lợi: Từ đất ông Thành đến hết đất ông Đặng Lam
Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Lợi: Từ đất ông Thành - Đến hết đất ông Đặng Lam
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Tiến Lĩnh cạnh cầu Đình (QL1A) qua lô 260 - Đến hết đất ông Nhân (giáp đường giao thông trước đình chợ thị xã Kỳ Anh)
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất tiểu công viên (đối diện nhà ông Bắc) đi vòng qua lô số 3 - Đến lô số 24, vòng qua lô số 397, Đến lô số 425 Đến giáp đất bà Mười Đã
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Các lô đất còn lại thuộc khu vực QHDC chợ mới -
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Nhân - Phường Hưng Trí
Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Nhân: Đường từ nhà bà Doãn qua nhà thờ họ Trương - Đến hết đất ông Dương (giáp đường giao thông)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất bà Mai (QL1A) - Đến hết đất bà Quyết (giáp đường QHDC Hội trường tổ dân phố Châu Phố)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú - Phường Hưng Trí
Đường sau siêu thị Vincom+: Từ lô 24 (giáp đường Nhân Lý) - Đến hết lô 90 (giáp đường Việt - Lào)
Đất ở đô thị6.500.000
Thị xã Kỳ Anh Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú - Phường Hưng Trí
Từ lô đất số 49 ( giáp đường Nhân Lý) - hết lô đất số 177 (đường Việt - Lào)
Đất ở đô thị6.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Các lô còn lại thuộc quy hoạch Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú -
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Các lô đất thuộc quy hoạch phân lô đất ở và Hội trường tổ dân phố Châu Phố -
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Bính - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ nhà ông Lê Đức Thuận (số 246 đường Lê Đại Hành) - Đến hết đất QHDC bờ Nam Sông Trí
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Bính - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Chế Lan Viên - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ nhà ông Đặng Đình Giáp (số 225 đường Lê Đại Hành) - Đến hết đất QHDC bờ Nam Sông Trí
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Chế Lan Viên - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến giáp đường QH 60m
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Bờ Nam Sông Trí - Phường Hưng Trí
Các lô đất còn lại -
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trần Duệ Tông - Phường Hưng Trí
Từ giáp đất ông Cẩm (QL1A) - Đến hết đất phường Sông Trí
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Nương Su - Phường Hưng Trí
Từ đất ông Thanh (Huệ) - Đến hết đất ông Anh Nga (đường Hà Hoa)
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Khuyến - Phường Hưng Trí
Từ đất ông Thân Trung Hải (đường Lê Đại Hành) - Đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ giáp lô số 90 (Đường Mai Thế Quý) vòng quan lô số 125 - Đến giáp lô 69 (QHDC TDP 1)
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường trục chính từ Quốc lộ 1A đến khu đô thị trung tâm Khu kinh tế Vũng Áng - Phường Hưng Trí
Từ giáp đất ông Thiêm Nguyệt (QL 1A) - Đến giáp đất phường Kỳ Trinh
Đất ở đô thị6.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phạm Hoành - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Thuận (Giếng Làng) - Đến giáp đất ông Lượng.
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phạm Hoành - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Đường từ đất ông Lượng - Đến hết đất anh Long Xoan.
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ giáp đất anh Thông (Thảo) - Đến hết đất anh Hạ
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ giáp đất Khiên (Hà) - Đến hết đất Hội quán TDP Trần Phú
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ giáp đất ông Tuần qua Cửa Lăng - Đến hết đất ông Thọ Đức
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ đất anh Hạ - Đến giáp đất anh Chính Chiến
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) - Đến giáp đất ông Hồng Định;
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đất ở thuộc quy hoạch dân cư Khu Mã (TDP Tân Hà) -
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đất ở thuộc quy hoạch dân cư Cữa Nương (TDP Trần Phú) -
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ đất ông Tiến Đính - Đến hết đất ông Thành (TDP Tân Hà)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Hưng Trí
Đường 1B -
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Hưng Trí
Từ Hội quán TDP Tân Hà - Đến giáp đường đi Trường Tiểu học
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Hưng Trí
Từ Hội quán TDP Tân Hà - Đến nhà ông Lương
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thánh Tông - Phường Kỳ Trinh
Đoạn 1: Quốc lộ 1A đoạn từ giáp phường Sông Trí - Đến cầu Ngấy
Đất ở đô thị8.320.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thánh Tông - Phường Kỳ Trinh
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến cầu Cổ Ngựa
Đất ở đô thị6.920.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thánh Tông - Phường Kỳ Trinh
Đoạn 3: Tiếp - Đến xưởng Tiến Minh đường vào Trạm Tăng áp TDP Đông Trinh
Đất ở đô thị6.760.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thánh Tông - Phường Kỳ Trinh
Đoạn 4: Tiếp - Đến hết đất Mường Thanh giáp đường đi Cảng Vũng Áng
Đất ở đô thị8.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Biểu - Phường Kỳ Trinh
Từ đất ông Đức Đại qua UBND phường - Đến cống Đập Đấm
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đặng Tất - Phường Kỳ Trinh
-
Đất ở đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đặng Dung - Phường Kỳ Trinh
Từ giáp đất ông Cách - Đến cầu Cựa Chùa
Đất ở đô thị5.600.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Phu Tiên - Phường Kỳ Trinh
Từ giáp đất ông Thắng - Đến Hồ Mộc Hương
Đất ở đô thị5.460.000
Thị xã Kỳ Anh Đường từ Quốc lộ 1A từ giáp đất ông Thủy lên Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp khu tái định cư quy hoạch
Đất ở đô thị5.600.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Đường từ giáp đất ông Chinh (cây đa) - Đến hết đất anh Tính Gái
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Đường từ giáp đất xưởng Tiến Minh - Đến hết đất trạm bơm tăng áp TDP Đông Trinh
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Đường từ giáp đất ông Tương Hiền (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Trành (Ruổi) TDP Tây Trinh
Đất ở đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh ( Tân Phúc Thành giai đoạn 1) - Phường Kỳ Trinh
-
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh ( Tân Phúc Thành giai đoạn 1) - Phường Kỳ Trinh
Riêng các lô giáp mặt tiền đường quy hoạch rộng trên 20m -
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Đất ở Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh (Tân Phúc Thành giai đoạn 2) -
Đất ở đô thị1.700.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất ở đô thị1.050.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Kỳ Trinh
-
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thị Bích Châu - Phường Kỳ Trinh
Đoạn từ giáp phường Sông Trí - Đến giáp Kỳ Hà
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Duẩn - Phường Kỳ Trinh
Từ ngã tư đường QL1A đi ngã ba đường 1B -
Đất ở đô thị2.550.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Lão Bạng - Phường Kỳ Trinh
Từ cầu Hoà Lộc - Đến giáp đất Kỳ Thịnh
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Võ Văn Kiệt - Phường Kỳ Trinh
Đoạn từ QL1A (giáp Khách sạn Mường Thanh) - Đến giáp đất Tây Yên Kỳ Thịnh
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Khu tái định cư tại TDP Quyền Hành - Phường Kỳ Trinh
-
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Trần Phú - Phường Kỳ Trinh
Trần Phú -
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Khu Tái định cư Đồng Trùng TDP Hoàng Trinh - Phường Kỳ Trinh
-
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Đường trục chính từ Quốc lộ 1A - Đến Khu đô thị trung tâm Khu Kinh tế Vũng Áng ( Đường 36m )
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đô thị động lực (Đường WB) - Phường Kỳ Trinh
-
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thái Tổ - Phường Kỳ Thịnh
Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường xuống Cảng Vũng Áng) - Đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm)
Đất ở đô thị6.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thái Tổ - Phường Kỳ Thịnh
Tiếp - Đến Cầu Trọt Trai
Đất ở đô thị4.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thái Tổ - Phường Kỳ Thịnh
Tiếp - Đến giáp đất phường Kỳ Long
Đất ở đô thị4.060.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Võ Văn Kiệt - Phường Kỳ Thịnh
Đoạn từ đất ông Cậy (Quốc lộ 1A) - Đến giáp đất Kỳ Lợi
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Vương Đình Nhỏ - Phường Kỳ Thịnh
Từ Kênh phân lũ - Đến đường Lê Hồng Phong.
Đất ở đô thị1.600.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) - Đến giáp khu hành chính khu tái định cư (Đến ngã 3 đất bà Kỷ TDP Trường Sơn)
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) - Đến hết đất bà Ngọc
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) - Đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ)
Đất ở đô thị3.120.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Tiếp - Đến Cầu Đò
Đất ở đô thị950.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Đường từ đất ông Khai (Quốc lộ 1A) - Đến Cống Hồi Miệu
Đất ở đô thị3.050.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trường Chinh - Phường Kỳ Thịnh
Đường Trường Chinh: từ cầu Tây Yên - Đến Nhà máy nhiệt điện
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh
-
Đất ở đô thị790.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh
Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m (>20m) -
Đất ở đô thị1.370.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Kỳ Thịnh
-
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hà Huy Tập - Phường Kỳ Thịnh
Đường Hà Huy Tập -
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Hồng Phong - Phường Kỳ Thịnh
Đoạn 1: Từ QL1A - Đến hết đất Trường Mần non
Đất ở đô thị1.970.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Hồng Phong - Phường Kỳ Thịnh
Đoạn 2: Tiếp - Đến Khu Tái định cư
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Kỳ Thịnh
Từ QL1A - Đến cầu Bắc Phong
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Lão Bạng - Phường Kỳ Thịnh
Từ giáp đất phường Kỳ Trinh - Đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai ( nhà anh Tâm TDP Bắc Phong) - Đến hết đất Nhà văn hoá cũ Đông Phong.
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thái Tổ - Phường Kỳ Long
Từ giáp Kỳ Thịnh - Đến hết đất phường Kỳ Long (giáp phường Kỳ Liên)
Đất ở đô thị5.980.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Chu Trinh - Phường Kỳ Long
Đoạn 1: từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang - Đến Khu Tái định cư
Đất ở đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Chu Trinh - Phường Kỳ Long
Đoạn 2: đoạn thuộc Khu tái định cư -
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang - Đến Khu Tái định cư
Đất ở đô thị1.960.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Văn Thiêm - Phường Kỳ Long
Đoạn 1: từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn - Đến Cầu Trọt Nộ
Đất ở đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Văn Thiêm - Phường Kỳ Long
Từ giáp cầu Trọt Nộ - Đến Nhà văn hóa Tân Long
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn - Đến cầu Trọt Mệ Nộ
Đất ở đô thị2.450.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đoạn 1: Từ đất nhà ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Cảnh
Đất ở đô thị1.960.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu
Đất ở đô thị1.700.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đoạn 1: Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn - Đến hết đất nhà ông Phùng
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất nhà bà Bình
Đất ở đô thị980.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đoạn 3: Từ tiếp đất ông Phùng - Đến hết đất Cồn Đồn
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn - Đến đường Lê Quảng Chí
Đất ở đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang - Đến khu tái định cư
Đất ở đô thị1.940.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Long - Phường Kỳ Long
-
Đất ở đô thị2.270.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Long - Phường Kỳ Long
Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m (>20m) -
Đất ở đô thị1.950.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Đình Phùng - Phường Kỳ Long
-
Đất ở đô thị1.950.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hàm Nghi - Phường Kỳ Long
Đoạn 1: Phần thuộc khu tái định cư Kỳ Long -
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hàm Nghi - Phường Kỳ Long
Đoạn 2: Tiếp - Đến giáp Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Bội Châu - Phường Kỳ Long
Phần thuộc khu tái định cư Kỳ Long -
Đất ở đô thị2.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Hàng Chi - Phường Kỳ Long
-
Đất ở đô thị1.430.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Ninh - Phường Kỳ Long
-
Đất ở đô thị1.430.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trịnh Khắc Lập - Phường Kỳ Long
-
Đất ở đô thị1.430.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Cao Thắng - Phường Kỳ Long
-
Đất ở đô thị1.430.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Kỳ Long
Đường 1B -
Đất ở đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trãi - Phường Kỳ Long
Từ QL1A - Đến giáp xã Kỳ Lợi
Đất ở đô thị2.800.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đường từ nhà ông Nhiên (QL1A) - Đến nhà ông Sánh TDP Liên Giang và Đến nhà ông Lê Xuân Hương
Đất ở đô thị1.750.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn quan nhà ông Phùng - Đến nhà bà Bình
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: Từ đoạn giáp Kỳ Long - Đến Trường tiểu học Kỳ Liên
Đất ở đô thị6.010.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến giáp phường Kỳ Phương (đường Quang Trung)
Đất ở đô thị5.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Du - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: Từ Giáp đất Anh Linh Thái (QL1A) TDP Liên Phú - Đến hết đất ông Trị;
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Du - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến đường bao phía Tây (Quốc lộ 1B)
Đất ở đô thị2.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Văn Huân - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) - Đến hết đất bà Nhuệ
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Văn Huân - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất bà Vượng (TDP Liên Phú);
Đất ở đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Ngô Đức Kế - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: từ giáp đất ông Túc (TDP Liên Phú) - Đến hết đất bà Hà
Đất ở đô thị2.220.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Ngô Đức Kế - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú)
Đất ở đô thị1.920.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thiếp - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: từ giáp đất ông Kiện TDP Lê Lợi - Đến đường Võ Liêm Sơn (Khu tái định cư TDP Lê Lợi)
Đất ở đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thiếp - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Phần thuộc Khu tái định cư - Đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài
Đất ở đô thị1.470.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thiếp - Phường Kỳ Liên
Đoạn 3: tiếp - Đến đường Hoàng Ngọc Phách
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Thúc Loan - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: Đường từ QL1A - Đến đất ông Danh TDP Lê Lợi
Đất ở đô thị2.470.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Thúc Loan - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến đường 1B (Khu Tái định cư TDP Lê Lợi)
Đất ở đô thị1.920.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ giáp đất bà Hương (QL1A TDP Liên Sơn) - Đến hết đất anh Thanh (Phượng) giáp tái định cư
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoàng Ngọc Phách - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: từ giáp đất ông Ngự (TDP Liên Sơn) - Đến hết đất ông Luật
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoàng Ngọc Phách - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: từ tiếp - Đến giáp Quốc lộ 1B
Đất ở đô thị1.920.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đội Cung - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Anh TDP Liên Sơn - Đến hết đất ông Duẩn
Đất ở đô thị2.310.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đội Cung - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Tuyến TDP Liên Sơn
Đất ở đô thị2.150.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trần Công Thưởng - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) - Đến hết đất ông Lam
Đất ở đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trần Công Thưởng - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Tâm
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam - Đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Liên
-
Đất ở đô thị1.160.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Liên
Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m (>20m) -
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Võ Liêm Sơn - Phường Kỳ Liên
Từ nhà chị Ngoạn - Đến nhà anh Hoàng
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ đất ông Danh TDP Liên Phú - Đến hết đất nhà ông Kỷ TDP Liên Phú
Đất ở đô thị1.960.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ giáp đất ông Thế TDP Liên Phú - Đến hết đất nhà ông Tẩm TDP Liên Phú
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ đất ông Thanh - Đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú)
Đất ở đô thị2.450.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Từ nhà ông Dũng - Đến hết đất ông Ty
Đất ở đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ giáp đất ông Hảo TDP Lê Lợi - Đến hết đất ông Việt TDP Lê Lợi
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ giáp đất anh Sỹ TDP Lê Lợi - Đến hết đất ông Hùng TDP Lê Lợi
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ giáp ông Đăng TDP Hoành Nam - Đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Kỳ Liên
-
Đất ở đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
Từ giáp đất phường Kỳ Liên (đường Quang Trung) - Đến cầu Thầu Dầu (đường Hoành Sơn)
Đất ở đô thị4.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoành Sơn - Phường Kỳ Phương
Đoạn 1: Từ giáp cầu Thầu Dầu - Đến Cầu Khe Lũy
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoành Sơn - Phường Kỳ Phương
Đoạn 2: Tiếp - Đến Khu tái định cư Đông Yên tại TDP Ba Đồng
Đất ở đô thị3.600.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoành Sơn - Phường Kỳ Phương
Đoạn 3: Tiếp - Đến Khu tái định cư Đông Yên Minh Huệ xã Kỳ Nam
Đất ở đô thị3.060.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Quảng Chí - Phường Kỳ Phương
Đoạn 1: Từ giáp đất nhà ông Hòa - Đến hết đất nhà ông Châu
Đất ở đô thị1.570.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Quảng Chí - Phường Kỳ Phương
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất nhà ông Tân (Quyết Tiến)
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Các đường giao thông nhựa từ Quốc lộ 1A đi Tái định cư - Phường Kỳ Phương
-
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Kỳ Anh Các đường giao thông nhựa TDP Hồng Sơn, Thắng Lợi dài không quá 400m tính từ Quốc lộ 1A - Phường Kỳ Phương
-
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
Đường từ giáp đất nhà ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) - Đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP Thắng Lợi)
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Phương
-
Đất ở đô thị1.160.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Phương
Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m(>20m) -
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Khôi - Phường Kỳ Phương
-
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Kỳ Phương
Đoạn 1: Trong khu tái định cư -
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Kỳ Phương
Đoạn 2: từ đất ông Nguyễn Xuân Tình (Hồng Sơn) - Đến đất ông Trần Đình Công
Đất ở đô thị1.230.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Kỳ Phương
Đoạn 3: Từ giáo đất nhà ông Long (TDP Nhân Thắng - Đến đất ông Đoàn Trọng Tuyên
Đất ở đô thị1.230.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Bùi Dương Lịch - Phường Kỳ Phương
-
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Huân - Phường Kỳ Phương
-
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Hữu Tạo - Phường Kỳ Phương
-
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đặng Minh Khiêm - Phường Kỳ Phương
Đoạn 1: Từ giáp nhà ông Hồ - Đến giáp khu TĐC
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đặng Minh Khiêm - Phường Kỳ Phương
Đoạn 2: Từ khu TĐC - Đến hết đất nhà ông Tùng
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Sỹ Triêm - Phường Kỳ Phương
Từ cổng chào Hồng Sơn kéo dài 400m -
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Biên - Phường Kỳ Phương
-
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Kính - Phường Kỳ Phương
-
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Kỳ Phương
-
Đất ở đô thị2.150.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Sỹ Bàng - Phường Kỳ Phương
Từ đất ông Quang - Đến hết đất ông Thành Định
Đất ở đô thị1.350.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở Khu tái định cư TDP Ba Đồng phường Kỳ Phương
-
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đinh Nho Hoàn - Phường Kỳ Phương
-
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Dương Trí Trạch - Phường Kỳ Phương
-
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Huy Ích - Phường Kỳ Phương
-
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở Khu tái định cư TDP Đông Yên tại TDP Ba Đồng - Phường Kỳ Phương
-
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Kỳ Phương
-
Đất ở đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất ở đô thị1.350.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Huy Tích - Phường Kỳ Phương
-
Đất ở đô thị1.470.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Hạnh (Ngã 3 Kỳ Tân) - Đến hết nhà ông Hải (giáp Cầu Trí)
Đất TM-DV đô thị12.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất Công Ty Xăng dầu Hà Tĩnh (TDP Hưng Thịnh)
Đất TM-DV đô thị10.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: tiếp - Đến hết đất ông Thủy Nam (Tổ dân phố Hưng Bình)
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thánh Tông - Phường Hưng Trí
Từ đất ông Cẩm (tổ dân phố Hưng Bình) - Đến hết đất phường Hưng Trí (giáp phường Kỳ Trinh)
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Việt Lào - Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Bình - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A - Đến cống ông Cu Tý
Đất TM-DV đô thị4.920.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Bình - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Bình Quyền
Đất TM-DV đô thị3.480.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Bình - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: Tiếp - Đến ngã ba Trung tâm giáo dục thường xuyên Thị xã
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Tự Trọng - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ giáp đất ông Bình Quyền tiếp qua ngã 3 đất Trường dạy nghề - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp đất Kỳ Châu)
Đất TM-DV đô thị2.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Tự Trọng - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Từ Đài tưởng niệm (Quốc lộ 1A - Đường Lê Đại Hành) - Đến giáp đất Trường dạy nghề
Đất TM-DV đô thị2.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hà Hoa - Phường Hưng Trí
Từ đường Lê Đại Hành (QL1A) - Đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất TM-DV đô thị2.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Quảng Ý - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ khách sạn Thương mại (Quốc lộ 1A) - Đến Karaoke QQ
Đất TM-DV đô thị3.150.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Quảng Ý - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất Trường cấp 3 Kỳ Anh.
Đất TM-DV đô thị2.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Hạnh (Quốc lộ 1A - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân) - Đến Cầu khoai (giáp đất xã Kỳ Tân)
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Hiếu Trọng (Quốc lộ 1A) qua đất ông Hà Bằng Châu Phố - Đến hết đất bà Lộc (Tổ dân phố 1)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Chăn (Quốc lộ 1A) qua đất ông Khả Tổ dân phố 1 - Đến tiếp giáp đất ông Minh Hòe
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Thế Quý - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Khang Hà (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Minh Hoè
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Thế Quý - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Tài Giang (Tổ dân phố 1)
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Thế Quý - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: Từ ngã hết đất Tài Giang qua đất ông Hải Cúc - Đến đường Nhân Lý (đất ông Chiến Liên)
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Nam Thủy (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất bà Nhung Tổ dân phố 1
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ hạt 3 giao thông - Đến hết đất bà Thụ (Tổ dân phố 1)
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nhân Lý - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất thầy Sòng (QL1A) - Đến đường vào khách sạn Tuân Phát
Đất TM-DV đô thị5.022.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nhân Lý - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Thạch
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nhân Lý - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: Tiếp - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Tân)
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Hiền (đường Bưu điện) - Đến đường Nhân Lý (hết đất ông Tâm Yến)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Bằng - Đến đường Nhân Lý (đất ông Long Trọng - Tổ dân phố 1)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Nhạ - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Tiến Châu (Đường Việt - Lào) - Đến ngã tư đất ông Thất
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Nhạ - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến ngã tư đất ông Tài Giang
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Nhạ - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: Tiếp - Đến giáp đất xã Kỳ Tân
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đường 12 (Cống Mương thủy lợi) qua đất ông Huýn Luê Tổ dân phố 1) qua đất ông Vinh - Đến hết đường quy hoạch dân cư Cửa Sơn (giáp Mương thủy Lợi)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất Dũng Lý (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hường Hòa (Tổ dân phố 3)
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp - Đến hết đất bà Thắng
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Bình Khương (đường đi Kỳ Hoa) - Đến hết đất ông Hường Hòa (Tổ dân phố 3)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp qua đất bà Lý - Đến giáp đất bà Tư Xư
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Lý Vợi (Đường Hà Hoa) - Đến hết đất ông Khánh (giáp đường kè Sông Trí)
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 1A) qua ngã đất bà Miêng - Đến ngã hết đất ông Luân (Tổ dân phố 2)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Văn Khoa - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Khương - Châu Phố (Quốc lộ 1A) - Đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2)
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Văn Khoa - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Từ đất ông Kháng (Tổ dân phố 2) - Đến giáp đất xã Kỳ Châu
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp từ giáp đất ông Kháng (Tổ dân phố 2) - Đến đường Nguyễn Trọng Bình (đất bà Thanh)
Đất TM-DV đô thị2.028.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Bình Đã Châu Phố (QL1A) - Đến tiếp giáp đất Ông Hoan Đường - Tổ dân phố 2
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ Hiệu sách (QL1A) - Đến hết đất ông Long (Châu Phố)
Đất TM-DV đô thị2.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp - Đến tiếp giáp đất ông Tám Vịnh
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Thân - Đến hết Tiệm vàng Phú Nhân Nghĩa
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường hai bên Kênh sông Trí - Phường Hưng Trí
Từ cống ông Cu Tý - Đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ đất nhà ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua đất nhà bà Mỹ - Đến hết đất nhà ông Việt Hòe (Tổ dân phố 2)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ nhà ông Lâm Anh (đường Nguyễn Trọng Bình) đi vòng sau công ty Dược - Đến đại lý Honda Phú Tài (Quốc lộ 1A)
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Phương Anh (xí nghiệp Thương Binh) qua đất ông Minh Nguyệt - Đến kênh Sông Trí (đất ông Công Chinh)
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Thanh Nguyệt (Quốc lộ 1A) - Đến Kênh Sông Trí (đất ông Vinh An)
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Diệp Hường (kênh sông Trí)
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ Cống ông Cu Tý (đất ông Chất Vân - đường Nguyễn Trọng Bình) - Đến hết đất ông Diệp Hường (Tổ dân phố 2)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A (đất bà Thủy) - Đến Kênh Sông Trí (đất anh Hùng Mỹ)
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ quán Café Vườn Đá 2 qua đất ông Bảo Đuyên qua đất ông Trọng - Đến hết đất bà Lậng (Tổ dân phố 3)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Trân (Quốc lộ 1A) - Đến đất bà Bình Kỳ - Tổ dân phố 3 (đường Lý Tự Trọng)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Đặng Tuyến - TDP3 (đường Lý Tự Trọng) - Đến hết đất ông Hoàng
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Mạnh (đường Lý Tự Trọng)đến hết đất nhà Thờ Họ Đặng -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Luân Phương (đường Lý Tự Trọng) - Đến hết đất ông Cần (Tổ dân phố 3)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Hợp (đường Nguyễn Trọng Bình) - Đến hết đất ông Tuyển Liên (Tổ dân phố 3)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Trung Hoa (đường Nguyễn Trọng Bình) - Đến hết đất ông Tiến Châu
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Bổng Lộc (đường Nguyễn Trọng Bình) - Đến Kênh Sông Trí
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Khoa Thành (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hoán (TDP Hưng Nhân)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Oánh (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hưng (Hưng Lợi)
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Hùng Trà (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hường (Hưng Lợi)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất Cảnh Toàn (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Châu Thành
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Hằng (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Dương Sâm vòng ra chợ trâu (tổ dân phố Hưng Nhân)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp giáp đất ông Trần Hải Sơn (Hưng Lợi) qua đất ông Bình Ninh - Đến giáp đường bờ kè Sông Trí
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (QL1A) qua - Đến hết ông Hoan
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Huy Tự - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A (Từ đất nhà ông Quế Hạ) - Đến hết đất ông Minh Hiền (ngã tư đường Tố Hữu)
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Huy Tự - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Bé (Hưng Hòa)
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Tố Hữu - Phường Hưng Trí
Trường THCS Sông Trí (Quốc lộ 1A) - Đến đường Lê Quảng Ý (ngã 3 Trường PTTH Kỳ Anh)
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 3/2 - Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A - Đến UBND thị xã
Đất TM-DV đô thị4.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Huy Cận - Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A (Ngân hàng chính sách) - Đến hết đất phòng giáo dục (Hưng Hòa)
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất anh Tiến (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp (Hưng Hòa)
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Chính Hữu - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Lâm Năm (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Toàn (Hưng Hòa)
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Chính Hữu - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Khánh (Hưng Hòa)
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Chính Hữu - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: Tiếp - Đến giáp đất ông Bé (Hưng Hòa)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Tiến Nguyệt (Hưng Lợi) qua đất cô Nhạn - Đến đường Lê Quảng Ý
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Xuân Diệu - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ Karaoke QQ - Đến hết đất ông Lý Diện
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Xuân Diệu - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất Trung tâm Chính trị thị xã
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Xưng Thuyên (đường Tố Hữu) - Đến hết đất ông Duẫn Thế (Hưng Lợi)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Kỳ Thao - Hưng Lợi (đường Tố Hữu) qua đường 3/2 - Đến hết đất ông Tâm Thông - Hưng Hòa
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trung Thiên - Phường Hưng Trí
Đường Nguyễn Trung Thiên: Đường từ cơ quan Bảo hiểm xã hội qua cơ quan UBND thị xã - Đến hết đất ông Tuyên Lan
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất bà Nga - Đến hết đất bà Tý (Hưng Lợi)
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ Cơ quan Khối Dân qua Thi hành án, tiếp - Đến nhà ông Thìn (Hằng) Đến hết đất ông Long- Yến (quy hoạch dân cư)
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Thìn (Hằng) - Đến hết đất ông Long- Yến (quy hoạch dân cư)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ quán Đồng Xanh - Đến hết đất ông Đống (Hưng Hòa)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoàng Xuân Hãn - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Bang - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) - Đến đất ông Minh (Hưng Nhân)
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoàng Xuân Hãn - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến giáp đất bà Huyền (đường Phạm Tiêm)
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Dựng - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hà Lĩnh (Hưng Nhân)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Huy Oánh - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Hiểu - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Nuôi Định (Hưng Nhân)
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Huy Oánh - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Huệ Anh (Hưng Nhân)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Việt (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Phưng - Hưng Nhân (Hưng Hòa)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Nga Vượng
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phạm Tiêm - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Liệu (Quốc lộ 1A) - Đến ngã tư hết đất bà Huê (Hưng Hòa).
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phạm Tiêm - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến Giếng làng
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Đổng Chi - Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Huệ Anh - Đến đường Phạm Tiêm
Đất TM-DV đô thị1.620.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Minh Hồng qua đất ông Nuôi Định - Đến hết đất ông Thái - Hưng Nhân (đường Phạm Tiêm)
Đất TM-DV đô thị1.620.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Trung Thu (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất bà Lam (Hưng Thịnh)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên đi qua đất ông Lâm Thân - Đến đất ông Lan vòng ra nhà ông Sum (Hưng Thịnh)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất bà Kỉnh (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Biên (Hưng Thịnh)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp - Đến hết đất ông Trân Quyến (Hưng Thịnh)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên qua đất ông Việt - Đến hết đất ông Quyển (Hưng Thịnh)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A (đất ông Lân Hợp) hết - Đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Thức (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Thuật Liên (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Dưỡng (Hưng Bình)
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Thuận Phượng (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Thắng Bàng (Hưng Bình)
Đất TM-DV đô thị1.380.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Tiến Duyệt (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất bà Hường (Hưng Bình)
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp - Đến hết đất bà Mai (TDP Hưng Nhân) phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hưng)
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thị xã Kỳ Anh Đường vào Cụm Công nghiệp - Phường Hưng Trí
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ đất nhà ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hưng)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Minh (QL1A) - Đến hết đất ông Toàn - Tổ dân phố Hưng Bình
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Đình Giót - Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A - Đến hết đất ông Duẫn (Hưng Thịnh)
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Tiến Liên - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất bà Liên (đường đi UBND xã Kỳ Hưng) - Đến hết cây cầu bắc qua kênh thoát nước Cầu Đình - Cầu Bàu
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Tiến Liên - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Đường giao thông bám mặt trước đình chợ -
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Đức Hương (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Lục (Hưng Thịnh)
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Sáu Nhỏ (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Khiêm Hoài (Hưng Thịnh)
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp - Đến hết đất ông Huy Phương (Hưng Thịnh)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Khiêm Hoài - Đến hết đất ông Thắng Hà (Hưng Thịnh)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp - Đến giáp đường 36 m
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Hoà Lý - Đến hết đất nhà ông Hoàng Lâm (Hưng Thịnh)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất nhà ông Tùng Vân - Đến hết Hội trường Tổ dân phố Hưng Thịnh
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Kiểu (Quốc lộ 1A) - Đến đất ông Đăng (Hưng Thịnh) vòng qua đất ông Anh (Hưng Bình) Đến hết đất ông Nam Anh (Quốc lộ 1A)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Công (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Huề (Hưng Bình)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Trung Nhung (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất trường Tư thục (Hưng Bình)
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ ông Quyên (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Diên (Hưng Bình)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thị Bích Châu - Phường Hưng Trí
Đường Nguyễn Thị Bích Châu: từ Quốc lộ 1A - Đến hết đất ông Cẩm (Hưng Bình)
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ giáp đất ông Cẩm (Hưng Bình) - Đến Kênh Mộc Hương giáp phường Kỳ Trinh
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Bàu Đá - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Đường từ trường mầm non Hoa Trạng Nguyên (Quốc lộ 1A) giáp kênh Sông Trí - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hoa)
Đất TM-DV đô thị2.250.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Bàu Đá - Phường Hưng Trí
Đường Quy hoạch 12m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Anh Tuyết - Đến giáp đường gom Quốc lộ 12 (Tổ dân phố 3)
Đất TM-DV đô thị2.220.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Bàu Đá - Phường Hưng Trí
Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Phan Bình Minh - Đến hết đất ông Nam Vọng (Tổ dân phố 3)
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Bàu Đá - Phường Hưng Trí
Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Dũng Liễu - Đến quán Karaoke Kingdom (Tổ dân phố 3)
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí
Đường từ tiếp giáp đất bà Mại (QL1A giáp kênh Sông Trí) - Đến hết đất phường Sông Trí Giáp xã Kỳ Hoa (Tổ dân phố 3)
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí
Đường Quy hoạch 12m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Minh - Đến hết đất bà Tuyết Anh Tổ dân phố 3)
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí
Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Bình - Đến hết đất ông Tuấn Tổ dân phố 3)
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí
Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (Từ quán cafe Gió Chiều - Đến hết đất ông Thắng Tổ dân phố 3)
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí
Đường quy hoạch 8m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Hường - Đến hết đất bà Tuyết Anh - Đường Quy hoạch rộng 4m)
Đất TM-DV đô thị1.620.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí
Quy hoạch dân cư Hưng Bình: Từ đất ông Nghĩa Yên qua đất ông Hùng Nhớ - Đến hết đất bà Hường
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí
Từ đất ông Đồng (Kỳ Trinh) qua đất ông Thường Nga - Đến hết đất ông Tân Biềng
Đất TM-DV đô thị1.620.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Xuân (đường vào Cụm công nghiệp) - Đến hết đất ông Chung Hương
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Cảnh đường Cụm công nghiệp - Đến ngã 3 giáp đất phường Kỳ Trinh
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí
Từ đất bà Kỉnh - Đến giáp đất ông Tân Biềng
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất bà Nhuận - Đến đường dây 35 KV
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hẻm Đá- Hưng Thịnh - Phường Hưng Trí
Tuyến từ lô số 01 - Đến lô số 43
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hẻm Đá- Hưng Thịnh - Phường Hưng Trí
Các lô còn lại thuộc quy hoạch dân cư Hẻm Đá -
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất TM-DV đô thị810.000
Thị xã Kỳ Anh Đường giao thông xung quanh đình chợ mới - Phường Hưng Trí
Đường giao thông xung quanh đình chợ mới: Từ đất ông Hà ( lô số 296 ) - Đến hết đất ông Huệ
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường tiểu khu 5 - TDP 1 - Phường Hưng Trí
Đường tiểu khu 5 - TDP 1 : Từ đất ông Đông ( đường Nhân Lý) - Đến đất ông Bào ( Giáp đường Việt Lào)
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thị xã Kỳ Anh Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Lợi: Từ đất ông Thành đến hết đất ông Đặng Lam
Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Lợi: Từ đất ông Thành - Đến hết đất ông Đặng Lam
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Tiến Lĩnh cạnh cầu Đình (QL1A) qua lô 260 - Đến hết đất ông Nhân (giáp đường giao thông trước đình chợ thị xã Kỳ Anh)
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất tiểu công viên (đối diện nhà ông Bắc) đi vòng qua lô số 3 - Đến lô số 24, vòng qua lô số 397, Đến lô số 425 Đến giáp đất bà Mười Đã
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Các lô đất còn lại thuộc khu vực QHDC chợ mới -
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Nhân - Phường Hưng Trí
Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Nhân: Đường từ nhà bà Doãn qua nhà thờ họ Trương - Đến hết đất ông Dương (giáp đường giao thông)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất bà Mai (QL1A) - Đến hết đất bà Quyết (giáp đường QHDC Hội trường tổ dân phố Châu Phố)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú - Phường Hưng Trí
Đường sau siêu thị Vincom+: Từ lô 24 (giáp đường Nhân Lý) - Đến hết lô 90 (giáp đường Việt - Lào)
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Thị xã Kỳ Anh Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú - Phường Hưng Trí
Từ lô đất số 49 ( giáp đường Nhân Lý) - hết lô đất số 177 (đường Việt - Lào)
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Các lô còn lại thuộc quy hoạch Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú -
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Các lô đất thuộc quy hoạch phân lô đất ở và Hội trường tổ dân phố Châu Phố -
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Bính - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ nhà ông Lê Đức Thuận (số 246 đường Lê Đại Hành) - Đến hết đất QHDC bờ Nam Sông Trí
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Bính - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Chế Lan Viên - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ nhà ông Đặng Đình Giáp (số 225 đường Lê Đại Hành) - Đến hết đất QHDC bờ Nam Sông Trí
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Chế Lan Viên - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến giáp đường QH 60m
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Bờ Nam Sông Trí - Phường Hưng Trí
Các lô đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trần Duệ Tông - Phường Hưng Trí
Từ giáp đất ông Cẩm (QL1A) - Đến hết đất phường Sông Trí
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Nương Su - Phường Hưng Trí
Từ đất ông Thanh (Huệ) - Đến hết đất ông Anh Nga (đường Hà Hoa)
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Khuyến - Phường Hưng Trí
Từ đất ông Thân Trung Hải (đường Lê Đại Hành) - Đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ giáp lô số 90 (Đường Mai Thế Quý) vòng quan lô số 125 - Đến giáp lô 69 (QHDC TDP 1)
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Kỳ Anh Đường trục chính từ Quốc lộ 1A đến khu đô thị trung tâm Khu kinh tế Vũng Áng - Phường Hưng Trí
Từ giáp đất ông Thiêm Nguyệt (QL 1A) - Đến giáp đất phường Kỳ Trinh
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phạm Hoành - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Thuận (Giếng Làng) - Đến giáp đất ông Lượng.
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phạm Hoành - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Đường từ đất ông Lượng - Đến hết đất anh Long Xoan.
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ giáp đất anh Thông (Thảo) - Đến hết đất anh Hạ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ giáp đất Khiên (Hà) - Đến hết đất Hội quán TDP Trần Phú
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ giáp đất ông Tuần qua Cửa Lăng - Đến hết đất ông Thọ Đức
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ đất anh Hạ - Đến giáp đất anh Chính Chiến
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) - Đến giáp đất ông Hồng Định;
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đất ở thuộc quy hoạch dân cư Khu Mã (TDP Tân Hà) -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đất ở thuộc quy hoạch dân cư Cữa Nương (TDP Trần Phú) -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ đất ông Tiến Đính - Đến hết đất ông Thành (TDP Tân Hà)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Hưng Trí
Đường 1B -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Hưng Trí
Từ Hội quán TDP Tân Hà - Đến giáp đường đi Trường Tiểu học
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Hưng Trí
Từ Hội quán TDP Tân Hà - Đến nhà ông Lương
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thánh Tông - Phường Kỳ Trinh
Đoạn 1: Quốc lộ 1A đoạn từ giáp phường Sông Trí - Đến cầu Ngấy
Đất TM-DV đô thị4.992.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thánh Tông - Phường Kỳ Trinh
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến cầu Cổ Ngựa
Đất TM-DV đô thị4.152.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thánh Tông - Phường Kỳ Trinh
Đoạn 3: Tiếp - Đến xưởng Tiến Minh đường vào Trạm Tăng áp TDP Đông Trinh
Đất TM-DV đô thị4.056.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thánh Tông - Phường Kỳ Trinh
Đoạn 4: Tiếp - Đến hết đất Mường Thanh giáp đường đi Cảng Vũng Áng
Đất TM-DV đô thị4.860.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Biểu - Phường Kỳ Trinh
Từ đất ông Đức Đại qua UBND phường - Đến cống Đập Đấm
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đặng Tất - Phường Kỳ Trinh
-
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đặng Dung - Phường Kỳ Trinh
Từ giáp đất ông Cách - Đến cầu Cựa Chùa
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Phu Tiên - Phường Kỳ Trinh
Từ giáp đất ông Thắng - Đến Hồ Mộc Hương
Đất TM-DV đô thị3.276.000
Thị xã Kỳ Anh Đường từ Quốc lộ 1A từ giáp đất ông Thủy lên Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp khu tái định cư quy hoạch
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Đường từ giáp đất ông Chinh (cây đa) - Đến hết đất anh Tính Gái
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Đường từ giáp đất xưởng Tiến Minh - Đến hết đất trạm bơm tăng áp TDP Đông Trinh
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Đường từ giáp đất ông Tương Hiền (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Trành (Ruổi) TDP Tây Trinh
Đất TM-DV đô thị750.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh ( Tân Phúc Thành giai đoạn 1) - Phường Kỳ Trinh
-
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh ( Tân Phúc Thành giai đoạn 1) - Phường Kỳ Trinh
Riêng các lô giáp mặt tiền đường quy hoạch rộng trên 20m -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Đất ở Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh (Tân Phúc Thành giai đoạn 2) -
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất TM-DV đô thị630.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Kỳ Trinh
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thị Bích Châu - Phường Kỳ Trinh
Đoạn từ giáp phường Sông Trí - Đến giáp Kỳ Hà
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Duẩn - Phường Kỳ Trinh
Từ ngã tư đường QL1A đi ngã ba đường 1B -
Đất TM-DV đô thị1.530.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Lão Bạng - Phường Kỳ Trinh
Từ cầu Hoà Lộc - Đến giáp đất Kỳ Thịnh
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Võ Văn Kiệt - Phường Kỳ Trinh
Đoạn từ QL1A (giáp Khách sạn Mường Thanh) - Đến giáp đất Tây Yên Kỳ Thịnh
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Khu tái định cư tại TDP Quyền Hành - Phường Kỳ Trinh
-
Đất TM-DV đô thị840.000
Thị xã Kỳ Anh Trần Phú - Phường Kỳ Trinh
Trần Phú -
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Khu Tái định cư Đồng Trùng TDP Hoàng Trinh - Phường Kỳ Trinh
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Đường trục chính từ Quốc lộ 1A - Đến Khu đô thị trung tâm Khu Kinh tế Vũng Áng ( Đường 36m )
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đô thị động lực (Đường WB) - Phường Kỳ Trinh
-
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thái Tổ - Phường Kỳ Thịnh
Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường xuống Cảng Vũng Áng) - Đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm)
Đất TM-DV đô thị3.720.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thái Tổ - Phường Kỳ Thịnh
Tiếp - Đến Cầu Trọt Trai
Đất TM-DV đô thị2.880.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thái Tổ - Phường Kỳ Thịnh
Tiếp - Đến giáp đất phường Kỳ Long
Đất TM-DV đô thị2.436.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Võ Văn Kiệt - Phường Kỳ Thịnh
Đoạn từ đất ông Cậy (Quốc lộ 1A) - Đến giáp đất Kỳ Lợi
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Vương Đình Nhỏ - Phường Kỳ Thịnh
Từ Kênh phân lũ - Đến đường Lê Hồng Phong.
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) - Đến giáp khu hành chính khu tái định cư (Đến ngã 3 đất bà Kỷ TDP Trường Sơn)
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) - Đến hết đất bà Ngọc
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) - Đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ)
Đất TM-DV đô thị1.872.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Tiếp - Đến Cầu Đò
Đất TM-DV đô thị570.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Đường từ đất ông Khai (Quốc lộ 1A) - Đến Cống Hồi Miệu
Đất TM-DV đô thị1.830.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trường Chinh - Phường Kỳ Thịnh
Đường Trường Chinh: từ cầu Tây Yên - Đến Nhà máy nhiệt điện
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh
-
Đất TM-DV đô thị474.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh
Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m (>20m) -
Đất TM-DV đô thị822.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Kỳ Thịnh
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hà Huy Tập - Phường Kỳ Thịnh
Đường Hà Huy Tập -
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Hồng Phong - Phường Kỳ Thịnh
Đoạn 1: Từ QL1A - Đến hết đất Trường Mần non
Đất TM-DV đô thị1.182.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Hồng Phong - Phường Kỳ Thịnh
Đoạn 2: Tiếp - Đến Khu Tái định cư
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Kỳ Thịnh
Từ QL1A - Đến cầu Bắc Phong
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Lão Bạng - Phường Kỳ Thịnh
Từ giáp đất phường Kỳ Trinh - Đến đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai ( nhà anh Tâm TDP Bắc Phong) - Đến hết đất Nhà văn hoá cũ Đông Phong.
Đất TM-DV đô thị780.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thái Tổ - Phường Kỳ Long
Từ giáp Kỳ Thịnh - Đến hết đất phường Kỳ Long (giáp phường Kỳ Liên)
Đất TM-DV đô thị3.588.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Chu Trinh - Phường Kỳ Long
Đoạn 1: từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang - Đến Khu Tái định cư
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Chu Trinh - Phường Kỳ Long
Đoạn 2: đoạn thuộc Khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang - Đến Khu Tái định cư
Đất TM-DV đô thị1.176.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Văn Thiêm - Phường Kỳ Long
Đoạn 1: từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn - Đến Cầu Trọt Nộ
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Văn Thiêm - Phường Kỳ Long
Từ giáp cầu Trọt Nộ - Đến Nhà văn hóa Tân Long
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn - Đến cầu Trọt Mệ Nộ
Đất TM-DV đô thị1.470.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đoạn 1: Từ đất nhà ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Cảnh
Đất TM-DV đô thị1.176.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đoạn 1: Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn - Đến hết đất nhà ông Phùng
Đất TM-DV đô thị840.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất nhà bà Bình
Đất TM-DV đô thị588.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đoạn 3: Từ tiếp đất ông Phùng - Đến hết đất Cồn Đồn
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn - Đến đường Lê Quảng Chí
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang - Đến khu tái định cư
Đất TM-DV đô thị1.164.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Long - Phường Kỳ Long
-
Đất TM-DV đô thị1.362.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Long - Phường Kỳ Long
Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m (>20m) -
Đất TM-DV đô thị1.170.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Đình Phùng - Phường Kỳ Long
-
Đất TM-DV đô thị1.170.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hàm Nghi - Phường Kỳ Long
Đoạn 1: Phần thuộc khu tái định cư Kỳ Long -
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hàm Nghi - Phường Kỳ Long
Đoạn 2: Tiếp - Đến giáp Quốc lộ 1A
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Bội Châu - Phường Kỳ Long
Phần thuộc khu tái định cư Kỳ Long -
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Hàng Chi - Phường Kỳ Long
-
Đất TM-DV đô thị858.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Ninh - Phường Kỳ Long
-
Đất TM-DV đô thị858.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trịnh Khắc Lập - Phường Kỳ Long
-
Đất TM-DV đô thị858.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Cao Thắng - Phường Kỳ Long
-
Đất TM-DV đô thị858.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV đô thị840.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất TM-DV đô thị420.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Kỳ Long
Đường 1B -
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trãi - Phường Kỳ Long
Từ QL1A - Đến giáp xã Kỳ Lợi
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đường từ nhà ông Nhiên (QL1A) - Đến nhà ông Sánh TDP Liên Giang và Đến nhà ông Lê Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị1.050.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn quan nhà ông Phùng - Đến nhà bà Bình
Đất TM-DV đô thị780.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: Từ đoạn giáp Kỳ Long - Đến Trường tiểu học Kỳ Liên
Đất TM-DV đô thị3.606.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến giáp phường Kỳ Phương (đường Quang Trung)
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Du - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: Từ Giáp đất Anh Linh Thái (QL1A) TDP Liên Phú - Đến hết đất ông Trị;
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Du - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến đường bao phía Tây (Quốc lộ 1B)
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Văn Huân - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) - Đến hết đất bà Nhuệ
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Văn Huân - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất bà Vượng (TDP Liên Phú);
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Ngô Đức Kế - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: từ giáp đất ông Túc (TDP Liên Phú) - Đến hết đất bà Hà
Đất TM-DV đô thị1.332.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Ngô Đức Kế - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú)
Đất TM-DV đô thị1.152.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thiếp - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: từ giáp đất ông Kiện TDP Lê Lợi - Đến đường Võ Liêm Sơn (Khu tái định cư TDP Lê Lợi)
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thiếp - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Phần thuộc Khu tái định cư - Đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài
Đất TM-DV đô thị882.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thiếp - Phường Kỳ Liên
Đoạn 3: tiếp - Đến đường Hoàng Ngọc Phách
Đất TM-DV đô thị840.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Thúc Loan - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: Đường từ QL1A - Đến đất ông Danh TDP Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị1.482.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Thúc Loan - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến đường 1B (Khu Tái định cư TDP Lê Lợi)
Đất TM-DV đô thị1.152.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ giáp đất bà Hương (QL1A TDP Liên Sơn) - Đến hết đất anh Thanh (Phượng) giáp tái định cư
Đất TM-DV đô thị840.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoàng Ngọc Phách - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: từ giáp đất ông Ngự (TDP Liên Sơn) - Đến hết đất ông Luật
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoàng Ngọc Phách - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: từ tiếp - Đến giáp Quốc lộ 1B
Đất TM-DV đô thị1.152.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đội Cung - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Anh TDP Liên Sơn - Đến hết đất ông Duẩn
Đất TM-DV đô thị1.386.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đội Cung - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Tuyến TDP Liên Sơn
Đất TM-DV đô thị1.290.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trần Công Thưởng - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) - Đến hết đất ông Lam
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trần Công Thưởng - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Tâm
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam - Đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam
Đất TM-DV đô thị840.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Liên
-
Đất TM-DV đô thị696.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Liên
Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m (>20m) -
Đất TM-DV đô thị840.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Võ Liêm Sơn - Phường Kỳ Liên
Từ nhà chị Ngoạn - Đến nhà anh Hoàng
Đất TM-DV đô thị840.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ đất ông Danh TDP Liên Phú - Đến hết đất nhà ông Kỷ TDP Liên Phú
Đất TM-DV đô thị1.176.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ giáp đất ông Thế TDP Liên Phú - Đến hết đất nhà ông Tẩm TDP Liên Phú
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ đất ông Thanh - Đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú)
Đất TM-DV đô thị1.470.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Từ nhà ông Dũng - Đến hết đất ông Ty
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ giáp đất ông Hảo TDP Lê Lợi - Đến hết đất ông Việt TDP Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị840.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ giáp đất anh Sỹ TDP Lê Lợi - Đến hết đất ông Hùng TDP Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị840.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ giáp ông Đăng TDP Hoành Nam - Đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam
Đất TM-DV đô thị840.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Kỳ Liên
-
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV đô thị840.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất TM-DV đô thị420.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
Từ giáp đất phường Kỳ Liên (đường Quang Trung) - Đến cầu Thầu Dầu (đường Hoành Sơn)
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoành Sơn - Phường Kỳ Phương
Đoạn 1: Từ giáp cầu Thầu Dầu - Đến Cầu Khe Lũy
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoành Sơn - Phường Kỳ Phương
Đoạn 2: Tiếp - Đến Khu tái định cư Đông Yên tại TDP Ba Đồng
Đất TM-DV đô thị2.160.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoành Sơn - Phường Kỳ Phương
Đoạn 3: Tiếp - Đến Khu tái định cư Đông Yên Minh Huệ xã Kỳ Nam
Đất TM-DV đô thị1.836.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Quảng Chí - Phường Kỳ Phương
Đoạn 1: Từ giáp đất nhà ông Hòa - Đến hết đất nhà ông Châu
Đất TM-DV đô thị942.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Quảng Chí - Phường Kỳ Phương
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất nhà ông Tân (Quyết Tiến)
Đất TM-DV đô thị840.000
Thị xã Kỳ Anh Các đường giao thông nhựa từ Quốc lộ 1A đi Tái định cư - Phường Kỳ Phương
-
Đất TM-DV đô thị780.000
Thị xã Kỳ Anh Các đường giao thông nhựa TDP Hồng Sơn, Thắng Lợi dài không quá 400m tính từ Quốc lộ 1A - Phường Kỳ Phương
-
Đất TM-DV đô thị780.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
Đường từ giáp đất nhà ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) - Đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP Thắng Lợi)
Đất TM-DV đô thị600.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Phương
-
Đất TM-DV đô thị696.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Phương
Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m(>20m) -
Đất TM-DV đô thị840.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Khôi - Phường Kỳ Phương
-
Đất TM-DV đô thị780.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Kỳ Phương
Đoạn 1: Trong khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị780.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Kỳ Phương
Đoạn 2: từ đất ông Nguyễn Xuân Tình (Hồng Sơn) - Đến đất ông Trần Đình Công
Đất TM-DV đô thị738.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Kỳ Phương
Đoạn 3: Từ giáo đất nhà ông Long (TDP Nhân Thắng - Đến đất ông Đoàn Trọng Tuyên
Đất TM-DV đô thị738.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Bùi Dương Lịch - Phường Kỳ Phương
-
Đất TM-DV đô thị780.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Huân - Phường Kỳ Phương
-
Đất TM-DV đô thị780.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Hữu Tạo - Phường Kỳ Phương
-
Đất TM-DV đô thị780.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đặng Minh Khiêm - Phường Kỳ Phương
Đoạn 1: Từ giáp nhà ông Hồ - Đến giáp khu TĐC
Đất TM-DV đô thị780.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đặng Minh Khiêm - Phường Kỳ Phương
Đoạn 2: Từ khu TĐC - Đến hết đất nhà ông Tùng
Đất TM-DV đô thị840.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Sỹ Triêm - Phường Kỳ Phương
Từ cổng chào Hồng Sơn kéo dài 400m -
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Biên - Phường Kỳ Phương
-
Đất TM-DV đô thị780.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Kính - Phường Kỳ Phương
-
Đất TM-DV đô thị780.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Kỳ Phương
-
Đất TM-DV đô thị1.290.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Sỹ Bàng - Phường Kỳ Phương
Từ đất ông Quang - Đến hết đất ông Thành Định
Đất TM-DV đô thị810.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở Khu tái định cư TDP Ba Đồng phường Kỳ Phương
-
Đất TM-DV đô thị840.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đinh Nho Hoàn - Phường Kỳ Phương
-
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Dương Trí Trạch - Phường Kỳ Phương
-
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Huy Ích - Phường Kỳ Phương
-
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở Khu tái định cư TDP Đông Yên tại TDP Ba Đồng - Phường Kỳ Phương
-
Đất TM-DV đô thị600.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Kỳ Phương
-
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV đô thị810.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất TM-DV đô thị420.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Huy Tích - Phường Kỳ Phương
-
Đất TM-DV đô thị882.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Hạnh (Ngã 3 Kỳ Tân) - Đến hết nhà ông Hải (giáp Cầu Trí)
Đất SX-KD đô thị10.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất Công Ty Xăng dầu Hà Tĩnh (TDP Hưng Thịnh)
Đất SX-KD đô thị8.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: tiếp - Đến hết đất ông Thủy Nam (Tổ dân phố Hưng Bình)
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thánh Tông - Phường Hưng Trí
Từ đất ông Cẩm (tổ dân phố Hưng Bình) - Đến hết đất phường Hưng Trí (giáp phường Kỳ Trinh)
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Việt Lào - Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Bình - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A - Đến cống ông Cu Tý
Đất SX-KD đô thị4.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Bình - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Bình Quyền
Đất SX-KD đô thị2.900.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Bình - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: Tiếp - Đến ngã ba Trung tâm giáo dục thường xuyên Thị xã
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Tự Trọng - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ giáp đất ông Bình Quyền tiếp qua ngã 3 đất Trường dạy nghề - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp đất Kỳ Châu)
Đất SX-KD đô thị1.875.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Tự Trọng - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Từ Đài tưởng niệm (Quốc lộ 1A - Đường Lê Đại Hành) - Đến giáp đất Trường dạy nghề
Đất SX-KD đô thị1.875.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hà Hoa - Phường Hưng Trí
Từ đường Lê Đại Hành (QL1A) - Đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất SX-KD đô thị1.875.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Quảng Ý - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ khách sạn Thương mại (Quốc lộ 1A) - Đến Karaoke QQ
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Quảng Ý - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất Trường cấp 3 Kỳ Anh.
Đất SX-KD đô thị1.875.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Hạnh (Quốc lộ 1A - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân) - Đến Cầu khoai (giáp đất xã Kỳ Tân)
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Hiếu Trọng (Quốc lộ 1A) qua đất ông Hà Bằng Châu Phố - Đến hết đất bà Lộc (Tổ dân phố 1)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Chăn (Quốc lộ 1A) qua đất ông Khả Tổ dân phố 1 - Đến tiếp giáp đất ông Minh Hòe
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Thế Quý - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Khang Hà (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Minh Hoè
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Thế Quý - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Tài Giang (Tổ dân phố 1)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Thế Quý - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: Từ ngã hết đất Tài Giang qua đất ông Hải Cúc - Đến đường Nhân Lý (đất ông Chiến Liên)
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Nam Thủy (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất bà Nhung Tổ dân phố 1
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ hạt 3 giao thông - Đến hết đất bà Thụ (Tổ dân phố 1)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nhân Lý - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất thầy Sòng (QL1A) - Đến đường vào khách sạn Tuân Phát
Đất SX-KD đô thị4.185.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nhân Lý - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Thạch
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nhân Lý - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: Tiếp - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Tân)
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Hiền (đường Bưu điện) - Đến đường Nhân Lý (hết đất ông Tâm Yến)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Bằng - Đến đường Nhân Lý (đất ông Long Trọng - Tổ dân phố 1)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Nhạ - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Tiến Châu (Đường Việt - Lào) - Đến ngã tư đất ông Thất
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Nhạ - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến ngã tư đất ông Tài Giang
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Nhạ - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: Tiếp - Đến giáp đất xã Kỳ Tân
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đường 12 (Cống Mương thủy lợi) qua đất ông Huýn Luê Tổ dân phố 1) qua đất ông Vinh - Đến hết đường quy hoạch dân cư Cửa Sơn (giáp Mương thủy Lợi)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất Dũng Lý (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hường Hòa (Tổ dân phố 3)
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp - Đến hết đất bà Thắng
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Bình Khương (đường đi Kỳ Hoa) - Đến hết đất ông Hường Hòa (Tổ dân phố 3)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp qua đất bà Lý - Đến giáp đất bà Tư Xư
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Lý Vợi (Đường Hà Hoa) - Đến hết đất ông Khánh (giáp đường kè Sông Trí)
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 1A) qua ngã đất bà Miêng - Đến ngã hết đất ông Luân (Tổ dân phố 2)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Văn Khoa - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Khương - Châu Phố (Quốc lộ 1A) - Đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2)
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Văn Khoa - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Từ đất ông Kháng (Tổ dân phố 2) - Đến giáp đất xã Kỳ Châu
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp từ giáp đất ông Kháng (Tổ dân phố 2) - Đến đường Nguyễn Trọng Bình (đất bà Thanh)
Đất SX-KD đô thị1.690.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Bình Đã Châu Phố (QL1A) - Đến tiếp giáp đất Ông Hoan Đường - Tổ dân phố 2
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ Hiệu sách (QL1A) - Đến hết đất ông Long (Châu Phố)
Đất SX-KD đô thị1.875.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp - Đến tiếp giáp đất ông Tám Vịnh
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Thân - Đến hết Tiệm vàng Phú Nhân Nghĩa
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường hai bên Kênh sông Trí - Phường Hưng Trí
Từ cống ông Cu Tý - Đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ đất nhà ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua đất nhà bà Mỹ - Đến hết đất nhà ông Việt Hòe (Tổ dân phố 2)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ nhà ông Lâm Anh (đường Nguyễn Trọng Bình) đi vòng sau công ty Dược - Đến đại lý Honda Phú Tài (Quốc lộ 1A)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Phương Anh (xí nghiệp Thương Binh) qua đất ông Minh Nguyệt - Đến kênh Sông Trí (đất ông Công Chinh)
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Thanh Nguyệt (Quốc lộ 1A) - Đến Kênh Sông Trí (đất ông Vinh An)
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Diệp Hường (kênh sông Trí)
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ Cống ông Cu Tý (đất ông Chất Vân - đường Nguyễn Trọng Bình) - Đến hết đất ông Diệp Hường (Tổ dân phố 2)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A (đất bà Thủy) - Đến Kênh Sông Trí (đất anh Hùng Mỹ)
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ quán Café Vườn Đá 2 qua đất ông Bảo Đuyên qua đất ông Trọng - Đến hết đất bà Lậng (Tổ dân phố 3)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Trân (Quốc lộ 1A) - Đến đất bà Bình Kỳ - Tổ dân phố 3 (đường Lý Tự Trọng)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Đặng Tuyến - TDP3 (đường Lý Tự Trọng) - Đến hết đất ông Hoàng
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Mạnh (đường Lý Tự Trọng)đến hết đất nhà Thờ Họ Đặng -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Luân Phương (đường Lý Tự Trọng) - Đến hết đất ông Cần (Tổ dân phố 3)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Hợp (đường Nguyễn Trọng Bình) - Đến hết đất ông Tuyển Liên (Tổ dân phố 3)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Trung Hoa (đường Nguyễn Trọng Bình) - Đến hết đất ông Tiến Châu
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Bổng Lộc (đường Nguyễn Trọng Bình) - Đến Kênh Sông Trí
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Khoa Thành (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hoán (TDP Hưng Nhân)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Oánh (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hưng (Hưng Lợi)
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Hùng Trà (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hường (Hưng Lợi)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất Cảnh Toàn (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Châu Thành
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Hằng (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Dương Sâm vòng ra chợ trâu (tổ dân phố Hưng Nhân)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp giáp đất ông Trần Hải Sơn (Hưng Lợi) qua đất ông Bình Ninh - Đến giáp đường bờ kè Sông Trí
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (QL1A) qua - Đến hết ông Hoan
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Huy Tự - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A (Từ đất nhà ông Quế Hạ) - Đến hết đất ông Minh Hiền (ngã tư đường Tố Hữu)
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Huy Tự - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Bé (Hưng Hòa)
Đất SX-KD đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Tố Hữu - Phường Hưng Trí
Trường THCS Sông Trí (Quốc lộ 1A) - Đến đường Lê Quảng Ý (ngã 3 Trường PTTH Kỳ Anh)
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 3/2 - Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A - Đến UBND thị xã
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Huy Cận - Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A (Ngân hàng chính sách) - Đến hết đất phòng giáo dục (Hưng Hòa)
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất anh Tiến (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp (Hưng Hòa)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Chính Hữu - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Lâm Năm (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Toàn (Hưng Hòa)
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Chính Hữu - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Khánh (Hưng Hòa)
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Chính Hữu - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: Tiếp - Đến giáp đất ông Bé (Hưng Hòa)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Tiến Nguyệt (Hưng Lợi) qua đất cô Nhạn - Đến đường Lê Quảng Ý
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Xuân Diệu - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ Karaoke QQ - Đến hết đất ông Lý Diện
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Xuân Diệu - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất Trung tâm Chính trị thị xã
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Xưng Thuyên (đường Tố Hữu) - Đến hết đất ông Duẫn Thế (Hưng Lợi)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Kỳ Thao - Hưng Lợi (đường Tố Hữu) qua đường 3/2 - Đến hết đất ông Tâm Thông - Hưng Hòa
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trung Thiên - Phường Hưng Trí
Đường Nguyễn Trung Thiên: Đường từ cơ quan Bảo hiểm xã hội qua cơ quan UBND thị xã - Đến hết đất ông Tuyên Lan
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất bà Nga - Đến hết đất bà Tý (Hưng Lợi)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ Cơ quan Khối Dân qua Thi hành án, tiếp - Đến nhà ông Thìn (Hằng) Đến hết đất ông Long- Yến (quy hoạch dân cư)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Thìn (Hằng) - Đến hết đất ông Long- Yến (quy hoạch dân cư)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ quán Đồng Xanh - Đến hết đất ông Đống (Hưng Hòa)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoàng Xuân Hãn - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Bang - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) - Đến đất ông Minh (Hưng Nhân)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoàng Xuân Hãn - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến giáp đất bà Huyền (đường Phạm Tiêm)
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Dựng - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hà Lĩnh (Hưng Nhân)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Huy Oánh - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Hiểu - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Nuôi Định (Hưng Nhân)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Huy Oánh - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Huệ Anh (Hưng Nhân)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Việt (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Phưng - Hưng Nhân (Hưng Hòa)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Nga Vượng
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phạm Tiêm - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Liệu (Quốc lộ 1A) - Đến ngã tư hết đất bà Huê (Hưng Hòa).
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phạm Tiêm - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến Giếng làng
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Đổng Chi - Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Huệ Anh - Đến đường Phạm Tiêm
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Minh Hồng qua đất ông Nuôi Định - Đến hết đất ông Thái - Hưng Nhân (đường Phạm Tiêm)
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Trung Thu (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất bà Lam (Hưng Thịnh)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên đi qua đất ông Lâm Thân - Đến đất ông Lan vòng ra nhà ông Sum (Hưng Thịnh)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất bà Kỉnh (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Biên (Hưng Thịnh)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp - Đến hết đất ông Trân Quyến (Hưng Thịnh)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên qua đất ông Việt - Đến hết đất ông Quyển (Hưng Thịnh)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A (đất ông Lân Hợp) hết - Đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Thức (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Thuật Liên (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Dưỡng (Hưng Bình)
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Thuận Phượng (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Thắng Bàng (Hưng Bình)
Đất SX-KD đô thị1.150.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Tiến Duyệt (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất bà Hường (Hưng Bình)
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp - Đến hết đất bà Mai (TDP Hưng Nhân) phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hưng)
Đất SX-KD đô thị850.000
Thị xã Kỳ Anh Đường vào Cụm Công nghiệp - Phường Hưng Trí
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ đất nhà ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hưng)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Minh (QL1A) - Đến hết đất ông Toàn - Tổ dân phố Hưng Bình
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Đình Giót - Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A - Đến hết đất ông Duẫn (Hưng Thịnh)
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Tiến Liên - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất bà Liên (đường đi UBND xã Kỳ Hưng) - Đến hết cây cầu bắc qua kênh thoát nước Cầu Đình - Cầu Bàu
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Tiến Liên - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Đường giao thông bám mặt trước đình chợ -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Đức Hương (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Lục (Hưng Thịnh)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Sáu Nhỏ (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Khiêm Hoài (Hưng Thịnh)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp - Đến hết đất ông Huy Phương (Hưng Thịnh)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Khiêm Hoài - Đến hết đất ông Thắng Hà (Hưng Thịnh)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Tiếp - Đến giáp đường 36 m
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Hoà Lý - Đến hết đất nhà ông Hoàng Lâm (Hưng Thịnh)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất nhà ông Tùng Vân - Đến hết Hội trường Tổ dân phố Hưng Thịnh
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Kiểu (Quốc lộ 1A) - Đến đất ông Đăng (Hưng Thịnh) vòng qua đất ông Anh (Hưng Bình) Đến hết đất ông Nam Anh (Quốc lộ 1A)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Công (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Huề (Hưng Bình)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Trung Nhung (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất trường Tư thục (Hưng Bình)
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ ông Quyên (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Diên (Hưng Bình)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thị Bích Châu - Phường Hưng Trí
Đường Nguyễn Thị Bích Châu: từ Quốc lộ 1A - Đến hết đất ông Cẩm (Hưng Bình)
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ giáp đất ông Cẩm (Hưng Bình) - Đến Kênh Mộc Hương giáp phường Kỳ Trinh
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Bàu Đá - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Đường từ trường mầm non Hoa Trạng Nguyên (Quốc lộ 1A) giáp kênh Sông Trí - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hoa)
Đất SX-KD đô thị1.875.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Bàu Đá - Phường Hưng Trí
Đường Quy hoạch 12m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Anh Tuyết - Đến giáp đường gom Quốc lộ 12 (Tổ dân phố 3)
Đất SX-KD đô thị1.850.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Bàu Đá - Phường Hưng Trí
Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Phan Bình Minh - Đến hết đất ông Nam Vọng (Tổ dân phố 3)
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Bàu Đá - Phường Hưng Trí
Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Dũng Liễu - Đến quán Karaoke Kingdom (Tổ dân phố 3)
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí
Đường từ tiếp giáp đất bà Mại (QL1A giáp kênh Sông Trí) - Đến hết đất phường Sông Trí Giáp xã Kỳ Hoa (Tổ dân phố 3)
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí
Đường Quy hoạch 12m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Minh - Đến hết đất bà Tuyết Anh Tổ dân phố 3)
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí
Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Bình - Đến hết đất ông Tuấn Tổ dân phố 3)
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí
Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (Từ quán cafe Gió Chiều - Đến hết đất ông Thắng Tổ dân phố 3)
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí
Đường quy hoạch 8m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Hường - Đến hết đất bà Tuyết Anh - Đường Quy hoạch rộng 4m)
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí
Quy hoạch dân cư Hưng Bình: Từ đất ông Nghĩa Yên qua đất ông Hùng Nhớ - Đến hết đất bà Hường
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí
Từ đất ông Đồng (Kỳ Trinh) qua đất ông Thường Nga - Đến hết đất ông Tân Biềng
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Xuân (đường vào Cụm công nghiệp) - Đến hết đất ông Chung Hương
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất ông Cảnh đường Cụm công nghiệp - Đến ngã 3 giáp đất phường Kỳ Trinh
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí
Từ đất bà Kỉnh - Đến giáp đất ông Tân Biềng
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí
Từ tiếp giáp đất bà Nhuận - Đến đường dây 35 KV
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hẻm Đá- Hưng Thịnh - Phường Hưng Trí
Tuyến từ lô số 01 - Đến lô số 43
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch Khu dân cư Hẻm Đá- Hưng Thịnh - Phường Hưng Trí
Các lô còn lại thuộc quy hoạch dân cư Hẻm Đá -
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD đô thị800.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất SX-KD đô thị675.000
Thị xã Kỳ Anh Đường giao thông xung quanh đình chợ mới - Phường Hưng Trí
Đường giao thông xung quanh đình chợ mới: Từ đất ông Hà ( lô số 296 ) - Đến hết đất ông Huệ
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường tiểu khu 5 - TDP 1 - Phường Hưng Trí
Đường tiểu khu 5 - TDP 1 : Từ đất ông Đông ( đường Nhân Lý) - Đến đất ông Bào ( Giáp đường Việt Lào)
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Lợi: Từ đất ông Thành đến hết đất ông Đặng Lam
Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Lợi: Từ đất ông Thành - Đến hết đất ông Đặng Lam
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Tiến Lĩnh cạnh cầu Đình (QL1A) qua lô 260 - Đến hết đất ông Nhân (giáp đường giao thông trước đình chợ thị xã Kỳ Anh)
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất tiểu công viên (đối diện nhà ông Bắc) đi vòng qua lô số 3 - Đến lô số 24, vòng qua lô số 397, Đến lô số 425 Đến giáp đất bà Mười Đã
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Các lô đất còn lại thuộc khu vực QHDC chợ mới -
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Nhân - Phường Hưng Trí
Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Nhân: Đường từ nhà bà Doãn qua nhà thờ họ Trương - Đến hết đất ông Dương (giáp đường giao thông)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất bà Mai (QL1A) - Đến hết đất bà Quyết (giáp đường QHDC Hội trường tổ dân phố Châu Phố)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú - Phường Hưng Trí
Đường sau siêu thị Vincom+: Từ lô 24 (giáp đường Nhân Lý) - Đến hết lô 90 (giáp đường Việt - Lào)
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thị xã Kỳ Anh Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú - Phường Hưng Trí
Từ lô đất số 49 ( giáp đường Nhân Lý) - hết lô đất số 177 (đường Việt - Lào)
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Các lô còn lại thuộc quy hoạch Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Các lô đất thuộc quy hoạch phân lô đất ở và Hội trường tổ dân phố Châu Phố -
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Bính - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ nhà ông Lê Đức Thuận (số 246 đường Lê Đại Hành) - Đến hết đất QHDC bờ Nam Sông Trí
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Bính - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Chế Lan Viên - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ nhà ông Đặng Đình Giáp (số 225 đường Lê Đại Hành) - Đến hết đất QHDC bờ Nam Sông Trí
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Chế Lan Viên - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến giáp đường QH 60m
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Bờ Nam Sông Trí - Phường Hưng Trí
Các lô đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trần Duệ Tông - Phường Hưng Trí
Từ giáp đất ông Cẩm (QL1A) - Đến hết đất phường Sông Trí
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Nương Su - Phường Hưng Trí
Từ đất ông Thanh (Huệ) - Đến hết đất ông Anh Nga (đường Hà Hoa)
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Khuyến - Phường Hưng Trí
Từ đất ông Thân Trung Hải (đường Lê Đại Hành) - Đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ giáp lô số 90 (Đường Mai Thế Quý) vòng quan lô số 125 - Đến giáp lô 69 (QHDC TDP 1)
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường trục chính từ Quốc lộ 1A đến khu đô thị trung tâm Khu kinh tế Vũng Áng - Phường Hưng Trí
Từ giáp đất ông Thiêm Nguyệt (QL 1A) - Đến giáp đất phường Kỳ Trinh
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phạm Hoành - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Thuận (Giếng Làng) - Đến giáp đất ông Lượng.
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phạm Hoành - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Đường từ đất ông Lượng - Đến hết đất anh Long Xoan.
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ giáp đất anh Thông (Thảo) - Đến hết đất anh Hạ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ giáp đất Khiên (Hà) - Đến hết đất Hội quán TDP Trần Phú
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ giáp đất ông Tuần qua Cửa Lăng - Đến hết đất ông Thọ Đức
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ đất anh Hạ - Đến giáp đất anh Chính Chiến
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) - Đến giáp đất ông Hồng Định;
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đất ở thuộc quy hoạch dân cư Khu Mã (TDP Tân Hà) -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đất ở thuộc quy hoạch dân cư Cữa Nương (TDP Trần Phú) -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Đường từ đất ông Tiến Đính - Đến hết đất ông Thành (TDP Tân Hà)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Hưng Trí
Đường 1B -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Hưng Trí
Từ Hội quán TDP Tân Hà - Đến giáp đường đi Trường Tiểu học
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Hưng Trí
Từ Hội quán TDP Tân Hà - Đến nhà ông Lương
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thánh Tông - Phường Kỳ Trinh
Đoạn 1: Quốc lộ 1A đoạn từ giáp phường Sông Trí - Đến cầu Ngấy
Đất SX-KD đô thị4.160.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thánh Tông - Phường Kỳ Trinh
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến cầu Cổ Ngựa
Đất SX-KD đô thị3.460.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thánh Tông - Phường Kỳ Trinh
Đoạn 3: Tiếp - Đến xưởng Tiến Minh đường vào Trạm Tăng áp TDP Đông Trinh
Đất SX-KD đô thị3.380.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thánh Tông - Phường Kỳ Trinh
Đoạn 4: Tiếp - Đến hết đất Mường Thanh giáp đường đi Cảng Vũng Áng
Đất SX-KD đô thị4.050.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Biểu - Phường Kỳ Trinh
Từ đất ông Đức Đại qua UBND phường - Đến cống Đập Đấm
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đặng Tất - Phường Kỳ Trinh
-
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đặng Dung - Phường Kỳ Trinh
Từ giáp đất ông Cách - Đến cầu Cựa Chùa
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Phu Tiên - Phường Kỳ Trinh
Từ giáp đất ông Thắng - Đến Hồ Mộc Hương
Đất SX-KD đô thị2.730.000
Thị xã Kỳ Anh Đường từ Quốc lộ 1A từ giáp đất ông Thủy lên Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp khu tái định cư quy hoạch
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Đường từ giáp đất ông Chinh (cây đa) - Đến hết đất anh Tính Gái
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Đường từ giáp đất xưởng Tiến Minh - Đến hết đất trạm bơm tăng áp TDP Đông Trinh
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Đường từ giáp đất ông Tương Hiền (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Trành (Ruổi) TDP Tây Trinh
Đất SX-KD đô thị625.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh ( Tân Phúc Thành giai đoạn 1) - Phường Kỳ Trinh
-
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh ( Tân Phúc Thành giai đoạn 1) - Phường Kỳ Trinh
Riêng các lô giáp mặt tiền đường quy hoạch rộng trên 20m -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Đất ở Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh (Tân Phúc Thành giai đoạn 2) -
Đất SX-KD đô thị850.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất SX-KD đô thị525.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Kỳ Trinh
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thị Bích Châu - Phường Kỳ Trinh
Đoạn từ giáp phường Sông Trí - Đến giáp Kỳ Hà
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Duẩn - Phường Kỳ Trinh
Từ ngã tư đường QL1A đi ngã ba đường 1B -
Đất SX-KD đô thị1.275.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Lão Bạng - Phường Kỳ Trinh
Từ cầu Hoà Lộc - Đến giáp đất Kỳ Thịnh
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Võ Văn Kiệt - Phường Kỳ Trinh
Đoạn từ QL1A (giáp Khách sạn Mường Thanh) - Đến giáp đất Tây Yên Kỳ Thịnh
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Khu tái định cư tại TDP Quyền Hành - Phường Kỳ Trinh
-
Đất SX-KD đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Trần Phú - Phường Kỳ Trinh
Trần Phú -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Khu Tái định cư Đồng Trùng TDP Hoàng Trinh - Phường Kỳ Trinh
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
Đường trục chính từ Quốc lộ 1A - Đến Khu đô thị trung tâm Khu Kinh tế Vũng Áng ( Đường 36m )
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đô thị động lực (Đường WB) - Phường Kỳ Trinh
-
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thái Tổ - Phường Kỳ Thịnh
Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường xuống Cảng Vũng Áng) - Đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm)
Đất SX-KD đô thị3.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thái Tổ - Phường Kỳ Thịnh
Tiếp - Đến Cầu Trọt Trai
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thái Tổ - Phường Kỳ Thịnh
Tiếp - Đến giáp đất phường Kỳ Long
Đất SX-KD đô thị2.030.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Võ Văn Kiệt - Phường Kỳ Thịnh
Đoạn từ đất ông Cậy (Quốc lộ 1A) - Đến giáp đất Kỳ Lợi
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Vương Đình Nhỏ - Phường Kỳ Thịnh
Từ Kênh phân lũ - Đến đường Lê Hồng Phong.
Đất SX-KD đô thị800.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) - Đến giáp khu hành chính khu tái định cư (Đến ngã 3 đất bà Kỷ TDP Trường Sơn)
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) - Đến hết đất bà Ngọc
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) - Đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ)
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Tiếp - Đến Cầu Đò
Đất SX-KD đô thị475.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Đường từ đất ông Khai (Quốc lộ 1A) - Đến Cống Hồi Miệu
Đất SX-KD đô thị1.525.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trường Chinh - Phường Kỳ Thịnh
Đường Trường Chinh: từ cầu Tây Yên - Đến Nhà máy nhiệt điện
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh
-
Đất SX-KD đô thị395.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh
Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m (>20m) -
Đất SX-KD đô thị685.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Kỳ Thịnh
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất SX-KD đô thị400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hà Huy Tập - Phường Kỳ Thịnh
Đường Hà Huy Tập -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Hồng Phong - Phường Kỳ Thịnh
Đoạn 1: Từ QL1A - Đến hết đất Trường Mần non
Đất SX-KD đô thị985.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Hồng Phong - Phường Kỳ Thịnh
Đoạn 2: Tiếp - Đến Khu Tái định cư
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Kỳ Thịnh
Từ QL1A - Đến cầu Bắc Phong
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Lão Bạng - Phường Kỳ Thịnh
Từ giáp đất phường Kỳ Trinh - Đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai ( nhà anh Tâm TDP Bắc Phong) - Đến hết đất Nhà văn hoá cũ Đông Phong.
Đất SX-KD đô thị650.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thái Tổ - Phường Kỳ Long
Từ giáp Kỳ Thịnh - Đến hết đất phường Kỳ Long (giáp phường Kỳ Liên)
Đất SX-KD đô thị2.990.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Chu Trinh - Phường Kỳ Long
Đoạn 1: từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang - Đến Khu Tái định cư
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Chu Trinh - Phường Kỳ Long
Đoạn 2: đoạn thuộc Khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang - Đến Khu Tái định cư
Đất SX-KD đô thị980.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Văn Thiêm - Phường Kỳ Long
Đoạn 1: từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn - Đến Cầu Trọt Nộ
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Văn Thiêm - Phường Kỳ Long
Từ giáp cầu Trọt Nộ - Đến Nhà văn hóa Tân Long
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn - Đến cầu Trọt Mệ Nộ
Đất SX-KD đô thị1.225.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đoạn 1: Từ đất nhà ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Cảnh
Đất SX-KD đô thị980.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu
Đất SX-KD đô thị850.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đoạn 1: Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn - Đến hết đất nhà ông Phùng
Đất SX-KD đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất nhà bà Bình
Đất SX-KD đô thị490.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đoạn 3: Từ tiếp đất ông Phùng - Đến hết đất Cồn Đồn
Đất SX-KD đô thị400.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn - Đến đường Lê Quảng Chí
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang - Đến khu tái định cư
Đất SX-KD đô thị970.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Long - Phường Kỳ Long
-
Đất SX-KD đô thị1.135.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Long - Phường Kỳ Long
Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m (>20m) -
Đất SX-KD đô thị975.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Đình Phùng - Phường Kỳ Long
-
Đất SX-KD đô thị975.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hàm Nghi - Phường Kỳ Long
Đoạn 1: Phần thuộc khu tái định cư Kỳ Long -
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hàm Nghi - Phường Kỳ Long
Đoạn 2: Tiếp - Đến giáp Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Bội Châu - Phường Kỳ Long
Phần thuộc khu tái định cư Kỳ Long -
Đất SX-KD đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Hàng Chi - Phường Kỳ Long
-
Đất SX-KD đô thị715.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Ninh - Phường Kỳ Long
-
Đất SX-KD đô thị715.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trịnh Khắc Lập - Phường Kỳ Long
-
Đất SX-KD đô thị715.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Cao Thắng - Phường Kỳ Long
-
Đất SX-KD đô thị715.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất SX-KD đô thị350.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Kỳ Long
Đường 1B -
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trãi - Phường Kỳ Long
Từ QL1A - Đến giáp xã Kỳ Lợi
Đất SX-KD đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đường từ nhà ông Nhiên (QL1A) - Đến nhà ông Sánh TDP Liên Giang và Đến nhà ông Lê Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị875.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn quan nhà ông Phùng - Đến nhà bà Bình
Đất SX-KD đô thị650.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: Từ đoạn giáp Kỳ Long - Đến Trường tiểu học Kỳ Liên
Đất SX-KD đô thị3.005.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến giáp phường Kỳ Phương (đường Quang Trung)
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Du - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: Từ Giáp đất Anh Linh Thái (QL1A) TDP Liên Phú - Đến hết đất ông Trị;
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Du - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến đường bao phía Tây (Quốc lộ 1B)
Đất SX-KD đô thị1.400.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Văn Huân - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) - Đến hết đất bà Nhuệ
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Văn Huân - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất bà Vượng (TDP Liên Phú);
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Ngô Đức Kế - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: từ giáp đất ông Túc (TDP Liên Phú) - Đến hết đất bà Hà
Đất SX-KD đô thị1.110.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Ngô Đức Kế - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú)
Đất SX-KD đô thị960.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thiếp - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: từ giáp đất ông Kiện TDP Lê Lợi - Đến đường Võ Liêm Sơn (Khu tái định cư TDP Lê Lợi)
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thiếp - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Phần thuộc Khu tái định cư - Đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài
Đất SX-KD đô thị735.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Thiếp - Phường Kỳ Liên
Đoạn 3: tiếp - Đến đường Hoàng Ngọc Phách
Đất SX-KD đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Thúc Loan - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: Đường từ QL1A - Đến đất ông Danh TDP Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị1.235.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Mai Thúc Loan - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến đường 1B (Khu Tái định cư TDP Lê Lợi)
Đất SX-KD đô thị960.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ giáp đất bà Hương (QL1A TDP Liên Sơn) - Đến hết đất anh Thanh (Phượng) giáp tái định cư
Đất SX-KD đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoàng Ngọc Phách - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: từ giáp đất ông Ngự (TDP Liên Sơn) - Đến hết đất ông Luật
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoàng Ngọc Phách - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: từ tiếp - Đến giáp Quốc lộ 1B
Đất SX-KD đô thị960.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đội Cung - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Anh TDP Liên Sơn - Đến hết đất ông Duẩn
Đất SX-KD đô thị1.155.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đội Cung - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Tuyến TDP Liên Sơn
Đất SX-KD đô thị1.075.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trần Công Thưởng - Phường Kỳ Liên
Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) - Đến hết đất ông Lam
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trần Công Thưởng - Phường Kỳ Liên
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Tâm
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam - Đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam
Đất SX-KD đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Liên
-
Đất SX-KD đô thị580.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Liên
Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m (>20m) -
Đất SX-KD đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Võ Liêm Sơn - Phường Kỳ Liên
Từ nhà chị Ngoạn - Đến nhà anh Hoàng
Đất SX-KD đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ đất ông Danh TDP Liên Phú - Đến hết đất nhà ông Kỷ TDP Liên Phú
Đất SX-KD đô thị980.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ giáp đất ông Thế TDP Liên Phú - Đến hết đất nhà ông Tẩm TDP Liên Phú
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ đất ông Thanh - Đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú)
Đất SX-KD đô thị1.225.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Từ nhà ông Dũng - Đến hết đất ông Ty
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ giáp đất ông Hảo TDP Lê Lợi - Đến hết đất ông Việt TDP Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ giáp đất anh Sỹ TDP Lê Lợi - Đến hết đất ông Hùng TDP Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Đường từ giáp ông Đăng TDP Hoành Nam - Đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam
Đất SX-KD đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Kỳ Liên
-
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất SX-KD đô thị350.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
Từ giáp đất phường Kỳ Liên (đường Quang Trung) - Đến cầu Thầu Dầu (đường Hoành Sơn)
Đất SX-KD đô thị2.125.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoành Sơn - Phường Kỳ Phương
Đoạn 1: Từ giáp cầu Thầu Dầu - Đến Cầu Khe Lũy
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoành Sơn - Phường Kỳ Phương
Đoạn 2: Tiếp - Đến Khu tái định cư Đông Yên tại TDP Ba Đồng
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoành Sơn - Phường Kỳ Phương
Đoạn 3: Tiếp - Đến Khu tái định cư Đông Yên Minh Huệ xã Kỳ Nam
Đất SX-KD đô thị1.530.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Quảng Chí - Phường Kỳ Phương
Đoạn 1: Từ giáp đất nhà ông Hòa - Đến hết đất nhà ông Châu
Đất SX-KD đô thị785.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Quảng Chí - Phường Kỳ Phương
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất nhà ông Tân (Quyết Tiến)
Đất SX-KD đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Các đường giao thông nhựa từ Quốc lộ 1A đi Tái định cư - Phường Kỳ Phương
-
Đất SX-KD đô thị650.000
Thị xã Kỳ Anh Các đường giao thông nhựa TDP Hồng Sơn, Thắng Lợi dài không quá 400m tính từ Quốc lộ 1A - Phường Kỳ Phương
-
Đất SX-KD đô thị650.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
Đường từ giáp đất nhà ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) - Đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP Thắng Lợi)
Đất SX-KD đô thị500.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Phương
-
Đất SX-KD đô thị580.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Phương
Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m(>20m) -
Đất SX-KD đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Khôi - Phường Kỳ Phương
-
Đất SX-KD đô thị650.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Kỳ Phương
Đoạn 1: Trong khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị650.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Kỳ Phương
Đoạn 2: từ đất ông Nguyễn Xuân Tình (Hồng Sơn) - Đến đất ông Trần Đình Công
Đất SX-KD đô thị615.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Kỳ Phương
Đoạn 3: Từ giáo đất nhà ông Long (TDP Nhân Thắng - Đến đất ông Đoàn Trọng Tuyên
Đất SX-KD đô thị615.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Bùi Dương Lịch - Phường Kỳ Phương
-
Đất SX-KD đô thị650.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Huân - Phường Kỳ Phương
-
Đất SX-KD đô thị650.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Hữu Tạo - Phường Kỳ Phương
-
Đất SX-KD đô thị650.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đặng Minh Khiêm - Phường Kỳ Phương
Đoạn 1: Từ giáp nhà ông Hồ - Đến giáp khu TĐC
Đất SX-KD đô thị650.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đặng Minh Khiêm - Phường Kỳ Phương
Đoạn 2: Từ khu TĐC - Đến hết đất nhà ông Tùng
Đất SX-KD đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Sỹ Triêm - Phường Kỳ Phương
Từ cổng chào Hồng Sơn kéo dài 400m -
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Biên - Phường Kỳ Phương
-
Đất SX-KD đô thị650.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Kính - Phường Kỳ Phương
-
Đất SX-KD đô thị650.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Kỳ Phương
-
Đất SX-KD đô thị1.075.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Sỹ Bàng - Phường Kỳ Phương
Từ đất ông Quang - Đến hết đất ông Thành Định
Đất SX-KD đô thị675.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở Khu tái định cư TDP Ba Đồng phường Kỳ Phương
-
Đất SX-KD đô thị700.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đinh Nho Hoàn - Phường Kỳ Phương
-
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Dương Trí Trạch - Phường Kỳ Phương
-
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Phan Huy Ích - Phường Kỳ Phương
-
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Kỳ Anh Đất ở Khu tái định cư TDP Đông Yên tại TDP Ba Đồng - Phường Kỳ Phương
-
Đất SX-KD đô thị500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường 1B - Phường Kỳ Phương
-
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD đô thị675.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -
Đất SX-KD đô thị350.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Huy Tích - Phường Kỳ Phương
-
Đất SX-KD đô thị735.000
Thị xã Kỳ Anh CCN Kỳ Hưng
-
Đất SX-KD200.000
Thị xã Kỳ Anh CCN Kỳ Ninh
-
Đất SX-KD200.000
Thị xã Kỳ Anh KCN Vũng Áng 1
-
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Kỳ Anh KCN Phú Vinh (đã cho thuê trả tiền 1 lần)
-
Đất SX-KD158.000
Thị xã Kỳ Anh KCN Hoành Sơn
-
Đất SX-KD200.000
Thị xã Kỳ Anh KCN phụ trợ phía Tây Nam đường tránh Quốc lộ 1A
-
Đất SX-KD200.000
Thị xã Kỳ Anh Các khu quy hoạch CN khác trong KKT Vũng Áng (KCN trung tâm Lô CN4, CN5,...)
-
Đất SX-KD200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trường Sa - Xã Kỳ Ninh
Từ cầu Hải Ninh - Đến đường vào Quy hoạch khu dân cư Tân Thắng
Đất ở nông thôn3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trường Sa - Xã Kỳ Ninh
Tiếp - đến ngã 4 Lăng Cố Đệ
Đất ở nông thôn2.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Trường Sa - Xã Kỳ Ninh
Tiếp - đến hết đất bà Thoả thôn Tiến Thắng
Đất ở nông thôn3.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Tô Hiến Thành - Xã Kỳ Ninh
Đường Tô Hiến Thành: Từ cầu Ninh Thọ - đến hết đất ông Thọ thôn Hải Hà
Đất ở nông thôn1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoàng Sa - Xã Kỳ Ninh
Từ cầu Ninh Hà qua khu Quy hoạch dân cư Tân Thắng - đến ngã 4 lăng Cố Đệ
Đất ở nông thôn1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hoàng Sa - Xã Kỳ Ninh
Tiếp - đến hết đất anh Hoàn (Tuyến) thôn Vĩnh Thuận đến hết đất ông Nhuận thôn Bàn Hải
Đất ở nông thôn1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Bàn Hải - Xã Kỳ Ninh
Từ giáp đường Hoàng Sa - đến hết đất ông Khánh (Hoa) thôn Bàn Hải
Đất ở nông thôn1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Nhật Quang - Xã Kỳ Ninh
Từ UBND xã - đến giáp đất anh Hoàn (Tuyến) thôn Vĩnh Thuận
Đất ở nông thôn2.110.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Nhật Quang - Xã Kỳ Ninh
Tiếp - đến hết đất chị Lý thôn Vĩnh Thuận
Đất ở nông thôn1.240.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Nhật Quang - Xã Kỳ Ninh
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Khang
Đất ở nông thôn1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Yết Kiêu - Xã Kỳ Ninh
Từ cổng cháo thôn Tân Tiến - đất anh Cự thôn Tân Tiến - đất ông Hành thôn Tiến Thắng - - đến hết đất đồn Biên Phòng
Đất ở nông thôn1.280.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Đào Tấm - Xã Kỳ Ninh
Từ đất Mạnh Hương thôn Hải Hà - đến hết đất bà Chòn thôn Tân Tiến
Đất ở nông thôn1.200.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ giáp đất ông Hưởng thôn Tam Hải 2 đi ra biển -
Đất ở nông thôn1.500.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ giáp đất ông Lộc thôn Tam Hải 2 đi ra biển -
Đất ở nông thôn1.450.000
Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
Đường từ giáp đất ông Khuyên Lan (đường WB) - đến hết đất anh Thảnh Tình (đường kè chắn sóng)
Đất ở nông thôn1.120.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ đất ông Hạnh (Ngã 3 Kỳ Tân) - Đến hết nhà ông Hải (giáp Cầu Trí)
Đất ở đô thị20.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất Công Ty Xăng dầu Hà Tĩnh (TDP Hưng Thịnh)
Đất ở đô thị17.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: tiếp - Đến hết đất ông Thủy Nam (Tổ dân phố Hưng Bình)
Đất ở đô thị12.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Thánh Tông - Phường Hưng Trí
Từ đất ông Cẩm (tổ dân phố Hưng Bình) - Đến hết đất phường Hưng Trí (giáp phường Kỳ Trinh)
Đất ở đô thị12.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Việt Lào - Phường Hưng Trí
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất ở đô thị12.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Bình - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A - Đến cống ông Cu Tý
Đất ở đô thị8.200.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Bình - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Bình Quyền
Đất ở đô thị5.800.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Nguyễn Trọng Bình - Phường Hưng Trí
Đoạn 3: Tiếp - Đến ngã ba Trung tâm giáo dục thường xuyên Thị xã
Đất ở đô thị5.000.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Tự Trọng - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ giáp đất ông Bình Quyền tiếp qua ngã 3 đất Trường dạy nghề - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp đất Kỳ Châu)
Đất ở đô thị3.750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lý Tự Trọng - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Từ Đài tưởng niệm (Quốc lộ 1A - Đường Lê Đại Hành) - Đến giáp đất Trường dạy nghề
Đất ở đô thị3.750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Hà Hoa - Phường Hưng Trí
Từ đường Lê Đại Hành (QL1A) - Đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất ở đô thị3.750.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Quảng Ý - Phường Hưng Trí
Đoạn 1: Từ khách sạn Thương mại (Quốc lộ 1A) - Đến Karaoke QQ
Đất ở đô thị5.250.000
Thị xã Kỳ Anh Đường Lê Quảng Ý - Phường Hưng Trí
Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất Trường cấp 3 Kỳ Anh.
Đất ở đô thị3.750.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Hạnh (Quốc lộ 1A - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân) - Đến Cầu khoai (giáp đất xã Kỳ Tân)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
Từ đất ông Hiếu Trọng (Quốc lộ 1A) qua đất ông Hà Bằng Châu Phố - Đến hết đất bà Lộc (Tổ dân phố 1)
Đất ở đô thị2.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Kỳ Anh

4.9/5 - (1339 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.