Bảng giá đất Thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Thuận sáp nhập vào tỉnh Lâm Đồng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận mới nhất
Bảng giá đất Thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã La Gi năm 2025
Khu vực: Thị xã La Gi.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 17.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã La Gi |
Bác Ái Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Bến Chương Dương Cầu ông Chắc - Nhà số 59 (Đoàn Xuân Quang) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Bến Chương Dương Hết nhà số 59 (hết nhà Đoàn Xuân Quang) - Nhà thờ Vinh Thanh |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Bùi Thị Xuân Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Cách Mạng Tháng 8 Ngã ba Nguyễn Trãi - Giáp biển |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Cô Giang Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Châu Văn Liêm (thuộc phường Bình Tân) Nguyễn Trãi - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Diên Hồng Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đinh Bộ Lĩnh Thống Nhất - Trường THCS Phước Hội 2 |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đinh Bộ Lĩnh (thuộc phường) Trường THCS Phước Hội 2 - Quốc lộ 55 |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường 23/4 Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường La Gi Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Lê Lai (Đường Tân Lý 2) Trước UBND phường Bình Tân - Cầu Tân Lý |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Hai Bà Trưng Cuối chợ La Gi - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Hai Bà Trưng Lê Lợi - Gác chuông nhà thờ |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Hồ Xuân Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Hòa Bình Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Hoàng Diệu Từ Cầu Đá Dựng - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Hoàng Diệu Đoạn còn lại (đường đất) - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Hoàng Hoa Thám Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Hoàng Hoa Thám Lê Lợi - Cô Giang |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Hoàng Hoa Thám Hẽm 28 Hoàng Hoa Thám - Bến Đò |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Hoàng Hoa Thám Cô Giang - Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Hoàng Văn Thụ Thống Nhất - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Hoàng Văn Thụ Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Hữu Thọ Thống Nhất - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Hữu Thọ Đường đất (đoạn còn lại) - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Huỳnh Thúc Kháng Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Ký Con Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Kỳ Đồng 1 Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Lê Hồng Phong Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Lê Lợi Nhà số 32 - Hết đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Lê Lợi Số nhà 30 - Dưới chân cầu Tân Lý - phường Phước Hội |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Lê Minh Công Ngã ba nhà thờ Vinh Thanh - Đồn Biên Phòng 456 (nay điều chỉnh là Đồn Biên phòng Phước Lộc) |
Đất ở đô thị | 4.760.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Lê Minh Công Đồn Biên phòng Phước Lộc - Giáp ranh xã Tân Phước |
Đất ở đô thị | 2.940.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Lê Thị Riêng Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Lê Văn Tám Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Lý Thường Kiệt Thống Nhất - Ngã ba vào nghĩa trang |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Lý Thường Kiệt - phường Tân An Ngã ba vào nghĩa trang - Giáp ranh xã Tân Phước |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Ngô Gia Tự Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Ngô Quyền Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Chí Thanh Giáp xã Tân Bình - Cầu sắt Đá Dựng |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Công Trứ Từ vòng xoay Tân Thiện - Đường Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Cư Trinh Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Đình Chiểu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Huệ Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Ngọc Kỳ Nguyễn Cư Trinh - Nhà thờ Thanh Xuân |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Ngọc Kỳ Nhà thờ Thanh Xuân - Cây xăng Caltex |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Thái Học Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Trãi Chân Cầu Tân Lý - Ngã 3 CM Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Trãi Ngã 3 CM Tháng 8 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Trãi Nhà số 19, 20 - Dưới chân Cầu Tân Lý - phường Bình Tân |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Trãi nối dài Ngã 4 Nguyễn Chí Thanh - Cầu Láng Đá |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Tri Phuơng Giáp ranh xã Tân Bình - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Trường Tộ Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Trường Tộ Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Văn Cừ Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Văn Trỗi Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Phạm Hồng Thái Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Phạm Ngũ Lão Nguyễn Ngọc Kỳ - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Phạm Ngũ Lão Hoàng Hoa Thám - Cô Giang |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Phan Bội Châu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Phan Đăng Lưu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Phan Đình Phùng Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Quốc lộ 55 (Tân Thiện) Ngã tư Tân Thiện - Ngã ba Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Quốc lộ 55 (Tân Thiện) Ngã ba Ngô Quyền - Cầu Hai Hàng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Quốc lộ 55 (Tân An) Đài tưởng niệm thị xã - Cầu Suối Đó |
Đất ở đô thị | 1.960.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Quỳnh Lưu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Thống Nhất Chùa Quảng Đức - Hết nhà số 127 và số 01 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Thống Nhất Từ nhà số 129 Thống Nhất và nhà số 01 (Mắt Kính Thiên Quang) - Bưu Điện |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Thống Nhất Từ nhà số 481 và số 390 Thống Nhất (quán Tân Thành) - Đài tưởng niệm thị xã |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Trần Bình Trọng Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Trần Cao Vân Thống Nhất - Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Trần Hưng Đạo Đường Thống Nhất - Đường La Gi |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Trương Định Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Trương Vĩnh Ký Lê Lợi - Nhà thờ Vinh Thanh |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Trương Vĩnh Ký Đoạn nối dài - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Võ Thị Sáu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Võ Thị Sáu (nối dài) Đầu đường nhựa - Hết đường đất đỏ |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Lưu Hữu Phước Thống Nhất - KDC Cầu Đường |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Mai Xuân Thưởng Thống Nhất - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Lý Tự Trọng Lý Thường Kiệt - Nghĩa trang Tân An |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Trưng Trắc Lê Văn Tám - KDC |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Trưng Nhị Lê Văn Tám - KDC |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Lương Thế Vinh Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Đức Cảnh Nguyễn Thượng Hiền - Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Thượng Hiền - Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Bùi Hữu Nghĩa Hoàng Diệu - Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Trần Quý Cáp Ngô Gia Tự - Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Tạ Quang Bửu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Ỷ Lan Thống Nhất - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Kỳ Đồng 2 Thống Nhất - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Tô Hiệu Cách mạng tháng 8 - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Tống Duy Tân Cách mạng tháng 8 - KDC Đồng Ruột Ngựa |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Khuyến Võ Thị Sáu - Đến hết nhà ông Vũ |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học - phường Tân An - đường rộng 9m |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học - phường Tân An - đường rộng 7m |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Lê Lợi - phường Phước Hội - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Hoàng Hoa Thám - phường Phước Hội - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Hoàng Diệu - phường Tân An - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư PAM - phường Tân An - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ khu tái định cư lũ lụt năm 1999 - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ KDC Đồng Chà Là - phường Bình Tân gồm 3 tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ KDC Hồ Tôm 35 lô - Phường Phước Lộc - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) - |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ KDC C1 - Phường Tân An - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ KDC Lương Thực - Phường Tân An - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường vào trường THCS phường Phước Lộc - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ khu dân cư Tân Lý 2 - phường Bình Tân - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường kinh tế mới thuộc phường Tân An - |
Đất ở đô thị | 1.960.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Xí nghiệp Ô tô, phường Tân Thiện - |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Hoàng Diệu 2 - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Phạm Thế Hiển thuộc phường Tân An - |
Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường vào Trường THCS Phước Hội 2 - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Hùng Vường - phường Bình Tân Ngã ba Cách Mạng Tháng 8 - Đến giáp ranh xã Tân Bình |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ dự án lấn biển tạo khu dân cư – thương mại – dịch vụ mới La Gi (Vinam) tại phường Phước Lộc - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Xã Tân Hải - Nhóm 2 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 770.000 |
| Thị xã La Gi |
Xã Tân Phước, Xã Tân Bình, Xã Tân Tiến - Nhóm 3 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Du - xã Tân Phước Quốc lộ 55 - Hết đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình |
Đất ở nông thôn | 2.450.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Lê Minh Công - xã Tân Phước Giáp ranh phường Phước Lộc - Đến giáp dự án du lịch Long Hải |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Hùng Vương - xã Tân Bình và xã Tân Tiến Từ giáp ranh phường Bình Tân - Đường ĐT 719 (Đường Lý Thái Tổ) |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Tri Phương - xã Tân Bình Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh phường Bình Tân |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm - xã Tân Phước - |
Đất ở nông thôn | 1.855.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân - xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 1.295.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Kinh tế mới - xã Tân Phước Giáp ranh phường Tân An - Nhà bà Đỗ Thị Thiện |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Kinh tế mới - xã Tân Phước Hết nhà bà Đỗ Thị Thiện - Hết con đường |
Đất ở nông thôn | 980.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Lý Thường Kiệt - xã Tân Phước Giáp ranh phường Tân An - Quốc Lộ 55 |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Đinh Bộ Lĩnh - xã Tân Phước Giáp ranh phường Tân Thiện - Quộc lộ 55 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ KDC Dâu Tằm - xã Tân Phước - |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Khu tái định cư Ba Đăng - xã Tân Hải Đường nhựa - |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Khu tái định cư Ba Đăng - xã Tân Hải Đường đất - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Khu tái định cư Triều Cường 2 - xã Tân Phước - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Lê Văn Duyệt - xã Tân Phước Cả con đường - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Trần Quang Diệu - xã Tân Phước Cả con đường - Đường Trần Quang Diệu - xã Tân Phước |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Đào Duy Từ - xã Tân Phước Cả con đường - Đường Đào Duy Từ - xã Tân Phước |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Nguyễn Thông - xã Tân Bình Nguyễn Tri Phương - Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Nguyễn Thông - xã Tân Bình Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Lê Quang Định - xã Tân Bình Cả con đường - |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Cù Chính Lan - xã Tân Bình Cả con đường - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Phạm Thế Hiển - xã Tân Bình Cả con đường - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Trần Khánh Dư - xã Tân Bình Cả con đường - |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Mai Thúc Loan - xã Tân Bình ĐT 719 - Hết trường THPT Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Nguyễn Thị Định - xã Tân Bình Cả con đường - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Triệu Thị Trinh - xã Tân Bình Cả con đường - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Nguyễn Trãi - xã Tân Bình Giáp phường Bình Tân - Đường Cù Chính Lan |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Quốc lộ 55 thuộc Xã Tân Phước - Đường Tôn Đức Thắng Giáp xã Sơn Mỹ - Giáp ranh phường Tân Thiện |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Quốc lộ 55 thuộc Xã Tân Phước - Đường Tôn Đức Thắng Cầu Suối Đó - Giáp xã Tân Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
ĐT 719 thuộc Xã Tân Hải - Đường Lê Thánh Tôn Giáp xã Tân Tiến - Chùa Phước Linh |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
ĐT 719 thuộc Xã Tân Hải - Đường Lê Thánh Tôn Chùa Phước Linh - Cầu Búng Cây sao |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thị xã La Gi |
ĐT 719 thuộc Xã Tân Hải - Đường Lê Thánh Tôn Cầu Búng Cây sao - Cầu Quang |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Thị xã La Gi |
ĐT 719 thuộc Xã Tân Tiến - Đường Lý Thái Tổ Giáp xã Tân Bình - Giao lô đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
ĐT 719 thuộc Xã Tân Tiến - Đường Lý Thái Tổ Giao lô đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ - Hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thị xã La Gi |
ĐT 719 thuộc Xã Tân Tiến - Đường Lý Thái Tổ Mõm Đá Chim - Giáp xã Tân Hải |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
ĐT 719 thuộc Xã Tân Bình - Đường Nguyễn Chí Thanh Giáp phường Bình Tân - Hết UBND xã Tân Bình |
Đất ở nông thôn | 1.850.000 | |||
| Thị xã La Gi |
ĐT 719 thuộc Xã Tân Bình - Đường Nguyễn Chí Thanh Giáp UBND xã Tân Bình - Giáp xã Tân Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Xã Tân Tiến và xã Tân Bình - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển - |
Đất TM-DV | 792.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Phường Bình Tân - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển - |
Đất TM-DV | 840.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Xã Tân Phước - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển - |
Đất TM-DV | 540.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Xã Tân Hải - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển - |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Xã Tân Hải - Nhóm 2 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 770.000 |
| Thị xã La Gi |
Xã Tân Phước, Xã Tân Bình, Xã Tân Tiến - Nhóm 3 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Du - xã Tân Phước Quốc lộ 55 - Hết đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình |
Đất ở nông thôn | 2.450.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Lê Minh Công - xã Tân Phước Giáp ranh phường Phước Lộc - Đến giáp dự án du lịch Long Hải |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Hùng Vương - xã Tân Bình và xã Tân Tiến Từ giáp ranh phường Bình Tân - Đường ĐT 719 (Đường Lý Thái Tổ) |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Nguyễn Tri Phương - xã Tân Bình Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh phường Bình Tân |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm - xã Tân Phước - |
Đất ở nông thôn | 1.855.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân - xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 1.295.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Kinh tế mới - xã Tân Phước Giáp ranh phường Tân An - Nhà bà Đỗ Thị Thiện |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Kinh tế mới - xã Tân Phước Hết nhà bà Đỗ Thị Thiện - Hết con đường |
Đất ở nông thôn | 980.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Lý Thường Kiệt - xã Tân Phước Giáp ranh phường Tân An - Quốc Lộ 55 |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Đinh Bộ Lĩnh - xã Tân Phước Giáp ranh phường Tân Thiện - Quộc lộ 55 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường nội bộ KDC Dâu Tằm - xã Tân Phước - |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Khu tái định cư Ba Đăng - xã Tân Hải Đường nhựa - |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Khu tái định cư Ba Đăng - xã Tân Hải Đường đất - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Khu tái định cư Triều Cường 2 - xã Tân Phước - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Lê Văn Duyệt - xã Tân Phước Cả con đường - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Trần Quang Diệu - xã Tân Phước Cả con đường - Đường Trần Quang Diệu - xã Tân Phước |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Đào Duy Từ - xã Tân Phước Cả con đường - Đường Đào Duy Từ - xã Tân Phước |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Nguyễn Thông - xã Tân Bình Nguyễn Tri Phương - Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Nguyễn Thông - xã Tân Bình Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Lê Quang Định - xã Tân Bình Cả con đường - |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Cù Chính Lan - xã Tân Bình Cả con đường - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Phạm Thế Hiển - xã Tân Bình Cả con đường - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Trần Khánh Dư - xã Tân Bình Cả con đường - |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Mai Thúc Loan - xã Tân Bình ĐT 719 - Hết trường THPT Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Nguyễn Thị Định - xã Tân Bình Cả con đường - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Triệu Thị Trinh - xã Tân Bình Cả con đường - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Nguyễn Trãi - xã Tân Bình Giáp phường Bình Tân - Đường Cù Chính Lan |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Quốc lộ 55 thuộc Xã Tân Phước - Đường Tôn Đức Thắng Giáp xã Sơn Mỹ - Giáp ranh phường Tân Thiện |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Quốc lộ 55 thuộc Xã Tân Phước - Đường Tôn Đức Thắng Cầu Suối Đó - Giáp xã Tân Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
ĐT 719 thuộc Xã Tân Hải - Đường Lê Thánh Tôn Giáp xã Tân Tiến - Chùa Phước Linh |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
ĐT 719 thuộc Xã Tân Hải - Đường Lê Thánh Tôn Chùa Phước Linh - Cầu Búng Cây sao |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thị xã La Gi |
ĐT 719 thuộc Xã Tân Hải - Đường Lê Thánh Tôn Cầu Búng Cây sao - Cầu Quang |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Thị xã La Gi |
ĐT 719 thuộc Xã Tân Tiến - Đường Lý Thái Tổ Giáp xã Tân Bình - Giao lô đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
ĐT 719 thuộc Xã Tân Tiến - Đường Lý Thái Tổ Giao lô đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ - Hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thị xã La Gi |
ĐT 719 thuộc Xã Tân Tiến - Đường Lý Thái Tổ Mõm Đá Chim - Giáp xã Tân Hải |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
ĐT 719 thuộc Xã Tân Bình - Đường Nguyễn Chí Thanh Giáp phường Bình Tân - Hết UBND xã Tân Bình |
Đất ở nông thôn | 1.850.000 | |||
| Thị xã La Gi |
ĐT 719 thuộc Xã Tân Bình - Đường Nguyễn Chí Thanh Giáp UBND xã Tân Bình - Giáp xã Tân Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Xã Tân Tiến và xã Tân Bình - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển - |
Đất TM-DV | 792.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Phường Bình Tân - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển - |
Đất TM-DV | 840.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Xã Tân Phước - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển - |
Đất TM-DV | 540.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Xã Tân Hải - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển - |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Toàn bộ các xã, phường - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 53.000 | 38.000 | |
| Thị xã La Gi |
Toàn bộ các xã, phường - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 60.000 | 40.000 | 28.000 |
| Thị xã La Gi |
Toàn bộ các xã, phường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | 60.000 | 40.000 | 28.000 |
| Thị xã La Gi |
Toàn bộ các xã, phường - |
Đất làm muối | 85.000 | 60.000 | 40.000 | 28.000 |
| Thị xã La Gi |
Toàn bộ các xã, phường - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 41.000 |
| Thị xã La Gi |
Toàn bộ các xã, phường - |
Đất rừng sản xuất | 55.800 | 30.000 | 11.700 | |
| Thị xã La Gi |
Toàn bộ các xã, phường - |
Đất rừng phòng hộ | 26.000 | 14.000 | 4.000 | |
| Thị xã La Gi |
Thị xã La Gi Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 35.000 | ||
| Thị xã La Gi |
Toàn bộ các xã, phường Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở, đất sản xuất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Thị xã La Gi Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố tại phường Phước Hội và phường Phước Lộc) - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Thị xã La Gi Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với các đường phố của các phường còn lại (trừ phường Phước Hội và phường Phước L - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Thị xã La Gi Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố tại phường Phước Hội và phường Phước Lộc) - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Thị xã La Gi Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố của các phường còn lại (trừ phường Phước Hội và phường Phước - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã La Gi |
Bác Ái Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Bến Chương Dương Cầu ông Chắc - Nhà số 59 (Đoàn Xuân Quang) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Bến Chương Dương Hết nhà số 59 (hết nhà Đoàn Xuân Quang) - Nhà thờ Vinh Thanh |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Bùi Thị Xuân Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Cách Mạng Tháng 8 Ngã ba Nguyễn Trãi - Giáp biển |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Cô Giang Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Châu Văn Liêm (thuộc phường Bình Tân) Nguyễn Trãi - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Diên Hồng Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đinh Bộ Lĩnh Thống Nhất - Trường THCS Phước Hội 2 |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đinh Bộ Lĩnh (thuộc phường) Trường THCS Phước Hội 2 - Quốc lộ 55 |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường 23/4 Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường La Gi Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Đường Lê Lai (Đường Tân Lý 2) Trước UBND phường Bình Tân - Cầu Tân Lý |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Hai Bà Trưng Cuối chợ La Gi - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | |||
| Thị xã La Gi |
Hai Bà Trưng Lê Lợi - Gác chuông nhà thờ |
Đất ở đô thị | 15.400.000 |
