Bảng giá đất Thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận 2026

2. Bảng giá đất Thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận mới nhất

Bảng giá đất Thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thị xã La Gi năm 2025

Khu vực: Thị xã La Gi.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 17.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã La Gi Bác Ái
Cả con đường -
Đất ở đô thị 7.000.000
Thị xã La Gi Bến Chương Dương
Cầu ông Chắc - Nhà số 59 (Đoàn Xuân Quang)
Đất ở đô thị 14.000.000
Thị xã La Gi Bến Chương Dương
Hết nhà số 59 (hết nhà Đoàn Xuân Quang) - Nhà thờ Vinh Thanh
Đất ở đô thị 11.200.000
Thị xã La Gi Bùi Thị Xuân
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị xã La Gi Cách Mạng Tháng 8
Ngã ba Nguyễn Trãi - Giáp biển
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị xã La Gi Cô Giang
Cả con đường -
Đất ở đô thị 11.200.000
Thị xã La Gi Châu Văn Liêm (thuộc phường Bình Tân)
Nguyễn Trãi - Giáp ranh xã Tân Bình
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị xã La Gi Diên Hồng
Cả con đường -
Đất ở đô thị 7.000.000
Thị xã La Gi Đinh Bộ Lĩnh
Thống Nhất - Trường THCS Phước Hội 2
Đất ở đô thị 3.150.000
Thị xã La Gi Đinh Bộ Lĩnh (thuộc phường)
Trường THCS Phước Hội 2 - Quốc lộ 55
Đất ở đô thị 1.750.000
Thị xã La Gi Đường 23/4
Cả con đường -
Đất ở đô thị 10.500.000
Thị xã La Gi Đường La Gi
Cả con đường -
Đất ở đô thị 5.600.000
Thị xã La Gi Đường Lê Lai (Đường Tân Lý 2)
Trước UBND phường Bình Tân - Cầu Tân Lý
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị xã La Gi Hai Bà Trưng
Cuối chợ La Gi - Lê Lợi
Đất ở đô thị 17.500.000
Thị xã La Gi Hai Bà Trưng
Lê Lợi - Gác chuông nhà thờ
Đất ở đô thị 15.400.000
Thị xã La Gi Hồ Xuân Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 3.150.000
Thị xã La Gi Hòa Bình
Cả con đường -
Đất ở đô thị 5.250.000
Thị xã La Gi Hoàng Diệu
Từ Cầu Đá Dựng - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 3.500.000
Thị xã La Gi Hoàng Diệu
Đoạn còn lại (đường đất) -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị xã La Gi Hoàng Hoa Thám
Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Lê Lợi
Đất ở đô thị 17.500.000
Thị xã La Gi Hoàng Hoa Thám
Lê Lợi - Cô Giang
Đất ở đô thị 10.500.000
Thị xã La Gi Hoàng Hoa Thám
Hẽm 28 Hoàng Hoa Thám - Bến Đò
Đất ở đô thị 10.500.000
Thị xã La Gi Hoàng Hoa Thám
Cô Giang - Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 5.600.000
Thị xã La Gi Hoàng Văn Thụ
Thống Nhất - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị xã La Gi Hoàng Văn Thụ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.540.000
Thị xã La Gi Nguyễn Hữu Thọ
Thống Nhất - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 2.450.000
Thị xã La Gi Nguyễn Hữu Thọ
Đường đất (đoạn còn lại) -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị xã La Gi Huỳnh Thúc Kháng
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.750.000
Thị xã La Gi Ký Con
Cả con đường -
Đất ở đô thị 5.600.000
Thị xã La Gi Kỳ Đồng 1
Cả con đường -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị xã La Gi Lê Hồng Phong
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.750.000
Thị xã La Gi Lê Lợi
Nhà số 32 - Hết đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 17.500.000
Thị xã La Gi Lê Lợi
Số nhà 30 - Dưới chân cầu Tân Lý - phường Phước Hội
Đất ở đô thị 5.600.000
Thị xã La Gi Lê Minh Công
Ngã ba nhà thờ Vinh Thanh - Đồn Biên Phòng 456 (nay điều chỉnh là Đồn Biên phòng Phước Lộc)
Đất ở đô thị 4.760.000
Thị xã La Gi Lê Minh Công
Đồn Biên phòng Phước Lộc - Giáp ranh xã Tân Phước
Đất ở đô thị 2.940.000
Thị xã La Gi Lê Thị Riêng
Cả con đường -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thị xã La Gi Lê Văn Tám
Cả con đường -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị xã La Gi Lý Thường Kiệt
Thống Nhất - Ngã ba vào nghĩa trang
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị xã La Gi Lý Thường Kiệt - phường Tân An
Ngã ba vào nghĩa trang - Giáp ranh xã Tân Phước
Đất ở đô thị 1.750.000
Thị xã La Gi Ngô Gia Tự
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.750.000
Thị xã La Gi Ngô Quyền
Cả con đường -
Đất ở đô thị 3.150.000
Thị xã La Gi Nguyễn Bỉnh Khiêm
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.750.000
Thị xã La Gi Nguyễn Chí Thanh
Giáp xã Tân Bình - Cầu sắt Đá Dựng
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị xã La Gi Nguyễn Công Trứ
Từ vòng xoay Tân Thiện - Đường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị xã La Gi Nguyễn Cư Trinh
Cả con đường -
Đất ở đô thị 14.000.000
Thị xã La Gi Nguyễn Đình Chiểu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thị xã La Gi Nguyễn Huệ
Cả con đường -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị xã La Gi Nguyễn Ngọc Kỳ
Nguyễn Cư Trinh - Nhà thờ Thanh Xuân
Đất ở đô thị 14.000.000
Thị xã La Gi Nguyễn Ngọc Kỳ
Nhà thờ Thanh Xuân - Cây xăng Caltex
Đất ở đô thị 10.500.000
Thị xã La Gi Nguyễn Thái Học
Cả con đường -
Đất ở đô thị 7.000.000
Thị xã La Gi Nguyễn Trãi
Chân Cầu Tân Lý - Ngã 3 CM Tháng 8
Đất ở đô thị 3.150.000
Thị xã La Gi Nguyễn Trãi
Ngã 3 CM Tháng 8 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị xã La Gi Nguyễn Trãi
Nhà số 19, 20 - Dưới chân Cầu Tân Lý - phường Bình Tân
Đất ở đô thị 1.750.000
Thị xã La Gi Nguyễn Trãi nối dài
Ngã 4 Nguyễn Chí Thanh - Cầu Láng Đá
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị xã La Gi Nguyễn Tri Phuơng
Giáp ranh xã Tân Bình - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị xã La Gi Nguyễn Trường Tộ
Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân
Đất ở đô thị 5.600.000
Thị xã La Gi Nguyễn Trường Tộ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thị xã La Gi Nguyễn Văn Cừ
Cả con đường -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị xã La Gi Nguyễn Văn Trỗi
Cả con đường -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thị xã La Gi Phạm Hồng Thái
Cả con đường -
Đất ở đô thị 3.150.000
Thị xã La Gi Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Ngọc Kỳ - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 14.000.000
Thị xã La Gi Phạm Ngũ Lão
Hoàng Hoa Thám - Cô Giang
Đất ở đô thị 10.500.000
Thị xã La Gi Phan Bội Châu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 7.000.000
Thị xã La Gi Phan Đăng Lưu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị xã La Gi Phan Đình Phùng
Cả con đường -
Đất ở đô thị 5.600.000
Thị xã La Gi Quốc lộ 55 (Tân Thiện)
Ngã tư Tân Thiện - Ngã ba Ngô Quyền
Đất ở đô thị 7.000.000
Thị xã La Gi Quốc lộ 55 (Tân Thiện)
Ngã ba Ngô Quyền - Cầu Hai Hàng
Đất ở đô thị 3.500.000
Thị xã La Gi Quốc lộ 55 (Tân An)
Đài tưởng niệm thị xã - Cầu Suối Đó
Đất ở đô thị 1.960.000
Thị xã La Gi Quỳnh Lưu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 10.500.000
Thị xã La Gi Thống Nhất
Chùa Quảng Đức - Hết nhà số 127 và số 01
Đất ở đô thị 14.000.000
Thị xã La Gi Thống Nhất
Từ nhà số 129 Thống Nhất và nhà số 01 (Mắt Kính Thiên Quang) - Bưu Điện
Đất ở đô thị 10.500.000
Thị xã La Gi Thống Nhất
Từ nhà số 481 và số 390 Thống Nhất (quán Tân Thành) - Đài tưởng niệm thị xã
Đất ở đô thị 8.400.000
Thị xã La Gi Trần Bình Trọng
Cả con đường -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thị xã La Gi Trần Cao Vân
Thống Nhất - Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị xã La Gi Trần Hưng Đạo
Đường Thống Nhất - Đường La Gi
Đất ở đô thị 12.600.000
Thị xã La Gi Trương Định
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị xã La Gi Trương Vĩnh Ký
Lê Lợi - Nhà thờ Vinh Thanh
Đất ở đô thị 10.500.000
Thị xã La Gi Trương Vĩnh Ký
Đoạn nối dài -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thị xã La Gi Võ Thị Sáu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị xã La Gi Võ Thị Sáu (nối dài)
Đầu đường nhựa - Hết đường đất đỏ
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị xã La Gi Lưu Hữu Phước
Thống Nhất - KDC Cầu Đường
Đất ở đô thị 2.450.000
Thị xã La Gi Mai Xuân Thưởng
Thống Nhất - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 1.750.000
Thị xã La Gi Lý Tự Trọng
Lý Thường Kiệt - Nghĩa trang Tân An
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị xã La Gi Trưng Trắc
Lê Văn Tám - KDC
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị xã La Gi Trưng Nhị
Lê Văn Tám - KDC
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị xã La Gi Lương Thế Vinh
Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị xã La Gi Nguyễn Thượng Hiền
Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị xã La Gi Nguyễn Đức Cảnh
Nguyễn Thượng Hiền - Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 1.750.000
Thị xã La Gi Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Thượng Hiền - Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị xã La Gi Bùi Hữu Nghĩa
Hoàng Diệu - Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 1.750.000
Thị xã La Gi Trần Quý Cáp
Ngô Gia Tự - Nguyễn Thượng Hiền
Đất ở đô thị 1.750.000
Thị xã La Gi Tạ Quang Bửu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.750.000
Thị xã La Gi Ỷ Lan
Thống Nhất - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị xã La Gi Kỳ Đồng 2
Thống Nhất - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị xã La Gi Tô Hiệu
Cách mạng tháng 8 - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị xã La Gi Tống Duy Tân
Cách mạng tháng 8 - KDC Đồng Ruột Ngựa
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị xã La Gi Nguyễn Khuyến
Võ Thị Sáu - Đến hết nhà ông Vũ
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học - phường Tân An
- đường rộng 9m
Đất ở đô thị 6.300.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học - phường Tân An
- đường rộng 7m
Đất ở đô thị 4.900.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ Khu dân cư Lê Lợi - phường Phước Hội
-
Đất ở đô thị 5.600.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ Khu dân cư Hoàng Hoa Thám - phường Phước Hội
-
Đất ở đô thị 3.500.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ Khu dân cư Hoàng Diệu - phường Tân An
-
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ Khu dân cư PAM - phường Tân An
-
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ khu tái định cư lũ lụt năm 1999
-
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ KDC Đồng Chà Là - phường Bình Tân gồm 3 tuyến đường
-
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ KDC Hồ Tôm 35 lô - Phường Phước Lộc
-
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị xã La Gi Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư)
-
Đất ở đô thị 700.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ KDC C1 - Phường Tân An
-
Đất ở đô thị 4.200.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ KDC Lương Thực - Phường Tân An
-
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị xã La Gi Đường vào trường THCS phường Phước Lộc
-
Đất ở đô thị 4.200.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ khu dân cư Tân Lý 2 - phường Bình Tân
-
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị xã La Gi Đường kinh tế mới thuộc phường Tân An
-
Đất ở đô thị 1.960.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ Khu dân cư Xí nghiệp Ô tô, phường Tân Thiện
-
Đất ở đô thị 1.540.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ Khu dân cư Hoàng Diệu 2
-
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị xã La Gi Đường Phạm Thế Hiển thuộc phường Tân An
-
Đất ở đô thị 980.000
Thị xã La Gi Đường vào Trường THCS Phước Hội 2
-
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị xã La Gi Đường Hùng Vường - phường Bình Tân
Ngã ba Cách Mạng Tháng 8 - Đến giáp ranh xã Tân Bình
Đất ở đô thị 2.450.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ dự án lấn biển tạo khu dân cư – thương mại – dịch vụ mới La Gi (Vinam) tại phường Phước Lộc
-
Đất ở đô thị 10.500.000
Thị xã La Gi Xã Tân Hải - Nhóm 2 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.400.000 1.050.000 770.000
Thị xã La Gi Xã Tân Phước, Xã Tân Bình, Xã Tân Tiến - Nhóm 3 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 500.000
Thị xã La Gi Nguyễn Du - xã Tân Phước
Quốc lộ 55 - Hết đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình
Đất ở nông thôn 2.450.000
Thị xã La Gi Lê Minh Công - xã Tân Phước
Giáp ranh phường Phước Lộc - Đến giáp dự án du lịch Long Hải
Đất ở nông thôn 2.200.000
Thị xã La Gi Hùng Vương - xã Tân Bình và xã Tân Tiến
Từ giáp ranh phường Bình Tân - Đường ĐT 719 (Đường Lý Thái Tổ)
Đất ở nông thôn 1.750.000
Thị xã La Gi Nguyễn Tri Phương - xã Tân Bình
Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh phường Bình Tân
Đất ở nông thôn 1.750.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm - xã Tân Phước
-
Đất ở nông thôn 1.855.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân - xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 1.295.000
Thị xã La Gi Đường Kinh tế mới - xã Tân Phước
Giáp ranh phường Tân An - Nhà bà Đỗ Thị Thiện
Đất ở nông thôn 1.330.000
Thị xã La Gi Đường Kinh tế mới - xã Tân Phước
Hết nhà bà Đỗ Thị Thiện - Hết con đường
Đất ở nông thôn 980.000
Thị xã La Gi Đường Lý Thường Kiệt - xã Tân Phước
Giáp ranh phường Tân An - Quốc Lộ 55
Đất ở nông thôn 1.190.000
Thị xã La Gi Đường Đinh Bộ Lĩnh - xã Tân Phước
Giáp ranh phường Tân Thiện - Quộc lộ 55
Đất ở nông thôn 1.400.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ KDC Dâu Tằm - xã Tân Phước
-
Đất ở nông thôn 1.540.000
Thị xã La Gi Khu tái định cư Ba Đăng - xã Tân Hải
Đường nhựa -
Đất ở nông thôn 1.120.000
Thị xã La Gi Khu tái định cư Ba Đăng - xã Tân Hải
Đường đất -
Đất ở nông thôn 910.000
Thị xã La Gi Khu tái định cư Triều Cường 2 - xã Tân Phước
-
Đất ở nông thôn 910.000
Thị xã La Gi Đường Lê Văn Duyệt - xã Tân Phước
Cả con đường -
Đất ở nông thôn 1.050.000
Thị xã La Gi Đường Trần Quang Diệu - xã Tân Phước
Cả con đường - Đường Trần Quang Diệu - xã Tân Phước
Đất ở nông thôn 1.750.000
Thị xã La Gi Đường Đào Duy Từ - xã Tân Phước
Cả con đường - Đường Đào Duy Từ - xã Tân Phước
Đất ở nông thôn 2.100.000
Thị xã La Gi Đường Nguyễn Thông - xã Tân Bình
Nguyễn Tri Phương - Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu
Đất ở nông thôn 1.400.000
Thị xã La Gi Đường Nguyễn Thông - xã Tân Bình
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 910.000
Thị xã La Gi Đường Lê Quang Định - xã Tân Bình
Cả con đường -
Đất ở nông thôn 1.330.000
Thị xã La Gi Đường Cù Chính Lan - xã Tân Bình
Cả con đường -
Đất ở nông thôn 910.000
Thị xã La Gi Đường Phạm Thế Hiển - xã Tân Bình
Cả con đường -
Đất ở nông thôn 910.000
Thị xã La Gi Đường Trần Khánh Dư - xã Tân Bình
Cả con đường -
Đất ở nông thôn 1.750.000
Thị xã La Gi Đường Mai Thúc Loan - xã Tân Bình
ĐT 719 - Hết trường THPT Nguyễn Trường Tộ
Đất ở nông thôn 2.100.000
Thị xã La Gi Đường Nguyễn Thị Định - xã Tân Bình
Cả con đường -
Đất ở nông thôn 1.400.000
Thị xã La Gi Đường Triệu Thị Trinh - xã Tân Bình
Cả con đường -
Đất ở nông thôn 1.400.000
Thị xã La Gi Đường Nguyễn Trãi - xã Tân Bình
Giáp phường Bình Tân - Đường Cù Chính Lan
Đất ở nông thôn 1.050.000
Thị xã La Gi Quốc lộ 55 thuộc Xã Tân Phước - Đường Tôn Đức Thắng
Giáp xã Sơn Mỹ - Giáp ranh phường Tân Thiện
Đất ở nông thôn 1.750.000
Thị xã La Gi Quốc lộ 55 thuộc Xã Tân Phước - Đường Tôn Đức Thắng
Cầu Suối Đó - Giáp xã Tân Xuân
Đất ở nông thôn 1.750.000
Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Hải - Đường Lê Thánh Tôn
Giáp xã Tân Tiến - Chùa Phước Linh
Đất ở nông thôn 1.400.000
Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Hải - Đường Lê Thánh Tôn
Chùa Phước Linh - Cầu Búng Cây sao
Đất ở nông thôn 2.800.000
Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Hải - Đường Lê Thánh Tôn
Cầu Búng Cây sao - Cầu Quang
Đất ở nông thôn 1.050.000
Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Tiến - Đường Lý Thái Tổ
Giáp xã Tân Bình - Giao lô đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 1.400.000
Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Tiến - Đường Lý Thái Tổ
Giao lô đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ - Hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21)
Đất ở nông thôn 2.800.000
Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Tiến - Đường Lý Thái Tổ
Mõm Đá Chim - Giáp xã Tân Hải
Đất ở nông thôn 1.400.000
Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Bình - Đường Nguyễn Chí Thanh
Giáp phường Bình Tân - Hết UBND xã Tân Bình
Đất ở nông thôn 1.850.000
Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Bình - Đường Nguyễn Chí Thanh
Giáp UBND xã Tân Bình - Giáp xã Tân Tiến
Đất ở nông thôn 1.120.000
Thị xã La Gi Xã Tân Tiến và xã Tân Bình - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển
-
Đất TM-DV 792.000
Thị xã La Gi Phường Bình Tân - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển
-
Đất TM-DV 840.000
Thị xã La Gi Xã Tân Phước - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển
-
Đất TM-DV 540.000
Thị xã La Gi Xã Tân Hải - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển
-
Đất TM-DV 360.000
Thị xã La Gi Xã Tân Hải - Nhóm 2 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.400.000 1.050.000 770.000
Thị xã La Gi Xã Tân Phước, Xã Tân Bình, Xã Tân Tiến - Nhóm 3 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 500.000
Thị xã La Gi Nguyễn Du - xã Tân Phước
Quốc lộ 55 - Hết đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình
Đất ở nông thôn 2.450.000
Thị xã La Gi Lê Minh Công - xã Tân Phước
Giáp ranh phường Phước Lộc - Đến giáp dự án du lịch Long Hải
Đất ở nông thôn 2.200.000
Thị xã La Gi Hùng Vương - xã Tân Bình và xã Tân Tiến
Từ giáp ranh phường Bình Tân - Đường ĐT 719 (Đường Lý Thái Tổ)
Đất ở nông thôn 1.750.000
Thị xã La Gi Nguyễn Tri Phương - xã Tân Bình
Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh phường Bình Tân
Đất ở nông thôn 1.750.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm - xã Tân Phước
-
Đất ở nông thôn 1.855.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân - xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 1.295.000
Thị xã La Gi Đường Kinh tế mới - xã Tân Phước
Giáp ranh phường Tân An - Nhà bà Đỗ Thị Thiện
Đất ở nông thôn 1.330.000
Thị xã La Gi Đường Kinh tế mới - xã Tân Phước
Hết nhà bà Đỗ Thị Thiện - Hết con đường
Đất ở nông thôn 980.000
Thị xã La Gi Đường Lý Thường Kiệt - xã Tân Phước
Giáp ranh phường Tân An - Quốc Lộ 55
Đất ở nông thôn 1.190.000
Thị xã La Gi Đường Đinh Bộ Lĩnh - xã Tân Phước
Giáp ranh phường Tân Thiện - Quộc lộ 55
Đất ở nông thôn 1.400.000
Thị xã La Gi Đường nội bộ KDC Dâu Tằm - xã Tân Phước
-
Đất ở nông thôn 1.540.000
Thị xã La Gi Khu tái định cư Ba Đăng - xã Tân Hải
Đường nhựa -
Đất ở nông thôn 1.120.000
Thị xã La Gi Khu tái định cư Ba Đăng - xã Tân Hải
Đường đất -
Đất ở nông thôn 910.000
Thị xã La Gi Khu tái định cư Triều Cường 2 - xã Tân Phước
-
Đất ở nông thôn 910.000
Thị xã La Gi Đường Lê Văn Duyệt - xã Tân Phước
Cả con đường -
Đất ở nông thôn 1.050.000
Thị xã La Gi Đường Trần Quang Diệu - xã Tân Phước
Cả con đường - Đường Trần Quang Diệu - xã Tân Phước
Đất ở nông thôn 1.750.000
Thị xã La Gi Đường Đào Duy Từ - xã Tân Phước
Cả con đường - Đường Đào Duy Từ - xã Tân Phước
Đất ở nông thôn 2.100.000
Thị xã La Gi Đường Nguyễn Thông - xã Tân Bình
Nguyễn Tri Phương - Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu
Đất ở nông thôn 1.400.000
Thị xã La Gi Đường Nguyễn Thông - xã Tân Bình
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 910.000
Thị xã La Gi Đường Lê Quang Định - xã Tân Bình
Cả con đường -
Đất ở nông thôn 1.330.000
Thị xã La Gi Đường Cù Chính Lan - xã Tân Bình
Cả con đường -
Đất ở nông thôn 910.000
Thị xã La Gi Đường Phạm Thế Hiển - xã Tân Bình
Cả con đường -
Đất ở nông thôn 910.000
Thị xã La Gi Đường Trần Khánh Dư - xã Tân Bình
Cả con đường -
Đất ở nông thôn 1.750.000
Thị xã La Gi Đường Mai Thúc Loan - xã Tân Bình
ĐT 719 - Hết trường THPT Nguyễn Trường Tộ
Đất ở nông thôn 2.100.000
Thị xã La Gi Đường Nguyễn Thị Định - xã Tân Bình
Cả con đường -
Đất ở nông thôn 1.400.000
Thị xã La Gi Đường Triệu Thị Trinh - xã Tân Bình
Cả con đường -
Đất ở nông thôn 1.400.000
Thị xã La Gi Đường Nguyễn Trãi - xã Tân Bình
Giáp phường Bình Tân - Đường Cù Chính Lan
Đất ở nông thôn 1.050.000
Thị xã La Gi Quốc lộ 55 thuộc Xã Tân Phước - Đường Tôn Đức Thắng
Giáp xã Sơn Mỹ - Giáp ranh phường Tân Thiện
Đất ở nông thôn 1.750.000
Thị xã La Gi Quốc lộ 55 thuộc Xã Tân Phước - Đường Tôn Đức Thắng
Cầu Suối Đó - Giáp xã Tân Xuân
Đất ở nông thôn 1.750.000
Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Hải - Đường Lê Thánh Tôn
Giáp xã Tân Tiến - Chùa Phước Linh
Đất ở nông thôn 1.400.000
Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Hải - Đường Lê Thánh Tôn
Chùa Phước Linh - Cầu Búng Cây sao
Đất ở nông thôn 2.800.000
Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Hải - Đường Lê Thánh Tôn
Cầu Búng Cây sao - Cầu Quang
Đất ở nông thôn 1.050.000
Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Tiến - Đường Lý Thái Tổ
Giáp xã Tân Bình - Giao lô đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 1.400.000
Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Tiến - Đường Lý Thái Tổ
Giao lô đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ - Hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21)
Đất ở nông thôn 2.800.000
Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Tiến - Đường Lý Thái Tổ
Mõm Đá Chim - Giáp xã Tân Hải
Đất ở nông thôn 1.400.000
Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Bình - Đường Nguyễn Chí Thanh
Giáp phường Bình Tân - Hết UBND xã Tân Bình
Đất ở nông thôn 1.850.000
Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Bình - Đường Nguyễn Chí Thanh
Giáp UBND xã Tân Bình - Giáp xã Tân Tiến
Đất ở nông thôn 1.120.000
Thị xã La Gi Xã Tân Tiến và xã Tân Bình - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển
-
Đất TM-DV 792.000
Thị xã La Gi Phường Bình Tân - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển
-
Đất TM-DV 840.000
Thị xã La Gi Xã Tân Phước - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển
-
Đất TM-DV 540.000
Thị xã La Gi Xã Tân Hải - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển
-
Đất TM-DV 360.000
Thị xã La Gi Toàn bộ các xã, phường
-
Đất trồng lúa 90.000 53.000 38.000
Thị xã La Gi Toàn bộ các xã, phường
-
Đất trồng cây hàng năm 85.000 60.000 40.000 28.000
Thị xã La Gi Toàn bộ các xã, phường
-
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000 60.000 40.000 28.000
Thị xã La Gi Toàn bộ các xã, phường
-
Đất làm muối 85.000 60.000 40.000 28.000
Thị xã La Gi Toàn bộ các xã, phường
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000 60.000 41.000
Thị xã La Gi Toàn bộ các xã, phường
-
Đất rừng sản xuất 55.800 30.000 11.700
Thị xã La Gi Toàn bộ các xã, phường
-
Đất rừng phòng hộ 26.000 14.000 4.000
Thị xã La Gi Thị xã La Gi
Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển -
Đất nông nghiệp khác 70.000 35.000
Thị xã La Gi Toàn bộ các xã, phường
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở, đất sản xuất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được -
Đất nông nghiệp khác 100.000
Thị xã La Gi Thị xã La Gi
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố tại phường Phước Hội và phường Phước Lộc) -
Đất nông nghiệp khác 150.000
Thị xã La Gi Thị xã La Gi
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với các đường phố của các phường còn lại (trừ phường Phước Hội và phường Phước L -
Đất nông nghiệp khác 130.000
Thị xã La Gi Thị xã La Gi
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố tại phường Phước Hội và phường Phước Lộc) -
Đất nông nghiệp khác 120.000
Thị xã La Gi Thị xã La Gi
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố của các phường còn lại (trừ phường Phước Hội và phường Phước -
Đất nông nghiệp khác 110.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thị xã La Gi Bác Ái
Cả con đường -
Đất ở đô thị 7.000.000
Thị xã La Gi Bến Chương Dương
Cầu ông Chắc - Nhà số 59 (Đoàn Xuân Quang)
Đất ở đô thị 14.000.000
Thị xã La Gi Bến Chương Dương
Hết nhà số 59 (hết nhà Đoàn Xuân Quang) - Nhà thờ Vinh Thanh
Đất ở đô thị 11.200.000
Thị xã La Gi Bùi Thị Xuân
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị xã La Gi Cách Mạng Tháng 8
Ngã ba Nguyễn Trãi - Giáp biển
Đất ở đô thị 2.800.000
Thị xã La Gi Cô Giang
Cả con đường -
Đất ở đô thị 11.200.000
Thị xã La Gi Châu Văn Liêm (thuộc phường Bình Tân)
Nguyễn Trãi - Giáp ranh xã Tân Bình
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị xã La Gi Diên Hồng
Cả con đường -
Đất ở đô thị 7.000.000
Thị xã La Gi Đinh Bộ Lĩnh
Thống Nhất - Trường THCS Phước Hội 2
Đất ở đô thị 3.150.000
Thị xã La Gi Đinh Bộ Lĩnh (thuộc phường)
Trường THCS Phước Hội 2 - Quốc lộ 55
Đất ở đô thị 1.750.000
Thị xã La Gi Đường 23/4
Cả con đường -
Đất ở đô thị 10.500.000
Thị xã La Gi Đường La Gi
Cả con đường -
Đất ở đô thị 5.600.000
Thị xã La Gi Đường Lê Lai (Đường Tân Lý 2)
Trước UBND phường Bình Tân - Cầu Tân Lý
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị xã La Gi Hai Bà Trưng
Cuối chợ La Gi - Lê Lợi
Đất ở đô thị 17.500.000
Thị xã La Gi Hai Bà Trưng
Lê Lợi - Gác chuông nhà thờ
Đất ở đô thị 15.400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã La Gi

4.8/5 - (991 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?