Bảng giá đất Thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thị xã Long Mỹ năm 2025

Khu vực: Thị xã Long Mỹ.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nông nghiệp khá.

Mức giá áp dụng: từ 83.000 đến 12.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Việt Hồng
Nguyễn Trung Trực - Đường 30 Tháng 4
Đất ở đô thị 7.700.000 4.620.000 3.080.000 1.540.000
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Việt Hồng
Đường 30 Tháng 4 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Trung Trực
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 930
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Trung Trực
Đường tỉnh 930 - Nhà thờ Thánh Tâm
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Trung Trực
Nhà thờ Thánh Tâm - Cống Hai Thiên
Đất ở đô thị 3.914.000 2.349.000 1.565.600 782.800
Thị xã Long Mỹ Đường Hai Bà Trưng
Nguyễn Trung Trực - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 7.700.000 4.620.000 3.080.000 1.540.000
Thị xã Long Mỹ Đường 30 Tháng 4
Nguyễn Huệ - Đường tỉnh 930
Đất ở đô thị 12.500.000 7.500.000 5.000.000 2.500.000
Thị xã Long Mỹ Đường 30 Tháng 4
Nguyễn Huệ - Vòng xuyến Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 11.250.000 6.750.000 4.500.000 2.250.000
Thị xã Long Mỹ Đường 30 Tháng 4
Quốc lộ 61B - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Trung Trực - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Thị xã Long Mỹ Đường Võ Thị Sáu
Nguyễn Trung Trực - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Long Mỹ Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường 3 Tháng 2 - Trần Phú
Đất ở đô thị 11.250.000 6.750.000 4.500.000 2.250.000
Thị xã Long Mỹ Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn
Đất ở đô thị 6.250.000 3.750.000 2.500.000 1.250.000
Thị xã Long Mỹ Đường Cách Mạng Tháng Tám
Chiêm Thành Tấn - Đường tỉnh 930
Đất ở đô thị 6.250.000 3.750.000 2.500.000 1.250.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Văn Trỗi - Chiêm Thành Tấn
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Thị xã Long Mỹ Đường 3 Tháng 2
Cầu Trà Ban - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Thị xã Long Mỹ Đường 3 Tháng 2
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Long Mỹ
Đất ở đô thị 9.450.000 5.670.000 3.780.000 1.890.000
Thị xã Long Mỹ Đường 3 Tháng 2
Cầu Long Mỹ - Kênh Ba Nghiệp
Đất ở đô thị 7.975.000 4.785.000 3.190.000 1.595.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Huệ
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Phú Xuyên
Đất ở đô thị 9.750.000 5.850.000 3.900.000 1.950.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Huệ
Cầu Phú Xuyên - Phạm Văn Nhờ
Đất ở đô thị 7.400.000 4.440.000 2.960.000 1.480.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Huệ
Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Giồng Sao
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Cầu Giồng Sao - Cầu lộ Ba Suy
Đất ở đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Cầu lộ Ba Suy - Cầu Long Bình
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Cầu Long Bình - Vòng xuyến
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Vòng xuyến - Cầu Long Mỹ
Đất ở đô thị 7.360.000 4.416.000 2.944.000 1.472.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 61B (Đoạn tránh trung tâm thị xã Long Mỹ)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Long Mỹ Khu Tái định cư khu vực Bình Thạnh B
Vòng xuyến - Hết đường mặt tiền trường cấp 3
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Thị xã Long Mỹ Khu Tái định cư khu vực Bình Thạnh B
Các đường nội bộ khu vực đấu giá -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Thị xã Long Mỹ Khu Tái định cư khu vực Bình Thạnh B
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị 6.250.000 3.750.000 2.500.000 1.250.000
Thị xã Long Mỹ Đường vào cầu Vịnh Rẫy
Nhà Năm Thế - Cầu Long Mỹ
Đất ở đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Đường vào cầu Vịnh Rẫy
Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Đường Trần Hưng Đạo
Vòng xuyến - Cầu Ba Ly
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Long Mỹ Đường Trần Phú
Cầu Trà Ban - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 930
Nguyễn Trung Trực - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 930
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm Bơm
Đất ở đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 930
Cầu Trạm Bơm - Cầu Trắng
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thị xã Long Mỹ Đường Phạm Văn Nhờ
Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa
Đất ở đô thị 2.420.000 1.452.000 968.000 484.000
Thị xã Long Mỹ Đường Phạm Văn Nhờ
Đập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục
Đất ở đô thị 1.760.000 1.056.000 704.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An
Cầu Nước Đục - Khu vực Bình An, phường Bình Thạnh
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Khu vực 5, phường Thuận An
Bến đò Sông Cái Lớn - Kênh Chín Mốc
Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Khu vực 5, phường Thuận An
Kênh Chín Mốc - Trạm Bơm khu vực 5
Đất ở đô thị 1.540.000 924.000 616.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Khu vực 5, phường Thuận An
Trạm Bơm khu vực 5 - Cầu Trắng
Đất ở đô thị 1.625.000 975.000 650.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Đường Chiêm Thành Tấn
Cầu Trà Ban - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thị xã Long Mỹ Đường Chiêm Thành Tấn
Cách Mạng Tháng Tám - Chùa Ba Cô
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Thị xã Long Mỹ Đường Chiêm Thành Tấn
Chùa Ba Cô - Am Cô Năm
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Long Mỹ Đường Chiêm Thành Tấn
Am Cô Năm - Cầu Quan Ba
Đất ở đô thị 2.450.000 1.470.000 980.000 490.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Quốc Thanh
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh Khu dân cư khu vực 2
Đất ở đô thị 5.250.000 3.150.000 2.100.000 1.050.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Quốc Thanh
Khu dân cư khu vực 2 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 928B
Ranh xã Tân Phú - Cầu Tám Cựa
Đất ở đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 928B
Cầu Tám Cựa - Cầu Ván
Đất ở đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 928B
Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (ranh xã Phương Phú)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 928B
Đường Xẻo Cỏ Quản lộ Phụng Hiệp - Ngã tư Long Khánh
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng
Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (cặp kênh Quản lộ Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng
Kênh Tư Kiến - Ranh xã Phương Phú (cặp kênh Quản lộ Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng
Kênh Tư Tiên - Ranh Phường 2 (Thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng
Cầu Tám Cựa - Kênh Quản lộ Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng
Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp (ranh xã Tân Phú)
Đất ở đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Chợ phường Trà Lồng
Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thị xã Long Mỹ Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận An
Các nền mặt tiền đường Cách Mạng Tháng Tám -
Đất ở đô thị 11.250.000 6.750.000 4.500.000 2.250.000
Thị xã Long Mỹ Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận An
Các nền vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Thị xã Long Mỹ Đường Khu vực Bình Thạnh B, phường Bình Thạnh
Cầu Ba Ly - Phạm Văn Nhờ
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61
Ranh huyện Vị Thủy - Kênh Sáu Điển
Đất ở đô thị 4.940.000 2.964.000 1.976.000 988.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Đoạn tránh trung tâm thị xã Long Mỹ -
Đất ở đô thị 4.250.000 2.550.000 1.700.000 850.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 930B (lộ bê tông 2m)
Nhà Bảy Trường - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 930B (lộ bê tông 2m)
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm Bơm
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 930B (lộ bê tông 2m)
Cầu Trạm Bơm - Cầu Trắng
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến cặp kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu
Cầu Giồng Sao - Cầu Út Tiếu
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Đường nối vào Trường Mẫu Giáo Phượng Hồng
Quốc lộ 61 - Rạch Giồng Sao
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít
Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc Mít
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến cặp kênh Xáng Nàng Mau II
Khu vưc Bình Thạnh B - Cầu Ba Suy
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Kênh Tắc
Quốc lộ 61B - Kênh Ông Cả
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Kênh Tắc
Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Lái Hiếu
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu
Cầu Vịnh Rẫy - Kênh Tắc
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Cặp Sông Cái Lớn
Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín Mun
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Lý Vàng
Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An)
Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa)
Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Cặp kênh Ông Cả
Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Cặp Kênh Hồ Tỷ
Kênh Tắc - Quốc lộ 61B
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Chủ Mỹ
Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái Hiếu
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực 5, phường Thuận An, thị xã Long Mỹ
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám) -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Chợ thuộc địa bàn phường Vĩnh Tường
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) -
Đất ở đô thị 2.110.000 1.266.000 844.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến 4 Thước
Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái Hiếu
Đất ở đô thị 750.000 450.000 450.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Sông Lái Hiếu
Ranh phường Bình Thạnh - Ranh xã Long Bình
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Đường Giữa (nhựa 3,0)
Kênh Tư Tiên - Ngã Tư đường về Trụ Sở UBND phường Trà Lồng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Thị xã Long Mỹ Đường Đê Năm Thước (Bê tông 3,5m)
Cầu Tám Cựa - Cầu Tư Dương giáp ranh xã Tân Phú
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến đường bê tông giáp Kênh Năm Tùng thuộc khu vực 5
Cầu trạm bơm - Kênh ranh ấp 5-3
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến đường bê tông giáp hàng rào Nhà máy điện sinh khói thuộc khu vực 5
Đường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn
Đất ở đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến đường bê tông giáp rạch Cái Bần thuộc khu vực 5
Đường tỉnh 930 - Ngã tư (đất ông Trần Ngọc Anh)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến đường bê tông giáp Kênh hậu thuộc khu vực 4
Đoạn tránh trung tâm thị xã Long Mỹ - Kênh Năm Khai
Đất ở đô thị 2.550.000 1.530.000 1.020.000 510.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến đường bê tông giáp Kênh hậu thuộc khu vực 4
Kênh Năm Khai - Kênh Hậu Giang 3
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Khu tái định cư thị xã Long Mỹ
Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng -
Đất ở đô thị 4.688.000 2.812.800 1.876.000 937.600
Thị xã Long Mỹ Khu tái định cư thị xã Long Mỹ
Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng -
Đất ở đô thị 4.454.000 2.673.000 1.781.600 890.800
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Việt Hồng
Nguyễn Trung Trực - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 3.696.000 2.464.000 1.232.000
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Việt Hồng
Đường 30 Tháng 4 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Trung Trực
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 930
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Trung Trực
Đường tỉnh 930 - Nhà thờ Thánh Tâm
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Trung Trực
Nhà thờ Thánh Tâm - Cống Hai Thiên
Đất TM-DV đô thị 3.132.000 1.880.000 1.252.800 627.000
Thị xã Long Mỹ Đường Hai Bà Trưng
Nguyễn Trung Trực - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 3.696.000 2.464.000 1.232.000
Thị xã Long Mỹ Đường 30 Tháng 4
Nguyễn Huệ - Đường tỉnh 930
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Thị xã Long Mỹ Đường 30 Tháng 4
Nguyễn Huệ - Vòng xuyến Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Thị xã Long Mỹ Đường 30 Tháng 4
Quốc lộ 61B - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Trung Trực - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Thị xã Long Mỹ Đường Võ Thị Sáu
Nguyễn Trung Trực - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thị xã Long Mỹ Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường 3 Tháng 2 - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Thị xã Long Mỹ Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thị xã Long Mỹ Đường Cách Mạng Tháng Tám
Chiêm Thành Tấn - Đường tỉnh 930
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Văn Trỗi - Chiêm Thành Tấn
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Long Mỹ Đường 3 Tháng 2
Cầu Trà Ban - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 4.608.000 3.072.000 1.536.000
Thị xã Long Mỹ Đường 3 Tháng 2
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Long Mỹ
Đất TM-DV đô thị 7.560.000 4.536.000 3.024.000 1.512.000
Thị xã Long Mỹ Đường 3 Tháng 2
Cầu Long Mỹ - Kênh Ba Nghiệp
Đất TM-DV đô thị 6.380.000 3.828.000 2.552.000 1.276.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Huệ
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Phú Xuyên
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Huệ
Cầu Phú Xuyên - Phạm Văn Nhờ
Đất TM-DV đô thị 5.920.000 3.552.000 2.368.000 1.184.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Huệ
Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Giồng Sao
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Cầu Giồng Sao - Cầu lộ Ba Suy
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.536.000 1.024.000 512.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Cầu lộ Ba Suy - Cầu Long Bình
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Cầu Long Bình - Vòng xuyến
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Vòng xuyến - Cầu Long Mỹ
Đất TM-DV đô thị 5.888.000 3.532.800 2.356.000 1.177.600
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 61B (Đoạn tránh trung tâm thị xã Long Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thị xã Long Mỹ Khu Tái định cư khu vực Bình Thạnh B
Vòng xuyến - Hết đường mặt tiền trường cấp 3
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thị xã Long Mỹ Khu Tái định cư khu vực Bình Thạnh B
Các đường nội bộ khu vực đấu giá -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Thị xã Long Mỹ Khu Tái định cư khu vực Bình Thạnh B
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thị xã Long Mỹ Đường vào cầu Vịnh Rẫy
Nhà Năm Thế - Cầu Long Mỹ
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Đường vào cầu Vịnh Rẫy
Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Đường Trần Hưng Đạo
Vòng xuyến - Cầu Ba Ly
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Thị xã Long Mỹ Đường Trần Phú
Cầu Trà Ban - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 930
Nguyễn Trung Trực - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 930
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm Bơm
Đất TM-DV đô thị 3.584.000 2.151.000 1.433.600 716.800
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 930
Cầu Trạm Bơm - Cầu Trắng
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Thị xã Long Mỹ Đường Phạm Văn Nhờ
Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.161.600 775.000 388.000
Thị xã Long Mỹ Đường Phạm Văn Nhờ
Đập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 844.800 564.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An
Cầu Nước Đục - Khu vực Bình An, phường Bình Thạnh
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 624.000 416.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Khu vực 5, phường Thuận An
Bến đò Sông Cái Lớn - Kênh Chín Mốc
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 807.000 537.600 360.000
Thị xã Long Mỹ Khu vực 5, phường Thuận An
Kênh Chín Mốc - Trạm Bơm khu vực 5
Đất TM-DV đô thị 1.232.000 740.000 492.800 360.000
Thị xã Long Mỹ Khu vực 5, phường Thuận An
Trạm Bơm khu vực 5 - Cầu Trắng
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 780.000 520.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Đường Chiêm Thành Tấn
Cầu Trà Ban - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 2.112.000 1.408.000 704.000
Thị xã Long Mỹ Đường Chiêm Thành Tấn
Cách Mạng Tháng Tám - Chùa Ba Cô
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Thị xã Long Mỹ Đường Chiêm Thành Tấn
Chùa Ba Cô - Am Cô Năm
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Thị xã Long Mỹ Đường Chiêm Thành Tấn
Am Cô Năm - Cầu Quan Ba
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 784.000 392.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Quốc Thanh
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh Khu dân cư khu vực 2
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Quốc Thanh
Khu dân cư khu vực 2 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 928B
Ranh xã Tân Phú - Cầu Tám Cựa
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 928B
Cầu Tám Cựa - Cầu Ván
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 928B
Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (ranh xã Phương Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 928B
Đường Xẻo Cỏ Quản lộ Phụng Hiệp - Ngã tư Long Khánh
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng
Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (cặp kênh Quản lộ Phụng Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng
Kênh Tư Kiến - Ranh xã Phương Phú (cặp kênh Quản lộ Phụng Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng
Kênh Tư Tiên - Ranh Phường 2 (Thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng
Cầu Tám Cựa - Kênh Quản lộ Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng
Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp (ranh xã Tân Phú)
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Chợ phường Trà Lồng
Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Thị xã Long Mỹ Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận An
Các nền mặt tiền đường Cách Mạng Tháng Tám -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Thị xã Long Mỹ Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận An
Các nền vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Thị xã Long Mỹ Đường Khu vực Bình Thạnh B, phường Bình Thạnh
Cầu Ba Ly - Phạm Văn Nhờ
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61
Ranh huyện Vị Thủy - Kênh Sáu Điển
Đất TM-DV đô thị 3.952.000 2.372.000 1.580.800 791.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Đoạn tránh trung tâm thị xã Long Mỹ -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 930B (lộ bê tông 2m)
Nhà Bảy Trường - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 930B (lộ bê tông 2m)
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm Bơm
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 930B (lộ bê tông 2m)
Cầu Trạm Bơm - Cầu Trắng
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến cặp kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu
Cầu Giồng Sao - Cầu Út Tiếu
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Đường nối vào Trường Mẫu Giáo Phượng Hồng
Quốc lộ 61 - Rạch Giồng Sao
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít
Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc Mít
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến cặp kênh Xáng Nàng Mau II
Khu vưc Bình Thạnh B - Cầu Ba Suy
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Kênh Tắc
Quốc lộ 61B - Kênh Ông Cả
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Kênh Tắc
Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Lái Hiếu
Đất SX-KD đô thị 960.000 576.000 384.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu
Cầu Vịnh Rẫy - Kênh Tắc
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 672.000 448.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Cặp Sông Cái Lớn
Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín Mun
Đất SX-KD đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Lý Vàng
Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn
Đất SX-KD đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An)
Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II
Đất SX-KD đô thị 960.000 576.000 384.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa)
Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II
Đất SX-KD đô thị 960.000 576.000 384.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Cặp kênh Ông Cả
Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn
Đất SX-KD đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Cặp Kênh Hồ Tỷ
Kênh Tắc - Quốc lộ 61B
Đất SX-KD đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Chủ Mỹ
Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái Hiếu
Đất SX-KD đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực 5, phường Thuận An, thị xã Long Mỹ
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám) -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Chợ thuộc địa bàn phường Vĩnh Tường
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) -
Đất SX-KD đô thị 1.688.000 1.012.800 676.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến 4 Thước
Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái Hiếu
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 360.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Sông Lái Hiếu
Ranh phường Bình Thạnh - Ranh xã Long Bình
Đất SX-KD đô thị 800.000 480.000 360.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Đường Giữa (nhựa 3,0)
Kênh Tư Tiên - Ngã Tư đường về Trụ Sở UBND phường Trà Lồng
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Thị xã Long Mỹ Đường Đê Năm Thước (Bê tông 3,5m)
Cầu Tám Cựa - Cầu Tư Dương giáp ranh xã Tân Phú
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến đường bê tông giáp Kênh Năm Tùng thuộc khu vực 5
Cầu trạm bơm - Kênh ranh ấp 5-3
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến đường bê tông giáp hàng rào Nhà máy điện sinh khói thuộc khu vực 5
Đường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 807.000 404.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến đường bê tông giáp rạch Cái Bần thuộc khu vực 5
Đường tỉnh 930 - Ngã tư (đất ông Trần Ngọc Anh)
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến đường bê tông giáp Kênh hậu thuộc khu vực 4
Đoạn tránh trung tâm thị xã Long Mỹ - Kênh Năm Khai
Đất SX-KD đô thị 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến đường bê tông giáp Kênh hậu thuộc khu vực 4
Kênh Năm Khai - Kênh Hậu Giang 3
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 816.000 544.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Khu tái định cư thị xã Long Mỹ
Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng -
Đất SX-KD đô thị 3.751.000 2.250.600 1.501.000 751.000
Thị xã Long Mỹ Khu tái định cư thị xã Long Mỹ
Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng -
Đất SX-KD đô thị 3.564.000 2.139.000 1.425.600 712.800
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Việt Hồng
Nguyễn Trung Trực - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 2.772.000 1.848.000 924.000
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Việt Hồng
Đường 30 Tháng 4 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Trung Trực
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Trung Trực
Đường tỉnh 930 - Nhà thờ Thánh Tâm
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Trung Trực
Nhà thờ Thánh Tâm - Cống Hai Thiên
Đất SX-KD đô thị 2.349.000 1.410.000 939.600 469.800
Thị xã Long Mỹ Đường Hai Bà Trưng
Nguyễn Trung Trực - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 2.772.000 1.848.000 924.000
Thị xã Long Mỹ Đường 30 Tháng 4
Nguyễn Huệ - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Thị xã Long Mỹ Đường 30 Tháng 4
Nguyễn Huệ - Vòng xuyến Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 4.050.000 2.700.000 1.350.000
Thị xã Long Mỹ Đường 30 Tháng 4
Quốc lộ 61B - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Trung Trực - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000
Thị xã Long Mỹ Đường Võ Thị Sáu
Nguyễn Trung Trực - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thị xã Long Mỹ Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường 3 Tháng 2 - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 4.050.000 2.700.000 1.350.000
Thị xã Long Mỹ Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Thị xã Long Mỹ Đường Cách Mạng Tháng Tám
Chiêm Thành Tấn - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Văn Trỗi - Chiêm Thành Tấn
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Thị xã Long Mỹ Đường 3 Tháng 2
Cầu Trà Ban - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Thị xã Long Mỹ Đường 3 Tháng 2
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Long Mỹ
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 3.402.000 2.268.000 1.134.000
Thị xã Long Mỹ Đường 3 Tháng 2
Cầu Long Mỹ - Kênh Ba Nghiệp
Đất SX-KD đô thị 4.785.000 2.871.000 1.914.000 957.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Huệ
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Phú Xuyên
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.340.000 1.170.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Huệ
Cầu Phú Xuyên - Phạm Văn Nhờ
Đất SX-KD đô thị 4.440.000 2.664.000 1.776.000 888.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Huệ
Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Giồng Sao
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Cầu Giồng Sao - Cầu lộ Ba Suy
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Cầu lộ Ba Suy - Cầu Long Bình
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Cầu Long Bình - Vòng xuyến
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Vòng xuyến - Cầu Long Mỹ
Đất SX-KD đô thị 4.416.000 2.649.600 1.767.000 884.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 61B (Đoạn tránh trung tâm thị xã Long Mỹ)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thị xã Long Mỹ Khu Tái định cư khu vực Bình Thạnh B
Vòng xuyến - Hết đường mặt tiền trường cấp 3
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thị xã Long Mỹ Khu Tái định cư khu vực Bình Thạnh B
Các đường nội bộ khu vực đấu giá -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thị xã Long Mỹ Khu Tái định cư khu vực Bình Thạnh B
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Thị xã Long Mỹ Đường vào cầu Vịnh Rẫy
Nhà Năm Thế - Cầu Long Mỹ
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 810.000 540.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Đường vào cầu Vịnh Rẫy
Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Đường Trần Hưng Đạo
Vòng xuyến - Cầu Ba Ly
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Đường Trần Phú
Cầu Trà Ban - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 930
Nguyễn Trung Trực - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 930
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm Bơm
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 1.612.800 1.076.000 537.600
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 930
Cầu Trạm Bơm - Cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Thị xã Long Mỹ Đường Phạm Văn Nhờ
Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa
Đất SX-KD đô thị 1.452.000 872.000 580.800 291.000
Thị xã Long Mỹ Đường Phạm Văn Nhờ
Đập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục
Đất SX-KD đô thị 1.056.000 633.600 423.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An
Cầu Nước Đục - Khu vực Bình An, phường Bình Thạnh
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Khu vực 5, phường Thuận An
Bến đò Sông Cái Lớn - Kênh Chín Mốc
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 404.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Khu vực 5, phường Thuận An
Kênh Chín Mốc - Trạm Bơm khu vực 5
Đất SX-KD đô thị 924.000 555.000 369.600 270.000
Thị xã Long Mỹ Khu vực 5, phường Thuận An
Trạm Bơm khu vực 5 - Cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Đường Chiêm Thành Tấn
Cầu Trà Ban - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Thị xã Long Mỹ Đường Chiêm Thành Tấn
Cách Mạng Tháng Tám - Chùa Ba Cô
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Long Mỹ Đường Chiêm Thành Tấn
Chùa Ba Cô - Am Cô Năm
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Đường Chiêm Thành Tấn
Am Cô Năm - Cầu Quan Ba
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 882.000 588.000 294.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Quốc Thanh
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh Khu dân cư khu vực 2
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Quốc Thanh
Khu dân cư khu vực 2 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 928B
Ranh xã Tân Phú - Cầu Tám Cựa
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 810.000 540.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 928B
Cầu Tám Cựa - Cầu Ván
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 630.000 420.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 928B
Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (ranh xã Phương Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 928B
Đường Xẻo Cỏ Quản lộ Phụng Hiệp - Ngã tư Long Khánh
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng
Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (cặp kênh Quản lộ Phụng Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng
Kênh Tư Kiến - Ranh xã Phương Phú (cặp kênh Quản lộ Phụng Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 630.000 420.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng
Kênh Tư Tiên - Ranh Phường 2 (Thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng
Cầu Tám Cựa - Kênh Quản lộ Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng
Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp (ranh xã Tân Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 630.000 420.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Chợ phường Trà Lồng
Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Thị xã Long Mỹ Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận An
Các nền mặt tiền đường Cách Mạng Tháng Tám -
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 4.050.000 2.700.000 1.350.000
Thị xã Long Mỹ Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận An
Các nền vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Long Mỹ Đường Khu vực Bình Thạnh B, phường Bình Thạnh
Cầu Ba Ly - Phạm Văn Nhờ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61
Ranh huyện Vị Thủy - Kênh Sáu Điển
Đất SX-KD đô thị 2.964.000 1.779.000 1.185.600 592.800
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Đoạn tránh trung tâm thị xã Long Mỹ -
Đất SX-KD đô thị 2.550.000 1.530.000 1.020.000 510.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 930B (lộ bê tông 2m)
Nhà Bảy Trường - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 930B (lộ bê tông 2m)
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm Bơm
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 930B (lộ bê tông 2m)
Cầu Trạm Bơm - Cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến cặp kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu
Cầu Giồng Sao - Cầu Út Tiếu
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 270.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Đường nối vào Trường Mẫu Giáo Phượng Hồng
Quốc lộ 61 - Rạch Giồng Sao
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít
Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc Mít
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến cặp kênh Xáng Nàng Mau II
Khu vưc Bình Thạnh B - Cầu Ba Suy
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 270.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Kênh Tắc
Quốc lộ 61B - Kênh Ông Cả
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 336.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Kênh Tắc
Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Lái Hiếu
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu
Cầu Vịnh Rẫy - Kênh Tắc
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 336.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Cặp Sông Cái Lớn
Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín Mun
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 270.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Lý Vàng
Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 270.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An)
Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa)
Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Cặp kênh Ông Cả
Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 270.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Cặp Kênh Hồ Tỷ
Kênh Tắc - Quốc lộ 61B
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 270.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Chủ Mỹ
Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái Hiếu
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 270.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực 5, phường Thuận An, thị xã Long Mỹ
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám) -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Chợ thuộc địa bàn phường Vĩnh Tường
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) -
Đất SX-KD đô thị 1.266.000 759.600 506.400 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến 4 Thước
Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái Hiếu
Đất SX-KD đô thị 450.000 270.000 270.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Sông Lái Hiếu
Ranh phường Bình Thạnh - Ranh xã Long Bình
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 270.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Đường Giữa (nhựa 3,0)
Kênh Tư Tiên - Ngã Tư đường về Trụ Sở UBND phường Trà Lồng
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Đường Đê Năm Thước (Bê tông 3,5m)
Cầu Tám Cựa - Cầu Tư Dương giáp ranh xã Tân Phú
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến đường bê tông giáp Kênh Năm Tùng thuộc khu vực 5
Cầu trạm bơm - Kênh ranh ấp 5-3
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến đường bê tông giáp hàng rào Nhà máy điện sinh khói thuộc khu vực 5
Đường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 908.000 604.800 303.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến đường bê tông giáp rạch Cái Bần thuộc khu vực 5
Đường tỉnh 930 - Ngã tư (đất ông Trần Ngọc Anh)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến đường bê tông giáp Kênh hậu thuộc khu vực 4
Đoạn tránh trung tâm thị xã Long Mỹ - Kênh Năm Khai
Đất SX-KD đô thị 1.530.000 918.000 612.000 306.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến đường bê tông giáp Kênh hậu thuộc khu vực 4
Kênh Năm Khai - Kênh Hậu Giang 3
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Khu tái định cư thị xã Long Mỹ
Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng -
Đất SX-KD đô thị 2.813.000 1.687.800 1.126.000 562.600
Thị xã Long Mỹ Khu tái định cư thị xã Long Mỹ
Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng -
Đất SX-KD đô thị 2.673.000 1.603.800 1.070.000 534.600
Thị xã Long Mỹ Đường đi về xã Long Trị A
Kênh Ba Nghiệp - Cầu Cái Nai
Đất ở nông thôn 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61
Ranh phường Vĩnh Tường - Cầu Xẻo Trâm
Đất ở nông thôn 4.050.000 2.430.000 1.620.000 810.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban
Đất ở nông thôn 2.496.000 1.498.000 999.000 500.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 928B (đường đi về phường Trà Lồng)
Quốc lộ 61B - Ranh xã Tân Phú
Đất ở nông thôn 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 928B (đường đi về phường Trà Lồng)
Ranh xã Long Phú - Ranh phường Trà Lồng
Đất ở nông thôn 1.875.000 1.125.000 750.000 375.000
Thị xã Long Mỹ Lộ Kênh Đê (xã Long Phú)
Quốc lộ 61B - Ranh xã Tân Phú
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm xã Long Trị
Ranh chợ Cái Nai - Cầu Lộ Tổng
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Chợ thuộc địa bàn xã Long Bình
Chợ Bình Tân theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở nông thôn 1.430.000 858.000 572.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Chợ thuộc địa bàn xã Long Bình
Chợ Bình Hiếu theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở nông thôn 1.125.000 675.000 450.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Long Phú
Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000
Thị xã Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Long Phú
Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Chợ thuộc địa bàn xã Long Trị
Chợ Cái Nai theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú
Quốc lộ 61B - Ranh xã Tân Phú
Đất ở nông thôn 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Thị xã Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú
Ranh xã Tân Phú - Kênh Thầy Phó
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Thị xã Long Mỹ Đường Chùa Hưng Trị Tự
Cầu Cái Nai - Cầu Năm Tiển
Đất ở nông thôn 880.000 528.000 352.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Đường Cái Bần A
Cầu Cái Bần - Cầu Ngọn Đường Cày
Đất ở nông thôn 880.000 528.000 352.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Đường Cái Bần B
Cầu Cái Bần - Cầu Tư Hoe
Đất ở nông thôn 880.000 528.000 352.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Đường về trung tâm xã Long Bình
Cầu Xẻo Trâm - UBND xã Long Bình
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình
Quẹo Bào Muồng - UBND xã Long Bình
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Đường Sáu Hạnh
Tuyến Lộ Tổng - Nhà ông Trương Minh Khang (lộ bê tông 3,5m)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến kênh Đê (lộ 3,5m)
Quốc lộ 61B - Ranh xã Tân Phú
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Hào Bửu (lộ 3,5m)
Tỉnh lộ 928B - Nhà thờ Trà Cú
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Hào Hậu (lộ 3,5m)
Tỉnh lộ 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Đường từ Trà Lồng đến xã Long Trị (Xẻo Cỏ - Xẻo Xu - Long Trị), địa bàn xã Long Trị
Đường nuôi trồng thủy sản - Ranh xã Tân Phú
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Đường từ Trà Lồng đến xã Long Trị (Xẻo Cỏ - Xẻo Xu - Long Trị), địa bàn xã Tân Phú
Ranh xã Tân Phú - Ranh phường Trà Lồng
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nuôi trồng thủy sản Lộ bê tông 3,5m
Chợ Cái Nai - Cầu Lộ Tổng
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nuôi trồng thủy sản Lộ bê tông 3,5m
Cầu Lộ Tổng - Giáp ranh xã Phương Bình
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Đường đi về xã Long Trị A
Kênh Ba Nghiệp - Cầu Cái Nai
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61
Ranh phường Vĩnh Tường - Cầu Xẻo Trâm
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban
Đất TM-DV nông thôn 1.997.000 1.199.000 798.800 400.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 928B (đường đi về phường Trà Lồng)
Quốc lộ 61B - Ranh xã Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 928B (đường đi về phường Trà Lồng)
Ranh xã Long Phú - Ranh phường Trà Lồng
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Long Mỹ Lộ Kênh Đê (xã Long Phú)
Quốc lộ 61B - Ranh xã Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 240.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm xã Long Trị
Ranh chợ Cái Nai - Cầu Lộ Tổng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Long Mỹ Chợ thuộc địa bàn xã Long Bình
Chợ Bình Tân theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 687.000 457.600 240.000
Thị xã Long Mỹ Chợ thuộc địa bàn xã Long Bình
Chợ Bình Hiếu theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 540.000 360.000 240.000
Thị xã Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Long Phú
Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 844.800 564.000 281.600
Thị xã Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Long Phú
Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 240.000
Thị xã Long Mỹ Chợ thuộc địa bàn xã Long Trị
Chợ Cái Nai theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú
Quốc lộ 61B - Ranh xã Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú
Ranh xã Tân Phú - Kênh Thầy Phó
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Thị xã Long Mỹ Đường Chùa Hưng Trị Tự
Cầu Cái Nai - Cầu Năm Tiển
Đất TM-DV nông thôn 704.000 423.000 281.600 240.000
Thị xã Long Mỹ Đường Cái Bần A
Cầu Cái Bần - Cầu Ngọn Đường Cày
Đất TM-DV nông thôn 704.000 423.000 281.600 240.000
Thị xã Long Mỹ Đường Cái Bần B
Cầu Cái Bần - Cầu Tư Hoe
Đất TM-DV nông thôn 704.000 423.000 281.600 240.000
Thị xã Long Mỹ Đường về trung tâm xã Long Bình
Cầu Xẻo Trâm - UBND xã Long Bình
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Thị xã Long Mỹ Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình
Quẹo Bào Muồng - UBND xã Long Bình
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 240.000
Thị xã Long Mỹ Đường Sáu Hạnh
Tuyến Lộ Tổng - Nhà ông Trương Minh Khang (lộ bê tông 3,5m)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 240.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến kênh Đê (lộ 3,5m)
Quốc lộ 61B - Ranh xã Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 240.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Hào Bửu (lộ 3,5m)
Tỉnh lộ 928B - Nhà thờ Trà Cú
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 240.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Hào Hậu (lộ 3,5m)
Tỉnh lộ 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Long Mỹ Đường từ Trà Lồng đến xã Long Trị (Xẻo Cỏ - Xẻo Xu - Long Trị), địa bàn xã Long Trị
Đường nuôi trồng thủy sản - Ranh xã Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Thị xã Long Mỹ Đường từ Trà Lồng đến xã Long Trị (Xẻo Cỏ - Xẻo Xu - Long Trị), địa bàn xã Tân Phú
Ranh xã Tân Phú - Ranh phường Trà Lồng
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nuôi trồng thủy sản Lộ bê tông 3,5m
Chợ Cái Nai - Cầu Lộ Tổng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nuôi trồng thủy sản Lộ bê tông 3,5m
Cầu Lộ Tổng - Giáp ranh xã Phương Bình
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Thị xã Long Mỹ Đường đi về xã Long Trị A
Kênh Ba Nghiệp - Cầu Cái Nai
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61
Ranh phường Vĩnh Tường - Cầu Xẻo Trâm
Đất SX-KD nông thôn 2.430.000 1.458.000 972.000 486.000
Thị xã Long Mỹ Quốc lộ 61B
Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban
Đất SX-KD nông thôn 1.498.000 898.800 600.000 299.600
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 928B (đường đi về phường Trà Lồng)
Quốc lộ 61B - Ranh xã Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Đường tỉnh 928B (đường đi về phường Trà Lồng)
Ranh xã Long Phú - Ranh phường Trà Lồng
Đất SX-KD nông thôn 1.125.000 675.000 450.000 225.000
Thị xã Long Mỹ Lộ Kênh Đê (xã Long Phú)
Quốc lộ 61B - Ranh xã Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm xã Long Trị
Ranh chợ Cái Nai - Cầu Lộ Tổng
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Chợ thuộc địa bàn xã Long Bình
Chợ Bình Tân theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD nông thôn 858.000 514.800 344.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Chợ thuộc địa bàn xã Long Bình
Chợ Bình Hiếu theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Long Phú
Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD nông thôn 1.056.000 633.600 423.000 212.000
Thị xã Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Long Phú
Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Chợ thuộc địa bàn xã Long Trị
Chợ Cái Nai theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú
Quốc lộ 61B - Ranh xã Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 270.000
Thị xã Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú
Ranh xã Tân Phú - Kênh Thầy Phó
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Long Mỹ Đường Chùa Hưng Trị Tự
Cầu Cái Nai - Cầu Năm Tiển
Đất SX-KD nông thôn 528.000 316.800 212.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Đường Cái Bần A
Cầu Cái Bần - Cầu Ngọn Đường Cày
Đất SX-KD nông thôn 528.000 316.800 212.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Đường Cái Bần B
Cầu Cái Bần - Cầu Tư Hoe
Đất SX-KD nông thôn 528.000 316.800 212.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Đường về trung tâm xã Long Bình
Cầu Xẻo Trâm - UBND xã Long Bình
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình
Quẹo Bào Muồng - UBND xã Long Bình
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Đường Sáu Hạnh
Tuyến Lộ Tổng - Nhà ông Trương Minh Khang (lộ bê tông 3,5m)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến kênh Đê (lộ 3,5m)
Quốc lộ 61B - Ranh xã Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Hào Bửu (lộ 3,5m)
Tỉnh lộ 928B - Nhà thờ Trà Cú
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Tuyến Hào Hậu (lộ 3,5m)
Tỉnh lộ 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Đường từ Trà Lồng đến xã Long Trị (Xẻo Cỏ - Xẻo Xu - Long Trị), địa bàn xã Long Trị
Đường nuôi trồng thủy sản - Ranh xã Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Đường từ Trà Lồng đến xã Long Trị (Xẻo Cỏ - Xẻo Xu - Long Trị), địa bàn xã Tân Phú
Ranh xã Tân Phú - Ranh phường Trà Lồng
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nuôi trồng thủy sản Lộ bê tông 3,5m
Chợ Cái Nai - Cầu Lộ Tổng
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nuôi trồng thủy sản Lộ bê tông 3,5m
Cầu Lộ Tổng - Giáp ranh xã Phương Bình
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 180.000
Thị xã Long Mỹ Phường Thuận An
-
Đất trồng lúa 135.000
Thị xã Long Mỹ Phường Trà Lồng
-
Đất trồng lúa 117.000
Thị xã Long Mỹ Phường Vĩnh Tường
-
Đất trồng lúa 99.000
Thị xã Long Mỹ Phường Bình Thạnh
-
Đất trồng lúa 99.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Bình
-
Đất trồng lúa 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Trị
-
Đất trồng lúa 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Trị A
-
Đất trồng lúa 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Phú
-
Đất trồng lúa 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Tân Phú
-
Đất trồng lúa 83.000
Thị xã Long Mỹ Phường Thuận An
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Thị xã Long Mỹ Phường Trà Lồng
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 117.000
Thị xã Long Mỹ Phường Vĩnh Tường
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 99.000
Thị xã Long Mỹ Phường Bình Thạnh
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 99.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Bình
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Trị
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Trị A
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Phú
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Tân Phú
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Thị xã Long Mỹ Phường Thuận An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Thị xã Long Mỹ Phường Trà Lồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000
Thị xã Long Mỹ Phường Vĩnh Tường
-
Đất nuôi trồng thủy sản 99.000
Thị xã Long Mỹ Phường Bình Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 99.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Trị
-
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Trị A
-
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Tân Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Thị xã Long Mỹ Phường Thuận An
-
Đất rừng sản xuất 135.000
Thị xã Long Mỹ Phường Trà Lồng
-
Đất rừng sản xuất 117.000
Thị xã Long Mỹ Phường Vĩnh Tường
-
Đất rừng sản xuất 99.000
Thị xã Long Mỹ Phường Bình Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 99.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Bình
-
Đất rừng sản xuất 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Trị
-
Đất rừng sản xuất 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Trị A
-
Đất rừng sản xuất 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Phú
-
Đất rừng sản xuất 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Tân Phú
-
Đất rừng sản xuất 83.000
Thị xã Long Mỹ Phường Thuận An
-
Đất trồng cây lâu năm 153.000
Thị xã Long Mỹ Phường Trà Lồng
-
Đất trồng cây lâu năm 135.000
Thị xã Long Mỹ Phường Vĩnh Tường
-
Đất trồng cây lâu năm 117.000
Thị xã Long Mỹ Phường Bình Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 117.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 98.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Trị
-
Đất trồng cây lâu năm 98.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Trị A
-
Đất trồng cây lâu năm 98.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 98.000
Thị xã Long Mỹ Xã Tân Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Thị xã Long Mỹ Phường Thuận An
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 153.000
Thị xã Long Mỹ Phường Trà Lồng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 135.000
Thị xã Long Mỹ Phường Vĩnh Tường
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 117.000
Thị xã Long Mỹ Phường Bình Thạnh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 117.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Bình
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 98.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Trị
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 98.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Trị A
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 98.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Phú
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 98.000
Thị xã Long Mỹ Xã Tân Phú
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 90.000
Thị xã Long Mỹ Phường Thuận An
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 135.000
Thị xã Long Mỹ Phường Trà Lồng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 117.000
Thị xã Long Mỹ Phường Vĩnh Tường
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 99.000
Thị xã Long Mỹ Phường Bình Thạnh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 99.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Bình
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Trị
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Trị A
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Long Phú
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 83.000
Thị xã Long Mỹ Xã Tân Phú
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khá 83.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Việt Hồng
Nguyễn Trung Trực - Đường 30 Tháng 4
Đất ở đô thị 7.700.000 4.620.000 3.080.000 1.540.000
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Việt Hồng
Đường 30 Tháng 4 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Trung Trực
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 930
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Trung Trực
Đường tỉnh 930 - Nhà thờ Thánh Tâm
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Thị xã Long Mỹ Nguyễn Trung Trực
Nhà thờ Thánh Tâm - Cống Hai Thiên
Đất ở đô thị 3.914.000 2.349.000 1.565.600 782.800
Thị xã Long Mỹ Đường Hai Bà Trưng
Nguyễn Trung Trực - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 7.700.000 4.620.000 3.080.000 1.540.000
Thị xã Long Mỹ Đường 30 Tháng 4
Nguyễn Huệ - Đường tỉnh 930
Đất ở đô thị 12.500.000 7.500.000 5.000.000 2.500.000
Thị xã Long Mỹ Đường 30 Tháng 4
Nguyễn Huệ - Vòng xuyến Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 11.250.000 6.750.000 4.500.000 2.250.000
Thị xã Long Mỹ Đường 30 Tháng 4
Quốc lộ 61B - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Trung Trực - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Thị xã Long Mỹ Đường Võ Thị Sáu
Nguyễn Trung Trực - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Long Mỹ Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường 3 Tháng 2 - Trần Phú
Đất ở đô thị 11.250.000 6.750.000 4.500.000 2.250.000
Thị xã Long Mỹ Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn
Đất ở đô thị 6.250.000 3.750.000 2.500.000 1.250.000
Thị xã Long Mỹ Đường Cách Mạng Tháng Tám
Chiêm Thành Tấn - Đường tỉnh 930
Đất ở đô thị 6.250.000 3.750.000 2.500.000 1.250.000
Thị xã Long Mỹ Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Văn Trỗi - Chiêm Thành Tấn
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Long Mỹ

4.9/5 - (906 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?