Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất ở

Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

Đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thị xã Mường Lay năm 2025

Khu vực: Thị xã Mường Lay.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 2.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. - đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình.
Đất ở đô thị 800.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình - đến ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (hết đất thửa số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi)
Đất ở đô thị 965.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (từ cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) - đến nút giao Đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà)
Đất ở đô thị 1.260.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà), đi về phía tây - đến hết thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội )
Đất ở đô thị 1.220.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội) - đến hết nhà máy gạch Tuynel
Đất ở đô thị 645.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel - đến ranh giới bản Huổi Min (Đoạn đường mới)
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC1 - Phường Sông Đà
đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 lên - đến đài phun nước
Đất ở đô thị 1.080.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC2 - Phường Sông Đà
đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 về phía tây lên - đến đài phun nước
Đất ở đô thị 965.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC2 - Phường Sông Đà
đoạn từ đài phun nước - đến phía đông tỉnh lộ 142 (hết đất trạm viễn thông)
Đất ở đô thị 965.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC3 - Phường Sông Đà
đoạn vòng cung từ nút giao với đường ĐC18 (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) - đến nút giao với đường ĐC10 (hết thửa số 106, tờ bản đồ 21)
Đất ở đô thị 880.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC4 - Phường Sông Đà
Đoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất chi cục Thống Kê đối diện đất Hạt Kiểm Lâm) chạy vòng cung - đến nút giao với đường ĐC2 (hết l thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21)
Đất ở đô thị 870.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC5 - Phường Sông Đà
đoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung - đến nút giao với đường ĐC2 (hết đất nhà bà Hồ Thị Tươi thửa số 48, tờ bản đồ 21)
Đất ở đô thị 870.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC6 - Phường Sông Đà
từ nút giao với đường ĐC7 và ĐC8 - đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao)
Đất ở đô thị 965.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC7 - Phường Sông Đà
đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường - đến nút giao đường ĐC18
Đất ở đô thị 965.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC8 - Phường Sông Đà
đoạn nút giao đường ĐC7 - đến nút giao ĐC1
Đất ở đô thị 965.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC9 - Phường Sông Đà
đoạn nút giao đường ĐC6 - đến nút giao ĐC1
Đất ở đô thị 965.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC10 - Phường Sông Đà
đoạn từ nút giao với đường ĐC6 (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) - đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24)
Đất ở đô thị 870.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC11 - Phường Sông Đà
đoạn từ nút giao tỉnh lộ 142, - đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây tỉnh lộ 142, đối diện với Trạm xử lý nước thải
Đất ở đô thị 965.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC18 - Phường Sông Đà
đoạn từ phía tây tỉnh lộ 142, giáp đất Ban chỉ huy quân sự Thị đội, - đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7
Đất ở đô thị 950.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC19 - Phường Sông Đà
đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường ĐC3
Đất ở đô thị 870.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC20 - Phường Sông Đà
đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường ĐC3
Đất ở đô thị 870.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC12 - Phường Sông Đà
Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 - đến nút giao với đường ĐC6, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà (thửa số 8 tờ bản đồ số 20)
Đất ở đô thị 532.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC13 - Phường Sông Đà
Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường ĐC12 theo đường vành đai - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142
Đất ở đô thị 532.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC14 - Phường Sông Đà
Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 - đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm dậy nghề, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17
Đất ở đô thị 532.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC15 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) - đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31)
Đất ở đô thị 475.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC16 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 - đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32)
Đất ở đô thị 532.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC17 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 - đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau |Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDTX và Hướng nghiệp)
Đất ở đô thị 532.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC21 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao đường ĐC22 - đến nút giao đường ĐC12
Đất ở đô thị 532.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC22 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao đường ĐC21 - đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điêu Văn Chiếng)
Đất ở đô thị 475.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 12 - Phường Sông Đà
Đoạn từ đầu Cầu Hang Tôm - đến đầu Cầu Bản Xá
Đất ở đô thị 740.000
Thị xã Mường Lay Bản vùng cao - Phường Sông Đà
Bản Huổi Min -
Đất ở đô thị 112.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Na Lay
Đoạn từ phía nam cầu Chi Luông mới đi về hướng nam đường một chiều - tới nút giao với đường CL9 giáp nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22)
Đất ở đô thị 1.380.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), - đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông)
Đất ở đô thị 1.300.000
Thị xã Mường Lay Đường CL1 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL2 (đối diện Trung tâm hội nghị)
Đất ở đô thị 980.000
Thị xã Mường Lay Đường CL2 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường CL9 (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua đường CL5, - đến nút giao với đường tỉnh Lộ 142
Đất ở đô thị 670.000
Thị xã Mường Lay Đường CL2 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL9 (từ đất Bưu điện Chi Luông) - đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã)
Đất ở đô thị 670.000
Thị xã Mường Lay Đường CL2 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142
Đất ở đô thị 980.000
Thị xã Mường Lay Đường CL3 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường tỉnh Lộ 142 - đến hết đất sân vận động thị xã
Đất ở đô thị 670.000
Thị xã Mường Lay Đường CL4 Từ nút giao với đường CL8 đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trung tâm - Phường Na Lay
Từ nút giao với đường CL8 - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trung tâm
Đất ở đô thị 910.000
Thị xã Mường Lay Đường CL4A - Phường Na Lay
Đoạn giáp đất Bảo tàng và Quảng trường -
Đất ở đô thị 785.000
Thị xã Mường Lay Đường CL5 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL9, qua đường CL2, đường tỉnh lộ142, đường CL10 - đến nút giao với đường CL13
Đất ở đô thị 630.000
Thị xã Mường Lay Đường CL6 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường CL9 - đến nút giao đường CL2
Đất ở đô thị 630.000
Thị xã Mường Lay Đường CL7 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường CL9 - đến nút giao đường CL2
Đất ở đô thị 630.000
Thị xã Mường Lay Đường CL8 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL2 - đến nút giao với đường CL13
Đất ở đô thị 670.000
Thị xã Mường Lay Đường CL9 - Phường Na Lay
Đoạn từ giao đường CL5 (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Toong) - đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26)
Đất ở đô thị 740.000
Thị xã Mường Lay Đường CL1 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL9 - đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông).
Đất ở đô thị 670.000
Thị xã Mường Lay Đường CL1 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) - đến nút giao với đường NN1 (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông)
Đất ở đô thị 720.000
Thị xã Mường Lay Đường CL13 - Phường Na Lay
từ nút giao với đường CL10 - đến nút giao đường CL9 (hết đất hộ ông Chu Văn Toàn)
Đất ở đô thị 740.000
Thị xã Mường Lay Đường CL13 - Phường Na Lay
từ nút giao với đường CL9 - đến nút giao với đường CL8
Đất ở đô thị 660.000
Thị xã Mường Lay Đường CL13A - Phường Na Lay
Đoạn nút giao từ đường CL13B - đến nút giao đường CL15
Đất ở đô thị 780.000
Thị xã Mường Lay Đường CL13B - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã - đến nút giao với đường CL2 (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn)
Đất ở đô thị 785.000
Thị xã Mường Lay Đường CL14 Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường CL15 (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) - Phường Na Lay
Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) - đến nút giao đường CL15 (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9)
Đất ở đô thị 785.000
Thị xã Mường Lay Đường CL15 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) - đến nút giao đường CL17 (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương)
Đất ở đô thị 785.000
Thị xã Mường Lay Đường CL16 - Phường Na Lay
Đoạn nút giao từ đường CL13B - đến nút giao đường CL14
Đất ở đô thị 785.000
Thị xã Mường Lay Đường CL17 - Phường Na Lay
Đoạn nút giao từ đường CL14 - đến nút giao đường tỉnh lộ 142
Đất ở đô thị 785.000
Thị xã Mường Lay Đường XĐ1 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường XĐ3 - đến nút giao với đường CL8
Đất ở đô thị 670.000
Thị xã Mường Lay Đường XĐ2 Đọan từ nút giaovới đường XĐ3 đến nút giao với đường CL8 - Phường Na Lay
Đọan từ nút giao với đường XĐ3 - đến nút giao với đường CL8
Đất ở đô thị 670.000
Thị xã Mường Lay Đường XĐ3 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL13 (Trạm xử lý nước thải)
Đất ở đô thị 670.000
Thị xã Mường Lay Đường XĐ4 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL3 - đến nút giao với đường CL8 (hết thửa số 3 tờ bản đồ số 22)
Đất ở đô thị 670.000
Thị xã Mường Lay Đường Bê tông 3m - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL10 - đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm
Đất ở đô thị 630.000
Thị xã Mường Lay Đường bê tông 3m - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương - đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22)
Đất ở đô thị 630.000
Thị xã Mường Lay Đường bê tông 3m - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) - đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21)
Đất ở đô thị 630.000
Thị xã Mường Lay Đường mới 1 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường mới 2
Đất ở đô thị 630.000
Thị xã Mường Lay Đường mới 2 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL2
Đất ở đô thị 630.000
Thị xã Mường Lay Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) - đến ngã ba kho vật chứng Công an thị xã (thửa số 01 tờ bản đồ 46)
Đất ở đô thị 1.600.000
Thị xã Mường Lay Phường Na Lay
Đoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 2 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) - đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47)
Đất ở đô thị 2.500.000
Thị xã Mường Lay Phường Na Lay
Từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) - đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46)
Đất ở đô thị 1.800.000
Thị xã Mường Lay Phường Na Lay
Đoạn nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) - đến đầu cầu Nậm Cản
Đất ở đô thị 980.000
Thị xã Mường Lay Đường NC1 - Phường Na Lay
Đoạn từ ngã ba nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC3
Đất ở đô thị 952.000
Thị xã Mường Lay Đường NC2 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà ông Phùng Trọng Đông (thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã - đến nút giao với đường NC7 hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị xã Mường Lay Đường NC3 - Phường Na Lay
đoạn từ ngã ba nút giao với đường NC1 và NC2 - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142
Đất ở đô thị 810.000
Thị xã Mường Lay Đường NC4 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NC3 giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) - đến nút giao với đường NC7 giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46)
Đất ở đô thị 810.000
Thị xã Mường Lay Đường NC5 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường NC1 - đến nút giao đường Tỉnh lộ 142 (hết đất Bưu Điện Nậm Cản)
Đất ở đô thị 810.000
Thị xã Mường Lay Đường NC6 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NC11 (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với đường NC7 (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay) -
Đất ở đô thị 810.000
Thị xã Mường Lay Đường NC7 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao nhau với đường NC2 - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142
Đất ở đô thị 810.000
Thị xã Mường Lay Đường NC9 Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 đến nút giao với đường NC21 - Phường Na Lay
Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21
Đất ở đô thị 810.000
Thị xã Mường Lay Đường NC10 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21
Đất ở đô thị 810.000
Thị xã Mường Lay Đường NC11 - Phường Na Lay
từ nút giao với Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21
Đất ở đô thị 810.000
Thị xã Mường Lay Đường NC13 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến ngã tư giao nhau với đường NC2, NC18 và NC7
Đất ở đô thị 560.000
Thị xã Mường Lay Đường NC15 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NC7 (từ đất UBND phường Na Lay) - đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49)
Đất ở đô thị 560.000
Thị xã Mường Lay Đường NC16 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) - đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44)
Đất ở đô thị 630.000
Thị xã Mường Lay Đường NC17 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16)
Đất ở đô thị 630.000
Thị xã Mường Lay Đường NC18 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NC7 và NC2 - đến hết đất Nhà máy nước
Đất ở đô thị 600.000
Thị xã Mường Lay Đường NC19 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NC9 (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142
Đất ở đô thị 560.000
Thị xã Mường Lay Đường NC20 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NC2 - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142
Đất ở đô thị 810.000
Thị xã Mường Lay Đường NC21 - Phường Na Lay
đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (đầu chợ Nậm Cản) - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (đầu cầu Nậm Cản)
Đất ở đô thị 770.000
Thị xã Mường Lay Đường NN1 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường Tỉnh lộ 142 (thửa số 64 TBĐ 42) - đến giao với đường NN5 hết thửa số 29 TBĐ số 42)
Đất ở đô thị 810.000
Thị xã Mường Lay Đường NN1 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ giao với đường NN5 (từ thửa số 18 TBĐ số 42) - đến nút giao đường CL1
Đất ở đô thị 730.000
Thị xã Mường Lay Đường NN2 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NN8 (từ thửa số 16 tờ bản đồ 34) - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (hết thửa số 63 tờ bản đồ 42)
Đất ở đô thị 670.000
Thị xã Mường Lay Đường NN3 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NN5 (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) - đến nút giao với đường NN7 (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33)
Đất ở đô thị 670.000
Thị xã Mường Lay Đường NN4 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NN2 - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142
Đất ở đô thị 670.000
Thị xã Mường Lay Đường NN5 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1
Đất ở đô thị 670.000
Thị xã Mường Lay Đường NN6 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1
Đất ở đô thị 670.000
Thị xã Mường Lay Đường NN7 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1
Đất ở đô thị 670.000
Thị xã Mường Lay Đường NN8 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1
Đất ở đô thị 670.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 12 - Phường Na Lay
Đoạn từ Cầu Bản Xá - đến giáp đất Bến xe thị xã
Đất ở đô thị 980.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 12 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất Bến xe thị xã - đến hết địa phận phường Na Lay
Đất ở đô thị 1.500.000
Thị xã Mường Lay Đường CK1 - Phường Na Lay
Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 - đến nút giao với đường CK8 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39)
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị xã Mường Lay Đường CK1 - Phường Na Lay
Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 - đến nút giao với đường CK10 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51)
Đất ở đô thị 1.500.000
Thị xã Mường Lay Đường CK1 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK8 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) - đến nút giao với đường CK12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
Đất ở đô thị 1.800.000
Thị xã Mường Lay Đường CK1 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK10 - đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường N13A và N19A xã Lay Nưa)
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị xã Mường Lay Đường CK2 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK7 - đến nút giao với đường CK3
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị xã Mường Lay Đường CK3 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà ông Cao Đăng Giang (thửa số 68 tờ bản đồ 43) - đến nút giao với đường CK8 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39)
Đất ở đô thị 1.220.000
Thị xã Mường Lay Đường CK3 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK8 (từ đất nhà Điêu Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) - đến nút giao với đường CK12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
Đất ở đô thị 1.160.000
Thị xã Mường Lay Đường CK4 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK10 - đến nút giao với đường CK9
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị xã Mường Lay Đường CK5 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK11 - đến nút giao với đường CK1
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị xã Mường Lay Đường CK6 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK13 - đến nút giao với đường CK3
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị xã Mường Lay Đường CK7 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK13 - đến nút giao với đường CK3
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị xã Mường Lay Đường CK8 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường CK13
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị xã Mường Lay Đường CK9 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường Quốc lộ 12
Đất ở đô thị 1.120.000
Thị xã Mường Lay Đường CK10 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường Quốc lộ 12
Đất ở đô thị 1.120.000
Thị xã Mường Lay Đường CK11 - Phường Na Lay
Đoạn từ đầu cầu cơ khí - đến giao nhau với QL12
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị xã Mường Lay Đường CK12 - Phường Na Lay
Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK1, CK13 và BH1 - đến nút giao với đường CK3
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị xã Mường Lay Đường CK13 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường CK1 và đường BH1
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị xã Mường Lay Đường CK14 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường Quốc lộ 12
Đất ở đô thị 1.120.000
Thị xã Mường Lay Đường BH1 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK1, CK13 và CK12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) - đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An)
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị xã Mường Lay Đường BH2 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường BH5 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với đường BH1 -
Đất ở đô thị 700.000
Thị xã Mường Lay Đường BH3 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) - đến nút giao với đường BH7 (hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28)
Đất ở đô thị 700.000
Thị xã Mường Lay Đường BH4 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK12 - đến hết đất thửa số 33 tờ bản đồ 31
Đất ở đô thị 700.000
Thị xã Mường Lay Đường BH5 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường BH1 - đến nút giao với BH3
Đất ở đô thị 700.000
Thị xã Mường Lay Đường BH6 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường BH1 - đến nút giao với BH3
Đất ở đô thị 700.000
Thị xã Mường Lay Đường BH7 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường BH1 - đến nút giao với BH3
Đất ở đô thị 700.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 6 - Phường Na Lay
Đoạn từ ngã ba Đường Quốc lộ 12 - đến hết địa phận thị xã Mường Lay
Đất ở đô thị 392.000 322.000 260.000 170.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. - đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình.
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình - đến ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (hết đất thửa số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi)
Đất TM-DV đô thị 772.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (từ cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) - đến nút giao Đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà)
Đất TM-DV đô thị 1.008.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà), đi về phía tây - đến hết thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội )
Đất TM-DV đô thị 976.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội) - đến hết nhà máy gạch Tuynel
Đất TM-DV đô thị 516.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel - đến ranh giới bản Huổi Min (Đoạn đường mới)
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC1 - Phường Sông Đà
đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 lên - đến đài phun nước
Đất TM-DV đô thị 864.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC2 - Phường Sông Đà
đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 về phía tây lên - đến đài phun nước
Đất TM-DV đô thị 772.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC2 - Phường Sông Đà
đoạn từ đài phun nước - đến phía đông tỉnh lộ 142 (hết đất trạm viễn thông)
Đất TM-DV đô thị 772.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC3 - Phường Sông Đà
đoạn vòng cung từ nút giao với đường ĐC18 (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) - đến nút giao với đường ĐC10 (hết thửa số 106, tờ bản đồ 21)
Đất TM-DV đô thị 704.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC4 - Phường Sông Đà
Đoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất chi cục Thống Kê đối diện đất Hạt Kiểm Lâm) chạy vòng cung - đến nút giao với đường ĐC2 (hết l thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21)
Đất TM-DV đô thị 696.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC5 - Phường Sông Đà
đoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung - đến nút giao với đường ĐC2 (hết đất nhà bà Hồ Thị Tươi thửa số 48, tờ bản đồ 21)
Đất TM-DV đô thị 696.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC6 - Phường Sông Đà
từ nút giao với đường ĐC7 và ĐC8 - đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao)
Đất TM-DV đô thị 772.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC7 - Phường Sông Đà
đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường - đến nút giao đường ĐC18
Đất TM-DV đô thị 772.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC8 - Phường Sông Đà
đoạn nút giao đường ĐC7 - đến nút giao ĐC1
Đất TM-DV đô thị 772.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC9 - Phường Sông Đà
đoạn nút giao đường ĐC6 - đến nút giao ĐC1
Đất TM-DV đô thị 772.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC10 - Phường Sông Đà
đoạn từ nút giao với đường ĐC6 (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) - đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24)
Đất TM-DV đô thị 696.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC11 - Phường Sông Đà
đoạn từ nút giao tỉnh lộ 142, - đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây tỉnh lộ 142, đối diện với Trạm xử lý nước thải
Đất TM-DV đô thị 772.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC18 - Phường Sông Đà
đoạn từ phía tây tỉnh lộ 142, giáp đất Ban chỉ huy quân sự Thị đội, - đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7
Đất TM-DV đô thị 760.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC19 - Phường Sông Đà
đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường ĐC3
Đất TM-DV đô thị 696.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC20 - Phường Sông Đà
đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường ĐC3
Đất TM-DV đô thị 696.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC12 - Phường Sông Đà
Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 - đến nút giao với đường ĐC6, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà (thửa số 8 tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV đô thị 426.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC13 - Phường Sông Đà
Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường ĐC12 theo đường vành đai - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142
Đất TM-DV đô thị 426.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC14 - Phường Sông Đà
Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 - đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm dậy nghề, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17
Đất TM-DV đô thị 426.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC15 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) - đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31)
Đất TM-DV đô thị 380.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC16 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 - đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV đô thị 426.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC17 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 - đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau |Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDTX và Hướng nghiệp)
Đất TM-DV đô thị 426.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC21 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao đường ĐC22 - đến nút giao đường ĐC12
Đất TM-DV đô thị 426.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC22 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao đường ĐC21 - đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điêu Văn Chiếng)
Đất TM-DV đô thị 380.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 12 - Phường Sông Đà
Đoạn từ đầu Cầu Hang Tôm - đến đầu Cầu Bản Xá
Đất TM-DV đô thị 592.000
Thị xã Mường Lay Bản vùng cao - Phường Sông Đà
Bản Huổi Min -
Đất TM-DV đô thị 90.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Na Lay
Đoạn từ phía nam cầu Chi Luông mới đi về hướng nam đường một chiều - tới nút giao với đường CL9 giáp nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV đô thị 1.104.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), - đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông)
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Thị xã Mường Lay Đường CL1 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL2 (đối diện Trung tâm hội nghị)
Đất TM-DV đô thị 784.000
Thị xã Mường Lay Đường CL2 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường CL9 (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua đường CL5, - đến nút giao với đường tỉnh Lộ 142
Đất TM-DV đô thị 536.000
Thị xã Mường Lay Đường CL2 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL9 (từ đất Bưu điện Chi Luông) - đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã)
Đất TM-DV đô thị 536.000
Thị xã Mường Lay Đường CL2 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142
Đất TM-DV đô thị 784.000
Thị xã Mường Lay Đường CL3 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường tỉnh Lộ 142 - đến hết đất sân vận động thị xã
Đất TM-DV đô thị 536.000
Thị xã Mường Lay Đường CL4 Từ nút giao với đường CL8 đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trung tâm - Phường Na Lay
Từ nút giao với đường CL8 - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trung tâm
Đất TM-DV đô thị 728.000
Thị xã Mường Lay Đường CL4A - Phường Na Lay
Đoạn giáp đất Bảo tàng và Quảng trường -
Đất TM-DV đô thị 628.000
Thị xã Mường Lay Đường CL5 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL9, qua đường CL2, đường tỉnh lộ142, đường CL10 - đến nút giao với đường CL13
Đất TM-DV đô thị 504.000
Thị xã Mường Lay Đường CL6 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường CL9 - đến nút giao đường CL2
Đất TM-DV đô thị 504.000
Thị xã Mường Lay Đường CL7 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường CL9 - đến nút giao đường CL2
Đất TM-DV đô thị 504.000
Thị xã Mường Lay Đường CL8 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL2 - đến nút giao với đường CL13
Đất TM-DV đô thị 536.000
Thị xã Mường Lay Đường CL9 - Phường Na Lay
Đoạn từ giao đường CL5 (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Toong) - đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26)
Đất TM-DV đô thị 592.000
Thị xã Mường Lay Đường CL10 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL9 - đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông).
Đất TM-DV đô thị 536.000
Thị xã Mường Lay Đường CL10 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) - đến nút giao với đường NN1 (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông).
Đất TM-DV đô thị 576.000
Thị xã Mường Lay Đường CL13 - Phường Na Lay
từ nút giao với đường CL10 - đến nút giao đường CL9 (hết đất hộ ông Chu Văn Toàn)
Đất TM-DV đô thị 592.000
Thị xã Mường Lay Đường CL13 - Phường Na Lay
từ nút giao với đường CL9 - đến nút giao với đường CL8
Đất TM-DV đô thị 528.000
Thị xã Mường Lay Đường CL13A - Phường Na Lay
Đoạn nút giao từ đường CL13B - đến nút giao đường CL15
Đất TM-DV đô thị 624.000
Thị xã Mường Lay Đường CL13B - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã - đến nút giao với đường CL2 (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn)
Đất TM-DV đô thị 628.000
Thị xã Mường Lay Đường CL14 Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường CL15 (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) - Phường Na Lay
Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) - đến nút giao đường CL15 (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV đô thị 628.000
Thị xã Mường Lay Đường CL15 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) - đến nút giao đường CL17 (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương)
Đất TM-DV đô thị 628.000
Thị xã Mường Lay Đường CL16 - Phường Na Lay
Đoạn nút giao từ đường CL13B - đến nút giao đường CL14
Đất TM-DV đô thị 628.000
Thị xã Mường Lay Đường CL17 - Phường Na Lay
Đoạn nút giao từ đường CL14 - đến nút giao đường tỉnh lộ 142
Đất TM-DV đô thị 628.000
Thị xã Mường Lay Đường XĐ1 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường XĐ3 - đến nút giao với đường CL8
Đất TM-DV đô thị 536.000
Thị xã Mường Lay Đường XĐ2 Đọan từ nút giaovới đường XĐ3 đến nút giao với đường CL8 - Phường Na Lay
Đọan từ nút giao với đường XĐ3 - đến nút giao với đường CL8
Đất TM-DV đô thị 536.000
Thị xã Mường Lay Đường XĐ3 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL13 (Trạm xử lý nước thải)
Đất TM-DV đô thị 536.000
Thị xã Mường Lay Đường XĐ4 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL3 - đến nút giao với đường CL8 (hết thửa số 3 tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV đô thị 536.000
Thị xã Mường Lay Đường Bê tông 3m - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL10 - đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm
Đất TM-DV đô thị 504.000
Thị xã Mường Lay Đường bê tông 3m - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương - đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22)
Đất TM-DV đô thị 504.000
Thị xã Mường Lay Đường bê tông 3m - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) - đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21)
Đất TM-DV đô thị 504.000
Thị xã Mường Lay Đường mới 1 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường mới 2
Đất TM-DV đô thị 504.000
Thị xã Mường Lay Đường mới 2 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL2
Đất TM-DV đô thị 504.000
Thị xã Mường Lay Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) - đến ngã ba kho vật chứng Công an thị xã (thửa số 01 tờ bản đồ 46)
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Thị xã Mường Lay Phường Na Lay
Đoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 2 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) - đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thị xã Mường Lay Phường Na Lay
Từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) - đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thị xã Mường Lay Phường Na Lay
Đoạn nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) - đến đầu cầu Nậm Cản
Đất TM-DV đô thị 784.000
Thị xã Mường Lay Đường NC1 - Phường Na Lay
Đoạn từ ngã ba nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC3
Đất TM-DV đô thị 762.000
Thị xã Mường Lay Đường NC2 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà ông Phùng Trọng Đông (thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã - đến nút giao với đường NC7 hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thị xã Mường Lay Đường NC3 - Phường Na Lay
đoạn từ ngã ba nút giao với đường NC1 và NC2 - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142
Đất TM-DV đô thị 648.000
Thị xã Mường Lay Đường NC4 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NC3 giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) - đến nút giao với đường NC7 giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46)
Đất TM-DV đô thị 648.000
Thị xã Mường Lay Đường NC5 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường NC1 - đến nút giao đường Tỉnh lộ 142 (hết đất Bưu Điện Nậm Cản)
Đất TM-DV đô thị 648.000
Thị xã Mường Lay Đường NC6 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NC11 (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với đường NC7 (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay) -
Đất TM-DV đô thị 648.000
Thị xã Mường Lay Đường NC7 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao nhau với đường NC2 - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142
Đất TM-DV đô thị 648.000
Thị xã Mường Lay Đường NC9 Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 đến nút giao với đường NC21 - Phường Na Lay
Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21
Đất TM-DV đô thị 648.000
Thị xã Mường Lay Đường NC10 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21
Đất TM-DV đô thị 648.000
Thị xã Mường Lay Đường NC11 - Phường Na Lay
từ nút giao với Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21
Đất TM-DV đô thị 648.000
Thị xã Mường Lay Đường NC13 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến ngã tư giao nhau với đường NC2, NC18 và NC7
Đất TM-DV đô thị 448.000
Thị xã Mường Lay Đường NC15 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NC7 (từ đất UBND phường Na Lay) - đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49)
Đất TM-DV đô thị 448.000
Thị xã Mường Lay Đường NC16 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) - đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44)
Đất TM-DV đô thị 504.000
Thị xã Mường Lay Đường NC17 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16)
Đất TM-DV đô thị 504.000
Thị xã Mường Lay Đường NC18 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NC7 và NC2 - đến hết đất Nhà máy nước
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thị xã Mường Lay Đường NC19 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NC9 (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142
Đất TM-DV đô thị 448.000
Thị xã Mường Lay Đường NC20 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NC2 - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142
Đất TM-DV đô thị 648.000
Thị xã Mường Lay Đường NC21 - Phường Na Lay
đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (đầu chợ Nậm Cản) - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (đầu cầu Nậm Cản)
Đất TM-DV đô thị 616.000
Thị xã Mường Lay Đường NN1 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường Tỉnh lộ 142 (thửa số 64 TBĐ 42) - đến giao với đường NN5 hết thửa số 29 TBĐ số 42)
Đất TM-DV đô thị 648.000
Thị xã Mường Lay Đường NN1 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ giao với đường NN5 (từ thửa số 18 TBĐ số 42) - đến nút giao đường CL1
Đất TM-DV đô thị 584.000
Thị xã Mường Lay Đường NN2 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NN8 (từ thửa số 16 tờ bản đồ 34) - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (hết thửa số 63 tờ bản đồ 42)
Đất TM-DV đô thị 536.000
Thị xã Mường Lay Đường NN3 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NN5 (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) - đến nút giao với đường NN7 (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33)
Đất TM-DV đô thị 536.000
Thị xã Mường Lay Đường NN4 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NN2 - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142
Đất TM-DV đô thị 536.000
Thị xã Mường Lay Đường NN5 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1
Đất TM-DV đô thị 536.000
Thị xã Mường Lay Đường NN6 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1
Đất TM-DV đô thị 536.000
Thị xã Mường Lay Đường NN7 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1
Đất TM-DV đô thị 536.000
Thị xã Mường Lay Đường NN8 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1
Đất TM-DV đô thị 536.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 12 - Phường Na Lay
Đoạn từ Cầu Bản Xá - đến giáp đất Bến xe thị xã
Đất TM-DV đô thị 784.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 12 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất Bến xe thị xã - đến hết địa phận phường Na Lay
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thị xã Mường Lay Đường CK1 - Phường Na Lay
Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 - đến nút giao với đường CK8 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Thị xã Mường Lay Đường CK1 - Phường Na Lay
Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 - đến nút giao với đường CK10 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thị xã Mường Lay Đường CK1 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK8 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) - đến nút giao với đường CK12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thị xã Mường Lay Đường CK1 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK10 - đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường N13A và N19A xã Lay Nưa)
Đất TM-DV đô thị 840.000
Thị xã Mường Lay Đường CK2 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK7 - đến nút giao với đường CK3
Đất TM-DV đô thị 840.000
Thị xã Mường Lay Đường CK3 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà ông Cao Đăng Giang (thửa số 68 tờ bản đồ 43) - đến nút giao với đường CK8 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39)
Đất TM-DV đô thị 976.000
Thị xã Mường Lay Đường CK3 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK8 (từ đất nhà Điêu Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) - đến nút giao với đường CK12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
Đất TM-DV đô thị 928.000
Thị xã Mường Lay Đường CK4 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK10 - đến nút giao với đường CK9
Đất TM-DV đô thị 840.000
Thị xã Mường Lay Đường CK5 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK11 - đến nút giao với đường CK1
Đất TM-DV đô thị 840.000
Thị xã Mường Lay Đường CK6 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK13 - đến nút giao với đường CK3
Đất TM-DV đô thị 840.000
Thị xã Mường Lay Đường CK7 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK13 - đến nút giao với đường CK3
Đất TM-DV đô thị 840.000
Thị xã Mường Lay Đường CK8 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường CK13
Đất TM-DV đô thị 840.000
Thị xã Mường Lay Đường CK9 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường Quốc lộ 12
Đất TM-DV đô thị 896.000
Thị xã Mường Lay Đường CK10 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường Quốc lộ 12
Đất TM-DV đô thị 896.000
Thị xã Mường Lay Đường CK11 - Phường Na Lay
Đoạn từ đầu cầu cơ khí - đến giao nhau với QL12
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Thị xã Mường Lay Đường CK12 - Phường Na Lay
Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK1, CK13 và BH1 - đến nút giao với đường CK3
Đất TM-DV đô thị 840.000
Thị xã Mường Lay Đường CK13 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường CK1 và đường BH1
Đất TM-DV đô thị 840.000
Thị xã Mường Lay Đường CK14 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường Quốc lộ 12
Đất TM-DV đô thị 896.000
Thị xã Mường Lay Đường BH1 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK1, CK13 và CK12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) - đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An)
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thị xã Mường Lay Đường BH2 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường BH5 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với đường BH1 -
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thị xã Mường Lay Đường BH3 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) - đến nút giao với đường BH7 (hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28)
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thị xã Mường Lay Đường BH4 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK12 - đến hết đất thửa số 33 tờ bản đồ 31
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thị xã Mường Lay Đường BH5 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường BH1 - đến nút giao với BH3
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thị xã Mường Lay Đường BH6 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường BH1 - đến nút giao với BH3
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thị xã Mường Lay Đường BH7 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường BH1 - đến nút giao với BH3
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 6 - Phường Na Lay
Đoạn từ ngã ba Đường Quốc lộ 12 - đến hết địa phận thị xã Mường Lay
Đất TM-DV đô thị 314.000 258.000 208.000 136.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay) - đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình
Đất SX-KD đô thị 560.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình - đến ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (hết đất thửa số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi)
Đất SX-KD đô thị 676.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (từ cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) - đến nút giao Đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà)
Đất SX-KD đô thị 882.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà), đi về phía tây - đến hết thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội )
Đất SX-KD đô thị 854.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội) - đến hết nhà máy gạch Tuynel
Đất SX-KD đô thị 452.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel - đến ranh giới bản Huổi Min (Đoạn đường mới)
Đất SX-KD đô thị 315.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC1 - Phường Sông Đà
đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 lên - đến đài phun nước
Đất SX-KD đô thị 756.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC2 - Phường Sông Đà
đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 về phía tây lên - đến đài phun nước
Đất SX-KD đô thị 676.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC2 - Phường Sông Đà
đoạn từ đài phun nước - đến phía đông tỉnh lộ 142 (hết đất trạm viễn thông)
Đất SX-KD đô thị 676.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC3 - Phường Sông Đà
đoạn vòng cung từ nút giao với đường ĐC18 (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) - đến nút giao với đường ĐC10 (hết thửa số 106, tờ bản đồ 21)
Đất SX-KD đô thị 616.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC4 - Phường Sông Đà
Đoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất chi cục Thống Kê đối diện đất Hạt Kiểm Lâm) chạy vòng cung - đến nút giao với đường ĐC2 (hết l thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21)
Đất SX-KD đô thị 609.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC5 - Phường Sông Đà
đoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung - đến nút giao với đường ĐC2 (hết đất nhà bà Hồ Thị Tươi thửa số 48, tờ bản đồ 21)
Đất SX-KD đô thị 609.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC6 - Phường Sông Đà
từ nút giao với đường ĐC7 và ĐC8 - đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao)
Đất SX-KD đô thị 676.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC7 - Phường Sông Đà
đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường - đến nút giao đường ĐC18
Đất SX-KD đô thị 676.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC8 - Phường Sông Đà
đoạn nút giao đường ĐC7 - đến nút giao ĐC1
Đất SX-KD đô thị 676.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC9 - Phường Sông Đà
đoạn nút giao đường ĐC6 - đến nút giao ĐC1
Đất SX-KD đô thị 676.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC10 - Phường Sông Đà
đoạn từ nút giao với đường ĐC6 (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) - đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24)
Đất SX-KD đô thị 609.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC11 - Phường Sông Đà
đoạn từ nút giao tỉnh lộ 142, - đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây tỉnh lộ 142, đối diện với Trạm xử lý nước thải
Đất SX-KD đô thị 676.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC18 - Phường Sông Đà
đoạn từ phía tây tỉnh lộ 142, giáp đất Ban chỉ huy quân sự Thị đội, - đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7
Đất SX-KD đô thị 665.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC19 - Phường Sông Đà
đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường ĐC3
Đất SX-KD đô thị 609.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC20 - Phường Sông Đà
đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường ĐC3
Đất SX-KD đô thị 609.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC12 - Phường Sông Đà
Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 - đến nút giao với đường ĐC6, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà (thửa số 8 tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD đô thị 372.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC13 - Phường Sông Đà
Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường ĐC12 theo đường vành đai - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142
Đất SX-KD đô thị 372.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC14 - Phường Sông Đà
Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 - đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm dậy nghề, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17
Đất SX-KD đô thị 372.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC15 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) - đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31)
Đất SX-KD đô thị 333.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC16 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 - đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD đô thị 372.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC17 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 - đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau |Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDTX và Hướng nghiệp)
Đất SX-KD đô thị 372.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC21 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao đường ĐC22 - đến nút giao đường ĐC12
Đất SX-KD đô thị 372.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC22 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao đường ĐC21 - đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điêu Văn Chiếng)
Đất SX-KD đô thị 333.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 12 - Phường Sông Đà
Đoạn từ đầu Cầu Hang Tôm - đến đầu Cầu Bản Xá
Đất SX-KD đô thị 518.000
Thị xã Mường Lay Bản vùng cao - Phường Sông Đà
Bản Huổi Min -
Đất SX-KD đô thị 78.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Na Lay
Đoạn từ phía nam cầu Chi Luông mới đi về hướng nam đường một chiều - tới nút giao với đường CL9 giáp nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD đô thị 966.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), - đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông)
Đất SX-KD đô thị 910.000
Thị xã Mường Lay Đường CL1 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL2 (đối diện Trung tâm hội nghị)
Đất SX-KD đô thị 686.000
Thị xã Mường Lay Đường CL2 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường CL9 (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua đường CL5, - đến nút giao với đường tỉnh Lộ 142
Đất SX-KD đô thị 469.000
Thị xã Mường Lay Đường CL2 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL9 (từ đất Bưu điện Chi Luông) - đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã)
Đất SX-KD đô thị 469.000
Thị xã Mường Lay Đường CL2 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142
Đất SX-KD đô thị 686.000
Thị xã Mường Lay Đường CL3 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường tỉnh Lộ 142 - đến hết đất sân vận động thị xã
Đất SX-KD đô thị 469.000
Thị xã Mường Lay Đường CL4 Từ nút giao với đường CL8 đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trung tâm - Phường Na Lay
Từ nút giao với đường CL8 - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trung tâm
Đất SX-KD đô thị 637.000
Thị xã Mường Lay Đường CL4A - Phường Na Lay
Đoạn giáp đất Bảo tàng và Quảng trường -
Đất SX-KD đô thị 550.000
Thị xã Mường Lay Đường CL5 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL9, qua đường CL2, đường tỉnh lộ142, đường CL10 - đến nút giao với đường CL13
Đất SX-KD đô thị 441.000
Thị xã Mường Lay Đường CL6 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường CL9 - đến nút giao đường CL2
Đất SX-KD đô thị 441.000
Thị xã Mường Lay Đường CL7 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường CL9 - đến nút giao đường CL2
Đất SX-KD đô thị 441.000
Thị xã Mường Lay Đường CL8 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL2 - đến nút giao với đường CL13
Đất SX-KD đô thị 469.000
Thị xã Mường Lay Đường CL9 - Phường Na Lay
Đoạn từ giao đường CL5 (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Toong) - đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26)
Đất SX-KD đô thị 518.000
Thị xã Mường Lay Đường CL1 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL9 - đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông)
Đất SX-KD đô thị 469.000
Thị xã Mường Lay Đường CL1 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) - đến nút giao với đường NN1 (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông)
Đất SX-KD đô thị 504.000
Thị xã Mường Lay Đường CL13 - Phường Na Lay
từ nút giao với đường CL10 - đến nút giao đường CL9 (hết đất hộ ông Chu Văn Toàn)
Đất SX-KD đô thị 518.000
Thị xã Mường Lay Đường CL13 - Phường Na Lay
từ nút giao với đường CL9 - đến nút giao với đường CL8
Đất SX-KD đô thị 462.000
Thị xã Mường Lay Đường CL13A - Phường Na Lay
Đoạn nút giao từ đường CL13B - đến nút giao đường CL15
Đất SX-KD đô thị 546.000
Thị xã Mường Lay Đường CL13B - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã - đến nút giao với đường CL2 (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn)
Đất SX-KD đô thị 550.000
Thị xã Mường Lay Đường CL14 Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường CL15 (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) - Phường Na Lay
Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) - đến nút giao đường CL15 (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD đô thị 550.000
Thị xã Mường Lay Đường CL15 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) - đến nút giao đường CL17 (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương)
Đất SX-KD đô thị 550.000
Thị xã Mường Lay Đường CL16 - Phường Na Lay
Đoạn nút giao từ đường CL13B - đến nút giao đường CL14
Đất SX-KD đô thị 550.000
Thị xã Mường Lay Đường CL17 - Phường Na Lay
Đoạn nút giao từ đường CL14 - đến nút giao đường tỉnh lộ 142
Đất SX-KD đô thị 550.000
Thị xã Mường Lay Đường XĐ1 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường XĐ3 - đến nút giao với đường CL8
Đất SX-KD đô thị 469.000
Thị xã Mường Lay Đường XĐ2 Đọan từ nút giaovới đường XĐ3 đến nút giao với đường CL8 - Phường Na Lay
Đọan từ nút giao với đường XĐ3 - đến nút giao với đường CL8
Đất SX-KD đô thị 469.000
Thị xã Mường Lay Đường XĐ3 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL13 (Trạm xử lý nước thải)
Đất SX-KD đô thị 469.000
Thị xã Mường Lay Đường XĐ4 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL3 - đến nút giao với đường CL8 (hết thửa số 3 tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD đô thị 469.000
Thị xã Mường Lay Đường Bê tông 3m - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CL10 - đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm
Đất SX-KD đô thị 441.000
Thị xã Mường Lay Đường bê tông 3m - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương - đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22)
Đất SX-KD đô thị 441.000
Thị xã Mường Lay Đường bê tông 3m - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) - đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21)
Đất SX-KD đô thị 441.000
Thị xã Mường Lay Đường mới 1 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường mới 2
Đất SX-KD đô thị 441.000
Thị xã Mường Lay Đường mới 2 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL2
Đất SX-KD đô thị 441.000
Thị xã Mường Lay Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) - đến ngã ba kho vật chứng Công an thị xã (thửa số 01 tờ bản đồ 46)
Đất SX-KD đô thị 1.120.000
Thị xã Mường Lay Phường Na Lay
Đoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 2 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) - đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47)
Đất SX-KD đô thị 1.750.000
Thị xã Mường Lay Phường Na Lay
Từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) - đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Thị xã Mường Lay Phường Na Lay
Đoạn nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) - đến đầu cầu Nậm Cản
Đất SX-KD đô thị 686.000
Thị xã Mường Lay Đường NC1 - Phường Na Lay
Đoạn từ ngã ba nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC3
Đất SX-KD đô thị 666.000
Thị xã Mường Lay Đường NC2 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà ông Phùng Trọng Đông (thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã - đến nút giao với đường NC7 hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã
Đất SX-KD đô thị 700.000
Thị xã Mường Lay Đường NC3 - Phường Na Lay
đoạn từ ngã ba nút giao với đường NC1 và NC2 - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142
Đất SX-KD đô thị 567.000
Thị xã Mường Lay Đường NC4 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NC3 giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) - đến nút giao với đường NC7 giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46)
Đất SX-KD đô thị 567.000
Thị xã Mường Lay Đường NC5 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường NC1 - đến nút giao đường Tỉnh lộ 142 (hết đất Bưu Điện Nậm Cản)
Đất SX-KD đô thị 567.000
Thị xã Mường Lay Đường NC6 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NC11 (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với đường NC7 (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay) -
Đất SX-KD đô thị 567.000
Thị xã Mường Lay Đường NC7 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao nhau với đường NC2 - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142
Đất SX-KD đô thị 567.000
Thị xã Mường Lay Đường NC9 Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 đến nút giao với đường NC21 - Phường Na Lay
Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21
Đất SX-KD đô thị 567.000
Thị xã Mường Lay Đường NC10 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21
Đất SX-KD đô thị 567.000
Thị xã Mường Lay Đường NC11 - Phường Na Lay
từ nút giao với Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21
Đất SX-KD đô thị 567.000
Thị xã Mường Lay Đường NC13 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến ngã tư giao nhau với đường NC2, NC18 và NC7
Đất SX-KD đô thị 392.000
Thị xã Mường Lay Đường NC15 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NC7 (từ đất UBND phường Na Lay) - đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49)
Đất SX-KD đô thị 392.000
Thị xã Mường Lay Đường NC16 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) - đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44)
Đất SX-KD đô thị 441.000
Thị xã Mường Lay Đường NC17 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16)
Đất SX-KD đô thị 441.000
Thị xã Mường Lay Đường NC18 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NC7 và NC2 - đến hết đất Nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thị xã Mường Lay Đường NC19 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NC9 (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142
Đất SX-KD đô thị 392.000
Thị xã Mường Lay Đường NC20 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NC2 - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142
Đất SX-KD đô thị 567.000
Thị xã Mường Lay Đường NC21 - Phường Na Lay
đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (đầu chợ Nậm Cản) - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (đầu cầu Nậm Cản)
Đất SX-KD đô thị 539.000
Thị xã Mường Lay Đường NN1 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao đường Tỉnh lộ 142 (thửa số 64 TBĐ 42) - đến giao với đường NN5 hết thửa số 29 TBĐ số 42)
Đất SX-KD đô thị 567.000
Thị xã Mường Lay Đường NN1 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ giao với đường NN5 (từ thửa số 18 TBĐ số 42) - đến nút giao đường CL1
Đất SX-KD đô thị 511.000
Thị xã Mường Lay Đường NN2 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NN8 (từ thửa số 16 tờ bản đồ 34) - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (hết thửa số 63 tờ bản đồ 42)
Đất SX-KD đô thị 469.000
Thị xã Mường Lay Đường NN3 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NN5 (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) - đến nút giao với đường NN7 (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33)
Đất SX-KD đô thị 469.000
Thị xã Mường Lay Đường NN4 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường NN2 - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142
Đất SX-KD đô thị 469.000
Thị xã Mường Lay Đường NN5 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1
Đất SX-KD đô thị 469.000
Thị xã Mường Lay Đường NN6 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1
Đất SX-KD đô thị 469.000
Thị xã Mường Lay Đường NN7 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1
Đất SX-KD đô thị 469.000
Thị xã Mường Lay Đường NN8 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1
Đất SX-KD đô thị 469.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 12 - Phường Na Lay
Đoạn từ Cầu Bản Xá - đến giáp đất Bến xe thị xã
Đất SX-KD đô thị 686.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 12 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất Bến xe thị xã - đến hết địa phận phường Na Lay
Đất SX-KD đô thị 1.050.000
Thị xã Mường Lay Đường CK1 - Phường Na Lay
Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 - đến nút giao với đường CK8 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39)
Đất SX-KD đô thị 1.470.000
Thị xã Mường Lay Đường CK1 - Phường Na Lay
Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 - đến nút giao với đường CK10 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51)
Đất SX-KD đô thị 1.050.000
Thị xã Mường Lay Đường CK1 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK8 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) - đến nút giao với đường CK12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Thị xã Mường Lay Đường CK1 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK10 - đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường N13A và N19A xã Lay Nưa)
Đất SX-KD đô thị 735.000
Thị xã Mường Lay Đường CK2 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK7 - đến nút giao với đường CK3
Đất SX-KD đô thị 735.000
Thị xã Mường Lay Đường CK3 - Phường Na Lay
Đoạn từ đất nhà ông Cao Đăng Giang (thửa số 68 tờ bản đồ 43) - đến nút giao với đường CK8 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39)
Đất SX-KD đô thị 854.000
Thị xã Mường Lay Đường CK3 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK8 (từ đất nhà Điêu Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) - đến nút giao với đường CK12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
Đất SX-KD đô thị 812.000
Thị xã Mường Lay Đường CK4 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK10 - đến nút giao với đường CK9
Đất SX-KD đô thị 735.000
Thị xã Mường Lay Đường CK5 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK11 - đến nút giao với đường CK1
Đất SX-KD đô thị 735.000
Thị xã Mường Lay Đường CK6 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK13 - đến nút giao với đường CK3
Đất SX-KD đô thị 735.000
Thị xã Mường Lay Đường CK7 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK13 - đến nút giao với đường CK3
Đất SX-KD đô thị 735.000
Thị xã Mường Lay Đường CK8 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường CK13
Đất SX-KD đô thị 735.000
Thị xã Mường Lay Đường CK9 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường Quốc lộ 12
Đất SX-KD đô thị 784.000
Thị xã Mường Lay Đường CK10 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường Quốc lộ 12
Đất SX-KD đô thị 784.000
Thị xã Mường Lay Đường CK11 - Phường Na Lay
Đoạn từ đầu cầu cơ khí - đến giao nhau với QL12
Đất SX-KD đô thị 1.470.000
Thị xã Mường Lay Đường CK12 - Phường Na Lay
Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK1, CK13 và BH1 - đến nút giao với đường CK3
Đất SX-KD đô thị 735.000
Thị xã Mường Lay Đường CK13 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường CK1 và đường BH1
Đất SX-KD đô thị 735.000
Thị xã Mường Lay Đường CK14 - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường Quốc lộ 12
Đất SX-KD đô thị 784.000
Thị xã Mường Lay Đường BH1 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK1, CK13 và CK12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) - đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An)
Đất SX-KD đô thị 700.000
Thị xã Mường Lay Đường BH2 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường BH5 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với đường BH1 -
Đất SX-KD đô thị 490.000
Thị xã Mường Lay Đường BH3 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) - đến nút giao với đường BH7 (hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28)
Đất SX-KD đô thị 490.000
Thị xã Mường Lay Đường BH4 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường CK12 - đến hết đất thửa số 33 tờ bản đồ 31
Đất SX-KD đô thị 490.000
Thị xã Mường Lay Đường BH5 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường BH1 - đến nút giao với BH3
Đất SX-KD đô thị 490.000
Thị xã Mường Lay Đường BH6 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường BH1 - đến nút giao với BH3
Đất SX-KD đô thị 490.000
Thị xã Mường Lay Đường BH7 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay
Đoạn từ nút giao với đường BH1 - đến nút giao với BH3
Đất SX-KD đô thị 490.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 6 - Phường Na Lay
Đoạn từ ngã ba Đường Quốc lộ 12 - đến hết địa phận thị xã Mường Lay
Đất SX-KD đô thị 274.000 225.000 182.000 119.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Tỉnh lộ 142
Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với đường NC12) - đến đầu cầu Tạo Sen
Đất ở nông thôn 660.000 560.000 395.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Tỉnh lộ 142
Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận thị xã Mường Lay -
Đất ở nông thôn 600.000 490.000 340.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Tỉnh lộ 142
Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản - đến hết đất thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với đường NC12 hết bản Na Ka)
Đất ở nông thôn 800.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 12
Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay - đến nam Cầu Huổi Hái
Đất ở nông thôn 660.000 420.000 350.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 12
Đoạn từ nam cầu Huổi Hái - đến nam Huổi Phán
Đất ở nông thôn 590.000 490.000 325.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 12
Đoạn từ nam cầu Huổi Phán - đến hết địa phận thị xã Mường Lay
Đất ở nông thôn 450.000 430.000 310.000
Thị xã Mường Lay Đường N19A - Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka
Đoạn từ nút giao với đường N13A - đến ngã ba giao nhau với đường CK1 và đường N13A
Đất ở nông thôn 660.000
Thị xã Mường Lay Đường N13A - Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka
Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 - đến ngã ba giao nhau với đường CK1 và đường N19A
Đất ở nông thôn 660.000
Thị xã Mường Lay Đường N8B - Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka
Đoạn từ nút giao đường N13A về phía bắc - đến nút giao với đường N13A (cạnh khe huổi Bắc)
Đất ở nông thôn 575.000
Thị xã Mường Lay Đường NC14 - Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka
Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 - đến nút giao với đường NC12
Đất ở nông thôn 770.000
Thị xã Mường Lay Đường NC12 - Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka
Đoạn từ giao nhau với đường NC14 chạy ven hồ - đến nút giao với đường Tỉnh Lộ 142
Đất ở nông thôn 660.000
Thị xã Mường Lay Các bản vùng cao
Bản Hô Huổi Luông -
Đất ở nông thôn 65.000
Thị xã Mường Lay Các bản vùng cao
Bản Hô Nậm Cản -
Đất ở nông thôn 65.000
Thị xã Mường Lay Các bản vùng cao
Bản Huổi Luân -
Đất ở nông thôn 65.000
Thị xã Mường Lay Các đường nội bản vùng thấp
Đường nhựa -
Đất ở nông thôn 400.000
Thị xã Mường Lay Các đường nội bản vùng thấp
Các trục đường bê tông nội bản -
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Mường Lay Các đường nội bản vùng thấp
Các trục đường đất nội bản -
Đất ở nông thôn 200.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Tỉnh lộ 142
Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với đường NC12) - đến đầu cầu Tạo Sen
Đất TM-DV nông thôn 528.000 448.000 316.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Tỉnh lộ 142
Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận thị xã Mường Lay -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 392.000 272.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Tỉnh lộ 142
Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản - đến hết đất thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với đường NC12 hết bản Na Ka)
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 12
Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay - đến nam Cầu Huổi Hái
Đất TM-DV nông thôn 528.000 336.000 280.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 12
Đoạn từ nam cầu Huổi Hái - đến nam Huổi Phán
Đất TM-DV nông thôn 472.000 392.000 260.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 12
Đoạn từ nam cầu Huổi Phán - đến hết địa phận thị xã Mường Lay
Đất TM-DV nông thôn 360.000 344.000 248.000
Thị xã Mường Lay Đường N19A - Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka
Đoạn từ nút giao với đường N13A - đến ngã ba giao nhau với đường CK1 và đường N13A
Đất TM-DV nông thôn 528.000
Thị xã Mường Lay Đường N13A - Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka
Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 - đến ngã ba giao nhau với đường CK1 và đường N19A
Đất TM-DV nông thôn 528.000
Thị xã Mường Lay Đường N8B - Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka
Đoạn từ nút giao đường N13A về phía bắc - đến nút giao với đường N13A (cạnh khe huổi Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 460.000
Thị xã Mường Lay Đường NC14 - Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka
Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 - đến nút giao với đường NC12
Đất TM-DV nông thôn 616.000
Thị xã Mường Lay Đường NC12 - Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka
Đoạn từ giao nhau với đường NC14 chạy ven hồ - đến nút giao với đường Tỉnh Lộ 142
Đất TM-DV nông thôn 528.000
Thị xã Mường Lay Các bản vùng cao
Bản Hô Huổi Luông -
Đất TM-DV nông thôn 52.000
Thị xã Mường Lay Các bản vùng cao
Bản Hô Nậm Cản -
Đất TM-DV nông thôn 52.000
Thị xã Mường Lay Các bản vùng cao
Bản Huổi Luân -
Đất TM-DV nông thôn 52.000
Thị xã Mường Lay Các đường nội bản vùng thấp
Đường nhựa -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Thị xã Mường Lay Các đường nội bản vùng thấp
Các trục đường bê tông nội bản -
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Mường Lay Các đường nội bản vùng thấp
Các trục đường đất nội bản -
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Tỉnh lộ 142
Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với đường NC12) - đến đầu cầu Tạo Sen
Đất SX-KD nông thôn 462.000 392.000 277.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Tỉnh lộ 142
Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận thị xã Mường Lay -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 343.000 238.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Tỉnh lộ 142
Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản - đến hết đất thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với đường NC12 hết bản Na Ka)
Đất SX-KD nông thôn 560.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 12
Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay - đến nam Cầu Huổi Hái
Đất SX-KD nông thôn 462.000 294.000 245.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 12
Đoạn từ nam cầu Huổi Hái - đến nam Huổi Phán
Đất SX-KD nông thôn 413.000 343.000 228.000
Thị xã Mường Lay Trục đường Quốc lộ 12
Đoạn từ nam cầu Huổi Phán - đến hết địa phận thị xã Mường Lay
Đất SX-KD nông thôn 315.000 301.000 217.000
Thị xã Mường Lay Đường N19A - Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka
Đoạn từ nút giao với đường N13A - đến ngã ba giao nhau với đường CK1 và đường N13A
Đất SX-KD nông thôn 462.000
Thị xã Mường Lay Đường N13A - Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka
Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 - đến ngã ba giao nhau với đường CK1 và đường N19A
Đất SX-KD nông thôn 462.000
Thị xã Mường Lay Đường N8B - Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka
Đoạn từ nút giao đường N13A về phía bắc - đến nút giao với đường N13A (cạnh khe huổi Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 403.000
Thị xã Mường Lay Đường NC14 - Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka
Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 - đến nút giao với đường NC12
Đất SX-KD nông thôn 539.000
Thị xã Mường Lay Đường NC12 - Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka
Đoạn từ giao nhau với đường NC14 chạy ven hồ - đến nút giao với đường Tỉnh Lộ 142
Đất SX-KD nông thôn 462.000
Thị xã Mường Lay Các bản vùng cao
Bản Hô Huổi Luông -
Đất SX-KD nông thôn 46.000
Thị xã Mường Lay Các bản vùng cao
Bản Hô Nậm Cản -
Đất SX-KD nông thôn 46.000
Thị xã Mường Lay Các bản vùng cao
Bản Huổi Luân -
Đất SX-KD nông thôn 46.000
Thị xã Mường Lay Các đường nội bản vùng thấp
Đường nhựa -
Đất SX-KD nông thôn 280.000
Thị xã Mường Lay Các đường nội bản vùng thấp
Các trục đường bê tông nội bản -
Đất SX-KD nông thôn 224.000
Thị xã Mường Lay Các đường nội bản vùng thấp
Các trục đường đất nội bản -
Đất SX-KD nông thôn 140.000
Thị xã Mường Lay Các phường: Sông Đà, Na Lay và xã Lay Nưa
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 56.000 52.000 48.000
Thị xã Mường Lay Các phường: Sông Đà, Na Lay và xã Lay Nưa
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 42.000 38.000 34.000
Thị xã Mường Lay Các phường: Sông Đà, Na Lay và xã Lay Nưa
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 34.000 30.000 26.000
Thị xã Mường Lay Các phường: Sông Đà, Na Lay và xã Lay Nưa
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 24.000 20.000 17.000
Thị xã Mường Lay Các phường: Sông Đà, Na Lay và xã Lay Nưa
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 42.000 38.000
Thị xã Mường Lay Thị xã. Mường Lay
-
Đất rừng sản xuất 8.000 7.000 6.000
Thị xã Mường Lay Thị xã. Mường Lay
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 6.000 5.000
Thị xã Mường Lay Thị xã. Mường Lay
-
Đất rừng đặc dụng 7.000 6.000 5.000
Thị xã Mường Lay Các phường: Sông Đà, Na Lay và xã Lay Nưa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 56.000 50.000 46.000
Thị xã Mường Lay Các phường: Sông Đà, Na Lay và xã Lay Nưa
-
Đất nông nghiệp khác 27.200 24.000 20.800
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. - đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình.
Đất ở đô thị 800.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình - đến ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (hết đất thửa số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi)
Đất ở đô thị 965.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (từ cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) - đến nút giao Đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà)
Đất ở đô thị 1.260.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà), đi về phía tây - đến hết thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội )
Đất ở đô thị 1.220.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội) - đến hết nhà máy gạch Tuynel
Đất ở đô thị 645.000
Thị xã Mường Lay Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà
Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel - đến ranh giới bản Huổi Min (Đoạn đường mới)
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC1 - Phường Sông Đà
đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 lên - đến đài phun nước
Đất ở đô thị 1.080.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC2 - Phường Sông Đà
đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 về phía tây lên - đến đài phun nước
Đất ở đô thị 965.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC2 - Phường Sông Đà
đoạn từ đài phun nước - đến phía đông tỉnh lộ 142 (hết đất trạm viễn thông)
Đất ở đô thị 965.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC3 - Phường Sông Đà
đoạn vòng cung từ nút giao với đường ĐC18 (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) - đến nút giao với đường ĐC10 (hết thửa số 106, tờ bản đồ 21)
Đất ở đô thị 880.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC4 - Phường Sông Đà
Đoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất chi cục Thống Kê đối diện đất Hạt Kiểm Lâm) chạy vòng cung - đến nút giao với đường ĐC2 (hết l thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21)
Đất ở đô thị 870.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC5 - Phường Sông Đà
đoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung - đến nút giao với đường ĐC2 (hết đất nhà bà Hồ Thị Tươi thửa số 48, tờ bản đồ 21)
Đất ở đô thị 870.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC6 - Phường Sông Đà
từ nút giao với đường ĐC7 và ĐC8 - đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao)
Đất ở đô thị 965.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC7 - Phường Sông Đà
đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường - đến nút giao đường ĐC18
Đất ở đô thị 965.000
Thị xã Mường Lay Đường ĐC8 - Phường Sông Đà
đoạn nút giao đường ĐC7 - đến nút giao ĐC1
Đất ở đô thị 965.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Mường Lay

4.8/5 - (957 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?