Bảng giá đất Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thị xã Quảng Trị năm 2025

Khu vực: Thị xã Quảng Trị.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.200 đến 27.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Quảng Trị Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Quang Trung - đến cống Thái Văn Toản.
Đất ở đô thị 27.000.000 10.800.000 5.940.000 4.050.000
Thị xã Quảng Trị Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Cống Thái Văn Toản - đến đường Lê Duẩn.
Đất ở đô thị 26.000.000 10.400.000 5.720.000 3.900.000
Thị xã Quảng Trị Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Phan Đình Phùng.
Đất ở đô thị 23.000.000 9.200.000 5.060.000 3.450.000
Thị xã Quảng Trị Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp xã Triệu Thành.
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.300.000 2.250.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Tri Phương
Từ đường Minh Mạng - đến đường Ngô Quyền.
Đất ở đô thị 26.000.000 10.400.000 5.720.000 3.900.000
Thị xã Quảng Trị Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Đoạn từ giáp xã Hải Phú - đến nam cầu Thạch Hãn.
Đất ở đô thị 26.000.000 10.400.000 5.720.000 3.900.000
Thị xã Quảng Trị Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Đoạn đi qua phường An Đôn (từ chân cầu Thạch Hãn - đến giáp xã Triệu Thượng.
Đất ở đô thị 11.500.000 4.600.000 2.530.000 1.725.000
Thị xã Quảng Trị Quang Trung
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hàng rào phía đông Chi nhánh điện Thành Cổ.
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.400.000 3.000.000
Thị xã Quảng Trị Quang Trung
Đoạn từ Hàng rào phía đông chi nhánh điện Thành Cổ - đến đường Hai Bà Trưng.
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.300.000 2.250.000
Thị xã Quảng Trị Ngô Quyền
Đoạn từ Phố Hữu Nghị - đến giáp xã Triệu Thành.
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.400.000 3.000.000
Thị xã Quảng Trị Ngô Quyền
Đoạn từ Phố Hữu Nghị - đến đường Lý Nam Đế.
Đất ở đô thị 9.000.000 3.600.000 1.980.000 1.350.000
Thị xã Quảng Trị Ngô Quyền
Đoạn từ đường Lý Nam Đế - đến đường Lê Duẩn.
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.100.000 750.000
Thị xã Quảng Trị Phố Hữu Nghị
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.400.000 3.000.000
Thị xã Quảng Trị Phố Thành Công
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.400.000 3.000.000
Thị xã Quảng Trị Hai Bà Trưng
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thái Tổ.
Đất ở đô thị 17.000.000 6.800.000 3.740.000 2.550.000
Thị xã Quảng Trị Hai Bà Trưng
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Đình Phùng.
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.300.000 2.250.000
Thị xã Quảng Trị Lý Thái Tổ
Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Ngô Quyền.
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.300.000 2.250.000
Thị xã Quảng Trị Hoàng Diệu
Từ đường Quang Trung - đến đường Lý Thái Tổ.
Đất ở đô thị 14.000.000 5.600.000 3.080.000 2.100.000
Thị xã Quảng Trị Lý Thường Kiệt
Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Hưng Đạo.
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 2.860.000 1.950.000
Thị xã Quảng Trị Phan Đình Phùng
Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Ngô Quyền.
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 2.860.000 1.950.000
Thị xã Quảng Trị Võ Thị Sáu
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 2.860.000 1.950.000
Thị xã Quảng Trị Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 11.500.000 4.600.000 2.530.000 1.725.000
Thị xã Quảng Trị Đoàn Thị Điểm
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.200.000 1.500.000
Thị xã Quảng Trị Lê Quý Đôn
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hàng rào phía tây Trường Dân tộc nội trú.
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.200.000 1.500.000
Thị xã Quảng Trị Trần Phú
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.200.000 1.500.000
Thị xã Quảng Trị Trần Phú
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.100.000 750.000
Thị xã Quảng Trị Võ Nguyên Giáp
Từ đường Quốc lộ 1A - đến Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ Bắc sông Thạch Hản
Đất ở đô thị 9.000.000 3.600.000 1.980.000 1.350.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Trường Tộ
Từ đường Trần Bình Trọng - đến đường Nguyễn Trãi.
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 1.760.000 1.200.000
Thị xã Quảng Trị Trần Thị Tâm
Từ đường Lê Duẩn - đến Ga Quảng Trị.
Đất ở đô thị 7.500.000 3.000.000 1.650.000 1.125.000
Thị xã Quảng Trị Kiệt 5 Trần Hưng Đạo
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Phan Chu Trinh.
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.540.000 1.050.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến kênh N1.
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.540.000 1.050.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Trãi
Đoạn từ Kênh N1 - đến đường Quốc lộ 1.
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.100.000 750.000
Thị xã Quảng Trị Chi Lăng
Từ đường QL1A - đến Giáp đường quy hoạch dọc bờ Bắc sông Thạch Hãn
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.540.000 1.050.000
Thị xã Quảng Trị Trần Quốc Toản
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Quang Trung.
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thị xã Quảng Trị Trần Bình Trọng
Từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp xã Hải Quy.
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thị xã Quảng Trị Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn Trãi.
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.100.000 750.000
Thị xã Quảng Trị Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đến đường Ngô Quyền.
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.100.000 750.000
Thị xã Quảng Trị Bà Triệu
Từ đường Hai Bà Trưng - đến đến đường Lý Thường Kiệt.
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.100.000 750.000
Thị xã Quảng Trị Lê Thế Tiết
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bà Triệu.
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.100.000 750.000
Thị xã Quảng Trị Bùi Dục Tài
Từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Bà Triệu.
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.100.000 750.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Thị Lý
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến kênh N1.
Đất ở đô thị 7.500.000 3.000.000 1.650.000 1.125.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Thị Lý
Đoạn từ kênh N1 - đến cầu Ba Bến.
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.540.000 1.050.000
Thị xã Quảng Trị Phạm Ngũ Lão
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Trần Hữu Dực.
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.100.000 750.000
Thị xã Quảng Trị Cao Bá Quát
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Trần Hữu Dực.
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.100.000 750.000
Thị xã Quảng Trị Trần Hữu Dực
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Phạm Ngũ Lão.
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.100.000 750.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Đình Cương
Từ đường Lê Thế Tiết - đến tường rào Xí nghiệp may Lao Bảo.
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.100.000 750.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Hoàng
Đoạn từ gác chắn đường sắt - đến hết Phường 1.
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 880.000 600.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Hoàng
Đoạn từ giáp Phường 1 - đến cầu Đúc.
Đất ở đô thị 1.800.000 720.000 396.000 270.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Hoàng
Đoạn từ cầu Đúc - đến kênh Nam Thạch Hãn.
Đất ở đô thị 1.800.000 720.000 396.000 270.000
Thị xã Quảng Trị Phan Chu Trinh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 880.000 600.000
Thị xã Quảng Trị Phan Bội Châu
Từ đường Lê Duẩn - đến Cống K7.
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 880.000 600.000
Thị xã Quảng Trị Ngô Thì Nhậm
Từ đường Quang Trung - đến đường Lý Thường Kiệt.
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 880.000 600.000
Thị xã Quảng Trị Lý Nam Đế
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 880.000 600.000
Thị xã Quảng Trị Yết Kiêu
Từ đường Lý Nam Đế - đến đường Đinh Tiên Hoàng.
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 880.000 600.000
Thị xã Quảng Trị Lê Thế Hiếu
Từ đường Trần Hữu Dực - đến đường Nguyễn Đình Cương.
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 880.000 600.000
Thị xã Quảng Trị Minh Mạng
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 880.000 600.000
Thị xã Quảng Trị Hồ Xuân Hương
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 880.000 600.000
Thị xã Quảng Trị Đinh Tiên Hoàng
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 770.000 525.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Đình Chiểu
Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn Trãi.
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 770.000 525.000
Thị xã Quảng Trị Phan Thành Chung
Từ đường Nguyễn Hoàng - đến đường Phan Bội Châu.
Đất ở đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thị xã Quảng Trị Bạch Đằng
Từ đường Quốc lộ 1A - đến Giáp thôn Thượng Phước, xã Triệu Thượng
Đất ở đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thị xã Quảng Trị Huyền Trân Công Chúa
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thị xã Quảng Trị Đào Duy Từ
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ đường Nguyễn Trãi - đến giáp kênh Thủy Lợi Nam Thạch Hãn.
Đất ở đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thị xã Quảng Trị Lê Lợi
Từ đường Lê Duẩn - đến kênh Nhà nước.
Đất ở đô thị 2.200.000 880.000 484.000 330.000
Thị xã Quảng Trị Thạch Hãn
Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Trần Quốc Toản.
Đất ở đô thị 2.200.000 880.000 484.000 330.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Viết Xuân
Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Lê Lợi.
Đất ở đô thị 2.200.000 880.000 484.000 330.000
Thị xã Quảng Trị Hoàng Hoa Thám
Từ đường Lê Lai - đến đường Nguyễn Viết Xuân.
Đất ở đô thị 2.200.000 880.000 484.000 330.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Hữu Thận
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 2.200.000 880.000 484.000 330.000
Thị xã Quảng Trị Lê Lai
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 2.200.000 880.000 484.000 330.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Du
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 2.200.000 880.000 484.000 330.000
Thị xã Quảng Trị Trần Cao Vân
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.800.000 720.000 396.000 270.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Công Trứ
Từ đường Nguyễn Trường Tộ - đến đường Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 330.000 225.000
Thị xã Quảng Trị Chu Văn An
Từ đường Phan Bội Châu - đến Nhà máy nước Thị xã.
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 330.000 225.000
Thị xã Quảng Trị Lương Thế Vinh
Từ đường Phan Thành Chung - đến Nhà máy nước Thị xã
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 330.000 225.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 20 m trở lên -
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 880.000 600.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 15,5 m - đến nhỏ hơn 20 m
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 770.000 525.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 13 m - đến nhỏ hơn 15,5 m
Đất ở đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 10 m - đến nhỏ hơn 13 m
Đất ở đô thị 2.200.000 880.000 484.000 330.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 8 m - đến nhỏ hơn 10 m
Đất ở đô thị 1.800.000 720.000 396.000 270.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 5 m - đến nhỏ hơn 8 m
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 330.000 225.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 3 m - đến nhỏ hơn 5 m
Đất ở đô thị 1.200.000 480.000 264.000 180.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 20 m trở lên -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 770.000 525.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 15,5 m - đến nhỏ hơn 20 m
Đất ở đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 13 m - đến nhỏ hơn 15,5 m
Đất ở đô thị 2.200.000 880.000 484.000 330.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 10 m - đến nhỏ hơn 13 m
Đất ở đô thị 1.800.000 720.000 396.000 270.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 8 m - đến nhỏ hơn 10 m
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 330.000 225.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 5 m - đến nhỏ hơn 8 m
Đất ở đô thị 1.200.000 480.000 264.000 180.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 3 m - đến nhỏ hơn 5 m
Đất ở đô thị 900.000 360.000 198.000 135.000
Thị xã Quảng Trị Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Võ Thị Sáu
Có mặt cắt từ 15,5 m - đến nhỏ hơn 20 m
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.540.000 1.050.000
Thị xã Quảng Trị Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Võ Thị Sáu
Có mặt cắt từ 13 m - đến nhỏ hơn 15,5 m
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thị xã Quảng Trị Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Quang Trung - đến cống Thái Văn Toản.
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 6.480.000 3.564.000 2.430.000
Thị xã Quảng Trị Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Cống Thái Văn Toản - đến đường Lê Duẩn.
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 6.240.000 3.432.000 2.340.000
Thị xã Quảng Trị Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Phan Đình Phùng.
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 5.520.000 3.036.000 2.070.000
Thị xã Quảng Trị Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp xã Triệu Thành.
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 3.600.000 1.980.000 1.350.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Tri Phương
Từ đường Minh Mạng - đến đường Ngô Quyền.
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 6.240.000 3.432.000 2.340.000
Thị xã Quảng Trị Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Đoạn từ giáp xã Hải Phú - đến nam cầu Thạch Hãn.
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 6.240.000 3.432.000 2.340.000
Thị xã Quảng Trị Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Đoạn đi qua phường An Đôn (từ chân cầu Thạch Hãn - đến giáp xã Triệu Thượng.
Đất TM-DV đô thị 6.900.000 2.760.000 1.518.000 1.035.000
Thị xã Quảng Trị Quang Trung
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hàng rào phía đông Chi nhánh điện Thành Cổ.
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 2.640.000 1.800.000
Thị xã Quảng Trị Quang Trung
Đoạn từ Hàng rào phía đông chi nhánh điện Thành Cổ - đến đường Hai Bà Trưng.
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 3.600.000 1.980.000 1.350.000
Thị xã Quảng Trị Ngô Quyền
Đoạn từ Phố Hữu Nghị - đến giáp xã Triệu Thành.
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 2.640.000 1.800.000
Thị xã Quảng Trị Ngô Quyền
Đoạn từ Phố Hữu Nghị - đến đường Lý Nam Đế.
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.160.000 1.188.000 810.000
Thị xã Quảng Trị Ngô Quyền
Đoạn từ đường Lý Nam Đế - đến đường Lê Duẩn.
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thị xã Quảng Trị Phố Hữu Nghị
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 2.640.000 1.800.000
Thị xã Quảng Trị Phố Thành Công
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 2.640.000 1.800.000
Thị xã Quảng Trị Hai Bà Trưng
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thái Tổ.
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thị xã Quảng Trị Hai Bà Trưng
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Đình Phùng.
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 3.600.000 1.980.000 1.350.000
Thị xã Quảng Trị Lý Thái Tổ
Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Ngô Quyền.
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 3.600.000 1.980.000 1.350.000
Thị xã Quảng Trị Hoàng Diệu
Từ đường Quang Trung - đến đường Lý Thái Tổ.
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 3.360.000 1.848.000 1.260.000
Thị xã Quảng Trị Lý Thường Kiệt
Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Hưng Đạo.
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 3.120.000 1.716.000 1.170.000
Thị xã Quảng Trị Phan Đình Phùng
Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Ngô Quyền.
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 3.120.000 1.716.000 1.170.000
Thị xã Quảng Trị Võ Thị Sáu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 3.120.000 1.716.000 1.170.000
Thị xã Quảng Trị Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 6.900.000 2.760.000 1.518.000 1.035.000
Thị xã Quảng Trị Đoàn Thị Điểm
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thị xã Quảng Trị Lê Quý Đôn
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hàng rào phía tây Trường Dân tộc nội trú.
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thị xã Quảng Trị Trần Phú
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thị xã Quảng Trị Trần Phú
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thị xã Quảng Trị Võ Nguyên Giáp
Từ đường Quốc lộ 1A - đến Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ Bắc sông Thạch Hản
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.160.000 1.188.000 810.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Trường Tộ
Từ đường Trần Bình Trọng - đến đường Nguyễn Trãi.
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.056.000 720.000
Thị xã Quảng Trị Trần Thị Tâm
Từ đường Lê Duẩn - đến Ga Quảng Trị.
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 1.800.000 990.000 675.000
Thị xã Quảng Trị Kiệt 5 Trần Hưng Đạo
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Phan Chu Trinh.
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 1.680.000 924.000 630.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến kênh N1.
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 1.680.000 924.000 630.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Trãi
Đoạn từ Kênh N1 - đến đường Quốc lộ 1.
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thị xã Quảng Trị Chi Lăng
Từ đường QL1A - đến Giáp đường quy hoạch dọc bờ Bắc sông Thạch Hãn
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 1.680.000 924.000 630.000
Thị xã Quảng Trị Trần Quốc Toản
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Quang Trung.
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thị xã Quảng Trị Trần Bình Trọng
Từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp xã Hải Quy.
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thị xã Quảng Trị Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn Trãi.
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thị xã Quảng Trị Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đến đường Ngô Quyền.
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thị xã Quảng Trị Bà Triệu
Từ đường Hai Bà Trưng - đến đến đường Lý Thường Kiệt.
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thị xã Quảng Trị Lê Thế Tiết
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bà Triệu.
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thị xã Quảng Trị Bùi Dục Tài
Từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Bà Triệu.
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Thị Lý
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến kênh N1.
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 1.800.000 990.000 675.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Thị Lý
Đoạn từ kênh N1 - đến cầu Ba Bến.
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 1.680.000 924.000 630.000
Thị xã Quảng Trị Phạm Ngũ Lão
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Trần Hữu Dực.
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thị xã Quảng Trị Cao Bá Quát
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Trần Hữu Dực.
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thị xã Quảng Trị Trần Hữu Dực
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Phạm Ngũ Lão.
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Đình Cương
Từ đường Lê Thế Tiết - đến tường rào Xí nghiệp may Lao Bảo.
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Hoàng
Đoạn từ gác chắn đường sắt - đến hết Phường 1.
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Hoàng
Đoạn từ giáp Phường 1 - đến cầu Đúc.
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 432.000 237.600 162.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Hoàng
Đoạn từ cầu Đúc - đến kênh Nam Thạch Hãn.
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 432.000 237.600 162.000
Thị xã Quảng Trị Phan Chu Trinh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thị xã Quảng Trị Phan Bội Châu
Từ đường Lê Duẩn - đến Cống K7.
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thị xã Quảng Trị Ngô Thì Nhậm
Từ đường Quang Trung - đến đường Lý Thường Kiệt.
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thị xã Quảng Trị Lý Nam Đế
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thị xã Quảng Trị Yết Kiêu
Từ đường Lý Nam Đế - đến đường Đinh Tiên Hoàng.
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thị xã Quảng Trị Lê Thế Hiếu
Từ đường Trần Hữu Dực - đến đường Nguyễn Đình Cương.
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thị xã Quảng Trị Minh Mạng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thị xã Quảng Trị Hồ Xuân Hương
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thị xã Quảng Trị Đinh Tiên Hoàng
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 840.000 462.000 315.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Đình Chiểu
Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn Trãi.
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 840.000 462.000 315.000
Thị xã Quảng Trị Phan Thành Chung
Từ đường Nguyễn Hoàng - đến đường Phan Bội Châu.
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 624.000 343.200 234.000
Thị xã Quảng Trị Bạch Đằng
Từ đường Quốc lộ 1A - đến Giáp thôn Thượng Phước, xã Triệu Thượng
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 624.000 343.200 234.000
Thị xã Quảng Trị Huyền Trân Công Chúa
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 624.000 343.200 234.000
Thị xã Quảng Trị Đào Duy Từ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 624.000 343.200 234.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ đường Nguyễn Trãi - đến giáp kênh Thủy Lợi Nam Thạch Hãn.
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 624.000 343.200 234.000
Thị xã Quảng Trị Lê Lợi
Từ đường Lê Duẩn - đến kênh Nhà nước.
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 528.000 290.400 198.000
Thị xã Quảng Trị Thạch Hãn
Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Trần Quốc Toản.
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 528.000 290.400 198.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Viết Xuân
Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Lê Lợi.
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 528.000 290.400 198.000
Thị xã Quảng Trị Hoàng Hoa Thám
Từ đường Lê Lai - đến đường Nguyễn Viết Xuân.
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 528.000 290.400 198.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Hữu Thận
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 528.000 290.400 198.000
Thị xã Quảng Trị Lê Lai
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 528.000 290.400 198.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Du
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 528.000 290.400 198.000
Thị xã Quảng Trị Trần Cao Vân
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 432.000 237.600 162.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Công Trứ
Từ đường Nguyễn Trường Tộ - đến đường Nguyễn Trường Tộ
Đất TM-DV đô thị 900.000 360.000 198.000 135.000
Thị xã Quảng Trị Chu Văn An
Từ đường Phan Bội Châu - đến Nhà máy nước Thị xã.
Đất TM-DV đô thị 900.000 360.000 198.000 135.000
Thị xã Quảng Trị Lương Thế Vinh
Từ đường Phan Thành Chung - đến Nhà máy nước Thị xã
Đất TM-DV đô thị 900.000 360.000 198.000 135.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 20 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 15,5 m - đến nhỏ hơn 20 m
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 840.000 462.000 315.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 13 m - đến nhỏ hơn 15,5 m
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 624.000 343.200 234.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 10 m - đến nhỏ hơn 13 m
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 528.000 290.400 198.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 8 m - đến nhỏ hơn 10 m
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 432.000 237.600 162.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 5 m - đến nhỏ hơn 8 m
Đất TM-DV đô thị 900.000 360.000 198.000 135.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 3 m - đến nhỏ hơn 5 m
Đất TM-DV đô thị 720.000 288.000 158.400 108.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 20 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 840.000 462.000 315.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 15,5 m - đến nhỏ hơn 20 m
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 624.000 343.200 234.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 13 m - đến nhỏ hơn 15,5 m
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 528.000 290.400 198.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 10 m - đến nhỏ hơn 13 m
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 432.000 237.600 162.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 8 m - đến nhỏ hơn 10 m
Đất TM-DV đô thị 900.000 360.000 198.000 135.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 5 m - đến nhỏ hơn 8 m
Đất TM-DV đô thị 720.000 288.000 158.400 108.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 3 m - đến nhỏ hơn 5 m
Đất TM-DV đô thị 540.000 216.000 118.800 81.000
Thị xã Quảng Trị Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Võ Thị Sáu
Có mặt cắt từ 15,5 m - đến nhỏ hơn 20 m
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 1.680.000 924.000 630.000
Thị xã Quảng Trị Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Võ Thị Sáu
Có mặt cắt từ 13 m - đến nhỏ hơn 15,5 m
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thị xã Quảng Trị Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Quang Trung - đến cống Thái Văn Toản.
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 5.400.000 2.970.000 2.025.000
Thị xã Quảng Trị Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Cống Thái Văn Toản - đến đường Lê Duẩn.
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 5.200.000 2.860.000 1.950.000
Thị xã Quảng Trị Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Phan Đình Phùng.
Đất SX-KD đô thị 11.500.000 4.600.000 2.530.000 1.725.000
Thị xã Quảng Trị Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp xã Triệu Thành.
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 3.000.000 1.650.000 1.125.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Tri Phương
Từ đường Minh Mạng - đến đường Ngô Quyền.
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 5.200.000 2.860.000 1.950.000
Thị xã Quảng Trị Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Đoạn từ giáp xã Hải Phú - đến nam cầu Thạch Hãn.
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 5.200.000 2.860.000 1.950.000
Thị xã Quảng Trị Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Đoạn đi qua phường An Đôn (từ chân cầu Thạch Hãn - đến giáp xã Triệu Thượng.
Đất SX-KD đô thị 5.750.000 2.300.000 1.265.000 862.500
Thị xã Quảng Trị Quang Trung
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hàng rào phía đông Chi nhánh điện Thành Cổ.
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 4.000.000 2.200.000 1.500.000
Thị xã Quảng Trị Quang Trung
Đoạn từ Hàng rào phía đông chi nhánh điện Thành Cổ - đến đường Hai Bà Trưng.
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 3.000.000 1.650.000 1.125.000
Thị xã Quảng Trị Ngô Quyền
Đoạn từ Phố Hữu Nghị - đến giáp xã Triệu Thành.
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 4.000.000 2.200.000 1.500.000
Thị xã Quảng Trị Ngô Quyền
Đoạn từ Phố Hữu Nghị - đến đường Lý Nam Đế.
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.800.000 990.000 675.000
Thị xã Quảng Trị Ngô Quyền
Đoạn từ đường Lý Nam Đế - đến đường Lê Duẩn.
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.000.000 550.000 375.000
Thị xã Quảng Trị Phố Hữu Nghị
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 4.000.000 2.200.000 1.500.000
Thị xã Quảng Trị Phố Thành Công
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 4.000.000 2.200.000 1.500.000
Thị xã Quảng Trị Hai Bà Trưng
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thái Tổ.
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 3.400.000 1.870.000 1.275.000
Thị xã Quảng Trị Hai Bà Trưng
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Đình Phùng.
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 3.000.000 1.650.000 1.125.000
Thị xã Quảng Trị Lý Thái Tổ
Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Ngô Quyền.
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 3.000.000 1.650.000 1.125.000
Thị xã Quảng Trị Hoàng Diệu
Từ đường Quang Trung - đến đường Lý Thái Tổ.
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 2.800.000 1.540.000 1.050.000
Thị xã Quảng Trị Lý Thường Kiệt
Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Hưng Đạo.
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 2.600.000 1.430.000 975.000
Thị xã Quảng Trị Phan Đình Phùng
Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Ngô Quyền.
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 2.600.000 1.430.000 975.000
Thị xã Quảng Trị Võ Thị Sáu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 2.600.000 1.430.000 975.000
Thị xã Quảng Trị Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 5.750.000 2.300.000 1.265.000 862.500
Thị xã Quảng Trị Đoàn Thị Điểm
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.000.000 1.100.000 750.000
Thị xã Quảng Trị Lê Quý Đôn
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hàng rào phía tây Trường Dân tộc nội trú.
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.000.000 1.100.000 750.000
Thị xã Quảng Trị Trần Phú
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.000.000 1.100.000 750.000
Thị xã Quảng Trị Trần Phú
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.000.000 550.000 375.000
Thị xã Quảng Trị Võ Nguyên Giáp
Từ đường Quốc lộ 1A - đến Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ Bắc sông Thạch Hản
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.800.000 990.000 675.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Trường Tộ
Từ đường Trần Bình Trọng - đến đường Nguyễn Trãi.
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.600.000 880.000 600.000
Thị xã Quảng Trị Trần Thị Tâm
Từ đường Lê Duẩn - đến Ga Quảng Trị.
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 1.500.000 825.000 562.500
Thị xã Quảng Trị Kiệt 5 Trần Hưng Đạo
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Phan Chu Trinh.
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.400.000 770.000 525.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến kênh N1.
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.400.000 770.000 525.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Trãi
Đoạn từ Kênh N1 - đến đường Quốc lộ 1.
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.000.000 550.000 375.000
Thị xã Quảng Trị Chi Lăng
Từ đường QL1A - đến Giáp đường quy hoạch dọc bờ Bắc sông Thạch Hãn
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.400.000 770.000 525.000
Thị xã Quảng Trị Trần Quốc Toản
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Quang Trung.
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thị xã Quảng Trị Trần Bình Trọng
Từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp xã Hải Quy.
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thị xã Quảng Trị Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn Trãi.
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.000.000 550.000 375.000
Thị xã Quảng Trị Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đến đường Ngô Quyền.
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.000.000 550.000 375.000
Thị xã Quảng Trị Bà Triệu
Từ đường Hai Bà Trưng - đến đến đường Lý Thường Kiệt.
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.000.000 550.000 375.000
Thị xã Quảng Trị Lê Thế Tiết
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bà Triệu.
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.000.000 550.000 375.000
Thị xã Quảng Trị Bùi Dục Tài
Từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Bà Triệu.
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.000.000 550.000 375.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Thị Lý
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến kênh N1.
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 1.500.000 825.000 562.500
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Thị Lý
Đoạn từ kênh N1 - đến cầu Ba Bến.
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.400.000 770.000 525.000
Thị xã Quảng Trị Phạm Ngũ Lão
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Trần Hữu Dực.
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.000.000 550.000 375.000
Thị xã Quảng Trị Cao Bá Quát
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Trần Hữu Dực.
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.000.000 550.000 375.000
Thị xã Quảng Trị Trần Hữu Dực
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Phạm Ngũ Lão.
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.000.000 550.000 375.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Đình Cương
Từ đường Lê Thế Tiết - đến tường rào Xí nghiệp may Lao Bảo.
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.000.000 550.000 375.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Hoàng
Đoạn từ gác chắn đường sắt - đến hết Phường 1.
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 800.000 440.000 300.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Hoàng
Đoạn từ giáp Phường 1 - đến cầu Đúc.
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 198.000 135.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Hoàng
Đoạn từ cầu Đúc - đến kênh Nam Thạch Hãn.
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 198.000 135.000
Thị xã Quảng Trị Phan Chu Trinh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 800.000 440.000 300.000
Thị xã Quảng Trị Phan Bội Châu
Từ đường Lê Duẩn - đến Cống K7.
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 800.000 440.000 300.000
Thị xã Quảng Trị Ngô Thì Nhậm
Từ đường Quang Trung - đến đường Lý Thường Kiệt.
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 800.000 440.000 300.000
Thị xã Quảng Trị Lý Nam Đế
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 800.000 440.000 300.000
Thị xã Quảng Trị Yết Kiêu
Từ đường Lý Nam Đế - đến đường Đinh Tiên Hoàng.
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 800.000 440.000 300.000
Thị xã Quảng Trị Lê Thế Hiếu
Từ đường Trần Hữu Dực - đến đường Nguyễn Đình Cương.
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 800.000 440.000 300.000
Thị xã Quảng Trị Minh Mạng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 800.000 440.000 300.000
Thị xã Quảng Trị Hồ Xuân Hương
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 800.000 440.000 300.000
Thị xã Quảng Trị Đinh Tiên Hoàng
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 700.000 385.000 262.500
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Đình Chiểu
Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn Trãi.
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 700.000 385.000 262.500
Thị xã Quảng Trị Phan Thành Chung
Từ đường Nguyễn Hoàng - đến đường Phan Bội Châu.
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 520.000 286.000 195.000
Thị xã Quảng Trị Bạch Đằng
Từ đường Quốc lộ 1A - đến Giáp thôn Thượng Phước, xã Triệu Thượng
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 520.000 286.000 195.000
Thị xã Quảng Trị Huyền Trân Công Chúa
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 520.000 286.000 195.000
Thị xã Quảng Trị Đào Duy Từ
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 520.000 286.000 195.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ đường Nguyễn Trãi - đến giáp kênh Thủy Lợi Nam Thạch Hãn.
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 520.000 286.000 195.000
Thị xã Quảng Trị Lê Lợi
Từ đường Lê Duẩn - đến kênh Nhà nước.
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 440.000 242.000 165.000
Thị xã Quảng Trị Thạch Hãn
Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Trần Quốc Toản.
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 440.000 242.000 165.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Viết Xuân
Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Lê Lợi.
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 440.000 242.000 165.000
Thị xã Quảng Trị Hoàng Hoa Thám
Từ đường Lê Lai - đến đường Nguyễn Viết Xuân.
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 440.000 242.000 165.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Hữu Thận
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 440.000 242.000 165.000
Thị xã Quảng Trị Lê Lai
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 440.000 242.000 165.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Du
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 440.000 242.000 165.000
Thị xã Quảng Trị Trần Cao Vân
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 198.000 135.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Công Trứ
Từ đường Nguyễn Trường Tộ - đến đường Nguyễn Trường Tộ
Đất SX-KD đô thị 750.000 300.000 165.000 112.500
Thị xã Quảng Trị Chu Văn An
Từ đường Phan Bội Châu - đến Nhà máy nước Thị xã.
Đất SX-KD đô thị 750.000 300.000 165.000 112.500
Thị xã Quảng Trị Lương Thế Vinh
Từ đường Phan Thành Chung - đến Nhà máy nước Thị xã
Đất SX-KD đô thị 750.000 300.000 165.000 112.500
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 20 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 800.000 440.000 300.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 15,5 m - đến nhỏ hơn 20 m
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 700.000 385.000 262.500
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 13 m - đến nhỏ hơn 15,5 m
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 520.000 286.000 195.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 10 m - đến nhỏ hơn 13 m
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 440.000 242.000 165.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 8 m - đến nhỏ hơn 10 m
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 198.000 135.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 5 m - đến nhỏ hơn 8 m
Đất SX-KD đô thị 750.000 300.000 165.000 112.500
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 3 m - đến nhỏ hơn 5 m
Đất SX-KD đô thị 600.000 240.000 132.000 90.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 20 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 700.000 385.000 262.500
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 15,5 m - đến nhỏ hơn 20 m
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 520.000 286.000 195.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 13 m - đến nhỏ hơn 15,5 m
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 440.000 242.000 165.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 10 m - đến nhỏ hơn 13 m
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 198.000 135.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 8 m - đến nhỏ hơn 10 m
Đất SX-KD đô thị 750.000 300.000 165.000 112.500
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 5 m - đến nhỏ hơn 8 m
Đất SX-KD đô thị 600.000 240.000 132.000 90.000
Thị xã Quảng Trị Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Có mặt cắt từ 3 m - đến nhỏ hơn 5 m
Đất SX-KD đô thị 450.000 180.000 99.000 67.500
Thị xã Quảng Trị Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Võ Thị Sáu
Có mặt cắt từ 15,5 m - đến nhỏ hơn 20 m
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.400.000 770.000 525.000
Thị xã Quảng Trị Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Võ Thị Sáu
Có mặt cắt từ 13 m - đến nhỏ hơn 15,5 m
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường Mạc Đỉnh Chi từ đường Nguyễn Hoàng - đến cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh).
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường Mạc Đỉnh Chi từ cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh) - đến cầu kênh thuỷ lợi Nam Thạch Hãn.
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường đội 1 Tích Tường (Cây Mương) Từ đường Nguyễn Hoàng - đến nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường đội 2 Tích Tường (Cây Thị) Từ đường Nguyễn Hoàng - đến kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 2).
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường đội 3,4 Tích Tường (Cây Quao) Từ đường Nguyễn Hoàng - đến kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 3,4).
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường đội 5 Tích Tường (Cây Đa) Từ đường Nguyễn Hoàng - đến kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 5).
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường Nguyễn Trung Trực: Từ đường Nguyễn Hoàng - đến kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2).
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn). Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m.
Mặt tiền các đường xóm có chiều rộng từ 4,0m trở lên nhưng từ vị trí 1 đường Nguyễn Hoàng vào không quá 02 chủ sử dụng đất. -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn). Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m.
Các khu vực còn lại khu vực thôn Như Lệ. -
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn). Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m.
Sát vị trí 2 nhưng cách vị trí 2 vào không quá 40 mét. -
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn). Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m.
Các khu vực còn lại. -
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Từ giáp đường Điên Biên Phủ - đến cầu kênh chính Nam Thạch Hãn (Nguyễn Hoàng nối dài)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Đường Mạc Đỉnh Chi từ kênh Nam Thạch Hãn (Cầu Phước Môn) - đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Mặt tiền đường Điện Biên Phủ từ giáp xã hải Phú - đến ngang nhà quản lý đầu mối Nam Thạch Hãn. Sát vị trí 1 nhưng từ vị trí 1 vào không quá 40 mét, mặt tiền các đường xóm có chiều rộng 4,0m trở lên nh
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Đường Tôn Đức Thắng từ đường Điện Biên Phủ - đến khu tái định cư Bàng Cây Trâm
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Mặt tiền đường Nguyễn Trung Trực: Từ kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2) - đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Mặt tiền các đường xóm có chiều rộng 4,0m trở lên, mặt tiền kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, Phước Môn, Tân Lệ, Tân Mỹ, mặt tiền các đườn -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Các khu vực còn lại thôn Phước Môn, Tân Lệ, Tân Mỹ và vùng nam kênh chính Nam Thạch Hãn thôn Tích Tường. -
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường Mạc Đỉnh Chi từ đường Nguyễn Hoàng - đến cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh).
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường Mạc Đỉnh Chi từ cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh) - đến cầu kênh thuỷ lợi Nam Thạch Hãn.
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường đội 1 Tích Tường (Cây Mương) Từ đường Nguyễn Hoàng - đến nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường đội 2 Tích Tường (Cây Thị) Từ đường Nguyễn Hoàng - đến kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 2).
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường đội 3,4 Tích Tường (Cây Quao) Từ đường Nguyễn Hoàng - đến kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 3,4).
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường đội 5 Tích Tường (Cây Đa) Từ đường Nguyễn Hoàng - đến kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 5).
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường Nguyễn Trung Trực: Từ đường Nguyễn Hoàng - đến kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2).
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn). Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m.
Mặt tiền các đường xóm có chiều rộng từ 4,0m trở lên nhưng từ vị trí 1 đường Nguyễn Hoàng vào không quá 02 chủ sử dụng đất. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn). Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m.
Các khu vực còn lại khu vực thôn Như Lệ. -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn). Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m.
Sát vị trí 2 nhưng cách vị trí 2 vào không quá 40 mét. -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn). Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m.
Các khu vực còn lại. -
Đất TM-DV nông thôn 75.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Từ giáp đường Điên Biên Phủ - đến cầu kênh chính Nam Thạch Hãn (Nguyễn Hoàng nối dài)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Đường Mạc Đỉnh Chi từ kênh Nam Thạch Hãn (Cầu Phước Môn) - đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Mặt tiền đường Điện Biên Phủ từ giáp xã hải Phú - đến ngang nhà quản lý đầu mối Nam Thạch Hãn. Sát vị trí 1 nhưng từ vị trí 1 vào không quá 40 mét, mặt tiền các đường xóm có chiều rộng 4,0m trở lên nh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Đường Tôn Đức Thắng từ đường Điện Biên Phủ - đến khu tái định cư Bàng Cây Trâm
Đất TM-DV nông thôn 156.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Mặt tiền đường Nguyễn Trung Trực: Từ kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2) - đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Mặt tiền các đường xóm có chiều rộng 4,0m trở lên, mặt tiền kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, Phước Môn, Tân Lệ, Tân Mỹ, mặt tiền các đườn -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Các khu vực còn lại thôn Phước Môn, Tân Lệ, Tân Mỹ và vùng nam kênh chính Nam Thạch Hãn thôn Tích Tường. -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường Mạc Đỉnh Chi từ đường Nguyễn Hoàng - đến cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh).
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường Mạc Đỉnh Chi từ cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh) - đến cầu kênh thuỷ lợi Nam Thạch Hãn.
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường đội 1 Tích Tường (Cây Mương) Từ đường Nguyễn Hoàng - đến nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường đội 2 Tích Tường (Cây Thị) Từ đường Nguyễn Hoàng - đến kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 2).
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường đội 3,4 Tích Tường (Cây Quao) Từ đường Nguyễn Hoàng - đến kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 3,4).
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường đội 5 Tích Tường (Cây Đa) Từ đường Nguyễn Hoàng - đến kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 5).
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm các vị trí còn lại của thôn Như Lệ và thôn Tích Tường (trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m)
Mặt tiền đường Nguyễn Trung Trực: Từ đường Nguyễn Hoàng - đến kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2).
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn). Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m.
Mặt tiền các đường xóm có chiều rộng từ 4,0m trở lên nhưng từ vị trí 1 đường Nguyễn Hoàng vào không quá 02 chủ sử dụng đất. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn). Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m.
Các khu vực còn lại khu vực thôn Như Lệ. -
Đất SX-KD nông thôn 87.500 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn). Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m.
Sát vị trí 2 nhưng cách vị trí 2 vào không quá 40 mét. -
Đất SX-KD nông thôn 87.500 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn). Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80,0m.
Các khu vực còn lại. -
Đất SX-KD nông thôn 62.500 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Từ giáp đường Điên Biên Phủ - đến cầu kênh chính Nam Thạch Hãn (Nguyễn Hoàng nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Đường Mạc Đỉnh Chi từ kênh Nam Thạch Hãn (Cầu Phước Môn) - đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Mặt tiền đường Điện Biên Phủ từ giáp xã hải Phú - đến ngang nhà quản lý đầu mối Nam Thạch Hãn. Sát vị trí 1 nhưng từ vị trí 1 vào không quá 40 mét, mặt tiền các đường xóm có chiều rộng 4,0m trở lên nh
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Đường Tôn Đức Thắng từ đường Điện Biên Phủ - đến khu tái định cư Bàng Cây Trâm
Đất SX-KD nông thôn 130.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Mặt tiền đường Nguyễn Trung Trực: Từ kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2) - đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Mặt tiền các đường xóm có chiều rộng 4,0m trở lên, mặt tiền kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, Phước Môn, Tân Lệ, Tân Mỹ, mặt tiền các đườn -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Gồm toàn bộ thôn Phước Môn, Tân Lệ và vùng Nam kênh chính Nam Thạch Hãn của thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ.
Các khu vực còn lại thôn Phước Môn, Tân Lệ, Tân Mỹ và vùng nam kênh chính Nam Thạch Hãn thôn Tích Tường. -
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp Thị xã Quảng Trị
-
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Khu Công nghiệp, Cụm Công nghiệp chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng
-
Đất SX-KD 294.000 0 0 0
Thị xã Quảng Trị Thị xã Quảng Trị
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Thị xã Quảng Trị Thị xã Quảng Trị
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Thị xã Quảng Trị Thị xã Quảng Trị
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Thị xã Quảng Trị Thị xã Quảng Trị
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Thị xã Quảng Trị Thị xã Quảng Trị
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Thị xã Quảng Trị Thị xã Quảng Trị
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Thị xã Quảng Trị Thị xã Quảng Trị
-
Đất làm muối 8.500 7.800 7.200 6.500
Thị xã Quảng Trị Thị xã Quảng Trị
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thị xã Quảng Trị Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Quang Trung - đến cống Thái Văn Toản.
Đất ở đô thị 27.000.000 10.800.000 5.940.000 4.050.000
Thị xã Quảng Trị Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Cống Thái Văn Toản - đến đường Lê Duẩn.
Đất ở đô thị 26.000.000 10.400.000 5.720.000 3.900.000
Thị xã Quảng Trị Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Phan Đình Phùng.
Đất ở đô thị 23.000.000 9.200.000 5.060.000 3.450.000
Thị xã Quảng Trị Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp xã Triệu Thành.
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.300.000 2.250.000
Thị xã Quảng Trị Nguyễn Tri Phương
Từ đường Minh Mạng - đến đường Ngô Quyền.
Đất ở đô thị 26.000.000 10.400.000 5.720.000 3.900.000
Thị xã Quảng Trị Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Đoạn từ giáp xã Hải Phú - đến nam cầu Thạch Hãn.
Đất ở đô thị 26.000.000 10.400.000 5.720.000 3.900.000
Thị xã Quảng Trị Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Đoạn đi qua phường An Đôn (từ chân cầu Thạch Hãn - đến giáp xã Triệu Thượng.
Đất ở đô thị 11.500.000 4.600.000 2.530.000 1.725.000
Thị xã Quảng Trị Quang Trung
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hàng rào phía đông Chi nhánh điện Thành Cổ.
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.400.000 3.000.000
Thị xã Quảng Trị Quang Trung
Đoạn từ Hàng rào phía đông chi nhánh điện Thành Cổ - đến đường Hai Bà Trưng.
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.300.000 2.250.000
Thị xã Quảng Trị Ngô Quyền
Đoạn từ Phố Hữu Nghị - đến giáp xã Triệu Thành.
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.400.000 3.000.000
Thị xã Quảng Trị Ngô Quyền
Đoạn từ Phố Hữu Nghị - đến đường Lý Nam Đế.
Đất ở đô thị 9.000.000 3.600.000 1.980.000 1.350.000
Thị xã Quảng Trị Ngô Quyền
Đoạn từ đường Lý Nam Đế - đến đường Lê Duẩn.
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.100.000 750.000
Thị xã Quảng Trị Phố Hữu Nghị
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.400.000 3.000.000
Thị xã Quảng Trị Phố Thành Công
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.400.000 3.000.000
Thị xã Quảng Trị Hai Bà Trưng
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thái Tổ.
Đất ở đô thị 17.000.000 6.800.000 3.740.000 2.550.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Quảng Trị

4.8/5 - (908 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?