Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên 2026

2. Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất

Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất thị xã Sông Cầu năm 2025

Khu vực: thị xã Sông Cầu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 4.500 đến 18.470.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp xã Xuân Phương - đến Bắc cầu Lệ Uyên (Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phương đến giáp đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu cũ)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.300.000 1.500.000 900.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ Nam cầu Lệ Uyên - đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) (Đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A (phía Bắc) cũ)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - đến giáp chùa Long Quang (Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ đầu tuyến tránh (phía Bắc) đến giáp chùa Long Quang cũ)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.300.000 1.500.000 900.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ chùa Long Quang - đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam)(Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ chùa Long Quang đến giáp ngã ba tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Nam))
Đất ở đô thị 2.300.000 1.500.000 1.100.000 600.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam) - đến giáp Bắc cầu Huyện(Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 đến giáp Bắc cầu Huyện)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.100.000 600.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ Nam cầu Huyện - đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) (Đoạn từ Nam cầu Huyện đến giáp Bắc chân dốc Quýt cũ)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.200.000 800.000 500.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2 (Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt cũ)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000 700.000 400.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thọ 2 - đến đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) (Đoạn từ Nam chân dốc Quýt đến giáp Nam chân đèo Gành Đỏ cũ)
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - đến giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) (Đoạn từ phía Nam chân đèo Gành Đỏ đến giáp cổng
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh - đến ranh giới huyện Tuy An (Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp chân dốc Vườn Xoài và Đoạn từ chân dốc Vườn Xoài (Hướng đi vào cầu gỗ) đến giáp r
Đất ở đô thị 1.800.000 1.200.000 800.000 500.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 642
Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến ngã ba trong
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 644
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Xuân Lâm(Đường 1 tháng 4 - đoạn từ giáp tuyến tránh QL 1A đến giáp ranh xã Xuân Lâm cũ)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Thị xã Sông Cầu Đường 1 tháng 4
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Thị xã Sông Cầu Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.800.000 1.700.000
Thị xã Sông Cầu Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn
Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Tâm - đến giáp ranh phường Xuân Đài
Đất ở đô thị 4.000.000 3.000.000 2.000.000 1.200.000
Thị xã Sông Cầu Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn
Đoạn từ Khu dân cư Phương Lưu Đông - đến giáp ranh phường Xuân Thành
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Thị xã Sông Cầu Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất ở đô thị 6.700.000 4.000.000 2.700.000 1.200.000
Thị xã Sông Cầu Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 10.000.000 7.000.000 4.500.000 3.000.000
Thị xã Sông Cầu Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến giáp trụ sở Công an thị xã
Đất ở đô thị 7.500.000 5.200.000 3.000.000 2.000.000
Thị xã Sông Cầu Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ Trường Mầm non Xuân Phú - đến kè khu A
Đất ở đô thị 6.500.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Thị xã Sông Cầu Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Thị xã Sông Cầu Đường Hùng Vương
-
Đất ở đô thị 6.800.000 4.300.000 2.600.000 1.700.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè phía Nam sông Thị Thạc
đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường 1/4
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Kim Đồng
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.120.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Duẩn
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến cầu Tam Giang 2 (Đoạn từ giáp dự án khu A&B đến cầu Tam Giang 2 cũ)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.120.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Duẩn
Đoạn từ cầu Tam Giang 2 - đến giáp đập Đá Vải
Đất ở đô thị 1.800.000 1.200.000 800.000 500.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Hồng Phong
Đoạn giáp đường Hoàng Hoa Thám - đến giáp đường gom Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 5.300.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Hồng Phong
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Lợi
Đoạn từ giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ giáp dự án Khu A đến giáp đường Phan Bội Châu, Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Phạm Văn Đồng cũ
Đất ở đô thị 11.000.000 6.400.000 4.400.000 2.400.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Lợi
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 (Đoạn còn lại cũ)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Thành Phương
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến Quốc lộ 1 - Gộp đoạn)
Đất ở đô thị 5.300.000 3.000.000 2.300.000 1.200.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Văn Tám (khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn)
Đường Lê Văn Tám (khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) -
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Lương Văn Chánh
Đường Lương Văn Chánh -
Đất ở đô thị 8.500.000 4.900.000 3.100.000 1.500.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt -
Đất ở đô thị 4.800.000 3.200.000 2.100.000 1.300.000
Thị xã Sông Cầu Đường Ngô Quyền
Đường Ngô Quyền -
Đất ở đô thị 8.000.000 5.000.000 3.000.000 2.000.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Hồng Sơn
Đoạn giáp đường Phạm Văn Đồng - đến Lăng Bà
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Hồng Sơn
Đoạn từ Lăng Bà - đến nhà ông Phạm Trung Tâm (Đoạn từ Lăng Bà đến cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) cũ)
Đất ở đô thị 3.000.000 2.000.000 1.300.000 800.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Hồng Sơn
Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Tâm - đến giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện) (Đoạn từ cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) đến giáp quốc lộ 1 cũ)
Đất ở đô thị 4.000.000 3.000.000 2.000.000 1.200.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Huệ
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến đập Đá Vải
Đất ở đô thị 1.800.000 1.200.000 800.000 500.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Viết Xuân
-
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 (phía Bắc) - đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ (Đoạn từ giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ)
Đất ở đô thị 6.500.000 4.000.000 2.500.000 1.500.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ Nam cầu Tam Giang cũ - đến bắc cầu vượt
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ Nam cầu vượt - đến Quốc lộ 1 (Đoạn từ Nam cầu vượt đến dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) và Đoạn từ dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) đến giáp Quốc lộ 1 (phía Nam)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phan Bội Châu
-
Đất ở đô thị 3.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phan Chu Trinh (Đường quy hoạch 6-2)
-
Đất ở đô thị 2.500.000 1.700.000 1.100.000 700.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phan Đình Phùng
-
Đất ở đô thị 3.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Thị xã Sông Cầu Đường Tô Hiến Thành
-
Đất ở đô thị 5.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Trần Bình Trọng
-
Đất ở đô thị 8.000.000 5.000.000 3.000.000 2.000.000
Thị xã Sông Cầu Đường Trần Hưng Đạo
-
Đất ở đô thị 8.100.000 4.900.000 3.200.000 1.800.000
Thị xã Sông Cầu Đường Trần Quốc Toản (Đường quy hoạch 6-3)
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.100.000 2.000.000 1.300.000
Thị xã Sông Cầu Đường Triệu Thị Trinh (Đường quy hoạch 6-1)
-
Đất ở đô thị 4.800.000 3.200.000 2.100.000 1.300.000
Thị xã Sông Cầu Đường Võ Thị Sáu
-
Đất ở đô thị 11.000.000 6.400.000 4.400.000 2.400.000
Thị xã Sông Cầu Đường Yết Kiêu
-
Đất ở đô thị 2.500.000 1.700.000 1.100.000 700.000
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Quốc lộ 1 -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường quy hoạch rộng 12m -
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường quy hoạch rộng 6m -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH NB1 -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường QH D1 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đoạn giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - đến giáp đường ven Vịnh Xuân Đài, rộng 16m)
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH D2 -
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH D1 -
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH N4 -
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH N3 -
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH N2 -
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH N1 -
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý
Đường rộng 16m -
Đất ở đô thị 4.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý
Đường rộng 9,5m -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 6 mét -
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư An Thạnh
-
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2
-
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-C - đến đường N1)
Đất ở đô thị 1.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường rộng 26,5m. -
Đất ở đô thị 18.470.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường rộng 25 mét. -
Đất ở đô thị 17.590.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường rộng 20 mét. -
Đất ở đô thị 16.750.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường rộng 16 mét. -
Đất ở đô thị 15.950.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường rộng 14 mét. -
Đất ở đô thị 12.760.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường rộng 12 mét. -
Đất ở đô thị 10.208.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn:
Đường rộng 6m -
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn:
Đường rộng 3m -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu
Đường rộng 8 mét -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú
Đường quy hoạch rộng 16m -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Đường rộng 10m, khu A (từ lô A1 - đến lô A6)
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại) -
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Đường rộng 4m -
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu D, C, E, G - Khu dân cư Phước Lý
Đường bê tông rộng 5 mét -
Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu A, B, C, D - Khu dân cư Phước Lý
Đường rộng 20 mét -
Đất ở đô thị 4.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phước Lý
Đường nội bộ rộng 5 mét -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Đường ven vịnh Xuân Đài (đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) -
Đất ở đô thị 2.250.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Đường quy hoạch rộng 10m -
Đất ở đô thị 1.950.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên
Đường Hồng Bàng -
Đất ở đô thị 4.050.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên
Đường Âu Cơ -
Đất ở đô thị 4.050.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên
Đường Lạc Long Quân -
Đất ở đô thị 4.050.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường rộng 14 mét còn lại - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên
Khu E: từ lô E1 - đến lô E14)
Đất ở đô thị 4.050.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường rộng 16 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên
Khu B: từ lô B1 - đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17)
Đất ở đô thị 5.250.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài
Đường rộng 4 mét -
Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 3 mét (ô phố G) -
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 3 mét -
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét (ô phố G) -
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét (ô phố C) -
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét -
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành
Đường quy hoạch rộng 8m thuộc Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường phía Tây rộng 8m -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường số 2, rộng 12m -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m -
Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Xuân Yên
Đường số 1, rộng 16m -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Xuân Yên
Đường số 2, rộng 16m -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn (đoạn từ Bắc đường Đài Loan - Việt Nam đến Lăng), phường Xuân Đài
Đường rộng 16m -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn (đoạn từ Bắc đường Đài Loan - Việt Nam đến Lăng), phường Xuân Đài
Đường rộng 12m -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường N1, rộng 16m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường D1, rộng 7,5m -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp xã Xuân Phương - đến Bắc cầu Lệ Uyên (Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phương đến giáp đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.150.000 750.000 450.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ Nam cầu Lệ Uyên - đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) (Đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A (phía Bắc) cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.500.000 1.250.000 1.000.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - đến giáp chùa Long Quang (Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ đầu tuyến tránh (phía Bắc) đến giáp chùa Long Quang cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.150.000 750.000 450.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ chùa Long Quang - đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam)(Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ chùa Long Quang đến giáp ngã ba tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Nam))
Đất TM-DV đô thị 1.150.000 750.000 550.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam) - đến giáp Bắc cầu Huyện(Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 đến giáp Bắc cầu Huyện)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 750.000 550.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ Nam cầu Huyện - đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) (Đoạn từ Nam cầu Huyện đến giáp Bắc chân dốc Quýt cũ)
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000 400.000 250.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2 (Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt cũ)
Đất TM-DV đô thị 750.000 500.000 350.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thọ 2 - đến đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) (Đoạn từ Nam chân dốc Quýt đến giáp Nam chân đèo Gành Đỏ cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 900.000 600.000 400.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - đến giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) (Đoạn từ phía Nam chân đèo Gành Đỏ đến giáp cổng
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 600.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh - đến ranh giới huyện Tuy An (Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp chân dốc Vườn Xoài và Đoạn từ chân dốc Vườn Xoài (Hướng đi vào cầu gỗ) đến giáp r
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000 400.000 250.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 642
Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến ngã ba trong
Đất TM-DV đô thị 500.000 350.000 250.000 150.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 644
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Xuân Lâm(Đường 1 tháng 4 - đoạn từ giáp tuyến tránh QL 1A đến giáp ranh xã Xuân Lâm cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 900.000 600.000 400.000
Thị xã Sông Cầu Đường 1 tháng 4
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Thị xã Sông Cầu Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000 850.000
Thị xã Sông Cầu Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn
Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Tâm - đến giáp ranh phường Xuân Đài
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.500.000 1.000.000 600.000
Thị xã Sông Cầu Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn
Đoạn từ Khu dân cư Phương Lưu Đông - đến giáp ranh phường Xuân Thành
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 900.000 600.000 400.000
Thị xã Sông Cầu Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất TM-DV đô thị 3.350.000 2.000.000 1.350.000 600.000
Thị xã Sông Cầu Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.500.000 2.250.000 1.500.000
Thị xã Sông Cầu Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến giáp trụ sở Công an thị xã
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 2.600.000 1.500.000 1.000.000
Thị xã Sông Cầu Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ Trường Mầm non Xuân Phú - đến kè khu A
Đất TM-DV đô thị 3.250.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Thị xã Sông Cầu Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000 850.000
Thị xã Sông Cầu Đường Hùng Vương
-
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.150.000 1.300.000 850.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè phía Nam sông Thị Thạc
đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường 1/4
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Kim Đồng
-
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 560.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Duẩn
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến cầu Tam Giang 2 (Đoạn từ giáp dự án khu A&B đến cầu Tam Giang 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 560.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Duẩn
Đoạn từ cầu Tam Giang 2 - đến giáp đập Đá Vải
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000 400.000 250.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Hồng Phong
Đoạn giáp đường Hoàng Hoa Thám - đến giáp đường gom Quốc lộ 1
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Hồng Phong
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 600.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Lợi
Đoạn từ giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ giáp dự án Khu A đến giáp đường Phan Bội Châu, Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Phạm Văn Đồng cũ
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.200.000 2.200.000 1.200.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Lợi
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 (Đoạn còn lại cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 600.000 400.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Thành Phương
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến Quốc lộ 1 - Gộp đoạn)
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 1.500.000 1.150.000 600.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Văn Tám (khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn)
Đường Lê Văn Tám (khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) -
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Lương Văn Chánh
Đường Lương Văn Chánh -
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 2.450.000 1.550.000 750.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.600.000 1.050.000 650.000
Thị xã Sông Cầu Đường Ngô Quyền
Đường Ngô Quyền -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Hồng Sơn
Đoạn giáp đường Phạm Văn Đồng - đến Lăng Bà
Đất TM-DV đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 650.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Hồng Sơn
Đoạn từ Lăng Bà - đến nhà ông Phạm Trung Tâm (Đoạn từ Lăng Bà đến cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.000.000 650.000 400.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Hồng Sơn
Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Tâm - đến giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện) (Đoạn từ cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) đến giáp quốc lộ 1 cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.500.000 1.000.000 600.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Huệ
-
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp Quốc lộ 1
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 900.000 600.000 400.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến đập Đá Vải
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000 400.000 250.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Viết Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 (phía Bắc) - đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ (Đoạn từ giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000 800.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ Nam cầu Tam Giang cũ - đến bắc cầu vượt
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ Nam cầu vượt - đến Quốc lộ 1 (Đoạn từ Nam cầu vượt đến dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) và Đoạn từ dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) đến giáp Quốc lộ 1 (phía Nam)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 900.000 600.000 400.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phan Bội Châu
-
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.000.000 750.000 500.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phan Chu Trinh (Đường quy hoạch 6-2)
-
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 900.000 600.000 400.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phan Đình Phùng
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.000.000 800.000 500.000
Thị xã Sông Cầu Đường Tô Hiến Thành
-
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Trần Bình Trọng
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Thị xã Sông Cầu Đường Trần Hưng Đạo
-
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.450.000 1.600.000 900.000
Thị xã Sông Cầu Đường Trần Quốc Toản (Đường quy hoạch 6-3)
-
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.550.000 1.000.000 650.000
Thị xã Sông Cầu Đường Triệu Thị Trinh (Đường quy hoạch 6-1)
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.600.000 1.050.000 650.000
Thị xã Sông Cầu Đường Võ Thị Sáu
-
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.200.000 2.200.000 1.200.000
Thị xã Sông Cầu Đường Yết Kiêu
-
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 850.000 550.000 350.000
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Quốc lộ 1 -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường quy hoạch rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH NB1 -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường QH D1 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đoạn giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - đến giáp đường ven Vịnh Xuân Đài, rộng 16m)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH D2 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH D1 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH N4 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH N3 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH N2 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH N1 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý
Đường rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý
Đường rộng 9,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 6 mét -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư An Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-C - đến đường N1)
Đất TM-DV đô thị 700.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Các đoạn đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường rộng 26,5m. -
Đất TM-DV đô thị 9.240.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường rộng 25 mét. -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường rộng 20 mét. -
Đất TM-DV đô thị 8.380.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường rộng 16 mét. -
Đất TM-DV đô thị 7.980.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường rộng 14 mét. -
Đất TM-DV đô thị 6.380.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường rộng 12 mét. -
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn:
Đường rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn:
Đường rộng 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu
Đường rộng 8 mét -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú
Đường quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân
-
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Đường rộng 10m, khu A (từ lô A1 - đến lô A6)
Đất TM-DV đô thị 550.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại) -
Đất TM-DV đô thị 550.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Đường rộng 4m -
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu D, C, E, G - Khu dân cư Phước Lý
Đường bê tông rộng 5 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu A, B, C, D - Khu dân cư Phước Lý
Đường rộng 20 mét -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phước Lý
Đường nội bộ rộng 5 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Đường ven vịnh Xuân Đài (đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) -
Đất TM-DV đô thị 1.130.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Đường quy hoạch rộng 10m -
Đất TM-DV đô thị 980.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên
Đường Hồng Bàng -
Đất TM-DV đô thị 2.030.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên
Đường Âu Cơ -
Đất TM-DV đô thị 2.030.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên
Đường Lạc Long Quân -
Đất TM-DV đô thị 2.030.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường rộng 14 mét còn lại - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên
Khu E: từ lô E1 - đến lô E14)
Đất TM-DV đô thị 2.030.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường rộng 16 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên
Khu B: từ lô B1 - đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17)
Đất TM-DV đô thị 2.630.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài
Đường rộng 4 mét -
Đất TM-DV đô thị 450.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 3 mét (ô phố G) -
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 3 mét -
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét (ô phố G) -
Đất TM-DV đô thị 550.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét (ô phố C) -
Đất TM-DV đô thị 550.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét -
Đất TM-DV đô thị 550.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành
Đường quy hoạch rộng 8m thuộc Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường phía Tây rộng 8m -
Đất TM-DV đô thị 750.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường số 2, rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 450.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Xuân Yên
Đường số 1, rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Xuân Yên
Đường số 2, rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 750.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn (đoạn từ Bắc đường Đài Loan - Việt Nam đến Lăng), phường Xuân Đài
Đường rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn (đoạn từ Bắc đường Đài Loan - Việt Nam đến Lăng), phường Xuân Đài
Đường rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường N1, rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường D1, rộng 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp xã Xuân Phương - đến Bắc cầu Lệ Uyên (Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phương đến giáp đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 920.000 600.000 360.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ Nam cầu Lệ Uyên - đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) (Đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A (phía Bắc) cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - đến giáp chùa Long Quang (Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ đầu tuyến tránh (phía Bắc) đến giáp chùa Long Quang cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 920.000 600.000 360.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ chùa Long Quang - đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam)(Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ chùa Long Quang đến giáp ngã ba tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Nam))
Đất SX-KD đô thị 920.000 600.000 440.000 240.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam) - đến giáp Bắc cầu Huyện(Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 đến giáp Bắc cầu Huyện)
Đất SX-KD đô thị 960.000 600.000 440.000 240.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ Nam cầu Huyện - đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) (Đoạn từ Nam cầu Huyện đến giáp Bắc chân dốc Quýt cũ)
Đất SX-KD đô thị 720.000 480.000 320.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2 (Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt cũ)
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 280.000 160.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thọ 2 - đến đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) (Đoạn từ Nam chân dốc Quýt đến giáp Nam chân đèo Gành Đỏ cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 720.000 480.000 320.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - đến giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) (Đoạn từ phía Nam chân đèo Gành Đỏ đến giáp cổng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 480.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh - đến ranh giới huyện Tuy An (Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp chân dốc Vườn Xoài và Đoạn từ chân dốc Vườn Xoài (Hướng đi vào cầu gỗ) đến giáp r
Đất SX-KD đô thị 720.000 480.000 320.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 642
Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến ngã ba trong
Đất SX-KD đô thị 400.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 644
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Xuân Lâm(Đường 1 tháng 4 - đoạn từ giáp tuyến tránh QL 1A đến giáp ranh xã Xuân Lâm cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 320.000
Thị xã Sông Cầu Đường 1 tháng 4
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thị xã Sông Cầu Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.920.000 1.120.000 680.000
Thị xã Sông Cầu Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn
Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Tâm - đến giáp ranh phường Xuân Đài
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.200.000 800.000 480.000
Thị xã Sông Cầu Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn
Đoạn từ Khu dân cư Phương Lưu Đông - đến giáp ranh phường Xuân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 720.000 480.000 320.000
Thị xã Sông Cầu Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất SX-KD đô thị 2.680.000 1.600.000 1.080.000 480.000
Thị xã Sông Cầu Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.800.000 1.800.000 1.200.000
Thị xã Sông Cầu Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến giáp trụ sở Công an thị xã
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.080.000 1.200.000 800.000
Thị xã Sông Cầu Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ Trường Mầm non Xuân Phú - đến kè khu A
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Thị xã Sông Cầu Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.360.000 1.040.000 680.000
Thị xã Sông Cầu Đường Hùng Vương
-
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.720.000 1.040.000 680.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè phía Nam sông Thị Thạc
đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường 1/4
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Kim Đồng
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.010.000 670.000 450.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Duẩn
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến cầu Tam Giang 2 (Đoạn từ giáp dự án khu A&B đến cầu Tam Giang 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.010.000 670.000 450.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Duẩn
Đoạn từ cầu Tam Giang 2 - đến giáp đập Đá Vải
Đất SX-KD đô thị 720.000 480.000 320.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Hồng Phong
Đoạn giáp đường Hoàng Hoa Thám - đến giáp đường gom Quốc lộ 1
Đất SX-KD đô thị 2.120.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Hồng Phong
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 480.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Lợi
Đoạn từ giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ giáp dự án Khu A đến giáp đường Phan Bội Châu, Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Phạm Văn Đồng cũ
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.560.000 1.760.000 960.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Lợi
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 (Đoạn còn lại cũ)
Đất SX-KD đô thị 960.000 640.000 480.000 320.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Thành Phương
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến Quốc lộ 1 - Gộp đoạn)
Đất SX-KD đô thị 2.120.000 1.200.000 920.000 480.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lê Văn Tám (khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn)
Đường Lê Văn Tám (khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) -
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Lương Văn Chánh
Đường Lương Văn Chánh -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 1.960.000 1.240.000 600.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.280.000 840.000 520.000
Thị xã Sông Cầu Đường Ngô Quyền
Đường Ngô Quyền -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Hồng Sơn
Đoạn giáp đường Phạm Văn Đồng - đến Lăng Bà
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 520.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Hồng Sơn
Đoạn từ Lăng Bà - đến nhà ông Phạm Trung Tâm (Đoạn từ Lăng Bà đến cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 800.000 520.000 320.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Hồng Sơn
Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Tâm - đến giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện) (Đoạn từ cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) đến giáp quốc lộ 1 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.200.000 800.000 480.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Huệ
-
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp Quốc lộ 1
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 320.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến đập Đá Vải
Đất SX-KD đô thị 720.000 480.000 320.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Viết Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 (phía Bắc) - đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ (Đoạn từ giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.600.000 1.000.000 600.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ Nam cầu Tam Giang cũ - đến bắc cầu vượt
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ Nam cầu vượt - đến Quốc lộ 1 (Đoạn từ Nam cầu vượt đến dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) và Đoạn từ dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) đến giáp Quốc lộ 1 (phía Nam)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 320.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phan Bội Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 600.000 400.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phan Chu Trinh (Đường quy hoạch 6-2)
-
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 680.000 440.000 280.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phan Đình Phùng
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 600.000 400.000
Thị xã Sông Cầu Đường Tô Hiến Thành
-
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Trần Bình Trọng
-
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thị xã Sông Cầu Đường Trần Hưng Đạo
-
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.960.000 1.280.000 720.000
Thị xã Sông Cầu Đường Trần Quốc Toản (Đường quy hoạch 6-3)
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.240.000 800.000 520.000
Thị xã Sông Cầu Đường Triệu Thị Trinh (Đường quy hoạch 6-1)
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.280.000 840.000 520.000
Thị xã Sông Cầu Đường Võ Thị Sáu
-
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.560.000 1.760.000 960.000
Thị xã Sông Cầu Đường Yết Kiêu
-
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 680.000 440.000 280.000
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Quốc lộ 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường quy hoạch rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH NB1 -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường QH D1 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đoạn giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - đến giáp đường ven Vịnh Xuân Đài, rộng 16m)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH D2 -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH D1 -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH N4 -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH N3 -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH N2 -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH N1 -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý
Đường rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.760.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý
Đường rộng 9,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 6 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư An Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-C - đến đường N1)
Đất SX-KD đô thị 560.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Các đoạn đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường rộng 26,5m. -
Đất SX-KD đô thị 7.390.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường rộng 25 mét. -
Đất SX-KD đô thị 7.040.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường rộng 20 mét. -
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường rộng 16 mét. -
Đất SX-KD đô thị 6.380.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường rộng 14 mét. -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường rộng 12 mét. -
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn:
Đường rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 960.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn:
Đường rộng 3m -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu
Đường rộng 8 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú
Đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Đường rộng 10m, khu A (từ lô A1 - đến lô A6)
Đất SX-KD đô thị 440.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại) -
Đất SX-KD đô thị 440.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Đường rộng 4m -
Đất SX-KD đô thị 320.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu D, C, E, G - Khu dân cư Phước Lý
Đường bê tông rộng 5 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu A, B, C, D - Khu dân cư Phước Lý
Đường rộng 20 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.760.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phước Lý
Đường nội bộ rộng 5 mét -
Đất SX-KD đô thị 880.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Đường ven vịnh Xuân Đài (đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) -
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Đường quy hoạch rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 780.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên
Đường Hồng Bàng -
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên
Đường Âu Cơ -
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên
Đường Lạc Long Quân -
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường rộng 14 mét còn lại - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên
Khu E: từ lô E1 - đến lô E14)
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường rộng 16 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên
Khu B: từ lô B1 - đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài
Đường rộng 4 mét -
Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 3 mét (ô phố G) -
Đất SX-KD đô thị 400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 3 mét -
Đất SX-KD đô thị 400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét (ô phố G) -
Đất SX-KD đô thị 440.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét (ô phố C) -
Đất SX-KD đô thị 440.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét -
Đất SX-KD đô thị 440.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành
Đường quy hoạch rộng 8m thuộc Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường phía Tây rộng 8m -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường số 2, rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Xuân Yên
Đường số 1, rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Xuân Yên
Đường số 2, rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn (đoạn từ Bắc đường Đài Loan - Việt Nam đến Lăng), phường Xuân Đài
Đường rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn (đoạn từ Bắc đường Đài Loan - Việt Nam đến Lăng), phường Xuân Đài
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường N1, rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường D1, rộng 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định - đến trụ sở UBND xã Xuân Lộc
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn từ trụ sở UBND xã Xuân Lộc - đến giáp ranh xã Xuân Bình
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn tiếp giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - đến ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - đến giáp đầm Cù Mông (Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 1A (ngã ba Hà Dom) đến ngã 3 đường Chánh Lộc - Diêm Trường, Đoạn từ ngã 3 đường Chánh Lộc - Diêm Trường đ
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn tiếp giáp quốc lộ 1 - đến lô số 1 QHPL khu dân cư
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - đến giáp ranh xã Xuân Bình
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè đầm Cù Mông - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố
Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè đầm Cù Mông - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn từ phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - đến giáp xã Xuân Bình
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư chợ Xuân Lộc - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Khu D và khu E -
Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư chợ Xuân Lộc - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Khu F -
Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư chợ Xuân Lộc - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 -
Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch số 2 -
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2) -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu Tái định cư Xuân Lộc 1 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu Tái định cư Xuân Lộc 2 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu Tái định cư Xuân Lộc 3 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 550.000 390.000 280.000 170.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 500.000 330.000 220.000 150.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Lộc - đến hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình
Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Trường tiểu học xã Xuân Bình - đến giáp xã Xuân Cảnh (Đoạn còn lại cũ)
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Xuân Bình - Xuân Hải - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp đường GTNT Chánh Lộc - Diêm Trường - đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn tiếp giáp quốc lộ 1A - giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Anh, Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Anh - đến Trường Bùi Thị Xuân, Đoạn từ giáp Trường Bùi Thị Xuân đến ngã tư đường Xuân Bình - Xuân Hải, Đoạn từ ngã tư đường Xuân Bình - Xuân Hải đến giáp Đầ
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn tiếp giáp quốc lộ 1 - đến hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư
Đất ở nông thôn 720.000 480.000 360.000 240.000
Thị xã Sông Cầu Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn giáp khu quy hoạch - đến hồ Xuân Bình
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Bình Thạnh - Đá Giăng - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn bê tông hóa -
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Bình Thạnh - Đá Giăng - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè đầm Cù Mông - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Lộc - đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.000.000 600.000 400.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè đầm Cù Mông - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - đến giáp Quốc lộ 1
Đất ở nông thôn 1.200.000 800.000 600.000 350.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 250.000 150.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1D - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định - đến giáp cây xăng Khổng Lang (Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định đến giáp Trạm cấp nước xã Xuân Hải (giáp cây xăng Khổng Lang) cũ)
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1D - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp cây xăng Khổng Lang - đến giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Hải (Bưu điện văn hóa xã Xuân Hải) trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải (Đoan từ Trạm cấp nư
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 700.000 500.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1D - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Hải (Bưu điện văn hóa xã Xuân Hải) - đến giáp xã Xuân Cảnh (Đoạn còn lại cũ)
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Đường bê tông GTNT xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ thôn 1 - đến giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê)
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Xuân Hải - Xuân Bình - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp QL 1D - đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè đầm Cù Mông - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Cảnh - đến giáp cầu Xuân Bình-Xuân Hải
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Hải - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 20m -
Đất ở nông thôn 12.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 10m -
Đất ở nông thôn 7.100.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đường N8 rộng 8m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Chợ Xuân Hải - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D -
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Chợ Xuân Hải - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 20m -
Đất ở nông thôn 2.750.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Chợ Xuân Hải - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 10m -
Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 250.000 150.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1D - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Hải - đến giáp UBND xã Xuân Hòa (phía Bắc) (đoạn còn lại cũ)
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 600.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1D - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ UBND xã Xuân Hòa (phía Bắc) - đến giáp cầu Bình Phú (Đoạn từ UBND xã Xuân Hòa đến giáp đầu cầu Bình Phú cũ)
Đất ở nông thôn 1.400.000 900.000 600.000 350.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Bình - đến giáp xã Xuân Thịnh
Đất ở nông thôn 1.400.000 900.000 600.000 350.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1D - đến trường tiểu học và trung học cơ sở Cù Chính Lan
Đất ở nông thôn 1.300.000 750.000 550.000 350.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ trường tiểu học và trung học cơ sở Cù Chính Lan - đến ngã ba đường ra biển Hòa An
Đất ở nông thôn 1.100.000 750.000 550.000 350.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đường ra biển Hòa An - đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng
Đất ở nông thôn 1.650.000 900.000 550.000 350.000
Thị xã Sông Cầu Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
đoạn từ đường GTNT Hòa Phú-Hòa An, xã Xuân Hòa - đến đường GTNT Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi, xã Xuân Cảnh
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè đầm Cù Mông - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường từ ngã 3 Bình Bương - đến Trường tiểu học Hòa Lợi
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An - đến chợ Xuân Hòa
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu KDC Bắc Hòa Phú - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 3,5m -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Khu A, đường rộng 10 mét -
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 - đến lô số 47, không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín) - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
đường rộng 12m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 8 mét -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 12 mét -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh. Đường rộng 10m - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 16m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 12m -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 12m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 8m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 350.000 220.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Cảnh - đến giáp xã Xuân Phương (Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ)
Đất ở nông thôn 1.200.000 800.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Hiệp - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 (Nhà Ông Nguyễn Văn Phú) - đến giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham.
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ quốc lộ 1 - đến nhà ông Nguyễn Đực (Đoạn từ quốc lộ 1 đến nhà ông Thơ cũ)
Đất ở nông thôn 900.000 550.000 350.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đực - đến nhà ông Mai Văn Xuân (Đoạn từ nhà ông Thơ đến cuối thôn Từ Nham cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 750.000 550.000 350.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Hòa - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Phú Dương - đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu)
Đất ở nông thôn 1.200.000 800.000 600.000 400.000
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 Hòa Lạc - đến chợ trung tâm xã Xuân Thịnh
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 600.000 400.000
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ chợ trung tâm xã Xuân Thịnh - đến giáp đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu)
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Khu L1 và L3: Trục đường Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, thôn Hòa Hiệp, xã Xuân Thịnh - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 10m -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường số 3 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường D3 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường D4 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường N4 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường N5 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường N6 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường NH4 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã. - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã. - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 250.000 150.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh - đến giáp Phường Xuân Yên
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 400.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lệ Uyên - Bình Thạnh - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 650.000 500.000 400.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Đường từ cua Đầu Gò - đến nhà ông Thạch
Đất ở nông thôn 550.000 350.000 250.000 150.000
Thị xã Sông Cầu Đường khu dân cư gần trường TH&THCS Xuân Phương - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 550.000 350.000 250.000 150.000
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phú Mỹ - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Đường Trung Trinh - Vũng La -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phú Mỹ - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Đường rộng 6m -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phú Mỹ - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Đường rộng 4,5m -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Xóm Gành - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 550.000 450.000 350.000 250.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng - đến giáp Bắc cầu Huyện (Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 đến giáp Bắc cầu Huyện cũ)
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ Nam cầu Huyện - đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) (Đoạn từ Nam cầu Huyện đến giáp Bắc chân dốc Quýt cũ – tách đoạn)
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2 (Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt cũ – tách đoạn)
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) - đến nhà ông Trịnh Minh Hoài
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Trịnh Minh hoài - đến giáp Quốc lộ 1
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Đường từ Quốc lộ 1 vào KDC thôn Phương Lưu, đoạn qua khu dân cư - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu, xã Xuân Thọ 1 - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đường N2 -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu, xã Xuân Thọ 1 - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đường N1 -
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu, xã Xuân Thọ 1 - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đường N3, N4, N5, N6 -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 250.000 150.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Đoạn qua địa bàn xã Xuân Thọ 1 - đến giáp ngã ba Triều Sơn (Quốc lộ 1: Đoạn từ cột mốc ranh giới Xuân Thọ 1 đến giáp ngã ba Triều Sơn cũ)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.200.000 800.000 500.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 642 - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp cầu suối Đá
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 642 - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu suối Đá - đến giáp cầu suối tre
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 642 - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu suối tre - đến giáp huyện Đồng Xuân
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư đường cao tốc Xuân Thọ 2 - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Mặt trước -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Mặt sau -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 250.000 150.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phạm Văn Đồng - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Đoạn từ Nam cầu vượt - đến đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 900.000 600.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Cao Phong - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Long Phước - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường giao thông đến Trung tâm xã - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Nam cầu Tam Giang mới - đến giáp suối Hàn
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 644 - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp phường Xuân Phú - đến Khu tái định cư Cao tốc (Đoạn từ giáp phường Xuân Phú đến Bãi tràn thôn Bình Nông cũ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 644 - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Đoạn từ Khu tái định cư Cao tốc - đến giáp ranh huyện Đồng Xuân (Đoạn từ Bãi tràn thôn Bình Nông đến giáp ranh huyện Đồng Xuân cũ)
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 644 - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Đường GTNT Bình Nông (ĐT 644 cũ, đoạn từ ngã 3 vào trụ sở UBND xã - đến ngã 4 đất bà Đào Thị Loan)
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 300.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư đường cao tốc (thôn Bình Nông) - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 250.000 150.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 140.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định - đến trụ sở UBND xã Xuân Lộc
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn từ trụ sở UBND xã Xuân Lộc - đến giáp ranh xã Xuân Bình
Đất TM-DV nông thôn 520.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn tiếp giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - đến ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Đất TM-DV nông thôn 600.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - đến giáp đầm Cù Mông (Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 1A (ngã ba Hà Dom) đến ngã 3 đường Chánh Lộc - Diêm Trường, Đoạn từ ngã 3 đường Chánh Lộc - Diêm Trường đ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn tiếp giáp quốc lộ 1 - đến lô số 1 QHPL khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - đến giáp ranh xã Xuân Bình
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè đầm Cù Mông - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố
Đất TM-DV nông thôn 480.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè đầm Cù Mông - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn từ phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - đến giáp xã Xuân Bình
Đất TM-DV nông thôn 600.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư chợ Xuân Lộc - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Khu D và khu E -
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư chợ Xuân Lộc - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Khu F -
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư chợ Xuân Lộc - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 -
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2) -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu Tái định cư Xuân Lộc 1 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu Tái định cư Xuân Lộc 2 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu Tái định cư Xuân Lộc 3 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 160.000 110.000 70.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 130.000 90.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Lộc - đến hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình
Đất TM-DV nông thôn 480.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Trường tiểu học xã Xuân Bình - đến giáp xã Xuân Cảnh (Đoạn còn lại cũ)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Xuân Bình - Xuân Hải - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp đường GTNT Chánh Lộc - Diêm Trường - đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn tiếp giáp quốc lộ 1A - giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Anh, Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Anh - đến Trường Bùi Thị Xuân, Đoạn từ giáp Trường Bùi Thị Xuân đến ngã tư đường Xuân Bình - Xuân Hải, Đoạn từ ngã tư đường Xuân Bình - Xuân Hải đến giáp Đầ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn tiếp giáp quốc lộ 1 - đến hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 290.000 190.000 140.000 100.000
Thị xã Sông Cầu Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn giáp khu quy hoạch - đến hồ Xuân Bình
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Bình Thạnh - Đá Giăng - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn bê tông hóa -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Bình Thạnh - Đá Giăng - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè đầm Cù Mông - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Lộc - đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất TM-DV nông thôn 720.000 400.000 240.000 160.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè đầm Cù Mông - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - đến giáp Quốc lộ 1
Đất TM-DV nông thôn 480.000 320.000 240.000 140.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 100.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1D - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định - đến giáp cây xăng Khổng Lang (Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định đến giáp Trạm cấp nước xã Xuân Hải (giáp cây xăng Khổng Lang) cũ)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1D - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp cây xăng Khổng Lang - đến giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Hải (Bưu điện văn hóa xã Xuân Hải) trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải (Đoan từ Trạm cấp nư
Đất TM-DV nông thôn 880.000 440.000 280.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1D - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Hải (Bưu điện văn hóa xã Xuân Hải) - đến giáp xã Xuân Cảnh (Đoạn còn lại cũ)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường bê tông GTNT xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ thôn 1 - đến giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Xuân Hải - Xuân Bình - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp QL 1D - đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè đầm Cù Mông - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Cảnh - đến giáp cầu Xuân Bình-Xuân Hải
Đất TM-DV nông thôn 600.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Hải - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D -
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 20m -
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 10m -
Đất TM-DV nông thôn 2.840.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đường N8 rộng 8m -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Chợ Xuân Hải - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Chợ Xuân Hải - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 20m -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Chợ Xuân Hải - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 10m -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 100.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1D - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Hải - đến giáp UBND xã Xuân Hòa (phía Bắc) (đoạn còn lại cũ)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 320.000 240.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1D - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ UBND xã Xuân Hòa (phía Bắc) - đến giáp cầu Bình Phú (Đoạn từ UBND xã Xuân Hòa đến giáp đầu cầu Bình Phú cũ)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 360.000 240.000 140.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Bình - đến giáp xã Xuân Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 560.000 360.000 240.000 140.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 520.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1D - đến trường tiểu học và trung học cơ sở Cù Chính Lan
Đất TM-DV nông thôn 520.000 300.000 220.000 140.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ trường tiểu học và trung học cơ sở Cù Chính Lan - đến ngã ba đường ra biển Hòa An
Đất TM-DV nông thôn 440.000 300.000 220.000 140.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đường ra biển Hòa An - đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng
Đất TM-DV nông thôn 660.000 360.000 220.000 140.000
Thị xã Sông Cầu Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
đoạn từ đường GTNT Hòa Phú-Hòa An, xã Xuân Hòa - đến đường GTNT Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi, xã Xuân Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè đầm Cù Mông - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường từ ngã 3 Bình Bương - đến Trường tiểu học Hòa Lợi
Đất TM-DV nông thôn 360.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An - đến chợ Xuân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu KDC Bắc Hòa Phú - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 3,5m -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Khu A, đường rộng 10 mét -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 - đến lô số 47, không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín) - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
đường rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 8 mét -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh. Đường rộng 10m - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 16m -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 8m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 140.000 90.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Cảnh - đến giáp xã Xuân Phương (Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Hiệp - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 (Nhà Ông Nguyễn Văn Phú) - đến giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham.
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ quốc lộ 1 - đến nhà ông Nguyễn Đực (Đoạn từ quốc lộ 1 đến nhà ông Thơ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 220.000 140.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đực - đến nhà ông Mai Văn Xuân (Đoạn từ nhà ông Thơ đến cuối thôn Từ Nham cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 300.000 220.000 140.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Hòa - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Phú Dương - đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 320.000 240.000 160.000
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 Hòa Lạc - đến chợ trung tâm xã Xuân Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 240.000 160.000
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ chợ trung tâm xã Xuân Thịnh - đến giáp đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Khu L1 và L3: Trục đường Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, thôn Hòa Hiệp, xã Xuân Thịnh - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 10m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường số 3 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường D3 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường D4 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường N4 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường N5 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường N6 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường NH4 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã. - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã. - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 100.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh - đến giáp Phường Xuân Yên
Đất TM-DV nông thôn 600.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 160.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lệ Uyên - Bình Thạnh - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 200.000 160.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Đường từ cua Đầu Gò - đến nhà ông Thạch
Đất TM-DV nông thôn 220.000 140.000 100.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Đường khu dân cư gần trường TH&THCS Xuân Phương - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 140.000 100.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phú Mỹ - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Đường Trung Trinh - Vũng La -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phú Mỹ - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Đường rộng 6m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phú Mỹ - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Đường rộng 4,5m -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Xóm Gành - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 180.000 140.000 100.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng - đến giáp Bắc cầu Huyện (Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 đến giáp Bắc cầu Huyện cũ)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ Nam cầu Huyện - đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) (Đoạn từ Nam cầu Huyện đến giáp Bắc chân dốc Quýt cũ – tách đoạn)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2 (Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt cũ – tách đoạn)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) - đến nhà ông Trịnh Minh Hoài
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 320.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Trịnh Minh hoài - đến giáp Quốc lộ 1
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường từ Quốc lộ 1 vào KDC thôn Phương Lưu, đoạn qua khu dân cư - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu, xã Xuân Thọ 1 - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đường N2 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu, xã Xuân Thọ 1 - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đường N1 -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu, xã Xuân Thọ 1 - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đường N3, N4, N5, N6 -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 100.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Đoạn qua địa bàn xã Xuân Thọ 1 - đến giáp ngã ba Triều Sơn (Quốc lộ 1: Đoạn từ cột mốc ranh giới Xuân Thọ 1 đến giáp ngã ba Triều Sơn cũ)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 480.000 320.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 642 - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp cầu suối Đá
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 642 - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu suối Đá - đến giáp cầu suối tre
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 642 - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu suối tre - đến giáp huyện Đồng Xuân
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư đường cao tốc Xuân Thọ 2 - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Mặt trước -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Mặt sau -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 100.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phạm Văn Đồng - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Đoạn từ Nam cầu vượt - đến đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 680.000 360.000 240.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Cao Phong - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Long Phước - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường giao thông đến Trung tâm xã - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Nam cầu Tam Giang mới - đến giáp suối Hàn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 644 - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp phường Xuân Phú - đến Khu tái định cư Cao tốc (Đoạn từ giáp phường Xuân Phú đến Bãi tràn thôn Bình Nông cũ)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 644 - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Đoạn từ Khu tái định cư Cao tốc - đến giáp ranh huyện Đồng Xuân (Đoạn từ Bãi tràn thôn Bình Nông đến giáp ranh huyện Đồng Xuân cũ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 644 - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Đường GTNT Bình Nông (ĐT 644 cũ, đoạn từ ngã 3 vào trụ sở UBND xã - đến ngã 4 đất bà Đào Thị Loan)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư đường cao tốc (thôn Bình Nông) - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 100.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định - đến trụ sở UBND xã Xuân Lộc
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn từ trụ sở UBND xã Xuân Lộc - đến giáp ranh xã Xuân Bình
Đất SX-KD nông thôn 520.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn tiếp giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - đến ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Đất SX-KD nông thôn 600.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - đến giáp đầm Cù Mông (Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 1A (ngã ba Hà Dom) đến ngã 3 đường Chánh Lộc - Diêm Trường, Đoạn từ ngã 3 đường Chánh Lộc - Diêm Trường đ
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn tiếp giáp quốc lộ 1 - đến lô số 1 QHPL khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - đến giáp ranh xã Xuân Bình
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè đầm Cù Mông - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố
Đất SX-KD nông thôn 480.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè đầm Cù Mông - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đoạn từ phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - đến giáp xã Xuân Bình
Đất SX-KD nông thôn 600.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư chợ Xuân Lộc - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Khu D và khu E -
Đất SX-KD nông thôn 2.080.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư chợ Xuân Lộc - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Khu F -
Đất SX-KD nông thôn 1.760.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư chợ Xuân Lộc - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 -
Đất SX-KD nông thôn 1.760.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2) -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu Tái định cư Xuân Lộc 1 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu Tái định cư Xuân Lộc 2 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu Tái định cư Xuân Lộc 3 - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 160.000 110.000 70.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 130.000 90.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Lộc - đến hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình
Đất SX-KD nông thôn 480.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Trường tiểu học xã Xuân Bình - đến giáp xã Xuân Cảnh (Đoạn còn lại cũ)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Xuân Bình - Xuân Hải - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp đường GTNT Chánh Lộc - Diêm Trường - đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn tiếp giáp quốc lộ 1A - giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Anh, Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Anh - đến Trường Bùi Thị Xuân, Đoạn từ giáp Trường Bùi Thị Xuân đến ngã tư đường Xuân Bình - Xuân Hải, Đoạn từ ngã tư đường Xuân Bình - Xuân Hải đến giáp Đầ
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn tiếp giáp quốc lộ 1 - đến hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 290.000 190.000 140.000 100.000
Thị xã Sông Cầu Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn giáp khu quy hoạch - đến hồ Xuân Bình
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Bình Thạnh - Đá Giăng - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn bê tông hóa -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Bình Thạnh - Đá Giăng - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè đầm Cù Mông - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Lộc - đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất SX-KD nông thôn 720.000 400.000 240.000 160.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè đầm Cù Mông - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - đến giáp Quốc lộ 1
Đất SX-KD nông thôn 480.000 320.000 240.000 140.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 100.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1D - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định - đến giáp cây xăng Khổng Lang (Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định đến giáp Trạm cấp nước xã Xuân Hải (giáp cây xăng Khổng Lang) cũ)
Đất SX-KD nông thôn 520.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1D - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp cây xăng Khổng Lang - đến giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Hải (Bưu điện văn hóa xã Xuân Hải) trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải (Đoan từ Trạm cấp nư
Đất SX-KD nông thôn 880.000 440.000 280.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1D - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Hải (Bưu điện văn hóa xã Xuân Hải) - đến giáp xã Xuân Cảnh (Đoạn còn lại cũ)
Đất SX-KD nông thôn 520.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường bê tông GTNT xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ thôn 1 - đến giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Xuân Hải - Xuân Bình - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp QL 1D - đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè đầm Cù Mông - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Cảnh - đến giáp cầu Xuân Bình-Xuân Hải
Đất SX-KD nông thôn 600.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Hải - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D -
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 20m -
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 10m -
Đất SX-KD nông thôn 2.840.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đường N8 rộng 8m -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Chợ Xuân Hải - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D -
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Chợ Xuân Hải - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 20m -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Chợ Xuân Hải - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 10m -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 100.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1D - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Hải - đến giáp UBND xã Xuân Hòa (phía Bắc) (đoạn còn lại cũ)
Đất SX-KD nông thôn 520.000 320.000 240.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1D - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ UBND xã Xuân Hòa (phía Bắc) - đến giáp cầu Bình Phú (Đoạn từ UBND xã Xuân Hòa đến giáp đầu cầu Bình Phú cũ)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 360.000 240.000 140.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Bình - đến giáp xã Xuân Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 560.000 360.000 240.000 140.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 520.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1D - đến trường tiểu học và trung học cơ sở Cù Chính Lan
Đất SX-KD nông thôn 520.000 300.000 220.000 140.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ trường tiểu học và trung học cơ sở Cù Chính Lan - đến ngã ba đường ra biển Hòa An
Đất SX-KD nông thôn 440.000 300.000 220.000 140.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đường ra biển Hòa An - đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng
Đất SX-KD nông thôn 660.000 360.000 220.000 140.000
Thị xã Sông Cầu Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
đoạn từ đường GTNT Hòa Phú-Hòa An, xã Xuân Hòa - đến đường GTNT Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi, xã Xuân Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường kè đầm Cù Mông - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường từ ngã 3 Bình Bương - đến Trường tiểu học Hòa Lợi
Đất SX-KD nông thôn 360.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An - đến chợ Xuân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu KDC Bắc Hòa Phú - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 3,5m -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Khu A, đường rộng 10 mét -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 - đến lô số 47, không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín) - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
đường rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 8 mét -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 640.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh. Đường rộng 10m - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 16m -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 8m -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 140.000 90.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Cảnh - đến giáp xã Xuân Phương (Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Hiệp - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 (Nhà Ông Nguyễn Văn Phú) - đến giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham.
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ quốc lộ 1 - đến nhà ông Nguyễn Đực (Đoạn từ quốc lộ 1 đến nhà ông Thơ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 220.000 140.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đực - đến nhà ông Mai Văn Xuân (Đoạn từ nhà ông Thơ đến cuối thôn Từ Nham cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 300.000 220.000 140.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Hòa - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Phú Dương - đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 320.000 240.000 160.000
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 Hòa Lạc - đến chợ trung tâm xã Xuân Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 240.000 160.000
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ chợ trung tâm xã Xuân Thịnh - đến giáp đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Khu L1 và L3: Trục đường Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, thôn Hòa Hiệp, xã Xuân Thịnh - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường rộng 10m -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường D3 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường D4 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường N4 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường N5 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường N6 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Đường NH4 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã. - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã. - Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 100.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh - đến giáp Phường Xuân Yên
Đất SX-KD nông thôn 600.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 240.000 160.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường Lệ Uyên - Bình Thạnh - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 260.000 200.000 160.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Đường từ cua Đầu Gò - đến nhà ông Thạch
Đất SX-KD nông thôn 220.000 140.000 100.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Đường khu dân cư gần trường TH&THCS Xuân Phương - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 220.000 140.000 100.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phú Mỹ - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Đường Trung Trinh - Vũng La -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phú Mỹ - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Đường rộng 6m -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Phú Mỹ - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Đường rộng 4,5m -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Xóm Gành - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 140.000 100.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng - đến giáp Bắc cầu Huyện (Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 đến giáp Bắc cầu Huyện cũ)
Đất SX-KD nông thôn 640.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ Nam cầu Huyện - đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) (Đoạn từ Nam cầu Huyện đến giáp Bắc chân dốc Quýt cũ – tách đoạn)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2 (Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt cũ – tách đoạn)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) - đến nhà ông Trịnh Minh Hoài
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 320.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Trịnh Minh hoài - đến giáp Quốc lộ 1
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường từ Quốc lộ 1 vào KDC thôn Phương Lưu, đoạn qua khu dân cư - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu, xã Xuân Thọ 1 - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đường N2 -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu, xã Xuân Thọ 1 - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đường N1 -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu, xã Xuân Thọ 1 - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Đường N3, N4, N5, N6 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 100.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1 - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Đoạn qua địa bàn xã Xuân Thọ 1 - đến giáp ngã ba Triều Sơn (Quốc lộ 1: Đoạn từ cột mốc ranh giới Xuân Thọ 1 đến giáp ngã ba Triều Sơn cũ)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 480.000 320.000 200.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 642 - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp cầu suối Đá
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 642 - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu suối Đá - đến giáp cầu suối tre
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 642 - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu suối tre - đến giáp huyện Đồng Xuân
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư đường cao tốc Xuân Thọ 2 - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Mặt trước -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Mặt sau -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 100.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Đường Phạm Văn Đồng - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Đoạn từ Nam cầu vượt - đến đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 680.000 360.000 240.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Cao Phong - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường GTNT Long Phước - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường giao thông đến Trung tâm xã - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Nam cầu Tam Giang mới - đến giáp suối Hàn
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 644 - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp phường Xuân Phú - đến Khu tái định cư Cao tốc (Đoạn từ giáp phường Xuân Phú đến Bãi tràn thôn Bình Nông cũ)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 320.000 200.000 120.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 644 - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Đoạn từ Khu tái định cư Cao tốc - đến giáp ranh huyện Đồng Xuân (Đoạn từ Bãi tràn thôn Bình Nông đến giáp ranh huyện Đồng Xuân cũ)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 644 - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Đường GTNT Bình Nông (ĐT 644 cũ, đoạn từ ngã 3 vào trụ sở UBND xã - đến ngã 4 đất bà Đào Thị Loan)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 120.000 80.000
Thị xã Sông Cầu Khu tái định cư đường cao tốc (thôn Bình Nông) - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 100.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lâm (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Thị xã Sông Cầu Các xã, phường
Trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa 48.000 44.000 41.000 38.000
Thị xã Sông Cầu Các xã, phường
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 44.000 41.000 38.000
Thị xã Sông Cầu Các xã, phường
-
Đất trồng cây lâu năm 77.000 74.000 64.000 62.000
Thị xã Sông Cầu Các phường thuộc thị xã và các xã: Xuân Lộc, Xuân Bình, Xuân Hải, Xuân Cảnh, Xuân Thịnh, Xuân Phương, Xuân Thọ 1, Xuân Thọ 2
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.000 12.000 11.000
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Lâm
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.000 11.000 9.000
Thị xã Sông Cầu Các phường thuộc thị xã và các xã: Xuân Lộc, Xuân Bình, Xuân Hải, Xuân Cảnh, Xuân Thịnh, Xuân Phương, Xuân Thọ 1, Xuân Thọ 2
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 6.500 6.000 5.500
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Lâm
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 6.500 5.500 4.500
Thị xã Sông Cầu Các phường thuộc thị xã và các xã: Xuân Lộc, Xuân Bình, Xuân Hải, Xuân Cảnh, Xuân Thịnh, Xuân Phương, Xuân Thọ 1, Xuân Thọ 2
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 6.500 6.000 5.500
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Lâm
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 6.500 5.500 4.500
Thị xã Sông Cầu Các xã, phường
-
Đất nuôi trồng thủy sản 44.000 38.000 0 0
Thị xã Sông Cầu Các xã, phường
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản 44.000 38.000 0 0
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Bình
-
Đất làm muối 39.000 35.000 0 0
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân phương
-
Đất làm muối 39.000 35.000 0 0
Thị xã Sông Cầu Phường Xuân Yên
-
Đất làm muối 39.000 35.000 0 0
Thị xã Sông Cầu Xã Xuân Cảnh
-
Đất làm muối 39.000 35.000 0 0
Thị xã Sông Cầu Các xã, phường
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 48.000 44.000 41.000 38.000
Thị xã Sông Cầu Các xã, phường
-
Đất nông nghiệp khác 24.000 22.000 20.500 19.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp xã Xuân Phương - đến Bắc cầu Lệ Uyên (Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phương đến giáp đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu cũ)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.300.000 1.500.000 900.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ Nam cầu Lệ Uyên - đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) (Đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A (phía Bắc) cũ)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - đến giáp chùa Long Quang (Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ đầu tuyến tránh (phía Bắc) đến giáp chùa Long Quang cũ)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.300.000 1.500.000 900.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ chùa Long Quang - đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam)(Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ chùa Long Quang đến giáp ngã ba tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Nam))
Đất ở đô thị 2.300.000 1.500.000 1.100.000 600.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam) - đến giáp Bắc cầu Huyện(Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 đến giáp Bắc cầu Huyện)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.100.000 600.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ Nam cầu Huyện - đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) (Đoạn từ Nam cầu Huyện đến giáp Bắc chân dốc Quýt cũ)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.200.000 800.000 500.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2 (Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt cũ)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000 700.000 400.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thọ 2 - đến đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) (Đoạn từ Nam chân dốc Quýt đến giáp Nam chân đèo Gành Đỏ cũ)
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - đến giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) (Đoạn từ phía Nam chân đèo Gành Đỏ đến giáp cổng
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Thị xã Sông Cầu Quốc lộ 1
Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh - đến ranh giới huyện Tuy An (Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp chân dốc Vườn Xoài và Đoạn từ chân dốc Vườn Xoài (Hướng đi vào cầu gỗ) đến giáp r
Đất ở đô thị 1.800.000 1.200.000 800.000 500.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 642
Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến ngã ba trong
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Thị xã Sông Cầu Đường ĐT 644
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Xuân Lâm(Đường 1 tháng 4 - đoạn từ giáp tuyến tránh QL 1A đến giáp ranh xã Xuân Lâm cũ)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Thị xã Sông Cầu Đường 1 tháng 4
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Thị xã Sông Cầu Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.800.000 1.700.000
Thị xã Sông Cầu Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn
Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Tâm - đến giáp ranh phường Xuân Đài
Đất ở đô thị 4.000.000 3.000.000 2.000.000 1.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại thị xã Sông Cầu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (908 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?