Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thị xã Tân Châu năm 2025

Khu vực: Thị xã Tân Châu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Tân Châu Hai Bà Trưng - Phường Long Thạnh
Trần Hưng Đạo - Trường Chinh
Đất ở đô thị 6.700.000 4.020.000 2.680.000 1.340.000
Thị xã Tân Châu Hai Bà Trưng - Phường Long Thạnh
Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 6.700.000 4.020.000 2.680.000 1.340.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Linh - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Thị xã Tân Châu Trường Chinh - Phường Long Thạnh
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Thị xã Tân Châu Trường Chinh - Phường Long Thạnh
Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh
Nguyễn Văn Linh - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh
Hai Bà Trưng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh
Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Thị xã Tân Châu Võ Thị Sáu - Phường Long Thạnh
Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Tân Châu Võ Thị Sáu - Phường Long Thạnh
Đinh Tiên Hoàng - Trường Chinh
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Tân Châu Đinh Tiên Hoàng - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Tân Châu Lê Duẩn - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Trãi - Phường Long Thạnh
Lê Hồng Phong - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Trãi - Phường Long Thạnh
Lê Duẩn - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thị xã Tân Châu Lê Hồng Phong - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh
Ngân Hàng - Phạm Hùng
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh
Phạm Hùng - Trần Phú
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh
Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh
Lê Duẩn - Thoại Ngọc Hầu
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh
Thoại Ngọc Hầu - Trần Phú
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Thạnh
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Thị xã Tân Châu Trần Hưng Đạo - Phường Long Thạnh
Ngân Hàng - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Thị xã Tân Châu Trần Hưng Đạo - Phường Long Thạnh
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Thị xã Tân Châu Lý Thái Tổ - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thị xã Tân Châu Ngô Quyền - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Tân Châu Phạm Văn Đồng - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thị xã Tân Châu Lý Tự Trọng - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Chí Thanh - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thị xã Tân Châu Thoại Ngọc Hầu - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh
Các đường có nền loại 1 -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh
Các đường có nền loại 2 -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh
Các đường có nền loại 3 -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Phạm Hùng - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh
Trần Phú - ranh Long Phú
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Quang Diêu - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Hùng Cẩm Hòa - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Hà Hoàng Hổ - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Châu Văn Liêm - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Phạm Ngọc Thạch - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh
Trần Phú - ranh Long Phú
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư 1ha 6 Long Thạnh D - Phường Long Thạnh
Nguyên khu -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Thạnh
Trần Hưng Đạo - ranh Long Sơn
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Thị xã Tân Châu Đường số 6 - Phường Long Thạnh
Sân vận động (cũ) suốt đường -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Tân Châu Chưởng Binh Lễ - Phường Long Thạnh
Nguyễn Tri Phương - Nhà ông 5 Đoàn
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Thị xã Tân Châu Khu Tái Bố Trí Long Thạnh A - Phường Long Thạnh
Nguyên khu -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư 1ha Long Thạnh A - Phường Long Thạnh
Nguyên khu -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Thị xã Tân Châu Đường mương Thầy Cai - Phường Long Thạnh
Đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 Long Sơn, Long Phú
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 150.000
Thị xã Tân Châu Đường lộ sau Sông Tiền - Phường Long Thạnh
Đường Tôn Đức Thắng - Ranh Long Sơn
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Thị xã Tân Châu Đường đất mương số 2 - Phường Long Thạnh
Km2 - đến Đường nhựa Mương số 2
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa Mương số 2 - Phường Long Thạnh
Đường lộ sau Sông Tiền đến đường đất Mương số 2 - đến đường đất Mương số 2
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Thạnh
-
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Hưng
Nguyễn Công Nhàn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Công Nhàn - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Huệ - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Thị xã Tân Châu Lê Văn Duyệt - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Âu Cơ dự kiến) - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Lê Anh Xuân dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 7 - đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Phan Đăng Lưu dự kiến) - Phường Long Hưng
Lê Anh Xuân - Lê Thị Riêng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Lê Thị Riêng dự kiến) - Phường Long Hưng
Âu Cơ - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Võ Văn Tần dự kiến) - Phường Long Hưng
Âu Cơ - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Hà Huy Tập dự kiến - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Nguyễn Tất Thành dự kiến) - Phường Long Hưng
Nguyễn Hữu Thọ - Lê Anh Xuân
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư Long Thạnh C (Lạc Long Quân dự kiến) - Phường Long Hưng
Trần Phú - VP khóm Long Thạnh C
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dự kiến) - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư 12,8 ha - Phường Long Hưng
Các đường có nền loại 2 (Lô số 1, 2, 4) -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Thị xã Tân Châu Đường Pasteur - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Tân Châu Thủ Khoa Nghĩa - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Công Trứ - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Trung Trực - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Tân Châu Trương Công Định - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Tân Châu Phan Thanh Giản - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Thái Học - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Tân Châu Đề Thám - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Tân Châu Tản Đà - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Trỗi - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Thị Định - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Đô thị - Phường Long Hưng
Long Thạnh C (khu 4,4 ha) -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư Long Thạnh C - Phường Long Hưng
VP khóm Long Thạnh C - ranh Long Phú
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Thị xã Tân Châu Tuyến Dân Cư - Phường Long Hưng
Long Thạnh C mở rộng (khu 2,8 ha) -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Thị xã Tân Châu Thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 2 - đường số 11
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Lô 3,6,5 thuộc TDC 12,8 ha; Lô 2 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 1 dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 3 - đường số 11
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Lô 7 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 2 dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 2 - đường số 11
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Lô 1,4 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 1 dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 2 - ranh Long Phú
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Thị xã Tân Châu Lô 4 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 3 dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 2 - ranh Long Phú
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Thạnh
-
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Tân Châu TDC Long Thạnh C mở rộng (Nguyễn Tất Thành dự kiến) - Phường Long Thạnh
Nguyễn Hữu Thọ - ranh Long Phú
Đất ở đô thị 2.050.000 1.230.000 820.000 410.000
Thị xã Tân Châu Lô 5,7,8 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 3 dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 2 - đường số 8
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Châu
Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Long Hưng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thị xã Tân Châu Chợ Long Hưng - Phường Long Châu
Nguyên khu -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Châu
Ngã 3 Long Hưng - hết ranh khóm Long Châu
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Châu
ranh khóm Long Châu - Cầu Nghĩa Trang
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Thị xã Tân Châu Lê Văn Duyệt nối dài - Phường Long Châu
Suốt đường -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư Huyện Đội - Phường Long Châu
Nguyên khu -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Tân Châu Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Long Châu
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa - Phường Long Châu
Từ Nghĩa Trang Liệt Sĩ - giáp ranh phường Long Phú
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 150.000
Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Châu
-
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng - Phường Long Phú
Ranh Long Thạnh - Đường tỉnh 953
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 953 - Phường Long Phú
Ranh Long Thạnh - đường vào Trạm Y Tế
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Đường dẫn cầu Tân An - Long An - Phường Long Phú
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 1.219.000 731.000 488.000 244.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - Long An - Phường Long Phú
-
Đất ở đô thị 1.167.000 700.000 467.000 233.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long An B - Phường Long Phú
Suốt Tuyến -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long Quới C - Phường Long Phú
Suốt Tuyến -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long An A - Phường Long Hưng
Nối dài tuyến dân cư Long Thạnh C -
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Tân Châu Đường Nhựa (Bắc Kênh Vĩnh An) - Phường Long Hưng
Ranh Long Phú - Cầu số 3
Đất ở đô thị 720.000 432.000 288.000 150.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 953 - Phường Long Phú
Đường vào trạm y Tế - ranh Phú Vĩnh
Đất ở đô thị 960.000 576.000 384.000 192.000
Thị xã Tân Châu Đường đất, đường nhựa (cặp Kênh Thần Nông) - Phường Long Phú
Đường tỉnh 953 - Kênh KM2
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 150.000
Thị xã Tân Châu Đường đất, đường nhựa (cặp Kênh Thần Nông) - Phường Long Phú
Kênh KM2 - ranh Phú Long
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Tân Châu TDC Đông Kênh Đào 1,2 - Phường Long Phú
Suốt đường -
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 150.000
Thị xã Tân Châu Đường Nhựa Bắc Kênh Vĩnh An - Phường Long Phú
Ranh Long Hưng - Ranh Phú Vĩnh
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 150.000
Thị xã Tân Châu Đường kênh Km2 bờ trên, bờ dưới (Phường Long Thạnh - kênh Thần Nông) - Phường Long Phú
Bờ Bắc -
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Tân Châu Đường kênh Km2 bờ trên, bờ dưới (Phường Long Thạnh - kênh Thần Nông) - Phường Long Phú
Bờ Nam -
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Tân Châu Đường mương Thầy Cai - Phường Long Phú
Đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 Long Sơn, Long Phú
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 150.000
Thị xã Tân Châu Đường kênh Thần Nông - Phường Long Phú
Tỉnh lộ 953 - Kênh Km2
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Thị xã Tân Châu Đường kênh Thần Nông - Phường Long Phú
Kênh Km2 - Phú long
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn
Ranh Long Thạnh - Cầu Số 2
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn
Cầu số 2 - đường cộ ông Vệ
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn
Đường cộ ông Vệ - đường cộ ông Tư Cảnh
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn
Đường cộ ông Tư Cảnh - cầu số 5
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư K4 - Phường Long Sơn
Nguyên khu -
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Tân Châu Đường phía trên, phía dưới mương số 2 - Phường Long Sơn
Suốt đường -
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư số 3 - Phường Long Sơn
Nguyên khu -
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Tân Châu Đường K5 - Phường Long Sơn
Suốt đường -
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Tân Châu Đường lộ sau sông Tiền - Phường Long Sơn
Suốt đường -
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư số 3, số 5 - Phường Long Sơn
Nguyên khu -
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Tân Châu Đường K2 - Phường Long Sơn
Suốt đường -
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư Đường lộ sau Sông Tiền
Nguyên khu -
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Tân Châu Đường Kênh Sườn 3
Kênh K2 - Kênh K5
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Sơn
-
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Thị xã Tân Châu Hai Bà Trưng - Phường Long Thạnh
Trần Hưng Đạo - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 4.690.000 2.814.000 1.876.000 938.000
Thị xã Tân Châu Hai Bà Trưng - Phường Long Thạnh
Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 4.690.000 2.814.000 1.876.000 938.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Linh - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Thị xã Tân Châu Trường Chinh - Phường Long Thạnh
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 3.990.000 2.394.000 1.596.000 798.000
Thị xã Tân Châu Trường Chinh - Phường Long Thạnh
Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh
Nguyễn Văn Linh - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh
Hai Bà Trưng - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh
Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.730.000 1.820.000 910.000
Thị xã Tân Châu Võ Thị Sáu - Phường Long Thạnh
Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thị xã Tân Châu Võ Thị Sáu - Phường Long Thạnh
Đinh Tiên Hoàng - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thị xã Tân Châu Đinh Tiên Hoàng - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thị xã Tân Châu Lê Duẩn - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Trãi - Phường Long Thạnh
Lê Hồng Phong - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Trãi - Phường Long Thạnh
Lê Duẩn - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Thị xã Tân Châu Lê Hồng Phong - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh
Ngân Hàng - Phạm Hùng
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh
Phạm Hùng - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000
Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh
Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh
Lê Duẩn - Thoại Ngọc Hầu
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh
Thoại Ngọc Hầu - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000
Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Thạnh
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Thị xã Tân Châu Trần Hưng Đạo - Phường Long Thạnh
Ngân Hàng - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Thị xã Tân Châu Trần Hưng Đạo - Phường Long Thạnh
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000
Thị xã Tân Châu Lý Thái Tổ - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Thị xã Tân Châu Ngô Quyền - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thị xã Tân Châu Phạm Văn Đồng - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Thị xã Tân Châu Lý Tự Trọng - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Chí Thanh - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Thị xã Tân Châu Thoại Ngọc Hầu - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh
Các đường có nền loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh
Các đường có nền loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.176.000 588.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh
Các đường có nền loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Phạm Hùng - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh
Trần Phú - ranh Long Phú
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Quang Diêu - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Hùng Cẩm Hòa - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Hà Hoàng Hổ - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Châu Văn Liêm - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Phạm Ngọc Thạch - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh
Trần Phú - ranh Long Phú
Đất TM-DV đô thị 3.850.000 2.310.000 1.540.000 770.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư 1ha 6 Long Thạnh D - Phường Long Thạnh
Nguyên khu -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Thạnh
Trần Hưng Đạo - ranh Long Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Thị xã Tân Châu Đường số 6 - Phường Long Thạnh
Sân vận động (cũ) suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Thị xã Tân Châu Chưởng Binh Lễ - Phường Long Thạnh
Nguyễn Tri Phương - Nhà ông 5 Đoàn
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Thị xã Tân Châu Khu Tái Bố Trí Long Thạnh A - Phường Long Thạnh
Nguyên khu -
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư 1ha Long Thạnh A - Phường Long Thạnh
Nguyên khu -
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Thị xã Tân Châu Đường mương Thầy Cai - Phường Long Thạnh
Đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 Long Sơn, Long Phú
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 105.000
Thị xã Tân Châu Đường lộ sau Sông Tiền - Phường Long Thạnh
Đường Tôn Đức Thắng - Ranh Long Sơn
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Thị xã Tân Châu Đường đất mương số 2 - Phường Long Thạnh
Km2 - đến Đường nhựa Mương số 2
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa Mương số 2 - Phường Long Thạnh
Đường lộ sau Sông Tiền đến đường đất Mương số 2 - đến đường đất Mương số 2
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Hưng
Nguyễn Công Nhàn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Công Nhàn - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Huệ - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.470.000 980.000 490.000
Thị xã Tân Châu Lê Văn Duyệt - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Âu Cơ dự kiến) - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Lê Anh Xuân dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 7 - đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Phan Đăng Lưu dự kiến) - Phường Long Hưng
Lê Anh Xuân - Lê Thị Riêng
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Lê Thị Riêng dự kiến) - Phường Long Hưng
Âu Cơ - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Võ Văn Tần dự kiến) - Phường Long Hưng
Âu Cơ - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Hà Huy Tập dự kiến - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Nguyễn Tất Thành dự kiến) - Phường Long Hưng
Nguyễn Hữu Thọ - Lê Anh Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư Long Thạnh C (Lạc Long Quân dự kiến) - Phường Long Hưng
Trần Phú - VP khóm Long Thạnh C
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dự kiến) - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư 12,8 ha - Phường Long Hưng
Các đường có nền loại 2 (Lô số 1, 2, 4) -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Thị xã Tân Châu Đường Pasteur - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Thị xã Tân Châu Thủ Khoa Nghĩa - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Công Trứ - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Trung Trực - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Thị xã Tân Châu Trương Công Định - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Thị xã Tân Châu Phan Thanh Giản - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Thái Học - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Thị xã Tân Châu Đề Thám - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Thị xã Tân Châu Tản Đà - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Trỗi - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Thị Định - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Đô thị - Phường Long Hưng
Long Thạnh C (khu 4,4 ha) -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư Long Thạnh C - Phường Long Hưng
VP khóm Long Thạnh C - ranh Long Phú
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Thị xã Tân Châu Tuyến Dân Cư - Phường Long Hưng
Long Thạnh C mở rộng (khu 2,8 ha) -
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 238.000
Thị xã Tân Châu Thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 2 - đường số 11
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Lô 3,6,5 thuộc TDC 12,8 ha; Lô 2 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 1 dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 3 - đường số 11
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Lô 7 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 2 dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 2 - đường số 11
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Lô 1,4 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 1 dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 2 - ranh Long Phú
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Thị xã Tân Châu Lô 4 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 3 dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 2 - ranh Long Phú
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Thị xã Tân Châu TDC Long Thạnh C mở rộng (Nguyễn Tất Thành dự kiến) - Phường Long Thạnh
Nguyễn Hữu Thọ - ranh Long Phú
Đất TM-DV đô thị 1.435.000 861.000 574.000 287.000
Thị xã Tân Châu Lô 5,7,8 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 3 dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 2 - đường số 8
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Châu
Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Long Hưng
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Thị xã Tân Châu Chợ Long Hưng - Phường Long Châu
Nguyên khu -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Châu
Ngã 3 Long Hưng - hết ranh khóm Long Châu
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 588.000 294.000
Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Châu
ranh khóm Long Châu - Cầu Nghĩa Trang
Đất TM-DV đô thị 910.000 546.000 364.000 182.000
Thị xã Tân Châu Lê Văn Duyệt nối dài - Phường Long Châu
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư Huyện Đội - Phường Long Châu
Nguyên khu -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Thị xã Tân Châu Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Long Châu
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa - Phường Long Châu
Từ Nghĩa Trang Liệt Sĩ - giáp ranh phường Long Phú
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 105.000
Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Châu
-
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Thị xã Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng - Phường Long Phú
Ranh Long Thạnh - Đường tỉnh 953
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 953 - Phường Long Phú
Ranh Long Thạnh - đường vào Trạm Y Tế
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Thị xã Tân Châu Đường dẫn cầu Tân An - Long An - Phường Long Phú
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 853.300 511.700 341.600 170.800
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - Long An - Phường Long Phú
-
Đất TM-DV đô thị 816.900 490.000 326.900 163.100
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long An B - Phường Long Phú
Suốt Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long Quới C - Phường Long Phú
Suốt Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long An A - Phường Long Hưng
Nối dài tuyến dân cư Long Thạnh C -
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Thị xã Tân Châu Đường Nhựa (Bắc Kênh Vĩnh An) - Phường Long Hưng
Ranh Long Phú - Cầu số 3
Đất TM-DV đô thị 504.000 302.400 201.600 105.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 953 - Phường Long Phú
Đường vào trạm y Tế - ranh Phú Vĩnh
Đất TM-DV đô thị 672.000 403.200 268.800 134.400
Thị xã Tân Châu Đường đất, đường nhựa (cặp Kênh Thần Nông) - Phường Long Phú
Đường tỉnh 953 - Kênh KM2
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 105.000
Thị xã Tân Châu Đường đất, đường nhựa (cặp Kênh Thần Nông) - Phường Long Phú
Kênh KM2 - ranh Phú Long
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Thị xã Tân Châu TDC Đông Kênh Đào 1,2 - Phường Long Phú
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 105.000
Thị xã Tân Châu Đường Nhựa Bắc Kênh Vĩnh An - Phường Long Phú
Ranh Long Hưng - Ranh Phú Vĩnh
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 105.000
Thị xã Tân Châu Đường kênh Km2 bờ trên, bờ dưới (Phường Long Thạnh - kênh Thần Nông) - Phường Long Phú
Bờ Bắc -
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Thị xã Tân Châu Đường kênh Km2 bờ trên, bờ dưới (Phường Long Thạnh - kênh Thần Nông) - Phường Long Phú
Bờ Nam -
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Thị xã Tân Châu Đường mương Thầy Cai - Phường Long Phú
Đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 Long Sơn, Long Phú
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 105.000
Thị xã Tân Châu Đường kênh Thần Nông - Phường Long Phú
Tỉnh lộ 953 - Kênh Km2
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Thị xã Tân Châu Đường kênh Thần Nông - Phường Long Phú
Kênh Km2 - Phú long
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn
Ranh Long Thạnh - Cầu Số 2
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn
Cầu số 2 - đường cộ ông Vệ
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn
Đường cộ ông Vệ - đường cộ ông Tư Cảnh
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn
Đường cộ ông Tư Cảnh - cầu số 5
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư K4 - Phường Long Sơn
Nguyên khu -
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Thị xã Tân Châu Đường phía trên, phía dưới mương số 2 - Phường Long Sơn
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư số 3 - Phường Long Sơn
Nguyên khu -
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Thị xã Tân Châu Đường K5 - Phường Long Sơn
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Thị xã Tân Châu Đường lộ sau sông Tiền - Phường Long Sơn
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư số 3, số 5 - Phường Long Sơn
Nguyên khu -
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Thị xã Tân Châu Đường K2 - Phường Long Sơn
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư Đường lộ sau Sông Tiền
Nguyên khu -
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Thị xã Tân Châu Đường Kênh Sườn 3
Kênh K2 - Kênh K5
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 105.000
Thị xã Tân Châu Hai Bà Trưng - Phường Long Thạnh
Trần Hưng Đạo - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 4.020.000 2.412.000 1.608.000 804.000
Thị xã Tân Châu Hai Bà Trưng - Phường Long Thạnh
Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 4.020.000 2.412.000 1.608.000 804.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Linh - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Tân Châu Trường Chinh - Phường Long Thạnh
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Thị xã Tân Châu Trường Chinh - Phường Long Thạnh
Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh
Nguyễn Văn Linh - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh
Hai Bà Trưng - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh
Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Thị xã Tân Châu Võ Thị Sáu - Phường Long Thạnh
Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thị xã Tân Châu Võ Thị Sáu - Phường Long Thạnh
Đinh Tiên Hoàng - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thị xã Tân Châu Đinh Tiên Hoàng - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thị xã Tân Châu Lê Duẩn - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Trãi - Phường Long Thạnh
Lê Hồng Phong - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Trãi - Phường Long Thạnh
Lê Duẩn - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Lê Hồng Phong - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh
Ngân Hàng - Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh
Phạm Hùng - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh
Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh
Lê Duẩn - Thoại Ngọc Hầu
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh
Thoại Ngọc Hầu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Thạnh
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Thị xã Tân Châu Trần Hưng Đạo - Phường Long Thạnh
Ngân Hàng - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Tân Châu Trần Hưng Đạo - Phường Long Thạnh
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thị xã Tân Châu Lý Thái Tổ - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Ngô Quyền - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Thị xã Tân Châu Phạm Văn Đồng - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Lý Tự Trọng - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Chí Thanh - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Thoại Ngọc Hầu - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh
Các đường có nền loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh
Các đường có nền loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh
Các đường có nền loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Phạm Hùng - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh
Trần Phú - ranh Long Phú
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Quang Diêu - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Hùng Cẩm Hòa - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Hà Hoàng Hổ - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Châu Văn Liêm - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Phạm Ngọc Thạch - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh
Trần Phú - ranh Long Phú
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư 1ha 6 Long Thạnh D - Phường Long Thạnh
Nguyên khu -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Thạnh
Trần Hưng Đạo - ranh Long Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Thị xã Tân Châu Đường số 6 - Phường Long Thạnh
Sân vận động (cũ) suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Thị xã Tân Châu Chưởng Binh Lễ - Phường Long Thạnh
Nguyễn Tri Phương - Nhà ông 5 Đoàn
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Tân Châu Khu Tái Bố Trí Long Thạnh A - Phường Long Thạnh
Nguyên khu -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư 1ha Long Thạnh A - Phường Long Thạnh
Nguyên khu -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Thị xã Tân Châu Đường mương Thầy Cai - Phường Long Thạnh
Đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 Long Sơn, Long Phú
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đường lộ sau Sông Tiền - Phường Long Thạnh
Đường Tôn Đức Thắng - Ranh Long Sơn
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Thị xã Tân Châu Đường đất mương số 2 - Phường Long Thạnh
Km2 - đến Đường nhựa Mương số 2
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa Mương số 2 - Phường Long Thạnh
Đường lộ sau Sông Tiền đến đường đất Mương số 2 - đến đường đất Mương số 2
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 90.000
Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 90.000
Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Hưng
Nguyễn Công Nhàn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Công Nhàn - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Huệ - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Thị xã Tân Châu Lê Văn Duyệt - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Âu Cơ dự kiến) - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Lê Anh Xuân dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 7 - đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Phan Đăng Lưu dự kiến) - Phường Long Hưng
Lê Anh Xuân - Lê Thị Riêng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Lê Thị Riêng dự kiến) - Phường Long Hưng
Âu Cơ - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Võ Văn Tần dự kiến) - Phường Long Hưng
Âu Cơ - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Hà Huy Tập dự kiến - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Nguyễn Tất Thành dự kiến) - Phường Long Hưng
Nguyễn Hữu Thọ - Lê Anh Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư Long Thạnh C (Lạc Long Quân dự kiến) - Phường Long Hưng
Trần Phú - VP khóm Long Thạnh C
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dự kiến) - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư 12,8 ha - Phường Long Hưng
Các đường có nền loại 2 (Lô số 1, 2, 4) -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Tân Châu Đường Pasteur - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Thị xã Tân Châu Thủ Khoa Nghĩa - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Công Trứ - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Trung Trực - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Thị xã Tân Châu Trương Công Định - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Thị xã Tân Châu Phan Thanh Giản - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Thái Học - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Thị xã Tân Châu Đề Thám - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Thị xã Tân Châu Tản Đà - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Trỗi - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Thị Định - Phường Long Hưng
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Đô thị - Phường Long Hưng
Long Thạnh C (khu 4,4 ha) -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư Long Thạnh C - Phường Long Hưng
VP khóm Long Thạnh C - ranh Long Phú
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Tân Châu Tuyến Dân Cư - Phường Long Hưng
Long Thạnh C mở rộng (khu 2,8 ha) -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Thị xã Tân Châu Thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 2 - đường số 11
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Lô 3,6,5 thuộc TDC 12,8 ha; Lô 2 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 1 dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 3 - đường số 11
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Lô 7 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 2 dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 2 - đường số 11
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Lô 1,4 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 1 dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 2 - ranh Long Phú
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Tân Châu Lô 4 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 3 dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 2 - ranh Long Phú
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 90.000
Thị xã Tân Châu TDC Long Thạnh C mở rộng (Nguyễn Tất Thành dự kiến) - Phường Long Thạnh
Nguyễn Hữu Thọ - ranh Long Phú
Đất SX-KD đô thị 1.230.000 738.000 492.000 246.000
Thị xã Tân Châu Lô 5,7,8 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 3 dự kiến) - Phường Long Hưng
Đường số 2 - đường số 8
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Châu
Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Long Hưng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thị xã Tân Châu Chợ Long Hưng - Phường Long Châu
Nguyên khu -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Châu
Ngã 3 Long Hưng - hết ranh khóm Long Châu
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Châu
ranh khóm Long Châu - Cầu Nghĩa Trang
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 156.000
Thị xã Tân Châu Lê Văn Duyệt nối dài - Phường Long Châu
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư Huyện Đội - Phường Long Châu
Nguyên khu -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Thị xã Tân Châu Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Long Châu
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa - Phường Long Châu
Từ Nghĩa Trang Liệt Sĩ - giáp ranh phường Long Phú
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 90.000
Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Châu
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng - Phường Long Phú
Ranh Long Thạnh - Đường tỉnh 953
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 953 - Phường Long Phú
Ranh Long Thạnh - đường vào Trạm Y Tế
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Thị xã Tân Châu Đường dẫn cầu Tân An - Long An - Phường Long Phú
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 731.400 438.600 292.800 146.400
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - Long An - Phường Long Phú
-
Đất SX-KD đô thị 700.200 420.000 280.200 139.800
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long An B - Phường Long Phú
Suốt Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long Quới C - Phường Long Phú
Suốt Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long An A - Phường Long Hưng
Nối dài tuyến dân cư Long Thạnh C -
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Thị xã Tân Châu Đường Nhựa (Bắc Kênh Vĩnh An) - Phường Long Hưng
Ranh Long Phú - Cầu số 3
Đất SX-KD đô thị 432.000 259.200 172.800 90.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 953 - Phường Long Phú
Đường vào trạm y Tế - ranh Phú Vĩnh
Đất SX-KD đô thị 576.000 345.600 230.400 115.200
Thị xã Tân Châu Đường đất, đường nhựa (cặp Kênh Thần Nông) - Phường Long Phú
Đường tỉnh 953 - Kênh KM2
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đường đất, đường nhựa (cặp Kênh Thần Nông) - Phường Long Phú
Kênh KM2 - ranh Phú Long
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 90.000
Thị xã Tân Châu TDC Đông Kênh Đào 1,2 - Phường Long Phú
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đường Nhựa Bắc Kênh Vĩnh An - Phường Long Phú
Ranh Long Hưng - Ranh Phú Vĩnh
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đường kênh Km2 bờ trên, bờ dưới (Phường Long Thạnh - kênh Thần Nông) - Phường Long Phú
Bờ Bắc -
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đường kênh Km2 bờ trên, bờ dưới (Phường Long Thạnh - kênh Thần Nông) - Phường Long Phú
Bờ Nam -
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đường mương Thầy Cai - Phường Long Phú
Đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 Long Sơn, Long Phú
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đường kênh Thần Nông - Phường Long Phú
Tỉnh lộ 953 - Kênh Km2
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Thị xã Tân Châu Đường kênh Thần Nông - Phường Long Phú
Kênh Km2 - Phú long
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn
Ranh Long Thạnh - Cầu Số 2
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn
Cầu số 2 - đường cộ ông Vệ
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn
Đường cộ ông Vệ - đường cộ ông Tư Cảnh
Đất SX-KD đô thị 960.000 576.000 384.000 192.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn
Đường cộ ông Tư Cảnh - cầu số 5
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư K4 - Phường Long Sơn
Nguyên khu -
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Thị xã Tân Châu Đường phía trên, phía dưới mương số 2 - Phường Long Sơn
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 90.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư số 3 - Phường Long Sơn
Nguyên khu -
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đường K5 - Phường Long Sơn
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đường lộ sau sông Tiền - Phường Long Sơn
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 90.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư số 3, số 5 - Phường Long Sơn
Nguyên khu -
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đường K2 - Phường Long Sơn
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 90.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư Đường lộ sau Sông Tiền
Nguyên khu -
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đường Kênh Sườn 3
Kênh K2 - Kênh K5
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 90.000
Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Phú Vĩnh
cầu Phú Vĩnh - đường vào trạm Y tế
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Thị xã Tân Châu Chợ Phú Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Phú Vĩnh
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
Đường vào trạm y tế - Cầu số 6
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
Cầu số 6 - ranh Lê Chánh
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
Đường dẫn cầu Tân An - Long An
Đất ở nông thôn 1.060.000 636.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Phú An A - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tây Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa Kênh Thần Nông - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
-
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Thị xã Tân Châu Đường bê tông kênh 26/3 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
-
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đường Tây Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
kênh Vĩnh An - ranh Long An
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Phú Vĩnh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Lê Chánh
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Thị xã Tân Châu Chợ Lê Chánh - Khu vực 1 - Xã Lê Chánh
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 (suốt tuyến) - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư Vĩnh Thạnh 2 + Nối dài - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư ấp Phú Hữu - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh
Đường tỉnh 953 - Kênh 26/3
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Thị xã Tân Châu Cụm dân cư trung tâm xã Lê Chánh - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh
-
Đất ở nông thôn 720.000 432.000
Thị xã Tân Châu Đường kênh 30/4 - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Lê Chánh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 130.000 78.000
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Châu Phong
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Thị xã Tân Châu Chợ Hòa Long (các nền đối diện chợ của CDC Châu Giang) - Khu vực 1 - Xã Châu Phong
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Thị xã Tân Châu Chợ Châu Phong - Khu vực 1 - Xã Châu Phong
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
Đường tỉnh 953 - ranh xã Phú Hiệp
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
Đoạn phà Châu Giang - Chợ Châu Phong (Cầu Vàm kênh Vĩnh An)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
Chợ Châu Phong (Cầu Vàm kênh Vĩnh An) - ranh Lê Chánh
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa liên xã - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
Châu Phong - Long An
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa (Bắc kênh Vĩnh An) - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Thị xã Tân Châu Đường đất, bê tông - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa Kênh 26/3 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
phà Châu Giang - ranh Phú Hiệp
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Hòa Long (cụm dân cư Châu Giang, các nền còn lại) - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Thị xã Tân Châu Cụm dân cư Phũm Soài + Mở rộng - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Bắc Vĩnh An - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Vĩnh Tường 1 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 1, 2 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư bến đò Châu Phong - Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 2 nối dài + mở rộng - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Đường Rọc Điên Điển - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Châu Phong
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Thị xã Tân Châu Chợ Long Hiệp (các nền đối diện chợ) - Khu vực 1 - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong)ã - Khu vực 2 - Xã Long An
Cầu nghĩa trang liệt sĩ - trạm y tế xã
Đất ở nông thôn 720.000 432.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Đức Ông - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Thần Nông - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Đường Đất - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tây Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tây Kênh Đào giai đoạn II - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long Hòa - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Hậu B2 - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long Hiệp (các nền còn lại) - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Thị xã Tân Châu Đường dẫn cầu Tân An - Long An - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 1.060.000 636.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - Long An - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 1.167.000 700.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Long An
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Tân An
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Thị xã Tân Châu Chợ Tân An - Khu vực 1 - Xã Tân An
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 952 - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Đường dẫn cầu Tân An - Long An - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất ở nông thôn 1.060.000 636.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - Long An - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất ở nông thôn 1.167.000 700.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Lô 19 - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư mương Cầu Chuối - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 2 - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất ở nông thôn 750.000 450.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Đường đất, bê tông - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 1 - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Hậu A2 - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa; bê tông (rộng 3,5 m); đường tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1 - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Tân An
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Tân Thạnh
-
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 952 - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Đường Nhựa - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Đường đất, bê tông - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Phú A - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Núi Nổi + Mở rộng - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Tân Thạnh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Thị xã Tân Châu Chợ Vĩnh Hòa - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 952 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Đường Nhựa - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Đường Đất - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Hố Chuồng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Bắc Tân An - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Cụm dân cư trung tâm xã nối dài - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Thị xã Tân Châu Đường đất, bê tông - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Ấp 1 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Lộ hàng me - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
TL 952 - Sông Tiền
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
TL 952 - ranh Phú Lộc
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu TDC kênh cùng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Ba Lò - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Đường bờ Bắc Kênh Cùn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
Tỉnh lộ 952 - ranh Phú Lộc
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Đường bờ Kè Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Vĩnh Xương
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Thị xã Tân Châu Chợ Phú Lộc - Khu vực 1 - Xã Phú Lộc
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Phú Lộc
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Kênh Cùng - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Bắc Tân An - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Thị xã Tân Châu Đường bờ Bắc Kênh Cùn - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc
Từ tuyến dân cư - ranh Vĩnh Xương
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Phú Vĩnh
cầu Phú Vĩnh - đường vào trạm Y tế
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Thị xã Tân Châu Chợ Phú Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Phú Vĩnh
-
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.260.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
Đường vào trạm y tế - Cầu số 6
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
Cầu số 6 - ranh Lê Chánh
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
Đường dẫn cầu Tân An - Long An
Đất TM-DV nông thôn 742.000 445.200
Thị xã Tân Châu Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Phú An A - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tây Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa Kênh Thần Nông - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
-
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Thị xã Tân Châu Đường bê tông kênh 26/3 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
-
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Thị xã Tân Châu Đường Tây Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
kênh Vĩnh An - ranh Long An
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Phú Vĩnh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Lê Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Thị xã Tân Châu Chợ Lê Chánh - Khu vực 1 - Xã Lê Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 (suốt tuyến) - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư Vĩnh Thạnh 2 + Nối dài - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư ấp Phú Hữu - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh
Đường tỉnh 953 - Kênh 26/3
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Thị xã Tân Châu Cụm dân cư trung tâm xã Lê Chánh - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 504.000 302.400
Thị xã Tân Châu Đường kênh 30/4 - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Lê Chánh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 91.000 54.600
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Châu Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Thị xã Tân Châu Chợ Hòa Long (các nền đối diện chợ của CDC Châu Giang) - Khu vực 1 - Xã Châu Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Thị xã Tân Châu Chợ Châu Phong - Khu vực 1 - Xã Châu Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
Đường tỉnh 953 - ranh xã Phú Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
Đoạn phà Châu Giang - Chợ Châu Phong (Cầu Vàm kênh Vĩnh An)
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
Chợ Châu Phong (Cầu Vàm kênh Vĩnh An) - ranh Lê Chánh
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa liên xã - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
Châu Phong - Long An
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa (Bắc kênh Vĩnh An) - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Thị xã Tân Châu Đường đất, bê tông - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa Kênh 26/3 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
phà Châu Giang - ranh Phú Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Hòa Long (cụm dân cư Châu Giang, các nền còn lại) - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Thị xã Tân Châu Cụm dân cư Phũm Soài + Mở rộng - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Bắc Vĩnh An - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Vĩnh Tường 1 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 1, 2 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư bến đò Châu Phong - Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 2 nối dài + mở rộng - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Đường Rọc Điên Điển - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Châu Phong
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Long An
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Thị xã Tân Châu Chợ Long Hiệp (các nền đối diện chợ) - Khu vực 1 - Xã Long An
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong)ã - Khu vực 2 - Xã Long An
Cầu nghĩa trang liệt sĩ - trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 504.000 302.400
Thị xã Tân Châu Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Đức Ông - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Thần Nông - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Đường Đất - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tây Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tây Kênh Đào giai đoạn II - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long Hòa - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Hậu B2 - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long Hiệp (các nền còn lại) - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Thị xã Tân Châu Đường dẫn cầu Tân An - Long An - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất TM-DV nông thôn 742.000 445.200
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - Long An - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất TM-DV nông thôn 816.900 490.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Long An
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Thị xã Tân Châu Chợ Tân An - Khu vực 1 - Xã Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 952 - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Đường dẫn cầu Tân An - Long An - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn 742.000 445.200
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - Long An - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn 816.900 490.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Lô 19 - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư mương Cầu Chuối - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 2 - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn 525.000 315.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Đường đất, bê tông - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 1 - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Hậu A2 - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa; bê tông (rộng 3,5 m); đường tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1 - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Tân An
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Tân Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 952 - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Đường Nhựa - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Đường đất, bê tông - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Phú A - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Núi Nổi + Mở rộng - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Tân Thạnh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Thị xã Tân Châu Chợ Vĩnh Hòa - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 770.000 462.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 952 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Đường Nhựa - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Đường Đất - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Hố Chuồng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Bắc Tân An - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Cụm dân cư trung tâm xã nối dài - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Thị xã Tân Châu Đường đất, bê tông - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Ấp 1 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Lộ hàng me - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
TL 952 - Sông Tiền
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
TL 952 - ranh Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu TDC kênh cùng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Ba Lò - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Đường bờ Bắc Kênh Cùn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
Tỉnh lộ 952 - ranh Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Đường bờ Kè Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Vĩnh Xương
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Thị xã Tân Châu Chợ Phú Lộc - Khu vực 1 - Xã Phú Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Phú Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Kênh Cùng - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Bắc Tân An - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Thị xã Tân Châu Đường bờ Bắc Kênh Cùn - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc
Từ tuyến dân cư - ranh Vĩnh Xương
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Phú Vĩnh
cầu Phú Vĩnh - đường vào trạm Y tế
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Thị xã Tân Châu Chợ Phú Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Phú Vĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
Đường vào trạm y tế - Cầu số 6
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
Cầu số 6 - ranh Lê Chánh
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
Đường dẫn cầu Tân An - Long An
Đất SX-KD nông thôn 636.000 381.600
Thị xã Tân Châu Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Phú An A - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tây Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa Kênh Thần Nông - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Thị xã Tân Châu Đường bê tông kênh 26/3 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Thị xã Tân Châu Đường Tây Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh
kênh Vĩnh An - ranh Long An
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Phú Vĩnh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Lê Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Thị xã Tân Châu Chợ Lê Chánh - Khu vực 1 - Xã Lê Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 (suốt tuyến) - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư Vĩnh Thạnh 2 + Nối dài - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư ấp Phú Hữu - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh
Đường tỉnh 953 - Kênh 26/3
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Thị xã Tân Châu Cụm dân cư trung tâm xã Lê Chánh - Khu vực 2 - Xã Lê Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200
Thị xã Tân Châu Đường kênh 30/4 - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Lê Chánh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 78.000 46.800
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Châu Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Chợ Hòa Long (các nền đối diện chợ của CDC Châu Giang) - Khu vực 1 - Xã Châu Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Chợ Châu Phong - Khu vực 1 - Xã Châu Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
Đường tỉnh 953 - ranh xã Phú Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
Đoạn phà Châu Giang - Chợ Châu Phong (Cầu Vàm kênh Vĩnh An)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
Chợ Châu Phong (Cầu Vàm kênh Vĩnh An) - ranh Lê Chánh
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa liên xã - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
Châu Phong - Long An
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa (Bắc kênh Vĩnh An) - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Đường đất, bê tông - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa Kênh 26/3 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
phà Châu Giang - ranh Phú Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Hòa Long (cụm dân cư Châu Giang, các nền còn lại) - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Thị xã Tân Châu Cụm dân cư Phũm Soài + Mở rộng - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Bắc Vĩnh An - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Vĩnh Tường 1 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 1, 2 - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Khu dân cư bến đò Châu Phong - Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 2 nối dài + mở rộng - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Đường Rọc Điên Điển - Khu vực 2 - Xã Châu Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Châu Phong
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Long An
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Thị xã Tân Châu Chợ Long Hiệp (các nền đối diện chợ) - Khu vực 1 - Xã Long An
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong)ã - Khu vực 2 - Xã Long An
Cầu nghĩa trang liệt sĩ - trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200
Thị xã Tân Châu Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Đức Ông - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Thần Nông - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Thị xã Tân Châu Đường Đất - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tây Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tây Kênh Đào giai đoạn II - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long Hòa - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Hậu B2 - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long Hiệp (các nền còn lại) - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Thị xã Tân Châu Đường dẫn cầu Tân An - Long An - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất SX-KD nông thôn 636.000 381.600
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - Long An - Khu vực 2 - Xã Long An
-
Đất SX-KD nông thôn 700.200 420.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Long An
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Chợ Tân An - Khu vực 1 - Xã Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 952 - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Đường dẫn cầu Tân An - Long An - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn 636.000 381.600
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - Long An - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn 700.200 420.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Lô 19 - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư mương Cầu Chuối - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 2 - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Thị xã Tân Châu Đường đất, bê tông - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 1 - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Hậu A2 - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa; bê tông (rộng 3,5 m); đường tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1 - Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Tân An
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Tân Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 952 - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Đường Nhựa - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Thị xã Tân Châu Đường đất, bê tông - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Tân Phú A - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Núi Nổi + Mở rộng - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Tân Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Tân Thạnh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Chợ Vĩnh Hòa - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000
Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 952 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Đường Nhựa - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Thị xã Tân Châu Đường Đất - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Hố Chuồng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Bắc Tân An - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Thị xã Tân Châu Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Thị xã Tân Châu Cụm dân cư trung tâm xã nối dài - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Thị xã Tân Châu Đường đất, bê tông - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Ấp 1 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Lộ hàng me - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
TL 952 - Sông Tiền
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
TL 952 - ranh Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu TDC kênh cùng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Thị xã Tân Châu Khu tái định cư Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Ba Lò - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Đường bờ Bắc Kênh Cùn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
Tỉnh lộ 952 - ranh Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Thị xã Tân Châu Đường bờ Kè Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Vĩnh Xương
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Thị xã Tân Châu Chợ Phú Lộc - Khu vực 1 - Xã Phú Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Phú Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Kênh Cùng - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Bắc Tân An - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Thị xã Tân Châu Đường bờ Bắc Kênh Cùn - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc
Từ tuyến dân cư - ranh Vĩnh Xương
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Thị xã Tân Châu Phường Long Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Thị xã Tân Châu Phường Long Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Thị xã Tân Châu Phường Long Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 158.000
Thị xã Tân Châu Phường Long Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Thị xã Tân Châu Phường Long Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Thị xã Tân Châu Phường Long Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 158.000
Thị xã Tân Châu Phường Long Châu
-
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Thị xã Tân Châu Phường Long Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Thị xã Tân Châu Phường Long Châu
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Thị xã Tân Châu Phường Long Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Thị xã Tân Châu Phường Long Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Thị xã Tân Châu Phường Long Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Thị xã Tân Châu Phường Long Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Thị xã Tân Châu Phường Long Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Thị xã Tân Châu Phường Long Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Thị xã Tân Châu Xã Phú Vĩnh
Tiếp giáp Đường tỉnh 953 -
Đất trồng cây hàng năm 85.000 70.000
Thị xã Tân Châu Xã Phú Vĩnh
Tiếp giáp Đường tỉnh 953 -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000 70.000
Thị xã Tân Châu Xã Phú Vĩnh
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 65.000 60.000
Thị xã Tân Châu Xã Phú Vĩnh
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 60.000
Thị xã Tân Châu Xã Phú Vĩnh
Tiếp giáp Đường tỉnh 953 -
Đất trồng cây lâu năm 120.000 96.000
Thị xã Tân Châu Xã Phú Vĩnh
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất trồng cây lâu năm 80.000 64.000
Thị xã Tân Châu Xã Lê Chánh
Tiếp giáp Đường tỉnh 953 -
Đất trồng cây hàng năm 80.000 70.000
Thị xã Tân Châu Xã Lê Chánh
Tiếp giáp Đường tỉnh 953 -
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 70.000
Thị xã Tân Châu Xã Lê Chánh
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 65.000 60.000
Thị xã Tân Châu Xã Lê Chánh
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 60.000
Thị xã Tân Châu Xã Lê Chánh
Tiếp giáp Đường tỉnh 953 -
Đất trồng cây lâu năm 120.000 96.000
Thị xã Tân Châu Xã Lê Chánh
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất trồng cây lâu năm 80.000 64.000
Thị xã Tân Châu Xã Châu Phong
Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 -
Đất trồng cây hàng năm 80.000 70.000
Thị xã Tân Châu Xã Châu Phong
Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 -
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 70.000
Thị xã Tân Châu Xã Châu Phong
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000
Thị xã Tân Châu Xã Châu Phong
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000
Thị xã Tân Châu Xã Châu Phong
Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 -
Đất trồng cây lâu năm 110.000 88.000
Thị xã Tân Châu Xã Châu Phong
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất trồng cây lâu năm 80.000 64.000
Thị xã Tân Châu Xã Long An
Đường dẫn cầu Tân An - Long An -
Đất trồng cây hàng năm 85.000 70.000
Thị xã Tân Châu Xã Long An
Đường dẫn cầu Tân An - Long An -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000 70.000
Thị xã Tân Châu Xã Long An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000
Thị xã Tân Châu Xã Long An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000
Thị xã Tân Châu Xã Long An
Đường dẫn cầu Tân An - Long An -
Đất trồng cây lâu năm 120.000 96.000
Thị xã Tân Châu Xã Long An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất trồng cây lâu năm 80.000 64.000
Thị xã Tân Châu Xã Tân An
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
Đất trồng cây hàng năm 65.000 55.000
Thị xã Tân Châu Xã Tân An
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 55.000
Thị xã Tân Châu Xã Tân An
Đường dẫn cầu Tân An - Long An -
Đất trồng cây hàng năm 85.000 70.000
Thị xã Tân Châu Xã Tân An
Đường dẫn cầu Tân An - Long An -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000 70.000
Thị xã Tân Châu Xã Tân An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 55.000 50.000
Thị xã Tân Châu Xã Tân An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 50.000
Thị xã Tân Châu Xã Tân An
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
Đất trồng cây lâu năm 110.000 88.000
Thị xã Tân Châu Xã Tân An
Đường dẫn cầu Tân An - Long An -
Đất trồng cây lâu năm 120.000 96.000
Thị xã Tân Châu Xã Tân An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất trồng cây lâu năm 80.000 64.000
Thị xã Tân Châu Xã Tân Thạnh
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
Đất trồng cây hàng năm 65.000 55.000
Thị xã Tân Châu Xã Tân Thạnh
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 55.000
Thị xã Tân Châu Xã Tân Thạnh
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 55.000 50.000
Thị xã Tân Châu Xã Tân Thạnh
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 50.000
Thị xã Tân Châu Xã Tân Thạnh
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
Đất trồng cây lâu năm 110.000 88.000
Thị xã Tân Châu Xã Tân Thạnh
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Hòa
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000
Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Hòa
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 60.000
Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Hòa
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000
Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Hòa
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 50.000
Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Hòa
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
Đất trồng cây lâu năm 110.000 88.000
Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Hòa
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất trồng cây lâu năm 80.000 64.000
Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Xương
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
Đất trồng cây hàng năm 85.000 70.000
Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Xương
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000 70.000
Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Xương
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000
Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Xương
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 50.000
Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Xương
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
Đất trồng cây lâu năm 110.000 88.000
Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Xương
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất trồng cây lâu năm 80.000 64.000
Thị xã Tân Châu Xã Phú Lộc
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Thị xã Tân Châu Xã Phú Lộc
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Thị xã Tân Châu Xã Phú Lộc
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thị xã Tân Châu Hai Bà Trưng - Phường Long Thạnh
Trần Hưng Đạo - Trường Chinh
Đất ở đô thị 6.700.000 4.020.000 2.680.000 1.340.000
Thị xã Tân Châu Hai Bà Trưng - Phường Long Thạnh
Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 6.700.000 4.020.000 2.680.000 1.340.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Linh - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Thị xã Tân Châu Trường Chinh - Phường Long Thạnh
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Thị xã Tân Châu Trường Chinh - Phường Long Thạnh
Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh
Nguyễn Văn Linh - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh
Hai Bà Trưng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh
Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Thị xã Tân Châu Võ Thị Sáu - Phường Long Thạnh
Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Tân Châu Võ Thị Sáu - Phường Long Thạnh
Đinh Tiên Hoàng - Trường Chinh
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Tân Châu Đinh Tiên Hoàng - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Thị xã Tân Châu Lê Duẩn - Phường Long Thạnh
Suốt đường -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Thị xã Tân Châu Nguyễn Trãi - Phường Long Thạnh
Lê Hồng Phong - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Tân Châu

4.8/5 - (1498 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?