Bảng giá đất Thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất TX Trảng Bàng năm 2025

Khu vực: TX Trảng Bàng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 10.440.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ)
Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu
Đất ở đô thị 5.760.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Long
Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy
Đất ở đô thị 4.320.000
TX Trảng Bàng Đường Quang Trung
Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy
Đất ở đô thị 4.320.000
TX Trảng Bàng Đường Đặng Văn Trước
Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc
Đất ở đô thị 3.960.000
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Văn Chấu
Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng
Đất ở đô thị 5.520.000
TX Trảng Bàng Đường Lãnh Binh Tòng
Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị
Đất ở đô thị 3.960.000
TX Trảng Bàng Đường Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ)
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Hòa
Đất ở đô thị 5.400.000
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Văn Kiên
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)
Đất ở đô thị 3.960.000
TX Trảng Bàng Đường Trưng Trắc
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh
Đất ở đô thị 4.920.000
TX Trảng Bàng Đường Trưng Nhị
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)
Đất ở đô thị 3.840.000
TX Trảng Bàng Đường Duy Tân
Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước
Đất ở đô thị 4.200.000
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Du (ĐƯỜNG XN cũ)
Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ)
Đất ở đô thị 3.600.000
TX Trảng Bàng Đường 22-12
Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Đất ở đô thị 5.400.000
TX Trảng Bàng Đường Lê Hồng Phong (Đường 30/4 cũ)
Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Đất ở đô thị 4.440.000
TX Trảng Bàng Đường 30/4
Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Trảng Bàng)
Đất ở đô thị 3.360.000
TX Trảng Bàng Đường A chợ Trảng Bàng
Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng
Đất ở đô thị 6.480.000
TX Trảng Bàng Đường B chợ Trảng Bàng
Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng
Đất ở đô thị 6.480.000
TX Trảng Bàng Đường E (Hậu chợ Trảng Bàng)
Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B
Đất ở đô thị 6.000.000
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến cũ)
Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ)
Đất ở đô thị 5.280.000
TX Trảng Bàng Đường Võ Tánh
Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng
Đất ở đô thị 2.400.000
TX Trảng Bàng Đường Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
Đất ở đô thị 2.040.000
TX Trảng Bàng Đường Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát
Đất ở đô thị 2.040.000
TX Trảng Bàng Đường Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
Đất ở đô thị 2.040.000
TX Trảng Bàng Đường Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát
Đất ở đô thị 2.040.000
TX Trảng Bàng Đường Trần Thị Nga
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
Đất ở đô thị 2.040.000
TX Trảng Bàng Đường Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22- 782 (hướng Karaoke Thành Nhân) Lộc Trát Phường Gia Lộc
Đất ở đô thị 3.240.000
TX Trảng Bàng Đường Đình Gia Lộc
Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện của Ngân hàng Nông nghiệp - Bia tưởng niệm đội biệt động Phường Trảng Bàng
Đất ở đô thị 1.560.000
TX Trảng Bàng Đường Đình Gia Lộc
Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước
Đất ở đô thị 1.560.000
TX Trảng Bàng Đường Hồ Bơi
Q.lộ 22 (Bến xe- Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước
Đất ở đô thị 1.560.000
TX Trảng Bàng Đường Trung tâm Y tế huyện
Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu
Đất ở đô thị 3.240.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh 1
Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 2.880.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh 2
Đường 787A - Bời Lời
Đất ở đô thị 1.320.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh 3
Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng
Đất ở đô thị 2.400.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề)
Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân
Đất ở đô thị 3.000.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Du (Cặp bến xe cũ)
Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân
Đất ở đô thị 3.240.000
TX Trảng Bàng Đường nối 787B (Khu 27/7)
Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế thị xã Trảng Bàng
Đất ở đô thị 4.080.000
TX Trảng Bàng Đường Xe Sâu
Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở đô thị 4.560.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Du
Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc
Đất ở đô thị 2.640.000
TX Trảng Bàng Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)
Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng
Đất ở đô thị 4.800.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng
Đường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) - Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp)
Đất ở đô thị 2.280.000
TX Trảng Bàng Đường Chùa Đá
Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
Đường 787A (ông 6 Sơn) - Gia Lâm 29 (ngã 4 vườn nhà)
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Quốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
Ranh TP Hồ Chí Minh - VP ấp An Bình
Đất ở đô thị 7.188.000
TX Trảng Bàng Quốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
VP ấp An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Trảng Bàng -An Tịnh)
Đất ở đô thị 4.800.000
TX Trảng Bàng Quốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
Ranh P.Trảng Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở đô thị 6.600.000
TX Trảng Bàng Quốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe
Đất ở đô thị 10.440.000
TX Trảng Bàng Quốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc
Đất ở đô thị 7.200.000
TX Trảng Bàng Quốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
Ranh P.Trảng Bàng - P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu
Đất ở đô thị 3.660.000
TX Trảng Bàng Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ)
Đất ở đô thị 5.280.000
TX Trảng Bàng Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22
Đất ở đô thị 5.160.000
TX Trảng Bàng Đường ĐT 782
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông
Đất ở đô thị 3.660.000
TX Trảng Bàng Đường tránh Quốc lộ 22
Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 22
Đất ở đô thị 3.660.000
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc
Đất ở đô thị 5.160.000
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh
Đất ở đô thị 3.660.000
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc- Lộc Hưng (Kênh Gia Lâm)
Đất ở đô thị 3.312.000
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Ranh Gia Lộc - Lộc Hưng - Ngã ba chùa Một
Đất ở đô thị 3.312.000
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Ngã ba chùa Một - Cống ông 10 tai
Đất ở đô thị 3.660.000
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (Cầu kênh Đông)
Đất ở đô thị 3.312.000
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787A) đoạn P. Trảng Bàng, An Hòa
Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh tỉnh Long An
Đất ở đô thị 7.968.000
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô
Đất ở đô thị 6.180.000
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả
Đất ở đô thị 3.720.000
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng
Đất ở đô thị 3.312.000
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo
Đất ở đô thị 2.388.000
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi
Đất ở đô thị 2.388.000
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô ấp Lộc Chánh
Đất ở đô thị 2.388.000
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 3 đường vô ấp Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng)
Đất ở đô thị 3.312.000
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 3 Lộc Chánh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng 300m) - Đầu đường vô ấp Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)
Đất ở đô thị 3.312.000
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Đầu đường vô ấp Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu)
Đất ở đô thị 2.388.000
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ranh Lộc Hưng - Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 3.312.000
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao
Đất ở đô thị 2.388.000
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên
Đất ở đô thị 2.040.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Phước - Sông Lô (Lộc Hưng)
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22
Đất ở đô thị 3.312.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Phước - Sông Lô (Lộc Hưng)
Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận)
Đất ở đô thị 2.388.000
TX Trảng Bàng Hương lộ 10 (P.An Tịnh)
Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh - Cầu Mương (giáp ranh xã Thái Mỹ, Củ Chi
Đất ở đô thị 3.708.000
TX Trảng Bàng Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Nga 3 Cây Khế-Ranh KCN Linh Trung
Đất ở đô thị 3.708.000
TX Trảng Bàng Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A
Đất ở đô thị 3.768.000
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Cổng chào ấp Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 2.940.000
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 2.220.000
TX Trảng Bàng Đường Hồ Chí Minh (đoạn P. Lộc Hưng, Gia Lộc, Gia Bình)
Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh Gia Bình - An Hòa
Đất ở đô thị 2.388.000
TX Trảng Bàng Đường An Phú
HL10- Cổng chào ấp An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường An Khương
Vp Ấp Khương - Trại cưa ông Lùn
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường An Khương-An Thành
Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường An Khương-An Thành
Đất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong
QL22-Vp ấp Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây
Đất ở đô thị 2.880.000
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong
Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 2
Đất ở đô thị 2.280.000
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu - An Đước
QL22 (Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui
Đất ở đô thị 2.880.000
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu - An Đước
Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức
Đất ở đô thị 2.016.000
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu - An Đước
Nhà ông Thức - Nhà ông Lập
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường An Bình - Bàu Mây
Trạm y tế - Kênh N12
Đất ở đô thị 2.880.000
TX Trảng Bàng Đường An Bình - Bàu Mây
Kênh N12 - Nhà ông Sơn
Đất ở đô thị 2.040.000
TX Trảng Bàng Đường An Bình - An Thới
QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12
Đất ở đô thị 2.880.000
TX Trảng Bàng Đường An Bình - An Thới
Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới
Đất ở đô thị 2.040.000
TX Trảng Bàng Đường An Thới
HL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia Lộc
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Địa đạo An Thới
HL2 - Địa đạo An Thới
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường giếng mạch
TL787(gần cầu Quan) - Đường An Quới 4
Đất ở đô thị 2.496.000
TX Trảng Bàng Đường giếng mạch
Đường An Quới 4 - Cầu An Phủ
Đất ở đô thị 2.040.000
TX Trảng Bàng Đường giếng mạch
ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4)
Đất ở đô thị 3.660.000
TX Trảng Bàng Đường Bình Thủy
An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3
Đất ở đô thị 3.312.000
TX Trảng Bàng Đường Bình Thủy
Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình
Đất ở đô thị 2.388.000
TX Trảng Bàng Đường An Phú 1
ĐT787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch
Đất ở đô thị 1.980.000
TX Trảng Bàng Đường An Phú 2
ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch
Đất ở đô thị 1.980.000
TX Trảng Bàng Đường An Phú 3
ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch
Đất ở đô thị 1.980.000
TX Trảng Bàng Đường An Phú 4
ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch
Đất ở đô thị 1.980.000
TX Trảng Bàng Đường An Phú 5
ĐT787 (nhà út Măng) - Đường An Quới 1(2dân)
Đất ở đô thị 1.980.000
TX Trảng Bàng Đường An Quới 1
ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạch
Đất ở đô thị 1.980.000
TX Trảng Bàng Đường An Quới 2
ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 3
Đất ở đô thị 1.980.000
TX Trảng Bàng Đường An Quới 3
ĐT 787 (nhà ông Ho) - Đường giếng mạch
Đất ở đô thị 1.980.000
TX Trảng Bàng Đường An Quới 4
ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch
Đất ở đô thị 1.980.000
TX Trảng Bàng Đường An Quới 5
ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 4
Đất ở đô thị 1.980.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Hưng 1
ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3
Đất ở đô thị 1.980.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Hưng 2
QL 22 - Đường Hòa Bình 3
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Hưng 3
ĐT 787 (Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng)
Đất ở đô thị 1.980.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Hưng 4
QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu)
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Bình 1
ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22
Đất ở đô thị 1.980.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Bình 2
ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22
Đất ở đô thị 1.980.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Bình 3
ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức)
Đất ở đô thị 1.980.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Bình 4
ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng)
Đất ở đô thị 1.980.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Bình 6
Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình 3 (Nhà út Nê)
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải)
TL787 - Đến Rạch
Đất ở đô thị 3.312.000
TX Trảng Bàng Đường An Hội 2
Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh)
Đất ở đô thị 1.980.000
TX Trảng Bàng Đường An Hội 3
Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường An Hội 4
Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường An Hội 5
Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường An Lợi 1
Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 1
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường An Lợi 2
Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường An Lợi 3
Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào)
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường An Lợi 4
Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ)
Đất ở đô thị 1.980.000
TX Trảng Bàng Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới
Ranh An Hòa - Rạch Trảng Bàng
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
Đất ở đô thị 3.240.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Trát - Tân Lộc
Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Trát
Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Trát 3
Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Bàu Chèo
Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Nhựa Gia Tân
Đường 782 - Hương lộ 2
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Lâm - Gia Tân
Đường 787 A (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Tân 2
Đường 787A (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Lâm 29
Đường 787A (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
Đường 787A (ông 6 Sơn) - Gia Lâm 29 (ngã 4 vườn nhãn)
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Bình Thủy
Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh An Hòa)
Đất ở đô thị 2.040.000
TX Trảng Bàng Phước Hậu
Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Phước Hậu
Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình
Đất ở đô thị 2.040.000
TX Trảng Bàng Phước Hậu 1
Cổng Đình - ĐT 782
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Phước Hậu 2
ĐT782 - Đường Bến Kéo
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Bình Nguyên 1
QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Bình Nguyên 2
Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường Hồ Chí Minh) - Cống Vàm
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Hồ Chí Minh
Giáp ranh Gò Dầu - Ranh An Hòa
Đất ở đô thị 2.388.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh)
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Công qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận)
Đất ở đô thị 1.008.000
TX Trảng Bàng Đường Cầu Chùa
Ngã 3 Chùa Một (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2)
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Cây Dương - Trung Hưng
Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch)
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Tân - Lộc Châu
787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Tân - Lộc Châu
Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (Kênh 20)
Đất ở đô thị 1.008.000
TX Trảng Bàng Đường Cầu Chùa
Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh
Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu)
Đất ở đô thị 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ)
Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu
Đất TM-DV đô thị 5.184.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Long
Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy
Đất TM-DV đô thị 3.888.000
TX Trảng Bàng Đường Quang Trung
Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy
Đất TM-DV đô thị 3.888.000
TX Trảng Bàng Đường Đặng Văn Trước
Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 3.564.000
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Văn Chấu
Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng
Đất TM-DV đô thị 4.968.000
TX Trảng Bàng Đường Lãnh Binh Tòng
Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị
Đất TM-DV đô thị 3.564.000
TX Trảng Bàng Đường Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ)
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Hòa
Đất TM-DV đô thị 4.860.000
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Văn Kiên
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)
Đất TM-DV đô thị 3.564.000
TX Trảng Bàng Đường Trưng Trắc
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh
Đất TM-DV đô thị 4.428.000
TX Trảng Bàng Đường Trưng Nhị
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)
Đất TM-DV đô thị 3.456.000
TX Trảng Bàng Đường Duy Tân
Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước
Đất TM-DV đô thị 3.780.000
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Du (ĐƯỜNG XN cũ)
Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.240.000
TX Trảng Bàng Đường 22-12
Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.860.000
TX Trảng Bàng Đường Lê Hồng Phong (Đường 30/4 cũ)
Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.996.000
TX Trảng Bàng Đường 30/4
Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Trảng Bàng)
Đất TM-DV đô thị 3.024.000
TX Trảng Bàng Đường A chợ Trảng Bàng
Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng
Đất TM-DV đô thị 5.832.000
TX Trảng Bàng Đường B chợ Trảng Bàng
Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng
Đất TM-DV đô thị 5.832.000
TX Trảng Bàng Đường E (Hậu chợ Trảng Bàng)
Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến cũ)
Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.752.000
TX Trảng Bàng Đường Võ Tánh
Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng
Đất TM-DV đô thị 2.160.000
TX Trảng Bàng Đường Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
Đất TM-DV đô thị 1.836.000
TX Trảng Bàng Đường Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát
Đất TM-DV đô thị 1.836.000
TX Trảng Bàng Đường Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
Đất TM-DV đô thị 1.836.000
TX Trảng Bàng Đường Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát
Đất TM-DV đô thị 1.836.000
TX Trảng Bàng Đường Trần Thị Nga
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
Đất TM-DV đô thị 1.836.000
TX Trảng Bàng Đường Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22- 782 (hướng Karaoke Thành Nhân) Lộc Trát Phường Gia Lộc
Đất TM-DV đô thị 2.916.000
TX Trảng Bàng Đường Đình Gia Lộc
Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện của Ngân hàng Nông nghiệp - Bia tưởng niệm đội biệt động Phường Trảng Bàng
Đất TM-DV đô thị 1.404.000
TX Trảng Bàng Đường Đình Gia Lộc
Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước
Đất TM-DV đô thị 1.404.000
TX Trảng Bàng Đường Hồ Bơi
Q.lộ 22 (Bến xe- Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước
Đất TM-DV đô thị 1.404.000
TX Trảng Bàng Đường Trung tâm Y tế huyện
Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu
Đất TM-DV đô thị 2.916.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh 1
Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 2.592.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh 2
Đường 787A - Bời Lời
Đất TM-DV đô thị 1.188.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh 3
Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng
Đất TM-DV đô thị 2.160.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề)
Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Du (Cặp bến xe cũ)
Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân
Đất TM-DV đô thị 2.916.000
TX Trảng Bàng Đường nối 787B (Khu 27/7)
Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế thị xã Trảng Bàng
Đất TM-DV đô thị 3.672.000
TX Trảng Bàng Đường Xe Sâu
Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất TM-DV đô thị 4.104.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Du
Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc
Đất TM-DV đô thị 2.376.000
TX Trảng Bàng Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)
Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng
Đất TM-DV đô thị 4.320.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng
Đường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) - Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp)
Đất TM-DV đô thị 2.052.000
TX Trảng Bàng Đường Chùa Đá
Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
Đường 787A (ông 6 Sơn) - Gia Lâm 29 (ngã 4 vườn nhà)
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Quốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
Ranh TP Hồ Chí Minh - VP ấp An Bình
Đất TM-DV đô thị 6.469.200
TX Trảng Bàng Quốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
VP ấp An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Trảng Bàng -An Tịnh)
Đất TM-DV đô thị 4.320.000
TX Trảng Bàng Quốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
Ranh P.Trảng Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp
Đất TM-DV đô thị 5.940.000
TX Trảng Bàng Quốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe
Đất TM-DV đô thị 9.396.000
TX Trảng Bàng Quốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc
Đất TM-DV đô thị 6.480.000
TX Trảng Bàng Quốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
Ranh P.Trảng Bàng - P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu
Đất TM-DV đô thị 3.294.000
TX Trảng Bàng Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.752.000
TX Trảng Bàng Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22
Đất TM-DV đô thị 4.644.000
TX Trảng Bàng Đường ĐT 782
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông
Đất TM-DV đô thị 3.294.000
TX Trảng Bàng Đường tránh Quốc lộ 22
Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 22
Đất TM-DV đô thị 3.294.000
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc
Đất TM-DV đô thị 4.644.000
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh
Đất TM-DV đô thị 3.294.000
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc- Lộc Hưng (Kênh Gia Lâm)
Đất TM-DV đô thị 2.980.800
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Ranh Gia Lộc - Lộc Hưng - Ngã ba chùa Một
Đất TM-DV đô thị 2.980.800
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Ngã ba chùa Một - Cống ông 10 tai
Đất TM-DV đô thị 3.294.000
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (Cầu kênh Đông)
Đất TM-DV đô thị 2.980.800
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787A) đoạn P. Trảng Bàng, An Hòa
Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh tỉnh Long An
Đất TM-DV đô thị 7.171.200
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô
Đất TM-DV đô thị 5.562.000
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả
Đất TM-DV đô thị 3.348.000
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.980.800
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo
Đất TM-DV đô thị 2.149.200
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi
Đất TM-DV đô thị 2.149.200
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô ấp Lộc Chánh
Đất TM-DV đô thị 2.149.200
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 3 đường vô ấp Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng)
Đất TM-DV đô thị 2.980.800
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 3 Lộc Chánh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng 300m) - Đầu đường vô ấp Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)
Đất TM-DV đô thị 2.980.800
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Đầu đường vô ấp Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu)
Đất TM-DV đô thị 2.149.200
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ranh Lộc Hưng - Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 2.980.800
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao
Đất TM-DV đô thị 2.149.200
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên
Đất TM-DV đô thị 1.836.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Phước - Sông Lô (Lộc Hưng)
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22
Đất TM-DV đô thị 2.980.800
TX Trảng Bàng Đường Lộc Phước - Sông Lô (Lộc Hưng)
Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận)
Đất TM-DV đô thị 2.149.200
TX Trảng Bàng Hương lộ 10 (P.An Tịnh)
Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh - Cầu Mương (giáp ranh xã Thái Mỹ, Củ Chi
Đất TM-DV đô thị 3.337.200
TX Trảng Bàng Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Nga 3 Cây Khế-Ranh KCN Linh Trung
Đất TM-DV đô thị 3.337.200
TX Trảng Bàng Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A
Đất TM-DV đô thị 3.391.200
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Cổng chào ấp Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 2.646.000
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 1.998.000
TX Trảng Bàng Đường Hồ Chí Minh (đoạn P. Lộc Hưng, Gia Lộc, Gia Bình)
Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh Gia Bình - An Hòa
Đất TM-DV đô thị 2.149.200
TX Trảng Bàng Đường An Phú
HL10- Cổng chào ấp An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường An Khương
Vp Ấp Khương - Trại cưa ông Lùn
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường An Khương-An Thành
Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường An Khương-An Thành
Đất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong
QL22-Vp ấp Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây
Đất TM-DV đô thị 2.592.000
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong
Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 2
Đất TM-DV đô thị 2.052.000
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu - An Đước
QL22 (Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui
Đất TM-DV đô thị 2.592.000
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu - An Đước
Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức
Đất TM-DV đô thị 1.814.400
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu - An Đước
Nhà ông Thức - Nhà ông Lập
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường An Bình - Bàu Mây
Trạm y tế - Kênh N12
Đất TM-DV đô thị 2.592.000
TX Trảng Bàng Đường An Bình - Bàu Mây
Kênh N12 - Nhà ông Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.836.000
TX Trảng Bàng Đường An Bình - An Thới
QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12
Đất TM-DV đô thị 2.592.000
TX Trảng Bàng Đường An Bình - An Thới
Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới
Đất TM-DV đô thị 1.836.000
TX Trảng Bàng Đường An Thới
HL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia Lộc
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Địa đạo An Thới
HL2 - Địa đạo An Thới
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường giếng mạch
TL787(gần cầu Quan) - Đường An Quới 4
Đất TM-DV đô thị 2.246.400
TX Trảng Bàng Đường giếng mạch
Đường An Quới 4 - Cầu An Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.836.000
TX Trảng Bàng Đường giếng mạch
ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4)
Đất TM-DV đô thị 3.294.000
TX Trảng Bàng Đường Bình Thủy
An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3
Đất TM-DV đô thị 2.980.800
TX Trảng Bàng Đường Bình Thủy
Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình
Đất TM-DV đô thị 2.149.200
TX Trảng Bàng Đường An Phú 1
ĐT787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
TX Trảng Bàng Đường An Phú 2
ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
TX Trảng Bàng Đường An Phú 3
ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
TX Trảng Bàng Đường An Phú 4
ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
TX Trảng Bàng Đường An Phú 5
ĐT787 (nhà út Măng) - Đường An Quới 1(2dân)
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
TX Trảng Bàng Đường An Quới 1
ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạch
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
TX Trảng Bàng Đường An Quới 2
ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 3
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
TX Trảng Bàng Đường An Quới 3
ĐT 787 (nhà ông Ho) - Đường giếng mạch
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
TX Trảng Bàng Đường An Quới 4
ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
TX Trảng Bàng Đường An Quới 5
ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 4
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Hưng 1
ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Hưng 2
QL 22 - Đường Hòa Bình 3
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Hưng 3
ĐT 787 (Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng)
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Hưng 4
QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu)
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Bình 1
ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Bình 2
ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Bình 3
ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức)
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Bình 4
ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng)
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Bình 6
Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình 3 (Nhà út Nê)
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải)
TL787 - Đến Rạch
Đất TM-DV đô thị 2.980.800
TX Trảng Bàng Đường An Hội 2
Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh)
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
TX Trảng Bàng Đường An Hội 3
Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường An Hội 4
Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường An Hội 5
Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường An Lợi 1
Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 1
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường An Lợi 2
Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường An Lợi 3
Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào)
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường An Lợi 4
Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ)
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
TX Trảng Bàng Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới
Ranh An Hòa - Rạch Trảng Bàng
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
Đất TM-DV đô thị 2.916.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Trát - Tân Lộc
Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Trát
Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Trát 3
Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Bàu Chèo
Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Nhựa Gia Tân
Đường 782 - Hương lộ 2
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Lâm - Gia Tân
Đường 787 A (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Tân 2
Đường 787A (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Lâm 29
Đường 787A (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
Đường 787A (ông 6 Sơn) - Gia Lâm 29 (ngã 4 vườn nhãn)
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Bình Thủy
Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh An Hòa)
Đất TM-DV đô thị 1.836.000
TX Trảng Bàng Phước Hậu
Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Phước Hậu
Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình
Đất TM-DV đô thị 1.836.000
TX Trảng Bàng Phước Hậu 1
Cổng Đình - ĐT 782
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Phước Hậu 2
ĐT782 - Đường Bến Kéo
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Bình Nguyên 1
QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Bình Nguyên 2
Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường Hồ Chí Minh) - Cống Vàm
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Hồ Chí Minh
Giáp ranh Gò Dầu - Ranh An Hòa
Đất TM-DV đô thị 2.149.200
TX Trảng Bàng Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh)
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Công qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận)
Đất TM-DV đô thị 907.200
TX Trảng Bàng Đường Cầu Chùa
Ngã 3 Chùa Một (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2)
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Cây Dương - Trung Hưng
Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch)
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Tân - Lộc Châu
787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Tân - Lộc Châu
Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (Kênh 20)
Đất TM-DV đô thị 907.200
TX Trảng Bàng Đường Cầu Chùa
Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh
Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu)
Đất TM-DV đô thị 1.296.000
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ)
Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu
Đất SX-KD đô thị 4.608.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Long
Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy
Đất SX-KD đô thị 3.456.000
TX Trảng Bàng Đường Quang Trung
Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy
Đất SX-KD đô thị 3.456.000
TX Trảng Bàng Đường Đặng Văn Trước
Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 3.168.000
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Văn Chấu
Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng
Đất SX-KD đô thị 4.416.000
TX Trảng Bàng Đường Lãnh Binh Tòng
Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị
Đất SX-KD đô thị 3.168.000
TX Trảng Bàng Đường Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ)
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Hòa
Đất SX-KD đô thị 4.320.000
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Văn Kiên
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)
Đất SX-KD đô thị 3.168.000
TX Trảng Bàng Đường Trưng Trắc
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh
Đất SX-KD đô thị 3.936.000
TX Trảng Bàng Đường Trưng Nhị
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)
Đất SX-KD đô thị 3.072.000
TX Trảng Bàng Đường Duy Tân
Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước
Đất SX-KD đô thị 3.360.000
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Du (ĐƯỜNG XN cũ)
Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.880.000
TX Trảng Bàng Đường 22-12
Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.320.000
TX Trảng Bàng Đường Lê Hồng Phong (Đường 30/4 cũ)
Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.552.000
TX Trảng Bàng Đường 30/4
Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Trảng Bàng)
Đất SX-KD đô thị 2.688.000
TX Trảng Bàng Đường A chợ Trảng Bàng
Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng
Đất SX-KD đô thị 5.184.000
TX Trảng Bàng Đường B chợ Trảng Bàng
Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng
Đất SX-KD đô thị 5.184.000
TX Trảng Bàng Đường E (Hậu chợ Trảng Bàng)
Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến cũ)
Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.224.000
TX Trảng Bàng Đường Võ Tánh
Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
TX Trảng Bàng Đường Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
Đất SX-KD đô thị 1.632.000
TX Trảng Bàng Đường Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát
Đất SX-KD đô thị 1.632.000
TX Trảng Bàng Đường Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
Đất SX-KD đô thị 1.632.000
TX Trảng Bàng Đường Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát
Đất SX-KD đô thị 1.632.000
TX Trảng Bàng Đường Trần Thị Nga
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
Đất SX-KD đô thị 1.632.000
TX Trảng Bàng Đường Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22- 782 (hướng Karaoke Thành Nhân) Lộc Trát Phường Gia Lộc
Đất SX-KD đô thị 2.592.000
TX Trảng Bàng Đường Đình Gia Lộc
Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện của Ngân hàng Nông nghiệp - Bia tưởng niệm đội biệt động Phường Trảng Bàng
Đất SX-KD đô thị 1.248.000
TX Trảng Bàng Đường Đình Gia Lộc
Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước
Đất SX-KD đô thị 1.248.000
TX Trảng Bàng Đường Hồ Bơi
Q.lộ 22 (Bến xe- Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước
Đất SX-KD đô thị 1.248.000
TX Trảng Bàng Đường Trung tâm Y tế huyện
Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu
Đất SX-KD đô thị 2.592.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh 1
Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 2.304.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh 2
Đường 787A - Bời Lời
Đất SX-KD đô thị 1.056.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh 3
Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề)
Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Du (Cặp bến xe cũ)
Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân
Đất SX-KD đô thị 2.592.000
TX Trảng Bàng Đường nối 787B (Khu 27/7)
Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế thị xã Trảng Bàng
Đất SX-KD đô thị 3.264.000
TX Trảng Bàng Đường Xe Sâu
Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất SX-KD đô thị 3.648.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Du
Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc
Đất SX-KD đô thị 2.112.000
TX Trảng Bàng Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)
Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng
Đất SX-KD đô thị 3.840.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng
Đường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) - Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp)
Đất SX-KD đô thị 1.824.000
TX Trảng Bàng Đường Chùa Đá
Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
Đường 787A (ông 6 Sơn) - Gia Lâm 29 (ngã 4 vườn nhà)
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Quốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
Ranh TP Hồ Chí Minh - VP ấp An Bình
Đất SX-KD đô thị 5.750.400
TX Trảng Bàng Quốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
VP ấp An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Trảng Bàng -An Tịnh)
Đất SX-KD đô thị 3.840.000
TX Trảng Bàng Quốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
Ranh P.Trảng Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp
Đất SX-KD đô thị 5.280.000
TX Trảng Bàng Quốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe
Đất SX-KD đô thị 8.352.000
TX Trảng Bàng Quốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc
Đất SX-KD đô thị 5.760.000
TX Trảng Bàng Quốc lộ 22 đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
Ranh P.Trảng Bàng - P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu
Đất SX-KD đô thị 2.928.000
TX Trảng Bàng Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.224.000
TX Trảng Bàng Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22
Đất SX-KD đô thị 4.128.000
TX Trảng Bàng Đường ĐT 782
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông
Đất SX-KD đô thị 2.928.000
TX Trảng Bàng Đường tránh Quốc lộ 22
Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 22
Đất SX-KD đô thị 2.928.000
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc
Đất SX-KD đô thị 4.128.000
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh
Đất SX-KD đô thị 2.928.000
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc- Lộc Hưng (Kênh Gia Lâm)
Đất SX-KD đô thị 2.649.600
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Ranh Gia Lộc - Lộc Hưng - Ngã ba chùa Một
Đất SX-KD đô thị 2.649.600
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Ngã ba chùa Một - Cống ông 10 tai
Đất SX-KD đô thị 2.928.000
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787B) đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (Cầu kênh Đông)
Đất SX-KD đô thị 2.649.600
TX Trảng Bàng Đường Tỉnh lộ 6 (đường 787A) đoạn P. Trảng Bàng, An Hòa
Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh tỉnh Long An
Đất SX-KD đô thị 6.374.400
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô
Đất SX-KD đô thị 4.944.000
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả
Đất SX-KD đô thị 2.976.000
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.649.600
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo
Đất SX-KD đô thị 1.910.400
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi
Đất SX-KD đô thị 1.910.400
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô ấp Lộc Chánh
Đất SX-KD đô thị 1.910.400
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 3 đường vô ấp Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng)
Đất SX-KD đô thị 2.649.600
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 3 Lộc Chánh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng 300m) - Đầu đường vô ấp Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)
Đất SX-KD đô thị 2.649.600
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Đầu đường vô ấp Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu)
Đất SX-KD đô thị 1.910.400
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ranh Lộc Hưng - Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 2.649.600
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao
Đất SX-KD đô thị 1.910.400
TX Trảng Bàng Đường Hương Lộ 2 (đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên
Đất SX-KD đô thị 1.632.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Phước - Sông Lô (Lộc Hưng)
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22
Đất SX-KD đô thị 2.649.600
TX Trảng Bàng Đường Lộc Phước - Sông Lô (Lộc Hưng)
Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận)
Đất SX-KD đô thị 1.910.400
TX Trảng Bàng Hương lộ 10 (P.An Tịnh)
Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh - Cầu Mương (giáp ranh xã Thái Mỹ, Củ Chi
Đất SX-KD đô thị 2.966.400
TX Trảng Bàng Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Nga 3 Cây Khế-Ranh KCN Linh Trung
Đất SX-KD đô thị 2.966.400
TX Trảng Bàng Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A
Đất SX-KD đô thị 3.014.400
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Cổng chào ấp Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 2.352.000
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 1.776.000
TX Trảng Bàng Đường Hồ Chí Minh (đoạn P. Lộc Hưng, Gia Lộc, Gia Bình)
Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh Gia Bình - An Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.910.400
TX Trảng Bàng Đường An Phú
HL10- Cổng chào ấp An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường An Khương
Vp Ấp Khương - Trại cưa ông Lùn
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường An Khương-An Thành
Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường An Khương-An Thành
Đất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong
QL22-Vp ấp Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây
Đất SX-KD đô thị 2.304.000
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong
Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 2
Đất SX-KD đô thị 1.824.000
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu - An Đước
QL22 (Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui
Đất SX-KD đô thị 2.304.000
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu - An Đước
Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức
Đất SX-KD đô thị 1.612.800
TX Trảng Bàng Đường Suối Sâu - An Đước
Nhà ông Thức - Nhà ông Lập
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường An Bình - Bàu Mây
Trạm y tế - Kênh N12
Đất SX-KD đô thị 2.304.000
TX Trảng Bàng Đường An Bình - Bàu Mây
Kênh N12 - Nhà ông Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.632.000
TX Trảng Bàng Đường An Bình - An Thới
QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12
Đất SX-KD đô thị 2.304.000
TX Trảng Bàng Đường An Bình - An Thới
Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới
Đất SX-KD đô thị 1.632.000
TX Trảng Bàng Đường An Thới
HL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia Lộc
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Địa đạo An Thới
HL2 - Địa đạo An Thới
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường giếng mạch
TL787(gần cầu Quan) - Đường An Quới 4
Đất SX-KD đô thị 1.996.800
TX Trảng Bàng Đường giếng mạch
Đường An Quới 4 - Cầu An Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.632.000
TX Trảng Bàng Đường giếng mạch
ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4)
Đất SX-KD đô thị 2.928.000
TX Trảng Bàng Đường Bình Thủy
An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3
Đất SX-KD đô thị 2.649.600
TX Trảng Bàng Đường Bình Thủy
Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình
Đất SX-KD đô thị 1.910.400
TX Trảng Bàng Đường An Phú 1
ĐT787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
TX Trảng Bàng Đường An Phú 2
ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
TX Trảng Bàng Đường An Phú 3
ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
TX Trảng Bàng Đường An Phú 4
ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
TX Trảng Bàng Đường An Phú 5
ĐT787 (nhà út Măng) - Đường An Quới 1(2dân)
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
TX Trảng Bàng Đường An Quới 1
ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạch
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
TX Trảng Bàng Đường An Quới 2
ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 3
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
TX Trảng Bàng Đường An Quới 3
ĐT 787 (nhà ông Ho) - Đường giếng mạch
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
TX Trảng Bàng Đường An Quới 4
ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
TX Trảng Bàng Đường An Quới 5
ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 4
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Hưng 1
ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Hưng 2
QL 22 - Đường Hòa Bình 3
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Hưng 3
ĐT 787 (Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng)
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Hưng 4
QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu)
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Bình 1
ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Bình 2
ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Bình 3
ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức)
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Bình 4
ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng)
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
TX Trảng Bàng Đường Hòa Bình 6
Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình 3 (Nhà út Nê)
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải)
TL787 - Đến Rạch
Đất SX-KD đô thị 2.649.600
TX Trảng Bàng Đường An Hội 2
Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh)
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
TX Trảng Bàng Đường An Hội 3
Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường An Hội 4
Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường An Hội 5
Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường An Lợi 1
Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 1
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường An Lợi 2
Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường An Lợi 3
Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào)
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường An Lợi 4
Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ)
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
TX Trảng Bàng Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới
Ranh An Hòa - Rạch Trảng Bàng
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
Đất SX-KD đô thị 2.592.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Trát - Tân Lộc
Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Trát
Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Trát 3
Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Bàu Chèo
Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Nhựa Gia Tân
Đường 782 - Hương lộ 2
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Lâm - Gia Tân
Đường 787 A (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Tân 2
Đường 787A (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Lâm 29
Đường 787A (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
Đường 787A (ông 6 Sơn) - Gia Lâm 29 (ngã 4 vườn nhãn)
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Bình Thủy
Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh An Hòa)
Đất SX-KD đô thị 1.632.000
TX Trảng Bàng Phước Hậu
Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Phước Hậu
Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình
Đất SX-KD đô thị 1.632.000
TX Trảng Bàng Phước Hậu 1
Cổng Đình - ĐT 782
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Phước Hậu 2
ĐT782 - Đường Bến Kéo
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Bình Nguyên 1
QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Bình Nguyên 2
Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường Hồ Chí Minh) - Cống Vàm
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Hồ Chí Minh
Giáp ranh Gò Dầu - Ranh An Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.910.400
TX Trảng Bàng Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh)
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Công qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận)
Đất SX-KD đô thị 806.400
TX Trảng Bàng Đường Cầu Chùa
Ngã 3 Chùa Một (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2)
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Cây Dương - Trung Hưng
Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch)
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Tân - Lộc Châu
787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Tân - Lộc Châu
Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (Kênh 20)
Đất SX-KD đô thị 806.400
TX Trảng Bàng Đường Cầu Chùa
Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng Đường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh
Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu)
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
TX Trảng Bàng ĐT 787 B (Đoạn qua xã Hưng Thuận)
UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối
Đất ở nông thôn 2.520.000
TX Trảng Bàng ĐT 787 B (Đoạn qua xã Hưng Thuận)
Ấp Xóm Suối - Chợ Cầu Xe
Đất ở nông thôn 2.640.000
TX Trảng Bàng ĐT 787 B (Đoạn qua xã Hưng Thuận)
Chợ Cầu Xe - Cầu kênh Đông
Đất ở nông thôn 1.680.000
TX Trảng Bàng ĐT 789 Đoạn qua Hưng Thuận
Giáp ranh Đôn Thuận (Cầu cá Chúc) - Trường Tiểu học Bùng Binh
Đất ở nông thôn 1.956.000
TX Trảng Bàng ĐT 789 Đoạn qua Hưng Thuận
Trường Tiểu học Bùng Binh - Suối Ro Re
Đất ở nông thôn 2.520.000
TX Trảng Bàng ĐT 789 Đoạn qua Hưng Thuận
Suối Ro Re - Ngã 3 Cầu Cát
Đất ở nông thôn 2.100.000
TX Trảng Bàng Tỉnh lộ 786
Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu (Đường vào tiểu học Bình Thạnh) - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (Cua tử thần)
Đất ở nông thôn 1.356.000
TX Trảng Bàng Tỉnh lộ 786
Ranh Phước Bình - Phước Chỉ - Ranh Đức Huệ, Long An
Đất ở nông thôn 1.284.000
TX Trảng Bàng Hương lộ 8
Giáp ranh Phước Chỉ - Giáp ranh xã An Thạnh, Bến Cầu (Giáp ranh Phước Lưu)
Đất ở nông thôn 3.120.000
TX Trảng Bàng Đường Lái Mai
Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ
Đất ở nông thôn 3.456.000
TX Trảng Bàng Đường Sông Lô (Hưng Thuận)
Đường ĐT 787B - Đường ĐT 789
Đất ở nông thôn 1.416.000
TX Trảng Bàng Đường Cách Mạng Miền Nam (Hưng Thuận)
Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 1.416.000
TX Trảng Bàng Đường Cách Mạng Miền Nam (Hưng Thuận)
Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam
Đất ở nông thôn 1.212.000
TX Trảng Bàng Đường Hồ Chí Minh
Xã Hưng Thuận - Giáp ranh P.Lộc Hưng
Đất ở nông thôn 1.416.000
TX Trảng Bàng Đường 782
Cầu Kênh Đông - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD)
Đất ở nông thôn 3.060.000
TX Trảng Bàng Đường 782
Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD) - Ngã 3 Cây Me
Đất ở nông thôn 1.800.000
TX Trảng Bàng Đường 789 Đoạn qua Đôn Thuận
Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) - Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 1.848.000
TX Trảng Bàng Đường 789 Đoạn qua Đôn Thuận
Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Bến Củi
Đất ở nông thôn 1.416.000
TX Trảng Bàng Đường Nông trường Đôn Thuận
Mương Sáng - Ranh Nông trường Dừa
Đất ở nông thôn 1.848.000
TX Trảng Bàng Hương lộ 12 Đôn Thuận
Đường 789 Ngã 3 chợ Sóc Lào - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời
Đất ở nông thôn 1.848.000
TX Trảng Bàng Khu vực I - Phường Trảng Bàng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 3.660.000 3.312.000 2.388.000
TX Trảng Bàng Khu vực I - Phường An Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 3.660.000 3.312.000 2.388.000
TX Trảng Bàng Khu vực I - Phường An Tịnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 3.660.000 3.312.000 2.388.000
TX Trảng Bàng Khu vực I - Phường Gia Lộc (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 3.660.000 3.312.000 2.388.000
TX Trảng Bàng Khu vực I - Phường Gia Bình (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 3.660.000 3.312.000 2.388.000
TX Trảng Bàng Khu vực I - Phường Lộc Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 3.660.000 3.312.000 2.388.000
TX Trảng Bàng Khu vực I - Xã Hưng Thuận (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
TX Trảng Bàng Khu vực I - Xã Đôn Thuận (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
TX Trảng Bàng Khu vực I - Xã Phước Chỉ (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.284.000 948.000
TX Trảng Bàng Khu vực I - Xã Phước Bình (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.284.000 948.000
TX Trảng Bàng Khu vực II - Phường Trảng Bàng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.440.000 1.008.000
TX Trảng Bàng Khu vực II - Phường An Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.440.000 1.008.000
TX Trảng Bàng Khu vực II - Phường An Tịnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.440.000 1.008.000
TX Trảng Bàng Khu vực II - Phường Gia Lộc (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.440.000 1.008.000
TX Trảng Bàng Khu vực II - Phường Gia Bình (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.440.000 1.008.000
TX Trảng Bàng Khu vực II - Phường Lộc Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.440.000 1.008.000
TX Trảng Bàng Khu vực II - Xã Hưng Thuận (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
TX Trảng Bàng Khu vực II - Xã Đôn Thuận (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
TX Trảng Bàng Khu vực II - Xã Phước Chỉ (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 648.000 540.000 384.000
TX Trảng Bàng Khu vực II - Xã Phước Bình (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 648.000 540.000 384.000
TX Trảng Bàng Khu vực III - Phường Trảng Bàng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 576.000 468.000 348.000
TX Trảng Bàng Khu vực III - Phường An Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 576.000 468.000 348.000
TX Trảng Bàng Khu vực III - Phường An Tịnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 576.000 468.000 348.000
TX Trảng Bàng Khu vực III - Phường Gia Lộc (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 576.000 468.000 348.000
TX Trảng Bàng Khu vực III - Phường Gia Bình (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 576.000 468.000 348.000
TX Trảng Bàng Khu vực III - Phường Lộc Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 576.000 468.000 348.000
TX Trảng Bàng Khu vực III - Xã Hưng Thuận (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
TX Trảng Bàng Khu vực III - Xã Đôn Thuận (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
TX Trảng Bàng Khu vực III - Xã Phước Chỉ (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 264.000 192.000 180.000
TX Trảng Bàng Khu vực III - Xã Phước Bình (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 264.000 192.000 180.000
TX Trảng Bàng ĐT 787 B (Đoạn qua xã Hưng Thuận)
UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000
TX Trảng Bàng ĐT 787 B (Đoạn qua xã Hưng Thuận)
Ấp Xóm Suối - Chợ Cầu Xe
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000
TX Trảng Bàng ĐT 787 B (Đoạn qua xã Hưng Thuận)
Chợ Cầu Xe - Cầu kênh Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000
TX Trảng Bàng ĐT 789 Đoạn qua Hưng Thuận
Giáp ranh Đôn Thuận (Cầu cá Chúc) - Trường Tiểu học Bùng Binh
Đất TM-DV nông thôn 1.564.800
TX Trảng Bàng ĐT 789 Đoạn qua Hưng Thuận
Trường Tiểu học Bùng Binh - Suối Ro Re
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000
TX Trảng Bàng ĐT 789 Đoạn qua Hưng Thuận
Suối Ro Re - Ngã 3 Cầu Cát
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000
TX Trảng Bàng Tỉnh lộ 786
Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu (Đường vào tiểu học Bình Thạnh) - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (Cua tử thần)
Đất TM-DV nông thôn 1.084.800
TX Trảng Bàng Tỉnh lộ 786
Ranh Phước Bình - Phước Chỉ - Ranh Đức Huệ, Long An
Đất TM-DV nông thôn 1.027.200
TX Trảng Bàng Hương lộ 8
Giáp ranh Phước Chỉ - Giáp ranh xã An Thạnh, Bến Cầu (Giáp ranh Phước Lưu)
Đất TM-DV nông thôn 2.496.000
TX Trảng Bàng Đường Lái Mai
Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ
Đất TM-DV nông thôn 2.764.800
TX Trảng Bàng Đường Sông Lô (Hưng Thuận)
Đường ĐT 787B - Đường ĐT 789
Đất TM-DV nông thôn 1.132.800
TX Trảng Bàng Đường Cách Mạng Miền Nam (Hưng Thuận)
Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn 1.132.800
TX Trảng Bàng Đường Cách Mạng Miền Nam (Hưng Thuận)
Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam
Đất TM-DV nông thôn 969.600
TX Trảng Bàng Đường Hồ Chí Minh
Xã Hưng Thuận - Giáp ranh P.Lộc Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.132.800
TX Trảng Bàng Đường 782
Cầu Kênh Đông - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD)
Đất TM-DV nông thôn 2.448.000
TX Trảng Bàng Đường 782
Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD) - Ngã 3 Cây Me
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
TX Trảng Bàng Đường 789 Đoạn qua Đôn Thuận
Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) - Cầu Ngang
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400
TX Trảng Bàng Đường 789 Đoạn qua Đôn Thuận
Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Bến Củi
Đất TM-DV nông thôn 1.132.800
TX Trảng Bàng Đường Nông trường Đôn Thuận
Mương Sáng - Ranh Nông trường Dừa
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400
TX Trảng Bàng Hương lộ 12 Đôn Thuận
Đường 789 Ngã 3 chợ Sóc Lào - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400
TX Trảng Bàng Khu vực I - Phường Trảng Bàng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.928.000 2.649.600 1.910.400
TX Trảng Bàng Khu vực I - Phường An Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.928.000 2.649.600 1.910.400
TX Trảng Bàng Khu vực I - Phường An Tịnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.928.000 2.649.600 1.910.400
TX Trảng Bàng Khu vực I - Phường Gia Lộc (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.928.000 2.649.600 1.910.400
TX Trảng Bàng Khu vực I - Phường Gia Bình (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.928.000 2.649.600 1.910.400
TX Trảng Bàng Khu vực I - Phường Lộc Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.928.000 2.649.600 1.910.400
TX Trảng Bàng Khu vực I - Xã Hưng Thuận (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
TX Trảng Bàng Khu vực I - Xã Đôn Thuận (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
TX Trảng Bàng Khu vực I - Xã Phước Chỉ (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 1.027.200 758.400
TX Trảng Bàng Khu vực I - Xã Phước Bình (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 1.027.200 758.400
TX Trảng Bàng Khu vực II - Phường Trảng Bàng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 1.152.000 806.400
TX Trảng Bàng Khu vực II - Phường An Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 1.152.000 806.400
TX Trảng Bàng Khu vực II - Phường An Tịnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 1.152.000 806.400
TX Trảng Bàng Khu vực II - Phường Gia Lộc (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 1.152.000 806.400
TX Trảng Bàng Khu vực II - Phường Gia Bình (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 1.152.000 806.400
TX Trảng Bàng Khu vực II - Phường Lộc Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 1.152.000 806.400
TX Trảng Bàng Khu vực II - Xã Hưng Thuận (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
TX Trảng Bàng Khu vực II - Xã Đôn Thuận (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
TX Trảng Bàng Khu vực II - Xã Phước Chỉ (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 518.400 432.000 307.200
TX Trảng Bàng Khu vực II - Xã Phước Bình (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 518.400 432.000 307.200
TX Trảng Bàng Khu vực III - Phường Trảng Bàng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 460.800 374.400 278.400
TX Trảng Bàng Khu vực III - Phường An Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 460.800 374.400 278.400
TX Trảng Bàng Khu vực III - Phường An Tịnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 460.800 374.400 278.400
TX Trảng Bàng Khu vực III - Phường Gia Lộc (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 460.800 374.400 278.400
TX Trảng Bàng Khu vực III - Phường Gia Bình (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 460.800 374.400 278.400
TX Trảng Bàng Khu vực III - Phường Lộc Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 460.800 374.400 278.400
TX Trảng Bàng Khu vực III - Xã Hưng Thuận (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
TX Trảng Bàng Khu vực III - Xã Đôn Thuận (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
TX Trảng Bàng Khu vực III - Xã Phước Chỉ (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 211.200 153.600 144.000
TX Trảng Bàng Khu vực III - Xã Phước Bình (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 211.200 153.600 144.000
TX Trảng Bàng ĐT 787 B (Đoạn qua xã Hưng Thuận)
UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000
TX Trảng Bàng ĐT 787 B (Đoạn qua xã Hưng Thuận)
Ấp Xóm Suối - Chợ Cầu Xe
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000
TX Trảng Bàng ĐT 787 B (Đoạn qua xã Hưng Thuận)
Chợ Cầu Xe - Cầu kênh Đông
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000
TX Trảng Bàng ĐT 789 Đoạn qua Hưng Thuận
Giáp ranh Đôn Thuận (Cầu cá Chúc) - Trường Tiểu học Bùng Binh
Đất SX-KD nông thôn 1.369.200
TX Trảng Bàng ĐT 789 Đoạn qua Hưng Thuận
Trường Tiểu học Bùng Binh - Suối Ro Re
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000
TX Trảng Bàng ĐT 789 Đoạn qua Hưng Thuận
Suối Ro Re - Ngã 3 Cầu Cát
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000
TX Trảng Bàng Tỉnh lộ 786
Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu (Đường vào tiểu học Bình Thạnh) - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (Cua tử thần)
Đất SX-KD nông thôn 949.200
TX Trảng Bàng Tỉnh lộ 786
Ranh Phước Bình - Phước Chỉ - Ranh Đức Huệ, Long An
Đất SX-KD nông thôn 898.800
TX Trảng Bàng Hương lộ 8
Giáp ranh Phước Chỉ - Giáp ranh xã An Thạnh, Bến Cầu (Giáp ranh Phước Lưu)
Đất SX-KD nông thôn 2.184.000
TX Trảng Bàng Đường Lái Mai
Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ
Đất SX-KD nông thôn 2.419.200
TX Trảng Bàng Đường Sông Lô (Hưng Thuận)
Đường ĐT 787B - Đường ĐT 789
Đất SX-KD nông thôn 991.200
TX Trảng Bàng Đường Cách Mạng Miền Nam (Hưng Thuận)
Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn 991.200
TX Trảng Bàng Đường Cách Mạng Miền Nam (Hưng Thuận)
Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam
Đất SX-KD nông thôn 848.400
TX Trảng Bàng Đường Hồ Chí Minh
Xã Hưng Thuận - Giáp ranh P.Lộc Hưng
Đất SX-KD nông thôn 991.200
TX Trảng Bàng Đường 782
Cầu Kênh Đông - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD)
Đất SX-KD nông thôn 2.142.000
TX Trảng Bàng Đường 782
Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD) - Ngã 3 Cây Me
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000
TX Trảng Bàng Đường 789 Đoạn qua Đôn Thuận
Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) - Cầu Ngang
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600
TX Trảng Bàng Đường 789 Đoạn qua Đôn Thuận
Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Bến Củi
Đất SX-KD nông thôn 991.200
TX Trảng Bàng Đường Nông trường Đôn Thuận
Mương Sáng - Ranh Nông trường Dừa
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600
TX Trảng Bàng Hương lộ 12 Đôn Thuận
Đường 789 Ngã 3 chợ Sóc Lào - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600
TX Trảng Bàng Khu vực I - Phường Trảng Bàng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.562.000 2.318.400 1.671.600
TX Trảng Bàng Khu vực I - Phường An Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.562.000 2.318.400 1.671.600
TX Trảng Bàng Khu vực I - Phường An Tịnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.562.000 2.318.400 1.671.600
TX Trảng Bàng Khu vực I - Phường Gia Lộc (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.562.000 2.318.400 1.671.600
TX Trảng Bàng Khu vực I - Phường Gia Bình (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.562.000 2.318.400 1.671.600
TX Trảng Bàng Khu vực I - Phường Lộc Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.562.000 2.318.400 1.671.600
TX Trảng Bàng Khu vực I - Xã Hưng Thuận (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
TX Trảng Bàng Khu vực I - Xã Đôn Thuận (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
TX Trảng Bàng Khu vực I - Xã Phước Chỉ (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.218.000 898.800 663.600
TX Trảng Bàng Khu vực I - Xã Phước Bình (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.218.000 898.800 663.600
TX Trảng Bàng Khu vực II - Phường Trảng Bàng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 1.008.000 705.600
TX Trảng Bàng Khu vực II - Phường An Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 1.008.000 705.600
TX Trảng Bàng Khu vực II - Phường An Tịnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 1.008.000 705.600
TX Trảng Bàng Khu vực II - Phường Gia Lộc (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 1.008.000 705.600
TX Trảng Bàng Khu vực II - Phường Gia Bình (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 1.008.000 705.600
TX Trảng Bàng Khu vực II - Phường Lộc Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 1.008.000 705.600
TX Trảng Bàng Khu vực II - Xã Hưng Thuận (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
TX Trảng Bàng Khu vực II - Xã Đôn Thuận (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
TX Trảng Bàng Khu vực II - Xã Phước Chỉ (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 453.600 378.000 268.800
TX Trảng Bàng Khu vực II - Xã Phước Bình (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 453.600 378.000 268.800
TX Trảng Bàng Khu vực III - Phường Trảng Bàng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 403.200 327.600 243.600
TX Trảng Bàng Khu vực III - Phường An Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 403.200 327.600 243.600
TX Trảng Bàng Khu vực III - Phường An Tịnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 403.200 327.600 243.600
TX Trảng Bàng Khu vực III - Phường Gia Lộc (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 403.200 327.600 243.600
TX Trảng Bàng Khu vực III - Phường Gia Bình (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 403.200 327.600 243.600
TX Trảng Bàng Khu vực III - Phường Lộc Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 403.200 327.600 243.600
TX Trảng Bàng Khu vực III - Xã Hưng Thuận (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
TX Trảng Bàng Khu vực III - Xã Đôn Thuận (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
TX Trảng Bàng Khu vực III - Xã Phước Chỉ (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 184.800 134.400 126.000
TX Trảng Bàng Khu vực III - Xã Phước Bình (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 184.800 134.400 126.000
TX Trảng Bàng Phường Trảng Bàng
-
Đất trồng lúa 118.000 98.000 85.000
TX Trảng Bàng Phường An Hòa
-
Đất trồng lúa 118.000 98.000 85.000
TX Trảng Bàng Phường An Tịnh
-
Đất trồng lúa 118.000 98.000 85.000
TX Trảng Bàng Phường Gia Lộc
-
Đất trồng lúa 118.000 98.000 85.000
TX Trảng Bàng Phường Gia Bình
-
Đất trồng lúa 118.000 98.000 85.000
TX Trảng Bàng Phường Lộc Hưng
-
Đất trồng lúa 118.000 98.000 85.000
TX Trảng Bàng Xã Hưng Thuận
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
TX Trảng Bàng Xã Đôn Thuận
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
TX Trảng Bàng Xã Phước Chỉ
-
Đất trồng lúa 60.000 55.000 42.000
TX Trảng Bàng Xã Phước Bình
-
Đất trồng lúa 60.000 55.000 42.000
TX Trảng Bàng Phường Trảng Bàng
-
Đất trồng cây hàng năm khác 133.000 112.000 95.000
TX Trảng Bàng Phường An Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm khác 133.000 112.000 95.000
TX Trảng Bàng Phường An Tịnh
-
Đất trồng cây hàng năm khác 133.000 112.000 95.000
TX Trảng Bàng Phường Gia Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm khác 133.000 112.000 95.000
TX Trảng Bàng Phường Gia Bình
-
Đất trồng cây hàng năm khác 133.000 112.000 95.000
TX Trảng Bàng Phường Lộc Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm khác 133.000 112.000 95.000
TX Trảng Bàng Xã Hưng Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
TX Trảng Bàng Xã Đôn Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
TX Trảng Bàng Xã Phước Chỉ
-
Đất trồng cây hàng năm khác 78.000 71.000 59.000
TX Trảng Bàng Xã Phước Bình
-
Đất trồng cây hàng năm khác 78.000 71.000 59.000
TX Trảng Bàng Phường Trảng Bàng
-
Đất trồng cây lâu năm 170.000 130.000 112.000
TX Trảng Bàng Phường An Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 170.000 130.000 112.000
TX Trảng Bàng Phường An Tịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 170.000 130.000 112.000
TX Trảng Bàng Phường Gia Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm 170.000 130.000 112.000
TX Trảng Bàng Phường Gia Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 170.000 130.000 112.000
TX Trảng Bàng Phường Lộc Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 170.000 130.000 112.000
TX Trảng Bàng Xã Hưng Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
TX Trảng Bàng Xã Đôn Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
TX Trảng Bàng Xã Phước Chỉ
-
Đất trồng cây lâu năm 98.000 83.000 66.000
TX Trảng Bàng Xã Phước Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 98.000 83.000 66.000
TX Trảng Bàng Phường Trảng Bàng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 94.000 79.000 66.000
TX Trảng Bàng Phường An Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 94.000 79.000 66.000
TX Trảng Bàng Phường An Tịnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 94.000 79.000 66.000
TX Trảng Bàng Phường Gia Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 94.000 79.000 66.000
TX Trảng Bàng Phường Gia Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 94.000 79.000 66.000
TX Trảng Bàng Phường Lộc Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 94.000 79.000 66.000
TX Trảng Bàng Xã Hưng Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
TX Trảng Bàng Xã Đôn Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
TX Trảng Bàng Xã Phước Chỉ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 47.000 37.000 30.000
TX Trảng Bàng Xã Phước Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 47.000 37.000 30.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ)
Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu
Đất ở đô thị 5.760.000
TX Trảng Bàng Đường Gia Long
Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy
Đất ở đô thị 4.320.000
TX Trảng Bàng Đường Quang Trung
Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy
Đất ở đô thị 4.320.000
TX Trảng Bàng Đường Đặng Văn Trước
Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc
Đất ở đô thị 3.960.000
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Văn Chấu
Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng
Đất ở đô thị 5.520.000
TX Trảng Bàng Đường Lãnh Binh Tòng
Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị
Đất ở đô thị 3.960.000
TX Trảng Bàng Đường Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ)
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Hòa
Đất ở đô thị 5.400.000
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Văn Kiên
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)
Đất ở đô thị 3.960.000
TX Trảng Bàng Đường Trưng Trắc
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh
Đất ở đô thị 4.920.000
TX Trảng Bàng Đường Trưng Nhị
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)
Đất ở đô thị 3.840.000
TX Trảng Bàng Đường Duy Tân
Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước
Đất ở đô thị 4.200.000
TX Trảng Bàng Đường Nguyễn Du (ĐƯỜNG XN cũ)
Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ)
Đất ở đô thị 3.600.000
TX Trảng Bàng Đường 22-12
Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Đất ở đô thị 5.400.000
TX Trảng Bàng Đường Lê Hồng Phong (Đường 30/4 cũ)
Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Đất ở đô thị 4.440.000
TX Trảng Bàng Đường 30/4
Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Trảng Bàng)
Đất ở đô thị 3.360.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại TX Trảng Bàng

4.8/5 - (987 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?