Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu năm 2025

Khu vực: Thị xã Vĩnh Châu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 14.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trưng Trắc - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 14.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trưng Nhị - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 14.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Ngã 4 đường 30 tháng 4 - Đến ngã 4 đường Lê Lai
Đất ở đô thị 9.500.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Ngã tư Lê Lai - Hết đất Chùa Bà
Đất ở đô thị 6.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Giáp đất Chùa bà - Cầu Ngang
Đất ở đô thị 5.600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Ngã 4 đường 30 tháng 4 - Đến đường Phan Thanh Giản
Đất ở đô thị 8.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 4.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 2 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 9 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 800.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 10 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Đầu ranh đất ông Đỗ Văn Út - Hết ranh đất bà Kim Thị Út
Đất ở đô thị 700.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 25 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 36 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 52 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 89 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 125 (Hẻm Ba Cò cũ) - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 800.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 145 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 162 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 196 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 301 (Hẻm Khu Thương Nghiệp cũ) - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 332 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Đề Thám - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Cầu Vĩnh Châu - Ngã tư Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 8.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Ngã tư Nguyễn Huệ - Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất ở đô thị 6.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Cầu Vĩnh Châu - Hết đất ông Khưu Lý Minh phía Đông. Hết đất bà Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4
Đất ở đô thị 5.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Giáp đất ông Khưu Lý Minh phía Đông, giáp đất Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4 - Đến cầu Giồng Dú
Đất ở đô thị 4.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 16 (cặp Cây xăng số 13 cũ) - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 36 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 44 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 102 (vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.050.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 137 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 150 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 181 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 640.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 204 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 418 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường 1 tháng 5 - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Đường số 6
Đất ở đô thị 5.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lợi - Phường 1
Cầu Vĩnh Châu - Đường Lê Lai
Đất ở đô thị 6.500.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lợi - Phường 1
Cầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh Giản
Đất ở đô thị 5.500.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lợi - Phường 1
Ngã 3 đường Phan Thanh Giản - Hết ranh kho Công ty Vĩnh Thuận
Đất ở đô thị 3.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Phan Thanh Giản - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 13 - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 21 (Hẻm Cơ khí cũ) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 22 (Đối diện hẻm cơ khí cũ) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 36 (Sau đội quản lý duy tu sửa chữa) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 37 (Vào nhà ông Thống) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Đầu ranh đất Chùa Ông - Ngã 4 Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 9.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Ngã 4 Đường 30 tháng 4 - Ngã 4 đường Phan Thanh Giản
Đất ở đô thị 7.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Ngã 4 đường Phan Thanh Giản - Giáp đường Thanh niên
Đất ở đô thị 6.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Giáp đường Thanh niên - Ranh phường Vĩnh Phước
Đất ở đô thị 4.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 3 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 520.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 143 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết đất ông Kim Xê
Đất ở đô thị 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 500.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 232 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 500.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 286 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 520.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 305 (Vào nhà ông Sơn Mo Nát) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết đất ông Mã Quốc Cường
Đất ở đô thị 500.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 305 (Vào nhà ông Sơn Mo Nát) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 350.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 375 (Cặp nhà Trường Dân tộc nội trú) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 850.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Thanh niên - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 20 (cặp Kho Trương Két) - Đường Thanh niên - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 500.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 23 (đối diện Làng nướng) - Đường Thanh niên - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 500.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 56 - Đường Thanh niên - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Giáp sông Vĩnh Châu
Đất ở đô thị 8.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Cống Ồng Trầm
Đất ở đô thị 3.500.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi - Phường 1
Cống Ông Trầm - Ngã 3 trại giam
Đất ở đô thị 2.100.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 110 Đường Đồng Khởi - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 500.000
Thị xã Vĩnh Châu Đồng Khởi nối dài - Phường 1
Ngã 3 trại giam - Giáp ranh đất trại giam
Đất ở đô thị 500.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường 1
Cầu Giồng Dứ - Hết đất nhà trọ Thảo Nguyên
Đất ở đô thị 1.900.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường 1
Giáp đất nhà trọ Thảo Nguyên - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 40 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 420.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 188 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 420.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 244 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 420.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Trãi - Phường 1
Cầu Vĩnh Châu - Cầu chợ mới
Đất ở đô thị 4.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Trãi - Phường 1
Cầu Vĩnh Châu - Cống Ông Trầm
Đất ở đô thị 2.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 35 (Trong Chợ mới) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Mé sông Vĩnh Châu
Đất ở đô thị 1.500.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Hồng Phong - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 01 - Đường Lê Hồng Phong - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Hồng Phong (nối dài) - Phường 1
Đầu ranh đất chợ cũ - Giáp ranh đất Khu thương mại mới xây dựng
Đất ở đô thị 5.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 1 - Phường 1
Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 4.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 1 - Phường 1
Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công an
Đất ở đô thị 4.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 2 - Phường 1
Đường 1 tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mại
Đất ở đô thị 4.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 2 - Phường 1
Đường 1 tháng 5 - Đường số 1
Đất ở đô thị 4.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 3 - Phường 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6
Đất ở đô thị 4.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Châu Văn Đơ - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 4.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) - Đường Châu Văn Đơ - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 700.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 6 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 7 - Phường 1
Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 5.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 7 - Phường 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 8 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Bùi Thị Xuân - Phường 1
Đường Trưng Nhị - Đến Lê Lai
Đất ở đô thị 6.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lai - Phường 1
Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất ở đô thị 6.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lai - Phường 1
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48
Đất ở đô thị 3.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lai - Phường 1
Huyện lộ 48 - Đê Biển
Đất ở đô thị 2.600.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 70 (cặp Ngân hàng Chính sách) - Đường Lê Lai - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 70 (cặp Ngân hàng Chính sách) - Đường Lê Lai - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 860.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo
Đất ở đô thị 950.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm
Đất ở đô thị 850.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 700.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 99 (vào nhà ông Trạng) - Đường Lê Lai - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí
Đất ở đô thị 950.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 99 (vào nhà ông Trạng) - Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu
Đất ở đô thị 850.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 207 (Hẻm 106 cũ) - Đường Lê Lai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 289 (Hẻm Lâm nghiệp cũ) - Đường Lê Lai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 325 (đối diện Đồn 646) - Đường Lê Lai - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 325 (đối diện Đồn 646) - Đường Lê Lai - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết ranh đất Trịnh Văn Tó
Đất ở đô thị 700.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp ranh đất Trịnh Văn Tó - Hết ranh đất ông Tăng Văn Cuôi
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 210 - Đường Lê Lai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 258 - Đường Lê Lai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 280 - Đường Lê Lai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết đất Ông Châu Xèm Tịch
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp đất ông Châu Xèm Tịch - Hết ranh đất bà Ong Thị Xiêu
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 420 - Đường Lê Lai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 740.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến trong phạm vi Phường 1 -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 02 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 350.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 18 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 39 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 92 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 118 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 163 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 178 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 197 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 204 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 244 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 261 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 336 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 360 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 376 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 16 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 143 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 221 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 750.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 239 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1
Đường Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48
Đất ở đô thị 1.100.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1
Ngã 3 Giồng Dú - Ranh Phường 2
Đất ở đô thị 1.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 14 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 24 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 58 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 76 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 100 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 144 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Mậu Thân - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 950.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 74 - Đường Mậu Thân - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 100 (cặp nhà bà Dự) - Đường Mậu Thân - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 500.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 800.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 2 - Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 1
Đường Huyện Lộ 48 - Đường Huyện Lộ 48
Đất ở đô thị 850.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Phường 1
Giáp ranh Phường 2 (cống số 10) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước (cống số 09)
Đất ở đô thị 1.100.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường 1
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường -
Đất ở đô thị 250.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Phường 2
Ranh Phường 1 - Ranh xã Lạc Hoà
Đất ở đô thị 1.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal mới - Phường 2
Giáp Huyện lộ 43 - Hết ranh nhà ông Trần Phết
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 2
Ranh Phường 1 - Đến ngã ba Quốc lộ NSH
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2
Ranh Phường 1 - Ngã ba Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2
Ranh đất bà Lâm Thị Đa Ri - Đến hết đất ông Kim Vong
Đất ở đô thị 1.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2
Vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Dol Chêl - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 520.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Cà Săng Cộm - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 520.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía nam lộ NSH) - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 520.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía bắc lộ NSH) - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 520.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Sân Chim- Cà Lăng B - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 520.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Giồng Me - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 520.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Trung - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 520.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Giồng Nhãn - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 520.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Đol Chát - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 520.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ vô chùa Cà Săng - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường 2
Các lộ đal trong phạm vi Phường -
Đất ở đô thị 250.000
Thị xã Vĩnh Châu Tuyến Vĩnh Trung - Soài Côm - Phường 2
Giáp phường Khánh Hòa - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng - Phường 2
Giáp ranh Phường 1 (Cống số 10) - Giáp ranh xã Lạc Hòa
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước
Cống PìPu - Hết ranh đất ông Lâm Sóc
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước
Giáp ranh đất ông Lâm Sóc - Salatel ấp Xẻo Me (khóm Sở Tại B)
Đất ở đô thị 6.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước
Cống Wathpich - Hết đất Cây xăng Thanh La Hương
Đất ở đô thị 2.500.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước
Giáp ranh Phường 1 - Cổng Wathpich
Đất ở đô thị 3.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Phường Vĩnh Phước
Ngã ba Biển Dưới - Về phía Tây hết đất bà Trần Thị Luối, phía Đông hết ranh đất HTX Muối
Đất ở đô thị 1.100.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Phường Vĩnh Phước
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cổng Wathpich - Phường Vĩnh Phước
Cống Wach Pich - Huyện lộ 48
Đất ở đô thị 520.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường Vĩnh Phước
Giáp ranh Phường 1 - Giáp Huyện lộ 48
Đất ở đô thị 520.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 936 - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Kè
Đất ở đô thị 1.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 936 - Phường Vĩnh Phước
Từ Cầu Kè - Cầu Dù Há
Đất ở đô thị 930.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu 41
Đất ở đô thị 930.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước
Cầu 41 - Cầu 47
Đất ở đô thị 720.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước
Cầu 47 - Cầu Chợ Kênh
Đất ở đô thị 930.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 40 - Phường Vĩnh Phước
Giáp xã Vĩnh Tân - Giáp xã Vĩnh Hiệp
Đất ở đô thị 520.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường Vĩnh Phước
Giáp ranh Phường 1 - Ngã tư Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất ở đô thị 4.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Phước Tân - Phường Vĩnh Phước
Đầu ranh đất Trường học Biển Dưới - Giáp ranh giới xã Vĩnh Tân
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Tà Lét - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48
Đất ở đô thị 520.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Xẻo Me - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48
Đất ở đô thị 520.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm trong chợ Xẻo Me - Phường Vĩnh Phước
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Đai Trị - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu chợ
Đất ở đô thị 6.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Đai Trị - Phường Vĩnh Phước
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Mé sông Vĩnh Thành
Đất ở đô thị 1.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành
Đất ở đô thị 1.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm cặp Trường DT Nội trú - Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường Vĩnh Phước
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường -
Đất ở đô thị 250.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện Lộ 47
Chợ Xẻo Me - Cầu Trà Niên
Đất ở đô thị 500.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C)
Giáp ranh Phường 1 (Cống số 9) - Giáp ranh xã Vĩnh Tân
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường Khánh Hòa
Từ đầu ranh đất ông Nguyễn Tư Thuận (Công ty 3 Miền) - Hết đất nhà ông Nhan Hùng
Đất ở đô thị 1.700.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường Khánh Hòa
Mé sông Mỹ Thanh - Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hoàng
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường Khánh Hòa
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Phường Khánh Hòa
Tỉnh lộ 935 - Giáp sông Vĩnh Châu
Đất ở đô thị 800.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Phường Khánh Hòa
Tỉnh lộ 935 - Cầu Bưng Tum
Đất ở đô thị 1.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Phường Khánh Hòa
Cầu Bưng Tum - Cầu Lẫm Thiết
Đất ở đô thị 800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường Khánh Hòa
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường -
Đất ở đô thị 250.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện Lộ 45 (Đường đal Khánh Nam) - Phường Khánh Hòa
Cầu Vĩnh Châu - Cầu Lê Văn Tư
Đất ở đô thị 1.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện Lộ 45 (Đường đal Khánh Nam) - Phường Khánh Hòa
Cầu Lê Văn Tư - Bến Đò ông Trịnh Văn Tỷ
Đất ở đô thị 350.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trưng Trắc - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 11.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trưng Nhị - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 11.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Ngã 4 đường 30 tháng 4 - Đến ngã 4 đường Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 7.600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Ngã tư Lê Lai - Hết đất Chùa Bà
Đất TM-DV đô thị 5.440.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Giáp đất Chùa bà - Cầu Ngang
Đất TM-DV đô thị 4.480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Ngã 4 đường 30 tháng 4 - Đến đường Phan Thanh Giản
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 2 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 9 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 10 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Đầu ranh đất ông Đỗ Văn Út - Hết ranh đất bà Kim Thị Út
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 25 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 36 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 52 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 89 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 125 (Hẻm Ba Cò cũ) - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 145 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 162 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 196 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 301 (Hẻm Khu Thương Nghiệp cũ) - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 332 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Đề Thám - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Cầu Vĩnh Châu - Ngã tư Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Ngã tư Nguyễn Huệ - Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Cầu Vĩnh Châu - Hết đất ông Khưu Lý Minh phía Đông. Hết đất bà Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4
Đất TM-DV đô thị 4.320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Giáp đất ông Khưu Lý Minh phía Đông, giáp đất Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4 - Đến cầu Giồng Dú
Đất TM-DV đô thị 3.440.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 16 (cặp Cây xăng số 13 cũ) - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 36 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 44 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 102 (vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 840.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 137 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 150 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 181 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 512.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 204 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 418 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường 1 tháng 5 - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Đường số 6
Đất TM-DV đô thị 4.640.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lợi - Phường 1
Cầu Vĩnh Châu - Đường Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lợi - Phường 1
Cầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh Giản
Đất TM-DV đô thị 4.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lợi - Phường 1
Ngã 3 đường Phan Thanh Giản - Hết ranh kho Công ty Vĩnh Thuận
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Phan Thanh Giản - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 13 - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 21 (Hẻm Cơ khí cũ) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 22 (Đối diện hẻm cơ khí cũ) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 36 (Sau đội quản lý duy tu sửa chữa) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 37 (Vào nhà ông Thống) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Đầu ranh đất Chùa Ông - Ngã 4 Đường 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Ngã 4 Đường 30 tháng 4 - Ngã 4 đường Phan Thanh Giản
Đất TM-DV đô thị 5.760.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Ngã 4 đường Phan Thanh Giản - Giáp đường Thanh niên
Đất TM-DV đô thị 5.120.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Giáp đường Thanh niên - Ranh phường Vĩnh Phước
Đất TM-DV đô thị 3.440.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 3 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 143 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết đất ông Kim Xê
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 232 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 286 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 305 (Vào nhà ông Sơn Mo Nát) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết đất ông Mã Quốc Cường
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 305 (Vào nhà ông Sơn Mo Nát) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 280.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 375 (Cặp nhà Trường Dân tộc nội trú) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 680.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Thanh niên - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 20 (cặp Kho Trương Két) - Đường Thanh niên - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 23 (đối diện Làng nướng) - Đường Thanh niên - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 56 - Đường Thanh niên - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 384.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Giáp sông Vĩnh Châu
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Cống Ồng Trầm
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi - Phường 1
Cống Ông Trầm - Ngã 3 trại giam
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 110 Đường Đồng Khởi - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đồng Khởi nối dài - Phường 1
Ngã 3 trại giam - Giáp ranh đất trại giam
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường 1
Cầu Giồng Dứ - Hết đất nhà trọ Thảo Nguyên
Đất TM-DV đô thị 1.520.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường 1
Giáp đất nhà trọ Thảo Nguyên - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 40 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 336.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 188 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 336.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 244 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 336.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Trãi - Phường 1
Cầu Vĩnh Châu - Cầu chợ mới
Đất TM-DV đô thị 3.840.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Trãi - Phường 1
Cầu Vĩnh Châu - Cống Ông Trầm
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.440.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 35 (Trong Chợ mới) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Mé sông Vĩnh Châu
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Hồng Phong - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.520.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 01 - Đường Lê Hồng Phong - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Hồng Phong (nối dài) - Phường 1
Đầu ranh đất chợ cũ - Giáp ranh đất Khu thương mại mới xây dựng
Đất TM-DV đô thị 4.640.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 1 - Phường 1
Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 3.840.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 1 - Phường 1
Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công an
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 2 - Phường 1
Đường 1 tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mại
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 2 - Phường 1
Đường 1 tháng 5 - Đường số 1
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 3 - Phường 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6
Đất TM-DV đô thị 3.840.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Châu Văn Đơ - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) - Đường Châu Văn Đơ - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 6 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.640.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 7 - Phường 1
Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 4.640.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 7 - Phường 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 8 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Bùi Thị Xuân - Phường 1
Đường Trưng Nhị - Đến Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lai - Phường 1
Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lai - Phường 1
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lai - Phường 1
Huyện lộ 48 - Đê Biển
Đất TM-DV đô thị 2.080.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 70 (cặp Ngân hàng Chính sách) - Đường Lê Lai - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 70 (cặp Ngân hàng Chính sách) - Đường Lê Lai - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 688.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo
Đất TM-DV đô thị 760.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm
Đất TM-DV đô thị 680.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 99 (vào nhà ông Trạng) - Đường Lê Lai - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí
Đất TM-DV đô thị 760.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 99 (vào nhà ông Trạng) - Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu
Đất TM-DV đô thị 680.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 207 (Hẻm 106 cũ) - Đường Lê Lai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 289 (Hẻm Lâm nghiệp cũ) - Đường Lê Lai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 325 (đối diện Đồn 646) - Đường Lê Lai - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 325 (đối diện Đồn 646) - Đường Lê Lai - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết ranh đất Trịnh Văn Tó
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp ranh đất Trịnh Văn Tó - Hết ranh đất ông Tăng Văn Cuôi
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 210 - Đường Lê Lai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 258 - Đường Lê Lai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 280 - Đường Lê Lai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết đất Ông Châu Xèm Tịch
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp đất ông Châu Xèm Tịch - Hết ranh đất bà Ong Thị Xiêu
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 420 - Đường Lê Lai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 592.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến trong phạm vi Phường 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 02 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 280.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 18 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 39 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 92 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 118 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 163 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 178 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 197 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 204 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 244 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 261 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 336 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 360 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 376 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 16 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 143 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 221 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 239 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1
Đường Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48
Đất TM-DV đô thị 880.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1
Ngã 3 Giồng Dú - Ranh Phường 2
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 14 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 24 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 58 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 76 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 100 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 144 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Mậu Thân - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 760.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 74 - Đường Mậu Thân - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 100 (cặp nhà bà Dự) - Đường Mậu Thân - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 2 - Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 1
Đường Huyện Lộ 48 - Đường Huyện Lộ 48
Đất TM-DV đô thị 680.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Phường 1
Giáp ranh Phường 2 (cống số 10) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước (cống số 09)
Đất TM-DV đô thị 880.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường 1
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Phường 2
Ranh Phường 1 - Ranh xã Lạc Hoà
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal mới - Phường 2
Giáp Huyện lộ 43 - Hết ranh nhà ông Trần Phết
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 2
Ranh Phường 1 - Đến ngã ba Quốc lộ NSH
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2
Ranh Phường 1 - Ngã ba Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2
Ranh đất bà Lâm Thị Đa Ri - Đến hết đất ông Kim Vong
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2
Vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Dol Chêl - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Cà Săng Cộm - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía nam lộ NSH) - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía bắc lộ NSH) - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Sân Chim- Cà Lăng B - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Giồng Me - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Trung - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Giồng Nhãn - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Đol Chát - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ vô chùa Cà Săng - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường 2
Các lộ đal trong phạm vi Phường -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Thị xã Vĩnh Châu Tuyến Vĩnh Trung - Soài Côm - Phường 2
Giáp phường Khánh Hòa - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng - Phường 2
Giáp ranh Phường 1 (Cống số 10) - Giáp ranh xã Lạc Hòa
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước
Cống PìPu - Hết ranh đất ông Lâm Sóc
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước
Giáp ranh đất ông Lâm Sóc - Salatel ấp Xẻo Me (khóm Sở Tại B)
Đất TM-DV đô thị 5.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước
Cống Wathpich - Hết đất Cây xăng Thanh La Hương
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước
Giáp ranh Phường 1 - Cổng Wathpich
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Phường Vĩnh Phước
Ngã ba Biển Dưới - Về phía Tây hết đất bà Trần Thị Luối, phía Đông hết ranh đất HTX Muối
Đất TM-DV đô thị 880.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Phường Vĩnh Phước
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cổng Wathpich - Phường Vĩnh Phước
Cống Wach Pich - Huyện lộ 48
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường Vĩnh Phước
Giáp ranh Phường 1 - Giáp Huyện lộ 48
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 936 - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Kè
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 936 - Phường Vĩnh Phước
Từ Cầu Kè - Cầu Dù Há
Đất TM-DV đô thị 744.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu 41
Đất TM-DV đô thị 744.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước
Cầu 41 - Cầu 47
Đất TM-DV đô thị 576.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước
Cầu 47 - Cầu Chợ Kênh
Đất TM-DV đô thị 744.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 40 - Phường Vĩnh Phước
Giáp xã Vĩnh Tân - Giáp xã Vĩnh Hiệp
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường Vĩnh Phước
Giáp ranh Phường 1 - Ngã tư Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 3.440.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Phước Tân - Phường Vĩnh Phước
Đầu ranh đất Trường học Biển Dưới - Giáp ranh giới xã Vĩnh Tân
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Tà Lét - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Xẻo Me - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48
Đất TM-DV đô thị 416.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm trong chợ Xẻo Me - Phường Vĩnh Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.240.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Đai Trị - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu chợ
Đất TM-DV đô thị 4.960.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Đai Trị - Phường Vĩnh Phước
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Mé sông Vĩnh Thành
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm cặp Trường DT Nội trú - Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường Vĩnh Phước
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện Lộ 47
Chợ Xẻo Me - Cầu Trà Niên
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C)
Giáp ranh Phường 1 (Cống số 9) - Giáp ranh xã Vĩnh Tân
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường Khánh Hòa
Từ đầu ranh đất ông Nguyễn Tư Thuận (Công ty 3 Miền) - Hết đất nhà ông Nhan Hùng
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường Khánh Hòa
Mé sông Mỹ Thanh - Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hoàng
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường Khánh Hòa
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Phường Khánh Hòa
Tỉnh lộ 935 - Giáp sông Vĩnh Châu
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Phường Khánh Hòa
Tỉnh lộ 935 - Cầu Bưng Tum
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Phường Khánh Hòa
Cầu Bưng Tum - Cầu Lẫm Thiết
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường Khánh Hòa
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện Lộ 45 (Đường đal Khánh Nam) - Phường Khánh Hòa
Cầu Vĩnh Châu - Cầu Lê Văn Tư
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện Lộ 45 (Đường đal Khánh Nam) - Phường Khánh Hòa
Cầu Lê Văn Tư - Bến Đò ông Trịnh Văn Tỷ
Đất TM-DV đô thị 280.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trưng Trắc - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trưng Nhị - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Ngã 4 đường 30 tháng 4 - Đến ngã 4 đường Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 5.700.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Ngã tư Lê Lai - Hết đất Chùa Bà
Đất SX-KD đô thị 4.080.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Giáp đất Chùa bà - Cầu Ngang
Đất SX-KD đô thị 3.360.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Ngã 4 đường 30 tháng 4 - Đến đường Phan Thanh Giản
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 2 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 9 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 10 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Đầu ranh đất ông Đỗ Văn Út - Hết ranh đất bà Kim Thị Út
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 25 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 36 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 52 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 89 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 125 (Hẻm Ba Cò cũ) - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 145 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 162 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 196 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 301 (Hẻm Khu Thương Nghiệp cũ) - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 332 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Đề Thám - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Cầu Vĩnh Châu - Ngã tư Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Ngã tư Nguyễn Huệ - Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Cầu Vĩnh Châu - Hết đất ông Khưu Lý Minh phía Đông. Hết đất bà Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4
Đất SX-KD đô thị 3.240.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Giáp đất ông Khưu Lý Minh phía Đông, giáp đất Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4 - Đến cầu Giồng Dú
Đất SX-KD đô thị 2.580.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 16 (cặp Cây xăng số 13 cũ) - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 36 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 44 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 102 (vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 630.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 137 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 150 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 181 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 384.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 204 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 418 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường 1 tháng 5 - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 3.480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lợi - Phường 1
Cầu Vĩnh Châu - Đường Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lợi - Phường 1
Cầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh Giản
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lợi - Phường 1
Ngã 3 đường Phan Thanh Giản - Hết ranh kho Công ty Vĩnh Thuận
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Phan Thanh Giản - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 13 - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 21 (Hẻm Cơ khí cũ) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 22 (Đối diện hẻm cơ khí cũ) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 36 (Sau đội quản lý duy tu sửa chữa) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 37 (Vào nhà ông Thống) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Đầu ranh đất Chùa Ông - Ngã 4 Đường 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Ngã 4 Đường 30 tháng 4 - Ngã 4 đường Phan Thanh Giản
Đất SX-KD đô thị 4.320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Ngã 4 đường Phan Thanh Giản - Giáp đường Thanh niên
Đất SX-KD đô thị 3.840.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Giáp đường Thanh niên - Ranh phường Vĩnh Phước
Đất SX-KD đô thị 2.580.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 3 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 143 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết đất ông Kim Xê
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 232 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 286 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 305 (Vào nhà ông Sơn Mo Nát) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết đất ông Mã Quốc Cường
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 305 (Vào nhà ông Sơn Mo Nát) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 210.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 375 (Cặp nhà Trường Dân tộc nội trú) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 510.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Thanh niên - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 20 (cặp Kho Trương Két) - Đường Thanh niên - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 23 (đối diện Làng nướng) - Đường Thanh niên - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 56 - Đường Thanh niên - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 288.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Giáp sông Vĩnh Châu
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Cống Ồng Trầm
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi - Phường 1
Cống Ông Trầm - Ngã 3 trại giam
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 110 Đường Đồng Khởi - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thị xã Vĩnh Châu Đồng Khởi nối dài - Phường 1
Ngã 3 trại giam - Giáp ranh đất trại giam
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường 1
Cầu Giồng Dứ - Hết đất nhà trọ Thảo Nguyên
Đất SX-KD đô thị 1.140.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường 1
Giáp đất nhà trọ Thảo Nguyên - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất SX-KD đô thị 840.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 40 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 252.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 188 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 252.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 244 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 252.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Trãi - Phường 1
Cầu Vĩnh Châu - Cầu chợ mới
Đất SX-KD đô thị 2.880.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Trãi - Phường 1
Cầu Vĩnh Châu - Cống Ông Trầm
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.580.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 35 (Trong Chợ mới) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Mé sông Vĩnh Châu
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Hồng Phong - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.640.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 01 - Đường Lê Hồng Phong - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Hồng Phong (nối dài) - Phường 1
Đầu ranh đất chợ cũ - Giáp ranh đất Khu thương mại mới xây dựng
Đất SX-KD đô thị 3.480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 1 - Phường 1
Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 2.880.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 1 - Phường 1
Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công an
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 2 - Phường 1
Đường 1 tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mại
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 2 - Phường 1
Đường 1 tháng 5 - Đường số 1
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 3 - Phường 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 2.880.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Châu Văn Đơ - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) - Đường Châu Văn Đơ - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 6 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 7 - Phường 1
Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 7 - Phường 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường số 8 - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Bùi Thị Xuân - Phường 1
Đường Trưng Nhị - Đến Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lai - Phường 1
Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lai - Phường 1
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lai - Phường 1
Huyện lộ 48 - Đê Biển
Đất SX-KD đô thị 1.560.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 70 (cặp Ngân hàng Chính sách) - Đường Lê Lai - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 70 (cặp Ngân hàng Chính sách) - Đường Lê Lai - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 516.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo
Đất SX-KD đô thị 570.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm
Đất SX-KD đô thị 510.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 99 (vào nhà ông Trạng) - Đường Lê Lai - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí
Đất SX-KD đô thị 570.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 99 (vào nhà ông Trạng) - Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu
Đất SX-KD đô thị 510.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 207 (Hẻm 106 cũ) - Đường Lê Lai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 289 (Hẻm Lâm nghiệp cũ) - Đường Lê Lai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 325 (đối diện Đồn 646) - Đường Lê Lai - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 325 (đối diện Đồn 646) - Đường Lê Lai - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết ranh đất Trịnh Văn Tó
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp ranh đất Trịnh Văn Tó - Hết ranh đất ông Tăng Văn Cuôi
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 210 - Đường Lê Lai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 258 - Đường Lê Lai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 280 - Đường Lê Lai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1
Từ đầu hẻm - Hết đất Ông Châu Xèm Tịch
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp đất ông Châu Xèm Tịch - Hết ranh đất bà Ong Thị Xiêu
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 420 - Đường Lê Lai - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 444.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến trong phạm vi Phường 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 02 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 210.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 18 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 39 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 92 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 118 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 163 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 178 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 197 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 204 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 244 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 261 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 336 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 360 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 376 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 16 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 143 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 221 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 239 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1
Đường Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48
Đất SX-KD đô thị 660.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1
Ngã 3 Giồng Dú - Ranh Phường 2
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 780.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 14 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 24 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 58 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 76 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 100 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 144 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Mậu Thân - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 570.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 74 - Đường Mậu Thân - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 100 (cặp nhà bà Dự) - Đường Mậu Thân - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 2 - Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 1
Đường Huyện Lộ 48 - Đường Huyện Lộ 48
Đất SX-KD đô thị 510.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Phường 1
Giáp ranh Phường 2 (cống số 10) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước (cống số 09)
Đất SX-KD đô thị 660.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường 1
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường -
Đất SX-KD đô thị 150.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Phường 2
Ranh Phường 1 - Ranh xã Lạc Hoà
Đất SX-KD đô thị 780.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal mới - Phường 2
Giáp Huyện lộ 43 - Hết ranh nhà ông Trần Phết
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 2
Ranh Phường 1 - Đến ngã ba Quốc lộ NSH
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2
Ranh Phường 1 - Ngã ba Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2
Ranh đất bà Lâm Thị Đa Ri - Đến hết đất ông Kim Vong
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 780.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Dol Chêl - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Cà Săng Cộm - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía nam lộ NSH) - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía bắc lộ NSH) - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Sân Chim- Cà Lăng B - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Giồng Me - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Trung - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Giồng Nhãn - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Đol Chát - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ vô chùa Cà Săng - Phường 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường 2
Các lộ đal trong phạm vi Phường -
Đất SX-KD đô thị 150.000
Thị xã Vĩnh Châu Tuyến Vĩnh Trung - Soài Côm - Phường 2
Giáp phường Khánh Hòa - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng - Phường 2
Giáp ranh Phường 1 (Cống số 10) - Giáp ranh xã Lạc Hòa
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước
Cống PìPu - Hết ranh đất ông Lâm Sóc
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước
Giáp ranh đất ông Lâm Sóc - Salatel ấp Xẻo Me (khóm Sở Tại B)
Đất SX-KD đô thị 3.780.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước
Cống Wathpich - Hết đất Cây xăng Thanh La Hương
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước
Giáp ranh Phường 1 - Cổng Wathpich
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 780.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Phường Vĩnh Phước
Ngã ba Biển Dưới - Về phía Tây hết đất bà Trần Thị Luối, phía Đông hết ranh đất HTX Muối
Đất SX-KD đô thị 660.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Phường Vĩnh Phước
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cổng Wathpich - Phường Vĩnh Phước
Cống Wach Pich - Huyện lộ 48
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường Vĩnh Phước
Giáp ranh Phường 1 - Giáp Huyện lộ 48
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 936 - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Kè
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 936 - Phường Vĩnh Phước
Từ Cầu Kè - Cầu Dù Há
Đất SX-KD đô thị 558.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu 41
Đất SX-KD đô thị 558.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước
Cầu 41 - Cầu 47
Đất SX-KD đô thị 432.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước
Cầu 47 - Cầu Chợ Kênh
Đất SX-KD đô thị 558.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 40 - Phường Vĩnh Phước
Giáp xã Vĩnh Tân - Giáp xã Vĩnh Hiệp
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường Vĩnh Phước
Giáp ranh Phường 1 - Ngã tư Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 2.580.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Phước Tân - Phường Vĩnh Phước
Đầu ranh đất Trường học Biển Dưới - Giáp ranh giới xã Vĩnh Tân
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Tà Lét - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Xẻo Me - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48
Đất SX-KD đô thị 312.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm trong chợ Xẻo Me - Phường Vĩnh Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.180.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Đai Trị - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu chợ
Đất SX-KD đô thị 3.720.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Đai Trị - Phường Vĩnh Phước
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Mé sông Vĩnh Thành
Đất SX-KD đô thị 780.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành
Đất SX-KD đô thị 780.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm cặp Trường DT Nội trú - Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường Vĩnh Phước
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường -
Đất SX-KD đô thị 150.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện Lộ 47
Chợ Xẻo Me - Cầu Trà Niên
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C)
Giáp ranh Phường 1 (Cống số 9) - Giáp ranh xã Vĩnh Tân
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường Khánh Hòa
Từ đầu ranh đất ông Nguyễn Tư Thuận (Công ty 3 Miền) - Hết đất nhà ông Nhan Hùng
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường Khánh Hòa
Mé sông Mỹ Thanh - Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hoàng
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường Khánh Hòa
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 840.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Phường Khánh Hòa
Tỉnh lộ 935 - Giáp sông Vĩnh Châu
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Phường Khánh Hòa
Tỉnh lộ 935 - Cầu Bưng Tum
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Phường Khánh Hòa
Cầu Bưng Tum - Cầu Lẫm Thiết
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường Khánh Hòa
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường -
Đất SX-KD đô thị 150.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện Lộ 45 (Đường đal Khánh Nam) - Phường Khánh Hòa
Cầu Vĩnh Châu - Cầu Lê Văn Tư
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện Lộ 45 (Đường đal Khánh Nam) - Phường Khánh Hòa
Cầu Lê Văn Tư - Bến Đò ông Trịnh Văn Tỷ
Đất SX-KD đô thị 210.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa
Đầu ranh đất chùa Hải Phước An - Hết ranh đất cây xăng Hữu Còn
Đất ở nông thôn 1.900.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa
Từ tim cống về hướng Bắc (lộ đal) - Hết đất Trạm cấp nước (Ca Lạc)
Đất ở nông thôn 1.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa
Từ tim cống về hướng Bắc (lộ đal) - Hết đất bà Lâm Thị Bẹp (Ca Lạc A)
Đất ở nông thôn 1.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa
Ngã 3 Bà Điếm - Ngã 3 Dương Tanh
Đất ở nông thôn 1.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến trong phạm vi xã -
Đất ở nông thôn 820.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Ca Lạc - Lền Buối - Xã Lạc Hòa
Giáp với Huyện lộ 43 - Giáp sông Trà Niên
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến trong phạm vi xã -
Đất ở nông thôn 1.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Giồng Giữa Đại Bái - Đại Bái A - Xã Lạc Hòa
Lộ chùa Đại Bái - Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tăng Du - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Ca Lạc Đại Bái - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Hoà Nam - Hòa Thành - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Ca Lạc A - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ) -
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cao Sản - Xã Lạc Hòa
Lộ Ca Lạc Đại Bái - Lộ Tân Du
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Biên - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Biên, Vĩnh Thành B - Xã Lạc Hòa
Giao Âu Thọ B - Giao với lộ Vĩnh Biên Bà Len
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Biên, Vĩnh Thành B - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Vĩnh Biên Ca Lạc A - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Lền Buối - Xã Lạc Hòa
Huyện lộ 43 - Hết đất điểm lẻ Trường Tiểu học Lạc Hòa 1
Đất ở nông thôn 500.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Điền Thầy Ban Lền Buối - Xã Lạc Hòa
Đường đal Lền Buối - Sông Trà Niên
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Lạc Hòa
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã -
Đất ở nông thôn 250.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C)
Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh phường 2
Đất ở nông thôn 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Tuyến Ca Lạc-Tân Thời
Trạm Cấp nước - Cầu Tân Thời Hòa Đông
Đất ở nông thôn 350.000
Thị xã Vĩnh Châu Tuyến Tân Thời-Vàm sắt
Ca Lạc Tân Thời - Cầu Tân Thời Hòa Đông
Đất ở nông thôn 300.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Hải
Chùa Trà Sết - Hết đất Cây xăng Mỹ Hưng
Đất ở nông thôn 1.500.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Hải
Đường nhựa vào trường Mầm Non Vĩnh Hải - Hết đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3
Đất ở nông thôn 1.900.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Hải
Đầu đất Trường TH Vĩnh Hải 4 - Cầu Mỹ Thanh 2
Đất ở nông thôn 1.500.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến còn lại trong phạm vi xã -
Đất ở nông thôn 1.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Vĩnh Hải
Đầu đất nhà ông Huỳnh Mến - Cống cầu ngang
Đất ở nông thôn 700.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 820.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Bà Len - Xã Vĩnh Hải
Từ ngã tư chợ Vĩnh Hải về hướng Bắc đến ngã 3 Huyện lộ 43, hướng Nam đến đường đal khu An Lạc -
Đất ở nông thôn 750.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Âu Thọ A - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Âu Thọ B - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể - Xã Vĩnh Hải
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường Đal Giồng Nổi
Đất ở nông thôn 700.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể - Xã Vĩnh Hải
Đường Đal Giồng Nổi - Hồ Bể
Đất ở nông thôn 500.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 113 (cũ) - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 750.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Vĩnh Hải
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã -
Đất ở nông thôn 250.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal khu tái định cư khu 1 - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal khu tái định cư khu 2 - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Khu An Lạc - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal khu tái định cư (khu 3) - Xã Vĩnh Hải
Trạm cấp Nước - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 350.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Xã Vĩnh Hải
Khu An Lạc xã Vĩnh Hải - Giáp ranh xã Lạc Hòa
Đất ở nông thôn 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Vĩnh Biên - Bà Len - Xã Vĩnh Hải
Giáp ranh xã Lạc Hòa - Lộ Bà Len
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Phủ Yết - Xã Vĩnh Hải
Cầu Giồng Chùa - Giáp đường Công Ty Phú Thành
Đất ở nông thôn 500.000
Thị xã Vĩnh Châu Trung tâm xã Hòa Đông
Từ ngã ba chợ Hòa Đông về hướng Nam đến Sông Trà Niên, hướng Tây từ đất ông Quách Suôi đến đầu đường điện gió, hướng Đông từ hết đất cây xăng ông Kiệt -
Đất ở nông thôn 1.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông
Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ) -
Đất ở nông thôn 720.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông
Cầu Lẫm Thiết - Cầu Ông Tửng
Đất ở nông thôn 800.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông
Cầu Ông Tửng - Cầu Dù Hiên
Đất ở nông thôn 1.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông
Cầu Ông Tửng - Đường điện gió Hòa Đông
Đất ở nông thôn 1.100.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cảng Buối - Xã Hòa Đông
Đầu ranh đất ông Lâm Phi Lượng - Hết ranh đất ông Trương Văn Quen
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cảng Buối - Xã Hòa Đông
Giáp ranh đất ông Trương Văn Quen - Hết ranh đất ông Tăng Văn Súa
Đất ở nông thôn 750.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cảng Buối - Xã Hòa Đông
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Trà Teo Thạch Sao - Xã Hòa Đông
Đầu ranh đất ông Thái Văn Dũng - Hết ranh đất ông Tô Văn Hái
Đất ở nông thôn 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Trà Teo Thạch Sao - Xã Hòa Đông
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Hòa Đông
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã -
Đất ở nông thôn 250.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Kênh Cơ 3 - Xã Hòa Đông
Giáp Huyện Lộ 41 - Nhà ông Huỳnh Văn Dự
Đất ở nông thôn 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ ông Ngô Pó ra kênh 300 - Xã Hòa Đông
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Lam Thiết nối dài ra kênh Trà Niên - Xã Hòa Đông
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Tân
Tim cầu Vĩnh Tân dọc theo lộ về hướng Đông hết đất bà Sơn Thị Phên, hướng Tây hết đất ông Thạch Chi -
Đất ở nông thôn 1.500.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Tân
Còn lại -
Đất ở nông thôn 1.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Xã Vĩnh Tân
Toàn tuyến còn lại (trừ trung tâm ngã tư) -
Đất ở nông thôn 900.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Xã Vĩnh Tân
Đầu ranh đất ông Sơn Sinh - Hết ranh đất bà Sơn Thị Uôl
Đất ở nông thôn 1.100.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47B - Xã Vĩnh Tân
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48
Đất ở nông thôn 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47B - Xã Vĩnh Tân
Huyện lộ 48 - Đê biển
Đất ở nông thôn 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Vĩnh Tân
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã -
Đất ở nông thôn 250.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 42 - Xã Vĩnh Tân
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 40 - Xã Vĩnh Tân
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Xã Vĩnh Tân
Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất ở nông thôn 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc Lộ 91B (Quốc lộ Nam Sông Hậu) - Xã Lai Hòa
Cống Lai Hoà về hướng Đông đến hết cống Xẻo Cốc, hướng Tây đến hết đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương -
Đất ở nông thôn 3.500.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc Lộ 91B (Quốc lộ Nam Sông Hậu) - Xã Lai Hòa
Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
Đất ở nông thôn 2.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc Lộ 91B (Quốc lộ Nam Sông Hậu) - Xã Lai Hòa
Toàn tuyến còn lại -
Đất ở nông thôn 2.100.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 48 - Xã Lai Hòa
Ngã ba Preychóp B, hướng Đông đến hết ranh đất Trần Lưu và Sơn Thị Sà Phươl, hướng Tây đến giáp ranh tỉnh Bạc Liêu, hướng Bắc đến hết ranh đất ông Ngu -
Đất ở nông thôn 1.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 48 - Xã Lai Hòa
Toàn tuyến trong phạm vi xã -
Đất ở nông thôn 850.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết ranh đất ông Thạch Váth
Đất ở nông thôn 1.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa
Từ ngã ba chợ Prey Chóp về hướng Đông hết đất Trường Tiểu học lai Hoà 5 và hết đất ông 5 Chua, hướng Tây hết đất ông Đào Hên và hết đất ông Thạch Khêl -
Đất ở nông thôn 1.300.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa
Toàn tuyến còn lại (Trừ các tuyến trong trung tâm) -
Đất ở nông thôn 900.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Quốc lộ 91B) - Đường huyện 40 (Đê sông)
Đất ở nông thôn 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Prey Chop (Hòa Hiệp Đoạn Trong) - Xã Lai Hòa
Lộ Prey Chop - Đường đal Xung Thum
Đất ở nông thôn 420.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ chùa Prey Chopra đê biển - Xã Lai Hòa
Đê biển - Giáp Đường huyện 48
Đất ở nông thôn 420.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Prey Chop Xung Thum B - Xã Lai Hòa
Đê biển - Giáp Đường huyện 49
Đất ở nông thôn 420.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Năm căn - Xã Lai Hòa
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đê sông Mỹ Thanh
Đất ở nông thôn 500.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Tà Bôn - Xã Lai Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 950.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Xung Thum A - Xã Lai Hòa
Ngã 3 Xung Thum A về hướng đông đến hết ranh Chùa Xung Thum, hướng tây hết đất bà Phan Thuý Mừng, hướng Bắc đến hết đất ông Quách Thăng và Miếu Bà -
Đất ở nông thôn 950.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Xum Thum (Hòa Hiệp Đoạn Trong) - Xã Lai Hòa
Đường đal Xung Thum A (từ ranh đất ông Sơn Nem) - Đường đal Xung Thum A (hết ranh đất nhà ông Phan Văn Ở)
Đất ở nông thôn 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Khu 5 Lai Hòa - Xã Lai Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 950.000
Thị xã Vĩnh Châu Các tuyến lộ đal còn lại - Xã Lai Hòa
Trong phạm vi toàn xã -
Đất ở nông thôn 300.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Bắc Trà Niên 40 (Phía Bắc) - Xã Lai Hòa
Kênh 7 Túc - Kênh Năm Căn - Lai Hòa
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường kênh Mười Non - Xã Lai Hòa
Bắc Trà Niên 40 - Đường Huyện 40 (Đê sông)
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal kênh Ven (Bồ Kện) - Xã Lai Hòa
Kênh 7 Túc - Kênh Năm Căn
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 40 - Xã Lai Hòa
Kênh 7 Túc (Giáp ranh xã Vĩnh Tân) - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Năm Căn - giáp ranh Bạc Liêu - Xã Lai Hòa
Đường Huyện 40 (Đê sông) - Kênh Lung Giá
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 42 - Xã Lai Hòa
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Xã Lai Hòa
Giáp ranh xã Vĩnh Tân Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu -
Đất ở nông thôn 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tỉnh 936 (bờ Tây) - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu Dù Há - Hết ranh đất Phạm Kiểu (Đầu Voi)
Đất ở nông thôn 800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tỉnh 936 (bờ Đông) - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu Dù Há - Hết ranh đất ông Trương Văn Thơ
Đất ở nông thôn 800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tỉnh 936 (bờ Đông) - Xã Vĩnh Hiệp
Giáp ranh đất ông Trương Văn Thơ - Hết ranh đất Phạm Kiểu (Đầu Voi)
Đất ở nông thôn 800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 46A - Xã Vĩnh Hiệp
ĐT 936 - Cầu Tân Lập
Đất ở nông thôn 650.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 46A - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu Tân Lập - Giáp sông Trà Nho
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 46B - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 42 - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) - Xã Vĩnh Hiệp
ĐT 936 - Cống Trà Nho
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 42 - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 46B - Giáp sông Trà Nho
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tân Lập B - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu Tân Lập - Đường Huyện 46B
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường từ Tân Lập đến Vĩnh Phước - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu kênh 40 - Giáp Khóm Wáth Pích (Vĩnh Phước)
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường từ cầu số 2 đến nhà ông 6 Mãnh - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 46A - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tân Lập - Tân Thành B - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Tân Lập B - Giáp khóm Vinh Thành (Vĩnh Phước)
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường từ nhà bà Tàu Nhiễu ra đê cấp 1 - Xã Vĩnh Hiệp
Đầu ranh đất bà Tàu Nhiễu - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Xóm Lương - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 46A - Giáp sông Trà Niên
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Phạm Kiểu - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu Kênh Sườn - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Phạm Kiểu - Tân Hưng - Xã Vĩnh Hiệp
Đầu ranh đất bà Kiếm - Đường cặp kênh Phạm Kiểu
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Sườn (lộ Tân Hưng) - Xã Vĩnh Hiệp
Cống kênh Sườn - Đường huyện 46B
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Tân Lập - Tân Tỉnh - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 46B - Cống Trà Nho
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh thầy Tám - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) - Nhà sinh hoạt cộng đồng - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) - nhà ông Năm Đời
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Chài Chiềm - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Tân Lập - Tân Thành B - Sông Trà Nho
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lai Sào - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Tân Lập - Tân Thành B - Nhà ông Hạnh
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tân Thành A - Đặng Văn Đông - Xã Vĩnh Hiệp
ĐT 936 - Đường từ Tân Lập đến Vĩnh Phước
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh 2 An - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Tân Hưng (đầu đất ông Bày Chịa) - Đường cặp kênh Sườn (Lộ Tân Hưng)
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Đặng Văn Đông - Xã Vĩnh Hiệp
Đường huyện 46B - Đường Xóm Lương
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường từ nhà ông Gốc đến đê cấp 1 - Xã Vĩnh Hiệp
Nhà ông Gốc - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tân Hưng - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 46A - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Xóm mới - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Tân Lập - Tân Thành B - Giáp sông Trà Niên
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal vào Trạm Y tế - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu qua Trường THCS Vĩnh Hiệp - Trạm Y tế
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal vào Trường Mầm Non - Xã Vĩnh Hiệp
Đường huyện 46A (UBND xã cũ) - Hết đất Trường Mầm Non Vĩnh Hiệp
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Vĩnh Hiệp
Các tuyến đường đal trong phạm vi toàn xã -
Đất ở nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa
Đầu ranh đất chùa Hải Phước An - Hết ranh đất cây xăng Hữu Còn
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa
Từ tim cống về hướng Bắc (lộ đal) - Hết đất Trạm cấp nước (Ca Lạc)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa
Từ tim cống về hướng Bắc (lộ đal) - Hết đất bà Lâm Thị Bẹp (Ca Lạc A)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa
Ngã 3 Bà Điếm - Ngã 3 Dương Tanh
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến trong phạm vi xã -
Đất TM-DV nông thôn 656.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Ca Lạc - Lền Buối - Xã Lạc Hòa
Giáp với Huyện lộ 43 - Giáp sông Trà Niên
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến trong phạm vi xã -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Giồng Giữa Đại Bái - Đại Bái A - Xã Lạc Hòa
Lộ chùa Đại Bái - Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tăng Du - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Ca Lạc Đại Bái - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Hoà Nam - Hòa Thành - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Ca Lạc A - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ) -
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cao Sản - Xã Lạc Hòa
Lộ Ca Lạc Đại Bái - Lộ Tân Du
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Biên - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Biên, Vĩnh Thành B - Xã Lạc Hòa
Giao Âu Thọ B - Giao với lộ Vĩnh Biên Bà Len
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Biên, Vĩnh Thành B - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Vĩnh Biên Ca Lạc A - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Lền Buối - Xã Lạc Hòa
Huyện lộ 43 - Hết đất điểm lẻ Trường Tiểu học Lạc Hòa 1
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Điền Thầy Ban Lền Buối - Xã Lạc Hòa
Đường đal Lền Buối - Sông Trà Niên
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Lạc Hòa
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C)
Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh phường 2
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Tuyến Ca Lạc-Tân Thời
Trạm Cấp nước - Cầu Tân Thời Hòa Đông
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Thị xã Vĩnh Châu Tuyến Tân Thời-Vàm sắt
Ca Lạc Tân Thời - Cầu Tân Thời Hòa Đông
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Hải
Chùa Trà Sết - Hết đất Cây xăng Mỹ Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Hải
Đường nhựa vào trường Mầm Non Vĩnh Hải - Hết đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Hải
Đầu đất Trường TH Vĩnh Hải 4 - Cầu Mỹ Thanh 2
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến còn lại trong phạm vi xã -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Vĩnh Hải
Đầu đất nhà ông Huỳnh Mến - Cống cầu ngang
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 656.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Bà Len - Xã Vĩnh Hải
Từ ngã tư chợ Vĩnh Hải về hướng Bắc đến ngã 3 Huyện lộ 43, hướng Nam đến đường đal khu An Lạc -
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Âu Thọ A - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Âu Thọ B - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể - Xã Vĩnh Hải
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường Đal Giồng Nổi
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể - Xã Vĩnh Hải
Đường Đal Giồng Nổi - Hồ Bể
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 113 (cũ) - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Vĩnh Hải
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal khu tái định cư khu 1 - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal khu tái định cư khu 2 - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Khu An Lạc - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal khu tái định cư (khu 3) - Xã Vĩnh Hải
Trạm cấp Nước - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Xã Vĩnh Hải
Khu An Lạc xã Vĩnh Hải - Giáp ranh xã Lạc Hòa
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Vĩnh Biên - Bà Len - Xã Vĩnh Hải
Giáp ranh xã Lạc Hòa - Lộ Bà Len
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Phủ Yết - Xã Vĩnh Hải
Cầu Giồng Chùa - Giáp đường Công Ty Phú Thành
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Trung tâm xã Hòa Đông
Từ ngã ba chợ Hòa Đông về hướng Nam đến Sông Trà Niên, hướng Tây từ đất ông Quách Suôi đến đầu đường điện gió, hướng Đông từ hết đất cây xăng ông Kiệt -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông
Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ) -
Đất TM-DV nông thôn 576.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông
Cầu Lẫm Thiết - Cầu Ông Tửng
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông
Cầu Ông Tửng - Cầu Dù Hiên
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông
Cầu Ông Tửng - Đường điện gió Hòa Đông
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cảng Buối - Xã Hòa Đông
Đầu ranh đất ông Lâm Phi Lượng - Hết ranh đất ông Trương Văn Quen
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cảng Buối - Xã Hòa Đông
Giáp ranh đất ông Trương Văn Quen - Hết ranh đất ông Tăng Văn Súa
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cảng Buối - Xã Hòa Đông
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Trà Teo Thạch Sao - Xã Hòa Đông
Đầu ranh đất ông Thái Văn Dũng - Hết ranh đất ông Tô Văn Hái
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Trà Teo Thạch Sao - Xã Hòa Đông
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Hòa Đông
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Kênh Cơ 3 - Xã Hòa Đông
Giáp Huyện Lộ 41 - Nhà ông Huỳnh Văn Dự
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ ông Ngô Pó ra kênh 300 - Xã Hòa Đông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Lam Thiết nối dài ra kênh Trà Niên - Xã Hòa Đông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Tân
Tim cầu Vĩnh Tân dọc theo lộ về hướng Đông hết đất bà Sơn Thị Phên, hướng Tây hết đất ông Thạch Chi -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Tân
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Xã Vĩnh Tân
Toàn tuyến còn lại (trừ trung tâm ngã tư) -
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Xã Vĩnh Tân
Đầu ranh đất ông Sơn Sinh - Hết ranh đất bà Sơn Thị Uôl
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47B - Xã Vĩnh Tân
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47B - Xã Vĩnh Tân
Huyện lộ 48 - Đê biển
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Vĩnh Tân
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 42 - Xã Vĩnh Tân
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 40 - Xã Vĩnh Tân
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Xã Vĩnh Tân
Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc Lộ 91B (Quốc lộ Nam Sông Hậu) - Xã Lai Hòa
Cống Lai Hoà về hướng Đông đến hết cống Xẻo Cốc, hướng Tây đến hết đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc Lộ 91B (Quốc lộ Nam Sông Hậu) - Xã Lai Hòa
Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc Lộ 91B (Quốc lộ Nam Sông Hậu) - Xã Lai Hòa
Toàn tuyến còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 48 - Xã Lai Hòa
Ngã ba Preychóp B, hướng Đông đến hết ranh đất Trần Lưu và Sơn Thị Sà Phươl, hướng Tây đến giáp ranh tỉnh Bạc Liêu, hướng Bắc đến hết ranh đất ông Ngu -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 48 - Xã Lai Hòa
Toàn tuyến trong phạm vi xã -
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết ranh đất ông Thạch Váth
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa
Từ ngã ba chợ Prey Chóp về hướng Đông hết đất Trường Tiểu học lai Hoà 5 và hết đất ông 5 Chua, hướng Tây hết đất ông Đào Hên và hết đất ông Thạch Khêl -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa
Toàn tuyến còn lại (Trừ các tuyến trong trung tâm) -
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Quốc lộ 91B) - Đường huyện 40 (Đê sông)
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Prey Chop (Hòa Hiệp Đoạn Trong) - Xã Lai Hòa
Lộ Prey Chop - Đường đal Xung Thum
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ chùa Prey Chopra đê biển - Xã Lai Hòa
Đê biển - Giáp Đường huyện 48
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Prey Chop Xung Thum B - Xã Lai Hòa
Đê biển - Giáp Đường huyện 49
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Năm căn - Xã Lai Hòa
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đê sông Mỹ Thanh
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Tà Bôn - Xã Lai Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 760.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Xung Thum A - Xã Lai Hòa
Ngã 3 Xung Thum A về hướng đông đến hết ranh Chùa Xung Thum, hướng tây hết đất bà Phan Thuý Mừng, hướng Bắc đến hết đất ông Quách Thăng và Miếu Bà -
Đất TM-DV nông thôn 760.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Xum Thum (Hòa Hiệp Đoạn Trong) - Xã Lai Hòa
Đường đal Xung Thum A (từ ranh đất ông Sơn Nem) - Đường đal Xung Thum A (hết ranh đất nhà ông Phan Văn Ở)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Khu 5 Lai Hòa - Xã Lai Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 760.000
Thị xã Vĩnh Châu Các tuyến lộ đal còn lại - Xã Lai Hòa
Trong phạm vi toàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Bắc Trà Niên 40 (Phía Bắc) - Xã Lai Hòa
Kênh 7 Túc - Kênh Năm Căn - Lai Hòa
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường kênh Mười Non - Xã Lai Hòa
Bắc Trà Niên 40 - Đường Huyện 40 (Đê sông)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal kênh Ven (Bồ Kện) - Xã Lai Hòa
Kênh 7 Túc - Kênh Năm Căn
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 40 - Xã Lai Hòa
Kênh 7 Túc (Giáp ranh xã Vĩnh Tân) - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Năm Căn - giáp ranh Bạc Liêu - Xã Lai Hòa
Đường Huyện 40 (Đê sông) - Kênh Lung Giá
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 42 - Xã Lai Hòa
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Xã Lai Hòa
Giáp ranh xã Vĩnh Tân Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu -
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tỉnh 936 (bờ Tây) - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu Dù Há - Hết ranh đất Phạm Kiểu (Đầu Voi)
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tỉnh 936 (bờ Đông) - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu Dù Há - Hết ranh đất ông Trương Văn Thơ
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tỉnh 936 (bờ Đông) - Xã Vĩnh Hiệp
Giáp ranh đất ông Trương Văn Thơ - Hết ranh đất Phạm Kiểu (Đầu Voi)
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 46A - Xã Vĩnh Hiệp
ĐT 936 - Cầu Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 520.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 46A - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu Tân Lập - Giáp sông Trà Nho
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 46B - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 42 - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) - Xã Vĩnh Hiệp
ĐT 936 - Cống Trà Nho
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 42 - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 46B - Giáp sông Trà Nho
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tân Lập B - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu Tân Lập - Đường Huyện 46B
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường từ Tân Lập đến Vĩnh Phước - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu kênh 40 - Giáp Khóm Wáth Pích (Vĩnh Phước)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường từ cầu số 2 đến nhà ông 6 Mãnh - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 46A - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tân Lập - Tân Thành B - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Tân Lập B - Giáp khóm Vinh Thành (Vĩnh Phước)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường từ nhà bà Tàu Nhiễu ra đê cấp 1 - Xã Vĩnh Hiệp
Đầu ranh đất bà Tàu Nhiễu - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Xóm Lương - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 46A - Giáp sông Trà Niên
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Phạm Kiểu - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu Kênh Sườn - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Phạm Kiểu - Tân Hưng - Xã Vĩnh Hiệp
Đầu ranh đất bà Kiếm - Đường cặp kênh Phạm Kiểu
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Sườn (lộ Tân Hưng) - Xã Vĩnh Hiệp
Cống kênh Sườn - Đường huyện 46B
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Tân Lập - Tân Tỉnh - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 46B - Cống Trà Nho
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh thầy Tám - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) - Nhà sinh hoạt cộng đồng - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) - nhà ông Năm Đời
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Chài Chiềm - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Tân Lập - Tân Thành B - Sông Trà Nho
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lai Sào - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Tân Lập - Tân Thành B - Nhà ông Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tân Thành A - Đặng Văn Đông - Xã Vĩnh Hiệp
ĐT 936 - Đường từ Tân Lập đến Vĩnh Phước
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh 2 An - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Tân Hưng (đầu đất ông Bày Chịa) - Đường cặp kênh Sườn (Lộ Tân Hưng)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Đặng Văn Đông - Xã Vĩnh Hiệp
Đường huyện 46B - Đường Xóm Lương
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường từ nhà ông Gốc đến đê cấp 1 - Xã Vĩnh Hiệp
Nhà ông Gốc - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tân Hưng - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 46A - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Xóm mới - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Tân Lập - Tân Thành B - Giáp sông Trà Niên
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal vào Trạm Y tế - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu qua Trường THCS Vĩnh Hiệp - Trạm Y tế
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal vào Trường Mầm Non - Xã Vĩnh Hiệp
Đường huyện 46A (UBND xã cũ) - Hết đất Trường Mầm Non Vĩnh Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Vĩnh Hiệp
Các tuyến đường đal trong phạm vi toàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa
Đầu ranh đất chùa Hải Phước An - Hết ranh đất cây xăng Hữu Còn
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa
Từ tim cống về hướng Bắc (lộ đal) - Hết đất Trạm cấp nước (Ca Lạc)
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa
Từ tim cống về hướng Bắc (lộ đal) - Hết đất bà Lâm Thị Bẹp (Ca Lạc A)
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa
Ngã 3 Bà Điếm - Ngã 3 Dương Tanh
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến trong phạm vi xã -
Đất SX-KD nông thôn 492.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Ca Lạc - Lền Buối - Xã Lạc Hòa
Giáp với Huyện lộ 43 - Giáp sông Trà Niên
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến trong phạm vi xã -
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Giồng Giữa Đại Bái - Đại Bái A - Xã Lạc Hòa
Lộ chùa Đại Bái - Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tăng Du - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Ca Lạc Đại Bái - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Hoà Nam - Hòa Thành - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Ca Lạc A - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ) -
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cao Sản - Xã Lạc Hòa
Lộ Ca Lạc Đại Bái - Lộ Tân Du
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Biên - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Biên, Vĩnh Thành B - Xã Lạc Hòa
Giao Âu Thọ B - Giao với lộ Vĩnh Biên Bà Len
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Biên, Vĩnh Thành B - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Vĩnh Biên Ca Lạc A - Xã Lạc Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Lền Buối - Xã Lạc Hòa
Huyện lộ 43 - Hết đất điểm lẻ Trường Tiểu học Lạc Hòa 1
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Điền Thầy Ban Lền Buối - Xã Lạc Hòa
Đường đal Lền Buối - Sông Trà Niên
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Lạc Hòa
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C)
Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh phường 2
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Tuyến Ca Lạc-Tân Thời
Trạm Cấp nước - Cầu Tân Thời Hòa Đông
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Thị xã Vĩnh Châu Tuyến Tân Thời-Vàm sắt
Ca Lạc Tân Thời - Cầu Tân Thời Hòa Đông
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Hải
Chùa Trà Sết - Hết đất Cây xăng Mỹ Hưng
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Hải
Đường nhựa vào trường Mầm Non Vĩnh Hải - Hết đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Hải
Đầu đất Trường TH Vĩnh Hải 4 - Cầu Mỹ Thanh 2
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến còn lại trong phạm vi xã -
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Vĩnh Hải
Đầu đất nhà ông Huỳnh Mến - Cống cầu ngang
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 492.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Bà Len - Xã Vĩnh Hải
Từ ngã tư chợ Vĩnh Hải về hướng Bắc đến ngã 3 Huyện lộ 43, hướng Nam đến đường đal khu An Lạc -
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Âu Thọ A - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Âu Thọ B - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể - Xã Vĩnh Hải
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường Đal Giồng Nổi
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể - Xã Vĩnh Hải
Đường Đal Giồng Nổi - Hồ Bể
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 113 (cũ) - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Vĩnh Hải
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal khu tái định cư khu 1 - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal khu tái định cư khu 2 - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Khu An Lạc - Xã Vĩnh Hải
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal khu tái định cư (khu 3) - Xã Vĩnh Hải
Trạm cấp Nước - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Xã Vĩnh Hải
Khu An Lạc xã Vĩnh Hải - Giáp ranh xã Lạc Hòa
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Vĩnh Biên - Bà Len - Xã Vĩnh Hải
Giáp ranh xã Lạc Hòa - Lộ Bà Len
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Phủ Yết - Xã Vĩnh Hải
Cầu Giồng Chùa - Giáp đường Công Ty Phú Thành
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Thị xã Vĩnh Châu Trung tâm xã Hòa Đông
Từ ngã ba chợ Hòa Đông về hướng Nam đến Sông Trà Niên, hướng Tây từ đất ông Quách Suôi đến đầu đường điện gió, hướng Đông từ hết đất cây xăng ông Kiệt -
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông
Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ) -
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông
Cầu Lẫm Thiết - Cầu Ông Tửng
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông
Cầu Ông Tửng - Cầu Dù Hiên
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông
Cầu Ông Tửng - Đường điện gió Hòa Đông
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cảng Buối - Xã Hòa Đông
Đầu ranh đất ông Lâm Phi Lượng - Hết ranh đất ông Trương Văn Quen
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cảng Buối - Xã Hòa Đông
Giáp ranh đất ông Trương Văn Quen - Hết ranh đất ông Tăng Văn Súa
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cảng Buối - Xã Hòa Đông
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Trà Teo Thạch Sao - Xã Hòa Đông
Đầu ranh đất ông Thái Văn Dũng - Hết ranh đất ông Tô Văn Hái
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Trà Teo Thạch Sao - Xã Hòa Đông
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Hòa Đông
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Kênh Cơ 3 - Xã Hòa Đông
Giáp Huyện Lộ 41 - Nhà ông Huỳnh Văn Dự
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ ông Ngô Pó ra kênh 300 - Xã Hòa Đông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Lam Thiết nối dài ra kênh Trà Niên - Xã Hòa Đông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Tân
Tim cầu Vĩnh Tân dọc theo lộ về hướng Đông hết đất bà Sơn Thị Phên, hướng Tây hết đất ông Thạch Chi -
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Tân
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Xã Vĩnh Tân
Toàn tuyến còn lại (trừ trung tâm ngã tư) -
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Xã Vĩnh Tân
Đầu ranh đất ông Sơn Sinh - Hết ranh đất bà Sơn Thị Uôl
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47B - Xã Vĩnh Tân
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47B - Xã Vĩnh Tân
Huyện lộ 48 - Đê biển
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Vĩnh Tân
Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 42 - Xã Vĩnh Tân
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 40 - Xã Vĩnh Tân
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Xã Vĩnh Tân
Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc Lộ 91B (Quốc lộ Nam Sông Hậu) - Xã Lai Hòa
Cống Lai Hoà về hướng Đông đến hết cống Xẻo Cốc, hướng Tây đến hết đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc Lộ 91B (Quốc lộ Nam Sông Hậu) - Xã Lai Hòa
Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Thị xã Vĩnh Châu Quốc Lộ 91B (Quốc lộ Nam Sông Hậu) - Xã Lai Hòa
Toàn tuyến còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 48 - Xã Lai Hòa
Ngã ba Preychóp B, hướng Đông đến hết ranh đất Trần Lưu và Sơn Thị Sà Phươl, hướng Tây đến giáp ranh tỉnh Bạc Liêu, hướng Bắc đến hết ranh đất ông Ngu -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 48 - Xã Lai Hòa
Toàn tuyến trong phạm vi xã -
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết ranh đất ông Thạch Váth
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa
Từ ngã ba chợ Prey Chóp về hướng Đông hết đất Trường Tiểu học lai Hoà 5 và hết đất ông 5 Chua, hướng Tây hết đất ông Đào Hên và hết đất ông Thạch Khêl -
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa
Toàn tuyến còn lại (Trừ các tuyến trong trung tâm) -
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Quốc lộ 91B) - Đường huyện 40 (Đê sông)
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Prey Chop (Hòa Hiệp Đoạn Trong) - Xã Lai Hòa
Lộ Prey Chop - Đường đal Xung Thum
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ chùa Prey Chopra đê biển - Xã Lai Hòa
Đê biển - Giáp Đường huyện 48
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Prey Chop Xung Thum B - Xã Lai Hòa
Đê biển - Giáp Đường huyện 49
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Năm căn - Xã Lai Hòa
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đê sông Mỹ Thanh
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Tà Bôn - Xã Lai Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 570.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Xung Thum A - Xã Lai Hòa
Ngã 3 Xung Thum A về hướng đông đến hết ranh Chùa Xung Thum, hướng tây hết đất bà Phan Thuý Mừng, hướng Bắc đến hết đất ông Quách Thăng và Miếu Bà -
Đất SX-KD nông thôn 570.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ Xum Thum (Hòa Hiệp Đoạn Trong) - Xã Lai Hòa
Đường đal Xung Thum A (từ ranh đất ông Sơn Nem) - Đường đal Xung Thum A (hết ranh đất nhà ông Phan Văn Ở)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Khu 5 Lai Hòa - Xã Lai Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 570.000
Thị xã Vĩnh Châu Các tuyến lộ đal còn lại - Xã Lai Hòa
Trong phạm vi toàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Bắc Trà Niên 40 (Phía Bắc) - Xã Lai Hòa
Kênh 7 Túc - Kênh Năm Căn - Lai Hòa
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường kênh Mười Non - Xã Lai Hòa
Bắc Trà Niên 40 - Đường Huyện 40 (Đê sông)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal kênh Ven (Bồ Kện) - Xã Lai Hòa
Kênh 7 Túc - Kênh Năm Căn
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 40 - Xã Lai Hòa
Kênh 7 Túc (Giáp ranh xã Vĩnh Tân) - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Năm Căn - giáp ranh Bạc Liêu - Xã Lai Hòa
Đường Huyện 40 (Đê sông) - Kênh Lung Giá
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 42 - Xã Lai Hòa
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Xã Lai Hòa
Giáp ranh xã Vĩnh Tân Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu -
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tỉnh 936 (bờ Tây) - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu Dù Há - Hết ranh đất Phạm Kiểu (Đầu Voi)
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tỉnh 936 (bờ Đông) - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu Dù Há - Hết ranh đất ông Trương Văn Thơ
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tỉnh 936 (bờ Đông) - Xã Vĩnh Hiệp
Giáp ranh đất ông Trương Văn Thơ - Hết ranh đất Phạm Kiểu (Đầu Voi)
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 46A - Xã Vĩnh Hiệp
ĐT 936 - Cầu Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 46A - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu Tân Lập - Giáp sông Trà Nho
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 46B - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 42 - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) - Xã Vĩnh Hiệp
ĐT 936 - Cống Trà Nho
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 42 - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 46B - Giáp sông Trà Nho
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tân Lập B - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu Tân Lập - Đường Huyện 46B
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường từ Tân Lập đến Vĩnh Phước - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu kênh 40 - Giáp Khóm Wáth Pích (Vĩnh Phước)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường từ cầu số 2 đến nhà ông 6 Mãnh - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 46A - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tân Lập - Tân Thành B - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Tân Lập B - Giáp khóm Vinh Thành (Vĩnh Phước)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường từ nhà bà Tàu Nhiễu ra đê cấp 1 - Xã Vĩnh Hiệp
Đầu ranh đất bà Tàu Nhiễu - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Xóm Lương - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 46A - Giáp sông Trà Niên
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Phạm Kiểu - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu Kênh Sườn - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Phạm Kiểu - Tân Hưng - Xã Vĩnh Hiệp
Đầu ranh đất bà Kiếm - Đường cặp kênh Phạm Kiểu
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Sườn (lộ Tân Hưng) - Xã Vĩnh Hiệp
Cống kênh Sườn - Đường huyện 46B
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Tân Lập - Tân Tỉnh - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 46B - Cống Trà Nho
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh thầy Tám - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) - Nhà sinh hoạt cộng đồng - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) - nhà ông Năm Đời
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Chài Chiềm - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Tân Lập - Tân Thành B - Sông Trà Nho
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Lai Sào - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Tân Lập - Tân Thành B - Nhà ông Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tân Thành A - Đặng Văn Đông - Xã Vĩnh Hiệp
ĐT 936 - Đường từ Tân Lập đến Vĩnh Phước
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh 2 An - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Tân Hưng (đầu đất ông Bày Chịa) - Đường cặp kênh Sườn (Lộ Tân Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Đặng Văn Đông - Xã Vĩnh Hiệp
Đường huyện 46B - Đường Xóm Lương
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường từ nhà ông Gốc đến đê cấp 1 - Xã Vĩnh Hiệp
Nhà ông Gốc - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Tân Hưng - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Huyện 46A - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Xóm mới - Xã Vĩnh Hiệp
Đường Tân Lập - Tân Thành B - Giáp sông Trà Niên
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal vào Trạm Y tế - Xã Vĩnh Hiệp
Cầu qua Trường THCS Vĩnh Hiệp - Trạm Y tế
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal vào Trường Mầm Non - Xã Vĩnh Hiệp
Đường huyện 46A (UBND xã cũ) - Hết đất Trường Mầm Non Vĩnh Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Vĩnh Hiệp
Các tuyến đường đal trong phạm vi toàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trưng Trắc - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 14.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trưng Nhị - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 14.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Ngã 4 đường 30 tháng 4 - Đến ngã 4 đường Lê Lai
Đất ở đô thị 9.500.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Ngã tư Lê Lai - Hết đất Chùa Bà
Đất ở đô thị 6.800.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Giáp đất Chùa bà - Cầu Ngang
Đất ở đô thị 5.600.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Ngã 4 đường 30 tháng 4 - Đến đường Phan Thanh Giản
Đất ở đô thị 8.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 4.000.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 2 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 9 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 800.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 10 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Đầu ranh đất ông Đỗ Văn Út - Hết ranh đất bà Kim Thị Út
Đất ở đô thị 700.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 25 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 36 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 52 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 89 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 125 (Hẻm Ba Cò cũ) - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Vĩnh Châu

4.9/5 - (919 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?