Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tp di an tinh binh duong
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Dĩ An – tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Dĩ An năm 2025

Khu vực: Thành phố Dĩ An.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 475.000 đến 24.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1001 Thành phố Dĩ An Đường KDC Bình An - Đường loại 4
Các tuyến còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
1002 Thành phố Dĩ An Đường khu phố Bình Thung 2 (nhánh 14) - Đường loại 4
Châu Thới - Bình Thung
Đất SX-KD đô thị 4.134.000 2.684.500 2.067.000 1.651.000
1003 Thành phố Dĩ An Đường liên huyện/2 - Đường loại 4
Đường liên huyện - Khu Hố Lang (cuối thửa đất số 1231, tờ bản đồ 6 (B2.2))
Đất SX-KD đô thị 5.570.500 3.620.500 2.788.500 2.229.500
1004 Thành phố Dĩ An Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Đường loại 4
ĐT.743A - Công ty Khánh Vinh (đường ĐT 743A nhánh 6-5 khu phố Bình Thung 1)
Đất SX-KD đô thị 4.478.500 2.912.000 2.242.500 1.794.000
1005 Thành phố Dĩ An Đường N1 (khu đất công phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Đường N3, khu TĐC Đông Hòa
Đất SX-KD đô thị 5.570.500 3.620.500 2.788.500 2.229.500
1006 Thành phố Dĩ An Đường nhánh cụm 3 trường học, khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4
Chu Văn An - Đường số 1 - KDC Hương Sen
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500
1007 Thành phố Dĩ An Đường song hành Quốc lộ 1K - Đường loại 4
Cuối ranh trường Mầm non Hoa Hồng 3 - Ranh phường Bình An
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500
1008 Thành phố Dĩ An Đường song hành Xa lộ Hà Nội - Đường loại 4
Đường cổng Công ty 621 - Giáp phường Bình Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500
1009 Thành phố Dĩ An Đường tổ 1 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Nguyễn Đình Thi (đầu thửa đất số 1917, tờ bản đồ 57) - Ranh thành phố Thủ Đức và đường nhánh cụt (cuối thửa đất số 2123, 2160, tờ bản đồ 57)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1010 Thành phố Dĩ An Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1011 Thành phố Dĩ An Đường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường tổ 3 khu phố Trung Thắng
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1012 Thành phố Dĩ An Đường tổ 10 khu phố Đông Tác - Đường loại 4
Hai Bà Trưng (đầu thửa đất số 1699, tờ bản đồ 70) - Tổ 10 khu phố Đông Tác (cuối thửa đất số 375, tờ bản đồ 70)
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1013 Thành phố Dĩ An Đường tổ 10 khu phố Tây A - Đường loại 4
Trần Văn Ơn - Nhà ông Huyền (cuối thửa đất số 415, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1014 Thành phố Dĩ An Đường tổ 10B, 11 khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4
Ngô Gia Tự - Đường nhánh đường tổ 11, khu phố Bình Đường 2
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1015 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11 (Khu phố Đông A, Đông B) - Đường loại 4
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500
1016 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11 khu phố Đông Tân - Đường loại 4
Nguyễn Du - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1518, tờ bản đồ 13)
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1017 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4
Hoàng Hữu Nam - Ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 4.420.000 2.873.000 2.210.000 1.768.000
1018 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11 khu phố Tân Long - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối thửa 3136, tờ bản đồ 41
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
1019 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11, 12 khu phố Bình Thung 1 (BA 05) - Đường loại 4
Bình Thung - Giáp đất bà Bùi Thị Kim Loan
Đất SX-KD đô thị 4.017.000 2.613.000 2.008.500 1.605.500
1020 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 4
Quốc lộ 1A - Nguyễn Xiển
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1021 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11, 13, 15, 31 khu phố Thắng Lợi 2 - Đường loại 4
Nguyễn Hiền - Đường tổ 13, 15 (đầu thửa đất số 3234, tờ bản đồ 51)
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1022 Thành phố Dĩ An Đường tổ 12 (Vào chùa Trung Bửu Tự) - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500
1023 Thành phố Dĩ An Đường tổ 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 4
Đường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1024 Thành phố Dĩ An Đường tổ 12 Khu phố Quyết Thắng - Đường loại 4
Nghĩa Sơn - Trường tiểu học Nguyễn Khuyến 2
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1025 Thành phố Dĩ An Đường tổ 12 khu phố Tân Hòa (vào khu nhà ở Tân Hòa) - Đường loại 4
Thống Nhất - Khu nhà ở Tân Hòa
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500
1026 Thành phố Dĩ An Đường tổ 12 Khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4
Nguyễn Đức Thiệu - Nguyễn Đức Thiệu
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500
1027 Thành phố Dĩ An Đường tổ 12, 13 khu phố Đông Tác - Đường loại 4
Nguyễn Trung Trực - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 4.017.000 2.613.000 2.008.500 1.605.500
1028 Thành phố Dĩ An Đường tổ 13 khu phố Quyết Thắng - Đường loại 4
Đường Xi măng Sài Gòn - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1029 Thành phố Dĩ An Đường tổ 15, 17 (nhánh) khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 (đầu thửa đất số 2167, tờ bản đồ 58) - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 2246, tờ bản đồ 58)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1030 Thành phố Dĩ An Đường tổ 15, 17 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 (cuối thửa số 1968, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (giáp tường KCN Bình Đường, cuối thửa đất số 1708, tờ bản đồ 51)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1031 Thành phố Dĩ An Đường tổ 16 khu phố Tân Long - Đường loại 4
ĐT.743A - KCN Sóng Thần 2 (đầu thửa đất số 920, tờ bản đồ 17)
Đất SX-KD đô thị 4.017.000 2.613.000 2.008.500 1.605.500
1032 Thành phố Dĩ An Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Trần Thị Vững - Đường sắt (thửa đất số 2253, tờ bản đồ 51)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1033 Thành phố Dĩ An Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 (đầu thửa đất số 2252, tờ bản đồ 51) - Đường sắt (cầu gió bay, cuối thửa đất số 501, tờ bản đồ 51)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1034 Thành phố Dĩ An Đường tổ 17, 17A khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4
Nguyễn Đức Thiệu (Chợ Bà Sầm, đầu thửa đất số 825, tờ bản đồ 83) - Nhà ông Năm (đầu thửa đất số 1001, tờ bản đồ 83)
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500
1035 Thành phố Dĩ An Đường tổ 18 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Quốc lộ 1A (Xuyên Á) - Cuối tuyến (Công ty giấy Xuân Đức, cuối thửa đất số 1094, tờ bản đồ 29)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1036 Thành phố Dĩ An Đường tổ 18 Khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 4
Trần Đại Nghĩa - Trần Đại Nghĩa nhánh 1, khu phố Nội Hóa 2
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1037 Thành phố Dĩ An Đường tổ 18, 19, 20 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Quốc lộ 1A (Xuyên Á) - Đường tổ 19, 20 (cuối thửa đất số 2308, tờ bản đồ 25)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1038 Thành phố Dĩ An Đường tổ 19 khu phố Đông Thành - Đường loại 4
Mỹ Phước - Tân Vạn (đầu thửa đất số 6075, tờ bản đồ 5) - Giáp KDC Tân Đông Hiệp B (cuối thửa đất số 1820, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1039 Thành phố Dĩ An Đường tổ 1A khu phố Tây A - Đường loại 4
Đông Minh - Đường tổ 1 (nhà Chú Sâm và cuối thửa đất số 556, tờ bản đồ 1)
Đất SX-KD đô thị 4.420.000 2.873.000 2.210.000 1.768.000
1040 Thành phố Dĩ An Đường tổ 2 khu phố Nhị Đồng 2 - Đường loại 4
Đường GS18 - Khu đô thị - Thương mại - Dịch vụ Quảng Trường Xanh - Cuối tuyến (Ranh thành phố Hồ Chí Minh)
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
1041 Thành phố Dĩ An Đường tổ 2 khu phố Thống Nhất 1 - Đường loại 4
Phạm Hữu Lầu - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1423, tờ bản đồ 46)
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1042 Thành phố Dĩ An Đường tổ 2 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
Đường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Cuối đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1043 Thành phố Dĩ An Đường tổ 2, 8, 9, 11 khu phố Tây B - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Cây Da Xề (cuối thửa đất số 1806, tờ bản đồ 9)
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1044 Thành phố Dĩ An Đường tổ 20A khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Lê Văn Tách - Cuối tuyến (giáp đất bà Nhung, cuối thửa đất số 1955, tờ bản đồ 25)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1045 Thành phố Dĩ An Đường tổ 21A khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Lê Văn Tách - Cuối tuyến (Văn phòng khu phố, thửa đất 2354, tờ bản đồ 21)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1046 Thành phố Dĩ An Đường tổ 22 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1641, tờ bản đồ 22)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1047 Thành phố Dĩ An Đường tổ 23 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (chùa, cuối thửa đất số 2220, tờ bản đồ 19)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1048 Thành phố Dĩ An Đường tổ 23A khu phố Đông Chiêu - Đường loại 4
Nguyễn Thị Minh Khai - Đầu thửa đất số 2009, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD đô thị 4.017.000 2.613.000 2.008.500 1.605.500
1049 Thành phố Dĩ An Đường tổ 24 khu phố Bình Minh 1 - Đường loại 4
Trần Quốc Toản - Cuối đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1050 Thành phố Dĩ An Đường tổ 25 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (thửa đất số 2242, tờ bản đồ 19)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1051 Thành phố Dĩ An Đường tổ 25 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1442, tờ bản đồ 19)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1052 Thành phố Dĩ An Đường tổ 25, 33 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4
Trần Quốc Toản - Ranh phường Đông Hòa (đường KDC Siêu Thị Đông Hòa)
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500
1053 Thành phố Dĩ An Đường tổ 26 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1648, tờ bản đồ 11)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1054 Thành phố Dĩ An Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (quán cà phê, cuối thửa đất số 955, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1055 Thành phố Dĩ An Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Đường số 11 Linh Xuân - Nghĩa địa người Hoa (cuối thửa đất số 950, tờ bản đồ 11)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1056 Thành phố Dĩ An Đường tổ 27 khu phố Đông Tân - Đường loại 4
Nguyễn Văn Siêu - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 2132, tờ bản đồ 7)
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1057 Thành phố Dĩ An Đường tổ 3 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4
Thống Nhất - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1058 Thành phố Dĩ An Đường tổ 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1059 Thành phố Dĩ An Đường tổ 3, 4 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4
Thống Nhất - Đường Trục chính Đông Tây
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1060 Thành phố Dĩ An Đường tổ 3, 4 khu phố Tây A - Đường loại 4
Võ Thị Sáu - Đông Minh
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
1061 Thành phố Dĩ An Đường tổ 31 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Lê Văn Tách - Cuối tuyến (Công ty gạch Sài Gòn, đến thửa đất số 1419, tờ bản đồ 13)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1062 Thành phố Dĩ An Đường tổ 31, 68 khu phố Đông Chiêu - Đường loại 4
Chiêu Liêu - Vũng Việt
Đất SX-KD đô thị 4.017.000 2.613.000 2.008.500 1.605.500
1063 Thành phố Dĩ An Đường tổ 35 khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4
ĐT.743B - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 16, tờ bản đồ 102)
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
1064 Thành phố Dĩ An Đường tổ 39A khu phố Chiêu Liêu - Đường loại 4
ĐT.743A - Hẻm cụt tổ 39A nhà ông Kiều Tiến Nguyên (đầu thửa đất số 1633, tờ bản đồ 6)
Đất SX-KD đô thị 4.017.000 2.613.000 2.008.500 1.605.500
1065 Thành phố Dĩ An Đường tổ 3A khu phố Thắng Lợi 2 - Đường loại 4
Lê Quý Đôn - Cuối tuyến (đến thửa đất số 2836, tờ bản đồ 53)
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1066 Thành phố Dĩ An Đường tổ 4 khu phố Thống Nhất 1 - Đường loại 4
Lý Thường Kiệt - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 692, tờ bản đồ 32)
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
1067 Thành phố Dĩ An Đường tổ 4 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối đường nhựa (cuối thửa đất số 2031, tờ bản đồ 4) và đường cụt (cuối thửa 1639, tờ bản đồ 13)
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1068 Thành phố Dĩ An Đường tổ 4, 5 khu phố Tây B - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1069 Thành phố Dĩ An Đường tổ 41, 43, 45, 46, 48 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
1070 Thành phố Dĩ An Đường tổ 48 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Đường quán Tre khu phố Nhị Đồng 2 (cuối thửa đất số 1459, tờ bản đồ 88)
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
1071 Thành phố Dĩ An Đường tổ 5 khu phố Bình Minh 1 - Đường loại 4
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực (thửa đất số 1718, tờ bản đồ 58)
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
1072 Thành phố Dĩ An Đường tổ 5 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4
Thống Nhất - Đường tổ 3,4 khu phố Hiệp Thắng
Đất SX-KD đô thị 4.017.000 2.613.000 2.008.500 1.605.500
1073 Thành phố Dĩ An Đường tổ 5 khu phố Nhị Đồng 2 - Đường loại 4
Ngô Thì Nhậm - Đường Cây Mít Nài
Đất SX-KD đô thị 5.336.500 3.471.000 2.671.500 2.132.000
1074 Thành phố Dĩ An Đường tổ 58 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Khu dân cư An Bình (cuối thửa đất số 1694, tờ bản đồ 3)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1075 Thành phố Dĩ An Đường tổ 5B khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Đường gom cầu vượt Sóng Thần (Ban chỉ huy Quân Sự) - Giáp công ty Liên Phát (cuối thửa đất số 2163, tờ bản đồ 32)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1076 Thành phố Dĩ An Đường tổ 6 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4
Đường 30/4 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1077 Thành phố Dĩ An Đường tổ 6 khu phố Tây A - Đường loại 4
Đông Minh - Ranh đất bà Nguyễn Thị Nô
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
1078 Thành phố Dĩ An Đường tổ 6 khu phố Thống Nhất 1 - Đường loại 4
Lý Thường Kiệt - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 2265, tờ bản đồ 29)
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
1079 Thành phố Dĩ An Đường tổ 6, 7 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 4
ĐT.743A - ĐT.743A
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1080 Thành phố Dĩ An Đường tổ 6, 7 khu phố Tây B - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Đất ông Trần Quốc Thành (cuối thửa đất số 2816, tờ bản đồ 16)
Đất SX-KD đô thị 4.420.000 2.873.000 2.210.000 1.768.000
1081 Thành phố Dĩ An Đường tổ 60A khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Đường sắt (cuối thửa đất số 607, tờ bản đồ 2)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1082 Thành phố Dĩ An Đường tổ 6A khu phố Tây A - Đường loại 4
Đông Minh - Đất nông hội (cuối thửa đất số 8563, tờ bản đồ 4) và giáp đường tổ 6
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
1083 Thành phố Dĩ An Đường tổ 7 khu phố Đông B - Đường loại 4
Trần Quang Khải - Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
1084 Thành phố Dĩ An Đường tổ 7 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4
Đường 30/4 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1085 Thành phố Dĩ An Đường tổ 7, 9 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
30 tháng 4 (Đường Bình Thắng 1) - Chợ Bình An (phía sau chợ)
Đất SX-KD đô thị 4.420.000 2.873.000 2.210.000 1.768.000
1086 Thành phố Dĩ An Đường tổ 8 khu phố Hiệp Thắng (BT 14) - Đường loại 4
Đường 30/4 - Công ty 710
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1087 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Hiệp Thắng (BT 15) - Đường loại 4
Đường tổ 8 khu phố Hiệp Thắng - Đường trục chính Đông Tây
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1088 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Quyết Thắng - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1089 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Tây A - Đường loại 4
Võ Thị Sáu - Cuối thửa đất số 8480, tờ bản đồ 5
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500
1090 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Tây A - Đường loại 4
Cuối thửa đất số 8480, tờ bản đồ 5 - Đất công (Thuận Thiên, đầu thửa đất số 2497, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD đô thị 4.420.000 2.873.000 2.210.000 1.768.000
1091 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
Đường 30/4 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1092 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9A khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4
Quốc lộ 1A (Xuyên Á) - Dương Đình Nghệ (đường tổ 14A khu phố Bình Đường 2, cuối thửa đất số 763, tờ bản đồ 34)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1093 Thành phố Dĩ An Đường Vành đai Đại học Quốc gia (các đoạn đường đất còn lại) - Đường loại 4
-
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1094 Thành phố Dĩ An Đường vào Công ty Bê tông 620 - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Cuối đường nhựa (đầu thửa đất số 231, tờ bản đồ 1)
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1095 Thành phố Dĩ An Đường vào Công ty OCI - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối tuyến (Công ty Tân Đô Thành, cuối thửa đất số 294, tờ bản đồ 4)
Đất SX-KD đô thị 4.134.000 2.684.500 2.067.000 1.651.000
1096 Thành phố Dĩ An Đường vào công ty Sacom - Đường loại 4
Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500
1097 Thành phố Dĩ An Đường vào nhà thờ Tân Quý - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Trịnh Hoài Đức
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1098 Thành phố Dĩ An Gò Bông - Đường loại 4
ĐT.743A - Vũng Việt
Đất SX-KD đô thị 4.017.000 2.613.000 2.008.500 1.605.500
1099 Thành phố Dĩ An Hà Huy Giáp - Đường loại 4
Nguyễn Bính - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 5.336.500 3.471.000 2.671.500 2.132.000
1100 Thành phố Dĩ An Hoàng Hoa Thám - Đường loại 4
Các đoạn đường cũ còn lại - 7330
Đất SX-KD đô thị 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1101 Thành phố Dĩ An Hoàng Hữu Nam - Đường loại 4
Quốc lộ 1A - Giáp phường Long Bình
Đất SX-KD đô thị 4.706.000 3.061.500 2.353.000 1.885.000
1102 Thành phố Dĩ An Hoàng Quốc Việt - Đường loại 4
Bế Văn Đàn - Phú Châu
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
1103 Thành phố Dĩ An Hố Lang - Đường loại 4
Bùi Thị Xuân (Liên huyện) - Nguyễn Thị Tươi
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1104 Thành phố Dĩ An Huỳnh Tấn Phát - Đường loại 4
Nguyễn Hữu Cảnh - Quốc lộ 1K
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
1105 Thành phố Dĩ An Huỳnh Thị Tươi (đường đi lò gạch) - Đường loại 4
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 9 (KDC DV Tân Bình)
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
1106 Thành phố Dĩ An Kim Đồng (Đường cạnh sân tennis khu phố Thống Nhất 1) - Đường loại 4
Lý Thường Kiệt - Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1107 Thành phố Dĩ An Lê Thị Út (đường đi rừng ông ba Nhùm) - Đường loại 4
Nguyễn Thị Minh Khai (nhà ông 5 Mỹ) - Vũng Thiện
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1108 Thành phố Dĩ An Lê Văn Mầm (đường Trại gà Đông Thành) - Đường loại 4
Lê Hồng Phong (Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Trại gà Đông Thành
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1109 Thành phố Dĩ An Lê Văn Tiên (đường đi nhà Bảy Điểm) - Đường loại 4
Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong (đường Liên xã - cây xăng Hưng Thịnh)
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1110 Thành phố Dĩ An Lồ Ồ - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - ĐT.743A
Đất SX-KD đô thị 4.420.000 2.873.000 2.210.000 1.768.000
1111 Thành phố Dĩ An Mạch Thị Liễu (đường nhà Hội Cháy) - Đường loại 4
Chiêu Liêu (nhà ông 6 Tho) - Lê Hồng Phong (nhà ông 10 Bự)
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1112 Thành phố Dĩ An Miễu Cây Sao - Đường loại 4
Đỗ Tấn Phong - Đông Thành
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1113 Thành phố Dĩ An Nghĩa Sơn - Đường loại 4
Nguyễn Xiển - Đường Xi măng Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1114 Thành phố Dĩ An Ngô Gia Tự - Đường loại 4
Hồ Tùng Mậu - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1115 Thành phố Dĩ An Ngô Gia Tự - Đường loại 4
Khu dân cư - Dương Đình Nghệ
Đất SX-KD đô thị 4.420.000 2.873.000 2.210.000 1.768.000
1116 Thành phố Dĩ An Nguyễn Bính (Đường tổ 6, 8 khu phố Đông B) - Đường loại 4
Hai Bà Trưng - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 5.336.500 3.471.000 2.671.500 2.132.000
1117 Thành phố Dĩ An Nguyễn Công Hoan - Đường loại 4
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 4.420.000 2.873.000 2.210.000 1.768.000
1118 Thành phố Dĩ An Nguyễn Công Hoan - Đường loại 4
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 4.420.000 2.873.000 2.210.000 1.768.000
1119 Thành phố Dĩ An Nguyễn Công Trứ (Đường tổ 13 khu phố Đông A) - Đường loại 4
Nguyễn Văn Cừ - Ranh phường Bình An
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1120 Thành phố Dĩ An Nguyễn Đình Thi - Đường loại 4
Nguyễn Viết Xuân - Phú Châu
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
1121 Thành phố Dĩ An Nguyễn Phong Sắc (Đường D12) - Đường loại 4
Lồ Ồ - Suối Lồ Ồ nhánh 6-2, khu phố Nội Hóa 1
Đất SX-KD đô thị 4.017.000 2.613.000 2.008.500 1.605.500
1122 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Chạy (đường vào chùa Tân Hòa) - Đường loại 4
ĐT.743A (nhà ông ba Thu) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1123 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Khắp (đường đi rừng 6 mẫu) - Đường loại 4
ĐT.743A (nhà ông sáu Nghe) - Nguyễn Thị Minh Khai (Chiêu Liêu - Vũng Việt)
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1124 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Minh Khai/1 - Đường loại 4
Nguyễn Thị Minh Khai - Công ty Phạm Tôn (đầu thửa đất số 950, tờ bản đồ 39 (D4.1))
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1125 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Phố (đường đi Vũng Cai) - Đường loại 4
ĐT.743A - Đoàn Thị Kìa
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1126 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Tươi (đường mã 35) - Đường loại 4
Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) - Bùi Thị Xuân (Liên huyện)
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
1127 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Út (đường vào đình Đông Yên) - Đường loại 4
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh (Đường rầy cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.336.500 3.471.000 2.671.500 2.132.000
1128 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thiện Thuật (Đường tổ 13, khu phố Tân Hòa) - Đường loại 4
Tô Vĩnh Diện (đường đi Hầm Đá) - Đường ống nước D2400mm
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
1129 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thượng Hiền - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Đường số 4 Khu dân cư An Bình
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
1130 Thành phố Dĩ An Nguyễn Văn Cừ (Đường tổ 12, 13 khu phố Đông A) - Đường loại 4
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 5.336.500 3.471.000 2.671.500 2.132.000
1131 Thành phố Dĩ An Nguyễn Viết Xuân (Cụm Văn Hóa) - Đường loại 4
Bế Văn Đàn (đường Đình Bình Đường) - Phú Châu
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
1132 Thành phố Dĩ An Phan Đình Giót (đường Chùa Ông Bạc) - Đường loại 4
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải (đường Cây Keo)
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
1133 Thành phố Dĩ An Phùng Khắc Khoan (Đường tổ 14 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 4
Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1134 Thành phố Dĩ An Sương Nguyệt Ánh - Đường loại 4
Nguyễn Hữu Cảnh - Quốc lộ 1K
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
1135 Thành phố Dĩ An Tân Long (đường đi đình Tân Long) - Đường loại 4
ĐT.743A (nhà ông 2 lén) - Đoàn Thị Kìa
Đất SX-KD đô thị 4.017.000 2.613.000 2.008.500 1.605.500
1136 Thành phố Dĩ An Tô Hiệu - Đường loại 4
Đào Sư Tích - Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1137 Thành phố Dĩ An Tú Xương - Đường loại 4
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
1138 Thành phố Dĩ An Thống Nhất (Ngôi Sao + 1 phần Bình Thắng 1) - Đường loại 4
Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Hết đoạn đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
1139 Thành phố Dĩ An Thống Nhất (Ngôi Sao + 1 phần Bình Thắng 1) - Đường loại 4
Mép đường đất - Trục chính Đông Tây
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1140 Thành phố Dĩ An Trần Đại Nghĩa (Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Nội Hóa 2) - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Cuối thửa đất số 72, tờ bản đồ 24
Đất SX-KD đô thị 5.336.500 3.471.000 2.671.500 2.132.000
1141 Thành phố Dĩ An Trần Đại Nghĩa (Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Nội Hóa 2) - Đường loại 4
Cuối thửa đất số 72, tờ bản đồ 24 - ĐT.743A
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1142 Thành phố Dĩ An Trần Đại Nghĩa (nhánh 1) khu phố Nội Hóa 2 - Đường loại 4
Trần Đại Nghĩa - Trần Đại Nghĩa (thửa đất số 1275, tờ bản đồ 25)
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1143 Thành phố Dĩ An Trần Đại Nghĩa (nhánh 3) khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 4
Trần Đại Nghĩa - Cuối tuyến (nhà ông Bích, cuối thửa đất số 109, tờ bản đồ 33)
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1144 Thành phố Dĩ An Trần Quang Diệu (Cây Gõ -Tân Bình) - Đường loại 4
Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Bùi Thị Xuân (Liên huyện)
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1145 Thành phố Dĩ An Trần Thị Dương (đường đi vườn Hùng) - Đường loại 4
Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 4.017.000 2.613.000 2.008.500 1.605.500
1146 Thành phố Dĩ An Trịnh Hoài Đức - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
1147 Thành phố Dĩ An Vũng Thiện (đường đi rừng ông ba Nhùm) - Đường loại 4
ĐT.743A (Văn phòng ấp Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong (đường Trung Thành)
Đất SX-KD đô thị 4.420.000 2.873.000 2.210.000 1.768.000
1148 Thành phố Dĩ An Vũng Việt - Đường loại 4
Đoàn Thị Kìa - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1149 Thành phố Dĩ An Xi măng Sài Gòn - Đường loại 4
Quốc lộ 1A - Công ty Xi măng Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1150 Thành phố Dĩ An Xuân Diệu (đường tổ 8, 9 khu phố Đông A) - Đường loại 4
Nguyễn Thị Út - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
1151 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Đông Hiệp (phường Tân Đông Hiệp) - Đường loại 4
Thửa đất tiếp giáp đường Đặng Văn Mây -
Đất SX-KD đô thị 19.500.000 12.675.000 9.750.000 7.800.000
1152 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Đông Hiệp (phường Tân Đông Hiệp) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 17.875.000 11.622.000 8.937.500 7.150.000
1153 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Đông Hiệp (phường Tân Đông Hiệp) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 16.997.500 11.050.000 8.502.000 6.799.000
1154 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Mì Hòa Hợp (phường Dĩ An) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 20.475.000 13.312.000 10.237.500 8.190.000
1155 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Mì Hòa Hợp (phường Dĩ An) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 19.240.000 12.506.000 9.620.000 7.696.000
1156 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu dân cư và Dịch vụ Tân Bình (phường Tân Bình) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 19.630.000 12.759.500 9.815.000 7.852.000
1157 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu dân cư và Dịch vụ Tân Bình (phường Tân Bình) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 16.900.000 10.985.000 8.450.000 6.760.000
1158 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Đồng Chàm (phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất SX-KD đô thị 22.197.500 14.430.000 11.102.000 8.879.000
1159 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Đồng Chàm (phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 20.540.000 13.351.000 10.270.000 8.216.000
1160 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Đồng Chàm (phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m (Lô C1.2 đến lô C1.12) -
Đất SX-KD đô thị 19.565.000 12.720.500 9.782.500 7.826.000
1161 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Đồng Chàm (phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m (Lô A1) -
Đất SX-KD đô thị 16.835.000 10.946.000 8.417.500 6.734.000
1162 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC đường 33m (từ Quốc lộ 1K đến ký túc xá Đại học Quốc gia, phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 18.525.000 12.044.500 9.262.500 7.410.000
1163 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC đường 33m (từ Quốc lộ 1K đến ký túc xá Đại học Quốc gia, phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 17.550.000 11.407.500 8.775.000 7.020.000
1164 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Hòa 1 - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 18.525.000 12.044.500 9.262.500 7.410.000
1165 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Hòa 1 - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 17.550.000 11.407.500 8.775.000 7.020.000
1166 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Hòa 2 (phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 23.400.000 15.210.000 11.700.000 9.360.000
1167 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Hòa 2 (phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 22.295.000 14.495.000 11.147.500 8.918.000
1168 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC đất công tại phường Đông Hòa - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 24.700.000 16.055.000 12.350.000 9.880.000
1169 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC đất công tại phường Đông Hòa - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 19.955.000 12.974.000 9.977.500 7.982.000
1170 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC TTHC phường Bình Thắng - Đường loại 4
Thửa đất tiếp giáp đường ĐT.743A -
Đất SX-KD đô thị 23.660.000 15.379.000 11.830.000 9.464.000
1171 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC TTHC phường Bình Thắng - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 20.800.000 13.520.000 10.400.000 8.320.000
1172 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC TTHC phường Bình Thắng - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 19.500.000 12.675.000 9.750.000 7.800.000
1173 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Dĩ An -
Đất SX-KD đô thị 5.453.500 3.542.500 2.730.000 2.184.000
1174 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Dĩ An -
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
1175 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại. -
Đất SX-KD đô thị 4.881.500 3.172.000 2.444.000 1.950.000
1176 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1177 Thành phố Dĩ An An Nhơn (đường Văn phòng khu phố Tân Phú 1) - Đường loại 5
Nguyễn Thị Minh Khai (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Cây Da
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 2.249.000 1.729.000 1.384.500
1178 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/1 (đường nghĩa trang nhân dân cũ) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - N3 KDC Biconsi (cuối thửa đất số 1375, tờ bản đồ 57)
Đất SX-KD đô thị 2.847.000 1.852.500 1.423.500 1.137.500
1179 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/15 (đường Miếu họ Lê, Tân Thắng) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Huỳnh Thị Tươi
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1180 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/18 (đường tổ 4 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Thửa đất số 1286, tờ bản đồ 38 (D4.4)
Đất SX-KD đô thị 3.373.500 2.190.500 1.690.000 1.352.000
1181 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/18/1 (đường tổ 3 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân/18 (đầu thửa đất số 465, tờ bản đồ 38) - Đầu thửa đất số 1329, tờ bản đồ 34 (D4.2)
Đất SX-KD đô thị 3.373.500 2.190.500 1.690.000 1.352.000
1182 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/20 (Đường nhà ông 5 Nóc) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - Cuối đường nhựa (thửa đất số 1076, tờ bản đồ 34 (D4.2))
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 2.249.000 1.729.000 1.384.500
1183 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/22 (Đường nhà ông Tư Ni) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Cuối đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 2.249.000 1.729.000 1.384.500
1184 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/23 (đoạn 2) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân/23 - Bùi Thị Xuân/25/1
Đất SX-KD đô thị 3.172.000 2.060.500 1.586.000 1.267.500
1185 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/23 (đường tổ 6 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Cuối thửa 1331, tờ bản đồ 41 (E3.1)
Đất SX-KD đô thị 3.172.000 2.060.500 1.586.000 1.267.500
1186 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/25 - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 3.172.000 2.060.500 1.586.000 1.267.500
1187 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/25/1 - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân/25 (đầu thửa đất số 2051, tờ bản đồ 33) - Đất ông Phan Văn Trơ (đầu thửa đất số 2176, tờ bản đồ 33)
Đất SX-KD đô thị 3.172.000 2.060.500 1.586.000 1.267.500
1188 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/26 (đường bà 7 Nghĩa) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân (Dốc ông Thập) đoạn khu phố Tân Phước - Cuối đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 2.249.000 1.729.000 1.384.500
1189 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/29 (đường tổ 8 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5
Cây Da - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1190 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/29/2 (đường tổ 9 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5
Cây Da - Bùi Thị Xuân/29 (đường tổ 8 khu phố Tân Phú 2)
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1191 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/29/3 - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân/29 (đầu thửa đất số 1663, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 1465, tờ bản đồ 41
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1192 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/31 (đường trạm xá cũ phường Tân Bình) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập)
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 2.112.500 1.625.000 1.300.000
1193 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/36 (đường Am) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - Nguyễn Thị Tươi (đường Mã 35)
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 2.249.000 1.729.000 1.384.500
1194 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/36/3 (đường chùa Tân Long) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân/36 (đường Am) - Nguyễn Thị Tươi
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1195 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/5 - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Đường N3 - KDC Biconsi
Đất SX-KD đô thị 3.373.500 2.190.500 1.690.000 1.352.000
1196 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/5/1 - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân/5 (đầu thửa đất số 1480, tờ bản đồ 56 (E5.3)) - Đầu thửa đất số 1509, tờ bản đồ 56 (E5.3)
Đất SX-KD đô thị 3.373.500 2.190.500 1.690.000 1.352.000
1197 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/6 (đường tổ 6, 7 khu phố Tân Thắng) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Cuối đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 2.847.000 1.852.500 1.423.500 1.137.500
1198 Thành phố Dĩ An Cây Da (đường Dốc Cây Da + đường Trường học) - Đường loại 5
Lê Hồng Phong (đường Trung Thành) - Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập)
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 2.249.000 1.729.000 1.384.500
1199 Thành phố Dĩ An Cây Da/10 (Đường nhà ông Tư Tàu) - Đường loại 5
Cây Da - KDC An Trung
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 2.112.500 1.625.000 1.300.000
1200 Thành phố Dĩ An Cây Da/9 (đường Sắt Cũ) - Đường loại 5
Cây Da - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 3.373.500 2.190.500 1.690.000 1.352.000
1201 Thành phố Dĩ An Châu Thới (nhánh 1) khu phố Bình Thung 2 - Đường loại 5
ĐT.743A - Vàm Suối
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1202 Thành phố Dĩ An Châu Thới (nhánh 9) khu phố Bình Thung 2 - Đường loại 5
Châu Thới - Nhà bà Bùi Thị Năm (đầu thửa đất số 1625, tờ bản đồ 6)
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1203 Thành phố Dĩ An Đường Bùi Thị Cội đến ban điều hành khu phố Đông An - Đường loại 5
Bùi Thị Cội - Đông An (giáp ban điều hành khu phố Đông An)
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1204 Thành phố Dĩ An Đường Đông Thành đi Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 5
Đông Thành - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1205 Thành phố Dĩ An Đường liên khu phố Châu Thới - Bình Thung 2 (nhánh 1) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Công ty gỗ Tuấn Anh (đầu thửa đất số 1877, tờ bản đồ 6)
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1206 Thành phố Dĩ An Đường liên khu phố Châu Thới - Bình Thung 2 (nhánh 2) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường liên khu phố Châu Thới - Bình Thung 2 (nhánh 1, cuối thửa đất số 464, 1873, tờ bản đồ 8)
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1207 Thành phố Dĩ An Đường Nguyễn Thị Minh Khai đi nhà bà 6 Hảo - Đường loại 5
Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà bà 6 Hảo
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1208 Thành phố Dĩ An Đường số 10 Khu phố Nội Hóa 2 - Đường loại 5
Đường ống nước thô - Giáp Khu công nghiệp Dapark
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1209 Thành phố Dĩ An Đường Suối Cây Sao (02 tuyến song hành) - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Ranh dự án KDC Dịch vụ Đông Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 3.581.500 2.327.000 1.794.000 1.430.000
1210 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11 khu phố Trung Thắng (hẻm Vàm Suối) - Đường loại 5
Vàm Suối - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 2016, tờ bản đồ 4)
Đất SX-KD đô thị 3.373.500 2.190.500 1.690.000 1.352.000
1211 Thành phố Dĩ An Đường tổ 15 - Đường loại 5
Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Đường khu phố Bình Thung 1
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1212 Thành phố Dĩ An Đường tổ 16 khu phố Tân An - Đường loại 5
Tân An (đầu thửa đất số 190 và 2403, tờ bản đồ 58) - Tổ 16 khu phố Tân An (cuối thửa đất số 191 và 192, tờ bản đồ 58)
Đất SX-KD đô thị 3.581.500 2.327.000 1.794.000 1.430.000
1213 Thành phố Dĩ An Đường tổ 2, 4 khu phố Đông A - Đường loại 5
Sương Nguyệt Ánh - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 3.581.500 2.327.000 1.794.000 1.430.000
1214 Thành phố Dĩ An Đường tổ 5 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5
ĐT.743A - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 1586, tờ bản đồ 16)
Đất SX-KD đô thị 3.783.000 2.457.000 1.891.500 1.514.500
1215 Thành phố Dĩ An Đường tổ 7 khu phố Tân An - Đường loại 5
39 - Đường ống nước Hóa An - Thủ Đức
Đất SX-KD đô thị 3.581.500 2.327.000 1.794.000 1.430.000
1216 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9, 11 khu phố Đông Thành - Đường loại 5
Đỗ Tấn Phong (đầu thửa đất số 2124, tờ bản đồ 34) - Tổ 9, 11 khu phố Đông Thành (đầu thửa đất số 2304, tờ bản đồ 34)
Đất SX-KD đô thị 3.373.500 2.190.500 1.690.000 1.352.000
1217 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9B khu phố Chiêu Liêu - Đường loại 5
Vũng Thiện - Cuối thửa đất số 5663, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD đô thị 3.783.000 2.457.000 1.891.500 1.514.500
1218 Thành phố Dĩ An Đường từ Hai Bà Trưng đến đường Hai Bà Trưng đi ĐT.743A - Đường loại 5
Hai Bà Trưng - Đường Hai Bà Trưng đi ĐT.743A
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1219 Thành phố Dĩ An Đường từ Mạch Thị Liễu đi nhà ông Hai Thượng - Đường loại 5
Mạch Thị Liễu - Nhà ông Hai Thượng
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1220 Thành phố Dĩ An Đường vào khu du lịch Hồ Bình An - Đường loại 5
ĐT.743A - Cổng khu du lịch Hồ Bình An
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 2.249.000 1.729.000 1.384.500
1221 Thành phố Dĩ An Đường vào khu du lịch Hồ Bình An - Đường loại 5
Cổng khu du lịch Hồ Bình An - Cuối đường (đường cụt)
Đất SX-KD đô thị 3.172.000 2.060.500 1.586.000 1.267.500
1222 Thành phố Dĩ An Hoàng Cầm (Đường tổ 5, 6 khu phố Trung Thắng) - Đường loại 5
ĐT.743A - Công ty Châu Bảo Uyên
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 2.249.000 1.729.000 1.384.500
1223 Thành phố Dĩ An Hoàng Cầm (Đường tổ 5, 6 khu phố Trung Thắng) - Đường loại 5
Công ty Châu Bảo Uyên - Đường tổ 7, 9 khu phố Trung Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.645.500 1.722.500 1.326.000 1.059.500
1224 Thành phố Dĩ An Hồ Đắc Di (Đường vào Xóm Mới) - Đường loại 5
Bình Thung - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1225 Thành phố Dĩ An Hồ Đắc Di (Đường vào Xóm Mới) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Mỹ Phước - Tân Vạn nhánh 3, khu phố Bình Thung 2
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1226 Thành phố Dĩ An Huỳnh Thị Tươi/2 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Tươi - Đường Cụm Văn Hóa (cuối thửa đất số 2482, tờ bản đồ 62 (E4))
Đất SX-KD đô thị 3.984.500 2.587.000 1.995.500 1.592.500
1227 Thành phố Dĩ An Khu phân lô của ông Trần Quốc Phú khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 5
Bà Huyện Thanh Quan (nhánh 3) khu phố Nội Hóa 1 - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 2278, tờ bản đồ 41)
Đất SX-KD đô thị 3.984.500 2.587.000 1.995.500 1.592.500
1228 Thành phố Dĩ An Khu phố Bình Thung 1 - Đường loại 5
ĐT.743A - Đường tổ 15
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1229 Thành phố Dĩ An Lồ Ồ (nhánh 4) khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 5
Lồ Ồ - Cuối tuyến (Công ty bia, đầu thửa đất số 2294, tờ bản đồ 34)
Đất SX-KD đô thị 3.906.500 2.541.500 1.956.500 1.560.000
1230 Thành phố Dĩ An Lồ Ồ (nhánh 5) khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 5
Lồ Ồ - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 1659, tờ bản đồ 34)
Đất SX-KD đô thị 3.906.500 2.541.500 1.956.500 1.560.000
1231 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thái Học đi đường sắt - Đường loại 5
Nguyễn Thái Học - Đường sắt Bắc - Nam
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1232 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Tươi/11 - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Thửa đất số 1064, tờ bản đồ 6 (B2.2)
Đất SX-KD đô thị 3.373.500 2.190.500 1.690.000 1.352.000
1233 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Tươi/12 (miếu họ Tống) - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Cuối đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 2.847.000 1.852.500 1.423.500 1.137.500
1234 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Tươi/6 - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Mương nước (cuối thửa đất số 1450, tờ bản đồ 23)
Đất SX-KD đô thị 3.373.500 2.190.500 1.690.000 1.352.000
1235 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Tươi/9 - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Thửa đất số 1632, tờ bản đồ 6 (B2.2)
Đất SX-KD đô thị 3.373.500 2.190.500 1.690.000 1.352.000
1236 Thành phố Dĩ An Quốc lộ 1K (nhánh 17) khu phố Châu Thới - Đường loại 5
Quốc lộ 1K - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 3.984.500 2.587.000 1.995.500 1.592.500
1237 Thành phố Dĩ An Suối Sệp (đường đi suối Sệp) - Đường loại 5
Quốc lộ 1K (nhà ông 5 Banh) - Giáp Công ty Khoáng sản đá 710
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1238 Thành phố Dĩ An Tân An (đường đi Nghĩa trang) - Đường loại 5
ĐT.743A - Đường ống nước thô
Đất SX-KD đô thị 3.861.000 2.509.000 1.930.500 1.547.000
1239 Thành phố Dĩ An Tân An (đường đi Nghĩa trang) - Đường loại 5
Đường ống nước thô - Quốc lộ 1K
Đất SX-KD đô thị 3.861.000 2.509.000 1.930.500 1.547.000
1240 Thành phố Dĩ An Tân Hiệp (Đường đi đình Tân Hiệp) - Đường loại 5
Liên huyện - Đình Tân Hiệp
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 2.249.000 1.729.000 1.384.500
1241 Thành phố Dĩ An Tân Phước (Đường Bia Tưởng Niệm) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Trần Quang Diệu/4 (đường Văn phòng khu phố Tân Phước)
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 2.249.000 1.729.000 1.384.500
1242 Thành phố Dĩ An Tân Phước/2 (Đường nhà ông Liêm) - Đường loại 5
Tân Phước - Nguyễn Thị Tươi
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 2.112.500 1.625.000 1.300.000
1243 Thành phố Dĩ An Tân Thiều (đường Văn phòng khu phố Tân Hiệp) - Đường loại 5
Liên huyện - Trương Văn Vĩnh
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 2.249.000 1.729.000 1.384.500
1244 Thành phố Dĩ An Thanh Niên (đường Cầu Thanh Niên) - Đường loại 5
Nguyễn Thị Minh Khai (Tân Bình - Tân Đông Hiệp) - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 2.249.000 1.729.000 1.384.500
1245 Thành phố Dĩ An Trần Quang Diệu/12 (đường tổ 16 khu phố Tân Phước) - Đường loại 5
Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ) - Cuối đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1246 Thành phố Dĩ An Trần Quang Diệu/4 (đường Văn phòng khu phố Tân Phước) - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ)
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 2.249.000 1.729.000 1.384.500
1247 Thành phố Dĩ An Trần Thị Xanh (đường đi khu chung cư Đông An) - Đường loại 5
ĐT.743A (đất ông Ngô Hiểu) - Khu dân cư Đông An
Đất SX-KD đô thị 4.069.000 2.645.500 2.034.500 1.625.000
1248 Thành phố Dĩ An Trương Quyền (Đường bà 6 Niệm) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - Đường N3 KDC Biconsi
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 2.249.000 1.729.000 1.384.500
1249 Thành phố Dĩ An Trương Văn Vĩnh (đường nhà cô ba Lý) - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Ranh Thái Hòa
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 2.249.000 1.729.000 1.384.500
1250 Thành phố Dĩ An Trương Văn Vĩnh/1 - Đường loại 5
Trương Văn Vĩnh (thửa đất số 1770, tờ bản đồ 7) - Khu nhà ở Hoàng Nam + cuối đường (thửa đất số 1479, tờ bản đồ 7)
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1251 Thành phố Dĩ An Trương Văn Vĩnh/10 (Đường nội đồng Tân Hiệp) - Đường loại 5
Trương Văn Vĩnh - Đường nội bộ KDC
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1252 Thành phố Dĩ An Trương Văn Vĩnh/4 - Đường loại 5
Trương Văn Vĩnh - Đầu thửa đất số 1769, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1253 Thành phố Dĩ An Trương Văn Vĩnh/7 (Đường nhà ông út Mối) - Đường loại 5
Trương Văn Vĩnh - Tân Hiệp (Đường đi đình Tân Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 2.645.500 1.722.500 1.326.000 1.059.500
1254 Thành phố Dĩ An Trương Văn Vĩnh/8 (Đường nhà Ông 5 Em, Tân Hiệp) - Đường loại 5
Trương Văn Vĩnh - Cuối đường nhựa (đầu thửa đất số 1312, tờ bản đồ 8)
Đất SX-KD đô thị 2.645.500 1.722.500 1.326.000 1.059.500
1255 Thành phố Dĩ An Vàm Suối (đường Ranh Bình An - Bình Thắng) - Đường loại 5
ĐT.743A - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1256 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35- NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thành ủy thành phố Dĩ An - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 6m trở lên thuộc phường Dĩ An -
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 2.112.500 1.625.000 1.300.000
1257 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35- NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thành ủy thành phố Dĩ An - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 6m thuộc phường Dĩ An -
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1258 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35- NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thành ủy thành phố Dĩ An - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 6m trở lên thuộc các phường còn lại. -
Đất SX-KD đô thị 2.847.000 1.852.500 1.423.500 1.137.500
1259 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35- NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thành ủy thành phố Dĩ An - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 6m thuộc các phường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.645.500 1.722.500 1.326.000 1.059.500
1260 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 3.692.000 2.398.500 1.846.000 1.475.500
1261 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 3.308.500 2.151.500 1.657.500 1.326.000
1262 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 2.112.500 1.625.000 1.300.000
1263 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1264 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1265 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.847.000 1.852.500 1.423.500 1.137.500
1266 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1267 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.847.000 1.852.500 1.423.500 1.137.500
1268 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.847.000 1.852.500 1.423.500 1.137.500
1269 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.645.500 1.722.500 1.326.000 1.059.500
1270 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.847.000 1.852.500 1.423.500 1.137.500
1271 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.645.500 1.722.500 1.326.000 1.059.500
1272 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 2.645.500 1.722.500 1.326.000 1.059.500
1273 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1274 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.645.500 1.722.500 1.326.000 1.059.500
1275 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1276 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1277 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 2.236.000 1.456.000 1.118.000 897.000
1278 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1279 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.236.000 1.456.000 1.118.000 897.000
1280 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất SX-KD đô thị 2.236.000 1.456.000 1.118.000 897.000
1281 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất SX-KD đô thị 2.034.500 1.319.500 1.020.500 812.500
1282 Thành phố Dĩ An TP. Dĩ An
Khu vực 1 -
Đất trồng lúa 950.000 760.000 620.000 475.000
1283 Thành phố Dĩ An TP. Dĩ An
Khu vực 1 -
Đất trồng cây hàng năm 950.000 760.000 620.000 475.000
1284 Thành phố Dĩ An TP. Dĩ An
Khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 950.000 760.000 620.000 475.000
1285 Thành phố Dĩ An TP. Dĩ An
Khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm 1.100.000 880.000 715.000 550.000
1286 Thành phố Dĩ An TP. Dĩ An
Khu vực 1 -
Đất chăn nuôi tập trung 1.100.000 880.000 715.000 550.000
1287 Thành phố Dĩ An TP. Dĩ An
Khu vực 1 -
Đất nông nghiệp khác 1.100.000 880.000 715.000 550.000
1288 Thành phố Dĩ An TP. Dĩ An
Khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 475.000 475.000 475.000 475.000
1289 Thành phố Dĩ An TP. Dĩ An
Khu vực 1 -
Đất rừng phòng hộ 475.000 475.000 475.000 475.000
1290 Thành phố Dĩ An TP. Dĩ An
Khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng 475.000 475.000 475.000 475.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1001 Thành phố Dĩ An Đường KDC Bình An - Đường loại 4
Các tuyến còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
1002 Thành phố Dĩ An Đường khu phố Bình Thung 2 (nhánh 14) - Đường loại 4
Châu Thới - Bình Thung
Đất SX-KD đô thị 4.134.000 2.684.500 2.067.000 1.651.000
1003 Thành phố Dĩ An Đường liên huyện/2 - Đường loại 4
Đường liên huyện - Khu Hố Lang (cuối thửa đất số 1231, tờ bản đồ 6 (B2.2))
Đất SX-KD đô thị 5.570.500 3.620.500 2.788.500 2.229.500
1004 Thành phố Dĩ An Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Đường loại 4
ĐT.743A - Công ty Khánh Vinh (đường ĐT 743A nhánh 6-5 khu phố Bình Thung 1)
Đất SX-KD đô thị 4.478.500 2.912.000 2.242.500 1.794.000
1005 Thành phố Dĩ An Đường N1 (khu đất công phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Đường N3, khu TĐC Đông Hòa
Đất SX-KD đô thị 5.570.500 3.620.500 2.788.500 2.229.500
1006 Thành phố Dĩ An Đường nhánh cụm 3 trường học, khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4
Chu Văn An - Đường số 1 - KDC Hương Sen
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500
1007 Thành phố Dĩ An Đường song hành Quốc lộ 1K - Đường loại 4
Cuối ranh trường Mầm non Hoa Hồng 3 - Ranh phường Bình An
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500
1008 Thành phố Dĩ An Đường song hành Xa lộ Hà Nội - Đường loại 4
Đường cổng Công ty 621 - Giáp phường Bình Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500
1009 Thành phố Dĩ An Đường tổ 1 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Nguyễn Đình Thi (đầu thửa đất số 1917, tờ bản đồ 57) - Ranh thành phố Thủ Đức và đường nhánh cụt (cuối thửa đất số 2123, 2160, tờ bản đồ 57)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
1010 Thành phố Dĩ An Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1011 Thành phố Dĩ An Đường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường tổ 3 khu phố Trung Thắng
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1012 Thành phố Dĩ An Đường tổ 10 khu phố Đông Tác - Đường loại 4
Hai Bà Trưng (đầu thửa đất số 1699, tờ bản đồ 70) - Tổ 10 khu phố Đông Tác (cuối thửa đất số 375, tờ bản đồ 70)
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1013 Thành phố Dĩ An Đường tổ 10 khu phố Tây A - Đường loại 4
Trần Văn Ơn - Nhà ông Huyền (cuối thửa đất số 415, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1014 Thành phố Dĩ An Đường tổ 10B, 11 khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4
Ngô Gia Tự - Đường nhánh đường tổ 11, khu phố Bình Đường 2
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1015 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11 (Khu phố Đông A, Đông B) - Đường loại 4
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Dĩ An

4.8/5 - (945 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?