Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Dĩ An năm 2025
Khu vực: Thành phố Dĩ An.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 475.000 đến 24.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1001 | Thành phố Dĩ An |
Đường KDC Bình An - Đường loại 4 Các tuyến còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.167.500 | 3.360.500 | 2.587.000 | 2.067.000 |
| 1002 | Thành phố Dĩ An |
Đường khu phố Bình Thung 2 (nhánh 14) - Đường loại 4 Châu Thới - Bình Thung |
Đất SX-KD đô thị | 4.134.000 | 2.684.500 | 2.067.000 | 1.651.000 |
| 1003 | Thành phố Dĩ An |
Đường liên huyện/2 - Đường loại 4 Đường liên huyện - Khu Hố Lang (cuối thửa đất số 1231, tờ bản đồ 6 (B2.2)) |
Đất SX-KD đô thị | 5.570.500 | 3.620.500 | 2.788.500 | 2.229.500 |
| 1004 | Thành phố Dĩ An |
Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Đường loại 4 ĐT.743A - Công ty Khánh Vinh (đường ĐT 743A nhánh 6-5 khu phố Bình Thung 1) |
Đất SX-KD đô thị | 4.478.500 | 2.912.000 | 2.242.500 | 1.794.000 |
| 1005 | Thành phố Dĩ An |
Đường N1 (khu đất công phường Đông Hòa) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Đường N3, khu TĐC Đông Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 5.570.500 | 3.620.500 | 2.788.500 | 2.229.500 |
| 1006 | Thành phố Dĩ An |
Đường nhánh cụm 3 trường học, khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4 Chu Văn An - Đường số 1 - KDC Hương Sen |
Đất SX-KD đô thị | 5.739.500 | 3.731.000 | 2.873.000 | 2.294.500 |
| 1007 | Thành phố Dĩ An |
Đường song hành Quốc lộ 1K - Đường loại 4 Cuối ranh trường Mầm non Hoa Hồng 3 - Ranh phường Bình An |
Đất SX-KD đô thị | 5.739.500 | 3.731.000 | 2.873.000 | 2.294.500 |
| 1008 | Thành phố Dĩ An |
Đường song hành Xa lộ Hà Nội - Đường loại 4 Đường cổng Công ty 621 - Giáp phường Bình Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 5.739.500 | 3.731.000 | 2.873.000 | 2.294.500 |
| 1009 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 1 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4 Nguyễn Đình Thi (đầu thửa đất số 1917, tờ bản đồ 57) - Ranh thành phố Thủ Đức và đường nhánh cụt (cuối thửa đất số 2123, 2160, tờ bản đồ 57) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1010 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4 ĐT.743A - Cuối đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1011 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4 Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường tổ 3 khu phố Trung Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1012 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 10 khu phố Đông Tác - Đường loại 4 Hai Bà Trưng (đầu thửa đất số 1699, tờ bản đồ 70) - Tổ 10 khu phố Đông Tác (cuối thửa đất số 375, tờ bản đồ 70) |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1013 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 10 khu phố Tây A - Đường loại 4 Trần Văn Ơn - Nhà ông Huyền (cuối thửa đất số 415, tờ bản đồ 5) |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1014 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 10B, 11 khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4 Ngô Gia Tự - Đường nhánh đường tổ 11, khu phố Bình Đường 2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1015 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 11 (Khu phố Đông A, Đông B) - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 5.739.500 | 3.731.000 | 2.873.000 | 2.294.500 |
| 1016 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 11 khu phố Đông Tân - Đường loại 4 Nguyễn Du - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1518, tờ bản đồ 13) |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1017 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 11 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4 Hoàng Hữu Nam - Ranh thành phố Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD đô thị | 4.420.000 | 2.873.000 | 2.210.000 | 1.768.000 |
| 1018 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 11 khu phố Tân Long - Đường loại 4 ĐT.743A - Cuối thửa 3136, tờ bản đồ 41 |
Đất SX-KD đô thị | 5.167.500 | 3.360.500 | 2.587.000 | 2.067.000 |
| 1019 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 11, 12 khu phố Bình Thung 1 (BA 05) - Đường loại 4 Bình Thung - Giáp đất bà Bùi Thị Kim Loan |
Đất SX-KD đô thị | 4.017.000 | 2.613.000 | 2.008.500 | 1.605.500 |
| 1020 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 4 Quốc lộ 1A - Nguyễn Xiển |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1021 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 11, 13, 15, 31 khu phố Thắng Lợi 2 - Đường loại 4 Nguyễn Hiền - Đường tổ 13, 15 (đầu thửa đất số 3234, tờ bản đồ 51) |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1022 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 12 (Vào chùa Trung Bửu Tự) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia |
Đất SX-KD đô thị | 5.739.500 | 3.731.000 | 2.873.000 | 2.294.500 |
| 1023 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 4 Đường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1024 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 12 Khu phố Quyết Thắng - Đường loại 4 Nghĩa Sơn - Trường tiểu học Nguyễn Khuyến 2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1025 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 12 khu phố Tân Hòa (vào khu nhà ở Tân Hòa) - Đường loại 4 Thống Nhất - Khu nhà ở Tân Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 5.739.500 | 3.731.000 | 2.873.000 | 2.294.500 |
| 1026 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 12 Khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4 Nguyễn Đức Thiệu - Nguyễn Đức Thiệu |
Đất SX-KD đô thị | 5.739.500 | 3.731.000 | 2.873.000 | 2.294.500 |
| 1027 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 12, 13 khu phố Đông Tác - Đường loại 4 Nguyễn Trung Trực - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 4.017.000 | 2.613.000 | 2.008.500 | 1.605.500 |
| 1028 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 13 khu phố Quyết Thắng - Đường loại 4 Đường Xi măng Sài Gòn - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1029 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 15, 17 (nhánh) khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4 Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 (đầu thửa đất số 2167, tờ bản đồ 58) - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 2246, tờ bản đồ 58) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1030 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 15, 17 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4 Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 (cuối thửa số 1968, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (giáp tường KCN Bình Đường, cuối thửa đất số 1708, tờ bản đồ 51) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1031 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 16 khu phố Tân Long - Đường loại 4 ĐT.743A - KCN Sóng Thần 2 (đầu thửa đất số 920, tờ bản đồ 17) |
Đất SX-KD đô thị | 4.017.000 | 2.613.000 | 2.008.500 | 1.605.500 |
| 1032 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4 Trần Thị Vững - Đường sắt (thửa đất số 2253, tờ bản đồ 51) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1033 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4 Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 (đầu thửa đất số 2252, tờ bản đồ 51) - Đường sắt (cầu gió bay, cuối thửa đất số 501, tờ bản đồ 51) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1034 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 17, 17A khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4 Nguyễn Đức Thiệu (Chợ Bà Sầm, đầu thửa đất số 825, tờ bản đồ 83) - Nhà ông Năm (đầu thửa đất số 1001, tờ bản đồ 83) |
Đất SX-KD đô thị | 5.739.500 | 3.731.000 | 2.873.000 | 2.294.500 |
| 1035 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 18 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Quốc lộ 1A (Xuyên Á) - Cuối tuyến (Công ty giấy Xuân Đức, cuối thửa đất số 1094, tờ bản đồ 29) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1036 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 18 Khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 4 Trần Đại Nghĩa - Trần Đại Nghĩa nhánh 1, khu phố Nội Hóa 2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1037 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 18, 19, 20 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Quốc lộ 1A (Xuyên Á) - Đường tổ 19, 20 (cuối thửa đất số 2308, tờ bản đồ 25) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1038 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 19 khu phố Đông Thành - Đường loại 4 Mỹ Phước - Tân Vạn (đầu thửa đất số 6075, tờ bản đồ 5) - Giáp KDC Tân Đông Hiệp B (cuối thửa đất số 1820, tờ bản đồ 5) |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1039 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 1A khu phố Tây A - Đường loại 4 Đông Minh - Đường tổ 1 (nhà Chú Sâm và cuối thửa đất số 556, tờ bản đồ 1) |
Đất SX-KD đô thị | 4.420.000 | 2.873.000 | 2.210.000 | 1.768.000 |
| 1040 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 2 khu phố Nhị Đồng 2 - Đường loại 4 Đường GS18 - Khu đô thị - Thương mại - Dịch vụ Quảng Trường Xanh - Cuối tuyến (Ranh thành phố Hồ Chí Minh) |
Đất SX-KD đô thị | 4.992.000 | 3.243.500 | 2.496.000 | 1.995.500 |
| 1041 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 2 khu phố Thống Nhất 1 - Đường loại 4 Phạm Hữu Lầu - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1423, tờ bản đồ 46) |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1042 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 2 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4 Đường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Cuối đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1043 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 2, 8, 9, 11 khu phố Tây B - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Cây Da Xề (cuối thửa đất số 1806, tờ bản đồ 9) |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1044 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 20A khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Lê Văn Tách - Cuối tuyến (giáp đất bà Nhung, cuối thửa đất số 1955, tờ bản đồ 25) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1045 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 21A khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Lê Văn Tách - Cuối tuyến (Văn phòng khu phố, thửa đất 2354, tờ bản đồ 21) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1046 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 22 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1641, tờ bản đồ 22) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1047 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 23 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (chùa, cuối thửa đất số 2220, tờ bản đồ 19) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1048 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 23A khu phố Đông Chiêu - Đường loại 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Đầu thửa đất số 2009, tờ bản đồ 8 |
Đất SX-KD đô thị | 4.017.000 | 2.613.000 | 2.008.500 | 1.605.500 |
| 1049 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 24 khu phố Bình Minh 1 - Đường loại 4 Trần Quốc Toản - Cuối đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1050 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 25 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (thửa đất số 2242, tờ bản đồ 19) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1051 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 25 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1442, tờ bản đồ 19) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1052 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 25, 33 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4 Trần Quốc Toản - Ranh phường Đông Hòa (đường KDC Siêu Thị Đông Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 5.739.500 | 3.731.000 | 2.873.000 | 2.294.500 |
| 1053 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 26 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1648, tờ bản đồ 11) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1054 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (quán cà phê, cuối thửa đất số 955, tờ bản đồ 5) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1055 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4 Đường số 11 Linh Xuân - Nghĩa địa người Hoa (cuối thửa đất số 950, tờ bản đồ 11) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1056 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 27 khu phố Đông Tân - Đường loại 4 Nguyễn Văn Siêu - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 2132, tờ bản đồ 7) |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1057 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 3 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4 Thống Nhất - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1058 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4 ĐT.743A - Cuối đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1059 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 3, 4 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4 Thống Nhất - Đường Trục chính Đông Tây |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1060 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 3, 4 khu phố Tây A - Đường loại 4 Võ Thị Sáu - Đông Minh |
Đất SX-KD đô thị | 4.992.000 | 3.243.500 | 2.496.000 | 1.995.500 |
| 1061 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 31 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Lê Văn Tách - Cuối tuyến (Công ty gạch Sài Gòn, đến thửa đất số 1419, tờ bản đồ 13) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1062 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 31, 68 khu phố Đông Chiêu - Đường loại 4 Chiêu Liêu - Vũng Việt |
Đất SX-KD đô thị | 4.017.000 | 2.613.000 | 2.008.500 | 1.605.500 |
| 1063 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 35 khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4 ĐT.743B - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 16, tờ bản đồ 102) |
Đất SX-KD đô thị | 4.992.000 | 3.243.500 | 2.496.000 | 1.995.500 |
| 1064 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 39A khu phố Chiêu Liêu - Đường loại 4 ĐT.743A - Hẻm cụt tổ 39A nhà ông Kiều Tiến Nguyên (đầu thửa đất số 1633, tờ bản đồ 6) |
Đất SX-KD đô thị | 4.017.000 | 2.613.000 | 2.008.500 | 1.605.500 |
| 1065 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 3A khu phố Thắng Lợi 2 - Đường loại 4 Lê Quý Đôn - Cuối tuyến (đến thửa đất số 2836, tờ bản đồ 53) |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1066 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 4 khu phố Thống Nhất 1 - Đường loại 4 Lý Thường Kiệt - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 692, tờ bản đồ 32) |
Đất SX-KD đô thị | 4.992.000 | 3.243.500 | 2.496.000 | 1.995.500 |
| 1067 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 4 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4 ĐT.743A - Cuối đường nhựa (cuối thửa đất số 2031, tờ bản đồ 4) và đường cụt (cuối thửa 1639, tờ bản đồ 13) |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1068 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 4, 5 khu phố Tây B - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1069 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 41, 43, 45, 46, 48 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Ngô Văn Sở |
Đất SX-KD đô thị | 4.992.000 | 3.243.500 | 2.496.000 | 1.995.500 |
| 1070 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 48 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Đường quán Tre khu phố Nhị Đồng 2 (cuối thửa đất số 1459, tờ bản đồ 88) |
Đất SX-KD đô thị | 4.992.000 | 3.243.500 | 2.496.000 | 1.995.500 |
| 1071 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 5 khu phố Bình Minh 1 - Đường loại 4 Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực (thửa đất số 1718, tờ bản đồ 58) |
Đất SX-KD đô thị | 4.992.000 | 3.243.500 | 2.496.000 | 1.995.500 |
| 1072 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 5 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4 Thống Nhất - Đường tổ 3,4 khu phố Hiệp Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 4.017.000 | 2.613.000 | 2.008.500 | 1.605.500 |
| 1073 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 5 khu phố Nhị Đồng 2 - Đường loại 4 Ngô Thì Nhậm - Đường Cây Mít Nài |
Đất SX-KD đô thị | 5.336.500 | 3.471.000 | 2.671.500 | 2.132.000 |
| 1074 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 58 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Khu dân cư An Bình (cuối thửa đất số 1694, tờ bản đồ 3) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1075 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 5B khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4 Đường gom cầu vượt Sóng Thần (Ban chỉ huy Quân Sự) - Giáp công ty Liên Phát (cuối thửa đất số 2163, tờ bản đồ 32) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1076 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 6 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4 Đường 30/4 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1077 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 6 khu phố Tây A - Đường loại 4 Đông Minh - Ranh đất bà Nguyễn Thị Nô |
Đất SX-KD đô thị | 4.992.000 | 3.243.500 | 2.496.000 | 1.995.500 |
| 1078 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 6 khu phố Thống Nhất 1 - Đường loại 4 Lý Thường Kiệt - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 2265, tờ bản đồ 29) |
Đất SX-KD đô thị | 4.992.000 | 3.243.500 | 2.496.000 | 1.995.500 |
| 1079 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 6, 7 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 4 ĐT.743A - ĐT.743A |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1080 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 6, 7 khu phố Tây B - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Đất ông Trần Quốc Thành (cuối thửa đất số 2816, tờ bản đồ 16) |
Đất SX-KD đô thị | 4.420.000 | 2.873.000 | 2.210.000 | 1.768.000 |
| 1081 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 60A khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Đường sắt (cuối thửa đất số 607, tờ bản đồ 2) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1082 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 6A khu phố Tây A - Đường loại 4 Đông Minh - Đất nông hội (cuối thửa đất số 8563, tờ bản đồ 4) và giáp đường tổ 6 |
Đất SX-KD đô thị | 4.992.000 | 3.243.500 | 2.496.000 | 1.995.500 |
| 1083 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 7 khu phố Đông B - Đường loại 4 Trần Quang Khải - Nguyễn Bính |
Đất SX-KD đô thị | 4.992.000 | 3.243.500 | 2.496.000 | 1.995.500 |
| 1084 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 7 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4 Đường 30/4 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1085 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 7, 9 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4 30 tháng 4 (Đường Bình Thắng 1) - Chợ Bình An (phía sau chợ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.420.000 | 2.873.000 | 2.210.000 | 1.768.000 |
| 1086 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 8 khu phố Hiệp Thắng (BT 14) - Đường loại 4 Đường 30/4 - Công ty 710 |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1087 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 9 khu phố Hiệp Thắng (BT 15) - Đường loại 4 Đường tổ 8 khu phố Hiệp Thắng - Đường trục chính Đông Tây |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1088 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 9 khu phố Quyết Thắng - Đường loại 4 ĐT.743A - Cuối đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1089 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 9 khu phố Tây A - Đường loại 4 Võ Thị Sáu - Cuối thửa đất số 8480, tờ bản đồ 5 |
Đất SX-KD đô thị | 5.739.500 | 3.731.000 | 2.873.000 | 2.294.500 |
| 1090 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 9 khu phố Tây A - Đường loại 4 Cuối thửa đất số 8480, tờ bản đồ 5 - Đất công (Thuận Thiên, đầu thửa đất số 2497, tờ bản đồ 5) |
Đất SX-KD đô thị | 4.420.000 | 2.873.000 | 2.210.000 | 1.768.000 |
| 1091 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 9 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4 Đường 30/4 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1092 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 9A khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4 Quốc lộ 1A (Xuyên Á) - Dương Đình Nghệ (đường tổ 14A khu phố Bình Đường 2, cuối thửa đất số 763, tờ bản đồ 34) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1093 | Thành phố Dĩ An |
Đường Vành đai Đại học Quốc gia (các đoạn đường đất còn lại) - Đường loại 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.303.000 | 2.795.000 | 2.151.500 | 1.722.500 |
| 1094 | Thành phố Dĩ An |
Đường vào Công ty Bê tông 620 - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Cuối đường nhựa (đầu thửa đất số 231, tờ bản đồ 1) |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1095 | Thành phố Dĩ An |
Đường vào Công ty OCI - Đường loại 4 ĐT.743A - Cuối tuyến (Công ty Tân Đô Thành, cuối thửa đất số 294, tờ bản đồ 4) |
Đất SX-KD đô thị | 4.134.000 | 2.684.500 | 2.067.000 | 1.651.000 |
| 1096 | Thành phố Dĩ An |
Đường vào công ty Sacom - Đường loại 4 Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.739.500 | 3.731.000 | 2.873.000 | 2.294.500 |
| 1097 | Thành phố Dĩ An |
Đường vào nhà thờ Tân Quý - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Trịnh Hoài Đức |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1098 | Thành phố Dĩ An |
Gò Bông - Đường loại 4 ĐT.743A - Vũng Việt |
Đất SX-KD đô thị | 4.017.000 | 2.613.000 | 2.008.500 | 1.605.500 |
| 1099 | Thành phố Dĩ An |
Hà Huy Giáp - Đường loại 4 Nguyễn Bính - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 5.336.500 | 3.471.000 | 2.671.500 | 2.132.000 |
| 1100 | Thành phố Dĩ An |
Hoàng Hoa Thám - Đường loại 4 Các đoạn đường cũ còn lại - 7330 |
Đất SX-KD đô thị | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 | |
| 1101 | Thành phố Dĩ An |
Hoàng Hữu Nam - Đường loại 4 Quốc lộ 1A - Giáp phường Long Bình |
Đất SX-KD đô thị | 4.706.000 | 3.061.500 | 2.353.000 | 1.885.000 |
| 1102 | Thành phố Dĩ An |
Hoàng Quốc Việt - Đường loại 4 Bế Văn Đàn - Phú Châu |
Đất SX-KD đô thị | 4.992.000 | 3.243.500 | 2.496.000 | 1.995.500 |
| 1103 | Thành phố Dĩ An |
Hố Lang - Đường loại 4 Bùi Thị Xuân (Liên huyện) - Nguyễn Thị Tươi |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1104 | Thành phố Dĩ An |
Huỳnh Tấn Phát - Đường loại 4 Nguyễn Hữu Cảnh - Quốc lộ 1K |
Đất SX-KD đô thị | 5.167.500 | 3.360.500 | 2.587.000 | 2.067.000 |
| 1105 | Thành phố Dĩ An |
Huỳnh Thị Tươi (đường đi lò gạch) - Đường loại 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 9 (KDC DV Tân Bình) |
Đất SX-KD đô thị | 5.167.500 | 3.360.500 | 2.587.000 | 2.067.000 |
| 1106 | Thành phố Dĩ An |
Kim Đồng (Đường cạnh sân tennis khu phố Thống Nhất 1) - Đường loại 4 Lý Thường Kiệt - Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1107 | Thành phố Dĩ An |
Lê Thị Út (đường đi rừng ông ba Nhùm) - Đường loại 4 Nguyễn Thị Minh Khai (nhà ông 5 Mỹ) - Vũng Thiện |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1108 | Thành phố Dĩ An |
Lê Văn Mầm (đường Trại gà Đông Thành) - Đường loại 4 Lê Hồng Phong (Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Trại gà Đông Thành |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1109 | Thành phố Dĩ An |
Lê Văn Tiên (đường đi nhà Bảy Điểm) - Đường loại 4 Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong (đường Liên xã - cây xăng Hưng Thịnh) |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1110 | Thành phố Dĩ An |
Lồ Ồ - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - ĐT.743A |
Đất SX-KD đô thị | 4.420.000 | 2.873.000 | 2.210.000 | 1.768.000 |
| 1111 | Thành phố Dĩ An |
Mạch Thị Liễu (đường nhà Hội Cháy) - Đường loại 4 Chiêu Liêu (nhà ông 6 Tho) - Lê Hồng Phong (nhà ông 10 Bự) |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1112 | Thành phố Dĩ An |
Miễu Cây Sao - Đường loại 4 Đỗ Tấn Phong - Đông Thành |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1113 | Thành phố Dĩ An |
Nghĩa Sơn - Đường loại 4 Nguyễn Xiển - Đường Xi măng Sài Gòn |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1114 | Thành phố Dĩ An |
Ngô Gia Tự - Đường loại 4 Hồ Tùng Mậu - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1115 | Thành phố Dĩ An |
Ngô Gia Tự - Đường loại 4 Khu dân cư - Dương Đình Nghệ |
Đất SX-KD đô thị | 4.420.000 | 2.873.000 | 2.210.000 | 1.768.000 |
| 1116 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Bính (Đường tổ 6, 8 khu phố Đông B) - Đường loại 4 Hai Bà Trưng - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 5.336.500 | 3.471.000 | 2.671.500 | 2.132.000 |
| 1117 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Công Hoan - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 4.420.000 | 2.873.000 | 2.210.000 | 1.768.000 |
| 1118 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Công Hoan - Đường loại 4 Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 4.420.000 | 2.873.000 | 2.210.000 | 1.768.000 |
| 1119 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Công Trứ (Đường tổ 13 khu phố Đông A) - Đường loại 4 Nguyễn Văn Cừ - Ranh phường Bình An |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1120 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Đình Thi - Đường loại 4 Nguyễn Viết Xuân - Phú Châu |
Đất SX-KD đô thị | 4.992.000 | 3.243.500 | 2.496.000 | 1.995.500 |
| 1121 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Phong Sắc (Đường D12) - Đường loại 4 Lồ Ồ - Suối Lồ Ồ nhánh 6-2, khu phố Nội Hóa 1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.017.000 | 2.613.000 | 2.008.500 | 1.605.500 |
| 1122 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Thị Chạy (đường vào chùa Tân Hòa) - Đường loại 4 ĐT.743A (nhà ông ba Thu) - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1123 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Thị Khắp (đường đi rừng 6 mẫu) - Đường loại 4 ĐT.743A (nhà ông sáu Nghe) - Nguyễn Thị Minh Khai (Chiêu Liêu - Vũng Việt) |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1124 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Thị Minh Khai/1 - Đường loại 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Công ty Phạm Tôn (đầu thửa đất số 950, tờ bản đồ 39 (D4.1)) |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1125 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Thị Phố (đường đi Vũng Cai) - Đường loại 4 ĐT.743A - Đoàn Thị Kìa |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1126 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Thị Tươi (đường mã 35) - Đường loại 4 Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) - Bùi Thị Xuân (Liên huyện) |
Đất SX-KD đô thị | 5.167.500 | 3.360.500 | 2.587.000 | 2.067.000 |
| 1127 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Thị Út (đường vào đình Đông Yên) - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh (Đường rầy cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.336.500 | 3.471.000 | 2.671.500 | 2.132.000 |
| 1128 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Thiện Thuật (Đường tổ 13, khu phố Tân Hòa) - Đường loại 4 Tô Vĩnh Diện (đường đi Hầm Đá) - Đường ống nước D2400mm |
Đất SX-KD đô thị | 4.992.000 | 3.243.500 | 2.496.000 | 1.995.500 |
| 1129 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Thượng Hiền - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Đường số 4 Khu dân cư An Bình |
Đất SX-KD đô thị | 5.167.500 | 3.360.500 | 2.587.000 | 2.067.000 |
| 1130 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Văn Cừ (Đường tổ 12, 13 khu phố Đông A) - Đường loại 4 Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 5.336.500 | 3.471.000 | 2.671.500 | 2.132.000 |
| 1131 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Viết Xuân (Cụm Văn Hóa) - Đường loại 4 Bế Văn Đàn (đường Đình Bình Đường) - Phú Châu |
Đất SX-KD đô thị | 5.167.500 | 3.360.500 | 2.587.000 | 2.067.000 |
| 1132 | Thành phố Dĩ An |
Phan Đình Giót (đường Chùa Ông Bạc) - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải (đường Cây Keo) |
Đất SX-KD đô thị | 5.167.500 | 3.360.500 | 2.587.000 | 2.067.000 |
| 1133 | Thành phố Dĩ An |
Phùng Khắc Khoan (Đường tổ 14 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 4 Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1134 | Thành phố Dĩ An |
Sương Nguyệt Ánh - Đường loại 4 Nguyễn Hữu Cảnh - Quốc lộ 1K |
Đất SX-KD đô thị | 5.167.500 | 3.360.500 | 2.587.000 | 2.067.000 |
| 1135 | Thành phố Dĩ An |
Tân Long (đường đi đình Tân Long) - Đường loại 4 ĐT.743A (nhà ông 2 lén) - Đoàn Thị Kìa |
Đất SX-KD đô thị | 4.017.000 | 2.613.000 | 2.008.500 | 1.605.500 |
| 1136 | Thành phố Dĩ An |
Tô Hiệu - Đường loại 4 Đào Sư Tích - Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1137 | Thành phố Dĩ An |
Tú Xương - Đường loại 4 Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 5.167.500 | 3.360.500 | 2.587.000 | 2.067.000 |
| 1138 | Thành phố Dĩ An |
Thống Nhất (Ngôi Sao + 1 phần Bình Thắng 1) - Đường loại 4 Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Hết đoạn đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 4.992.000 | 3.243.500 | 2.496.000 | 1.995.500 |
| 1139 | Thành phố Dĩ An |
Thống Nhất (Ngôi Sao + 1 phần Bình Thắng 1) - Đường loại 4 Mép đường đất - Trục chính Đông Tây |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1140 | Thành phố Dĩ An |
Trần Đại Nghĩa (Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Nội Hóa 2) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Cuối thửa đất số 72, tờ bản đồ 24 |
Đất SX-KD đô thị | 5.336.500 | 3.471.000 | 2.671.500 | 2.132.000 |
| 1141 | Thành phố Dĩ An |
Trần Đại Nghĩa (Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Nội Hóa 2) - Đường loại 4 Cuối thửa đất số 72, tờ bản đồ 24 - ĐT.743A |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1142 | Thành phố Dĩ An |
Trần Đại Nghĩa (nhánh 1) khu phố Nội Hóa 2 - Đường loại 4 Trần Đại Nghĩa - Trần Đại Nghĩa (thửa đất số 1275, tờ bản đồ 25) |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1143 | Thành phố Dĩ An |
Trần Đại Nghĩa (nhánh 3) khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 4 Trần Đại Nghĩa - Cuối tuyến (nhà ông Bích, cuối thửa đất số 109, tờ bản đồ 33) |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1144 | Thành phố Dĩ An |
Trần Quang Diệu (Cây Gõ -Tân Bình) - Đường loại 4 Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Bùi Thị Xuân (Liên huyện) |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1145 | Thành phố Dĩ An |
Trần Thị Dương (đường đi vườn Hùng) - Đường loại 4 Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.017.000 | 2.613.000 | 2.008.500 | 1.605.500 |
| 1146 | Thành phố Dĩ An |
Trịnh Hoài Đức - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia |
Đất SX-KD đô thị | 4.595.500 | 2.990.000 | 2.301.000 | 1.839.500 |
| 1147 | Thành phố Dĩ An |
Vũng Thiện (đường đi rừng ông ba Nhùm) - Đường loại 4 ĐT.743A (Văn phòng ấp Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong (đường Trung Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 4.420.000 | 2.873.000 | 2.210.000 | 1.768.000 |
| 1148 | Thành phố Dĩ An |
Vũng Việt - Đường loại 4 Đoàn Thị Kìa - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1149 | Thành phố Dĩ An |
Xi măng Sài Gòn - Đường loại 4 Quốc lộ 1A - Công ty Xi măng Sài Gòn |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1150 | Thành phố Dĩ An |
Xuân Diệu (đường tổ 8, 9 khu phố Đông A) - Đường loại 4 Nguyễn Thị Út - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 5.167.500 | 3.360.500 | 2.587.000 | 2.067.000 |
| 1151 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC Tân Đông Hiệp (phường Tân Đông Hiệp) - Đường loại 4 Thửa đất tiếp giáp đường Đặng Văn Mây - |
Đất SX-KD đô thị | 19.500.000 | 12.675.000 | 9.750.000 | 7.800.000 |
| 1152 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC Tân Đông Hiệp (phường Tân Đông Hiệp) - Đường loại 4 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 17.875.000 | 11.622.000 | 8.937.500 | 7.150.000 |
| 1153 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC Tân Đông Hiệp (phường Tân Đông Hiệp) - Đường loại 4 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 16.997.500 | 11.050.000 | 8.502.000 | 6.799.000 |
| 1154 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC Mì Hòa Hợp (phường Dĩ An) - Đường loại 4 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 20.475.000 | 13.312.000 | 10.237.500 | 8.190.000 |
| 1155 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC Mì Hòa Hợp (phường Dĩ An) - Đường loại 4 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 19.240.000 | 12.506.000 | 9.620.000 | 7.696.000 |
| 1156 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu dân cư và Dịch vụ Tân Bình (phường Tân Bình) - Đường loại 4 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 19.630.000 | 12.759.500 | 9.815.000 | 7.852.000 |
| 1157 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu dân cư và Dịch vụ Tân Bình (phường Tân Bình) - Đường loại 4 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 16.900.000 | 10.985.000 | 8.450.000 | 6.760.000 |
| 1158 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC Đồng Chàm (phường Đông Hòa) - Đường loại 4 Thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất SX-KD đô thị | 22.197.500 | 14.430.000 | 11.102.000 | 8.879.000 |
| 1159 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC Đồng Chàm (phường Đông Hòa) - Đường loại 4 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 20.540.000 | 13.351.000 | 10.270.000 | 8.216.000 |
| 1160 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC Đồng Chàm (phường Đông Hòa) - Đường loại 4 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m (Lô C1.2 đến lô C1.12) - |
Đất SX-KD đô thị | 19.565.000 | 12.720.500 | 9.782.500 | 7.826.000 |
| 1161 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC Đồng Chàm (phường Đông Hòa) - Đường loại 4 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m (Lô A1) - |
Đất SX-KD đô thị | 16.835.000 | 10.946.000 | 8.417.500 | 6.734.000 |
| 1162 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC đường 33m (từ Quốc lộ 1K đến ký túc xá Đại học Quốc gia, phường Đông Hòa) - Đường loại 4 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 18.525.000 | 12.044.500 | 9.262.500 | 7.410.000 |
| 1163 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC đường 33m (từ Quốc lộ 1K đến ký túc xá Đại học Quốc gia, phường Đông Hòa) - Đường loại 4 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 17.550.000 | 11.407.500 | 8.775.000 | 7.020.000 |
| 1164 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC Tân Hòa 1 - Đường loại 4 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 18.525.000 | 12.044.500 | 9.262.500 | 7.410.000 |
| 1165 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC Tân Hòa 1 - Đường loại 4 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 17.550.000 | 11.407.500 | 8.775.000 | 7.020.000 |
| 1166 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC Tân Hòa 2 (phường Đông Hòa) - Đường loại 4 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 23.400.000 | 15.210.000 | 11.700.000 | 9.360.000 |
| 1167 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC Tân Hòa 2 (phường Đông Hòa) - Đường loại 4 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 22.295.000 | 14.495.000 | 11.147.500 | 8.918.000 |
| 1168 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC đất công tại phường Đông Hòa - Đường loại 4 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 24.700.000 | 16.055.000 | 12.350.000 | 9.880.000 |
| 1169 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC đất công tại phường Đông Hòa - Đường loại 4 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 19.955.000 | 12.974.000 | 9.977.500 | 7.982.000 |
| 1170 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC TTHC phường Bình Thắng - Đường loại 4 Thửa đất tiếp giáp đường ĐT.743A - |
Đất SX-KD đô thị | 23.660.000 | 15.379.000 | 11.830.000 | 9.464.000 |
| 1171 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC TTHC phường Bình Thắng - Đường loại 4 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 20.800.000 | 13.520.000 | 10.400.000 | 8.320.000 |
| 1172 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ khu TĐC TTHC phường Bình Thắng - Đường loại 4 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 19.500.000 | 12.675.000 | 9.750.000 | 7.800.000 |
| 1173 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Dĩ An - |
Đất SX-KD đô thị | 5.453.500 | 3.542.500 | 2.730.000 | 2.184.000 |
| 1174 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Dĩ An - |
Đất SX-KD đô thị | 5.167.500 | 3.360.500 | 2.587.000 | 2.067.000 |
| 1175 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.881.500 | 3.172.000 | 2.444.000 | 1.950.000 |
| 1176 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.303.000 | 2.795.000 | 2.151.500 | 1.722.500 |
| 1177 | Thành phố Dĩ An |
An Nhơn (đường Văn phòng khu phố Tân Phú 1) - Đường loại 5 Nguyễn Thị Minh Khai (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Cây Da |
Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 2.249.000 | 1.729.000 | 1.384.500 |
| 1178 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/1 (đường nghĩa trang nhân dân cũ) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân - N3 KDC Biconsi (cuối thửa đất số 1375, tờ bản đồ 57) |
Đất SX-KD đô thị | 2.847.000 | 1.852.500 | 1.423.500 | 1.137.500 |
| 1179 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/15 (đường Miếu họ Lê, Tân Thắng) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân - Huỳnh Thị Tươi |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1180 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/18 (đường tổ 4 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân - Thửa đất số 1286, tờ bản đồ 38 (D4.4) |
Đất SX-KD đô thị | 3.373.500 | 2.190.500 | 1.690.000 | 1.352.000 |
| 1181 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/18/1 (đường tổ 3 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân/18 (đầu thửa đất số 465, tờ bản đồ 38) - Đầu thửa đất số 1329, tờ bản đồ 34 (D4.2) |
Đất SX-KD đô thị | 3.373.500 | 2.190.500 | 1.690.000 | 1.352.000 |
| 1182 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/20 (Đường nhà ông 5 Nóc) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - Cuối đường nhựa (thửa đất số 1076, tờ bản đồ 34 (D4.2)) |
Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 2.249.000 | 1.729.000 | 1.384.500 |
| 1183 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/22 (Đường nhà ông Tư Ni) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân - Cuối đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 2.249.000 | 1.729.000 | 1.384.500 |
| 1184 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/23 (đoạn 2) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân/23 - Bùi Thị Xuân/25/1 |
Đất SX-KD đô thị | 3.172.000 | 2.060.500 | 1.586.000 | 1.267.500 |
| 1185 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/23 (đường tổ 6 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân - Cuối thửa 1331, tờ bản đồ 41 (E3.1) |
Đất SX-KD đô thị | 3.172.000 | 2.060.500 | 1.586.000 | 1.267.500 |
| 1186 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/25 - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân - Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 3.172.000 | 2.060.500 | 1.586.000 | 1.267.500 |
| 1187 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/25/1 - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân/25 (đầu thửa đất số 2051, tờ bản đồ 33) - Đất ông Phan Văn Trơ (đầu thửa đất số 2176, tờ bản đồ 33) |
Đất SX-KD đô thị | 3.172.000 | 2.060.500 | 1.586.000 | 1.267.500 |
| 1188 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/26 (đường bà 7 Nghĩa) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân (Dốc ông Thập) đoạn khu phố Tân Phước - Cuối đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 2.249.000 | 1.729.000 | 1.384.500 |
| 1189 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/29 (đường tổ 8 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5 Cây Da - Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1190 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/29/2 (đường tổ 9 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5 Cây Da - Bùi Thị Xuân/29 (đường tổ 8 khu phố Tân Phú 2) |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1191 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/29/3 - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân/29 (đầu thửa đất số 1663, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 1465, tờ bản đồ 41 |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1192 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/31 (đường trạm xá cũ phường Tân Bình) - Đường loại 5 Mỹ Phước - Tân Vạn - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 2.112.500 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| 1193 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/36 (đường Am) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - Nguyễn Thị Tươi (đường Mã 35) |
Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 2.249.000 | 1.729.000 | 1.384.500 |
| 1194 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/36/3 (đường chùa Tân Long) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân/36 (đường Am) - Nguyễn Thị Tươi |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1195 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/5 - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân - Đường N3 - KDC Biconsi |
Đất SX-KD đô thị | 3.373.500 | 2.190.500 | 1.690.000 | 1.352.000 |
| 1196 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/5/1 - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân/5 (đầu thửa đất số 1480, tờ bản đồ 56 (E5.3)) - Đầu thửa đất số 1509, tờ bản đồ 56 (E5.3) |
Đất SX-KD đô thị | 3.373.500 | 2.190.500 | 1.690.000 | 1.352.000 |
| 1197 | Thành phố Dĩ An |
Bùi Thị Xuân/6 (đường tổ 6, 7 khu phố Tân Thắng) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân - Cuối đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 2.847.000 | 1.852.500 | 1.423.500 | 1.137.500 |
| 1198 | Thành phố Dĩ An |
Cây Da (đường Dốc Cây Da + đường Trường học) - Đường loại 5 Lê Hồng Phong (đường Trung Thành) - Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) |
Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 2.249.000 | 1.729.000 | 1.384.500 |
| 1199 | Thành phố Dĩ An |
Cây Da/10 (Đường nhà ông Tư Tàu) - Đường loại 5 Cây Da - KDC An Trung |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 2.112.500 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| 1200 | Thành phố Dĩ An |
Cây Da/9 (đường Sắt Cũ) - Đường loại 5 Cây Da - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 3.373.500 | 2.190.500 | 1.690.000 | 1.352.000 |
| 1201 | Thành phố Dĩ An |
Châu Thới (nhánh 1) khu phố Bình Thung 2 - Đường loại 5 ĐT.743A - Vàm Suối |
Đất SX-KD đô thị | 3.497.000 | 2.275.000 | 1.748.500 | 1.397.500 |
| 1202 | Thành phố Dĩ An |
Châu Thới (nhánh 9) khu phố Bình Thung 2 - Đường loại 5 Châu Thới - Nhà bà Bùi Thị Năm (đầu thửa đất số 1625, tờ bản đồ 6) |
Đất SX-KD đô thị | 3.497.000 | 2.275.000 | 1.748.500 | 1.397.500 |
| 1203 | Thành phố Dĩ An |
Đường Bùi Thị Cội đến ban điều hành khu phố Đông An - Đường loại 5 Bùi Thị Cội - Đông An (giáp ban điều hành khu phố Đông An) |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.586.000 | 1.222.000 | 975.000 |
| 1204 | Thành phố Dĩ An |
Đường Đông Thành đi Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 5 Đông Thành - Mỹ Phước - Tân Vạn |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1205 | Thành phố Dĩ An |
Đường liên khu phố Châu Thới - Bình Thung 2 (nhánh 1) - Đường loại 5 Mỹ Phước - Tân Vạn - Công ty gỗ Tuấn Anh (đầu thửa đất số 1877, tờ bản đồ 6) |
Đất SX-KD đô thị | 3.497.000 | 2.275.000 | 1.748.500 | 1.397.500 |
| 1206 | Thành phố Dĩ An |
Đường liên khu phố Châu Thới - Bình Thung 2 (nhánh 2) - Đường loại 5 Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường liên khu phố Châu Thới - Bình Thung 2 (nhánh 1, cuối thửa đất số 464, 1873, tờ bản đồ 8) |
Đất SX-KD đô thị | 3.497.000 | 2.275.000 | 1.748.500 | 1.397.500 |
| 1207 | Thành phố Dĩ An |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai đi nhà bà 6 Hảo - Đường loại 5 Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà bà 6 Hảo |
Đất SX-KD đô thị | 3.659.500 | 2.379.000 | 1.833.000 | 1.462.500 |
| 1208 | Thành phố Dĩ An |
Đường số 10 Khu phố Nội Hóa 2 - Đường loại 5 Đường ống nước thô - Giáp Khu công nghiệp Dapark |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1209 | Thành phố Dĩ An |
Đường Suối Cây Sao (02 tuyến song hành) - Đường loại 5 Nguyễn Thị Tươi - Ranh dự án KDC Dịch vụ Đông Bình Dương |
Đất SX-KD đô thị | 3.581.500 | 2.327.000 | 1.794.000 | 1.430.000 |
| 1210 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 11 khu phố Trung Thắng (hẻm Vàm Suối) - Đường loại 5 Vàm Suối - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 2016, tờ bản đồ 4) |
Đất SX-KD đô thị | 3.373.500 | 2.190.500 | 1.690.000 | 1.352.000 |
| 1211 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 15 - Đường loại 5 Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Đường khu phố Bình Thung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1212 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 16 khu phố Tân An - Đường loại 5 Tân An (đầu thửa đất số 190 và 2403, tờ bản đồ 58) - Tổ 16 khu phố Tân An (cuối thửa đất số 191 và 192, tờ bản đồ 58) |
Đất SX-KD đô thị | 3.581.500 | 2.327.000 | 1.794.000 | 1.430.000 |
| 1213 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 2, 4 khu phố Đông A - Đường loại 5 Sương Nguyệt Ánh - Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 3.581.500 | 2.327.000 | 1.794.000 | 1.430.000 |
| 1214 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 5 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5 ĐT.743A - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 1586, tờ bản đồ 16) |
Đất SX-KD đô thị | 3.783.000 | 2.457.000 | 1.891.500 | 1.514.500 |
| 1215 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 7 khu phố Tân An - Đường loại 5 39 - Đường ống nước Hóa An - Thủ Đức |
Đất SX-KD đô thị | 3.581.500 | 2.327.000 | 1.794.000 | 1.430.000 |
| 1216 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 9, 11 khu phố Đông Thành - Đường loại 5 Đỗ Tấn Phong (đầu thửa đất số 2124, tờ bản đồ 34) - Tổ 9, 11 khu phố Đông Thành (đầu thửa đất số 2304, tờ bản đồ 34) |
Đất SX-KD đô thị | 3.373.500 | 2.190.500 | 1.690.000 | 1.352.000 |
| 1217 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 9B khu phố Chiêu Liêu - Đường loại 5 Vũng Thiện - Cuối thửa đất số 5663, tờ bản đồ 8 |
Đất SX-KD đô thị | 3.783.000 | 2.457.000 | 1.891.500 | 1.514.500 |
| 1218 | Thành phố Dĩ An |
Đường từ Hai Bà Trưng đến đường Hai Bà Trưng đi ĐT.743A - Đường loại 5 Hai Bà Trưng - Đường Hai Bà Trưng đi ĐT.743A |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1219 | Thành phố Dĩ An |
Đường từ Mạch Thị Liễu đi nhà ông Hai Thượng - Đường loại 5 Mạch Thị Liễu - Nhà ông Hai Thượng |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1220 | Thành phố Dĩ An |
Đường vào khu du lịch Hồ Bình An - Đường loại 5 ĐT.743A - Cổng khu du lịch Hồ Bình An |
Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 2.249.000 | 1.729.000 | 1.384.500 |
| 1221 | Thành phố Dĩ An |
Đường vào khu du lịch Hồ Bình An - Đường loại 5 Cổng khu du lịch Hồ Bình An - Cuối đường (đường cụt) |
Đất SX-KD đô thị | 3.172.000 | 2.060.500 | 1.586.000 | 1.267.500 |
| 1222 | Thành phố Dĩ An |
Hoàng Cầm (Đường tổ 5, 6 khu phố Trung Thắng) - Đường loại 5 ĐT.743A - Công ty Châu Bảo Uyên |
Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 2.249.000 | 1.729.000 | 1.384.500 |
| 1223 | Thành phố Dĩ An |
Hoàng Cầm (Đường tổ 5, 6 khu phố Trung Thắng) - Đường loại 5 Công ty Châu Bảo Uyên - Đường tổ 7, 9 khu phố Trung Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.645.500 | 1.722.500 | 1.326.000 | 1.059.500 |
| 1224 | Thành phố Dĩ An |
Hồ Đắc Di (Đường vào Xóm Mới) - Đường loại 5 Bình Thung - Mỹ Phước - Tân Vạn |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1225 | Thành phố Dĩ An |
Hồ Đắc Di (Đường vào Xóm Mới) - Đường loại 5 Mỹ Phước - Tân Vạn - Mỹ Phước - Tân Vạn nhánh 3, khu phố Bình Thung 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.659.500 | 2.379.000 | 1.833.000 | 1.462.500 |
| 1226 | Thành phố Dĩ An |
Huỳnh Thị Tươi/2 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Tươi - Đường Cụm Văn Hóa (cuối thửa đất số 2482, tờ bản đồ 62 (E4)) |
Đất SX-KD đô thị | 3.984.500 | 2.587.000 | 1.995.500 | 1.592.500 |
| 1227 | Thành phố Dĩ An |
Khu phân lô của ông Trần Quốc Phú khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 5 Bà Huyện Thanh Quan (nhánh 3) khu phố Nội Hóa 1 - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 2278, tờ bản đồ 41) |
Đất SX-KD đô thị | 3.984.500 | 2.587.000 | 1.995.500 | 1.592.500 |
| 1228 | Thành phố Dĩ An |
Khu phố Bình Thung 1 - Đường loại 5 ĐT.743A - Đường tổ 15 |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1229 | Thành phố Dĩ An |
Lồ Ồ (nhánh 4) khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 5 Lồ Ồ - Cuối tuyến (Công ty bia, đầu thửa đất số 2294, tờ bản đồ 34) |
Đất SX-KD đô thị | 3.906.500 | 2.541.500 | 1.956.500 | 1.560.000 |
| 1230 | Thành phố Dĩ An |
Lồ Ồ (nhánh 5) khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 5 Lồ Ồ - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 1659, tờ bản đồ 34) |
Đất SX-KD đô thị | 3.906.500 | 2.541.500 | 1.956.500 | 1.560.000 |
| 1231 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Thái Học đi đường sắt - Đường loại 5 Nguyễn Thái Học - Đường sắt Bắc - Nam |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1232 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Thị Tươi/11 - Đường loại 5 Nguyễn Thị Tươi - Thửa đất số 1064, tờ bản đồ 6 (B2.2) |
Đất SX-KD đô thị | 3.373.500 | 2.190.500 | 1.690.000 | 1.352.000 |
| 1233 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Thị Tươi/12 (miếu họ Tống) - Đường loại 5 Nguyễn Thị Tươi - Cuối đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 2.847.000 | 1.852.500 | 1.423.500 | 1.137.500 |
| 1234 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Thị Tươi/6 - Đường loại 5 Nguyễn Thị Tươi - Mương nước (cuối thửa đất số 1450, tờ bản đồ 23) |
Đất SX-KD đô thị | 3.373.500 | 2.190.500 | 1.690.000 | 1.352.000 |
| 1235 | Thành phố Dĩ An |
Nguyễn Thị Tươi/9 - Đường loại 5 Nguyễn Thị Tươi - Thửa đất số 1632, tờ bản đồ 6 (B2.2) |
Đất SX-KD đô thị | 3.373.500 | 2.190.500 | 1.690.000 | 1.352.000 |
| 1236 | Thành phố Dĩ An |
Quốc lộ 1K (nhánh 17) khu phố Châu Thới - Đường loại 5 Quốc lộ 1K - Mỹ Phước - Tân Vạn |
Đất SX-KD đô thị | 3.984.500 | 2.587.000 | 1.995.500 | 1.592.500 |
| 1237 | Thành phố Dĩ An |
Suối Sệp (đường đi suối Sệp) - Đường loại 5 Quốc lộ 1K (nhà ông 5 Banh) - Giáp Công ty Khoáng sản đá 710 |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1238 | Thành phố Dĩ An |
Tân An (đường đi Nghĩa trang) - Đường loại 5 ĐT.743A - Đường ống nước thô |
Đất SX-KD đô thị | 3.861.000 | 2.509.000 | 1.930.500 | 1.547.000 |
| 1239 | Thành phố Dĩ An |
Tân An (đường đi Nghĩa trang) - Đường loại 5 Đường ống nước thô - Quốc lộ 1K |
Đất SX-KD đô thị | 3.861.000 | 2.509.000 | 1.930.500 | 1.547.000 |
| 1240 | Thành phố Dĩ An |
Tân Hiệp (Đường đi đình Tân Hiệp) - Đường loại 5 Liên huyện - Đình Tân Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 2.249.000 | 1.729.000 | 1.384.500 |
| 1241 | Thành phố Dĩ An |
Tân Phước (Đường Bia Tưởng Niệm) - Đường loại 5 Mỹ Phước - Tân Vạn - Trần Quang Diệu/4 (đường Văn phòng khu phố Tân Phước) |
Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 2.249.000 | 1.729.000 | 1.384.500 |
| 1242 | Thành phố Dĩ An |
Tân Phước/2 (Đường nhà ông Liêm) - Đường loại 5 Tân Phước - Nguyễn Thị Tươi |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 2.112.500 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| 1243 | Thành phố Dĩ An |
Tân Thiều (đường Văn phòng khu phố Tân Hiệp) - Đường loại 5 Liên huyện - Trương Văn Vĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 2.249.000 | 1.729.000 | 1.384.500 |
| 1244 | Thành phố Dĩ An |
Thanh Niên (đường Cầu Thanh Niên) - Đường loại 5 Nguyễn Thị Minh Khai (Tân Bình - Tân Đông Hiệp) - Mỹ Phước - Tân Vạn |
Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 2.249.000 | 1.729.000 | 1.384.500 |
| 1245 | Thành phố Dĩ An |
Trần Quang Diệu/12 (đường tổ 16 khu phố Tân Phước) - Đường loại 5 Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ) - Cuối đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1246 | Thành phố Dĩ An |
Trần Quang Diệu/4 (đường Văn phòng khu phố Tân Phước) - Đường loại 5 Nguyễn Thị Tươi - Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 2.249.000 | 1.729.000 | 1.384.500 |
| 1247 | Thành phố Dĩ An |
Trần Thị Xanh (đường đi khu chung cư Đông An) - Đường loại 5 ĐT.743A (đất ông Ngô Hiểu) - Khu dân cư Đông An |
Đất SX-KD đô thị | 4.069.000 | 2.645.500 | 2.034.500 | 1.625.000 |
| 1248 | Thành phố Dĩ An |
Trương Quyền (Đường bà 6 Niệm) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - Đường N3 KDC Biconsi |
Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 2.249.000 | 1.729.000 | 1.384.500 |
| 1249 | Thành phố Dĩ An |
Trương Văn Vĩnh (đường nhà cô ba Lý) - Đường loại 5 Nguyễn Thị Tươi - Ranh Thái Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 2.249.000 | 1.729.000 | 1.384.500 |
| 1250 | Thành phố Dĩ An |
Trương Văn Vĩnh/1 - Đường loại 5 Trương Văn Vĩnh (thửa đất số 1770, tờ bản đồ 7) - Khu nhà ở Hoàng Nam + cuối đường (thửa đất số 1479, tờ bản đồ 7) |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1251 | Thành phố Dĩ An |
Trương Văn Vĩnh/10 (Đường nội đồng Tân Hiệp) - Đường loại 5 Trương Văn Vĩnh - Đường nội bộ KDC |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1252 | Thành phố Dĩ An |
Trương Văn Vĩnh/4 - Đường loại 5 Trương Văn Vĩnh - Đầu thửa đất số 1769, tờ bản đồ 7 |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1253 | Thành phố Dĩ An |
Trương Văn Vĩnh/7 (Đường nhà ông út Mối) - Đường loại 5 Trương Văn Vĩnh - Tân Hiệp (Đường đi đình Tân Hiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 2.645.500 | 1.722.500 | 1.326.000 | 1.059.500 |
| 1254 | Thành phố Dĩ An |
Trương Văn Vĩnh/8 (Đường nhà Ông 5 Em, Tân Hiệp) - Đường loại 5 Trương Văn Vĩnh - Cuối đường nhựa (đầu thửa đất số 1312, tờ bản đồ 8) |
Đất SX-KD đô thị | 2.645.500 | 1.722.500 | 1.326.000 | 1.059.500 |
| 1255 | Thành phố Dĩ An |
Vàm Suối (đường Ranh Bình An - Bình Thắng) - Đường loại 5 ĐT.743A - Mỹ Phước - Tân Vạn |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1256 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ còn lại trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35- NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thành ủy thành phố Dĩ An - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 6m trở lên thuộc phường Dĩ An - |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 2.112.500 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| 1257 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ còn lại trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35- NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thành ủy thành phố Dĩ An - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 6m thuộc phường Dĩ An - |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1258 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ còn lại trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35- NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thành ủy thành phố Dĩ An - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 6m trở lên thuộc các phường còn lại. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.847.000 | 1.852.500 | 1.423.500 | 1.137.500 |
| 1259 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ còn lại trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35- NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thành ủy thành phố Dĩ An - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 6m thuộc các phường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.645.500 | 1.722.500 | 1.326.000 | 1.059.500 |
| 1260 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.692.000 | 2.398.500 | 1.846.000 | 1.475.500 |
| 1261 | Thành phố Dĩ An |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.308.500 | 2.151.500 | 1.657.500 | 1.326.000 |
| 1262 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 2.112.500 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| 1263 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1264 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1265 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.847.000 | 1.852.500 | 1.423.500 | 1.137.500 |
| 1266 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1267 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 2.847.000 | 1.852.500 | 1.423.500 | 1.137.500 |
| 1268 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.847.000 | 1.852.500 | 1.423.500 | 1.137.500 |
| 1269 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.645.500 | 1.722.500 | 1.326.000 | 1.059.500 |
| 1270 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 2.847.000 | 1.852.500 | 1.423.500 | 1.137.500 |
| 1271 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 2.645.500 | 1.722.500 | 1.326.000 | 1.059.500 |
| 1272 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.645.500 | 1.722.500 | 1.326.000 | 1.059.500 |
| 1273 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.586.000 | 1.222.000 | 975.000 |
| 1274 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 2.645.500 | 1.722.500 | 1.326.000 | 1.059.500 |
| 1275 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.586.000 | 1.222.000 | 975.000 |
| 1276 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.586.000 | 1.222.000 | 975.000 |
| 1277 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.236.000 | 1.456.000 | 1.118.000 | 897.000 |
| 1278 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.586.000 | 1.222.000 | 975.000 |
| 1279 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 2.236.000 | 1.456.000 | 1.118.000 | 897.000 |
| 1280 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.236.000 | 1.456.000 | 1.118.000 | 897.000 |
| 1281 | Thành phố Dĩ An |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.034.500 | 1.319.500 | 1.020.500 | 812.500 |
| 1282 | Thành phố Dĩ An |
TP. Dĩ An Khu vực 1 - |
Đất trồng lúa | 950.000 | 760.000 | 620.000 | 475.000 |
| 1283 | Thành phố Dĩ An |
TP. Dĩ An Khu vực 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 950.000 | 760.000 | 620.000 | 475.000 |
| 1284 | Thành phố Dĩ An |
TP. Dĩ An Khu vực 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 950.000 | 760.000 | 620.000 | 475.000 |
| 1285 | Thành phố Dĩ An |
TP. Dĩ An Khu vực 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 1.100.000 | 880.000 | 715.000 | 550.000 |
| 1286 | Thành phố Dĩ An |
TP. Dĩ An Khu vực 1 - |
Đất chăn nuôi tập trung | 1.100.000 | 880.000 | 715.000 | 550.000 |
| 1287 | Thành phố Dĩ An |
TP. Dĩ An Khu vực 1 - |
Đất nông nghiệp khác | 1.100.000 | 880.000 | 715.000 | 550.000 |
| 1288 | Thành phố Dĩ An |
TP. Dĩ An Khu vực 1 - |
Đất rừng sản xuất | 475.000 | 475.000 | 475.000 | 475.000 |
| 1289 | Thành phố Dĩ An |
TP. Dĩ An Khu vực 1 - |
Đất rừng phòng hộ | 475.000 | 475.000 | 475.000 | 475.000 |
| 1290 | Thành phố Dĩ An |
TP. Dĩ An Khu vực 1 - |
Đất rừng đặc dụng | 475.000 | 475.000 | 475.000 | 475.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1001 | Thành phố Dĩ An |
Đường KDC Bình An - Đường loại 4 Các tuyến còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.167.500 | 3.360.500 | 2.587.000 | 2.067.000 |
| 1002 | Thành phố Dĩ An |
Đường khu phố Bình Thung 2 (nhánh 14) - Đường loại 4 Châu Thới - Bình Thung |
Đất SX-KD đô thị | 4.134.000 | 2.684.500 | 2.067.000 | 1.651.000 |
| 1003 | Thành phố Dĩ An |
Đường liên huyện/2 - Đường loại 4 Đường liên huyện - Khu Hố Lang (cuối thửa đất số 1231, tờ bản đồ 6 (B2.2)) |
Đất SX-KD đô thị | 5.570.500 | 3.620.500 | 2.788.500 | 2.229.500 |
| 1004 | Thành phố Dĩ An |
Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Đường loại 4 ĐT.743A - Công ty Khánh Vinh (đường ĐT 743A nhánh 6-5 khu phố Bình Thung 1) |
Đất SX-KD đô thị | 4.478.500 | 2.912.000 | 2.242.500 | 1.794.000 |
| 1005 | Thành phố Dĩ An |
Đường N1 (khu đất công phường Đông Hòa) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Đường N3, khu TĐC Đông Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 5.570.500 | 3.620.500 | 2.788.500 | 2.229.500 |
| 1006 | Thành phố Dĩ An |
Đường nhánh cụm 3 trường học, khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4 Chu Văn An - Đường số 1 - KDC Hương Sen |
Đất SX-KD đô thị | 5.739.500 | 3.731.000 | 2.873.000 | 2.294.500 |
| 1007 | Thành phố Dĩ An |
Đường song hành Quốc lộ 1K - Đường loại 4 Cuối ranh trường Mầm non Hoa Hồng 3 - Ranh phường Bình An |
Đất SX-KD đô thị | 5.739.500 | 3.731.000 | 2.873.000 | 2.294.500 |
| 1008 | Thành phố Dĩ An |
Đường song hành Xa lộ Hà Nội - Đường loại 4 Đường cổng Công ty 621 - Giáp phường Bình Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 5.739.500 | 3.731.000 | 2.873.000 | 2.294.500 |
| 1009 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 1 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4 Nguyễn Đình Thi (đầu thửa đất số 1917, tờ bản đồ 57) - Ranh thành phố Thủ Đức và đường nhánh cụt (cuối thửa đất số 2123, 2160, tờ bản đồ 57) |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.094.000 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1010 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4 ĐT.743A - Cuối đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1011 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4 Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường tổ 3 khu phố Trung Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1012 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 10 khu phố Đông Tác - Đường loại 4 Hai Bà Trưng (đầu thửa đất số 1699, tờ bản đồ 70) - Tổ 10 khu phố Đông Tác (cuối thửa đất số 375, tờ bản đồ 70) |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1013 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 10 khu phố Tây A - Đường loại 4 Trần Văn Ơn - Nhà ông Huyền (cuối thửa đất số 415, tờ bản đồ 5) |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1014 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 10B, 11 khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4 Ngô Gia Tự - Đường nhánh đường tổ 11, khu phố Bình Đường 2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.192.500 | 2.723.500 | 2.099.500 | 1.677.000 |
| 1015 | Thành phố Dĩ An |
Đường tổ 11 (Khu phố Đông A, Đông B) - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 5.739.500 | 3.731.000 | 2.873.000 | 2.294.500 |
