Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tp di an tinh binh duong
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Dĩ An – tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Dĩ An năm 2025

Khu vực: Thành phố Dĩ An.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 1.000.000 đến 38.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Thành phố Dĩ An Cô Bắc - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học (cuối thửa đất số 931, tờ bản đồ 57)
Đất ở đô thị 35.330.000 19.430.000 15.900.000 11.300.000
2 Thành phố Dĩ An Cô Giang - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 35.330.000 19.430.000 15.900.000 11.300.000
3 Thành phố Dĩ An Đường GS 01 khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Quốc lộ 1K
Đất ở đô thị 35.330.000 19.430.000 15.900.000 11.300.000
4 Thành phố Dĩ An Đường số 9 khu TTHC thành phố Dĩ An - Đường loại 1
Nguyễn Tri Phương - Đường M khu TTHC thành phố Dĩ An
Đất ở đô thị 35.330.000 19.430.000 15.900.000 11.300.000
5 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thái Học - Đường loại 1
Trần Hưng Đạo - Tú Xương (cuối thửa đất số 192, 84, tờ bản đồ 57)
Đất ở đô thị 35.330.000 19.430.000 15.900.000 11.300.000
6 Thành phố Dĩ An Số 5 - Đường loại 1
Cô Giang - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.330.000 19.430.000 15.900.000 11.300.000
7 Thành phố Dĩ An Số 6 - Đường loại 1
Cô Giang - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.330.000 19.430.000 15.900.000 11.300.000
8 Thành phố Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Ngã 3 Ngân hàng cũ - Nguyễn Thái Học (phía bên trái từ đường Nguyễn An Ninh đi vào) và cuối thửa đất số 1182, tờ bản đồ 59 (phía bên phải từ đường Nguyễn An Ninh đi vào)
Đất ở đô thị 35.330.000 19.430.000 15.900.000 11.300.000
9 Thành phố Dĩ An Các đường trong khu dân cư thương mại ARECO (cổng KCN Sóng Thần - 301) - Đường loại 1
-
Đất ở đô thị 26.500.000 14.580.000 11.930.000 8.480.000
10 Thành phố Dĩ An Các đường trong khu Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An (1;3;4;13;14;15;16;B;U;K;L;M) - Đường loại 1
-
Đất ở đô thị 26.500.000 14.580.000 11.930.000 8.480.000
11 Thành phố Dĩ An Đại lộ Độc Lập - Đường loại 1
Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Đường số 2 KCN Sóng Thần
Đất ở đô thị 26.500.000 14.580.000 11.930.000 8.480.000
12 Thành phố Dĩ An Đường T khu TTHC thành phố Dĩ An - Đường loại 1
Đường số 1 khu TTHC thành phố Dĩ An - Đường số 9 khu TTHC thành phố Dĩ An
Đất ở đô thị 26.500.000 14.580.000 11.930.000 8.480.000
13 Thành phố Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Đường sắt
Đất ở đô thị 26.500.000 14.580.000 11.930.000 8.480.000
14 Thành phố Dĩ An Nguyễn An Ninh - Đường loại 1
Nguyễn Văn Siêu (phía bên phải đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào) và đường tổ 31 khu phố Đông Tân (phía bên trái đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào) - Ranh phường Linh Xuân, thành phố Thủ Đức
Đất ở đô thị 26.500.000 14.580.000 11.930.000 8.480.000
15 Thành phố Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường 18 Khu TĐC) - Đường loại 1
Đường số 3 Khu TĐC Sóng Thần - Giáp KCN Sóng Thần
Đất ở đô thị 26.500.000 14.580.000 11.930.000 8.480.000
16 Thành phố Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 1
Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo và đầu thửa đất số 1182, tờ bản đồ 70) - Nguyễn Trung Trực (ranh giới hành chính phường Dĩ An - phường Đông Hòa) và cuối thửa đất số 509, tờ bản đồ 71
Đất ở đô thị 26.500.000 14.580.000 11.930.000 8.480.000
17 Thành phố Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 1
Nguyễn Trung Trực (ranh giới hành chính phường Dĩ An - phường Đông Hòa) và cuối thửa đất số 509, tờ bản đồ 71 - Quốc lộ 1K (Ngã 3 Cây Lơn)
Đất ở đô thị 18.550.000 10.200.000 8.350.000 5.940.000
18 Thành phố Dĩ An An Bình (Sóng Thần - Đông Á) - Đường loại 3
Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Trần Thị Vững
Đất ở đô thị 14.130.000 7.770.000 6.360.000 4.520.000
19 Thành phố Dĩ An Bế Văn Đàn (Đình Bình Đường) - Đường loại 3
Đường gom cầu Vượt Sóng Thần - Cầu Gió Bay
Đất ở đô thị 13.250.000 8.610.000 6.630.000 5.300.000
20 Thành phố Dĩ An Các đường khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco (trừ đường GS-01) - Đường loại 3
-
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
21 Thành phố Dĩ An Các đường khu tái định cư Sóng Thần (tại khu phố Thống Nhất 1 và Nhị Đồng 1) đã hoàn thành cơ sở hạ tầng - Đường loại 3
-
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
22 Thành phố Dĩ An Các đường trong cụm dân cư đô thị (Thành Lễ; Hưng Thịnh; Đại Nam - Giáp Công ty YaZaki) - Đường loại 3
-
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
23 Thành phố Dĩ An Cao Bá Quát (Đường tổ 23 khu phố Đông Tân) - Đường loại 3
Nguyễn Du - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 13.250.000 8.610.000 6.630.000 5.300.000
24 Thành phố Dĩ An Đặng Văn Mây (trừ các thửa đất thuộc Khu TĐC Tân Đông Hiệp) - Đường loại 3
Lê Hồng Phong - Mạch Thị Liễu
Đất ở đô thị 16.780.000 10.910.000 8.390.000 6.710.000
25 Thành phố Dĩ An Đi xóm Đương (đường gom) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt - Phạm Ngũ Lão (Ngã 3 ông Cậy)
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
26 Thành phố Dĩ An Đoàn Thị Kìa (Đi chợ tự phát) - Đường loại 3
ĐT.743A - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
27 Thành phố Dĩ An Đông Minh - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu (đường ấp Tây đi QL-1K)
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
28 Thành phố Dĩ An ĐT.743A - Đường loại 3
Ranh phường An Phú (thửa đất số 850, tờ bản đồ 2) - Công viên Tân Đông Hiệp
Đất ở đô thị 19.320.000 10.630.000 8.690.000 6.180.000
29 Thành phố Dĩ An ĐT.743A - Đường loại 3
Thửa đất số 1088 và 1070, tờ bản đồ 2 (Tân Đông Hiệp) - Cổng 17
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
30 Thành phố Dĩ An ĐT.743A - Đường loại 3
Cổng 17 - Ngã 4 Bình Thung
Đất ở đô thị 15.900.000 8.750.000 7.160.000 5.080.000
31 Thành phố Dĩ An ĐT.743A - Đường loại 3
Ngã 3 Suối Lồ Ồ - Cầu Tân Vạn
Đất ở đô thị 14.130.000 7.770.000 6.360.000 4.520.000
32 Thành phố Dĩ An ĐT.743B - Đường loại 3
ĐT.743A - Ranh Bình Dương và Tp.Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 19.320.000 10.630.000 8.690.000 6.180.000
33 Thành phố Dĩ An ĐT.743C (Lái Thiêu - Dĩ An) - Đường loại 3
Ngã tư 550 - Ngã 3 Đông Tân (cuối thửa đất số 471, tờ bản đồ 18)
Đất ở đô thị 15.900.000 8.750.000 7.160.000 5.080.000
34 Thành phố Dĩ An Đường 33m (Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài) - Đường loại 3
ĐT.743A - Xuyên Á (Quốc lộ 1A)
Đất ở đô thị 13.250.000 8.610.000 6.630.000 5.300.000
35 Thành phố Dĩ An Đường gom cầu vượt Sóng Thần - Đường loại 3
-
Đất ở đô thị 14.130.000 7.770.000 6.360.000 4.520.000
36 Thành phố Dĩ An Đường song hành ĐT.743A (thuộc KDC TTHC Bình Thắng) - Đường loại 3
-
Đất ở đô thị 14.130.000 7.770.000 6.360.000 4.520.000
37 Thành phố Dĩ An Đường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 15.900.000 10.340.000 7.950.000 6.360.000
38 Thành phố Dĩ An Đường trên Kênh T5B - Đường loại 3
Đường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 13.250.000 8.610.000 6.630.000 5.300.000
39 Thành phố Dĩ An Đường Trung tâm Thể dục Thể thao thành phố - Đường loại 3
Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 13.250.000 8.610.000 6.630.000 5.300.000
40 Thành phố Dĩ An Đường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 3
Tân Lập + Đường cổng Công ty 621 - Trục chính Đông Tây
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
41 Thành phố Dĩ An Đường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 3
Các đoạn đường nhựa còn lại -
Đất ở đô thị 13.250.000 8.610.000 6.630.000 5.300.000
42 Thành phố Dĩ An Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - ĐT.743A (Bệnh viện thành phố)
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
43 Thành phố Dĩ An Hoàng Hoa Thám (Đường Liên khu phố Tây A, Tây B) - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - Đường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 13.250.000 8.610.000 6.630.000 5.300.000
44 Thành phố Dĩ An Hồ Tùng Mậu (Kha Vạn Cân - Hàng Không) - Đường loại 3
Kha Vạn Cân - An Bình (Trại heo Hàng Không)
Đất ở đô thị 13.250.000 8.610.000 6.630.000 5.300.000
45 Thành phố Dĩ An Kha Vạn Cân - Đường loại 3
Linh Xuân - Linh Tây
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
46 Thành phố Dĩ An Lê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Đường loại 3
ĐT.743A - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 15.900.000 10.340.000 7.950.000 6.360.000
47 Thành phố Dĩ An Lê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Đường loại 3
Nguyễn Thị Minh Khai - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập)
Đất ở đô thị 16.780.000 10.910.000 8.390.000 6.710.000
48 Thành phố Dĩ An Lê Quý Đôn (Đi Khu 5) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 13.250.000 8.610.000 6.630.000 5.300.000
49 Thành phố Dĩ An Lê Trọng Tấn (Đường số 1 Khu công nghiệp Bình Đường) - Đường loại 3
Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - An Bình
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
50 Thành phố Dĩ An Lê Văn Mầm nối dài (khu đất công phường Tân Đông Hiệp) - Đường loại 3
Lê Văn Mầm (Cổng trại gà, cuối thửa đất số 1673, tờ bản đồ 3) - Ranh KDC Biconsi (đầu thửa đất số 297, tờ bản đồ 62)
Đất ở đô thị 13.250.000 7.290.000 5.960.000 4.240.000
51 Thành phố Dĩ An Lê Văn Tách (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3
Nguyễn Tri Phương (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức) - Xuyên Á (Quốc lộ 1A)
Đất ở đô thị 17.660.000 11.480.000 8.830.000 7.060.000
52 Thành phố Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 3
Đường sắt - Thắng Lợi (Của Bảy Chích, cuối thửa đất số 5375, tờ bản đồ 39) và đường tổ 1 khu phố Thắng Lợi 2
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
53 Thành phố Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 3
Thắng Lợi (Của Bảy Chích, cuối thửa đất số 5375, tờ bản đồ 39) và đường tổ 1 khu phố Thắng Lợi 2 - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 15.900.000 8.750.000 7.160.000 5.080.000
54 Thành phố Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 3
Nguyễn Trãi - ĐT.743C (Lái Thiêu - Dĩ An)
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
55 Thành phố Dĩ An Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ đoạn cầu vượt đường sắt Bắc Nam - tính từ mép 2 đầu cầu vượt) - Đường loại 3
-
Đất ở đô thị 14.130.000 7.770.000 6.360.000 4.520.000
56 Thành phố Dĩ An Ngô Thì Nhậm (Cây Găng, cây Sao) - Đường loại 3
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
57 Thành phố Dĩ An Ngô Văn Sở (Bình Minh 2) - Đường loại 3
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
58 Thành phố Dĩ An Nguyễn An Ninh - Đường loại 3
ĐT.743A - Nguyễn Văn Siêu (phía bên phải đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào) và đường tổ 31 khu phố Đông Tân (phía bên trái đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào)
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
59 Thành phố Dĩ An Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường tổ 8 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 3
Quốc lộ 1K - Công ty Công nghệ xuất nhập khẩu cao su Đông Hòa + Đường ống nước thô 2400mm
Đất ở đô thị 13.250.000 8.610.000 6.630.000 5.300.000
60 Thành phố Dĩ An Nguyễn Du (Đường Trường cấp III Dĩ An) - Đường loại 3
Nguyễn An Ninh - ĐT.743A
Đất ở đô thị 14.130.000 7.770.000 6.360.000 4.520.000
61 Thành phố Dĩ An Nguyễn Đình Chiểu (trừ các thửa đất thuộc Khu TĐC Đồng Chàm) - Đường loại 3
Nguyễn Hữu Cảnh - Cuối ranh KDC Niên Ích (giáp phường Bình An)
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
62 Thành phố Dĩ An Nguyễn Đình Chiểu (trừ các thửa đất thuộc Khu TĐC Đồng Chàm) - Đường loại 3
Giáp KDC Niên Ích (giáp phường Đông Hòa) - Quốc lộ 1K
Đất ở đô thị 11.480.000 7.460.000 5.740.000 4.590.000
63 Thành phố Dĩ An Nguyễn Đức Thiệu (Khu tập thể nhà máy toa xe) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt - Đường số 22 KCN Sóng Thần
Đất ở đô thị 15.900.000 10.340.000 7.950.000 6.360.000
64 Thành phố Dĩ An Nguyễn Hiền (Đi Khu 5) - Đường loại 3
Lê Quý Đôn - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
65 Thành phố Dĩ An Nguyễn Hữu Cảnh (đường Ấp Đông) - Đường loại 3
Quốc lộ 1K - Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả)
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
66 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thái Học (Đi lò muối khu 1) - Đường loại 3
Tú Xương (cuối thửa đất số 84, tờ bản đồ 57 và đầu thửa đất số 1786, tờ bản đồ 58) - Cuối thửa đất số 102, tờ bản đồ 42 và cuối thửa đất số 2099, tờ bản đồ 68
Đất ở đô thị 15.900.000 8.750.000 7.160.000 5.080.000
67 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thái Học (Đi lò muối khu 1) - Đường loại 3
Cuối thửa đất số 102, tờ bản đồ 42 và cuối thửa đất số 2099, tờ bản đồ 68 - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 14.130.000 7.770.000 6.360.000 4.520.000
68 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 3
ĐT.743A - Cầu 4 Trụ
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
69 Thành phố Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3
ĐT.743A - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 14.130.000 7.770.000 6.360.000 4.520.000
70 Thành phố Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt - Đường số 3 (khu tái định cư)
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
71 Thành phố Dĩ An Nguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3
Nguyễn An Ninh - Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 (ranh phường Dĩ An) và cuối thửa đất số 1647, tờ bản đồ 2.
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
72 Thành phố Dĩ An Nguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3
Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 (ranh phường Dĩ An) và đầu thửa đất số 1759, tờ bản đồ 4. - Lê Văn Tách (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức)
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
73 Thành phố Dĩ An Nguyễn Trung Trực (Silicat) - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 14.130.000 7.770.000 6.360.000 4.520.000
74 Thành phố Dĩ An Nguyễn Văn Siêu (Đường tổ 26 khu phố Đông Tân) - Đường loại 3
Nguyễn An Ninh - Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 13.250.000 8.610.000 6.630.000 5.300.000
75 Thành phố Dĩ An Nguyễn Văn Trỗi (Đi Khu 4) - Đường loại 3
Nguyễn Du - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 13.250.000 8.610.000 6.630.000 5.300.000
76 Thành phố Dĩ An Nguyễn Xiển (Hương lộ 33) - Đường loại 3
Quốc lộ 1A - Giáp ranh quận 9
Đất ở đô thị 13.250.000 8.610.000 6.630.000 5.300.000
77 Thành phố Dĩ An Phạm Hữu Lầu (Mì Hòa Hợp) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Đức Thiệu
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
78 Thành phố Dĩ An Phạm Ngũ Lão (Đi xóm Đương) - Đường loại 3
Đi Xóm Đương (đường gom) - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 11.480.000 6.310.000 5.170.000 3.670.000
79 Thành phố Dĩ An Phan Bội Châu (Chùa Ba Na) - Đường loại 3
Nguyễn An Ninh - ĐT.743A
Đất ở đô thị 17.660.000 11.480.000 8.830.000 7.060.000
80 Thành phố Dĩ An Phan Đăng Lưu (Đường tổ 4A, 5A, 6A khu phố Thống Nhất) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt (Chợ Thống Nhất) - Lý Thường Kiệt (Đường ray xe lửa)
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
81 Thành phố Dĩ An Phan Huy Ích (Bào Ông Cuộn đi xóm Đương) - Đường loại 3
Đường số 7 KDC Nhị Đồng 1 - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
82 Thành phố Dĩ An Phú Châu - Đường loại 3
Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Nguyễn Đình Thi
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
83 Thành phố Dĩ An Quốc lộ 1K - Đường loại 3
Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức, Tp.HCM
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
84 Thành phố Dĩ An Tân Hòa (đường đình Tân Quý) - Đường loại 3
Quốc lộ 1K - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
85 Thành phố Dĩ An Tân Lập (đường Tổ 47) - Đường loại 3
Đường cổng Công ty 621 - Giao đường Nhựa KDC giáp ranh phường Bình Thắng (cuối KDC 710)
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
86 Thành phố Dĩ An Tất cả các đường còn lại trong Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An - Đường loại 3
-
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
87 Thành phố Dĩ An Tất cả các đường trong khu nhà ở thương mại đường sắt - Đường loại 3
-
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
88 Thành phố Dĩ An Tô Vĩnh Diện (đường đi Hầm Đá) - Đường loại 3
Quốc lộ 1K - Ranh Đại học Quốc Gia (đường ống nước thô cũ)
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
89 Thành phố Dĩ An Thắng Lợi (Đi Khu 4) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt (Của 7 Chích) - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
90 Thành phố Dĩ An Thống Nhất (Trục chính Đông Tây) - Đường loại 3
Quốc lộ 1K - Trục chính Đông Tây (cuối thửa đất số 118, tờ bản đồ 19)
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
91 Thành phố Dĩ An Trần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 3
Nguyễn Hiền - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
92 Thành phố Dĩ An Trần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 3
Phạm Ngũ Lão - Đường số 7 Khu TĐC Nhị Đồng 1
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
93 Thành phố Dĩ An Trần Nguyên Hãn (Đi Khu 5) - Đường loại 3
Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 14.130.000 7.770.000 6.360.000 4.520.000
94 Thành phố Dĩ An Trần Quang Khải (đường Cây Keo) - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
95 Thành phố Dĩ An Trần Quốc Toản (Công Xi Heo, đường số 10) - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 16.780.000 9.230.000 7.550.000 5.370.000
96 Thành phố Dĩ An Trần Quý Cáp (Đường tổ 7, 8, 9, 10 khu phố Đông Tân) - Đường loại 3
Nguyễn Trãi - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
97 Thành phố Dĩ An Trần Thị Vững (đường tổ 15, 16, 17) - Đường loại 3
An Bình - Giao đường thuộc phường Linh Tây - Thủ Đức)
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
98 Thành phố Dĩ An Trần Văn Ơn (đường tổ 9, tổ 10 ấp Tây A) - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo (nhà thầy Vinh) - Võ Thị Sáu (đường ấp Tây đi QL-1K)
Đất ở đô thị 14.130.000 9.180.000 7.070.000 5.650.000
99 Thành phố Dĩ An Trục chính Đông Tây - Đường loại 3
Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Thống Nhất (đoạn đường đất và đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ 19)
Đất ở đô thị 14.130.000 7.770.000 6.360.000 4.520.000
100 Thành phố Dĩ An Vành đai Đông Bắc 1 + Đường D1 KDC Đông An - Đường loại 3
ĐT.743A - Ranh KCN Tân Đông Hiệp B
Đất ở đô thị 14.130.000 7.770.000 6.360.000 4.520.000
101 Thành phố Dĩ An Võ Thị Sáu (đường đi ấp Tây) - Đường loại 3
Quốc lộ 1K - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 15.900.000 10.340.000 7.950.000 6.360.000
102 Thành phố Dĩ An Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Đường loại 3
Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức + Ranh Quận 9, Tp.HCM
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
103 Thành phố Dĩ An Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Đường loại 3
Tam Bình - Cổng trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
104 Thành phố Dĩ An 30 tháng 4 (Bình Thắng 1 + Bình Thắng 2) - Đường loại 4
Quốc lộ 1A - ĐT.743A
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
105 Thành phố Dĩ An An Phú 09 (Ranh An Phú - Tân Bình) - Đường loại 4
Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - An Phú 07
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
106 Thành phố Dĩ An Bà Huyện Thanh Quan (Khu phố Nội Hóa 1) - Đường loại 4
Thống Nhất - Nhà ông Lê Đức Phong
Đất ở đô thị 7.510.000 4.880.000 3.760.000 3.000.000
107 Thành phố Dĩ An Bình Thung - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - ĐT.743A
Đất ở đô thị 7.950.000 5.170.000 3.980.000 3.180.000
108 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Cội (đường Miễu Cây Gõ) - Đường loại 4
ĐT.743A - Đường sắt Bắc Nam
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
109 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Đường loại 4
Trần Quang Diệu - Ranh Đồng Nai
Đất ở đô thị 7.950.000 5.170.000 3.980.000 3.180.000
110 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân (Đường liên huyện) - Đường loại 4
Trần Quang Diệu - Ranh phường Thái Hòa
Đất ở đô thị 7.950.000 5.170.000 3.980.000 3.180.000
111 Thành phố Dĩ An Cây Da Xề (đường tổ 3, 8 ấp Tây B) - Đường loại 4
Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 1K
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
112 Thành phố Dĩ An Châu Thới - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Đường Đ3 Khu TĐC ĐHQG
Đất ở đô thị 8.210.000 5.340.000 4.110.000 3.280.000
113 Thành phố Dĩ An Châu Thới - Đường loại 4
Mỏ đá C.ty CP Đá núi Nhỏ - Đường Đ3 Khu TĐC ĐHQG
Đất ở đô thị 6.180.000 4.020.000 3.090.000 2.470.000
114 Thành phố Dĩ An Châu Thới - Đường loại 4
ĐT.743A - Mỏ đá Công ty Cổ phần Đá núi Nhỏ
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
115 Thành phố Dĩ An Chiêu Liêu (Miễu Chiêu Liêu) - Đường loại 4
ĐT.743A - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 7.950.000 5.170.000 3.980.000 3.180.000
116 Thành phố Dĩ An Chu Văn An - Đường loại 4
Quốc lộ 1A - Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị 8.830.000 5.740.000 4.420.000 3.530.000
117 Thành phố Dĩ An DC3 khu TĐC ĐHQG TPHCM - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất ở đô thị 8.570.000 5.570.000 4.290.000 3.430.000
118 Thành phố Dĩ An Dương Đình Nghệ - Đường loại 4
Kha Vạn Cân - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
119 Thành phố Dĩ An Đào Duy Từ (Đường tổ 12 khu phố Đông A) - Đường loại 4
Nguyễn Văn Cừ - Đường tổ 12, 13 (giáp đất công)
Đất ở đô thị 7.950.000 5.170.000 3.980.000 3.180.000
120 Thành phố Dĩ An Đào Sư Tích (Đường liên tổ 23 - tổ 27 khu phố Nội Hóa 1) - Đường loại 4
ĐT.743A - Thống Nhất
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
121 Thành phố Dĩ An Đặng Văn Mây (các đoạn đường đất hiện hữu) - Đường loại 4
-
Đất ở đô thị 6.180.000 4.020.000 3.090.000 2.470.000
122 Thành phố Dĩ An Đình Tân Ninh - Đường loại 4
Lê Hồng Phong - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
123 Thành phố Dĩ An Đoàn Thị Điểm - Đường loại 4
Quốc lộ 1A - Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
124 Thành phố Dĩ An Đỗ Tấn Phong (đường Chùa Huyền Trang) - Đường loại 4
ĐT.743A (Mẫu giáo Hoa Hồng 4) - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
125 Thành phố Dĩ An Đông An (đường Miếu Chập Chạ) - Đường loại 4
ĐT.743A - Đường Bùi Thị Cội đến ban điều hành khu phố Đông An
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
126 Thành phố Dĩ An Đông Tác - Đường loại 4
Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Trần Quang Khải (Cây Keo)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
127 Thành phố Dĩ An Đông Thành - Đường loại 4
Lê Hồng Phong (đường Liên phường) - Đường hẻm tổ 17B, 18B khu phố Đông Thành (thửa đất số 1853, tờ bản đồ 5)
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
128 Thành phố Dĩ An Đông Thành A - Đường loại 4
Đỗ Tấn Phong - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
129 Thành phố Dĩ An Đông Yên (đường Đình Đông Yên) - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Nguyễn Thị Út
Đất ở đô thị 7.950.000 5.170.000 3.980.000 3.180.000
130 Thành phố Dĩ An ĐT.743A (nhánh 16) khu phố Bình Thung 1, Bình Thung 2 - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 1515, tờ bản đồ 14)
Đất ở đô thị 6.180.000 4.020.000 3.090.000 2.470.000
131 Thành phố Dĩ An ĐT.743A (nhánh 17) khu phố Bình Thung 1 - Đường loại 4
ĐT.743A (nhà ông 6 Bông) - Đường đất (cuối thửa đất số 1770, tờ bản đồ 28)
Đất ở đô thị 6.180.000 4.020.000 3.090.000 2.470.000
132 Thành phố Dĩ An ĐT.743A (nhánh 19) khu phố Bình Thung 2 - Đường loại 4
ĐT.743A - Hầm đá (cuối chợ Bình An, cuối thửa đất số 809, tờ bản đồ 29)
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
133 Thành phố Dĩ An Đường 5, 12 (Cạnh văn phòng khu phố Tân Lập) - Đường loại 4
Tân Lập - Vành đai Đại học Quốc gia
Đất ở đô thị 8.830.000 5.740.000 4.420.000 3.530.000
134 Thành phố Dĩ An Đường Bình Thung nhánh 3 - khu phố Châu Thới (đường vào Khu phố Châu Thới) - Đường loại 4
Bình Thung - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất ở đô thị 6.180.000 4.020.000 3.090.000 2.470.000
135 Thành phố Dĩ An Đường BN2 - Đường loại 4
ĐT.743C - Đường tổ 11 khu phố Tân Long
Đất ở đô thị 8.210.000 5.340.000 4.110.000 3.280.000
136 Thành phố Dĩ An Đường Cây Mít Nài - Đường loại 4
Ngô Thì Nhậm - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
137 Thành phố Dĩ An Đường cổng Công ty 621 - Đường loại 4
Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Vòng xoay (KTX ĐHQG)
Đất ở đô thị 8.830.000 5.740.000 4.420.000 3.530.000
138 Thành phố Dĩ An Đường D1 (khu đất công phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường N1 - Cuối ranh trường Tiểu học Dĩ An C (giáp ranh phường Bình An)
Đất ở đô thị 8.570.000 5.570.000 4.290.000 3.430.000
139 Thành phố Dĩ An Đường D7 - Đường loại 4
Đặng Văn Mây - ĐT.743A
Đất ở đô thị 8.570.000 5.570.000 4.290.000 3.430.000
140 Thành phố Dĩ An Đường D9 - Đường loại 4
Lê Văn Mầm (Cổng trại gà, thửa đất số 1673, tờ bản đồ 3) - Ranh KDC Phú Mỹ (thửa đất số 1725, tờ bản đồ 4)
Đất ở đô thị 8.570.000 5.570.000 4.290.000 3.430.000
141 Thành phố Dĩ An Đường dẫn vào khu tái định cư Đông Hòa - Đường loại 4
Nguyễn Hữu Cảnh - Đường N1 Khu TĐC Đông Hòa
Đất ở đô thị 8.570.000 5.570.000 4.290.000 3.430.000
142 Thành phố Dĩ An Đường Đồi Không Tên - Đường loại 4
Đường 30/4 - Thống Nhất
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
143 Thành phố Dĩ An Đường ĐT.743A đi KCN Vũng Thiện - Đường loại 4
ĐT.743A - KCN Vũng Thiện
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
144 Thành phố Dĩ An Đường giáp khu dân cư Đông An - Đường loại 4
Đông An (văn phòng khu phố Đông An) - Mỹ Phước - Tân Vạn (Cầu vượt)
Đất ở đô thị 6.360.000 4.130.000 3.180.000 2.540.000
145 Thành phố Dĩ An Đường Hai Bà Trưng đi ĐT.743A - Đường loại 4
Hai Bà Trưng - ĐT.743A
Đất ở đô thị 6.180.000 4.020.000 3.090.000 2.470.000
146 Thành phố Dĩ An Đường KDC Bình An - Đường loại 4
ĐT.743A - ĐT.743A
Đất ở đô thị 8.830.000 5.740.000 4.420.000 3.530.000
147 Thành phố Dĩ An Đường KDC Bình An - Đường loại 4
Các tuyến còn lại -
Đất ở đô thị 7.950.000 5.170.000 3.980.000 3.180.000
148 Thành phố Dĩ An Đường khu phố Bình Thung 2 (nhánh 14) - Đường loại 4
Châu Thới - Bình Thung
Đất ở đô thị 6.360.000 4.130.000 3.180.000 2.540.000
149 Thành phố Dĩ An Đường liên huyện/2 - Đường loại 4
Đường liên huyện - Khu Hố Lang (cuối thửa đất số 1231, tờ bản đồ 6 (B2.2))
Đất ở đô thị 8.570.000 5.570.000 4.290.000 3.430.000
150 Thành phố Dĩ An Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Đường loại 4
ĐT.743A - Công ty Khánh Vinh (đường ĐT 743A nhánh 6-5 khu phố Bình Thung 1)
Đất ở đô thị 6.890.000 4.480.000 3.450.000 2.760.000
151 Thành phố Dĩ An Đường N1 (khu đất công phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Đường N3, khu TĐC Đông Hòa
Đất ở đô thị 8.570.000 5.570.000 4.290.000 3.430.000
152 Thành phố Dĩ An Đường nhánh cụm 3 trường học, khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4
Chu Văn An - Đường số 1 - KDC Hương Sen
Đất ở đô thị 8.830.000 5.740.000 4.420.000 3.530.000
153 Thành phố Dĩ An Đường song hành Quốc lộ 1K - Đường loại 4
Cuối ranh trường Mầm non Hoa Hồng 3 - Ranh phường Bình An
Đất ở đô thị 8.830.000 5.740.000 4.420.000 3.530.000
154 Thành phố Dĩ An Đường song hành Xa lộ Hà Nội - Đường loại 4
Đường cổng Công ty 621 - Giáp phường Bình Thắng
Đất ở đô thị 8.830.000 5.740.000 4.420.000 3.530.000
155 Thành phố Dĩ An Đường tổ 1 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Nguyễn Đình Thi (đầu thửa đất số 1917, tờ bản đồ 57) - Ranh thành phố Thủ Đức và đường nhánh cụt (cuối thửa đất số 2123, 2160, tờ bản đồ 57)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
156 Thành phố Dĩ An Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối đường nhựa
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
157 Thành phố Dĩ An Đường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường tổ 3 khu phố Trung Thắng
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
158 Thành phố Dĩ An Đường tổ 10 khu phố Đông Tác - Đường loại 4
Hai Bà Trưng (đầu thửa đất số 1699, tờ bản đồ 70) - Tổ 10 khu phố Đông Tác (cuối thửa đất số 375, tờ bản đồ 70)
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
159 Thành phố Dĩ An Đường tổ 10 khu phố Tây A - Đường loại 4
Trần Văn Ơn - Nhà ông Huyền (cuối thửa đất số 415, tờ bản đồ 5)
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
160 Thành phố Dĩ An Đường tổ 10B, 11 khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4
Ngô Gia Tự - Đường nhánh đường tổ 11, khu phố Bình Đường 2
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
161 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11 (Khu phố Đông A, Đông B) - Đường loại 4
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 8.830.000 5.740.000 4.420.000 3.530.000
162 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11 khu phố Đông Tân - Đường loại 4
Nguyễn Du - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1518, tờ bản đồ 13)
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
163 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4
Hoàng Hữu Nam - Ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 6.800.000 4.420.000 3.400.000 2.720.000
164 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11 khu phố Tân Long - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối thửa 3136, tờ bản đồ 41
Đất ở đô thị 7.950.000 5.170.000 3.980.000 3.180.000
165 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11, 12 khu phố Bình Thung 1 (BA 05) - Đường loại 4
Bình Thung - Giáp đất bà Bùi Thị Kim Loan
Đất ở đô thị 6.180.000 4.020.000 3.090.000 2.470.000
166 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 4
Quốc lộ 1A - Nguyễn Xiển
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
167 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11, 13, 15, 31 khu phố Thắng Lợi 2 - Đường loại 4
Nguyễn Hiền - Đường tổ 13, 15 (đầu thửa đất số 3234, tờ bản đồ 51)
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
168 Thành phố Dĩ An Đường tổ 12 (Vào chùa Trung Bửu Tự) - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia
Đất ở đô thị 8.830.000 5.740.000 4.420.000 3.530.000
169 Thành phố Dĩ An Đường tổ 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 4
Đường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
170 Thành phố Dĩ An Đường tổ 12 Khu phố Quyết Thắng - Đường loại 4
Nghĩa Sơn - Trường tiểu học Nguyễn Khuyến 2
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
171 Thành phố Dĩ An Đường tổ 12 khu phố Tân Hòa (vào khu nhà ở Tân Hòa) - Đường loại 4
Thống Nhất - Khu nhà ở Tân Hòa
Đất ở đô thị 8.830.000 5.740.000 4.420.000 3.530.000
172 Thành phố Dĩ An Đường tổ 12 Khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4
Nguyễn Đức Thiệu - Nguyễn Đức Thiệu
Đất ở đô thị 8.830.000 5.740.000 4.420.000 3.530.000
173 Thành phố Dĩ An Đường tổ 12, 13 khu phố Đông Tác - Đường loại 4
Nguyễn Trung Trực - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 6.180.000 4.020.000 3.090.000 2.470.000
174 Thành phố Dĩ An Đường tổ 13 khu phố Quyết Thắng - Đường loại 4
Đường Xi măng Sài Gòn - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
175 Thành phố Dĩ An Đường tổ 15, 17 (nhánh) khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 (đầu thửa đất số 2167, tờ bản đồ 58) - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 2246, tờ bản đồ 58)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
176 Thành phố Dĩ An Đường tổ 15, 17 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 (cuối thửa số 1968, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (giáp tường KCN Bình Đường, cuối thửa đất số 1708, tờ bản đồ 51)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
177 Thành phố Dĩ An Đường tổ 16 khu phố Tân Long - Đường loại 4
ĐT.743A - KCN Sóng Thần 2 (đầu thửa đất số 920, tờ bản đồ 17)
Đất ở đô thị 6.180.000 4.020.000 3.090.000 2.470.000
178 Thành phố Dĩ An Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Trần Thị Vững - Đường sắt (thửa đất số 2253, tờ bản đồ 51)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
179 Thành phố Dĩ An Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 (đầu thửa đất số 2252, tờ bản đồ 51) - Đường sắt (cầu gió bay, cuối thửa đất số 501, tờ bản đồ 51)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
180 Thành phố Dĩ An Đường tổ 17, 17A khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4
Nguyễn Đức Thiệu (Chợ Bà Sầm, đầu thửa đất số 825, tờ bản đồ 83) - Nhà ông Năm (đầu thửa đất số 1001, tờ bản đồ 83)
Đất ở đô thị 8.830.000 5.740.000 4.420.000 3.530.000
181 Thành phố Dĩ An Đường tổ 18 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Quốc lộ 1A (Xuyên Á) - Cuối tuyến (Công ty giấy Xuân Đức, cuối thửa đất số 1094, tờ bản đồ 29)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
182 Thành phố Dĩ An Đường tổ 18 Khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 4
Trần Đại Nghĩa - Trần Đại Nghĩa nhánh 1, khu phố Nội Hóa 2
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
183 Thành phố Dĩ An Đường tổ 18, 19, 20 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Quốc lộ 1A (Xuyên Á) - Đường tổ 19, 20 (cuối thửa đất số 2308, tờ bản đồ 25)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
184 Thành phố Dĩ An Đường tổ 19 khu phố Đông Thành - Đường loại 4
Mỹ Phước - Tân Vạn (đầu thửa đất số 6075, tờ bản đồ 5) - Giáp KDC Tân Đông Hiệp B (cuối thửa đất số 1820, tờ bản đồ 5)
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
185 Thành phố Dĩ An Đường tổ 1A khu phố Tây A - Đường loại 4
Đông Minh - Đường tổ 1 (nhà Chú Sâm và cuối thửa đất số 556, tờ bản đồ 1)
Đất ở đô thị 6.800.000 4.420.000 3.400.000 2.720.000
186 Thành phố Dĩ An Đường tổ 2 khu phố Nhị Đồng 2 - Đường loại 4
Đường GS18 - Khu đô thị - Thương mại - Dịch vụ Quảng Trường Xanh - Cuối tuyến (Ranh thành phố Hồ Chí Minh)
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
187 Thành phố Dĩ An Đường tổ 2 khu phố Thống Nhất 1 - Đường loại 4
Phạm Hữu Lầu - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1423, tờ bản đồ 46)
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
188 Thành phố Dĩ An Đường tổ 2 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
Đường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Cuối đường nhựa
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
189 Thành phố Dĩ An Đường tổ 2, 8, 9, 11 khu phố Tây B - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Cây Da Xề (cuối thửa đất số 1806, tờ bản đồ 9)
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
190 Thành phố Dĩ An Đường tổ 20A khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Lê Văn Tách - Cuối tuyến (giáp đất bà Nhung, cuối thửa đất số 1955, tờ bản đồ 25)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
191 Thành phố Dĩ An Đường tổ 21A khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Lê Văn Tách - Cuối tuyến (Văn phòng khu phố, thửa đất 2354, tờ bản đồ 21)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
192 Thành phố Dĩ An Đường tổ 22 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1641, tờ bản đồ 22)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
193 Thành phố Dĩ An Đường tổ 23 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (chùa, cuối thửa đất số 2220, tờ bản đồ 19)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
194 Thành phố Dĩ An Đường tổ 23A khu phố Đông Chiêu - Đường loại 4
Nguyễn Thị Minh Khai - Đầu thửa đất số 2009, tờ bản đồ 8
Đất ở đô thị 6.180.000 4.020.000 3.090.000 2.470.000
195 Thành phố Dĩ An Đường tổ 24 khu phố Bình Minh 1 - Đường loại 4
Trần Quốc Toản - Cuối đường nhựa
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
196 Thành phố Dĩ An Đường tổ 25 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (thửa đất số 2242, tờ bản đồ 19)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
197 Thành phố Dĩ An Đường tổ 25 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1442, tờ bản đồ 19)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
198 Thành phố Dĩ An Đường tổ 25, 33 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4
Trần Quốc Toản - Ranh phường Đông Hòa (đường KDC Siêu Thị Đông Hòa)
Đất ở đô thị 8.830.000 5.740.000 4.420.000 3.530.000
199 Thành phố Dĩ An Đường tổ 26 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1648, tờ bản đồ 11)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
200 Thành phố Dĩ An Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (quán cà phê, cuối thửa đất số 955, tờ bản đồ 5)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
201 Thành phố Dĩ An Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Đường số 11 Linh Xuân - Nghĩa địa người Hoa (cuối thửa đất số 950, tờ bản đồ 11)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
202 Thành phố Dĩ An Đường tổ 27 khu phố Đông Tân - Đường loại 4
Nguyễn Văn Siêu - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 2132, tờ bản đồ 7)
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
203 Thành phố Dĩ An Đường tổ 3 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4
Thống Nhất - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
204 Thành phố Dĩ An Đường tổ 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối đường nhựa
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
205 Thành phố Dĩ An Đường tổ 3, 4 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4
Thống Nhất - Đường Trục chính Đông Tây
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
206 Thành phố Dĩ An Đường tổ 3, 4 khu phố Tây A - Đường loại 4
Võ Thị Sáu - Đông Minh
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
207 Thành phố Dĩ An Đường tổ 31 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Lê Văn Tách - Cuối tuyến (Công ty gạch Sài Gòn, đến thửa đất số 1419, tờ bản đồ 13)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
208 Thành phố Dĩ An Đường tổ 31, 68 khu phố Đông Chiêu - Đường loại 4
Chiêu Liêu - Vũng Việt
Đất ở đô thị 6.180.000 4.020.000 3.090.000 2.470.000
209 Thành phố Dĩ An Đường tổ 35 khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4
ĐT.743B - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 16, tờ bản đồ 102)
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
210 Thành phố Dĩ An Đường tổ 39A khu phố Chiêu Liêu - Đường loại 4
ĐT.743A - Hẻm cụt tổ 39A nhà ông Kiều Tiến Nguyên (đầu thửa đất số 1633, tờ bản đồ 6)
Đất ở đô thị 6.180.000 4.020.000 3.090.000 2.470.000
211 Thành phố Dĩ An Đường tổ 3A khu phố Thắng Lợi 2 - Đường loại 4
Lê Quý Đôn - Cuối tuyến (đến thửa đất số 2836, tờ bản đồ 53)
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
212 Thành phố Dĩ An Đường tổ 4 khu phố Thống Nhất 1 - Đường loại 4
Lý Thường Kiệt - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 692, tờ bản đồ 32)
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
213 Thành phố Dĩ An Đường tổ 4 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối đường nhựa (cuối thửa đất số 2031, tờ bản đồ 4) và đường cụt (cuối thửa 1639, tờ bản đồ 13)
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
214 Thành phố Dĩ An Đường tổ 4, 5 khu phố Tây B - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
215 Thành phố Dĩ An Đường tổ 41, 43, 45, 46, 48 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Ngô Văn Sở
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
216 Thành phố Dĩ An Đường tổ 48 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Đường quán Tre khu phố Nhị Đồng 2 (cuối thửa đất số 1459, tờ bản đồ 88)
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
217 Thành phố Dĩ An Đường tổ 5 khu phố Bình Minh 1 - Đường loại 4
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực (thửa đất số 1718, tờ bản đồ 58)
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
218 Thành phố Dĩ An Đường tổ 5 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4
Thống Nhất - Đường tổ 3,4 khu phố Hiệp Thắng
Đất ở đô thị 6.180.000 4.020.000 3.090.000 2.470.000
219 Thành phố Dĩ An Đường tổ 5 khu phố Nhị Đồng 2 - Đường loại 4
Ngô Thì Nhậm - Đường Cây Mít Nài
Đất ở đô thị 8.210.000 5.340.000 4.110.000 3.280.000
220 Thành phố Dĩ An Đường tổ 58 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Khu dân cư An Bình (cuối thửa đất số 1694, tờ bản đồ 3)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
221 Thành phố Dĩ An Đường tổ 5B khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Đường gom cầu vượt Sóng Thần (Ban chỉ huy Quân Sự) - Giáp công ty Liên Phát (cuối thửa đất số 2163, tờ bản đồ 32)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
222 Thành phố Dĩ An Đường tổ 6 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4
Đường 30/4 - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
223 Thành phố Dĩ An Đường tổ 6 khu phố Tây A - Đường loại 4
Đông Minh - Ranh đất bà Nguyễn Thị Nô
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
224 Thành phố Dĩ An Đường tổ 6 khu phố Thống Nhất 1 - Đường loại 4
Lý Thường Kiệt - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 2265, tờ bản đồ 29)
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
225 Thành phố Dĩ An Đường tổ 6, 7 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 4
ĐT.743A - ĐT.743A
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
226 Thành phố Dĩ An Đường tổ 6, 7 khu phố Tây B - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Đất ông Trần Quốc Thành (cuối thửa đất số 2816, tờ bản đồ 16)
Đất ở đô thị 6.800.000 4.420.000 3.400.000 2.720.000
227 Thành phố Dĩ An Đường tổ 60A khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Đường sắt (cuối thửa đất số 607, tờ bản đồ 2)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
228 Thành phố Dĩ An Đường tổ 6A khu phố Tây A - Đường loại 4
Đông Minh - Đất nông hội (cuối thửa đất số 8563, tờ bản đồ 4) và giáp đường tổ 6
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
229 Thành phố Dĩ An Đường tổ 7 khu phố Đông B - Đường loại 4
Trần Quang Khải - Nguyễn Bính
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
230 Thành phố Dĩ An Đường tổ 7 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4
Đường 30/4 - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
231 Thành phố Dĩ An Đường tổ 7, 9 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
30 tháng 4 (Đường Bình Thắng 1) - Chợ Bình An (phía sau chợ)
Đất ở đô thị 6.800.000 4.420.000 3.400.000 2.720.000
232 Thành phố Dĩ An Đường tổ 8 khu phố Hiệp Thắng (BT 14) - Đường loại 4
Đường 30/4 - Công ty 710
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
233 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Hiệp Thắng (BT 15) - Đường loại 4
Đường tổ 8 khu phố Hiệp Thắng - Đường trục chính Đông Tây
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
234 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Quyết Thắng - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối đường nhựa
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
235 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Tây A - Đường loại 4
Võ Thị Sáu - Cuối thửa đất số 8480, tờ bản đồ 5
Đất ở đô thị 8.830.000 5.740.000 4.420.000 3.530.000
236 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Tây A - Đường loại 4
Cuối thửa đất số 8480, tờ bản đồ 5 - Đất công (Thuận Thiên, đầu thửa đất số 2497, tờ bản đồ 5)
Đất ở đô thị 6.800.000 4.420.000 3.400.000 2.720.000
237 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
Đường 30/4 - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
238 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9A khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4
Quốc lộ 1A (Xuyên Á) - Dương Đình Nghệ (đường tổ 14A khu phố Bình Đường 2, cuối thửa đất số 763, tờ bản đồ 34)
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
239 Thành phố Dĩ An Đường Vành đai Đại học Quốc gia (các đoạn đường đất còn lại) - Đường loại 4
-
Đất ở đô thị 6.620.000 4.300.000 3.310.000 2.650.000
240 Thành phố Dĩ An Đường vào Công ty Bê tông 620 - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Cuối đường nhựa (đầu thửa đất số 231, tờ bản đồ 1)
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
241 Thành phố Dĩ An Đường vào Công ty OCI - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối tuyến (Công ty Tân Đô Thành, cuối thửa đất số 294, tờ bản đồ 4)
Đất ở đô thị 6.360.000 4.130.000 3.180.000 2.540.000
242 Thành phố Dĩ An Đường vào công ty Sacom - Đường loại 4
Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Cuối đường
Đất ở đô thị 8.830.000 5.740.000 4.420.000 3.530.000
243 Thành phố Dĩ An Đường vào nhà thờ Tân Quý - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Trịnh Hoài Đức
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
244 Thành phố Dĩ An Gò Bông - Đường loại 4
ĐT.743A - Vũng Việt
Đất ở đô thị 6.180.000 4.020.000 3.090.000 2.470.000
245 Thành phố Dĩ An Hà Huy Giáp - Đường loại 4
Nguyễn Bính - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 8.210.000 5.340.000 4.110.000 3.280.000
246 Thành phố Dĩ An Hoàng Hoa Thám - Đường loại 4
Các đoạn đường cũ còn lại - 7330
Đất ở đô thị 4.760.000 3.670.000 2.930.000 5.864.000
247 Thành phố Dĩ An Hoàng Hữu Nam - Đường loại 4
Quốc lộ 1A - Giáp phường Long Bình
Đất ở đô thị 7.240.000 4.710.000 3.620.000 2.900.000
248 Thành phố Dĩ An Hoàng Quốc Việt - Đường loại 4
Bế Văn Đàn - Phú Châu
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
249 Thành phố Dĩ An Hố Lang - Đường loại 4
Bùi Thị Xuân (Liên huyện) - Nguyễn Thị Tươi
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
250 Thành phố Dĩ An Huỳnh Tấn Phát - Đường loại 4
Nguyễn Hữu Cảnh - Quốc lộ 1K
Đất ở đô thị 7.950.000 5.170.000 3.980.000 3.180.000
251 Thành phố Dĩ An Huỳnh Thị Tươi (đường đi lò gạch) - Đường loại 4
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 9 (KDC DV Tân Bình)
Đất ở đô thị 7.950.000 5.170.000 3.980.000 3.180.000
252 Thành phố Dĩ An Kim Đồng (Đường cạnh sân tennis khu phố Thống Nhất 1) - Đường loại 4
Lý Thường Kiệt - Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
253 Thành phố Dĩ An Lê Thị Út (đường đi rừng ông ba Nhùm) - Đường loại 4
Nguyễn Thị Minh Khai (nhà ông 5 Mỹ) - Vũng Thiện
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
254 Thành phố Dĩ An Lê Văn Mầm (đường Trại gà Đông Thành) - Đường loại 4
Lê Hồng Phong (Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Trại gà Đông Thành
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
255 Thành phố Dĩ An Lê Văn Tiên (đường đi nhà Bảy Điểm) - Đường loại 4
Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong (đường Liên xã - cây xăng Hưng Thịnh)
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
256 Thành phố Dĩ An Lồ Ồ - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - ĐT.743A
Đất ở đô thị 6.800.000 4.420.000 3.400.000 2.720.000
257 Thành phố Dĩ An Mạch Thị Liễu (đường nhà Hội Cháy) - Đường loại 4
Chiêu Liêu (nhà ông 6 Tho) - Lê Hồng Phong (nhà ông 10 Bự)
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
258 Thành phố Dĩ An Miễu Cây Sao - Đường loại 4
Đỗ Tấn Phong - Đông Thành
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
259 Thành phố Dĩ An Nghĩa Sơn - Đường loại 4
Nguyễn Xiển - Đường Xi măng Sài Gòn
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
260 Thành phố Dĩ An Ngô Gia Tự - Đường loại 4
Hồ Tùng Mậu - Khu dân cư
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
261 Thành phố Dĩ An Ngô Gia Tự - Đường loại 4
Khu dân cư - Dương Đình Nghệ
Đất ở đô thị 6.800.000 4.420.000 3.400.000 2.720.000
262 Thành phố Dĩ An Nguyễn Bính (Đường tổ 6, 8 khu phố Đông B) - Đường loại 4
Hai Bà Trưng - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 8.210.000 5.340.000 4.110.000 3.280.000
263 Thành phố Dĩ An Nguyễn Công Hoan - Đường loại 4
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 6.800.000 4.420.000 3.400.000 2.720.000
264 Thành phố Dĩ An Nguyễn Công Hoan - Đường loại 4
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 6.800.000 4.420.000 3.400.000 2.720.000
265 Thành phố Dĩ An Nguyễn Công Trứ (Đường tổ 13 khu phố Đông A) - Đường loại 4
Nguyễn Văn Cừ - Ranh phường Bình An
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
266 Thành phố Dĩ An Nguyễn Đình Thi - Đường loại 4
Nguyễn Viết Xuân - Phú Châu
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
267 Thành phố Dĩ An Nguyễn Phong Sắc (Đường D12) - Đường loại 4
Lồ Ồ - Suối Lồ Ồ nhánh 6-2, khu phố Nội Hóa 1
Đất ở đô thị 6.180.000 4.020.000 3.090.000 2.470.000
268 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Chạy (đường vào chùa Tân Hòa) - Đường loại 4
ĐT.743A (nhà ông ba Thu) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
269 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Khắp (đường đi rừng 6 mẫu) - Đường loại 4
ĐT.743A (nhà ông sáu Nghe) - Nguyễn Thị Minh Khai (Chiêu Liêu - Vũng Việt)
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
270 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Minh Khai/1 - Đường loại 4
Nguyễn Thị Minh Khai - Công ty Phạm Tôn (đầu thửa đất số 950, tờ bản đồ 39 (D4.1))
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
271 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Phố (đường đi Vũng Cai) - Đường loại 4
ĐT.743A - Đoàn Thị Kìa
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
272 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Tươi (đường mã 35) - Đường loại 4
Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) - Bùi Thị Xuân (Liên huyện)
Đất ở đô thị 7.950.000 5.170.000 3.980.000 3.180.000
273 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Út (đường vào đình Đông Yên) - Đường loại 4
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh (Đường rầy cũ)
Đất ở đô thị 8.210.000 5.340.000 4.110.000 3.280.000
274 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thiện Thuật (Đường tổ 13, khu phố Tân Hòa) - Đường loại 4
Tô Vĩnh Diện (đường đi Hầm Đá) - Đường ống nước D2400mm
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
275 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thượng Hiền - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Đường số 4 Khu dân cư An Bình
Đất ở đô thị 7.950.000 5.170.000 3.980.000 3.180.000
276 Thành phố Dĩ An Nguyễn Văn Cừ (Đường tổ 12, 13 khu phố Đông A) - Đường loại 4
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 8.210.000 5.340.000 4.110.000 3.280.000
277 Thành phố Dĩ An Nguyễn Viết Xuân (Cụm Văn Hóa) - Đường loại 4
Bế Văn Đàn (đường Đình Bình Đường) - Phú Châu
Đất ở đô thị 7.950.000 5.170.000 3.980.000 3.180.000
278 Thành phố Dĩ An Phan Đình Giót (đường Chùa Ông Bạc) - Đường loại 4
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải (đường Cây Keo)
Đất ở đô thị 7.950.000 5.170.000 3.980.000 3.180.000
279 Thành phố Dĩ An Phùng Khắc Khoan (Đường tổ 14 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 4
Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
280 Thành phố Dĩ An Sương Nguyệt Ánh - Đường loại 4
Nguyễn Hữu Cảnh - Quốc lộ 1K
Đất ở đô thị 7.950.000 5.170.000 3.980.000 3.180.000
281 Thành phố Dĩ An Tân Long (đường đi đình Tân Long) - Đường loại 4
ĐT.743A (nhà ông 2 lén) - Đoàn Thị Kìa
Đất ở đô thị 6.180.000 4.020.000 3.090.000 2.470.000
282 Thành phố Dĩ An Tô Hiệu - Đường loại 4
Đào Sư Tích - Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
283 Thành phố Dĩ An Tú Xương - Đường loại 4
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 7.950.000 5.170.000 3.980.000 3.180.000
284 Thành phố Dĩ An Thống Nhất (Ngôi Sao + 1 phần Bình Thắng 1) - Đường loại 4
Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Hết đoạn đường nhựa
Đất ở đô thị 7.680.000 4.990.000 3.840.000 3.070.000
285 Thành phố Dĩ An Thống Nhất (Ngôi Sao + 1 phần Bình Thắng 1) - Đường loại 4
Mép đường đất - Trục chính Đông Tây
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
286 Thành phố Dĩ An Trần Đại Nghĩa (Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Nội Hóa 2) - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Cuối thửa đất số 72, tờ bản đồ 24
Đất ở đô thị 8.210.000 5.340.000 4.110.000 3.280.000
287 Thành phố Dĩ An Trần Đại Nghĩa (Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Nội Hóa 2) - Đường loại 4
Cuối thửa đất số 72, tờ bản đồ 24 - ĐT.743A
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
288 Thành phố Dĩ An Trần Đại Nghĩa (nhánh 1) khu phố Nội Hóa 2 - Đường loại 4
Trần Đại Nghĩa - Trần Đại Nghĩa (thửa đất số 1275, tờ bản đồ 25)
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
289 Thành phố Dĩ An Trần Đại Nghĩa (nhánh 3) khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 4
Trần Đại Nghĩa - Cuối tuyến (nhà ông Bích, cuối thửa đất số 109, tờ bản đồ 33)
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
290 Thành phố Dĩ An Trần Quang Diệu (Cây Gõ -Tân Bình) - Đường loại 4
Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Bùi Thị Xuân (Liên huyện)
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
291 Thành phố Dĩ An Trần Thị Dương (đường đi vườn Hùng) - Đường loại 4
Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 6.180.000 4.020.000 3.090.000 2.470.000
292 Thành phố Dĩ An Trịnh Hoài Đức - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia
Đất ở đô thị 7.070.000 4.600.000 3.540.000 2.830.000
293 Thành phố Dĩ An Vũng Thiện (đường đi rừng ông ba Nhùm) - Đường loại 4
ĐT.743A (Văn phòng ấp Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong (đường Trung Thành)
Đất ở đô thị 6.800.000 4.420.000 3.400.000 2.720.000
294 Thành phố Dĩ An Vũng Việt - Đường loại 4
Đoàn Thị Kìa - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.450.000 4.190.000 3.230.000 2.580.000
295 Thành phố Dĩ An Xi măng Sài Gòn - Đường loại 4
Quốc lộ 1A - Công ty Xi măng Sài Gòn
Đất ở đô thị 7.330.000 4.760.000 3.670.000 2.930.000
296 Thành phố Dĩ An Xuân Diệu (đường tổ 8, 9 khu phố Đông A) - Đường loại 4
Nguyễn Thị Út - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 7.950.000 5.170.000 3.980.000 3.180.000
297 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Đông Hiệp (phường Tân Đông Hiệp) - Đường loại 4
Thửa đất tiếp giáp đường Đặng Văn Mây -
Đất ở đô thị 30.000.000 19.500.000 15.000.000 12.000.000
298 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Đông Hiệp (phường Tân Đông Hiệp) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 27.500.000 17.880.000 13.750.000 11.000.000
299 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Đông Hiệp (phường Tân Đông Hiệp) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 26.150.000 17.000.000 13.080.000 10.460.000
300 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Mì Hòa Hợp (phường Dĩ An) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 31.500.000 20.480.000 15.750.000 12.600.000
301 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Mì Hòa Hợp (phường Dĩ An) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 29.600.000 19.240.000 14.800.000 11.840.000
302 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu dân cư và Dịch vụ Tân Bình (phường Tân Bình) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 30.200.000 19.630.000 15.100.000 12.080.000
303 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu dân cư và Dịch vụ Tân Bình (phường Tân Bình) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 26.000.000 16.900.000 13.000.000 10.400.000
304 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Đồng Chàm (phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất ở đô thị 34.150.000 22.200.000 17.080.000 13.660.000
305 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Đồng Chàm (phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 31.600.000 20.540.000 15.800.000 12.640.000
306 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Đồng Chàm (phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m (Lô C1.2 đến lô C1.12) -
Đất ở đô thị 30.100.000 19.570.000 15.050.000 12.040.000
307 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Đồng Chàm (phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m (Lô A1) -
Đất ở đô thị 25.900.000 16.840.000 12.950.000 10.360.000
308 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC đường 33m (từ Quốc lộ 1K đến ký túc xá Đại học Quốc gia, phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 28.500.000 18.530.000 14.250.000 11.400.000
309 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC đường 33m (từ Quốc lộ 1K đến ký túc xá Đại học Quốc gia, phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 27.000.000 17.550.000 13.500.000 10.800.000
310 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Hòa 1 - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 28.500.000 18.530.000 14.250.000 11.400.000
311 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Hòa 1 - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 27.000.000 17.550.000 13.500.000 10.800.000
312 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Hòa 2 (phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 36.000.000 23.400.000 18.000.000 14.400.000
313 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Hòa 2 (phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 34.300.000 22.300.000 17.150.000 13.720.000
314 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC đất công tại phường Đông Hòa - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 38.000.000 24.700.000 19.000.000 15.200.000
315 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC đất công tại phường Đông Hòa - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 30.700.000 19.960.000 15.350.000 12.280.000
316 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC TTHC phường Bình Thắng - Đường loại 4
Thửa đất tiếp giáp đường ĐT.743A -
Đất ở đô thị 36.400.000 23.660.000 18.200.000 14.560.000
317 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC TTHC phường Bình Thắng - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 32.000.000 20.800.000 16.000.000 12.800.000
318 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC TTHC phường Bình Thắng - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 30.000.000 19.500.000 15.000.000 12.000.000
319 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Dĩ An -
Đất ở đô thị 8.390.000 5.450.000 4.200.000 3.360.000
320 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Dĩ An -
Đất ở đô thị 7.950.000 5.170.000 3.980.000 3.180.000
321 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại. -
Đất ở đô thị 7.510.000 4.880.000 3.760.000 3.000.000
322 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại -
Đất ở đô thị 6.620.000 4.300.000 3.310.000 2.650.000
323 Thành phố Dĩ An An Nhơn (đường Văn phòng khu phố Tân Phú 1) - Đường loại 5
Nguyễn Thị Minh Khai (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Cây Da
Đất ở đô thị 5.320.000 3.460.000 2.660.000 2.130.000
324 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/1 (đường nghĩa trang nhân dân cũ) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - N3 KDC Biconsi (cuối thửa đất số 1375, tờ bản đồ 57)
Đất ở đô thị 4.380.000 2.850.000 2.190.000 1.750.000
325 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/15 (đường Miếu họ Lê, Tân Thắng) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Huỳnh Thị Tươi
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
326 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/18 (đường tổ 4 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Thửa đất số 1286, tờ bản đồ 38 (D4.4)
Đất ở đô thị 5.190.000 3.370.000 2.600.000 2.080.000
327 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/18/1 (đường tổ 3 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân/18 (đầu thửa đất số 465, tờ bản đồ 38) - Đầu thửa đất số 1329, tờ bản đồ 34 (D4.2)
Đất ở đô thị 5.190.000 3.370.000 2.600.000 2.080.000
328 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/20 (Đường nhà ông 5 Nóc) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - Cuối đường nhựa (thửa đất số 1076, tờ bản đồ 34 (D4.2))
Đất ở đô thị 5.320.000 3.460.000 2.660.000 2.130.000
329 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/22 (Đường nhà ông Tư Ni) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Cuối đường nhựa
Đất ở đô thị 5.320.000 3.460.000 2.660.000 2.130.000
330 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/23 (đoạn 2) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân/23 - Bùi Thị Xuân/25/1
Đất ở đô thị 4.880.000 3.170.000 2.440.000 1.950.000
331 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/23 (đường tổ 6 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Cuối thửa 1331, tờ bản đồ 41 (E3.1)
Đất ở đô thị 4.880.000 3.170.000 2.440.000 1.950.000
332 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/25 - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Thanh Niên
Đất ở đô thị 4.880.000 3.170.000 2.440.000 1.950.000
333 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/25/1 - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân/25 (đầu thửa đất số 2051, tờ bản đồ 33) - Đất ông Phan Văn Trơ (đầu thửa đất số 2176, tờ bản đồ 33)
Đất ở đô thị 4.880.000 3.170.000 2.440.000 1.950.000
334 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/26 (đường bà 7 Nghĩa) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân (Dốc ông Thập) đoạn khu phố Tân Phước - Cuối đường nhựa
Đất ở đô thị 5.320.000 3.460.000 2.660.000 2.130.000
335 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/29 (đường tổ 8 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5
Cây Da - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
336 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/29/2 (đường tổ 9 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5
Cây Da - Bùi Thị Xuân/29 (đường tổ 8 khu phố Tân Phú 2)
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
337 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/29/3 - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân/29 (đầu thửa đất số 1663, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 1465, tờ bản đồ 41
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
338 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/31 (đường trạm xá cũ phường Tân Bình) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.250.000 2.500.000 2.000.000
339 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/36 (đường Am) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - Nguyễn Thị Tươi (đường Mã 35)
Đất ở đô thị 5.320.000 3.460.000 2.660.000 2.130.000
340 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/36/3 (đường chùa Tân Long) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân/36 (đường Am) - Nguyễn Thị Tươi
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
341 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/5 - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Đường N3 - KDC Biconsi
Đất ở đô thị 5.190.000 3.370.000 2.600.000 2.080.000
342 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/5/1 - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân/5 (đầu thửa đất số 1480, tờ bản đồ 56 (E5.3)) - Đầu thửa đất số 1509, tờ bản đồ 56 (E5.3)
Đất ở đô thị 5.190.000 3.370.000 2.600.000 2.080.000
343 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/6 (đường tổ 6, 7 khu phố Tân Thắng) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Cuối đường nhựa
Đất ở đô thị 4.380.000 2.850.000 2.190.000 1.750.000
344 Thành phố Dĩ An Cây Da (đường Dốc Cây Da + đường Trường học) - Đường loại 5
Lê Hồng Phong (đường Trung Thành) - Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập)
Đất ở đô thị 5.320.000 3.460.000 2.660.000 2.130.000
345 Thành phố Dĩ An Cây Da/10 (Đường nhà ông Tư Tàu) - Đường loại 5
Cây Da - KDC An Trung
Đất ở đô thị 5.000.000 3.250.000 2.500.000 2.000.000
346 Thành phố Dĩ An Cây Da/9 (đường Sắt Cũ) - Đường loại 5
Cây Da - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 5.190.000 3.370.000 2.600.000 2.080.000
347 Thành phố Dĩ An Châu Thới (nhánh 1) khu phố Bình Thung 2 - Đường loại 5
ĐT.743A - Vàm Suối
Đất ở đô thị 5.380.000 3.500.000 2.690.000 2.150.000
348 Thành phố Dĩ An Châu Thới (nhánh 9) khu phố Bình Thung 2 - Đường loại 5
Châu Thới - Nhà bà Bùi Thị Năm (đầu thửa đất số 1625, tờ bản đồ 6)
Đất ở đô thị 5.380.000 3.500.000 2.690.000 2.150.000
349 Thành phố Dĩ An Đường Bùi Thị Cội đến ban điều hành khu phố Đông An - Đường loại 5
Bùi Thị Cội - Đông An (giáp ban điều hành khu phố Đông An)
Đất ở đô thị 3.750.000 2.440.000 1.880.000 1.500.000
350 Thành phố Dĩ An Đường Đông Thành đi Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 5
Đông Thành - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
351 Thành phố Dĩ An Đường liên khu phố Châu Thới - Bình Thung 2 (nhánh 1) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Công ty gỗ Tuấn Anh (đầu thửa đất số 1877, tờ bản đồ 6)
Đất ở đô thị 5.380.000 3.500.000 2.690.000 2.150.000
352 Thành phố Dĩ An Đường liên khu phố Châu Thới - Bình Thung 2 (nhánh 2) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường liên khu phố Châu Thới - Bình Thung 2 (nhánh 1, cuối thửa đất số 464, 1873, tờ bản đồ 8)
Đất ở đô thị 5.380.000 3.500.000 2.690.000 2.150.000
353 Thành phố Dĩ An Đường Nguyễn Thị Minh Khai đi nhà bà 6 Hảo - Đường loại 5
Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà bà 6 Hảo
Đất ở đô thị 5.630.000 3.660.000 2.820.000 2.250.000
354 Thành phố Dĩ An Đường số 10 Khu phố Nội Hóa 2 - Đường loại 5
Đường ống nước thô - Giáp Khu công nghiệp Dapark
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
355 Thành phố Dĩ An Đường Suối Cây Sao (02 tuyến song hành) - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Ranh dự án KDC Dịch vụ Đông Bình Dương
Đất ở đô thị 5.510.000 3.580.000 2.760.000 2.200.000
356 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11 khu phố Trung Thắng (hẻm Vàm Suối) - Đường loại 5
Vàm Suối - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 2016, tờ bản đồ 4)
Đất ở đô thị 5.190.000 3.370.000 2.600.000 2.080.000
357 Thành phố Dĩ An Đường tổ 15 - Đường loại 5
Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Đường khu phố Bình Thung 1
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
358 Thành phố Dĩ An Đường tổ 16 khu phố Tân An - Đường loại 5
Tân An (đầu thửa đất số 190 và 2403, tờ bản đồ 58) - Tổ 16 khu phố Tân An (cuối thửa đất số 191 và 192, tờ bản đồ 58)
Đất ở đô thị 5.510.000 3.580.000 2.760.000 2.200.000
359 Thành phố Dĩ An Đường tổ 2, 4 khu phố Đông A - Đường loại 5
Sương Nguyệt Ánh - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 5.510.000 3.580.000 2.760.000 2.200.000
360 Thành phố Dĩ An Đường tổ 5 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5
ĐT.743A - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 1586, tờ bản đồ 16)
Đất ở đô thị 5.820.000 3.780.000 2.910.000 2.330.000
361 Thành phố Dĩ An Đường tổ 7 khu phố Tân An - Đường loại 5
39 - Đường ống nước Hóa An - Thủ Đức
Đất ở đô thị 5.510.000 3.580.000 2.760.000 2.200.000
362 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9, 11 khu phố Đông Thành - Đường loại 5
Đỗ Tấn Phong (đầu thửa đất số 2124, tờ bản đồ 34) - Tổ 9, 11 khu phố Đông Thành (đầu thửa đất số 2304, tờ bản đồ 34)
Đất ở đô thị 5.190.000 3.370.000 2.600.000 2.080.000
363 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9B khu phố Chiêu Liêu - Đường loại 5
Vũng Thiện - Cuối thửa đất số 5663, tờ bản đồ 8
Đất ở đô thị 5.820.000 3.780.000 2.910.000 2.330.000
364 Thành phố Dĩ An Đường từ Hai Bà Trưng đến đường Hai Bà Trưng đi ĐT.743A - Đường loại 5
Hai Bà Trưng - Đường Hai Bà Trưng đi ĐT.743A
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
365 Thành phố Dĩ An Đường từ Mạch Thị Liễu đi nhà ông Hai Thượng - Đường loại 5
Mạch Thị Liễu - Nhà ông Hai Thượng
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
366 Thành phố Dĩ An Đường vào khu du lịch Hồ Bình An - Đường loại 5
ĐT.743A - Cổng khu du lịch Hồ Bình An
Đất ở đô thị 5.320.000 3.460.000 2.660.000 2.130.000
367 Thành phố Dĩ An Đường vào khu du lịch Hồ Bình An - Đường loại 5
Cổng khu du lịch Hồ Bình An - Cuối đường (đường cụt)
Đất ở đô thị 4.880.000 3.170.000 2.440.000 1.950.000
368 Thành phố Dĩ An Hoàng Cầm (Đường tổ 5, 6 khu phố Trung Thắng) - Đường loại 5
ĐT.743A - Công ty Châu Bảo Uyên
Đất ở đô thị 5.320.000 3.460.000 2.660.000 2.130.000
369 Thành phố Dĩ An Hoàng Cầm (Đường tổ 5, 6 khu phố Trung Thắng) - Đường loại 5
Công ty Châu Bảo Uyên - Đường tổ 7, 9 khu phố Trung Thắng
Đất ở đô thị 4.070.000 2.650.000 2.040.000 1.630.000
370 Thành phố Dĩ An Hồ Đắc Di (Đường vào Xóm Mới) - Đường loại 5
Bình Thung - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
371 Thành phố Dĩ An Hồ Đắc Di (Đường vào Xóm Mới) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Mỹ Phước - Tân Vạn nhánh 3, khu phố Bình Thung 2
Đất ở đô thị 5.630.000 3.660.000 2.820.000 2.250.000
372 Thành phố Dĩ An Huỳnh Thị Tươi/2 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Tươi - Đường Cụm Văn Hóa (cuối thửa đất số 2482, tờ bản đồ 62 (E4))
Đất ở đô thị 6.130.000 3.980.000 3.070.000 2.450.000
373 Thành phố Dĩ An Khu phân lô của ông Trần Quốc Phú khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 5
Bà Huyện Thanh Quan (nhánh 3) khu phố Nội Hóa 1 - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 2278, tờ bản đồ 41)
Đất ở đô thị 6.130.000 3.980.000 3.070.000 2.450.000
374 Thành phố Dĩ An Khu phố Bình Thung 1 - Đường loại 5
ĐT.743A - Đường tổ 15
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
375 Thành phố Dĩ An Lồ Ồ (nhánh 4) khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 5
Lồ Ồ - Cuối tuyến (Công ty bia, đầu thửa đất số 2294, tờ bản đồ 34)
Đất ở đô thị 6.010.000 3.910.000 3.010.000 2.400.000
376 Thành phố Dĩ An Lồ Ồ (nhánh 5) khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 5
Lồ Ồ - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 1659, tờ bản đồ 34)
Đất ở đô thị 6.010.000 3.910.000 3.010.000 2.400.000
377 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thái Học đi đường sắt - Đường loại 5
Nguyễn Thái Học - Đường sắt Bắc - Nam
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
378 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Tươi/11 - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Thửa đất số 1064, tờ bản đồ 6 (B2.2)
Đất ở đô thị 5.190.000 3.370.000 2.600.000 2.080.000
379 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Tươi/12 (miếu họ Tống) - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Cuối đường nhựa
Đất ở đô thị 4.380.000 2.850.000 2.190.000 1.750.000
380 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Tươi/6 - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Mương nước (cuối thửa đất số 1450, tờ bản đồ 23)
Đất ở đô thị 5.190.000 3.370.000 2.600.000 2.080.000
381 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Tươi/9 - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Thửa đất số 1632, tờ bản đồ 6 (B2.2)
Đất ở đô thị 5.190.000 3.370.000 2.600.000 2.080.000
382 Thành phố Dĩ An Quốc lộ 1K (nhánh 17) khu phố Châu Thới - Đường loại 5
Quốc lộ 1K - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất ở đô thị 6.130.000 3.980.000 3.070.000 2.450.000
383 Thành phố Dĩ An Suối Sệp (đường đi suối Sệp) - Đường loại 5
Quốc lộ 1K (nhà ông 5 Banh) - Giáp Công ty Khoáng sản đá 710
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
384 Thành phố Dĩ An Tân An (đường đi Nghĩa trang) - Đường loại 5
ĐT.743A - Đường ống nước thô
Đất ở đô thị 5.940.000 3.860.000 2.970.000 2.380.000
385 Thành phố Dĩ An Tân An (đường đi Nghĩa trang) - Đường loại 5
Đường ống nước thô - Quốc lộ 1K
Đất ở đô thị 5.940.000 3.860.000 2.970.000 2.380.000
386 Thành phố Dĩ An Tân Hiệp (Đường đi đình Tân Hiệp) - Đường loại 5
Liên huyện - Đình Tân Hiệp
Đất ở đô thị 5.320.000 3.460.000 2.660.000 2.130.000
387 Thành phố Dĩ An Tân Phước (Đường Bia Tưởng Niệm) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Trần Quang Diệu/4 (đường Văn phòng khu phố Tân Phước)
Đất ở đô thị 5.320.000 3.460.000 2.660.000 2.130.000
388 Thành phố Dĩ An Tân Phước/2 (Đường nhà ông Liêm) - Đường loại 5
Tân Phước - Nguyễn Thị Tươi
Đất ở đô thị 5.000.000 3.250.000 2.500.000 2.000.000
389 Thành phố Dĩ An Tân Thiều (đường Văn phòng khu phố Tân Hiệp) - Đường loại 5
Liên huyện - Trương Văn Vĩnh
Đất ở đô thị 5.320.000 3.460.000 2.660.000 2.130.000
390 Thành phố Dĩ An Thanh Niên (đường Cầu Thanh Niên) - Đường loại 5
Nguyễn Thị Minh Khai (Tân Bình - Tân Đông Hiệp) - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất ở đô thị 5.320.000 3.460.000 2.660.000 2.130.000
391 Thành phố Dĩ An Trần Quang Diệu/12 (đường tổ 16 khu phố Tân Phước) - Đường loại 5
Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ) - Cuối đường nhựa
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
392 Thành phố Dĩ An Trần Quang Diệu/4 (đường Văn phòng khu phố Tân Phước) - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ)
Đất ở đô thị 5.320.000 3.460.000 2.660.000 2.130.000
393 Thành phố Dĩ An Trần Thị Xanh (đường đi khu chung cư Đông An) - Đường loại 5
ĐT.743A (đất ông Ngô Hiểu) - Khu dân cư Đông An
Đất ở đô thị 6.260.000 4.070.000 3.130.000 2.500.000
394 Thành phố Dĩ An Trương Quyền (Đường bà 6 Niệm) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - Đường N3 KDC Biconsi
Đất ở đô thị 5.320.000 3.460.000 2.660.000 2.130.000
395 Thành phố Dĩ An Trương Văn Vĩnh (đường nhà cô ba Lý) - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Ranh Thái Hòa
Đất ở đô thị 5.320.000 3.460.000 2.660.000 2.130.000
396 Thành phố Dĩ An Trương Văn Vĩnh/1 - Đường loại 5
Trương Văn Vĩnh (thửa đất số 1770, tờ bản đồ 7) - Khu nhà ở Hoàng Nam + cuối đường (thửa đất số 1479, tờ bản đồ 7)
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
397 Thành phố Dĩ An Trương Văn Vĩnh/10 (Đường nội đồng Tân Hiệp) - Đường loại 5
Trương Văn Vĩnh - Đường nội bộ KDC
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
398 Thành phố Dĩ An Trương Văn Vĩnh/4 - Đường loại 5
Trương Văn Vĩnh - Đầu thửa đất số 1769, tờ bản đồ 7
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
399 Thành phố Dĩ An Trương Văn Vĩnh/7 (Đường nhà ông út Mối) - Đường loại 5
Trương Văn Vĩnh - Tân Hiệp (Đường đi đình Tân Hiệp)
Đất ở đô thị 4.070.000 2.650.000 2.040.000 1.630.000
400 Thành phố Dĩ An Trương Văn Vĩnh/8 (Đường nhà Ông 5 Em, Tân Hiệp) - Đường loại 5
Trương Văn Vĩnh - Cuối đường nhựa (đầu thửa đất số 1312, tờ bản đồ 8)
Đất ở đô thị 4.070.000 2.650.000 2.040.000 1.630.000
401 Thành phố Dĩ An Vàm Suối (đường Ranh Bình An - Bình Thắng) - Đường loại 5
ĐT.743A - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
402 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35- NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thành ủy thành phố Dĩ An - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 6m trở lên thuộc phường Dĩ An -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.250.000 2.500.000 2.000.000
403 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35- NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thành ủy thành phố Dĩ An - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 6m thuộc phường Dĩ An -
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
404 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35- NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thành ủy thành phố Dĩ An - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 6m trở lên thuộc các phường còn lại. -
Đất ở đô thị 4.380.000 2.850.000 2.190.000 1.750.000
405 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35- NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thành ủy thành phố Dĩ An - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 6m thuộc các phường còn lại -
Đất ở đô thị 4.070.000 2.650.000 2.040.000 1.630.000
406 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 5.680.000 3.690.000 2.840.000 2.270.000
407 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 5.090.000 3.310.000 2.550.000 2.040.000
408 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.250.000 2.500.000 2.000.000
409 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
410 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
411 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất ở đô thị 4.380.000 2.850.000 2.190.000 1.750.000
412 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
413 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 4.380.000 2.850.000 2.190.000 1.750.000
414 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất ở đô thị 4.380.000 2.850.000 2.190.000 1.750.000
415 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất ở đô thị 4.070.000 2.650.000 2.040.000 1.630.000
416 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 4.380.000 2.850.000 2.190.000 1.750.000
417 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 4.070.000 2.650.000 2.040.000 1.630.000
418 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất ở đô thị 4.070.000 2.650.000 2.040.000 1.630.000
419 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất ở đô thị 3.750.000 2.440.000 1.880.000 1.500.000
420 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 4.070.000 2.650.000 2.040.000 1.630.000
421 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 3.750.000 2.440.000 1.880.000 1.500.000
422 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất ở đô thị 3.750.000 2.440.000 1.880.000 1.500.000
423 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất ở đô thị 3.440.000 2.240.000 1.720.000 1.380.000
424 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 3.750.000 2.440.000 1.880.000 1.500.000
425 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 3.440.000 2.240.000 1.720.000 1.380.000
426 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất ở đô thị 3.440.000 2.240.000 1.720.000 1.380.000
427 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất ở đô thị 3.130.000 2.030.000 1.570.000 1.250.000
428 Thành phố Dĩ An Cô Bắc - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học (cuối thửa đất số 931, tờ bản đồ 57)
Đất TM-DV đô thị 28.264.000 15.544.000 12.720.000 9.040.000
429 Thành phố Dĩ An Cô Giang - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 28.264.000 15.544.000 12.720.000 9.040.000
430 Thành phố Dĩ An Đường GS 01 khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Quốc lộ 1K
Đất TM-DV đô thị 28.264.000 15.544.000 12.720.000 9.040.000
431 Thành phố Dĩ An Đường số 9 khu TTHC thành phố Dĩ An - Đường loại 1
Nguyễn Tri Phương - Đường M khu TTHC thành phố Dĩ An
Đất TM-DV đô thị 28.264.000 15.544.000 12.720.000 9.040.000
432 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thái Học - Đường loại 1
Trần Hưng Đạo - Tú Xương (cuối thửa đất số 192, 84, tờ bản đồ 57)
Đất TM-DV đô thị 28.264.000 15.544.000 12.720.000 9.040.000
433 Thành phố Dĩ An Số 5 - Đường loại 1
Cô Giang - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 28.264.000 15.544.000 12.720.000 9.040.000
434 Thành phố Dĩ An Số 6 - Đường loại 1
Cô Giang - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 28.264.000 15.544.000 12.720.000 9.040.000
435 Thành phố Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Ngã 3 Ngân hàng cũ - Nguyễn Thái Học (phía bên trái từ đường Nguyễn An Ninh đi vào) và cuối thửa đất số 1182, tờ bản đồ 59 (phía bên phải từ đường Nguyễn An Ninh đi vào)
Đất TM-DV đô thị 28.264.000 15.544.000 12.720.000 9.040.000
436 Thành phố Dĩ An Các đường trong khu dân cư thương mại ARECO (cổng KCN Sóng Thần - 301) - Đường loại 1
-
Đất TM-DV đô thị 21.200.000 11.664.000 9.544.000 6.784.000
437 Thành phố Dĩ An Các đường trong khu Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An (1;3;4;13;14;15;16;B;U;K;L;M) - Đường loại 1
-
Đất TM-DV đô thị 21.200.000 11.664.000 9.544.000 6.784.000
438 Thành phố Dĩ An Đại lộ Độc Lập - Đường loại 1
Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Đường số 2 KCN Sóng Thần
Đất TM-DV đô thị 21.200.000 11.664.000 9.544.000 6.784.000
439 Thành phố Dĩ An Đường T khu TTHC thành phố Dĩ An - Đường loại 1
Đường số 1 khu TTHC thành phố Dĩ An - Đường số 9 khu TTHC thành phố Dĩ An
Đất TM-DV đô thị 21.200.000 11.664.000 9.544.000 6.784.000
440 Thành phố Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 21.200.000 11.664.000 9.544.000 6.784.000
441 Thành phố Dĩ An Nguyễn An Ninh - Đường loại 1
Nguyễn Văn Siêu (phía bên phải đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào) và đường tổ 31 khu phố Đông Tân (phía bên trái đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào) - Ranh phường Linh Xuân, thành phố Thủ Đức
Đất TM-DV đô thị 21.200.000 11.664.000 9.544.000 6.784.000
442 Thành phố Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường 18 Khu TĐC) - Đường loại 1
Đường số 3 Khu TĐC Sóng Thần - Giáp KCN Sóng Thần
Đất TM-DV đô thị 21.200.000 11.664.000 9.544.000 6.784.000
443 Thành phố Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 1
Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo và đầu thửa đất số 1182, tờ bản đồ 70) - Nguyễn Trung Trực (ranh giới hành chính phường Dĩ An - phường Đông Hòa) và cuối thửa đất số 509, tờ bản đồ 71
Đất TM-DV đô thị 21.200.000 11.664.000 9.544.000 6.784.000
444 Thành phố Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 1
Nguyễn Trung Trực (ranh giới hành chính phường Dĩ An - phường Đông Hòa) và cuối thửa đất số 509, tờ bản đồ 71 - Quốc lộ 1K (Ngã 3 Cây Lơn)
Đất TM-DV đô thị 14.840.000 8.160.000 6.680.000 4.752.000
445 Thành phố Dĩ An An Bình (Sóng Thần - Đông Á) - Đường loại 3
Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Trần Thị Vững
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 6.216.000 5.088.000 3.616.000
446 Thành phố Dĩ An Bế Văn Đàn (Đình Bình Đường) - Đường loại 3
Đường gom cầu Vượt Sóng Thần - Cầu Gió Bay
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 6.888.000 5.304.000 4.240.000
447 Thành phố Dĩ An Các đường khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco (trừ đường GS-01) - Đường loại 3
-
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
448 Thành phố Dĩ An Các đường khu tái định cư Sóng Thần (tại khu phố Thống Nhất 1 và Nhị Đồng 1) đã hoàn thành cơ sở hạ tầng - Đường loại 3
-
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
449 Thành phố Dĩ An Các đường trong cụm dân cư đô thị (Thành Lễ; Hưng Thịnh; Đại Nam - Giáp Công ty YaZaki) - Đường loại 3
-
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
450 Thành phố Dĩ An Cao Bá Quát (Đường tổ 23 khu phố Đông Tân) - Đường loại 3
Nguyễn Du - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 6.888.000 5.304.000 4.240.000
451 Thành phố Dĩ An Đặng Văn Mây (trừ các thửa đất thuộc Khu TĐC Tân Đông Hiệp) - Đường loại 3
Lê Hồng Phong - Mạch Thị Liễu
Đất TM-DV đô thị 13.424.000 8.728.000 6.712.000 5.368.000
452 Thành phố Dĩ An Đi xóm Đương (đường gom) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt - Phạm Ngũ Lão (Ngã 3 ông Cậy)
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
453 Thành phố Dĩ An Đoàn Thị Kìa (Đi chợ tự phát) - Đường loại 3
ĐT.743A - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
454 Thành phố Dĩ An Đông Minh - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu (đường ấp Tây đi QL-1K)
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
455 Thành phố Dĩ An ĐT.743A - Đường loại 3
Ranh phường An Phú (thửa đất số 850, tờ bản đồ 2) - Công viên Tân Đông Hiệp
Đất TM-DV đô thị 15.456.000 8.504.000 6.952.000 4.944.000
456 Thành phố Dĩ An ĐT.743A - Đường loại 3
Thửa đất số 1088 và 1070, tờ bản đồ 2 (Tân Đông Hiệp) - Cổng 17
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
457 Thành phố Dĩ An ĐT.743A - Đường loại 3
Cổng 17 - Ngã 4 Bình Thung
Đất TM-DV đô thị 12.720.000 7.000.000 5.728.000 4.064.000
458 Thành phố Dĩ An ĐT.743A - Đường loại 3
Ngã 3 Suối Lồ Ồ - Cầu Tân Vạn
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 6.216.000 5.088.000 3.616.000
459 Thành phố Dĩ An ĐT.743B - Đường loại 3
ĐT.743A - Ranh Bình Dương và Tp.Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 15.456.000 8.504.000 6.952.000 4.944.000
460 Thành phố Dĩ An ĐT.743C (Lái Thiêu - Dĩ An) - Đường loại 3
Ngã tư 550 - Ngã 3 Đông Tân (cuối thửa đất số 471, tờ bản đồ 18)
Đất TM-DV đô thị 12.720.000 7.000.000 5.728.000 4.064.000
461 Thành phố Dĩ An Đường 33m (Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài) - Đường loại 3
ĐT.743A - Xuyên Á (Quốc lộ 1A)
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 6.888.000 5.304.000 4.240.000
462 Thành phố Dĩ An Đường gom cầu vượt Sóng Thần - Đường loại 3
-
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 6.216.000 5.088.000 3.616.000
463 Thành phố Dĩ An Đường song hành ĐT.743A (thuộc KDC TTHC Bình Thắng) - Đường loại 3
-
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 6.216.000 5.088.000 3.616.000
464 Thành phố Dĩ An Đường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 12.720.000 8.272.000 6.360.000 5.088.000
465 Thành phố Dĩ An Đường trên Kênh T5B - Đường loại 3
Đường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 6.888.000 5.304.000 4.240.000
466 Thành phố Dĩ An Đường Trung tâm Thể dục Thể thao thành phố - Đường loại 3
Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 6.888.000 5.304.000 4.240.000
467 Thành phố Dĩ An Đường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 3
Tân Lập + Đường cổng Công ty 621 - Trục chính Đông Tây
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
468 Thành phố Dĩ An Đường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 3
Các đoạn đường nhựa còn lại -
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 6.888.000 5.304.000 4.240.000
469 Thành phố Dĩ An Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - ĐT.743A (Bệnh viện thành phố)
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
470 Thành phố Dĩ An Hoàng Hoa Thám (Đường Liên khu phố Tây A, Tây B) - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - Đường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 6.888.000 5.304.000 4.240.000
471 Thành phố Dĩ An Hồ Tùng Mậu (Kha Vạn Cân - Hàng Không) - Đường loại 3
Kha Vạn Cân - An Bình (Trại heo Hàng Không)
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 6.888.000 5.304.000 4.240.000
472 Thành phố Dĩ An Kha Vạn Cân - Đường loại 3
Linh Xuân - Linh Tây
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
473 Thành phố Dĩ An Lê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Đường loại 3
ĐT.743A - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 12.720.000 8.272.000 6.360.000 5.088.000
474 Thành phố Dĩ An Lê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Đường loại 3
Nguyễn Thị Minh Khai - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập)
Đất TM-DV đô thị 13.424.000 8.728.000 6.712.000 5.368.000
475 Thành phố Dĩ An Lê Quý Đôn (Đi Khu 5) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 6.888.000 5.304.000 4.240.000
476 Thành phố Dĩ An Lê Trọng Tấn (Đường số 1 Khu công nghiệp Bình Đường) - Đường loại 3
Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - An Bình
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
477 Thành phố Dĩ An Lê Văn Mầm nối dài (khu đất công phường Tân Đông Hiệp) - Đường loại 3
Lê Văn Mầm (Cổng trại gà, cuối thửa đất số 1673, tờ bản đồ 3) - Ranh KDC Biconsi (đầu thửa đất số 297, tờ bản đồ 62)
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 5.832.000 4.768.000 3.392.000
478 Thành phố Dĩ An Lê Văn Tách (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3
Nguyễn Tri Phương (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức) - Xuyên Á (Quốc lộ 1A)
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 9.184.000 7.064.000 5.648.000
479 Thành phố Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 3
Đường sắt - Thắng Lợi (Của Bảy Chích, cuối thửa đất số 5375, tờ bản đồ 39) và đường tổ 1 khu phố Thắng Lợi 2
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
480 Thành phố Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 3
Thắng Lợi (Của Bảy Chích, cuối thửa đất số 5375, tờ bản đồ 39) và đường tổ 1 khu phố Thắng Lợi 2 - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 12.720.000 7.000.000 5.728.000 4.064.000
481 Thành phố Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 3
Nguyễn Trãi - ĐT.743C (Lái Thiêu - Dĩ An)
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
482 Thành phố Dĩ An Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ đoạn cầu vượt đường sắt Bắc Nam - tính từ mép 2 đầu cầu vượt) - Đường loại 3
-
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 6.216.000 5.088.000 3.616.000
483 Thành phố Dĩ An Ngô Thì Nhậm (Cây Găng, cây Sao) - Đường loại 3
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
484 Thành phố Dĩ An Ngô Văn Sở (Bình Minh 2) - Đường loại 3
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
485 Thành phố Dĩ An Nguyễn An Ninh - Đường loại 3
ĐT.743A - Nguyễn Văn Siêu (phía bên phải đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào) và đường tổ 31 khu phố Đông Tân (phía bên trái đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào)
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
486 Thành phố Dĩ An Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường tổ 8 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 3
Quốc lộ 1K - Công ty Công nghệ xuất nhập khẩu cao su Đông Hòa + Đường ống nước thô 2400mm
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 6.888.000 5.304.000 4.240.000
487 Thành phố Dĩ An Nguyễn Du (Đường Trường cấp III Dĩ An) - Đường loại 3
Nguyễn An Ninh - ĐT.743A
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 6.216.000 5.088.000 3.616.000
488 Thành phố Dĩ An Nguyễn Đình Chiểu (trừ các thửa đất thuộc Khu TĐC Đồng Chàm) - Đường loại 3
Nguyễn Hữu Cảnh - Cuối ranh KDC Niên Ích (giáp phường Bình An)
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
489 Thành phố Dĩ An Nguyễn Đình Chiểu (trừ các thửa đất thuộc Khu TĐC Đồng Chàm) - Đường loại 3
Giáp KDC Niên Ích (giáp phường Đông Hòa) - Quốc lộ 1K
Đất TM-DV đô thị 9.184.000 5.968.000 4.592.000 3.672.000
490 Thành phố Dĩ An Nguyễn Đức Thiệu (Khu tập thể nhà máy toa xe) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt - Đường số 22 KCN Sóng Thần
Đất TM-DV đô thị 12.720.000 8.272.000 6.360.000 5.088.000
491 Thành phố Dĩ An Nguyễn Hiền (Đi Khu 5) - Đường loại 3
Lê Quý Đôn - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
492 Thành phố Dĩ An Nguyễn Hữu Cảnh (đường Ấp Đông) - Đường loại 3
Quốc lộ 1K - Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả)
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
493 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thái Học (Đi lò muối khu 1) - Đường loại 3
Tú Xương (cuối thửa đất số 84, tờ bản đồ 57 và đầu thửa đất số 1786, tờ bản đồ 58) - Cuối thửa đất số 102, tờ bản đồ 42 và cuối thửa đất số 2099, tờ bản đồ 68
Đất TM-DV đô thị 12.720.000 7.000.000 5.728.000 4.064.000
494 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thái Học (Đi lò muối khu 1) - Đường loại 3
Cuối thửa đất số 102, tờ bản đồ 42 và cuối thửa đất số 2099, tờ bản đồ 68 - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 6.216.000 5.088.000 3.616.000
495 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 3
ĐT.743A - Cầu 4 Trụ
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
496 Thành phố Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3
ĐT.743A - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 6.216.000 5.088.000 3.616.000
497 Thành phố Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt - Đường số 3 (khu tái định cư)
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
498 Thành phố Dĩ An Nguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3
Nguyễn An Ninh - Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 (ranh phường Dĩ An) và cuối thửa đất số 1647, tờ bản đồ 2.
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
499 Thành phố Dĩ An Nguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3
Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 (ranh phường Dĩ An) và đầu thửa đất số 1759, tờ bản đồ 4. - Lê Văn Tách (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức)
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
500 Thành phố Dĩ An Nguyễn Trung Trực (Silicat) - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 6.216.000 5.088.000 3.616.000
501 Thành phố Dĩ An Nguyễn Văn Siêu (Đường tổ 26 khu phố Đông Tân) - Đường loại 3
Nguyễn An Ninh - Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 6.888.000 5.304.000 4.240.000
502 Thành phố Dĩ An Nguyễn Văn Trỗi (Đi Khu 4) - Đường loại 3
Nguyễn Du - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 6.888.000 5.304.000 4.240.000
503 Thành phố Dĩ An Nguyễn Xiển (Hương lộ 33) - Đường loại 3
Quốc lộ 1A - Giáp ranh quận 9
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 6.888.000 5.304.000 4.240.000
504 Thành phố Dĩ An Phạm Hữu Lầu (Mì Hòa Hợp) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Đức Thiệu
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
505 Thành phố Dĩ An Phạm Ngũ Lão (Đi xóm Đương) - Đường loại 3
Đi Xóm Đương (đường gom) - Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị 9.184.000 5.048.000 4.136.000 2.936.000
506 Thành phố Dĩ An Phan Bội Châu (Chùa Ba Na) - Đường loại 3
Nguyễn An Ninh - ĐT.743A
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 9.184.000 7.064.000 5.648.000
507 Thành phố Dĩ An Phan Đăng Lưu (Đường tổ 4A, 5A, 6A khu phố Thống Nhất) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt (Chợ Thống Nhất) - Lý Thường Kiệt (Đường ray xe lửa)
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
508 Thành phố Dĩ An Phan Huy Ích (Bào Ông Cuộn đi xóm Đương) - Đường loại 3
Đường số 7 KDC Nhị Đồng 1 - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
509 Thành phố Dĩ An Phú Châu - Đường loại 3
Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Nguyễn Đình Thi
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
510 Thành phố Dĩ An Quốc lộ 1K - Đường loại 3
Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức, Tp.HCM
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
511 Thành phố Dĩ An Tân Hòa (đường đình Tân Quý) - Đường loại 3
Quốc lộ 1K - Tô Vĩnh Diện
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
512 Thành phố Dĩ An Tân Lập (đường Tổ 47) - Đường loại 3
Đường cổng Công ty 621 - Giao đường Nhựa KDC giáp ranh phường Bình Thắng (cuối KDC 710)
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
513 Thành phố Dĩ An Tất cả các đường còn lại trong Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An - Đường loại 3
-
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
514 Thành phố Dĩ An Tất cả các đường trong khu nhà ở thương mại đường sắt - Đường loại 3
-
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
515 Thành phố Dĩ An Tô Vĩnh Diện (đường đi Hầm Đá) - Đường loại 3
Quốc lộ 1K - Ranh Đại học Quốc Gia (đường ống nước thô cũ)
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
516 Thành phố Dĩ An Thắng Lợi (Đi Khu 4) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt (Của 7 Chích) - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
517 Thành phố Dĩ An Thống Nhất (Trục chính Đông Tây) - Đường loại 3
Quốc lộ 1K - Trục chính Đông Tây (cuối thửa đất số 118, tờ bản đồ 19)
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
518 Thành phố Dĩ An Trần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 3
Nguyễn Hiền - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
519 Thành phố Dĩ An Trần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 3
Phạm Ngũ Lão - Đường số 7 Khu TĐC Nhị Đồng 1
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
520 Thành phố Dĩ An Trần Nguyên Hãn (Đi Khu 5) - Đường loại 3
Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 6.216.000 5.088.000 3.616.000
521 Thành phố Dĩ An Trần Quang Khải (đường Cây Keo) - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
522 Thành phố Dĩ An Trần Quốc Toản (Công Xi Heo, đường số 10) - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 13.424.000 7.384.000 6.040.000 4.296.000
523 Thành phố Dĩ An Trần Quý Cáp (Đường tổ 7, 8, 9, 10 khu phố Đông Tân) - Đường loại 3
Nguyễn Trãi - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
524 Thành phố Dĩ An Trần Thị Vững (đường tổ 15, 16, 17) - Đường loại 3
An Bình - Giao đường thuộc phường Linh Tây - Thủ Đức)
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
525 Thành phố Dĩ An Trần Văn Ơn (đường tổ 9, tổ 10 ấp Tây A) - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo (nhà thầy Vinh) - Võ Thị Sáu (đường ấp Tây đi QL-1K)
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 7.344.000 5.656.000 4.520.000
526 Thành phố Dĩ An Trục chính Đông Tây - Đường loại 3
Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Thống Nhất (đoạn đường đất và đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ 19)
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 6.216.000 5.088.000 3.616.000
527 Thành phố Dĩ An Vành đai Đông Bắc 1 + Đường D1 KDC Đông An - Đường loại 3
ĐT.743A - Ranh KCN Tân Đông Hiệp B
Đất TM-DV đô thị 11.304.000 6.216.000 5.088.000 3.616.000
528 Thành phố Dĩ An Võ Thị Sáu (đường đi ấp Tây) - Đường loại 3
Quốc lộ 1K - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 12.720.000 8.272.000 6.360.000 5.088.000
529 Thành phố Dĩ An Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Đường loại 3
Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức + Ranh Quận 9, Tp.HCM
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
530 Thành phố Dĩ An Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Đường loại 3
Tam Bình - Cổng trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
531 Thành phố Dĩ An 30 tháng 4 (Bình Thắng 1 + Bình Thắng 2) - Đường loại 4
Quốc lộ 1A - ĐT.743A
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
532 Thành phố Dĩ An An Phú 09 (Ranh An Phú - Tân Bình) - Đường loại 4
Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - An Phú 07
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
533 Thành phố Dĩ An Bà Huyện Thanh Quan (Khu phố Nội Hóa 1) - Đường loại 4
Thống Nhất - Nhà ông Lê Đức Phong
Đất TM-DV đô thị 6.008.000 3.904.000 3.008.000 2.400.000
534 Thành phố Dĩ An Bình Thung - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - ĐT.743A
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 4.136.000 3.184.000 2.544.000
535 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Cội (đường Miễu Cây Gõ) - Đường loại 4
ĐT.743A - Đường sắt Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
536 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Đường loại 4
Trần Quang Diệu - Ranh Đồng Nai
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 4.136.000 3.184.000 2.544.000
537 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân (Đường liên huyện) - Đường loại 4
Trần Quang Diệu - Ranh phường Thái Hòa
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 4.136.000 3.184.000 2.544.000
538 Thành phố Dĩ An Cây Da Xề (đường tổ 3, 8 ấp Tây B) - Đường loại 4
Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 1K
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
539 Thành phố Dĩ An Châu Thới - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Đường Đ3 Khu TĐC ĐHQG
Đất TM-DV đô thị 6.568.000 4.272.000 3.288.000 2.624.000
540 Thành phố Dĩ An Châu Thới - Đường loại 4
Mỏ đá C.ty CP Đá núi Nhỏ - Đường Đ3 Khu TĐC ĐHQG
Đất TM-DV đô thị 4.944.000 3.216.000 2.472.000 1.976.000
541 Thành phố Dĩ An Châu Thới - Đường loại 4
ĐT.743A - Mỏ đá Công ty Cổ phần Đá núi Nhỏ
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
542 Thành phố Dĩ An Chiêu Liêu (Miễu Chiêu Liêu) - Đường loại 4
ĐT.743A - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 4.136.000 3.184.000 2.544.000
543 Thành phố Dĩ An Chu Văn An - Đường loại 4
Quốc lộ 1A - Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị 7.064.000 4.592.000 3.536.000 2.824.000
544 Thành phố Dĩ An DC3 khu TĐC ĐHQG TPHCM - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất TM-DV đô thị 6.856.000 4.456.000 3.432.000 2.744.000
545 Thành phố Dĩ An Dương Đình Nghệ - Đường loại 4
Kha Vạn Cân - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
546 Thành phố Dĩ An Đào Duy Từ (Đường tổ 12 khu phố Đông A) - Đường loại 4
Nguyễn Văn Cừ - Đường tổ 12, 13 (giáp đất công)
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 4.136.000 3.184.000 2.544.000
547 Thành phố Dĩ An Đào Sư Tích (Đường liên tổ 23 - tổ 27 khu phố Nội Hóa 1) - Đường loại 4
ĐT.743A - Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
548 Thành phố Dĩ An Đặng Văn Mây (các đoạn đường đất hiện hữu) - Đường loại 4
-
Đất TM-DV đô thị 4.944.000 3.216.000 2.472.000 1.976.000
549 Thành phố Dĩ An Đình Tân Ninh - Đường loại 4
Lê Hồng Phong - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
550 Thành phố Dĩ An Đoàn Thị Điểm - Đường loại 4
Quốc lộ 1A - Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
551 Thành phố Dĩ An Đỗ Tấn Phong (đường Chùa Huyền Trang) - Đường loại 4
ĐT.743A (Mẫu giáo Hoa Hồng 4) - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
552 Thành phố Dĩ An Đông An (đường Miếu Chập Chạ) - Đường loại 4
ĐT.743A - Đường Bùi Thị Cội đến ban điều hành khu phố Đông An
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
553 Thành phố Dĩ An Đông Tác - Đường loại 4
Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Trần Quang Khải (Cây Keo)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
554 Thành phố Dĩ An Đông Thành - Đường loại 4
Lê Hồng Phong (đường Liên phường) - Đường hẻm tổ 17B, 18B khu phố Đông Thành (thửa đất số 1853, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
555 Thành phố Dĩ An Đông Thành A - Đường loại 4
Đỗ Tấn Phong - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
556 Thành phố Dĩ An Đông Yên (đường Đình Đông Yên) - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Nguyễn Thị Út
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 4.136.000 3.184.000 2.544.000
557 Thành phố Dĩ An ĐT.743A (nhánh 16) khu phố Bình Thung 1, Bình Thung 2 - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 1515, tờ bản đồ 14)
Đất TM-DV đô thị 4.944.000 3.216.000 2.472.000 1.976.000
558 Thành phố Dĩ An ĐT.743A (nhánh 17) khu phố Bình Thung 1 - Đường loại 4
ĐT.743A (nhà ông 6 Bông) - Đường đất (cuối thửa đất số 1770, tờ bản đồ 28)
Đất TM-DV đô thị 4.944.000 3.216.000 2.472.000 1.976.000
559 Thành phố Dĩ An ĐT.743A (nhánh 19) khu phố Bình Thung 2 - Đường loại 4
ĐT.743A - Hầm đá (cuối chợ Bình An, cuối thửa đất số 809, tờ bản đồ 29)
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
560 Thành phố Dĩ An Đường 5, 12 (Cạnh văn phòng khu phố Tân Lập) - Đường loại 4
Tân Lập - Vành đai Đại học Quốc gia
Đất TM-DV đô thị 7.064.000 4.592.000 3.536.000 2.824.000
561 Thành phố Dĩ An Đường Bình Thung nhánh 3 - khu phố Châu Thới (đường vào Khu phố Châu Thới) - Đường loại 4
Bình Thung - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất TM-DV đô thị 4.944.000 3.216.000 2.472.000 1.976.000
562 Thành phố Dĩ An Đường BN2 - Đường loại 4
ĐT.743C - Đường tổ 11 khu phố Tân Long
Đất TM-DV đô thị 6.568.000 4.272.000 3.288.000 2.624.000
563 Thành phố Dĩ An Đường Cây Mít Nài - Đường loại 4
Ngô Thì Nhậm - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
564 Thành phố Dĩ An Đường cổng Công ty 621 - Đường loại 4
Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Vòng xoay (KTX ĐHQG)
Đất TM-DV đô thị 7.064.000 4.592.000 3.536.000 2.824.000
565 Thành phố Dĩ An Đường D1 (khu đất công phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường N1 - Cuối ranh trường Tiểu học Dĩ An C (giáp ranh phường Bình An)
Đất TM-DV đô thị 6.856.000 4.456.000 3.432.000 2.744.000
566 Thành phố Dĩ An Đường D7 - Đường loại 4
Đặng Văn Mây - ĐT.743A
Đất TM-DV đô thị 6.856.000 4.456.000 3.432.000 2.744.000
567 Thành phố Dĩ An Đường D9 - Đường loại 4
Lê Văn Mầm (Cổng trại gà, thửa đất số 1673, tờ bản đồ 3) - Ranh KDC Phú Mỹ (thửa đất số 1725, tờ bản đồ 4)
Đất TM-DV đô thị 6.856.000 4.456.000 3.432.000 2.744.000
568 Thành phố Dĩ An Đường dẫn vào khu tái định cư Đông Hòa - Đường loại 4
Nguyễn Hữu Cảnh - Đường N1 Khu TĐC Đông Hòa
Đất TM-DV đô thị 6.856.000 4.456.000 3.432.000 2.744.000
569 Thành phố Dĩ An Đường Đồi Không Tên - Đường loại 4
Đường 30/4 - Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
570 Thành phố Dĩ An Đường ĐT.743A đi KCN Vũng Thiện - Đường loại 4
ĐT.743A - KCN Vũng Thiện
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
571 Thành phố Dĩ An Đường giáp khu dân cư Đông An - Đường loại 4
Đông An (văn phòng khu phố Đông An) - Mỹ Phước - Tân Vạn (Cầu vượt)
Đất TM-DV đô thị 5.088.000 3.304.000 2.544.000 2.032.000
572 Thành phố Dĩ An Đường Hai Bà Trưng đi ĐT.743A - Đường loại 4
Hai Bà Trưng - ĐT.743A
Đất TM-DV đô thị 4.944.000 3.216.000 2.472.000 1.976.000
573 Thành phố Dĩ An Đường KDC Bình An - Đường loại 4
ĐT.743A - ĐT.743A
Đất TM-DV đô thị 7.064.000 4.592.000 3.536.000 2.824.000
574 Thành phố Dĩ An Đường KDC Bình An - Đường loại 4
Các tuyến còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 4.136.000 3.184.000 2.544.000
575 Thành phố Dĩ An Đường khu phố Bình Thung 2 (nhánh 14) - Đường loại 4
Châu Thới - Bình Thung
Đất TM-DV đô thị 5.088.000 3.304.000 2.544.000 2.032.000
576 Thành phố Dĩ An Đường liên huyện/2 - Đường loại 4
Đường liên huyện - Khu Hố Lang (cuối thửa đất số 1231, tờ bản đồ 6 (B2.2))
Đất TM-DV đô thị 6.856.000 4.456.000 3.432.000 2.744.000
577 Thành phố Dĩ An Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Đường loại 4
ĐT.743A - Công ty Khánh Vinh (đường ĐT 743A nhánh 6-5 khu phố Bình Thung 1)
Đất TM-DV đô thị 5.512.000 3.584.000 2.760.000 2.208.000
578 Thành phố Dĩ An Đường N1 (khu đất công phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Đường N3, khu TĐC Đông Hòa
Đất TM-DV đô thị 6.856.000 4.456.000 3.432.000 2.744.000
579 Thành phố Dĩ An Đường nhánh cụm 3 trường học, khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4
Chu Văn An - Đường số 1 - KDC Hương Sen
Đất TM-DV đô thị 7.064.000 4.592.000 3.536.000 2.824.000
580 Thành phố Dĩ An Đường song hành Quốc lộ 1K - Đường loại 4
Cuối ranh trường Mầm non Hoa Hồng 3 - Ranh phường Bình An
Đất TM-DV đô thị 7.064.000 4.592.000 3.536.000 2.824.000
581 Thành phố Dĩ An Đường song hành Xa lộ Hà Nội - Đường loại 4
Đường cổng Công ty 621 - Giáp phường Bình Thắng
Đất TM-DV đô thị 7.064.000 4.592.000 3.536.000 2.824.000
582 Thành phố Dĩ An Đường tổ 1 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Nguyễn Đình Thi (đầu thửa đất số 1917, tờ bản đồ 57) - Ranh thành phố Thủ Đức và đường nhánh cụt (cuối thửa đất số 2123, 2160, tờ bản đồ 57)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
583 Thành phố Dĩ An Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
584 Thành phố Dĩ An Đường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường tổ 3 khu phố Trung Thắng
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
585 Thành phố Dĩ An Đường tổ 10 khu phố Đông Tác - Đường loại 4
Hai Bà Trưng (đầu thửa đất số 1699, tờ bản đồ 70) - Tổ 10 khu phố Đông Tác (cuối thửa đất số 375, tờ bản đồ 70)
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
586 Thành phố Dĩ An Đường tổ 10 khu phố Tây A - Đường loại 4
Trần Văn Ơn - Nhà ông Huyền (cuối thửa đất số 415, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
587 Thành phố Dĩ An Đường tổ 10B, 11 khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4
Ngô Gia Tự - Đường nhánh đường tổ 11, khu phố Bình Đường 2
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
588 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11 (Khu phố Đông A, Đông B) - Đường loại 4
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 7.064.000 4.592.000 3.536.000 2.824.000
589 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11 khu phố Đông Tân - Đường loại 4
Nguyễn Du - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1518, tờ bản đồ 13)
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
590 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4
Hoàng Hữu Nam - Ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.536.000 2.720.000 2.176.000
591 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11 khu phố Tân Long - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối thửa 3136, tờ bản đồ 41
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 4.136.000 3.184.000 2.544.000
592 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11, 12 khu phố Bình Thung 1 (BA 05) - Đường loại 4
Bình Thung - Giáp đất bà Bùi Thị Kim Loan
Đất TM-DV đô thị 4.944.000 3.216.000 2.472.000 1.976.000
593 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 4
Quốc lộ 1A - Nguyễn Xiển
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
594 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11, 13, 15, 31 khu phố Thắng Lợi 2 - Đường loại 4
Nguyễn Hiền - Đường tổ 13, 15 (đầu thửa đất số 3234, tờ bản đồ 51)
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
595 Thành phố Dĩ An Đường tổ 12 (Vào chùa Trung Bửu Tự) - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia
Đất TM-DV đô thị 7.064.000 4.592.000 3.536.000 2.824.000
596 Thành phố Dĩ An Đường tổ 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 4
Đường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
597 Thành phố Dĩ An Đường tổ 12 Khu phố Quyết Thắng - Đường loại 4
Nghĩa Sơn - Trường tiểu học Nguyễn Khuyến 2
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
598 Thành phố Dĩ An Đường tổ 12 khu phố Tân Hòa (vào khu nhà ở Tân Hòa) - Đường loại 4
Thống Nhất - Khu nhà ở Tân Hòa
Đất TM-DV đô thị 7.064.000 4.592.000 3.536.000 2.824.000
599 Thành phố Dĩ An Đường tổ 12 Khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4
Nguyễn Đức Thiệu - Nguyễn Đức Thiệu
Đất TM-DV đô thị 7.064.000 4.592.000 3.536.000 2.824.000
600 Thành phố Dĩ An Đường tổ 12, 13 khu phố Đông Tác - Đường loại 4
Nguyễn Trung Trực - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 4.944.000 3.216.000 2.472.000 1.976.000
601 Thành phố Dĩ An Đường tổ 13 khu phố Quyết Thắng - Đường loại 4
Đường Xi măng Sài Gòn - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
602 Thành phố Dĩ An Đường tổ 15, 17 (nhánh) khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 (đầu thửa đất số 2167, tờ bản đồ 58) - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 2246, tờ bản đồ 58)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
603 Thành phố Dĩ An Đường tổ 15, 17 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 (cuối thửa số 1968, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (giáp tường KCN Bình Đường, cuối thửa đất số 1708, tờ bản đồ 51)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
604 Thành phố Dĩ An Đường tổ 16 khu phố Tân Long - Đường loại 4
ĐT.743A - KCN Sóng Thần 2 (đầu thửa đất số 920, tờ bản đồ 17)
Đất TM-DV đô thị 4.944.000 3.216.000 2.472.000 1.976.000
605 Thành phố Dĩ An Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Trần Thị Vững - Đường sắt (thửa đất số 2253, tờ bản đồ 51)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
606 Thành phố Dĩ An Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 (đầu thửa đất số 2252, tờ bản đồ 51) - Đường sắt (cầu gió bay, cuối thửa đất số 501, tờ bản đồ 51)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
607 Thành phố Dĩ An Đường tổ 17, 17A khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4
Nguyễn Đức Thiệu (Chợ Bà Sầm, đầu thửa đất số 825, tờ bản đồ 83) - Nhà ông Năm (đầu thửa đất số 1001, tờ bản đồ 83)
Đất TM-DV đô thị 7.064.000 4.592.000 3.536.000 2.824.000
608 Thành phố Dĩ An Đường tổ 18 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Quốc lộ 1A (Xuyên Á) - Cuối tuyến (Công ty giấy Xuân Đức, cuối thửa đất số 1094, tờ bản đồ 29)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
609 Thành phố Dĩ An Đường tổ 18 Khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 4
Trần Đại Nghĩa - Trần Đại Nghĩa nhánh 1, khu phố Nội Hóa 2
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
610 Thành phố Dĩ An Đường tổ 18, 19, 20 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Quốc lộ 1A (Xuyên Á) - Đường tổ 19, 20 (cuối thửa đất số 2308, tờ bản đồ 25)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
611 Thành phố Dĩ An Đường tổ 19 khu phố Đông Thành - Đường loại 4
Mỹ Phước - Tân Vạn (đầu thửa đất số 6075, tờ bản đồ 5) - Giáp KDC Tân Đông Hiệp B (cuối thửa đất số 1820, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
612 Thành phố Dĩ An Đường tổ 1A khu phố Tây A - Đường loại 4
Đông Minh - Đường tổ 1 (nhà Chú Sâm và cuối thửa đất số 556, tờ bản đồ 1)
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.536.000 2.720.000 2.176.000
613 Thành phố Dĩ An Đường tổ 2 khu phố Nhị Đồng 2 - Đường loại 4
Đường GS18 - Khu đô thị - Thương mại - Dịch vụ Quảng Trường Xanh - Cuối tuyến (Ranh thành phố Hồ Chí Minh)
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
614 Thành phố Dĩ An Đường tổ 2 khu phố Thống Nhất 1 - Đường loại 4
Phạm Hữu Lầu - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1423, tờ bản đồ 46)
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
615 Thành phố Dĩ An Đường tổ 2 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
Đường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Cuối đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
616 Thành phố Dĩ An Đường tổ 2, 8, 9, 11 khu phố Tây B - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Cây Da Xề (cuối thửa đất số 1806, tờ bản đồ 9)
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
617 Thành phố Dĩ An Đường tổ 20A khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Lê Văn Tách - Cuối tuyến (giáp đất bà Nhung, cuối thửa đất số 1955, tờ bản đồ 25)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
618 Thành phố Dĩ An Đường tổ 21A khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Lê Văn Tách - Cuối tuyến (Văn phòng khu phố, thửa đất 2354, tờ bản đồ 21)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
619 Thành phố Dĩ An Đường tổ 22 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1641, tờ bản đồ 22)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
620 Thành phố Dĩ An Đường tổ 23 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (chùa, cuối thửa đất số 2220, tờ bản đồ 19)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
621 Thành phố Dĩ An Đường tổ 23A khu phố Đông Chiêu - Đường loại 4
Nguyễn Thị Minh Khai - Đầu thửa đất số 2009, tờ bản đồ 8
Đất TM-DV đô thị 4.944.000 3.216.000 2.472.000 1.976.000
622 Thành phố Dĩ An Đường tổ 24 khu phố Bình Minh 1 - Đường loại 4
Trần Quốc Toản - Cuối đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
623 Thành phố Dĩ An Đường tổ 25 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (thửa đất số 2242, tờ bản đồ 19)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
624 Thành phố Dĩ An Đường tổ 25 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1442, tờ bản đồ 19)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
625 Thành phố Dĩ An Đường tổ 25, 33 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4
Trần Quốc Toản - Ranh phường Đông Hòa (đường KDC Siêu Thị Đông Hòa)
Đất TM-DV đô thị 7.064.000 4.592.000 3.536.000 2.824.000
626 Thành phố Dĩ An Đường tổ 26 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1648, tờ bản đồ 11)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
627 Thành phố Dĩ An Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (quán cà phê, cuối thửa đất số 955, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
628 Thành phố Dĩ An Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Đường số 11 Linh Xuân - Nghĩa địa người Hoa (cuối thửa đất số 950, tờ bản đồ 11)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
629 Thành phố Dĩ An Đường tổ 27 khu phố Đông Tân - Đường loại 4
Nguyễn Văn Siêu - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 2132, tờ bản đồ 7)
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
630 Thành phố Dĩ An Đường tổ 3 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4
Thống Nhất - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
631 Thành phố Dĩ An Đường tổ 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
632 Thành phố Dĩ An Đường tổ 3, 4 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4
Thống Nhất - Đường Trục chính Đông Tây
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
633 Thành phố Dĩ An Đường tổ 3, 4 khu phố Tây A - Đường loại 4
Võ Thị Sáu - Đông Minh
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
634 Thành phố Dĩ An Đường tổ 31 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4
Lê Văn Tách - Cuối tuyến (Công ty gạch Sài Gòn, đến thửa đất số 1419, tờ bản đồ 13)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
635 Thành phố Dĩ An Đường tổ 31, 68 khu phố Đông Chiêu - Đường loại 4
Chiêu Liêu - Vũng Việt
Đất TM-DV đô thị 4.944.000 3.216.000 2.472.000 1.976.000
636 Thành phố Dĩ An Đường tổ 35 khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4
ĐT.743B - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 16, tờ bản đồ 102)
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
637 Thành phố Dĩ An Đường tổ 39A khu phố Chiêu Liêu - Đường loại 4
ĐT.743A - Hẻm cụt tổ 39A nhà ông Kiều Tiến Nguyên (đầu thửa đất số 1633, tờ bản đồ 6)
Đất TM-DV đô thị 4.944.000 3.216.000 2.472.000 1.976.000
638 Thành phố Dĩ An Đường tổ 3A khu phố Thắng Lợi 2 - Đường loại 4
Lê Quý Đôn - Cuối tuyến (đến thửa đất số 2836, tờ bản đồ 53)
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
639 Thành phố Dĩ An Đường tổ 4 khu phố Thống Nhất 1 - Đường loại 4
Lý Thường Kiệt - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 692, tờ bản đồ 32)
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
640 Thành phố Dĩ An Đường tổ 4 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối đường nhựa (cuối thửa đất số 2031, tờ bản đồ 4) và đường cụt (cuối thửa 1639, tờ bản đồ 13)
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
641 Thành phố Dĩ An Đường tổ 4, 5 khu phố Tây B - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
642 Thành phố Dĩ An Đường tổ 41, 43, 45, 46, 48 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Ngô Văn Sở
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
643 Thành phố Dĩ An Đường tổ 48 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Đường quán Tre khu phố Nhị Đồng 2 (cuối thửa đất số 1459, tờ bản đồ 88)
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
644 Thành phố Dĩ An Đường tổ 5 khu phố Bình Minh 1 - Đường loại 4
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực (thửa đất số 1718, tờ bản đồ 58)
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
645 Thành phố Dĩ An Đường tổ 5 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4
Thống Nhất - Đường tổ 3,4 khu phố Hiệp Thắng
Đất TM-DV đô thị 4.944.000 3.216.000 2.472.000 1.976.000
646 Thành phố Dĩ An Đường tổ 5 khu phố Nhị Đồng 2 - Đường loại 4
Ngô Thì Nhậm - Đường Cây Mít Nài
Đất TM-DV đô thị 6.568.000 4.272.000 3.288.000 2.624.000
647 Thành phố Dĩ An Đường tổ 58 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Khu dân cư An Bình (cuối thửa đất số 1694, tờ bản đồ 3)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
648 Thành phố Dĩ An Đường tổ 5B khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4
Đường gom cầu vượt Sóng Thần (Ban chỉ huy Quân Sự) - Giáp công ty Liên Phát (cuối thửa đất số 2163, tờ bản đồ 32)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
649 Thành phố Dĩ An Đường tổ 6 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4
Đường 30/4 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
650 Thành phố Dĩ An Đường tổ 6 khu phố Tây A - Đường loại 4
Đông Minh - Ranh đất bà Nguyễn Thị Nô
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
651 Thành phố Dĩ An Đường tổ 6 khu phố Thống Nhất 1 - Đường loại 4
Lý Thường Kiệt - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 2265, tờ bản đồ 29)
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
652 Thành phố Dĩ An Đường tổ 6, 7 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 4
ĐT.743A - ĐT.743A
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
653 Thành phố Dĩ An Đường tổ 6, 7 khu phố Tây B - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Đất ông Trần Quốc Thành (cuối thửa đất số 2816, tờ bản đồ 16)
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.536.000 2.720.000 2.176.000
654 Thành phố Dĩ An Đường tổ 60A khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Đường sắt (cuối thửa đất số 607, tờ bản đồ 2)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
655 Thành phố Dĩ An Đường tổ 6A khu phố Tây A - Đường loại 4
Đông Minh - Đất nông hội (cuối thửa đất số 8563, tờ bản đồ 4) và giáp đường tổ 6
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
656 Thành phố Dĩ An Đường tổ 7 khu phố Đông B - Đường loại 4
Trần Quang Khải - Nguyễn Bính
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
657 Thành phố Dĩ An Đường tổ 7 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4
Đường 30/4 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
658 Thành phố Dĩ An Đường tổ 7, 9 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
30 tháng 4 (Đường Bình Thắng 1) - Chợ Bình An (phía sau chợ)
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.536.000 2.720.000 2.176.000
659 Thành phố Dĩ An Đường tổ 8 khu phố Hiệp Thắng (BT 14) - Đường loại 4
Đường 30/4 - Công ty 710
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
660 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Hiệp Thắng (BT 15) - Đường loại 4
Đường tổ 8 khu phố Hiệp Thắng - Đường trục chính Đông Tây
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
661 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Quyết Thắng - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
662 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Tây A - Đường loại 4
Võ Thị Sáu - Cuối thửa đất số 8480, tờ bản đồ 5
Đất TM-DV đô thị 7.064.000 4.592.000 3.536.000 2.824.000
663 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Tây A - Đường loại 4
Cuối thửa đất số 8480, tờ bản đồ 5 - Đất công (Thuận Thiên, đầu thửa đất số 2497, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.536.000 2.720.000 2.176.000
664 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4
Đường 30/4 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
665 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9A khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4
Quốc lộ 1A (Xuyên Á) - Dương Đình Nghệ (đường tổ 14A khu phố Bình Đường 2, cuối thửa đất số 763, tờ bản đồ 34)
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
666 Thành phố Dĩ An Đường Vành đai Đại học Quốc gia (các đoạn đường đất còn lại) - Đường loại 4
-
Đất TM-DV đô thị 5.296.000 3.440.000 2.648.000 2.120.000
667 Thành phố Dĩ An Đường vào Công ty Bê tông 620 - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Cuối đường nhựa (đầu thửa đất số 231, tờ bản đồ 1)
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
668 Thành phố Dĩ An Đường vào Công ty OCI - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối tuyến (Công ty Tân Đô Thành, cuối thửa đất số 294, tờ bản đồ 4)
Đất TM-DV đô thị 5.088.000 3.304.000 2.544.000 2.032.000
669 Thành phố Dĩ An Đường vào công ty Sacom - Đường loại 4
Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.064.000 4.592.000 3.536.000 2.824.000
670 Thành phố Dĩ An Đường vào nhà thờ Tân Quý - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Trịnh Hoài Đức
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
671 Thành phố Dĩ An Gò Bông - Đường loại 4
ĐT.743A - Vũng Việt
Đất TM-DV đô thị 4.944.000 3.216.000 2.472.000 1.976.000
672 Thành phố Dĩ An Hà Huy Giáp - Đường loại 4
Nguyễn Bính - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 6.568.000 4.272.000 3.288.000 2.624.000
673 Thành phố Dĩ An Hoàng Hoa Thám - Đường loại 4
Các đoạn đường cũ còn lại - 7330
Đất TM-DV đô thị 3.808.000 2.936.000 2.344.000 4.764.500
674 Thành phố Dĩ An Hoàng Hữu Nam - Đường loại 4
Quốc lộ 1A - Giáp phường Long Bình
Đất TM-DV đô thị 5.792.000 3.768.000 2.896.000 2.320.000
675 Thành phố Dĩ An Hoàng Quốc Việt - Đường loại 4
Bế Văn Đàn - Phú Châu
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
676 Thành phố Dĩ An Hố Lang - Đường loại 4
Bùi Thị Xuân (Liên huyện) - Nguyễn Thị Tươi
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
677 Thành phố Dĩ An Huỳnh Tấn Phát - Đường loại 4
Nguyễn Hữu Cảnh - Quốc lộ 1K
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 4.136.000 3.184.000 2.544.000
678 Thành phố Dĩ An Huỳnh Thị Tươi (đường đi lò gạch) - Đường loại 4
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 9 (KDC DV Tân Bình)
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 4.136.000 3.184.000 2.544.000
679 Thành phố Dĩ An Kim Đồng (Đường cạnh sân tennis khu phố Thống Nhất 1) - Đường loại 4
Lý Thường Kiệt - Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
680 Thành phố Dĩ An Lê Thị Út (đường đi rừng ông ba Nhùm) - Đường loại 4
Nguyễn Thị Minh Khai (nhà ông 5 Mỹ) - Vũng Thiện
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
681 Thành phố Dĩ An Lê Văn Mầm (đường Trại gà Đông Thành) - Đường loại 4
Lê Hồng Phong (Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Trại gà Đông Thành
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
682 Thành phố Dĩ An Lê Văn Tiên (đường đi nhà Bảy Điểm) - Đường loại 4
Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong (đường Liên xã - cây xăng Hưng Thịnh)
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
683 Thành phố Dĩ An Lồ Ồ - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - ĐT.743A
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.536.000 2.720.000 2.176.000
684 Thành phố Dĩ An Mạch Thị Liễu (đường nhà Hội Cháy) - Đường loại 4
Chiêu Liêu (nhà ông 6 Tho) - Lê Hồng Phong (nhà ông 10 Bự)
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
685 Thành phố Dĩ An Miễu Cây Sao - Đường loại 4
Đỗ Tấn Phong - Đông Thành
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
686 Thành phố Dĩ An Nghĩa Sơn - Đường loại 4
Nguyễn Xiển - Đường Xi măng Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
687 Thành phố Dĩ An Ngô Gia Tự - Đường loại 4
Hồ Tùng Mậu - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
688 Thành phố Dĩ An Ngô Gia Tự - Đường loại 4
Khu dân cư - Dương Đình Nghệ
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.536.000 2.720.000 2.176.000
689 Thành phố Dĩ An Nguyễn Bính (Đường tổ 6, 8 khu phố Đông B) - Đường loại 4
Hai Bà Trưng - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 6.568.000 4.272.000 3.288.000 2.624.000
690 Thành phố Dĩ An Nguyễn Công Hoan - Đường loại 4
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.536.000 2.720.000 2.176.000
691 Thành phố Dĩ An Nguyễn Công Hoan - Đường loại 4
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.536.000 2.720.000 2.176.000
692 Thành phố Dĩ An Nguyễn Công Trứ (Đường tổ 13 khu phố Đông A) - Đường loại 4
Nguyễn Văn Cừ - Ranh phường Bình An
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
693 Thành phố Dĩ An Nguyễn Đình Thi - Đường loại 4
Nguyễn Viết Xuân - Phú Châu
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
694 Thành phố Dĩ An Nguyễn Phong Sắc (Đường D12) - Đường loại 4
Lồ Ồ - Suối Lồ Ồ nhánh 6-2, khu phố Nội Hóa 1
Đất TM-DV đô thị 4.944.000 3.216.000 2.472.000 1.976.000
695 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Chạy (đường vào chùa Tân Hòa) - Đường loại 4
ĐT.743A (nhà ông ba Thu) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
696 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Khắp (đường đi rừng 6 mẫu) - Đường loại 4
ĐT.743A (nhà ông sáu Nghe) - Nguyễn Thị Minh Khai (Chiêu Liêu - Vũng Việt)
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
697 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Minh Khai/1 - Đường loại 4
Nguyễn Thị Minh Khai - Công ty Phạm Tôn (đầu thửa đất số 950, tờ bản đồ 39 (D4.1))
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
698 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Phố (đường đi Vũng Cai) - Đường loại 4
ĐT.743A - Đoàn Thị Kìa
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
699 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Tươi (đường mã 35) - Đường loại 4
Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) - Bùi Thị Xuân (Liên huyện)
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 4.136.000 3.184.000 2.544.000
700 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Út (đường vào đình Đông Yên) - Đường loại 4
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh (Đường rầy cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.568.000 4.272.000 3.288.000 2.624.000
701 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thiện Thuật (Đường tổ 13, khu phố Tân Hòa) - Đường loại 4
Tô Vĩnh Diện (đường đi Hầm Đá) - Đường ống nước D2400mm
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
702 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thượng Hiền - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Đường số 4 Khu dân cư An Bình
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 4.136.000 3.184.000 2.544.000
703 Thành phố Dĩ An Nguyễn Văn Cừ (Đường tổ 12, 13 khu phố Đông A) - Đường loại 4
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 6.568.000 4.272.000 3.288.000 2.624.000
704 Thành phố Dĩ An Nguyễn Viết Xuân (Cụm Văn Hóa) - Đường loại 4
Bế Văn Đàn (đường Đình Bình Đường) - Phú Châu
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 4.136.000 3.184.000 2.544.000
705 Thành phố Dĩ An Phan Đình Giót (đường Chùa Ông Bạc) - Đường loại 4
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải (đường Cây Keo)
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 4.136.000 3.184.000 2.544.000
706 Thành phố Dĩ An Phùng Khắc Khoan (Đường tổ 14 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 4
Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
707 Thành phố Dĩ An Sương Nguyệt Ánh - Đường loại 4
Nguyễn Hữu Cảnh - Quốc lộ 1K
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 4.136.000 3.184.000 2.544.000
708 Thành phố Dĩ An Tân Long (đường đi đình Tân Long) - Đường loại 4
ĐT.743A (nhà ông 2 lén) - Đoàn Thị Kìa
Đất TM-DV đô thị 4.944.000 3.216.000 2.472.000 1.976.000
709 Thành phố Dĩ An Tô Hiệu - Đường loại 4
Đào Sư Tích - Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
710 Thành phố Dĩ An Tú Xương - Đường loại 4
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 4.136.000 3.184.000 2.544.000
711 Thành phố Dĩ An Thống Nhất (Ngôi Sao + 1 phần Bình Thắng 1) - Đường loại 4
Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Hết đoạn đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.992.000 3.072.000 2.456.000
712 Thành phố Dĩ An Thống Nhất (Ngôi Sao + 1 phần Bình Thắng 1) - Đường loại 4
Mép đường đất - Trục chính Đông Tây
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
713 Thành phố Dĩ An Trần Đại Nghĩa (Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Nội Hóa 2) - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Cuối thửa đất số 72, tờ bản đồ 24
Đất TM-DV đô thị 6.568.000 4.272.000 3.288.000 2.624.000
714 Thành phố Dĩ An Trần Đại Nghĩa (Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Nội Hóa 2) - Đường loại 4
Cuối thửa đất số 72, tờ bản đồ 24 - ĐT.743A
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
715 Thành phố Dĩ An Trần Đại Nghĩa (nhánh 1) khu phố Nội Hóa 2 - Đường loại 4
Trần Đại Nghĩa - Trần Đại Nghĩa (thửa đất số 1275, tờ bản đồ 25)
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
716 Thành phố Dĩ An Trần Đại Nghĩa (nhánh 3) khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 4
Trần Đại Nghĩa - Cuối tuyến (nhà ông Bích, cuối thửa đất số 109, tờ bản đồ 33)
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
717 Thành phố Dĩ An Trần Quang Diệu (Cây Gõ -Tân Bình) - Đường loại 4
Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Bùi Thị Xuân (Liên huyện)
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
718 Thành phố Dĩ An Trần Thị Dương (đường đi vườn Hùng) - Đường loại 4
Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 4.944.000 3.216.000 2.472.000 1.976.000
719 Thành phố Dĩ An Trịnh Hoài Đức - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia
Đất TM-DV đô thị 5.656.000 3.680.000 2.832.000 2.264.000
720 Thành phố Dĩ An Vũng Thiện (đường đi rừng ông ba Nhùm) - Đường loại 4
ĐT.743A (Văn phòng ấp Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong (đường Trung Thành)
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.536.000 2.720.000 2.176.000
721 Thành phố Dĩ An Vũng Việt - Đường loại 4
Đoàn Thị Kìa - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
722 Thành phố Dĩ An Xi măng Sài Gòn - Đường loại 4
Quốc lộ 1A - Công ty Xi măng Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.808.000 2.936.000 2.344.000
723 Thành phố Dĩ An Xuân Diệu (đường tổ 8, 9 khu phố Đông A) - Đường loại 4
Nguyễn Thị Út - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 4.136.000 3.184.000 2.544.000
724 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Đông Hiệp (phường Tân Đông Hiệp) - Đường loại 4
Thửa đất tiếp giáp đường Đặng Văn Mây -
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 15.600.000 12.000.000 9.600.000
725 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Đông Hiệp (phường Tân Đông Hiệp) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 22.000.000 14.304.000 11.000.000 8.800.000
726 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Đông Hiệp (phường Tân Đông Hiệp) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 20.920.000 13.600.000 10.464.000 8.368.000
727 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Mì Hòa Hợp (phường Dĩ An) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 25.200.000 16.384.000 12.600.000 10.080.000
728 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Mì Hòa Hợp (phường Dĩ An) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 23.680.000 15.392.000 11.840.000 9.472.000
729 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu dân cư và Dịch vụ Tân Bình (phường Tân Bình) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 24.160.000 15.704.000 12.080.000 9.664.000
730 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu dân cư và Dịch vụ Tân Bình (phường Tân Bình) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 20.800.000 13.520.000 10.400.000 8.320.000
731 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Đồng Chàm (phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất TM-DV đô thị 27.320.000 17.760.000 13.664.000 10.928.000
732 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Đồng Chàm (phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 25.280.000 16.432.000 12.640.000 10.112.000
733 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Đồng Chàm (phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m (Lô C1.2 đến lô C1.12) -
Đất TM-DV đô thị 24.080.000 15.656.000 12.040.000 9.632.000
734 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Đồng Chàm (phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m (Lô A1) -
Đất TM-DV đô thị 20.720.000 13.472.000 10.360.000 8.288.000
735 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC đường 33m (từ Quốc lộ 1K đến ký túc xá Đại học Quốc gia, phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 22.800.000 14.824.000 11.400.000 9.120.000
736 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC đường 33m (từ Quốc lộ 1K đến ký túc xá Đại học Quốc gia, phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 21.600.000 14.040.000 10.800.000 8.640.000
737 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Hòa 1 - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 22.800.000 14.824.000 11.400.000 9.120.000
738 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Hòa 1 - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 21.600.000 14.040.000 10.800.000 8.640.000
739 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Hòa 2 (phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 28.800.000 18.720.000 14.400.000 11.520.000
740 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC Tân Hòa 2 (phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 27.440.000 17.840.000 13.720.000 10.976.000
741 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC đất công tại phường Đông Hòa - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 30.400.000 19.760.000 15.200.000 12.160.000
742 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC đất công tại phường Đông Hòa - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 24.560.000 15.968.000 12.280.000 9.824.000
743 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC TTHC phường Bình Thắng - Đường loại 4
Thửa đất tiếp giáp đường ĐT.743A -
Đất TM-DV đô thị 29.120.000 18.928.000 14.560.000 11.648.000
744 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC TTHC phường Bình Thắng - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 25.600.000 16.640.000 12.800.000 10.240.000
745 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ khu TĐC TTHC phường Bình Thắng - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 15.600.000 12.000.000 9.600.000
746 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Dĩ An -
Đất TM-DV đô thị 6.712.000 4.360.000 3.360.000 2.688.000
747 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Dĩ An -
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 4.136.000 3.184.000 2.544.000
748 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại. -
Đất TM-DV đô thị 6.008.000 3.904.000 3.008.000 2.400.000
749 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.296.000 3.440.000 2.648.000 2.120.000
750 Thành phố Dĩ An An Nhơn (đường Văn phòng khu phố Tân Phú 1) - Đường loại 5
Nguyễn Thị Minh Khai (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Cây Da
Đất TM-DV đô thị 4.256.000 2.768.000 2.128.000 1.704.000
751 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/1 (đường nghĩa trang nhân dân cũ) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - N3 KDC Biconsi (cuối thửa đất số 1375, tờ bản đồ 57)
Đất TM-DV đô thị 3.504.000 2.280.000 1.752.000 1.400.000
752 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/15 (đường Miếu họ Lê, Tân Thắng) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Huỳnh Thị Tươi
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
753 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/18 (đường tổ 4 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Thửa đất số 1286, tờ bản đồ 38 (D4.4)
Đất TM-DV đô thị 4.152.000 2.696.000 2.080.000 1.664.000
754 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/18/1 (đường tổ 3 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân/18 (đầu thửa đất số 465, tờ bản đồ 38) - Đầu thửa đất số 1329, tờ bản đồ 34 (D4.2)
Đất TM-DV đô thị 4.152.000 2.696.000 2.080.000 1.664.000
755 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/20 (Đường nhà ông 5 Nóc) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - Cuối đường nhựa (thửa đất số 1076, tờ bản đồ 34 (D4.2))
Đất TM-DV đô thị 4.256.000 2.768.000 2.128.000 1.704.000
756 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/22 (Đường nhà ông Tư Ni) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Cuối đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 4.256.000 2.768.000 2.128.000 1.704.000
757 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/23 (đoạn 2) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân/23 - Bùi Thị Xuân/25/1
Đất TM-DV đô thị 3.904.000 2.536.000 1.952.000 1.560.000
758 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/23 (đường tổ 6 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Cuối thửa 1331, tờ bản đồ 41 (E3.1)
Đất TM-DV đô thị 3.904.000 2.536.000 1.952.000 1.560.000
759 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/25 - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 3.904.000 2.536.000 1.952.000 1.560.000
760 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/25/1 - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân/25 (đầu thửa đất số 2051, tờ bản đồ 33) - Đất ông Phan Văn Trơ (đầu thửa đất số 2176, tờ bản đồ 33)
Đất TM-DV đô thị 3.904.000 2.536.000 1.952.000 1.560.000
761 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/26 (đường bà 7 Nghĩa) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân (Dốc ông Thập) đoạn khu phố Tân Phước - Cuối đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 4.256.000 2.768.000 2.128.000 1.704.000
762 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/29 (đường tổ 8 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5
Cây Da - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
763 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/29/2 (đường tổ 9 khu phố Tân Phú 2) - Đường loại 5
Cây Da - Bùi Thị Xuân/29 (đường tổ 8 khu phố Tân Phú 2)
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
764 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/29/3 - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân/29 (đầu thửa đất số 1663, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 1465, tờ bản đồ 41
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
765 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/31 (đường trạm xá cũ phường Tân Bình) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.600.000 2.000.000 1.600.000
766 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/36 (đường Am) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - Nguyễn Thị Tươi (đường Mã 35)
Đất TM-DV đô thị 4.256.000 2.768.000 2.128.000 1.704.000
767 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/36/3 (đường chùa Tân Long) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân/36 (đường Am) - Nguyễn Thị Tươi
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
768 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/5 - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Đường N3 - KDC Biconsi
Đất TM-DV đô thị 4.152.000 2.696.000 2.080.000 1.664.000
769 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/5/1 - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân/5 (đầu thửa đất số 1480, tờ bản đồ 56 (E5.3)) - Đầu thửa đất số 1509, tờ bản đồ 56 (E5.3)
Đất TM-DV đô thị 4.152.000 2.696.000 2.080.000 1.664.000
770 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân/6 (đường tổ 6, 7 khu phố Tân Thắng) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân - Cuối đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 3.504.000 2.280.000 1.752.000 1.400.000
771 Thành phố Dĩ An Cây Da (đường Dốc Cây Da + đường Trường học) - Đường loại 5
Lê Hồng Phong (đường Trung Thành) - Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập)
Đất TM-DV đô thị 4.256.000 2.768.000 2.128.000 1.704.000
772 Thành phố Dĩ An Cây Da/10 (Đường nhà ông Tư Tàu) - Đường loại 5
Cây Da - KDC An Trung
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.600.000 2.000.000 1.600.000
773 Thành phố Dĩ An Cây Da/9 (đường Sắt Cũ) - Đường loại 5
Cây Da - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 4.152.000 2.696.000 2.080.000 1.664.000
774 Thành phố Dĩ An Châu Thới (nhánh 1) khu phố Bình Thung 2 - Đường loại 5
ĐT.743A - Vàm Suối
Đất TM-DV đô thị 4.304.000 2.800.000 2.152.000 1.720.000
775 Thành phố Dĩ An Châu Thới (nhánh 9) khu phố Bình Thung 2 - Đường loại 5
Châu Thới - Nhà bà Bùi Thị Năm (đầu thửa đất số 1625, tờ bản đồ 6)
Đất TM-DV đô thị 4.304.000 2.800.000 2.152.000 1.720.000
776 Thành phố Dĩ An Đường Bùi Thị Cội đến ban điều hành khu phố Đông An - Đường loại 5
Bùi Thị Cội - Đông An (giáp ban điều hành khu phố Đông An)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
777 Thành phố Dĩ An Đường Đông Thành đi Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 5
Đông Thành - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
778 Thành phố Dĩ An Đường liên khu phố Châu Thới - Bình Thung 2 (nhánh 1) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Công ty gỗ Tuấn Anh (đầu thửa đất số 1877, tờ bản đồ 6)
Đất TM-DV đô thị 4.304.000 2.800.000 2.152.000 1.720.000
779 Thành phố Dĩ An Đường liên khu phố Châu Thới - Bình Thung 2 (nhánh 2) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường liên khu phố Châu Thới - Bình Thung 2 (nhánh 1, cuối thửa đất số 464, 1873, tờ bản đồ 8)
Đất TM-DV đô thị 4.304.000 2.800.000 2.152.000 1.720.000
780 Thành phố Dĩ An Đường Nguyễn Thị Minh Khai đi nhà bà 6 Hảo - Đường loại 5
Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà bà 6 Hảo
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
781 Thành phố Dĩ An Đường số 10 Khu phố Nội Hóa 2 - Đường loại 5
Đường ống nước thô - Giáp Khu công nghiệp Dapark
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
782 Thành phố Dĩ An Đường Suối Cây Sao (02 tuyến song hành) - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Ranh dự án KDC Dịch vụ Đông Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 4.408.000 2.864.000 2.208.000 1.760.000
783 Thành phố Dĩ An Đường tổ 11 khu phố Trung Thắng (hẻm Vàm Suối) - Đường loại 5
Vàm Suối - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 2016, tờ bản đồ 4)
Đất TM-DV đô thị 4.152.000 2.696.000 2.080.000 1.664.000
784 Thành phố Dĩ An Đường tổ 15 - Đường loại 5
Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Đường khu phố Bình Thung 1
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
785 Thành phố Dĩ An Đường tổ 16 khu phố Tân An - Đường loại 5
Tân An (đầu thửa đất số 190 và 2403, tờ bản đồ 58) - Tổ 16 khu phố Tân An (cuối thửa đất số 191 và 192, tờ bản đồ 58)
Đất TM-DV đô thị 4.408.000 2.864.000 2.208.000 1.760.000
786 Thành phố Dĩ An Đường tổ 2, 4 khu phố Đông A - Đường loại 5
Sương Nguyệt Ánh - Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 4.408.000 2.864.000 2.208.000 1.760.000
787 Thành phố Dĩ An Đường tổ 5 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5
ĐT.743A - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 1586, tờ bản đồ 16)
Đất TM-DV đô thị 4.656.000 3.024.000 2.328.000 1.864.000
788 Thành phố Dĩ An Đường tổ 7 khu phố Tân An - Đường loại 5
39 - Đường ống nước Hóa An - Thủ Đức
Đất TM-DV đô thị 4.408.000 2.864.000 2.208.000 1.760.000
789 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9, 11 khu phố Đông Thành - Đường loại 5
Đỗ Tấn Phong (đầu thửa đất số 2124, tờ bản đồ 34) - Tổ 9, 11 khu phố Đông Thành (đầu thửa đất số 2304, tờ bản đồ 34)
Đất TM-DV đô thị 4.152.000 2.696.000 2.080.000 1.664.000
790 Thành phố Dĩ An Đường tổ 9B khu phố Chiêu Liêu - Đường loại 5
Vũng Thiện - Cuối thửa đất số 5663, tờ bản đồ 8
Đất TM-DV đô thị 4.656.000 3.024.000 2.328.000 1.864.000
791 Thành phố Dĩ An Đường từ Hai Bà Trưng đến đường Hai Bà Trưng đi ĐT.743A - Đường loại 5
Hai Bà Trưng - Đường Hai Bà Trưng đi ĐT.743A
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
792 Thành phố Dĩ An Đường từ Mạch Thị Liễu đi nhà ông Hai Thượng - Đường loại 5
Mạch Thị Liễu - Nhà ông Hai Thượng
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
793 Thành phố Dĩ An Đường vào khu du lịch Hồ Bình An - Đường loại 5
ĐT.743A - Cổng khu du lịch Hồ Bình An
Đất TM-DV đô thị 4.256.000 2.768.000 2.128.000 1.704.000
794 Thành phố Dĩ An Đường vào khu du lịch Hồ Bình An - Đường loại 5
Cổng khu du lịch Hồ Bình An - Cuối đường (đường cụt)
Đất TM-DV đô thị 3.904.000 2.536.000 1.952.000 1.560.000
795 Thành phố Dĩ An Hoàng Cầm (Đường tổ 5, 6 khu phố Trung Thắng) - Đường loại 5
ĐT.743A - Công ty Châu Bảo Uyên
Đất TM-DV đô thị 4.256.000 2.768.000 2.128.000 1.704.000
796 Thành phố Dĩ An Hoàng Cầm (Đường tổ 5, 6 khu phố Trung Thắng) - Đường loại 5
Công ty Châu Bảo Uyên - Đường tổ 7, 9 khu phố Trung Thắng
Đất TM-DV đô thị 3.256.000 2.120.000 1.632.000 1.304.000
797 Thành phố Dĩ An Hồ Đắc Di (Đường vào Xóm Mới) - Đường loại 5
Bình Thung - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
798 Thành phố Dĩ An Hồ Đắc Di (Đường vào Xóm Mới) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Mỹ Phước - Tân Vạn nhánh 3, khu phố Bình Thung 2
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
799 Thành phố Dĩ An Huỳnh Thị Tươi/2 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Tươi - Đường Cụm Văn Hóa (cuối thửa đất số 2482, tờ bản đồ 62 (E4))
Đất TM-DV đô thị 4.904.000 3.184.000 2.456.000 1.960.000
800 Thành phố Dĩ An Khu phân lô của ông Trần Quốc Phú khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 5
Bà Huyện Thanh Quan (nhánh 3) khu phố Nội Hóa 1 - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 2278, tờ bản đồ 41)
Đất TM-DV đô thị 4.904.000 3.184.000 2.456.000 1.960.000
801 Thành phố Dĩ An Khu phố Bình Thung 1 - Đường loại 5
ĐT.743A - Đường tổ 15
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
802 Thành phố Dĩ An Lồ Ồ (nhánh 4) khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 5
Lồ Ồ - Cuối tuyến (Công ty bia, đầu thửa đất số 2294, tờ bản đồ 34)
Đất TM-DV đô thị 4.808.000 3.128.000 2.408.000 1.920.000
803 Thành phố Dĩ An Lồ Ồ (nhánh 5) khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 5
Lồ Ồ - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 1659, tờ bản đồ 34)
Đất TM-DV đô thị 4.808.000 3.128.000 2.408.000 1.920.000
804 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thái Học đi đường sắt - Đường loại 5
Nguyễn Thái Học - Đường sắt Bắc - Nam
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
805 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Tươi/11 - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Thửa đất số 1064, tờ bản đồ 6 (B2.2)
Đất TM-DV đô thị 4.152.000 2.696.000 2.080.000 1.664.000
806 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Tươi/12 (miếu họ Tống) - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Cuối đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 3.504.000 2.280.000 1.752.000 1.400.000
807 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Tươi/6 - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Mương nước (cuối thửa đất số 1450, tờ bản đồ 23)
Đất TM-DV đô thị 4.152.000 2.696.000 2.080.000 1.664.000
808 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Tươi/9 - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Thửa đất số 1632, tờ bản đồ 6 (B2.2)
Đất TM-DV đô thị 4.152.000 2.696.000 2.080.000 1.664.000
809 Thành phố Dĩ An Quốc lộ 1K (nhánh 17) khu phố Châu Thới - Đường loại 5
Quốc lộ 1K - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất TM-DV đô thị 4.904.000 3.184.000 2.456.000 1.960.000
810 Thành phố Dĩ An Suối Sệp (đường đi suối Sệp) - Đường loại 5
Quốc lộ 1K (nhà ông 5 Banh) - Giáp Công ty Khoáng sản đá 710
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
811 Thành phố Dĩ An Tân An (đường đi Nghĩa trang) - Đường loại 5
ĐT.743A - Đường ống nước thô
Đất TM-DV đô thị 4.752.000 3.088.000 2.376.000 1.904.000
812 Thành phố Dĩ An Tân An (đường đi Nghĩa trang) - Đường loại 5
Đường ống nước thô - Quốc lộ 1K
Đất TM-DV đô thị 4.752.000 3.088.000 2.376.000 1.904.000
813 Thành phố Dĩ An Tân Hiệp (Đường đi đình Tân Hiệp) - Đường loại 5
Liên huyện - Đình Tân Hiệp
Đất TM-DV đô thị 4.256.000 2.768.000 2.128.000 1.704.000
814 Thành phố Dĩ An Tân Phước (Đường Bia Tưởng Niệm) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Trần Quang Diệu/4 (đường Văn phòng khu phố Tân Phước)
Đất TM-DV đô thị 4.256.000 2.768.000 2.128.000 1.704.000
815 Thành phố Dĩ An Tân Phước/2 (Đường nhà ông Liêm) - Đường loại 5
Tân Phước - Nguyễn Thị Tươi
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.600.000 2.000.000 1.600.000
816 Thành phố Dĩ An Tân Thiều (đường Văn phòng khu phố Tân Hiệp) - Đường loại 5
Liên huyện - Trương Văn Vĩnh
Đất TM-DV đô thị 4.256.000 2.768.000 2.128.000 1.704.000
817 Thành phố Dĩ An Thanh Niên (đường Cầu Thanh Niên) - Đường loại 5
Nguyễn Thị Minh Khai (Tân Bình - Tân Đông Hiệp) - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất TM-DV đô thị 4.256.000 2.768.000 2.128.000 1.704.000
818 Thành phố Dĩ An Trần Quang Diệu/12 (đường tổ 16 khu phố Tân Phước) - Đường loại 5
Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ) - Cuối đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
819 Thành phố Dĩ An Trần Quang Diệu/4 (đường Văn phòng khu phố Tân Phước) - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ)
Đất TM-DV đô thị 4.256.000 2.768.000 2.128.000 1.704.000
820 Thành phố Dĩ An Trần Thị Xanh (đường đi khu chung cư Đông An) - Đường loại 5
ĐT.743A (đất ông Ngô Hiểu) - Khu dân cư Đông An
Đất TM-DV đô thị 5.008.000 3.256.000 2.504.000 2.000.000
821 Thành phố Dĩ An Trương Quyền (Đường bà 6 Niệm) - Đường loại 5
Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - Đường N3 KDC Biconsi
Đất TM-DV đô thị 4.256.000 2.768.000 2.128.000 1.704.000
822 Thành phố Dĩ An Trương Văn Vĩnh (đường nhà cô ba Lý) - Đường loại 5
Nguyễn Thị Tươi - Ranh Thái Hòa
Đất TM-DV đô thị 4.256.000 2.768.000 2.128.000 1.704.000
823 Thành phố Dĩ An Trương Văn Vĩnh/1 - Đường loại 5
Trương Văn Vĩnh (thửa đất số 1770, tờ bản đồ 7) - Khu nhà ở Hoàng Nam + cuối đường (thửa đất số 1479, tờ bản đồ 7)
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
824 Thành phố Dĩ An Trương Văn Vĩnh/10 (Đường nội đồng Tân Hiệp) - Đường loại 5
Trương Văn Vĩnh - Đường nội bộ KDC
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
825 Thành phố Dĩ An Trương Văn Vĩnh/4 - Đường loại 5
Trương Văn Vĩnh - Đầu thửa đất số 1769, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
826 Thành phố Dĩ An Trương Văn Vĩnh/7 (Đường nhà ông út Mối) - Đường loại 5
Trương Văn Vĩnh - Tân Hiệp (Đường đi đình Tân Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 3.256.000 2.120.000 1.632.000 1.304.000
827 Thành phố Dĩ An Trương Văn Vĩnh/8 (Đường nhà Ông 5 Em, Tân Hiệp) - Đường loại 5
Trương Văn Vĩnh - Cuối đường nhựa (đầu thửa đất số 1312, tờ bản đồ 8)
Đất TM-DV đô thị 3.256.000 2.120.000 1.632.000 1.304.000
828 Thành phố Dĩ An Vàm Suối (đường Ranh Bình An - Bình Thắng) - Đường loại 5
ĐT.743A - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
829 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35- NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thành ủy thành phố Dĩ An - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 6m trở lên thuộc phường Dĩ An -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.600.000 2.000.000 1.600.000
830 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35- NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thành ủy thành phố Dĩ An - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 6m thuộc phường Dĩ An -
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
831 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35- NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thành ủy thành phố Dĩ An - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 6m trở lên thuộc các phường còn lại. -
Đất TM-DV đô thị 3.504.000 2.280.000 1.752.000 1.400.000
832 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35- NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thành ủy thành phố Dĩ An - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 6m thuộc các phường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.256.000 2.120.000 1.632.000 1.304.000
833 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 4.544.000 2.952.000 2.272.000 1.816.000
834 Thành phố Dĩ An Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 4.072.000 2.648.000 2.040.000 1.632.000
835 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.600.000 2.000.000 1.600.000
836 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
837 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
838 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 3.504.000 2.280.000 1.752.000 1.400.000
839 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
840 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 3.504.000 2.280.000 1.752.000 1.400.000
841 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 3.504.000 2.280.000 1.752.000 1.400.000
842 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 3.256.000 2.120.000 1.632.000 1.304.000
843 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 3.504.000 2.280.000 1.752.000 1.400.000
844 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 3.256.000 2.120.000 1.632.000 1.304.000
845 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 3.256.000 2.120.000 1.632.000 1.304.000
846 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
847 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 3.256.000 2.120.000 1.632.000 1.304.000
848 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
849 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
850 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất TM-DV đô thị 2.752.000 1.792.000 1.376.000 1.104.000
851 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
852 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 2.752.000 1.792.000 1.376.000 1.104.000
853 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất TM-DV đô thị 2.752.000 1.792.000 1.376.000 1.104.000
854 Thành phố Dĩ An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất TM-DV đô thị 2.504.000 1.624.000 1.256.000 1.000.000
855 Thành phố Dĩ An Cô Bắc - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học (cuối thửa đất số 931, tờ bản đồ 57)
Đất SX-KD đô thị 22.964.500 12.629.500 10.335.000 7.345.000
856 Thành phố Dĩ An Cô Giang - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 22.964.500 12.629.500 10.335.000 7.345.000
857 Thành phố Dĩ An Đường GS 01 khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Quốc lộ 1K
Đất SX-KD đô thị 22.964.500 12.629.500 10.335.000 7.345.000
858 Thành phố Dĩ An Đường số 9 khu TTHC thành phố Dĩ An - Đường loại 1
Nguyễn Tri Phương - Đường M khu TTHC thành phố Dĩ An
Đất SX-KD đô thị 22.964.500 12.629.500 10.335.000 7.345.000
859 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thái Học - Đường loại 1
Trần Hưng Đạo - Tú Xương (cuối thửa đất số 192, 84, tờ bản đồ 57)
Đất SX-KD đô thị 22.964.500 12.629.500 10.335.000 7.345.000
860 Thành phố Dĩ An Số 5 - Đường loại 1
Cô Giang - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 22.964.500 12.629.500 10.335.000 7.345.000
861 Thành phố Dĩ An Số 6 - Đường loại 1
Cô Giang - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 22.964.500 12.629.500 10.335.000 7.345.000
862 Thành phố Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Ngã 3 Ngân hàng cũ - Nguyễn Thái Học (phía bên trái từ đường Nguyễn An Ninh đi vào) và cuối thửa đất số 1182, tờ bản đồ 59 (phía bên phải từ đường Nguyễn An Ninh đi vào)
Đất SX-KD đô thị 22.964.500 12.629.500 10.335.000 7.345.000
863 Thành phố Dĩ An Các đường trong khu dân cư thương mại ARECO (cổng KCN Sóng Thần - 301) - Đường loại 1
-
Đất SX-KD đô thị 17.225.000 9.477.000 7.754.500 5.512.000
864 Thành phố Dĩ An Các đường trong khu Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An (1;3;4;13;14;15;16;B;U;K;L;M) - Đường loại 1
-
Đất SX-KD đô thị 17.225.000 9.477.000 7.754.500 5.512.000
865 Thành phố Dĩ An Đại lộ Độc Lập - Đường loại 1
Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Đường số 2 KCN Sóng Thần
Đất SX-KD đô thị 17.225.000 9.477.000 7.754.500 5.512.000
866 Thành phố Dĩ An Đường T khu TTHC thành phố Dĩ An - Đường loại 1
Đường số 1 khu TTHC thành phố Dĩ An - Đường số 9 khu TTHC thành phố Dĩ An
Đất SX-KD đô thị 17.225.000 9.477.000 7.754.500 5.512.000
867 Thành phố Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 17.225.000 9.477.000 7.754.500 5.512.000
868 Thành phố Dĩ An Nguyễn An Ninh - Đường loại 1
Nguyễn Văn Siêu (phía bên phải đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào) và đường tổ 31 khu phố Đông Tân (phía bên trái đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào) - Ranh phường Linh Xuân, thành phố Thủ Đức
Đất SX-KD đô thị 17.225.000 9.477.000 7.754.500 5.512.000
869 Thành phố Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường 18 Khu TĐC) - Đường loại 1
Đường số 3 Khu TĐC Sóng Thần - Giáp KCN Sóng Thần
Đất SX-KD đô thị 17.225.000 9.477.000 7.754.500 5.512.000
870 Thành phố Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 1
Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo và đầu thửa đất số 1182, tờ bản đồ 70) - Nguyễn Trung Trực (ranh giới hành chính phường Dĩ An - phường Đông Hòa) và cuối thửa đất số 509, tờ bản đồ 71
Đất SX-KD đô thị 17.225.000 9.477.000 7.754.500 5.512.000
871 Thành phố Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 1
Nguyễn Trung Trực (ranh giới hành chính phường Dĩ An - phường Đông Hòa) và cuối thửa đất số 509, tờ bản đồ 71 - Quốc lộ 1K (Ngã 3 Cây Lơn)
Đất SX-KD đô thị 12.057.500 6.630.000 5.427.500 3.861.000
872 Thành phố Dĩ An An Bình (Sóng Thần - Đông Á) - Đường loại 3
Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Trần Thị Vững
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.050.500 4.134.000 2.938.000
873 Thành phố Dĩ An Bế Văn Đàn (Đình Bình Đường) - Đường loại 3
Đường gom cầu Vượt Sóng Thần - Cầu Gió Bay
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 5.596.500 4.309.500 3.445.000
874 Thành phố Dĩ An Các đường khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco (trừ đường GS-01) - Đường loại 3
-
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
875 Thành phố Dĩ An Các đường khu tái định cư Sóng Thần (tại khu phố Thống Nhất 1 và Nhị Đồng 1) đã hoàn thành cơ sở hạ tầng - Đường loại 3
-
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
876 Thành phố Dĩ An Các đường trong cụm dân cư đô thị (Thành Lễ; Hưng Thịnh; Đại Nam - Giáp Công ty YaZaki) - Đường loại 3
-
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
877 Thành phố Dĩ An Cao Bá Quát (Đường tổ 23 khu phố Đông Tân) - Đường loại 3
Nguyễn Du - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 5.596.500 4.309.500 3.445.000
878 Thành phố Dĩ An Đặng Văn Mây (trừ các thửa đất thuộc Khu TĐC Tân Đông Hiệp) - Đường loại 3
Lê Hồng Phong - Mạch Thị Liễu
Đất SX-KD đô thị 10.907.000 7.091.500 5.453.500 4.361.500
879 Thành phố Dĩ An Đi xóm Đương (đường gom) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt - Phạm Ngũ Lão (Ngã 3 ông Cậy)
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
880 Thành phố Dĩ An Đoàn Thị Kìa (Đi chợ tự phát) - Đường loại 3
ĐT.743A - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
881 Thành phố Dĩ An Đông Minh - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu (đường ấp Tây đi QL-1K)
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
882 Thành phố Dĩ An ĐT.743A - Đường loại 3
Ranh phường An Phú (thửa đất số 850, tờ bản đồ 2) - Công viên Tân Đông Hiệp
Đất SX-KD đô thị 12.558.000 6.909.500 5.648.500 4.017.000
883 Thành phố Dĩ An ĐT.743A - Đường loại 3
Thửa đất số 1088 và 1070, tờ bản đồ 2 (Tân Đông Hiệp) - Cổng 17
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
884 Thành phố Dĩ An ĐT.743A - Đường loại 3
Cổng 17 - Ngã 4 Bình Thung
Đất SX-KD đô thị 10.335.000 5.687.500 4.654.000 3.302.000
885 Thành phố Dĩ An ĐT.743A - Đường loại 3
Ngã 3 Suối Lồ Ồ - Cầu Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.050.500 4.134.000 2.938.000
886 Thành phố Dĩ An ĐT.743B - Đường loại 3
ĐT.743A - Ranh Bình Dương và Tp.Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 12.558.000 6.909.500 5.648.500 4.017.000
887 Thành phố Dĩ An ĐT.743C (Lái Thiêu - Dĩ An) - Đường loại 3
Ngã tư 550 - Ngã 3 Đông Tân (cuối thửa đất số 471, tờ bản đồ 18)
Đất SX-KD đô thị 10.335.000 5.687.500 4.654.000 3.302.000
888 Thành phố Dĩ An Đường 33m (Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài) - Đường loại 3
ĐT.743A - Xuyên Á (Quốc lộ 1A)
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 5.596.500 4.309.500 3.445.000
889 Thành phố Dĩ An Đường gom cầu vượt Sóng Thần - Đường loại 3
-
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.050.500 4.134.000 2.938.000
890 Thành phố Dĩ An Đường song hành ĐT.743A (thuộc KDC TTHC Bình Thắng) - Đường loại 3
-
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.050.500 4.134.000 2.938.000
891 Thành phố Dĩ An Đường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 10.335.000 6.721.000 5.167.500 4.134.000
892 Thành phố Dĩ An Đường trên Kênh T5B - Đường loại 3
Đường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 5.596.500 4.309.500 3.445.000
893 Thành phố Dĩ An Đường Trung tâm Thể dục Thể thao thành phố - Đường loại 3
Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 5.596.500 4.309.500 3.445.000
894 Thành phố Dĩ An Đường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 3
Tân Lập + Đường cổng Công ty 621 - Trục chính Đông Tây
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
895 Thành phố Dĩ An Đường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 3
Các đoạn đường nhựa còn lại -
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 5.596.500 4.309.500 3.445.000
896 Thành phố Dĩ An Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - ĐT.743A (Bệnh viện thành phố)
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
897 Thành phố Dĩ An Hoàng Hoa Thám (Đường Liên khu phố Tây A, Tây B) - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - Đường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 5.596.500 4.309.500 3.445.000
898 Thành phố Dĩ An Hồ Tùng Mậu (Kha Vạn Cân - Hàng Không) - Đường loại 3
Kha Vạn Cân - An Bình (Trại heo Hàng Không)
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 5.596.500 4.309.500 3.445.000
899 Thành phố Dĩ An Kha Vạn Cân - Đường loại 3
Linh Xuân - Linh Tây
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
900 Thành phố Dĩ An Lê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Đường loại 3
ĐT.743A - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 10.335.000 6.721.000 5.167.500 4.134.000
901 Thành phố Dĩ An Lê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Đường loại 3
Nguyễn Thị Minh Khai - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập)
Đất SX-KD đô thị 10.907.000 7.091.500 5.453.500 4.361.500
902 Thành phố Dĩ An Lê Quý Đôn (Đi Khu 5) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 5.596.500 4.309.500 3.445.000
903 Thành phố Dĩ An Lê Trọng Tấn (Đường số 1 Khu công nghiệp Bình Đường) - Đường loại 3
Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - An Bình
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
904 Thành phố Dĩ An Lê Văn Mầm nối dài (khu đất công phường Tân Đông Hiệp) - Đường loại 3
Lê Văn Mầm (Cổng trại gà, cuối thửa đất số 1673, tờ bản đồ 3) - Ranh KDC Biconsi (đầu thửa đất số 297, tờ bản đồ 62)
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 4.738.500 3.874.000 2.756.000
905 Thành phố Dĩ An Lê Văn Tách (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3
Nguyễn Tri Phương (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức) - Xuyên Á (Quốc lộ 1A)
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 7.462.000 5.739.500 4.589.000
906 Thành phố Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 3
Đường sắt - Thắng Lợi (Của Bảy Chích, cuối thửa đất số 5375, tờ bản đồ 39) và đường tổ 1 khu phố Thắng Lợi 2
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
907 Thành phố Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 3
Thắng Lợi (Của Bảy Chích, cuối thửa đất số 5375, tờ bản đồ 39) và đường tổ 1 khu phố Thắng Lợi 2 - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 10.335.000 5.687.500 4.654.000 3.302.000
908 Thành phố Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 3
Nguyễn Trãi - ĐT.743C (Lái Thiêu - Dĩ An)
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
909 Thành phố Dĩ An Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ đoạn cầu vượt đường sắt Bắc Nam - tính từ mép 2 đầu cầu vượt) - Đường loại 3
-
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.050.500 4.134.000 2.938.000
910 Thành phố Dĩ An Ngô Thì Nhậm (Cây Găng, cây Sao) - Đường loại 3
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
911 Thành phố Dĩ An Ngô Văn Sở (Bình Minh 2) - Đường loại 3
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
912 Thành phố Dĩ An Nguyễn An Ninh - Đường loại 3
ĐT.743A - Nguyễn Văn Siêu (phía bên phải đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào) và đường tổ 31 khu phố Đông Tân (phía bên trái đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào)
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
913 Thành phố Dĩ An Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường tổ 8 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 3
Quốc lộ 1K - Công ty Công nghệ xuất nhập khẩu cao su Đông Hòa + Đường ống nước thô 2400mm
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 5.596.500 4.309.500 3.445.000
914 Thành phố Dĩ An Nguyễn Du (Đường Trường cấp III Dĩ An) - Đường loại 3
Nguyễn An Ninh - ĐT.743A
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.050.500 4.134.000 2.938.000
915 Thành phố Dĩ An Nguyễn Đình Chiểu (trừ các thửa đất thuộc Khu TĐC Đồng Chàm) - Đường loại 3
Nguyễn Hữu Cảnh - Cuối ranh KDC Niên Ích (giáp phường Bình An)
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
916 Thành phố Dĩ An Nguyễn Đình Chiểu (trừ các thửa đất thuộc Khu TĐC Đồng Chàm) - Đường loại 3
Giáp KDC Niên Ích (giáp phường Đông Hòa) - Quốc lộ 1K
Đất SX-KD đô thị 7.462.000 4.849.000 3.731.000 2.983.500
917 Thành phố Dĩ An Nguyễn Đức Thiệu (Khu tập thể nhà máy toa xe) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt - Đường số 22 KCN Sóng Thần
Đất SX-KD đô thị 10.335.000 6.721.000 5.167.500 4.134.000
918 Thành phố Dĩ An Nguyễn Hiền (Đi Khu 5) - Đường loại 3
Lê Quý Đôn - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
919 Thành phố Dĩ An Nguyễn Hữu Cảnh (đường Ấp Đông) - Đường loại 3
Quốc lộ 1K - Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả)
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
920 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thái Học (Đi lò muối khu 1) - Đường loại 3
Tú Xương (cuối thửa đất số 84, tờ bản đồ 57 và đầu thửa đất số 1786, tờ bản đồ 58) - Cuối thửa đất số 102, tờ bản đồ 42 và cuối thửa đất số 2099, tờ bản đồ 68
Đất SX-KD đô thị 10.335.000 5.687.500 4.654.000 3.302.000
921 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thái Học (Đi lò muối khu 1) - Đường loại 3
Cuối thửa đất số 102, tờ bản đồ 42 và cuối thửa đất số 2099, tờ bản đồ 68 - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.050.500 4.134.000 2.938.000
922 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 3
ĐT.743A - Cầu 4 Trụ
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
923 Thành phố Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3
ĐT.743A - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.050.500 4.134.000 2.938.000
924 Thành phố Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt - Đường số 3 (khu tái định cư)
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
925 Thành phố Dĩ An Nguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3
Nguyễn An Ninh - Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 (ranh phường Dĩ An) và cuối thửa đất số 1647, tờ bản đồ 2.
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
926 Thành phố Dĩ An Nguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3
Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 (ranh phường Dĩ An) và đầu thửa đất số 1759, tờ bản đồ 4. - Lê Văn Tách (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức)
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
927 Thành phố Dĩ An Nguyễn Trung Trực (Silicat) - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.050.500 4.134.000 2.938.000
928 Thành phố Dĩ An Nguyễn Văn Siêu (Đường tổ 26 khu phố Đông Tân) - Đường loại 3
Nguyễn An Ninh - Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 5.596.500 4.309.500 3.445.000
929 Thành phố Dĩ An Nguyễn Văn Trỗi (Đi Khu 4) - Đường loại 3
Nguyễn Du - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 5.596.500 4.309.500 3.445.000
930 Thành phố Dĩ An Nguyễn Xiển (Hương lộ 33) - Đường loại 3
Quốc lộ 1A - Giáp ranh quận 9
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 5.596.500 4.309.500 3.445.000
931 Thành phố Dĩ An Phạm Hữu Lầu (Mì Hòa Hợp) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Đức Thiệu
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
932 Thành phố Dĩ An Phạm Ngũ Lão (Đi xóm Đương) - Đường loại 3
Đi Xóm Đương (đường gom) - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 7.462.000 4.101.500 3.360.500 2.385.500
933 Thành phố Dĩ An Phan Bội Châu (Chùa Ba Na) - Đường loại 3
Nguyễn An Ninh - ĐT.743A
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 7.462.000 5.739.500 4.589.000
934 Thành phố Dĩ An Phan Đăng Lưu (Đường tổ 4A, 5A, 6A khu phố Thống Nhất) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt (Chợ Thống Nhất) - Lý Thường Kiệt (Đường ray xe lửa)
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
935 Thành phố Dĩ An Phan Huy Ích (Bào Ông Cuộn đi xóm Đương) - Đường loại 3
Đường số 7 KDC Nhị Đồng 1 - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
936 Thành phố Dĩ An Phú Châu - Đường loại 3
Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Nguyễn Đình Thi
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
937 Thành phố Dĩ An Quốc lộ 1K - Đường loại 3
Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức, Tp.HCM
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
938 Thành phố Dĩ An Tân Hòa (đường đình Tân Quý) - Đường loại 3
Quốc lộ 1K - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
939 Thành phố Dĩ An Tân Lập (đường Tổ 47) - Đường loại 3
Đường cổng Công ty 621 - Giao đường Nhựa KDC giáp ranh phường Bình Thắng (cuối KDC 710)
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
940 Thành phố Dĩ An Tất cả các đường còn lại trong Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An - Đường loại 3
-
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
941 Thành phố Dĩ An Tất cả các đường trong khu nhà ở thương mại đường sắt - Đường loại 3
-
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
942 Thành phố Dĩ An Tô Vĩnh Diện (đường đi Hầm Đá) - Đường loại 3
Quốc lộ 1K - Ranh Đại học Quốc Gia (đường ống nước thô cũ)
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
943 Thành phố Dĩ An Thắng Lợi (Đi Khu 4) - Đường loại 3
Lý Thường Kiệt (Của 7 Chích) - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
944 Thành phố Dĩ An Thống Nhất (Trục chính Đông Tây) - Đường loại 3
Quốc lộ 1K - Trục chính Đông Tây (cuối thửa đất số 118, tờ bản đồ 19)
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
945 Thành phố Dĩ An Trần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 3
Nguyễn Hiền - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
946 Thành phố Dĩ An Trần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 3
Phạm Ngũ Lão - Đường số 7 Khu TĐC Nhị Đồng 1
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
947 Thành phố Dĩ An Trần Nguyên Hãn (Đi Khu 5) - Đường loại 3
Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.050.500 4.134.000 2.938.000
948 Thành phố Dĩ An Trần Quang Khải (đường Cây Keo) - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
949 Thành phố Dĩ An Trần Quốc Toản (Công Xi Heo, đường số 10) - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 10.907.000 5.999.500 4.907.500 3.490.500
950 Thành phố Dĩ An Trần Quý Cáp (Đường tổ 7, 8, 9, 10 khu phố Đông Tân) - Đường loại 3
Nguyễn Trãi - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
951 Thành phố Dĩ An Trần Thị Vững (đường tổ 15, 16, 17) - Đường loại 3
An Bình - Giao đường thuộc phường Linh Tây - Thủ Đức)
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
952 Thành phố Dĩ An Trần Văn Ơn (đường tổ 9, tổ 10 ấp Tây A) - Đường loại 3
Trần Hưng Đạo (nhà thầy Vinh) - Võ Thị Sáu (đường ấp Tây đi QL-1K)
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.967.000 4.595.500 3.672.500
953 Thành phố Dĩ An Trục chính Đông Tây - Đường loại 3
Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Thống Nhất (đoạn đường đất và đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ 19)
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.050.500 4.134.000 2.938.000
954 Thành phố Dĩ An Vành đai Đông Bắc 1 + Đường D1 KDC Đông An - Đường loại 3
ĐT.743A - Ranh KCN Tân Đông Hiệp B
Đất SX-KD đô thị 9.184.500 5.050.500 4.134.000 2.938.000
955 Thành phố Dĩ An Võ Thị Sáu (đường đi ấp Tây) - Đường loại 3
Quốc lộ 1K - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 10.335.000 6.721.000 5.167.500 4.134.000
956 Thành phố Dĩ An Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Đường loại 3
Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức + Ranh Quận 9, Tp.HCM
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
957 Thành phố Dĩ An Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Đường loại 3
Tam Bình - Cổng trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
958 Thành phố Dĩ An 30 tháng 4 (Bình Thắng 1 + Bình Thắng 2) - Đường loại 4
Quốc lộ 1A - ĐT.743A
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
959 Thành phố Dĩ An An Phú 09 (Ranh An Phú - Tân Bình) - Đường loại 4
Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - An Phú 07
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
960 Thành phố Dĩ An Bà Huyện Thanh Quan (Khu phố Nội Hóa 1) - Đường loại 4
Thống Nhất - Nhà ông Lê Đức Phong
Đất SX-KD đô thị 4.881.500 3.172.000 2.444.000 1.950.000
961 Thành phố Dĩ An Bình Thung - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - ĐT.743A
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
962 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Cội (đường Miễu Cây Gõ) - Đường loại 4
ĐT.743A - Đường sắt Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
963 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Đường loại 4
Trần Quang Diệu - Ranh Đồng Nai
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
964 Thành phố Dĩ An Bùi Thị Xuân (Đường liên huyện) - Đường loại 4
Trần Quang Diệu - Ranh phường Thái Hòa
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
965 Thành phố Dĩ An Cây Da Xề (đường tổ 3, 8 ấp Tây B) - Đường loại 4
Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 1K
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
966 Thành phố Dĩ An Châu Thới - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Đường Đ3 Khu TĐC ĐHQG
Đất SX-KD đô thị 5.336.500 3.471.000 2.671.500 2.132.000
967 Thành phố Dĩ An Châu Thới - Đường loại 4
Mỏ đá C.ty CP Đá núi Nhỏ - Đường Đ3 Khu TĐC ĐHQG
Đất SX-KD đô thị 4.017.000 2.613.000 2.008.500 1.605.500
968 Thành phố Dĩ An Châu Thới - Đường loại 4
ĐT.743A - Mỏ đá Công ty Cổ phần Đá núi Nhỏ
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
969 Thành phố Dĩ An Chiêu Liêu (Miễu Chiêu Liêu) - Đường loại 4
ĐT.743A - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
970 Thành phố Dĩ An Chu Văn An - Đường loại 4
Quốc lộ 1A - Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500
971 Thành phố Dĩ An DC3 khu TĐC ĐHQG TPHCM - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 5.570.500 3.620.500 2.788.500 2.229.500
972 Thành phố Dĩ An Dương Đình Nghệ - Đường loại 4
Kha Vạn Cân - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
973 Thành phố Dĩ An Đào Duy Từ (Đường tổ 12 khu phố Đông A) - Đường loại 4
Nguyễn Văn Cừ - Đường tổ 12, 13 (giáp đất công)
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
974 Thành phố Dĩ An Đào Sư Tích (Đường liên tổ 23 - tổ 27 khu phố Nội Hóa 1) - Đường loại 4
ĐT.743A - Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
975 Thành phố Dĩ An Đặng Văn Mây (các đoạn đường đất hiện hữu) - Đường loại 4
-
Đất SX-KD đô thị 4.017.000 2.613.000 2.008.500 1.605.500
976 Thành phố Dĩ An Đình Tân Ninh - Đường loại 4
Lê Hồng Phong - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
977 Thành phố Dĩ An Đoàn Thị Điểm - Đường loại 4
Quốc lộ 1A - Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
978 Thành phố Dĩ An Đỗ Tấn Phong (đường Chùa Huyền Trang) - Đường loại 4
ĐT.743A (Mẫu giáo Hoa Hồng 4) - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
979 Thành phố Dĩ An Đông An (đường Miếu Chập Chạ) - Đường loại 4
ĐT.743A - Đường Bùi Thị Cội đến ban điều hành khu phố Đông An
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
980 Thành phố Dĩ An Đông Tác - Đường loại 4
Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Trần Quang Khải (Cây Keo)
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
981 Thành phố Dĩ An Đông Thành - Đường loại 4
Lê Hồng Phong (đường Liên phường) - Đường hẻm tổ 17B, 18B khu phố Đông Thành (thửa đất số 1853, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.243.500 2.496.000 1.995.500
982 Thành phố Dĩ An Đông Thành A - Đường loại 4
Đỗ Tấn Phong - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
983 Thành phố Dĩ An Đông Yên (đường Đình Đông Yên) - Đường loại 4
Quốc lộ 1K - Nguyễn Thị Út
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
984 Thành phố Dĩ An ĐT.743A (nhánh 16) khu phố Bình Thung 1, Bình Thung 2 - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 1515, tờ bản đồ 14)
Đất SX-KD đô thị 4.017.000 2.613.000 2.008.500 1.605.500
985 Thành phố Dĩ An ĐT.743A (nhánh 17) khu phố Bình Thung 1 - Đường loại 4
ĐT.743A (nhà ông 6 Bông) - Đường đất (cuối thửa đất số 1770, tờ bản đồ 28)
Đất SX-KD đô thị 4.017.000 2.613.000 2.008.500 1.605.500
986 Thành phố Dĩ An ĐT.743A (nhánh 19) khu phố Bình Thung 2 - Đường loại 4
ĐT.743A - Hầm đá (cuối chợ Bình An, cuối thửa đất số 809, tờ bản đồ 29)
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
987 Thành phố Dĩ An Đường 5, 12 (Cạnh văn phòng khu phố Tân Lập) - Đường loại 4
Tân Lập - Vành đai Đại học Quốc gia
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500
988 Thành phố Dĩ An Đường Bình Thung nhánh 3 - khu phố Châu Thới (đường vào Khu phố Châu Thới) - Đường loại 4
Bình Thung - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 4.017.000 2.613.000 2.008.500 1.605.500
989 Thành phố Dĩ An Đường BN2 - Đường loại 4
ĐT.743C - Đường tổ 11 khu phố Tân Long
Đất SX-KD đô thị 5.336.500 3.471.000 2.671.500 2.132.000
990 Thành phố Dĩ An Đường Cây Mít Nài - Đường loại 4
Ngô Thì Nhậm - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.595.500 2.990.000 2.301.000 1.839.500
991 Thành phố Dĩ An Đường cổng Công ty 621 - Đường loại 4
Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Vòng xoay (KTX ĐHQG)
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500
992 Thành phố Dĩ An Đường D1 (khu đất công phường Đông Hòa) - Đường loại 4
Đường N1 - Cuối ranh trường Tiểu học Dĩ An C (giáp ranh phường Bình An)
Đất SX-KD đô thị 5.570.500 3.620.500 2.788.500 2.229.500
993 Thành phố Dĩ An Đường D7 - Đường loại 4
Đặng Văn Mây - ĐT.743A
Đất SX-KD đô thị 5.570.500 3.620.500 2.788.500 2.229.500
994 Thành phố Dĩ An Đường D9 - Đường loại 4
Lê Văn Mầm (Cổng trại gà, thửa đất số 1673, tờ bản đồ 3) - Ranh KDC Phú Mỹ (thửa đất số 1725, tờ bản đồ 4)
Đất SX-KD đô thị 5.570.500 3.620.500 2.788.500 2.229.500
995 Thành phố Dĩ An Đường dẫn vào khu tái định cư Đông Hòa - Đường loại 4
Nguyễn Hữu Cảnh - Đường N1 Khu TĐC Đông Hòa
Đất SX-KD đô thị 5.570.500 3.620.500 2.788.500 2.229.500
996 Thành phố Dĩ An Đường Đồi Không Tên - Đường loại 4
Đường 30/4 - Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.094.000 2.385.500 1.904.500
997 Thành phố Dĩ An Đường ĐT.743A đi KCN Vũng Thiện - Đường loại 4
ĐT.743A - KCN Vũng Thiện
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
998 Thành phố Dĩ An Đường giáp khu dân cư Đông An - Đường loại 4
Đông An (văn phòng khu phố Đông An) - Mỹ Phước - Tân Vạn (Cầu vượt)
Đất SX-KD đô thị 4.134.000 2.684.500 2.067.000 1.651.000
999 Thành phố Dĩ An Đường Hai Bà Trưng đi ĐT.743A - Đường loại 4
Hai Bà Trưng - ĐT.743A
Đất SX-KD đô thị 4.017.000 2.613.000 2.008.500 1.605.500
1000 Thành phố Dĩ An Đường KDC Bình An - Đường loại 4
ĐT.743A - ĐT.743A
Đất SX-KD đô thị 5.739.500 3.731.000 2.873.000 2.294.500
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Thành phố Dĩ An Cô Bắc - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học (cuối thửa đất số 931, tờ bản đồ 57)
Đất ở đô thị 35.330.000 19.430.000 15.900.000 11.300.000
2 Thành phố Dĩ An Cô Giang - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 35.330.000 19.430.000 15.900.000 11.300.000
3 Thành phố Dĩ An Đường GS 01 khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Quốc lộ 1K
Đất ở đô thị 35.330.000 19.430.000 15.900.000 11.300.000
4 Thành phố Dĩ An Đường số 9 khu TTHC thành phố Dĩ An - Đường loại 1
Nguyễn Tri Phương - Đường M khu TTHC thành phố Dĩ An
Đất ở đô thị 35.330.000 19.430.000 15.900.000 11.300.000
5 Thành phố Dĩ An Nguyễn Thái Học - Đường loại 1
Trần Hưng Đạo - Tú Xương (cuối thửa đất số 192, 84, tờ bản đồ 57)
Đất ở đô thị 35.330.000 19.430.000 15.900.000 11.300.000
6 Thành phố Dĩ An Số 5 - Đường loại 1
Cô Giang - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.330.000 19.430.000 15.900.000 11.300.000
7 Thành phố Dĩ An Số 6 - Đường loại 1
Cô Giang - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.330.000 19.430.000 15.900.000 11.300.000
8 Thành phố Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Ngã 3 Ngân hàng cũ - Nguyễn Thái Học (phía bên trái từ đường Nguyễn An Ninh đi vào) và cuối thửa đất số 1182, tờ bản đồ 59 (phía bên phải từ đường Nguyễn An Ninh đi vào)
Đất ở đô thị 35.330.000 19.430.000 15.900.000 11.300.000
9 Thành phố Dĩ An Các đường trong khu dân cư thương mại ARECO (cổng KCN Sóng Thần - 301) - Đường loại 1
-
Đất ở đô thị 26.500.000 14.580.000 11.930.000 8.480.000
10 Thành phố Dĩ An Các đường trong khu Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An (1;3;4;13;14;15;16;B;U;K;L;M) - Đường loại 1
-
Đất ở đô thị 26.500.000 14.580.000 11.930.000 8.480.000
11 Thành phố Dĩ An Đại lộ Độc Lập - Đường loại 1
Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Đường số 2 KCN Sóng Thần
Đất ở đô thị 26.500.000 14.580.000 11.930.000 8.480.000
12 Thành phố Dĩ An Đường T khu TTHC thành phố Dĩ An - Đường loại 1
Đường số 1 khu TTHC thành phố Dĩ An - Đường số 9 khu TTHC thành phố Dĩ An
Đất ở đô thị 26.500.000 14.580.000 11.930.000 8.480.000
13 Thành phố Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 1
Nguyễn An Ninh - Đường sắt
Đất ở đô thị 26.500.000 14.580.000 11.930.000 8.480.000
14 Thành phố Dĩ An Nguyễn An Ninh - Đường loại 1
Nguyễn Văn Siêu (phía bên phải đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào) và đường tổ 31 khu phố Đông Tân (phía bên trái đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào) - Ranh phường Linh Xuân, thành phố Thủ Đức
Đất ở đô thị 26.500.000 14.580.000 11.930.000 8.480.000
15 Thành phố Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường 18 Khu TĐC) - Đường loại 1
Đường số 3 Khu TĐC Sóng Thần - Giáp KCN Sóng Thần
Đất ở đô thị 26.500.000 14.580.000 11.930.000 8.480.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Dĩ An

4.8/5 - (945 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?