Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tp thu dau mot tinh binh duong
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một năm 2025

Khu vực: Thành phố Thủ Dầu Một.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 500.000 đến 23.075.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1001 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3
Thửa đất tiếp giáp đường D3 -
Đất SX-KD đô thị 22.750.000 13.650.000 10.250.500 7.273.500
1002 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 21.450.000 12.870.000 9.665.500 6.857.500
1003 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất SX-KD đô thị 20.150.000 12.090.000 9.074.000 6.441.500
1004 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3
Thửa đất tiếp giáp đường vào Công ty Shijar và đường Nguyễn Thái Bình -
Đất SX-KD đô thị 23.075.000 13.845.000 10.393.500 7.377.500
1005 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 23.075.000 13.845.000 10.393.500 7.377.500
1006 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất SX-KD đô thị 21.905.000 13.143.000 9.867.000 7.000.500
1007 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3
Bề rộng mặt đường từ 9 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 8.807.500 4.842.500 3.965.000 2.821.000
1008 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3
Bề rộng mặt đường dưới 9 m -
Đất SX-KD đô thị 8.177.000 4.498.000 3.679.000 2.619.500
1009 Thành phố Thủ Dầu Một An Mỹ - Phú Mỹ (cũ An Mỹ) - Đường loại 4
Huỳnh Văn Lũy - Ranh Khu Công nghiệp Đại Đăng
Đất SX-KD đô thị 6.721.000 4.374.500 3.360.500 2.691.000
1010 Thành phố Thủ Dầu Một An Mỹ - Phú Mỹ nối dài (cũ An Mỹ nối dài, đường nối An Mỹ - Phú Mỹ) - Đường loại 4
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất SX-KD đô thị 5.759.000 3.750.500 2.879.500 2.301.000
1011 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Ngọc Thu - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 4.062.500 3.120.000 2.496.000
1012 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Ngọc Thu - Đường loại 4
Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống
Đất SX-KD đô thị 5.278.000 3.438.500 2.639.000 2.112.500
1013 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Văn Bình - Đường loại 4
Phú Lợi - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 7.195.500 4.686.500 3.601.000 2.879.500
1014 Thành phố Thủ Dầu Một Cao Thắng - Đường loại 4
Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường XA3
Đất SX-KD đô thị 5.720.000 3.432.000 2.574.000 1.826.500
1015 Thành phố Thủ Dầu Một Điện Biên Phủ (Tạo lực 1, trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4
Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)
Đất SX-KD đô thị 7.917.000 4.751.500 3.568.500 2.528.500
1016 Thành phố Thủ Dầu Một Đồng Cây Viết - Đường loại 4
Huỳnh Văn Lũy - Đường N1 (KCN Đại Đăng)
Đất SX-KD đô thị 7.195.500 4.686.500 3.601.000 2.879.500
1017 Thành phố Thủ Dầu Một Đường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi) - Đường loại 4
Phú Lợi - Khu di tích nhà tù Phú Lợi
Đất SX-KD đô thị 6.721.000 4.374.500 3.360.500 2.691.000
1018 Thành phố Thủ Dầu Một Đường D13 - Đường loại 4
Đường 30/4 - Ranh phường An Thạnh
Đất SX-KD đô thị 5.759.000 3.458.000 2.593.500 1.839.500
1019 Thành phố Thủ Dầu Một Đường N6 (đường Liên khu 6, 7 8, 9, Phú Hòa) - Đường loại 4
Trần Văn Ơn - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 7.195.500 4.686.500 3.601.000 2.879.500
1020 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ Khu gia đình Sư 7 - Quân đoàn 4 - Đường loại 4
-
Đất SX-KD đô thị 5.278.000 3.165.500 2.379.000 1.690.000
1021 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-001 - Đường loại 4
Mỹ Phước - Tân Vạn - Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 5.759.000 3.750.500 2.879.500 2.301.000
1022 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-002 (cũ ĐX-002 và 1 đoạn An Mỹ - Phú Mỹ nối dài) - Đường loại 4
ĐX-005 - Đồng Cây Viết
Đất SX-KD đô thị 5.759.000 3.750.500 2.879.500 2.301.000
1023 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-033 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Phú Mỹ, khu phố 1) - Đường loại 4
ĐX-032 - ĐX-038
Đất SX-KD đô thị 5.278.000 3.438.500 2.639.000 2.112.500
1024 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-038 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Phú Mỹ, khu phố 1) - Đường loại 4
ĐX-033 - KCN Đại Đăng
Đất SX-KD đô thị 5.278.000 3.438.500 2.639.000 2.112.500
1025 Thành phố Thủ Dầu Một Hồ Văn Cống - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD đô thị 5.759.000 3.750.500 2.879.500 2.301.000
1026 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Thị Chấu - Đường loại 4
Bùi Ngọc Thu - Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD đô thị 3.841.500 2.502.500 1.924.000 1.534.000
1027 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Thị Hiếu - Đường loại 4
Nguyễn Chí Thanh - Đình Tân An
Đất SX-KD đô thị 4.764.500 3.100.500 2.385.500 1.904.500
1028 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 4
Đường số 1 Định Hòa - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)
Đất SX-KD đô thị 7.039.500 4.225.000 3.172.000 2.249.000
1029 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 4
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường N2 Hòa Lợi
Đất SX-KD đô thị 5.720.000 3.432.000 2.574.000 1.826.500
1030 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Chí Dân - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 6.721.000 4.374.500 3.360.500 2.691.000
1031 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Chí Dân - Đường loại 4
Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống
Đất SX-KD đô thị 5.278.000 3.438.500 2.639.000 2.112.500
1032 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Duẩn - Đường loại 4
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp
Đất SX-KD đô thị 6.311.500 3.789.500 2.840.500 2.015.000
1033 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Lai (trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4
Ranh KLH, KCN Phú Gia - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú
Đất SX-KD đô thị 5.278.000 3.165.500 2.379.000 1.690.000
1034 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Tự Trọng - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 7.676.500 4.998.500 3.841.500 3.068.000
1035 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy) - Đường loại 4
Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7)
Đất SX-KD đô thị 7.039.500 4.225.000 3.172.000 2.249.000
1036 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Thị Lan (đường Nguyễn Tri Phương ra sông Sài Gòn) - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 4.062.500 3.120.000 2.496.000
1037 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Đức Cảnh (Đường vào khu hành chính phường Hiệp An) - Đường loại 4
Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân
Đất SX-KD đô thị 7.676.500 4.998.500 3.841.500 3.068.000
1038 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Cừ - Đường loại 4
Huỳnh Văn Cù - Lê Chí Dân
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 4.062.500 3.120.000 2.496.000
1039 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, trừ đất thuộc KCN Kim Huy) - Đường loại 4
Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)
Đất SX-KD đô thị 7.039.500 4.225.000 3.172.000 2.249.000
1040 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Hùng - Đường loại 4
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)
Đất SX-KD đô thị 5.720.000 3.432.000 2.574.000 1.826.500
1041 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Văn Đồng - Đường loại 4
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)
Đất SX-KD đô thị 6.155.500 3.692.000 2.775.500 1.969.500
1042 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Bội Châu - Đường loại 4
Võ Minh Đức - Cảng Bà Lụa
Đất SX-KD đô thị 5.759.000 3.750.500 2.879.500 2.301.000
1043 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Đăng Lưu - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 7.195.500 4.686.500 3.601.000 2.879.500
1044 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Đăng Lưu - Đường loại 4
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Hiếu
Đất SX-KD đô thị 5.759.000 3.750.500 2.879.500 2.301.000
1045 Thành phố Thủ Dầu Một Tôn Đức Thắng - Đường loại 4
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường NH9 Khu Hòa Lợi
Đất SX-KD đô thị 5.720.000 3.432.000 2.574.000 1.826.500
1046 Thành phố Thủ Dầu Một Truông Bồng Bông - Đường loại 4
Nguyễn Văn Thành - Nghĩa trang Truông Bồng Bông
Đất SX-KD đô thị 4.797.000 3.120.000 2.398.500 1.917.500
1047 Thành phố Thủ Dầu Một Trường Chinh - Đường loại 4
Đường số 60 Khu TĐC Phú Chánh - Đường số 9 Phú Chánh A
Đất SX-KD đô thị 7.039.500 4.225.000 3.172.000 2.249.000
1048 Thành phố Thủ Dầu Một Xóm Guốc - Đường loại 4
Phan Bội Châu - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 5.759.000 3.750.500 2.879.500 2.301.000
1049 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Phú Mỹ (khu phố 1) - Đường loại 4
Thửa đất tiếp giáp đường ĐX-033, ĐX-038 -
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 9.360.000 7.026.500 4.985.500
1050 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Phú Mỹ (khu phố 1) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 14.950.000 8.970.000 6.734.000 4.777.500
1051 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Phú Mỹ (khu phố 1) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất SX-KD đô thị 14.300.000 8.580.000 6.441.500 4.569.500
1052 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường Phú Cường, Chánh Nghĩa, Hiệp Thành, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Thọ. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 6.721.000 4.030.000 3.029.000 2.145.000
1053 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường Phú Cường, Chánh Nghĩa, Hiệp Thành, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Thọ. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m -
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 3.744.000 2.808.000 1.995.500
1054 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường Phú Cường, Chánh Nghĩa, Hiệp Thành, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Thọ. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m -
Đất SX-KD đô thị 5.759.000 3.458.000 2.593.500 1.839.500
1055 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 5.967.000 3.581.500 2.691.000 1.904.500
1056 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m -
Đất SX-KD đô thị 5.505.500 3.302.000 2.483.000 1.761.500
1057 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m -
Đất SX-KD đô thị 5.050.500 3.029.000 2.275.000 1.612.000
1058 Thành phố Thủ Dầu Một An Thạnh 24 - Đường loại 5
Lê Hồng Phong - Ranh An Thạnh
Đất SX-KD đô thị 3.568.500 2.320.500 1.787.500 1.430.000
1059 Thành phố Thủ Dầu Một Đê bao sông Sài Gòn - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Bến Chành
Đất SX-KD đô thị 2.613.000 1.703.000 1.306.500 1.046.500
1060 Thành phố Thủ Dầu Một Đê bao Suối Cát - Bưng Biệp - Đường loại 5
Ranh Thuận An - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 3.568.500 2.320.500 1.787.500 1.430.000
1061 Thành phố Thủ Dầu Một Điện Biên Phủ (Tạo lực 1, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)
Đất SX-KD đô thị 3.484.000 2.268.500 1.742.000 1.391.000
1062 Thành phố Thủ Dầu Một Đường Một Chợ (ĐX- 104) - Đường loại 5
Bùi Ngọc Thu - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1063 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-001 - Đường loại 5
ĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - ĐX-003
Đất SX-KD đô thị 4.043.000 2.632.500 2.021.500 1.618.500
1064 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-003 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1065 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-004 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1066 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-005 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - Nhà ông Khương
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1067 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-005 - Đường loại 5
Nhà ông Khương - ĐX-006
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1068 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-006 - Đường loại 5
ĐX-002 - Khu liên hợp
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1069 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-007 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất SX-KD đô thị 3.607.500 2.346.500 1.807.000 1.443.000
1070 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-008 - Đường loại 5
ĐX-002 - ĐX-058
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1071 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-009 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất SX-KD đô thị 3.607.500 2.346.500 1.807.000 1.443.000
1072 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-010 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất SX-KD đô thị 3.607.500 2.346.500 1.807.000 1.443.000
1073 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-011 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất SX-KD đô thị 3.607.500 2.346.500 1.807.000 1.443.000
1074 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-012 - Đường loại 5
An Mỹ - Phú Mỹ nối dài - Huỳnh Văn Lũy
Đất SX-KD đô thị 3.607.500 2.346.500 1.807.000 1.443.000
1075 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-013 - Đường loại 5
An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-002
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1076 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-014 - Đường loại 5
An Mỹ - Phú Mỹ - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1077 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-015 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-014
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1078 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-016 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-014
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1079 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-017 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-014
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1080 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-018 - Đường loại 5
ĐX-014 - ĐX-002
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1081 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-018 (nhánh) - Đường loại 5
ĐX-018 - ĐX-002
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1082 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-019 - Đường loại 5
ĐX-014 - ĐX-002
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1083 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-020 - Đường loại 5
ĐX-021 - Huỳnh Văn Lũy
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1084 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-021 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - An Mỹ - Phú Mỹ
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1085 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-022 - Đường loại 5
ĐX-023 - An Mỹ - Phú Mỹ
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1086 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-023 - Đường loại 5
An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-026
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1087 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-023 (nhánh) - Đường loại 5
ĐX-023 - ĐX-025
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1088 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-024 - Đường loại 5
ĐX-022 - ĐX-025
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1089 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-025 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1090 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-026 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - Đồng Cây Viết
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1091 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-027 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-026
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1092 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-027 - Đường loại 5
ĐX-026 - ĐX-002
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1093 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-028 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - Đồng Cây Viết
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1094 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-029 - Đường loại 5
ĐX-027 - Đồng Cây Viết
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1095 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-030 - Đường loại 5
ĐX-026 - ĐX-002
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1096 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-031 - Đường loại 5
ĐX-013 - Khu tái định cư Phú Mỹ
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1097 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-032 - Đường loại 5
Đồng Cây Viết - ĐX-033
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1098 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-033 - Đường loại 5
Đồng Cây Viết - ĐX-032
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1099 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-034 - Đường loại 5
Đồng Cây Viết - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1100 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-035 - Đường loại 5
ĐX-034 - Đồng Cây Viết
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1101 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-036 - Đường loại 5
Đồng Cây Viết - ĐX-037
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1102 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-037 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-034
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1103 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-038 - Đường loại 5
ĐX-034 - ĐX-033
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1104 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-039 - Đường loại 5
ĐX-037 - ĐX-038
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1105 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-040 - Đường loại 5
Phạm Ngọc Thạch - Sân golf
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1106 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-041 - Đường loại 5
ĐX-043 - ĐX-044
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1107 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-042 - Đường loại 5
ĐX-044 - ĐX-043
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1108 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-043 - Đường loại 5
Phạm Ngọc Thạch - ĐX-042
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1109 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-044 - Đường loại 5
Phạm Ngọc Thạch - ĐX-043
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1110 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-045 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1111 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-046 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1112 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-047 - Đường loại 5
ĐX-001 - Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1113 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-048 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1114 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-049 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - Ông Út Gìn
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1115 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-050 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1116 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-051 - Đường loại 5
Phạm Ngọc Thạch - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1117 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-052 - Đường loại 5
Khu liên hợp - ĐX-054
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1118 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-054 - Đường loại 5
An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-013
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1119 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-055 - Đường loại 5
ĐX-001 - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1120 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-056 - Đường loại 5
ĐX-040 - Xưởng Phạm Đức
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1121 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-057 - Đường loại 5
ĐX-040 - Xưởng giấy
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1122 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-058 - Đường loại 5
ĐX-006 - Khu liên hợp
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1123 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-059 - Đường loại 5
ĐX-054 - Khu liên hợp
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1124 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-060 - Đường loại 5
ĐX-013 - ĐX-002
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1125 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-061 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - ĐX-062
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1126 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-062 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - Ranh Khu liên hợp
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1127 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-063 - Đường loại 5
Truông Bồng Bông - Ranh Khu liên hợp
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1128 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-064 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - Ranh Khu liên hợp
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1129 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-065 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - Trần Ngọc Lên
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1130 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-066 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - ĐX-069
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1131 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-067 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - ĐX-069
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1132 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-068 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - ĐX-069
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1133 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-069 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-065
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1134 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-070 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1135 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-071 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-065
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1136 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-072 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-071
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1137 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-073 - Đường loại 5
Trần Ngọc Lên - ĐX-071
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1138 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-074 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-073
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1139 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-075 - Đường loại 5
Trần Ngọc Lên - ĐX-065
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1140 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-076 - Đường loại 5
Trần Ngọc Lên - ĐX-081
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1141 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-077 - Đường loại 5
ĐX-082 - ĐX-078
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1142 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-078 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Ranh Khu liên hợp
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1143 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-079 - Đường loại 5
ĐX-082 - ĐX-078
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1144 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-080 (KP1 - KP2) - Đường loại 5
ĐX-082 - Trần Ngọc Lên
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1145 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-081 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-082
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1146 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 3.568.500 2.320.500 1.787.500 1.430.000
1147 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1148 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Trần Ngọc Lên
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1149 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-083 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-082
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1150 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-084 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-083
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1151 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-085 - Đường loại 5
Khu hành chính phường Hiệp An, ĐX087 - Lê Chí Dân
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1152 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-086 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1153 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-087 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Khu Hành chính phường Hiệp An
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1154 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-088 - Đường loại 5
Đường khu hành chính Hiệp An - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1155 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-089 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Khu Hành chính phường Hiệp An
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1156 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-090 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1157 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-091 - Đường loại 5
Khu Hành chính phường Hiệp An - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1158 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-092 - Đường loại 5
ĐX-088 - Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1159 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-093 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - ĐX-091
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1160 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-094 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - ĐX-095
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1161 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-095 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1162 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-096 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Chấu
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1163 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-097 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Bùi Ngọc Thu
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1164 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-098 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Chấu - Bùi Ngọc Thu
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1165 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-099 - Đường loại 5
ĐX-095 - Bùi Ngọc Thu
Đất SX-KD đô thị 2.613.000 1.703.000 1.306.500 1.046.500
1166 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-100 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD đô thị 2.613.000 1.703.000 1.306.500 1.046.500
1167 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-101 - Đường loại 5
Bùi Ngọc Thu - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1168 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-102 - Đường loại 5
ĐX-101 - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1169 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-105 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1170 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-106 - Đường loại 5
ĐX-101 - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1171 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-108 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Tư Bẹt
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1172 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-109 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Bà Quý
Đất SX-KD đô thị 2.613.000 1.703.000 1.306.500 1.046.500
1173 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-110 - Đường loại 5
Văn phòng khu phố 9 - Huỳnh Thị Hiếu
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1174 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-111 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Văn phòng khu phố 8
Đất SX-KD đô thị 2.613.000 1.703.000 1.306.500 1.046.500
1175 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-112 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Hiếu
Đất SX-KD đô thị 2.613.000 1.703.000 1.306.500 1.046.500
1176 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-113 - Đường loại 5
ĐX-133 - ĐX-117
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1177 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-114 - Đường loại 5
Bờ bao - Hoàng Đình Bôi
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1178 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-115 - Đường loại 5
Lê Chí Dân - Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD đô thị 2.834.000 1.846.000 1.417.000 1.131.000
1179 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-117 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - ĐX-119
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1180 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-118 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - 6 Mai
Đất SX-KD đô thị 2.613.000 1.703.000 1.306.500 1.046.500
1181 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-119 - Đường loại 5
Lê Chí Dân - ĐX-117
Đất SX-KD đô thị 3.484.000 2.268.500 1.742.000 1.391.000
1182 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-120 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - 8 Vân
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1183 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-121 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Cầu ông Bồi
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1184 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-122 - Đường loại 5
6 Én - 2 Phen
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1185 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-123 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Ông 2 Xe
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1186 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-124 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Rạch Bầu
Đất SX-KD đô thị 2.613.000 1.703.000 1.306.500 1.046.500
1187 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-125 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1188 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-126 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - 4 Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1189 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-127 - Đường loại 5
Lê Chí Dân - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1190 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-128 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Cầu 3 Tuội
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1191 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-129 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Út Văn
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1192 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-130 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - 7 Xuyển
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1193 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-131 - Đường loại 5
Lê Chí Dân - Ông 8 Trình
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1194 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-132 - Đường loại 5
Lê Chí Dân - Huỳnh Thị Hiếu
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1195 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-133 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1196 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-134 - Đường loại 5
Lê Chí Dân - 7 Đài
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1197 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-138 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu (Đình Tân An) - Bến Chành
Đất SX-KD đô thị 2.379.000 1.547.000 1.189.500 949.000
1198 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-139 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Bà Chè
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1199 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-141 - Đường loại 5
Cổng Đình - Cầu ván
Đất SX-KD đô thị 2.398.500 1.560.000 1.202.500 962.000
1200 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-142 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Trường Đông Nam
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1201 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-143 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1202 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-144 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1203 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-145 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Bùi Ngọc Thu
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1204 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-146 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân
Đất SX-KD đô thị 2.613.000 1.703.000 1.306.500 1.046.500
1205 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-148 - Đường loại 5
Lê Văn Tách - Lê Chí Dân
Đất SX-KD đô thị 2.613.000 1.703.000 1.306.500 1.046.500
1206 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-149 - Đường loại 5
Lê Văn Tách - Lê Chí Dân
Đất SX-KD đô thị 2.613.000 1.703.000 1.306.500 1.046.500
1207 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-150 - Đường loại 5
Hồ Văn Cống - Lê Văn Tách
Đất SX-KD đô thị 2.613.000 1.703.000 1.306.500 1.046.500
1208 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 5
Phạm Văn Đồng - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất SX-KD đô thị 3.269.500 2.125.500 1.638.000 1.306.500
1209 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Lai (đất thuộc các KCN) - Đường loại 5
Ranh KLH, KCN Phú Gia - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú
Đất SX-KD đô thị 3.269.500 2.125.500 1.638.000 1.306.500
1210 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Văn Tách - Đường loại 5
Hồ Văn Cống - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.568.500 2.320.500 1.787.500 1.430.000
1211 Thành phố Thủ Dầu Một Lò Lu - Đường loại 5
Hồ Văn Cống - Lê Chí Dân
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1212 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy) - Đường loại 5
Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7)
Đất SX-KD đô thị 3.269.500 2.125.500 1.638.000 1.306.500
1213 Thành phố Thủ Dầu Một Mạc Đĩnh Chi (ĐX- 124) - Đường loại 5
Lê Chí Dân - Huỳnh Thị Hiếu
Đất SX-KD đô thị 3.048.500 1.982.500 1.527.500 1.222.000
1214 Thành phố Thủ Dầu Một Một Thầy Thơ (ĐX- 103) - Đường loại 5
Bùi Ngọc Thu - ĐX-105
Đất SX-KD đô thị 2.613.000 1.703.000 1.306.500 1.046.500
1215 Thành phố Thủ Dầu Một Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5
Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 3.269.500 2.125.500 1.638.000 1.306.500
1216 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5
Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)
Đất SX-KD đô thị 3.269.500 2.125.500 1.638.000 1.306.500
1217 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Ranh Hòa Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.269.500 2.125.500 1.638.000 1.306.500
1218 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Hùng - Đường loại 5
Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)
Đất SX-KD đô thị 3.269.500 2.125.500 1.638.000 1.306.500
1219 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Văn Đồng (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5
Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)
Đất SX-KD đô thị 3.269.500 2.125.500 1.638.000 1.306.500
1220 Thành phố Thủ Dầu Một Tôn Đức Thắng (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất SX-KD đô thị 3.269.500 2.125.500 1.638.000 1.306.500
1221 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 5
Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh)
Đất SX-KD đô thị 3.269.500 2.125.500 1.638.000 1.306.500
1222 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 5
Đường D1 KCN Sóng Thần 3 - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)
Đất SX-KD đô thị 3.269.500 2.125.500 1.638.000 1.306.500
1223 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.840.500 1.846.000 1.423.500 1.137.500
1224 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m -
Đất SX-KD đô thị 2.652.000 1.729.000 1.326.000 1.059.500
1225 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m -
Đất SX-KD đô thị 2.463.500 1.605.500 1.235.000 988.000
1226 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 3.568.500 2.320.500 1.787.500 1.430.000
1227 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1228 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.164.500 1.664.000 1.332.500
1229 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1230 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 3.087.500 2.008.500 1.547.000 1.235.000
1231 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1232 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1233 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.613.000 1.703.000 1.306.500 1.046.500
1234 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.853.500 1.859.000 1.430.000 1.144.000
1235 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.613.000 1.703.000 1.306.500 1.046.500
1236 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 2.613.000 1.703.000 1.306.500 1.046.500
1237 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 2.379.000 1.547.000 1.189.500 949.000
1238 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.613.000 1.703.000 1.306.500 1.046.500
1239 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.379.000 1.547.000 1.189.500 949.000
1240 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 2.379.000 1.547.000 1.189.500 949.000
1241 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 2.138.500 1.391.000 1.072.500 858.000
1242 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.379.000 1.547.000 1.189.500 949.000
1243 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.138.500 1.391.000 1.072.500 858.000
1244 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất SX-KD đô thị 2.138.500 1.391.000 1.072.500 858.000
1245 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất SX-KD đô thị 1.904.500 1.241.500 955.500 760.500
1246 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một
Khu vực 1 -
Đất trồng cây hằng năm 1.000.000 800.000 650.000 500.000
1247 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một
Khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 1.000.000 800.000 650.000 500.000
1248 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một
Khu vực 1 -
Đất trồng lúa 1.000.000 800.000 650.000 500.000
1249 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một
Khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm 1.200.000 955.000 780.000 600.000
1250 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một
Khu vực 1 -
Đất chăn nuôi tập trung 1.200.000 955.000 780.000 600.000
1251 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một
Khu vực 1 -
Đất nông nghiệp khác 1.200.000 955.000 780.000 600.000
1252 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một
Khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 500.000 500.000 500.000 500.000
1253 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một
Khu vực 1 -
Đất rừng phòng hộ 500.000 500.000 500.000 500.000
1254 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một
Khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng 500.000 500.000 500.000 500.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1001 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3
Thửa đất tiếp giáp đường D3 -
Đất SX-KD đô thị 22.750.000 13.650.000 10.250.500 7.273.500
1002 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 21.450.000 12.870.000 9.665.500 6.857.500
1003 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất SX-KD đô thị 20.150.000 12.090.000 9.074.000 6.441.500
1004 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3
Thửa đất tiếp giáp đường vào Công ty Shijar và đường Nguyễn Thái Bình -
Đất SX-KD đô thị 23.075.000 13.845.000 10.393.500 7.377.500
1005 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 23.075.000 13.845.000 10.393.500 7.377.500
1006 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất SX-KD đô thị 21.905.000 13.143.000 9.867.000 7.000.500
1007 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3
Bề rộng mặt đường từ 9 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 8.807.500 4.842.500 3.965.000 2.821.000
1008 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3
Bề rộng mặt đường dưới 9 m -
Đất SX-KD đô thị 8.177.000 4.498.000 3.679.000 2.619.500
1009 Thành phố Thủ Dầu Một An Mỹ - Phú Mỹ (cũ An Mỹ) - Đường loại 4
Huỳnh Văn Lũy - Ranh Khu Công nghiệp Đại Đăng
Đất SX-KD đô thị 6.721.000 4.374.500 3.360.500 2.691.000
1010 Thành phố Thủ Dầu Một An Mỹ - Phú Mỹ nối dài (cũ An Mỹ nối dài, đường nối An Mỹ - Phú Mỹ) - Đường loại 4
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất SX-KD đô thị 5.759.000 3.750.500 2.879.500 2.301.000
1011 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Ngọc Thu - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 4.062.500 3.120.000 2.496.000
1012 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Ngọc Thu - Đường loại 4
Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống
Đất SX-KD đô thị 5.278.000 3.438.500 2.639.000 2.112.500
1013 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Văn Bình - Đường loại 4
Phú Lợi - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 7.195.500 4.686.500 3.601.000 2.879.500
1014 Thành phố Thủ Dầu Một Cao Thắng - Đường loại 4
Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường XA3
Đất SX-KD đô thị 5.720.000 3.432.000 2.574.000 1.826.500
1015 Thành phố Thủ Dầu Một Điện Biên Phủ (Tạo lực 1, trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4
Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)
Đất SX-KD đô thị 7.917.000 4.751.500 3.568.500 2.528.500

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Thủ Dầu Một

4.8/5 - (1430 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?