Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một năm 2025
Khu vực: Thành phố Thủ Dầu Một.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 500.000 đến 23.075.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1001 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3 Thửa đất tiếp giáp đường D3 - |
Đất SX-KD đô thị | 22.750.000 | 13.650.000 | 10.250.500 | 7.273.500 |
| 1002 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 21.450.000 | 12.870.000 | 9.665.500 | 6.857.500 |
| 1003 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 20.150.000 | 12.090.000 | 9.074.000 | 6.441.500 |
| 1004 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3 Thửa đất tiếp giáp đường vào Công ty Shijar và đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 23.075.000 | 13.845.000 | 10.393.500 | 7.377.500 |
| 1005 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 23.075.000 | 13.845.000 | 10.393.500 | 7.377.500 |
| 1006 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 21.905.000 | 13.143.000 | 9.867.000 | 7.000.500 |
| 1007 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3 Bề rộng mặt đường từ 9 m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 8.807.500 | 4.842.500 | 3.965.000 | 2.821.000 |
| 1008 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3 Bề rộng mặt đường dưới 9 m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.177.000 | 4.498.000 | 3.679.000 | 2.619.500 |
| 1009 | Thành phố Thủ Dầu Một |
An Mỹ - Phú Mỹ (cũ An Mỹ) - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy - Ranh Khu Công nghiệp Đại Đăng |
Đất SX-KD đô thị | 6.721.000 | 4.374.500 | 3.360.500 | 2.691.000 |
| 1010 | Thành phố Thủ Dầu Một |
An Mỹ - Phú Mỹ nối dài (cũ An Mỹ nối dài, đường nối An Mỹ - Phú Mỹ) - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002 |
Đất SX-KD đô thị | 5.759.000 | 3.750.500 | 2.879.500 | 2.301.000 |
| 1011 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Bùi Ngọc Thu - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 4.062.500 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| 1012 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Bùi Ngọc Thu - Đường loại 4 Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống |
Đất SX-KD đô thị | 5.278.000 | 3.438.500 | 2.639.000 | 2.112.500 |
| 1013 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Bùi Văn Bình - Đường loại 4 Phú Lợi - Mỹ Phước - Tân Vạn |
Đất SX-KD đô thị | 7.195.500 | 4.686.500 | 3.601.000 | 2.879.500 |
| 1014 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Cao Thắng - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường XA3 |
Đất SX-KD đô thị | 5.720.000 | 3.432.000 | 2.574.000 | 1.826.500 |
| 1015 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Điện Biên Phủ (Tạo lực 1, trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4 Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) |
Đất SX-KD đô thị | 7.917.000 | 4.751.500 | 3.568.500 | 2.528.500 |
| 1016 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đồng Cây Viết - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy - Đường N1 (KCN Đại Đăng) |
Đất SX-KD đô thị | 7.195.500 | 4.686.500 | 3.601.000 | 2.879.500 |
| 1017 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi) - Đường loại 4 Phú Lợi - Khu di tích nhà tù Phú Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 6.721.000 | 4.374.500 | 3.360.500 | 2.691.000 |
| 1018 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường D13 - Đường loại 4 Đường 30/4 - Ranh phường An Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 5.759.000 | 3.458.000 | 2.593.500 | 1.839.500 |
| 1019 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường N6 (đường Liên khu 6, 7 8, 9, Phú Hòa) - Đường loại 4 Trần Văn Ơn - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 7.195.500 | 4.686.500 | 3.601.000 | 2.879.500 |
| 1020 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ Khu gia đình Sư 7 - Quân đoàn 4 - Đường loại 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.278.000 | 3.165.500 | 2.379.000 | 1.690.000 |
| 1021 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-001 - Đường loại 4 Mỹ Phước - Tân Vạn - Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.759.000 | 3.750.500 | 2.879.500 | 2.301.000 |
| 1022 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-002 (cũ ĐX-002 và 1 đoạn An Mỹ - Phú Mỹ nối dài) - Đường loại 4 ĐX-005 - Đồng Cây Viết |
Đất SX-KD đô thị | 5.759.000 | 3.750.500 | 2.879.500 | 2.301.000 |
| 1023 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-033 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Phú Mỹ, khu phố 1) - Đường loại 4 ĐX-032 - ĐX-038 |
Đất SX-KD đô thị | 5.278.000 | 3.438.500 | 2.639.000 | 2.112.500 |
| 1024 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-038 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Phú Mỹ, khu phố 1) - Đường loại 4 ĐX-033 - KCN Đại Đăng |
Đất SX-KD đô thị | 5.278.000 | 3.438.500 | 2.639.000 | 2.112.500 |
| 1025 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Hồ Văn Cống - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 5.759.000 | 3.750.500 | 2.879.500 | 2.301.000 |
| 1026 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Huỳnh Thị Chấu - Đường loại 4 Bùi Ngọc Thu - Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 3.841.500 | 2.502.500 | 1.924.000 | 1.534.000 |
| 1027 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Huỳnh Thị Hiếu - Đường loại 4 Nguyễn Chí Thanh - Đình Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 4.764.500 | 3.100.500 | 2.385.500 | 1.904.500 |
| 1028 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Hữu Nghị - Đường loại 4 Đường số 1 Định Hòa - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) |
Đất SX-KD đô thị | 7.039.500 | 4.225.000 | 3.172.000 | 2.249.000 |
| 1029 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Hữu Nghị - Đường loại 4 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường N2 Hòa Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 5.720.000 | 3.432.000 | 2.574.000 | 1.826.500 |
| 1030 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Lê Chí Dân - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 6.721.000 | 4.374.500 | 3.360.500 | 2.691.000 |
| 1031 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Lê Chí Dân - Đường loại 4 Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống |
Đất SX-KD đô thị | 5.278.000 | 3.438.500 | 2.639.000 | 2.112.500 |
| 1032 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Lê Duẩn - Đường loại 4 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp |
Đất SX-KD đô thị | 6.311.500 | 3.789.500 | 2.840.500 | 2.015.000 |
| 1033 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Lê Lai (trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4 Ranh KLH, KCN Phú Gia - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú |
Đất SX-KD đô thị | 5.278.000 | 3.165.500 | 2.379.000 | 1.690.000 |
| 1034 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Lý Tự Trọng - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 7.676.500 | 4.998.500 | 3.841.500 | 3.068.000 |
| 1035 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy) - Đường loại 4 Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) |
Đất SX-KD đô thị | 7.039.500 | 4.225.000 | 3.172.000 | 2.249.000 |
| 1036 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Ngô Thị Lan (đường Nguyễn Tri Phương ra sông Sài Gòn) - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Sông Sài Gòn |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 4.062.500 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| 1037 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Nguyễn Đức Cảnh (Đường vào khu hành chính phường Hiệp An) - Đường loại 4 Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân |
Đất SX-KD đô thị | 7.676.500 | 4.998.500 | 3.841.500 | 3.068.000 |
| 1038 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Nguyễn Văn Cừ - Đường loại 4 Huỳnh Văn Cù - Lê Chí Dân |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 4.062.500 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| 1039 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, trừ đất thuộc KCN Kim Huy) - Đường loại 4 Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) |
Đất SX-KD đô thị | 7.039.500 | 4.225.000 | 3.172.000 | 2.249.000 |
| 1040 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Phạm Hùng - Đường loại 4 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) |
Đất SX-KD đô thị | 5.720.000 | 3.432.000 | 2.574.000 | 1.826.500 |
| 1041 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Phạm Văn Đồng - Đường loại 4 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) |
Đất SX-KD đô thị | 6.155.500 | 3.692.000 | 2.775.500 | 1.969.500 |
| 1042 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Phan Bội Châu - Đường loại 4 Võ Minh Đức - Cảng Bà Lụa |
Đất SX-KD đô thị | 5.759.000 | 3.750.500 | 2.879.500 | 2.301.000 |
| 1043 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Phan Đăng Lưu - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 7.195.500 | 4.686.500 | 3.601.000 | 2.879.500 |
| 1044 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Phan Đăng Lưu - Đường loại 4 Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 5.759.000 | 3.750.500 | 2.879.500 | 2.301.000 |
| 1045 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Tôn Đức Thắng - Đường loại 4 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường NH9 Khu Hòa Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 5.720.000 | 3.432.000 | 2.574.000 | 1.826.500 |
| 1046 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Truông Bồng Bông - Đường loại 4 Nguyễn Văn Thành - Nghĩa trang Truông Bồng Bông |
Đất SX-KD đô thị | 4.797.000 | 3.120.000 | 2.398.500 | 1.917.500 |
| 1047 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Trường Chinh - Đường loại 4 Đường số 60 Khu TĐC Phú Chánh - Đường số 9 Phú Chánh A |
Đất SX-KD đô thị | 7.039.500 | 4.225.000 | 3.172.000 | 2.249.000 |
| 1048 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Xóm Guốc - Đường loại 4 Phan Bội Châu - Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 5.759.000 | 3.750.500 | 2.879.500 | 2.301.000 |
| 1049 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ khu TĐC Phú Mỹ (khu phố 1) - Đường loại 4 Thửa đất tiếp giáp đường ĐX-033, ĐX-038 - |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.026.500 | 4.985.500 |
| 1050 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ khu TĐC Phú Mỹ (khu phố 1) - Đường loại 4 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 14.950.000 | 8.970.000 | 6.734.000 | 4.777.500 |
| 1051 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ khu TĐC Phú Mỹ (khu phố 1) - Đường loại 4 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.300.000 | 8.580.000 | 6.441.500 | 4.569.500 |
| 1052 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường Phú Cường, Chánh Nghĩa, Hiệp Thành, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Thọ. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 6.721.000 | 4.030.000 | 3.029.000 | 2.145.000 |
| 1053 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường Phú Cường, Chánh Nghĩa, Hiệp Thành, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Thọ. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.808.000 | 1.995.500 |
| 1054 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường Phú Cường, Chánh Nghĩa, Hiệp Thành, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Thọ. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.759.000 | 3.458.000 | 2.593.500 | 1.839.500 |
| 1055 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.967.000 | 3.581.500 | 2.691.000 | 1.904.500 |
| 1056 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.505.500 | 3.302.000 | 2.483.000 | 1.761.500 |
| 1057 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.050.500 | 3.029.000 | 2.275.000 | 1.612.000 |
| 1058 | Thành phố Thủ Dầu Một |
An Thạnh 24 - Đường loại 5 Lê Hồng Phong - Ranh An Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.568.500 | 2.320.500 | 1.787.500 | 1.430.000 |
| 1059 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đê bao sông Sài Gòn - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Bến Chành |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.000 | 1.703.000 | 1.306.500 | 1.046.500 |
| 1060 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đê bao Suối Cát - Bưng Biệp - Đường loại 5 Ranh Thuận An - Đại lộ Bình Dương |
Đất SX-KD đô thị | 3.568.500 | 2.320.500 | 1.787.500 | 1.430.000 |
| 1061 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Điện Biên Phủ (Tạo lực 1, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5 Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) |
Đất SX-KD đô thị | 3.484.000 | 2.268.500 | 1.742.000 | 1.391.000 |
| 1062 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường Một Chợ (ĐX- 104) - Đường loại 5 Bùi Ngọc Thu - Đại lộ Bình Dương |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1063 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-001 - Đường loại 5 ĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - ĐX-003 |
Đất SX-KD đô thị | 4.043.000 | 2.632.500 | 2.021.500 | 1.618.500 |
| 1064 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-003 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001 |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1065 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-004 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001 |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1066 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-005 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Nhà ông Khương |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1067 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-005 - Đường loại 5 Nhà ông Khương - ĐX-006 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1068 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-006 - Đường loại 5 ĐX-002 - Khu liên hợp |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1069 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-007 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002 |
Đất SX-KD đô thị | 3.607.500 | 2.346.500 | 1.807.000 | 1.443.000 |
| 1070 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-008 - Đường loại 5 ĐX-002 - ĐX-058 |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1071 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-009 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002 |
Đất SX-KD đô thị | 3.607.500 | 2.346.500 | 1.807.000 | 1.443.000 |
| 1072 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-010 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002 |
Đất SX-KD đô thị | 3.607.500 | 2.346.500 | 1.807.000 | 1.443.000 |
| 1073 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-011 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002 |
Đất SX-KD đô thị | 3.607.500 | 2.346.500 | 1.807.000 | 1.443.000 |
| 1074 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-012 - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ nối dài - Huỳnh Văn Lũy |
Đất SX-KD đô thị | 3.607.500 | 2.346.500 | 1.807.000 | 1.443.000 |
| 1075 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-013 - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-002 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1076 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-014 - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1077 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-015 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-014 |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1078 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-016 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-014 |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1079 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-017 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-014 |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1080 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-018 - Đường loại 5 ĐX-014 - ĐX-002 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1081 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-018 (nhánh) - Đường loại 5 ĐX-018 - ĐX-002 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1082 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-019 - Đường loại 5 ĐX-014 - ĐX-002 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1083 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-020 - Đường loại 5 ĐX-021 - Huỳnh Văn Lũy |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1084 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-021 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - An Mỹ - Phú Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1085 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-022 - Đường loại 5 ĐX-023 - An Mỹ - Phú Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1086 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-023 - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-026 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1087 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-023 (nhánh) - Đường loại 5 ĐX-023 - ĐX-025 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1088 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-024 - Đường loại 5 ĐX-022 - ĐX-025 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1089 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-025 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002 |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1090 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-026 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Đồng Cây Viết |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1091 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-027 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-026 |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1092 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-027 - Đường loại 5 ĐX-026 - ĐX-002 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1093 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-028 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Đồng Cây Viết |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1094 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-029 - Đường loại 5 ĐX-027 - Đồng Cây Viết |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1095 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-030 - Đường loại 5 ĐX-026 - ĐX-002 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1096 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-031 - Đường loại 5 ĐX-013 - Khu tái định cư Phú Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1097 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-032 - Đường loại 5 Đồng Cây Viết - ĐX-033 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1098 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-033 - Đường loại 5 Đồng Cây Viết - ĐX-032 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1099 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-034 - Đường loại 5 Đồng Cây Viết - Mỹ Phước - Tân Vạn |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1100 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-035 - Đường loại 5 ĐX-034 - Đồng Cây Viết |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1101 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-036 - Đường loại 5 Đồng Cây Viết - ĐX-037 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1102 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-037 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-034 |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1103 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-038 - Đường loại 5 ĐX-034 - ĐX-033 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1104 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-039 - Đường loại 5 ĐX-037 - ĐX-038 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1105 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-040 - Đường loại 5 Phạm Ngọc Thạch - Sân golf |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1106 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-041 - Đường loại 5 ĐX-043 - ĐX-044 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1107 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-042 - Đường loại 5 ĐX-044 - ĐX-043 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1108 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-043 - Đường loại 5 Phạm Ngọc Thạch - ĐX-042 |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1109 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-044 - Đường loại 5 Phạm Ngọc Thạch - ĐX-043 |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1110 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-045 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1111 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-046 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001 |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1112 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-047 - Đường loại 5 ĐX-001 - Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1113 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-048 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001 |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1114 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-049 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Ông Út Gìn |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1115 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-050 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1116 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-051 - Đường loại 5 Phạm Ngọc Thạch - Mỹ Phước - Tân Vạn |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1117 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-052 - Đường loại 5 Khu liên hợp - ĐX-054 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1118 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-054 - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-013 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1119 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-055 - Đường loại 5 ĐX-001 - Mỹ Phước - Tân Vạn |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1120 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-056 - Đường loại 5 ĐX-040 - Xưởng Phạm Đức |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1121 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-057 - Đường loại 5 ĐX-040 - Xưởng giấy |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1122 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-058 - Đường loại 5 ĐX-006 - Khu liên hợp |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1123 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-059 - Đường loại 5 ĐX-054 - Khu liên hợp |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1124 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-060 - Đường loại 5 ĐX-013 - ĐX-002 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1125 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-061 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - ĐX-062 |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1126 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-062 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - Ranh Khu liên hợp |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1127 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-063 - Đường loại 5 Truông Bồng Bông - Ranh Khu liên hợp |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1128 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-064 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - Ranh Khu liên hợp |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1129 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-065 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - Trần Ngọc Lên |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1130 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-066 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - ĐX-069 |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1131 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-067 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - ĐX-069 |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1132 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-068 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - ĐX-069 |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1133 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-069 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐX-065 |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1134 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-070 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1135 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-071 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐX-065 |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1136 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-072 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐX-071 |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1137 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-073 - Đường loại 5 Trần Ngọc Lên - ĐX-071 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1138 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-074 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐX-073 |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1139 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-075 - Đường loại 5 Trần Ngọc Lên - ĐX-065 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1140 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-076 - Đường loại 5 Trần Ngọc Lên - ĐX-081 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1141 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-077 - Đường loại 5 ĐX-082 - ĐX-078 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1142 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-078 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Ranh Khu liên hợp |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1143 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-079 - Đường loại 5 ĐX-082 - ĐX-078 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1144 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-080 (KP1 - KP2) - Đường loại 5 ĐX-082 - Trần Ngọc Lên |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1145 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-081 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐX-082 |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1146 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Mỹ Phước - Tân Vạn |
Đất SX-KD đô thị | 3.568.500 | 2.320.500 | 1.787.500 | 1.430.000 |
| 1147 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5 Mỹ Phước - Tân Vạn - Mỹ Phước - Tân Vạn |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1148 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5 Mỹ Phước - Tân Vạn - Trần Ngọc Lên |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1149 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-083 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐX-082 |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1150 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-084 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐX-083 |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1151 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-085 - Đường loại 5 Khu hành chính phường Hiệp An, ĐX087 - Lê Chí Dân |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1152 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-086 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1153 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-087 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Khu Hành chính phường Hiệp An |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1154 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-088 - Đường loại 5 Đường khu hành chính Hiệp An - Đại lộ Bình Dương |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1155 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-089 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Khu Hành chính phường Hiệp An |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1156 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-090 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1157 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-091 - Đường loại 5 Khu Hành chính phường Hiệp An - Đại lộ Bình Dương |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1158 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-092 - Đường loại 5 ĐX-088 - Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1159 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-093 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - ĐX-091 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1160 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-094 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - ĐX-095 |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1161 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-095 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1162 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-096 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Chấu |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1163 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-097 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Bùi Ngọc Thu |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1164 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-098 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Chấu - Bùi Ngọc Thu |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1165 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-099 - Đường loại 5 ĐX-095 - Bùi Ngọc Thu |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.000 | 1.703.000 | 1.306.500 | 1.046.500 |
| 1166 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-100 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.000 | 1.703.000 | 1.306.500 | 1.046.500 |
| 1167 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-101 - Đường loại 5 Bùi Ngọc Thu - Đại lộ Bình Dương |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1168 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-102 - Đường loại 5 ĐX-101 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1169 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-105 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1170 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-106 - Đường loại 5 ĐX-101 - Đại lộ Bình Dương |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1171 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-108 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Tư Bẹt |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1172 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-109 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Bà Quý |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.000 | 1.703.000 | 1.306.500 | 1.046.500 |
| 1173 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-110 - Đường loại 5 Văn phòng khu phố 9 - Huỳnh Thị Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1174 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-111 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Văn phòng khu phố 8 |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.000 | 1.703.000 | 1.306.500 | 1.046.500 |
| 1175 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-112 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.000 | 1.703.000 | 1.306.500 | 1.046.500 |
| 1176 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-113 - Đường loại 5 ĐX-133 - ĐX-117 |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1177 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-114 - Đường loại 5 Bờ bao - Hoàng Đình Bôi |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1178 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-115 - Đường loại 5 Lê Chí Dân - Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 2.834.000 | 1.846.000 | 1.417.000 | 1.131.000 |
| 1179 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-117 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - ĐX-119 |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1180 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-118 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - 6 Mai |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.000 | 1.703.000 | 1.306.500 | 1.046.500 |
| 1181 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-119 - Đường loại 5 Lê Chí Dân - ĐX-117 |
Đất SX-KD đô thị | 3.484.000 | 2.268.500 | 1.742.000 | 1.391.000 |
| 1182 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-120 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - 8 Vân |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1183 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-121 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Cầu ông Bồi |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1184 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-122 - Đường loại 5 6 Én - 2 Phen |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1185 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-123 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Ông 2 Xe |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1186 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-124 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Rạch Bầu |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.000 | 1.703.000 | 1.306.500 | 1.046.500 |
| 1187 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-125 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1188 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-126 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - 4 Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1189 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-127 - Đường loại 5 Lê Chí Dân - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1190 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-128 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Cầu 3 Tuội |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1191 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-129 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Út Văn |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1192 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-130 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - 7 Xuyển |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1193 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-131 - Đường loại 5 Lê Chí Dân - Ông 8 Trình |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1194 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-132 - Đường loại 5 Lê Chí Dân - Huỳnh Thị Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1195 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-133 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1196 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-134 - Đường loại 5 Lê Chí Dân - 7 Đài |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1197 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-138 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu (Đình Tân An) - Bến Chành |
Đất SX-KD đô thị | 2.379.000 | 1.547.000 | 1.189.500 | 949.000 |
| 1198 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-139 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Bà Chè |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1199 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-141 - Đường loại 5 Cổng Đình - Cầu ván |
Đất SX-KD đô thị | 2.398.500 | 1.560.000 | 1.202.500 | 962.000 |
| 1200 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-142 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Trường Đông Nam |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1201 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-143 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1202 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-144 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1203 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-145 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Bùi Ngọc Thu |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1204 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-146 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.000 | 1.703.000 | 1.306.500 | 1.046.500 |
| 1205 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-148 - Đường loại 5 Lê Văn Tách - Lê Chí Dân |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.000 | 1.703.000 | 1.306.500 | 1.046.500 |
| 1206 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-149 - Đường loại 5 Lê Văn Tách - Lê Chí Dân |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.000 | 1.703.000 | 1.306.500 | 1.046.500 |
| 1207 | Thành phố Thủ Dầu Một |
ĐX-150 - Đường loại 5 Hồ Văn Cống - Lê Văn Tách |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.000 | 1.703.000 | 1.306.500 | 1.046.500 |
| 1208 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Hữu Nghị - Đường loại 5 Phạm Văn Đồng - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) |
Đất SX-KD đô thị | 3.269.500 | 2.125.500 | 1.638.000 | 1.306.500 |
| 1209 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Lê Lai (đất thuộc các KCN) - Đường loại 5 Ranh KLH, KCN Phú Gia - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.269.500 | 2.125.500 | 1.638.000 | 1.306.500 |
| 1210 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Lê Văn Tách - Đường loại 5 Hồ Văn Cống - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.568.500 | 2.320.500 | 1.787.500 | 1.430.000 |
| 1211 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Lò Lu - Đường loại 5 Hồ Văn Cống - Lê Chí Dân |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1212 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy) - Đường loại 5 Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) |
Đất SX-KD đô thị | 3.269.500 | 2.125.500 | 1.638.000 | 1.306.500 |
| 1213 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Mạc Đĩnh Chi (ĐX- 124) - Đường loại 5 Lê Chí Dân - Huỳnh Thị Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.500 | 1.982.500 | 1.527.500 | 1.222.000 |
| 1214 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Một Thầy Thơ (ĐX- 103) - Đường loại 5 Bùi Ngọc Thu - ĐX-105 |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.000 | 1.703.000 | 1.306.500 | 1.046.500 |
| 1215 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5 Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 3.269.500 | 2.125.500 | 1.638.000 | 1.306.500 |
| 1216 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5 Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) |
Đất SX-KD đô thị | 3.269.500 | 2.125.500 | 1.638.000 | 1.306.500 |
| 1217 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Ranh Hòa Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.269.500 | 2.125.500 | 1.638.000 | 1.306.500 |
| 1218 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Phạm Hùng - Đường loại 5 Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) |
Đất SX-KD đô thị | 3.269.500 | 2.125.500 | 1.638.000 | 1.306.500 |
| 1219 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Phạm Văn Đồng (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5 Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) |
Đất SX-KD đô thị | 3.269.500 | 2.125.500 | 1.638.000 | 1.306.500 |
| 1220 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Tôn Đức Thắng (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) |
Đất SX-KD đô thị | 3.269.500 | 2.125.500 | 1.638.000 | 1.306.500 |
| 1221 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 5 Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh) |
Đất SX-KD đô thị | 3.269.500 | 2.125.500 | 1.638.000 | 1.306.500 |
| 1222 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 5 Đường D1 KCN Sóng Thần 3 - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) |
Đất SX-KD đô thị | 3.269.500 | 2.125.500 | 1.638.000 | 1.306.500 |
| 1223 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.840.500 | 1.846.000 | 1.423.500 | 1.137.500 |
| 1224 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.652.000 | 1.729.000 | 1.326.000 | 1.059.500 |
| 1225 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.463.500 | 1.605.500 | 1.235.000 | 988.000 |
| 1226 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 3.568.500 | 2.320.500 | 1.787.500 | 1.430.000 |
| 1227 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1228 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | 2.164.500 | 1.664.000 | 1.332.500 |
| 1229 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1230 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 3.087.500 | 2.008.500 | 1.547.000 | 1.235.000 |
| 1231 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1232 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1233 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.000 | 1.703.000 | 1.306.500 | 1.046.500 |
| 1234 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 2.853.500 | 1.859.000 | 1.430.000 | 1.144.000 |
| 1235 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.000 | 1.703.000 | 1.306.500 | 1.046.500 |
| 1236 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.000 | 1.703.000 | 1.306.500 | 1.046.500 |
| 1237 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.379.000 | 1.547.000 | 1.189.500 | 949.000 |
| 1238 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.000 | 1.703.000 | 1.306.500 | 1.046.500 |
| 1239 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 2.379.000 | 1.547.000 | 1.189.500 | 949.000 |
| 1240 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.379.000 | 1.547.000 | 1.189.500 | 949.000 |
| 1241 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.138.500 | 1.391.000 | 1.072.500 | 858.000 |
| 1242 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 2.379.000 | 1.547.000 | 1.189.500 | 949.000 |
| 1243 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 2.138.500 | 1.391.000 | 1.072.500 | 858.000 |
| 1244 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.138.500 | 1.391.000 | 1.072.500 | 858.000 |
| 1245 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.904.500 | 1.241.500 | 955.500 | 760.500 |
| 1246 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 - |
Đất trồng cây hằng năm | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| 1247 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| 1248 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 - |
Đất trồng lúa | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| 1249 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 1.200.000 | 955.000 | 780.000 | 600.000 |
| 1250 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 - |
Đất chăn nuôi tập trung | 1.200.000 | 955.000 | 780.000 | 600.000 |
| 1251 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 - |
Đất nông nghiệp khác | 1.200.000 | 955.000 | 780.000 | 600.000 |
| 1252 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 - |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| 1253 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 - |
Đất rừng phòng hộ | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| 1254 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 - |
Đất rừng đặc dụng | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1001 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3 Thửa đất tiếp giáp đường D3 - |
Đất SX-KD đô thị | 22.750.000 | 13.650.000 | 10.250.500 | 7.273.500 |
| 1002 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 21.450.000 | 12.870.000 | 9.665.500 | 6.857.500 |
| 1003 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 20.150.000 | 12.090.000 | 9.074.000 | 6.441.500 |
| 1004 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3 Thửa đất tiếp giáp đường vào Công ty Shijar và đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 23.075.000 | 13.845.000 | 10.393.500 | 7.377.500 |
| 1005 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 23.075.000 | 13.845.000 | 10.393.500 | 7.377.500 |
| 1006 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 21.905.000 | 13.143.000 | 9.867.000 | 7.000.500 |
| 1007 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3 Bề rộng mặt đường từ 9 m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 8.807.500 | 4.842.500 | 3.965.000 | 2.821.000 |
| 1008 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3 Bề rộng mặt đường dưới 9 m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.177.000 | 4.498.000 | 3.679.000 | 2.619.500 |
| 1009 | Thành phố Thủ Dầu Một |
An Mỹ - Phú Mỹ (cũ An Mỹ) - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy - Ranh Khu Công nghiệp Đại Đăng |
Đất SX-KD đô thị | 6.721.000 | 4.374.500 | 3.360.500 | 2.691.000 |
| 1010 | Thành phố Thủ Dầu Một |
An Mỹ - Phú Mỹ nối dài (cũ An Mỹ nối dài, đường nối An Mỹ - Phú Mỹ) - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002 |
Đất SX-KD đô thị | 5.759.000 | 3.750.500 | 2.879.500 | 2.301.000 |
| 1011 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Bùi Ngọc Thu - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 4.062.500 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| 1012 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Bùi Ngọc Thu - Đường loại 4 Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống |
Đất SX-KD đô thị | 5.278.000 | 3.438.500 | 2.639.000 | 2.112.500 |
| 1013 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Bùi Văn Bình - Đường loại 4 Phú Lợi - Mỹ Phước - Tân Vạn |
Đất SX-KD đô thị | 7.195.500 | 4.686.500 | 3.601.000 | 2.879.500 |
| 1014 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Cao Thắng - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường XA3 |
Đất SX-KD đô thị | 5.720.000 | 3.432.000 | 2.574.000 | 1.826.500 |
| 1015 | Thành phố Thủ Dầu Một |
Điện Biên Phủ (Tạo lực 1, trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4 Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) |
Đất SX-KD đô thị | 7.917.000 | 4.751.500 | 3.568.500 | 2.528.500 |
