Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tp thu dau mot tinh binh duong
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một năm 2025

Khu vực: Thành phố Thủ Dầu Một.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 936.000 đến 77.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Thành phố Thủ Dầu Một Bác sĩ Yersin - Đường loại 1
Ngã 6 - Đại lộ Bình Dương
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
2 Thành phố Thủ Dầu Một Bạch Đằng - Đường loại 1
Nguyễn Tri Phương - Cầu ông Kiểm
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
3 Thành phố Thủ Dầu Một Cách Mạng Tháng Tám - Đường loại 1
Phan Đình Giót - Mũi Dùi
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
4 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1
Ngã 4 Sân Banh - Mũi Dùi
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
5 Thành phố Thủ Dầu Một Điều Ong - Đường loại 1
Bạch Đằng - Ngô Tùng Châu
Đất ở đô thị 47.820.000 19.130.000 14.350.000 9.560.000
6 Thành phố Thủ Dầu Một Đinh Bộ Lĩnh - Đường loại 1
Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
7 Thành phố Thủ Dầu Một Đoàn Trần Nghiệp - Đường loại 1
Hùng Vương - Bạch Đằng
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
8 Thành phố Thủ Dầu Một Hùng Vương - Đường loại 1
Trần Hưng Đạo - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
9 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Lợi - Đường loại 1
Nguyễn Thái Học - Quang Trung
Đất ở đô thị 41.730.000 16.690.000 12.520.000 8.350.000
10 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Du - Đường loại 1
Cách Mạng Tháng Tám - Bác sĩ Yersin
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
11 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thái Học - Đường loại 1
Lê Lợi - Bạch Đằng
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
12 Thành phố Thủ Dầu Một Quang Trung - Đường loại 1
Ngã 6 - Cổng UBND thành phố Thủ Dầu Một
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
13 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Hưng Đạo - Đường loại 1
Ngã 6 - Lê Lợi
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
14 Thành phố Thủ Dầu Một Bà Triệu - Đường loại 2
Hùng Vương - Trừ Văn Thố
Đất ở đô thị 27.930.000 12.570.000 9.780.000 7.260.000
15 Thành phố Thủ Dầu Một Bạch Đằng - Đường loại 2
Cầu ông Kiểm - Cổng Trường Sỹ quan công binh + Nguyễn Văn Tiết
Đất ở đô thị 34.910.000 15.720.000 12.230.000 9.080.000
16 Thành phố Thủ Dầu Một Cách Mạng Tháng Tám (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu 3 phường Chánh Nghĩa) - Đường loại 2
Phan Đình Giót - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 34.910.000 15.720.000 12.230.000 9.080.000
17 Thành phố Thủ Dầu Một Cách Mạng Tháng Tám (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu 3 phường Chánh Nghĩa) - Đường loại 2
Lê Hồng Phong - Ranh Thuận An
Đất ở đô thị 24.440.000 13.440.000 11.000.000 7.820.000
18 Thành phố Thủ Dầu Một D1 (đường phố chính của Khu dân cư Phú Hòa 1) - Đường loại 2
Lê Hồng Phong - Trần Văn Ơn
Đất ở đô thị 27.930.000 15.360.000 12.570.000 8.940.000
19 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2
Suối Cát - Ngã 4 Sân Banh
Đất ở đô thị 38.410.000 15.360.000 11.520.000 7.680.000
20 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2
Mũi Dùi - Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa)
Đất ở đô thị 36.660.000 14.660.000 11.000.000 7.330.000
21 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2
Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa) - Nguyễn Văn Thành
Đất ở đô thị 31.420.000 14.150.000 11.000.000 8.170.000
22 Thành phố Thủ Dầu Một Đường 30/4 - Đường loại 2
Phú Lợi - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 27.930.000 15.360.000 12.570.000 8.940.000
23 Thành phố Thủ Dầu Một Đường 30/4 - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 24.440.000 13.440.000 11.000.000 7.820.000
24 Thành phố Thủ Dầu Một Đường N8 (tổ 8 khu 6, Phú Hòa) - Đường loại 2
Đường 30/4 - Trần Văn Ơn
Đất ở đô thị 20.950.000 12.570.000 9.440.000 6.700.000
25 Thành phố Thủ Dầu Một Hai Bà Trưng - Đường loại 2
Văn Công Khai - Đoàn Trần Nghiệp
Đất ở đô thị 34.910.000 15.720.000 12.230.000 9.080.000
26 Thành phố Thủ Dầu Một Hoàng Văn Thụ - Đường loại 2
Thích Quảng Đức - Cuối tuyến (đường N9)
Đất ở đô thị 33.170.000 18.240.000 14.930.000 10.610.000
27 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Cù - Đường loại 2
Ngã 4 chợ Cây Dừa - Đại lộ Bình Dương
Đất ở đô thị 34.910.000 15.720.000 12.230.000 9.080.000
28 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) - Đường loại 2
Đại lộ Bình Dương - Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận)
Đất ở đô thị 34.910.000 15.720.000 12.230.000 9.080.000
29 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) - Đường loại 2
Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận) - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất ở đô thị 31.420.000 14.150.000 11.000.000 8.170.000
30 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) - Đường loại 2
Mỹ Phước - Tân Vạn - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)
Đất ở đô thị 23.380.000 10.530.000 8.190.000 6.080.000
31 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thường Kiệt - Đường loại 2
Nguyễn Thái Học - Văn Công Khai
Đất ở đô thị 34.910.000 15.720.000 12.230.000 9.080.000
32 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thường Kiệt - Đường loại 2
Văn Công Khai - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 27.930.000 12.570.000 9.780.000 7.260.000
33 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Gia Tự - Đường loại 2
Đại lộ Bình Dương - Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh
Đất ở đô thị 27.930.000 15.360.000 12.570.000 8.940.000
34 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Quyền - Đường loại 2
Bạch Đằng - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 34.910.000 15.720.000 12.230.000 9.080.000
35 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Tùng Châu - Đường loại 2
Nguyễn Thái Học - Đinh Bộ Lĩnh
Đất ở đô thị 27.930.000 12.570.000 9.780.000 7.260.000
36 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn An Ninh - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 27.930.000 15.360.000 12.570.000 8.940.000
37 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2
Trần Hưng Đạo - Võ Thành Long
Đất ở đô thị 27.930.000 12.570.000 9.780.000 7.260.000
38 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Trãi - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương
Đất ở đô thị 31.420.000 14.150.000 11.000.000 8.170.000
39 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Tri Phương - Đường loại 2
Cầu Thầy Năng - Cầu Thủ Ngữ
Đất ở đô thị 32.000.000 14.410.000 11.210.000 8.320.000
40 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Đình Giót - Đường loại 2
Thích Quảng Đức - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 27.930.000 12.570.000 9.780.000 7.260.000
41 Thành phố Thủ Dầu Một Phú Lợi (ĐT.743A) - Đường loại 2
Đại lộ Bình Dương - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 40.730.000 18.340.000 14.260.000 10.590.000
42 Thành phố Thủ Dầu Một Thầy Giáo Chương - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương
Đất ở đô thị 27.930.000 12.570.000 9.780.000 7.260.000
43 Thành phố Thủ Dầu Một Thích Quảng Đức - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Đường 30/4
Đất ở đô thị 34.910.000 15.720.000 12.230.000 9.080.000
44 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Tử Bình - Đường loại 2
Lý Thường Kiệt - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 27.930.000 12.570.000 9.780.000 7.260.000
45 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Văn Ơn - Đường loại 2
Phú Lợi - Đại lộ Bình Dương
Đất ở đô thị 24.000.000 13.200.000 10.800.000 7.680.000
46 Thành phố Thủ Dầu Một Trừ Văn Thố - Đường loại 2
Văn Công Khai - Đinh Bộ Lĩnh
Đất ở đô thị 27.930.000 12.570.000 9.780.000 7.260.000
47 Thành phố Thủ Dầu Một Văn Công Khai - Đường loại 2
Hùng Vương - Bàu Bàng
Đất ở đô thị 34.910.000 15.720.000 12.230.000 9.080.000
48 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Thành Long - Đường loại 2
Bác sĩ Yersin - Thích Quảng Đức
Đất ở đô thị 27.930.000 12.570.000 9.780.000 7.260.000
49 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Thành Long - Đường loại 2
Võ Thành Long - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 20.950.000 9.430.000 7.340.000 5.450.000
50 Thành phố Thủ Dầu Một An Dương Vương - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Trần Cao Vân
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
51 Thành phố Thủ Dầu Một Âu Cơ - Đường loại 3
Bác sĩ Yersin - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 19.870.000 11.920.000 8.950.000 6.350.000
52 Thành phố Thủ Dầu Một Bàu Bàng - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 17.660.000 10.600.000 7.960.000 5.640.000
53 Thành phố Thủ Dầu Một Bắc Sơn - Đường loại 3
Trường Sa - Hùng Vương
Đất ở đô thị 13.160.000 7.240.000 5.920.000 4.210.000
54 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Quốc Khánh - Đường loại 3
Lò Chén - Nguyễn Tri Phương + Đường 30/4
Đất ở đô thị 17.660.000 10.600.000 7.960.000 5.640.000
55 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Thị Xuân - Đường loại 3
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)
Đất ở đô thị 16.190.000 8.900.000 7.290.000 5.180.000
56 Thành phố Thủ Dầu Một Cao Thắng - Đường loại 3
Chu Văn An - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)
Đất ở đô thị 15.180.000 8.350.000 6.830.000 4.860.000
57 Thành phố Thủ Dầu Một Chu Văn An (Vòng xoay) - Đường loại 3
Đường XT1A (Hùng Vương) - Đường XT1A (Hùng Vương)
Đất ở đô thị 15.490.000 8.520.000 6.970.000 4.960.000
58 Thành phố Thủ Dầu Một Duy Tân - Đường loại 3
Chu Văn An - Võ Văn Tần
Đất ở đô thị 17.200.000 9.460.000 7.740.000 5.500.000
59 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 3
Nguyễn Văn Thành - Ranh Tân Định - Bến Cát
Đất ở đô thị 26.500.000 11.930.000 9.280.000 6.890.000
60 Thành phố Thủ Dầu Một Đào Duy Từ - Đường loại 3
Chu Văn An - Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
61 Thành phố Thủ Dầu Một Đoàn Thị Điểm - Đường loại 3
Đồng Khởi - Huỳnh Văn Lũy
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
62 Thành phố Thủ Dầu Một Đoàn Thị Liên - Đường loại 3
Mẫu giáo Đoàn Thị Liên - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 17.660.000 10.600.000 7.960.000 5.640.000
63 Thành phố Thủ Dầu Một Đồng Khởi - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)
Đất ở đô thị 17.420.000 9.580.000 7.840.000 5.570.000
64 Thành phố Thủ Dầu Một Đường Chùa Hội Khánh - Đường loại 3
Bác sĩ Yersin - Cty TNHH Hồng Đức
Đất ở đô thị 19.870.000 11.920.000 8.950.000 6.350.000
65 Thành phố Thủ Dầu Một Đường Chùa Hội Khánh - Đường loại 3
Cty TNHH Hồng Đức - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 15.460.000 9.280.000 6.960.000 4.940.000
66 Thành phố Thủ Dầu Một Đường DA7 (Khu liên hợp) - Đường loại 3
Nguyễn Trung Trực - Đường DM5
Đất ở đô thị 12.140.000 6.680.000 5.460.000 3.880.000
67 Thành phố Thủ Dầu Một Đường DT6 (Lê Lợi) - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất ở đô thị 18.220.000 10.020.000 8.200.000 5.830.000
68 Thành phố Thủ Dầu Một Đường liên phường Hiệp Thành - Phú Lợi - Đường loại 3
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bình
Đất ở đô thị 12.140.000 6.680.000 5.460.000 3.880.000
69 Thành phố Thủ Dầu Một Đường vào Công ty Shijar (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Khu 9, Phú Hòa) - Đường loại 3
Phú Lợi (ĐT.743A) - Cuối tuyến (giáp đường nhựa KDC ARECO)
Đất ở đô thị 14.170.000 8.500.000 6.380.000 4.530.000
70 Thành phố Thủ Dầu Một Đường vào Khu dân cư K8 - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thanh Lễ
Đất ở đô thị 15.460.000 9.280.000 6.960.000 4.940.000
71 Thành phố Thủ Dầu Một Đường ven sông Sài Gòn - Đường loại 3
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến nhựa
Đất ở đô thị 15.460.000 8.500.000 6.960.000 4.950.000
72 Thành phố Thủ Dầu Một Đường XT1A (Hùng Vương) - Đường loại 3
Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Chu Văn An
Đất ở đô thị 18.220.000 10.020.000 8.200.000 5.830.000
73 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3
Phạm Ngọc Thạch - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)
Đất ở đô thị 15.460.000 8.500.000 6.960.000 4.950.000
74 Thành phố Thủ Dầu Một Hoàng Cầm - Đường loại 3
Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Đồng Khởi
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
75 Thành phố Thủ Dầu Một Hoàng Hoa Thám - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
76 Thành phố Thủ Dầu Một Hoàng Sa - Đường loại 3
Lê Duẩn - Trường Sa
Đất ở đô thị 16.190.000 8.900.000 7.290.000 5.180.000
77 Thành phố Thủ Dầu Một Hồ Văn Huê - Đường loại 3
Hùng Vương - Đồng Khởi
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
78 Thành phố Thủ Dầu Một Hồ Xuân Hương - Đường loại 3
Tôn Đức Thắng - Đường N3
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
79 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3
Ngô Thời Nhiệm - Lý Thái Tổ (Tạo lực 4)
Đất ở đô thị 15.490.000 8.520.000 6.970.000 4.960.000
80 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Cù - Đường loại 3
Cầu Phú Cường - Ngã 4 chợ Cây Dừa
Đất ở đô thị 22.080.000 12.140.000 9.940.000 7.070.000
81 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường loại 3
Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Ranh Phú Chánh
Đất ở đô thị 22.080.000 12.140.000 9.940.000 7.070.000
82 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Nghệ - Đường loại 3
Lê Hồng Phong - Phú Lợi
Đất ở đô thị 19.870.000 11.920.000 8.950.000 6.350.000
83 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 3
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 15.490.000 8.520.000 6.970.000 4.960.000
84 Thành phố Thủ Dầu Một Kim Đồng - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
85 Thành phố Thủ Dầu Một Lạc Long Quân - Đường loại 3
Nguyễn Văn Tiết - Tiểu chủng viện Thiên Chúa giáo (trường Đảng cũ)
Đất ở đô thị 14.350.000 8.610.000 6.460.000 4.590.000
86 Thành phố Thủ Dầu Một Lãnh Binh Thăng - Đường loại 3
Hùng Vương - Đồng Khởi
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
87 Thành phố Thủ Dầu Một Lào Cai - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 14.350.000 8.610.000 6.460.000 4.590.000
88 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Duẩn - Đường loại 3
Chu Văn An - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)
Đất ở đô thị 16.460.000 9.050.000 7.410.000 5.270.000
89 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Hoàn - Đường loại 3
Chu Văn An - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất ở đô thị 18.220.000 10.020.000 8.200.000 5.830.000
90 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Hồng Phong - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 22.080.000 12.140.000 9.940.000 7.070.000
91 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Hồng Phong - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Võ Minh Đức
Đất ở đô thị 17.660.000 10.600.000 7.960.000 5.640.000
92 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Quý Đôn - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
93 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Thị Trung - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy - Phú Lợi
Đất ở đô thị 22.080.000 13.250.000 9.950.000 7.060.000
94 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Văn Tám - Đường loại 3
Nguyễn Trãi - Thầy Giáo Chương
Đất ở đô thị 19.870.000 10.930.000 8.940.000 6.360.000
95 Thành phố Thủ Dầu Một Lò Chén - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Bàu Bàng
Đất ở đô thị 22.080.000 13.250.000 9.950.000 7.060.000
96 Thành phố Thủ Dầu Một Lương Thế Vinh - Đường loại 3
Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
97 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thái Tổ (Tạo lực 4) - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất ở đô thị 17.950.000 9.870.000 8.080.000 5.740.000
98 Thành phố Thủ Dầu Một Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 3
Nguyễn Văn Thành - Ranh thành phố Thuận An
Đất ở đô thị 15.460.000 9.280.000 6.960.000 4.940.000
99 Thành phố Thủ Dầu Một Nam Kỳ Khởi Nghĩa (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
100 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Chí Quốc - Đường loại 3
Ngô Quyền - Nguyễn Văn Tiết
Đất ở đô thị 22.080.000 12.140.000 9.940.000 7.070.000
101 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Thời Nhiệm - Đường loại 3
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
102 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Văn Trị - Đường loại 3
Đoàn Thị Liên - Phú Lợi
Đất ở đô thị 17.660.000 10.600.000 7.960.000 5.640.000
103 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Biểu - Đường loại 3
Tôn Đức Thắng - Lê Lợi
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
104 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Bình (Đường từ kho K8 đến Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 3
Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn Lũy
Đất ở đô thị 14.350.000 8.610.000 6.460.000 4.590.000
105 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
106 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Chí Thanh - Đường loại 3
Ngã 3 Suối Giữa - Cầu Ông Cộ
Đất ở đô thị 14.350.000 8.610.000 6.460.000 4.590.000
107 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Đức Thuận - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 16.560.000 9.940.000 7.460.000 5.290.000
108 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Hữu Cảnh (Đường từ 30/4 đến Lê Hồng Phong) - Đường loại 3
Đường 30/4 (Sân Banh) - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 17.660.000 10.600.000 7.960.000 5.640.000
109 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thái Bình (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Khu 9, Phú Hòa) - Đường loại 3
Phú Lợi (ĐT.743A) - Ranh Thuận An
Đất ở đô thị 12.140.000 7.280.000 5.470.000 3.880.000
110 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thị Định - Đường loại 3
Tôn Đức Thắng - Lê Hoàn
Đất ở đô thị 16.190.000 8.900.000 7.290.000 5.180.000
111 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 3
Phú Lợi - Ranh Thuận An
Đất ở đô thị 14.350.000 8.610.000 6.460.000 4.590.000
112 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thượng Hiền - Đường loại 3
Đồng Khởi - Chu Văn An
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
113 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Tri Phương - Đường loại 3
Cầu Thủ Ngữ - Đường 30/4
Đất ở đô thị 18.770.000 11.260.000 8.460.000 6.000.000
114 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Trung Trực - Đường loại 3
Đồng Khởi - Huỳnh Văn Lũy
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
115 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Bé (đường liên khu 11, 12) - Đường loại 3
Bạch Đằng - Huỳnh Văn Cù
Đất ở đô thị 17.660.000 10.600.000 7.960.000 5.640.000
116 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Hỗn - Đường loại 3
Bác sĩ Yersin - Âu Cơ
Đất ở đô thị 22.080.000 13.250.000 9.950.000 7.060.000
117 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Lên - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy - Đoàn Thị Liên
Đất ở đô thị 17.660.000 10.600.000 7.960.000 5.640.000
118 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất ở đô thị 17.950.000 9.870.000 8.080.000 5.740.000
119 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Lộng - Đường loại 3
Đại Lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Cù
Đất ở đô thị 14.170.000 8.500.000 6.380.000 4.530.000
120 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Tiết - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 22.080.000 12.140.000 9.940.000 7.070.000
121 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Tiết - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
122 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Thành - Đường loại 3
Ngã 4 Sở Sao - Ranh Hòa Lợi
Đất ở đô thị 22.080.000 12.140.000 9.940.000 7.070.000
123 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Trỗi (cũ Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Lũy
Đất ở đô thị 14.350.000 8.610.000 6.460.000 4.590.000
124 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Hồng Thái (cũ đường DB12) - Đường loại 3
Đồng Khởi - Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 12.140.000 6.680.000 5.460.000 3.880.000
125 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Hùng - Đường loại 3
Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 17.200.000 9.460.000 7.740.000 5.500.000
126 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Ngọc Thạch - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Đức Thuận
Đất ở đô thị 20.240.000 11.130.000 9.110.000 6.480.000
127 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Ngọc Thạch - Đường loại 3
Nguyễn Đức Thuận - Huỳnh Văn Lũy
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
128 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Ngũ Lão - Đường loại 3
Bác sĩ Yersin - Đại lộ Bình Dương
Đất ở đô thị 22.080.000 12.140.000 9.940.000 7.070.000
129 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Thị Tân (Đường ngã tư Thành Đội đến đường Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 3
Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn Lũy
Đất ở đô thị 15.460.000 9.280.000 6.960.000 4.940.000
130 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Văn Đồng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3
Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)
Đất ở đô thị 16.460.000 9.050.000 7.410.000 5.270.000
131 Thành phố Thủ Dầu Một Phó Đức Chính - Đường loại 3
Hùng Vương - Ngô Thời Nhiệm
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
132 Thành phố Thủ Dầu Một Phú Lợi (ĐT.743A) - Đường loại 3
Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 22.080.000 12.140.000 9.940.000 7.070.000
133 Thành phố Thủ Dầu Một Phú Lợi (ĐT.743A) - Đường loại 3
Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh Thuận An
Đất ở đô thị 14.350.000 8.610.000 6.460.000 4.590.000
134 Thành phố Thủ Dầu Một Tô Vĩnh Diện (cũ đường nhánh Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 3
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 12.140.000 7.280.000 5.470.000 3.880.000
135 Thành phố Thủ Dầu Một Tôn Đức Thắng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất ở đô thị 16.190.000 8.900.000 7.290.000 5.180.000
136 Thành phố Thủ Dầu Một Tôn Thất Tùng - Đường loại 3
Tôn Đức Thắng - Kênh thoát nước mưa
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
137 Thành phố Thủ Dầu Một Tú Xương - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Tiết
Đất ở đô thị 17.660.000 10.600.000 7.960.000 5.640.000
138 Thành phố Thủ Dầu Một Tuyến nhánh Hai Bà Trưng - Đường loại 3
Hai Bà Trưng - Rạch Thầy Năng
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
139 Thành phố Thủ Dầu Một Thành Thái - Đường loại 3
Hùng Vương - Đồng Khởi
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
140 Thành phố Thủ Dầu Một Thi Sách - Đường loại 3
Đồng Khởi - Chu Văn An
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
141 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Bình Trọng - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương
Đất ở đô thị 15.460.000 9.280.000 6.960.000 4.940.000
142 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Cao Vân - Đường loại 3
An Dương Vương - Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
143 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Đại Nghĩa - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Trần Cao Vân
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
144 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Ngọc Lên - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Luỹ
Đất ở đô thị 14.350.000 8.610.000 6.460.000 4.590.000
145 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Nhân Tông - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 16.190.000 8.900.000 7.290.000 5.180.000
146 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Phú - Đường loại 3
Thích Quảng Đức - Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa
Đất ở đô thị 22.080.000 12.140.000 9.940.000 7.070.000
147 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Phú - Đường loại 3
Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường 30/4
Đất ở đô thị 19.870.000 11.920.000 8.950.000 6.350.000
148 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Quang Diệu - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Nguyễn Biểu
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
149 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Quý Cáp - Đường loại 3
Trần Nhân Tông - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
150 Thành phố Thủ Dầu Một Trịnh Hoài Đức - Đường loại 3
Ngô Văn Trị - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 16.560.000 9.940.000 7.460.000 5.290.000
151 Thành phố Thủ Dầu Một Trương Định (Đường Khu Hoàng Hoa Thám) - Đường loại 3
Đường vào Khu dân cư K8 - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 15.460.000 10.060.000 7.730.000 6.180.000
152 Thành phố Thủ Dầu Một Trường Sa - Đường loại 3
Đồng Khởi - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)
Đất ở đô thị 15.490.000 8.520.000 6.970.000 4.960.000
153 Thành phố Thủ Dầu Một Trường Sơn - Đường loại 3
Bắc Sơn - Trường Sa
Đất ở đô thị 14.170.000 7.790.000 6.380.000 4.530.000
154 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Minh Đức - Đường loại 3
Đường 30/4 - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 14.350.000 8.610.000 6.460.000 4.590.000
155 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, trừ đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 3
Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh)
Đất ở đô thị 17.420.000 9.580.000 7.840.000 5.570.000
156 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Thị Sáu - Đường loại 3
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)
Đất ở đô thị 16.190.000 8.900.000 7.290.000 5.180.000
157 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 3
Đường D1 KCN Sóng Thần 3 - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)
Đất ở đô thị 8.420.000 5.050.000 3.790.000 2.690.000
158 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Ranh Định Hòa - Hòa Phú
Đất ở đô thị 10.400.000 6.240.000 4.680.000 3.320.000
159 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 3
Ranh Định Hòa - Hòa Phú - Đại lộ Bình Dương
Đất ở đô thị 12.970.000 7.780.000 5.840.000 4.150.000
160 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Tần - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đồng Khởi
Đất ở đô thị 16.190.000 8.900.000 7.290.000 5.180.000
161 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 20.980.000 11.540.000 9.440.000 6.710.000
162 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất ở đô thị 18.770.000 10.320.000 8.450.000 6.010.000
163 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu dân cư Phú Hòa 1 - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 19.870.000 10.930.000 8.940.000 6.360.000
164 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu dân cư Phú Hòa 1 - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất ở đô thị 17.660.000 9.710.000 7.950.000 5.650.000
165 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu dân cư Trường Chính trị - Đường loại 3
-
Đất ở đô thị 19.870.000 10.930.000 8.940.000 6.360.000
166 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 3 phường Chánh Nghĩa (khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương) - Đường loại 3
Thửa đất tiếp giáp đường Cách Mạng Tháng Tám -
Đất ở đô thị 77.400.000 46.440.000 34.870.000 24.740.000
167 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 3 phường Chánh Nghĩa (khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương) - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 48.000.000 28.800.000 21.620.000 15.340.000
168 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 3 phường Chánh Nghĩa (khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương) - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất ở đô thị 35.200.000 21.120.000 15.860.000 11.250.000
169 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3
Thửa đất tiếp giáp đường D1 (Lê Hồng Phong nối dài) -
Đất ở đô thị 38.000.000 22.800.000 17.120.000 12.150.000
170 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3
Thửa đất tiếp giáp đường D4 -
Đất ở đô thị 36.000.000 21.600.000 16.220.000 11.510.000
171 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3
Thửa đất tiếp giáp đường D3 -
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 15.770.000 11.190.000
172 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 33.000.000 19.800.000 14.870.000 10.550.000
173 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất ở đô thị 31.000.000 18.600.000 13.960.000 9.910.000
174 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3
Thửa đất tiếp giáp đường vào Công ty Shijar và đường Nguyễn Thái Bình -
Đất ở đô thị 35.500.000 21.300.000 15.990.000 11.350.000
175 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 35.500.000 21.300.000 15.990.000 11.350.000
176 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất ở đô thị 33.700.000 20.220.000 15.180.000 10.770.000
177 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3
Bề rộng mặt đường từ 9 m trở lên -
Đất ở đô thị 13.550.000 7.450.000 6.100.000 4.340.000
178 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3
Bề rộng mặt đường dưới 9 m -
Đất ở đô thị 12.580.000 6.920.000 5.660.000 4.030.000
179 Thành phố Thủ Dầu Một An Mỹ - Phú Mỹ (cũ An Mỹ) - Đường loại 4
Huỳnh Văn Lũy - Ranh Khu Công nghiệp Đại Đăng
Đất ở đô thị 10.340.000 6.730.000 5.170.000 4.140.000
180 Thành phố Thủ Dầu Một An Mỹ - Phú Mỹ nối dài (cũ An Mỹ nối dài, đường nối An Mỹ - Phú Mỹ) - Đường loại 4
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất ở đô thị 8.860.000 5.770.000 4.430.000 3.540.000
181 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Ngọc Thu - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 9.600.000 6.250.000 4.800.000 3.840.000
182 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Ngọc Thu - Đường loại 4
Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống
Đất ở đô thị 8.120.000 5.290.000 4.060.000 3.250.000
183 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Văn Bình - Đường loại 4
Phú Lợi - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất ở đô thị 11.070.000 7.210.000 5.540.000 4.430.000
184 Thành phố Thủ Dầu Một Cao Thắng - Đường loại 4
Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường XA3
Đất ở đô thị 8.800.000 5.280.000 3.960.000 2.810.000
185 Thành phố Thủ Dầu Một Điện Biên Phủ (Tạo lực 1, trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4
Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)
Đất ở đô thị 12.180.000 7.310.000 5.490.000 3.890.000
186 Thành phố Thủ Dầu Một Đồng Cây Viết - Đường loại 4
Huỳnh Văn Lũy - Đường N1 (KCN Đại Đăng)
Đất ở đô thị 11.070.000 7.210.000 5.540.000 4.430.000
187 Thành phố Thủ Dầu Một Đường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi) - Đường loại 4
Phú Lợi - Khu di tích nhà tù Phú Lợi
Đất ở đô thị 10.340.000 6.730.000 5.170.000 4.140.000
188 Thành phố Thủ Dầu Một Đường D13 - Đường loại 4
Đường 30/4 - Ranh phường An Thạnh
Đất ở đô thị 8.860.000 5.320.000 3.990.000 2.830.000
189 Thành phố Thủ Dầu Một Đường N6 (đường Liên khu 6, 7 8, 9, Phú Hòa) - Đường loại 4
Trần Văn Ơn - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 11.070.000 7.210.000 5.540.000 4.430.000
190 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ Khu gia đình Sư 7 - Quân đoàn 4 - Đường loại 4
-
Đất ở đô thị 8.120.000 4.870.000 3.660.000 2.600.000
191 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-001 - Đường loại 4
Mỹ Phước - Tân Vạn - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 8.860.000 5.770.000 4.430.000 3.540.000
192 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-002 (cũ ĐX-002 và 1 đoạn An Mỹ - Phú Mỹ nối dài) - Đường loại 4
ĐX-005 - Đồng Cây Viết
Đất ở đô thị 8.860.000 5.770.000 4.430.000 3.540.000
193 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-033 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Phú Mỹ, khu phố 1) - Đường loại 4
ĐX-032 - ĐX-038
Đất ở đô thị 8.120.000 5.290.000 4.060.000 3.250.000
194 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-038 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Phú Mỹ, khu phố 1) - Đường loại 4
ĐX-033 - KCN Đại Đăng
Đất ở đô thị 8.120.000 5.290.000 4.060.000 3.250.000
195 Thành phố Thủ Dầu Một Hồ Văn Cống - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 8.860.000 5.770.000 4.430.000 3.540.000
196 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Thị Chấu - Đường loại 4
Bùi Ngọc Thu - Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 5.910.000 3.850.000 2.960.000 2.360.000
197 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Thị Hiếu - Đường loại 4
Nguyễn Chí Thanh - Đình Tân An
Đất ở đô thị 7.330.000 4.770.000 3.670.000 2.930.000
198 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 4
Đường số 1 Định Hòa - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)
Đất ở đô thị 10.830.000 6.500.000 4.880.000 3.460.000
199 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 4
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường N2 Hòa Lợi
Đất ở đô thị 8.800.000 5.280.000 3.960.000 2.810.000
200 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Chí Dân - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 10.340.000 6.730.000 5.170.000 4.140.000
201 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Chí Dân - Đường loại 4
Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống
Đất ở đô thị 8.120.000 5.290.000 4.060.000 3.250.000
202 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Duẩn - Đường loại 4
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp
Đất ở đô thị 9.710.000 5.830.000 4.370.000 3.100.000
203 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Lai (trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4
Ranh KLH, KCN Phú Gia - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú
Đất ở đô thị 8.120.000 4.870.000 3.660.000 2.600.000
204 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Tự Trọng - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 11.810.000 7.690.000 5.910.000 4.720.000
205 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy) - Đường loại 4
Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7)
Đất ở đô thị 10.830.000 6.500.000 4.880.000 3.460.000
206 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Thị Lan (đường Nguyễn Tri Phương ra sông Sài Gòn) - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Sông Sài Gòn
Đất ở đô thị 9.600.000 6.250.000 4.800.000 3.840.000
207 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Đức Cảnh (Đường vào khu hành chính phường Hiệp An) - Đường loại 4
Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân
Đất ở đô thị 11.810.000 7.690.000 5.910.000 4.720.000
208 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Cừ - Đường loại 4
Huỳnh Văn Cù - Lê Chí Dân
Đất ở đô thị 9.600.000 6.250.000 4.800.000 3.840.000
209 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, trừ đất thuộc KCN Kim Huy) - Đường loại 4
Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)
Đất ở đô thị 10.830.000 6.500.000 4.880.000 3.460.000
210 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Hùng - Đường loại 4
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)
Đất ở đô thị 8.800.000 5.280.000 3.960.000 2.810.000
211 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Văn Đồng - Đường loại 4
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)
Đất ở đô thị 9.470.000 5.680.000 4.270.000 3.030.000
212 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Bội Châu - Đường loại 4
Võ Minh Đức - Cảng Bà Lụa
Đất ở đô thị 8.860.000 5.770.000 4.430.000 3.540.000
213 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Đăng Lưu - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 11.070.000 7.210.000 5.540.000 4.430.000
214 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Đăng Lưu - Đường loại 4
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Hiếu
Đất ở đô thị 8.860.000 5.770.000 4.430.000 3.540.000
215 Thành phố Thủ Dầu Một Tôn Đức Thắng - Đường loại 4
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường NH9 Khu Hòa Lợi
Đất ở đô thị 8.800.000 5.280.000 3.960.000 2.810.000
216 Thành phố Thủ Dầu Một Truông Bồng Bông - Đường loại 4
Nguyễn Văn Thành - Nghĩa trang Truông Bồng Bông
Đất ở đô thị 7.380.000 4.800.000 3.690.000 2.950.000
217 Thành phố Thủ Dầu Một Trường Chinh - Đường loại 4
Đường số 60 Khu TĐC Phú Chánh - Đường số 9 Phú Chánh A
Đất ở đô thị 10.830.000 6.500.000 4.880.000 3.460.000
218 Thành phố Thủ Dầu Một Xóm Guốc - Đường loại 4
Phan Bội Châu - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 8.860.000 5.770.000 4.430.000 3.540.000
219 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Phú Mỹ (khu phố 1) - Đường loại 4
Thửa đất tiếp giáp đường ĐX-033, ĐX-038 -
Đất ở đô thị 24.000.000 14.400.000 10.810.000 7.670.000
220 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Phú Mỹ (khu phố 1) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 23.000.000 13.800.000 10.360.000 7.350.000
221 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Phú Mỹ (khu phố 1) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 9.910.000 7.030.000
222 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường Phú Cường, Chánh Nghĩa, Hiệp Thành, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Thọ. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 10.340.000 6.200.000 4.660.000 3.300.000
223 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường Phú Cường, Chánh Nghĩa, Hiệp Thành, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Thọ. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m -
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 4.320.000 3.070.000
224 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường Phú Cường, Chánh Nghĩa, Hiệp Thành, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Thọ. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m -
Đất ở đô thị 8.860.000 5.320.000 3.990.000 2.830.000
225 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 9.180.000 5.510.000 4.140.000 2.930.000
226 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m -
Đất ở đô thị 8.470.000 5.080.000 3.820.000 2.710.000
227 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m -
Đất ở đô thị 7.770.000 4.660.000 3.500.000 2.480.000
228 Thành phố Thủ Dầu Một An Thạnh 24 - Đường loại 5
Lê Hồng Phong - Ranh An Thạnh
Đất ở đô thị 5.490.000 3.570.000 2.750.000 2.200.000
229 Thành phố Thủ Dầu Một Đê bao sông Sài Gòn - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Bến Chành
Đất ở đô thị 4.020.000 2.620.000 2.010.000 1.610.000
230 Thành phố Thủ Dầu Một Đê bao Suối Cát - Bưng Biệp - Đường loại 5
Ranh Thuận An - Đại lộ Bình Dương
Đất ở đô thị 5.490.000 3.570.000 2.750.000 2.200.000
231 Thành phố Thủ Dầu Một Điện Biên Phủ (Tạo lực 1, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)
Đất ở đô thị 5.360.000 3.490.000 2.680.000 2.140.000
232 Thành phố Thủ Dầu Một Đường Một Chợ (ĐX- 104) - Đường loại 5
Bùi Ngọc Thu - Đại lộ Bình Dương
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
233 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-001 - Đường loại 5
ĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - ĐX-003
Đất ở đô thị 6.220.000 4.050.000 3.110.000 2.490.000
234 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-003 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
235 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-004 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
236 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-005 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - Nhà ông Khương
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
237 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-005 - Đường loại 5
Nhà ông Khương - ĐX-006
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
238 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-006 - Đường loại 5
ĐX-002 - Khu liên hợp
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
239 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-007 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất ở đô thị 5.550.000 3.610.000 2.780.000 2.220.000
240 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-008 - Đường loại 5
ĐX-002 - ĐX-058
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
241 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-009 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất ở đô thị 5.550.000 3.610.000 2.780.000 2.220.000
242 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-010 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất ở đô thị 5.550.000 3.610.000 2.780.000 2.220.000
243 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-011 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất ở đô thị 5.550.000 3.610.000 2.780.000 2.220.000
244 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-012 - Đường loại 5
An Mỹ - Phú Mỹ nối dài - Huỳnh Văn Lũy
Đất ở đô thị 5.550.000 3.610.000 2.780.000 2.220.000
245 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-013 - Đường loại 5
An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-002
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
246 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-014 - Đường loại 5
An Mỹ - Phú Mỹ - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
247 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-015 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-014
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
248 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-016 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-014
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
249 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-017 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-014
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
250 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-018 - Đường loại 5
ĐX-014 - ĐX-002
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
251 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-018 (nhánh) - Đường loại 5
ĐX-018 - ĐX-002
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
252 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-019 - Đường loại 5
ĐX-014 - ĐX-002
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
253 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-020 - Đường loại 5
ĐX-021 - Huỳnh Văn Lũy
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
254 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-021 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - An Mỹ - Phú Mỹ
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
255 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-022 - Đường loại 5
ĐX-023 - An Mỹ - Phú Mỹ
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
256 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-023 - Đường loại 5
An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-026
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
257 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-023 (nhánh) - Đường loại 5
ĐX-023 - ĐX-025
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
258 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-024 - Đường loại 5
ĐX-022 - ĐX-025
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
259 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-025 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
260 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-026 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - Đồng Cây Viết
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
261 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-027 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-026
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
262 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-027 - Đường loại 5
ĐX-026 - ĐX-002
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
263 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-028 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - Đồng Cây Viết
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
264 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-029 - Đường loại 5
ĐX-027 - Đồng Cây Viết
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
265 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-030 - Đường loại 5
ĐX-026 - ĐX-002
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
266 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-031 - Đường loại 5
ĐX-013 - Khu tái định cư Phú Mỹ
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
267 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-032 - Đường loại 5
Đồng Cây Viết - ĐX-033
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
268 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-033 - Đường loại 5
Đồng Cây Viết - ĐX-032
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
269 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-034 - Đường loại 5
Đồng Cây Viết - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
270 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-035 - Đường loại 5
ĐX-034 - Đồng Cây Viết
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
271 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-036 - Đường loại 5
Đồng Cây Viết - ĐX-037
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
272 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-037 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-034
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
273 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-038 - Đường loại 5
ĐX-034 - ĐX-033
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
274 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-039 - Đường loại 5
ĐX-037 - ĐX-038
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
275 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-040 - Đường loại 5
Phạm Ngọc Thạch - Sân golf
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
276 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-041 - Đường loại 5
ĐX-043 - ĐX-044
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
277 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-042 - Đường loại 5
ĐX-044 - ĐX-043
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
278 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-043 - Đường loại 5
Phạm Ngọc Thạch - ĐX-042
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
279 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-044 - Đường loại 5
Phạm Ngọc Thạch - ĐX-043
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
280 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-045 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
281 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-046 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
282 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-047 - Đường loại 5
ĐX-001 - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
283 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-048 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
284 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-049 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - Ông Út Gìn
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
285 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-050 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
286 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-051 - Đường loại 5
Phạm Ngọc Thạch - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
287 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-052 - Đường loại 5
Khu liên hợp - ĐX-054
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
288 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-054 - Đường loại 5
An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-013
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
289 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-055 - Đường loại 5
ĐX-001 - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
290 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-056 - Đường loại 5
ĐX-040 - Xưởng Phạm Đức
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
291 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-057 - Đường loại 5
ĐX-040 - Xưởng giấy
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
292 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-058 - Đường loại 5
ĐX-006 - Khu liên hợp
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
293 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-059 - Đường loại 5
ĐX-054 - Khu liên hợp
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
294 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-060 - Đường loại 5
ĐX-013 - ĐX-002
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
295 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-061 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - ĐX-062
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
296 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-062 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - Ranh Khu liên hợp
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
297 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-063 - Đường loại 5
Truông Bồng Bông - Ranh Khu liên hợp
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
298 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-064 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - Ranh Khu liên hợp
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
299 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-065 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - Trần Ngọc Lên
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
300 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-066 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - ĐX-069
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
301 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-067 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - ĐX-069
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
302 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-068 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - ĐX-069
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
303 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-069 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-065
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
304 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-070 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
305 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-071 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-065
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
306 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-072 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-071
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
307 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-073 - Đường loại 5
Trần Ngọc Lên - ĐX-071
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
308 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-074 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-073
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
309 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-075 - Đường loại 5
Trần Ngọc Lên - ĐX-065
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
310 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-076 - Đường loại 5
Trần Ngọc Lên - ĐX-081
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
311 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-077 - Đường loại 5
ĐX-082 - ĐX-078
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
312 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-078 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Ranh Khu liên hợp
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
313 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-079 - Đường loại 5
ĐX-082 - ĐX-078
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
314 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-080 (KP1 - KP2) - Đường loại 5
ĐX-082 - Trần Ngọc Lên
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
315 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-081 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-082
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
316 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất ở đô thị 5.490.000 3.570.000 2.750.000 2.200.000
317 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
318 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Trần Ngọc Lên
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
319 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-083 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-082
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
320 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-084 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-083
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
321 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-085 - Đường loại 5
Khu hành chính phường Hiệp An, ĐX087 - Lê Chí Dân
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
322 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-086 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
323 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-087 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Khu Hành chính phường Hiệp An
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
324 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-088 - Đường loại 5
Đường khu hành chính Hiệp An - Đại lộ Bình Dương
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
325 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-089 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Khu Hành chính phường Hiệp An
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
326 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-090 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
327 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-091 - Đường loại 5
Khu Hành chính phường Hiệp An - Đại lộ Bình Dương
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
328 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-092 - Đường loại 5
ĐX-088 - Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
329 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-093 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - ĐX-091
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
330 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-094 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - ĐX-095
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
331 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-095 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
332 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-096 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Chấu
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
333 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-097 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Bùi Ngọc Thu
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
334 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-098 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Chấu - Bùi Ngọc Thu
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
335 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-099 - Đường loại 5
ĐX-095 - Bùi Ngọc Thu
Đất ở đô thị 4.020.000 2.620.000 2.010.000 1.610.000
336 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-100 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 4.020.000 2.620.000 2.010.000 1.610.000
337 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-101 - Đường loại 5
Bùi Ngọc Thu - Đại lộ Bình Dương
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
338 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-102 - Đường loại 5
ĐX-101 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
339 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-105 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
340 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-106 - Đường loại 5
ĐX-101 - Đại lộ Bình Dương
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
341 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-108 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Tư Bẹt
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
342 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-109 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Bà Quý
Đất ở đô thị 4.020.000 2.620.000 2.010.000 1.610.000
343 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-110 - Đường loại 5
Văn phòng khu phố 9 - Huỳnh Thị Hiếu
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
344 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-111 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Văn phòng khu phố 8
Đất ở đô thị 4.020.000 2.620.000 2.010.000 1.610.000
345 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-112 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Hiếu
Đất ở đô thị 4.020.000 2.620.000 2.010.000 1.610.000
346 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-113 - Đường loại 5
ĐX-133 - ĐX-117
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
347 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-114 - Đường loại 5
Bờ bao - Hoàng Đình Bôi
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
348 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-115 - Đường loại 5
Lê Chí Dân - Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 4.360.000 2.840.000 2.180.000 1.740.000
349 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-117 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - ĐX-119
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
350 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-118 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - 6 Mai
Đất ở đô thị 4.020.000 2.620.000 2.010.000 1.610.000
351 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-119 - Đường loại 5
Lê Chí Dân - ĐX-117
Đất ở đô thị 5.360.000 3.490.000 2.680.000 2.140.000
352 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-120 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - 8 Vân
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
353 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-121 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Cầu ông Bồi
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
354 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-122 - Đường loại 5
6 Én - 2 Phen
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
355 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-123 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Ông 2 Xe
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
356 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-124 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Rạch Bầu
Đất ở đô thị 4.020.000 2.620.000 2.010.000 1.610.000
357 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-125 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
358 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-126 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - 4 Thanh
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
359 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-127 - Đường loại 5
Lê Chí Dân - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
360 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-128 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Cầu 3 Tuội
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
361 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-129 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Út Văn
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
362 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-130 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - 7 Xuyển
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
363 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-131 - Đường loại 5
Lê Chí Dân - Ông 8 Trình
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
364 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-132 - Đường loại 5
Lê Chí Dân - Huỳnh Thị Hiếu
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
365 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-133 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
366 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-134 - Đường loại 5
Lê Chí Dân - 7 Đài
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
367 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-138 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu (Đình Tân An) - Bến Chành
Đất ở đô thị 3.660.000 2.380.000 1.830.000 1.460.000
368 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-139 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Bà Chè
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
369 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-141 - Đường loại 5
Cổng Đình - Cầu ván
Đất ở đô thị 3.690.000 2.400.000 1.850.000 1.480.000
370 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-142 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Trường Đông Nam
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
371 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-143 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
372 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-144 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
373 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-145 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Bùi Ngọc Thu
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
374 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-146 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân
Đất ở đô thị 4.020.000 2.620.000 2.010.000 1.610.000
375 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-148 - Đường loại 5
Lê Văn Tách - Lê Chí Dân
Đất ở đô thị 4.020.000 2.620.000 2.010.000 1.610.000
376 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-149 - Đường loại 5
Lê Văn Tách - Lê Chí Dân
Đất ở đô thị 4.020.000 2.620.000 2.010.000 1.610.000
377 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-150 - Đường loại 5
Hồ Văn Cống - Lê Văn Tách
Đất ở đô thị 4.020.000 2.620.000 2.010.000 1.610.000
378 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 5
Phạm Văn Đồng - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất ở đô thị 5.030.000 3.270.000 2.520.000 2.010.000
379 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Lai (đất thuộc các KCN) - Đường loại 5
Ranh KLH, KCN Phú Gia - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú
Đất ở đô thị 5.030.000 3.270.000 2.520.000 2.010.000
380 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Văn Tách - Đường loại 5
Hồ Văn Cống - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 5.490.000 3.570.000 2.750.000 2.200.000
381 Thành phố Thủ Dầu Một Lò Lu - Đường loại 5
Hồ Văn Cống - Lê Chí Dân
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
382 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy) - Đường loại 5
Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7)
Đất ở đô thị 5.030.000 3.270.000 2.520.000 2.010.000
383 Thành phố Thủ Dầu Một Mạc Đĩnh Chi (ĐX- 124) - Đường loại 5
Lê Chí Dân - Huỳnh Thị Hiếu
Đất ở đô thị 4.690.000 3.050.000 2.350.000 1.880.000
384 Thành phố Thủ Dầu Một Một Thầy Thơ (ĐX- 103) - Đường loại 5
Bùi Ngọc Thu - ĐX-105
Đất ở đô thị 4.020.000 2.620.000 2.010.000 1.610.000
385 Thành phố Thủ Dầu Một Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5
Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 5.030.000 3.270.000 2.520.000 2.010.000
386 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5
Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)
Đất ở đô thị 5.030.000 3.270.000 2.520.000 2.010.000
387 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Ranh Hòa Lợi
Đất ở đô thị 5.030.000 3.270.000 2.520.000 2.010.000
388 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Hùng - Đường loại 5
Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)
Đất ở đô thị 5.030.000 3.270.000 2.520.000 2.010.000
389 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Văn Đồng (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5
Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)
Đất ở đô thị 5.030.000 3.270.000 2.520.000 2.010.000
390 Thành phố Thủ Dầu Một Tôn Đức Thắng (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất ở đô thị 5.030.000 3.270.000 2.520.000 2.010.000
391 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 5
Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh)
Đất ở đô thị 5.030.000 3.270.000 2.520.000 2.010.000
392 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 5
Đường D1 KCN Sóng Thần 3 - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)
Đất ở đô thị 5.030.000 3.270.000 2.520.000 2.010.000
393 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 4.370.000 2.840.000 2.190.000 1.750.000
394 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m -
Đất ở đô thị 4.080.000 2.660.000 2.040.000 1.630.000
395 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m -
Đất ở đô thị 3.790.000 2.470.000 1.900.000 1.520.000
396 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 5.490.000 3.570.000 2.750.000 2.200.000
397 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
398 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất ở đô thị 5.120.000 3.330.000 2.560.000 2.050.000
399 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
400 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 4.750.000 3.090.000 2.380.000 1.900.000
401 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
402 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
403 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất ở đô thị 4.020.000 2.620.000 2.010.000 1.610.000
404 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 4.390.000 2.860.000 2.200.000 1.760.000
405 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 4.020.000 2.620.000 2.010.000 1.610.000
406 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất ở đô thị 4.020.000 2.620.000 2.010.000 1.610.000
407 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất ở đô thị 3.660.000 2.380.000 1.830.000 1.460.000
408 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 4.020.000 2.620.000 2.010.000 1.610.000
409 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 3.660.000 2.380.000 1.830.000 1.460.000
410 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất ở đô thị 3.660.000 2.380.000 1.830.000 1.460.000
411 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất ở đô thị 3.290.000 2.140.000 1.650.000 1.320.000
412 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 3.660.000 2.380.000 1.830.000 1.460.000
413 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 3.290.000 2.140.000 1.650.000 1.320.000
414 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất ở đô thị 3.290.000 2.140.000 1.650.000 1.320.000
415 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất ở đô thị 2.930.000 1.910.000 1.470.000 1.170.000
416 Thành phố Thủ Dầu Một Bác sĩ Yersin - Đường loại 1
Ngã 6 - Đại lộ Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 41.728.000 16.688.000 12.520.000 8.344.000
417 Thành phố Thủ Dầu Một Bạch Đằng - Đường loại 1
Nguyễn Tri Phương - Cầu ông Kiểm
Đất TM-DV đô thị 41.728.000 16.688.000 12.520.000 8.344.000
418 Thành phố Thủ Dầu Một Cách Mạng Tháng Tám - Đường loại 1
Phan Đình Giót - Mũi Dùi
Đất TM-DV đô thị 41.728.000 16.688.000 12.520.000 8.344.000
419 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1
Ngã 4 Sân Banh - Mũi Dùi
Đất TM-DV đô thị 41.728.000 16.688.000 12.520.000 8.344.000
420 Thành phố Thủ Dầu Một Điều Ong - Đường loại 1
Bạch Đằng - Ngô Tùng Châu
Đất TM-DV đô thị 38.256.000 15.304.000 11.480.000 7.648.000
421 Thành phố Thủ Dầu Một Đinh Bộ Lĩnh - Đường loại 1
Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 41.728.000 16.688.000 12.520.000 8.344.000
422 Thành phố Thủ Dầu Một Đoàn Trần Nghiệp - Đường loại 1
Hùng Vương - Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 41.728.000 16.688.000 12.520.000 8.344.000
423 Thành phố Thủ Dầu Một Hùng Vương - Đường loại 1
Trần Hưng Đạo - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 41.728.000 16.688.000 12.520.000 8.344.000
424 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Lợi - Đường loại 1
Nguyễn Thái Học - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 33.384.000 13.352.000 10.016.000 6.680.000
425 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Du - Đường loại 1
Cách Mạng Tháng Tám - Bác sĩ Yersin
Đất TM-DV đô thị 41.728.000 16.688.000 12.520.000 8.344.000
426 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thái Học - Đường loại 1
Lê Lợi - Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 41.728.000 16.688.000 12.520.000 8.344.000
427 Thành phố Thủ Dầu Một Quang Trung - Đường loại 1
Ngã 6 - Cổng UBND thành phố Thủ Dầu Một
Đất TM-DV đô thị 41.728.000 16.688.000 12.520.000 8.344.000
428 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Hưng Đạo - Đường loại 1
Ngã 6 - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 41.728.000 16.688.000 12.520.000 8.344.000
429 Thành phố Thủ Dầu Một Bà Triệu - Đường loại 2
Hùng Vương - Trừ Văn Thố
Đất TM-DV đô thị 22.344.000 10.056.000 7.824.000 5.808.000
430 Thành phố Thủ Dầu Một Bạch Đằng - Đường loại 2
Cầu ông Kiểm - Cổng Trường Sỹ quan công binh + Nguyễn Văn Tiết
Đất TM-DV đô thị 27.928.000 12.576.000 9.784.000 7.264.000
431 Thành phố Thủ Dầu Một Cách Mạng Tháng Tám (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu 3 phường Chánh Nghĩa) - Đường loại 2
Phan Đình Giót - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 27.928.000 12.576.000 9.784.000 7.264.000
432 Thành phố Thủ Dầu Một Cách Mạng Tháng Tám (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu 3 phường Chánh Nghĩa) - Đường loại 2
Lê Hồng Phong - Ranh Thuận An
Đất TM-DV đô thị 19.552.000 10.752.000 8.800.000 6.256.000
433 Thành phố Thủ Dầu Một D1 (đường phố chính của Khu dân cư Phú Hòa 1) - Đường loại 2
Lê Hồng Phong - Trần Văn Ơn
Đất TM-DV đô thị 22.344.000 12.288.000 10.056.000 7.152.000
434 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2
Suối Cát - Ngã 4 Sân Banh
Đất TM-DV đô thị 30.728.000 12.288.000 9.216.000 6.144.000
435 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2
Mũi Dùi - Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa)
Đất TM-DV đô thị 29.328.000 11.728.000 8.800.000 5.864.000
436 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2
Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa) - Nguyễn Văn Thành
Đất TM-DV đô thị 25.136.000 11.320.000 8.800.000 6.536.000
437 Thành phố Thủ Dầu Một Đường 30/4 - Đường loại 2
Phú Lợi - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 22.344.000 12.288.000 10.056.000 7.152.000
438 Thành phố Thủ Dầu Một Đường 30/4 - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 19.552.000 10.752.000 8.800.000 6.256.000
439 Thành phố Thủ Dầu Một Đường N8 (tổ 8 khu 6, Phú Hòa) - Đường loại 2
Đường 30/4 - Trần Văn Ơn
Đất TM-DV đô thị 16.760.000 10.056.000 7.552.000 5.360.000
440 Thành phố Thủ Dầu Một Hai Bà Trưng - Đường loại 2
Văn Công Khai - Đoàn Trần Nghiệp
Đất TM-DV đô thị 27.928.000 12.576.000 9.784.000 7.264.000
441 Thành phố Thủ Dầu Một Hoàng Văn Thụ - Đường loại 2
Thích Quảng Đức - Cuối tuyến (đường N9)
Đất TM-DV đô thị 26.536.000 14.592.000 11.944.000 8.488.000
442 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Cù - Đường loại 2
Ngã 4 chợ Cây Dừa - Đại lộ Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 27.928.000 12.576.000 9.784.000 7.264.000
443 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) - Đường loại 2
Đại lộ Bình Dương - Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận)
Đất TM-DV đô thị 27.928.000 12.576.000 9.784.000 7.264.000
444 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) - Đường loại 2
Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận) - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất TM-DV đô thị 25.136.000 11.320.000 8.800.000 6.536.000
445 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) - Đường loại 2
Mỹ Phước - Tân Vạn - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)
Đất TM-DV đô thị 18.704.000 8.424.000 6.552.000 4.864.000
446 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thường Kiệt - Đường loại 2
Nguyễn Thái Học - Văn Công Khai
Đất TM-DV đô thị 27.928.000 12.576.000 9.784.000 7.264.000
447 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thường Kiệt - Đường loại 2
Văn Công Khai - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 22.344.000 10.056.000 7.824.000 5.808.000
448 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Gia Tự - Đường loại 2
Đại lộ Bình Dương - Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh
Đất TM-DV đô thị 22.344.000 12.288.000 10.056.000 7.152.000
449 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Quyền - Đường loại 2
Bạch Đằng - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 27.928.000 12.576.000 9.784.000 7.264.000
450 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Tùng Châu - Đường loại 2
Nguyễn Thái Học - Đinh Bộ Lĩnh
Đất TM-DV đô thị 22.344.000 10.056.000 7.824.000 5.808.000
451 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn An Ninh - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 22.344.000 12.288.000 10.056.000 7.152.000
452 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2
Trần Hưng Đạo - Võ Thành Long
Đất TM-DV đô thị 22.344.000 10.056.000 7.824.000 5.808.000
453 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Trãi - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 25.136.000 11.320.000 8.800.000 6.536.000
454 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Tri Phương - Đường loại 2
Cầu Thầy Năng - Cầu Thủ Ngữ
Đất TM-DV đô thị 25.600.000 11.528.000 8.968.000 6.656.000
455 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Đình Giót - Đường loại 2
Thích Quảng Đức - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 22.344.000 10.056.000 7.824.000 5.808.000
456 Thành phố Thủ Dầu Một Phú Lợi (ĐT.743A) - Đường loại 2
Đại lộ Bình Dương - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 32.584.000 14.672.000 11.408.000 8.472.000
457 Thành phố Thủ Dầu Một Thầy Giáo Chương - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 22.344.000 10.056.000 7.824.000 5.808.000
458 Thành phố Thủ Dầu Một Thích Quảng Đức - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 27.928.000 12.576.000 9.784.000 7.264.000
459 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Tử Bình - Đường loại 2
Lý Thường Kiệt - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 22.344.000 10.056.000 7.824.000 5.808.000
460 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Văn Ơn - Đường loại 2
Phú Lợi - Đại lộ Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 10.560.000 8.640.000 6.144.000
461 Thành phố Thủ Dầu Một Trừ Văn Thố - Đường loại 2
Văn Công Khai - Đinh Bộ Lĩnh
Đất TM-DV đô thị 22.344.000 10.056.000 7.824.000 5.808.000
462 Thành phố Thủ Dầu Một Văn Công Khai - Đường loại 2
Hùng Vương - Bàu Bàng
Đất TM-DV đô thị 27.928.000 12.576.000 9.784.000 7.264.000
463 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Thành Long - Đường loại 2
Bác sĩ Yersin - Thích Quảng Đức
Đất TM-DV đô thị 22.344.000 10.056.000 7.824.000 5.808.000
464 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Thành Long - Đường loại 2
Võ Thành Long - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 16.760.000 7.544.000 5.872.000 4.360.000
465 Thành phố Thủ Dầu Một An Dương Vương - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
466 Thành phố Thủ Dầu Một Âu Cơ - Đường loại 3
Bác sĩ Yersin - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 15.896.000 9.536.000 7.160.000 5.080.000
467 Thành phố Thủ Dầu Một Bàu Bàng - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 8.480.000 6.368.000 4.512.000
468 Thành phố Thủ Dầu Một Bắc Sơn - Đường loại 3
Trường Sa - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 10.528.000 5.792.000 4.736.000 3.368.000
469 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Quốc Khánh - Đường loại 3
Lò Chén - Nguyễn Tri Phương + Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 8.480.000 6.368.000 4.512.000
470 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Thị Xuân - Đường loại 3
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)
Đất TM-DV đô thị 12.952.000 7.120.000 5.832.000 4.144.000
471 Thành phố Thủ Dầu Một Cao Thắng - Đường loại 3
Chu Văn An - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)
Đất TM-DV đô thị 12.144.000 6.680.000 5.464.000 3.888.000
472 Thành phố Thủ Dầu Một Chu Văn An (Vòng xoay) - Đường loại 3
Đường XT1A (Hùng Vương) - Đường XT1A (Hùng Vương)
Đất TM-DV đô thị 12.392.000 6.816.000 5.576.000 3.968.000
473 Thành phố Thủ Dầu Một Duy Tân - Đường loại 3
Chu Văn An - Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 13.760.000 7.568.000 6.192.000 4.400.000
474 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 3
Nguyễn Văn Thành - Ranh Tân Định - Bến Cát
Đất TM-DV đô thị 21.200.000 9.544.000 7.424.000 5.512.000
475 Thành phố Thủ Dầu Một Đào Duy Từ - Đường loại 3
Chu Văn An - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
476 Thành phố Thủ Dầu Một Đoàn Thị Điểm - Đường loại 3
Đồng Khởi - Huỳnh Văn Lũy
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
477 Thành phố Thủ Dầu Một Đoàn Thị Liên - Đường loại 3
Mẫu giáo Đoàn Thị Liên - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 8.480.000 6.368.000 4.512.000
478 Thành phố Thủ Dầu Một Đồng Khởi - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)
Đất TM-DV đô thị 13.936.000 7.664.000 6.272.000 4.456.000
479 Thành phố Thủ Dầu Một Đường Chùa Hội Khánh - Đường loại 3
Bác sĩ Yersin - Cty TNHH Hồng Đức
Đất TM-DV đô thị 15.896.000 9.536.000 7.160.000 5.080.000
480 Thành phố Thủ Dầu Một Đường Chùa Hội Khánh - Đường loại 3
Cty TNHH Hồng Đức - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 12.368.000 7.424.000 5.568.000 3.952.000
481 Thành phố Thủ Dầu Một Đường DA7 (Khu liên hợp) - Đường loại 3
Nguyễn Trung Trực - Đường DM5
Đất TM-DV đô thị 9.712.000 5.344.000 4.368.000 3.104.000
482 Thành phố Thủ Dầu Một Đường DT6 (Lê Lợi) - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất TM-DV đô thị 14.576.000 8.016.000 6.560.000 4.664.000
483 Thành phố Thủ Dầu Một Đường liên phường Hiệp Thành - Phú Lợi - Đường loại 3
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bình
Đất TM-DV đô thị 9.712.000 5.344.000 4.368.000 3.104.000
484 Thành phố Thủ Dầu Một Đường vào Công ty Shijar (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Khu 9, Phú Hòa) - Đường loại 3
Phú Lợi (ĐT.743A) - Cuối tuyến (giáp đường nhựa KDC ARECO)
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.800.000 5.104.000 3.624.000
485 Thành phố Thủ Dầu Một Đường vào Khu dân cư K8 - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thanh Lễ
Đất TM-DV đô thị 12.368.000 7.424.000 5.568.000 3.952.000
486 Thành phố Thủ Dầu Một Đường ven sông Sài Gòn - Đường loại 3
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến nhựa
Đất TM-DV đô thị 12.368.000 6.800.000 5.568.000 3.960.000
487 Thành phố Thủ Dầu Một Đường XT1A (Hùng Vương) - Đường loại 3
Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 14.576.000 8.016.000 6.560.000 4.664.000
488 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3
Phạm Ngọc Thạch - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)
Đất TM-DV đô thị 12.368.000 6.800.000 5.568.000 3.960.000
489 Thành phố Thủ Dầu Một Hoàng Cầm - Đường loại 3
Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
490 Thành phố Thủ Dầu Một Hoàng Hoa Thám - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
491 Thành phố Thủ Dầu Một Hoàng Sa - Đường loại 3
Lê Duẩn - Trường Sa
Đất TM-DV đô thị 12.952.000 7.120.000 5.832.000 4.144.000
492 Thành phố Thủ Dầu Một Hồ Văn Huê - Đường loại 3
Hùng Vương - Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
493 Thành phố Thủ Dầu Một Hồ Xuân Hương - Đường loại 3
Tôn Đức Thắng - Đường N3
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
494 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3
Ngô Thời Nhiệm - Lý Thái Tổ (Tạo lực 4)
Đất TM-DV đô thị 12.392.000 6.816.000 5.576.000 3.968.000
495 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Cù - Đường loại 3
Cầu Phú Cường - Ngã 4 chợ Cây Dừa
Đất TM-DV đô thị 17.664.000 9.712.000 7.952.000 5.656.000
496 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường loại 3
Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Ranh Phú Chánh
Đất TM-DV đô thị 17.664.000 9.712.000 7.952.000 5.656.000
497 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Nghệ - Đường loại 3
Lê Hồng Phong - Phú Lợi
Đất TM-DV đô thị 15.896.000 9.536.000 7.160.000 5.080.000
498 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 3
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 12.392.000 6.816.000 5.576.000 3.968.000
499 Thành phố Thủ Dầu Một Kim Đồng - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
500 Thành phố Thủ Dầu Một Lạc Long Quân - Đường loại 3
Nguyễn Văn Tiết - Tiểu chủng viện Thiên Chúa giáo (trường Đảng cũ)
Đất TM-DV đô thị 11.480.000 6.888.000 5.168.000 3.672.000
501 Thành phố Thủ Dầu Một Lãnh Binh Thăng - Đường loại 3
Hùng Vương - Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
502 Thành phố Thủ Dầu Một Lào Cai - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 11.480.000 6.888.000 5.168.000 3.672.000
503 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Duẩn - Đường loại 3
Chu Văn An - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)
Đất TM-DV đô thị 13.168.000 7.240.000 5.928.000 4.216.000
504 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Hoàn - Đường loại 3
Chu Văn An - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất TM-DV đô thị 14.576.000 8.016.000 6.560.000 4.664.000
505 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Hồng Phong - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 17.664.000 9.712.000 7.952.000 5.656.000
506 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Hồng Phong - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Võ Minh Đức
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 8.480.000 6.368.000 4.512.000
507 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Quý Đôn - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
508 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Thị Trung - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy - Phú Lợi
Đất TM-DV đô thị 17.664.000 10.600.000 7.960.000 5.648.000
509 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Văn Tám - Đường loại 3
Nguyễn Trãi - Thầy Giáo Chương
Đất TM-DV đô thị 15.896.000 8.744.000 7.152.000 5.088.000
510 Thành phố Thủ Dầu Một Lò Chén - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Bàu Bàng
Đất TM-DV đô thị 17.664.000 10.600.000 7.960.000 5.648.000
511 Thành phố Thủ Dầu Một Lương Thế Vinh - Đường loại 3
Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
512 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thái Tổ (Tạo lực 4) - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất TM-DV đô thị 14.360.000 7.896.000 6.464.000 4.592.000
513 Thành phố Thủ Dầu Một Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 3
Nguyễn Văn Thành - Ranh thành phố Thuận An
Đất TM-DV đô thị 12.368.000 7.424.000 5.568.000 3.952.000
514 Thành phố Thủ Dầu Một Nam Kỳ Khởi Nghĩa (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
515 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Chí Quốc - Đường loại 3
Ngô Quyền - Nguyễn Văn Tiết
Đất TM-DV đô thị 17.664.000 9.712.000 7.952.000 5.656.000
516 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Thời Nhiệm - Đường loại 3
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
517 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Văn Trị - Đường loại 3
Đoàn Thị Liên - Phú Lợi
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 8.480.000 6.368.000 4.512.000
518 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Biểu - Đường loại 3
Tôn Đức Thắng - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
519 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Bình (Đường từ kho K8 đến Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 3
Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn Lũy
Đất TM-DV đô thị 11.480.000 6.888.000 5.168.000 3.672.000
520 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
521 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Chí Thanh - Đường loại 3
Ngã 3 Suối Giữa - Cầu Ông Cộ
Đất TM-DV đô thị 11.480.000 6.888.000 5.168.000 3.672.000
522 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Đức Thuận - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 13.248.000 7.952.000 5.968.000 4.232.000
523 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Hữu Cảnh (Đường từ 30/4 đến Lê Hồng Phong) - Đường loại 3
Đường 30/4 (Sân Banh) - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 8.480.000 6.368.000 4.512.000
524 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thái Bình (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Khu 9, Phú Hòa) - Đường loại 3
Phú Lợi (ĐT.743A) - Ranh Thuận An
Đất TM-DV đô thị 9.712.000 5.824.000 4.376.000 3.104.000
525 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thị Định - Đường loại 3
Tôn Đức Thắng - Lê Hoàn
Đất TM-DV đô thị 12.952.000 7.120.000 5.832.000 4.144.000
526 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 3
Phú Lợi - Ranh Thuận An
Đất TM-DV đô thị 11.480.000 6.888.000 5.168.000 3.672.000
527 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thượng Hiền - Đường loại 3
Đồng Khởi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
528 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Tri Phương - Đường loại 3
Cầu Thủ Ngữ - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 15.016.000 9.008.000 6.768.000 4.800.000
529 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Trung Trực - Đường loại 3
Đồng Khởi - Huỳnh Văn Lũy
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
530 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Bé (đường liên khu 11, 12) - Đường loại 3
Bạch Đằng - Huỳnh Văn Cù
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 8.480.000 6.368.000 4.512.000
531 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Hỗn - Đường loại 3
Bác sĩ Yersin - Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 17.664.000 10.600.000 7.960.000 5.648.000
532 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Lên - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy - Đoàn Thị Liên
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 8.480.000 6.368.000 4.512.000
533 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất TM-DV đô thị 14.360.000 7.896.000 6.464.000 4.592.000
534 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Lộng - Đường loại 3
Đại Lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Cù
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.800.000 5.104.000 3.624.000
535 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Tiết - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 17.664.000 9.712.000 7.952.000 5.656.000
536 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Tiết - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
537 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Thành - Đường loại 3
Ngã 4 Sở Sao - Ranh Hòa Lợi
Đất TM-DV đô thị 17.664.000 9.712.000 7.952.000 5.656.000
538 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Trỗi (cũ Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Lũy
Đất TM-DV đô thị 11.480.000 6.888.000 5.168.000 3.672.000
539 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Hồng Thái (cũ đường DB12) - Đường loại 3
Đồng Khởi - Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 9.712.000 5.344.000 4.368.000 3.104.000
540 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Hùng - Đường loại 3
Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 13.760.000 7.568.000 6.192.000 4.400.000
541 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Ngọc Thạch - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Đức Thuận
Đất TM-DV đô thị 16.192.000 8.904.000 7.288.000 5.184.000
542 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Ngọc Thạch - Đường loại 3
Nguyễn Đức Thuận - Huỳnh Văn Lũy
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
543 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Ngũ Lão - Đường loại 3
Bác sĩ Yersin - Đại lộ Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 17.664.000 9.712.000 7.952.000 5.656.000
544 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Thị Tân (Đường ngã tư Thành Đội đến đường Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 3
Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn Lũy
Đất TM-DV đô thị 12.368.000 7.424.000 5.568.000 3.952.000
545 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Văn Đồng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3
Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)
Đất TM-DV đô thị 13.168.000 7.240.000 5.928.000 4.216.000
546 Thành phố Thủ Dầu Một Phó Đức Chính - Đường loại 3
Hùng Vương - Ngô Thời Nhiệm
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
547 Thành phố Thủ Dầu Một Phú Lợi (ĐT.743A) - Đường loại 3
Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 17.664.000 9.712.000 7.952.000 5.656.000
548 Thành phố Thủ Dầu Một Phú Lợi (ĐT.743A) - Đường loại 3
Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh Thuận An
Đất TM-DV đô thị 11.480.000 6.888.000 5.168.000 3.672.000
549 Thành phố Thủ Dầu Một Tô Vĩnh Diện (cũ đường nhánh Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 3
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 9.712.000 5.824.000 4.376.000 3.104.000
550 Thành phố Thủ Dầu Một Tôn Đức Thắng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất TM-DV đô thị 12.952.000 7.120.000 5.832.000 4.144.000
551 Thành phố Thủ Dầu Một Tôn Thất Tùng - Đường loại 3
Tôn Đức Thắng - Kênh thoát nước mưa
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
552 Thành phố Thủ Dầu Một Tú Xương - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Tiết
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 8.480.000 6.368.000 4.512.000
553 Thành phố Thủ Dầu Một Tuyến nhánh Hai Bà Trưng - Đường loại 3
Hai Bà Trưng - Rạch Thầy Năng
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
554 Thành phố Thủ Dầu Một Thành Thái - Đường loại 3
Hùng Vương - Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
555 Thành phố Thủ Dầu Một Thi Sách - Đường loại 3
Đồng Khởi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
556 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Bình Trọng - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 12.368.000 7.424.000 5.568.000 3.952.000
557 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Cao Vân - Đường loại 3
An Dương Vương - Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
558 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Đại Nghĩa - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
559 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Ngọc Lên - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Luỹ
Đất TM-DV đô thị 11.480.000 6.888.000 5.168.000 3.672.000
560 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Nhân Tông - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 12.952.000 7.120.000 5.832.000 4.144.000
561 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Phú - Đường loại 3
Thích Quảng Đức - Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 17.664.000 9.712.000 7.952.000 5.656.000
562 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Phú - Đường loại 3
Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 15.896.000 9.536.000 7.160.000 5.080.000
563 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Quang Diệu - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Nguyễn Biểu
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
564 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Quý Cáp - Đường loại 3
Trần Nhân Tông - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
565 Thành phố Thủ Dầu Một Trịnh Hoài Đức - Đường loại 3
Ngô Văn Trị - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 13.248.000 7.952.000 5.968.000 4.232.000
566 Thành phố Thủ Dầu Một Trương Định (Đường Khu Hoàng Hoa Thám) - Đường loại 3
Đường vào Khu dân cư K8 - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 12.368.000 8.048.000 6.184.000 4.944.000
567 Thành phố Thủ Dầu Một Trường Sa - Đường loại 3
Đồng Khởi - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)
Đất TM-DV đô thị 12.392.000 6.816.000 5.576.000 3.968.000
568 Thành phố Thủ Dầu Một Trường Sơn - Đường loại 3
Bắc Sơn - Trường Sa
Đất TM-DV đô thị 11.336.000 6.232.000 5.104.000 3.624.000
569 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Minh Đức - Đường loại 3
Đường 30/4 - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 11.480.000 6.888.000 5.168.000 3.672.000
570 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, trừ đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 3
Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh)
Đất TM-DV đô thị 13.936.000 7.664.000 6.272.000 4.456.000
571 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Thị Sáu - Đường loại 3
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)
Đất TM-DV đô thị 12.952.000 7.120.000 5.832.000 4.144.000
572 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 3
Đường D1 KCN Sóng Thần 3 - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)
Đất TM-DV đô thị 6.736.000 4.040.000 3.032.000 2.152.000
573 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Ranh Định Hòa - Hòa Phú
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 4.992.000 3.744.000 2.656.000
574 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 3
Ranh Định Hòa - Hòa Phú - Đại lộ Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 10.376.000 6.224.000 4.672.000 3.320.000
575 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Tần - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 12.952.000 7.120.000 5.832.000 4.144.000
576 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 16.784.000 9.232.000 7.552.000 5.368.000
577 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất TM-DV đô thị 15.016.000 8.256.000 6.760.000 4.808.000
578 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu dân cư Phú Hòa 1 - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 15.896.000 8.744.000 7.152.000 5.088.000
579 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu dân cư Phú Hòa 1 - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất TM-DV đô thị 14.128.000 7.768.000 6.360.000 4.520.000
580 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu dân cư Trường Chính trị - Đường loại 3
-
Đất TM-DV đô thị 15.896.000 8.744.000 7.152.000 5.088.000
581 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 3 phường Chánh Nghĩa (khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương) - Đường loại 3
Thửa đất tiếp giáp đường Cách Mạng Tháng Tám -
Đất TM-DV đô thị 61.920.000 37.152.000 27.896.000 19.792.000
582 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 3 phường Chánh Nghĩa (khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương) - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 38.400.000 23.040.000 17.296.000 12.272.000
583 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 3 phường Chánh Nghĩa (khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương) - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất TM-DV đô thị 28.160.000 16.896.000 12.688.000 9.000.000
584 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3
Thửa đất tiếp giáp đường D1 (Lê Hồng Phong nối dài) -
Đất TM-DV đô thị 30.400.000 18.240.000 13.696.000 9.720.000
585 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3
Thửa đất tiếp giáp đường D4 -
Đất TM-DV đô thị 28.800.000 17.280.000 12.976.000 9.208.000
586 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3
Thửa đất tiếp giáp đường D3 -
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 16.800.000 12.616.000 8.952.000
587 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 26.400.000 15.840.000 11.896.000 8.440.000
588 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất TM-DV đô thị 24.800.000 14.880.000 11.168.000 7.928.000
589 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3
Thửa đất tiếp giáp đường vào Công ty Shijar và đường Nguyễn Thái Bình -
Đất TM-DV đô thị 28.400.000 17.040.000 12.792.000 9.080.000
590 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 28.400.000 17.040.000 12.792.000 9.080.000
591 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất TM-DV đô thị 26.960.000 16.176.000 12.144.000 8.616.000
592 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3
Bề rộng mặt đường từ 9 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 10.840.000 5.960.000 4.880.000 3.472.000
593 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3
Bề rộng mặt đường dưới 9 m -
Đất TM-DV đô thị 10.064.000 5.536.000 4.528.000 3.224.000
594 Thành phố Thủ Dầu Một An Mỹ - Phú Mỹ (cũ An Mỹ) - Đường loại 4
Huỳnh Văn Lũy - Ranh Khu Công nghiệp Đại Đăng
Đất TM-DV đô thị 8.272.000 5.384.000 4.136.000 3.312.000
595 Thành phố Thủ Dầu Một An Mỹ - Phú Mỹ nối dài (cũ An Mỹ nối dài, đường nối An Mỹ - Phú Mỹ) - Đường loại 4
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất TM-DV đô thị 7.088.000 4.616.000 3.544.000 2.832.000
596 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Ngọc Thu - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 5.000.000 3.840.000 3.072.000
597 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Ngọc Thu - Đường loại 4
Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống
Đất TM-DV đô thị 6.496.000 4.232.000 3.248.000 2.600.000
598 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Văn Bình - Đường loại 4
Phú Lợi - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất TM-DV đô thị 8.856.000 5.768.000 4.432.000 3.544.000
599 Thành phố Thủ Dầu Một Cao Thắng - Đường loại 4
Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường XA3
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 4.224.000 3.168.000 2.248.000
600 Thành phố Thủ Dầu Một Điện Biên Phủ (Tạo lực 1, trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4
Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)
Đất TM-DV đô thị 9.744.000 5.848.000 4.392.000 3.112.000
601 Thành phố Thủ Dầu Một Đồng Cây Viết - Đường loại 4
Huỳnh Văn Lũy - Đường N1 (KCN Đại Đăng)
Đất TM-DV đô thị 8.856.000 5.768.000 4.432.000 3.544.000
602 Thành phố Thủ Dầu Một Đường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi) - Đường loại 4
Phú Lợi - Khu di tích nhà tù Phú Lợi
Đất TM-DV đô thị 8.272.000 5.384.000 4.136.000 3.312.000
603 Thành phố Thủ Dầu Một Đường D13 - Đường loại 4
Đường 30/4 - Ranh phường An Thạnh
Đất TM-DV đô thị 7.088.000 4.256.000 3.192.000 2.264.000
604 Thành phố Thủ Dầu Một Đường N6 (đường Liên khu 6, 7 8, 9, Phú Hòa) - Đường loại 4
Trần Văn Ơn - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 8.856.000 5.768.000 4.432.000 3.544.000
605 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ Khu gia đình Sư 7 - Quân đoàn 4 - Đường loại 4
-
Đất TM-DV đô thị 6.496.000 3.896.000 2.928.000 2.080.000
606 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-001 - Đường loại 4
Mỹ Phước - Tân Vạn - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 7.088.000 4.616.000 3.544.000 2.832.000
607 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-002 (cũ ĐX-002 và 1 đoạn An Mỹ - Phú Mỹ nối dài) - Đường loại 4
ĐX-005 - Đồng Cây Viết
Đất TM-DV đô thị 7.088.000 4.616.000 3.544.000 2.832.000
608 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-033 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Phú Mỹ, khu phố 1) - Đường loại 4
ĐX-032 - ĐX-038
Đất TM-DV đô thị 6.496.000 4.232.000 3.248.000 2.600.000
609 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-038 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Phú Mỹ, khu phố 1) - Đường loại 4
ĐX-033 - KCN Đại Đăng
Đất TM-DV đô thị 6.496.000 4.232.000 3.248.000 2.600.000
610 Thành phố Thủ Dầu Một Hồ Văn Cống - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV đô thị 7.088.000 4.616.000 3.544.000 2.832.000
611 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Thị Chấu - Đường loại 4
Bùi Ngọc Thu - Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV đô thị 4.728.000 3.080.000 2.368.000 1.888.000
612 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Thị Hiếu - Đường loại 4
Nguyễn Chí Thanh - Đình Tân An
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.816.000 2.936.000 2.344.000
613 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 4
Đường số 1 Định Hòa - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)
Đất TM-DV đô thị 8.664.000 5.200.000 3.904.000 2.768.000
614 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 4
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường N2 Hòa Lợi
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 4.224.000 3.168.000 2.248.000
615 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Chí Dân - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 8.272.000 5.384.000 4.136.000 3.312.000
616 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Chí Dân - Đường loại 4
Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống
Đất TM-DV đô thị 6.496.000 4.232.000 3.248.000 2.600.000
617 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Duẩn - Đường loại 4
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp
Đất TM-DV đô thị 7.768.000 4.664.000 3.496.000 2.480.000
618 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Lai (trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4
Ranh KLH, KCN Phú Gia - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú
Đất TM-DV đô thị 6.496.000 3.896.000 2.928.000 2.080.000
619 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Tự Trọng - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 9.448.000 6.152.000 4.728.000 3.776.000
620 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy) - Đường loại 4
Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7)
Đất TM-DV đô thị 8.664.000 5.200.000 3.904.000 2.768.000
621 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Thị Lan (đường Nguyễn Tri Phương ra sông Sài Gòn) - Đường loại 4
Nguyễn Tri Phương - Sông Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 5.000.000 3.840.000 3.072.000
622 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Đức Cảnh (Đường vào khu hành chính phường Hiệp An) - Đường loại 4
Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân
Đất TM-DV đô thị 9.448.000 6.152.000 4.728.000 3.776.000
623 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Cừ - Đường loại 4
Huỳnh Văn Cù - Lê Chí Dân
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 5.000.000 3.840.000 3.072.000
624 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, trừ đất thuộc KCN Kim Huy) - Đường loại 4
Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)
Đất TM-DV đô thị 8.664.000 5.200.000 3.904.000 2.768.000
625 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Hùng - Đường loại 4
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 4.224.000 3.168.000 2.248.000
626 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Văn Đồng - Đường loại 4
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)
Đất TM-DV đô thị 7.576.000 4.544.000 3.416.000 2.424.000
627 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Bội Châu - Đường loại 4
Võ Minh Đức - Cảng Bà Lụa
Đất TM-DV đô thị 7.088.000 4.616.000 3.544.000 2.832.000
628 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Đăng Lưu - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 8.856.000 5.768.000 4.432.000 3.544.000
629 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Đăng Lưu - Đường loại 4
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Hiếu
Đất TM-DV đô thị 7.088.000 4.616.000 3.544.000 2.832.000
630 Thành phố Thủ Dầu Một Tôn Đức Thắng - Đường loại 4
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường NH9 Khu Hòa Lợi
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 4.224.000 3.168.000 2.248.000
631 Thành phố Thủ Dầu Một Truông Bồng Bông - Đường loại 4
Nguyễn Văn Thành - Nghĩa trang Truông Bồng Bông
Đất TM-DV đô thị 5.904.000 3.840.000 2.952.000 2.360.000
632 Thành phố Thủ Dầu Một Trường Chinh - Đường loại 4
Đường số 60 Khu TĐC Phú Chánh - Đường số 9 Phú Chánh A
Đất TM-DV đô thị 8.664.000 5.200.000 3.904.000 2.768.000
633 Thành phố Thủ Dầu Một Xóm Guốc - Đường loại 4
Phan Bội Châu - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 7.088.000 4.616.000 3.544.000 2.832.000
634 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Phú Mỹ (khu phố 1) - Đường loại 4
Thửa đất tiếp giáp đường ĐX-033, ĐX-038 -
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 11.520.000 8.648.000 6.136.000
635 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Phú Mỹ (khu phố 1) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 11.040.000 8.288.000 5.880.000
636 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Phú Mỹ (khu phố 1) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 10.560.000 7.928.000 5.624.000
637 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường Phú Cường, Chánh Nghĩa, Hiệp Thành, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Thọ. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 8.272.000 4.960.000 3.728.000 2.640.000
638 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường Phú Cường, Chánh Nghĩa, Hiệp Thành, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Thọ. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m -
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 4.608.000 3.456.000 2.456.000
639 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường Phú Cường, Chánh Nghĩa, Hiệp Thành, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Thọ. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m -
Đất TM-DV đô thị 7.088.000 4.256.000 3.192.000 2.264.000
640 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 7.344.000 4.408.000 3.312.000 2.344.000
641 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m -
Đất TM-DV đô thị 6.776.000 4.064.000 3.056.000 2.168.000
642 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại thuộc các phường còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m -
Đất TM-DV đô thị 6.216.000 3.728.000 2.800.000 1.984.000
643 Thành phố Thủ Dầu Một An Thạnh 24 - Đường loại 5
Lê Hồng Phong - Ranh An Thạnh
Đất TM-DV đô thị 4.392.000 2.856.000 2.200.000 1.760.000
644 Thành phố Thủ Dầu Một Đê bao sông Sài Gòn - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Bến Chành
Đất TM-DV đô thị 3.216.000 2.096.000 1.608.000 1.288.000
645 Thành phố Thủ Dầu Một Đê bao Suối Cát - Bưng Biệp - Đường loại 5
Ranh Thuận An - Đại lộ Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 4.392.000 2.856.000 2.200.000 1.760.000
646 Thành phố Thủ Dầu Một Điện Biên Phủ (Tạo lực 1, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)
Đất TM-DV đô thị 4.288.000 2.792.000 2.144.000 1.712.000
647 Thành phố Thủ Dầu Một Đường Một Chợ (ĐX- 104) - Đường loại 5
Bùi Ngọc Thu - Đại lộ Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
648 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-001 - Đường loại 5
ĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - ĐX-003
Đất TM-DV đô thị 4.976.000 3.240.000 2.488.000 1.992.000
649 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-003 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
650 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-004 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
651 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-005 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - Nhà ông Khương
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
652 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-005 - Đường loại 5
Nhà ông Khương - ĐX-006
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
653 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-006 - Đường loại 5
ĐX-002 - Khu liên hợp
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
654 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-007 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất TM-DV đô thị 4.440.000 2.888.000 2.224.000 1.776.000
655 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-008 - Đường loại 5
ĐX-002 - ĐX-058
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
656 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-009 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất TM-DV đô thị 4.440.000 2.888.000 2.224.000 1.776.000
657 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-010 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất TM-DV đô thị 4.440.000 2.888.000 2.224.000 1.776.000
658 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-011 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất TM-DV đô thị 4.440.000 2.888.000 2.224.000 1.776.000
659 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-012 - Đường loại 5
An Mỹ - Phú Mỹ nối dài - Huỳnh Văn Lũy
Đất TM-DV đô thị 4.440.000 2.888.000 2.224.000 1.776.000
660 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-013 - Đường loại 5
An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-002
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
661 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-014 - Đường loại 5
An Mỹ - Phú Mỹ - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
662 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-015 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-014
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
663 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-016 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-014
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
664 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-017 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-014
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
665 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-018 - Đường loại 5
ĐX-014 - ĐX-002
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
666 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-018 (nhánh) - Đường loại 5
ĐX-018 - ĐX-002
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
667 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-019 - Đường loại 5
ĐX-014 - ĐX-002
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
668 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-020 - Đường loại 5
ĐX-021 - Huỳnh Văn Lũy
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
669 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-021 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - An Mỹ - Phú Mỹ
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
670 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-022 - Đường loại 5
ĐX-023 - An Mỹ - Phú Mỹ
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
671 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-023 - Đường loại 5
An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-026
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
672 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-023 (nhánh) - Đường loại 5
ĐX-023 - ĐX-025
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
673 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-024 - Đường loại 5
ĐX-022 - ĐX-025
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
674 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-025 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
675 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-026 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - Đồng Cây Viết
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
676 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-027 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-026
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
677 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-027 - Đường loại 5
ĐX-026 - ĐX-002
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
678 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-028 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - Đồng Cây Viết
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
679 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-029 - Đường loại 5
ĐX-027 - Đồng Cây Viết
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
680 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-030 - Đường loại 5
ĐX-026 - ĐX-002
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
681 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-031 - Đường loại 5
ĐX-013 - Khu tái định cư Phú Mỹ
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
682 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-032 - Đường loại 5
Đồng Cây Viết - ĐX-033
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
683 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-033 - Đường loại 5
Đồng Cây Viết - ĐX-032
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
684 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-034 - Đường loại 5
Đồng Cây Viết - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
685 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-035 - Đường loại 5
ĐX-034 - Đồng Cây Viết
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
686 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-036 - Đường loại 5
Đồng Cây Viết - ĐX-037
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
687 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-037 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-034
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
688 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-038 - Đường loại 5
ĐX-034 - ĐX-033
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
689 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-039 - Đường loại 5
ĐX-037 - ĐX-038
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
690 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-040 - Đường loại 5
Phạm Ngọc Thạch - Sân golf
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
691 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-041 - Đường loại 5
ĐX-043 - ĐX-044
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
692 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-042 - Đường loại 5
ĐX-044 - ĐX-043
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
693 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-043 - Đường loại 5
Phạm Ngọc Thạch - ĐX-042
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
694 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-044 - Đường loại 5
Phạm Ngọc Thạch - ĐX-043
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
695 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-045 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
696 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-046 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
697 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-047 - Đường loại 5
ĐX-001 - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
698 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-048 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
699 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-049 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - Ông Út Gìn
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
700 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-050 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Lũy - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
701 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-051 - Đường loại 5
Phạm Ngọc Thạch - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
702 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-052 - Đường loại 5
Khu liên hợp - ĐX-054
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
703 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-054 - Đường loại 5
An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-013
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
704 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-055 - Đường loại 5
ĐX-001 - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
705 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-056 - Đường loại 5
ĐX-040 - Xưởng Phạm Đức
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
706 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-057 - Đường loại 5
ĐX-040 - Xưởng giấy
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
707 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-058 - Đường loại 5
ĐX-006 - Khu liên hợp
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
708 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-059 - Đường loại 5
ĐX-054 - Khu liên hợp
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
709 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-060 - Đường loại 5
ĐX-013 - ĐX-002
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
710 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-061 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - ĐX-062
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
711 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-062 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - Ranh Khu liên hợp
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
712 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-063 - Đường loại 5
Truông Bồng Bông - Ranh Khu liên hợp
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
713 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-064 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - Ranh Khu liên hợp
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
714 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-065 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - Trần Ngọc Lên
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
715 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-066 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - ĐX-069
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
716 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-067 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - ĐX-069
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
717 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-068 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Thành - ĐX-069
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
718 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-069 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-065
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
719 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-070 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
720 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-071 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-065
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
721 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-072 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-071
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
722 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-073 - Đường loại 5
Trần Ngọc Lên - ĐX-071
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
723 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-074 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-073
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
724 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-075 - Đường loại 5
Trần Ngọc Lên - ĐX-065
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
725 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-076 - Đường loại 5
Trần Ngọc Lên - ĐX-081
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
726 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-077 - Đường loại 5
ĐX-082 - ĐX-078
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
727 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-078 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Ranh Khu liên hợp
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
728 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-079 - Đường loại 5
ĐX-082 - ĐX-078
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
729 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-080 (KP1 - KP2) - Đường loại 5
ĐX-082 - Trần Ngọc Lên
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
730 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-081 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-082
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
731 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất TM-DV đô thị 4.392.000 2.856.000 2.200.000 1.760.000
732 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
733 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5
Mỹ Phước - Tân Vạn - Trần Ngọc Lên
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
734 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-083 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-082
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
735 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-084 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐX-083
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
736 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-085 - Đường loại 5
Khu hành chính phường Hiệp An, ĐX087 - Lê Chí Dân
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
737 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-086 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
738 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-087 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Khu Hành chính phường Hiệp An
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
739 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-088 - Đường loại 5
Đường khu hành chính Hiệp An - Đại lộ Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
740 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-089 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Khu Hành chính phường Hiệp An
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
741 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-090 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
742 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-091 - Đường loại 5
Khu Hành chính phường Hiệp An - Đại lộ Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
743 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-092 - Đường loại 5
ĐX-088 - Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
744 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-093 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - ĐX-091
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
745 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-094 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - ĐX-095
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
746 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-095 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
747 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-096 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Chấu
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
748 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-097 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Bùi Ngọc Thu
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
749 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-098 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Chấu - Bùi Ngọc Thu
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
750 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-099 - Đường loại 5
ĐX-095 - Bùi Ngọc Thu
Đất TM-DV đô thị 3.216.000 2.096.000 1.608.000 1.288.000
751 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-100 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV đô thị 3.216.000 2.096.000 1.608.000 1.288.000
752 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-101 - Đường loại 5
Bùi Ngọc Thu - Đại lộ Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
753 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-102 - Đường loại 5
ĐX-101 - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
754 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-105 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
755 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-106 - Đường loại 5
ĐX-101 - Đại lộ Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
756 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-108 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Tư Bẹt
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
757 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-109 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Bà Quý
Đất TM-DV đô thị 3.216.000 2.096.000 1.608.000 1.288.000
758 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-110 - Đường loại 5
Văn phòng khu phố 9 - Huỳnh Thị Hiếu
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
759 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-111 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Văn phòng khu phố 8
Đất TM-DV đô thị 3.216.000 2.096.000 1.608.000 1.288.000
760 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-112 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Hiếu
Đất TM-DV đô thị 3.216.000 2.096.000 1.608.000 1.288.000
761 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-113 - Đường loại 5
ĐX-133 - ĐX-117
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
762 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-114 - Đường loại 5
Bờ bao - Hoàng Đình Bôi
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
763 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-115 - Đường loại 5
Lê Chí Dân - Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV đô thị 3.488.000 2.272.000 1.744.000 1.392.000
764 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-117 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - ĐX-119
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
765 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-118 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - 6 Mai
Đất TM-DV đô thị 3.216.000 2.096.000 1.608.000 1.288.000
766 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-119 - Đường loại 5
Lê Chí Dân - ĐX-117
Đất TM-DV đô thị 4.288.000 2.792.000 2.144.000 1.712.000
767 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-120 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - 8 Vân
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
768 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-121 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Cầu ông Bồi
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
769 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-122 - Đường loại 5
6 Én - 2 Phen
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
770 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-123 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Ông 2 Xe
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
771 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-124 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Rạch Bầu
Đất TM-DV đô thị 3.216.000 2.096.000 1.608.000 1.288.000
772 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-125 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
773 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-126 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - 4 Thanh
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
774 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-127 - Đường loại 5
Lê Chí Dân - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
775 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-128 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Cầu 3 Tuội
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
776 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-129 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu - Út Văn
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
777 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-130 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - 7 Xuyển
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
778 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-131 - Đường loại 5
Lê Chí Dân - Ông 8 Trình
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
779 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-132 - Đường loại 5
Lê Chí Dân - Huỳnh Thị Hiếu
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
780 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-133 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
781 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-134 - Đường loại 5
Lê Chí Dân - 7 Đài
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
782 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-138 - Đường loại 5
Huỳnh Thị Hiếu (Đình Tân An) - Bến Chành
Đất TM-DV đô thị 2.928.000 1.904.000 1.464.000 1.168.000
783 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-139 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Bà Chè
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
784 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-141 - Đường loại 5
Cổng Đình - Cầu ván
Đất TM-DV đô thị 2.952.000 1.920.000 1.480.000 1.184.000
785 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-142 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Trường Đông Nam
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
786 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-143 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
787 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-144 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
788 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-145 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Bùi Ngọc Thu
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
789 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-146 - Đường loại 5
Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân
Đất TM-DV đô thị 3.216.000 2.096.000 1.608.000 1.288.000
790 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-148 - Đường loại 5
Lê Văn Tách - Lê Chí Dân
Đất TM-DV đô thị 3.216.000 2.096.000 1.608.000 1.288.000
791 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-149 - Đường loại 5
Lê Văn Tách - Lê Chí Dân
Đất TM-DV đô thị 3.216.000 2.096.000 1.608.000 1.288.000
792 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-150 - Đường loại 5
Hồ Văn Cống - Lê Văn Tách
Đất TM-DV đô thị 3.216.000 2.096.000 1.608.000 1.288.000
793 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 5
Phạm Văn Đồng - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất TM-DV đô thị 4.024.000 2.616.000 2.016.000 1.608.000
794 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Lai (đất thuộc các KCN) - Đường loại 5
Ranh KLH, KCN Phú Gia - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú
Đất TM-DV đô thị 4.024.000 2.616.000 2.016.000 1.608.000
795 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Văn Tách - Đường loại 5
Hồ Văn Cống - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.392.000 2.856.000 2.200.000 1.760.000
796 Thành phố Thủ Dầu Một Lò Lu - Đường loại 5
Hồ Văn Cống - Lê Chí Dân
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
797 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy) - Đường loại 5
Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7)
Đất TM-DV đô thị 4.024.000 2.616.000 2.016.000 1.608.000
798 Thành phố Thủ Dầu Một Mạc Đĩnh Chi (ĐX- 124) - Đường loại 5
Lê Chí Dân - Huỳnh Thị Hiếu
Đất TM-DV đô thị 3.752.000 2.440.000 1.880.000 1.504.000
799 Thành phố Thủ Dầu Một Một Thầy Thơ (ĐX- 103) - Đường loại 5
Bùi Ngọc Thu - ĐX-105
Đất TM-DV đô thị 3.216.000 2.096.000 1.608.000 1.288.000
800 Thành phố Thủ Dầu Một Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5
Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 4.024.000 2.616.000 2.016.000 1.608.000
801 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5
Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)
Đất TM-DV đô thị 4.024.000 2.616.000 2.016.000 1.608.000
802 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Ranh Hòa Lợi
Đất TM-DV đô thị 4.024.000 2.616.000 2.016.000 1.608.000
803 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Hùng - Đường loại 5
Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)
Đất TM-DV đô thị 4.024.000 2.616.000 2.016.000 1.608.000
804 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Văn Đồng (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5
Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)
Đất TM-DV đô thị 4.024.000 2.616.000 2.016.000 1.608.000
805 Thành phố Thủ Dầu Một Tôn Đức Thắng (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất TM-DV đô thị 4.024.000 2.616.000 2.016.000 1.608.000
806 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 5
Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh)
Đất TM-DV đô thị 4.024.000 2.616.000 2.016.000 1.608.000
807 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 5
Đường D1 KCN Sóng Thần 3 - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)
Đất TM-DV đô thị 4.024.000 2.616.000 2.016.000 1.608.000
808 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 3.496.000 2.272.000 1.752.000 1.400.000
809 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m -
Đất TM-DV đô thị 3.264.000 2.128.000 1.632.000 1.304.000
810 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m -
Đất TM-DV đô thị 3.032.000 1.976.000 1.520.000 1.216.000
811 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 4.392.000 2.856.000 2.200.000 1.760.000
812 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
813 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.664.000 2.048.000 1.640.000
814 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
815 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.472.000 1.904.000 1.520.000
816 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
817 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
818 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 3.216.000 2.096.000 1.608.000 1.288.000
819 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.288.000 1.760.000 1.408.000
820 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 3.216.000 2.096.000 1.608.000 1.288.000
821 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 3.216.000 2.096.000 1.608.000 1.288.000
822 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 2.928.000 1.904.000 1.464.000 1.168.000
823 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 3.216.000 2.096.000 1.608.000 1.288.000
824 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 2.928.000 1.904.000 1.464.000 1.168.000
825 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất TM-DV đô thị 2.928.000 1.904.000 1.464.000 1.168.000
826 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất TM-DV đô thị 2.632.000 1.712.000 1.320.000 1.056.000
827 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 2.928.000 1.904.000 1.464.000 1.168.000
828 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 2.632.000 1.712.000 1.320.000 1.056.000
829 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất TM-DV đô thị 2.632.000 1.712.000 1.320.000 1.056.000
830 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất TM-DV đô thị 2.344.000 1.528.000 1.176.000 936.000
831 Thành phố Thủ Dầu Một Bác sĩ Yersin - Đường loại 1
Ngã 6 - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 33.904.000 13.559.000 10.172.500 6.779.500
832 Thành phố Thủ Dầu Một Bạch Đằng - Đường loại 1
Nguyễn Tri Phương - Cầu ông Kiểm
Đất SX-KD đô thị 33.904.000 13.559.000 10.172.500 6.779.500
833 Thành phố Thủ Dầu Một Cách Mạng Tháng Tám - Đường loại 1
Phan Đình Giót - Mũi Dùi
Đất SX-KD đô thị 33.904.000 13.559.000 10.172.500 6.779.500
834 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1
Ngã 4 Sân Banh - Mũi Dùi
Đất SX-KD đô thị 33.904.000 13.559.000 10.172.500 6.779.500
835 Thành phố Thủ Dầu Một Điều Ong - Đường loại 1
Bạch Đằng - Ngô Tùng Châu
Đất SX-KD đô thị 31.083.000 12.434.500 9.327.500 6.214.000
836 Thành phố Thủ Dầu Một Đinh Bộ Lĩnh - Đường loại 1
Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 33.904.000 13.559.000 10.172.500 6.779.500
837 Thành phố Thủ Dầu Một Đoàn Trần Nghiệp - Đường loại 1
Hùng Vương - Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 33.904.000 13.559.000 10.172.500 6.779.500
838 Thành phố Thủ Dầu Một Hùng Vương - Đường loại 1
Trần Hưng Đạo - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 33.904.000 13.559.000 10.172.500 6.779.500
839 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Lợi - Đường loại 1
Nguyễn Thái Học - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 27.124.500 10.848.500 8.138.000 5.427.500
840 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Du - Đường loại 1
Cách Mạng Tháng Tám - Bác sĩ Yersin
Đất SX-KD đô thị 33.904.000 13.559.000 10.172.500 6.779.500
841 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thái Học - Đường loại 1
Lê Lợi - Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 33.904.000 13.559.000 10.172.500 6.779.500
842 Thành phố Thủ Dầu Một Quang Trung - Đường loại 1
Ngã 6 - Cổng UBND thành phố Thủ Dầu Một
Đất SX-KD đô thị 33.904.000 13.559.000 10.172.500 6.779.500
843 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Hưng Đạo - Đường loại 1
Ngã 6 - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 33.904.000 13.559.000 10.172.500 6.779.500
844 Thành phố Thủ Dầu Một Bà Triệu - Đường loại 2
Hùng Vương - Trừ Văn Thố
Đất SX-KD đô thị 18.154.500 8.170.500 6.357.000 4.719.000
845 Thành phố Thủ Dầu Một Bạch Đằng - Đường loại 2
Cầu ông Kiểm - Cổng Trường Sỹ quan công binh + Nguyễn Văn Tiết
Đất SX-KD đô thị 22.691.500 10.218.000 7.949.500 5.902.000
846 Thành phố Thủ Dầu Một Cách Mạng Tháng Tám (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu 3 phường Chánh Nghĩa) - Đường loại 2
Phan Đình Giót - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 22.691.500 10.218.000 7.949.500 5.902.000
847 Thành phố Thủ Dầu Một Cách Mạng Tháng Tám (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu 3 phường Chánh Nghĩa) - Đường loại 2
Lê Hồng Phong - Ranh Thuận An
Đất SX-KD đô thị 15.886.000 8.736.000 7.150.000 5.083.000
848 Thành phố Thủ Dầu Một D1 (đường phố chính của Khu dân cư Phú Hòa 1) - Đường loại 2
Lê Hồng Phong - Trần Văn Ơn
Đất SX-KD đô thị 18.154.500 9.984.000 8.170.500 5.811.000
849 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2
Suối Cát - Ngã 4 Sân Banh
Đất SX-KD đô thị 24.966.500 9.984.000 7.488.000 4.992.000
850 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2
Mũi Dùi - Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa)
Đất SX-KD đô thị 23.829.000 9.529.000 7.150.000 4.764.500
851 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2
Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa) - Nguyễn Văn Thành
Đất SX-KD đô thị 20.423.000 9.197.500 7.150.000 5.310.500
852 Thành phố Thủ Dầu Một Đường 30/4 - Đường loại 2
Phú Lợi - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 18.154.500 9.984.000 8.170.500 5.811.000
853 Thành phố Thủ Dầu Một Đường 30/4 - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 15.886.000 8.736.000 7.150.000 5.083.000
854 Thành phố Thủ Dầu Một Đường N8 (tổ 8 khu 6, Phú Hòa) - Đường loại 2
Đường 30/4 - Trần Văn Ơn
Đất SX-KD đô thị 13.617.500 8.170.500 6.136.000 4.355.000
855 Thành phố Thủ Dầu Một Hai Bà Trưng - Đường loại 2
Văn Công Khai - Đoàn Trần Nghiệp
Đất SX-KD đô thị 22.691.500 10.218.000 7.949.500 5.902.000
856 Thành phố Thủ Dầu Một Hoàng Văn Thụ - Đường loại 2
Thích Quảng Đức - Cuối tuyến (đường N9)
Đất SX-KD đô thị 21.560.500 11.856.000 9.704.500 6.896.500
857 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Cù - Đường loại 2
Ngã 4 chợ Cây Dừa - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 22.691.500 10.218.000 7.949.500 5.902.000
858 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) - Đường loại 2
Đại lộ Bình Dương - Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận)
Đất SX-KD đô thị 22.691.500 10.218.000 7.949.500 5.902.000
859 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) - Đường loại 2
Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận) - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 20.423.000 9.197.500 7.150.000 5.310.500
860 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) - Đường loại 2
Mỹ Phước - Tân Vạn - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)
Đất SX-KD đô thị 15.197.000 6.844.500 5.323.500 3.952.000
861 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thường Kiệt - Đường loại 2
Nguyễn Thái Học - Văn Công Khai
Đất SX-KD đô thị 22.691.500 10.218.000 7.949.500 5.902.000
862 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thường Kiệt - Đường loại 2
Văn Công Khai - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 18.154.500 8.170.500 6.357.000 4.719.000
863 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Gia Tự - Đường loại 2
Đại lộ Bình Dương - Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh
Đất SX-KD đô thị 18.154.500 9.984.000 8.170.500 5.811.000
864 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Quyền - Đường loại 2
Bạch Đằng - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 22.691.500 10.218.000 7.949.500 5.902.000
865 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Tùng Châu - Đường loại 2
Nguyễn Thái Học - Đinh Bộ Lĩnh
Đất SX-KD đô thị 18.154.500 8.170.500 6.357.000 4.719.000
866 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn An Ninh - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 18.154.500 9.984.000 8.170.500 5.811.000
867 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2
Trần Hưng Đạo - Võ Thành Long
Đất SX-KD đô thị 18.154.500 8.170.500 6.357.000 4.719.000
868 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Trãi - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 20.423.000 9.197.500 7.150.000 5.310.500
869 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Tri Phương - Đường loại 2
Cầu Thầy Năng - Cầu Thủ Ngữ
Đất SX-KD đô thị 20.800.000 9.366.500 7.286.500 5.408.000
870 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Đình Giót - Đường loại 2
Thích Quảng Đức - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 18.154.500 8.170.500 6.357.000 4.719.000
871 Thành phố Thủ Dầu Một Phú Lợi (ĐT.743A) - Đường loại 2
Đại lộ Bình Dương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 26.474.500 11.921.000 9.269.000 6.883.500
872 Thành phố Thủ Dầu Một Thầy Giáo Chương - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 18.154.500 8.170.500 6.357.000 4.719.000
873 Thành phố Thủ Dầu Một Thích Quảng Đức - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 22.691.500 10.218.000 7.949.500 5.902.000
874 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Tử Bình - Đường loại 2
Lý Thường Kiệt - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 18.154.500 8.170.500 6.357.000 4.719.000
875 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Văn Ơn - Đường loại 2
Phú Lợi - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 8.580.000 7.020.000 4.992.000
876 Thành phố Thủ Dầu Một Trừ Văn Thố - Đường loại 2
Văn Công Khai - Đinh Bộ Lĩnh
Đất SX-KD đô thị 18.154.500 8.170.500 6.357.000 4.719.000
877 Thành phố Thủ Dầu Một Văn Công Khai - Đường loại 2
Hùng Vương - Bàu Bàng
Đất SX-KD đô thị 22.691.500 10.218.000 7.949.500 5.902.000
878 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Thành Long - Đường loại 2
Bác sĩ Yersin - Thích Quảng Đức
Đất SX-KD đô thị 18.154.500 8.170.500 6.357.000 4.719.000
879 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Thành Long - Đường loại 2
Võ Thành Long - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 13.617.500 6.129.500 4.771.000 3.542.500
880 Thành phố Thủ Dầu Một An Dương Vương - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
881 Thành phố Thủ Dầu Một Âu Cơ - Đường loại 3
Bác sĩ Yersin - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 12.915.500 7.748.000 5.817.500 4.127.500
882 Thành phố Thủ Dầu Một Bàu Bàng - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.890.000 5.174.000 3.666.000
883 Thành phố Thủ Dầu Một Bắc Sơn - Đường loại 3
Trường Sa - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 8.554.000 4.706.000 3.848.000 2.736.500
884 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Quốc Khánh - Đường loại 3
Lò Chén - Nguyễn Tri Phương + Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.890.000 5.174.000 3.666.000
885 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Thị Xuân - Đường loại 3
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)
Đất SX-KD đô thị 10.523.500 5.785.000 4.738.500 3.367.000
886 Thành phố Thủ Dầu Một Cao Thắng - Đường loại 3
Chu Văn An - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)
Đất SX-KD đô thị 9.867.000 5.427.500 4.439.500 3.159.000
887 Thành phố Thủ Dầu Một Chu Văn An (Vòng xoay) - Đường loại 3
Đường XT1A (Hùng Vương) - Đường XT1A (Hùng Vương)
Đất SX-KD đô thị 10.068.500 5.538.000 4.530.500 3.224.000
888 Thành phố Thủ Dầu Một Duy Tân - Đường loại 3
Chu Văn An - Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 11.180.000 6.149.000 5.031.000 3.575.000
889 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 3
Nguyễn Văn Thành - Ranh Tân Định - Bến Cát
Đất SX-KD đô thị 17.225.000 7.754.500 6.032.000 4.478.500
890 Thành phố Thủ Dầu Một Đào Duy Từ - Đường loại 3
Chu Văn An - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
891 Thành phố Thủ Dầu Một Đoàn Thị Điểm - Đường loại 3
Đồng Khởi - Huỳnh Văn Lũy
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
892 Thành phố Thủ Dầu Một Đoàn Thị Liên - Đường loại 3
Mẫu giáo Đoàn Thị Liên - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.890.000 5.174.000 3.666.000
893 Thành phố Thủ Dầu Một Đồng Khởi - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)
Đất SX-KD đô thị 11.323.000 6.227.000 5.096.000 3.620.500
894 Thành phố Thủ Dầu Một Đường Chùa Hội Khánh - Đường loại 3
Bác sĩ Yersin - Cty TNHH Hồng Đức
Đất SX-KD đô thị 12.915.500 7.748.000 5.817.500 4.127.500
895 Thành phố Thủ Dầu Một Đường Chùa Hội Khánh - Đường loại 3
Cty TNHH Hồng Đức - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 10.049.000 6.032.000 4.524.000 3.211.000
896 Thành phố Thủ Dầu Một Đường DA7 (Khu liên hợp) - Đường loại 3
Nguyễn Trung Trực - Đường DM5
Đất SX-KD đô thị 7.891.000 4.342.000 3.549.000 2.522.000
897 Thành phố Thủ Dầu Một Đường DT6 (Lê Lợi) - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất SX-KD đô thị 11.843.000 6.513.000 5.330.000 3.789.500
898 Thành phố Thủ Dầu Một Đường liên phường Hiệp Thành - Phú Lợi - Đường loại 3
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bình
Đất SX-KD đô thị 7.891.000 4.342.000 3.549.000 2.522.000
899 Thành phố Thủ Dầu Một Đường vào Công ty Shijar (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Khu 9, Phú Hòa) - Đường loại 3
Phú Lợi (ĐT.743A) - Cuối tuyến (giáp đường nhựa KDC ARECO)
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.525.000 4.147.000 2.944.500
900 Thành phố Thủ Dầu Một Đường vào Khu dân cư K8 - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thanh Lễ
Đất SX-KD đô thị 10.049.000 6.032.000 4.524.000 3.211.000
901 Thành phố Thủ Dầu Một Đường ven sông Sài Gòn - Đường loại 3
Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến nhựa
Đất SX-KD đô thị 10.049.000 5.525.000 4.524.000 3.217.500
902 Thành phố Thủ Dầu Một Đường XT1A (Hùng Vương) - Đường loại 3
Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 11.843.000 6.513.000 5.330.000 3.789.500
903 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3
Phạm Ngọc Thạch - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)
Đất SX-KD đô thị 10.049.000 5.525.000 4.524.000 3.217.500
904 Thành phố Thủ Dầu Một Hoàng Cầm - Đường loại 3
Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
905 Thành phố Thủ Dầu Một Hoàng Hoa Thám - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
906 Thành phố Thủ Dầu Một Hoàng Sa - Đường loại 3
Lê Duẩn - Trường Sa
Đất SX-KD đô thị 10.523.500 5.785.000 4.738.500 3.367.000
907 Thành phố Thủ Dầu Một Hồ Văn Huê - Đường loại 3
Hùng Vương - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
908 Thành phố Thủ Dầu Một Hồ Xuân Hương - Đường loại 3
Tôn Đức Thắng - Đường N3
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
909 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3
Ngô Thời Nhiệm - Lý Thái Tổ (Tạo lực 4)
Đất SX-KD đô thị 10.068.500 5.538.000 4.530.500 3.224.000
910 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Cù - Đường loại 3
Cầu Phú Cường - Ngã 4 chợ Cây Dừa
Đất SX-KD đô thị 14.352.000 7.891.000 6.461.000 4.595.500
911 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường loại 3
Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Ranh Phú Chánh
Đất SX-KD đô thị 14.352.000 7.891.000 6.461.000 4.595.500
912 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Nghệ - Đường loại 3
Lê Hồng Phong - Phú Lợi
Đất SX-KD đô thị 12.915.500 7.748.000 5.817.500 4.127.500
913 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 3
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 10.068.500 5.538.000 4.530.500 3.224.000
914 Thành phố Thủ Dầu Một Kim Đồng - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
915 Thành phố Thủ Dầu Một Lạc Long Quân - Đường loại 3
Nguyễn Văn Tiết - Tiểu chủng viện Thiên Chúa giáo (trường Đảng cũ)
Đất SX-KD đô thị 9.327.500 5.596.500 4.199.000 2.983.500
916 Thành phố Thủ Dầu Một Lãnh Binh Thăng - Đường loại 3
Hùng Vương - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
917 Thành phố Thủ Dầu Một Lào Cai - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 9.327.500 5.596.500 4.199.000 2.983.500
918 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Duẩn - Đường loại 3
Chu Văn An - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)
Đất SX-KD đô thị 10.699.000 5.882.500 4.816.500 3.425.500
919 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Hoàn - Đường loại 3
Chu Văn An - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất SX-KD đô thị 11.843.000 6.513.000 5.330.000 3.789.500
920 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Hồng Phong - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 14.352.000 7.891.000 6.461.000 4.595.500
921 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Hồng Phong - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Võ Minh Đức
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.890.000 5.174.000 3.666.000
922 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Quý Đôn - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
923 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Thị Trung - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy - Phú Lợi
Đất SX-KD đô thị 14.352.000 8.612.500 6.467.500 4.589.000
924 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Văn Tám - Đường loại 3
Nguyễn Trãi - Thầy Giáo Chương
Đất SX-KD đô thị 12.915.500 7.104.500 5.811.000 4.134.000
925 Thành phố Thủ Dầu Một Lò Chén - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Bàu Bàng
Đất SX-KD đô thị 14.352.000 8.612.500 6.467.500 4.589.000
926 Thành phố Thủ Dầu Một Lương Thế Vinh - Đường loại 3
Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
927 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thái Tổ (Tạo lực 4) - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất SX-KD đô thị 11.667.500 6.415.500 5.252.000 3.731.000
928 Thành phố Thủ Dầu Một Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 3
Nguyễn Văn Thành - Ranh thành phố Thuận An
Đất SX-KD đô thị 10.049.000 6.032.000 4.524.000 3.211.000
929 Thành phố Thủ Dầu Một Nam Kỳ Khởi Nghĩa (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
930 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Chí Quốc - Đường loại 3
Ngô Quyền - Nguyễn Văn Tiết
Đất SX-KD đô thị 14.352.000 7.891.000 6.461.000 4.595.500
931 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Thời Nhiệm - Đường loại 3
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
932 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Văn Trị - Đường loại 3
Đoàn Thị Liên - Phú Lợi
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.890.000 5.174.000 3.666.000
933 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Biểu - Đường loại 3
Tôn Đức Thắng - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
934 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Bình (Đường từ kho K8 đến Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 3
Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn Lũy
Đất SX-KD đô thị 9.327.500 5.596.500 4.199.000 2.983.500
935 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
936 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Chí Thanh - Đường loại 3
Ngã 3 Suối Giữa - Cầu Ông Cộ
Đất SX-KD đô thị 9.327.500 5.596.500 4.199.000 2.983.500
937 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Đức Thuận - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 10.764.000 6.461.000 4.849.000 3.438.500
938 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Hữu Cảnh (Đường từ 30/4 đến Lê Hồng Phong) - Đường loại 3
Đường 30/4 (Sân Banh) - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.890.000 5.174.000 3.666.000
939 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thái Bình (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Khu 9, Phú Hòa) - Đường loại 3
Phú Lợi (ĐT.743A) - Ranh Thuận An
Đất SX-KD đô thị 7.891.000 4.732.000 3.555.500 2.522.000
940 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thị Định - Đường loại 3
Tôn Đức Thắng - Lê Hoàn
Đất SX-KD đô thị 10.523.500 5.785.000 4.738.500 3.367.000
941 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 3
Phú Lợi - Ranh Thuận An
Đất SX-KD đô thị 9.327.500 5.596.500 4.199.000 2.983.500
942 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thượng Hiền - Đường loại 3
Đồng Khởi - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
943 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Tri Phương - Đường loại 3
Cầu Thủ Ngữ - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 12.200.500 7.319.000 5.499.000 3.900.000
944 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Trung Trực - Đường loại 3
Đồng Khởi - Huỳnh Văn Lũy
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
945 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Bé (đường liên khu 11, 12) - Đường loại 3
Bạch Đằng - Huỳnh Văn Cù
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.890.000 5.174.000 3.666.000
946 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Hỗn - Đường loại 3
Bác sĩ Yersin - Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 14.352.000 8.612.500 6.467.500 4.589.000
947 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Lên - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy - Đoàn Thị Liên
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.890.000 5.174.000 3.666.000
948 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất SX-KD đô thị 11.667.500 6.415.500 5.252.000 3.731.000
949 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Lộng - Đường loại 3
Đại Lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Cù
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.525.000 4.147.000 2.944.500
950 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Tiết - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 14.352.000 7.891.000 6.461.000 4.595.500
951 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Tiết - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
952 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Thành - Đường loại 3
Ngã 4 Sở Sao - Ranh Hòa Lợi
Đất SX-KD đô thị 14.352.000 7.891.000 6.461.000 4.595.500
953 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Trỗi (cũ Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Lũy
Đất SX-KD đô thị 9.327.500 5.596.500 4.199.000 2.983.500
954 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Hồng Thái (cũ đường DB12) - Đường loại 3
Đồng Khởi - Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 7.891.000 4.342.000 3.549.000 2.522.000
955 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Hùng - Đường loại 3
Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 11.180.000 6.149.000 5.031.000 3.575.000
956 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Ngọc Thạch - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Đức Thuận
Đất SX-KD đô thị 13.156.000 7.234.500 5.921.500 4.212.000
957 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Ngọc Thạch - Đường loại 3
Nguyễn Đức Thuận - Huỳnh Văn Lũy
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
958 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Ngũ Lão - Đường loại 3
Bác sĩ Yersin - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 14.352.000 7.891.000 6.461.000 4.595.500
959 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Thị Tân (Đường ngã tư Thành Đội đến đường Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 3
Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn Lũy
Đất SX-KD đô thị 10.049.000 6.032.000 4.524.000 3.211.000
960 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Văn Đồng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3
Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)
Đất SX-KD đô thị 10.699.000 5.882.500 4.816.500 3.425.500
961 Thành phố Thủ Dầu Một Phó Đức Chính - Đường loại 3
Hùng Vương - Ngô Thời Nhiệm
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
962 Thành phố Thủ Dầu Một Phú Lợi (ĐT.743A) - Đường loại 3
Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 14.352.000 7.891.000 6.461.000 4.595.500
963 Thành phố Thủ Dầu Một Phú Lợi (ĐT.743A) - Đường loại 3
Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh Thuận An
Đất SX-KD đô thị 9.327.500 5.596.500 4.199.000 2.983.500
964 Thành phố Thủ Dầu Một Tô Vĩnh Diện (cũ đường nhánh Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 3
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 7.891.000 4.732.000 3.555.500 2.522.000
965 Thành phố Thủ Dầu Một Tôn Đức Thắng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)
Đất SX-KD đô thị 10.523.500 5.785.000 4.738.500 3.367.000
966 Thành phố Thủ Dầu Một Tôn Thất Tùng - Đường loại 3
Tôn Đức Thắng - Kênh thoát nước mưa
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
967 Thành phố Thủ Dầu Một Tú Xương - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Tiết
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.890.000 5.174.000 3.666.000
968 Thành phố Thủ Dầu Một Tuyến nhánh Hai Bà Trưng - Đường loại 3
Hai Bà Trưng - Rạch Thầy Năng
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
969 Thành phố Thủ Dầu Một Thành Thái - Đường loại 3
Hùng Vương - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
970 Thành phố Thủ Dầu Một Thi Sách - Đường loại 3
Đồng Khởi - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
971 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Bình Trọng - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 10.049.000 6.032.000 4.524.000 3.211.000
972 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Cao Vân - Đường loại 3
An Dương Vương - Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
973 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Đại Nghĩa - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
974 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Ngọc Lên - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Luỹ
Đất SX-KD đô thị 9.327.500 5.596.500 4.199.000 2.983.500
975 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Nhân Tông - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 10.523.500 5.785.000 4.738.500 3.367.000
976 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Phú - Đường loại 3
Thích Quảng Đức - Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 14.352.000 7.891.000 6.461.000 4.595.500
977 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Phú - Đường loại 3
Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 12.915.500 7.748.000 5.817.500 4.127.500
978 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Quang Diệu - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Nguyễn Biểu
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
979 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Quý Cáp - Đường loại 3
Trần Nhân Tông - Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
980 Thành phố Thủ Dầu Một Trịnh Hoài Đức - Đường loại 3
Ngô Văn Trị - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 10.764.000 6.461.000 4.849.000 3.438.500
981 Thành phố Thủ Dầu Một Trương Định (Đường Khu Hoàng Hoa Thám) - Đường loại 3
Đường vào Khu dân cư K8 - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 10.049.000 6.539.000 5.024.500 4.017.000
982 Thành phố Thủ Dầu Một Trường Sa - Đường loại 3
Đồng Khởi - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)
Đất SX-KD đô thị 10.068.500 5.538.000 4.530.500 3.224.000
983 Thành phố Thủ Dầu Một Trường Sơn - Đường loại 3
Bắc Sơn - Trường Sa
Đất SX-KD đô thị 9.210.500 5.063.500 4.147.000 2.944.500
984 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Minh Đức - Đường loại 3
Đường 30/4 - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 9.327.500 5.596.500 4.199.000 2.983.500
985 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, trừ đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 3
Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh)
Đất SX-KD đô thị 11.323.000 6.227.000 5.096.000 3.620.500
986 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Thị Sáu - Đường loại 3
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)
Đất SX-KD đô thị 10.523.500 5.785.000 4.738.500 3.367.000
987 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 3
Đường D1 KCN Sóng Thần 3 - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)
Đất SX-KD đô thị 5.473.000 3.282.500 2.463.500 1.748.500
988 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 3
Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Ranh Định Hòa - Hòa Phú
Đất SX-KD đô thị 6.760.000 4.056.000 3.042.000 2.158.000
989 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 3
Ranh Định Hòa - Hòa Phú - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 8.430.500 5.057.000 3.796.000 2.697.500
990 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Tần - Đường loại 3
Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 10.523.500 5.785.000 4.738.500 3.367.000
991 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 13.637.000 7.501.000 6.136.000 4.361.500
992 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất SX-KD đô thị 12.200.500 6.708.000 5.492.500 3.906.500
993 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu dân cư Phú Hòa 1 - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 12.915.500 7.104.500 5.811.000 4.134.000
994 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu dân cư Phú Hòa 1 - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất SX-KD đô thị 11.479.000 6.311.500 5.167.500 3.672.500
995 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu dân cư Trường Chính trị - Đường loại 3
-
Đất SX-KD đô thị 12.915.500 7.104.500 5.811.000 4.134.000
996 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 3 phường Chánh Nghĩa (khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương) - Đường loại 3
Thửa đất tiếp giáp đường Cách Mạng Tháng Tám -
Đất SX-KD đô thị 50.310.000 30.186.000 22.665.500 16.081.000
997 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 3 phường Chánh Nghĩa (khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương) - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 31.200.000 18.720.000 14.053.000 9.971.000
998 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Khu 3 phường Chánh Nghĩa (khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương) - Đường loại 3
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất SX-KD đô thị 22.880.000 13.728.000 10.309.000 7.312.500
999 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3
Thửa đất tiếp giáp đường D1 (Lê Hồng Phong nối dài) -
Đất SX-KD đô thị 24.700.000 14.820.000 11.128.000 7.897.500
1000 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3
Thửa đất tiếp giáp đường D4 -
Đất SX-KD đô thị 23.400.000 14.040.000 10.543.000 7.481.500
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Thành phố Thủ Dầu Một Bác sĩ Yersin - Đường loại 1
Ngã 6 - Đại lộ Bình Dương
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
2 Thành phố Thủ Dầu Một Bạch Đằng - Đường loại 1
Nguyễn Tri Phương - Cầu ông Kiểm
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
3 Thành phố Thủ Dầu Một Cách Mạng Tháng Tám - Đường loại 1
Phan Đình Giót - Mũi Dùi
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
4 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1
Ngã 4 Sân Banh - Mũi Dùi
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
5 Thành phố Thủ Dầu Một Điều Ong - Đường loại 1
Bạch Đằng - Ngô Tùng Châu
Đất ở đô thị 47.820.000 19.130.000 14.350.000 9.560.000
6 Thành phố Thủ Dầu Một Đinh Bộ Lĩnh - Đường loại 1
Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
7 Thành phố Thủ Dầu Một Đoàn Trần Nghiệp - Đường loại 1
Hùng Vương - Bạch Đằng
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
8 Thành phố Thủ Dầu Một Hùng Vương - Đường loại 1
Trần Hưng Đạo - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
9 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Lợi - Đường loại 1
Nguyễn Thái Học - Quang Trung
Đất ở đô thị 41.730.000 16.690.000 12.520.000 8.350.000
10 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Du - Đường loại 1
Cách Mạng Tháng Tám - Bác sĩ Yersin
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
11 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thái Học - Đường loại 1
Lê Lợi - Bạch Đằng
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
12 Thành phố Thủ Dầu Một Quang Trung - Đường loại 1
Ngã 6 - Cổng UBND thành phố Thủ Dầu Một
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
13 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Hưng Đạo - Đường loại 1
Ngã 6 - Lê Lợi
Đất ở đô thị 52.160.000 20.860.000 15.650.000 10.430.000
14 Thành phố Thủ Dầu Một Bà Triệu - Đường loại 2
Hùng Vương - Trừ Văn Thố
Đất ở đô thị 27.930.000 12.570.000 9.780.000 7.260.000
15 Thành phố Thủ Dầu Một Bạch Đằng - Đường loại 2
Cầu ông Kiểm - Cổng Trường Sỹ quan công binh + Nguyễn Văn Tiết
Đất ở đô thị 34.910.000 15.720.000 12.230.000 9.080.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Thủ Dầu Một

4.8/5 - (1430 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?