Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã An Châu, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã An Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã An Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã An Châu, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất xã An Châu, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã An Châu năm 2026

Khu vực: xã An Châu.

Loại đất: Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 8.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 175, tờ bản đồ số 32 - Từ Trần Văn Dung (xóm Tân Phúc) - Từ thửa 216, tờ bản đồ số 32 - Công chào Đồng Tâm (xóm 17 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phúc - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 15, 20 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 3, tờ bản đồ số 33 - Cổng chào xóm 15 - Đến thửa 38, tờ bản đồ số 33 - Đến Hoàng Quế
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 15 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 267 tờ bản đồ số 30 - Từ Đậu Thị Chuyên - Đến thửa 360 tờ bản đồ số 30 - Đậu Phan Thị Khuyên
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 15 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 4 tờ bản đồ số 33 - Từ Đậu Thị Chuyên - Đến thửa 231 tờ bản đồ số 33 - Đậu Phan Thị Khuyên
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 20 (cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 229 tờ bản đồ số 30 - Từ Hoàng Hảo - Đến thửa 372 tờ bản đồ số 30 - Đến Hoàng Kỳ
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 20 (cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 33 - Từ Hoàng Hảo - Đến thửa 223 tờ bản đồ số 33 - Đến Hoàng Kỳ
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Đức - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 22 tờ bản đồ số 31 - Từ Trương Tư - Đến thửa 41 tờ bản đồ số 31 - Đến Cao Đa
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 12 tờ bản đồ số 32 - Từ Trương Tư - Đến thửa 177 tờ bản đồ số 32 - Đến Cao Đa
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 45 tờ bản đồ số 31 - Từ Đậu Thiện - Đến thửa 121 tờ bản đồ số 31 - Đến Cao H. Quang
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 229 tờ bản đồ số 32 - Từ Đậu Thiện - Đến thửa 364 tờ bản đồ số 32 - Đến Cao H. Quang
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 18 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 243 tờ bản đồ số 32 - Từ Phan Thị Túc - Đến thửa 388 tờ bản đồ số 32 - Đến Đặng Thị Ngọc
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 18 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 34 - Từ Phan Thị Túc - Đến thửa 85 tờ bản đồ số 34 - Đến Đặng Thị Ngọc
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Tâm - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch xóm Tân Phúc (vị trí 1) (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 21/6/2023) - Xã Diễn Thịnh cũ
Lô số V1B-33 - Lô số V1B-37
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch xóm Tân Phúc (vị trí 1) (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 21/6/2023) - Xã Diễn Thịnh cũ
Lô số V1A01 - Lô số V1B-16
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch xóm Tân Phúc (vị trí 1) (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 21/6/2023) - Xã Diễn Thịnh cũ
Lô số V1B-17 - Lô số V1B-32
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Dự án: Khu dân cư xứ vườn cau tại xóm 2, xóm 9A, xóm 11B, xã Diễn Thịnh cũ
Thửa số 249, tờ bản đồ số 3 (thửa theo trích đo GPMB) - Thửa số 629, tờ bản đồ số 3 (thửa theo trích đo GPMB)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Công ty TNHH Xây dựng và Thương Mại tổng hợp Việt Hà - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 128, tờ bản đồ số 16 - Từ thửa 129, tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
Cây xăng dầu Hải An phát (tiếp giáp xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc) (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 16 (tờ mới số 75) - Đập Chại Lầy xóm 5, xã Diễn An cũ (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 14 (Tờ mới số 72)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
Đập Chại Lầy xóm 5, xã Diễn An cũ (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 33 (Tờ mới số 124) - Cống Mô Lau (đến thửa số 50, 51, tờ bản đồ số 28 (Tờ mới số 116)
Đất SX-KD 3.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
Cống Mô Lau (từ thửa số 46, 49, tờ bản đồ số 28 (Tờ mới số 116) - Ông Ngô Xuân Đại (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 19 (Tờ mới số 96)
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A phía Đông - Xã Diễn An cũ
Bà Trần Thị Ba (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 25 (Tờ mới số 106) - Ông Cao Văn Biểu (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 22 (Tờ mới số 99)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A phía Tây - Xã Diễn An cũ
Nguyễn Thanh Mai (từ thửa số 218, tờ bản đồ số 25 (Tờ mới số 106) - Ông Cao Xuân Lộc (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 19 (Tờ mới số 96)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
Cao Thị Nghi (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 32 (Tờ mới số 123) - Ông Cao Hải Châu (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 32 (Tờ mới số 123)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
(từ thửa số 14, tờ bản đồ số 33 (Tờ mới số 124) ) - (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 33 (Tờ mới số 124) )
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A phía Tây - Xã Diễn An cũ
Ông Hoàng Văn Đông (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119) - Ông Lương Văn Diên (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường xã - Xã Diễn An cũ
Thái Thị Trinh X3 (từ thửa 02, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105) - Nguyễn Hữu Đào x3 (đến thửa 360, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường xã - Xã Diễn An cũ
Nguyễn Thị Nhỏ (từ thửa 69, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105) - Đình Xuân Ái (đến thửa 299, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường xã - Xã Diễn An cũ
Cao Thị Lương X4 (từ thửa 45, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105) - Cao Anh Tuấn X4 (đến thửa 372, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 5 - Xã Diễn An cũ
(từ thửa số 69, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119) - (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Liên xã - Xã Diễn An cũ
Cầu Ba xã xóm 5 - Đường Sắt Bắc Nam xóm 5
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 5 - Xã Diễn An cũ
(từ thửa số 12, tờ bản đồ số 31 (Tờ mới số 122) - (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 31 (Tờ mới số 122)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 2,3 - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Văn Hanh, xóm 3 (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 26 (Tờ mới số 110) - UBND xã Diễn An cũ, xóm 2 (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 21 (Tờ mới số 98)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Cổng chào Diễn An cũ, xóm 4 (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 22 (Tờ mới số 99) - Đường vào nghĩa trang Sò (từ thửa số 02-29, tờ bản đồ số 21 (Tờ mới số 98)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 4, 2 - Xã Diễn An cũ
Đường vào nghĩa trang Sò (từ thửa số 01, 26, tờ bản đồ số 21 (Tờ mới số 98) - Ông Cao Văn Công (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Bà Hoàng Thị Lam (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104) - Ông Đoàn Văn Tác (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 17 (Tờ mới số 89)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 4, 2 - Xã Diễn An cũ
Ông Đoàn Văn Ba (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104) - Ông Trương Văn Tuy (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Xuân Diệu (từ thửa số 142, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119) - Bà Cao Thị Hà (đến thửa số 149, tờ bản đồ số 30)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Cầu ba xã - Xóm 5 - Xã Diễn An cũ
Đường Sắt (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 31 (Tờ mới số 122) - Cầu Ba xã (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 31 (Tờ mới số 122)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Tây đường sắt - Xóm 5 - Xã Diễn An cũ
Lê Xuân Đát (từ thửa 02, tờ bản đồ 14 (Tờ mới số 72) - Nguyễn Văn Năm (đến thửa 108, tờ bản đồ 14 (Tờ mới số 72)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 - Xã Diễn An cũ
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Diễn An cũ
Bà Cao Thị Tĩnh (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 27 (Tờ mới số 111) - Ông Nguyễn Đức Thịnh (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 26 (Tờ mới số 110)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Diễn An cũ
Ông Hồ Sỹ Độ (từ thửa số 229, tờ bản đồ số 25 (Tờ mới số 106) - Ông Cao Văn Sáu (đến thửa số 289, tờ bản đồ số 24 (Tờ mới số 105)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 - Xã Diễn An cũ
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Chợ Dâm (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 6 (Tờ mới số 55) - Đường đến Nhà văn hóa xóm 2 mới (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 6 (Tờ mới số 55)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường xã - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Đường Phía Nam (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 9 (Tờ mới số 58) - Nhà VH xóm 4 mới (đến thửa số 349, tờ bản đồ số 9 (Tờ mới số 58)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường xã - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Đoàn Văn Ngọc (từ thửa 01, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Cao Văn Tình (đến thửa 167, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Nguyễn Đức Thắng (từ thửa 39, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Cao Văn Nhàn (đến thửa 190, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Từ Chợ Dâm (từ thửa 93, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Nhà Văn Hóa X14 (đến thửa 165, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Từ Chợ Dâm (từ thửa 32, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Nhà Văn Hóa X14 (đến thửa 150, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Từ Chợ Dâm (từ thửa 170, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Nhà Văn Hóa X14 (đến thửa 183, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Chợ dâm (từ thửa 93, tờ bản đồ 06 (Tờ mới số 99) - Đường Phía Nam Nhà Văn Hóa X 14 (đến thửa 239, tờ bản đồ 06 (Tờ mới số 99)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn An cũ
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Diễn An cũ
Bà Nguyễn Thị Thu (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 25 (Tờ mới số 106) - Bà Cao Thị Lương (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 24 (Tờ mới số 105)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Diễn An cũ
Ông Trần Văn Toản xóm 3 (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 26 (Tờ mới số 110) - Bà Hoàn Thị Quyết xóm 2 (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 24 (Tờ mới số 105)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Diễn An cũ
Ông Nguyễn Đức Duẩn (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 24 (Tờ mới số 105) - Ông Nguyễn Đức Đường (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Diễn An cũ
Bà Cao Thị Nhàn (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104) - Ông Cao Văn Long (đến thửa số 147, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 - Xã Diễn An cũ
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Bà Nguyễn Thị Hải (từ thửa số 189, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) - Ông Cao Như Huỳnh (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) - Ông Cao Văn Sơn (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Văn Thổ (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) - Ông Nguyễn Đình Năm (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Văn Minh (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) - Ông Hoàng Công Thủy (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Văn Luân (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92) - Ông Cao Văn Thảo (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Ông Hoàng Công Hoa (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92) - Ông Cao Khắc Hùng (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 - Xã Diễn An cũ
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn An cũ
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 5 m - Khu quy hoạch đất ở Phía Đông và phía Nam DKC, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2150/QĐ-UBND ngày 26/11/2019.) - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Xuân Chiến (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 30 (Tờ mới số 121) - Ông Phạm Văn Trung (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 30 (Tờ mới số 121)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch đồng Sò Chợ, xóm 4 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1483/QĐ-UBND ngày 29/5/2019) - Xã Diễn An cũ
Lô số 01 - Lô số 36
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 5 m - Khu quy hoạch Phía Nam đập Chại Lầy, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1462/QĐ-UBND ngày 13/7/2017) - Xã Diễn An cũ
(từ thửa số 185, tờ bản đồ số 14 (Tờ mới số 72) - (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 14 (Tờ mới số 72)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số B 04 - Lô số B 14
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số C 07 - Lô số C 12
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số C 13 - Lô số C 18
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số D 07 - Lô số D 17
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số D 18 - Lô số D 28
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 16 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số A 01 - Lô số A 19
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 16 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số B 01 - Lô số D 06
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 16 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số B 15 - Lô số D 34
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch Cồn Lội, xóm 3, 4 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2537/QĐ-UBND ngày 23/8/2024) - Xã Diễn An cũ
Lô số A 01 - Lô số C 03
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 01 tờ bản đồ số 31 - Từ Nguyễn Thị Chi - Đến thửa 2 tờ bản đồ số 31 - Đến Hoàng Tùng
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Tân - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Trung Song (xóm 11A cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 01 tờ bản đồ số 28 - Từ Hoàng Thường - Đến thửa 277 tờ bản đồ số 28 - Đến Trần Lâm
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Trung Song (xóm 11B cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 227 tờ bản đồ số 24 - Từ Cao Hưng - Đến thửa 301 tờ bản đồ số 24 - Đến Cao Tuấn
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Trung Song (xóm 11B cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 77 tờ bản đồ số 25 - Từ Cao Hưng - Đến thửa 105 tờ bản đồ số 25 - Đến Cao Tuấn
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Song - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 12 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 13 tờ bản đồ số 27 - Từ Cao Hưng - Đến thửa 222 tờ bản đồ số 27 - Đến Cao Tuấn
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 12 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 01 tờ bản đồ số 30 - Từ Cao Hưng - Đến thửa 98 tờ bản đồ số 30 - Đến Cao Tuấn
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 13 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 10 tờ bản đồ số 30 - Từ Cao Dũng - Đến thửa 173 tờ bản đồ số 30 - Đến Cao Khắc Ba
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 13 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 100 tờ bản đồ số 27 - Từ Cao Dũng - Đến thửa 227 tờ bản đồ số 27 - Đến Cao Khắc Ba
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 65 tờ bản đồ số 30 - Từ Cao Văn Toàn - Đến thửa 382 tờ bản đồ số 30 - Đến Cao Xuân Lộc
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 10,16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 107, tờ bản đồ số 29 - Cổng chào Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Đến thửa 112, tờ bản đồ số 29 - Đến công chào xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm 10,16 cũ), - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 130, tờ bản đồ số 30 - Cổng chào Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Đến thửa 178, tờ bản đồ số 30 - Đến công chào xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 10,16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 3, tờ bản đồ số 31 - Cổng chào Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Từ thửa 23, tờ bản đồ số 31 - Đến công chào xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 10,16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1, tờ bản đồ số 32 - Cổng chào Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Đến thửa 3, tờ bản đồ số 32 - Đến công chào xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 10,16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 4, tờ bản đồ số 32 - Cổng chào Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Từ thửa 16, tờ bản đồ số 32 - Đến công chào xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 313, tờ bản đồ số 30 - Từ Trần Văn Dung (xóm Tân Phúc) - Từ thửa 324, tờ bản đồ số 30 - Công chào Đồng Tâm (xóm 17 cũ)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 84, tờ bản đồ số 31 - Từ Trần Văn Dung (xóm Tân Phúc) - Từ thửa 95, tờ bản đồ số 31 - Công chào Đồng Tâm (xóm 17 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 175, tờ bản đồ số 32 - Từ Trần Văn Dung (xóm Tân Phúc) - Từ thửa 216, tờ bản đồ số 32 - Công chào Đồng Tâm (xóm 17 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phúc - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 15, 20 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 3, tờ bản đồ số 33 - Cổng chào xóm 15 - Đến thửa 38, tờ bản đồ số 33 - Đến Hoàng Quế
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 15 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 267 tờ bản đồ số 30 - Từ Đậu Thị Chuyên - Đến thửa 360 tờ bản đồ số 30 - Đậu Phan Thị Khuyên
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 15 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 4 tờ bản đồ số 33 - Từ Đậu Thị Chuyên - Đến thửa 231 tờ bản đồ số 33 - Đậu Phan Thị Khuyên
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 20 (cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 229 tờ bản đồ số 30 - Từ Hoàng Hảo - Đến thửa 372 tờ bản đồ số 30 - Đến Hoàng Kỳ
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 20 (cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 33 - Từ Hoàng Hảo - Đến thửa 223 tờ bản đồ số 33 - Đến Hoàng Kỳ
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Đức - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 22 tờ bản đồ số 31 - Từ Trương Tư - Đến thửa 41 tờ bản đồ số 31 - Đến Cao Đa
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 12 tờ bản đồ số 32 - Từ Trương Tư - Đến thửa 177 tờ bản đồ số 32 - Đến Cao Đa
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 45 tờ bản đồ số 31 - Từ Đậu Thiện - Đến thửa 121 tờ bản đồ số 31 - Đến Cao H. Quang
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 229 tờ bản đồ số 32 - Từ Đậu Thiện - Đến thửa 364 tờ bản đồ số 32 - Đến Cao H. Quang
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 18 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 243 tờ bản đồ số 32 - Từ Phan Thị Túc - Đến thửa 388 tờ bản đồ số 32 - Đến Đặng Thị Ngọc
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 18 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 34 - Từ Phan Thị Túc - Đến thửa 85 tờ bản đồ số 34 - Đến Đặng Thị Ngọc
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Tâm - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch xóm Tân Phúc (vị trí 1) (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 21/6/2023) - Xã Diễn Thịnh cũ
Lô số V1B-33 - Lô số V1B-37
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch xóm Tân Phúc (vị trí 1) (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 21/6/2023) - Xã Diễn Thịnh cũ
Lô số V1A01 - Lô số V1B-16
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch xóm Tân Phúc (vị trí 1) (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 21/6/2023) - Xã Diễn Thịnh cũ
Lô số V1B-17 - Lô số V1B-32
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Dự án: Khu dân cư xứ vườn cau tại xóm 2, xóm 9A, xóm 11B, xã Diễn Thịnh cũ
Thửa số 249, tờ bản đồ số 3 (thửa theo trích đo GPMB) - Thửa số 629, tờ bản đồ số 3 (thửa theo trích đo GPMB)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Công ty TNHH Xây dựng và Thương Mại tổng hợp Việt Hà - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 128, tờ bản đồ số 16 - Từ thửa 129, tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
Cây xăng dầu Hải An phát (tiếp giáp xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc) (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 16 (tờ mới số 75) - Đập Chại Lầy xóm 5, xã Diễn An cũ (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 14 (Tờ mới số 72)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
Đập Chại Lầy xóm 5, xã Diễn An cũ (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 33 (Tờ mới số 124) - Cống Mô Lau (đến thửa số 50, 51, tờ bản đồ số 28 (Tờ mới số 116)
Đất SX-KD 3.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
Cống Mô Lau (từ thửa số 46, 49, tờ bản đồ số 28 (Tờ mới số 116) - Ông Ngô Xuân Đại (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 19 (Tờ mới số 96)
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A phía Đông - Xã Diễn An cũ
Bà Trần Thị Ba (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 25 (Tờ mới số 106) - Ông Cao Văn Biểu (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 22 (Tờ mới số 99)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A phía Tây - Xã Diễn An cũ
Nguyễn Thanh Mai (từ thửa số 218, tờ bản đồ số 25 (Tờ mới số 106) - Ông Cao Xuân Lộc (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 19 (Tờ mới số 96)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
Cao Thị Nghi (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 32 (Tờ mới số 123) - Ông Cao Hải Châu (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 32 (Tờ mới số 123)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
(từ thửa số 14, tờ bản đồ số 33 (Tờ mới số 124) ) - (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 33 (Tờ mới số 124) )
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A phía Tây - Xã Diễn An cũ
Ông Hoàng Văn Đông (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119) - Ông Lương Văn Diên (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường xã - Xã Diễn An cũ
Thái Thị Trinh X3 (từ thửa 02, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105) - Nguyễn Hữu Đào x3 (đến thửa 360, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường xã - Xã Diễn An cũ
Nguyễn Thị Nhỏ (từ thửa 69, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105) - Đình Xuân Ái (đến thửa 299, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường xã - Xã Diễn An cũ
Cao Thị Lương X4 (từ thửa 45, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105) - Cao Anh Tuấn X4 (đến thửa 372, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 5 - Xã Diễn An cũ
(từ thửa số 69, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119) - (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Liên xã - Xã Diễn An cũ
Cầu Ba xã xóm 5 - Đường Sắt Bắc Nam xóm 5
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 5 - Xã Diễn An cũ
(từ thửa số 12, tờ bản đồ số 31 (Tờ mới số 122) - (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 31 (Tờ mới số 122)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 2,3 - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Văn Hanh, xóm 3 (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 26 (Tờ mới số 110) - UBND xã Diễn An cũ, xóm 2 (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 21 (Tờ mới số 98)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Cổng chào Diễn An cũ, xóm 4 (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 22 (Tờ mới số 99) - Đường vào nghĩa trang Sò (từ thửa số 02-29, tờ bản đồ số 21 (Tờ mới số 98)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 4, 2 - Xã Diễn An cũ
Đường vào nghĩa trang Sò (từ thửa số 01, 26, tờ bản đồ số 21 (Tờ mới số 98) - Ông Cao Văn Công (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Bà Hoàng Thị Lam (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104) - Ông Đoàn Văn Tác (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 17 (Tờ mới số 89)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 4, 2 - Xã Diễn An cũ
Ông Đoàn Văn Ba (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104) - Ông Trương Văn Tuy (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Xuân Diệu (từ thửa số 142, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119) - Bà Cao Thị Hà (đến thửa số 149, tờ bản đồ số 30)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Cầu ba xã - Xóm 5 - Xã Diễn An cũ
Đường Sắt (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 31 (Tờ mới số 122) - Cầu Ba xã (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 31 (Tờ mới số 122)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Tây đường sắt - Xóm 5 - Xã Diễn An cũ
Lê Xuân Đát (từ thửa 02, tờ bản đồ 14 (Tờ mới số 72) - Nguyễn Văn Năm (đến thửa 108, tờ bản đồ 14 (Tờ mới số 72)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 - Xã Diễn An cũ
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Diễn An cũ
Bà Cao Thị Tĩnh (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 27 (Tờ mới số 111) - Ông Nguyễn Đức Thịnh (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 26 (Tờ mới số 110)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Diễn An cũ
Ông Hồ Sỹ Độ (từ thửa số 229, tờ bản đồ số 25 (Tờ mới số 106) - Ông Cao Văn Sáu (đến thửa số 289, tờ bản đồ số 24 (Tờ mới số 105)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 - Xã Diễn An cũ
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Chợ Dâm (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 6 (Tờ mới số 55) - Đường đến Nhà văn hóa xóm 2 mới (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 6 (Tờ mới số 55)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường xã - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Đường Phía Nam (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 9 (Tờ mới số 58) - Nhà VH xóm 4 mới (đến thửa số 349, tờ bản đồ số 9 (Tờ mới số 58)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường xã - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Đoàn Văn Ngọc (từ thửa 01, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Cao Văn Tình (đến thửa 167, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Nguyễn Đức Thắng (từ thửa 39, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Cao Văn Nhàn (đến thửa 190, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Từ Chợ Dâm (từ thửa 93, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Nhà Văn Hóa X14 (đến thửa 165, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Từ Chợ Dâm (từ thửa 32, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Nhà Văn Hóa X14 (đến thửa 150, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Từ Chợ Dâm (từ thửa 170, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Nhà Văn Hóa X14 (đến thửa 183, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Chợ dâm (từ thửa 93, tờ bản đồ 06 (Tờ mới số 99) - Đường Phía Nam Nhà Văn Hóa X 14 (đến thửa 239, tờ bản đồ 06 (Tờ mới số 99)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn An cũ
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Diễn An cũ
Bà Nguyễn Thị Thu (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 25 (Tờ mới số 106) - Bà Cao Thị Lương (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 24 (Tờ mới số 105)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Diễn An cũ
Ông Trần Văn Toản xóm 3 (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 26 (Tờ mới số 110) - Bà Hoàn Thị Quyết xóm 2 (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 24 (Tờ mới số 105)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Diễn An cũ
Ông Nguyễn Đức Duẩn (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 24 (Tờ mới số 105) - Ông Nguyễn Đức Đường (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Diễn An cũ
Bà Cao Thị Nhàn (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104) - Ông Cao Văn Long (đến thửa số 147, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 - Xã Diễn An cũ
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Bà Nguyễn Thị Hải (từ thửa số 189, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) - Ông Cao Như Huỳnh (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) - Ông Cao Văn Sơn (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Văn Thổ (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) - Ông Nguyễn Đình Năm (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Văn Minh (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) - Ông Hoàng Công Thủy (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Văn Luân (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92) - Ông Cao Văn Thảo (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Ông Hoàng Công Hoa (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92) - Ông Cao Khắc Hùng (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 - Xã Diễn An cũ
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn An cũ
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 5 m - Khu quy hoạch đất ở Phía Đông và phía Nam DKC, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2150/QĐ-UBND ngày 26/11/2019.) - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Xuân Chiến (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 30 (Tờ mới số 121) - Ông Phạm Văn Trung (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 30 (Tờ mới số 121)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch đồng Sò Chợ, xóm 4 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1483/QĐ-UBND ngày 29/5/2019) - Xã Diễn An cũ
Lô số 01 - Lô số 36
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 5 m - Khu quy hoạch Phía Nam đập Chại Lầy, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1462/QĐ-UBND ngày 13/7/2017) - Xã Diễn An cũ
(từ thửa số 185, tờ bản đồ số 14 (Tờ mới số 72) - (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 14 (Tờ mới số 72)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số B 04 - Lô số B 14
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số C 07 - Lô số C 12
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số C 13 - Lô số C 18
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số D 07 - Lô số D 17
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số D 18 - Lô số D 28
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 16 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số A 01 - Lô số A 19
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 16 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số B 01 - Lô số D 06
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 16 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số B 15 - Lô số D 34
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch Cồn Lội, xóm 3, 4 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2537/QĐ-UBND ngày 23/8/2024) - Xã Diễn An cũ
Lô số A 01 - Lô số C 03
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Lợi (từ thửa 71, tờ 23 (Tờ mới số 102) - Đến bà Lịnh (đến thửa114, tờ 23 (Tờ mới số 102)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Mỹ (từ thửa 70, tờ 23 (Tờ mới số 102) - Đến ông Năm (đến thửa 127, tờ 24 (Tờ mới số 103)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Đến bà Soa (đến thửa 37, tờ 24 (Tờ mới số 103) - Đến ông Bảy (đến thửa 111, tờ 24 (Tờ mới số 103)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Đại (từ thửa 22, tờ 24 (Tờ mới số 103) - Đến ông Thắng (đến thửa 94, tờ 24 (Tờ mới số 103)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Dũng (từ thửa 132, tờ 23 (Tờ mới số 102) - Đến ông Miễn xóm 8 (đến thửa 66, tờ 24 (Tờ mới số 103)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Dong 2 đường QP (từ thửa số 5, tờ 26 (Tờ mới số 108) - Đến thửa 62, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Dong 2 đường QP (từ thửa số 101, tờ 26 (Tờ mới số 108) - Đến thửa 431, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Lực (từ thửa 142, tờ 26 (Tờ mới số 108) - Đến bà Ấn (đến thửa 49, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Đến bà Quế (đến thửa 189, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Phúc (đến thửa 132, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà bà Hồng (từ thửa 223, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Năm (đến thửa 170, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Dương (từ thửa 262, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Lệnh (đến thửa 209, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Nghị (từ thửa 268, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Long (đến thửa 242, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Bà Tình (từ thửa 39, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Bảy (đến thửa 207, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Bà Ba (từ thửa 10, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà bà Bình (đến thửa 166, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Tụng (từ thửa 89, tờ 25 (Tờ mới số 107) - đến nhà ông Trinh (đến thửa 6, tờ 107)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Tư (từ thửa 87, tờ 25 (Tờ mới số 107) - đến nhà ông Luận (đến thửa 15, tờ 25 (Tờ mới số 107)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Hồ Đức (từ thửa 154, tờ 25 (Tờ mới số 107) - đến thửa 01, tờ 25 (Tờ mới số 107)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Năng (từ thửa 2, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Đương (đến thửa 87, tờ 29 (Tờ mới số 113)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ôngSáu (từ thửa 84, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Tuấn (đến thửa 26, tờ 29 (Tờ mới số 113)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Thới (từ thửa 86, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Tư (đến thửa 28, tờ 29 (Tờ mới số 113)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Trúc (từ thửa 76, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Khương (đến thửa 29, tờ 29 (Tờ mới số 113)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Lực (từ thửa 328, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Quang (đến thửa 313, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Tam (từ thửa 433, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Xuân (đến thửa 338, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Quế (từ thửa 317, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà bà Kỳ (đến thửa 368, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Chín (từ thửa 332, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà bà Thọ (đến thửa 440, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Đức (từ thửa 11, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Tương (đến thửa 65, tờ 29 (Tờ mới số 113)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà bà Được (từ thửa 34, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Hân (đến thửa 157, tờ 30 (Tờ mới số 114)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Hồ Năm (từ thửa 22, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Hồ Thành (đến thửa 156, tờ 30 (Tờ mới số 113)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà bà Hoa (từ thửa 21, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Đồng (đến thửa 165, tờ 30 (Tờ mới số 114)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Ba (từ thửa 4, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Bốn (đến thửa 152, tờ 30 (Tờ mới số 114)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Nguyên (từ thửa 5, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà bà Hỡi (đến thửa 167, tờ 30 (Tờ mới số 114)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Sỹ (từ thửa 48, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà bà Tuế (đến thửa 8, tờ 30 (Tờ mới số 114)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Dũng (từ thửa 127, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà bà Ngân (đến thửa 26, tờ 31 (Tờ mới số 115)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Thành (từ thửa 130, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà ông Trần Bảy (đến thửa 46, tờ 31 (Tờ mới số 115)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Sắc (từ thửa 132, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà ông Hữu (đến thửa 13, tờ 31 (Tờ mới số 115)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Đắc (từ thửa 117, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà ông Nghiêm (đến thửa 2, tờ 31 (Tờ mới số 115)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Ngân (từ thửa 215, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Mận (đến thửa 200, tờ 30 (Tờ mới số 114)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Đương (từ thửa 2, tờ 32 (Tờ mới số 117) - đến nhà ông Hồ Sáu (đến thửa 111, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà Bà Lan (từ thửa 173, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà ông Bùi Sơn (đến thửa 156, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Bùi Giang (từ thửa 47, tờ 32 (Tờ mới số 117) - đến nhà ông Nguyễn Lương (đến thửa 177, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất SX-KD 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Hồ Ban (từ thửa 74, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà văn hóa xóm 7 (đến thửa 102, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Vũ Bình (từ thửa 61, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Hoàng xóm 8 (đến thửa 176, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Diến (từ thửa 70, tờ 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà ông Thảo xóm 8 (đến thửa 213, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Trường (từ thửa 66, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Bùi Long (đến thửa 91, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 560.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Ngọc (từ thửa 88, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Cao Đồng xóm 9 (đến thửa 210, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Thịnh (từ thửa121, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Hồ Tình xóm 8 (đến thửa 229, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà Bà Lữ (từ thửa 78, tờ 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà ông Trần Ba (đến thửa 57, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Hữu (từ thửa 194, tò 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà ông Trần Trường xóm 7 (đến thửa 111, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Nghĩa (từ thửa 130, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Cao Sáu (đến thửa 188, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Hoàng (từ thửa 167, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà văn hóa xóm 8 (đến thửa 178, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Ba (từ thửa 133, tờ 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà bà Sáu (đến thửa 155, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Tư (từ thửa 346, tờ 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà bà kham (đến thửa 160, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Trung xóm 8 (từ thửa 214, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà bà Liên (đến thửa 294, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Cúc xóm 7 (từ thửa 225, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà bà Nhị (đến thửa 300, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Tiến xóm 8 (từ thửa 232, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Tới (đến thửa 305, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Thư xóm 8 (từ thửa 256, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Hòa (đến thửa 303, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Cao Ngân (từ thửa 307, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Bùi Long (đến thửa 327, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Hồ Công (từ thửa 5, tờ 34 (Tờ mới số 120) - Đến nhà bà Hưng (đến thửa 122, tờ 34 (Tờ mới số 120)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Tường (từ thửa 83, tờ 34 (Tờ mới số 120) - Đến nhà bà Quang (đến thửa 8, tờ 34 (Tờ mới số 120)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Tuấn (từ thửa 10, tờ 34 (Tờ mới số 120) - Đến nhà ông Trí (đến thửa 95, tờ 34 (Tờ mới số 120)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Cường (từ thửa 18, tờ 34 (Tờ mới số 120) - đến thửa 99, tờ 34 (Tờ mới số 120)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Tài (từ thửa 775, tờ 09 (Tờ mới số 65) - Đến nhà ông Đồng (đến thửa 460, tờ 09 (Tờ mới số 65)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Thắng (từ thửa 776, tờ 09 (Tờ mới số 65) - Đến nhà ông Lê Hải (đến thửa 461, tờ 09 (Tờ mới số 65)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Hồng (từ thửa 765, tờ 09 (Tờ mới số 65) - Đến nhà ông Thanh (đến thửa 760, tờ 09 (Tờ mới số 65)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Bút (từ thửa 135, tờ 12 (Tờ mới số 69) - Đến nhà ông Niên (đến thửa 281, tờ 12 (Tờ mới số 69)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà bà Hiển (từ thửa 136, tờ 12 (Tờ mới số 69) - Đến nhà ông Nghi (đến thửa 245, tờ 12 (Tờ mới số 69)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Vinh (từ thửa 107, tờ 12 (Tờ mới số 69) - Đến nhà ông Thu (đến thửa 107, tờ 10 (Tờ mới số 66)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà bà Hiển (từ thửa 222, tờ 12 (Tờ mới số 69) - Đến nhà ông Hồ Ngọc (đến thửa 708, tờ 9 (Tờ mới số 65)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Trung cũ
-
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 21 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
từ Lô số L01 - đến Lô số L10
Đất SX-KD 540.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
Từ Lô số L11 - đến Lô số L25
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
từ Lô số L01 - đến Lô số L08
Đất SX-KD 540.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
Từ Lô số L23 - đến Lô số L30
Đất SX-KD 540.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
Từ Lô số L15 - đến Lô số L20
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
Từ Lô số L09 - đến Lô số L15
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
Từ Lô số L31 - đến Lô số L43
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 16.5 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 6 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 14/6/2022) - Xã Diễn Trung cũ
Lô số L03 -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 6 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 14/6/2022) - Xã Diễn Trung cũ
Lô số L17 -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 675, tờ bản đồ số 12 - Nghĩa địa xóm Minh Đức (xóm 15 cũ) - Đến thửa 794, tờ bản đồ số 12 - Ngã ba chợ Sy Nam
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 111, tờ bản đồ số 30 - Nghĩa địa xóm Minh Đức (xóm 15 cũ) - Đến thửa 287, tờ bản đồ số 30 - Ngã ba chợ Sy Nam
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 7, tờ bản đồ số 33 - Nghĩa địa xóm Minh Đức (xóm 15 cũ) - Đến thửa 232, tờ bản đồ số 33 - Ngã ba chợ Sy Nam
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 3, tờ bản đồ số 14 - Ngã ba chợ Sy Nam - Đến thửa 27, tờ bản đồ số 14 - Cao Đức Bốn
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1, tờ bản đồ số 15 - Ngã ba chợ Sy Nam - Đến thửa 79, tờ bản đồ số 15 - Cao Đức Bốn
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 128, tờ bản đồ số 16 - Ngã ba chợ Sy Nam - Từ thửa 129, tờ bản đồ số 16 - Cao Đức Bốn
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1, tờ bản đồ số 20 - Ngã ba chợ Sy Nam - Đến thửa 30, tờ bản đồ số 20 - Cao Đức Bốn
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1, tờ bản đồ số 17 - Ngã ba chợ Sy Nam - Đến thửa 243, tờ bản đồ số 17 - Cao Đức Bốn
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 4, tờ bản đồ số 20 - Ngã ba chợ Sy Nam - Đến thửa 246, tờ bản đồ số 20 - Cao Đức Bốn
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 3, tờ bản đồ số 23 - Ngã ba chợ Sy Nam - Đến thửa 302, tờ bản đồ số 23 - Cao Đức Bốn
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1, tờ bản đồ số 27 - Ngã ba chợ Sy Nam - Đến thửa 224, tờ bản đồ số 27 - Cao Đức Bốn
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 5, tờ bản đồ số 30 - Ngã ba chợ Sy Nam - Đến thửa 109, tờ bản đồ số 30 - Cao Đức Bốn
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Từ Diễn Thịnh cũ - Diễn Lợi cũ - Đường huyện 265 - Xã Diễn Thịnh cũ
Ngã 3 Chợ si Nam - Từ thửa số 101, tờ bản đồ số 30 - Diễn Lộc cũ - Đến thửa số 166, tờ bản đồ số 30
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã An Châu Từ Diễn Thịnh cũ đi Diễn Tân cũ - Xã Diễn Thịnh cũ
Quốc lộ 1A (Thành trung Kiên) - Từ thửa số 27, tờ bản đồ số 16 - Diễn Tân cũ - Từ thửa số 52, tờ bản đồ số 16
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường từ Xóm Nam Thịnh (xóm 1 cũ đi xóm xóm 5 cũ) - Đường trục chính (Từ chợ cóc Đến Văn Tư) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 49 tờ bản đồ số 20 - Đến 67 tờ bản đồ số 20
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường từ Xóm Nam Thịnh (xóm 1 cũ đi xóm xóm 5 cũ) - Đường trục chính (Từ chợ cóc Đến Văn Tư) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 12, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa 83 tờ bản đồ số 21
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Hậu (xóm 9b cũ đến xóm xóm 11 b cũ) - Đường trục chính (Từ cây xăng Hồng phúc Đến nhà Thờ giáo) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 284, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa 291, tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Hậu (xóm 9b cũ đến xóm xóm 11 b cũ) - Đường trục chính (Từ cây xăng Hồng phúc Đến nhà Thờ giáo) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 326, tờ bản đồ số 24 - Từ thửa 361, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Hậu (xóm 9b cũ đến xóm xóm 11 b cũ) - Đường trục chính (Từ cây xăng Hồng phúc Đến nhà Thờ giáo) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 109, tờ bản đồ số 25 - Từ thửa 126, tờ bản đồ số 25
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Công ty Giống vạn an cũ đi xã Diễn Tân cũ - Đường trục chính (Từ quốc lộ 1 A đến Xã Diễn Tân cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Thửa 27, tờ bản đồ số 16 - Thửa 33, tờ bản đồ 16
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Công ty Giống vạn an cũ đi xã Diễn Tân cũ - Đường trục chính (Từ quốc lộ 1 A đến Xã Diễn Tân cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 41, tờ bản đồ số 16 - Thửa 49, tờ bản đồ số 16
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính (Từ sân vận động xã đến Xã Diễn Tân cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 297, tờ bản đồ số 23 - Thửa 30, tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính (Từ sân vận động xã đến Xã Diễn Tân cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Tờ thửa số 36, tờ bản đồ số 26 - Thửa 56, tờ bản đồ số 26
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Nam Thịnh (xóm 1,2 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 131, tờ bản đồ số 17 - Từ Nguyễn Thị Dung - Đến thửa 274, tờ bản đồ số 17 - Đến Cao Đức Tư
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Nam Thịnh (xóm 1,2 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1144, tờ bản đồ số 5 - Từ Nguyễn Thị Dung - Đến thửa 1160, tờ bản đồ số 5 - Đến Cao Đức Tư
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Nam Thịnh (xóm 1,2 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 73, tờ bản đồ số 20 - Từ Nguyễn Thị Dung - Đến thửa 258, tờ bản đồ số 20 - Đến Cao Đức Tư
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Nam Thịnh (xóm 1,2 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 7, tờ bản đồ số 23 - Từ Nguyễn Thị Dung - Đến thửa 48, tờ bản đồ số 23 - Đến Cao Đức Tư
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Thịnh - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Thịnh Mỹ (xóm 3 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 24, tờ bản đồ số 17 - Công chào xóm 3 - Đến thửa 59, tờ bản đồ số 17 - Lê Quân
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Thịnh Mỹ (xóm 3 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 94, tờ bản đồ số 1 - Công chào xóm 3 - Đến thửa 96, tờ bản đồ số 1 - Lê Quân
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Bắc Thịnh Mỹ (xóm 3 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 3, tờ bản đồ số 15 - Từ Hoàng Linh - Đến thửa 75, tờ bản đồ số 15 - Đến Cao Thị Lạng
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Bắc Thịnh Mỹ (xóm 3 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 2, tờ bản đồ số 17 - Từ Hoàng Linh - Đến thửa 99, tờ bản đồ số 17 - Đến Cao Thị Lạng
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Thịnh Mỹ - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Thịnh Mỹ (xóm 4 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1, tờ bản đồ số 18 - Từ Bùi Công Vọ - Đến thửa 113, tờ bản đồ số 18 - Đến Trần Xuân Gia
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Thịnh Mỹ (xóm 5 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 52, tờ bản đồ số 18 - Từ Hoàng Mai Xuyến - Đến thửa 161, tờ bản đồ số 18 - Đến Cao Viết Vân
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Thịnh Mỹ (xóm 5 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 21 - Từ Hoàng Mai Xuyến - Đến thửa 80, tờ bản đồ số 21 - Đến Cao Viết Vân
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thịnh Mỹ - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Vinh Quang (xóm 6 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 51 tờ bản đồ số 16 - Từ Cao Đức Trung - Đến thửa 122, tờ bản đồ số 16 - Đến Cao Đức Hai
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Vinh Quang (xóm 6 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 19 - Từ Cao Đức Trung - Đến thửa 106, tờ bản đồ số 19 - Đến Cao Đức Hai
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Vinh Quang (xóm 6 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 20 tờ bản đồ số 20 - Từ Cao Đức Trung - Đến thửa 151, tờ bản đồ số 20 - Đến Cao Đức Hai
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Vinh Quang (xóm 6 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 58 tờ bản đồ số 20 - Từ cổng chào xóm Vinh Quang (xóm 6 cũ) - Đến thửa 114, tờ bản đồ số 19 - Giáp Diễn Tân cũ
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vinh Quang - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Vinh (xóm 7 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 121 tờ bản đồ số 19 - Từ Hoàng Văn Tâm - Đến thửa 159 tờ bản đồ số 19 - Đến Võ Thanh
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Vinh (xóm 7 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 160 tờ bản đồ số 20 - Từ Hoàng Văn Tâm - Đến thửa 256 tờ bản đồ số 20 - Đến Võ Thanh
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Vinh (xóm 7 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 22 - Từ Hoàng Văn Tâm - Đến thửa 12 tờ bản đồ số 22 - Đến Võ Thanh
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Vinh (xóm 7 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 23 - Từ Hoàng Văn Tâm - Đến thửa 299 tờ bản đồ số 23 - Đến Võ Thanh
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Vinh (xóm 8 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 13 tờ bản đồ số 22 - Từ Võ Đình Mai - Đến thửa 88 tờ bản đồ số 22 - Đến A. Thuấn
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Vinh (xóm 8 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 26 - Từ Võ Đình Mai - Đến thửa 99 tờ bản đồ số 26 - Đến A. Thuấn
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đức Vinh - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Hậu (Xóm 9A cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 54 tờ bản đồ số 23 - Từ Hoàng Sáu - Đến thửa 281 tờ bản đồ số 23 - Đến Hoàng Uy
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Hậu (Xóm 9B cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 24 - Từ Hoàng Sáu - Đến thửa 226 tờ bản đồ số 24 - Đến Hoàng Uy
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Hậu (Xóm 9A,9B cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 160, tờ bản đồ số 23 - Từ Cổng chào xóm 9A - Đến thửa 185, tờ bản đồ số 23 - Hoàng Toàn
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Hậu (Xóm 9A,9B cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 75, tờ bản đồ số 24 - Từ Cổng chào xóm 9A - Đến thửa 368, tờ bản đồ số 24 - Hoàng Toàn
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đức Hậu - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 228 tờ bản đồ số 28 - Từ Nguyễn Thị Chi - Đến thửa 273 tờ bản đồ số 28 - Đến Hoàng Tùng
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 29 - Từ Nguyễn Thị Chi - Đến thửa 20 tờ bản đồ số 29 - Đến Hoàng Tùng
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 22 tờ bản đồ số 21 - Từ Nguyễn Thị Chi - Đến thửa 110 tờ bản đồ số 21 - Đến Hoàng Tùng
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 01 tờ bản đồ số 31 - Từ Nguyễn Thị Chi - Đến thửa 2 tờ bản đồ số 31 - Đến Hoàng Tùng
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Tân - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Trung Song (xóm 11A cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 01 tờ bản đồ số 28 - Từ Hoàng Thường - Đến thửa 277 tờ bản đồ số 28 - Đến Trần Lâm
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Trung Song (xóm 11B cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 227 tờ bản đồ số 24 - Từ Cao Hưng - Đến thửa 301 tờ bản đồ số 24 - Đến Cao Tuấn
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Trung Song (xóm 11B cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 77 tờ bản đồ số 25 - Từ Cao Hưng - Đến thửa 105 tờ bản đồ số 25 - Đến Cao Tuấn
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Song - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 12 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 13 tờ bản đồ số 27 - Từ Cao Hưng - Đến thửa 222 tờ bản đồ số 27 - Đến Cao Tuấn
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 12 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 01 tờ bản đồ số 30 - Từ Cao Hưng - Đến thửa 98 tờ bản đồ số 30 - Đến Cao Tuấn
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 13 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 10 tờ bản đồ số 30 - Từ Cao Dũng - Đến thửa 173 tờ bản đồ số 30 - Đến Cao Khắc Ba
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 13 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 100 tờ bản đồ số 27 - Từ Cao Dũng - Đến thửa 227 tờ bản đồ số 27 - Đến Cao Khắc Ba
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 65 tờ bản đồ số 30 - Từ Cao Văn Toàn - Đến thửa 382 tờ bản đồ số 30 - Đến Cao Xuân Lộc
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 10,16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 107, tờ bản đồ số 29 - Cổng chào Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Đến thửa 112, tờ bản đồ số 29 - Đến công chào xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm 10,16 cũ), - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 130, tờ bản đồ số 30 - Cổng chào Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Đến thửa 178, tờ bản đồ số 30 - Đến công chào xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 10,16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 3, tờ bản đồ số 31 - Cổng chào Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Từ thửa 23, tờ bản đồ số 31 - Đến công chào xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 10,16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1, tờ bản đồ số 32 - Cổng chào Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Đến thửa 3, tờ bản đồ số 32 - Đến công chào xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 10,16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 4, tờ bản đồ số 32 - Cổng chào Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Từ thửa 16, tờ bản đồ số 32 - Đến công chào xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 313, tờ bản đồ số 30 - Từ Trần Văn Dung (xóm Tân Phúc) - Từ thửa 324, tờ bản đồ số 30 - Công chào Đồng Tâm (xóm 17 cũ)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 84, tờ bản đồ số 31 - Từ Trần Văn Dung (xóm Tân Phúc) - Từ thửa 95, tờ bản đồ số 31 - Công chào Đồng Tâm (xóm 17 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 175, tờ bản đồ số 32 - Từ Trần Văn Dung (xóm Tân Phúc) - Từ thửa 216, tờ bản đồ số 32 - Công chào Đồng Tâm (xóm 17 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phúc - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 15, 20 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 3, tờ bản đồ số 33 - Cổng chào xóm 15 - Đến thửa 38, tờ bản đồ số 33 - Đến Hoàng Quế
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 15 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 267 tờ bản đồ số 30 - Từ Đậu Thị Chuyên - Đến thửa 360 tờ bản đồ số 30 - Đậu Phan Thị Khuyên
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 15 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 4 tờ bản đồ số 33 - Từ Đậu Thị Chuyên - Đến thửa 231 tờ bản đồ số 33 - Đậu Phan Thị Khuyên
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 20 (cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 229 tờ bản đồ số 30 - Từ Hoàng Hảo - Đến thửa 372 tờ bản đồ số 30 - Đến Hoàng Kỳ
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 20 (cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 33 - Từ Hoàng Hảo - Đến thửa 223 tờ bản đồ số 33 - Đến Hoàng Kỳ
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Đức - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 22 tờ bản đồ số 31 - Từ Trương Tư - Đến thửa 41 tờ bản đồ số 31 - Đến Cao Đa
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 12 tờ bản đồ số 32 - Từ Trương Tư - Đến thửa 177 tờ bản đồ số 32 - Đến Cao Đa
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 45 tờ bản đồ số 31 - Từ Đậu Thiện - Đến thửa 121 tờ bản đồ số 31 - Đến Cao H. Quang
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 229 tờ bản đồ số 32 - Từ Đậu Thiện - Đến thửa 364 tờ bản đồ số 32 - Đến Cao H. Quang
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 18 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 243 tờ bản đồ số 32 - Từ Phan Thị Túc - Đến thửa 388 tờ bản đồ số 32 - Đến Đặng Thị Ngọc
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 18 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 34 - Từ Phan Thị Túc - Đến thửa 85 tờ bản đồ số 34 - Đến Đặng Thị Ngọc
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Tâm - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch xóm Tân Phúc (vị trí 1) (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 21/6/2023) - Xã Diễn Thịnh cũ
Lô số V1B-33 - Lô số V1B-37
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch xóm Tân Phúc (vị trí 1) (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 21/6/2023) - Xã Diễn Thịnh cũ
Lô số V1A01 - Lô số V1B-16
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch xóm Tân Phúc (vị trí 1) (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 21/6/2023) - Xã Diễn Thịnh cũ
Lô số V1B-17 - Lô số V1B-32
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã An Châu Dự án: Khu dân cư xứ vườn cau tại xóm 2, xóm 9A, xóm 11B, xã Diễn Thịnh cũ
Thửa số 249, tờ bản đồ số 3 (thửa theo trích đo GPMB) - Thửa số 629, tờ bản đồ số 3 (thửa theo trích đo GPMB)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã An Châu Công ty TNHH Xây dựng và Thương Mại tổng hợp Việt Hà - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 128, tờ bản đồ số 16 - Từ thửa 129, tờ bản đồ số 16
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
Cây xăng dầu Hải An phát (tiếp giáp xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc) (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 16 (tờ mới số 75) - Đập Chại Lầy xóm 5, xã Diễn An cũ (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 14 (Tờ mới số 72)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
Đập Chại Lầy xóm 5, xã Diễn An cũ (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 33 (Tờ mới số 124) - Cống Mô Lau (đến thửa số 50, 51, tờ bản đồ số 28 (Tờ mới số 116)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
Cống Mô Lau (từ thửa số 46, 49, tờ bản đồ số 28 (Tờ mới số 116) - Ông Ngô Xuân Đại (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 19 (Tờ mới số 96)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A phía Đông - Xã Diễn An cũ
Bà Trần Thị Ba (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 25 (Tờ mới số 106) - Ông Cao Văn Biểu (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 22 (Tờ mới số 99)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A phía Tây - Xã Diễn An cũ
Nguyễn Thanh Mai (từ thửa số 218, tờ bản đồ số 25 (Tờ mới số 106) - Ông Cao Xuân Lộc (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 19 (Tờ mới số 96)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
Cao Thị Nghi (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 32 (Tờ mới số 123) - Ông Cao Hải Châu (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 32 (Tờ mới số 123)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
(từ thửa số 14, tờ bản đồ số 33 (Tờ mới số 124) ) - (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 33 (Tờ mới số 124) )
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A phía Tây - Xã Diễn An cũ
Ông Hoàng Văn Đông (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119) - Ông Lương Văn Diên (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường xã - Xã Diễn An cũ
Thái Thị Trinh X3 (từ thửa 02, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105) - Nguyễn Hữu Đào x3 (đến thửa 360, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường xã - Xã Diễn An cũ
Nguyễn Thị Nhỏ (từ thửa 69, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105) - Đình Xuân Ái (đến thửa 299, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường xã - Xã Diễn An cũ
Cao Thị Lương X4 (từ thửa 45, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105) - Cao Anh Tuấn X4 (đến thửa 372, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 5 - Xã Diễn An cũ
(từ thửa số 69, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119) - (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Liên xã - Xã Diễn An cũ
Cầu Ba xã xóm 5 - Đường Sắt Bắc Nam xóm 5
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 5 - Xã Diễn An cũ
(từ thửa số 12, tờ bản đồ số 31 (Tờ mới số 122) - (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 31 (Tờ mới số 122)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 2,3 - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Văn Hanh, xóm 3 (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 26 (Tờ mới số 110) - UBND xã Diễn An cũ, xóm 2 (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 21 (Tờ mới số 98)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Cổng chào Diễn An cũ, xóm 4 (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 22 (Tờ mới số 99) - Đường vào nghĩa trang Sò (từ thửa số 02-29, tờ bản đồ số 21 (Tờ mới số 98)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 4, 2 - Xã Diễn An cũ
Đường vào nghĩa trang Sò (từ thửa số 01, 26, tờ bản đồ số 21 (Tờ mới số 98) - Ông Cao Văn Công (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Bà Hoàng Thị Lam (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104) - Ông Đoàn Văn Tác (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 17 (Tờ mới số 89)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 4, 2 - Xã Diễn An cũ
Ông Đoàn Văn Ba (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104) - Ông Trương Văn Tuy (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Xuân Diệu (từ thửa số 142, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119) - Bà Cao Thị Hà (đến thửa số 149, tờ bản đồ số 30)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Cầu ba xã - Xóm 5 - Xã Diễn An cũ
Đường Sắt (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 31 (Tờ mới số 122) - Cầu Ba xã (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 31 (Tờ mới số 122)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Tây đường sắt - Xóm 5 - Xã Diễn An cũ
Lê Xuân Đát (từ thửa 02, tờ bản đồ 14 (Tờ mới số 72) - Nguyễn Văn Năm (đến thửa 108, tờ bản đồ 14 (Tờ mới số 72)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 - Xã Diễn An cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Diễn An cũ
Bà Cao Thị Tĩnh (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 27 (Tờ mới số 111) - Ông Nguyễn Đức Thịnh (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 26 (Tờ mới số 110)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Diễn An cũ
Ông Hồ Sỹ Độ (từ thửa số 229, tờ bản đồ số 25 (Tờ mới số 106) - Ông Cao Văn Sáu (đến thửa số 289, tờ bản đồ số 24 (Tờ mới số 105)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 - Xã Diễn An cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Chợ Dâm (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 6 (Tờ mới số 55) - Đường đến Nhà văn hóa xóm 2 mới (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 6 (Tờ mới số 55)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường xã - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Đường Phía Nam (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 9 (Tờ mới số 58) - Nhà VH xóm 4 mới (đến thửa số 349, tờ bản đồ số 9 (Tờ mới số 58)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường xã - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Đoàn Văn Ngọc (từ thửa 01, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Cao Văn Tình (đến thửa 167, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Nguyễn Đức Thắng (từ thửa 39, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Cao Văn Nhàn (đến thửa 190, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Từ Chợ Dâm (từ thửa 93, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Nhà Văn Hóa X14 (đến thửa 165, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Từ Chợ Dâm (từ thửa 32, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Nhà Văn Hóa X14 (đến thửa 150, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Từ Chợ Dâm (từ thửa 170, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99) - Nhà Văn Hóa X14 (đến thửa 183, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 99)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Chợ dâm (từ thửa 93, tờ bản đồ 06 (Tờ mới số 99) - Đường Phía Nam Nhà Văn Hóa X 14 (đến thửa 239, tờ bản đồ 06 (Tờ mới số 99)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn An cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Diễn An cũ
Bà Nguyễn Thị Thu (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 25 (Tờ mới số 106) - Bà Cao Thị Lương (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 24 (Tờ mới số 105)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Diễn An cũ
Ông Trần Văn Toản xóm 3 (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 26 (Tờ mới số 110) - Bà Hoàn Thị Quyết xóm 2 (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 24 (Tờ mới số 105)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Diễn An cũ
Ông Nguyễn Đức Duẩn (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 24 (Tờ mới số 105) - Ông Nguyễn Đức Đường (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Diễn An cũ
Bà Cao Thị Nhàn (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104) - Ông Cao Văn Long (đến thửa số 147, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 - Xã Diễn An cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Bà Nguyễn Thị Hải (từ thửa số 189, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) - Ông Cao Như Huỳnh (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) - Ông Cao Văn Sơn (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Văn Thổ (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) - Ông Nguyễn Đình Năm (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Văn Minh (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 20 (Tờ mới số 97) - Ông Hoàng Công Thủy (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Văn Luân (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92) - Ông Cao Văn Thảo (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Ông Hoàng Công Hoa (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92) - Ông Cao Khắc Hùng (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 92)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 - Xã Diễn An cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn An cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 5 m - Khu quy hoạch đất ở Phía Đông và phía Nam DKC, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2150/QĐ-UBND ngày 26/11/2019.) - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Xuân Chiến (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 30 (Tờ mới số 121) - Ông Phạm Văn Trung (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 30 (Tờ mới số 121)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch đồng Sò Chợ, xóm 4 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1483/QĐ-UBND ngày 29/5/2019) - Xã Diễn An cũ
Lô số 01 - Lô số 36
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 5 m - Khu quy hoạch Phía Nam đập Chại Lầy, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1462/QĐ-UBND ngày 13/7/2017) - Xã Diễn An cũ
(từ thửa số 185, tờ bản đồ số 14 (Tờ mới số 72) - (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 14 (Tờ mới số 72)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số B 04 - Lô số B 14
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số C 07 - Lô số C 12
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số C 13 - Lô số C 18
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số D 07 - Lô số D 17
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số D 18 - Lô số D 28
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 16 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số A 01 - Lô số A 19
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 16 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số B 01 - Lô số D 06
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 16 m - Khu quy hoạch Đồng Đềnh, xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 15/4/2021) - Xã Diễn An cũ
Lô số B 15 - Lô số D 34
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch Cồn Lội, xóm 3, 4 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2537/QĐ-UBND ngày 23/8/2024) - Xã Diễn An cũ
Lô số A 01 - Lô số C 03
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 13.5 m - Khu quy hoạch Cồn Lội, xóm 3, 4 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2537/QĐ-UBND ngày 23/8/2024) - Xã Diễn An cũ
Lô số A 12 - Lô số A 20
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 13.5 m - Khu quy hoạch Cồn Lội, xóm 3, 4 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2537/QĐ-UBND ngày 23/8/2024) - Xã Diễn An cũ
Lô số C 04 - Lô số C 09
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 13.5 m - Khu quy hoạch Cồn Lội, xóm 3, 4 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2537/QĐ-UBND ngày 23/8/2024) - Xã Diễn An cũ
Lô số C 10 - Lô số C 25
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch Cồn Lội, xóm 3, 4 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2537/QĐ-UBND ngày 23/8/2024) - Xã Diễn An cũ
Lô số B 01 - Lô số B 15
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường trục liên xã giáp Diễn Thịnh cũ đến Trạm Y tế Diễn Tân cũ - Xã Diễn Tân cũ
từ thửa 139,140 tờ bản đồ số 10 (tờ mới số 77) - thửa số 06,07 tờ bản đồ số 14 (tờ mới số 81)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường trục liên xã Diễn Tân cũ đường cứu hộ đến Trường cấp 2 Diễn Tân cũ - Xã Diễn Tân cũ
từ thửa 05,58 tờ bản đồ số 14 (tờ mới số 81) - thửa 43,44 tờ bản đồ số 14 (tờ mới số 81)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường trục liên xã Trường cấp 2 Diễn Tân cũ đi xã Diễn Lộc cũ - Xã Diễn Tân cũ
thửa 10,11 tờ bản đồ số 18 (tờ mới số 85) - thửa 261,272 tờ bản đồ số 21 (tờ mới số 88)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường trục liên xã Diễn Tân cũ xóm 1,2,3 (Đường cứu hộ) - Xã Diễn Tân cũ
thửa 1683, 1684 tờ bản đồ 05 (tờ mới số 42), thửa 210, 212 tờ bản đồ 13 (tờ mới số 80) - thửa 20,21 tờ bản đồ 11 (tờ mới số 78)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên trục đường liên xã từ Nhà Văn hóa xóm 4 Diễn Tân cũ đi Diễn Thịnh cũ - Xã Diễn Tân cũ
từ thửa 167, 190 tờ bản đồ số 21 (tờ mới số 88) - đến thửa 127,156 tờ bản đồ số 21 (tờ mới số 88)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên trục đường 205 từ Diễn Phúc cũ sang Diễn Thọ cũ - Xã Diễn Tân cũ
từ thửa 14,20 tờ bản đồ số 13 (tờ mới số 80) - Thửa 53 tờ bản đồ 17 (tờ mới số 84), thửa 801, 802, 756 tờ bản đồ số 04 (tờ mới số 41)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường trục chính xóm 1,2,3 Diễn Tân cũ - Xã Diễn Tân cũ
Đầu xóm 2 từ thửa số 130, 134 tờ bản đồ số 13 (tờ mới số 80) - (đến thửa số 61, 439 (89) tờ bản đồ số 12 (tờ mới số 79)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường trục chính xóm 1,2,3 Diễn Tân cũ - Xã Diễn Tân cũ
Đường cứu hộ từ thửa số 213, tờ bản đồ số 13 (tờ mới số 80): 1664, tờ số 05 (tờ mới số 40) - 297,228 tờ số 13 (tờ mới số 80)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường trục chính xóm 1,2,3 Diễn Tân cũ - Xã Diễn Tân cũ
Từ thửa 189, 191 tờ bản đồ số 13 (tờ mới số 80) - thửa số 158, 160 tờ bản đồ số 12 (tờ mới số 79)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường trục chính xóm 1,2,3 Diễn Tân cũ - Xã Diễn Tân cũ
Từ thửa 12,14 tờ bản đồ số 17 (tờ mới số 84) - thửa số 242, 243 tờ bản đồ số 12 (tờ mới số 79)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đất đấu giá Đồng Nguôi xã Diễn Tân cũ - Xã Diễn Tân cũ
Từ thửa 1666,1667 tờ bản đồ số 05 (tờ mới số 42) - thửa 1682 tờ bản đồ số 05 (tờ mới số 42)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1,2,3 - Xã Diễn Tân cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường trục chính giữa khu dân cư xóm 4,5 Diễn Tân cũ - Xã Diễn Tân cũ
Sân vận động xóm 5 từ thửa số 78, tờ bản đồ số 18 (tờ mới số 85) - Nhà Văn hóa xóm 4 từ thửa số 139, tờ bản đồ số 21 (tờ mới số 88)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường bê tông phía Bắc HTX Đa phúc Diễn Tân cũ - Xã Diễn Tân cũ
Gồm các thửa: 573, 574, 575, 57, 577, 578 tờ bản đồ 08 (tờ mới số 45) và các thửa 1558, 1559, 1562 tờ bản đồ 06 (tờ mới số 43) -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4,5 - Xã Diễn Tân cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường trục chính xóm 6,7,8 Diễn Tân cũ - Xã Diễn Tân cũ
Ngã tư Chợ xép từ thửa số 214, 221 tờ bản đồ số 10 (tờ mới số 77) - Cuối Nhà thờ Hậu hòa từ thửa số 138, 139, tờ bản đồ số 20 (tờ mới số 87)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường ngang xóm 7 Diễn Tân cũ - Xã Diễn Tân cũ
Nhà Ông Nguyễn Thanh lý từ Thửa 48, TBĐ số 16 (tờ mới số 83) - Nguyễn Văn Hà từ thửa 32, TBĐ số 16 (tờ mới số 83)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường giữa khu dân cư xóm 6 và xóm 7 Diễn Tân cũ - Xã Diễn Tân cũ
Giáp đường liên xã Thịnh - Tân từ thửa số 43,51, tờ bản đồ số 16 (tờ mới số 83) - Cuối Nhà thờ Hậu hòa từ thửa số 96,97, tờ bản đồ số 20 (tờ mới số 87)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường bê tông xóm 7, xóm 8 (xóm Gác) Diễn Tân cũ - Xã Diễn Tân cũ
Từ thửa 83,82,78 tờ bản đồ 15 (tờ mới số 82) - Thửa 40,41 tờ bản đồ 15 (tờ mới số 82)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu khu đất mới phía Bắc Trạm Y tế Diễn Tân cũ - Xã Diễn Tân cũ
Từ thửa 1547 tờ bản đồ 06 (tờ mới số 43) - thửa 1553 tờ bản đồ 06 (tờ mới số 43)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6,7,8 - Xã Diễn Tân cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên trục đường chính xóm 9 Diễn Tân cũ - Xã Diễn Tân cũ
Ngã tư Chợ xép từ thửa số 149, 131,374,378 tờ bản đồ số 10 (tờ mới số 77) - Đi xã Diễn phúc cũ từ thửa số 636, 637, tờ bản đồ số 10 (tờ mới số 80), Thửa 343,344 tờ bản đồ số 10 (tờ mới số 80)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Khu phía Tây làng Phú Linh đấu giá năm 2019 Diễn Tân cũ - Xã Diễn Tân cũ
Từ các thửa 376, 377 tờ bản đồ số 03 (tờ mới số 40) - Các thửa 646, 647 tờ bản đồ 03 (tờ mới số 4)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường phía Đông khu dân cư xóm Tân Quang, Diễn Tân cũ - Xã Diễn Tân cũ
Đầu xóm từ thửa số 79, tờ bản đồ số 9 (tờ mới số 76) - Cuối xóm từ thửa số 650, 1253 tờ bản đồ số 9 (tờ mới số 76)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9 - Xã Diễn Tân cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Tân cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 26.0 m - Khu quy hoạch đất ở xóm 6,7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3971/QĐ-UBND ngày 19/11/2019) - Xã Diễn Tân cũ
Gồm các lô: Vị trí 08 Từ Lô VT8-05 đến Lô VT8- 08.,Vị trí 9 từ Lô VT9-01 đến lô VT9-13, Vị trí 10 từ Lô VT10-01 đến lô VT10-12, Vị trí 11 từ Lô VT11-01 đến lô VT11-03. -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch đất ở xóm 6,7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3971/QĐ-UBND ngày 19/11/2019) - Xã Diễn Tân cũ
Tất cả các lô quy hoạch tại các vị trí: Vị trí 01 xóm 6; Vị trí vùng Rộc vậy, xóm 6; Vị trí 15, xóm 6 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 13.5 m - Khu quy hoạch đất ở Vùng đồng Đìa xóm 1 (Quyết định số 4112/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 của UBND tỉnh Nghệ an về việc khảo sát lựa chọn địa điểm lập QH chia lô đất ở tại xã Diễn Tân) - Xã Diễn Tân cũ
Tất cả các lô quy hoạch -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 6.0 m - Khu quy hoạch đất ở khu vực Vườn ươm xóm 4 (Quyết định số 4587/QĐ-UBND ngày 10/10/2013 của UBND tỉnh Nghệ an về việc khảo sát lựa chọn địa điểm lập QH chia lô đất ở tại xã Diễn Tân) - Xã Diễn Tân cũ
gồm các lô A10, A11, A12 -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 9.0 m - Khu quy hoạch đất ở khu vực Vườn ươm xóm 4 (Quyết định số 4587/QĐ-UBND ngày 10/10/2013 của UBND tỉnh Nghệ an về việc khảo sát lựa chọn địa điểm lập QH chia lô đất ở tại xã Diễn Tân) - Xã Diễn Tân cũ
lô CL-21 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cấp 1 (xóm 1A cũ) (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 16 (Tờ mới số 90) - Nhà ông Lê Đại xóm 2 (xóm 6 cũ) (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 18 (Tờ mới số 93)
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường An Ngãi - Xã Diễn Trung cũ
Xóm 1 (1B cũ) từ thửa 01, tờ bản đồ 01 (Tờ mới số 37) - Xóm 1 (2B cũ) (đến thửa 103, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường An Ngãi - Xã Diễn Trung cũ
Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm xóm 1 (xóm 2B cũ) từ thửa 12, tờ bản đồ 19 (Tờ mới số 94) - Nhà ông Cao Xuân Khương xóm 4 (xóm 5 cũ) (đến thửa số 166, tờ bản đồ 22 (Tờ mới số 101)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường An Ngãi - Xã Diễn Trung cũ
Trường Tiểu Học (từ thửa số 39, tờ bản đồ 06 (Tờ mới số 59) - đến thửa 693, tờ bản đồ 03 (Tờ mới số 52)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường An Ngãi - Xã Diễn Trung cũ
Nhà ông Hồ Công Trình xóm 5 (xóm 7B cũ) từ thửa 7, tờ bản đồ 25 (Tờ mới số 107) - Nhà ông Nguyễn Đình Tư xóm 5 (xóm 7B cũ) đến thửa 88, tờ bản đồ 29 (Tờ mới số 113)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc phòng - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Lê Bảo xóm 5, từ thửa 60, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 103) - Nhà ông Hồ Sỹ Tam xóm 6 (xóm 10 cũ) đến thửa 446, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc phòng - Xã Diễn Trung cũ
Nhà Hồ Sỹ Tam xóm 6 (xóm 10 cũ), từ thửa 297, tờ bản đồ 30 (Tờ mới số 114) - Nhà ông Phạm Đình Tư xóm xóm 7 (12 A cũ) đến thửa 195, tờ bản đồ 30 (Tờ mới số 114)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc phòng - Xã Diễn Trung cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Sơn xóm 7 (12 A cũ) từ thửa 217, tờ 30 (Tờ mới số 114) - Nhà ông Trần Văn Đức xóm 7 (12 A cũ) đến thửa 52, tờ bản đồ 32 (Tờ mới số 117)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc phòng - Xã Diễn Trung cũ
Nhà ông Bùi Minh Đông xóm 7 (12A cũ) từ thửa 65, tờ bản đồ 32 (Tờ mới số 117) - Đến thửa 1073, tờ bản đồ số 10 (Tờ mới số 66)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường xóm 1 (1A) đến đê biển - Xã Diễn Trung cũ
Nhà bà Cao Thị Hóa xóm 1 (1A cũ), từ thửa 26, tờ bản đồ 16 (Tờ mới số 90) - Đến nhà ông Cao Cúc xóm 1 (1B) đến thửa 08, tờ 17 (Tờ mới số 91)
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT liến xóm 3, 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Ninh xóm 4 (từ thửa 148, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến nhà ông Năng xóm 3, đến thửa 71, tờ 20 (Tờ mới số 95)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT liến xóm 3, 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Công xóm 4 (từ thửa 235, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến nhà ông Hậu xóm 3, đến thửa 122, tờ 20 (Tờ mới số 95)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã An Châu Đường liên xóm 3, xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ HTX Trung Kiên (từ thửa 166, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến nhà ông Cao Khang xóm 3, đến thửa 188, tờ 20 (Tờ mới số 95)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã An Châu Đường xóm 1 (1A) đến đê biển - Xã Diễn Trung cũ
Nhà ông Lê Văn Ba xóm 2 (6 cũ), từ thửa 114, tờ 18 (Tờ mới số 93) - Nhà ông Cao Xuân Ngọc xóm 3, đến thửa 07, tờ 20 (Tờ mới số 95)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Bà Tùng - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Trần Quang xóm 2, (từ thửa 82, tờ bản đồ 21 (Tờ mới số 100) - Chợ Đình, đến thửa 573, tờ 03 (Tờ mới số 52)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Chợ Đình - Xã Diễn Trung cũ
Chợ Đình (từ thửa 60, tờ 22 (Tờ mới số 101) - Nhà ông Nguyễn Cảnh xóm 4 (đến thửa 21, tờ bản đồ 23 (Tờ mới số 102)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường dân cư - Xã Diễn Trung cũ
Nhà ông Lê Khoát xóm 5 (Từ thửa 299, tờ 26 (Tờ mới số 108) - Đê biển (đến thửa 453, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Cửa Rõ - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Đậu Văn Việt xóm 2 (7A cũ), (Từ thửa 28, tờ bản đồ 28 (Tờ mới số 112) - Nhà ông Nguyễn Thanh xóm 5 (đến thửa 66, tờ 25 (Tờ mới số 107)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Đền Cuông - Cửa Hiền - Xã Diễn Trung cũ
Từ thửa 790, tờ 09 (Tờ mới số 65) - Đến thửa 348, tờ 12 (Tờ mới số 69)
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Đền Cuông - Cửa Hiền - Xã Diễn Trung cũ
Từ thửa 22, tờ 15 (Tờ mới số 73) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hậu xóm 10, đến thửa 506, tờ 13 (Tờ mới số 70)
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 1 - Xã Diễn Trung cũ
Xóm 1 đi xóm 2 (6 cũ) (Từ thửa 62, tờ bản đồ 16 (Tờ mới số 90) - Đến thửa 90, tờ bản đồ 21 (Tờ mới số 100)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 1 - Xã Diễn Trung cũ
Xóm 1 đi xóm 2 (6 cũ) (Từ thửa 103, tờ bản đồ 21 (Tờ mới số 100) - Đến thửa 173, tờ bản đồ 21 (Tờ mới số 100)
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 1 - Xã Diễn Trung cũ
Nhà văn hóa 1A đến nhà ông Nguyễn Hữu Hà, từ thửa 45, tờ 16 (Tờ mới số 90) - Đến thửa 38, tờ bản đồ 16 (Tờ mới số 90)
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 1 - Xã Diễn Trung cũ
Nhà văn hóa 1A đến nhà ông Cao Miên (Từ thửa 45, tờ 16 (Tờ mới số 90) - Đến thửa 82, tờ bản đồ 16 (Tờ mới số 90)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 1 - Xã Diễn Trung cũ
Đường Bà Kính (dong 2), từ thửa 17, tờ 16 (Tờ mới số 90) - Đến thửa 24, tờ bản đồ 16 (Tờ mới số 90)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 1 - Xã Diễn Trung cũ
Đường Bà Hóa (từ thửa 29, tờ 16 (Tờ mới số 90) - Đến thửa 55, tờ bản đồ 16 (Tờ mới số 90)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 1 - Xã Diễn Trung cũ
Nhà ông Lê Đức Ước đến ông Thành (1B cũ), từ thửa 49, tờ 17 (Tờ mới số 91) - Đến thửa 51, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 1 - Xã Diễn Trung cũ
Nhà ông Trung đến ông Tần (1B cũ), từ thửa 24, tờ 17 (Tờ mới số 91) - Đến thửa 54, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 1 - Xã Diễn Trung cũ
Nhà bà Sáu đến ông Tấn (1B cũ), từ thửa 25, tờ 17 (Tờ mới số 91) - Đến thửa 73, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 1 - Xã Diễn Trung cũ
Nhà bà Nghi đến bà Ba (1B cũ), từ thửa 27, tờ 17 (Tờ mới số 91) - Đến thửa 71, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 1 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà văn hóa xóm 1B cũ đến Trần Văn Kỳ, từ thửa 29, tờ 17 (Tờ mới số 91) - Đến thửa 110, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 1 - Xã Diễn Trung cũ
Nhà ông Huệ đến ông Trường (1B cũ), từ thửa 14, tờ 17 (Tờ mới số 91) - Đến thửa 89, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 1 - Xã Diễn Trung cũ
Nhà ông Đương đến ông Năm (1B cũ), từ thửa 12, tờ 17 (Tờ mới số 91) - Đến thửa 82, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 1 - Xã Diễn Trung cũ
Nhà ông Mãn đến ông Quyền (1B cũ), từ thửa 10, tờ 17 (Tờ mới số 91) - Đến thửa 107, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 1 - Xã Diễn Trung cũ
Nhà ông Cúc đến ông Nhân (1B cũ), từ thửa 9, tờ 17 (Tờ mới số 91) - Đến thửa 79, tờ bản đồ 17 (Tờ mới số 91)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 1 - Xã Diễn Trung cũ
Nhà ông Hoàn đến bà Ân (2B cũ), từ thửa 10, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến thửa 64, tờ bản đồ 19 (Tờ mới số 94)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 1 - Xã Diễn Trung cũ
Nhà ông Trường đến ông Nghi (2B cũ), từ thửa 250, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến thửa 56, tờ bản đồ 19 (Tờ mới số 94)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 2 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Nguyễn Cường (từ thửa số 01, tờ 18 (Tờ mới số 93) - Đến Cửa Bà Tùng (đến thửa số 90, tờ 21 (Tờ mới số 100)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 2 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Nguyễn Đình Dũng (từ thửa số 103, tờ 21 (Tờ mới số 100) - Đến nhà ông Hùng (đến thửa số 173, tờ 06 (Tờ mới số 59)
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 2 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Nguyễn Văn Bình (từ thửa số 108, tờ 21 (Tờ mới số 100) - Đến nhà ông Đài (đến thửa số 86, tờ 06 (Tờ mới số 59)
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 2 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Phạm Phương (từ thửa số 87, tờ 18 (Tờ mới số 93) - Đến nhà ông Võ Phượng (đến thửa số 43, tờ 18 (Tờ mới số 93)
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 2 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Ngô Lân (từ thửa 129, tờ 18 (Tờ mới số 93) - Đến nhà ông Cao Thị Lan (đến thửa số 183, tờ 21 (Tờ mới số 100)
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 2 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Ông Nguyễn Hai (từ thửa 75, tờ 21 (Tờ mới số 100) - Đến nhà ông Phạm Văn Ba (đến thửa số 131, tờ 18 (Tờ mới số 93)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 2 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Ông Ý (từ thửa 29, tờ 28 (Tờ mới số 112) - Đến nhà ông Thịnh (đến thửa số 78, tờ 28 (Tờ mới số 112)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 2 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Ông Đương (từ thửa 48, tờ 28 (Tờ mới số 112) - Đến nhà ông Quang (đến thửa số 37, tờ 28 (Tờ mới số 112)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 2 - Xã Diễn Trung cũ
Từ bà Thắng (từ thửa 53, tờ 28 (Tờ mới số 112) - Đến nhà ông Phiến (đến thửa số 75, tờ 28 (Tờ mới số 112)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 3 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà văn hóa (từ thửa 135, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến nhà ông Cao Tài (đến thửa 73, tờ 19 (Tờ mới số 94)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 3 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Phi (từ thửa 158, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến nhà ông Phạm Thứ (đến thửa 217, tờ 19 (Tờ mới số 94)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 3 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Lý (từ thửa 43, tờ 20 (Tờ mới số 95) - Đến nhà ông Vỹ (đến thửa187, tờ 20 (Tờ mới số 95)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 3 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà Thờ GH Thiên Tước (từ thửa 62, tờ 20 (Tờ mới số 95) - Đến nhà ông Tín (đến thửa 41, tờ 20 (Tờ mới số 95)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 3 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà Thờ GH Thiên Tước (từ thửa 95, tờ 20 (Tờ mới số 95) - Đến nhà ông Lê Hiếu (đến thửa 86, tờ 20 (Tờ mới số 95)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 3 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Phạm Kim (từ thửa 155, tờ 20 (Tờ mới số 95) - Đến nhà ông Nguyễn Hậu (đến thửa 122, tờ 20 (Tờ mới số 95)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GT xóm 3 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Đoàn Huynh (từ thửa 74, tờ 20 (Tờ mới số 95) - Đến nhà ông Tâm (đến thửa 108, tờ 20 (Tờ mới số 95)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà văn hóa xóm (từ thửa 178, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến nhà bà Tuyết (đến thửa 214, tờ 19 (Tờ mới số 94)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà Bà An (từ thửa 168, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến nhà ông Đức (đến thửa 228, tờ 19 (Tờ mới số 94)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Thanh (từ thửa 10, tờ 22 (Tờ mới số 101) - Đến nhà ông Cao Sơn (đến thửa 33, tờ 22 (Tờ mới số 101)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Công (từ thửa 243, tờ 19 (Tờ mới số 94) - Đến nhà ông Thống (đến thửa 32, tờ 22 (Tờ mới số 101)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà bà Tòa (từ thửa 81, tờ 22 (Tờ mới số 101) - Đến nhà bà Long (đến thửa 70, tờ 22 (Tờ mới số 101)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Tùng (từ thửa 91, tờ 22 (Tờ mới số 101) - Đến Nhà văn hóa xóm 5 cũ (đến thửa 161, tờ 22 (Tờ mới số 101)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Bích (từ thửa 90, tờ 22 (Tờ mới số 101) - Đến ông Chiến (đến thửa 148, tờ 22 (Tờ mới số 101)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Quý (từ thửa 68, tờ 22 (Tờ mới số 101) - Đến ông Dũng (đến thửa 125, tờ 22 (Tờ mới số 101)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Dong 2 đường An Ngãi (từ thửa 80, tờ 22 (Tờ mới số 101) - Đến ông Tường (đến thửa 165, tờ 22 (Tờ mới số 101)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Lợi (từ thửa 71, tờ 23 (Tờ mới số 102) - Đến bà Lịnh (đến thửa114, tờ 23 (Tờ mới số 102)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Mỹ (từ thửa 70, tờ 23 (Tờ mới số 102) - Đến ông Năm (đến thửa 127, tờ 24 (Tờ mới số 103)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Đến bà Soa (đến thửa 37, tờ 24 (Tờ mới số 103) - Đến ông Bảy (đến thửa 111, tờ 24 (Tờ mới số 103)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Đại (từ thửa 22, tờ 24 (Tờ mới số 103) - Đến ông Thắng (đến thửa 94, tờ 24 (Tờ mới số 103)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Dũng (từ thửa 132, tờ 23 (Tờ mới số 102) - Đến ông Miễn xóm 8 (đến thửa 66, tờ 24 (Tờ mới số 103)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Dong 2 đường QP (từ thửa số 5, tờ 26 (Tờ mới số 108) - Đến thửa 62, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Dong 2 đường QP (từ thửa số 101, tờ 26 (Tờ mới số 108) - Đến thửa 431, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Lực (từ thửa 142, tờ 26 (Tờ mới số 108) - Đến bà Ấn (đến thửa 49, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Đến bà Quế (đến thửa 189, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Phúc (đến thửa 132, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà bà Hồng (từ thửa 223, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Năm (đến thửa 170, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Dương (từ thửa 262, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Lệnh (đến thửa 209, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Nghị (từ thửa 268, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Long (đến thửa 242, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Bà Tình (từ thửa 39, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Bảy (đến thửa 207, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Bà Ba (từ thửa 10, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà bà Bình (đến thửa 166, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Tụng (từ thửa 89, tờ 25 (Tờ mới số 107) - đến nhà ông Trinh (đến thửa 6, tờ 107)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Tư (từ thửa 87, tờ 25 (Tờ mới số 107) - đến nhà ông Luận (đến thửa 15, tờ 25 (Tờ mới số 107)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Hồ Đức (từ thửa 154, tờ 25 (Tờ mới số 107) - đến thửa 01, tờ 25 (Tờ mới số 107)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Năng (từ thửa 2, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Đương (đến thửa 87, tờ 29 (Tờ mới số 113)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ôngSáu (từ thửa 84, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Tuấn (đến thửa 26, tờ 29 (Tờ mới số 113)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Thới (từ thửa 86, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Tư (đến thửa 28, tờ 29 (Tờ mới số 113)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Trúc (từ thửa 76, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Khương (đến thửa 29, tờ 29 (Tờ mới số 113)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Lực (từ thửa 328, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Quang (đến thửa 313, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Tam (từ thửa 433, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Xuân (đến thửa 338, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Quế (từ thửa 317, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà bà Kỳ (đến thửa 368, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Chín (từ thửa 332, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà bà Thọ (đến thửa 440, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Đức (từ thửa 11, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Tương (đến thửa 65, tờ 29 (Tờ mới số 113)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà bà Được (từ thửa 34, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Hân (đến thửa 157, tờ 30 (Tờ mới số 114)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Hồ Năm (từ thửa 22, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Hồ Thành (đến thửa 156, tờ 30 (Tờ mới số 113)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà bà Hoa (từ thửa 21, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Đồng (đến thửa 165, tờ 30 (Tờ mới số 114)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Ba (từ thửa 4, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Bốn (đến thửa 152, tờ 30 (Tờ mới số 114)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Nguyên (từ thửa 5, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà bà Hỡi (đến thửa 167, tờ 30 (Tờ mới số 114)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Sỹ (từ thửa 48, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà bà Tuế (đến thửa 8, tờ 30 (Tờ mới số 114)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Dũng (từ thửa 127, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà bà Ngân (đến thửa 26, tờ 31 (Tờ mới số 115)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Thành (từ thửa 130, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà ông Trần Bảy (đến thửa 46, tờ 31 (Tờ mới số 115)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Sắc (từ thửa 132, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà ông Hữu (đến thửa 13, tờ 31 (Tờ mới số 115)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Đắc (từ thửa 117, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà ông Nghiêm (đến thửa 2, tờ 31 (Tờ mới số 115)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Ngân (từ thửa 215, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Mận (đến thửa 200, tờ 30 (Tờ mới số 114)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Đương (từ thửa 2, tờ 32 (Tờ mới số 117) - đến nhà ông Hồ Sáu (đến thửa 111, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà Bà Lan (từ thửa 173, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà ông Bùi Sơn (đến thửa 156, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Bùi Giang (từ thửa 47, tờ 32 (Tờ mới số 117) - đến nhà ông Nguyễn Lương (đến thửa 177, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Hồ Ban (từ thửa 74, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà văn hóa xóm 7 (đến thửa 102, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Vũ Bình (từ thửa 61, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Hoàng xóm 8 (đến thửa 176, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Diến (từ thửa 70, tờ 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà ông Thảo xóm 8 (đến thửa 213, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Trường (từ thửa 66, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Bùi Long (đến thửa 91, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Ngọc (từ thửa 88, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Cao Đồng xóm 9 (đến thửa 210, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Thịnh (từ thửa121, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Hồ Tình xóm 8 (đến thửa 229, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà Bà Lữ (từ thửa 78, tờ 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà ông Trần Ba (đến thửa 57, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Hữu (từ thửa 194, tò 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà ông Trần Trường xóm 7 (đến thửa 111, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Nghĩa (từ thửa 130, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Cao Sáu (đến thửa 188, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Hoàng (từ thửa 167, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà văn hóa xóm 8 (đến thửa 178, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Ba (từ thửa 133, tờ 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà bà Sáu (đến thửa 155, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Tư (từ thửa 346, tờ 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà bà kham (đến thửa 160, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Trung xóm 8 (từ thửa 214, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà bà Liên (đến thửa 294, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Lợi (từ thửa 71, tờ 23 (Tờ mới số 102) - Đến bà Lịnh (đến thửa114, tờ 23 (Tờ mới số 102)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Mỹ (từ thửa 70, tờ 23 (Tờ mới số 102) - Đến ông Năm (đến thửa 127, tờ 24 (Tờ mới số 103)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Đến bà Soa (đến thửa 37, tờ 24 (Tờ mới số 103) - Đến ông Bảy (đến thửa 111, tờ 24 (Tờ mới số 103)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Đại (từ thửa 22, tờ 24 (Tờ mới số 103) - Đến ông Thắng (đến thửa 94, tờ 24 (Tờ mới số 103)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Dũng (từ thửa 132, tờ 23 (Tờ mới số 102) - Đến ông Miễn xóm 8 (đến thửa 66, tờ 24 (Tờ mới số 103)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Dong 2 đường QP (từ thửa số 5, tờ 26 (Tờ mới số 108) - Đến thửa 62, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Dong 2 đường QP (từ thửa số 101, tờ 26 (Tờ mới số 108) - Đến thửa 431, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Lực (từ thửa 142, tờ 26 (Tờ mới số 108) - Đến bà Ấn (đến thửa 49, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Đến bà Quế (đến thửa 189, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Phúc (đến thửa 132, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà bà Hồng (từ thửa 223, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Năm (đến thửa 170, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Dương (từ thửa 262, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Lệnh (đến thửa 209, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Nghị (từ thửa 268, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Long (đến thửa 242, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Bà Tình (từ thửa 39, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Bảy (đến thửa 207, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Bà Ba (từ thửa 10, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà bà Bình (đến thửa 166, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Tụng (từ thửa 89, tờ 25 (Tờ mới số 107) - đến nhà ông Trinh (đến thửa 6, tờ 107)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Tư (từ thửa 87, tờ 25 (Tờ mới số 107) - đến nhà ông Luận (đến thửa 15, tờ 25 (Tờ mới số 107)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Hồ Đức (từ thửa 154, tờ 25 (Tờ mới số 107) - đến thửa 01, tờ 25 (Tờ mới số 107)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Năng (từ thửa 2, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Đương (đến thửa 87, tờ 29 (Tờ mới số 113)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ôngSáu (từ thửa 84, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Tuấn (đến thửa 26, tờ 29 (Tờ mới số 113)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Thới (từ thửa 86, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Tư (đến thửa 28, tờ 29 (Tờ mới số 113)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
Từ ông Trúc (từ thửa 76, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Khương (đến thửa 29, tờ 29 (Tờ mới số 113)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Lực (từ thửa 328, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Quang (đến thửa 313, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Tam (từ thửa 433, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà ông Xuân (đến thửa 338, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Quế (từ thửa 317, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà bà Kỳ (đến thửa 368, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Chín (từ thửa 332, tờ 26 (Tờ mới số 108) - đến nhà bà Thọ (đến thửa 440, tờ 26 (Tờ mới số 108)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Đức (từ thửa 11, tờ 29 (Tờ mới số 113) - đến nhà ông Tương (đến thửa 65, tờ 29 (Tờ mới số 113)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà bà Được (từ thửa 34, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Hân (đến thửa 157, tờ 30 (Tờ mới số 114)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Hồ Năm (từ thửa 22, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Hồ Thành (đến thửa 156, tờ 30 (Tờ mới số 113)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà bà Hoa (từ thửa 21, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Đồng (đến thửa 165, tờ 30 (Tờ mới số 114)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Ba (từ thửa 4, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Bốn (đến thửa 152, tờ 30 (Tờ mới số 114)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Nguyên (từ thửa 5, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà bà Hỡi (đến thửa 167, tờ 30 (Tờ mới số 114)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Sỹ (từ thửa 48, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà bà Tuế (đến thửa 8, tờ 30 (Tờ mới số 114)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Dũng (từ thửa 127, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà bà Ngân (đến thửa 26, tờ 31 (Tờ mới số 115)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Thành (từ thửa 130, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà ông Trần Bảy (đến thửa 46, tờ 31 (Tờ mới số 115)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Sắc (từ thửa 132, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà ông Hữu (đến thửa 13, tờ 31 (Tờ mới số 115)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Đắc (từ thửa 117, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà ông Nghiêm (đến thửa 2, tờ 31 (Tờ mới số 115)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Ngân (từ thửa 215, tờ 30 (Tờ mới số 114) - đến nhà ông Mận (đến thửa 200, tờ 30 (Tờ mới số 114)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ Nhà ông Đương (từ thửa 2, tờ 32 (Tờ mới số 117) - đến nhà ông Hồ Sáu (đến thửa 111, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà Bà Lan (từ thửa 173, tờ 31 (Tờ mới số 115) - đến nhà ông Bùi Sơn (đến thửa 156, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Bùi Giang (từ thửa 47, tờ 32 (Tờ mới số 117) - đến nhà ông Nguyễn Lương (đến thửa 177, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất SX-KD 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Hồ Ban (từ thửa 74, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà văn hóa xóm 7 (đến thửa 102, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Vũ Bình (từ thửa 61, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Hoàng xóm 8 (đến thửa 176, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Diến (từ thửa 70, tờ 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà ông Thảo xóm 8 (đến thửa 213, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Trường (từ thửa 66, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Bùi Long (đến thửa 91, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 560.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Ngọc (từ thửa 88, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Cao Đồng xóm 9 (đến thửa 210, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Thịnh (từ thửa121, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Hồ Tình xóm 8 (đến thửa 229, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà Bà Lữ (từ thửa 78, tờ 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà ông Trần Ba (đến thửa 57, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Hữu (từ thửa 194, tò 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà ông Trần Trường xóm 7 (đến thửa 111, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Nghĩa (từ thửa 130, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Cao Sáu (đến thửa 188, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Hoàng (từ thửa 167, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà văn hóa xóm 8 (đến thửa 178, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Ba (từ thửa 133, tờ 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà bà Sáu (đến thửa 155, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Tư (từ thửa 346, tờ 33 (Tờ mới số 118) - Đến nhà bà kham (đến thửa 160, tờ 33 (Tờ mới số 118)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Trung xóm 8 (từ thửa 214, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà bà Liên (đến thửa 294, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Cúc xóm 7 (từ thửa 225, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà bà Nhị (đến thửa 300, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Tiến xóm 8 (từ thửa 232, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Tới (đến thửa 305, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Thư xóm 8 (từ thửa 256, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Hòa (đến thửa 303, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Cao Ngân (từ thửa 307, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Bùi Long (đến thửa 327, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Hồ Công (từ thửa 5, tờ 34 (Tờ mới số 120) - Đến nhà bà Hưng (đến thửa 122, tờ 34 (Tờ mới số 120)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Tường (từ thửa 83, tờ 34 (Tờ mới số 120) - Đến nhà bà Quang (đến thửa 8, tờ 34 (Tờ mới số 120)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Tuấn (từ thửa 10, tờ 34 (Tờ mới số 120) - Đến nhà ông Trí (đến thửa 95, tờ 34 (Tờ mới số 120)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Cường (từ thửa 18, tờ 34 (Tờ mới số 120) - đến thửa 99, tờ 34 (Tờ mới số 120)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Tài (từ thửa 775, tờ 09 (Tờ mới số 65) - Đến nhà ông Đồng (đến thửa 460, tờ 09 (Tờ mới số 65)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Thắng (từ thửa 776, tờ 09 (Tờ mới số 65) - Đến nhà ông Lê Hải (đến thửa 461, tờ 09 (Tờ mới số 65)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Hồng (từ thửa 765, tờ 09 (Tờ mới số 65) - Đến nhà ông Thanh (đến thửa 760, tờ 09 (Tờ mới số 65)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Bút (từ thửa 135, tờ 12 (Tờ mới số 69) - Đến nhà ông Niên (đến thửa 281, tờ 12 (Tờ mới số 69)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà bà Hiển (từ thửa 136, tờ 12 (Tờ mới số 69) - Đến nhà ông Nghi (đến thửa 245, tờ 12 (Tờ mới số 69)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Vinh (từ thửa 107, tờ 12 (Tờ mới số 69) - Đến nhà ông Thu (đến thửa 107, tờ 10 (Tờ mới số 66)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà bà Hiển (từ thửa 222, tờ 12 (Tờ mới số 69) - Đến nhà ông Hồ Ngọc (đến thửa 708, tờ 9 (Tờ mới số 65)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Trung cũ
-
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 21 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
từ Lô số L01 - đến Lô số L10
Đất SX-KD 540.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
Từ Lô số L11 - đến Lô số L25
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
từ Lô số L01 - đến Lô số L08
Đất SX-KD 540.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
Từ Lô số L23 - đến Lô số L30
Đất SX-KD 540.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
Từ Lô số L15 - đến Lô số L20
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
Từ Lô số L09 - đến Lô số L15
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
Từ Lô số L31 - đến Lô số L43
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 16.5 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 6 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 14/6/2022) - Xã Diễn Trung cũ
Lô số L03 -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 6 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 14/6/2022) - Xã Diễn Trung cũ
Lô số L17 -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 675, tờ bản đồ số 12 - Nghĩa địa xóm Minh Đức (xóm 15 cũ) - Đến thửa 794, tờ bản đồ số 12 - Ngã ba chợ Sy Nam
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 111, tờ bản đồ số 30 - Nghĩa địa xóm Minh Đức (xóm 15 cũ) - Đến thửa 287, tờ bản đồ số 30 - Ngã ba chợ Sy Nam
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 7, tờ bản đồ số 33 - Nghĩa địa xóm Minh Đức (xóm 15 cũ) - Đến thửa 232, tờ bản đồ số 33 - Ngã ba chợ Sy Nam
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 3, tờ bản đồ số 14 - Ngã ba chợ Sy Nam - Đến thửa 27, tờ bản đồ số 14 - Cao Đức Bốn
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1, tờ bản đồ số 15 - Ngã ba chợ Sy Nam - Đến thửa 79, tờ bản đồ số 15 - Cao Đức Bốn
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 128, tờ bản đồ số 16 - Ngã ba chợ Sy Nam - Từ thửa 129, tờ bản đồ số 16 - Cao Đức Bốn
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1, tờ bản đồ số 20 - Ngã ba chợ Sy Nam - Đến thửa 30, tờ bản đồ số 20 - Cao Đức Bốn
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1, tờ bản đồ số 17 - Ngã ba chợ Sy Nam - Đến thửa 243, tờ bản đồ số 17 - Cao Đức Bốn
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 4, tờ bản đồ số 20 - Ngã ba chợ Sy Nam - Đến thửa 246, tờ bản đồ số 20 - Cao Đức Bốn
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 3, tờ bản đồ số 23 - Ngã ba chợ Sy Nam - Đến thửa 302, tờ bản đồ số 23 - Cao Đức Bốn
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1, tờ bản đồ số 27 - Ngã ba chợ Sy Nam - Đến thửa 224, tờ bản đồ số 27 - Cao Đức Bốn
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 5, tờ bản đồ số 30 - Ngã ba chợ Sy Nam - Đến thửa 109, tờ bản đồ số 30 - Cao Đức Bốn
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Từ Diễn Thịnh cũ - Diễn Lợi cũ - Đường huyện 265 - Xã Diễn Thịnh cũ
Ngã 3 Chợ si Nam - Từ thửa số 101, tờ bản đồ số 30 - Diễn Lộc cũ - Đến thửa số 166, tờ bản đồ số 30
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã An Châu Từ Diễn Thịnh cũ đi Diễn Tân cũ - Xã Diễn Thịnh cũ
Quốc lộ 1A (Thành trung Kiên) - Từ thửa số 27, tờ bản đồ số 16 - Diễn Tân cũ - Từ thửa số 52, tờ bản đồ số 16
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường từ Xóm Nam Thịnh (xóm 1 cũ đi xóm xóm 5 cũ) - Đường trục chính (Từ chợ cóc Đến Văn Tư) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 49 tờ bản đồ số 20 - Đến 67 tờ bản đồ số 20
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường từ Xóm Nam Thịnh (xóm 1 cũ đi xóm xóm 5 cũ) - Đường trục chính (Từ chợ cóc Đến Văn Tư) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 12, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa 83 tờ bản đồ số 21
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Hậu (xóm 9b cũ đến xóm xóm 11 b cũ) - Đường trục chính (Từ cây xăng Hồng phúc Đến nhà Thờ giáo) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 284, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa 291, tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Hậu (xóm 9b cũ đến xóm xóm 11 b cũ) - Đường trục chính (Từ cây xăng Hồng phúc Đến nhà Thờ giáo) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 326, tờ bản đồ số 24 - Từ thửa 361, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Hậu (xóm 9b cũ đến xóm xóm 11 b cũ) - Đường trục chính (Từ cây xăng Hồng phúc Đến nhà Thờ giáo) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 109, tờ bản đồ số 25 - Từ thửa 126, tờ bản đồ số 25
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Công ty Giống vạn an cũ đi xã Diễn Tân cũ - Đường trục chính (Từ quốc lộ 1 A đến Xã Diễn Tân cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Thửa 27, tờ bản đồ số 16 - Thửa 33, tờ bản đồ 16
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Công ty Giống vạn an cũ đi xã Diễn Tân cũ - Đường trục chính (Từ quốc lộ 1 A đến Xã Diễn Tân cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 41, tờ bản đồ số 16 - Thửa 49, tờ bản đồ số 16
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính (Từ sân vận động xã đến Xã Diễn Tân cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 297, tờ bản đồ số 23 - Thửa 30, tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường trục chính (Từ sân vận động xã đến Xã Diễn Tân cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Tờ thửa số 36, tờ bản đồ số 26 - Thửa 56, tờ bản đồ số 26
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Nam Thịnh (xóm 1,2 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 131, tờ bản đồ số 17 - Từ Nguyễn Thị Dung - Đến thửa 274, tờ bản đồ số 17 - Đến Cao Đức Tư
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Nam Thịnh (xóm 1,2 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1144, tờ bản đồ số 5 - Từ Nguyễn Thị Dung - Đến thửa 1160, tờ bản đồ số 5 - Đến Cao Đức Tư
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Nam Thịnh (xóm 1,2 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 73, tờ bản đồ số 20 - Từ Nguyễn Thị Dung - Đến thửa 258, tờ bản đồ số 20 - Đến Cao Đức Tư
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Nam Thịnh (xóm 1,2 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 7, tờ bản đồ số 23 - Từ Nguyễn Thị Dung - Đến thửa 48, tờ bản đồ số 23 - Đến Cao Đức Tư
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Thịnh - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Thịnh Mỹ (xóm 3 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 24, tờ bản đồ số 17 - Công chào xóm 3 - Đến thửa 59, tờ bản đồ số 17 - Lê Quân
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Thịnh Mỹ (xóm 3 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 94, tờ bản đồ số 1 - Công chào xóm 3 - Đến thửa 96, tờ bản đồ số 1 - Lê Quân
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Bắc Thịnh Mỹ (xóm 3 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 3, tờ bản đồ số 15 - Từ Hoàng Linh - Đến thửa 75, tờ bản đồ số 15 - Đến Cao Thị Lạng
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Bắc Thịnh Mỹ (xóm 3 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 2, tờ bản đồ số 17 - Từ Hoàng Linh - Đến thửa 99, tờ bản đồ số 17 - Đến Cao Thị Lạng
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Thịnh Mỹ - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Thịnh Mỹ (xóm 4 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1, tờ bản đồ số 18 - Từ Bùi Công Vọ - Đến thửa 113, tờ bản đồ số 18 - Đến Trần Xuân Gia
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Thịnh Mỹ (xóm 5 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 52, tờ bản đồ số 18 - Từ Hoàng Mai Xuyến - Đến thửa 161, tờ bản đồ số 18 - Đến Cao Viết Vân
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Thịnh Mỹ (xóm 5 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 21 - Từ Hoàng Mai Xuyến - Đến thửa 80, tờ bản đồ số 21 - Đến Cao Viết Vân
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thịnh Mỹ - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Vinh Quang (xóm 6 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 51 tờ bản đồ số 16 - Từ Cao Đức Trung - Đến thửa 122, tờ bản đồ số 16 - Đến Cao Đức Hai
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Vinh Quang (xóm 6 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 19 - Từ Cao Đức Trung - Đến thửa 106, tờ bản đồ số 19 - Đến Cao Đức Hai
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Vinh Quang (xóm 6 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 20 tờ bản đồ số 20 - Từ Cao Đức Trung - Đến thửa 151, tờ bản đồ số 20 - Đến Cao Đức Hai
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Vinh Quang (xóm 6 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 58 tờ bản đồ số 20 - Từ cổng chào xóm Vinh Quang (xóm 6 cũ) - Đến thửa 114, tờ bản đồ số 19 - Giáp Diễn Tân cũ
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vinh Quang - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Vinh (xóm 7 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 121 tờ bản đồ số 19 - Từ Hoàng Văn Tâm - Đến thửa 159 tờ bản đồ số 19 - Đến Võ Thanh
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Vinh (xóm 7 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 160 tờ bản đồ số 20 - Từ Hoàng Văn Tâm - Đến thửa 256 tờ bản đồ số 20 - Đến Võ Thanh
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Vinh (xóm 7 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 22 - Từ Hoàng Văn Tâm - Đến thửa 12 tờ bản đồ số 22 - Đến Võ Thanh
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Vinh (xóm 7 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 23 - Từ Hoàng Văn Tâm - Đến thửa 299 tờ bản đồ số 23 - Đến Võ Thanh
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Vinh (xóm 8 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 13 tờ bản đồ số 22 - Từ Võ Đình Mai - Đến thửa 88 tờ bản đồ số 22 - Đến A. Thuấn
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Vinh (xóm 8 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 26 - Từ Võ Đình Mai - Đến thửa 99 tờ bản đồ số 26 - Đến A. Thuấn
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đức Vinh - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Hậu (Xóm 9A cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 54 tờ bản đồ số 23 - Từ Hoàng Sáu - Đến thửa 281 tờ bản đồ số 23 - Đến Hoàng Uy
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Hậu (Xóm 9B cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 24 - Từ Hoàng Sáu - Đến thửa 226 tờ bản đồ số 24 - Đến Hoàng Uy
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Hậu (Xóm 9A,9B cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 160, tờ bản đồ số 23 - Từ Cổng chào xóm 9A - Đến thửa 185, tờ bản đồ số 23 - Hoàng Toàn
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đức Hậu (Xóm 9A,9B cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 75, tờ bản đồ số 24 - Từ Cổng chào xóm 9A - Đến thửa 368, tờ bản đồ số 24 - Hoàng Toàn
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đức Hậu - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 228 tờ bản đồ số 28 - Từ Nguyễn Thị Chi - Đến thửa 273 tờ bản đồ số 28 - Đến Hoàng Tùng
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 29 - Từ Nguyễn Thị Chi - Đến thửa 20 tờ bản đồ số 29 - Đến Hoàng Tùng
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 22 tờ bản đồ số 21 - Từ Nguyễn Thị Chi - Đến thửa 110 tờ bản đồ số 21 - Đến Hoàng Tùng
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 01 tờ bản đồ số 31 - Từ Nguyễn Thị Chi - Đến thửa 2 tờ bản đồ số 31 - Đến Hoàng Tùng
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Tân - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Trung Song (xóm 11A cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 01 tờ bản đồ số 28 - Từ Hoàng Thường - Đến thửa 277 tờ bản đồ số 28 - Đến Trần Lâm
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT xóm Trung Song (xóm 11B cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 227 tờ bản đồ số 24 - Từ Cao Hưng - Đến thửa 301 tờ bản đồ số 24 - Đến Cao Tuấn
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Trung Song (xóm 11B cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 77 tờ bản đồ số 25 - Từ Cao Hưng - Đến thửa 105 tờ bản đồ số 25 - Đến Cao Tuấn
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Song - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 12 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 13 tờ bản đồ số 27 - Từ Cao Hưng - Đến thửa 222 tờ bản đồ số 27 - Đến Cao Tuấn
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 12 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 01 tờ bản đồ số 30 - Từ Cao Hưng - Đến thửa 98 tờ bản đồ số 30 - Đến Cao Tuấn
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 13 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 10 tờ bản đồ số 30 - Từ Cao Dũng - Đến thửa 173 tờ bản đồ số 30 - Đến Cao Khắc Ba
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 13 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 100 tờ bản đồ số 27 - Từ Cao Dũng - Đến thửa 227 tờ bản đồ số 27 - Đến Cao Khắc Ba
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 65 tờ bản đồ số 30 - Từ Cao Văn Toàn - Đến thửa 382 tờ bản đồ số 30 - Đến Cao Xuân Lộc
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 10,16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 107, tờ bản đồ số 29 - Cổng chào Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Đến thửa 112, tờ bản đồ số 29 - Đến công chào xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm 10,16 cũ), - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 130, tờ bản đồ số 30 - Cổng chào Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Đến thửa 178, tờ bản đồ số 30 - Đến công chào xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 10,16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 3, tờ bản đồ số 31 - Cổng chào Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Từ thửa 23, tờ bản đồ số 31 - Đến công chào xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 10,16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1, tờ bản đồ số 32 - Cổng chào Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Đến thửa 3, tờ bản đồ số 32 - Đến công chào xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 10,16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 4, tờ bản đồ số 32 - Cổng chào Xóm Trung Tân (xóm 10 cũ) - Từ thửa 16, tờ bản đồ số 32 - Đến công chào xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 313, tờ bản đồ số 30 - Từ Trần Văn Dung (xóm Tân Phúc) - Từ thửa 324, tờ bản đồ số 30 - Công chào Đồng Tâm (xóm 17 cũ)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 84, tờ bản đồ số 31 - Từ Trần Văn Dung (xóm Tân Phúc) - Từ thửa 95, tờ bản đồ số 31 - Công chào Đồng Tâm (xóm 17 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 175, tờ bản đồ số 32 - Từ Trần Văn Dung (xóm Tân Phúc) - Từ thửa 216, tờ bản đồ số 32 - Công chào Đồng Tâm (xóm 17 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phúc - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 15, 20 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 3, tờ bản đồ số 33 - Cổng chào xóm 15 - Đến thửa 38, tờ bản đồ số 33 - Đến Hoàng Quế
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 15 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 267 tờ bản đồ số 30 - Từ Đậu Thị Chuyên - Đến thửa 360 tờ bản đồ số 30 - Đậu Phan Thị Khuyên
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 15 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 4 tờ bản đồ số 33 - Từ Đậu Thị Chuyên - Đến thửa 231 tờ bản đồ số 33 - Đậu Phan Thị Khuyên
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 20 (cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 229 tờ bản đồ số 30 - Từ Hoàng Hảo - Đến thửa 372 tờ bản đồ số 30 - Đến Hoàng Kỳ
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 20 (cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 33 - Từ Hoàng Hảo - Đến thửa 223 tờ bản đồ số 33 - Đến Hoàng Kỳ
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Đức - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 22 tờ bản đồ số 31 - Từ Trương Tư - Đến thửa 41 tờ bản đồ số 31 - Đến Cao Đa
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 12 tờ bản đồ số 32 - Từ Trương Tư - Đến thửa 177 tờ bản đồ số 32 - Đến Cao Đa
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 45 tờ bản đồ số 31 - Từ Đậu Thiện - Đến thửa 121 tờ bản đồ số 31 - Đến Cao H. Quang
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 229 tờ bản đồ số 32 - Từ Đậu Thiện - Đến thửa 364 tờ bản đồ số 32 - Đến Cao H. Quang
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 18 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 243 tờ bản đồ số 32 - Từ Phan Thị Túc - Đến thửa 388 tờ bản đồ số 32 - Đến Đặng Thị Ngọc
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 18 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 34 - Từ Phan Thị Túc - Đến thửa 85 tờ bản đồ số 34 - Đến Đặng Thị Ngọc
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Tâm - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch xóm Tân Phúc (vị trí 1) (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 21/6/2023) - Xã Diễn Thịnh cũ
Lô số V1B-33 - Lô số V1B-37
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch xóm Tân Phúc (vị trí 1) (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 21/6/2023) - Xã Diễn Thịnh cũ
Lô số V1A01 - Lô số V1B-16
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch xóm Tân Phúc (vị trí 1) (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 21/6/2023) - Xã Diễn Thịnh cũ
Lô số V1B-17 - Lô số V1B-32
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã An Châu Dự án: Khu dân cư xứ vườn cau tại xóm 2, xóm 9A, xóm 11B, xã Diễn Thịnh cũ
Thửa số 249, tờ bản đồ số 3 (thửa theo trích đo GPMB) - Thửa số 629, tờ bản đồ số 3 (thửa theo trích đo GPMB)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã An Châu Công ty TNHH Xây dựng và Thương Mại tổng hợp Việt Hà - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 128, tờ bản đồ số 16 - Từ thửa 129, tờ bản đồ số 16
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
Cây xăng dầu Hải An phát (tiếp giáp xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc) (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 16 (tờ mới số 75) - Đập Chại Lầy xóm 5, xã Diễn An cũ (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 14 (Tờ mới số 72)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
Đập Chại Lầy xóm 5, xã Diễn An cũ (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 33 (Tờ mới số 124) - Cống Mô Lau (đến thửa số 50, 51, tờ bản đồ số 28 (Tờ mới số 116)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
Cống Mô Lau (từ thửa số 46, 49, tờ bản đồ số 28 (Tờ mới số 116) - Ông Ngô Xuân Đại (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 19 (Tờ mới số 96)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A phía Đông - Xã Diễn An cũ
Bà Trần Thị Ba (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 25 (Tờ mới số 106) - Ông Cao Văn Biểu (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 22 (Tờ mới số 99)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A phía Tây - Xã Diễn An cũ
Nguyễn Thanh Mai (từ thửa số 218, tờ bản đồ số 25 (Tờ mới số 106) - Ông Cao Xuân Lộc (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 19 (Tờ mới số 96)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
Cao Thị Nghi (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 32 (Tờ mới số 123) - Ông Cao Hải Châu (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 32 (Tờ mới số 123)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A - Xã Diễn An cũ
(từ thửa số 14, tờ bản đồ số 33 (Tờ mới số 124) ) - (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 33 (Tờ mới số 124) )
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã An Châu Dong 2 Quốc lộ 1A phía Tây - Xã Diễn An cũ
Ông Hoàng Văn Đông (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119) - Ông Lương Văn Diên (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường xã - Xã Diễn An cũ
Thái Thị Trinh X3 (từ thửa 02, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105) - Nguyễn Hữu Đào x3 (đến thửa 360, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường xã - Xã Diễn An cũ
Nguyễn Thị Nhỏ (từ thửa 69, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105) - Đình Xuân Ái (đến thửa 299, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Hai bên đường xã - Xã Diễn An cũ
Cao Thị Lương X4 (từ thửa 45, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105) - Cao Anh Tuấn X4 (đến thửa 372, tờ bản đồ 24 (Tờ mới số 105)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 5 - Xã Diễn An cũ
(từ thửa số 69, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119) - (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 29 (Tờ mới số 119)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường Liên xã - Xã Diễn An cũ
Cầu Ba xã xóm 5 - Đường Sắt Bắc Nam xóm 5
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 5 - Xã Diễn An cũ
(từ thửa số 12, tờ bản đồ số 31 (Tờ mới số 122) - (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 31 (Tờ mới số 122)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 2,3 - Xã Diễn An cũ
Ông Cao Văn Hanh, xóm 3 (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 26 (Tờ mới số 110) - UBND xã Diễn An cũ, xóm 2 (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 21 (Tờ mới số 98)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 4 - Xã Diễn An cũ
Cổng chào Diễn An cũ, xóm 4 (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 22 (Tờ mới số 99) - Đường vào nghĩa trang Sò (từ thửa số 02-29, tờ bản đồ số 21 (Tờ mới số 98)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 4, 2 - Xã Diễn An cũ
Đường vào nghĩa trang Sò (từ thửa số 01, 26, tờ bản đồ số 21 (Tờ mới số 98) - Ông Cao Văn Công (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Xóm 1 - Xã Diễn An cũ
Bà Hoàng Thị Lam (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 23 (Tờ mới số 104) - Ông Đoàn Văn Tác (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 17 (Tờ mới số 89)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Cúc xóm 7 (từ thửa 225, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà bà Nhị (đến thửa 300, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Tiến xóm 8 (từ thửa 232, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Tới (đến thửa 305, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Thư xóm 8 (từ thửa 256, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Hòa (đến thửa 303, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Cao Ngân (từ thửa 307, tờ 32 (Tờ mới số 117) - Đến nhà ông Bùi Long (đến thửa 327, tờ 32 (Tờ mới số 117)
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Hồ Công (từ thửa 5, tờ 34 (Tờ mới số 120) - Đến nhà bà Hưng (đến thửa 122, tờ 34 (Tờ mới số 120)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Tường (từ thửa 83, tờ 34 (Tờ mới số 120) - Đến nhà bà Quang (đến thửa 8, tờ 34 (Tờ mới số 120)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Tuấn (từ thửa 10, tờ 34 (Tờ mới số 120) - Đến nhà ông Trí (đến thửa 95, tờ 34 (Tờ mới số 120)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Cường (từ thửa 18, tờ 34 (Tờ mới số 120) - đến thửa 99, tờ 34 (Tờ mới số 120)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Tài (từ thửa 775, tờ 09 (Tờ mới số 65) - Đến nhà ông Đồng (đến thửa 460, tờ 09 (Tờ mới số 65)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Thắng (từ thửa 776, tờ 09 (Tờ mới số 65) - Đến nhà ông Lê Hải (đến thửa 461, tờ 09 (Tờ mới số 65)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Hồng (từ thửa 765, tờ 09 (Tờ mới số 65) - Đến nhà ông Thanh (đến thửa 760, tờ 09 (Tờ mới số 65)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Bút (từ thửa 135, tờ 12 (Tờ mới số 69) - Đến nhà ông Niên (đến thửa 281, tờ 12 (Tờ mới số 69)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà bà Hiển (từ thửa 136, tờ 12 (Tờ mới số 69) - Đến nhà ông Nghi (đến thửa 245, tờ 12 (Tờ mới số 69)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà ông Vinh (từ thửa 107, tờ 12 (Tờ mới số 69) - Đến nhà ông Thu (đến thửa 107, tờ 10 (Tờ mới số 66)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã An Châu Đường TG xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
Từ nhà bà Hiển (từ thửa 222, tờ 12 (Tờ mới số 69) - Đến nhà ông Hồ Ngọc (đến thửa 708, tờ 9 (Tờ mới số 65)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 10 - Xã Diễn Trung cũ
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Trung cũ
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 21 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
từ Lô số L01 - đến Lô số L10
Đất khoáng sản 1.080.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 5 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
Từ Lô số L11 - đến Lô số L25
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
từ Lô số L01 - đến Lô số L08
Đất khoáng sản 1.080.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
Từ Lô số L23 - đến Lô số L30
Đất khoáng sản 1.080.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
Từ Lô số L15 - đến Lô số L20
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
Từ Lô số L09 - đến Lô số L15
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 06/11/2024) - Xã Diễn Trung cũ
Từ Lô số L31 - đến Lô số L43
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 16.5 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 6 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 14/6/2022) - Xã Diễn Trung cũ
Lô số L03 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch đất ở tại xóm 6 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 14/6/2022) - Xã Diễn Trung cũ
Lô số L17 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã An Châu Xã An Châu
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 0 0 0
Xã An Châu Xã An Châu
-
Đất trồng cây lâu năm 63.000 0 0 0
Xã An Châu Xã An Châu
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã An Châu Xã An Châu
-
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã An Châu Xã An Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 0 0 0
Xã An Châu Xã An Châu
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Xã An Châu Xã An Châu
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Xã An Châu Xã An Châu
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Tân Phúc (xóm 14 cũ đi xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 175, tờ bản đồ số 32 - Từ Trần Văn Dung (xóm Tân Phúc) - Từ thửa 216, tờ bản đồ số 32 - Công chào Đồng Tâm (xóm 17 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phúc - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 15, 20 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 3, tờ bản đồ số 33 - Cổng chào xóm 15 - Đến thửa 38, tờ bản đồ số 33 - Đến Hoàng Quế
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 15 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 267 tờ bản đồ số 30 - Từ Đậu Thị Chuyên - Đến thửa 360 tờ bản đồ số 30 - Đậu Phan Thị Khuyên
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 15 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 4 tờ bản đồ số 33 - Từ Đậu Thị Chuyên - Đến thửa 231 tờ bản đồ số 33 - Đậu Phan Thị Khuyên
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 20 (cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 229 tờ bản đồ số 30 - Từ Hoàng Hảo - Đến thửa 372 tờ bản đồ số 30 - Đến Hoàng Kỳ
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Minh Đức (xóm 20 (cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 33 - Từ Hoàng Hảo - Đến thửa 223 tờ bản đồ số 33 - Đến Hoàng Kỳ
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Đức - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 22 tờ bản đồ số 31 - Từ Trương Tư - Đến thửa 41 tờ bản đồ số 31 - Đến Cao Đa
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 16 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 12 tờ bản đồ số 32 - Từ Trương Tư - Đến thửa 177 tờ bản đồ số 32 - Đến Cao Đa
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 45 tờ bản đồ số 31 - Từ Đậu Thiện - Đến thửa 121 tờ bản đồ số 31 - Đến Cao H. Quang
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 17 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 229 tờ bản đồ số 32 - Từ Đậu Thiện - Đến thửa 364 tờ bản đồ số 32 - Đến Cao H. Quang
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm - Xã Diễn Thịnh cũ
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 18 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 243 tờ bản đồ số 32 - Từ Phan Thị Túc - Đến thửa 388 tờ bản đồ số 32 - Đến Đặng Thị Ngọc
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã An Châu Đường GTNT Xóm Đồng Tâm (xóm 18 cũ) - Xã Diễn Thịnh cũ
Từ thửa 1 tờ bản đồ số 34 - Từ Phan Thị Túc - Đến thửa 85 tờ bản đồ số 34 - Đến Đặng Thị Ngọc
Đất SX-KD 600.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Châu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin xã An Châu, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Diễn An, Xã Diễn Tân, Xã Diễn Thịnh, Xã Diễn Trung (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã An Châu theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã An Châu có diện tích tự nhiên 70,25 km² với quy mô dân số 65.588 người, mật độ dân cư đạt 933,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Châu được đặt tại UBND xã Diễn Thịnh và Diễn An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã An Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã An Châu là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã An Châu, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

5/5 - (1121 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?