Bảng giá đất xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Anh Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Anh Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Anh Sơn năm 2026

Khu vực: xã Anh Sơn.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV.

Mức giá áp dụng: từ 137.500 đến 9.460.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ7A vào xã Thạch Sơn (dãy 2) - Thôn Kim Nhan 4
Bà Thao thửa số 66 tờ bản đồ số 6 - bà Bình thửa số 4 tờ bản đồ số 6
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ7A vào xã Thạch Sơn (dãy 2) - Thôn Kim Nhan 4
Từ ngã ba giao đường nhựa với đường bê tông (Ông Ly Lượng - ông Danh) thửa số 16 tờ bản đồ số 6 - Ông Vinh - ông Huy Hảo thửa số 122 tờ bản đồ số 6
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên xã qua Thôn Kim Nhan 4
Ông Thuận bà Lý thửa số 41 tờ bản đồ số 6 - ông Đông thửa số 44 tờ bản đồ số 6
Đất ở 5.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh từ Quốc lộ7A (cổng chào khối 6B cũ đi khu dân cư Nhà văn hoá) - Thôn Kim Nhan 4
Bà Xoan thửa số 32 tờ bản đồ số 7 - ông Am thửa số 53 tờ bản đồ số 7
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Nhà văn hoá khối 6B cũ đoạn ông Dũng Hương đến ông Độ (lâm trường); Ông Hồng thửa số 52 tờ bản - Ông Đức thửa số 50 tờ bản đồ số 7
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Hồng thửa đất số 52 tờ bản đồ số 7 - Ông Đức thửa đất số 50 tờ bản đồ số 7
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường mép sau Điện lực Anh - Thôn Kim Nhan 4
Bà Mai thửa số 61 tờ bản đồ số 7 - Bà Hương thửa số 57 tờ bản đồ số 7
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh vùng Đồng Tu khối 6B cũ - Thôn Kim Nhan 4
Ông Kỳ thửa số 181 tờ bản đồ số 7 - Bà Thu thửa số 185 tờ bản đồ số 7
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh vùng Đồng Tu khối 6B cũ - Thôn Kim Nhan 4
Ông Thoa thửa số 192 tờ bản đồ số 7 - Bà Bảo thửa số 198 tờ bản đồ số 7
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Bà Thế thửa số 214 tờ bản đồ số 8 - Bà Dự thửa số 211 tờ bản đồ số 8
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Ngọc Hằng thửa số 89 tờ bản đồ số 8 - Bà Thuý thửa số 104 tờ bản đồ số 8
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Hải Chi thửa số 106 tờ bản đồ số 8 - Ông Nhương thửa số 110 tờ bản đồ số 8
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Tân (bà Lân) thửa số số 115 - ông Phú thửa số 137 tờ bản đồ số 8
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Anh thửa số 140 tờ bản đồ số 8 - Ông Tiến bà Hiền thửa số 143 tờ bản đồ số 8
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Bà Lộc thửa số số 146 tờ bản đồ số 8 - Ông Đức Thanh (cấp 3 AS 1) thửa số 169 tờ bản đồ
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh từ Nhà văn hoá tổ 4 đến Trung tâm y tế huyện -Thôn Kim Nhan 4
Nhà văn hoá TDP4 thửa số 62 tờ bản đồ số 8 - Ông Hùng bà Oanh thửa số 172 tờ bản đồ số 8 tờ bản đồ số 8
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Khu tập thể bệnh viện thửa số 173 tờ bản đồ số 8 - Ông Cửu Bệnh viện thửa số 432 tờ bản đồ số 8
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 12m - Thôn Kim Nhan 4
Huyện đoàn cũ dãy 2 ông Xuân thửa số 240 tờ bản đồ số 8 - Thửa số 361 tờ bản đồ số 8
Đất ở 1.900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 12m - Thôn Kim Nhan 4
Huyện đoàn cũ dãy 3 thửa số 254 tờ bản đồ số 8 - thửa số 356 tờ bản đồ số 8
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9m - Thôn Kim Nhan 4
Huyện đoàn cũ dãy 4 thửa số 256 tờ bản đồ số 8 - thửa số 320 tờ bản đồ số 8
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường sau cơ quan Huyện đội - Thôn Kim Nhan 4
ông Tùng bà Lương thửa số 411 tờ bản đồ số 8 - Ông Dũng Hương thửa số 186 tờ bản đồ số 8
Đất ở 2.300.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Đồng Tu- Ông Lanh thửa số 184 tờ bản đồ số 8 - Bà Hường Vinh thửa số 193 tờ bản đồ số 8
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Hùng Hiền thửa số 240 tờ bản đồ số 9 - Ông Phong Ngân thửa số 241 tờ bản đồ số 9
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Quốc lộ7A - ông Trung thửa số 235 tờ bản đồ số 9
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Hữu thửa số 239 tờ bản đồ số 9 - Thửa số 238 tờ bản đồ số 9
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Ao thụ dãy 2 thửa số 175 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 178 tờ bản đồ số 17
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Ao thụ dãy 2 thửa số 183 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 187 tờ bản đồ số 17
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Ao thụ dãy 2 thửa số 170 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 174 tờ bản đồ số 17
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Ao thụ dãy 2 thửa số 163 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 169 tờ bản đồ số 17
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Ao thụ dãy 2 thửa số 155 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 162 tờ bản đồ số 17
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Ao thụ dãy 3 thửa số 142 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 154 tờ bản đồ số 17
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Ao thụ dãy 3 thửa số 191 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 194 tờ bản đồ số 17
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Khối 7 cũ dãy sau thửa 103 tờ bản đồ số 19 - Bà Nguyên thửa số 100 tờ bản đồ số 19
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Lối vào nhà bà Hà khối 7 cũ thửa 7 tờ bản đồ số 19 -
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh lối vào nhà ông Thắng Nghệ - Thôn Kim Nhan 4
Thửa số 122 tờ bản đồ số 19 - Thửa 78 tờ bản đồ số 19
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh lối vào nhà ông Dương Quy - Thôn Kim Nhan 4
Thửa số 77 tờ bản đồ số 19 - Ông Dương Quy thửa số 58 tờ bản đồ số 19
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh lối vào nhà ông Chung Nhi - Thôn Kim Nhan 4
Thửa số 62 tờ bản đồ số 19 - Thửa số 66 tờ bản đồ số 19
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Nhánh Thôn Kim Nhan 4
Lối vào nhà ông Minh thửa số 71 tờ bản đồ số 19 -
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Nhánh Thôn Kim Nhan 4
Đường nhựa - Lối vào vườn ở ông Lợi thửa số 8 tờ bản đồ số 06
Đất ở 1.900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Kim Nhan 4
-
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4 ( tờ bản đồ 32)
Từ ông Châu thôn 4 (Thửa số 460, tờ bản đồ 32) - Đến nhà ông Đồng (Thửa số 471, tờ bản đồ số 32)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thạch Sơn 4 thuộc tờ bản đồ số 32
-
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 35)
Từ ông Dương thôn 7 (Thửa 253, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Công (Thửa 213, tờ bản đồ 35)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 35)
Từ bà Đoài thôn 7 (Thửa 225, tờ bản đồ 35) - Đến nhà ông Hà (Thửa 251, tờ bản đồ 35)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 35)
Từ bà Nhân thôn 7 (Thửa 250, tờ bản đồ 35) - Đến nhà bà Hội (Thửa 236, tờ bản đồ số 35)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thạch Sơn 7 thuộc tờ bản đồ số 35
-
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4, 7 ( tờ bản đồ 36)
Từ nhà ông Minh thôn 4 (Thửa 351, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Thái (Thửa 322, tờ bản đồ 36)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4, 7 ( tờ bản đồ 36)
Từ nhà ông Hạnh thôn 4 (Thửa 326, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Minh (Thửa 294, tờ bản đồ 36)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4, 7 ( tờ bản đồ 36)
Từ nhà ông Thịnh thôn 4 (Thửa 321, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Trường (Thửa 246, tờ bản đồ 36)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4, 7 ( tờ bản đồ 36)
Từ nhà ông Đàn thôn 4 (Thửa 382, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Cường (Thửa 238, tờ bản đồ 36)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4, 7 ( tờ bản đồ 36)
Từ nhà ông Bình thôn 4 (Thửa 200, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Hợi (Thửa 152, tờ bản đồ 36)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4, 7 ( tờ bản đồ 36)
Từ nhà ông Hoàn thôn 4 (Thửa 317, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Dung (Thửa 343, tờ bản đồ 36)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4, 7 ( tờ bản đồ 36)
Từ nhà… (Thửa 366, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Phượng (Thửa 364, tờ bản đồ 36)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thạch Sơn 4, 7 thuộc tờ bản đồ số 36
-
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4 ( tờ bản đồ 37)
Từ nhà bà Bình thôn 4 (Thửa 65, tờ bản đồ 37) - Đến nhà ông Phúc (Thửa 112, tờ bản đồ 37)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4 ( tờ bản đồ 37)
Từ nhà ông Giang thôn 4 (Thửa 98, tờ bản đồ 37) - Đến nhà ông Hà (Thửa 88, tờ bản đồ 37)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4 ( tờ bản đồ 37)
Từ nhà ông Chuyển thôn 4 (Thửa 154, tờ bản đồ 37) - Đến nhà bà Loan (Thửa 20, tờ bản đồ 37)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thạch Sơn 4 thuộc tờ bản đồ số 37
-
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà ông Đương thôn 7 (Thửa 143, tờ bản đồ 39) - Đến nhà ông Thiện (thửa 130, tờ bản đồ 39)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà bà Chế thôn 7 (Thửa 109), tờ bản đồ 39 - Đến nhà ông Sáng thôn 7 (Thửa 116), tờ bản đồ 39
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà ông Thiện thôn 7 (Thửa 85), tờ bản đồ 39 - Đến nhà ông Thắng thôn 7 (Thửa 77), tờ bản đồ 39
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà bà Hương thôn 7 (Thửa 64, tờ bản đồ số 39) - Đến ông Giang (Thửa 55, tờ bản đồ số 39)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà ông Tình thôn 7 (Thửa số 118, tờ bản đồ 39) - Đến ông Thục (Thửa số 6, tờ bản dồ số 39)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà ông Lĩnh thôn 7 (Thửa 35, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Đạt (Thửa 36, tờ bản đồ số 39)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà ông Vân thôn 7 (Thửa 23, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Vượng (Thửa 19, tờ bản đồ số 39)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bản Cao Vều 1
Nhà ông Đức (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 161) - Nhà ông Tuân (đến thửa số 363, tờ bản đồ số 156)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bản Cao Vều 1
Nhà ông Tuyến (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 161) - Nhà ông Núi (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 161)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bản Cao Vều 1
Nhà ông Nghiệp (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 161) - Nhà ông Sinh (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 161)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bản Cao Vều 1
Nhà ông Độ (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 161) - Nhà ông Đồng (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 166)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Cao Vều 1
-
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường trục chính Bản Cao Vều 2
Đầu Bản Cao Vều 2 (từ thửa số 189, tờ bản đồ số 156) - Cuối Bản Cao Vều 2 (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 156)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bản Cao Vều 2
Nhà ông Dũng (từ thửa số 170, tờ bản đồ số 156) - Nhà ông Tân (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 156)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bản Cao Vều 2
Đầu Nhà ông Thắng (từ thửa số 169, tờ bản đồ số 156) - Nhà bà Hường (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 156)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Cao Vều 2
-
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường trục chính Bản Cao Vều 3
Đầu Bản Cao Vều 3 (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 158) - Cuối Bản Cao Vều 3 (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 164)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bản Cao Vều 3
Nhà ông Hùng (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 158) - Nhà ông Xin (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 164)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bản Cao Vều 3
Nhà ông Thuận (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 159) - Nhà ông Hòa (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 159)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Cao Vều 3
-
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường trục chính Bản Cao Vều 4
Đầu Bản Cao Vều 4 (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 160) - Cuối Bản Cao Vều 4 (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 165)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bản Cao Vều 4
Nhà ông Tiến (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 160) - Nhà ông Duyên (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 165)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bản Cao Vều 4
Nhà bà Huế (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 154) - Nhà ông Sáng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 154)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Cao Vều 4
-
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Phúc Sơn cũ
-
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Bà Lai (thửa số 300 tờ bản đồ số 82) - Đến Ông Hộ (thửa số 334, tờ bản đồ số 82)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Ân (thửa số 318 tờ bản đồ số 82) - Đến Bà Phương (thửa số 299, tờ bản đồ số 82)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Cẩm (thửa số 296 tờ bản đồ số 82) - Đến Ông Hồ (thửa số 205, tờ bản đồ số 82)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Xuân (thửa số 290 tờ bản đồ số 82) - Đến ÔngTỉnh (thửa số 106, tờ bản đồ số 82)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Hiến (thửa số 294 tờ bản đồ số 82) - Đến ÔngTiến (thửa số 313, tờ bản đồ số 82)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Quang (thửa số 270 tờ bản đồ số 82) - Đến Ông Quang (thửa số 270, tờ bản đồ số 82)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Huệ (thửa số 178 tờ bản đồ số 82) - Đến Ông Tỉnh (thửa số 106, tờ bản đồ số 82)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Xuân (thửa số 253 tờ bản đồ số 82) - Đến Ông Thắng (thửa số 188, tờ bản đồ số 82)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Trình (thửa số 252 tờ bản đồ số 82) - Đến Ông Trình (thửa số 252, tờ bản đồ số 82)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Trình (thửa số 329 tờ bản đồ số 82) - Đến Ông Trình (thửa số 329, tờ bản đồ số 82)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Mai (thửa số 113 tờ bản đồ số 83) - Đến Ông Hân (thửa số 144, tờ bản đồ số 83)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Hiệp (thửa số 139 tờ bản đồ số 83) - Đến Ông Hải (thửa số 148, tờ bản đồ số 83)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Các (thửa số 136 tờ bản đồ số 83) - Đến Ông Luận (thửa số 124, tờ bản đồ số 83)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Đông (thửa số 140 tờ bản đồ số 83) - Đến Ông Hùng (thửa số 61, tờ bản đồ số 83)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Đồng (thửa số 1 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Khai (thửa số 23, tờ bản đồ số 90)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Hồng (thửa số 37 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Hồng (thửa số 37 tờ bản đồ số 90)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Quyền (thửa số 43 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Nam (thửa số 85 tờ bản đồ số 90)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Kính (thửa số 86 tờ bản đồ số 27) - Đến Ông Tâm (thửa số 164 tờ bản đồ số 27)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Ân (thửa số 4 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Kiều (thửa số 75 tờ bản đồ số 90)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Xang (thửa số 66 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Long (thửa số 58 tờ bản đồ số 90)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Quý (thửa số 91 tờ bản đồ số 90) - Đến ÔngNhật (thửa số 67 tờ bản đồ số 90)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Phú (thửa số 49 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Duệ (thửa số 41 tờ bản đồ số 90)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Tuệ (thửa số 27 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Thọ (thửa số 8 tờ bản đồ số 90)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Bà Bùi Tuệ (thửa số 92 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Mạnh (thửa số 249 tờ bản đồ số 90)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Minh (thửa số 78 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Sinh (thửa số52 tờ bản đồ số 90)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Hải (thửa số 123 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Thanh (thửa số 141 tờ bản đồ số 90)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Tư (thửa số 130 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Ninh (thửa số 132 tờ bản đồ số 90)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Minh (thửa số 149 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Hợp (thửa số 177 tờ bản đồ số 90)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Đồng (thửa số 16 tờ bản đồ số 91) - Đến Bà Thanh (thửa số 1132 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Phương (thửa số 54 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Trung (thửa số 1152 tờ bản đồ số91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Tuấn (thửa số 13 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hải (thửa số 65 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Lục (thửa số 11 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Quy (thửa số 48 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Bà Đức (thửa số 67 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Thủy (thửa số 29 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Liên thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Minh (thửa số 62 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hoành (thửa số 95 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Liên thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Khương (thửa số 136 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hà (thửa số 173 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Hành (thửa số 170 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Minh (thửa số 221 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Hải (thửa số 76 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Sơn (thửa số 25 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Liên thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Đồng (thửa số 285 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hà (thửa số 286 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Hạnh (thửa số 617 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Huệ (thửa số 498 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 1
Từ Ông Sâm (thửa số 162 tờ bản đồ số 91) - Đến Bà Cúc (thửa số 191 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Sơn 1
-
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Liên thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Minh (thửa số 149 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Hợp (thửa số 177 tờ bản đồ số 90)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Thắng (thửa số 174 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Đồng (thửa số 176 tờ bản đồ số 90)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Hương (thửa số 185 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Hương (thửa số 185 tờ bản đồ số 90)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Hộ (thửa số 179 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Hùng (thửa số 225 tờ bản đồ số 90)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Khoa (thửa số 180 tờ bản đồ số 90) - Đến Bà Hồng (thửa số 200 tờ bản đồ số 90)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Quý (thửa số 479 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Huệ (thửa số 498 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Khánh (thửa số 533 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hạnh (thửa số 617 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Bà Phúc (thửa số 531 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Kiên (thửa số 1121 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Vượng (thửa số 551 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hoan (thửa số 618 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Vượng (thửa số 1143 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hoan (thửa số 1142 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Thành (thửa số 532 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hiếu (thửa số 517 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Liên (thửa số 619 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hiền (thửa số 648 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Thắng (thửa số 674 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hồng (thửa số 727 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Bình (thửa số 676 tờ bản đồ số 91) - Đến ÔngHải (thửa số 677 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Hành (thửa số 760 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Thanh (thửa số 796 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Hành (thửa số 826 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Thanh (thửa số 796 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Thế (thửa số 398 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Thắng (thửa số 504 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Tùng (thửa số 468 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Đồng (thửa số 480 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Thuận (thửa số 451 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Thuận (thửa số 451 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Phiệt (thửa số 419 tờ bản đồ số 91) - Đến Bà Khanh (thửa số 469 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Tiến (thửa số 471 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Quân (thửa số 456 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Lộc (thửa số 423 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Thành (thửa số 440 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Hường (thửa số 380 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Nhung (thửa số 404 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Minh (thửa số 604 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Sáng (thửa số 1140 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Quyền (thửa số 558 tờ bản đồ số 91) - Đến Bà Thái (thửa số 1127 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Quang (thửa số 579 tờ bản đồ số 91) - Đến Bà Mỹ (thửa số 921 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Tứ (thửa số 622 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hiếu (thửa số 770 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Thắng (thửa số 709 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hà (thửa số 653 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Quế (thửa số 623 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hoà (thửa số 624 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Phúc (thửa số 682 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Cường (thửa số 773 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Hà (thửa số 654 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Khánh (thửa số 735 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Quế (thửa số 577 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Nhiếp (thửa số 627 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Định (thửa số 1136 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Khánh (thửa số 736 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Hoài (thửa số 1022 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hoài (thửa số 1125 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Chiến (thửa số 955 tờ bản đồ số 91) - Đến Bà Hợp (thửa số 859 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Vinh (thửa số 833 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Nuôi (thửa số 1134 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Lý (thửa số 40 tờ bản đồ số 99) - Đến ÔngHào (thửa số 160, tờ bản đồ số 99)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 2
Từ Ông Tân (thửa số 758 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Lâm (thửa số 967, tờ bản đồ số 99)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Sơn 2
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Đông (thửa số 472 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Bảy (thửa số 252 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Toàn (thửa số 486 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hoành (thửa số 188 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 13 (thửa số 214 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 15 (thửa số 216 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 17 (thửa số 218 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 19 (thửa số 220 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 21 (thửa số 222 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 23 (thửa số 224 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 20 (thửa số 221 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 22 (thửa số 223 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 24 (thửa số 225 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 25 (thửa số 226 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 26 (thửa số 227 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 27 (thửa số 228 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 28 (thửa số 229 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 29 (thửa số 230 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 30 (thửa số 231 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 31 (thửa số 232 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 32 (thửa số 233 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 33 (thửa số 234 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 34 (thửa số 235 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 35 (thửa số 236 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 36 (thửa số 237 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 37 (thửa số 238 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 38 (thửa số 239 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 39 (thửa số 240 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 40 (thửa số 241 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 41 (thửa số 242 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 42 (thửa số 243 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 43 (thửa số 244 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 44 (thửa số 245 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 45 (thửa số 246 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 46 (thửa số 247 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 47 (thửa số 248 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 01 -
Đất ở 6.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 02 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 03 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 04 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 05 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 06 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 07 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 08 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 09 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 10 -
Đất ở 5.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 11 -
Đất ở 6.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 12 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 13 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 14 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 15 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 16 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 17 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 18 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 19 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 20 -
Đất ở 6.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 6 m (đường gom của đường 534) - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 5 -
Đất ở 3.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 6 m (đường gom của đường 534) - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 6 -
Đất ở 3.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 6 m (đường gom của đường 534) - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 7 -
Đất ở 3.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 6 m (đường gom của đường 534) - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 8 -
Đất ở 3.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 9 -
Đất ở 3.960.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 13 -
Đất ở 1.980.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 14 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 15 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 16 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 17 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 18 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 19 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 20 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 21 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 22 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 23 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 14 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Đức Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Mội, thôn 6, xã Đức Sơn (cũ)
LK - 1 -
Đất ở 5.280.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 14 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Đức Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Mội, thôn 6, xã Đức Sơn (cũ)
LK - 2 -
Đất ở 4.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 14 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Đức Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Mội, thôn 6, xã Đức Sơn (cũ)
LK - 3 -
Đất ở 4.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 14 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Đức Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Mội, thôn 6, xã Đức Sơn (cũ)
LK - 4 -
Đất ở 4.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 14 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Đức Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Mội, thôn 6, xã Đức Sơn (cũ)
LK - 5 -
Đất ở 4.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Góc đường gom quy hoạch 10,5 m và đường 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều
LK01 -
Đất ở 9.460.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK02 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK03 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK04 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK05 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK06 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK07 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK08 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK09 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK10 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK11 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK12 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Góc đường gom quy hoạch 10,5 m và đường 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều
LK13 -
Đất ở 9.460.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Góc đường quy hoạch 9 m và đường 9 m đi ra Quốc lộ 7 - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê du
LK14 -
Đất ở 6.720.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK15 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK16 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK17 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK18 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK19 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK20 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK21 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK22 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK23 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK24 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK25 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK26 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Góc đường quy hoạch 9 m và đường 9 m đi ra chợ thị trấn - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê
LK27 -
Đất ở 7.280.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Anh (thửa số 408 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Anh (thửa số 408 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Phượng (thửa số 444 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Quý (thửa số 255 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Minh (thửa số 388 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Tùng (thửa số 616 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Hoan (thửa số 462 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hanh (thửa số 546 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Văn (thửa số 475 tờ bản đồ số 91) - Đến Bà Hoà (thửa số 564 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Văn (thửa số 496 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Long (thửa số 592 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Bà Lam (thửa số 588 tờ bản đồ số 91) - Đến Bà Lam (thửa số 588 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Dũng (thửa số 819 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Định (thửa số 905 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Quang (thửa số 715 tờ bản đồ số 91) - Đến Bà Mỹ (thửa số 740 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Quang (thửa số 1030 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Toàn (thửa số 1150 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Tường (thửa số 1064 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Xuân (thửa số 1093 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Bà Thắng (thửa số 1094 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Trí (thửa số 1095 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Lộc (thửa số 1071 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Lộc (thửa số 1071 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Huấn (thửa số 1031 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Xuân (thửa số 1093 tờ bản đồ số 91)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Dung (thửa số 5 tờ bản đồ số 92) - Đến ÔngMỹ (thửa số 18, tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Hoà (thửa số 16 tờ bản đồ số 92) - Đến Bà Hà (thửa số 79, tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Hoà (thửa số 38 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Huy (thửa số 78, tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Quang (thửa số 54 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Hiền (thửa số 129, tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Lý (thửa số 70 tờ bản đồ số 92) - Đến Bà Liễu (thửa số 176, tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Hoành (thửa số 64 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Lĩnh (thửa số191 , tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Bà Tuyển (thửa số 205 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Tuấn (thửa số 351 , tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Đạo (thửa số 142 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Mười (thửa số 307 , tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Lam (thửa số 339 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Thái (thửa số 368 , tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Nhường (thửa số 267 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Nhường (thửa số 267 tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Giáp (thửa số 92 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Minh (thửa số 87 tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Hợp (thửa số 55 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Thành (thửa số 41 tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Thanh (thửa số 6 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Kỳ (thửa số 42 tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Dũng (thửa số 61 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Đức (thửa số 67 tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Kỳ (thửa số 180 tờ bản đồ số 92) - Đến Bà Lan (thửa số 370 tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Hải (thửa số 135 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Huệ (thửa số 344 tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Khuyên (thửa số 159 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Thuỷ (thửa số 372 tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Tuấn (thửa số 109 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Lan (thửa số 126 tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Hanh (thửa số 144 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Tuấn (thửa số 373 tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ ÔngHoan (thửa số 229 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Đài (thửa số 380 tờ bản đồ số 92)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Bảo (thửa số 178 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Ý (thửa số 311, tờ bản đồ số 99)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Trung (thửa số 24 tờ bản đồ số 99) - Đến Bà Tư (thửa số 210, tờ bản đồ số 99)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Trường (thửa số 23 tờ bản đồ số 99) - Đến Bà Luyến (thửa số 105, tờ bản đồ số 99)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Mai (thửa số 141 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Định (thửa số 108, tờ bản đồ số 99)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Sơn (thửa số 26 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Thu (thửa số 1727, tờ bản đồ số 99)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Huấn (thửa số 181 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Hồ (thửa số 249, tờ bản đồ số 99)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Đệ (thửa số 248 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Hải (thửa số 285, tờ bản đồ số 99)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Tâm (thửa số 41 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Quý (thửa số 94 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Hoà (thửa số 44 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Ngũ (thửa số 124 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 3
Từ Ông Hào (thửa số 71 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hiệp (thửa số 157 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Sơn 3
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Bà Vinh (thửa số 642 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Châu (thửa số 829, tờ bản đồ số 99)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Sơn (thửa số 643 tờ bản đồ số 99) - Đến Bà Thuận (thửa số 774, tờ bản đồ số 99)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Thắng (thửa số 644 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Chương (thửa số 713, tờ bản đồ số 99)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Xuân (thửa số 711 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Vinh (thửa số 1726, tờ bản đồ số 99)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Hương (thửa số 770 tờ bản đồ số 99) - Đến Bà Minh (thửa số 890, tờ bản đồ số 99)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Oánh (thửa số 796 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Oánh (thửa số 796 tờ bản đồ số 99)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Oanh (thửa số 891 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Hữu (thửa số 957 tờ bản đồ số 99)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Thảo (thửa số 1027 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Thái (thửa số 1745 tờ bản đồ số 99)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Quý (thửa số 860 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Hà (thửa số 861 tờ bản đồ số 99)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Quy hoạch xen giắm gần nhà Anh Sơn - thửa số 2026 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Xen kẽ trong khu dân cư - thửa số 2027 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Mội trong (thửa số 996 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Giao (thửa số 997 , tờ bản đồ số 100)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Tâm (thửa số 51 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hiệp (thửa số 135 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Bà Phúc (thửa số 19 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Phúc (thửa số 19 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Hồng (thửa số 21 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Dương (thửa số 771 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Hồng (thửa số 29 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Thu (thửa số 142 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Hợp (thửa số 30 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Thường (thửa số 220 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Duyệt (thửa số 620 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thường (thửa số 595 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Trường (thửa số 647 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thường (thửa số 818 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ôn Ân (thửa số 494 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Ân (thửa số 494 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ôn Hoa (thửa số 495 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hoa (thửa số 495 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Bà Vân (thửa số 597 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Vân (thửa số 597 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Bà Thành (thửa số 678 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Thành (thửa số 678 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Bà Minh (thửa số 795 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Đức (thửa số 736 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Hà (thửa số 733 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Nga (thửa số 836 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Diệu (thửa số 815 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Quý (thửa số 923 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Bà Dụ (thửa số 971 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Tuý (thửa số 1028 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Thành (thửa số 796 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Thuỷ (thửa số 854 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Bà Đại (thửa số 924 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hoà (thửa số 1083 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Tiêu (thửa số 925 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Đính (thửa số 1176 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Thuận (thửa số 1085 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thung (thửa số 1178 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Phương (thửa số 1220 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Phương (thửa số 1220 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Bà Thuý (thửa số 839 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Thưởng (thửa số 883 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Khoa (thửa số 840 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Bình (thửa số 926 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Khoa (thửa số 840 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Bình (thửa số 926 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Ngũ (thửa 1976, tờ bản đồ số 100) - Đến ông Tuấn (Thửa 1987, tờ bản đồ số 100)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Thắng (thửa số 601 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Đệ (thửa số 739 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Phùng (thửa số 449 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Quý (thửa số 537 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Bà Duy (thửa số 598 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Quế (thửa số 568 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Toản (thửa số 599 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hiền (thửa số 706 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Bình (thửa số 446 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Bình (thửa số 446 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Hoa (thửa số 495 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hoa (thửa số 495 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Bình (thửa số 446 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Bình (thửa số 446 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Hà (thửa số 399 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Sơn (thửa số 356 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 4
Từ Ông Hùng (thửa số 448 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thắng (thửa số 535 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Sơn 4
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Dũng (thửa số 14 tờ bản đồ số 93) - Đến Ông Hùng (thửa số 31, tờ bản đồ số 93)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Đức (thửa số 17 tờ bản đồ số 93) - Đến Ông Quỳnh (thửa số 30, tờ bản đồ số 93)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Minh (thửa số 2 tờ bản đồ số 93) - Đến Ông Trung (thửa số 28, tờ bản đồ số 93)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Trung (thửa số 24 tờ bản đồ số 93) - Đến Ông Trung (thửa số 24, tờ bản đồ số 93)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Đại (thửa số 149 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Đàn (thửa số 231 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Bà Thuỷ (thửa số 187 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Bảo (thửa số 39 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Kiêm (thửa số 93 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Liêm (thửa số 337 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Nhàn (thửa số 156 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Tuyết (thửa số 282 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Bà Mùi (thửa số 338 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thu (thửa số 486 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Châu (thửa số 487 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Thanh (thửa số 563 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Đàn (thửa số 589 tờ bản đồ số 100) - Đến ÔngThanh (thửa số 673 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Bà Miên (thửa số 699 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Lạng (thửa số 828 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Hinh (thửa số 674 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hải (thửa số 784 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Lục (thửa số 779 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hạnh (thửa số 805 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Bà Minh (thửa số 910 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Lạng (thửa số 961 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Chương (thửa số 868 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Hoan (thửa số 912 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Hùng (thửa số 869 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Lữ (thửa số 1070 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Khánh (thửa số 870 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Cườu (thửa số 1116 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Tuế (thửa số1373 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thế (thửa số 1512 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Minh (thửa số 64 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Đạt (thửa số 89 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Hành (thửa số 383 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hành (thửa số 383 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Nguyệt (thửa số 1 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Nguyệt (thửa số 1 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Quý (thửa số 2 tờ bản đồ số 101) - Đến Bà Chính (thửa số 38 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Bà Lôc (thửa số 3 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Huân (thửa số 74 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Đệ (thửa số 5 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Lục (thửa số 132 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Minh (thửa số 110 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Hiếu (thửa số 68 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Cần (thửa số 111 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Bảy (thửa số 11 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Thân (thửa số 51 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Khoa (thửa số 36 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Bà Thìn (thửa số 91 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Sơn (thửa số 7 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Đức (thửa số 214 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Tiến (thửa số 201 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 5
Từ Ông Lan (thửa số 304 tờ bản đồ số 101) - Đến Bà Tiến (thửa số 930 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Sơn 5
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Tuế (thửa số1373 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thế (thửa số 1512 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Bà Xuân (thửa số1235 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Xuân (thửa số 1235 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Sỹ (thửa số1466 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Phùng (thửa số 2032 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Ngự (thửa số 2013 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Tích (thửa số 1680 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Uỷ (thửa số 1637 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thanh (thửa số 1709 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Hồng (thửa số 1739 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thuý (thửa số 1780 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Quang (thửa số 1172 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hồng (thửa số 1935 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Hạnh (thửa số 1841 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thảo (thửa số 1933 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Công (thửa số 1171 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Tĩnh (thửa số 1932 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Bà Thuận (thửa số 1464 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Sỹ (thửa số 1552 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Thuận (thửa số 1506 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hải (thửa số 1598 tờ bản đồ số 100)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Đình Trung (từ thửa số 1991, tờ bản đồ số 100) - Đến ông Tiêu (thửa số, 2003, , tờ bản đồ số 100)
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Vùng Quy hoạch bảo tàng, gần nhà, Anh Tuấn - lô số 1, tờ bản đồ số 100)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Vùng Quy hoạch bảo tàng, gần nhà Anh Nam và nhà Ông Quang - lô số 1, lô số 2, tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Đán (thửa số 319 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Hợp (thửa số 382 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Hiếu (thửa số 305 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Đệ (thửa số 383 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Hậu (thửa số 294 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Đề (thửa số 58 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Bà Nhàn (thửa số 519 tờ bản đồ số 101) - Đến ông Phương (thửa số 949 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Quang (thửa số 547 tờ bản đồ số 101) - Đến ông Hợp (thửa số 936 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Hợp (thửa số 596 tờ bản đồ số 101) - Đến ông Hợp (thửa số 596 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Minh (thửa số 559 tờ bản đồ số 101) - Đến ông Hưng (thửa số 641 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Sân (thửa số 749 tờ bản đồ số 101) - Từ Ông Sân (thửa số 749 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Bà Khơng (thửa số 639 tờ bản đồ số 101) - Từ Ông Đồng (thửa số 702 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Bà Đức (thửa số 642 tờ bản đồ số 101) - Từ Ông Hồng (thửa số 727 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Văn (thửa số 953 tờ bản đồ số 101) - Đến ông Thanh (thửa số 672 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Hàn (thửa số 703 tờ bản đồ số 101) - Đến ông Quỳnh (thửa số 868 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Trí (thửa số 595 tờ bản đồ số 101) - Đến ông Sử (thửa số 670 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Hồng (thửa số 750 tờ bản đồ số 101) - Đến ông Hộ (thửa số 867 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Vùng Quy hoạch bảo tàng, gần nhà Ông Hợp - lô số 3, tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Ngụ (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 107) - Đến Ông Hòa (đến thửa số 80 tờ bản đồ số 107)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Ông Chuyên (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 107) - Đến Ông Tiến (đến thửa số 77 tờ bản đồ số 107)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 6
Từ Bà Lượng (thửa số 11 tờ bản đồ số 108) - Đến Ông Duệ (thửa số 88 tờ bản đồ số 108)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Sơn 6
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Nguyệt (thửa số 1 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Nguyệt (thửa số 1 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Quy (thửa số 296 tờ bản đồ số 101) - Đến ÔngNgọc (thửa số 137 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Điệm (thửa số 611 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Khanh (thửa số 366 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Diệu (thửa số 307 tờ bản đồ số 101) - Đến Bà Khuân (thửa số 323 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Tính (thửa số 367 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Bắc (thửa số 627 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Bà Xan (thửa số 138 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Hòa (thửa số 324 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Ngân (thửa số 193 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Hội (thửa số 43 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Lý (thửa số100 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Linh (thửa số 229 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Bà Thu (thửa số 589 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Đức (thửa số 258 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Hộ (thửa số 614 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Ất (thửa số 591 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Bình (thửa số 916 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Quảng (thửa số 592 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Kỳ (thửa số 956 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Khuể (thửa số 395 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Sử (thửa số 419 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Nhuần (thửa số 638 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Đại (thửa số 883 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Nhượng (thửa số 444 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Ý (thửa số 824 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Sử (thửa số 923 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Liêu (thửa số 685 tờ bản đồ số 101) - Đến Bà Việt (thửa số 905 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ bà Sương (thửa số 950 tờ bản đồ số 101) - Đến Hạnh (thửa số 755 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ ông Ngân (thửa số 950 tờ bản đồ số 101) - Đến Hạnh (thửa số 755 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Quyền (thửa số159 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Hội (thửa số 192 tờ bản đồ số 101)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Hùng (thửa số 2 tờ bản đồ số 102) - Đến ông Hùng (thửa số 2 tờ bản đồ số 102)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Bà Tuế (thửa số 205 tờ bản đồ số 102) - Đến ông Độ (thửa số 12 tờ bản đồ số 102)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Bà Tứ (thửa số 176 tờ bản đồ số 102) - Đến Bà Tuyết (thửa số 151 tờ bản đồ số 102)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Quế (thửa số 177 tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Long (thửa số 71 tờ bản đồ số 102)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ ÔngTình (thửa số 45 tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Toàn (thửa số 64 tờ bản đồ số 102)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Thế (thửa số 145 tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Thế (thửa số 145 tờ bản đồ số 102)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Hường (thửa số 291 tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Dương (thửa số 305 tờ bản đồ số 102)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Định (thửa số 15 tờ bản đồ số 108) - Đến Ông Chiểu (thửa số 132 tờ bản đồ số 108)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Hưng (thửa số 42 tờ bản đồ số 108) - Từ Ông Hưng (thửa số 42 tờ bản đồ số 108)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Thân (thửa số 279 tờ bản đồ số 108) - Đến Ông Tiến (thửa số 239 tờ bản đồ số 108)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Hành (thửa số 194 tờ bản đồ số 108) - Đến Ông Kiều (thửa số 362 tờ bản đồ số 108)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Quang (thửa số 319 tờ bản đồ số 108) - Từ Ông Nguyễn (thửa số 394 tờ bản đồ số 108)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Quy (thửa số 395 tờ bản đồ số 108) - Đến Ông Hân (thửa số 442 tờ bản đồ số 108)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Hành (thửa số 195 tờ bản đồ số 108) - Đến Bà Thu (thửa số 282 tờ bản đồ số 108)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Bà Vinh (từ thửa số 475, tờ bản đồ số 108) - Đến Ông Phúc (đến thửa số 514 tờ bản đồ số 108)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Thành (thửa số 138 tờ bản đồ số 108) - Đến ông Hùng (thửa số 245 tờ bản đồ số 108)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Liên thôn Đức Sơn 7
Từ Ông Trung (thửa số 105 tờ bản đồ số 108) - Đến ông Tứ (thửa số 166 tờ bản đồ số 45)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 7
Vùng Quy hoạch Chọ ao - Thửa 2093, tờ bản đồ số 108
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Sơn 7
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Hào (thửa số 236 tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Đức (thửa số 184 tờ bản đồ số 102)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Bà Minh (thửa số 198 tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Đường (thửa số 91 tờ bản đồ số 102)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Huy (thửa số 242 tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Hoành (thửa số 172 tờ bản đồ số 102)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Dũng (thửa số 101 tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Dũng (thửa số 101 tờ bản đồ số 102)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Hinh (thửa số 315 tờ bản đồ số 102) - Đến Bà Mai (thửa số 160 tờ bản đồ số 102)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Sỹ (thửa số 342 tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Đổng (thửa số 336 tờ bản đồ số 102)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Hiền (thửa số 331 tờ bản đồ số 102) - Đến Bà Dinh (thửa số 341 tờ bản đồ số 102)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Tâm (thửa số 1 tờ bản đồ số 103) - Đến ông Hộ (thửa số 33 tờ bản đồ số 103)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Hải (thửa số 34 tờ bản đồ số 103) - Từ Ông Hải (thửa số 34 tờ bản đồ số 103)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Ninh (thửa số 206 tờ bản đồ số 108) - Đến ông Hào (thửa số 288 tờ bản đồ số 108)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Hùng (thửa số 289 tờ bản đồ số 108) - Đến Ông Hữu (thửa số 404 tờ bản đồ số 108)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Đại (thửa số 290 tờ bản đồ số 108) - Đến Bà Kỷ (thửa số 330 tờ bản đồ số 108)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Lực (thửa số 405 tờ bản đồ số 108) - Đến Ông Khánh (thửa số 448 tờ bản đồ số 108)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Lý (thửa số 406 tờ bản đồ số 108) - Đến Ông Đức (thửa số 488 tờ bản đồ số 108)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Đàn (thửa số 159 tờ bản đồ số 109) - Đến Ông Truyền (thửa số 161 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Lê (thửa số 82 tờ bản đồ số 109) - Đến Ông Bà Hồng (thửa số 4 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Bà Minh (thửa số 42 tờ bản đồ số 109) - Từ Bà Minh (thửa số 42 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Bà Tường (thửa số 78 tờ bản đồ số 109) - Từ Ông Khánhh (thửa số 12 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Bà Minh (thửa số 18 tờ bản đồ số 109) - Từ Bà Minh (thửa số 18 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Phiếm (thửa số 26 tờ bản đồ số 109) - Từ Ông Châu (thửa số 38 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Tường (thửa số 59 tờ bản đồ số 109) - Từ Ông Sơn (thửa số 73 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Bà Liêm (thửa số 113 tờ bản đồ số 109) - Từ Ông Việt (thửa số 97 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Hữu (thửa số 114 tờ bản đồ số 109) - Từ Ông Đề (thửa số 123 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Ái (thửa số 122 tờ bản đồ số 109) - Từ Ông Khởi (thửa số 138 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Sửu (thửa số 121 tờ bản đồ số 109) - Từ Ông Vinh (thửa số 136 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Hiền (thửa số 137 tờ bản đồ số 109) - Đến Ông Quy (thửa số163 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Bà Mai (thửa số 152 tờ bản đồ số 109) - Đến Ông Đa (thửa số176 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ ông Hường (thửa số 165 tờ bản đồ số 109) - Đến Ông Khánh (thửa số166 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Bà Diên (thửa số 142 tờ bản đồ số 109) - Đến Ông Sử (thửa số153 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ ông Lĩnh (thửa số 174 tờ bản đồ số 109) - Đến Bà Liên (thửa số 224 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ ông Định (thửa số 223 tờ bản đồ số 109) - Đến ông Tình (thửa số 238 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Bà Hân (thửa số 154 tờ bản đồ số 109) - Đến ông Tình (thửa số 177 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Tú (thửa số 193 tờ bản đồ số 109) - Đến ông Thư (thửa số 241 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Ái (thửa số 225 tờ bản đồ số 109) - Đến ông Vỹ (thửa số 272 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Huệ (thửa số 253 tờ bản đồ số 109) - Đến ông Hạnh (thửa số 287 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Hường (thửa số 230 tờ bản đồ số 109) - Đến ông Thông (thửa số 231 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Vùng quy hoạch ruộng bịp - Thửa 328, 329, 370 tờ bản đồ 105
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 8
Từ Ông Uỷ (thửa số 178 tờ bản đồ số 109) - Đến ông Dương (thửa số 179 tờ bản đồ số 109)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Sơn 8
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Khu vực dân cư Thôn Đức Sơn 9
Từ Ông Đào (thửa số 132 tờ bản đồ số 103) - Từ Ông Đào (thửa số 132 tờ bản đồ số 103)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 9
Từ Ông Thúy (thửa số 24 tờ bản đồ số 104) - Đến ông Hiếu (thửa số 117 tờ bản đồ số 104)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 9
Từ Bà Dục (thửa số 102 tờ bản đồ số 110) - Đến ông Khoa (thửa số 2 tờ bản đồ số 110)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 9
Từ Ông Nam (thửa số 47 tờ bản đồ số 110) - Từ Ông Nam (thửa số 47 tờ bản đồ số 110)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 9
Từ ông Sơn (thửa số 91 tờ bản đồ số 110) - Đến ông Sinh (thửa số 19 tờ bản đồ số 110)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 9
Từ ông Nguyệt (thửa số 123 tờ bản đồ số 110) - Đến ông Nguyệt (thửa số 123 tờ bản đồ số 110)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 9
Từ ông Nhi (thửa số 148 tờ bản đồ số 110) - Đến ông Dũng (thửa số 95 tờ bản đồ số 110)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 9
Từ ông Luân (thửa số 29 tờ bản đồ số 110) - Từ ông Bính (thửa số 30 tờ bản đồ số 110)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 9
Từ ông Nga (thửa số 178 tờ bản đồ số 110) - Từ ông Nga (thửa số 178 tờ bản đồ số 110)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 9
Từ Ông Diện (thửa số 181 tờ bản đồ số 48) - Đến ông Thẩm (thửa số 182 tờ bản đồ số 48)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 9
Từ Ông Lực (thửa số 187 tờ bản đồ số 111) - Đến ông Lực (thửa số 187 tờ bản đồ số 111)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 9
Từ Ông Tình (thửa số 45 tờ bản đồ số 111) - Đến ông Thành (thửa số 83 tờ bản đồ số 111)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 9
Từ Ông Thành (thửa số 98 tờ bản đồ số 111) - Đến ông Thành (thửa số 98 tờ bản đồ số 111)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 9
Từ Ông Chiến (thửa số 1, tờ bản đồ số 111) - Đến Ông Hạnh (thửa số 14 tờ bản đồ số 111)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nội thôn Đức Sơn 9
Từ Ông Đa (thửa số 15, tờ bản đồ số 111) - Đến Ông Đa (thửa số 15 tờ bản đồ số 111)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Sơn 9
-
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường trục chính từ Quốc lộ7A đi Bến Than - Thôn Kim Nhan 1
Ông Tân thửa số số 5 tờ bản đồ số 2 - Ông Hoà Hồng thửa số 3 tờ bản đồ số 01
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Ông Hồng thửa số số 4 tờ bản đồ số 1 - Khe Bò Đái, bà Hoa thửa thửa số số 1 tờ bản đồ số 3
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Tảo nha dãy 2+3 thửa số 135 tờ bản đồ số 2 - Nhà văn hoá khối 1A cũ thửa 128 tờ bản đồ số 2
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Khu quy hoạch sau cơ quan Hạt kiểm lâm lô số 01 tờ bản đồ số 2 - Lô số 9 tờ bản đồ số 2
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Ông Đậu thửa số 176 (tách từ thửa 65) tờ bản đồ số 2 - Ông Thống Dung thửa số 224 tờ bản đồ số 3
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Khối 2 cũ (dãy sau) thửa số 58 tờ bản đồ số 2 -
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Đường vào xã Hội Sơn (dãy 2) thửa số 33, 46 tờ bản đồ số 2 -
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánhThôn Kim Nhan 1
Ông Đô bà Kỳ thửa số 23 tờ bản đồ số 2 - Ông Đức thửa số 104 tờ bản đồ số 2
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Bà Vân thửa số số 460 tờ bản đồ số 3 - Bà Bình thửa số số 132 tờ bản đồ số 3
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Ông Hùng Nam (quán karaoke) thửa số 406 tờ bản đồ số 3 - ông Đông thửa số 65 tờ bản đồ số 3
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Quốc lộ7A (cổng chào cũ khối 2) thửa số 146 tờ bản đồ số 3 - ông Cường (con bà phố) thửa số số 438 tờ bản đồ số 3
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Sau khu tập thể Bưu điện Anh Sơn bà Thận thửa số 118 tờ bản đồ số 3 - Bà Cát thửa số 103 tờ bản đồ số 3
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh từ Quốc lộ 7A (ông Mười) đi khu dân cư phía sau - Thôn Kim Nhan 1
ông Quảng (bà Phương) thửa số số 462 tờ bản đồ số 3 - ông Thắng Thảo thửa số số 96 tờ bản đồ số 3
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Ông Thích thửa số số 373 tờ bản đồ số 3 - ông Đức (giáp khe bò đái) thửa số số 3 tờ bản đồ số 3
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Ông Sơn thửa số số 23 tờ bản đồ số 3 - ông Nga, nhà văn hoá mới tổ dân phố 1 tờ bản đồ số 3
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường bê tông sau trung tâm hội nghị Plaza - Thôn Kim Nhan 1
Trung tâm hội nghị Kimnhan Plaza thửa đất số 413 tờ bản đồ số 3 - Thửa đất số 39 tờ bản đồ số 3
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Bà Dung (sau dãy 1 Quốc lộ7A) thửa số số 333 tờ bản đồ số 3 - ông Tâm (bà Bích) thửa số số 17 tờ bản đồ số 3
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Bà Vĩnh thửa số 243 tờ bản đồ số 3 - Bà Tần thửa số 274 tờ bản đồ số 3
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Bà Thuỷ thửa số 270 tờ bản đồ số 3 - Ông Sơn thửa số 272 tờ bản đồ số 3
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Bà Thuỷ thửa số 269 tờ bản đồ số 3 - Ông Sơn thửa số 343 tờ bản đồ số 3
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Bà Dũng thửa số số 2, ông Hợp thửa số 265 tờ bản đồ số 4 - ông Thuận thửa số số 4 tờ bản đồ số 4
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Trạm đường Sông thửa số 26 tờ bản đồ số 4 - ông Hiếu Thuỷ thửa số số 435 tờ bản đồ số 4
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
vùng 32 cũ khối 2 dãy sau thửa số 4,5,6,9,11 tờ bản đồ số 12 (ông Minh - bà Mẫu - bà Mai) -
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh - Thôn Kim Nhan 1
Ông Tùng thửa số số 1 tờ bản đồ số 11 - Bà Hà thửa số số 201 tờ bản đồ số 11
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Đường bê tông 7m mép trên trụ sở cơ quan thị trấn - ông Tuất (bà Đức) thửa số số 230, 204 tờ bản đồ số 11
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
ông Dũng bà Thái thửa số 34 tờ bản đồ số 23 - ông Báu thửa số số 148 tờ bản đồ số 22
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Khối 1A cũ dãy sau thửa số 107 tờ bản đồ số 22 - thửa số 97 tờ bản đồ số 22
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
Bà Thu thửa 185 tờ bản đồ số 03 - Ông Tùng thửa 501 tờ bản đồ số 3
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Kim Nhan 1
-
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Lối vào nhà ông Thành Anh ngân hàng thửa số 221 tờ bản đồ số 3 - thửa số 220 tờ bản đồ số 3
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Lối vào nhà ông Thao Phương TDP2 thửa 233 tờ bản -
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Ông Cường Linh thửa số 368 tờ bản đồ số 3 - ông Quang Thọ thửa số 14 tờ bản đồ số 3
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh từ Quốc lộ7A mép trên ngân hàng nông nghiệp - Thôn Kim Nhan 2
Quốc lộ7A (Mép trên ngân hàng Nông nghiệp) - ông Ngọc Hằng thửa số 283 tờ bản đồ số 3
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Hốc Đồn vùng ông Nhuần từ thửa số 428 tờ bản đồ số - thửa số 113 tờ bản đồ số 3
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Sau Khu tập thể Kho Bạc thửa số 312 tờ bản đồ số 3 - Bà Thanh Khương thửa số 117 tờ bản đồ số 11
Đất ở 2.300.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Ông Tịnh Hoa thửa số 143 tờ bản đồ số 3 - Ông Vân thửa số 160 tờ bản đồ số 3
Đất ở 1.900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Quốc lộ 7A - Ông Hoà Huệ thửa số 53 tờ bản đồ số 4
Đất ở 1.900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Ông Cẩn Thức thửa số 66 tờ bản đồ số 4 - Nhà xe Khải Hoàn thửa 108 tờ bản đồ số 4
Đất ở 1.900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Nhà thờ họ Bùi Xuân thửa số 86 tờ bản đồ số 4 - Bà Tâm thửa số 104 tờ bản đồ số 4
Đất ở 1.900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Ông Hùng (bà Hạ) thửa số 172 tờ bản đồ số 11 - Bà Danh (ông Thuật) thửa số 218 tờ bản đồ số 10
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Ông Bình thửa đất số 44 tờ bản đồ số 10 - Bà Vui ông Bá thửa số 43 tờ bản đồ số 10
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Ông Hà thửa đất số 280 tờ bản đồ số 10 - Bà Liên thửa số 250 tờ bản đồ số 10
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Ông Trì Thanh thửa số 76 tờ bản đồ số 11 - ông Nin Thơm thửa số 195 tờ bản đồ số 11
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Lối vào nhà ông Hiếu Tăng thửa số 74 ờ bản đồ số 11 -
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường bê tông (mép trên trụ sở cơ quan thị trấn) - Thôn Kim Nhan 2
ông Vình Hoa thửa đất số 213 tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 204 tờ bản đồ số 11
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Bà Quỳ thửa số 36 tờ 12 - ông Huần thửa số 37 tờ 12
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Bà Thuỷ Thịnh thửa số 34 tờ 14 - ông Chương Thắng thửa số 71 tờ bản đồ số 14
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Ông Hương Thuỷ (ông Bình) thửa số 110 tờ 14 - Ông Tuất thửa số 60 tờ bản đồ số 14
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Nhánh Thôn Kim Nhan 2
Bà Lý thửa số 4 tờ bản đồ số 15 - Thửa số 218 tờ bản đồ số 16 (giáp ông Hiệp khối 5 cũ)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh từ trục chính trung tâm nội thị đi ông Huế Oanh khối 3 cũ - Thôn Kim Nhan 2
Thửa số 163 tờ bản đồ số 11 - Ông Huế TDP2 thửa số 99 tờ bản đồ số 11
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Bà Hoàn TDP2 thửa số 101 tờ bản đồ số 11 - Ông Trường Thu TDP 2 thửa số 104 tờ bản đồ số 11
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
Thửa số 72 tờ 15 - Bà Toàn thửa số 26 tờ bản đồ số 15
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Kim Nhan 2
-
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Khu vực chợ cũ dãy sau (khối 4B cũ) thửa số 71 tờ bản đồ số 4 - Khe đuôi lươn thửa số 95 tờ bản đồ số 4
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Thửa đất số 59 tờ bản đồ số 4 -
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Thửa đất số 61 tờ bản đồ số 4 -
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Thửa đất số 148 tờ bản đồ số 4 -
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Nhánh Thôn Kim Nhan 3
Nhà nghỉ xanh thửa số 128 tờ bản đồ số 4 - Ông Hà Hằng thửa số 1 tờ bản đồ số 9
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Ông Dũng thửa số 113 tờ bản đồ số 4 - Bà Hợi thửa số 261 tờ bản đồ số 4
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Chợ cũ khu vực sau nhà văn hoá khối 4B cũ -
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh từ Quốc lộ7A đến bà Bình (mép trên Trung tâm Thanh thiếu nhi) - Thôn Kim Nhan 3
Bà Hồng thửa số 15 tờ bản đồ số 9 - bà Bình thửa số 4 tờ bản đồ số 5
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường bê tông (mép sau công an huyện) - Thôn Kim Nhan 3
Ông Phúc Yến thửa số 74 tờ bản đồ số 9 - bà Thương thửa số 61 tờ bản đồ số 9
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Chi cục thống kê huyện thửa số 405 tờ bản đồ số 9 - ông Tuất Thành thửa số 119 tờ bản đồ số 9
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn /Kim/ Nhan 3
Sau nhà máy nước từ ông Phú Hoa thửa số 72 tờ bản đồ số 9 - ông Minh Minh (truyền hình) thửa số 170 tờ bản đồ số 10
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Ông Hồng Mai thửa số 95 tờ bản đồ số 9 - Ông Chương Hương thửa số 139 tờ bản đồ số 9
Đất ở 5.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường vào Huyện uỷ - Thôn Kim Nhan 3
Bà Nguyệt thửa số 84 tờ bản đồ số 9 - Bà Thiện thửa số 136 tờ bản đồ số 9
Đất ở 5.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhựa từ khối 5 cũ đi Nghĩa trang thị trấn - Thôn Kim Nhan 3
Bà Bình thửa số số 173 tờ bản đồ số 9 - ông Hiệp thửa số 233,232 tờ bản đồ số 16
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Bà Vân Đệ thửa số 188 tờ bản đồ số 9 - Ông Hai thửa số số 118 tờ bản đồ 16
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Đường nội thị (Ông Sáng Viễn Thông) thửa số 148 tờ bản đồ số 9 - Ông Thảo Khuê thửa số 172 tờ bản đồ số 9
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Lối vào nhà ông Xuân (Trạm cấp nước) thửa số 302 tờ bản đồ số 9 - Thửa đất số 62 tờ bản đồ số 9
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
(Đường nội thị (trạm y tế)- ông Hiếu Loan thửa sốn 160 tờ bản đồ số 10 - ông Bé Yến thửa số 371 tờ bản đồ số 10
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Bà Hằng Lâm thửa số 3 tờ bản đồ số 10 (mép sau thế giới di động) - ông Hải Oanh thửa số 51 tờ bản đồ số 10
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường mép sau TTTM Tân Phát - Thôn Kim Nhan 3
Ông Xuân thửa số 377 tờ bản đồ số 10 - Bà Cầm thửa số 12 tờ bản đồ số 10
Đất ở 2.300.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Thương nghiệp vũ dãy sau bà Lê thửa số 82 tờ bản đồ số 10 - bà Nghệ Hùng thửa số 33 tờ bản đồ số 10
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Lối vào nhà ông Nguyệt thửa đất số 87 tờ bản đồ số 10 -
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Ông Diệu Diễn thửa số 5 tờ bản đồ số 16 - Ông Diễn thửa số 106 tờ bản đồ số 16
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Thửa số 227 tờ bản đồ số 16 - Thửa 226 tờ bản đồ số 16
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Ông Hùng Kim thửa số 6 tờ bản đồ số 16 - Ông Hoành thửa số 8 tờ bản đồ số 16
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Bà Hoè thửa số 156 tờ bản đồ số 9 - Ông Phương Phương thửa số 180 tờ bản đồ số 9
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Ông Bình Hùng thửa số 207 tờ bản đồ số 9 - thửa số 306 tờ bản đồ số 9
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Ông Tú Nga thửa số 154 tờ bản đồ số 9 - Ông Liên Thu thửa số 210 tò số 9
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Ông Định thửa số 167 tờ bản đồ số 9 - Thửa 177 tờ bản đồ số 9
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Ông Tuỵ thửa số 162 tờ bản đồ số 9 - Ông Dũng (con ông Hùng Kim)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
Thửa số 39 tờ bản đồ số 16 - Nhánh vào nhà ông Tuấn viện kiểm sát thửa 38 tờ bản
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Kim Nhan 3
-
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ7A vào xã Thạch Sơn (dãy 2) - Thôn Kim Nhan 4
Ông Sơn thửa số 204 tờ bản đồ số 6 - bà Tâm Khanh thửa số 114 tờ bản đồ số 6
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ7A vào xã Thạch Sơn (dãy 2) - Thôn Kim Nhan 4
Bà Thao thửa số 66 tờ bản đồ số 6 - bà Bình thửa số 4 tờ bản đồ số 6
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ7A vào xã Thạch Sơn (dãy 2) - Thôn Kim Nhan 4
Từ ngã ba giao đường nhựa với đường bê tông (Ông Ly Lượng - ông Danh) thửa số 16 tờ bản đồ số 6 - Ông Vinh - ông Huy Hảo thửa số 122 tờ bản đồ số 6
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên xã qua Thôn Kim Nhan 4
Ông Thuận bà Lý thửa số 41 tờ bản đồ số 6 - ông Đông thửa số 44 tờ bản đồ số 6
Đất ở 5.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh từ Quốc lộ7A (cổng chào khối 6B cũ đi khu dân cư Nhà văn hoá) - Thôn Kim Nhan 4
Bà Xoan thửa số 32 tờ bản đồ số 7 - ông Am thửa số 53 tờ bản đồ số 7
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Nhà văn hoá khối 6B cũ đoạn ông Dũng Hương đến ông Độ (lâm trường); Ông Hồng thửa số 52 tờ bản - Ông Đức thửa số 50 tờ bản đồ số 7
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Hồng thửa đất số 52 tờ bản đồ số 7 - Ông Đức thửa đất số 50 tờ bản đồ số 7
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường mép sau Điện lực Anh - Thôn Kim Nhan 4
Bà Mai thửa số 61 tờ bản đồ số 7 - Bà Hương thửa số 57 tờ bản đồ số 7
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh vùng Đồng Tu khối 6B cũ - Thôn Kim Nhan 4
Ông Kỳ thửa số 181 tờ bản đồ số 7 - Bà Thu thửa số 185 tờ bản đồ số 7
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh vùng Đồng Tu khối 6B cũ - Thôn Kim Nhan 4
Ông Thoa thửa số 192 tờ bản đồ số 7 - Bà Bảo thửa số 198 tờ bản đồ số 7
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Bà Thế thửa số 214 tờ bản đồ số 8 - Bà Dự thửa số 211 tờ bản đồ số 8
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Ngọc Hằng thửa số 89 tờ bản đồ số 8 - Bà Thuý thửa số 104 tờ bản đồ số 8
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Hải Chi thửa số 106 tờ bản đồ số 8 - Ông Nhương thửa số 110 tờ bản đồ số 8
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Tân (bà Lân) thửa số số 115 - ông Phú thửa số 137 tờ bản đồ số 8
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Anh thửa số 140 tờ bản đồ số 8 - Ông Tiến bà Hiền thửa số 143 tờ bản đồ số 8
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Bà Lộc thửa số số 146 tờ bản đồ số 8 - Ông Đức Thanh (cấp 3 AS 1) thửa số 169 tờ bản đồ
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh từ Nhà văn hoá tổ 4 đến Trung tâm y tế huyện -Thôn Kim Nhan 4
Nhà văn hoá TDP4 thửa số 62 tờ bản đồ số 8 - Ông Hùng bà Oanh thửa số 172 tờ bản đồ số 8 tờ bản đồ số 8
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Khu tập thể bệnh viện thửa số 173 tờ bản đồ số 8 - Ông Cửu Bệnh viện thửa số 432 tờ bản đồ số 8
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 12m - Thôn Kim Nhan 4
Huyện đoàn cũ dãy 2 ông Xuân thửa số 240 tờ bản đồ số 8 - Thửa số 361 tờ bản đồ số 8
Đất ở 1.900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 12m - Thôn Kim Nhan 4
Huyện đoàn cũ dãy 3 thửa số 254 tờ bản đồ số 8 - thửa số 356 tờ bản đồ số 8
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9m - Thôn Kim Nhan 4
Huyện đoàn cũ dãy 4 thửa số 256 tờ bản đồ số 8 - thửa số 320 tờ bản đồ số 8
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường sau cơ quan Huyện đội - Thôn Kim Nhan 4
ông Tùng bà Lương thửa số 411 tờ bản đồ số 8 - Ông Dũng Hương thửa số 186 tờ bản đồ số 8
Đất ở 2.300.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Đồng Tu- Ông Lanh thửa số 184 tờ bản đồ số 8 - Bà Hường Vinh thửa số 193 tờ bản đồ số 8
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Hùng Hiền thửa số 240 tờ bản đồ số 9 - Ông Phong Ngân thửa số 241 tờ bản đồ số 9
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Quốc lộ7A - ông Trung thửa số 235 tờ bản đồ số 9
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Hữu thửa số 239 tờ bản đồ số 9 - Thửa số 238 tờ bản đồ số 9
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Ao thụ dãy 2 thửa số 175 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 178 tờ bản đồ số 17
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Ao thụ dãy 2 thửa số 183 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 187 tờ bản đồ số 17
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Ao thụ dãy 2 thửa số 170 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 174 tờ bản đồ số 17
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Ao thụ dãy 2 thửa số 163 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 169 tờ bản đồ số 17
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Ao thụ dãy 2 thửa số 155 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 162 tờ bản đồ số 17
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Ao thụ dãy 3 thửa số 142 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 154 tờ bản đồ số 17
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Ao thụ dãy 3 thửa số 191 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 194 tờ bản đồ số 17
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Khối 7 cũ dãy sau thửa 103 tờ bản đồ số 19 - Bà Nguyên thửa số 100 tờ bản đồ số 19
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Lối vào nhà bà Hà khối 7 cũ thửa 7 tờ bản đồ số 19 -
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh lối vào nhà ông Thắng Nghệ - Thôn Kim Nhan 4
Thửa số 122 tờ bản đồ số 19 - Thửa 78 tờ bản đồ số 19
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh lối vào nhà ông Dương Quy - Thôn Kim Nhan 4
Thửa số 77 tờ bản đồ số 19 - Ông Dương Quy thửa số 58 tờ bản đồ số 19
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh lối vào nhà ông Chung Nhi - Thôn Kim Nhan 4
Thửa số 62 tờ bản đồ số 19 - Thửa số 66 tờ bản đồ số 19
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Nhánh Thôn Kim Nhan 4
Lối vào nhà ông Minh thửa số 71 tờ bản đồ số 19 -
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Nhánh Thôn Kim Nhan 4
Đường nhựa - Lối vào vườn ở ông Lợi thửa số 8 tờ bản đồ số 06
Đất ở 1.900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Kim Nhan 4
-
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4 ( tờ bản đồ 32)
Từ ông Châu thôn 4 (Thửa số 460, tờ bản đồ 32) - Đến nhà ông Đồng (Thửa số 471, tờ bản đồ số 32)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thạch Sơn 4 thuộc tờ bản đồ số 32
-
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 35)
Từ ông Dương thôn 7 (Thửa 253, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Công (Thửa 213, tờ bản đồ 35)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 35)
Từ bà Đoài thôn 7 (Thửa 225, tờ bản đồ 35) - Đến nhà ông Hà (Thửa 251, tờ bản đồ 35)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 35)
Từ bà Nhân thôn 7 (Thửa 250, tờ bản đồ 35) - Đến nhà bà Hội (Thửa 236, tờ bản đồ số 35)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thạch Sơn 7 thuộc tờ bản đồ số 35
-
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4, 7 ( tờ bản đồ 36)
Từ nhà ông Minh thôn 4 (Thửa 351, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Thái (Thửa 322, tờ bản đồ 36)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4, 7 ( tờ bản đồ 36)
Từ nhà ông Hạnh thôn 4 (Thửa 326, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Minh (Thửa 294, tờ bản đồ 36)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4, 7 ( tờ bản đồ 36)
Từ nhà ông Thịnh thôn 4 (Thửa 321, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Trường (Thửa 246, tờ bản đồ 36)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4, 7 ( tờ bản đồ 36)
Từ nhà ông Đàn thôn 4 (Thửa 382, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Cường (Thửa 238, tờ bản đồ 36)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4, 7 ( tờ bản đồ 36)
Từ nhà ông Bình thôn 4 (Thửa 200, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Hợi (Thửa 152, tờ bản đồ 36)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4, 7 ( tờ bản đồ 36)
Từ nhà ông Hoàn thôn 4 (Thửa 317, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Dung (Thửa 343, tờ bản đồ 36)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4, 7 ( tờ bản đồ 36)
Từ nhà… (Thửa 366, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Phượng (Thửa 364, tờ bản đồ 36)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thạch Sơn 4, 7 thuộc tờ bản đồ số 36
-
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4 ( tờ bản đồ 37)
Từ nhà bà Bình thôn 4 (Thửa 65, tờ bản đồ 37) - Đến nhà ông Phúc (Thửa 112, tờ bản đồ 37)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4 ( tờ bản đồ 37)
Từ nhà ông Giang thôn 4 (Thửa 98, tờ bản đồ 37) - Đến nhà ông Hà (Thửa 88, tờ bản đồ 37)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 4 ( tờ bản đồ 37)
Từ nhà ông Chuyển thôn 4 (Thửa 154, tờ bản đồ 37) - Đến nhà bà Loan (Thửa 20, tờ bản đồ 37)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thạch Sơn 4 thuộc tờ bản đồ số 37
-
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà ông Đương thôn 7 (Thửa 143, tờ bản đồ 39) - Đến nhà ông Thiện (thửa 130, tờ bản đồ 39)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà bà Chế thôn 7 (Thửa 109), tờ bản đồ 39 - Đến nhà ông Sáng thôn 7 (Thửa 116), tờ bản đồ 39
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà ông Thiện thôn 7 (Thửa 85), tờ bản đồ 39 - Đến nhà ông Thắng thôn 7 (Thửa 77), tờ bản đồ 39
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà bà Hương thôn 7 (Thửa 64, tờ bản đồ số 39) - Đến ông Giang (Thửa 55, tờ bản đồ số 39)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà ông Tình thôn 7 (Thửa số 118, tờ bản đồ 39) - Đến ông Thục (Thửa số 6, tờ bản dồ số 39)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà ông Lĩnh thôn 7 (Thửa 35, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Đạt (Thửa 36, tờ bản đồ số 39)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà ông Vân thôn 7 (Thửa 23, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Vượng (Thửa 19, tờ bản đồ số 39)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà ông Hường thôn 7 (Thửa 121, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Tràng (Thửa 106, tờ bản đồ số 39)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà ông Hồng thôn 7 (Thửa 105, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Phúc (Thửa 192, tờ bản đồ số 39)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà ông Dục thôn 7 (Thửa 56, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Quý (Thửa 51, tờ bản đồ số 39)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà ông Tú thôn 7 (Thửa 201, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà bà Hương (Thửa 209, tờ bản đồ số 39)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 7 ( tờ bản đồ 39)
Từ nhà ông Tin thôn 7 (Thửa 227, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Đề (Thửa 29, tờ bản đồ số 39)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thạch Sơn 7 thuộc tờ bản đồ số 39
-
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà ông Thu thôn 3 (Thửa 199, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Kỳ (Thửa 167, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà ông Hoà thôn 3 (Thửa 194, tờ bản đồ số 40) - Lối cụt
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà bà Trang thôn 3 (Thửa 192, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Thành (Thửa 154, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà ông Hồng thôn 3 (Thửa 203, tờ bản đồ số 40) - Lối cụt
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà ông Thanh thôn 3 (Thửa 190, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Sinh (Thửa 118, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà ông Hào thôn 1 (Thửa 117, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Tiệp (Thửa 80, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà ……. thôn 4 (Thửa 226, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà bà Nhung (Thửa 227, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà ông Hùng thôn 4 (Thửa 267, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Đỉnh (Thửa 237, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà ông Minh thôn 7 (Thửa 89, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà bà Tuyết (Thửa 69, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà ông Linh thôn 4 (Thửa 52, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Phương (Thửa 23, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
nhà bà Hoa thôn 4 (Thửa 54, tờ bản đồ số 40) - Lối cụt
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà ông Anh thôn 4 (Thửa 10, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Lý (Thửa 2, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà ông Khôi thôn 4 (Thửa 211, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Cường (Thửa 241, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà ông ,,,, thôn (Thửa 243, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà bà Đông (Thửa 84, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà bà Lan thôn 4 (Thửa 112, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Tương (Thửa 129, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà ông Thành thôn 4 (Thửa 121, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Vân (Thửa 130, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà ông Sơn thôn 4 (Thửa 95, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Minh (Thửa 113, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà ông Quyết thôn 4 (Thửa 29, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Trị (Thửa 41, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà ông Tuấn thôn 4 (Thửa 78, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Tiến (Thửa 31, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà ông …..thôn 4 (Thửa 248, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Võ (Thửa 13, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 40)
Từ nhà ông Huỳnh thôn 1 (Thửa 271, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Lộc (Thửa 116, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 thuộc tờ bản đồ số 40
-
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 41)
Từ nhà ông Hải thôn 1 (Thửa 183, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Mân (Thửa 121, tờ bản đồ số 41)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 41)
Từ nhà ông Mân thôn 1 (Thửa 122, tờ bản đồ số 41) - Lối cụt
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 41)
Từ nhà ông Hải thôn 1 (Thửa 239, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Nguyên (Thửa 159 , tờ bản đồ số 41)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 41)
Từ nhà ông Ban thôn 1 (Thửa 146, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Bôn (Thửa 123, tờ bản đồ số 41)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 41)
Từ nhà ông Minh thôn 1 (Thửa 97, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Tuấn (Thửa 98, tờ bản đồ số 41)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 41)
Từ nhà ông Thành thôn 1 (Thửa 218, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông ,,,, (Thửa 237, tờ bản đồ số 41)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 41)
Từ nhà bà Thành thôn 1 (Thửa 184, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Hoà (Thửa 186, tờ bản đồ số 41)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 41)
Từ nhà ông Đàn thôn 1 (Thửa 176, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Thành (Thửa 177, tờ bản đồ số 41)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 41)
Từ nhà bà Tuyết thôn 1 (Thửa 154, tờ bản đồ số 41) - Thửa đất nằm độc lập trên tuyến đường
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 41)
Từ nhà ông Lạc thôn 1 (Thửa 155, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Hợi (Thửa 168, tờ bản đồ số 41)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 41)
Từ nhà ông Lực thôn 1 (Thửa 167, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Nguyên (Thửa 198, tờ bản đồ số 41)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 41)
Từ nhà bà Dần thôn 1 (Thửa 199, tờ bản đồ số 41) - Lối cụt
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 41)
Từ nhà bà Hạnh thôn 1 (Thửa 83, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà bà Lam (Thửa 6, tờ bản đồ số 41)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 41)
Từ nhà ông Cửu thôn 1 (Thửa 53, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Dương (Thửa 55, tờ bản đồ số 41)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1 ( tờ bản đồ 41)
Từ nhà ông Phước thôn 1 (Thửa 50, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Khánh (Thửa 49, tờ bản đồ số 41)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn thôn Thạch Sơn 1 thuộc tờ bản đồ số 41
-
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2, thôn Thạch Sơn 3 ( tờ bản đồ 44)
Từ nhà ông Hùng thôn 2 (Thửa 273, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Hoá (Thửa 137, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2, thôn Thạch Sơn 3 ( tờ bản đồ 44)
Từ nhà ông Trường thôn 2 (Thửa 258 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Đăng (Thửa 268, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2, thôn Thạch Sơn 3 ( tờ bản đồ 44)
Từ nhà ông Đức thôn 2 (Thửa 387, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Thanh (Thửa 391, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2, thôn Thạch Sơn 3 ( tờ bản đồ 44)
Từ nhà ông Liệu thôn 2 (Thửa 134, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Trường (Thửa 96, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2, thôn Thạch Sơn 3 ( tờ bản đồ 44)
Từ nhà bà Hương thôn 2 (Thửa 315, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Thắng (Thửa 320, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2, thôn Thạch Sơn 3 ( tờ bản đồ 44)
Từ nhà ông Hạ thôn 3 (Thửa 51, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà bà Hồng (Thửa 36, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2, thôn Thạch Sơn 3 ( tờ bản đồ 44)
Từ nhà bà Tuyết thôn 3 (Thửa 31, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Hoà (Thửa 6, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2, thôn Thạch Sơn 3 ( tờ bản đồ 44)
Từ nhà ông Nhung thôn 3 (Thửa 12, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Hướng (Thửa 38, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 680.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2, thôn Thạch Sơn 3 ( tờ bản đồ 44)
Từ nhà bà Hoa thôn 3 (Thửa 131, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Hào (Thửa 368, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2, thôn Thạch Sơn 3 ( tờ bản đồ 44)
Từ nhà ông Minh thôn 3 (Thửa 71, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Tài Anh (Thửa 99, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2, thôn Thạch Sơn 3 ( tờ bản đồ 44)
Từ nhà ông Long thôn 3 (Thửa 83, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Quy (Thửa 34, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2, thôn Thạch Sơn 3 ( tờ bản đồ 44)
Từ nhà ông Định thôn 3 (Thửa 15, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Huệ (Thửa 2, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2, thôn Thạch Sơn 3 ( tờ bản đồ 44)
Từ nhà bà Kỳ thôn 3 (Thửa 14, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Nguyên (Thửa 3, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2, thôn Thạch Sơn 3 ( tờ bản đồ 44)
Từ nhà ông Trường thôn 3 (Thửa 90, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Vân (Thửa 75 tờ bản đồ số 44)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn thôn Thạch Sơn 2, Thạch Sơn 3 thuộc tờ bản đồ số 44
-
Đất ở 650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1, thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 45)
Từ nhà ông ….thôn 2 (Thửa 91, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Thuận (Thửa 62, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1, thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 45)
Từ nhà bà Hà thôn 2 (Thửa 61, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà bà Bình (Thửa 197, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1, thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 45)
Từ nhà ông Hoà thôn 2 (Thửa 30, tờ bản đồ số 45) - Lối cụt
Đất ở 650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1, thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 45)
Từ nhà bà Nguyên thôn 2 (Thửa 56, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Hải (Thửa 43, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 850.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1, thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 45)
Từ nhà bà Sửu thôn 2 (Thửa 36, tờ bản đồ số 45) - Độc lập
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1, thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 45)
Từ nhà ông Viên thôn 2 (Thửa 81, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Hạ (Thửa 37, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1, thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 45)
Từ nhà ông Tân thôn 2 (Thửa 31, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Đệ (Thửa 20, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1, thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 45)
Từ nhà ông Châu thôn 1 (Thửa 176, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Vinh (Thửa 4, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1, thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 45)
Từ nhà ông Hùng thôn 1 (Thửa 33, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà bà Mai (Thửa 98, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1, thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 45)
Từ nhà ông …..thôn 1 (Thửa 159, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà (Thửa 173, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1, thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 45)
Từ nhà bà Phương thôn 1 (Thửa 84, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Thắng (Thửa 130, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 850.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 1, thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 45)
Từ nhà ông Dũng thôn 2 (Thửa 54, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Trường (Thửa 59, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 850.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn thôn Thạch Sơn 1, Thạch Sơn 2 thuộc tờ bản đồ số 45
-
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 47)
Từ nhà ông …. thôn 2 (Thửa 417, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông... (Thửa 414, tờ bản đồ số 47)
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 47)
Từ nhà ông …. thôn 2 (Thửa 191, tờ bản đồ số 47) - Độc lập
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 47)
nhà ông Sơn thôn 2 (Thửa 419, tờ bản đồ số 47) - Độc lập
Đất ở 5.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 47)
Từ nhà bà Dung thôn 2 (Thửa 113, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông Tuấn thôn 2 (Thửa 86, tờ bản đồ số 47)
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn thôn Thạch Sơn 2 thuộc tờ bản đồ số 47
-
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 48)
Từ nhà ông Anh thôn 2 (Thửa 95, tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Hùng thôn 2 (Thửa 51, tờ bản đồ số 48)
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 48)
Từ nhà ông Hồng thôn 2 (Thửa 38, tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Thái thôn 2 (Thửa 115, tờ bản đồ số 48)
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 48)
Từ nhà bà …... thôn 2 (Thửa 116, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà bà Thu thôn 2 (Thửa 127, tờ bản đồ số 48)
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 48)
Từ nhà ông Cường thôn 2 (Thửa 7, tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Việt thôn 2 (Thửa 126, tờ bản đồ số 48)
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn Thạch Sơn 2 ( tờ bản đồ 48)
Thửa 14 + thửa 12 -
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn thôn Thạch Sơn 2 thuộc tờ bản đồ số 48
-
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Anh Sơn
-
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Quy hoạch chia lô đất ở dân cư, Vùng mội thôn Đức Sơn 6, xã Anh Sơn
Từ lô số 1 ( tờ bản đồ số 100) - Đến lô số 5 ( tờ bản đồ số 100)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 1 (thửa số 202 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 5.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 3 (thửa số 204 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 5.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 5 (thửa số 206 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 5.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 7 (thửa số 208 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 5.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 9 (thửa số 210 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 5.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 11 (thửa số 212 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 5.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 2 (thửa số 203 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 4 (thửa số 205 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 6 (thửa số 207 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 8 (thửa số 209 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 10 (thửa số 211 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 12 (thửa số 213 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 14 (thửa số 215 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 16 (thửa số 217 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 18 (thửa số 219 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 13 (thửa số 214 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 15 (thửa số 216 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 17 (thửa số 218 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 19 (thửa số 220 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 21 (thửa số 222 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 23 (thửa số 224 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 20 (thửa số 221 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 22 (thửa số 223 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 24 (thửa số 225 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 25 (thửa số 226 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 26 (thửa số 227 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 27 (thửa số 228 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 28 (thửa số 229 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 29 (thửa số 230 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 30 (thửa số 231 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 31 (thửa số 232 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 32 (thửa số 233 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 33 (thửa số 234 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 34 (thửa số 235 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 35 (thửa số 236 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 36 (thửa số 237 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 37 (thửa số 238 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 38 (thửa số 239 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 39 (thửa số 240 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 40 (thửa số 241 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 41 (thửa số 242 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 42 (thửa số 243 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 43 (thửa số 244 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 44 (thửa số 245 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 45 (thửa số 246 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 46 (thửa số 247 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất)
Lô số 47 (thửa số 248 tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 01 -
Đất ở 6.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 02 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 03 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 04 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 05 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 06 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 07 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 08 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 09 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 10 -
Đất ở 5.400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 11 -
Đất ở 6.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 12 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 13 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 14 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 15 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 16 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 17 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 18 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 19 -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ)
LK - 20 -
Đất ở 6.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 6 m (đường gom của đường 534) - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 5 -
Đất ở 3.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 6 m (đường gom của đường 534) - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 6 -
Đất ở 3.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 6 m (đường gom của đường 534) - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 7 -
Đất ở 3.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 6 m (đường gom của đường 534) - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 8 -
Đất ở 3.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 9 -
Đất ở 3.960.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 13 -
Đất ở 1.980.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 14 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 15 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 16 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 17 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 18 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 19 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 20 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 21 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 22 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
LK - 23 -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 14 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Đức Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Mội, thôn 6, xã Đức Sơn (cũ)
LK - 1 -
Đất ở 5.280.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 14 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Đức Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Mội, thôn 6, xã Đức Sơn (cũ)
LK - 2 -
Đất ở 4.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 14 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Đức Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Mội, thôn 6, xã Đức Sơn (cũ)
LK - 3 -
Đất ở 4.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 14 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Đức Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Mội, thôn 6, xã Đức Sơn (cũ)
LK - 4 -
Đất ở 4.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường quy hoạch 14 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Đức Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Mội, thôn 6, xã Đức Sơn (cũ)
LK - 5 -
Đất ở 4.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Góc đường gom quy hoạch 10,5 m và đường 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều
LK01 -
Đất ở 9.460.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK02 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK03 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK04 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK05 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK06 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK07 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK08 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK09 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK10 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK11 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường gom 10,5 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiế
LK12 -
Đất ở 8.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Góc đường gom quy hoạch 10,5 m và đường 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều
LK13 -
Đất ở 9.460.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Góc đường quy hoạch 9 m và đường 9 m đi ra Quốc lộ 7 - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê du
LK14 -
Đất ở 6.720.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK15 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK16 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK17 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK18 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK19 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK20 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK21 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK22 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK23 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK24 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK25 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Bám đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi
LK26 -
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Góc đường quy hoạch 9 m và đường 9 m đi ra chợ thị trấn - Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê
LK27 -
Đất ở 7.280.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Phía Bắc Quốc lộ 7 A từ nhà ông Thành bà Thủy thôn Phúc Sơn 1 (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 180) - Phía Bắc Quốc lộ 7A đến nhà ông Giang bà Na thôn Phúc Sơn 1 (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 180)
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 A
Phía Nam Quốc lộ 7A từ UB cụ thôn Phúc Sơn 1 (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 180) - Phía bắc Quốc lộ 7A đến nhà ông Hoài bà Lam thôn Phúc Sơn 2 (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 180)
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Phía Nam Quốc lộ 7A từ nhà ông Nam bà Vinh thôn Phúc Sơn 2 (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 181) - Phía Nam Quốc lộ 7A từ nhà ông Tư bà Thủy thôn Phúc Sơn 2 (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 181)
Đất TM-DV 2.875.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Phía Nam Quốc lộ 7A từ nhà ông Tám bà Hương thôn Phúc Sơn 2 (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 181) - Phía Nam Quốc lộ 7A từ nhà ông Hùng thôn Phúc Sơn 2 (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 181)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Phía Bắc Quốc lộ 7A từ nhà ông Hoan bà Bình thôn Phúc Sơn 3 (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 181) - Phía Bắc Quốc lộ 7A từ nhà ông Liệu bà Minh thôn Phúc Sơn 3 (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 181)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Phía Bắc Quốc lộ 7A từ nhà ông Liệu bà Minh thôn Phúc Sơn 3 (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 128) - Phía Bắc Quốc lộ 7A từ nhà ông Hiếu thôn Phúc Sơn 3 (đến thửa số 944, tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 A
Ông Thân thôn Kim Nhan 1 (thửa số số 395 (tách từ thửa số 18) tờ bản đồ số 03) - Ông Phùng Tâm thôn Kim Nhan 1 (thửa số số 69 tờ bản đồ số 02)
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Lương thực cũ thôn Kim Nhan 1 (thửa số 18 tờ bản đồ số 02) - Hại Kiểm Lâm thôn Kim Nhan 1 (thửa số 13 tờ bản đồ số 02)
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Quốc lộ 7A đi nhà văn hóa thôn Kim Nhan 1 thửa số 395 (tách từ thửa số 18) tờ bản đồ số 03 - Bà Lý thôn Kim Nhan 1 thửa số 300 tờ bản đồ số 03
Đất TM-DV 3.250.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Ong Hải thôn Kim Nhan 1 thửa số 301 tờ bản đồ số 3 - Trung tâm Anh Ngữ (ông Khuy) thôn Kim Nhan 1 (thửa số 99 tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Công ty vật tư nông nghiệp Anh Sơn thôn Kim Nhan 1 thửa số 35 tờ bản đồ số 03 - Ông Sỹ thôn Kim Nhan 1 thửa số 134 tờ bản đồ số 03
Đất TM-DV 3.250.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Ông Thiện Hường thôn Kim Nhan 1 thửa số 100 tờ bản đồ số 3 - Ông Thọ Phượng thôn Kim Nhan 1 thửa số 109 tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Ông Nhuần thôn Kim Nhan 2 từ thửa số số 10 tờ bản đồ số 03 - Đến bà Huệ thôn Kim Nhan 2 thửa số số 137 tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV 4.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Từ cổng chào cũ thôn Kim Nhan 2 thửa số 147 tờ bản đồ số 3 - Đến bà Lạc thôn Kim Nhan 2 thửa số 191 tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV 3.875.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Ông Cường thôn Kim Nhan 2 thửa số 138 tờ bản đồ số 3 - Ông Đông thôn Kim Nhan 2 thửa số 153 tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV 3.875.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Ông Độ thôn Kim Nhan 2 thửa số 154 tờ bản đồ số 3 - ông Hùng (bà Hoà) thôn Kim Nhan 2 thửa số 195 tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV 4.125.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Ông Vân Thanh thôn Kim Nhan 2 thửa số 208 tờ bản đồ số 3 - Ngân hàng nông nghiệp thửa số 237 tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV 4.125.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Bà Loan thôn Kim Nhan 2 thửa số 63 tờ bản đồ số 3 - Dược phẩm Anh Sơn thửa số 165 tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Ông Minh bà Thuận thôn Kim Nhan 2 từ thửa số 78 tờ bản đồ số 4 - Ông Tú thôn Kim Nhan 2 thửa số 162 tờ bản đồ số 4
Đất TM-DV 5.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Kho bạc Anh Sơn thửa số 118 tờ bản đồ số 3 - Đài truyền hình cũ thửa số 20 tờ bản đồ số 10
Đất TM-DV 5.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Siêu thị Liên Quang thôn Kim Nhan 3 từ thửa số 171 tờ bản đồ số 4 - Ông Tường thôn Kim Nhan 3 thửa số 176 tờ bản đồ số 4
Đất TM-DV 3.875.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
ông Thành Thế thôn Kim Nhan 3 thửa số 4 tờ bản đồ số 10 - Bà Mai Lục thôn Kim Nhan 3 thửa số số 21 tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV 3.875.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Trung tâm thanh thiếu nhi huyện thửa số 20 tờ bản đồ số 5 - Bảo hiểm xã hội cũ thửa số 27 tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Nghĩa trang liệt sỹ quốc tế Việt Lào thửa số 92 tờ bản đồ số 10 -
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Bà Hoà thôn Kim Nhan 4 thửa số 225 tờ bản đồ số 7 - Ông Trình thôn Kim Nhan 4 thửa số 27 tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Điện lực Anh Sơn thôn Kim Nhan 4 thửa số 39 tờ bản đồ số 7 - Công ty TNHHMTV Thuỷ Lợi Tây Nam Nghệ An thửa số 51 tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Ông Dũng Dung thôn Kim Nhan 4 thửa số 29 tờ bản đồ số 8 - ông Thìn thôn Kim Nhan 4 thửa số số 8 tờ bản đồ số 08
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Ông Phúc Duyên thôn Kim Nhan 4 thửa số số 9 tờ bản đồ số 8 - Bà Tiên Tố thôn Kim Nhan 4 thửa số 38 tờ bản đồ số 6
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Siêu thị Vinmart (ông Đoài Hường) thửa số 102 tờ bản đồ số 6 - Ông Hồng thôn Kim Nhan 4 thửa số 40 tờ bản đồ số 6
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
ông Tiến thôn Kim Nhan 4 thửa số 24 tờ bản đồ số 8 - ông Lý thôn Kim Nhan 4 thửa số 54 tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV 3.375.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Trung tâm văn hoá thửa số 92 tò số 8 - Sân vận động huyện thửa số 112 tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
UBND thị trấn cũ (TTTM) thửa số 61 tờ bản đồ số 8 -
Đất TM-DV 3.625.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Cổng chào khối 6A cũ thửa số 55 tờ bản đồ số 8 - Chợ 6A thửa số 64 tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV 3.625.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Toà án huyện Anh Sơn thửa số 65 tờ bản đồ số 8 - Huyện đội Anh Sơn thửa số 111 tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV 3.375.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Trạm chăn nuôi Anh Sơn thửa số 9 tờ bản đồ số 9 - Bà Lộc (liền kề nhà ông Dung Dũng) thửa số 252 tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Bà Hường (cấp 3 AS 1) từ thửa số 217 tờ bản đồ số 09 - ông Cường Oanh thửa số 226 tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV 3.850.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Bưu điện huyện thửa số 37 tờ bản đồ số 9 - Đường vào Huyện uỷ thửa số 315 tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Đường vào Huyện uỷ từ thửa số 31-34 tờ bản đồ số 9 - Cầu công an cũ thửa số 226 tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A
Ông Tiêu Minh khu đô thị thửa số 370 tờ bản đồ số 9 - Ông Lộc Mai khu đô thị thửa số 385 tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV 5.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Anh Đức, Thôn Đức Sơn 1 (thửa số 107, tờ bản đồ số 82) - Đến Bà Lan Mỵ, Thôn Đức Sơn 1 (thửa số 292, tờ bản đồ số 82)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Hanh, Thôn Đức Sơn 1 (thửa số 131, tờ bản đồ số 83) - Đến Ông Tế, Thôn Đức Sơn 1 (thửa số 144, tờ bản đồ số 83)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Á, Thôn Đức Sơn 3 (thửa số 525, tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Thuận, Thôn Đức Sơn 3 (thửa số 1098 tờ bản đồ số 91)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Cương Thôn Đức Sơn 2 (thửa số 210 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Minh, Thôn Đức Sơn 3 (thửa số 523 tờ bản đồ số 91)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Hội, Thôn Đức Sơn 1 (thửa số 2, tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Đức, Thôn Đức Sơn 1 (thửa số 72 tờ bản đồ số 91)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Anh Nhị, Thôn Đức Sơn 3 (thửa số 30 tờ bản đồ số 99) - Đến Anh Hà, Thôn Đức Sơn 3 (thửa số 221 tờ bản đồ số 99)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Thanh, Thôn Đức Sơn 3 (thửa số 193 tờ bản đồ số 100) - Đến Anh Thế, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 821) tờ bản đồ số 100)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Đường, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 565 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thi, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 820) tờ bản đồ số 100)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Oanh, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 1964, tờ bản đồ số 100) - Đến ông Giáp, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 1975, tờ bản đồ số 100)
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Ngũ, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 936 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Phượng, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 1100 tờ bản đồ số 100)
Đất TM-DV 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Chị Hoà, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 935 tờ bản đồ số 100) - Đến Anh Hiền, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 1144 tờ bản đồ số 100)
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Hoà, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 1229 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Tứ, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 1234 tờ bản đồ số 100)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Chị Thu, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 1551 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Bảy, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 1507 tờ bản đồ số 100)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Bà Tuế , Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 1737 tờ bản đồ số 100) - Đến Vân Loan, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 1313 tờ bản đồ số 100)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ ông Hạnh, Thôn Đức Sơn 5 (thửa số 292, tờ bản đồ số 101) - Đến Anh Hùng, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 953 tờ bản đồ số 101)
Đất TM-DV 275.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Anh Hùng, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 13 tờ bản đồ số 108) - Đến Anh Tình, Thôn Đức Sơn 8 (thửa số 2085 tờ bản đồ số 108)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Đề, Thôn Đức Sơn 8 (thửa số 162 tờ bản đồ số 109) - Đến Anh Thuyết, Thôn Đức Sơn 8 (thửa số 215 tờ bản đồ số 109)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Anh Ngân , Thôn Đức Sơn 9 (thửa số 116 tờ bản đồ số 110) - Đến ông Hoan, Thôn Đức Sơn 9 (thửa số 202 tờ bản đồ số 110)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Thẩm, Thôn Đức Sơn 9 (thửa số 188 tờ bản đồ số 111) - Đến Anh Ngọc, Thôn Đức Sơn 9 (thửa số 264 tờ bản đồ số 111)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) - Đoạn qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Thành, Thôn Đức Sơn 9 (thửa số 246 tờ bản đồ số 111) - Đến ông Thành, Thôn Đức Sơn 9 (thửa số 246 tờ bản đồ số 111)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Hùng bà Cúc thôn Phúc Sơn 9 từ thửa số 13, tờ bản đồ số 126 - Đến nhà ông Minh thôn Phúc Sơn 9 thửa số 23, tờ bản đồ số 126
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Hòa thôn Phúc Sơn 9 từ thửa số 153, tờ bản đồ số 129 - Đến nhà ông Bình thôn Phúc Sơn 9 đến thửa số 150, tờ bản đồ số 129
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Hiến thôn Phúc Sơn 9 từ thC41ử+C41a số 1, tờ bản đồ số 187 - Đến nhà ông Đại thôn Phúc Sơn 9 đến thửa số 54, tờ bản đồ số 187
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà bà Nhung thôn Phúc Sơn 9 từ thửa số 151, tờ bản đồ số 188 - Đến nhà ông Thiệu thôn Phúc Sơn 9 đến thửa số 231, tờ bản đồ số 188
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Đức thôn Phúc Sơn 9 từ thửa số 76, tờ bản đồ số 191 - Đến nhà ông Hùng thôn Phúc Sơn 9 đến thửa số 14, tờ bản đồ số 191
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Hiền thôn Phúc Sơn 9 từ thửa số 73, tờ bản đồ số 190 - Đến nhà ông Thái thôn Trà Lân đến thửa số 78, tờ bản đồ số 190
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Sỹ thôn Phúc Sơn 9 từ thửa số 60, tờ bản đồ số 186 - Đến nhà ông Trọng thôn Phúc Sơn 9 đến thửa số 59, tờ bản đồ số 190
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Hải thôn Trà Lân từ thửa số 996, tờ bản đồ số 134 - Đến nhà ông Thành thôn Phúc Sơn 9 đến thửa số 986, tờ bản đồ số 134
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà bà Tỵ Bản Kim Tiến từ thửa số 9, tờ bản đồ số 140 - Đến nhà ông Liên Bản Kim Tiến đến thửa số 21, tờ bản đồ số 140
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Dũng Bản Kim Tiến từ thửa số 2, tờ bản đồ số 146 - Đến nhà ông Đàn thôn Bãi Đá đến thửa số 96, tờ bản đồ số 146
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà bà Phượng thôn Bãi Đá từ thửa số 32, tờ bản đồ số 145 - Đến nhà bà ngõ thôn Bãi Đá đến thửa số 117, tờ bản đồ số 145
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Yên thôn Bãi Đá từ thửa số 107, tờ bản đồ số 149 - Đến nhà bà Hoan thôn Bãi Đá đến thửa số 77, tờ bản đồ số 149
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Oanh thôn Bãi Đá từ thửa số 11, tờ bản đồ số 151 - Đến nhà bà Thí thôn Bãi Đá đến thửa số 32, tờ bản đồ số 151
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ Trạm Cao Su Bản Cao Vều 4, từ thửa số 1, tờ bản đồ số 159 - Đến nhà ông Trung Bản Cao Vều 4 đến thửa số 91, tờ bản đồ số 159
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Phúc, Bản Cao Vều 4, từ thửa số 165, tờ bản đồ số 158 - Đến nhà bà Phương Bản Cao Vều 3 đến thửa số 35, tờ bản đồ số 158
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Toàn, Bản Cao Vều 3, từ thửa số 164, tờ bản đồ số 157 - Đến nhà ông Đức, Bản Cao Vều 3 đến thửa số 54, tờ bản đồ số 157
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Lục, Bản Cao Vều 2, từ thửa số 171, tờ bản đồ số 156 - Đến nhà ông Hoàng, Bản Cao Vều 1, đến thửa số 573, tờ bản đồ số 156
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà bà Tiệp, Bản Cao Vều 1, từ thửa số 20, tờ bản đồ số 162 - Đến nhà bà Liêm, Bản Cao Vều 1, đến thửa số 145, tờ bản đồ số 162
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Nuôi, Bản Cao Vều 1, từ thửa số 17, tờ bản đồ số 161 - Đến nhà ông Độ, Bản Cao Vều 1, đến thửa số 44, tờ bản đồ số 157
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Ngõ, Bản Cao Vều 1, từ thửa số 13, tờ bản đồ số 166 - Đến Đồn Biên Phòng, Bản Cao Vều 1, đến thửa số 19, tờ bản đồ số 166
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường tỉnh lộ 534C đoạn qua thị trấn Kim Nhan cũ
Quốc lộ 7A thôn Kim Nhan 4 thửa số 67 tờ bản đồ số 8 - Trung tâm y tế huyện Anh Sơn thửa số 224 tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường tỉnh lộ 534C đoạn qua thị trấn Kim Nhan cũ
Ông Dũng Oanh thửa số 238 tờ bản đồ số 8 - Nhà nghỉ gió núi (Huyện đoàn cũ dãy 1) thửa số 391 tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 350 đoạn qua xã Phúc Sơn cũ (Nhân Tài - Gia Giang)
Từ nhà ông Tuất, thôn Bãi Lim, từ thửa số 8, tờ bản đồ số 138 - Đến nhà ông Tùng, thôn Bãi Lim, đến thửa số 66, tờ bản đồ số 138
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 350 đoạn qua xã Phúc Sơn cũ (Nhân Tài - Gia Giang)
Từ nhà ông Phi, thôn Bãi Lim, từ thửa số 1, tờ bản đồ số 143 - Đến nhà bà Nhàn, thôn Bãi Lim, đến thửa số 208, tờ bản đồ số 143
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 350 đoạn qua xã Phúc Sơn cũ (Nhân Tài - Gia Giang)
Từ nhà ông Hùng, thôn Bãi Lim, từ thửa số 108, tờ bản đồ số 144 - Đến nhà ông Dũng, thôn Bãi Lim, đến thửa số 159, tờ bản đồ số 144
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 350 đoạn qua xã Phúc Sơn cũ (Nhân Tài - Gia Giang)
Từ nhà ông Cường, thôn Bãi Lim, từ thửa số 12, tờ bản đồ số 148 - Đến nhà ông Tài, thôn Bãi Đá, đến thửa số 112, tờ bản đồ số 148
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 350 đoạn qua xã Phúc Sơn cũ (Nhân Tài - Gia Giang)
Từ nhà ông Hùng, Bản Kim Tiến, từ thửa số 81, tờ bản đồ số 147 - Đến nhà ông Toàn, Bản Kim Tiến, đến thửa số 3, tờ bản đồ số 147
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 350B đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Sơn Bản Kim Tiến, từ thửa số 139, tờ bản đồ số 142 - Đến nhà ông Nam, Bản Kim Tiến, đến thửa số 79, tờ bản đồ số 142
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 350B đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Tiến, Bản Kim Tiến, từ thửa số 107, tờ bản đồ số 141 - Đến nhà Nhà Văn Hóa, Bản Kim Tiến, đến thửa số 6, tờ bản đồ số 141
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 350B đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà bà Phương, thôn Trà Lân, từ thửa số 66, tờ bản đồ số 190 - Đến nhà ông Đồng, thôn Trà Lân, đến thửa số 44, tờ bản đồ số 190
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 350B đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Tuyển, thôn Trà Lân, từ thửa số 53, tờ bản đồ số 186 - Đến nhà ông Châu, thôn Trà Lân, đến thửa số 86, tờ bản đồ số 186
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 350B đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Lục, thôn Trà Lân, từ thửa số 139, tờ bản đồ số 185 - Đến nhà ông Dần, thôn Trà Lân, đến thửa số 21, tờ bản đồ số 185
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 350B đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Lan, thôn Trà Lân, từ thửa số 81, tờ bản đồ số 184 - Đến nhà bà Minh, thôn Trà Lân, đến thửa số 1, tờ bản đồ số 184
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 347 (Đường Thị trấn đi Cầu Treo xã Thạch Sơn)
Từ nhà ông Đề (Liên) (từ thửa số 242, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông Toàn (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 347 (Đường Thị trấn đi Cầu Treo xã Thạch Sơn)
Từ nhà ông Quý (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 44 - Đến nhà ông Duệ (đến thửa số 357, tờ bản đồ số 44)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 347 (Đường Thị trấn đi Cầu Treo xã Thạch Sơn)
Từ ông Dương (thửa số 364, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Chất (thửa số 8, tờ bản đồ số 44)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 347 (Đường Thị trấn đi Cầu Treo xã Thạch Sơn)
Từ nhà ông Võ Kim Tuấn (từ thửa số 191 tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Thiềng (đến thửa số 127, tờ bản đồ số 41)
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 347 (Đường Thị trấn đi Cầu Treo xã Thạch Sơn)
Từ nhà ông Đồng (Từ thửa 86 tờ bản đồ 41) - Đến Thửa 246, tờ bản đồ 41
Đất TM-DV 650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường 347 đoạn qua thị trấn Kim Nhan cũ (Đường Thị trấn đi Cầu Treo)
Ông Dũng Huyền thửa số 225 tờ bản đồ số 9 - Cầu Khe Lê, Khách sạn Đại thành thửa số 14, 297 tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường đi Vều
Từ nhà Bà Dần, thôn Phúc Sơn 1, từ thửa số 233, tờ bản đồ số 180 - Đến nhà ông Chiến, thôn Phúc Sơn 2, đến thửa số 243, tờ bản đồ số 180
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã qua thôn Phúc Sơn 6
Từ nhà ông Xuân, thôn Phúc Sơn 6, từ thửa số 68, tờ bản đồ số 173 - Đến nhà ông Tình, thôn Phúc Sơn 6, đến thửa số 163, tờ bản đồ số 173
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã qua thôn Phúc Sơn 5-6
Từ nhà ông Thảo, thôn Phúc Sơn 6, từ thửa số 181, tờ bản đồ số 173 - Đến nhà ông Thành, thôn Phúc Sơn 5, đến thửa số 1, tờ bản đồ số 173
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã qua thôn Phúc Sơn 5
Từ nhà ông Tuấn, thôn Phúc Sơn 5, từ thửa số 135, tờ bản đồ số 172 - Đến nhà bà Long, thôn Phúc Sơn 5, đến thửa số 10, tờ bản đồ số 172
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã qua thôn Phúc Sơn 6 - 7
Từ nhà ông Tam, thôn Phúc Sơn 6, từ thửa số 196, tờ bản đồ số 176 - Đến nhà ông Luận, thôn Phúc Sơn 7, đến thửa số 141, tờ bản đồ số 176
Đất TM-DV 1.350.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã qua thôn Phúc Sơn 7
Từ nhà ông Hòa, thôn Phúc Sơn 7, từ thửa số 142, tờ bản đồ số 176 - Đến nhà ông Lệ, thôn Phúc Sơn 7, đến thửa số 99, tờ bản đồ số 176
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã qua thôn Phúc Sơn 7
Từ nhà ông Long, thôn Phúc Sơn 7, từ thửa số 92, tờ bản đồ số 176 - Đến nhà ông Hạnh, thôn Phúc Sơn 7, đến thửa số 42, tờ bản đồ số 176
Đất TM-DV 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã qua thôn Phúc Sơn 6
Từ nhà Bà Thân, thôn Phúc Sơn 6, từ thửa số 22, tờ bản đồ số 176 - Đến nhà ông Tư, thôn Phúc Sơn 6, đến thửa số 7, tờ bản đồ số 176
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã qua thôn Phúc Sơn 6
Từ nhà Bà Linh, thôn Phúc Sơn 6, từ thửa số 182, tờ bản đồ số 174 - Đến nhà ông Hoàng, thôn Phúc Sơn 6, đến thửa số 118, tờ bản đồ số 174
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã qua thôn Phúc Sơn 5
Từ nhà ông Bé, thôn Phúc Sơn 5, từ thửa số 119, tờ bản đồ số 174 - Đến nhà ông Căn, thôn Phúc Sơn 5, đến thửa số 226, tờ bản đồ số 174
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã qua thôn Phúc Sơn 7
Từ nhà Bà Lan, thôn Phúc Sơn 7, từ thửa số 267, tờ bản đồ số 177 - Đến nhà bà Luận, thôn Phúc Sơn 7, đến thửa số 114, tờ bản đồ số 177
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã qua thôn Phúc Sơn 7
Từ nhà ông Hùng, thôn Phúc Sơn 7, từ thửa số 274, tờ bản đồ số 177 - Đến nhà ông Giáp, thôn Phúc Sơn 7, đến thửa số 46, tờ bản đồ số 177
Đất TM-DV 825.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã qua thôn Phúc Sơn 1
Từ nhà ông Cầm, thôn Phúc Sơn 1, từ thửa số 418, tờ bản đồ số 177 - Đến nhà ông Dũng, thôn Phúc Sơn 1, đến thửa số 7, tờ bản đồ số 177
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã qua thôn Phúc Sơn 5
Từ nhà bà Thoa, thôn Phúc Sơn 5, từ thửa số 112, tờ bản đồ số 175 - Đến nhà ông Việt, thôn Phúc Sơn 5, đến thửa số 59, tờ bản đồ số 175
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã qua thôn Phúc Sơn 4
Từ nhà ông Ngọc, thôn Phúc Sơn 4, từ thửa số 102, tờ bản đồ số 178 - Đến nhà ông Lâm, thôn Phúc Sơn 4, đến thửa số 354, tờ bản đồ số 178
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã qua thôn Phúc Sơn 1-4
Từ nhà ông Hà, thôn Phúc Sơn 1, từ thửa số 217, tờ bản đồ số 178 - Đến nhà ông Thắng, thôn Phúc Sơn 4, đến thửa số 118, tờ bản đồ số 178
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã qua thôn Phúc Sơn 4
Từ nhà ông Hòa, thôn Phúc Sơn 4, từ thửa số 74, tờ bản đồ số 178 - Đến nhà bà Hoa, thôn Phúc Sơn 4, đến thửa số 6, tờ bản đồ số 178
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã qua thôn Phúc Sơn 3
Từ nhà ông Nam, thôn Phúc Sơn 3, từ thửa số 242, tờ bản đồ số 179 - Đến nhà ông Hùng, thôn Phúc Sơn 3, đến thửa số 91, tờ bản đồ số 179
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã qua thôn Phúc Sơn 3
Từ nhà Bà Hạ, thôn Phúc Sơn 3, từ thửa số 18, tờ bản đồ số 128 - Đến nhà ông Mười, thôn Phúc Sơn 3, đến thửa số 936, tờ bản đồ số 128
Đất TM-DV 600.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường xã
Từ nhà ông Biền, thôn Phúc Sơn 3, từ thửa số 32, tờ bản đồ số 181 - Đến nhà ông Hải, thôn Phúc Sơn 3, đến thửa số 14, tờ bản đồ số 181
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường đi Vều
Từ nhà bà Lương, thôn Phúc Sơn 8, từ thửa số 57, tờ bản đồ số 130 - Đến nhà ông Định, thôn Phúc Sơn 8, đến thửa số 601, tờ bản đồ số 130
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường đi Vều
Từ nhà ông Dương, thôn Phúc Sơn 8, từ thửa số 138, tờ bản đồ số 188 - Đến nhà ông Bình, thôn Phúc Sơn 8, đến thửa số 92, tờ bản đồ số 188
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường đi Vều
Từ nhà ông Hùng, thôn Phúc Sơn 9, từ thửa số 10, tờ bản đồ số 187 - Đến nhà ông Hợp, thôn Phúc Sơn 9, đến thửa số 81, tờ bản đồ số 188
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường đi Vều
Từ nhà ông Hùng, thôn Phúc Sơn 9, từ thửa số 10, tờ bản đồ số 187 - Đến nhà ông Hợp, thôn Phúc Sơn 9, đến thửa số 81, tờ bản đồ số 188
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Thanh thôn Đức Sơn 1 (thửa số 94, tờ bản đồ số 90) - Đến ông Bình thôn Đức Sơn 1 (thửa số 80 tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Truật thôn Đức Sơn 1 (thửa số 79, tờ bản đồ số 90) - Đến ông Huệ thôn Đức Sơn 1 (thửa số 112 tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Hào thôn Đức Sơn 1 (thửa số 72, tờ bản đồ số 90) - Đến ông Duyệt thôn Đức Sơn 1 (thửa số 3 tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 162.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Tùng thôn Đức Sơn 1 (thửa số 326, tờ bản đồ số 82) - Đến ông Tân thôn Đức Sơn 1 (thửa số 289 tờ bản đồ số 82)
Đất TM-DV 137.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Thường thôn Đức Sơn 2 (thửa số 257, tờ bản đồ số 91) - Đến ông Toàn thôn Đức Sơn 1 (thửa số 87, tờ bản đồ số 91)
Đất TM-DV 162.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Hồng thôn Đức Sơn 2 (thửa số 598 tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Công thôn Đức Sơn 2 (thửa số 1079 tờ bản đồ số 91)
Đất TM-DV 162.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Mai thôn Đức Sơn 2 (thửa số 141, tờ bản đồ số 99) - Đến ông Ý thôn Đức Sơn 2 (thửa số 311 tờ bản đồ số 99)
Đất TM-DV 162.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Thu thôn Đức Sơn 2 (thửa số 8, tờ bản đồ số 99) - Đến ông Công thôn Đức Sơn 2 (thửa số 658 tờ bản đồ số 99)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Cảnh thôn Đức Sơn 5 (thửa số 591 , tờ bản đồ số 100) - Đến ông Hiệp thôn Đức Sơn 3 (thửa số 20 tờ bản đồ số 100)
Đất TM-DV 162.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Khánh thôn Đức Sơn 5 (thửa số 278 , tờ bản đồ số 101) - Đến nhà Bà Liên thôn Đức Sơn 5 thửa số 233 tờ bản đồ số101)
Đất TM-DV 162.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Đức thôn Đức Sơn 7 (thửa số 699, tờ bản đồ số 101) - Đến ông Sử thôn Đức Sơn 7 (thửa số 923 tờ bản đồ số 101)
Đất TM-DV 137.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Huân thôn Đức Sơn 7 (thửa số 319, tờ bản đồ số 102) - Đến ông Mâu thôn Đức Sơn 8 (thửa số 278, tờ bản đồ số 102)
Đất TM-DV 137.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Đồng thôn Đức Sơn 8 thửa số 327, tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Hồng thôn Đức Sơn 8 (thửa số 352 tờ bản đồ số 102)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ7A vào xã Thạch Sơn (dãy 2) - Thôn Kim Nhan 4
Bà Thao thửa số 66 tờ bản đồ số 6 - bà Bình thửa số 4 tờ bản đồ số 6
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường Quốc lộ7A vào xã Thạch Sơn (dãy 2) - Thôn Kim Nhan 4
Từ ngã ba giao đường nhựa với đường bê tông (Ông Ly Lượng - ông Danh) thửa số 16 tờ bản đồ số 6 - Ông Vinh - ông Huy Hảo thửa số 122 tờ bản đồ số 6
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường liên xã qua Thôn Kim Nhan 4
Ông Thuận bà Lý thửa số 41 tờ bản đồ số 6 - ông Đông thửa số 44 tờ bản đồ số 6
Đất ở 5.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh từ Quốc lộ7A (cổng chào khối 6B cũ đi khu dân cư Nhà văn hoá) - Thôn Kim Nhan 4
Bà Xoan thửa số 32 tờ bản đồ số 7 - ông Am thửa số 53 tờ bản đồ số 7
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Vùng Nhà văn hoá khối 6B cũ đoạn ông Dũng Hương đến ông Độ (lâm trường); Ông Hồng thửa số 52 tờ bản - Ông Đức thửa số 50 tờ bản đồ số 7
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Hồng thửa đất số 52 tờ bản đồ số 7 - Ông Đức thửa đất số 50 tờ bản đồ số 7
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường mép sau Điện lực Anh - Thôn Kim Nhan 4
Bà Mai thửa số 61 tờ bản đồ số 7 - Bà Hương thửa số 57 tờ bản đồ số 7
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh vùng Đồng Tu khối 6B cũ - Thôn Kim Nhan 4
Ông Kỳ thửa số 181 tờ bản đồ số 7 - Bà Thu thửa số 185 tờ bản đồ số 7
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh vùng Đồng Tu khối 6B cũ - Thôn Kim Nhan 4
Ông Thoa thửa số 192 tờ bản đồ số 7 - Bà Bảo thửa số 198 tờ bản đồ số 7
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Bà Thế thửa số 214 tờ bản đồ số 8 - Bà Dự thửa số 211 tờ bản đồ số 8
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Ngọc Hằng thửa số 89 tờ bản đồ số 8 - Bà Thuý thửa số 104 tờ bản đồ số 8
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Hải Chi thửa số 106 tờ bản đồ số 8 - Ông Nhương thửa số 110 tờ bản đồ số 8
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Tân (bà Lân) thửa số số 115 - ông Phú thửa số 137 tờ bản đồ số 8
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Ông Anh thửa số 140 tờ bản đồ số 8 - Ông Tiến bà Hiền thửa số 143 tờ bản đồ số 8
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
Bà Lộc thửa số số 146 tờ bản đồ số 8 - Ông Đức Thanh (cấp 3 AS 1) thửa số 169 tờ bản đồ
Đất ở 2.800.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Anh Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Kim Nhan, Xã Đức Sơn, Xã Phúc Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Anh Sơn theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Anh Sơn có diện tích tự nhiên 196,65 km² với quy mô dân số 29.539 người, mật độ dân cư đạt 150,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Anh Sơn được đặt tại UBND huyện Anh Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Anh Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Anh Sơn là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Anh Sơn, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An là 22.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An là khoảng 988.863 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1384 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?