Bảng giá đất xã Bắc Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bắc Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất xã Bắc Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Bắc Khánh Vĩnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bắc Khánh Vĩnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bắc Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bắc Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Bắc Khánh Vĩnh năm 2026

Khu vực: xã Bắc Khánh Vĩnh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 2.700 đến 1.514.903 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Cầu Cà Hon (giáp địa bàn Khánh Bình cũ) đầu thửa đất bà Nguyễn Thị Thanh Bình (thửa 11 tờ 70) và thửa đất bà Trần Thị Hoàng Yến (thửa 46 tờ 70) - Cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69)
Đất ở nông thôn338.000169.000101.4000
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63)
Đất ở nông thôn405.600202.800121.6800
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cầu Khánh Bình. cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 356. tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63)
Đất ở nông thôn321.100160.55096.3300
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Cầu Khánh Bình. đầu thửa đất ông Phạm Quang Trung Kiên (thửa 272 tờ 29) và thửa đất ông Lục Văn Cường (thửa 280 tờ 29) - Cuối đất bà Cao Thị Niệm và bà Cao Thị Liệng (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60)
Đất ở nông thôn236.600118.30070.9800
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49)
Đất ở nông thôn202.800101.40060.8400
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Đất UBND quản lý (thửa 29 tờ 47) và thửa đất nhà Cộng đồng thôn Ba Dùi (thửa 3 tờ 49) - Điểm cuối giáp ranh địa bàn thị xã Ninh Hòa cũ (Dốc Chè)
Đất ở nông thôn169.00084.50050.7000
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8B - Khánh Nam, Khánh Bình
Từ ngã 3 TL8. đầu đất UBND quản lý (thửa 40 tờ 69) và thửa đất của cửa hàng Thương mại Khánh Bình (thửa 31 tờ 69) - Điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34)
Đất ở nông thôn219.700109.85065.9100
Xã Bắc Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP
Đoạn đi qua địa bàn Khánh Bình cũ: ngã 3 TL8. đầu thửa đất ông Phan Tiễn (thửa đất số 26. tờ bản đồ số 66) và thửa đất của UBND quản lý (thửa đất số 39. tờ bản đồ số 66) - Giáp ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương)
Đất ở nông thôn185.90092.95055.7700
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường vành đai - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 11 tờ 67) và đất ông Võ Quốc Duy (thửa 247 tờ 30) - Điểm cuối ngã 3. hết thửa đất số 1. tờ bản đồ số 64 và thửa sổ 322 tờ số 29
Đất TM-DV nông thôn324.480162.24097.3440
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất ông Đinh Văn Được (thửa 194. tờ 66) và đầu Trường Tiểu học (thửa 10. tờ 67) - Ngã ba đường vành đai. hết đất ông Lý Văn Bào (thửa 35. tờ 67)
Đất TM-DV nông thôn324.480162.24097.3440
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất ông Nguyễn Văn Phương (thửa 127. tờ 66) và ông Hà Văn Tuấn (thửa 141. tờ 66) - Ngã ba đường vành đai. hết đất ông Hoàng Văn Trọng (thửa 14. tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25. tờ 66)
Đất TM-DV nông thôn324.480162.24097.3440
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất bà Lý Ngân Tuyến (thửa 24 tờ 69) và chợ Khánh Bình (thửa 26 tờ 69) - Điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thửa 16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 1 tờ 35)
Đất TM-DV nông thôn324.480162.24097.3440
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Cà Hon - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Cao Liếng (thửa 90. tờ 24) và ông Phạm Quang Viên (thửa 74. tờ 24)
Đất TM-DV nông thôn117.93691.72878.6240
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Cà Hon - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Lê Thạnh (thửa 101. tờ 29) và ông Cao Là Nhanh (thửa 32. tờ 29)
Đất TM-DV nông thôn117.93691.72878.6240
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Cà Hon - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391. tờ 25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396. tờ 25)
Đất TM-DV nông thôn117.93691.72878.6240
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Khế - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 8. đầu bưu điện (thửa 55. tờ 66) - Ngã ba. cuối thửa đất số 107. tờ bản đồ số 65
Đất TM-DV nông thôn117.93691.72878.6240
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 8. đường đi xóm nước nóng - Ranh giới xã Khánh Hiệp. hết thửa 252. tờ BĐ 11
Đất TM-DV nông thôn117.93691.72878.6240
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8. từ đầu thửa số 9. tờ BĐ 53 - Hết đất bà Cao Thị Đỏ (thửa 6. tờ 52) và ông Cao Văn Phia (thửa 4. tờ 52)
Đất TM-DV nông thôn117.93691.72878.6240
Xã Bắc Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn91.72878.62465.5200
Xã Bắc Khánh Vĩnh Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ
Đường D1 quy hoạch 9,5m -
Đất TM-DV nông thôn1.211.922000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ
Đường N1 rộng 7,5m (quy hoạch 9,5m), là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B -
Đất TM-DV nông thôn605.962000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ
Đường N2, D2, D3 quy hoạch 9,5m, là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B -
Đất TM-DV nông thôn605.962000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Địa bàn Khánh Đông (cũ)
Ngã ba tỉnh lộ 8. từ đất bà Vân (thửa 38. tờ 48) và ông Thảo (thửa 41. tờ 48) - Ngã ba. hết đất bà Hoa (thửa 04. tờ 47)
Đất TM-DV nông thôn111.38486.63274.2560
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ - Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ)
Đất TM-DV nông thôn162.24081.12048.6720
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8 - Khánh Nam, Khánh Trung, Khánh Bình, Khánh Đông
Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ) - Cầu Cà Hon (giáp ranh địa bàn Khánh Bình cũ)
Đất TM-DV nông thôn256.880128.44077.0640
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Cầu Cà Hon (giáp địa bàn Khánh Bình cũ) đầu thửa đất bà Nguyễn Thị Thanh Bình (thửa 11 tờ 70) và thửa đất bà Trần Thị Hoàng Yến (thửa 46 tờ 70) - Cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69)
Đất TM-DV nông thôn270.400135.20081.1200
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63)
Đất TM-DV nông thôn324.480162.24097.3440
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cầu Khánh Bình. cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 356. tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63)
Đất TM-DV nông thôn256.880128.44077.0640
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Cầu Khánh Bình. đầu thửa đất ông Phạm Quang Trung Kiên (thửa 272 tờ 29) và thửa đất ông Lục Văn Cường (thửa 280 tờ 29) - Cuối đất bà Cao Thị Niệm và bà Cao Thị Liệng (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60)
Đất TM-DV nông thôn189.28094.64056.7840
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49)
Đất TM-DV nông thôn162.24081.12048.6720
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Đất UBND quản lý (thửa 29 tờ 47) và thửa đất nhà Cộng đồng thôn Ba Dùi (thửa 3 tờ 49) - Điểm cuối giáp ranh địa bàn thị xã Ninh Hòa cũ (Dốc Chè)
Đất TM-DV nông thôn135.20067.60040.5600
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8B - Khánh Nam, Khánh Bình
Từ ngã 3 TL8. đầu đất UBND quản lý (thửa 40 tờ 69) và thửa đất của cửa hàng Thương mại Khánh Bình (thửa 31 tờ 69) - Điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34)
Đất TM-DV nông thôn175.76087.88052.7280
Xã Bắc Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP
Đoạn đi qua địa bàn Khánh Bình cũ: ngã 3 TL8. đầu thửa đất ông Phan Tiễn (thửa đất số 26. tờ bản đồ số 66) và thửa đất của UBND quản lý (thửa đất số 39. tờ bản đồ số 66) - Giáp ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương)
Đất TM-DV nông thôn148.72074.36044.6160
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường vành đai - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 11 tờ 67) và đất ông Võ Quốc Duy (thửa 247 tờ 30) - Điểm cuối ngã 3. hết thửa đất số 1. tờ bản đồ số 64 và thửa sổ 322 tờ số 29
Đất SX-KD nông thôn243.360121.68073.0080
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất ông Đinh Văn Được (thửa 194. tờ 66) và đầu Trường Tiểu học (thửa 10. tờ 67) - Ngã ba đường vành đai. hết đất ông Lý Văn Bào (thửa 35. tờ 67)
Đất SX-KD nông thôn243.360121.68073.0080
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất ông Nguyễn Văn Phương (thửa 127. tờ 66) và ông Hà Văn Tuấn (thửa 141. tờ 66) - Ngã ba đường vành đai. hết đất ông Hoàng Văn Trọng (thửa 14. tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25. tờ 66)
Đất SX-KD nông thôn243.360121.68073.0080
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất bà Lý Ngân Tuyến (thửa 24 tờ 69) và chợ Khánh Bình (thửa 26 tờ 69) - Điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thửa 16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 1 tờ 35)
Đất SX-KD nông thôn243.360121.68073.0080
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Cà Hon - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Cao Liếng (thửa 90. tờ 24) và ông Phạm Quang Viên (thửa 74. tờ 24)
Đất SX-KD nông thôn88.45268.79658.9680
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Cà Hon - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Lê Thạnh (thửa 101. tờ 29) và ông Cao Là Nhanh (thửa 32. tờ 29)
Đất SX-KD nông thôn88.45268.79658.9680
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Cà Hon - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391. tờ 25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396. tờ 25)
Đất SX-KD nông thôn88.45268.79658.9680
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Khế - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 8. đầu bưu điện (thửa 55. tờ 66) - Ngã ba. cuối thửa đất số 107. tờ bản đồ số 65
Đất SX-KD nông thôn88.45268.79658.9680
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 8. đường đi xóm nước nóng - Ranh giới xã Khánh Hiệp. hết thửa 252. tờ BĐ 11
Đất SX-KD nông thôn88.45268.79658.9680
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8. từ đầu thửa số 9. tờ BĐ 53 - Hết đất bà Cao Thị Đỏ (thửa 6. tờ 52) và ông Cao Văn Phia (thửa 4. tờ 52)
Đất SX-KD nông thôn88.45268.79658.9680
Xã Bắc Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn68.79658.96849.1400
Xã Bắc Khánh Vĩnh Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ
Đường D1 quy hoạch 9,5m -
Đất SX-KD nông thôn908.942000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ
Đường N1 rộng 7,5m (quy hoạch 9,5m), là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B -
Đất SX-KD nông thôn454.471000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ
Đường N2, D2, D3 quy hoạch 9,5m, là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B -
Đất SX-KD nông thôn454.471000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Địa bàn Khánh Đông (cũ)
Ngã ba tỉnh lộ 8. từ đất bà Vân (thửa 38. tờ 48) và ông Thảo (thửa 41. tờ 48) - Ngã ba. hết đất bà Hoa (thửa 04. tờ 47)
Đất SX-KD nông thôn83.53864.97455.6920
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ - Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ)
Đất SX-KD nông thôn121.68060.84036.5040
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8 - Khánh Nam, Khánh Trung, Khánh Bình, Khánh Đông
Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ) - Cầu Cà Hon (giáp ranh địa bàn Khánh Bình cũ)
Đất SX-KD nông thôn192.66096.33057.7980
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Cầu Cà Hon (giáp địa bàn Khánh Bình cũ) đầu thửa đất bà Nguyễn Thị Thanh Bình (thửa 11 tờ 70) và thửa đất bà Trần Thị Hoàng Yến (thửa 46 tờ 70) - Cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69)
Đất SX-KD nông thôn202.800101.40060.8400
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63)
Đất SX-KD nông thôn243.360121.68073.0080
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cầu Khánh Bình. cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 356. tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63)
Đất SX-KD nông thôn192.66096.33057.7980
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Cầu Khánh Bình. đầu thửa đất ông Phạm Quang Trung Kiên (thửa 272 tờ 29) và thửa đất ông Lục Văn Cường (thửa 280 tờ 29) - Cuối đất bà Cao Thị Niệm và bà Cao Thị Liệng (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60)
Đất SX-KD nông thôn141.96070.98042.5880
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49)
Đất SX-KD nông thôn121.68060.84036.5040
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Đất UBND quản lý (thửa 29 tờ 47) và thửa đất nhà Cộng đồng thôn Ba Dùi (thửa 3 tờ 49) - Điểm cuối giáp ranh địa bàn thị xã Ninh Hòa cũ (Dốc Chè)
Đất SX-KD nông thôn101.40050.70030.4200
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8B - Khánh Nam, Khánh Bình
Từ ngã 3 TL8. đầu đất UBND quản lý (thửa 40 tờ 69) và thửa đất của cửa hàng Thương mại Khánh Bình (thửa 31 tờ 69) - Điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34)
Đất SX-KD nông thôn131.82065.91039.5460
Xã Bắc Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP
Đoạn đi qua địa bàn Khánh Bình cũ: ngã 3 TL8. đầu thửa đất ông Phan Tiễn (thửa đất số 26. tờ bản đồ số 66) và thửa đất của UBND quản lý (thửa đất số 39. tờ bản đồ số 66) - Giáp ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương)
Đất SX-KD nông thôn111.54055.77033.4620
Xã Bắc Khánh Vĩnh Xã Bắc Khánh Vĩnh
-
Đất trồng cây hàng năm32.40021.60000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Xã Bắc Khánh Vĩnh
-
Đất trồng cây lâu năm32.40021.60000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Xã Bắc Khánh Vĩnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản16.20010.80000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Xã Bắc Khánh Vĩnh
-
Đất rừng sản xuất7.2003.60000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Xã Bắc Khánh Vĩnh
-
Đất rừng phòng hộ5.4002.70000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Xã Bắc Khánh Vĩnh
-
Đất rừng đặc dụng5.4002.70000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường vành đai - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 11 tờ 67) và đất ông Võ Quốc Duy (thửa 247 tờ 30) - Điểm cuối ngã 3. hết thửa đất số 1. tờ bản đồ số 64 và thửa sổ 322 tờ số 29
Đất ở nông thôn405.600202.800121.6800
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất ông Đinh Văn Được (thửa 194. tờ 66) và đầu Trường Tiểu học (thửa 10. tờ 67) - Ngã ba đường vành đai. hết đất ông Lý Văn Bào (thửa 35. tờ 67)
Đất ở nông thôn405.600202.800121.6800
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất ông Nguyễn Văn Phương (thửa 127. tờ 66) và ông Hà Văn Tuấn (thửa 141. tờ 66) - Ngã ba đường vành đai. hết đất ông Hoàng Văn Trọng (thửa 14. tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25. tờ 66)
Đất ở nông thôn405.600202.800121.6800
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất bà Lý Ngân Tuyến (thửa 24 tờ 69) và chợ Khánh Bình (thửa 26 tờ 69) - Điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thửa 16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 1 tờ 35)
Đất ở nông thôn405.600202.800121.6800
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Cà Hon - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Cao Liếng (thửa 90. tờ 24) và ông Phạm Quang Viên (thửa 74. tờ 24)
Đất ở nông thôn147.420114.66098.2800
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Cà Hon - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Lê Thạnh (thửa 101. tờ 29) và ông Cao Là Nhanh (thửa 32. tờ 29)
Đất ở nông thôn147.420114.66098.2800
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Cà Hon - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391. tờ 25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396. tờ 25)
Đất ở nông thôn147.420114.66098.2800
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Khế - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 8. đầu bưu điện (thửa 55. tờ 66) - Ngã ba. cuối thửa đất số 107. tờ bản đồ số 65
Đất ở nông thôn147.420114.66098.2800
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 8. đường đi xóm nước nóng - Ranh giới xã Khánh Hiệp. hết thửa 252. tờ BĐ 11
Đất ở nông thôn147.420114.66098.2800
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8. từ đầu thửa số 9. tờ BĐ 53 - Hết đất bà Cao Thị Đỏ (thửa 6. tờ 52) và ông Cao Văn Phia (thửa 4. tờ 52)
Đất ở nông thôn147.420114.66098.2800
Xã Bắc Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
-
Đất ở nông thôn114.66098.28081.9000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ
Đường D1 quy hoạch 9,5m -
Đất ở nông thôn1.514.903000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ
Đường N1 rộng 7,5m (quy hoạch 9,5m), là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B -
Đất ở nông thôn757.452000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ
Đường N2, D2, D3 quy hoạch 9,5m, là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B -
Đất ở nông thôn757.452000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Địa bàn Khánh Đông (cũ)
Ngã ba tỉnh lộ 8. từ đất bà Vân (thửa 38. tờ 48) và ông Thảo (thửa 41. tờ 48) - Ngã ba. hết đất bà Hoa (thửa 04. tờ 47)
Đất ở nông thôn139.230108.29092.8200
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ - Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ)
Đất ở nông thôn202.800101.40060.8400
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8 - Khánh Nam, Khánh Trung, Khánh Bình, Khánh Đông
Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ) - Cầu Cà Hon (giáp ranh địa bàn Khánh Bình cũ)
Đất ở nông thôn321.100160.55096.3300
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Cầu Cà Hon (giáp địa bàn Khánh Bình cũ) đầu thửa đất bà Nguyễn Thị Thanh Bình (thửa 11 tờ 70) và thửa đất bà Trần Thị Hoàng Yến (thửa 46 tờ 70) - Cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69)
Đất ở nông thôn338.000169.000101.4000
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63)
Đất ở nông thôn405.600202.800121.6800
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cầu Khánh Bình. cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 356. tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63)
Đất ở nông thôn321.100160.55096.3300
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Cầu Khánh Bình. đầu thửa đất ông Phạm Quang Trung Kiên (thửa 272 tờ 29) và thửa đất ông Lục Văn Cường (thửa 280 tờ 29) - Cuối đất bà Cao Thị Niệm và bà Cao Thị Liệng (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60)
Đất ở nông thôn236.600118.30070.9800
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49)
Đất ở nông thôn202.800101.40060.8400
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Đất UBND quản lý (thửa 29 tờ 47) và thửa đất nhà Cộng đồng thôn Ba Dùi (thửa 3 tờ 49) - Điểm cuối giáp ranh địa bàn thị xã Ninh Hòa cũ (Dốc Chè)
Đất ở nông thôn169.00084.50050.7000
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8B - Khánh Nam, Khánh Bình
Từ ngã 3 TL8. đầu đất UBND quản lý (thửa 40 tờ 69) và thửa đất của cửa hàng Thương mại Khánh Bình (thửa 31 tờ 69) - Điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34)
Đất ở nông thôn219.700109.85065.9100
Xã Bắc Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP
Đoạn đi qua địa bàn Khánh Bình cũ: ngã 3 TL8. đầu thửa đất ông Phan Tiễn (thửa đất số 26. tờ bản đồ số 66) và thửa đất của UBND quản lý (thửa đất số 39. tờ bản đồ số 66) - Giáp ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương)
Đất ở nông thôn185.90092.95055.7700
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường vành đai - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 11 tờ 67) và đất ông Võ Quốc Duy (thửa 247 tờ 30) - Điểm cuối ngã 3. hết thửa đất số 1. tờ bản đồ số 64 và thửa sổ 322 tờ số 29
Đất TM-DV nông thôn324.480162.24097.3440
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất ông Đinh Văn Được (thửa 194. tờ 66) và đầu Trường Tiểu học (thửa 10. tờ 67) - Ngã ba đường vành đai. hết đất ông Lý Văn Bào (thửa 35. tờ 67)
Đất TM-DV nông thôn324.480162.24097.3440
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất ông Nguyễn Văn Phương (thửa 127. tờ 66) và ông Hà Văn Tuấn (thửa 141. tờ 66) - Ngã ba đường vành đai. hết đất ông Hoàng Văn Trọng (thửa 14. tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25. tờ 66)
Đất TM-DV nông thôn324.480162.24097.3440
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất bà Lý Ngân Tuyến (thửa 24 tờ 69) và chợ Khánh Bình (thửa 26 tờ 69) - Điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thửa 16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 1 tờ 35)
Đất TM-DV nông thôn324.480162.24097.3440
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Cà Hon - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Cao Liếng (thửa 90. tờ 24) và ông Phạm Quang Viên (thửa 74. tờ 24)
Đất TM-DV nông thôn117.93691.72878.6240
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Cà Hon - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Lê Thạnh (thửa 101. tờ 29) và ông Cao Là Nhanh (thửa 32. tờ 29)
Đất TM-DV nông thôn117.93691.72878.6240
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Cà Hon - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391. tờ 25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396. tờ 25)
Đất TM-DV nông thôn117.93691.72878.6240
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Khế - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 8. đầu bưu điện (thửa 55. tờ 66) - Ngã ba. cuối thửa đất số 107. tờ bản đồ số 65
Đất TM-DV nông thôn117.93691.72878.6240
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 8. đường đi xóm nước nóng - Ranh giới xã Khánh Hiệp. hết thửa 252. tờ BĐ 11
Đất TM-DV nông thôn117.93691.72878.6240
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8. từ đầu thửa số 9. tờ BĐ 53 - Hết đất bà Cao Thị Đỏ (thửa 6. tờ 52) và ông Cao Văn Phia (thửa 4. tờ 52)
Đất TM-DV nông thôn117.93691.72878.6240
Xã Bắc Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn91.72878.62465.5200
Xã Bắc Khánh Vĩnh Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ
Đường D1 quy hoạch 9,5m -
Đất TM-DV nông thôn1.211.922000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ
Đường N1 rộng 7,5m (quy hoạch 9,5m), là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B -
Đất TM-DV nông thôn605.962000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ
Đường N2, D2, D3 quy hoạch 9,5m, là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B -
Đất TM-DV nông thôn605.962000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Địa bàn Khánh Đông (cũ)
Ngã ba tỉnh lộ 8. từ đất bà Vân (thửa 38. tờ 48) và ông Thảo (thửa 41. tờ 48) - Ngã ba. hết đất bà Hoa (thửa 04. tờ 47)
Đất TM-DV nông thôn111.38486.63274.2560
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ - Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ)
Đất TM-DV nông thôn162.24081.12048.6720
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8 - Khánh Nam, Khánh Trung, Khánh Bình, Khánh Đông
Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ) - Cầu Cà Hon (giáp ranh địa bàn Khánh Bình cũ)
Đất TM-DV nông thôn256.880128.44077.0640
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Cầu Cà Hon (giáp địa bàn Khánh Bình cũ) đầu thửa đất bà Nguyễn Thị Thanh Bình (thửa 11 tờ 70) và thửa đất bà Trần Thị Hoàng Yến (thửa 46 tờ 70) - Cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69)
Đất TM-DV nông thôn270.400135.20081.1200
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63)
Đất TM-DV nông thôn324.480162.24097.3440
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cầu Khánh Bình. cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 356. tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63)
Đất TM-DV nông thôn256.880128.44077.0640
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Cầu Khánh Bình. đầu thửa đất ông Phạm Quang Trung Kiên (thửa 272 tờ 29) và thửa đất ông Lục Văn Cường (thửa 280 tờ 29) - Cuối đất bà Cao Thị Niệm và bà Cao Thị Liệng (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60)
Đất TM-DV nông thôn189.28094.64056.7840
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49)
Đất TM-DV nông thôn162.24081.12048.6720
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Đất UBND quản lý (thửa 29 tờ 47) và thửa đất nhà Cộng đồng thôn Ba Dùi (thửa 3 tờ 49) - Điểm cuối giáp ranh địa bàn thị xã Ninh Hòa cũ (Dốc Chè)
Đất TM-DV nông thôn135.20067.60040.5600
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8B - Khánh Nam, Khánh Bình
Từ ngã 3 TL8. đầu đất UBND quản lý (thửa 40 tờ 69) và thửa đất của cửa hàng Thương mại Khánh Bình (thửa 31 tờ 69) - Điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34)
Đất TM-DV nông thôn175.76087.88052.7280
Xã Bắc Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP
Đoạn đi qua địa bàn Khánh Bình cũ: ngã 3 TL8. đầu thửa đất ông Phan Tiễn (thửa đất số 26. tờ bản đồ số 66) và thửa đất của UBND quản lý (thửa đất số 39. tờ bản đồ số 66) - Giáp ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương)
Đất TM-DV nông thôn148.72074.36044.6160
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường vành đai - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 11 tờ 67) và đất ông Võ Quốc Duy (thửa 247 tờ 30) - Điểm cuối ngã 3. hết thửa đất số 1. tờ bản đồ số 64 và thửa sổ 322 tờ số 29
Đất SX-KD nông thôn243.360121.68073.0080
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất ông Đinh Văn Được (thửa 194. tờ 66) và đầu Trường Tiểu học (thửa 10. tờ 67) - Ngã ba đường vành đai. hết đất ông Lý Văn Bào (thửa 35. tờ 67)
Đất SX-KD nông thôn243.360121.68073.0080
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất ông Nguyễn Văn Phương (thửa 127. tờ 66) và ông Hà Văn Tuấn (thửa 141. tờ 66) - Ngã ba đường vành đai. hết đất ông Hoàng Văn Trọng (thửa 14. tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25. tờ 66)
Đất SX-KD nông thôn243.360121.68073.0080
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất bà Lý Ngân Tuyến (thửa 24 tờ 69) và chợ Khánh Bình (thửa 26 tờ 69) - Điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thửa 16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 1 tờ 35)
Đất SX-KD nông thôn243.360121.68073.0080
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Cà Hon - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Cao Liếng (thửa 90. tờ 24) và ông Phạm Quang Viên (thửa 74. tờ 24)
Đất SX-KD nông thôn88.45268.79658.9680
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Cà Hon - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Lê Thạnh (thửa 101. tờ 29) và ông Cao Là Nhanh (thửa 32. tờ 29)
Đất SX-KD nông thôn88.45268.79658.9680
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Cà Hon - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391. tờ 25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396. tờ 25)
Đất SX-KD nông thôn88.45268.79658.9680
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Khế - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 8. đầu bưu điện (thửa 55. tờ 66) - Ngã ba. cuối thửa đất số 107. tờ bản đồ số 65
Đất SX-KD nông thôn88.45268.79658.9680
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 8. đường đi xóm nước nóng - Ranh giới xã Khánh Hiệp. hết thửa 252. tờ BĐ 11
Đất SX-KD nông thôn88.45268.79658.9680
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8. từ đầu thửa số 9. tờ BĐ 53 - Hết đất bà Cao Thị Đỏ (thửa 6. tờ 52) và ông Cao Văn Phia (thửa 4. tờ 52)
Đất SX-KD nông thôn88.45268.79658.9680
Xã Bắc Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn68.79658.96849.1400
Xã Bắc Khánh Vĩnh Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ
Đường D1 quy hoạch 9,5m -
Đất SX-KD nông thôn908.942000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ
Đường N1 rộng 7,5m (quy hoạch 9,5m), là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B -
Đất SX-KD nông thôn454.471000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ
Đường N2, D2, D3 quy hoạch 9,5m, là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B -
Đất SX-KD nông thôn454.471000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Địa bàn Khánh Đông (cũ)
Ngã ba tỉnh lộ 8. từ đất bà Vân (thửa 38. tờ 48) và ông Thảo (thửa 41. tờ 48) - Ngã ba. hết đất bà Hoa (thửa 04. tờ 47)
Đất SX-KD nông thôn83.53864.97455.6920
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ - Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ)
Đất SX-KD nông thôn121.68060.84036.5040
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8 - Khánh Nam, Khánh Trung, Khánh Bình, Khánh Đông
Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ) - Cầu Cà Hon (giáp ranh địa bàn Khánh Bình cũ)
Đất SX-KD nông thôn192.66096.33057.7980
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Cầu Cà Hon (giáp địa bàn Khánh Bình cũ) đầu thửa đất bà Nguyễn Thị Thanh Bình (thửa 11 tờ 70) và thửa đất bà Trần Thị Hoàng Yến (thửa 46 tờ 70) - Cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69)
Đất SX-KD nông thôn202.800101.40060.8400
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63)
Đất SX-KD nông thôn243.360121.68073.0080
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cầu Khánh Bình. cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 356. tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63)
Đất SX-KD nông thôn192.66096.33057.7980
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Cầu Khánh Bình. đầu thửa đất ông Phạm Quang Trung Kiên (thửa 272 tờ 29) và thửa đất ông Lục Văn Cường (thửa 280 tờ 29) - Cuối đất bà Cao Thị Niệm và bà Cao Thị Liệng (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60)
Đất SX-KD nông thôn141.96070.98042.5880
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49)
Đất SX-KD nông thôn121.68060.84036.5040
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Đất UBND quản lý (thửa 29 tờ 47) và thửa đất nhà Cộng đồng thôn Ba Dùi (thửa 3 tờ 49) - Điểm cuối giáp ranh địa bàn thị xã Ninh Hòa cũ (Dốc Chè)
Đất SX-KD nông thôn101.40050.70030.4200
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8B - Khánh Nam, Khánh Bình
Từ ngã 3 TL8. đầu đất UBND quản lý (thửa 40 tờ 69) và thửa đất của cửa hàng Thương mại Khánh Bình (thửa 31 tờ 69) - Điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34)
Đất SX-KD nông thôn131.82065.91039.5460
Xã Bắc Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP
Đoạn đi qua địa bàn Khánh Bình cũ: ngã 3 TL8. đầu thửa đất ông Phan Tiễn (thửa đất số 26. tờ bản đồ số 66) và thửa đất của UBND quản lý (thửa đất số 39. tờ bản đồ số 66) - Giáp ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương)
Đất SX-KD nông thôn111.54055.77033.4620
Xã Bắc Khánh Vĩnh Xã Bắc Khánh Vĩnh
-
Đất trồng cây hàng năm32.40021.60000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Xã Bắc Khánh Vĩnh
-
Đất trồng cây lâu năm32.40021.60000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Xã Bắc Khánh Vĩnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản16.20010.80000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Xã Bắc Khánh Vĩnh
-
Đất rừng sản xuất7.2003.60000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Xã Bắc Khánh Vĩnh
-
Đất rừng phòng hộ5.4002.70000
Xã Bắc Khánh Vĩnh Xã Bắc Khánh Vĩnh
-
Đất rừng đặc dụng5.4002.70000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Cầu Cà Hon (giáp địa bàn Khánh Bình cũ) đầu thửa đất bà Nguyễn Thị Thanh Bình (thửa 11 tờ 70) và thửa đất bà Trần Thị Hoàng Yến (thửa 46 tờ 70) - Cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69)
Đất ở nông thôn338.000169.000101.4000
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63)
Đất ở nông thôn405.600202.800121.6800
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cầu Khánh Bình. cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 356. tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63)
Đất ở nông thôn321.100160.55096.3300
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Cầu Khánh Bình. đầu thửa đất ông Phạm Quang Trung Kiên (thửa 272 tờ 29) và thửa đất ông Lục Văn Cường (thửa 280 tờ 29) - Cuối đất bà Cao Thị Niệm và bà Cao Thị Liệng (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60)
Đất ở nông thôn236.600118.30070.9800
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Tiếp theo - Cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49)
Đất ở nông thôn202.800101.40060.8400
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8
Đất UBND quản lý (thửa 29 tờ 47) và thửa đất nhà Cộng đồng thôn Ba Dùi (thửa 3 tờ 49) - Điểm cuối giáp ranh địa bàn thị xã Ninh Hòa cũ (Dốc Chè)
Đất ở nông thôn169.00084.50050.7000
Xã Bắc Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8B - Khánh Nam, Khánh Bình
Từ ngã 3 TL8. đầu đất UBND quản lý (thửa 40 tờ 69) và thửa đất của cửa hàng Thương mại Khánh Bình (thửa 31 tờ 69) - Điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34)
Đất ở nông thôn219.700109.85065.9100
Xã Bắc Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP
Đoạn đi qua địa bàn Khánh Bình cũ: ngã 3 TL8. đầu thửa đất ông Phan Tiễn (thửa đất số 26. tờ bản đồ số 66) và thửa đất của UBND quản lý (thửa đất số 39. tờ bản đồ số 66) - Giáp ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương)
Đất ở nông thôn185.90092.95055.7700
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường vành đai - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 11 tờ 67) và đất ông Võ Quốc Duy (thửa 247 tờ 30) - Điểm cuối ngã 3. hết thửa đất số 1. tờ bản đồ số 64 và thửa sổ 322 tờ số 29
Đất TM-DV nông thôn324.480162.24097.3440
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất ông Đinh Văn Được (thửa 194. tờ 66) và đầu Trường Tiểu học (thửa 10. tờ 67) - Ngã ba đường vành đai. hết đất ông Lý Văn Bào (thửa 35. tờ 67)
Đất TM-DV nông thôn324.480162.24097.3440
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất ông Nguyễn Văn Phương (thửa 127. tờ 66) và ông Hà Văn Tuấn (thửa 141. tờ 66) - Ngã ba đường vành đai. hết đất ông Hoàng Văn Trọng (thửa 14. tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25. tờ 66)
Đất TM-DV nông thôn324.480162.24097.3440
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Đất bà Lý Ngân Tuyến (thửa 24 tờ 69) và chợ Khánh Bình (thửa 26 tờ 69) - Điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thửa 16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 1 tờ 35)
Đất TM-DV nông thôn324.480162.24097.3440
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Cà Hon - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Cao Liếng (thửa 90. tờ 24) và ông Phạm Quang Viên (thửa 74. tờ 24)
Đất TM-DV nông thôn117.93691.72878.6240
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Cà Hon - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Lê Thạnh (thửa 101. tờ 29) và ông Cao Là Nhanh (thửa 32. tờ 29)
Đất TM-DV nông thôn117.93691.72878.6240
Xã Bắc Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Cà Hon - Địa bàn Khánh Bình (cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391. tờ 25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396. tờ 25)
Đất TM-DV nông thôn117.93691.72878.6240

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bắc Khánh Vĩnh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Bắc Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bắc Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin xã Bắc Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Khánh Bình, Xã Khánh Đông (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bắc Khánh Vĩnh theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bắc Khánh Vĩnh có diện tích tự nhiên 144,2 km² với quy mô dân số 9.199 người, mật độ dân cư đạt 63,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Khánh Vĩnh được đặt tại UBND xã Khánh Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bắc Khánh Vĩnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Bắc Khánh Vĩnh là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bắc Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bắc Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bắc Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa là 1.514.903 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bắc Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bắc Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 140.223 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1141 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?