Bảng giá đất xã Bắc Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bắc Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất xã Bắc Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Bắc Ninh Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bắc Ninh Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bắc Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bắc Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Bắc Ninh Hòa năm 2026

Khu vực: xã Bắc Ninh Hòa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 10.800 đến 1.754.906 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Sơn Lộc - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất ở nông thôn 351.000 257.400 187.200 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ngọc Sơn - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất ở nông thôn 351.000 257.400 187.200 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ninh Ích - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất ở nông thôn 351.000 257.400 187.200 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Hòa - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất ở nông thôn 257.400 187.200 140.400 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Gia Mỹ - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất ở nông thôn 257.400 187.200 140.400 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn: Phú Gia. thôn Hoà Thiện 1. thôn Hoà Thiện 2 (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất ở nông thôn 257.400 187.200 140.400 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc An - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Bình - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Bình Sơn - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ninh Điền - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ Quốc lộ 1A - Giáp đường tỉnh lộ 7
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Xuân Phong - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ quốc lộ 1A - Phía Tây nhà Bà Lê Thị Chình.
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Ninh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ đường STX - Nhà bà Cao Thị Mâu
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Ninh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ mương N3 - Phía Tây nhà ông Trà Văn Nhơn.
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Xuân Mỹ và những vị trí còn lại của các thôn: Ninh Điền. Xuân Phong và Lạc Ninh (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở nông thôn 171.600 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch trên 13m - Dưới 20m
Đất ở nông thôn 183.325 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch 20m -
Đất ở nông thôn 193.050 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch 10m trong khu tái định cư (trừ đường tiếp giáp Quốc lộ 26B) -
Đất ở nông thôn 292.500 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch từ 13.5m - 26m trong khu tái định cư
Đất ở nông thôn 351.000 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đường A hiện trạng 12 m (theo QH 14m. trong lộ giới đường vào nhà máy STX có QH 60m) -
Đất ở nông thôn 1.754.906 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đường số 1. Đường số 3 và đường A (rộng 15.5m. đã hoàn chỉnh theo QH) -
Đất ở nông thôn 1.316.180 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đường số 2. Đường B và đường C (rộng 13m. đã hoàn chỉnh theo QH) -
Đất ở nông thôn 1.096.810 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Đường C2 - Địa bàn Ninh Thọ cũ
từ nhà ông Đỗ Mùi (thôn Lạc Bình) - đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thôn Lạc Ninh)
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Tỉnh lộ 7 - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Thọ cũ)
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn 1. 2. 3 - Địa bàn Ninh Sơn cũ
-
Đất ở nông thôn 157.950 122.850 105.300 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn 4. 5. 6 - Địa bàn Ninh Sơn cũ
-
Đất ở nông thôn 122.850 105.300 87.750 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ cống trước nhà ông Kế - Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong)
Đất ở nông thôn 1.344.000 672.000 403.200 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường vào nghĩa trang
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 352.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang - Phía Nam cầu Lạc An
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 201.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc cầu Lạc An - Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ
Đất ở nông thôn 1.512.000 756.000 453.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 201.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ Quốc lộ 1A - Cầu Lớn
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 126.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ cầu Lớn - Giáp ranh phường Ninh Diêm
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 252.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ 7 - Đoạn qua địa bàn Ninh An cũ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ninh Sơn (cũ)
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 126.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ 7 - Đoạn qua địa bàn Ninh An cũ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Đường giao thông đi Nhà máy đóng tàu STX
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ 7 - Đoạn qua địa bàn Ninh Sơn cũ
-
Đất ở nông thôn 378.000 189.000 113.400 0
Xã Bắc Ninh Hòa Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh An và Ninh Thọ cũ)
Từ giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà)
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 151.200 0
Xã Bắc Ninh Hòa Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh An và Ninh Thọ cũ)
Từ giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà) - Giáp ranh địa bàn Ninh Hải cũ
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 126.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Sơn Lộc - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 280.800 205.920 149.760 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ngọc Sơn - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 280.800 205.920 149.760 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ninh Ích - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 280.800 205.920 149.760 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Hòa - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 205.920 149.760 112.320 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Gia Mỹ - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 205.920 149.760 112.320 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn: Phú Gia. thôn Hoà Thiện 1. thôn Hoà Thiện 2 (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 205.920 149.760 112.320 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc An - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Bình - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Bình Sơn - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ninh Điền - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ Quốc lộ 1A - Giáp đường tỉnh lộ 7
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Xuân Phong - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ quốc lộ 1A - Phía Tây nhà Bà Lê Thị Chình.
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Ninh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ đường STX - Nhà bà Cao Thị Mâu
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Ninh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ mương N3 - Phía Tây nhà ông Trà Văn Nhơn.
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Xuân Mỹ và những vị trí còn lại của các thôn: Ninh Điền. Xuân Phong và Lạc Ninh (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV nông thôn 137.280 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch trên 13m - Dưới 20m
Đất TM-DV nông thôn 146.660 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch 20m -
Đất TM-DV nông thôn 154.440 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch 10m trong khu tái định cư (trừ đường tiếp giáp Quốc lộ 26B) -
Đất TM-DV nông thôn 234.000 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch từ 13.5m - 26m trong khu tái định cư
Đất TM-DV nông thôn 280.800 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đường A hiện trạng 12 m (theo QH 14m. trong lộ giới đường vào nhà máy STX có QH 60m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.403.925 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đường số 1. Đường số 3 và đường A (rộng 15.5m. đã hoàn chỉnh theo QH) -
Đất TM-DV nông thôn 1.052.944 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đường số 2. Đường B và đường C (rộng 13m. đã hoàn chỉnh theo QH) -
Đất TM-DV nông thôn 877.448 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Đường C2 - Địa bàn Ninh Thọ cũ
từ nhà ông Đỗ Mùi (thôn Lạc Bình) - đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thôn Lạc Ninh)
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Tỉnh lộ 7 - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Thọ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn 1. 2. 3 - Địa bàn Ninh Sơn cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 126.360 98.280 84.240 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn 4. 5. 6 - Địa bàn Ninh Sơn cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 98.280 84.240 70.200 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ cống trước nhà ông Kế - Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong)
Đất TM-DV nông thôn 1.075.200 537.600 322.560 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường vào nghĩa trang
Đất TM-DV nông thôn 940.800 470.400 282.240 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang - Phía Nam cầu Lạc An
Đất TM-DV nông thôn 537.600 268.800 161.280 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc cầu Lạc An - Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.209.600 604.800 362.880 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 537.600 268.800 161.280 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ Quốc lộ 1A - Cầu Lớn
Đất TM-DV nông thôn 336.000 168.000 100.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ cầu Lớn - Giáp ranh phường Ninh Diêm
Đất TM-DV nông thôn 672.000 336.000 201.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ 7 - Đoạn qua địa bàn Ninh An cũ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ninh Sơn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 168.000 100.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ 7 - Đoạn qua địa bàn Ninh An cũ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Đường giao thông đi Nhà máy đóng tàu STX
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ 7 - Đoạn qua địa bàn Ninh Sơn cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 90.720 0
Xã Bắc Ninh Hòa Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh An và Ninh Thọ cũ)
Từ giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà)
Đất TM-DV nông thôn 403.200 201.600 120.960 0
Xã Bắc Ninh Hòa Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh An và Ninh Thọ cũ)
Từ giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà) - Giáp ranh địa bàn Ninh Hải cũ
Đất TM-DV nông thôn 336.000 168.000 100.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Sơn Lộc - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 210.600 154.440 112.320 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ngọc Sơn - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 210.600 154.440 112.320 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ninh Ích - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 210.600 154.440 112.320 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Hòa - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 154.440 112.320 84.240 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Gia Mỹ - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 154.440 112.320 84.240 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn: Phú Gia. thôn Hoà Thiện 1. thôn Hoà Thiện 2 (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 154.440 112.320 84.240 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc An - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Bình - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Bình Sơn - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ninh Điền - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ Quốc lộ 1A - Giáp đường tỉnh lộ 7
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Xuân Phong - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ quốc lộ 1A - Phía Tây nhà Bà Lê Thị Chình.
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Ninh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ đường STX - Nhà bà Cao Thị Mâu
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Ninh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ mương N3 - Phía Tây nhà ông Trà Văn Nhơn.
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Xuân Mỹ và những vị trí còn lại của các thôn: Ninh Điền. Xuân Phong và Lạc Ninh (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD nông thôn 102.960 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch trên 13m - Dưới 20m
Đất SX-KD nông thôn 109.995 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch 20m -
Đất SX-KD nông thôn 115.830 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch 10m trong khu tái định cư (trừ đường tiếp giáp Quốc lộ 26B) -
Đất SX-KD nông thôn 175.500 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch từ 13.5m - 26m trong khu tái định cư
Đất SX-KD nông thôn 210.600 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đường A hiện trạng 12 m (theo QH 14m. trong lộ giới đường vào nhà máy STX có QH 60m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.944 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đường số 1. Đường số 3 và đường A (rộng 15.5m. đã hoàn chỉnh theo QH) -
Đất SX-KD nông thôn 789.708 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đường số 2. Đường B và đường C (rộng 13m. đã hoàn chỉnh theo QH) -
Đất SX-KD nông thôn 658.086 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Đường C2 - Địa bàn Ninh Thọ cũ
từ nhà ông Đỗ Mùi (thôn Lạc Bình) - đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thôn Lạc Ninh)
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Tỉnh lộ 7 - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Thọ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn 1. 2. 3 - Địa bàn Ninh Sơn cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 94.770 73.710 63.180 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn 4. 5. 6 - Địa bàn Ninh Sơn cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 73.710 63.180 52.650 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ cống trước nhà ông Kế - Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong)
Đất SX-KD nông thôn 806.400 403.200 241.920 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường vào nghĩa trang
Đất SX-KD nông thôn 705.600 352.800 211.680 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang - Phía Nam cầu Lạc An
Đất SX-KD nông thôn 403.200 201.600 120.960 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc cầu Lạc An - Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ
Đất SX-KD nông thôn 907.200 453.600 272.160 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 403.200 201.600 120.960 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ Quốc lộ 1A - Cầu Lớn
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 75.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ cầu Lớn - Giáp ranh phường Ninh Diêm
Đất SX-KD nông thôn 504.000 252.000 151.200 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ 7 - Đoạn qua địa bàn Ninh An cũ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ninh Sơn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 75.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ 7 - Đoạn qua địa bàn Ninh An cũ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Đường giao thông đi Nhà máy đóng tàu STX
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ 7 - Đoạn qua địa bàn Ninh Sơn cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 226.800 113.400 68.040 0
Xã Bắc Ninh Hòa Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh An và Ninh Thọ cũ)
Từ giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà)
Đất SX-KD nông thôn 302.400 151.200 90.720 0
Xã Bắc Ninh Hòa Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh An và Ninh Thọ cũ)
Từ giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà) - Giáp ranh địa bàn Ninh Hải cũ
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 75.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Xã Bắc Ninh Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 54.000 41.400 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Xã Bắc Ninh Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000 41.400 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Xã Bắc Ninh Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 37.800 27.000 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Xã Bắc Ninh Hòa
-
Đất rừng sản xuất 18.000 12.600 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Xã Bắc Ninh Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 14.400 10.800 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Xã Bắc Ninh Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 14.400 10.800 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Xã Bắc Ninh Hòa
-
Đất làm muối 36.000 27.000 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Sơn Lộc - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất ở nông thôn 351.000 257.400 187.200 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ngọc Sơn - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất ở nông thôn 351.000 257.400 187.200 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ninh Ích - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất ở nông thôn 351.000 257.400 187.200 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Hòa - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất ở nông thôn 257.400 187.200 140.400 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Gia Mỹ - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất ở nông thôn 257.400 187.200 140.400 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn: Phú Gia. thôn Hoà Thiện 1. thôn Hoà Thiện 2 (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất ở nông thôn 257.400 187.200 140.400 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc An - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Bình - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Bình Sơn - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ninh Điền - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ Quốc lộ 1A - Giáp đường tỉnh lộ 7
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Xuân Phong - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ quốc lộ 1A - Phía Tây nhà Bà Lê Thị Chình.
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Ninh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ đường STX - Nhà bà Cao Thị Mâu
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Ninh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ mương N3 - Phía Tây nhà ông Trà Văn Nhơn.
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Xuân Mỹ và những vị trí còn lại của các thôn: Ninh Điền. Xuân Phong và Lạc Ninh (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở nông thôn 171.600 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch trên 13m - Dưới 20m
Đất ở nông thôn 183.325 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch 20m -
Đất ở nông thôn 193.050 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch 10m trong khu tái định cư (trừ đường tiếp giáp Quốc lộ 26B) -
Đất ở nông thôn 292.500 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch từ 13.5m - 26m trong khu tái định cư
Đất ở nông thôn 351.000 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đường A hiện trạng 12 m (theo QH 14m. trong lộ giới đường vào nhà máy STX có QH 60m) -
Đất ở nông thôn 1.754.906 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đường số 1. Đường số 3 và đường A (rộng 15.5m. đã hoàn chỉnh theo QH) -
Đất ở nông thôn 1.316.180 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đường số 2. Đường B và đường C (rộng 13m. đã hoàn chỉnh theo QH) -
Đất ở nông thôn 1.096.810 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Đường C2 - Địa bàn Ninh Thọ cũ
từ nhà ông Đỗ Mùi (thôn Lạc Bình) - đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thôn Lạc Ninh)
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Tỉnh lộ 7 - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Thọ cũ)
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn 1. 2. 3 - Địa bàn Ninh Sơn cũ
-
Đất ở nông thôn 157.950 122.850 105.300 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn 4. 5. 6 - Địa bàn Ninh Sơn cũ
-
Đất ở nông thôn 122.850 105.300 87.750 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ cống trước nhà ông Kế - Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong)
Đất ở nông thôn 1.344.000 672.000 403.200 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường vào nghĩa trang
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 352.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang - Phía Nam cầu Lạc An
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 201.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc cầu Lạc An - Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ
Đất ở nông thôn 1.512.000 756.000 453.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 201.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ Quốc lộ 1A - Cầu Lớn
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 126.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ cầu Lớn - Giáp ranh phường Ninh Diêm
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 252.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ 7 - Đoạn qua địa bàn Ninh An cũ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ninh Sơn (cũ)
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 126.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ 7 - Đoạn qua địa bàn Ninh An cũ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Đường giao thông đi Nhà máy đóng tàu STX
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ 7 - Đoạn qua địa bàn Ninh Sơn cũ
-
Đất ở nông thôn 378.000 189.000 113.400 0
Xã Bắc Ninh Hòa Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh An và Ninh Thọ cũ)
Từ giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà)
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 151.200 0
Xã Bắc Ninh Hòa Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh An và Ninh Thọ cũ)
Từ giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà) - Giáp ranh địa bàn Ninh Hải cũ
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 126.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Sơn Lộc - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 280.800 205.920 149.760 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ngọc Sơn - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 280.800 205.920 149.760 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ninh Ích - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 280.800 205.920 149.760 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Hòa - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 205.920 149.760 112.320 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Gia Mỹ - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 205.920 149.760 112.320 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn: Phú Gia. thôn Hoà Thiện 1. thôn Hoà Thiện 2 (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 205.920 149.760 112.320 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc An - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Bình - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Bình Sơn - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ninh Điền - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ Quốc lộ 1A - Giáp đường tỉnh lộ 7
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Xuân Phong - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ quốc lộ 1A - Phía Tây nhà Bà Lê Thị Chình.
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Ninh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ đường STX - Nhà bà Cao Thị Mâu
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Ninh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ mương N3 - Phía Tây nhà ông Trà Văn Nhơn.
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Xuân Mỹ và những vị trí còn lại của các thôn: Ninh Điền. Xuân Phong và Lạc Ninh (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV nông thôn 137.280 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch trên 13m - Dưới 20m
Đất TM-DV nông thôn 146.660 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch 20m -
Đất TM-DV nông thôn 154.440 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch 10m trong khu tái định cư (trừ đường tiếp giáp Quốc lộ 26B) -
Đất TM-DV nông thôn 234.000 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch từ 13.5m - 26m trong khu tái định cư
Đất TM-DV nông thôn 280.800 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đường A hiện trạng 12 m (theo QH 14m. trong lộ giới đường vào nhà máy STX có QH 60m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.403.925 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đường số 1. Đường số 3 và đường A (rộng 15.5m. đã hoàn chỉnh theo QH) -
Đất TM-DV nông thôn 1.052.944 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đường số 2. Đường B và đường C (rộng 13m. đã hoàn chỉnh theo QH) -
Đất TM-DV nông thôn 877.448 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Đường C2 - Địa bàn Ninh Thọ cũ
từ nhà ông Đỗ Mùi (thôn Lạc Bình) - đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thôn Lạc Ninh)
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Tỉnh lộ 7 - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Thọ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn 1. 2. 3 - Địa bàn Ninh Sơn cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 126.360 98.280 84.240 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn 4. 5. 6 - Địa bàn Ninh Sơn cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 98.280 84.240 70.200 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ cống trước nhà ông Kế - Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong)
Đất TM-DV nông thôn 1.075.200 537.600 322.560 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường vào nghĩa trang
Đất TM-DV nông thôn 940.800 470.400 282.240 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang - Phía Nam cầu Lạc An
Đất TM-DV nông thôn 537.600 268.800 161.280 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc cầu Lạc An - Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.209.600 604.800 362.880 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 537.600 268.800 161.280 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ Quốc lộ 1A - Cầu Lớn
Đất TM-DV nông thôn 336.000 168.000 100.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ cầu Lớn - Giáp ranh phường Ninh Diêm
Đất TM-DV nông thôn 672.000 336.000 201.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ 7 - Đoạn qua địa bàn Ninh An cũ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ninh Sơn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 168.000 100.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ 7 - Đoạn qua địa bàn Ninh An cũ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Đường giao thông đi Nhà máy đóng tàu STX
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ 7 - Đoạn qua địa bàn Ninh Sơn cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 90.720 0
Xã Bắc Ninh Hòa Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh An và Ninh Thọ cũ)
Từ giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà)
Đất TM-DV nông thôn 403.200 201.600 120.960 0
Xã Bắc Ninh Hòa Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh An và Ninh Thọ cũ)
Từ giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà) - Giáp ranh địa bàn Ninh Hải cũ
Đất TM-DV nông thôn 336.000 168.000 100.800 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Sơn Lộc - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 210.600 154.440 112.320 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ngọc Sơn - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 210.600 154.440 112.320 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ninh Ích - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 210.600 154.440 112.320 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Hòa - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 154.440 112.320 84.240 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Gia Mỹ - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 154.440 112.320 84.240 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn: Phú Gia. thôn Hoà Thiện 1. thôn Hoà Thiện 2 (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 154.440 112.320 84.240 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc An - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Bình - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Bình Sơn - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ninh Điền - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ Quốc lộ 1A - Giáp đường tỉnh lộ 7
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Xuân Phong - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ quốc lộ 1A - Phía Tây nhà Bà Lê Thị Chình.
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Ninh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ đường STX - Nhà bà Cao Thị Mâu
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Ninh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ mương N3 - Phía Tây nhà ông Trà Văn Nhơn.
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Xuân Mỹ và những vị trí còn lại của các thôn: Ninh Điền. Xuân Phong và Lạc Ninh (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD nông thôn 102.960 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch trên 13m - Dưới 20m
Đất SX-KD nông thôn 109.995 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch 20m -
Đất SX-KD nông thôn 115.830 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch 10m trong khu tái định cư (trừ đường tiếp giáp Quốc lộ 26B) -
Đất SX-KD nông thôn 175.500 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Đường quy hoạch từ 13.5m - 26m trong khu tái định cư
Đất SX-KD nông thôn 210.600 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đường A hiện trạng 12 m (theo QH 14m. trong lộ giới đường vào nhà máy STX có QH 60m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.944 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đường số 1. Đường số 3 và đường A (rộng 15.5m. đã hoàn chỉnh theo QH) -
Đất SX-KD nông thôn 789.708 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đường số 2. Đường B và đường C (rộng 13m. đã hoàn chỉnh theo QH) -
Đất SX-KD nông thôn 658.086 0 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Đường C2 - Địa bàn Ninh Thọ cũ
từ nhà ông Đỗ Mùi (thôn Lạc Bình) - đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thôn Lạc Ninh)
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Tỉnh lộ 7 - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Thọ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn 1. 2. 3 - Địa bàn Ninh Sơn cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 94.770 73.710 63.180 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn 4. 5. 6 - Địa bàn Ninh Sơn cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 73.710 63.180 52.650 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ cống trước nhà ông Kế - Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong)
Đất SX-KD nông thôn 806.400 403.200 241.920 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường vào nghĩa trang
Đất SX-KD nông thôn 705.600 352.800 211.680 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang - Phía Nam cầu Lạc An
Đất SX-KD nông thôn 403.200 201.600 120.960 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc cầu Lạc An - Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ
Đất SX-KD nông thôn 907.200 453.600 272.160 0
Xã Bắc Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 403.200 201.600 120.960 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ Quốc lộ 1A - Cầu Lớn
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 75.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ cầu Lớn - Giáp ranh phường Ninh Diêm
Đất SX-KD nông thôn 504.000 252.000 151.200 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ 7 - Đoạn qua địa bàn Ninh An cũ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ninh Sơn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 75.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ 7 - Đoạn qua địa bàn Ninh An cũ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Đường giao thông đi Nhà máy đóng tàu STX
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa TỈNH LỘ 7 - Đoạn qua địa bàn Ninh Sơn cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 226.800 113.400 68.040 0
Xã Bắc Ninh Hòa Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh An và Ninh Thọ cũ)
Từ giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà)
Đất SX-KD nông thôn 302.400 151.200 90.720 0
Xã Bắc Ninh Hòa Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh An và Ninh Thọ cũ)
Từ giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà) - Giáp ranh địa bàn Ninh Hải cũ
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 75.600 0
Xã Bắc Ninh Hòa Xã Bắc Ninh Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 54.000 41.400 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Xã Bắc Ninh Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000 41.400 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Xã Bắc Ninh Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 37.800 27.000 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Xã Bắc Ninh Hòa
-
Đất rừng sản xuất 18.000 12.600 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Xã Bắc Ninh Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 14.400 10.800 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Xã Bắc Ninh Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 14.400 10.800 0 0
Xã Bắc Ninh Hòa Xã Bắc Ninh Hòa
-
Đất làm muối 36.000 27.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Sơn Lộc - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất ở nông thôn 351.000 257.400 187.200 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ngọc Sơn - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất ở nông thôn 351.000 257.400 187.200 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ninh Ích - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất ở nông thôn 351.000 257.400 187.200 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Hòa - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất ở nông thôn 257.400 187.200 140.400 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Gia Mỹ - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất ở nông thôn 257.400 187.200 140.400 0
Xã Bắc Ninh Hòa Các thôn: Phú Gia. thôn Hoà Thiện 1. thôn Hoà Thiện 2 (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Địa bàn Ninh An cũ
-
Đất ở nông thôn 257.400 187.200 140.400 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc An - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Bình - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Bình Sơn - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Chánh Thanh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Ninh Điền - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ Quốc lộ 1A - Giáp đường tỉnh lộ 7
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Xuân Phong - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ quốc lộ 1A - Phía Tây nhà Bà Lê Thị Chình.
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Ninh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ đường STX - Nhà bà Cao Thị Mâu
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Lạc Ninh - Địa bàn Ninh Thọ cũ
Từ mương N3 - Phía Tây nhà ông Trà Văn Nhơn.
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Bắc Ninh Hòa Thôn Xuân Mỹ và những vị trí còn lại của các thôn: Ninh Điền. Xuân Phong và Lạc Ninh (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Địa bàn Ninh Thọ cũ
-
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bắc Ninh Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Bắc Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bắc Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin xã Bắc Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ninh An, Xã Ninh Sơn, Xã Ninh Thọ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bắc Ninh Hòa theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bắc Ninh Hòa có diện tích tự nhiên 237 km² với quy mô dân số 32.329 người, mật độ dân cư đạt 136,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Ninh Hòa được đặt tại UBND xã Ninh Thọ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bắc Ninh Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Bắc Ninh Hòa là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bắc Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bắc Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bắc Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa là 1.754.906 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bắc Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bắc Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 252.644 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1366 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?