Bảng giá đất xã Bàu Hàm, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bàu Hàm, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Bàu Hàm, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Bàu Hàm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bàu Hàm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bàu Hàm, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bàu Hàm, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Bàu Hàm năm 2026
Khu vực: xã Bàu Hàm.
Loại đất: Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 108.000 đến 570.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm Giáp ranh xã Hưng Thịnh - Đường 19 tháng 5 |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm Đường 19 tháng 5 - Giáp ranh xã Dầu Giây |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường 19 tháng 5 Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường 30 tháng 4 Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Giáp ranh xã Gia Kiệm |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đường 19 tháng 5 |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Giáp ranh xã Trảng Bom - Đường vào Công ty Đông Nhi |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom - Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom - Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Đường vào Công ty Đông Nhi - Ngã tư Tân Lập |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Ngã tư Tân Lập - Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24 |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24 - Hồ Trị An |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 Quốc lộ 1 - Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km - |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường tỉnh 762 Các đoạn còn lại của Đường tỉnh 762, từ qua ngã tư Tân Lập 0,5km (hướng xã Trị An) đến giáp ranh xã Trị An và từ qua ngã tư Tân Lập 0,5km (hướng xã Thống Nhất) đến giáp ranh xã Thống Nhất - |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24 |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Hương lộ 24 Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Trường An - Tân Thành Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24 |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Tân Thành - Trường An Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24 |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường 3/2 Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm Giáp ranh xã Hưng Thịnh - Đường 19 tháng 5 |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm Đường 19 tháng 5 - Giáp ranh xã Dầu Giây |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường 19 tháng 5 Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường 30 tháng 4 Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Giáp ranh xã Gia Kiệm |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đường 19 tháng 5 |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Giáp ranh xã Trảng Bom - Đường vào Công ty Đông Nhi |
Đất trồng cây lâu năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom - Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom - Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Đường vào Công ty Đông Nhi - Ngã tư Tân Lập |
Đất trồng cây lâu năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Ngã tư Tân Lập - Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24 |
Đất trồng cây lâu năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24 - Hồ Trị An |
Đất trồng cây lâu năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 Quốc lộ 1 - Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km - |
Đất trồng cây lâu năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường tỉnh 762 Các đoạn còn lại của Đường tỉnh 762, từ qua ngã tư Tân Lập 0,5km (hướng xã Trị An) đến giáp ranh xã Trị An và từ qua ngã tư Tân Lập 0,5km (hướng xã Thống Nhất) đến giáp ranh xã Thống Nhất - |
Đất trồng cây lâu năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24 |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Hương lộ 24 Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Trường An - Tân Thành Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24 |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Tân Thành - Trường An Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24 |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường 3/2 Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm Giáp ranh xã Hưng Thịnh - Đường 19 tháng 5 |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm Đường 19 tháng 5 - Giáp ranh xã Dầu Giây |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường 19 tháng 5 Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường 30 tháng 4 Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Giáp ranh xã Gia Kiệm |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đường 19 tháng 5 |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Giáp ranh xã Trảng Bom - Đường vào Công ty Đông Nhi |
Đất nông nghiệp khác | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom - Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom - Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Đường vào Công ty Đông Nhi - Ngã tư Tân Lập |
Đất nông nghiệp khác | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Ngã tư Tân Lập - Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24 |
Đất nông nghiệp khác | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24 - Hồ Trị An |
Đất nông nghiệp khác | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 Quốc lộ 1 - Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km - |
Đất nông nghiệp khác | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường tỉnh 762 Các đoạn còn lại của Đường tỉnh 762, từ qua ngã tư Tân Lập 0,5km (hướng xã Trị An) đến giáp ranh xã Trị An và từ qua ngã tư Tân Lập 0,5km (hướng xã Thống Nhất) đến giáp ranh xã Thống Nhất - |
Đất nông nghiệp khác | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24 |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Hương lộ 24 Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Trường An - Tân Thành Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24 |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Tân Thành - Trường An Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24 |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường 3/2 Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm Giáp ranh xã Hưng Thịnh - Đường 19 tháng 5 |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm Đường 19 tháng 5 - Giáp ranh xã Dầu Giây |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường 19 tháng 5 Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường 30 tháng 4 Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Giáp ranh xã Gia Kiệm |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đường 19 tháng 5 |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm Giáp ranh xã Hưng Thịnh - Đường 19 tháng 5 |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bàu Hàm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bàu Hàm
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Bàu Hàm, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 97,5 km².
Dân số: 55.559 người (Số liệu cập nhật năm 2025).
Mật độ dân số: Khoảng 570 người/km² (Tính toán dựa trên diện tích và dân số thực tế).
Nguồn gốc thành lập:
- Xã Bàu Hàm mới được thành lập dựa trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của bốn xã cũ bao gồm: xã Thanh Bình (thuộc huyện Trảng Bom cũ), xã Cây Gáo, xã Sông Thao và xã Bàu Hàm cũ. Quá trình sáp nhập, hợp nhất này được thực hiện trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 nhằm tối ưu bộ máy và tập trung nguồn lực phát triển kinh tế vườn công nghệ cao.
- Đến tháng 4 năm 2026, khi Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương, xã Bàu Hàm chính thức trở thành một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố mới.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
