Bảng giá đất xã Bàu Hàm, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bàu Hàm, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Bàu Hàm, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Bàu Hàm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bàu Hàm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bàu Hàm, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bàu Hàm, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Bàu Hàm năm 2026

Khu vực: xã Bàu Hàm.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa.

Mức giá áp dụng: từ 108.000 đến 3.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Ngã tư Tân Lập - Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24 - Hồ Trị An
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2
Quốc lộ 1 - Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Đường tỉnh 762
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 870.000 696.000 522.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 870.000 696.000 522.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Bàu Hàm Đường tỉnh 762
Các đoạn còn lại của Đường tỉnh 762, từ qua ngã tư Tân Lập 0,5km (hướng xã Trị An) đến giáp ranh xã Trị An và từ qua ngã tư Tân Lập 0,5km (hướng xã Thống Nhất) đến giáp ranh xã Thống Nhất -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 564.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 564.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 564.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Bàu Hàm Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Giáp ranh xã Trảng Bom - Đường vào Công ty Đông Nhi
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom - Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom - Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đường vào Công ty Đông Nhi - Ngã tư Tân Lập
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Ngã tư Tân Lập - Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24 - Hồ Trị An
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2
Quốc lộ 1 - Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Đường tỉnh 762
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 870.000 696.000 522.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 870.000 696.000 522.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Bàu Hàm Đường tỉnh 762
Các đoạn còn lại của Đường tỉnh 762, từ qua ngã tư Tân Lập 0,5km (hướng xã Trị An) đến giáp ranh xã Trị An và từ qua ngã tư Tân Lập 0,5km (hướng xã Thống Nhất) đến giáp ranh xã Thống Nhất -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 564.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 564.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 564.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Bàu Hàm Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Ngã tư Tân Lập - Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24 - Hồ Trị An
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2
Quốc lộ 1 - Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bàu Hàm Đường tỉnh 762
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bàu Hàm Đường tỉnh 762
Các đoạn còn lại của Đường tỉnh 762, từ qua ngã tư Tân Lập 0,5km (hướng xã Trị An) đến giáp ranh xã Trị An và từ qua ngã tư Tân Lập 0,5km (hướng xã Thống Nhất) đến giáp ranh xã Thống Nhất -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Hương lộ 24
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trường An - Tân Thành
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Tân Thành - Trường An
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Giáp ranh xã Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Đường 3/2
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 260.000 208.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 260.000 208.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Giáp ranh xã Hưng Thịnh - Đường 19 tháng 5
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đường 19 tháng 5 - Giáp ranh xã Dầu Giây
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bàu Hàm Đường 19 tháng 5
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Đường 30 tháng 4
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Giáp ranh xã Gia Kiệm
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 260.000 208.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 260.000 208.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đường 19 tháng 5
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Giáp ranh xã Trảng Bom - Đường vào Công ty Đông Nhi
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom - Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom - Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đường vào Công ty Đông Nhi - Ngã tư Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Ngã tư Tân Lập - Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24 - Hồ Trị An
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2
Quốc lộ 1 - Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Đường tỉnh 762
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Bàu Hàm Đường tỉnh 762
Các đoạn còn lại của Đường tỉnh 762, từ qua ngã tư Tân Lập 0,5km (hướng xã Trị An) đến giáp ranh xã Trị An và từ qua ngã tư Tân Lập 0,5km (hướng xã Thống Nhất) đến giáp ranh xã Thống Nhất -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bàu Hàm Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Hương lộ 24
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trường An - Tân Thành
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Tân Thành - Trường An
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Giáp ranh xã Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Đường 3/2
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Giáp ranh xã Hưng Thịnh - Đường 19 tháng 5
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đường 19 tháng 5 - Giáp ranh xã Dầu Giây
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Thao Bàu Hàm đoạn từ Đường 19 tháng 5 đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Đường 19 tháng 5
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19 tháng 5 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Đường 30 tháng 4
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Sông Thao Bàu Hàm đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Giáp ranh xã Gia Kiệm
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đường 19 tháng 5
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Trầu Cây Gáo Sông Thao đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường 19 tháng 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Giáp ranh xã Trảng Bom - Đường vào Công ty Đông Nhi
Đất trồng lúa 570.000 456.000 342.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom - Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom - Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường vào Công ty Đông Nhi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đường vào Công ty Đông Nhi - Ngã tư Tân Lập
Đất trồng lúa 570.000 456.000 342.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Ngã tư Tân Lập - Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24
Đất trồng lúa 570.000 456.000 342.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24 - Hồ Trị An
Đất trồng lúa 570.000 456.000 342.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 đến Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An
Đất trồng lúa 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vĩnh Tân Cây Điệp đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Ngã ba đường giáp ranh với xã Tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000 0
Xã Bàu Hàm Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2
Quốc lộ 1 - Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000 0
Xã Bàu Hàm Đường tỉnh 762
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km -
Đất trồng lúa 570.000 456.000 342.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Đường tỉnh 762
Các đoạn còn lại của Đường tỉnh 762, từ qua ngã tư Tân Lập 0,5km (hướng xã Trị An) đến giáp ranh xã Trị An và từ qua ngã tư Tân Lập 0,5km (hướng xã Thống Nhất) đến giáp ranh xã Thống Nhất -
Đất trồng lúa 570.000 456.000 342.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 310.000 248.000 186.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (xã Thống Nhất và xã Trị An) 0,5km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bàu Hàm Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000 0
Xã Bàu Hàm Hương lộ 24
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đất trồng lúa 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 24 đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trường An - Tân Thành
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An Tân Thành đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Tân Thành - Trường An
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Hương lộ 24
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành Trường An đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Giáp ranh xã Thống Nhất
Đất trồng lúa 530.000 424.000 318.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đức Huy Thanh Bình Dốc Mơ đoạn từ Đường Trảng Bom Thanh Bình đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000 0
Xã Bàu Hàm Đường 3/2
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 762 đến Đường Sông Thao Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Đường vào Công ty Đông Nhi đến Ngã tư Tân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Bàu Hàm Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Ngã tư Tân Lập - Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bàu Hàm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Bom Thanh Bình đoạn từ Ngã tư Tân Lập đến Đường liên ấp Lợi Hà Tân Thành, từ đường Trảng Bom Thanh Bình đến Hương lộ 24 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bàu Hàm

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Bàu Hàm, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bàu Hàm, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Bàu Hàm, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 97,5 km².

Dân số: 55.559 người (Số liệu cập nhật năm 2025).

Mật độ dân số: Khoảng 570 người/km² (Tính toán dựa trên diện tích và dân số thực tế).

Nguồn gốc thành lập:

  • Xã Bàu Hàm mới được thành lập dựa trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của bốn xã cũ bao gồm: xã Thanh Bình (thuộc huyện Trảng Bom cũ), xã Cây Gáo, xã Sông Thao và xã Bàu Hàm cũ. Quá trình sáp nhập, hợp nhất này được thực hiện trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 nhằm tối ưu bộ máy và tập trung nguồn lực phát triển kinh tế vườn công nghệ cao.
  • Đến tháng 4 năm 2026, khi Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương, xã Bàu Hàm chính thức trở thành một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố mới.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (985 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?