Bảng giá đất xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Bích Hào được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bích Hào theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Bích Hào năm 2026

Khu vực: xã Bích Hào.

Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 4.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Nhạ- xóm Lâm Sơn đi cửa ông Nguyễn Sỹ Quế - xóm Lâm Sơn - Xóm Lâm Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa ông Nguyễn Văn Nhạ - xóm Lâm Sơn (thửa số 159, tờ bản đồ số 36) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Sỹ Quế- xóm Lâm Sơn (thửa số 132, tờ bản đồ số 36)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Giáp - xóm Lâm Sơn đi cửa ông Nguyễn Đình Vợi - xóm Lâm Sơn - Xóm Lâm Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa ông Nguyễn Văn Giáp - xóm Lâm Sơn (thửa số 198, tờ bản đồ số 36) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Đình Vợi - xóm Lâm Sơn (thửa số 196, tờ bản đồ số 36)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa bà Trần Thị Đổng - xóm Lâm Sơn đi cửa ông Đậu Đình Lập - xóm Lâm Sơn - Xóm Lâm Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa bà Trần Thị Đổng - xóm Lâm Sơn (thửa số 8, tờ bản đồ số 41) - Cuối tuyến giáp cửa ông Đậu Đình Lập - xóm Lâm Sơn (thửa số 184, tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ QL 46C đi cửa ông Trần Văn Mai - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến QL46C (tiếp giáp cửa bà Nguyễn Thị Hoa - xóm Mỹ Sơn (thửa số 348, tờ bản đồ số 32) - Cuối tuyến giáp cửa ôngTrần Văn Mai - xóm Mỹ Sơn (thửa số 435, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Cầu Kho đến cửa Hữu Hưng - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến Cầu Kho (tiếp giáp cửa ông Nguyễn Văn Huệ - xóm Mỹ Sơncũ (thửa số 377, tờ bản đồ số 39) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Hữu Hưng - xóm Mỹ Sơn (thửa số 8, tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa nhà bà Nguyễn Thị Hoà (Xuân) - xóm Mỹ Sơn đi cửa ông Trần Xuân Đờu - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa bà Nguyễn Thị Hoà (Xuân) - xóm Mỹ Sơn (thửa số 317, tờ bản đồ số 39) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Xuân Đờu - xóm Mỹ Sơn (thửa số 19, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa nhà ông Trần Hưng Đào - xóm Mỹ Sơn đi cửa ông Trần Văn Thành - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa ông Trần Hưng Đào - xóm Mỹ Sơn (thửa số 306, tờ bản đồ số 39) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Văn Thành - xóm Mỹ Sơn (thửa số 384, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa nhà ông Trần Văn Tình - xóm Mỹ Sơnđi cửa ông Trần Quốc Tuấn - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa ông Trần Văn Tình - xóm Mỹ Sơn (thửa số 301, tờ bản đồ số 39) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Quốc Tuấn - xóm Mỹ Sơn (thửa số 367, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ ngã ba Chợ Đón (tiếp giáp QL46C đi cửa ông Trần Văn Tiến - xóm Mỹ Sơn - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa bà Nguyễn Thị An - xóm Mỹ Sơn (thửa số 267, tờ bản đồ số 32) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Văn Tiến - xóm Mỹ Sơn (thửa số 125, tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường ngã ba xóm Mỹ Hoà cũ đi cửa ông Phạm Văn Thuần- xóm Mỹ Sơn - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ ngã ba thôn Mỹ Hoà cũ (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Quý - xóm Mỹ Sơn (thửa số 141, tờ bản đồ số 5) - Cuối tuyến giáp cửa ông Phạm Văn Thuần - xóm Mỹ Sơn (thửa số 82, tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường thôn - cửa ông Phạm Văn Kiểm - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến tiếp giáp đường thôn Mỹ Hoà cũ (tiếp giáp thửa số 276, tờ bản đồ số 5) - Cuối tuyến giáp cửa ông Phạm Văn Kiểm- xóm Mỹ Sơn (thửa số 128, tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường thôn - cửa ông Phạm Văn Đồng xóm Mỹ Sơn - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến tiếp giáp đường thôn Mỹ Hoà cũ (tiếp giáp thửa số 153, tờ bản đồ số 5) - Cuối tuyến giáp cửa ông Phạm Văn Đồng - xóm Mỹ Sơn (thửa số 626, tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường nối từ nhà văn hoá thôn Mỹ Hoà cũ- ông Đậu Đình Trường - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến tiếp giáp NVH thôn Mỹ Hoà cũ (tiếp giáp thửa số 222, tờ bản đồ số 32) - Cuối tuyến giáp cửa ông Đậu Đình Trường - xóm Mỹ Sơn (thửa số 175, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Nguyễn Hữu Nuôi đi cửa ông Nguyễn Hữu Sâm - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cưả nhà ông Nguyễn Hữu Nuôi - xóm Mỹ Sơn (thửa số 48, tờ bản đồ số 46) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Hữu Sâm - xóm Mỹ Sơn (thửa số 148, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa bà Hoàng Thị Tỵ đi cửa ông Nguyễn Hữu Toàn - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cưả nhà bà Hoàng Thị Tỵ - xóm Mỹ Sơn (thửa số 194, tờ bản đồ số 46) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Hữu Toàn - xóm Mỹ Sơn (thửa số 149, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Nguyễn Hữu Hương đi cửa ông Phạm Văn Hoàn - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cưả nhà ông Nguyễn Hữu Hương- xóm Mỹ Sơn (thửa số 8, tờ bản đồ số 46) - Cuối tuyến giáp cửa ông Phạm Văn Hoàn - xóm Mỹ Sơn (thửa số 49, tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Nguyễn Hữu Hùng đi cửa ông Nguyễn Hữu Việt - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cưả nhà ông Nguyễn Hữu Hùng - xóm Mỹ Sơn (thửa số 605, tờ bản đồ số 40) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Hữu Việt - xóm Mỹ Sơn (thửa số 52, tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Trần Đức Ánh đi cửa ông Lê Văn Điều - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cưả nhà ông Trần Đức Ánh - xóm Mỹ Sơn (thửa số 407, tờ bản đồ số 39) - Cuối tuyến giáp cửa ông Lê Văn Điều - xóm Mỹ Sơn (thửa số 10, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Phạm Văn Nuôi đi cửa ông Nguyễn Xuân Nuôi - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cưả nhà ông Phạm Văn Nuôi - xóm Mỹ Sơn (thửa số 190, tờ bản đồ số 41) - Cuối tuyến giáp cửa bà Thúc Thị Hạ - xóm Mỹ Sơn (thửa số 223, tờ bản đồ số 41)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ ngã ba cửa ông Trần Văn Việt đi cửa bà Nguyễn Thị Quế - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cưả nhà ông Trần Văn Việt - xóm Mỹ Sơn (thửa số 23, tờ bản đồ số 46) - Cuối tuyến giáp cửa bà Nguyễn Thị Quế - xóm Mỹ Sơn (thửa số 12, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ ngã ba cửa ông Trần Văn Việt đi NVH thôn Quần Hội cũ đi cửa ông Nguyễn Thúc Thìn - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cưả nhà ông Trần Văn Việt - xóm Mỹ Sơn (thửa số 23, tờ bản đồ số 46) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Thúc Thìn - xóm Mỹ Sơn (thửa số 15, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ ngã ba cửa ông Trần Văn Việt đi cửa bà Thúc Thị Hạ - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cưả nhà ông Trần Văn Việt - xóm Mỹ Sơn (thửa số 23, tờ bản đồ số 46) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Thúc Thìn - xóm Mỹ Sơn (thửa số 15, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa Bà Đức – Cửa ôngTrần Xuân Hoá - Xóm Lâm Thắng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cửa nhà bà Đức - xóm Lâm Thắng (thửa số 276, tờ bản đồ số 50) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Xuân Hoá - xóm Lâm Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ nhà Văn hoá xóm Nghi Văn cũ – Ông Hữu Được - Xóm Lâm Thắng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến tiếp giáp nhà văn hoá thôn Nghi Văn cũ (thửa số 201, tờ bản đồ số 51) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Hữu Được - xóm Lâm Thắng (thửa số 83, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Trần Văn Huấn– xóm Lâm Thắng đi cửa ông Nguyễn Văn Phượng - Xóm Lâm Thắng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà ông Trần Văn Huấn (thửa số 206, tờ bản đồ số 51) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Văn Phượng - xóm Lâm Thắng (thửa số 107, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà Trần Văn Thiện (đắc)– xóm Lâm Thắng đi cửa ông Nguyễn Văn Phượng - Xóm Lâm Thắng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà ông Trần Văn Thiện (đắc) (thửa số 257, tờ bản đồ số 51) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Văn Bảy - xóm Lâm Thắng (thửa số 424, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thảo– xóm Lâm Thắng đi cửa ông Nguyễn Văn Trường - Xóm Lâm Thắng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Thảo (thửa số 339, tờ bản đồ số 51) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Văn Trường- xóm Lâm Thắng (thửa số 167, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường ngã ba giáp nhà ông Nguyễn Hùng Thư– xóm Lâm Thắng đi cửa ông Võ Văn Điệt - Xóm Lâm Thắng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến nối từ ngã ba tiếp giáp nhà ông Nguyễn Hùng Thư (thửa số 248, tờ bản đồ số 51) - Cuối tuyến giáp cửa ông Võ Văn Điệt- xóm Lâm Thắng (thửa số 166, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà bà Nguyễn Thị Em– xóm Lâm Thắng đi cửa ông Đinh Văn Trường - Xóm Lâm Thắng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Em (thửa số 344, tờ bản đồ số 51) - Cuối tuyến giáp cửa ông Đinh Văn Trường - xóm Lâm Thắng (thửa số 225, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Nguyễn Văn Hiếu– xóm Lâm Thắng đi cửa ông Nguyễn Quang Hạ - Xóm Lâm Thắng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Hiếu (thửa số 150, tờ bản đồ số 54) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Quang Hạ - xóm Lâm Thắng (thửa số 62, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Nguyễn Quang Sáng- xóm Lâm Thắng đi cửa ông Nguyễn Hữu Đào - Xóm Lâm Thắng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà ông Nguyễn Quang Sáng (thửa số 217, tờ bản đồ số 55) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Hữu Đào - xóm Lâm Thắng (thửa số 153, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C giáp nhà bà Phan Thị Hường- xóm Lâm Thắng đi cửa ông Phan Hưng Đạo - Xóm Lâm Thắng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà bà Phan Thị Hường (thửa số 163, tờ bản đồ số 55) - Cuối tuyến giáp cửa ông Phan Hưng Đạo- xóm Lâm Thắng (thửa số 139, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Nguyễn Văn Dũng - xóm Lâm Thắng đi cửa ông Nguyễn Văn Ngọ - Xóm Lâm Thắng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà Nguyễn Văn Hùng (thửa số 199, tờ bản đồ số 55) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Văn Ngọ- xóm Lâm Thắng (thửa số 175, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ ngã ba (giáp nhà ông Lê Văn Tài - xóm Lâm Thắng đi cửa ông Nguyễn Văn Ngọ - Xóm Lâm Thắng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nga ba tiếp giáp nhà ông Lê Văn Tài (thửa số 194, tờ bản đồ số 55) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Xuân Tư- xóm Lâm Thắng (thửa số 188, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Trần Xuân Huấn- xóm Lâm Thắng đi cửa ông Trần Đức Thế - Xóm Lâm Thắng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp ông nhà Trần Xuân Huấn (thửa số 304, tờ bản đồ số 55) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Đức Thế - xóm Lâm Thắng (thửa số 296, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Trần Xuân Trung - xóm Lâm Thắng đi cửa ông Trần Đức Thế - Xóm Lâm Thắng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà ông Trần Xuân Trung (thửa số 383, tờ bản đồ số 55) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Xuân Dần - xóm Lâm Thắng (thửa số 294, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà bà Bùi Thị Hoè- xóm Lâm Thắng đi cửa ông Phan Thái Dung - Xóm Lâm Thắng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà bà Bùi Thị Hoè (thửa số 380, tờ bản đồ số 56) - Cuối tuyến giáp cửa ông Phan Thái Dung - xóm Lâm Thắng (thửa số 184, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ ngã ba (giáp nhà ông Nguyễn Cảnh Trương - xóm Lâm Thắng đi cửa bà Trần Thị Quy - Xóm Lâm Thắng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ ngã ba tiếp giáp nhà ông Nguyễn Cảnh Trương (thửa số 255, tờ bản đồ số 55) - Cuối tuyến giáp cửa bà Trần Thị Quy - xóm Lâm Thắng (thửa số 334, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Thái Văn Thân- xóm Minh Tân đi cửa ông Phan Thái Dần - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Thái Văn Thân - xóm Minh Tân (thửa số 51, tờ bản đồ số 61) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Phan Thái Dần - xóm Minh Tân (thửa số 398, tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ nhánh giáp nhà ông Nguyễn Quang Hoan - xóm Minh Tân đi cửa ông Nguyễn Văn Trung - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Nguyễn Quang Hoan- xóm Minh Tân (thửa số 26, tờ bản đồ số 61) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Trung - xóm Minh Tân (thửa số 411, tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Bùi Văn Sinh- xóm Minh Tân đi cửa bà Lê Thị Thân - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Bùi Văn Sinh- xóm Minh Tân (thửa số 47, tờ bản đồ số 61) - Cuối tuyến giáp cửa nhà bà Lê Thị Thân - xóm Minh Tân (thửa số 29, tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà bà Nguyễn Thị Đào- xóm Minh Tân đi cửa ông Đặng Quang Đường - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà bà Nguyễn Thị Đào- xóm Minh Tân (thửa số 56, tờ bản đồ số 61) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Đặng Quang Tuyến- xóm Minh Tân (thửa số 30, tờ bản đồ số 61)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Nguyễn Văn Kháng (chinh)- xóm Minh Tân đi cửa bà Đinh Thị Phượng - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Kháng - xóm Minh Tân (thửa số 165, tờ bản đồ số 61) - Cuối tuyến giáp cửa nhà bà Đinh Thị Phượng - xóm Minh Tân (thửa số 429, tờ bản đồ số 57)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ nhánh giáp nhà ông Nguyễn Văn Hưng (cảnh) - xóm Minh Tân đi cửa ông Trần Đức Lộc - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Hưng (cảnh) - xóm Minh Tân (thửa số 38, tờ bản đồ số 61) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Đức Lộc - xóm Minh Tân (thửa số 402, tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Bùi Công Trử- xóm Minh Tân đi cửa ông Bùi Văn Xư - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Bùi Công Trử - xóm Minh Tân (thửa số 659, tờ bản đồ số 62), nay được tách thành 3 thửa (674, 675, 676) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Bùi Văn Xư - xóm Minh Tân (thửa số 152, tờ bản đồ số 62)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa nhà ông Bùi Văn Hà- xóm Minh Tân đi cửa ông Nguyễn Văn Quân - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Bùi Văn Hà - xóm Minh Tân (thửa số 266, tờ bản đồ số 61), nay được tách thành 3 thửa (458, 459) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Quân - xóm Minh Tân (thửa số 328, tờ bản đồ số 61)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa nhà ông Nguyễn Văn Tùng- xóm Minh Tân đi cửa ông Trần Hưng Tién - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng - xóm Minh Tân (thửa số 176, tờ bản đồ số 61), nay được tách thành 3 thửa (458, 459) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Quân - xóm Minh Tân (thửa số 257, tờ bản đồ số 61)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Lê Bá Tân - xóm Minh Tân đi cửa ông Bùi Văn Mai - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Lê Bá Tân - xóm Minh Tân (thửa số 251, tờ bản đồ số 62) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Bùi Văn Mai - xóm Minh Tân (thửa số 155, tờ bản đồ số 62)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường Quốc lộ 46C – Động quán - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Đinh Công Hoan - xóm Minh Tân (thửa số 255, tờ bản đồ số 62) - Cuối tuyến giáp cửa nhà Nguyễn Đình Ngọ - xóm Minh Tân (thửa số 398, tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Trương Ngọc Trận- xóm Minh Tân đi cửa bà Phan Thị Quý - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Trương Ngọc Trận - xóm Minh Tân (thửa số 292, tờ bản đồ số 62) - Cuối tuyến giáp cửa nhà bà Phan Thị Quý - xóm Minh Tân (thửa số 261, tờ bản đồ số 62)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Đinh Văn Chi- xóm Minh Tân đi cửa ông Nguyễn Cảnh Sỹ - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Đinh Văn Chi - xóm Minh Tân (thửa số 442, tờ bản đồ số 62) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Cảnh Sỹ - xóm Minh Tân (thửa số 281, tờ bản đồ số 62)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Nguyễn Văn Khánh - xóm Minh Tân đi cửa ông Nguyễn Văn Oánh - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Khánh - xóm Minh Tân (thửa số 447, tờ bản đồ số 62) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Oánh - xóm Minh Tân (thửa số 451, tờ bản đồ số 62)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Thái Văn Cảnh- xóm Minh Tân đi cửa ông Trần Văn Toản - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Thái Văn Cảnh- xóm Minh Tân (thửa số 605, tờ bản đồ số 63) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Văn Toản - xóm Minh Tân (thửa số 455, tờ bản đồ số 63)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Trần Xuân Bình - xóm Minh Tân đi cửa ông Đặng Văn Hạnh - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Trần Xuân Bình - xóm Minh Tân (thửa số 604, tờ bản đồ số 63) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Đặng Văn Hạnh - xóm Minh Tân (thửa số 424, tờ bản đồ số 63)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Thái Văn Kỳ- xóm Minh Tân đi cửa ông Đặng Văn Đệ - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Thái Văn Kỳ- xóm Minh Tân (thửa số 567, tờ bản đồ số 63) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Đặng Văn Đệ- xóm Minh Tân (thửa số 489, tờ bản đồ số 63)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Thái Văn Phùng- xóm Minh Tân đi cửa ông Đặng Công Hải - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Thái Văn Phùng- xóm Minh Tân (thửa số 570, tờ bản đồ số 63) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Đặng Công Hải - xóm Minh Tân (thửa số 486, tờ bản đồ số 63)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Phan Văn Lý - xóm Minh Tân đi cửa bà Đặng Thị Như - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Phan Văn Lý- xóm Minh Tân (thửa số 117, tờ bản đồ số 67) - Cuối tuyến giáp cửa nhà bà Đặng Thị Như (kỷ)- xóm Minh Tân (thửa số 55, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Phan Văn Long - xóm Minh Tân đi cửa nhà ông Nguyễn Quang Xuân (Ngọ) - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Phan Văn Long- xóm Minh Tân (thửa số 186, tờ bản đồ số 67) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Quang Xuân (Ngọ)- xóm Minh Tân (thửa số 123, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Phan Văn Châu - xóm Minh Tân đi cửa ông Trần Hữu Lan - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Phan Văn Châu- xóm Minh Tân (thửa số 187, tờ bản đồ số 67) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Hữu Lan- xóm Minh Tân (thửa số 128, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà bà Trần Thị Lâm - xóm Minh Tân đi cửa ông Nguyễn Xuân Hoà - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà bà Trần Thị Lâm (Lý)- xóm Minh Tân (thửa số 197, tờ bản đồ số 67) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Xuân Hoà- xóm Minh Tân (thửa số 190, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà bà Trần Thị Sâm- xóm Minh Tân đi cửa ông Phan Đại Nghĩa - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà bà Trần Thị Sâm (Sơn)- xóm Minh Tân (thửa số 299, tờ bản đồ số 67) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Phan Đại Nghĩa - xóm Minh Tân (thửa số 136, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Phan Văn Tình- xóm Minh Tân đi cửa ông Nguyễn Văn Hương (Sen) - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Phan Văn Tình (Sơn)- xóm Minh Tân (thửa số 146, tờ bản đồ số 67) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Hương (Sen) - xóm Minh Tân (thửa số 137, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Phan Văn Tình- xóm Minh Tân đi cửa ông Nguyễn Văn Hương (Sen) - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Phan Văn Tình (Sơn)- xóm Minh Tân (thửa số 146, tờ bản đồ số 67) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Hương (Sen) - xóm Minh Tân (thửa số 137, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cựa thầy Luân- xóm Minh Tân đi cửa ông Lê Văn Kiên - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa nhà Thầy Luân- xóm Minh Tân (thửa số 46, tờ bản đồ số 65) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Lê Văn Kiên - xóm Minh Tân (thửa số 433, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cựa ông Nguyễn Văn Hương- xóm Minh Tân đi cửa ông Bùi Văn Dương - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa nhà ông Nguyễn Văn Hương - xóm Minh Tân (thửa số 43, tờ bản đồ số 65) - Cuối tuyến giáp cửa nhà bà Trần Thị Quyền - xóm Minh Tân (thửa số 429, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cựa ông Nguyễn Văn Sơn- xóm Minh Tân đi cửa bà Trần Thị Quyền - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa nhà ông Nguyễn Văn Sơn - xóm Minh Tân (thửa số 158, tờ bản đồ số 65) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Bùi Văn Dương - xóm Minh Tân (thửa số 53, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cựa ông Nguyễn Thế Lâm- xóm Minh Tân đi cửa ông Bùi Đức Anh - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa nhà ông Nguyễn Thế Lâm- xóm Minh Tân (thửa số 254, tờ bản đồ số 65) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Bùi Đức Anh - xóm Minh Tân (thửa số 152, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ giáp cửa ông Hà Huy Thu- xóm Minh Tân đi cửa ông Nguyễn Văn Hà - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa nhà ông Hà Huy Thu- xóm Minh Tân (thửa số 165, tờ bản đồ số 65) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Hà - xóm Minh Tân (thửa số 72, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ mương Vạt Chạc đi cửa ông Phan Thái Phương - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến (thửa số 98, tờ bản đồ số 13) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Phan Thái Phương - xóm Minh Tân (thửa số 747, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ kênh Vạt chạc - cửa ông Trần Đức Hưng - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến (thửa số 10, tờ bản đồ số 13) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Đức Hưng - xóm Minh Tân (thửa số 665, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ kênh Vạt Chạc - Cửa ông Phan Văn Mai - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến (thửa số 612, tờ bản đồ số 13) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Phan Văn Mai - xóm Minh Tân (thửa số 703, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ kênh Vạt Chạc - Cửa ông Nguyễn Xuân Quang - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến (thửa số 479, tờ bản đồ số 13) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Xuân Quang - xóm Minh Tân (thửa số 511, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ kênh Vạt Chạc - Cửa ông Hà Huy Đông - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến kênh vạt chạc (giáp nhà ông Đinh Văn Cảnh - xóm Minh Tân (thửa số 13, tờ bản đồ số 19) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Hà Huy Đông - xóm Minh Tân (thửa số 38, tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Hà Huy Đông- đi cửa ông Phan Trung Thành - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến kênh vạt chạc (giáp nhà ông Hà Huy Đông - xóm Minh Tân (thửa số 42, tờ bản đồ số 19) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Phan Trung Thành - xóm Minh Tân (thửa số 132, tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Nguyễn Quang Xuân- đi cửa ông Nguyễn Văn Hiền - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Nguyễn Quang Xuân - xóm Minh Tân (thửa số 15, tờ bản đồ số 14) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Hiền (kháng) - xóm Minh Tân (thửa số 48, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ thửa đất của ông Nguyễn Văn Lâm - đi cửa ông Nguyễn Văn Anh - Xóm Minh Tân - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cửa ông Nguyễn Văn Lâm - xóm Minh Tân (thửa số 130, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Anh - xóm Lâm Thắng (thửa số 2, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Kỳ Tân Phượng 2 cũ) đi cửa NVH- thôn Tân Phượng 2 đi cửa nhà ông Trần Văn Trang - Xóm Tân Hoàng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến (giáp nhà ông Nguyễn Văn Kỳ - xóm Tân Hoàng (thửa số 789, tờ bản đồ số 14) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Văn Trang - xóm Minh Tân (thửa số 152, tờ bản đồ số 77)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường ngã ba cửa nhà ông Phan Thái Vinh - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Trần Văn Đáo - Xóm Tân Hoàng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến điểm ngã ba giáp nhà ông Phan Thái Vinh - xóm Tân Hoàng (thửa số 159, tờ bản đồ số 77) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Văn Đáo - xóm Tân Hoàng (thửa số 239, tờ bản đồ số 77)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường ngã ba cửa nhà ông Phan Thái Vinh - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Hà Anh Lân - Xóm Tân Hoàng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến điểm ngã ba giáp nhà ông Phan Thái Vinh - xóm Tân Hoàng (thửa số 159, tờ bản đồ số 77) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Hà Anh Lân - xóm Tân Hoàng (thửa số 32, tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa nhà ông Nguyễn Văn Trọng - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Thái Văn Hải - Xóm Tân Hoàng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến điểm ngã ba giáp nhà ông Nguyễn Văn Trọng - xóm Tân Hoàng (thửa số 349, tờ bản đồ số 14) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Thái Văn Hải - xóm Tân Hoàng (thửa số 341, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa nhà ông Nguyễn Văn Hương A - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Nguyễn Văn Hương B - Xóm Tân Hoàng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến Tân Sơn cũ giáp nhà ông Nguyễn Văn Hương A - xóm Tân Hoàng (thửa số 416, tờ bản đồ số 14) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Hương B - xóm Tân Hoàng (thửa số 470, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa nhà ông Nguyễn Kim Dần - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Bùi Văn Anh - Xóm Tân Hoàng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến Tân Sơn cũ giáp nhà ông Nguyễn Kim Dần - xóm Tân Hoàng (thửa số 82, tờ bản đồ số 15) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Bùi Văn Anh - xóm Tân Hoàng (thửa số 79, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa nhà ông Lê Văn Linh - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Hà Huy Quân - Xóm Tân Hoàng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến giáp nhà ông Lê Văn Linh - xóm Tân Hoàng (thửa số 71, tờ bản đồ số 78) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Hà Huy Quân- xóm Tân Hoàng (thửa số 8, tờ bản đồ số 78)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa nhà ông Lê Văn Linh - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Lê Hồng Phong - Xóm Tân Hoàng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến giáp nhà ông Lê Văn Linh - xóm Tân Hoàng (thửa số 71, tờ bản đồ số 78) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Lê Hồng Phong- xóm Tân Hoàng (thửa số 15, tờ bản đồ số 78)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ đường huyện lộ ĐH 352 từ cửa nhà ông Phạm Văn Mạo- xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Trần Hữu Mạnh - Xóm Tân Hoàng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến giáp cửa nhà ông Phạm Văn Mạo - xóm Tân Hoàng (thửa số 99, tờ bản đồ số 25) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Hữu Mạnh- xóm Tân Hoàng (thửa số 120, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ đường huyện lộ ĐH 352 từ cửa nhà bà Nguyễn Thị Bốn - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Nguyễn Văn Tịnh - Xóm Tân Hoàng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến giáp cửa nhà bà Nguyễn Thị Bốn - xóm Tân Hoàng (thửa số 176, tờ bản đồ số 25) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Tịnh- xóm Tân Hoàng (thửa số 124, tờ bản đồ số 26)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ đường huyện lộ ĐH 352 từ cửa nhà ông Lê Kim Đường - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Trần Văn Thuỷ - Xóm Tân Hoàng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến giáp cửa nhà ông Lê Kim Tuyến - xóm Tân Hoàng (thửa số 178, tờ bản đồ số 25) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Văn Thuỷ- xóm Tân Hoàng (thửa số 481, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ đường huyện lộ ĐH 352 từ cửa nhà ông Phạm Văn Ngũ - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Trần Xuân Thành - Xóm Tân Hoàng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến giáp cửa nhà ông Phạm Văn Ngũ - xóm Tân Hoàng (thửa số 179, tờ bản đồ số 25) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Xuân Thành- xóm Tân Hoàng (thửa số 484, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ đường huyện lộ ĐH 352 giáp thửa đất của nhà ông Lê Văn Lợi - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Trần Trọng Ngọc - Xóm Tân Hoàng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến giáp thửa số 497, tờ bản đồ số 25 của ông Lê Văn Lợi - xóm Tân Hoàng - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Trọng Ngọc- xóm Tân Hoàng (thửa số 418, tờ bản đồ số 26)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ đường huyện lộ ĐH 352 giáp thửa đất của nhà ông Lê Văn Lợi - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Phạm Công Dần - Xóm Tân Hoàng - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến giáp thửa số 497, tờ bản đồ số 25 của ông Lê Văn Lợi - xóm Tân Hoàng - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Phạm Công Dần - xóm Tân Hoàng (thửa số 481, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ ngã ba tiếp giáp sân thể Thao Lâm Trang đi đường huyện lộ ĐH 352 (đập Nu) - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến điểm ngã ba tiếp giáp thửa số 161, tờ bản đồ số 87 sân thể thao Lâm Trang cũ - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn - xóm Tân Định (thửa số 8, tờ bản đồ số 88)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ ngã ba tiếp giáp thửa đất của nhà ông Lê Thanh Nhàn - xóm Tân Định đi cửa nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Hà) - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến điểm ngã ba tiếp giáp cửa nhà ông Lê Thanh Nhàn- xóm Tân Định (thửa số 613, tờ bản đồ số 87 (được tách từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 87) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Hà) (thửa số 61, tờ bản đồ số 88)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ ngã ba tiếp giáp thửa đất của nhà ông Lê Thanh Nhàn - xóm Tân Định đi cửa nhà ông Lê Văn Thân - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến điểm ngã ba tiếp giáp cửa nhà ông Lê Thanh Nhàn- xóm Tân Định (thửa số 613, tờ bản đồ số 87 (được tách từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 87) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Lê Văn Thân (thửa số 1, tờ bản đồ số 88)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ ngã ba đối diện nhà văn hoá Lâm Trang tiếp giáp thửa đất của nhà ông Lê Văn Thìn - xóm Tân Định đi cửa nhà ông Nguyễn Văn Lý (Loan) - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến đối diện nhà văn hoá Lâm Trang tiếp giáp thửa đất của nhà ông Lê Văn Thìn - xóm Tân Định (thửa số 33, tờ bản đồ số 24 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Lý (Loan) (thửa số 137, tờ bản đồ số 24)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ ngã tư giáp thửa đất ông Đặng Xuân Quảng - xóm Tân Định đi cửa ông Phạm Văn Trà - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến tiếp giáp thửa đất của nhà ông Đặng Xuân Quảng - xóm Tân Định (thửa số 117, tờ bản đồ số 24 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Phạm Văn Trà (thửa số 567, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ ngã ba đối diện nhà văn hoá Lâm Trang đi cửa nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Việt) - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến đối diện nhà văn hoá Lâm Trang cũ (thửa số 68, tờ bản đồ số 24 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Việt) (thửa số 86, tờ bản đồ số 24)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Diện - xóm Tân Định đi cửa ông Nguyễn Văn Bảo - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến tiếp giáp thửa đất của nhà ông Nguyễn Văn Diện - xóm Tân Định (thửa số 345, tờ bản đồ số 85 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Bảo (thửa số 87, tờ bản đồ số 85)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Tiến (Tân Hoà 1) - xóm Tân Định đi cửa bà Đinh Thị Nga - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến tiếp giáp thửa đất của nhà ông Nguyễn Văn Tiến - xóm Tân Định (thửa số 534, tờ bản đồ số 74 - Cuối tuyến giáp cửa nhà bà Đinh Thị Nga (thửa số 3, tờ bản đồ số 84)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ ngã ba đối diện nhà ông Phan Văn Quang - xóm Tân Định đi cửa Nguyễn Văn Vỹ - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến ngã ba đối diện nhà ông Phan Văn Quang (thửa số 124, tờ bản đồ số 74 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Vỹ (thửa số 265, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Lân - xóm Tân Định đi cửa Nguyễn Văn Bá - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Nguyễn Xuân Lân (thửa số 481, tờ bản đồ số 74 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Bá (thửa số 485, tờ bản đồ số 74)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ nhà ông Phạm Văn Thành - xóm Tân Định đi nhà văn hoá thôn Tân Hoà 1 cũ - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cửa nhà ông Phạm Văn Thành (thửa số 533, tờ bản đồ số 74 - Cuối tuyến giáp nhà văn hoá thôn Tân Hoà 1 cũ (thửa số 137, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ nhà Nguyễn Xuân Thắng (Huê) - xóm Tân Định đi cửa nhà ông Bùi Văn Hoá - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cửa nhà ông Nguyễn Xuân Thắng (Huê) (thửa số 364, tờ bản đồ số 74 - Cuối tuyến giáp nhà ông Bùi Văn Hoá- thôn Tân Hoà 1 cũ (thửa số 263, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Đinh Văn Tuấn đến cửa ông Mai Hồng Đức - xóm Tân Định - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cửa nhà ông Đinh Văn Tuấn (thửa số 444, tờ bản đồ số 66 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Mai Hồng Đức- xóm Tân Định (thửa số 459, tờ bản đồ số 74)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Nguyễn Xuân Đậu đi đến cửa ông Hà Huy Tiến - xóm Tân Định - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cửa nhà ông Nguyễn Xuân Đậu (thửa số 33, tờ bản đồ số 74 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Hà Huy Tiến- xóm Tân Định (thửa số 364, tờ bản đồ số 75)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Ngô Quang Bình đi đến cửa ông Nguyễn Văn Qúi - xóm Tân Định - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cửa nhà ông Ngô Quang Bình - xóm Tân Định (thửa số 470, tờ bản đồ số 71 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Quí - xóm Tân Định (thửa số 131, tờ bản đồ số 74)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Nguyễn Quang Toàn đi đến cửa ông Nguyễn Kim Lý - xóm Tân Định - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cửa nhà ông Nguyễn Quang Toàn (thửa số 252, tờ bản đồ số 71 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Kim Lý - xóm Tân Định (thửa số 178, tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Ngô (thanh) - xóm Tân Định đi đến cửa bà Nguyễn Thị Liên (Việt) - xóm Tân Định - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cửa nhà ôngNguyễn Văn Ngô (thanh) - xóm Tân Định (thửa số 159, tờ bản đồ số 76) - Cuối tuyến giáp cửa nhà bà Nguyễn Thị Liên (Việt) - xóm Tân Định (thửa số 21, tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Xuân đi đến cửa Hà Huy Thắng - xóm Tân Định - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cửa nhà ông Nguyễn Văn Xuân - xóm Tân Định (thửa số 163, tờ bản đồ số 76 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Hà Huy Thắng- xóm Tân Định (thửa số 182, tờ bản đồ số 75)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Phạm Đức Hà đi đến cửa Trần Xuân Điểm - xóm Tân Định - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cửa nhà ông Phạm Đức Hà - Xóm Tân Định (thửa số 551, tờ bản đồ số 14 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Văn Điểm - xóm Tân Định (thửa số 3, tờ bản đồ số 75)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Nguyễn Khắc Lâm đi đến cửa Nguyễn Văn Ngô (thanh) - xóm Tân Định - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cửa nhà ông Nguyễn Khắc Lâm - Xóm Tân Định (thửa số 75, tờ bản đồ số 76 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Ngô (thanh) - xóm Tân Định (thửa số 159, tờ bản đồ số 76)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư Bàu Sen xã Thanh Lâm (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 5429/QĐ-UBND ngày 28/12/2018) - Xã Thanh Lâm cũ
-
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường quy hoạch 5 m - Xóm Tân Định - Xã Thanh Lâm cũ
Lô số 1 - Lô số 12
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Bích Hào Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Lâm cũ
-
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường Hồ Chí Minh - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến từ thửa đất ở ông Đinh Văn Nam (tiếp giáp xã Thanh Tùng cũ) (thửa số 67, tờ bản đồ số 20) - Cuối tuyến Giáp xã Thanh Xuân cũ (Đất ở ông Nguyễn Văn Kỳ đến thửa số 33, tờ bản đồ số 59)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường 354 - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến từ ngã ba vườn ông Lâm Quang (thửa số 32, tờ bản đồ số 45) - Cuối tuyến tiếp giáp Đường Hồ Chí Minh (tiếp giáp Đất ở ông Nguyễn Hữu Trường) (thửa số 4, tờ bản đồ số 82)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Cồn Bàu đi trộc Đá xã Thanh Xuân cũ - Xã Thanh Mai cũ
Vườn ở ông Nguyễn Văn Các (thửa số 54, tờ bản đồ số 51) - Cuối tuyến giáp xã Thanh Xuân (Đất ở ông Nguyễn Văn Kỳ đến thửa số 33, tờ bản đồ số 59)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Trạm Điện 3 đi Đập Cựa ông Thanh Tùng cũ - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến từ Ngã 3 nối đường 354 (tiếp giáp nhà ông Trần Văn Bảo (thửa số 33, tờ bản đồ số 62) - Cuối tuyến giáp Đập Cựa ông xã Thanh Tùng (Đất ở ông Phạm Công Tính (thửa số 21, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường Hồ Chí Minh đi xóm Đá Bia - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã 3 đường Hồ Chí Minh (tiếp giáp nhà ở Ông Lê Công Chiến (thửa số 36, tờ bản đồ số 82) - Cuối tuyến Đất ở ông Nguyễn Đình Giáp (thửa số 45, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường Hồ Chí Minh đi xóm Khe Tiền - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã 3 đường Hồ Chí Minh (tiếp giáp cửa nhà Bà Lê Thị Thanh (thửa số 453, tờ bản đồ số 28) - Cuối tuyến Đất ở ông Bùi Văn Thành (thửa số 49, tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Ngã 3 cựa Ông Thống đi Quán Ông Vựng - Xã Thanh Mai cũ
Ngã 3 tiếp giáp đường 354 (Cựa Ông Thống (thửa số 4, tờ bản đồ số 57) - Ngã 3 quán ông Vững (thửa thửa số 14, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Ngã 3 Quán Ông Hưng Viện - Xã Thanh Mai cũ
Ngã 3 tiếp giáp đường 354 (Quán ông Hưng (thửa số 12, tờ bản đồ số 72) - Đi đập cựa ông giáp xã Thanh Tùng (thửa thửa số 26, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường Nam Sơn đi xóm Trung Sơn - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã 3 đường Nam Sơn (tiếp giáp cửa nhà ông Nguyễn Hữu Tân (thửa số 76, tờ bản đồ số 59) - Cuối tuyến ngã 3 Trung Sơn tiếp nhà ở Lê Công Chiến (thửa số 36, tờ bản đồ số 82)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm 2 cũ - Xóm Mai Trung - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến từ ngã tư vườn nhà ông Đậu Đình Ngọ (thửa số 31, tờ bản đồ số 49) xóm 2 cũ - Cuối tuyến cửa ông Nguyễn Văn An (thửa số 33, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm 2 cũ - Xóm Mai Trung - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến từ ngã 3 vườn nhà ông Đậu Đình Minh (thửa số 1, tờ bản đồ số 49) - Cuối tuyến cửa ông Nguyễn Văn An (thửa số 33, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm 2 cũ - Xóm Mai Trung - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến từ ngã 3 vườn Quán ông Loan (thửa số 10, tờ bản đồ số 53) - Cuối tuyến cửa ông Bùi Phượng (thửa số 2, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm 2 cũ - Xóm Mai Trung - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến từ ngã Giáp đường 354 (Lô 08, tờ bản đồ số 49) - Cuối tuyến nhà ở Bùi Chí Đức (Lô số 27, tờ bản đồ số)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm 2 cũ - Xóm Mai Trung - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến từ ngã Giáp đường 354 (Lô 10, tờ bản đồ số 49) - Cuối tuyến nhà ở Bùi Chí Đức (Lô số 28, tờ bản đồ số)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm 1 cũ - Xóm Mai Trung - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Đinh Văn Tuyết (thửa số 71, tờ bản đồ số 50) - Cuối tuyến vườn ở Phạm Thị Ngân (thửa số 37, tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm 1 cũ - Xóm Mai Trung - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến từ nhà ông Đinh Văn Hinh (thửa số 72, tờ bản đồ số 50) - Cuối tuyến vườn ở ông Phạm Đình Dương (thửa số 73, tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm 3 cũ - Xóm Mai Trung - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến từ nhà ở Bà Trần Thị Thanh (thửa số 38, tờ bản đồ số 48) - Cuối tuyến cửa ông Phạm Văn Dần (thửa số 100, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm 8B cũ - Xóm Mai Đình - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba cửa ông Trần Văn Toàn (thửa số 33, tờ bản đồ số 58) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Đặng Trí (thửa số 52, tờ bản đồ số 58)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm 8A cũ - Xóm Mai Đình - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba cửa ông Nguyễn Văn Linh (thửa số 69, tờ bản đồ số 58) - Cuối tuyến giáp đất ở bà Đinh Thị Hường (thửa số 21, tờ bản đồ số 59)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm 7B cũ - Xóm Mai Đình - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba cửa ông Đinh Văn Phượng (thửa số 548, tờ bản đồ số 13) - Cuối tuyến giáp đất ở Ông Trần Văn Tưởn (thửa số 55, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm 7A cũ - Xóm Mai Đình - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba cửa ông Đình Nam (thửa số 9, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến giáp đất ở Ông Nguyễn Văn Lưu (thửa số 88, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm 6 cũ - Xóm Mai Trang - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba cửa ông Trần Văn Thảo (thửa số 18, tờ bản đồ số 63) - Cuối tuyến giáp đất ở Ông Lê Đức Bình (thửa số 20, tờ bản đồ số 63)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm 6 cũ - Xóm Mai Trang - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba cửa ông Nguyễn Văn Thực (thửa số 46, tờ bản đồ số 62) - Cuối tuyến giáp đất ở Ông Bùi Văn Nam (thửa số 20, tờ bản đồ số 62)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm Tùng Phúc cũ - Xóm Mai Trang - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba cửa ông Phạm Văn Đại (thửa số 14, tờ bản đồ số 56) - Cuối tuyến giáp đất ở bà Nguyễn Lâm Hào (thửa số 5, tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm Tùng Phúc cũ - Xóm Mai Trang - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba cửa ông Bùi Duy Tường (thửa số 17, tờ bản đồ số 56) - Cuối tuyến giáp đất ở Ông Phạm Văn An (thửa số 50, tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm Tùng Phúc cũ - Xóm Mai Trang - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba cửa bà Phạm Thị Luân (thửa số 2, tờ bản đồ số 57) - Cuối tuyến giáp đất ở Ông Nguyễn Xuân Đồng (thửa số 80, tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm Tùng Phúc cũ - Xóm Mai Trang - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba cửa Ông Nguyễn Đình Lương (thửa số 17, tờ bản đồ số 62) - Cuối tuyến giáp đất ở ông Nguyễn Đình Sinh (thửa số 22, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm Tùng Phúc cũ - Xóm Mai Trang - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba cửa Ông Nguyễn Đình Lương (thửa số 17, tờ bản đồ số 62) - Cuối tuyến giáp đất ở ông Nguyễn Đình Sinh (thửa số 22, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm Phượng Hoàng cũ - Xóm Mai Trang - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba cửa Ông Phan Bá Kỳ (thửa số 15, tờ bản đồ số 55) - Cuối tuyến Nhà VH xóm Phượng Hoàng (thửa số 15, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm Phượng Hoàng cũ - Xóm Mai Trang - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba cửa Ông Lâm Văn phùng (thửa số 17, tờ bản đồ số 54) - Cuối tuyến Nhà ông Nguyễn Doãn Hợi (thửa số 63, tờ bản đồ số 61)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư Đội 1 Xí Nghiệp Cũ - Xóm Bắc Tràn - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba cửa bà Dung Lý (thửa số 22, tờ bản đồ số 74) - Cuối tuyến giáp ngã 3 quán Hường Đại (thửa số 13, tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư Đội 1 Xí Nghiệp Cũ - Xóm Bắc Tràn - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba cửa bà Bùi Thị Nhâm (thửa số 201, tờ bản đồ số 23) - Cuối tuyến giáp đất ở bà Quý Chúc (thửa số 151, tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm Bắc Sơn Cũ - Xóm Bắc Tràn - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba giáp cầu Tràn (thửa số 23, tờ bản đồ số 72) - Cuối tuyến giáp đất ở Ông Trần Đức Hùng (thửa số 147, tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm Bắc Sơn Cũ - Xóm Bắc Tràn - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba Vườn ông Bùi Nghĩa (thửa số 59, tờ bản đồ số 22) - Cuối tuyến giáp đất ở Ông Bùi Văn Hảo (thửa số 3, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư Đội 3 Xí Nghiệp Cũ - Xóm Xí Nghiệp - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba Cổng Ông Trị (thửa số 24, tờ bản đồ số 78) - Cuối tuyến giáp xã Thanh Xuân (thửa số 35, tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư Đội 5 Xí Nghiệp Cũ - Xóm Xí Nghiệp - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba Cổng Ông Hoàng Văn Lâm (thửa số 29, tờ bản đồ số 81) - Cuối tuyến giáp nhà Bà Trần Thị Sửuv (thửa số 44, tờ bản đồ số 83)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư Đội 3 Xí Nghiệp Cũ - Xóm Xí Nghiệp - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba Cổng Ông Lai (thửa số 42, tờ bản đồ số 77) - Cuối tuyến nhà ở Ông Nhàn (thửa số 18, tờ bản đồ số 77)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư Đội 7 Xí Nghiệp Cũ - Xóm Xí Nghiệp - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba Cổng Ông Lê Công Chiến (thửa số 36, tờ bản đồ số 82) - Cuối tuyến giáp xã Thanh Xuân (thửa số 46, tờ bản đồ số 82)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm dân cư xóm Đá Bia - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba vườn Lê Minh Huấn (thửa số 20, tờ bản đồ số 79) - Cuối tuyến Nhà ở ông Nguyễn VĂn Thống (thửa số 223, tờ bản đồ số 30)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm Nam Sơn cũ - Xóm Trường Sơn - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba Cổng nhà Bà Năm (thửa số 16, tờ bản đồ số 76) - Cuối tuyến nhà ở Đinh Nha (thửa số 170, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm Nam Sơn cũ - Xóm Trường Sơn - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba Đường Hồ Chí Minh (thửa số 32, tờ bản đồ số 75) - Cuối tuyến nhà ở Ông Lương Mùi (thửa số 462, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm Nam Sơn cũ - Xóm Trường Sơn - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba Cổng Ông An (thửa số 6, tờ bản đồ số 76) - Cuối tuyến nhà ở Ông Lê Sỹ (thửa số 496, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm Nam Sơn cũ - Xóm Trường Sơn - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba Cổng Ông Lê Ba (thửa số 655, tờ bản đồ số 21) - Cuối tuyến nhà ở Ông Bùi Thành (thửa số 420, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm Trung Sơn cũ - Xóm Trường Sơn - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba Cổng Ông Trần Văn Châu (thửa số 66, tờ bản đồ số 70) - Cuối tuyến nhà ở Ông Hoàng Việt (thửa số 18, tờ bản đồ số 71)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm Trung Sơn cũ - Xóm Trường Sơn - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba Cổng Ông Bùi Ngọc Toàn (thửa số 29, tờ bản đồ số 70) - Cuối tuyến nhà ở Ông Bùi Văn Thảo (thửa số 46, tờ bản đồ số 69)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường cụm Trung Sơn cũ - Xóm Trường Sơn - Xã Thanh Mai cũ
Đầu tuyến Ngã ba Xưởng Chè Sơn Tâm (thửa số 44, tờ bản đồ số 70) - Cuối tuyến nhà ở Ông Đinh Bạt Đường (thửa số 107, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Mai cũ
-
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Giang cũ
Nhà ông Trần Văn Hiền (thửa số 05, tờ bản đồ số 1) - Trần Thị Đa (thửa số 29, tờ bản đồ số 1)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Giang cũ
Ông Nguyễn Sỹ Ái (thửa số 34, tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Đình Quang (thửa số 33, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Giang cũ
Hoàng Văn Vỹ (thửa số 74, tờ bản đồ số 13) - Võ Đình Ngọ (cầu hói nậy) (thửa số 57, tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Giang cũ
Lê Văn Kính (thửa số 73, tờ bản đồ số 13) - Trần Đình Hán (thửa số 54, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Giang cũ
Mạnh Xuân Danh (thửa số 57, tờ bản đồ số 13) - Lê Hữu Từ (thửa số 18, tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xã - Xã Thanh Giang cũ
Từ ngã ba Thanh Giang (thửa số 112, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà Trần Văn Thảo thửa số 159, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xã - Xã Thanh Giang cũ
Trạm Vật tư nông nghiệp (thửa số 245, tờ bản đồ số 14) - nhà Ông Phan Văn Ánh (thửa số 30, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xã - Xã Thanh Giang cũ
Nhà ông Lê Khắc Hồng (thửa số 41, tờ bản đồ số 17) - Ông Phan Văn Tuấn (thửa số 101, tờ bản đồ 17)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xã - Xã Thanh Giang cũ
Lê Văn Vấn (thửa số 83, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Đình Lĩnh đến (thửa số 86, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xã - Xã Thanh Giang cũ
Từ Phạm Sĩ Thảo (thửa số 142, tờ bản đồ số 4) - Lê Toàn Trường (thửa số 123, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xã - Xã Thanh Giang cũ
Nguyễn Hữu Đường (thửa số 217, tờ bản đồ số 13) - Lê Khắc Đào (thửa số 208, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xã - Xã Thanh Giang cũ
Lê Đức Dũng (thửa số 149, tờ bản đồ số 13) - Nguyễn Văn Thắng (thửa số 122, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xã - Xã Thanh Giang cũ
Nguyễn Văn Lương (thửa số 166, tờ bản đồ số 13) - Đặng Văn Hiệp (thửa số 207, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xã - Xã Thanh Giang cũ
Nguyễn Văn Lân (thửa số 169, tờ bản đồ số 14) - Ninh Thị Vinh (thửa số 220, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xã - Xã Thanh Giang cũ
Nguyễn Văn Sơn (thửa số 219, tờ bản đồ 14) - Trần Đình Hoành (thửa số 37, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xã - Xã Thanh Giang cũ
Nguyễn Hữu Hoa (thửa số 01, tờ bản đồ 16) - Phan Sỹ Thìn (thửa số 76, tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xã - Xã Thanh Giang cũ
Nguyễn Đình Lĩnh (thửa số 86, tờ bản đồ 16) - Trần Văn Lương (thửa số 93, tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xã - Xã Thanh Giang cũ
Nguyễn Hữu Chương (thửa số 95, tờ bản đồ 13) - Lê Toàn Tùng 61 (thửa số 95, tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xã - Xã Thanh Giang cũ
Trần Hữu nghi (thửa số 184, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Văn Hòa (thửa số 209, tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xã - Xã Thanh Giang cũ
Trần Đình Liễu (thửa số 58, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Xuân Kháng (thửa số 110, tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Xóm Giang Tiên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 01, tờ bản đồ số 10) - Cuối lối (thửa số 8, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Xóm Giang Tiên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 15, tờ bản đồ số 10) - Cuối lối (thửa số 18, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Xóm Giang Tiên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 32, tờ bản đồ số 10) - Cuối lối (thửa số 38, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Xóm Giang Tiên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 45, tờ bản đồ số 10) - Cuối lối (thửa số 73, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 260.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Xóm Giang Tiên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 73, tờ bản đồ số 10) - Cuối lối (thửa số 43, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Xóm Giang Tiên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 75, tờ bản đồ số 10) - Cuối lối (thửa số 41, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Xóm Giang Tiên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 35, tờ bản đồ số 11) - Cuối lối (thửa số 01, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Xóm Giang Tiên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 33, tờ bản đồ số 11) - Cuối lối (thửa số 13, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Xóm Giang Tiên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 50, tờ bản đồ số 11) - Cuối lối (thửa số 43, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Xóm Giang Tiên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 75, tờ bản đồ số 11) - Cuối lối (thửa số 65, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Xóm Giang Tiên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 80, tờ bản đồ số 11) - Cuối lối (thửa số 27, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Xóm Giang Tiên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 290, tờ bản đồ số 1) - Cuối lối (thửa số 244, tờ bản đồ số 1)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Xóm Giang Tiên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 34, tờ bản đồ số 12) - Cuối lối (thửa số 32, tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Xóm Giang Tiên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 56, tờ bản đồ số 12) - Cuối lối (thửa số 65, tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Xóm Giang Tiên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 83, tờ bản đồ số 12) - Cuối lối (thửa số 78, tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Xóm Giang Tiên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 93, tờ bản đồ số 12) - Cuối lối (thửa số 89, tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Bích Hào Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Giang Tiên - Xã Thanh Giang cũ
-
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bích Hào Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Mua vực, Ba Nghè xã Thanh Giang, huyện Thanh Chương (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2763, ngày11 tháng10 năm 2021) - Xã Thanh Giang cũ
Lô số: 51 - Lô số: 60
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bích Hào Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Mua vực, Ba Nghè xã Thanh Giang, huyện Thanh Chương (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2763, ngày11 tháng10 năm 2021) - Xã Thanh Giang cũ
Lô số: 01 thửa 63 - Lô số: 02 thửa 64
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Liên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 22, tờ bản đồ số 13.) - Cuối lối (thửa số 132, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Liên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 104, tờ bản đồ số 13.) - Cuối lối (thửa số 166, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Liên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 73, tờ bản đồ số 13.) - Cuối lối (thửa số 161, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Liên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 189, tờ bản đồ số 13.) - Cuối lối (thửa số 158, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Liên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 83, tờ bản đồ số 13.) - Cuối lối (thửa số 187, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Liên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 225, tờ bản đồ số 13.) - Cuối lối (thửa số 239, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Liên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 235, tờ bản đồ số 13.) - Cuối lối (thửa số 264, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Liên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 26, tờ bản đồ số 14.) - Cuối lối (thửa số 46, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Liên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 53, tờ bản đồ số 14.) - Cuối lối (thửa số 164, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Liên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 10, tờ bản đồ số 16.) - Cuối lối (thửa số 21, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Liên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 72, tờ bản đồ số 16.) - Cuối lối (thửa số 13, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Liên - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 73, tờ bản đồ số 14.) - Cuối lối (thửa số 98, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Giang Liên - Xã Thanh Giang cũ
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Nam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 197, tờ bản đồ số 14.) - Cuối lối (thửa số 285, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Nam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 231, tờ bản đồ số 14.) - Cuối lối (thửa số 281, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Nam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 236, tờ bản đồ số 14.) - Cuối lối (thửa số 284, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Nam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 275, tờ bản đồ số 14.) - Cuối lối (thửa số 271, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Nam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 11, tờ bản đồ số 17.) - Cuối lối (thửa số 07, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Nam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 44, tờ bản đồ số 17.) - Cuối lối (thửa số 98, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Nam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 117, tờ bản đồ số 17.) - Cuối lối (thửa số 145, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Nam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 116, tờ bản đồ số 17.) - Cuối lối (thửa số 94, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Nam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 116, tờ bản đồ số 17.) - Cuối lối (thửa số 152, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Nam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 42, tờ bản đồ số 17.) - Cuối lối (thửa số 22, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Giang Nam - Xã Thanh Giang cũ
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Mười, Giang Nam xã Thanh Giang, huyện Thanh Chương (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2763, ngày11 tháng10 năm 2021) - Xã Thanh Giang cũ
Lô số: 01 - Lô số:10
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 112, tờ bản đồ số 14.) - Cuối lối (thửa số 190, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 37, tờ bản đồ số 15.) - Cuối lối (thửa số 62, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 58, tờ bản đồ số 15.) - Cuối lối (thửa số 119, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 67, tờ bản đồ số 15.) - Cuối lối (thửa số 64, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 69, tờ bản đồ số 15) - Cuối lối (thửa số 83, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 73, tờ bản đồ số 15) - Cuối lối (thửa số 137, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 125, tờ bản đồ số 15) - Cuối lối (thửa số 108, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 100, tờ bản đồ số 15) - Cuối lối (thửa số 136, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 92, tờ bản đồ số 17) - Cuối lối (thửa số 40, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 37, tờ bản đồ số 18) - Cuối lối (thửa số 91, tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 37, tờ bản đồ số 18) - Cuối lối (thửa số 99, tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 11, tờ bản đồ số 18) - Cuối lối (thửa số 59, tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Bích Hào Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Giang Lam cũ
-
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Quốc lộ (đường Hồ Chí Minh đoạn qua xã Thanh Tùng cũ)
Từ cổng ông Long (thửa số 120, tờ bản đồ số 23) - Đến cổng ông Lĩnh (thửa số 516, tờ bản đồ số 24)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường huyện 353 - Xã Thanh Tùng cũ
Từ nhà ông Việt (khu trung tâm xã) (thửa số 37, tờ bản đồ số 41) - Đến ông Lượng (thửa số 538, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường huyện 354B - Xã Thanh Tùng cũ
Từ cổng ông Thám (thửa số 4, tờ bản đồ số 45) - Đến cổng ông Thìn (thửa số 52, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường huyện 354B - Xã Thanh Tùng cũ
Từ cổng ông Hợp (thửa số 625, tờ bản đồ số 15) - Đến đường HCM (thửa số 447, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường huyện 354B - Xã Thanh Tùng cũ
Từ cổng bà Sơn (thửa số 518, tờ bản đồ số 9) - Đến cổng ông Hiệp (thửa số 54, tờ bản đồ số 30)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường liên xã - Xã Thanh Tùng cũ
Đường xã đi xã Thanh Giang (thửa số 30, tờ bản đồ số 41) - Đến quán chị Việt (thửa số 61, tờ bản đồ số 41)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường liên xã - Xã Thanh Tùng cũ
Từ cổng ông Sỹ (thửa số 58, tờ bản đồ số 42) - Đến nhà ông Đình (thửa số 28, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường liên xã - Xã Thanh Tùng cũ
Đường xã xóm Phượng Hoàng đi xóm Tùng Phúc (thửa số 67, tờ bản đồ số 38) - Đến NVH xóm Phượng Hoàng (thửa số 13, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Yên Sơn - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 5, tờ bản đồ số 33) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 64, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Yên Sơn - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 27) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 92, tờ bản đồ số 30)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Yên Sơn - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 26, tờ bản đồ số 27) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 28, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Yên Sơn - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 93, tờ bản đồ số 28) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 99, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Yên Sơn - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 34, tờ bản đồ số 29) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 127, tờ bản đồ số 30)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Yên Sơn - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 91, tờ bản đồ số 30) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 10, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Yên Sơn - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 63, tờ bản đồ số 27) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 60, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Yên Sơn - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 18, tờ bản đồ số 11) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 60, tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 90, tờ bản đồ số 34) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 59, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 176, tờ bản đồ số 30) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 23, tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 125, tờ bản đồ số 31) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 78, tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 41, tờ bản đồ số 31) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 125, tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 82, tờ bản đồ số 34) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 200, tờ bản đồ số 30)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 61, tờ bản đồ số 32) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 180, tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 139, tờ bản đồ số 31) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 135, tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 70, tờ bản đồ số 35) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 21, tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 25, tờ bản đồ số 34) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 21, tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 204, tờ bản đồ số 30) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 21, tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 316, tờ bản đồ số 9) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 3, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 42, tờ bản đồ số 10) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 304, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Hòa - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 96, tờ bản đồ số 43) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 78, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Hòa - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 64, tờ bản đồ số 42) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Hòa - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 46, tờ bản đồ số 43) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 82, tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Hòa - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 513, tờ bản đồ số 9) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 1, tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Hòa - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 30, tờ bản đồ số 43) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 24, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Hòa - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 15, tờ bản đồ số 46) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 142, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Hòa - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 47, tờ bản đồ số 42) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 22, tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 12, tờ bản đồ số 44) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 65, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 53, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 86, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 99, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 74, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 60, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 69, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 113, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 36, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 43, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 52, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 13, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 17, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 97, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 778, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 26, tờ bản đồ số 44) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 34, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 497, tờ bản đồ số 15) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 33, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 485, tờ bản đồ số 15) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 202, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 187, tờ bản đồ số 14) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 205, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 41, tờ bản đồ số 45) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 51, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 28, tờ bản đồ số 47) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 34, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 40, tờ bản đồ số 47) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 48, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 39, tờ bản đồ số 22) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 33, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 2, tờ bản đồ số 47) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 597, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 39, tờ bản đồ số 45) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 16, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 6, tờ bản đồ số 45) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 14, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 199, tờ bản đồ số 24) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 15, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 109, tờ bản đồ số 33) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 16, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 86, tờ bản đồ số 38) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 411, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 32, tờ bản đồ số 37) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 2, tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 28, tờ bản đồ số 37) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 87, tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 150, tờ bản đồ số 38) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 126, tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 134, tờ bản đồ số 38) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 103, tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 102, tờ bản đồ số 33) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 8, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 98, tờ bản đồ số 39) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 70, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 18, tờ bản đồ số 39) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 37, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 268, tờ bản đồ số 8) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 110, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Tùng cũ
-
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Xã Bích Hào
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 0 0 0
Xã Bích Hào Xã Bích Hào
-
Đất trồng cây lâu năm 63.000 0 0 0
Xã Bích Hào Xã Bích Hào
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã Bích Hào Xã Bích Hào
-
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã Bích Hào Xã Bích Hào
-
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 0 0 0
Xã Bích Hào Xã Bích Hào
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Xã Bích Hào Xã Bích Hào
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Xã Bích Hào Xã Bích Hào
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Nam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 44, tờ bản đồ số 17.) - Cuối lối (thửa số 98, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Nam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 117, tờ bản đồ số 17.) - Cuối lối (thửa số 145, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Nam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 116, tờ bản đồ số 17.) - Cuối lối (thửa số 94, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Nam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 116, tờ bản đồ số 17.) - Cuối lối (thửa số 152, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Nam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 42, tờ bản đồ số 17.) - Cuối lối (thửa số 22, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Giang Nam - Xã Thanh Giang cũ
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Mười, Giang Nam xã Thanh Giang, huyện Thanh Chương (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2763, ngày11 tháng10 năm 2021) - Xã Thanh Giang cũ
Lô số: 01 - Lô số:10
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 112, tờ bản đồ số 14.) - Cuối lối (thửa số 190, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 37, tờ bản đồ số 15.) - Cuối lối (thửa số 62, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 58, tờ bản đồ số 15.) - Cuối lối (thửa số 119, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 67, tờ bản đồ số 15.) - Cuối lối (thửa số 64, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 69, tờ bản đồ số 15) - Cuối lối (thửa số 83, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 73, tờ bản đồ số 15) - Cuối lối (thửa số 137, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 125, tờ bản đồ số 15) - Cuối lối (thửa số 108, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 100, tờ bản đồ số 15) - Cuối lối (thửa số 136, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 92, tờ bản đồ số 17) - Cuối lối (thửa số 40, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 37, tờ bản đồ số 18) - Cuối lối (thửa số 91, tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 37, tờ bản đồ số 18) - Cuối lối (thửa số 99, tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường xóm - Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
Đầu lối (thửa số 11, tờ bản đồ số 18) - Cuối lối (thửa số 59, tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Bích Hào Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Giang Lam - Xã Thanh Giang cũ
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Giang Lam cũ
-
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Quốc lộ (đường Hồ Chí Minh đoạn qua xã Thanh Tùng cũ)
Từ cổng ông Long (thửa số 120, tờ bản đồ số 23) - Đến cổng ông Lĩnh (thửa số 516, tờ bản đồ số 24)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường huyện 353 - Xã Thanh Tùng cũ
Từ nhà ông Việt (khu trung tâm xã) (thửa số 37, tờ bản đồ số 41) - Đến ông Lượng (thửa số 538, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường huyện 354B - Xã Thanh Tùng cũ
Từ cổng ông Thám (thửa số 4, tờ bản đồ số 45) - Đến cổng ông Thìn (thửa số 52, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường huyện 354B - Xã Thanh Tùng cũ
Từ cổng ông Hợp (thửa số 625, tờ bản đồ số 15) - Đến đường HCM (thửa số 447, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường huyện 354B - Xã Thanh Tùng cũ
Từ cổng bà Sơn (thửa số 518, tờ bản đồ số 9) - Đến cổng ông Hiệp (thửa số 54, tờ bản đồ số 30)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường liên xã - Xã Thanh Tùng cũ
Đường xã đi xã Thanh Giang (thửa số 30, tờ bản đồ số 41) - Đến quán chị Việt (thửa số 61, tờ bản đồ số 41)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường liên xã - Xã Thanh Tùng cũ
Từ cổng ông Sỹ (thửa số 58, tờ bản đồ số 42) - Đến nhà ông Đình (thửa số 28, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường liên xã - Xã Thanh Tùng cũ
Đường xã xóm Phượng Hoàng đi xóm Tùng Phúc (thửa số 67, tờ bản đồ số 38) - Đến NVH xóm Phượng Hoàng (thửa số 13, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Yên Sơn - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 5, tờ bản đồ số 33) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 64, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Yên Sơn - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 27) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 92, tờ bản đồ số 30)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Yên Sơn - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 26, tờ bản đồ số 27) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 28, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Yên Sơn - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 93, tờ bản đồ số 28) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 99, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Yên Sơn - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 34, tờ bản đồ số 29) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 127, tờ bản đồ số 30)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Yên Sơn - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 91, tờ bản đồ số 30) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 10, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Yên Sơn - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 63, tờ bản đồ số 27) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 60, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Yên Sơn - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 18, tờ bản đồ số 11) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 60, tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 90, tờ bản đồ số 34) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 59, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 176, tờ bản đồ số 30) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 23, tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 125, tờ bản đồ số 31) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 78, tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 41, tờ bản đồ số 31) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 125, tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 82, tờ bản đồ số 34) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 200, tờ bản đồ số 30)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 61, tờ bản đồ số 32) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 180, tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 139, tờ bản đồ số 31) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 135, tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 70, tờ bản đồ số 35) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 21, tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 25, tờ bản đồ số 34) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 21, tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 204, tờ bản đồ số 30) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 21, tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 316, tờ bản đồ số 9) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 3, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Khánh - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 42, tờ bản đồ số 10) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 304, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Hòa - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 96, tờ bản đồ số 43) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 78, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Hòa - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 64, tờ bản đồ số 42) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Hòa - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 46, tờ bản đồ số 43) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 82, tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Hòa - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 513, tờ bản đồ số 9) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 1, tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Hòa - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 30, tờ bản đồ số 43) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 24, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Hòa - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 15, tờ bản đồ số 46) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 142, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Hòa - Xã Thanh Tùng cũ
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 47, tờ bản đồ số 42) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 22, tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 12, tờ bản đồ số 44) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 65, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 53, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 86, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 99, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 74, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 60, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 69, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 113, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 36, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 43, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 52, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 13, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 17, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 97, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 778, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 26, tờ bản đồ số 44) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 34, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 497, tờ bản đồ số 15) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 33, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 485, tờ bản đồ số 15) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 202, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 187, tờ bản đồ số 14) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 205, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 41, tờ bản đồ số 45) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 51, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 28, tờ bản đồ số 47) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 34, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 40, tờ bản đồ số 47) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 48, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 39, tờ bản đồ số 22) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 33, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 2, tờ bản đồ số 47) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 597, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 39, tờ bản đồ số 45) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 16, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 6, tờ bản đồ số 45) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 14, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Phượng Hoàng - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 199, tờ bản đồ số 24) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 15, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 109, tờ bản đồ số 33) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 16, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 86, tờ bản đồ số 38) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 411, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 32, tờ bản đồ số 37) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 2, tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 28, tờ bản đồ số 37) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 87, tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 150, tờ bản đồ số 38) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 126, tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 134, tờ bản đồ số 38) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 103, tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 102, tờ bản đồ số 33) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 8, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 98, tờ bản đồ số 39) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 70, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 18, tờ bản đồ số 39) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 37, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường trục chính - Xóm Tùng Phúc - Xã Thanh Tùng cũ
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 268, tờ bản đồ số 8) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 110, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Tùng cũ
-
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bích Hào Xã Bích Hào
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 0 0 0
Xã Bích Hào Xã Bích Hào
-
Đất trồng cây lâu năm 63.000 0 0 0
Xã Bích Hào Xã Bích Hào
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã Bích Hào Xã Bích Hào
-
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã Bích Hào Xã Bích Hào
-
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 0 0 0
Xã Bích Hào Xã Bích Hào
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Xã Bích Hào Xã Bích Hào
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Xã Bích Hào Xã Bích Hào
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Nhạ- xóm Lâm Sơn đi cửa ông Nguyễn Sỹ Quế - xóm Lâm Sơn - Xóm Lâm Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa ông Nguyễn Văn Nhạ - xóm Lâm Sơn (thửa số 159, tờ bản đồ số 36) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Sỹ Quế- xóm Lâm Sơn (thửa số 132, tờ bản đồ số 36)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Giáp - xóm Lâm Sơn đi cửa ông Nguyễn Đình Vợi - xóm Lâm Sơn - Xóm Lâm Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa ông Nguyễn Văn Giáp - xóm Lâm Sơn (thửa số 198, tờ bản đồ số 36) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Đình Vợi - xóm Lâm Sơn (thửa số 196, tờ bản đồ số 36)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa bà Trần Thị Đổng - xóm Lâm Sơn đi cửa ông Đậu Đình Lập - xóm Lâm Sơn - Xóm Lâm Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa bà Trần Thị Đổng - xóm Lâm Sơn (thửa số 8, tờ bản đồ số 41) - Cuối tuyến giáp cửa ông Đậu Đình Lập - xóm Lâm Sơn (thửa số 184, tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ QL 46C đi cửa ông Trần Văn Mai - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến QL46C (tiếp giáp cửa bà Nguyễn Thị Hoa - xóm Mỹ Sơn (thửa số 348, tờ bản đồ số 32) - Cuối tuyến giáp cửa ôngTrần Văn Mai - xóm Mỹ Sơn (thửa số 435, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ Cầu Kho đến cửa Hữu Hưng - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến Cầu Kho (tiếp giáp cửa ông Nguyễn Văn Huệ - xóm Mỹ Sơncũ (thửa số 377, tờ bản đồ số 39) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Hữu Hưng - xóm Mỹ Sơn (thửa số 8, tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa nhà bà Nguyễn Thị Hoà (Xuân) - xóm Mỹ Sơn đi cửa ông Trần Xuân Đờu - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa bà Nguyễn Thị Hoà (Xuân) - xóm Mỹ Sơn (thửa số 317, tờ bản đồ số 39) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Xuân Đờu - xóm Mỹ Sơn (thửa số 19, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa nhà ông Trần Hưng Đào - xóm Mỹ Sơn đi cửa ông Trần Văn Thành - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa ông Trần Hưng Đào - xóm Mỹ Sơn (thửa số 306, tờ bản đồ số 39) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Văn Thành - xóm Mỹ Sơn (thửa số 384, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa nhà ông Trần Văn Tình - xóm Mỹ Sơnđi cửa ông Trần Quốc Tuấn - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa ông Trần Văn Tình - xóm Mỹ Sơn (thửa số 301, tờ bản đồ số 39) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Quốc Tuấn - xóm Mỹ Sơn (thửa số 367, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ ngã ba Chợ Đón (tiếp giáp QL46C đi cửa ông Trần Văn Tiến - xóm Mỹ Sơn - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ cửa bà Nguyễn Thị An - xóm Mỹ Sơn (thửa số 267, tờ bản đồ số 32) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Văn Tiến - xóm Mỹ Sơn (thửa số 125, tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường ngã ba xóm Mỹ Hoà cũ đi cửa ông Phạm Văn Thuần- xóm Mỹ Sơn - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến từ ngã ba thôn Mỹ Hoà cũ (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Quý - xóm Mỹ Sơn (thửa số 141, tờ bản đồ số 5) - Cuối tuyến giáp cửa ông Phạm Văn Thuần - xóm Mỹ Sơn (thửa số 82, tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường thôn - cửa ông Phạm Văn Kiểm - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến tiếp giáp đường thôn Mỹ Hoà cũ (tiếp giáp thửa số 276, tờ bản đồ số 5) - Cuối tuyến giáp cửa ông Phạm Văn Kiểm- xóm Mỹ Sơn (thửa số 128, tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường thôn - cửa ông Phạm Văn Đồng xóm Mỹ Sơn - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến tiếp giáp đường thôn Mỹ Hoà cũ (tiếp giáp thửa số 153, tờ bản đồ số 5) - Cuối tuyến giáp cửa ông Phạm Văn Đồng - xóm Mỹ Sơn (thửa số 626, tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường nối từ nhà văn hoá thôn Mỹ Hoà cũ- ông Đậu Đình Trường - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến tiếp giáp NVH thôn Mỹ Hoà cũ (tiếp giáp thửa số 222, tờ bản đồ số 32) - Cuối tuyến giáp cửa ông Đậu Đình Trường - xóm Mỹ Sơn (thửa số 175, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa ông Nguyễn Hữu Nuôi đi cửa ông Nguyễn Hữu Sâm - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cưả nhà ông Nguyễn Hữu Nuôi - xóm Mỹ Sơn (thửa số 48, tờ bản đồ số 46) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Hữu Sâm - xóm Mỹ Sơn (thửa số 148, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Bích Hào Đường từ cửa bà Hoàng Thị Tỵ đi cửa ông Nguyễn Hữu Toàn - Xóm Mỹ Sơn - Xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cưả nhà bà Hoàng Thị Tỵ - xóm Mỹ Sơn (thửa số 194, tờ bản đồ số 46) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Hữu Toàn - xóm Mỹ Sơn (thửa số 149, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bích Hào

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mai Giang, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Tùng, Xã Thanh Xuân (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bích Hào theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bích Hào có diện tích tự nhiên 147,06 km² với quy mô dân số 3.396 người, mật độ dân cư đạt 23,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bích Hào được đặt tại UBND xã Mai Giang, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bích Hào không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Bích Hào là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bích Hào, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

5/5 - (1338 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?