Bảng giá đất xã Bình Lư, tỉnh Lai Châu 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Lư, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất xã Bình Lư, tỉnh Lai Châu năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Mức giá đất tại xã Bình Lư được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Lư theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Lư, tỉnh Lai Châu

– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Lư, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất xã Bình Lư năm 2026

Khu vực: xã Bình Lư.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 3.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bình Lư Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
Đất ở nông thôn 2.800.000 540.000 350.000
Xã Bình Lư Đường Trần Phú
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9
Đất ở nông thôn 2.900.000 640.000 340.000
Xã Bình Lư Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu
Đất ở nông thôn 2.100.000 450.000 260.000
Xã Bình Lư Đường Trần Phú
Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 940.000 260.000 160.000
Xã Bình Lư Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)
Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ
Đất ở nông thôn 940.000 260.000 160.000
Xã Bình Lư Đường Tác Tình
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước
Đất ở nông thôn 1.000.000 260.000 160.000
Xã Bình Lư Đường 21/9
Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị
Đất ở nông thôn 3.600.000 640.000 350.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang
Đất ở nông thôn 1.400.000 340.000 250.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 2.300.000 620.000 270.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9
Đất ở nông thôn 3.300.000 640.000 290.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 3.300.000 640.000 290.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ
Đất ở nông thôn 3.100.000 640.000 290.000
Xã Bình Lư Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn 890.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Đình Thi
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương
Đất ở nông thôn 930.000
Xã Bình Lư Phố Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình Thi
Đất ở nông thôn 930.000
Xã Bình Lư Đường Nguyễn Chương
Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác Tình
Đất ở nông thôn 1.000.000 270.000 160.000
Xã Bình Lư Đường Trường Chinh
Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Nguyễn Thị Sáu
Đất ở nông thôn 1.500.000
Xã Bình Lư Đường Trường Chinh
Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 1.800.000
Xã Bình Lư Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 1.800.000
Xã Bình Lư Đường Thanh Niên
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 1.700.000
Xã Bình Lư Đường Thanh Niên
Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 1.500.000
Xã Bình Lư Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất ở nông thôn 1.500.000
Xã Bình Lư Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 1.700.000 370.000 190.000
Xã Bình Lư Đường Lê Quý Đôn
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất ở nông thôn 1.500.000
Xã Bình Lư Đường Lê Quý Đôn
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 1.400.000 340.000 190.000
Xã Bình Lư Phố Chu Văn An
Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị
Đất ở nông thôn 1.400.000
Xã Bình Lư Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất ở nông thôn 1.200.000
Xã Bình Lư Phố Xuân Diệu
Công an huyện - Phố Nguyễn Đình Thi
Đất ở nông thôn 630.000
Xã Bình Lư Phố Xuân Diệu
Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn Chương
Đất ở nông thôn 590.000
Xã Bình Lư Phố Kim Đồng
Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 1.400.000
Xã Bình Lư Phố Kim Đồng
Đường 21/9 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 2.600.000 620.000 330.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Viết Xuân
Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 1.400.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Viết Xuân
Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 1.400.000
Xã Bình Lư Phố Tô Vĩnh Diện
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 1.800.000
Xã Bình Lư Phố Võ Thị Sáu
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất ở nông thôn 1.500.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Thái Học
Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
Đất ở nông thôn 2.600.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Thái Học
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 2.900.000
Xã Bình Lư Phố Lê Văn Tám
Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái Học
Đất ở nông thôn 2.900.000
Xã Bình Lư Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Tác Tình - Phố Tố Hữu
Đất ở nông thôn 630.000 240.000 160.000
Xã Bình Lư Phố Tố Hữu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác Tình
Đất ở nông thôn 630.000 240.000 160.000
Xã Bình Lư Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Đất ở nông thôn 450.000 340.000 270.000
Xã Bình Lư Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 220.000
Xã Bình Lư Phố Tôn Thất Tùng
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Đất ở nông thôn 450.000 340.000 270.000
Xã Bình Lư Phố Tôn Thất Tùng
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 220.000
Xã Bình Lư Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Đất ở nông thôn 450.000 340.000 270.000
Xã Bình Lư Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 220.000
Xã Bình Lư Đường Phan Đình Giót
Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn Đàn
Đất ở nông thôn 350.000
Xã Bình Lư Phố La Văn Cầu
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất ở nông thôn 650.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Du
Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 830.000
Xã Bình Lư Quốc lộ 4D
Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058 - Trường mầm non Bình Lư +200m
Đất ở nông thôn 420.000 180.000 140.000
Xã Bình Lư Đường Vừ A Dính
Giao với nút giao đường Bế Văn Đàn - đường Thanh Niên - Giao với đường Tác Tình
Đất ở nông thôn 170.000
Xã Bình Lư Đường Lò Văn Hặc
Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 57+550, bên trái) - Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở nông thôn 320.000
Xã Bình Lư Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường cũ
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 240.000
Xã Bình Lư Đường Lương Định Của
Đường Trần Phú - Ngã 3 đi bản Nà Đon, xã Bình Lư
Đất ở nông thôn 960.000 260.000 160.000
Xã Bình Lư Ngõ 1 đường 21/9
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn 1.200.000
Xã Bình Lư Đường Bế Văn Đàn
Đường Phan Đình Giót - Đường Vừ A Dính
Đất ở nông thôn 170.000
Xã Bình Lư Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tam Đường cũ
-
Đất ở nông thôn 140.000
Xã Bình Lư Khu vực 1 - Xã Sơn Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 330.000 99.000 63.000
Xã Bình Lư Khu vực 2 - Xã Sơn Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 110.000 74.000
Xã Bình Lư Khu vực 3 - Xã Sơn Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 74.000
Xã Bình Lư Khu vực 1 - Xã Bình Lư cũ
-
Đất ở nông thôn 370.000 200.000 140.000
Xã Bình Lư Khu vực 2 - Xã Bình Lư cũ
-
Đất ở nông thôn 306.000 184.000
Xã Bình Lư Khu vực 3 - Xã Bình Lư cũ
-
Đất ở nông thôn 84.000
Xã Bình Lư Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 380.000 245.000
Xã Bình Lư Đường Trần Phú
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9
Đất TM-DV nông thôn 2.030.000 450.000 238.000
Xã Bình Lư Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 315.000 182.000
Xã Bình Lư Đường Trần Phú
Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 660.000 182.000 112.000
Xã Bình Lư Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)
Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ
Đất TM-DV nông thôn 660.000 182.000 112.000
Xã Bình Lư Đường Tác Tình
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước
Đất TM-DV nông thôn 700.000 182.000 112.000
Xã Bình Lư Đường 21/9
Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 450.000 245.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang
Đất TM-DV nông thôn 980.000 238.000 175.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 1.610.000 434.000 189.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9
Đất TM-DV nông thôn 2.310.000 450.000 203.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 2.310.000 450.000 203.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.170.000 450.000 203.000
Xã Bình Lư Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 620.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Đình Thi
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV nông thôn 650.000
Xã Bình Lư Phố Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình Thi
Đất TM-DV nông thôn 650.000
Xã Bình Lư Đường Nguyễn Chương
Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác Tình
Đất TM-DV nông thôn 720.000 190.000 120.000
Xã Bình Lư Đường Trường Chinh
Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Nguyễn Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000
Xã Bình Lư Đường Trường Chinh
Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000
Xã Bình Lư Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000
Xã Bình Lư Đường Thanh Niên
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 1.190.000
Xã Bình Lư Đường Thanh Niên
Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000
Xã Bình Lư Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000
Xã Bình Lư Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.190.000 260.000 133.000
Xã Bình Lư Đường Lê Quý Đôn
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000
Xã Bình Lư Đường Lê Quý Đôn
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 980.000 238.000 133.000
Xã Bình Lư Phố Chu Văn An
Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị
Đất TM-DV nông thôn 980.000
Xã Bình Lư Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn 840.000
Xã Bình Lư Phố Xuân Diệu
Công an huyện - Phố Nguyễn Đình Thi
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Xã Bình Lư Phố Xuân Diệu
Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn Chương
Đất TM-DV nông thôn 413.000
Xã Bình Lư Phố Kim Đồng
Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 980.000
Xã Bình Lư Phố Kim Đồng
Đường 21/9 - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 1.820.000 434.000 230.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Viết Xuân
Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 980.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Viết Xuân
Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 980.000
Xã Bình Lư Phố Tô Vĩnh Diện
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000
Xã Bình Lư Phố Võ Thị Sáu
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Thái Học
Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV nông thôn 1.820.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Thái Học
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 2.030.000
Xã Bình Lư Phố Lê Văn Tám
Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV nông thôn 2.030.000
Xã Bình Lư Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Tác Tình - Phố Tố Hữu
Đất TM-DV nông thôn 440.000 168.000 112.000
Xã Bình Lư Phố Tố Hữu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác Tình
Đất TM-DV nông thôn 440.000 168.000 112.000
Xã Bình Lư Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV nông thôn 315.000 238.000 189.000
Xã Bình Lư Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Đất TM-DV nông thôn 210.000 175.000 154.000
Xã Bình Lư Phố Tôn Thất Tùng
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV nông thôn 315.000 238.000 189.000
Xã Bình Lư Phố Tôn Thất Tùng
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Đất TM-DV nông thôn 210.000 175.000 154.000
Xã Bình Lư Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV nông thôn 315.000 238.000 189.000
Xã Bình Lư Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Đất TM-DV nông thôn 210.000 175.000 154.000
Xã Bình Lư Đường Phan Đình Giót
Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn Đàn
Đất TM-DV nông thôn 245.000
Xã Bình Lư Phố La Văn Cầu
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV nông thôn 455.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Du
Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 580.000
Xã Bình Lư Quốc lộ 4D
Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058 - Trường mầm non Bình Lư +200m
Đất TM-DV nông thôn 294.000 126.000 98.000
Xã Bình Lư Đường Vừ A Dính
Giao với nút giao đường Bế Văn Đàn - đường Thanh Niên - Giao với đường Tác Tình
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Xã Bình Lư Đường Lò Văn Hặc
Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 57+550, bên trái) - Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV nông thôn 220.000
Xã Bình Lư Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường cũ
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 170.000
Xã Bình Lư Đường Lương Định Của
Đường Trần Phú - Ngã 3 đi bản Nà Đon, xã Bình Lư
Đất TM-DV nông thôn 670.000 180.000 117.000
Xã Bình Lư Ngõ 1 đường 21/9
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 840.000
Xã Bình Lư Đường Bế Văn Đàn
Đường Phan Đình Giót - Đường Vừ A Dính
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Xã Bình Lư Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tam Đường cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Xã Bình Lư Khu vực 1 - Xã Sơn Bình cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 230.000 69.000 44.000
Xã Bình Lư Khu vực 2 - Xã Sơn Bình cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 77.000 52.000
Xã Bình Lư Khu vực 3 - Xã Sơn Bình cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 52.000
Xã Bình Lư Khu vực 1 - Xã Bình Lư cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 140.000 98.000
Xã Bình Lư Khu vực 2 - Xã Bình Lư cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 110.000
Xã Bình Lư Khu vực 3 - Xã Bình Lư cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 63.000
Xã Bình Lư Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 270.000 175.000
Xã Bình Lư Đường Trần Phú
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9
Đất SX-KD nông thôn 1.450.000 320.000 170.000
Xã Bình Lư Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 225.000 130.000
Xã Bình Lư Đường Trần Phú
Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 470.000 130.000 85.000
Xã Bình Lư Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)
Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ
Đất SX-KD nông thôn 470.000 130.000 85.000
Xã Bình Lư Đường Tác Tình
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước
Đất SX-KD nông thôn 500.000 130.000 85.000
Xã Bình Lư Đường 21/9
Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 320.000 175.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang
Đất SX-KD nông thôn 700.000 170.000 125.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 1.150.000 310.000 135.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 320.000 145.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 320.000 145.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.550.000 320.000 145.000
Xã Bình Lư Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 445.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Đình Thi
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD nông thôn 465.000
Xã Bình Lư Phố Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình Thi
Đất SX-KD nông thôn 465.000
Xã Bình Lư Đường Nguyễn Chương
Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác Tình
Đất SX-KD nông thôn 520.000 140.000 86.000
Xã Bình Lư Đường Trường Chinh
Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Nguyễn Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 750.000
Xã Bình Lư Đường Trường Chinh
Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Xã Bình Lư Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Xã Bình Lư Đường Thanh Niên
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 850.000
Xã Bình Lư Đường Thanh Niên
Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 750.000
Xã Bình Lư Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 750.000
Xã Bình Lư Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 850.000 185.000 95.000
Xã Bình Lư Đường Lê Quý Đôn
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 750.000
Xã Bình Lư Đường Lê Quý Đôn
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 700.000 170.000 95.000
Xã Bình Lư Phố Chu Văn An
Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị
Đất SX-KD nông thôn 700.000
Xã Bình Lư Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Xã Bình Lư Phố Xuân Diệu
Công an huyện - Phố Nguyễn Đình Thi
Đất SX-KD nông thôn 315.000
Xã Bình Lư Phố Xuân Diệu
Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn Chương
Đất SX-KD nông thôn 295.000
Xã Bình Lư Phố Kim Đồng
Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 700.000
Xã Bình Lư Phố Kim Đồng
Đường 21/9 - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 310.000 165.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Viết Xuân
Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 700.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Viết Xuân
Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 700.000
Xã Bình Lư Phố Tô Vĩnh Diện
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Xã Bình Lư Phố Võ Thị Sáu
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 750.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Thái Học
Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Thái Học
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 1.450.000
Xã Bình Lư Phố Lê Văn Tám
Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 1.450.000
Xã Bình Lư Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Tác Tình - Phố Tố Hữu
Đất SX-KD nông thôn 315.000 120.000 85.000
Xã Bình Lư Phố Tố Hữu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác Tình
Đất SX-KD nông thôn 315.000 120.000 85.000
Xã Bình Lư Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD nông thôn 225.000 170.000 135.000
Xã Bình Lư Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Đất SX-KD nông thôn 150.000 125.000 110.000
Xã Bình Lư Phố Tôn Thất Tùng
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD nông thôn 225.000 170.000 135.000
Xã Bình Lư Phố Tôn Thất Tùng
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Đất SX-KD nông thôn 150.000 125.000 110.000
Xã Bình Lư Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD nông thôn 225.000 170.000 135.000
Xã Bình Lư Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Đất SX-KD nông thôn 150.000 125.000 110.000
Xã Bình Lư Đường Phan Đình Giót
Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn Đàn
Đất SX-KD nông thôn 175.000
Xã Bình Lư Phố La Văn Cầu
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD nông thôn 325.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Du
Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 415.000
Xã Bình Lư Quốc lộ 4D
Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058 - Trường mầm non Bình Lư +200m
Đất SX-KD nông thôn 210.000 90.000 75.000
Xã Bình Lư Đường Vừ A Dính
Giao với nút giao đường Bế Văn Đàn - đường Thanh Niên - Giao với đường Tác Tình
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Xã Bình Lư Đường Lò Văn Hặc
Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 57+550, bên trái) - Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD nông thôn 160.000
Xã Bình Lư Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường cũ
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Xã Bình Lư Đường Lương Định Của
Đường Trần Phú - Ngã 3 đi bản Nà Đon, xã Bình Lư
Đất SX-KD nông thôn 480.000 130.000 85.000
Xã Bình Lư Ngõ 1 đường 21/9
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Xã Bình Lư Đường Bế Văn Đàn
Đường Phan Đình Giót - Đường Vừ A Dính
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Xã Bình Lư Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tam Đường cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 74.000
Xã Bình Lư Khu vực 1 - Xã Sơn Bình cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 170.000 55.000 32.000
Xã Bình Lư Khu vực 2 - Xã Sơn Bình cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 55.000 42.000
Xã Bình Lư Khu vực 3 - Xã Sơn Bình cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Xã Bình Lư Khu vực 1 - Xã Bình Lư cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 190.000 100.000 77.000
Xã Bình Lư Khu vực 2 - Xã Bình Lư cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 153.000 92.000
Xã Bình Lư Khu vực 3 - Xã Bình Lư cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Xã Bình Lư Khu vực 1 - Xã Bình Lư
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 940.000 190.000 100.000
Xã Bình Lư Khu vực 2 - Xã Bình Lư
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 93.000 61.000
Xã Bình Lư Khu vực 3 - Xã Bình Lư
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 42.000
Xã Bình Lư Xã Bình Lư
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 42.000 38.000 36.000
Xã Bình Lư Xã Bình Lư
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 40.000 36.000 30.000
Xã Bình Lư Xã Bình Lư
-
Đất trồng cây hàng năm 38.000 32.000 29.000
Xã Bình Lư Xã Bình Lư
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000 36.000 30.000
Xã Bình Lư Xã Bình Lư
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 36.000 30.000
Xã Bình Lư Xã Bình Lư
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác 32.000 29.000 24.000
Xã Bình Lư Xã Bình Lư
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 42.000 38.000 36.000
Xã Bình Lư Xã Bình Lư
-
Đất rừng sản xuất 8.000 8.000 8.000
Xã Bình Lư Xã Bình Lư
-
Đất rừng phòng hộ 4.000 4.000 4.000
Xã Bình Lư Xã Bình Lư
-
Đất rừng đặc dụng 4.000 4.000 4.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bình Lư Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
Đất ở nông thôn 2.800.000 540.000 350.000
Xã Bình Lư Đường Trần Phú
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9
Đất ở nông thôn 2.900.000 640.000 340.000
Xã Bình Lư Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu
Đất ở nông thôn 2.100.000 450.000 260.000
Xã Bình Lư Đường Trần Phú
Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 940.000 260.000 160.000
Xã Bình Lư Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)
Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ
Đất ở nông thôn 940.000 260.000 160.000
Xã Bình Lư Đường Tác Tình
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước
Đất ở nông thôn 1.000.000 260.000 160.000
Xã Bình Lư Đường 21/9
Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị
Đất ở nông thôn 3.600.000 640.000 350.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang
Đất ở nông thôn 1.400.000 340.000 250.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 2.300.000 620.000 270.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9
Đất ở nông thôn 3.300.000 640.000 290.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 3.300.000 640.000 290.000
Xã Bình Lư Đường Võ Nguyên Giáp
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ
Đất ở nông thôn 3.100.000 640.000 290.000
Xã Bình Lư Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn 890.000
Xã Bình Lư Phố Nguyễn Đình Thi
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương
Đất ở nông thôn 930.000
Xã Bình Lư Phố Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình Thi
Đất ở nông thôn 930.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Lư

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lai Châu mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Lư, tỉnh Lai Châu 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Lư, tỉnh Lai Châu 2026

4. Thông tin xã Bình Lư, tỉnh Lai Châu

Diện tích: 173,91 km2.

Dân số: 18.606 người.

Mật độ dân số: 107 người/km2.

Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)

Xã Bình Lư mới chính thức được thành lập và đi vào hoạt động ổn định từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Lai Châu.

Đơn vị hành chính này được hình thành dựa trên việc sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã, thị trấn cũ bao gồm:

  • Xã Bình Lư (cũ) (thuộc huyện Tam Đường).
  • Xã Sơn Bình (thuộc huyện Tam Đường).
  • Thị trấn Tam Đường (thuộc huyện Tam Đường).

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Lai Châu

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí

a) Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

c) Đất phi nông nghiệp tại đô thị:

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

5.2. Giá đất trong trường hợp đặc biệt

a) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp với 2 đường, tuyến đường, phố trở lên có giá trong bảng giá đất thì xác định giá theo đường, tuyến đường, phố có mức giá cao nhất; vị trí 1 được tính hệ số bằng 1,2 giá đất của đường, tuyến đường, phố có giá đất cao nhất. Các vị trí còn lại được xác định theo vị trí của đường, tuyến đường, phố có khoảng cách gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, tuyến đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, tuyến đường, phố có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất không tiếp giáp với tuyến đường, đoạn đường, phố, khu dân cư có giá nhưng tiếp giáp với đường ngõ, ngách đi chung (đường ngõ, ngách do Nhà nước quản lý) chưa có giá thì được xác định theo giá đất của vị trí còn lại trong Bảng giá đất.

b) Trường hợp thửa đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có nhiều mục đích sử dụng thì giá đất được xác định theo từng mục đích sử dụng đất của từng vị trí, khu vực của thửa đất đó.

5.3. Đối với giá các loại đất khác chưa quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí và khu vực.

b) Đất nông nghiệp khác: Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề; trường hợp liền kề nhiều loại đất nông nghiệp thì căn cứ vào loại đất nông nghiệp có giá thấp nhất.

c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất bằng 70% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.

d) Đất xây dựng công trình sự nghiệp: Giá đất bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

đ) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Giá đất bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

e) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất bằng 40% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.

g) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí; trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

h) Đất chưa sử dụng khi cần định giá thì giá đất bằng 20% giá đất loại đất liền kề, nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất sau khi đưa vào sử dụng.

5.4. Giá đất của các loại đất sử dụng có thời hạn

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

4.8/5 - (918 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?